intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề thi trắc nghiệm môn Chất rắn (Mã đề thi 132)

Chia sẻ: Dinh Tuan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
25
lượt xem
1
download

Đề thi trắc nghiệm môn Chất rắn (Mã đề thi 132)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi trắc nghiệm môn Chất rắn (Mã đề thi 132) giúp cho các bạn củng cố được các kiến thức của môn học thông qua việc giải những bài tập trong đề thi. Tài liệu phục vụ cho các em học sinh lớp 12 và ôn thi THPT Quốc gia Vật lí sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi trắc nghiệm môn Chất rắn (Mã đề thi 132)

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM  MÔN chat ran Thời gian làm bài:  phút;  (30 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Một bánh đà có mômen quán tính đối với trục quay bằng 0,25 kg.m 2 . Dưới tác dụng của  một momen hãm làm nó quay chậm dần đều và mômen động lượng giảm từ 5 kg.m 2 /s xuống còn  1kg.m2 /s  trong khoảng thời gian 2s. Gia tốc góc của bánh đà là  A.  − 4 rad/s2 B.  − 8 rad/s2 C.  − 16 rad/s2 D.  − 10 rad/s2 Câu 2: Một đĩa tròn đồng chất có khối lượng m =1kg bán kính R=20cm đang quay đều quanh trục   vuông góc với mặt đĩa và đi qua tâm của đĩa với tốc độ góc  ω0 = 10rad / s . Tác dụng lên đĩa một  mô men hãm có độ lớn 0,1 Nm làm đĩa quay chậm dần đều cho đến lúc dừng lại . Góc mà đĩa quay   thêm kể từ lúc tác dụng mô men hãm là :  A. 8 rad . B. 15 rad . C. 10 rad . D. 12 rad . Câu 3: Một thanh AB có chiều dài L, khối lượng không đáng kể. Đầu B có gắn một chất điểm   khối lượng M. Tại trung điểm của AB có gắn chất điểm khối lượng m. Momen quán tính của hệ  đối với trục quay vuông góc với thanh tại A là  m m m A. (M+m)L2. B.  (M+ )L2 . C.  (M+ )L2 . D.  (M + )L2 . * 8 2 4 Câu 4:  Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ  ở  phía   đuôi. Cánh quạt nhỏ này có tác dụng gì?  A. Làm tăng vận tốc của máy bay. B. Giữ cho thân máy bay không quay. C. Tạo lực nâng để nâng phía đuôi. D. Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay. Câu 5: Một đĩa tròn đặc, đồng chất, khối lượng 10 kg, bán kính 1m đang đ  ứng yên thì chịu tác  dụng của một mô men lực không đổi 4 Nm  làm đĩa quay quanh trục đối xứng của nó . Tính momen  động lượng của đĩa sau đó 10 s. A. 40 kgm2/s. B. 6 kgm2/s. C. 80 kgm2/s. D. 20 kgm2/s. Câu 6: Một vật rắn quay quanh trục cố định   dưới tác dụng của momen lực 3 N.m. Biết gia tốc   góc của vật có độ lớn bằng 2 rad/s2. Momen quán tính của vật đối với trục quay   là  A. 1,5 kg.m2. B. 0,7 kg.m2. C. 2,0 kg.m2. D. 1,2 kg.m2. Câu 7: Mômen lực M tác dụng vào vật rắn quay quanh trục có mômen quán tính I; L là mômen   động lượng  ở  thời điểm t; L0 là mômen động lượng ban đầu. Hệ  thức nào sau đây đúng khi M  không đổi ? L + L0 A. L = M.t  −  L0. B.  M.t = C. L= L0 + M.t D. L + L0 + M.t = 0 2 Câu 8: Một vành tròn, đồng chất, lăn không trượt. Tại mỗi thời điểm, tỉ  số  giữa động năng tịnh   tiến và động năng quay là :   A. 0,25. B. 1. C.  0,5 . D. 2. Câu 9: Môt vât răn đang quay đêu quanh truc cô đinh  ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̣  vơi tôc đô goc 30 rad/s thi chiu tac dung cua ́ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ̉   ̣ môt momen ham co đô l ̃ ́ ̣ ơn không đôi nên quay châm dân đêu va d ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ừng lai sau 2 phut. Biêt momen ̣ ́ ́   ̉ ̣ ́ ̀ ́ ới truc  cua vât răn nay đôi v ̣  la 10 kg.m ̀ 2 ́ ̣ ớn băng: . Momen ham co đô l ̃ ̀ A. 3,0 N.m B. 2,5 N.m C. 3,5 N.m D. 2,0 N.m                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 132
