B GIAO THÔNG V N T I
TR NG ĐI H C HÀNG H IƯỜ
B MÔN LÝ THUY T THI T K - KHOA ĐÓNG TÀU
THI T K MÔN H C
ĐNG L C H C TÀU TH Y
THI T K CHONG CHÓNG TÀU HÀNG R I, TR NG T I 12000t,
V N T C V S = 13 KNOT, HO T ĐNG VÙNG BI N KHÔNG H N
CH CÓ CÁC KÍCH TH C CH Y U SAU: ƯỚ
L x B x d = 143 x 20,1 x 7,2
CB x CM x CWL = 0,82 x 0,99 x 0,89
xB/L = 1,5%
Giáo viên h ng d nướ : NGUY N VĂN VÕ
Ng i th c hi nườ : PH M VĂN CHUNG
Mã SV : 39354
Nhóm : N03
1
H I PHÒNG, NĂM 2013
M C L C
Tài li u tham kh o:
Tính toán tính di đng c a tàu có l ng chi m n c (Nguy n Văn Võ ) – 1. ượ ế ướ
Bài gi ng Đng l c h c tàu th y 1–Tr ng Đi h c Hàng H i–Khoa Đóng Tàu ườ
– 2.
S tay K thu t Đóng tàu t p 1( Nhà Xu t B n Khoa h c –K thu t) – 3.
GI I THI U CHUNG:
Lo i tàu:tàu hàng r i
Vùng ho t đng: vùng bi n không h n ch ế
Chi u dài tàu:L= 143 m
Chi u r ng : B= 20,1 m
Chi u chìm :d= 7,2 m
H s béo th tích: CB= 0,82
H s béo s n gi a: ườ CM= 0,99
H s béo đng n c: ườ ướ CW= 0,89
Tr ng t i : DWT = 12 000t n
V n t c : vs= 13 knot
Hình d ng mũi:mũi qu lê
2
PH N 1: TÍNH L C C N VÀ CÔNG SU T KÉO
1.1.L a ch n ph ng pháp tính ươ
- L a ch n ph ng pháp:Seri tàu có h béo l n c a Vi n Đóng Tàu Tokyo. ươ
- Gi i h n c a ph ng pháp: ươ
CB=0,8÷0,875
5,8÷8,3
2,2÷3,5
1,5÷4,4 %
Hình dáng mũi:ch V, mũi th ng, mũi qu lê v i đng n c nh n, ki u cái ườ ướ
búa.
Hình dáng đuôi:ch U, ch V, đuôi ki u xì gà
- Thông s tàu thi t k : ế ế
3
CB= 0,82
2,792
1,5%
Nh v y, tàu thi t k th a mãn các gi i h n c a ph ng pháp Seri tàu có h béo ư ế ế ươ
l n c a Vi n Đóng Tàu Tokyo.Do đó l a ch n ph ng pháp trên đ tính l c c n c a ươ
tàu.
1.2.Tính l c c n và công su t kéo
- N i dung ph ng pháp: ươ
L c c n t ng c ng tác d ng lên thân tàu:
trong đó:
- kh i l ng riêng c a n c, ượ ướ
=1,025 T/m3
- v n t c tàu, m/s
S- di n tích m t t c a tàu, m ướ 2
- h s l c c n, xác đnh theo công th c:
v i : - h s l c c n ma sát, xác đnh theo công th c ITTC 1957
- h s l c c n d , xác đnh nh sau: ư ư
Các h s :
tra đ th 1. 36.
: h s đi u ch nh s sai khác gi a c a tàu tính toán và tàu tiêu chu n, tra
đ th 1.44 [1].
: h s đi u ch nh s sai khác gi a hoành đ tâm n i t ng đi tính toán ươ
v i tàu tiêu chu n, tra đ th 1.45 [1].
: h s tính cho hình d ng hình chi u s n đuôi khác v i d ng ch U, tra ế ườ
đ th 1.47 [1].
- h s nh h ng c a nhám, = 0,1.10 ưở -3
- h s nh h ng c a ph n nhô, = 0,05.10 ưở -3
B ng 1.1:Tính l c c n
ng v i giá tr v n t c c a tàu là 13 knot ta đc : ượ
L c c n c a tàu R = 325,14kN
4
Công su t kéo c a tàu P E = 2175,57kW
5