SỞ GD&ĐT QUẢNG TRI
TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG
ĐỀ THI THỬ KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Điện năng tiêu thụ được đo bng
A. vôn kế. B. ampe kế. C. tĩnh điện kế. D. công tơ điện.
Câu 2. Độ ln ca suất điện động cm ng trong mt mch kín được xác định theo công thc:
A. B. C. D.
Câu 3. Tn s dao động điều hòa ca con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g
A.
2g
fl
B.
1
2
l
fg
. C.
2l
fg
D.
1
2
g
fl
Câu 4. Trong dao động cơ, khi tn s của dao động cưỡng bc bng vi tn s dao động riêng
ca h thì
A. Biên độ va tăng va gim. B. Biên độ va gim va tăng.
C. Biên độ có giá tr nh nht. D. Biên độ đạt giá tr cc đại.
Câu 5. Biên độ dao động tng hp của hai dao động điều hòa không ph thuc vào
A. Biên độ dao động A1. B. Pha ban đầu 1.
C. Biên độ dao động A2. D. tn s dao động.
Câu 6. Mi liên h giữa bước sóng , vn tc truyn sóng , chu tn s ca mt
sóng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Tai con người có th nghe đưc nhng âm có tn s nm trong khong
A. t 16 kHz đến 20000 kHz. B. t 16 kHz đến 20000 Hz.
C. t 16 Hz đến 20000 kHz. D. t 16 Hz đến 20000 Hz.
Câu 8. Giao thoa mặt nước vi hai ngun sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng
pha theo phương thẳng đng. Sóng truyn mặt nước có bước sóng λ . Cực tiu giao thoa nm
ti những điểm có hiệu đường đi của hai sóng t hai ngun ti đó bng
A. vi B. vi
C. vi D. vi
Câu 9. Dòng điện xoay chiu có biu thức cường độ i = I2 cos(ωt + φ) vi I > 0 . Đại lượng
I đưc gi là
A. ờng độ dòng điện hiu dng. B. ờng độ dòng điện cc đại.
C. tn s của dòng điện. D. pha ban đầu của dòng điện.
Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều tần số góc ω vào hai đầu tụ điệnđiện dung C. Dung kháng
của tụ
A. ZC= ωC. B. ZC= 2ωC. C. ZC = 𝐶
𝜔. D. ZC= 1
𝜔𝐶.
Câu 11. Bin pháp làm gim hao phí điện năng trên đường dây tải đin khi truyn tải điện năng
đi xa đang được áp dng rng rãi là

t
ec
t
ec

t.ec
v
T
f
vvf
T

1T
vf

Tf
vv

1v
fT

k
0, 1, 2k
2k
0, 1, 2k
0,5k
0, 1, 2k
21k
0, 1, 2k
A. tăng điện áp hiu dng trạm phát điện. B. tăng chiều dài đưng dây truyn ti
điện.
C. giảm điện áp hiu dng trm phát đin. D. gim tiết din dây truyn ti đin.
Câu 12. Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện tr thun R t điện C, mc vào
điện áp xoay chiu
0
u U cos t
. H s công sut của đoạn mch là
A.
2
22
R
cos 1
RC