  2. Câu 10: Một quả  cầu đồng chất có bán kính 10 cm, khối lượng 2 kg quay đều với tốc độ  270   vòng/phút quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Tính momen động lượng của quả cầu đối với trục  quay đó. A. 0,226 kg.m2/s. B. 2,16 kg.m2/s. C. 0,565 kg.m2/s. D. 0,283 kg.m2/s. Câu 11: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mô men quán tính 0,02kgm2 đối với trục quay của nó.  Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 0,8N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng   yên,bỏ qua mọi lực cản. Góc mà ròng rọc quay được sau 4s kể từ lúc tác dụng lực là: A. 32(rad). B. 64(rad). C. 16(rad). D. 8(rad). Câu 12: Một vật rắn quay quanh một trục cố  định dưới tác dụng của momen lực không đổi và   khác không. Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là:  A. Momen quán tính của vật đối với trục đó. B. Momen động lượng của vật đối với trục đó. C. Khối lượng của vật D. Gia tốc góc của vật. Câu 13: Trong trường hợp nào sau đây, vật quay biến đổi đều: A. Độ lớn gia tốc hướng tâm không đổi. B. Độ lớn tốc độ dài không đổi. C. Độ lớn gia tốc góc không đổi. D. Độ lớn tốc độ góc không đổi. Câu 14: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định ∆ 1 có momen động lượng là L1 và momen quán  tính đối với trục quay ∆1  là I1= 9 kg.m2. Vật rắn thứ  hai quay quanh trục cố  định ∆2  có momen  động lượng là L2 và momen quán tính đối với trục quay ∆2 là I2= 4 kg.m2. Biết động năng quay của  L1 hai vật rắn trên là bằng nhau. Tỉ số   bằng  L2 4 9 3 2 A.  B.  C.  D.  9 4 2 3 Câu 15: Hai chất điểm có khối lượng 400g và 600g gắn vào hai đầu của một thanh cứng nhẹ có   chiều dài 2m. Tính momen quán tính của hệ  đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và   vuông góc với thanh. A. 1 kgm2 . B. 0,5 kgm2 . C. 2 kgm2 . D. 4 kgm2 . Câu 16: Biết mô men quán tính của bánh xe đối với trục quay là 12kgm2. Bánh xe quay với tốc độ  góc không đổi và quay được 600 vòng trong một phút. Động năng quay của bánh xe là: A. 2160000J. B. 376,28J. C. 47326J. D. 23663J. Câu 17: Một đồng hồ  có kim giờ, kim phút. Coi chuyển động quay của kim là đều. Hãy tính giờ  mà kim giờ và kim phút gặp nhau lần đầu tiên. Nếu chọn t = 0 lúc hai kim giờ và kim phút trùng  nhau ( 0h00 sáng). A. 1h 15 phút 27 giây. B. 1h 5 phút 27 giây. C. 1h 25 phút 27 giây. D. 1h 35 phút 27 giây. Câu 18: Môt chât điêm khôi l ̣ ́ ̉ ́ ượng m, quay xung quanh truc cô đinh  ̣ ́ ̣ ̃ ̣  theo quy đao trong tâm O,   ban kinh r. Truc  ́ ́ ̣  qua tâm O va vuông goc v ̀ ́ ơi măt phăng quy đao. Tai th ́ ̣ ̉ ̃ ̣ ̣ ơi điêm t, chât điêm co tôc ̀ ̉ ́ ̉ ́ ́  ̣ ̀ ́ ̣ ́ đô dai, tôc đô goc, gia tôc h ́ ướng tâm va đông l̀ ̣ ượng lân l ̀ ượt va ̀ ,  , an va p. Momen đông l ̀ ̣ ượng  ̉ ́ ̉ cua chât điêm đôi v ́ ới trục   được xac đinh b ́ ̣ ởi : A. L = mr B. L = mvr 2 C. L = man D. L = pr Câu 19: Một đĩa mài quay quanh trục của nó từ trạng thái nghỉ nhờ một momen lực 10 N.m. Sau 2   giây, momen động lượng của đĩa là A. 100 kg.m2/s. B. 5 kg.m2/s. C. 20 kg.m2/s.    * D. không xác định được vì thiếu dữ kiện. Câu 20: Một bánh đà  có momen quán tính I đang quay chậm dần đều. Momen động lượng  của nó  giảm từ L1 đến L2 trong khoảng thời gian Δt. Trong khoảng thời gian Δt đó bánh đà quay được một  góc là ∆t ( L1 + L2 ) ∆t ( L1 − L2 ) ∆t ( L1 − L2 ) ∆t ( L1 + L2 ) A.  B.  C.  D.  I I 2.I 2.I                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 132
