ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
46
CHƯƠNG III
SO SÁNH PHƯƠNG ÁN V KINH T
I - MC ĐÍCH
So sánh các phương án v mt k thut v mt kinh tế. Khi so sánh các phương
án này, sơ đồ ni dây chưa đề cp đến các trm biến áp, coi các trm biến áp các
phương án là ging nhau. Tiêu chun để so sánh các phương án v mt kinh tế là phí
tn tính toán hng năm là ít nht.
II - TÍNH TOÁN
Tiêu chun để so sánh các phương án v kinh tế phí tn tính toán hàng năm là
ít nht. Phí tn tính toán hàng năm cho mi phương án được tính theo biu thc
Z = (avh + atc).K +c.ΔA
K : Vn đầu tư ca mng đin
avh : H s vn hành, sa cha, phc v mng đin
atc : H s thu hi vn đầu tư ph
c : Tin 1 kW đin năng
ΔA : Tn tht đin năng
Lp bng chi phí đầu tư
phương án 1
Đường
dây
S
l Dây dn Chiu
dài (km)
Tin đầu tư 1 km
đường dây (103 $)
Tin đầu tư toàn
đường dây(103 $)
N – 1 1 AC - 240 31,622 19,2 607,1424
1 – 2 1 AC - 120 22,3607 16,7 373,4237
N – 3 1 AC - 95 41,2311 16 659,6976
N – 4 1 AC - 95 41,2311 16 659,6976
3– 4 1 AC - 70 42,4264 15,4 653,3666
N – 5 1 AC - 120 31,622 16,7 528,0874
N – 6 1 AC - 70 50 15,4 770
5 – 6 1 AC - 70 41,2311 15,4 634,9589
Tng chi phí đầu tư đường dây: 4886,4.103 $
phương án 2
Đường
dây
S
l Dây dn Chiu
dài (km)
Tin đầu tư 1 km
đường dây (103 $)
Tin đầu tư toàn
đường dây(103 $)
N – 1 1 AC - 240 31,622 19,2 607,1424
1 – 2 1 AC - 120 22,3607 16,7 373,4237
N – 3 1 AC - 95 41,2311 16 659,6976
N – 4 1 AC - 95 41,2311 16 659,6976
3– 4 1 AC - 70 42,4264 15,4 653,3666
N – 5(*) 2 AC– 70 31,622 32,1 1015,066
ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
47
N– 6 (*) 2 AC – 70 50 32,1 1605
Tng chi phí đầu tư đường dây: 5573,4. 103 $
phương án 3
Đường dây S
l Dây dn Chiu dài
(km)
Tin đầu tư 1 km
đường dây (103 $)
Tin đầu tư toàn
đường dây(103 $)
N – 1 1 AC - 240 31,622 19,2 607,1424
1 – 2 1 AC - 120 22,3607 16,7 373,4237
N – 3 1 AC - 95 41,2311 16 659,6976
N – 4 1 AC - 95 41,2311 16 659,6976
3– 4 1 AC - 70 42,4264 15,4 653,3666
N – 5(*) 2 AC– 95 31,622 33,2 1049,85
5 – 6 (*) 2 AC
70 41,2311 32,1 1323,518
Tng chi phí đầu tư đường dây: 5326,7. 103 $
phương án 4
Đường
dây
S
l Dây dn Chiu
dài (km)
Tin đầu tư 1 km
đường dây (103 $)
Tin đầu tư toàn
đường dây(103 $)
N – 1 1 AC - 240 31,622 19,2 607,1424
1 – 2 1 AC - 120 22,3607 16,7 373,4237
N – 3 1 AC - 95 41,2311 16 659,6976
N – 4 1 AC - 95 41,2311 16 659,6976
3– 4 1 AC - 70 42,4264 15,4 653,3666
N – 6(*) 2 AC– 95 50 33,2 1660
6 – 5 (*) 2 AC – 70 41,2311 32,1 1323,518
Tng chi phí đầu tư đường dây: 5936,846. 103 $
(Giá tin đầu tư 1 km đường dây cho 4 phương án tra trong PL3.1, PL3.2 trang 122,
