
S GD & ĐT THANH HÓAỞ
TR NG THPT CHUYÊN LAM S NƯỜ Ơ
Đ THI CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ thi có 4 trang)ề
KÌ THI KSCL
CÁC MÔN THI
TN THPT NĂM
2022 - L N 2Ầ
Môn thi:V t líậ
Ngày thi:
03/04/2022
Th i gian làmờ
bài: 50 phút
(không k th iể ờ
gian phát đ)ề
Đ G C -HDỀ Ố
H và tên thí sinh:......................................................S báo danh:.......................ọ ố
Câu 1: Trong h đn v SI, đi n dung c a t đi n có đn v làệ ơ ị ệ ủ ụ ệ ơ ị
A. Vôn trên mét (V/m). B. Vôn nhân mét (V.m).
C. Culông (C). D. Fara (F).
Câu 2: M t dây d n th ng dài đt trong không khí có dòng đi n v i c ng đ I ch y qua. Độ ẫ ẳ ặ ệ ớ ườ ộ ạ ộ
l n c m ng t B do dòng đi n này gây ra t i m t đi m cách dây m t đo n r đc tính b iớ ả ứ ừ ệ ạ ộ ể ộ ạ ượ ở
công th cứ
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: M t v t dao đng đi u hòa thìộ ậ ộ ề
A. đng năng c a v t có giá tr c c đi khi v t qua v trí cân b ng.ộ ủ ậ ị ự ạ ậ ị ằ
B. l c kéo v tác d ng lên v t có đ l n c c đi khi v t qua v trí cân b ng.ự ề ụ ậ ộ ớ ự ạ ậ ị ằ
C. l c kéo v tác d ng lên v t có đ l n t l v i bình ph ng biên đ.ự ề ụ ậ ộ ớ ỉ ệ ớ ươ ộ
D. gia t c c a v t có đ l n c c đi khi v t qua v trí cân b ng.ố ủ ậ ộ ớ ự ạ ậ ị ằ
Ch n ọA. H ng d nướ ẫ : M t v t dao đng đi u hòa thì đng năng c a v t có giá tr c c đi khiộ ậ ộ ề ộ ủ ậ ị ự ạ
v t qua v trí cân b ngậ ị ằ .
Câu 4: Chu k dao đng đi u hòa c a con l c đn có chi u dài ỳ ộ ề ủ ắ ơ ề l, t i n i có gia t c tr ngạ ơ ố ọ
tr ng ườ g, đc xác đnh b i bi u th cượ ị ở ể ứ
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Các đc tính sinh lí c a âm g m: ặ ủ ồ
A. Đ cao, âm s c, biên đ. ộ ắ ộ B. Đ cao, âm s c, đ to. ộ ắ ộ
C. Đ cao, âm s c, c ng đ. ộ ắ ườ ộ D. Đ cao, âm s c, năng l ng. ộ ắ ượ
Câu 6: Trong giao thoa sóng c , đ hai sóng có th giao thoa đc v i nhau thì chúng xu tơ ể ể ượ ớ ấ
phát t hai ngu n dao đng cóừ ồ ộ
A. cùng biên đ nh ng khác t n s dao đng.ộ ư ầ ố ộ
B. cùng t n s nh ng khác ph ng dao đng.ầ ố ư ươ ộ
C. cùng ph ng, cùng biên đ nh ng có hi u s pha thay đi theo th i gian.ươ ộ ư ệ ố ổ ờ
D. cùng ph ng, cùng t n s và có hi u s pha không đi theo th i gian. ươ ầ ố ệ ố ổ ờ
Câu 7: Đt đi n áp xoay chi u có t n s góc vào hai đu cu n c m có đ t c m và đi n trặ ệ ề ầ ố ầ ộ ả ộ ự ả ệ ở
thu n . T ng tr c a cu n dây làầ ổ ở ủ ộ
A. B. C. D.

Câu 8: M t máy h áp lí t ng có s vòng dây c a cu n s c p và cu n th c p l n l t làộ ạ ưở ố ủ ộ ơ ấ ộ ứ ấ ầ ượ
1
N
và
2
N
. K t lu n nào sau đây ế ậ đúng?
A.
2 1
N N
<
.B.
2 1
N N
>
.C.
2 1
N N
=
.D.
2 1
1N N
=
.
Câu 9: T i m t đi m M trên m t đt, sóng đi n t t i đó có véc t c ng đ đi n tr ngạ ộ ể ặ ấ ệ ừ ạ ơ ườ ộ ệ ườ
h ng th ng ướ ẳ đngứ t trên xu ng, véc t c m ng t n m ngang và h ng t Tây sang Đông.ừ ố ơ ả ứ ừ ằ ướ ừ
H i sóng đi n t đn M t phía nào ?ỏ ệ ừ ế ừ
A. T phía Namừ.B. T phía B cừ ắ .C. T phía Tâyừ.D. T phía Đôngừ.
Câu 10: Trong m ch dao đng LC lí t ng đang có dao đng đi n t t do, đi n tích c a m tạ ộ ưở ộ ệ ừ ự ệ ủ ộ
b n t đi n và c ng đ dòng đi n qua cu n c m bi n thiên đi u hòa theo th i gianả ụ ệ ườ ộ ệ ộ ả ế ề ờ
A. luôn ng c pha nhau.ượ B. v i cùng biên đ.ớ ộ
C. luôn cùng pha nhau. D. v i cùng t n s .ớ ầ ố
Câu 11: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ánh sáng có b c sóng là ệ ề ướ , hai khe
cách nhau m t kho ng là a và cách màn quan sát m t kho ng là ộ ả ộ ả D. Công th c tính kho ng vânứ ả
giao thoa là
A.
a
D
i
. B.
D
a
i
. C.
a2
D
i
. D.
a
D
i
.
Câu 12: Trong chân không, các b c x đc s p x p theo th t b c sóng gi m d n làứ ạ ượ ắ ế ứ ự ướ ả ầ
A. tia h ng ngo i, ánh sáng tím, tia R nghen, tia t ngo i.ồ ạ ơ ử ạ
B. tia h ng ngo i, ánh sáng tím, tia t ngo i, tia R nghen.ồ ạ ử ạ ơ
C. tia R nghen, tia t ngo i, ánh sáng tím, tia h ng ngo i.ơ ử ạ ồ ạ
D. ánh sáng tím, tia h ng ngo i, tia t ngo i, tia R nghen.ồ ạ ử ạ ơ
Câu 13: Trong m ch dao đng đi n t ạ ộ ệ ừ
LC
lí t ng, đi l ng không ph thu c vào th i gianưở ạ ượ ụ ộ ờ
là
A. đi n tích trên m t b n t .ệ ộ ả ụ B. năng l ng đi n t .ượ ệ ừ
C. năng l ng t và năng l ng đi n.ượ ừ ượ ệ D. c ng đ dòng đi n trong m ch.ườ ộ ệ ạ
Câu 14: M t v t nh dao đng đi u hòa v i biên đ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đng v t điộ ậ ỏ ộ ề ớ ộ ườ ậ
đc trong 4s làượ
A. 8 cm. B. 16 cm. C. 64 cm. D. 32 cm.
Câu 15: Khi nói v dao đng c ng b c, phát bi u nào sau đây là đúng?ề ộ ưỡ ứ ể
A. Dao đng c ng b c có biên đ không đi và có t n s b ng t n s c a l c c ng b cộ ưỡ ứ ộ ổ ầ ố ằ ầ ố ủ ự ưỡ ứ .
B. Dao đng c a con l c đng h là dao đng c ng b cộ ủ ắ ồ ồ ộ ưỡ ứ .
C. Dao đng c ng b c có t n s nh h n t n s c a l c c ng b cộ ưỡ ứ ầ ố ỏ ơ ầ ố ủ ự ưỡ ứ .
D. Biên đ c a dao đng c ng b c là biên đ c a l c c ng b cộ ủ ộ ưỡ ứ ộ ủ ự ưỡ ứ .
Câu 16: Khi âm thanh truy n t n c 15ề ừ ướ ở 0C ra không khí 0ở0C thì
A. b c sóng gi m, t n s không đi.ướ ả ầ ố ổ B. b c sóng tăng, t n s không đi.ướ ầ ố ổ
C. b c sóng tăng, t n s tăng.ướ ầ ố D. b c sóng gi m, t n s tăng.ướ ả ầ ố
Ch n ọA. H ng d nướ ẫ : T n s f không đi, v n t c gi m nên b c sóng gi m.ầ ố ổ ậ ố ả ướ ả
Câu 17: B c sóng c a m t sóng c có t n s 500 Hz lan truy n v i v n t c 340 m/s làướ ủ ộ ơ ầ ố ề ớ ậ ố
