Trang 1/6– Mã đề thi 259
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC NĂM 2010
Môn : HOÁ HC ; Khi : A
Thi gian làm bài : 90 phút, không k thi gian phát đề.
đề thi 259
H, tên thí sinh : ................................................................
S báo danh : .....................................................................
Cho biết khi lượng nguyên t (theo đvC) ca các nguyên t:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207.
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Có 4 hp cht hu cơ có công thc phân t ln lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3
C3H4O3.S cht va tác dng vi Na, va tác dng vi dung dch NaOH, va có phn ng tráng
gương là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 2: Có 4 kim loi : Mg, Ba, Zn, Fe. Ch dùng thêm 1 cht thì có th dùng cht nào trong s các
cht cho dưới đây để nhn biết kim loi đó?
A. dd NaOH B. không nhn biết được.
C. dd Ca(OH)2 D. dd H2SO4 loãng
Câu 3: Cho hn hp gm FeO, CuO, Fe3O4 s mol 3 cht đều bng nhau tác dng hết vi dung
dch HNO3 thu được hn hp khí gm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO. S mol ca mi cht là:
A. 0.36 B. 0,24 C. 0,12 D. 0,21
Câu 4: Có bn ng nghim đựng các hn hp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin + dd H2SO4 (ly
dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong ng nghim nào có s tách lp
A. 1, 2, 3 B. 3, 4 C. Ch có 4 D. 1, 4
Câu 5: Cho m gam bt st vào dung dch hn hp cha 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lc đều
cho phn ng xy ra hoàn toàn. Sau phn ng thu được hn hp kim loi có khi lượng bng 0,7m
gam và V lít khí (đktc). Giá tr ca V và m ln lượt là
A. 4,48 lít và 33,07 gam B. 2,24 lít và 33,07 gam
C. 4,48 lít và 21,55 gam D. 1,12 lít và 18,20 gam
Câu 6: Phn ng: FexOy + 2yHI
xFeI2 + (y-x) I2 + y H2O không phi là phn ng oxi hóa
kh nếu:
A. luôn luôn là phn ng oxi hoá kh, không ph thuc vào giá tr x,y
B. x = y = 1
C. x = 3; y = 4
D. x = 2; y = 3.
Câu 7: Chia hn hp 2 kim loi có hoá tr không đổi làm 2 phn bng nhau. Phn 1 tan hết trong
dung dch HCl to ra 1,792 lít H2 (đktc). Phn 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hn hp oxit.
Khi lượng hn hp 2 kim loi ban đầu là:
A. 2,4 gam B. 1,8 gam C. 2,2 gam D. 3,12 gam
Câu 8: Trong các quá trình dưới đây:
1) H2 + Br2 (t0) ; 2) NaBr + H2SO4 (đặc, t0 dư)
3) PBr3 + H2O 4) Br2 + P + H2O
Quá trình nào không điu chế được HBr
Trang 2/6– Mã đề thi 259
A. (3) và (4) B. (3) C. (2). D. (1) và (3).
Câu 9: Thi khí CO2 vào dung dch cha 0,02 mol Ba(OH)2. Giá tr khi lượng kết ta biến thiên
trong khong nào khi CO2 biến thiên trong khong t 0,005 mol đến 0,024 mol ?
A. 0 gam đến 0,985 gam B. 0,985 gam đến 3,152 gam
C. 0 gam đến 3,94 gam D. 0,985 gam đến 3,94 gam
Câu 10: Hn hp X gm FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Để kh hoàn toàn 3,04 gam hn hp X cn va đủ
0,1 gam H2. Hoà tan hết 3,04 gam hn hp X bng dung dch H2SO4 đặc, nóng thì th tích khí SO2
(sn phm kh duy nht) thu được đktc là
A. 0,224 lít B. 0,336 lít C. 0,448 lít D. 0,896 lít
Câu 11: Cho các dung dch được đánh s th t như sau:
1. KCl 2. Na2CO3 3. CuSO4 4. CH3COONa 5. Al2(SO4)3 6. NH4Cl 7. NaBr 8.
K2S. Dung dch có pH < 7 là:
A. 1, 2, 3 B. 2, 4, 6 C. 6, 7 , 8 D. 3, 5, 6
Câu 12: Thêm NH3 đến dư vào dung dch hn hp cha 0,01 mol FeCl3 và 0,01 mol CuCl2. Khi các
phn ng xy ra hoàn toàn, khi lượng kết ta thu được bng :
A. 0,90 gam B. 0,98 gam C. 1,07 gam D. 2,05 gam
Câu 13: Cho 28g bt st vào dung dch AgNO3 dư, gi s phn ng xy ra hoàn toàn thì khi st tác
dng hết s thu được bao nhiêu gam cht rn?