123 sách HD đồ án môn hc)
Xét phương án 1
Theo sách hướng dn đồ án môn hc đin 1 ta chn các h s như sau :
- Tr bê tông ct thép:
+ H s vn hành, khu hao, sa cha, phc v mng đin : avh = 4%,
+ H s thu hi vn đầu tư ph (chênh lch gia các phương án) : atc = 0,125
A = P . τ (τ là thi gian tn tht công sut cc đại)
τ = (0,124+Tmax.10-4)2.8760=(0,124 + 5000.10-4)2.8760 = 3410,934 gi/năm
P : tng tn tht công sut ca phương án đã lp bng trong chương II,
P = 2,2078 (MW)
A = P . τ = 2,2078.103.3410,934 = 7530,66.103 (kWh/năm)
Phí tn tính toán hàng năm cho phương án 1: Z = (avh + atc).K + c.A
(avh + atc) K tông ct thép = (4% + 0,125). 4886,4.103 = 806,256.103 $
Z = 806,256.103 + c.A =
= 806,256.103 + 0,05. 3410,934.103 = 976,803.103 $
- Khi lượng kim loi màu ca phương án 1:
(tra bng PL2.1 trang 116 sách hung dn đồ án môn hc)
ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
48
STT S
l
Đường
dây
Mã hiu
dây
Chiu dài
(km)
Khi lượng
kg/km/pha
Khi lượng
3 pha (tn)
1 1 N – 1 AC - 240 31,622 997 94,581
2 1 1 – 2 AC - 120 22,3607 492 33,004
3 1 N – 3 AC - 95 41,2311 386 47,746
4 1 N – 4 AC - 95 41,2311 386 47,746
5 1 3– 4 AC - 70 42,4264 275 35,002
6 1 N – 5 AC - 120 31,622 492 46,674
7 1 N – 6 AC - 70 50 275 41,250
8 1 5 – 6 AC - 70 41,2311 275 34,016
Tng khi lượng kim loi màu: 380,019 (tn)
Xét phương án 2
A = P . τ (τ là thi gian tn tht công sut cc đại)
τ = (0,124+Tmax.10-4)2.8760 = (0,124 + 5000.10-4)2.8760 = 3410,9 gi/năm;
P : tng tn tht công sut ca phương án đã lp bng trong chương II,
P = 2,037 (MW)
A = P . τ = 2,037.103.3410,934 = 6948,072.103 (kWh/năm)
- Phí tn tính toán hàng năm cho phương án 2: Z = (avh + atc).K + c.A
+ Tr bê tông ct thép
(avh + atc) K tông ct thép = (4% + 0,125).2953,3412.103 = 487,301.103 $
+ Tr thép 2 mch
(avh + atc) Ktr thép2 mch = (7% + 0,125).2620,066.103= 510,913.103$
Z = (487,301+ 510,913).103 + c.A
= (487,301+ 510,913).103 + 0,05. 6948,072.103 = 1345,618.103 $
- Khi lượng kim loi màu ca phương án 2:
(tra bng PL2.1 trang 116 sách hung dn đồ án môn hc)
STT S
l
Đường
dây
Mã hiu
dây
Chiu dài
(km)
Khi lượng
kg/km/pha
Khi lượng
3 pha (tn)
1 1 N – 1 AC - 240 31,622 997 94,581
2 1 1 – 2 AC - 120 22,3607 492 33,004
3 1 N – 3 AC - 95 41,2311 386 47,746
4 1 N – 4 AC - 95 41,2311 386 47,746
5 1 3– 4 AC - 70 42,4264 275 35,002
6 2
N – 5(*) AC
70 31,622 275 52,176
7 2
N– 6 (*) AC
70 50 275 82,5
Tng khi lượng kim loi màu: 392.755 (tn)
Xét phương án 3
A = P . τ (τ là thi gian tn tht công sut cc đại)
τ = (0,124+Tmax.10-4)2.8760 = (0,124 + 5000.10-4)2.8760 = 3410,9 gi/năm;
P : tng tn tht công sut ca phương án đã lp bng trong chương II,
