B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC NĂM 2010
Môn: HOÁ HC; Khi B
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
đề thi 395
H, tên thí sinh: ..........................................................................
S báo danh: ............................................................................
Cho biết nguyên t khi (theo đvC) ca các nguyên t:
H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đin phân (vi đin cc trơ) 200 ml dung dch CuSO4 nng độ x mol/l, sau mt thi gian thu
được dung dch Y vn còn màu xanh, có khi lượng gim 8 gam so vi dung dch ban đầu. Cho 16,8
gam bt st vào Y, sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loi. Giá tr ca x
A. 1,25. B. 2,25. C. 1,50. D. 3,25.
Câu 2: Hp cht hu cơ mch h X có công thc phân t C6H10O4. Thu phân X to ra hai ancol đơn
chc có s nguyên t cacbon trong phân t gp đôi nhau. Công thc ca X là
A. CH3OCO-COOC3H7. B. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.
C. C2H5OCO-COOCH3. D. CH3OCO-CH2-COOC2H5.
Câu 3: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín ri nung nóng nhit độ cao. Sau khi phn
ng xy ra hoàn toàn, thu được x mol hn hp khí gm: CO2, CO, N2 và H2. Giá tr ca x là
A. 0,60. B. 0,36. C. 0,54. D. 0,45.
Câu 4: Nung 2,23 gam hn hp X gm các kim loi Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau mt thi gian thu
được 2,71 gam hn hp Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO
(sn phm kh duy nht, đktc). S mol HNO3 đã phn ng là
A. 0,14. B. 0,16. C. 0,18. D. 0,12.
Câu 5: Thy phân este Z trong môi trường axit thu được hai cht hu cơ X và Y (MX < MY). Bng
mt phn ng có th chuyn hoá X thành Y. Cht Z không th
A. metyl propionat. B. etyl axetat. C. vinyl axetat. D. metyl axetat.
Câu 6: Phát biu nào sa đây không đúng khi so sánh tính cht hóa hc ca u nhômcrom?
A. Nhôm và crom đều phn ng vi dung dch HCl theo cùng t l v s mol.
B. Nhôm có tính kh mnh hơn crom.
C. Nhôm và crom đều b th động hóa trong dung dch H2SO4 đặc ngui.
D. Nhôm và crom đều bn trong không khí và trong nước.
Câu 7: Trn 10,8 gam bt Al vi 34,8 gam bt Fe3O4 ri tiến hành phn ng nhit nhôm trong điu
kin không có không khí. Hoà tan hoàn toàn hn hp rn sau phn ng bng dung dch H2SO4 loãng
(dư), thu được 10,752 lít khí H2 (đktc). Hiu sut ca phn ng nhit nhôm là
A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%.
Câu 8: Các cht đều không b thu phân trong dung dch H2SO4 loãng nóng là:
A. polietilen; cao su buna; polistiren.
B. tơ capron; nilon-6,6; polietilen.
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren.
D. poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bng mt lượng O2 va đủ, thu được khí X. Hp th hết X
vào 1 lít dung dch cha Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dch Y và 21,7 gam kết ta.
Cho Y vào dung dch NaOH, thy xut hin thêm kết ta. Giá tr ca m là
A. 24,0. B. 23,2. C. 12,6. D. 18,0.
Trang 1/6 - Mã đề thi 395
Câu 10: Hn hp X gm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dng hoàn toàn vi dung dch
NaOH (dư), thu được dung dch Y cha (m+30,8) gam mui. Mt khác, nếu cho m gam X tác dng
hoàn toàn vi dung dch HCl, thu được dung dch Z cha (m+36,5) gam mui. Giá tr ca m
A. 165,6. B. 171,0. C. 123,8. D. 112,2.
Câu 11: Phát biu nào sau đây không đúng?
A. Nh dung dch NH3 t t ti dư vào dung dch AlCl3, thu được kết ta trng.
B. Dung dch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyn sang màu hng.
C. Trong các dung dch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nng độ 0,01M, dung dch H2S có pH ln nht.
D. Nh dung dch NH3 t t ti dư vào dung dch CuSO4, thu được kết ta xanh.
Câu 12: Mt loi phân supephotphat kép có cha 69,62% mui canxi đihiđrophotphat, còn li gm
các cht không cha photpho. Độ dinh dưỡng ca loi phân lân này là
A. 48,52%. B. 45,75%. C. 42,25%. D. 39,76%.
Câu 13: Hn hp Z gm hai axit cacboxylic đơn chc X và Y (MX > MY) có tng khi lượng là 8,2
gam. Cho Z tác dng va đủ vi dung dch NaOH, thu được dung dch cha 11,5 gam mui. Mt
khác, nếu cho Z tác dng vi mt lượng dư dung dch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag.
