Mã đ 311 Trang 1/8
S GD&ĐT THANH HÓA
TRƯNG THPT MAI ANH TUN
T: TOÁN TIN
--------------------
thi có 06 trang)
ĐỀ THI TH TT NGHIP LN 2
NĂM HC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút
(không k thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
S báo danh: .......
Mã đề 311
Câu 1. Vi
,ab
là các s thực dương tùy ý,
( )
33
3
log ab
bng
A.
33
log logab
. B.
33
1
3log log
3
ab+
. C.
. D. 3
1
log
3
ab
+.
Câu 2. Cho khối lăng trụth tích bng
3
6a
và diện tích đáy bằng
2
2a
. Chiu cao ca khối lăng trụ đã
cho bng
A.
2a
. B.
12a
. C.
9a
. D.
3a
.
Câu 3. S phc
3zi=
có môdun
z
bng
A.
22z=
. B.
4z=
. C.
10z=
. D.
2z=
.
Câu 4. Tp nghim ca bất phương trình
( )
2
log 2 1 0x−>
A.
( )
;1−∞
. B.
1;
2

+∞


. C.
( )
1; +∞
. D.
1
;2

−∞


.
Câu 5. Giá tr nh nht ca hàm s
( )
42
4
19
42
fx x x= +
trên đoạn
[ ]
4; 2
bng
A.
65 .
4
B.
10
. C.
4.
D.
4.
Câu 6. Đồ thị hàm số trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây
A.
3
2
x
yx
=
. B.
1
2
x
yx
+
=
. C.
1
2
x
yx
=−+
. D.
13
2
x
yx
+
=
.
Câu 7. Nếu
( )
2
6
2f x dx
=
thì
( )
3
1
2f x dx
bng
A. -2 . B. 1. C. -1 . D. 3 .
Câu 8. Cho hàm s
( )
2
413xfx x−+=
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
3 2
dfx x x Cxx−+∫= +
. B.
( )
23
2dfx x x Cxx−+∫= +
.
C.
( )
3 2
d3 4xx x Cxf x−+∫= +
. D.
( )
3 2
2dfx x x Cx = +
.
Câu 9. Cho hàm số bậc bốn
( )
y fx=
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến
Mã đ 311 Trang 2/8
trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
1; +∞
. B.
( )
;1−∞
. C.
( )
;1−∞
. D.
( )
1; +∞
.
Câu 10. Tập xác định ca hàm s
1
3
( 1)yx=
A.
( )
;1−∞
. B.
. C.
{ }
1
. D.
( )
1; +∞
.
Câu 11. Tng các nghim của phương trình
( )
2
2
log 3 2xx−=
A.
4
. B.
3
. C.
2
. D.
1
.
Câu 12. Cho hàm s
( )
fx
có bng biến thiên như sau:
Giá tr cực đại ca hàm s đã cho là
A.
2.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 13. Tp nghim ca bất phương trình
36
x
A.
[
)
3
log 6; +∞
. B.
( )
3
log 6; +∞
. C.
[
)
2; +∞
. D.
[
)
6
log 3; +∞
.
Câu 14. Nếu
( )
3
0
1f x dx =
( )
3
0
23g x dx =
thì
( ) ( )
3
0
3f x g x dx


bng
A.
9
2
. B.
7
2
. C.
7
2
. D.
11
2
.
Câu 15. Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biu din ca s phc
12zi=−+
A. Đim
.A
B. Đim
.C
C. Đim
.B
D. Đim
.D
Câu 16. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( )
1; 2; 0 , 0; 2; 3 , (2;1;3)ABC−−
không thng hàng. Đường
thẳng đi qua
A
và vuông góc vi mt phng
( )
ABC
có phương trình
-2
2
x
y
-2
B
-1
A
2
-1
D
3
1
C
O
Mã đ 311 Trang 3/8
A.
13
2 12
xt
yt
zt
=−−
= +
=
B.
13
2 12
xt
yt
zt
=−+
= +
=
C.
1
24
0
xt
yt
z
=−+
= +
=
. D.
1
24
xt
yt
zt
=−+
= +
=
.
Câu 17. Cho hàm số
( )
y fx=
. Hàm số
( )
y fx
=
có đồ thị như hình bên
Hàm s
( )
y fx=
đồng biến trên khoảng nào sau đây
A.
( )
2; +∞
. B.
( )
1; 2
. C.
( )
1; 0
D.
( )
3; +∞
.
Câu 18. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1; 2; 0A
( )
3;1;2B−−
. Tọa độ trung điểm ca đoạn
thng
AB
A.
1
1; ;1
2