A. 108g B. 162g C. 270g D. 216g
Câu 14: Cho dãy các cht: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. S cht
trong dãy có tính cht lưỡng tính là:
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 15: Để nhn ra ion 2
4
SO trong dung dch hn hp có ln các ion CO32–, PO43– SO32– và HPO42–,
nên dùng thuc th là dung dch cht nào dưới đây ?
A. H2SO4 đặc dư
B. BaCl2 / H2SO4 loãng dư
C. Ca(NO3)2
D. Ba(OH)2
Câu 16: Đin phân dung dch hn hp cha 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (đin cc
trơ, màng ngăn xp). Khi catot bt đầu si bt khí thì dng đin phân. Ti thi đim này khi
lượng catot đã tăng :
A. 0,0 gam B. 5,6 gam C. 12,8 gam D. 18,4 gam
Câu 17: Có 4 dung dch không màu: glucozơ, glixerol, h tinh bt và lòng trng trng. Hãy chn
cht nào trong s các cht cho dưới đây để có th nhn biết được c 4 cht?
A. Cu(OH)2 trong dung dch NaOH, nhit độ B. I2
C. HNO3 đặc nóng, nhit độ D. AgNO3 trong dung dch NH3.
Câu 18: To lipit t glixerin phn ng vi 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hn hp các
trieste. Tính s trieste này?
A. 8 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 19: Đun nóng phenol vi anđehit fomic theo t l mol 1:1 trong môi trường axit ta thu được
A. hn hp hai cht hu cơ tan vào nhau vì không có phn ng.
B. polime có cu trúc mng không gian bn.
C. polime có cu trúc mch không phân nhánh.
D. polime có cu trúc mch h phân nhánh.
Câu 20: Để phân bit 2 dung dch KI và KCl bng h tinh bt người ta phi dùng thêm 1 cht nào
sau đây? Đáp án nào không đúng:
A. FeCl3
Trang 3/6– Mã đề thi 259
B. Cl2 hoc Br2
C. Không cn dùng cht nào
D. O3
Câu 21: Cho 0,3 mol FexOy tham gia phn ng nhit nhôm thy to ra 0,4 mol Al2O3. Công thc
oxit st là:
A. FeO
B. Fe3O4
C. Không xác định được vì không cho biết s mol Fe to ra.
D. Fe2O3
Câu 22: Hp cht X (C8H10)có cha vòng benzen, X có th to ra 4 dn xut C8H9Cl. vy X là
A. Etylbenzen B. o-xilen C. m- xilen D. p-xilen
Câu 23: Aminoaxit Y cha 1 nhóm – COOH và 2 nhóm - NH2 cho 1 mol Y tác dng hết vi dung
dch HCl và cô cn thì thu được 205g mui khan. Tìm công thc phân t ca Y.
A. C5H12N2O2 B. C6H14N2O2 C. C5H10N2O2 D. C4H10N2O2
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 1,4 gam bt Fe kim loi bng dung dch HNO3 nng độ 2M ly dư thu được
V lít (đktc) hn hp khí NO và NO2 có t khi hơi so vi hiđro là 17. Giá tr ca V là
A. 0,448 lít. B. 0,112 lít. C. 0,672 lít. D. 0,896 lít.
Câu 25: Hn hp (X) gm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiu sut 100%) m (g) hn hp (X) thu
được hn hp (Y) gm hai axit hu cơ tương ng, có t khi hơi ca hn hp Y so vi hn hp X
bng x .Giá tr x trong khong nào?
A. 1,36 < x < 1,47 B. 1,36 < x < 1,53 C. 1,62 < x < 1,53 D. 1,45 < x < 1,53
Câu 26: Cho các hp cht sau:
1. CH3-CH(NH2)-COOH 2. HO-CH2-COOH 3. CH2O và C6H5OH
4. C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5. (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2
Các trường hp nào sau đây có kh năng tham gia phn ng trùng ngưng?