Công thc và phn trăm khi lượng ca X trong Z là
A. C3H5COOH và 54,88%. B. C2H3COOH và 43,90%.
C. HCOOH và 45,12%. D. C2H5COOH và 56,10%.
Câu 14: Đipeptit mch h X và tripeptit mch h Y đều được to nên t mt aminoaxit (no, mch h,
trong phân t cha mt nhóm -NH2 và mt nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được
tng khi lượng CO2 và H2O bng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sn phm thu được cho
li t t qua nước vôi trong dư, to ra m gam kết ta. Giá tr ca m là
A. 120. B. 45. C. 60. D. 30.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hn hp X gm hai kim loi kim th vào 200 ml dung dch
HCl 1,25M, thu được dung dch Y cha các cht tan có nng độ mol bng nhau. Hai kim loi trong X
A. Be và Mg. B. Mg và Sr. C. Be và Ca. D. Mg và Ca.
Câu 16: Mt ion M3+ có tng s ht proton, nơtron, electron là 79, trong đó s ht mang đin nhiu
hơn s ht không mang đin là 19. Cu hình electron ca nguyên t M là
A. [Ar]3d64s2. B. [Ar]3d34s2. C. [Ar]3d64s1. D. [Ar]3d54s1.
Câu 17: Kh hoàn toàn m gam oxit MxOy cn va đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim
loi M. Hoà tan hết a gam M bng dung dch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sn
phm kh duy nht, đktc). Oxit MxOy
A. FeO. B. Fe3O4. C. CrO. D. Cr2O3.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn mt lượng hn hp X gm 2 ancol (đều no, đa chc, mch h, có cùng
s nhóm -OH) cn va đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các th tích khí
đo đktc). Giá tr ca V là
A. 11,20. B. 14,56. C. 4,48. D. 15,68.
Câu 19: Cho phn ng: 2C6H5-CHO + KOH C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH
Phn ng này chng t C6H5-CHO
A. va th hin tính oxi hoá, va th hin tính kh.
B. ch th hin tính kh.
C. không th hin tính kh và tính oxi hoá.
D. ch th hin tính oxi hoá.
Câu 20: Dãy gm các cht đều tác dng vi H2 (xúc tác Ni, to), to ra sn phm có kh năng phn
ng vi Na là:
A. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH. B. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH.
C. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH. D. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH.
Câu 21: Tng s hp cht hu cơ no, đơn chc, mch h, có cùng công thc phân t C5H10O2, phn
ng được vi dung dch NaOH nhưng không có phn ng tráng bc là
A. 8. B. 4. C. 9. D. 5.
Trang 2/6 - Mã đề thi 395
Câu 22: Hai hp cht hu cơ X và Y có cùng công thc phân t là C3H7NO2, đều là cht rn điu
kin thường. Cht X phn ng vi dung dch NaOH, gii phóng khí. Cht Y có phn ng trùng
ngưng. Các cht X và Y ln lượt là
A. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C. vinylamoni fomat và amoni acrylat.
D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
Câu 23: Cho sơ đồ chuyn hoá sau:
⎯⎯ ⎯⎯⎯ ⎯⎯⎯
3
,
22
o
o2o
Pd, PbCO
+H t
xt, t +Z
t, xt, p
C H X Y Cao su buna-N.
Các cht X, Y, Z ln lượt là:
A. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien. B. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin.
C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren. D. benzen; xiclohexan; amoniac.