B.
2 2 2
R
cos RC
 
C.
R
cos C

D.
R
cos RC
 
Câu 13. Mạch dao động điện t gm cun cm thuần độ t cm mH t điện điện
dung nF. Tn s dao động riêng ca mch là
A. Hz. B. Hz. C. Hz. D. Hz.
Câu 14. Sóng đin t đưc dùng để truyền thông tin dưi nưc là
A. sóng ngn. B. sóng cc ngn. C. sóng trung. D. sóng dài.
Câu 15. Phát biểu nào dưới khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc là không đúng?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của số ánh sáng đơn sắc khác nhau màu biến thiên liên tục
từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối
với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
Câu 16. Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có:
A. cùng biên độ và cùng pha.
B. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian.
Câu 17. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia t ngoi?
A. Cùng bn chất là sóng điện t.
B. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia t ngoi.
C. Đều có tác dng lên kính nh.
D. Có kh năng gây phát quang một s cht.
Câu 18. Các vạch quang phổ thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy của nguyên tử hiđrô ứng với sự
chuyển của êlectron từ các quỹ đạo ngoài về
A. qu đạo K. B. quỹ đạo M.
C. qu đạo L. D. quỹ đạo O.
Câu 19. Trong hạt nhân nguyên tử Po
84
210
A. 84 prôtôn và 210 nơtron.
B. 126 prôtôn và 84 nơtron.
C. 84 prôtôn và 126 nơtron.
D. 210 prôtôn và 84 nơtron.
1
4
6
2,5.10
6
5 .10
5
2,5.10
5
5 .10
Câu 20. Cho phản ứng hạt nhân 𝐶𝑙 + 𝑋
17
37 𝐴𝑟 + 𝑛
18
37 , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A. H
1
1 B. D
1
2 C. T
1
3 D. H
2
4𝑒
Câu 21. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng đ ln
4
10
3
(C) đt cách nhau 1 m trong parafin có
điện môi bng 2 thì chúng
A. hút nhau mt lc 0,5 N. B. hút nhau mt lc 5 N.
C. đẩy nhau mt lc 5N. D. đẩy nhau mt lc 0,5 N.
Câu 22. Mt con lắc đơn chiều dài l = 81cm, con lắc dao động điu hào tại nơi gia tốc
trọng trường g = 2 (m/s2). Chu kì dao đng ca con lc là
A. 1,6s, B. 2s. C. 1,8s. D. 1s.
Câu 23. Một ng lan truyền trên mặt nước với bước sóng cm. Hai điểm , trên
b mt cht lng trên v trí cân bng cách nhau mt khong cm s dao động lch pha
nhau mt góc
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Đặt điện áp xoay chiu
u U 2 cos t V
vào hai đầu một điện tr R = 150
thì
ờng độ hiu dng ca dòng điện qua điện tr bng
2
A. Giá tr U bng
A. 300 V. B. 150 V. C.
300 2
V. D.
150 2
V.
Câu 25. Trong một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là u = 100cos100πt (V) và i = 5cos(100πt +
)
3
(A). Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. 125 W. B. 75 W. C. 250 W. D. 50 W.
Câu 26. Trong mạch dao động tưởng đang dao động điện t t do, đin tích ca mt
bn t điện và cường độ dòng điện qua cun cm biến thiên điều hòa theo thi gian
A. luôn ngưc pha nhau. B. với cùng biên độ.
C. luôn cùng pha nhau. D. vi cùng tn s.
Câu 27. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến
vân sáng thứ 7 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân có giá trị là
A. 4,0 mm. B. 0,4 mm. C. 6,0 mm. D. 0,6 mm.
Câu 28. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến
vân sáng thứ 10 cùng một phía đối với vân sáng trung m 2,4 mm, khoảng cách giữa hai
khe Y-âng 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát 1m. Bước sóng ánh
sáng dùng trong thí nghiệm có giá trị là:
A. 0,40 μm. B. 0,45 μm. C. 0,68 μm. D. 0,72 μm.