P = 1,44 (MW)
A = P . τ = 2,207.103.3410,934 = 7527,931.103 (kWh/năm)
- Phí tn tính toán hàng năm cho phương án 3: Z = (avh + atc).K + c.A
ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
49
+ Tr bê tông ct thép
(avh + atc) K tông ct thép = (4% + 0,125).2953,3412.103 = 487,301.103 $
+ Tr thép 2 mch
(avh + atc) Ktr thép2 mch = (7% + 0,125).2373,368.103= 462,807.103$
Z = (487,301+ 462,807).103 + c x A
= (487,301+ 462,807).103 + 0,05. 7527,931 .103 = 1326,505.103 $
- Khi lượng kim loi màu ca phương án 3:
(tra bng PL2.1 trang 116 sách hung dn đồ án môn hc)
STT S
l
Đường
dây
Mã hiu
dây
Chiu dài
(km)
Khi lượng
kg/km/pha
Khi lượng
3 pha (tn)
1 1 N – 1 AC - 240 31,622 997 94,581
2 1 1 – 2 AC - 120 22,3607 492 33,004
3 1 N – 3 AC - 95 41,2311 386 47,746
4 1 N – 4 AC - 95 41,2311 386 47,746
5 1 3– 4 AC - 70 42,4264 275 35,002
6 1
N – 6(*) AC
95 50 386 115,8
7 1
6 – 5 (*) AC
70 41,2311 275 68,031
Tng khi lượng kim loi màu: 441.91 (tn)
Xét phương án 4
A = P . τ (τ là thi gian tn tht công sut cc đại)
τ = (0,124+Tmax.10-4)2.8760 = (0,124 + 5000.10-4)2.8760 = 3410,9 gi/năm;
P : tng tn tht công sut ca phương án đã lp bng trong chương II,
P = 1,474 (MW)
A = P . τ = 2,728.103.3410,934 = 9305,028.103 (kWh/năm)
- Phí tn tính toán hàng năm cho phương án 4: Z = (avh + atc).K + c.A
+ Tr bê tông ct thép
(avh + atc) K tông ct thép = (4% + 0,125).2953,3412.103 = 487,301.103 $
+ Tr thép 2 mch
(avh + atc) Ktr thép2 mch = (7% + 0,125).2983,518.103= 581,786.103$
Z = (487,301+ 581,786).103 + c.A
= (487,301+ 581,786).103 + 0,05. 9305,028.103 = 1534,338.103 $
- Khi lượng kim loi màu ca phương án 4:
(tra bng PL2.1 trang 116 sách hung dn đồ án môn hc)
STT S
l
Đường
dây
Mã hiu
dây
Chiu dài
(km)
Khi lượng
kg/km/pha
Khi lượng
3 pha (tn)
1 1 N – 1 AC - 240 31,622 997 94,581
2 1 1 – 2 AC - 120 22,3607 492 33,004
3 1 N – 3 AC - 95 41,2311 386 47,746
4 1 N – 4 AC - 95 41,2311 386 47,746
5 1 3– 4 AC - 70 42,4264 275 35,002
6 1
N – 5(*) AC
95 31,622 386 72,237
7 1
5 – 6 (*) AC
70 41,2311 275 68,031
Tng khi lượng kim loi màu: 398.347 (tn)
ĐỒ ÁN MÔN HC MNG ĐIN
SV : Lâm Hunh Quang Đức
50
Bng tng hp ch tiêu ca 4 phương án
Hng mc Đơn v Phương án
1
Phương án
2
Phương án
3
Phương
án 4
Vn đầu tư Triu đồng 4886,4 5573,4. 5326,7 5936,846
Tn tht đin
năng MWh 1,402 1,206 1,44 1,474
U% ln nh
t
% 3,638 3,638 3,638 3,638
Kim loi màu
s dng Tn 380,019 392.755 441.91 398.347
Phí tn tính
toán Z
Triu
đồng 976,803 1345,618 1326,505 1534,338
Nhn xét: So sánh 4 phương án ta thy phương án 1 có phí tn tính toán Z nh nht.
Do vy, chn phương án 1 để thiết kế.