  3. Câu 21:  Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố  định. Trong các đại   lượng: momen quán tính, khối lượng, tốc độ  góc và gia tốc góc, thì đại lượng nào không phải là  một hằng số  A. Momen quán tính. B. Khối lượng. C. Gia tốc góc. D. Tốc độ góc. Câu 22: Một vật rắn quay quanh một trục cố  định xuyên qua vật. Góc quay  φ của vật rắn biến  thiên theo thời gian t theo phương trình :  2 2t t 2 , trong đó   tính bằng rađian và t tính bằng  giây . Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r =  10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu   vào thời điểm t = 1 s ? A. 0,4 mm/s. B. 0,4 dm/s. C. 0,4 m/s. D. 0,4 cm/s. Câu 23: Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Một điểm trên vật rắn không nằm  trên trục quay có A. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động. B. gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tâm. C. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo. D. gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm. Câu 24: Một quả cầu đặc và một khối trụ đặc cùng khối lượng, cùng bán kính và quay quanh trục   đối xứng của chúng với tốc độ góc như nhau thì vật nào có động năng lớn hơn A. Khối trụ. B. Như nhau C. Quả cầu D. Tuỳ thuộc vào khối lượng riêng của vật Câu 25:  Một khối trụ  đặc, đồng chất, có khối lượng m lăn không trượt trên mặt phẳng nằm  ngang. Khi vận tốc tịnh tiến, trục khối trụ có giá trị là V thì động năng toàn phần hình trụ là 2 3 A.  mV 2 . B. 2mV2. C. mV2. D.  mV 2 . 3 4 Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai đối với chuyển động quay đều cuả vật rắn quanh một trục? A. Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian. B. Gia tốc góc của vật bằng không. C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau vật quay được những góc bằng nhau. D. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian. Câu 27: Vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định. Một điểm trên vật rắn không nằm   trên trục quay có A. gia tốc tiếp tuyến ngược chiều với chuyển động. B. gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tâm. C. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo. D. gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm. Câu 28: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4(rad/s 2) từ trạng thái nghỉ.  Tại thời điểm t = 2s gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vành bánh xe là: A. 64m/s2; 16m/s2 B. 16m/s2; 8m/s2. C. 128m/s2; 8m/s2. D. 128m/s2; 16m/s2 Câu 29: Một quả cầu đồng chất, khối lượng 10 kg và bán kính 0,2m quay xung quanh một trục đi   qua tâm của nó với góc quay biến thiên theo thời gian với quy luật  ϕ  = 2 + 3t + 4t2 (  ϕ  đo bằng  rad, t đo bằng s). Mômen lực tác dụng lên quả cầu là:  A. 6,4 Nm B. 3,6 Nm C. 1,28 Nm D. 2,4 Nm Câu 30: Phương trình toạ  độ  góc  φ  theo thời gian t nào sau đây mô tả  chuyển động quay nhanh  dần đều của một chất điểm ngược chiều dương qui ước? A. φ = 15  −  t + 3t2 (rad, s). B. φ =  15  −  6t  −  4t2  (rad, s). C. φ =  − 25 + 14t + 2t2 (rad, s). D. φ =  8 + 2t  −  5t2 (rad, s). ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 132
  4. 1B                                                Trang 4/5 ­ Mã đề thi 132
  5. 2C 3D 4B 5A 6A 7C 8B 9B 10 A 11 A 12 B 13 C 14 C 15 A 16 D 17 B 18 D 19 C 20 D 21 D 22 C 23 A 24 A 25 D 26 D 27 A 28 C 29 C 30 B                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 132

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản