
Mã đề 204 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH -
TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN TRÃI
--------------------
(Đề thi có 4 trang)
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
BÀI THI KHTN
MÔN: Môn thi thi thành phần: Vật lí
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: .............
Câu 1. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. năng lượng liên kết càng nhỏ.
C. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. D. năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 2. Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách
nhau một khoảng bằng bước nửa sóng có dao động
A. cùng pha. B. lệch pha
2
.C. ngược pha. D. lệch pha
4
.
Câu 3. Đặt điện áp u = U0cos(t + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A.
2 2
( )
R
R L
.B.
R
L
.C.
L
R
.D.
2 2
( )
L
R L
.
Câu 4. Trên một sợi dây dài 80 cm với hai đầu dây cố định, đang có sóng dừng, người ta đếm được có bốn
bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây là
A. 160 cm. B. 40 cm. C. 80 cm. D. 20 cm.
Câu 5. Tính chất hạt của ánh sáng không thể hiện ở hiện tượng nào sau đây?
A. quang – phát quang. B. quang điện ngoài.
C. nhiễu xạ. D. quang điện trong.
Câu 6. Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. số nucleon càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng lớn. D. số nucleon càng nhỏ.
Câu 7. Đoạn mạch xoay chiều có điện áp u = 120cos(100πt + π/2) (V) và cường độ dòng điện chạy qua có
biểu thức i =
2
cos(100πt + π/6) (A). Công suất của đoạn mạch xấp xỉ bằng
A. 147 W. B. 84,9 W. C. 42,4W. D. 73,5 W.
Câu 8. Con lắc lò xo có độ cứng �dao động điều hòa với biên độ �có cơ năng bằng
A. ��.B. 1
2��2.C. 1
2��.D. ��2.
Câu 9. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cost thì cường
độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(t +
6
). Đoạn mạch này có
A. ZL= ZC.B. ZL< ZC.C. ZL> ZC.D. R = 0.
Câu 10. Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng màu chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
A. ánh sáng màu vàng. B. ánh sáng màu tím.
C. ánh sáng màu đỏ. D. ánh sáng màu lục.
Câu 11. Trong dao động tắt dần, biên độ dao động của con lắc
A. biến đổi theo quy luật sin của thời gian. B. giảm dần theo thời gian.
C. luôn không đổi. D. tăng dần theo thời gian.
Câu 12. Một khung dây hình vuông có cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều 0,08 T; mặt phẵng khung dây
vuông góc với các đường sức từ. Trong thời gian 0,2 s; cảm ứng từ giảm xuống đến không. Độ lớn của suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian đó là
A. 1 mV. B. 0,04 mV. C. 8 V. D. 0,5 mV.
Câu 13. Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1
= I2= 10 A chạy qua ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8 cm là
A. 0. B. 2,5.10-5 T. C. 10-5 T. D. 5. 10-5 T.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi 204

Mã đề 204 Trang 2/4
Câu 14. Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang
có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ
là
0
2
U
thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
A.
03
2
UC
L
.B.
05
2
UC
L
.C.
05
2
UL
C
.D.
03
2
UL
C
.
Câu 15. Công thoát electron khỏi đồng là 6,625.10-19J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng
trong chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là
A. 0,30 m. B. 0,90 m. C. 0,60 m. D. 0,40 m.
Câu 16. Mắc ampe kế nhiệt xoay chiều nối tiếp với một đoạn mạch thì thấy ampe kế chỉ 2 (A). Cường độ
dòng điện cực đại của đoạn mạch này là
A. 1 (A). B.
2
(A). C. 2 (A). D.
2 2
(A).
Câu 17. Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5
thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách
giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia không ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc
màu
A. tím, lam, đỏ. B. đỏ, vàng. C. đỏ, vàng, lam. D. lam, tím.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
B. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với
nhau.