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hn hp bt X gm FexOy và Cu bng dung dch H2SO4 đặc
nóng (dư). Sau phn ng thu được 0,504 lít khí SO2 (sn phm kh duy nht, đktc) và dung dch
cha 6,6 gam hn hp mui sunfat. Phn trăm khi lượng ca Cu trong X là
A. 26,23%. B. 39,34%. C. 65,57%. D. 13,11%.
Câu 25: Hn hp khí X gm mt ankan và mt anken. T khi ca X so vi H2 bng 11,25. Đốt cháy
hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các th tích khí đo đktc). Công thc ca ankan và anken
ln lượt là
A. CH4 và C2H4. B. CH4 và C3H6. C. CH4 và C4H8. D. C2H6 và C2H4.
Câu 26: Hn hp X gm 1 ancol và 2 sn phm hp nước ca propen. T khi hơi ca X so vi hiđro
bng 23. Cho m gam X đi qua ng s đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phn ng xy ra hoàn
toàn, thu được hn hp Y gm 3 cht hu cơ và hơi nước, khi lượng ng s gim 3,2 gam. Cho Y
tác dng hoàn toàn vi lượng dư dung dch AgNO3 trong NH3, to ra 48,6 gam Ag. Phn trăm khi
lượng ca propan-1-ol trong X là
A. 16,3%. B. 65,2%. C. 48,9%. D. 83,7%.
Câu 27: Có 4 dung dch riêng bit: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mi dung dch mt
thanh Ni. S trường hp xut hin ăn mòn đin hoá là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 28: Các cht mà phân t không phân cc là:
A. NH3, Br2, C2H4. B. HBr, CO2, CH4. C. HCl, C2H2, Br2. D. Cl2, CO2, C2H2.
Câu 29: Trong các cht: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, s cht
có kh năng làm mt màu nước brom là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 30: Phát biu nào sau đây không đúng?
A. CF2Cl2 b cm s dng do khi thi ra khí quyn thì phá hy tng ozon.
B. Trong phòng thí nghim, N2 được điu chế bng cách đun nóng dung dch NH4NO2 bão hoà.
C. Dung dch đậm đặc ca Na2SiO3 và K2SiO3 được gi là thy tinh lng.
D. Đám cháy magie có th được dp tt bng cát khô.
Câu 31: Cho dung dch Ba(HCO3)2 ln lượt vào các dung dch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,
KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. S trường hp có to ra kết ta là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 32: Hn hp X gm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hoà m gam X cn 40 ml
dung dch NaOH 1M. Mt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2
(đktc) và 11,7 gam H2O. S mol ca axit linoleic trong m gam hn hp X là
A. 0,010. B. 0,005. C. 0,020. D. 0,015.
Câu 33: Cho dung dch X cha KMnO4 và H2SO4 (loãng) ln lượt vào các dung dch: FeCl2, FeSO4,
CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc). S trường hp có xy ra phn ng oxi hoá - kh
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Trang 3/6 - Mã đề thi 395
Câu 34: Cho sơ đồ chuyn hoá:
P2O5 +KOH
⎯⎯ X 34
+H PO
⎯⎯⎯ Y +KOH
⎯⎯ Z.
Các cht X, Y, Z ln lượt là:
A. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4. B. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4.
C. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4. D. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4.
Câu 35: Cho 150 ml dung dch KOH 1,2M tác dng vi 100 ml dung dch AlCl3 nng độ x mol/l, thu
được dung dch Y và 4,68 gam kết ta. Loi b kết ta, thêm tiếp 175 ml dung dch KOH 1,2M vào
Y, thu được 2,34 gam kết ta. Giá tr ca x là
A. 1,0. B. 0,9. C. 1,2. D. 0,8.
Câu 36: Cho các cân bng sau:
(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k);
(II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k);
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k).
Khi gim áp sut ca h, s cân bng b chuyn dch theo chiu nghch là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 37: Các dung dch phn ng được vi Cu(OH)2 nhit độ thường là:
A. lòng trng trng, fructozơ, axeton. B. glixerol, axit axetic, glucozơ.
C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic. D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.
Câu 38: Phương pháp để loi b tp cht HCl có ln trong khí H2S là: Cho hn hp khí li t t qua
mt lượng dư dung dch
A. Pb(NO3)2. B. NaHS. C. NaOH. D. AgNO3.
Câu 39: Cho hn hp M gm anđehit X (no, đơn chc, mch h) và hiđrocacbon Y, có tng s mol
là 0,2 (s mol ca X nh hơn ca Y). Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2
gam H2O. Hiđrocacbon Y là
A. C3H6. B. C2H4. C. CH4. D. C2H2.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol mt amin no, mch h X bng oxi va đủ, thu được 0,5 mol hn
hp Y gm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dng vi dung dch HCl (dư), s mol HCl phn ng là
A. 0,4. B. 0,3. C. 0,1. D. 0,2.
_________________________________________________________________________________
II. PHN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh ch được làm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chương trình Chun (10 câu, t câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Phát biu nào sau đây đúng?
