646
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG NGHIP NAM B
GIÁO TRNH MÔ ĐUN
AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG CHĂN NUÔI
MÃ SỐ: MĐ14
NGH: NUÔI VÀ PHÒNG TR BNH CHO DÊ
TRNH ĐỘ: SƠ CP BC 3
Đồng Tháp năm 2025
647
LỜI GIỚI THIỆU
Trong những m gần đây, nghề nuôi ti Việt Nam đã những bước phát
triển đáng kể, góp phần đa dng hóa sn phẩm chăn nuôi. Tuy nhiên, ngành chăn nuôi
nói chung vẫn đang đối mt vi nhiu thách thức, đặc bit tình trạng chăn nuôi nhỏ
l, thiếu kim soát an toàn sinh hc (ATSH). Bên cạnh đó, môi trưng làm vic trong
trang tri tim n nhiu ri ro v tai nạn lao động (trượt ngã, thiết bị, động vt tn công)
và các nguy cơ lây nhim bnh truyn nhim t động vt sang người (Zoonosis).
Xut phát t thc tiễn đó, việc biên son giáo trình đun 14: An toàn Lao
động trong Chăn nuôi Dê là vô cùng cn thiết. Mô đun này được xây dng nhm trang
b cho người hc nhng kiến thc và k năng cốt lõi để hình thành ý thc an toàn ngh
nghiệp và năng lực phòng nga ri ro.
Ni dung giáo trình tp trung vào vic:
1. Nhn din các yếu t nguy cơ và rủi ro ngh nghip trong mi công vic ti
trang tri (t cho ăn, vệ sinh chung tri đến tiêm phòng và điều tr).
2. ng dn chi tiết v s dng Trang b Bo h Cá nhân (PPE) và thc hin
quy trình làm vic an toàn.
3. Biết phương pháp phòng nga, x nh hung khn cấp sơ cứu ban
đầu khi có s c.
Giáo trình đưc biên son dựa trên chương trình khung ngh "Nuôi và phòng tr
bệnh cho dê" trình đ cấp bc 3 ; kết hp gia lý thuyết cô đọng các bài tp thc
hành, tình hung thc tế. Đây là tài liệu ging dy và hc tp hu ích cho các giáo viên,
hc viên tại các sở giáo dc ngh nghiệp, cũng tài liệu tham kho quý giá cho
con nông dân, ch trang tri mun phát trin ngh nuôi mt cách bài bn an
toàn.
Mặc dù đã có nhiều c gng, song quá trình biên son không th tránh khi thiếu
sót. Chúng tôi rt mong nhn được nhng ý kiến đóng góp quý báu từ các nhà khoa hc,
các nhà quản lý, đồng nghiệp và người học để giáo trình ngày càng hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn!
Tham gia biên son:
1. Ts. Trần Văn Lên, Chủ biên
2. ThS. Trn Th bo Trân, Thành viên
3. ThS. Phm Chúc Trinh Bch, Thành Viên
648
MÔ ĐUN 14: AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG CHĂN NUÔI DÊ
Mã mô đun : MĐ14
Gii thiệu mô đun :
đun này trang bị cho người hc c kiến thc k năng chuyên môn về an
toàn lao đng, v sinh môi trưng, và an toàn sinh hc trong ngh nuôi dê.
Nội dung mô đun bao gồm các công vic ct lõi: nhn din các yếu t nguy cơ và
ri ro ngh nghip trong quá trình làm vic , thc hiện đúng quy trình an toàn trong các
công việc chăn nuôi thú y , biết cách phòng nga, x tình hung khn cp
sơ cứu ban đầu khi có tai nn.
Học xong mô đun này, người hc có kh năng chủ động tuân th các quy định, ni
quy an toàn lao động tại nơi làm việc. Đồng thi, hình thành thói quen làm vic an toàn,
khoa hc, có trách nhim trong vic duy trì v sinh, an toàn sinh học và môi trường sn
xut , đm bo an toàn cho chính bn thân, vt nuôi và cộng đồng.
Bài 1: AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI THỰC HIỆN CÁC CÔNG VIỆC
CHĂN NUÔI TRÊN DÊ
Mã bài: MĐ 14-01
Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này, người học có khả năng:
- Kiến thc:
+ Trình bày được các nguyên tắc, quy định tiêu chuẩn an toàn lao đng trong
chăn nuôi dê.
+ Hiểu các yếu t nguy rủi ro ngh nghip trong quá trình làm việc tại
trang trại (chuồng trại, khu chăn nuôi, khu xử lý chất thải, khu tiêm phòng…).
+ Biết được phương pháp phòng ngừa, x tình hung khn cấp, sơ cứu ban đu
khi có tai nạn lao động hoặc sự cố.