Câu 19. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 4cos(40πt − πx) (mm). Biên độ của sóng
này là
A. 4 mm. B. 2 mm. C. 40π mm. D. π mm.
Câu 20. Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
B. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
C. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
D. năng lượng điện trường không đổi.
Câu 21. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Chỉ có các vật có nhiệt độ trên 2000 0C mới phát ra tia hồng ngoại.
D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
Câu 22. Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai
đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A.
0
U
L
.B. 0. C.
0
2
U
L
.D. A.
0
2
U
L
.
Câu 23. Hạt tải điện trong kim loại là
A. các ion. B. các electron tự do.
C. lỗ trống và electron. D. các ion và electron.
Câu 24. Hai điện tích q1= q, q2= -3q đặt cách nhau một khoảng r. Nếu điện tích q1tác dụng lên điện tích q2
có độ lớn là F thì lực tác dụng của điện tích q2lên q1có độ lớn là
A. 3�.B. 6�.C. �.D. 1,5 �.
Câu 25. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình � =− 5 cos �� ��,�được tính bằng giây.
Pha ban đầu của dao động là
A. �.B. �
2.C. �
3.D. 0.
Câu 26. Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào
A. phương dao động và phương truyền sóng. B. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
C. phương truyền sóng và tần số sóng. D. phương dao động và tốc độ truyền sóng.

Mã đề 204 Trang 3/4
Câu 27. Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử Hidro, coi electron chuyển động tròn đều xung quanh hạt
nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa electron và hạt nhân. Gọi ��và ��lần lượt là tốc độ của electron
khi nó chuyển động trên quỹ đạo �và �. Tỉ số ��
��
bằng
A. 2.B. 0,5.C. 0,25.D. 4.
Câu 28. Cho phản ứng hạt nhân
2 6 4 4
1 3 2 2
H Li He He
. Biết khối lượng các hạt đơtêri, liti, hêli trong phản
ứng trên lần lượt là 2,0136 u; 6,01702 u; 4,0015 u. Coi khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân
của nó. Năng lượng tỏa ra khi có 1 g hêli được tạo thành theo phản ứng trên là
A. 4,2.1010 J. B. 2,1.1010 J. C. 6,2.1011 J. D. 3,1.1011 J.
Câu 29. Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng
bằng
3
4
lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
A. 4,5 cm. B. 4 cm. C. 3 cm. D. 6 cm.
Câu 30. Một con lắc lò xo có khối lượng 200g dao động cưỡng bức ổn định dưới
tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ.
Lấy π2= 10. Độ cứng của lò xo là
A. 80 N/m. B. 32 N/m.
C. 42,25 N/m. D. 50 N/m.
Câu 31. Một nguồn điểm O có công suất không đổi P, phát sóng âm trong một môi trường đẳng hướng và
không hấp thụ âm. Hai điểm A và B nằm trên hai phương truyền sóng vuông góc với nhau và đi qua O. Biết
mức cường độ âm tại A là 40 dB. Nếu công suất của nguồn được tăng thêm 63P, nhưng không đổi tần số, rồi
cho một máy thu di chuyển trên đường thẳng đi qua A và B. Mức cường độ âm lớn nhất mà máy thu thu
được là 60 dB. Khi công suất của nguồn là P thì mức cường độ âm tại B có giá trị là
A. 37,5 dB. B. 25,5 dB. C. 27,5 dB. D. 15,5 dB.
Câu 32. Để đo điện dung của một tụ điện, một học sinh mắc nối tiếp tụ điện
này với một biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều
có tần số � = 50 ��. Thay đổi giá trị của �ta thu được đồ thị biểu diễn điện
áp hiệu dụng ở hai đầu �theo �được cho như hình vẽ. Điện dung của tụ điện
sử dụng trong bài thực hành này có giá trị trung bình là
A. 96� �.B. 0,96��.
C. 96µ �.D. 0,96µ �.
Câu 33. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
, khoảng cách giữa hai
khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát, tại
điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một
đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của
bằng
A. 0,45 m. B. 0,55 m. C. 0,60 m. D. 0,50 m.
Câu 34. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ độ cứng k = 500N/m, vật có khối lượng m = 1kg.