A. 3,5 B. 1, 2, 3, 4, 5 C. 1,2 D. 3,4
Câu 27: Tng s ht trong ion M3+ là 37. V trí ca M trong bng tun hòa là:
A. chu kì 3, nhóm IIA B. chu kì 3, nhóm VIA
C. chu kì 4, nhóm IA D. chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 28: Nhn xét nào dưới đây không đúng ?
A. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4 có tính bazơ
B. Cr(OH)2, Cr(OH)3 th b nhit phân
C. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
D. Hp cht Cr(II) có tính kh đặc trưng; Cr(III) va có tính oxi hóa, va có tính kh; Cr(VI) có tính
oxi hóa
Câu 29: Cho hn hp cha x mol Mg, y mol Fe vào dung dch cha z mol CuSO4. Sau khi kết thúc
các phn ng thu được cht rn gm 2 kim loi. Mun tho mãn điu kin đó thì:
A. x z < x +y B. z x C. x < z < y D. z = x + y
Câu 30: Dãy gm các cht sau đây đều tác dng vi dung dch NaOH?
A. C6H5NH2 ,C6H5OH B. C6H5OH ,C2H5OH
C. CH3COOC2H5 , NH2CH2COOH D. CH3COOH , C2H5OH
Câu 31: Có hin tượng gì xy ra khi cho t t đến dư dung dch FeCl3 và dung dch Na2CO3?
A. Có kết ta nâu đỏ và si bt khí B. Ch có kết ta nâu đỏ
C. Có kết ta màu trng xanh và si bt khí D. Ch có si bt khí
Câu 32: Hp cht X không no mch h có công thc phân t C5H8O2, khi tham gia phn ng xà
phòng hoá thu được mt anđehit và mt mui ca axit hu cơ. Có bao nhiêu công thc cu to phù
hp vi X (không k đồng phân hình hc)
Trang 4/6– Mã đề thi 259
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 33: Cho 6,76 gam Oleum H2SO4 .nSO3 vào nước thành 200ml dung dch. Ly 10 ml dung dch
này trung hoà va đủ vi 16 ml dung dch NaOH 0,5 M. Giá tr ca n là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 34: Trong các cht p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-
NH2. Cht có lc axit mnh nht và cht có lc bazơ mnh nht tương ng là
A. p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO B. p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
C. m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D. m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
Câu 35: X là dung dch AlCl3 Y là dung dch NaOH 2M thêm 150ml dung dch Y vào cc cha 100
ml dung dch X khuy đều đến khi phn ng hoàn toàn thy trong cc có 7,8g kết ta. Thêm tiếp
vào cc 100ml dung dch Y khuy đều ti khi kết thúc phn ng thy trong cc có 10,92 g kết ta.
Nng độ mol ca dung dch X bng:
A. 1,0 M B. 3,2 M C. 2,0 M D. 1,6 M
Câu 36: Thu phân các hp cht sau trong môi trường kim:
1. CH3ClCHCl 2. CH3COOCH=CH2 3. CH3COOCH2-CH=CH2
4. CH3CH2CHOHCl 5. CH3COOCH3. Sn phm to ra có phn ng tráng gương là
A. 1, 2, 4 B. 1, 2 C. 3, 5 D. 2
Câu 37: Có bao nhiêu đipeptit có th to ra t hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 38: Cho 2,54g este (X) mch h bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không).
Khi este bay hơi hết thì áp sut 136,50C là 425,6 mmHg.Thu phân 25,4 gam (X) cn 0,3 mol NaOH
thu được 28,2 g mt mui duy nht. Xác định tên gi (X) biết rng (X) phát xut t rượu đa chc.
A. Glixerin triaxetat B. Etylenglicolđiaxetat
C. Glixerin tripropionat D. Glixerin triacrylat
Câu 39: Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hp th hết vào 500ml dung dch hn hp NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,2M thu được m gam kết ta. Giá tr đúng ca m là:
A. 20,4g. B. 15,2g C. 9,85g D. 19,7g
Câu 40: Cho 2,24 lít NO2 (đktc) hp th hết vào 500ml dung dch NaOH 0,4M thu được dung dch
X. Giá tr PH ca dung dch X là:
A. PH < 7 B. PH = 7
C. PH > 7 D. Có th PH > hoc PH < 7.
II. PHN RIÊNG
Thí sinh ch đưc làm mt trong hai phn (Phn A hoc B)
A. Theo chương trình Chun (10 câu, t câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Nguyên t X có hoá tr đối vi H bng 2 và hoá tr ti đa đối vi O bng 6. Biết X có 3 lp
electron . Tính Z ca X.