+ Nắm được quy định pháp lut v bo h lao đng, an toàn sinh hc, bo v môi
trưng và phúc li đng vt trong chăn nuôi dê.
- K năng:
+ Thực hiện đúng quy trình an toàn lao đng trong các công việc: cho ăn, tắm
rửa, vệ sinh chuồng trại, tiêm phòng, điều trị bệnh.
+ Biết sử dụng đúng cách trang thiết b bo h nhân (PPE) dụng cụ chuyên
ngành.
+ Vn hành, vệ sinh, bảo trì thiết bị chăn nuôi, máy móc đơn giản đảm bảo an toàn.
+ Phát hiện, xử kịp thời các tình hung nguy him, s c điện, trượt ngã, bng
hóa cht, vt nuôi tn công.
+ Ghi chép và báo cáo biên bn tai nạn lao đng, s c môi trưng theo quy định.
- Năng lc t ch và trách nhim:
649
- Tự giác tuân thủ các quy định, nội quy an toàn lao động tại nơi làm việc.
- trách nhiệm trong việc duy trì v sinh, an toàn sinh hc môi trường sản
xuất.
- Biết đánh giá rủi ro ngh nghip và chủ động đề xuất biện pháp phòng ngừa.
- Có tinh thần hợp tác, hỗ trợ đồng nghiệp trong các tình huống khẩn cấp.
A. NỘI DUNG
1.1. An toàn lao động đối với nhân viên cho ăn uống
1.1.1. Đặc điểm công việc cho ăn uống
Công việc này đóng vai trò then chốt trong vic duy trì sc khỏe và năng suất ca
đàn vt nuôi. đòi hi tuân th nghiêm ngt lch trình, khu phn dinh dưỡng ,
quan sát k ỡng để phát hin sm các du hiu bt thưng v sc khe.
1.1.2. Các tai nạn lao động trong quá trình cho ăn uống
Việc cho gia súc c biệt dê) ăn uống ng chừng đơn giản nhưng tiềm n
nhiều nguy cơ mất an toàn nếu người chăn nuôi chủ quan. Dưới đây là phân tích chi tiết
các loi tai nạn thường gp.
1.1.2.1. Tai nạn do động vt tn công
Khi đói, đang trong mùa sinh sản, hoc cm thy b đe dọa, chúng th tr
nên hung d.
Mô t: Ngưi nuôi b dê húc, đá, cắn hoc xô ngã khi mang thức ăn vào chuồng.
d : Ông A mang mt thức ăn tinh (ngô, cám) vào chung dê nht chung.
Do đàn quá đói, chúng chen lấn đẩy nhau để tranh ăn. Một con đực đầu đàn
hung hăng đã húc mạnh vào chân ông A khiến ông ngã xung nn b chấn thương
phn mm.
Hình 1. Mô t tình hung dê húc người cho ăn
1.1.2.2. Tai nạn do trượt ngã
Môi trưng chung trại thường xuyên ẩm ướt nguyên nhân hàng đầu gây chn
thương xương khớp.
Mô t: Sàn chuồng trơn trượt do nước ra chuồng, nước tiu, phân hoc do thức ăn
(cỏ, lá) rơi vãi gây vưng chân.
650
Ví d : Ch B đang gánh c voi vào khu vực máng ăn. Do trời mưa, sàn xi măng bị
ướt và dính bùn đt. Ch B trưt chân, ngã đp lưng xuống nn cng, dẫn đến bong gân
mt cá chân và đau lưng nghiêm trng.
Hình 2. Mô t lối đi không an toàn trong chung
1.1.2.3. Tai nn do thiết b máy móc
Việc giới hóa (dùng máy ct c, máy nghin) giúp gim sc lao động nhưng
tăng nguy cơ tai nn nghiêm trng.
Mô t: B cun tay áo, tóc hoc ngón tay vào máy xay thức ăn, máy cắt c do thao
tác sai hoc không tp trung.
d: Anh C đang s dng máy thái chuối để băm thức ăn. Khi thấy máy b kt
do chuối, anh không tt nguồn điện dùng tay trc tiếp để gỡ. Lưỡi dao bt ng
quay tr li chém vào tay gây thương tích nng.
Hình 4. M t s dng máy chế biến thức ăn không an toàn
1.1.2.4. Ng độc hóa cht
Ri ro này thưng xy ra do s bt cn trong việc lưu trữ và s dng hóa cht gn
khu vc chế biến thức ăn.
t: Người chăn nuôi hít phải bi hóa cht, b dính vào da/mt, hoc nhm ln
hóa cht vi ph gia thc ăn.