Kéo vật dọc theo trục của lò xo xuống dưới cách VTCB 3cm và truyền cho nó một vận tốc 30cm/s hướng
lên. Chọn gốc tọa độ là VTCB của vật, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật được truyền vận
tốc. Phương trình dao động của vật là
A.
x 3 2 cos 10t cm
4
. B.
x 3cos 10t cm
4
.
C.
x 4cos 10t cm
4
.D.
x 3 2 cos 10t 4
cm.
O
�(�)
40
80
��

Mã đề 204 Trang 4/4
Câu 35. Chất phóng xạ
Po
210
84
phóng xạ α rồi trở thành chì (Pb). Dùng một mẫu Po ban đầu có 1 g, sau 365
ngày đêm mẫu phóng xạ trên tạo ra lượng khí hêli có thể tích là V = 89,5 cm3ở điều kiện tiêu chuẩn. Chu kỳ
bán rã của Po là
A. 138 ngày đêm. B. 138,5 ngày đêm. C. 148 ngày đêm. D. 135,6 ngày đêm.
Câu 36. Một sợi dây đàn hồi �� căng ngang, hai đầu cố định đang có
sóng dừng với tần số xác định. Hình vẽ mô tả dạng sợi dây ở thời điểm �1
và dạng sợi dây ở thời điểm �2= �1+2
3�. Biết rằng tại thời điểm �1,
điểm �có gia tốc cực tiểu.Tốc độ truyền sóng trên dây co thê nhận
giá trị nào sau đây?
A. 30 ��
�.B. 35 ��
�.
C. 40 ��
�.D. 50 ��
�.
Câu 37. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có biên trở R,
đoạn mạch MB gồm tụ C mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r. Đặt
vào AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Điều chỉnh R đến giá trị 60Ω thì công suất
tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại, đồng thời tổng trở của đoạn mạch AB là số nguyên chia hết cho 45. Khi đó
hệ số công suất của đoạn mạch MB có giá trị là
A. 0,375. B. 0,125. C. 0,75. D. 0,5.
Câu 38. Trong thí nghiệm giao thoa với khe I-âng, nguồn sáng S là nguồn hỗn tạp gồm hai ánh sáng đơn sắc.
Ánh sáng λ1= 520nm, và ánh sáng có bước sóng λ2[620 nm – 740 nm]. Quan sát hình ảnh giao thoa trên
màn người ta nhận thấy trong khoảng giữa vị trí trùng nhau thứ hai của hai vân sáng đơn sắc λ1, λ2và vân
trung tâm (không kể vân trung tâm), có 12 vân sáng với ánh sáng có bước sóng λ1nằm độc lập. Bước sóng
λ2có giá trị là:
A. 732 nm. B. 624 nm. C. 693,3 nm. D. 728 nm.
Câu 39. Dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng là tổng hợp của
hai dao động điều hòa cùng phương. Chọn chiều dương hướng xuống.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự thay đổi li độ dao động của hai vật
theo thời gian. Biết độ lớn của lực đàn hồi tác dụng lên vật nặng của
con lắc vào thời điểm � = 0,4 � là 0,3 �.
Lấy gia tốc trọng trường � = 10 �
�2. Cơ năng của con lắc bằng
A. 2,4 ��.B. 10,5 ��.
C. 9,4 ��.D. 12,2 ��.
Câu 40. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở
thuần R1mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu
đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối
tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau
3
, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng
A. 180 W. B. 90 W. C. 75 W. D. 160 W.
------ HẾT ------
� (��)
�
�
30
�
−4
+4
�(��)
�(�)
�1,�2(��)
+4
−3
�
0,4
�1
�2