A. 16 B. 14 C. 10 D. 15
Câu 42: Hn hp (X) gm 2 kim loi kim và 1 kim loi kim th tan hoàn toàn vào nước, to ra
dung dch (C) và gii phóng 0,12 mol H2. Th tích dung dch H2SO4 2M cn thiết để trung hoà dd
(C) là:
A. 1,2 ml B. Kết qu khác C. 120 ml D. 60 ml
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hn hp hai este no, mch h, đơn chc là đồng đẳng liên
tiếp thu được 19,712 lit khí CO2 (đktc). Xà phòng hóa cùng lượng este trên bng dung dch NaOH
to ra 17 gam mt mui duy nht. Công thc ca hai este là :
A. HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Trang 5/6– Mã đề thi 259
C. HCOOC3H7 và HCOOC4H9 D. CH3COOC2H5 và HCOOC2H5
Câu 44: Phn ng nào dưới đây làm thay đổi cu to ca nhân thơm ?
A. Stiren + Br2 B. Toluen + Cl2 as
C. Benzen + Cl2 o
as,50 C
⎯⎯⎯ D. Toluen + KMnO4 + H2SO4
Câu 45: Bình 1 đựng O2, bình 2 đựng O2 và O3 th tích nhit độ áp sut ca 2 bình đều như nhau.
Khi lượng khí bình 2 nng hơn bình 1 là 1,6g tính s mol O3 có trong bình 2:
A. 0,5 mol B. 1/3 mol C. 0,1 mol D. Không xác định.
Câu 46: Mt hn hp X gm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng s nguyên t cacbon. Trn X vi H2(
va đủ) để được hn hp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có t khi đối vi CO2
bng 1 (phn ng cng H2 hoàn toàn). Biết rng Vx = 6,72 lít và VH2 = 4.48 lit. Xác định CTPT và s
mol ca A, B trong hn hp X. Các th tích khí được đo đktc.
A. C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2 B. C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2
C. C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4 D. C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4
Câu 47: Cho các kim loi sau: Zn, Fe, Cu, Ag. Kim loi nào va phn ng vi dung dch HCl, va
phn ng vi dung dch FeCl2?
A. Zn. B. Fe. C. Cu. D. Ag.
Câu 48: Để làm sch CO2 có ln hn hp HCl và hơi nước. Cho hn hp ln lượt đi qua các bình:
A. NaOH và H2SO4 B. NaHCO3 và P2O5 C. Na2CO3 và P2O5 D. H2SO4 và KOH
Câu 49: Cho các cht: benzen, toluen, stiren, propilen, axetilen. S cht làm mt màu thuc tím
nhit độ thường là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 50: Cho a gam hn hp Mg và Al vào 250 ml dung dch X cha 2 axit : HCl 1M và H2SO4
0,5M được dung dch B và 4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dch B s:
A. Dung dch mui B. Dư axit C. Thiếu axit D. Tt c đều sai
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, t câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho cân bng 2( ) 2( ) 2
KK
H
Cl HCl
⎯⎯
+←⎯ phn ng to nhit (ΔH<0), để phn ng chuyn dch
theo chiu thun cn tăng.
A. áp sut B. Cht xúc tác. C. Nhit độ D. Nng độ H2 hoc Cl2
Câu 52: Khi hoà tan Al bng dd HCl, nếu thêm vài git dung dch Hg2+ vào thì quá trình hoà tan Al
s:
A. Xy ra chm hơn B. Tt c đều sai C. Không thay đổi D. Xy ra nhanh hơn
Câu 53: Trong công nghip, khi đin phân dung dch NaCl có màng ngăn thu được hn hp gm
NaOH và NaCl khu vc catot. Để tách được NaCl khi NaOH người ta s dng phương pháp :
A. chiết B. lc, tách C. chưng ct D. kết tinh phân đon
Câu 54: Nguyên t oxi trng thái cơ bn có s obitan cha electron là
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 55: Đin phân 100 ml dung dch CuSO4 0,2 M vi I = 9,65Ampe. Tính khi lượng Cu bám lên
catt khi thi gian đin phân t1 = 200 s, t2 = 500s ln lượt là:
A. 0,32g & 0,64g B. 0,64g & 1,28g C. 0,64g & 1,32g D. 0,32g & 1,28g
Câu 56: Dung dch HCl và dung dch CH3COOH có cùng nng độ mol/lít. PH ca 2 dung dch là x
và y. Quan h gia x và y là: (gi thiết c 100 phân t CH3COOH thì có 1 phân t đin li)
A. y = x + 2 B. y = 2 x C. y = 100x D. y = x – 2
Câu 57: Khi thay đổi nhit độ ca dung dch cht đin li thì:
A. độ đin li thay đổi và hng s đin li không đổi
B. độ đin li và hng s đin li đều thay đổi