
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn thi: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: ……………..
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Các phân tử cấu tạo nên vật luôn tương tác với nhau nên chúng luôn có
A. năng lượng. B. cơ năng. C. động năng. D. thế năng.
Câu 2. Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?
A. Khi nhiệt độ giữa 2 vật bằng nhau thì không có sự truyền nhiệt
B. Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
C. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
D. Nhiệt truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn
Câu 3: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?
A. ∆U = A + Q. B. ∆U = Q. C. ∆U = A. D. A + Q = 0.
Câu 4. Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Băng ở hai cực tan ra. Băng tan
là quá trình nào sau đây?
A. Quá trình nóng chảy B. Quá trình đông đặc
C. Sự sôi. D. Sự bay hơi.
Câu 5. Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Charles?
A.
Vconst
T
B.
3
1
13
p
p
TT
C.
pt
D.
12
21
pT
pT
Câu 6: Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là: p0; V0; T0. Biến đổi đẳng áp đến
2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị diễn tả đúng quá trình trên là
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. hình 1 B. hình 2 C. hình 3 D. hình 4
Câu 7: Một khối khí lý tưởng có khối lượng riêng ban đầu là 1.5 kg/m³ ở nhiệt độ 250 K. Nếu
nhiệt độ tăng thêm 250 K và áp suất không đổi thì khối lượng riêng của khối khí sẽ là bao
nhiêu?
A. 0.75 kg/m³ B. 1.5 kg/m³ C. 3 kg/m³ D. 6 kg/m³
Câu 8: Lực tương tác nào sau đây là tương tác từ
A. Tương tác giữa Trái đất và mặt trăng
B. giữa hai điện tích đứng yên.
C. Lực tương tác giữa các Nuclon trong hạt nhân.
D. giữa một nam châm và một dòng điện.
Mã đề thi: 001

Câu 9: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng
điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:
A.
M
B
I
B.
I
M
B
C.
M
I
B
D.
I
M
B
Câu 10: Nhận nào sau đây về đường sức từ là đúng?
A. Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường, sao cho tiếp tuyến với nó
tại mỗi điểm có hướng trùng với hướng của vecto cảm ứng từ tại điểm đó.
B. Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường, sao cho cát tuyến với nó
có hướng trùng với hướng của từ trường.
C. Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường, sao cho cát tuyến với nó
có hướng ngược với hướng của từ trường.
D. Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường, sao cho tiếp tuyến với nó
tại mỗi điểm có hướng ngược với hướng của từ trường tại điểm đó.
Câu 11: Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Một dòng điện đặt vuông góc với đường
sức từ trong từ trường, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi
A. đổi chiều dòng điện ngược lại.
B. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.
C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
D. quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ.
Câu 12: Từ thông gửi qua khung dây dẫn phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?
A. Điện trở suất dây dẫn làm khung. B. Đường kính dây dẫn làm khung.
C. Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn. D. Điện trở của dây dẫn.
Câu 13: Khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín thì hình vẽ nào sau
đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng?
Câu 14: Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài l = 40 cm, khối lượng 50 g
bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ có
chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0,4 T. Cho dòng điện I = 5 A có chiều từ N
đến M và lấy g = 10m/s2 . Lực căng của mỗi dây là
A. 0,65 N B. 1,3 N C. 0,25 N D. 0,40 N
Câu 15: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các proton. B. các nơtrôn. C. các electron. D. các nuclôn.
Câu 16: Lực hạt nhân là:
A. Lực liên giữa các nuclon B. Lực tĩnh điện.
C. Lực liên giữa các nơtron. D. Lực liên giữa các prôtôn.
A
B
C
D