A. 840 m. B. 170000 m. C. 147 cm. D. 68 cm.
Câu 18: Đt đi n áp xoay chi u vào hai đu đo n m ch R, L, C m c n i ti p. Bi t , cu n c mặ ệ ề ầ ạ ạ ắ ố ế ế ộ ả
thu n có c m kháng và t đi n có dung kháng . T ng tr c a đo n m ch làầ ả ụ ệ ổ ở ủ ạ ạ

A. 20. B. 40. C. 10. D. 50.
Câu 19: Đi n áp t c th i gi a hai đu đo n m ch có d ng . Đi n áp hi u d ng gi a hai đuệ ứ ờ ữ ầ ạ ạ ạ ệ ệ ụ ữ ầ
đo n m ch làạ ạ
A. V. B. 80 V. C. 40 V. D. V.
Câu 20: Đi n áp t c th i gi a hai đu đo n m ch xoay chi u có bi u th c (ệ ứ ờ ữ ầ ạ ạ ề ể ứ t tính b ng giây).ằ
Th i đi m g n nh t đi n áp t c th i b ng tính t th i đi m làờ ể ầ ấ ệ ứ ờ ằ ừ ờ ể
A. B. C. D.
Câu 21: M t m ch dao đng đi n t g m m t t đi n có đi n dung và m t cu n c m có độ ạ ộ ệ ừ ồ ộ ụ ệ ệ ộ ộ ả ộ
t c m Đi n tr thu n c a m ch không đáng k . Hi u đi n th c c đi gi a hai b n t đi nự ả ệ ở ầ ủ ạ ể ệ ệ ế ự ạ ữ ả ụ ệ
là 4,5 V. C ng đ dòng đi n c c đi trong m ch làườ ộ ệ ự ạ ạ
A. 0,225 A.B. C. 15 mA.D. 0,15 A.
Câu 22: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là 1 mm,ệ ề ả ữ
kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đn màn quan sát là 2 m. Chi u sáng các khe b ngả ừ ặ ẳ ứ ế ế ằ
b c x có b c sóng 500 nm. Trên màn, kho ng cách gi a hai vân sáng liên ti p làứ ạ ướ ả ữ ế
A. 2 mm. B. 1,5 mm. C. 1 mm. D. 0,5 mm.
Câu 23: M t ánh sáng đn s c có b c sóng trong chân không là 0,64 ộ ơ ắ ướ m và trong ch t l ngấ ỏ
trong su t là 0,4 ốm. Chi t su t c a ch t l ng đi v i ánh sáng đó làế ấ ủ ấ ỏ ố ớ
A. 1,8. B. 1,6. C. 1,4. D. 1,3.
Câu 24: Trong thí nghi m Y–âng v giao thoa ánh sáng, hai khe đc chi u b ng ánh sáng đnệ ề ượ ế ằ ơ
s c có b c sóng ắ ướ
λ
. N u t i đi m ế ạ ể
M
trên màn quan sát có vân t i th ba (tính t vân sángố ứ ừ
trung tâm) thì hi u đng đi c a ánh sáng t hai khe ệ ườ ủ ừ
1
S
,
2
S
đn ế
M
có đ l n b ngộ ớ ằ
A.
2
λ
.B.
1,5
λ
.C.
3
λ
.D.
2,5
λ
.
Câu 25: M t th u kính h i t có tiêu c 30 cm. V t sáng AB đt vuông góc v i tr c chính c aộ ấ ộ ụ ự ậ ặ ớ ụ ủ
th u kính. nh c a v t t o b i th u kính ng c chi u v i v t và cao g p ba l n v t. V t ABấ Ả ủ ậ ạ ở ấ ượ ề ớ ậ ấ ầ ậ ậ
cách th u kínhấ
A. 45 cm. B. 20 cm. C. 30 cm. D. 40 cm.
Câu 26: M t ch t đi m dao đng đi u hòa có ph ng trình dao đng Th i gian ch t đi m điộ ấ ể ộ ề ươ ộ ờ ấ ể
đc quãng đng 6cm k t lúc b t đu dao đng làượ ườ ể ừ ắ ầ ộ
A. 0,750 s. B. 0,375 s. C. 0,185 s. D. 0,167 s.
Câu 27: M t v t nh có kh i l ng 100 g dao đng theo ph ng trình (x tính b ng cm, t tínhộ ậ ỏ ố ượ ộ ươ ằ