. B.
3
2; ;1
2



. C.
3
2; ; 1
2

−−


. D.
1
1; ; 1
2



.
Câu 19. Cho hàm s
42
3 4( )yx x C=−−
. S giao điểm của đồ th hàm s
()C
và trc hoành
A. 0 . B. 2 . C. 4 . D. 3 .
Câu 20. Cho lăng trụ tam giác đều
ABC.A'B'C'
có độ dài cạnh đáy bằng
4,
độ dài cnh bên bng
6
(tham khảo hình vẽ bên). Góc gia hai mt phng
()A'BC
()ABC
bng
A.
30
. B.
45
. C.
90
. D.
60
.
Câu 21. Cho hình nón có bán kính đáy
5r=
, độ dài đường sinh
11l=
. Chiu cao
h
của hình nón bằng
A.
6h=
. B.
26h=
. C.
6h=
. D.
46h=
.
Câu 22. Cho hàm s
( )
y fx=
có đạo hàm
( ) ( )
( )
22
1,fx x x x x= +
∀∈
. Hàm s đạt cực đại ti đim
A.
1x=
. B.
1x=
. C.
0x=
. D.
2x=
.
Câu 23. Hàm s
( )
Fx
là một nguyên hàm của hàm s
( )
3
7
xx
fx e= +
. Tính
( )
1F
biết
( )
1
03
F=
A.
( )
3
6
3
1ln 7
e
F=
. B.
( )
3
7
3
1ln 7
e
F=
. C.
( )
36
3
1ln 7
e
F= +
. D.
( )
3
16
ln 7
Fe= +
.
Câu 24. Cho cp s cng
( )
n
u
vi
13u=
và công sai
2d=
. Cp s cộng đã cho
3
u
bng
A. 8 . B. 9 . C.
5
. D.
7
.
Câu 25. Trong không gian
Oxyz
, mt phng
( )
Oxy
có mt vectơ pháp tuyến là
A.
( )
1;1; 0n=
. B.
( )
1;0;0i=
. C.
( )
0; 0;1k=
. D.
( )
0;1; 0j=
.
Câu 26. Cho hàm s
( ) ( )
1
x
fx x e= +
. Khi đó
( )
f x dx
bng
Mã đ 311 Trang 4/8
A.
x
xe C+
. B.
( )
2x
x eC++
. C.
( )
1x
x eC++
. D.
( )
1x
x eC−+
.
Câu 27. T 1 lớp 12A có 12 học sinh gm 8 nam và 4 n. Cô giáo ch nhim cn chn 2 hc sinh ca t
1 đi dự đại hội Đoàn cấp huyện, trong đó có một nam và mt n. S cách chn là
A. 32 . B. 66 . C. 12. D. 16 .
Câu 28. Hàm s nào dưới đây đồng biến trên
?
A.
3
logyx=
. B.
1
3
x
y
=

