Đồ án
Thiết kế dây chuyền sản xuất
Ninobenzen
GII THIU CHUNG
Các sn phm hoá hc nói chung, đặc bit là các sn phm ca ngành
ng ngh tng hp hu cơ h du nói riêng, đóng vai trò quan trng
trong đời sng cũng như s phát trin ca nn kinh tế quc dân. Vic sn
xut các cht hu cơ đu xut hin t rt lâu, nhưng đu tiên nó da trên s
chế biến nguyên liu động vt hay thc vt như vic tách các cht giá tr
(đưng, du béo) hay các sn phm phân gii chúng (xà phòng, cn…).
Tng hp hu cơ đ thu được cht phc tp t nhng cht đơn gin hơn ra
đời t gia thế k 19 nên cơ s các sn phm đng nh có cha c hp
cht thơm ca s cc hoá than. Vào thế k 20 du m kthiên nhiên
ngày càng đóng vai trò quan trng ngun nguyên liu hưũ cơ nh vic
khai thác vn chuyn chế biến chúng r hơn than đá. Nn ng ngh
tng hp hu cơ ch yếu da vào 3 dng nguyên liu nên qua nhiu q
trình chế biến hoá hc khác nhau to nên các hp cht hu cơ trung guan.
Ninobenzen mt trong các sn phm trung gian đó, được phát hin năm
1834 do nhà bác hc Mischerlich ln đu tiên thu đưc Ninobenzen t
nha than đá cùng vi khói ca axitnitric. T năm 1847 tr đi, Ninobenzen
đưc đưa vào sn xut và s dng có quy mô ln.
Ninobenzen mt sn phm trung gian quan trng ng dng ca nó
đa dng. Ninobenzen, dininobenzen, cht c tiến ưu hóa cao su sn
xut thuc nhum. Ngoài ra ninibenzen còn được dùng làm dung môi, dùng
lc để tinh chế du m mt s ng dng quan trng như đ sn xut
thuc n đưc dùng trong y hc. Đến nay, ninobenzen vn được sn
xut theo phương pháp duy nht là nino hoá benzen, vi quy mô ln và khá
hoàn thin v phương din k thut. Nguyên liu ch yếu đ sn xut
ninobenzen là benzen k thut (C6H6). Tác nhân nino hoá thì có nhiu như
ãit HNO3, mui NaNO3, NH4NO3nhưng ch yếu s dng c tác nhân
nino hoá hn hp axit HNO3, H2SO4, ngoài ra n s dng Na2CO3
H2O. Do s đa dng v nhng ng dng quan trng ca ninobenzen như
benzen, axit ninic, axit sulfuric, natricacbon đều không phi nguyên liu
nhp ngoi nên vic thiết kế mt y chuyn sn xut ninobenzen cn
thiết. như vy mi to ra đưc nhiu sn phm ng dng trong các
ngành công nghip đưa nước ta dn dn tiên tiến đến mt nn công nghip
hoá hc tiên tiến hin đại.
Chương I
TÍNH CHT NGUYÊN LIU VÀ SN PHM
I. NH CHT CA NGUYÊN LIU
A. Tính cht ca Benzen
Benzen công thc hoá hc là C6H6 mt hydrocacbon thơm
trng thái lng d bay hơi, không màu, d cháy, i đc trưng. Benzen
đưc s dng làm nguyên liu tng hp ninobenzen. Năm 1825, Faraday là
ngưi đu tiên tìm ra benzen. Benzen đưc tách t cht lng đưc ngưng t
bng cách nén khí du m. Năm 1845 A.W.Hofman thu được benzen t
du nh trong nha than.
1. Cu to ca vòng Benzen
Theo thuyết đin t hin đại ng benzen có cu to phng sáu
nguyên t cacbon nm sáu đnh ca mt lc giác đu. Sáu nguyên t
cacbon trong vòng benzen trng tháu lai hoá sn phm. Như vy mi
cacbon 3 đin t lai hoá to ra liên kết , trong đó có mt liên kết C-H
hai liên kết C-C. 6 đin t P chưa lai hoá, 6 đin t P xen ph hp vi
nhau to thành mt vòng khép kín. Vì vy ng benzen bn vi các cht
ôxy hoá, khó tham gia phn ng cng.
- Chiu dài liên kết C-C là 1,4A0
- Chiu dài liên kết C-H là 1,08A0
- Các góc hoá tr = = 120
Phân t benzen hoàn toàn cân đối, mômen lưỡng cc bng không.
Sáu đin t ca nguyên t cacbon ng benzen không phi c i mt tác
dng tương h vi nhau to ra 3 liên kết riêng r 1 đin t P tác dng
vi 2 đin t P ca 2 cacbon bên cnh to nên s san đu đin t trong toàn
nhân benzen.
- Các thông s vt lý ca Benzen
C-C-C C-C-
H
+ Đim sôi nóng chy : 5,5330C
+ Đim sôi : 80,10C
+ T trng 250C : 0,8737 g/ml
+ Áp sut ca hơi 26,0750C : 100mmHg
+ Ch s khúc x 25
D
n : 1,49792
+ Đ nht 200C : 0,6468 cP
+ Sc căng b mt 250C : 28,18 dgn/cm
+ Nhit đ ti hn : 289,450C
+ Áp sut ti hn : 48,6 atm
+ T trng ti hn : 0,3 g/ml
+ Nhit đ chp cháy cc kín : -11,10C
+ Nhit đ bc cháy trong không khí : 1,8 8% th tích
+ Nhit lượngng chy : 2,351 Kcal/mol
+ Nhit hhơi 80 – 1000C : 8,09 Kcal/mol
+ Nhit cháy đng áp 250C : 9,999 Kcal/mol
+ Đ hoà tan trong H2O 250C : 0,05g/100g H2O
+ Đ hoà tan trong H2O trong Benzen : 0,05g/100g C6H6
- Nhit đ sôi ch s octan ca benzen nhng hp cht có
ngun gc t benzen:
Hp cht Nhit độ sôi (OC) Ch s Octan (RCN)
Benzen 80,1 98
Cyclo Hexan
81,4
83
Toluen 110,6 120
Etylbenzen 136,1 107
O-xylen 144,4 120
M-xylen 139,1 115
P-xylen 138,4 116
Cumen
113
2. Tính cht hoá hc ca Benzen
- Phn ng cng hp
+ Phn ng kh:
Tác dng vi Clo:
- Phn ng ôxy hoá:
+ S dng ôxy không khí:
- Phn ng thế electrofyl (phn ng thế *** đin t
+ Phn ng halogen hoá:
Trong đó X là: Br; Cl
+ Phn ng nino hoá:
h
+ 3Cl2
Cl
CH2
Cl-CH CH-Cl
Cl-CH CHCl
CH2
Cl
Haxan-xyclo hexan
Ni200 – 300
0
C
+ 3H2
P = 300 atm
CH2
H2C CH2
H2C CH2
CH
2
Xyclo hexan
9 500
0
C
+ O2
2 V2O5
O
CH- C
O + 2CO2 + H2O
CH- C CH
2
Anhydric maleic
FeX3
X2
X
+ HX
+