Câu 17: Trong phản ứng hạt nhân đại lượng nào sau đây không bảo toàn?
A. Khối lượng B. Động lượng C. Năng lượng toàn phần D. Điện tích
Câu 18: Hạt nhân
Co
60
27
có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và
khối lượng của nơtron là 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân
Co
60
27
là
A. 4,544u B. 4,536u C. 3,154u D. 3,637u
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đun nóng liên tục 1,8 kg chất rắn, đồ thị nhiệt
độ và thời gian của vật được biểu diễn như hình vẽ
a) Nhiệt độ sôi của vật là 250 oC
b) Trên đồ thị, đoạn (a) ứng với chất ở trạng thái rắn
và (c) là trạng thái lỏng
c) Trên đồ thị, đoạn (b) ứng với chất rắn chuyển thể
sang lỏng
d) Kể từ thời điểm t2 trở đi, chất ở thể khí
Câu 2: Cho một khối khí lý tưởng ở từ trạng (1) có các
thông số: t1 = 27 oC, p1 = 4.105 Pa, V1 = 0,8 l. Khối khí
biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) có p2 =
0,8.105 Pa và sang trạng thái (3) có t3 = 852 oC, được
biểu diễn như hình vẽ
a) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) là 27 K
b) Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) là 4 l
c) Quá trình biến đổi trạng thái từ (2) sang (3) là quá
trình đẳng tích
d) Áp suất của khối khí ở trạng thái (3) là 3.105 Pa
Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn E = 1,5V,
r = 0,1 Ω, thanh MN= l = 1m trượt không ma sát trên hai
thanh rây nằm ngang, thanh MN có RMN = 2,9 Ω, Hệ
thống đặt trong từ trường đều vuông góc với khung dây,
hướng từ trên xuống có B = 0,1T. Điện trở Ampe kế và
hai thanh ray
không đáng kể.
a) Khi thanh MN đứng yên, cường độ dòng điện chạy
qua thanh là 0,5 A
b) Phải tác dụng một lực 0,8 N, nằm ngang vuông góc với thanh và hướng sang phải để giữ
thanh đứng yên.
c) Để thanh MN chuyển động tự do thì tốc độ lớn nhất của thanh là 15 m/s.
d) Kéo thanh MN sang phải với tốc độ 6 m/s thì số chỉ Ampeke là 0,3 A
Câu 4: Iốt (
I
131
53
) là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 5 g chất này thì:
a) Hạt nhân Iốt có 53 proton và 131 notron
b) Kể từ thời điểm ban đầu, thì sau 8 ngày đêm thì khối lượng Iốt còn lại là 2,5 gam.
c) Sau thời gian 12 ngày kể từ thời điểm ban đầu thì khối lượng I ốt đã phân rã là 3,57 gam
oC
t (s)
0
t1
t2
25
250
a
b
c
O
P (Pa)
V(l)
1
2
3

d) Số nguyên tử phân rã trong ngày thứ 9 kể từ thời điểm ban đầu là 9,5.1020 nguyên tử
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một lượng khí Hiđrô đựng trong bình có thể tích 2 lít ở áp suất 1,5atm, nhiệt độ 270C.
Khối lượng của khối khí trong bình là bao nhiêu gam? (kết quả lấy 2 chữ số thập phân)
Câu 2: Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở,
chứa một cột thủy ngân dài h = 26 cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở
ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 20 cm, áp suất khí quyển
bằng p0 = 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh theo phương thẳng đứng,
đầu hở ở dưới thì chiều cao của cột không khí trong ống bằng bao cm?
Câu 3: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm, nằm trong từ trường đều độ lớn B=1,2T
sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là bao
nhiêu mWb ?
Câu 4: Một vòng dây kín đang có từ thông là 0,5 Wb. Để tạo ra suất điện động có độ lớn 1V
thì từ thông phải giảm đều về 0 trong thời gian bao nhiêu giây?
Câu 5: Cho phản ứng phân hạch Uran 235:
1 235 144 1
0 92 56 36 0
3
A
n U Ba Kr n
. Số khối hạt nhân
Kr trong phương trình phản ứng có giá trị là?
Câu 6: Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X:
XHeBeP 4
2
9
4
1
1
. Biết proton có động năng KP = 5,45MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với
vận tốc của proton và có động năng KHe = 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt
nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng bao nhiêu
Jun (Kết quả viết dưới dạng a.10-13 và a chỉ lấy 1 chữ số sau dấy phẩy)

MA TRẬN NỘI DUNG, NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY CỦA ĐỀ THAM KHẢO
MÔN: VẬT LÍ
Chủ đề
Năng lực vật lí
Nhận thức vật lí
Tìm hiểu thế giới tự nhiên
dưới góc độ vật lí
Vận dụng kiến
thức,
kĩ năng
Cấp độ tư duy
Cấp độ tư duy
Cấp độ tư duy
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
Vật lí nhiệt
2
1
2
2
1
Khí lí tưởng
2
1
2
2
2
Từ trường
3
5
1
1
Vật lí hạt nhân
3
3
4
Chuyên đề học tập
1
1
Tổng số lệnh hỏi
12
10
1
4
2
2
9