. C.
( )
2
ln 1yx= +
. D.
3x
y=
.
Câu 29. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nht,
2, ,AB a AD a SA= =
vuông góc vi
mt phẳng đáy và
.SA a=
Gi
M
trung điểm cnh
.BC
Khong cách t
M
đến mt phng
()SBD
bng
A.
3
3
a
. B.
4
3
a
. C.
3
2
a
. D.
3
a
.
Câu 30. Cho s phc
2zi= +
, phn thc ca s phc
( )
1zz
bng
A. - 4 . B. - 3 . C. -1 . D. 2 .
Câu 31. Mt nhóm 9 hc sinh gm 5 hc sinh nam và 4 hc sinh n, chn ngu nhiên
5
hc sinh t
nhóm. Xác suất để trong
5
học sinh được chn có c hc sinh nam và hc sinh n mà s hc sinh nam
nhiều hơn số hc sinh n
A.
1.
126
B.
10 .
63
C.
10 .
21
D.
40 .
63
Câu 32. Cho hai s phc
1
3zi=
2
12zi= +
. S phc
12
2zz
bng
A.
54i
. B.
52i+
. C.
55i
. D.
52i
.
Câu 33. Cho khi chóp có diện tích đáy bằng
2
6a
và chiu cao bng
4a
. Th tích ca khi chóp đã cho
bng
A.
2
8.a
B.
3
24 .a
C.
3
12 .a
D.
3
8 .a
Câu 34. Trong không gian
Oxyz
, phương trình ca đường thng
d
đi qua điểm
( )
1; 2; 0A
và song song
vi trc
Oz
A.
1
:2
0
xt
dy
z
= +
=
=
. B.
:2
0
xt
dy t
z
=
=
=
. C.
1
:2
x
dy
zt
=
=
=
. D.
1
:2
0
x
dy t
z
=
= +
=
.
Câu 35. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
có phương trình
2 22
2 4 2 10 0.xyz x yz++−+ =
Tâm
I
và bán kính
R
ca mt cu
( )
S
A.
( )
1; 2;1 , 2IR−=
. B.
( )
1; 2;1 , 4IR=
. C.
( )
1; 2; 1 , 4IR−− =
. D.
( )
1; 2;1 , 4IR−=
.
Câu 36. Trong không gian
Oxyz
, cho hình hộp ch nht
.' ' ' 'ABCD A B C D
biết điểm
( ) ( ) ( ) ( )
1; 2; 0 , 3; 2; 0 , 3; 4; 0 , ' 3; 2; 6A BCB
. Mt cu ngoi tiếp hình hộp đã cho có phương trình là
A.
( ) ( )
22
2
1 3 56x yz ++− =
. B.
( ) ( ) ( )
2 22
1 3 3 14xyz + +− =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 22
1 3 3 56xyz + +− =
. D.
( ) ( )
22
2
3 3 14yx z++ +− =
.
Câu 37. Tim cận đứng của đồ th hàm s
21
2
x
yx
+
=+
A.
2x=
. B.
2y=
. C.
1
2
y=
. D.
2x=
.
Câu 38. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
3r=
và diện tích xung quanh bằng
24S
π
=
. Chiu cao ca
hình trụ đã cho bằng
A.
4
. B.
8
. C.
12
. D.
6
.
Câu 39. Xét các s phc
,zw
tha mãn
| | 2 , | ( 1) 3 7 | 2z iw i= + ++ =
. Giá tr nh nht ca
2
4z wz+−
bng
A. 8 . B. 4 . C.
2( 29 1)
. D.
2( 29 3)
.
Mã đ 311 Trang 5/8
Câu 40. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1; 2;1A
,
( )
3; 1;1B
( )
1; 1;1C−−
. Gi
( )
1
S
là mt cu
có tâm
A
, bán kính bng
2
;
( )
2
S
( )
3
S
là hai mt cầu có tâm lần lượt là
B
,
C
và bán kính đều bng
1
. Hỏi có bao nhiêu mt phng tiếp xúc với c ba mt cu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
.
A. 8 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 41. Trong không gian cho hai điểm
( )
2;3;3I
( )
4; 1;1J
. Xét khi tr
( )
T
có hai đường tròn đáy
nm trên mt cầu đường kính
IJ
và có hai tâm nằm trên đường thng
IJ
. Khi có th tích
( )
T
ln nht
thì hai mặt phng chứa hai đường tròn đáy của
( )
T
có phương trình dạng
1
0x by cz d+++=
20x by cz d+++ =
. Giá tr ca
22
12
dd+
bng:
A.
25
. B.
14
. C.
61
. D.
26
.
Câu 42. S phc
z
tha
12 34z iz i+− = ++
2zi
zi
+
là mt s thun ảo. Khi đó
z
bng
A.
53
. B.
673
7
. C.
2 317
3
. D.
37
7
.
Câu 43. Trong mt phng
Oxy
, hình
H
gii hn bởi hai đường thng
12
11
: 2, :
42
dyxdyx=+=
2, 6xx= =
( như hình vẽ)
-2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8
-1
1
2
3
4
x
y
H
d1
d2
Cho hình
H
quay quanh trục
Ox
to thành khối tròn xoay. Thể tích ca khối tròn xoay đó bằng
A.
109
3
π
. B.
13
3
π
. C.
17
2
π
. D.
19
π
.
Câu 44. Xét các s thực dương
,xy
tha mãn
22
3
log ( 1) ( 1)
xy x x y y xy
x y xy
+= −+ −+
++
. Tìm giá trị ln
nht ca biu thc
221
5
++
=++
xy
Pxy
.
A.
1
. B.
1
5
. C.
11
19
. D.
10
23
.
Câu 45. Có bao nhiêu giá tr nguyên của tham s
[ ]
10;10m∈−
để hàm s
2
1x
yx xm
+
=++
nghch biến trên
khong
( )
1;1
?
A. 12. B. 10. C. 9. D. 8.
Câu 46. Cho lăng trụ
.ABC A B C′′
có đáy là tam giác đều cnh
a
, hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên
mt phng
( )
ABC
trùng với trọng tâm tam giác
.ABC
Biết khong cách giữa hai đường thng
AA
BC
bng
3
4
a
. Tính theo
a
th tích ca khối lăng trụ đã cho.