Đ c t n m trong th c ăn chăn nuôi – K thù
gi u m t
Nh n di n và c nh giác v i k thù gi u m t: N m m c và đ c t n m m c trong
th c ăn chăn nuôi có nh h ng x u đ n năng su t v t nuôi. Vì v y luôn có nh ng ưở ế
cu c chi n đ lo i tr chúng. ế
Đ n nay h n 10.000 loài n m đ c bi t đ n, đa s trong chúng chúng đ u ế ơ ượ ế ế
l i cho con ng i nh trong vi c s n xu t bánh mỳ, pho mát, kháng sinh, men... ườ ư
nh ng có kho ng 50 loài n m m c có m t trong th c ăn và nguyên li u làm th c ănư
(ngũ c c) gây h i cho v t nuôi con ng i chúng s n sinh ra đ c t , ng i ta ườ ườ
th ng g i tên chúng đ c t n m m c (mycotoxin). Trên toàn th gi i không ườ ế
khu v c nào tránh kh i tác h i c a mycotoxin gây ra. Theo s li u c a T ch c
Nông l ng Th gi i (FAO) thì kho ng 25% t ng s l ng ngũ c c nhi mươ ế ượ
mycotoxin. T i Thái Lan, Indonesia & Philippin t ng chi phí hàng năm dành cho
vi c lo i tr Aflatoxin trong b p đ u ph ng kho ng 290 tri u USD. Ngay c
khu v c Châu Âu, khi th c hi n nh ng quy đ nh g t gao v vi c qu n n m thì
c tính s thi t h i kinh t do mycotoxin gây ra th lên đ n m t mát lên h nướ ế ế ơ
1,4 t USD cho nh ng công ty M . (nhi u nh t cho các nhà chăn nuôi, s n xu t
th c ăn gia súc và th c ph m cho con ng i). ườ
H u h t các qu c gia đ u đ a ra qui đ nh nghiêm ng t v m c đ nhi m đ c t ế ư
n m trong th c ăn gia súc, nh ng vi c lo i tr hoàn toàn chúng đi u không th , ư
nh t đi u ki n khí h u nóng m Châu Á. M t đi u h t s c nan gi i trong ế
khi n m m c - nh ng t bào s ng th b tiêu di t b ng các ph ng pháp c ế ươ
th nh nhi t đ , axit… thì Mycotoxin l i là nh ng ch t đ c hóa h c r t b n v ng ư
h u nh không th h y b đ c. ư ượ
Tr c đây ng i ta cho r ng, đ c t n m m c m i n i khác nhau do đi uướ ườ ơ
ki n đ a c a t ng khu v c. Ch ng h n nh : đ c t Aflatoxin thì th ng đ c ư ườ ượ
tìm th y khu v c nhi t đ i, trong khi đó thì đ c t Zearalenon th ng tìm th y ườ
x ôn đ i. Nh ng ngày nay khi nguyên li u th c ăn (khô d u đ u nành, h t ho c bã ư
b p, d u c ...) đ c mua bán, chuyên ch t khu v c này đ n khu v c khác thì ượ ế
vi c c ng h ng c a các lo i mycotoxin d x y ra. Đi u này n i ám nh cho ưở
các nhà chăn nuôi và h luôn tìm cách đ lo i tr , vì h bi t s có m t đ c t trong ế
th c ăn không nh ng làm gi m giá tr dinh d ng c a th c ăn còn s n sinh ra ưỡ
các đ c t gây b nh cho v t nuôi. th k đi n hình Aflatoxin đ c t c a
n m Aspergillus flavus parasiticus - nhi u h t b p, đ u ph ng m t vài
lo i h t khác ch a d u. không ch đ c t n m m c gây nhi m đ c, gây
r i lo n ch c năng, gây suy gi m mi n d ch, thoái hóa gan th n còn gây ch t ế
gia súc trong tr ng h p nhi m đ c hàm l ng l n đ c t . Aflatoxin cũng đ cườ ượ ượ
ch ng minhch t đ c gây ung th cho đ ng v t thí nghi m, do đó r t nguy hi m ư
đ i v i con ng i. ườ
Các đ c t đ c đi m danh ượ
N m/ m c Đ c t n m Th ng có trongườ
Áspergillus
flavus & A.