A. Dãy các cht: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhit độ sôi tăng dn t trái sang phi.
B. Dung dch phenol làm phenolphtalein không màu chuyn thành màu hng.
C. Đun ancol etylic 140oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete.
D. Khi đun C2H5Br vi dung dch KOH ch thu được etilen.
Câu 42: Hn hp M gm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chc, s mol X gp hai ln s mol Y)
và este Z được to ra t X và Y. Cho mt lượng M tác dng va đủ vi dung dch cha 0,2 mol
NaOH, to ra 16,4 gam mui và 8,05 gam ancol. Công thc ca X và Y là
A. CH3COOH và CH3OH. B. CH3COOH và C2H5OH.
C. HCOOH và CH3OH. D. HCOOH và C3H7OH.
Trang 4/6 - Mã đề thi 395
Câu 43: Cho mt s nhn định v nguyên nhân gây ô nhim môi trường không khí như sau:
(1) Do hot động ca núi la.
(2) Do khí thi công nghip, khí thi sinh hot.
(3) Do khí thi t các phương tin giao thông.
(4) Do khí sinh ra t quá trình quang hp ca cây xanh.
(5) Do nng độ cao ca các ion kim loi: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các ngun nước.
Nhng nhn định đúng là:
A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4). C. (2), (3), (5). D. (2), (3), (4).
Câu 44: Dung dch X cha các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl, trong đó s mol ca ion Cl là 0,1. Cho
1/2 dung dch X phn ng vi dung dch NaOH (dư), thu được 2 gam kết ta. Cho 1/2 dung dch X
còn li phn ng vi dung dch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết ta. Mt khác, nếu đun sôi đến cn
dung dch X thì thu được m gam cht rn khan. Giá tr ca m là
A. 9,26. B. 9,21. C. 8,79. D. 7,47.
Câu 45: Cho các cp cht vi t l s mol tương ng như sau:
(a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1); (c) Zn và Cu (1:1);
(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1).
S cp cht tan hoàn toàn trong mt lượng dư dung dch HCl loãng nóng là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 46: Hn hp X gm CuO và Fe2O3. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bng dung dch HCl (dư), sau
phn ng thu được dung dch cha 85,25 gam mui. Mt khác, nếu kh hoàn toàn 22 gam X bng
CO (dư), cho hn hp khí thu được sau phn ng li t t qua dung dch Ba(OH)2 (dư) thì thu được
m gam kết ta. Giá tr ca m là
A. 73,875. B. 78,875. C. 76,755. D. 147,750.
Câu 47: Thy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe
và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Cht X có công thc là
A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val. B. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
C. Gly-Ala-Val-Val-Phe. D. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.
Câu 48: Có bao nhiêu cht hu cơ mch h dùng để điu chế 4-metylpentan-2-ol ch bng phn ng
cng H2 (xúc tác Ni, to)?
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 49: Hn hp bt X gm Cu, Zn. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam
hn hp gm CuO và ZnO. Mt khác, nếu cho 0,25 mol X phn ng vi mt lượng dư dung dch
KOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phn trăm khi lượng ca Cu trong X là
A. 39,63%. B. 59,44%. C. 19,81%. D. 29,72%.
Câu 50: Cho các cht: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen;
(5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol. Các cht thuc loi phenol là:
A. (1), (2), (4), (6). B. (1), (4), (5), (6). C. (1), (3), (5), (6). D. (1), (2), (4), (5).
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, t câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Phát biu nào sau đây không đúng?
A. Ag không phn ng vi dung dch H2SO4 loãng nhưng phn ng vi dung dch H2SO4 đặc
nóng.
B. Trong môi trường kim, mui Cr(III) có tính kh và b các cht oxi hoá mnh chuyn thành
mui Cr(VI).
C. CuO nung nóng khi tác dng vi NH3 hoc CO, đều thu được Cu.
D. Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy đin hoá nên Pb d dàng phn ng vi dung dch HCl
loãng ngui, gii phóng khí H2.
Câu 52: Cht X có các đặc đim sau: phân t có nhiu nhóm -OH, có v ngt, hoà tan Cu(OH)2
nhit độ thường, phân t có liên kết glicozit, làm mt màu nước brom. Cht X là
A. glucozơ B. s . C. mantozơ. D. xenlulozơ.. accarozơ
Trang 5/6 - Mã đề thi 395