b ng s). Đng năng c c đi c a v t b ngằ ộ ự ạ ủ ậ ằ
A. 32 mJ. B. 64 mJ. C. 16 mJ. D. 128 mJ.
Câu 28: M t s i dây căng gi a hai đi m c đnh cách nhau 75cm. Ng i ta t o sóng d ng trênộ ợ ữ ể ố ị ườ ạ ừ
dây. Hai t n s g n nhau nh t cùng t o ra sóng d ng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. T c đầ ố ầ ấ ạ ừ ố ộ
truy n sóng trên dây đó làề
A. 75 m/s. B. 300 m/s. C. 225 m/s. D. 5 m/s.
Câu 29: M ch đi n xoay chi u g m cu n dây m c n i ti p v i t đi n. Các đi n áp hi uạ ệ ề ồ ộ ắ ố ế ớ ụ ệ ệ ệ
d ng hai đu đo n m ch là 120V, hai đu cu n dây là 120 V và hai đu t đi n là 120ụ ở ầ ạ ạ ở ầ ộ ở ầ ụ ệ
V. H s công su t c a m ch làệ ố ấ ủ ạ
A. 0,125. B. 0,87. C. 0,5. D. 0,75.
Câu 30: M ch đi n RLC n i ti p đc m c vào m ng đi n 100 V- 50 Hz. Cho bi t công su tạ ệ ố ế ượ ắ ạ ệ ế ấ
c a m ch đi n là 30 W và h s công su t là 0,6. Giá tr c a R làủ ạ ệ ệ ố ấ ị ủ

A. 60.B. 333.C. 120.D. 100.
Câu 31: Cho m ch đi n có s đ nh hình v . Bi t ạ ệ ơ ồ ư ẽ ế ; ; . Bỏ
qua đi n tr c a ampe k A và dây d n. S ch c a ampe kệ ở ủ ế ẫ ố ỉ ủ ế
là 0,6 A. Giá tr c a đi n tr trong r c a ngu n đi n làị ủ ệ ở ủ ồ ệ
A. . B. .
C. . D. .
Câu 32: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa v i ánh sáng đnệ ề ớ ơ
s c có b c sóng 0,6. Bi t kho ng cách gi a hai khe là 0,8 mm, kho ng cách t m t ph ngắ ướ ế ả ữ ả ừ ặ ẳ
ch a hai khe đn màn quan sát là 0,8 m. Kho ng cách t vân t i th 2 đn vân sáng b c 7 n mứ ế ả ừ ố ứ ế ậ ằ
cùng phía so v i vân trung tâm trên màn quan sát làớ
A. 5,1 mm. B. 2,7 mm. C. 3,3 mm. D. 5,7 mm.
Câu 33: Ti n hành thí nghi m đo gia t c tr ng tr ng b ng con l c đn, m t h c sinh đoế ệ ố ọ ườ ằ ắ ơ ộ ọ
đc chi u dài con l c đn là (cm), chu kì dao đng nh c a nó là (s). L y và b qua sai sượ ề ắ ơ ộ ỏ ủ ấ ỏ ố
c a s . Gia t c tr ng tr ng do h c sinh đo đc t i n i làm thí nghi m làπủ ố ố ọ ườ ọ ượ ạ ơ ệ
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: M t sóng d ng trên dây có b c sóng ộ ừ ướ
và N là m t nút sóng. Hai đi m Mộ ể 1, M2 n mằ
v 2 phía c a N và có v trí cân b ng cách N nh ng đo n và . th i đi m có li đ khác khôngề ủ ị ằ ữ ạ Ở ờ ể ộ
thì t s gi a li đ c a Mỉ ố ữ ộ ủ 1 so v i Mớ2 là
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Đt đi n áp vào hai đu đo n m ch m c n i ti p g m đi n tr thu n R, cu n c mặ ệ ầ ạ ạ ắ ố ế ồ ệ ở ầ ộ ả
thu n có đ t c m L và t đi n có đi n dung C thay đi đc. Thay đi C đ đi n áp hi uầ ộ ự ả ụ ệ ệ ổ ượ ổ ể ệ ệ
d ng gi a hai b n t đi n đt c c đi; khi đó đi n áp hi u d ng gi a hai đu cu n c m là .ụ ữ ả ụ ệ ạ ự ạ ệ ệ ụ ữ ầ ộ ả
So v i đi n áp hai đu đo n m ch thì đi n áp hai đu đi n tr thu nớ ệ ầ ạ ạ ệ ầ ệ ở ầ
A. s m pha h n m t góc .ớ ơ ộ B. s m pha h n .ớ ơ
C. tr pha h n m t góc .ễ ơ ộ D. tr pha h n m t góc .ễ ơ ộ
Câu 36: M t m ch dao đng lí t ng đang có dao đng t do. T i th i đi m ộ ạ ộ ưở ộ ự ạ ờ ể
0t
=
, đi n tíchệ
trên m t b n t đi n c c đi. Sau kho ng th i gian ng n nh t ộ ả ụ ệ ự ạ ả ờ ắ ấ
t
∆
thì đi n tích trên b n t nàyệ ả ụ
b ng m t n a giá tr c c đi. Chu kì dao đng riêng c a dao đng này làằ ộ ử ị ự ạ ộ ủ ộ
A.
3t
∆
. B.
4t
∆
.C.
6t
∆
.D.
8t
∆
.
Câu 37: M t con l c lò xo treo th ng đng g m v t n ng kh i l ng m = 1kg, lò xo nh cóộ ắ ẳ ứ ồ ậ ặ ố ượ ẹ
đ c ng k = 100 N/m. Đt giá đ B n m ngang đ v t m đ lò xo có chi u dài t nhiên. Choộ ứ ặ ỡ ằ ỡ ậ ể ề ự
giá B chuy n đng đi xu ng d i không v n t c ban đu v i gia t c . Ch n tr c t a đ cóể ộ ố ướ ậ ố ầ ớ ố ọ ụ ọ ộ
ph ng th ng đng, chi u d ng h ng xu ng d i, g c t a đ t i v trí cân b ng c a v t,ươ ẳ ứ ề ươ ướ ố ướ ố ọ ộ ạ ị ằ ủ ậ
g c th i gian là lúc v t r i ố ờ ậ ờ B. Ph ng trình dao đng c a v t làươ ộ ủ ậ
A. B.
C. D.

Câu 38: Sóng ngang có t n s ầ ố f truy n trên m t s iề ộ ợ
dây đàn h i r t dài, v i t c đ 3 ồ ấ ớ ố ộ cm/s. Xét hai đi m Mể
và N n m trên cùng m t ph ng truy n sóng, cáchằ ộ ươ ề
nhau m t kho ng ộ ả x. Đ th bi u di n li đ sóng c a Mồ ị ể ễ ộ ủ
và N cùng theo th i gian ờt nh hình v . Kho ng cáchư ẽ ả
gi a hai ph n t ch t l ng t i M và N vào th i đi mữ ầ ử ấ ỏ ạ ờ ể
là
A. 3 cm.B. 4 cm.
C. D. 6 cm.
Câu 39: Đt m t đi n áp xoay chi u có: vào hai đu đo n m ch AB g m đi n tr thu n m cặ ộ ệ ề ầ ạ ạ ồ ệ ở ầ ắ
n i ti p v i h p kín X (h p X ch a hai trong ba ph n t r, L, C m c n i ti p). C ng đ dòngố ế ớ ộ ộ ứ ầ ử ắ ố ế ườ ộ
đi n hi u d ng qua m ch b ng 3ệ ệ ụ ạ ằ A. T i th i đi m t, c ng đ dòng đi n qua m ch b ng đnạ ờ ể ườ ộ ệ ạ ằ ế
th i đi m đi n áp gi a hai đu đo n m ch b ng không và đang gi m. Công su t tiêu th trênờ ể ệ ữ ầ ạ ạ ằ ả ấ ụ
h p kín X làộ
A. 180W. B. 90W. C. 270W. D. 260W.
Câu 40: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n S phát ra đng th i ba b c xệ ề ồ ồ ờ ứ ạ
đn s c có b c sóng l n l t là: 0,4 ơ ắ ướ ầ ượ
m; 0,5
m; 0,6
m. Trên màn, trong kho ng gi a haiả ữ
vân sáng liên ti p cùng màu v i vân trung tâm, s v trí mà đó ch có m t b c x cho vânế ớ ố ị ở ỉ ộ ứ ạ
sáng là
A. 27. B. 14. C. 34. D. 20.
----------- H T ----------Ế
ĐÁP ÁN
12345678910
DCABBDDABD
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ABBDAADCCD
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ACBDDDAABC
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
CCDAACACAD
L I GI I CHI TI TỜ Ả Ế
S GD & ĐT THANH HÓAỞ
TR NG THPT CHUYÊN LAM S NƯỜ Ơ
Đ THI CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ thi có 4 trang)ề
KÌ THI KSCL
CÁC MÔN THI
TN THPT NĂM
2022 - L N 2Ầ
Môn thi:V t líậ
Ngày thi:
03/04/2022
Th i gian làmờ
bài: 50 phút
(không k th iể ờ