Câu 29. Công thoát êlectron của một kim loại A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim
loại này có giá trị là
A. 550 nm. B. 220 nm. C. 1057 nm. D. 661 nm.
Câu 30. Ban đầu N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu,
có 75% số hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kỳ bán rã của chất đó là
A. 2 giờ. B. 3 giờ. C. 4 giờ. D. 8 giờ.
Câu 31. Mt vật dao động điều hòa vi chu kì T =1s. Lúc t = 2,5s vt đi qua v trí có li độ x = -
5
2
cm vi vn tc v = - 10π
2
cm/s. Phương trình dao đng ca vt là
12
M
N
5d
2
3
5
6
3
4
2
LC
A. x = 10cos(2πt -
3
) cm B. x = 10cos(2πt +
3
) cm.
C. x = 10cos(2πt -
4
) cm . D. x = 10sin(2πt +
4
3
) cm.
Câu 32. Vt sáng AB qua thu kính hi t tiêu c f = 15cm cho nh thật A’B’ cao gp 5 ln
vt. Khong cách t vt ti thu kính là:
A. 4 (cm). B. 6 (cm). C. 12 (cm). D. 18 (cm).
Câu 33. Mt con lc xo gm vt nng khối lượng m= 0,4kg xo đ cng k=100
N/m.Kéo vt ra khi v trí cân bng 2 cm ri truyn cho vt vn tốc đầu 15
5
cm/s. Ly
2=10. Năng lượng dao động ca vt là
A. 2,45 J B. 245 J C. 0,245J D. 24,5 J
Câu 34. Mt vật dao động điều hoà với phương trình
1,25 os(20t + )
2
xc
cm. Tốc độ ca vt ti
v trí mà thế năng gấp 3 lần động năng là
A. 12,5cm/s. B. 10m/s. C. 7,5m/s. D. 25cm/s.
Câu 35. Mt sóng hình sin truyn trên mt si y dài. thời điểm t, hình dng ca một đoạn
dây như hình vẽ. Các v trí cân bng ca các phn t trên y cùng nm trên trc Ox. c sóng
ca sóng này bng
A. 16 cm. B. 4 cm. C. 8 cm. D. 32 cm.
Câu 36. Đặt điện áp xoay chiều V (U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trR, cuộn cảm thuần hệ số tự cảm L tụ điện có
điện dung C thay đổi được. Gọi i cường độ dòng điện tức thời
qua mạch, φ là độ lệch pha giữa u và i. Hình bên là đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của φ theo dung kháng ZC của tụ điện khi C thay đổi.
Giá trị của R bằng
A. 100 Ω B. 141,2 Ω
C. 173,3 Ω D. 86,6 Ω
Câu 37. Mt con lc lò xo nm ngang có vt nh khối lượng m1, dao động điều hoà với biên độ
5cm. Khi vật đến v trí động năng bằng 3 ln thế năng thì một vt khác m2 = m1 rơi thẳng
đứng và dính cht vào vt m1 thì khi đó 2 vt tiếp tục dao động điều hoà với biên độ gn bng
A. 1,58cm. B.2,37cm. C. 3,16cm. D. 3,95cm.
Câu 38. M, N, P 3 điểm liên tiếp trên một sợi y mang sóng dừng cung biên độ 4mm,
dao động tại N ngược pha với dao động tại M. MN = NP/2 = 1cm. Cứ sau những khoảng thời
gian ngắn nhất 0,04s thì sợi day dạng một đoạn thẳng. Tốc độ dao động của phần tử vật chất
tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng ( lấy π = 3,14)
A. 375mm/s B. 363mm/s
C. 314mm/s D. 628mm/s
Câu 39. Đặt điện áp
u u 2 cos 2 ft
(U không đổi, f thay đổi đưc, t tính bng giây) vào hai
đầu đoạn mch mc ni tiếp gm điện tr thun R và cun cm thuần có độ t cm L. Khi tn s
bng 20Hz thì công sut tiêu th trên đoạn mch là 17W, khi tn s bng 40Hz thì công sut tiêu
th trên đon mch là 12,5W. Khi tn s bng 60Hz thì công sut tiêu th ca đon mch là
A. 8W. B. 8,7W. C. 5,5W. D. 11W.
Câu 40. Điện năng được truyn t mt trạm phát điện công suất phát ra không đổi đến mt
phân xưởng sn xut công nghip bằng đường dây tải điện mt pha. Biết đoạn mch ti phân
xưởng (cuối đường dây tải điện) h s ng suất luôn không đổi ban đầu phân xưởng
60 t máy hot động đúng công suất, hiu sut truyn tải lúc đó là 80%. Để nhà máy có th chy
đúng công sut cho70 t máy(công suất định mc ca các t y là như nhau) thì cần tăng đin
áp nơi phát lên bao nhiêu lần?
A. 2 ln. B. 2 ln. C. 3 ln. D. 3 ln.
----HT----