parasiticus
Aflatoxin Ngũ c c và h t có d u
Aspergillus và
Penicilium
Ochratoxin A Lúa m ch, y n m ch, lúa mì, ế
b p
Furasium Zearalenone B p, đ u nành
Furasium DON (vomitoxin) B p, lúa mì
Furasium T-2 Ngũ c c
Furasium Fumonisin B1 B p, lúa mi n ế
Đ c t n m là các ch t chuy n hóa phát sinh trong quá trình phát tri n c a các lo i
n m m c. S có m t c a đ c t n m m c trong ngũ c c và th c ăn chăn nuôi đã
tr thành m i quan tâm đ i v i s c kh e v t nuôi. N m có th phát tri n trong lúc
canh tác, lúc thu ho ch, lúc d tr , lúc ch bi n th c ăn, lúc b o qu n, lúc v n ế ế
chuy n và ngay trong c quá trình cho ăn (n u máng ăn, máng u ng không đ c v ế ượ
sinh thay r a th ng xuyên, th c ăn còn t n đ ng kéo dài…). Hi u bi t v n m ườ ế
m c, v đ c t và nh ng tác h i c a chúng đ có nh ng bi n pháp phòng ch ng,
b o v v t nuôi và con ng i là c n thi t. ườ ế
Nguy c và tác h i c a Mycotoxin trong th c ăn chăn nuôi ơ
Tr c tình hình th c t hi n nay, do giá th c ăn ngày càng cao, ng i chăn nuôi cóướ ế ườ
khuynh h ng ch n lo i nguyên li u r đ làm th c ăn chăn nuôi do đó càng ướ
nguy c th c ăn b nhi m đ c t cao. Các nghiên c u khoa h c công nh n r ng sơ
hi n di n c a đ c t n m m c trong th c ăn nh h ng đ n giá tr dinh d ng ưở ế ưỡ
c a ngũ c c th c ăn s b nhi m đ c m t trong nh ng y u t chính nh ế
h ng đ n s c kh e và năng su t v t nuôi. ưở ế
Mycotoxin không nh ng hi n di n trong các h t ngũ c c, các lo i h t còn
chuy n qua th t, s a, tr ng và các s n ph m t nuôi tr ng th y s n nh tôm, cá. ư
th đ c t n m m c trong th c ăn nguy c ti m tàng đ i v i s c kh e c aế ơ
ng i: Đ c t n m m c đ c v t nuôi h p thu và truy n vào nh ng s n ph m c aườ ượ
chúng nh tr ng, s a và các s n ph m th y s n nh tôm, cá. Đ c t này có th gâyư ư
h i đ n s c kh e con ng i n u nh ăn ph i các s n ph m t chăn nuôi đ ng v t ế ườ ế ư
b nhi m đ c t n m t n đ ng trong s a th t đ ng v t. (M t s đ c t n m
gây ra ung th , lo i ph bi n nh t là Aflatoxin).ư ế
Các tác h i c a Mycotoxin đ c ghi nh n trên v t nuôi ượ
- Gi m l ng th c ăn vào, gi m năng su t sinh tr ng. ượ ưở
- Suy y u h th ng mi n nhi m (gi m l ng kháng th trong c th )ế ượ ơ
- Gia tăng m c đ nh y c m đ i v i b nh t t
- H h i các c quan n i t ng (gan, th n, b ph n sinh d c)ư ơ
- Năng su t s n xu t kém (gi m t l th thai, s y thai, âm h s ng to, đ ng d c ư
gi )
- M i nguy h i cho s c kh e c a ng i tiêu dùng khi th c ph m nhi m ườ
mycotoxin
Đ c t n m. ngu n g c, đ đ c h i và d u hi u
N m/ m c Đ c t n m Th ngườ
trong
C quan m c tiêuơ D u hi u lâm
sàng,th ng t n và h uươ
qu ti p ế
Áspergillus
flavus & A.
parasiticus
Afatoxin Ngũ c c và h t
có d u
Gan (heo, gia c m)Kém ăn, ng ng tăngư
tr ng, thi u máuưở ế
(xanh xao), da h i vàngơ
Aspergillus và Ochratoxin A Lúa m ch, y n ế Th nU ng nhi u n c, ướ
Penicilium m ch, lúa mì,
b p
ng ng tăng tr ng,ư ưở
thay đ i th c ăn kém,
c t tái và ph ng to
Furasium Zearalenone B p, đ u nành T cung, bu ng
tr ng âm h , d ch
hoàn
S y thai, viêm âm đ o,
c n c i, teo d ch hoàn,
đ s m, ch t non ế
Furasium DON
(vomitoxin)
B p, lúa mìGan (heo) Kém ăn, nôn m a,
ch m tăng tr ng, ưở
viêm ru t, tiêu ch y.
Furasium T-2 Ngũ c cMi ng, d dày c ơ C n c i, nôn m a,
viêm d dày ru t, ch t ế
ho i mi ng
Furasium Fumonisin B1 B p, lúa mi n ế Ph i, tim heoPh i phù, ch t ho i ế
gan, tiêu ch y
Qu n lý Mycotoxin trong s n ph m chăn nuôi
Mycotoxin hi n di n ph bi n trong th c ăn chăn nuôi nh ng không d nh n di n ế ư
tác h i c a chúng càng ngày càng đ c nh n di n ràng h n do các nghiên ượ ơ
c u chuyên sâu. Nh ng phân tích trong h t ngũ c c đã xác đ nh đ c đ c t m c ượ
đ c c kỳ th p mà tr c đây không th phát hi n đ c. Nay ng i ta đã phát hi n ướ ượ ườ
ra nhi u lo i Mycotoxin v i t l ppm (1/1.000.000) th m chí ppb
(1/1.000.000.000). Đ d hi u ta th hình dung ppm t ng đ ng v i m t h t ươ ươ
b p trong 14 gi h t b p, ppb t ng đ ng v i t l 1 giây trên 31 năm. ươ ươ
nhi u nguyên nhân làm gia tăng s quan ng i đ i v i Mycotoxin. Các k thu t
canh tác nh không cày x i đ t, r m r th làm tích lũy t bào n m, d n t iư ơ ế
s gia tăng hàm l ng Mycotoxin. Quan tr ng h n h t đó chúng ta đang áp d ng ượ ơ ế
nh ng ph ng pháp chăn nuôi cao s n nh m tăng cao năng su t, cùng v i nhi u ươ
lo i tác đ ng không t t t môi tr ng, các tác nhân gây b nh, trong đó bao g m c ườ
s hi n di n c a Mycotoxin… chính t t c nh ng đi u này đang gây s c ép (stress)
lên v t nuôi gây ra cho chúng nhi u b nh lâm sàng. Đi u này bu c các nhà
s n xu t th c ăn ph i tìm hi u đ can thi p.
M h u h t các qu c gia trên th gi i đ u nh ng gi i h n nghiêm ng t v ế ế
hàm l ng đ i v i m t s lo i Mycotoxin c th , các gi i h n nàyth thay đ iượ
tùy theo t ng lo i v t nuôi, t ng l a tu i t ng nhóm s n ph m. Tuy đã đ c ượ
đ nh danh nh ng h u h t trong s đó chúng ta không nh ng th nghi m thích ư ế
h p đ đ nh l ng. Aflatoxin, Zearalenone, Vomitoxin (DON) Fumonisin ượ
nh ng đ c t đ c nghiên c u r ng rãi nh t và có th đ nh l ng đ c. Tuy nhiên, ượ ượ ượ
h u h t nh ng công trình đã đ c công b ch nghiên c u trên t ng Mycotoxin ế ượ
riêng l v i các đ c t nguyên ch t.
Tuy nhiên cũng t nh ng nghiên c u các nhà khoa h c đã phát hi n t nh ng c n ơ
b c phát b nh do Mycotoxin cho th y l ng đ c t tìm th y trong th c ăn chăn ượ
nuôi nh h n r t nhi u l n so v i đ c t nguyên ch t đ c nghiên c u t trong ơ ượ
phòng thí nghi m v n gây ra nh ng nh h ng lâm sàng trên thú. Nguyên nhân ưở
đ c gi i thích là đ c l c c a Mycotoxin trong đi u ki n t nhiên không hoàn toànượ
gi ng v i đ c t nguyên ch t trong phòng thí nghi m d n đ n k t lu n: đi u ế ế
ki n t nhiên th ng s n xu t ra ườ đa đ c t tác đ ng c ng h ng gi a ưở
nh ng Mycotoxin khác nhau dã đ n s gia tăng đ c l c. ế
M c đ Mycotoxin c n quan tâm
Thông th ng đa đ c t (dù hàm l ng th p) xu t hi n trong kh u ph n ăn c aườ ượ
v t nuôi s d n đ n nh ng nh h ng lâm sàng. Nh ng đi u đáng l u ý ế ưở ư ư t ng
l ng đa đ c tượ (TTL) trong kh u ph n th c ăn m i đóng m t vai trò quan tr ng
trong vi c gây ra nh ng nh h ng x u trên năng su t v t nuôi. Nh ng năng su t ưở ư
x u c a v t nuôi xu t hi n k t qu c a s t ng tác gi a v t nuôi, môi tr ng ế ươ ườ
s ng c a các tác nhân hay đ c t gây b nh. d m t m t con v t kh
năng ch u đ c hàm l ng đ c t cao h n khi đ c nuôi d ng trong đi u ki n ượ ượ ơ ựơ ưỡ
t t, s ch s không nhi u s c ép trên năng su t. Ng c l i trong môi tr ng ượ ườ
m th p, d b n ho c nuôi cao s n thì s d b nhi m b nh h n, ho c nh ng ơ ơ
con v t non có nguy c nhi m b nh nhi u h n nh ng con đã tr ng thành... ơ ơ ưở
nh h ng c a ưở (TTL) th không đáng k nh ng hàm l ng th p, nh ng khi ượ ư
v t m t m c c th thì thành tích c a t ng đàn s s t gi m. M c ượ (TTL) khi x y
ra năng su t v t nuôi gi m đ c g i là ượ M C Đ C N CAN THI P (MIP). M c
đ này không gi ng nhau cho t t c các đàn m i th i đi m mà tùy thu c vào kh
năng đ kháng c a thú, tình tr ng b ph i nhi m môi tr ng nuôi d ng. Xác ơ ườ ưỡ
đ nh (MIP) xây d ng ngay m t ch ng trình ki m soát cùng quan tr ng ươ