
Gan nhi m m và cách ăn u ngễ ỡ ố
ThS. BS. D ng Công Minhươ
Trung tâm Dinh d ng TP. HCMưỡ
1. Gan nhi m m (GNM) là gì?ễ ỡ
- GNM còn g i là thoái hóa m gan. Đó là tình tr ng l ng m tích t trong gan > 5% tr ngọ ỡ ạ ượ ỡ ụ ọ
l ng gan. Tri u ch ng th ng th y là ch ng gan to kín đáo, gia tăng v a ph i các menượ ệ ứ ườ ấ ứ ừ ả
chuy n hóa và phosphatase ki m và h u h t là không nguy hi m.ể ề ầ ế ể
2. Phân lo i GNMạ
Qua k t qu sinh thi t gan (l y m t m u mô gan nh đem phân tích c u trúc d i kínhế ả ế ấ ộ ẫ ỏ ấ ướ
hi n vi), cho th y có 3 lo i GNM:ể ấ ạ
a. Gan thoái hóa m đ n thu n: gan b thâm nhi m b i ch t m , không có kèm theo tìnhỡ ơ ầ ị ễ ở ấ ỡ
tr ng viêm gan.ạ
b. Viêm gan thoái hóa m do r u: ngoài tình tr ng gan b thâm nhi m b i ch t m , kèmỡ ượ ạ ị ễ ở ấ ỡ
theo tình tr ng viêm gan, mô gan có th b s o ho c b x và ti n s u ng r u nhi u.ạ ể ị ẹ ặ ọ ơ ề ử ố ượ ề
c. Viêm gan thoái hóa m không do r u: k t qu sinh thi t gi ng lo i b, nh ng không cóỡ ượ ế ả ế ố ạ ư
ti n s u ng r u (ho c u ng r u không đáng k ).ề ử ố ượ ặ ố ượ ể
3. Nguyên nhân gân nên GNM?
a. Ai hay b ?ị
- Nhi u năng l ng, béo phì.ề ượ
- Ti u đ ng type 2.ể ườ
- Nghi n r u.ệ ượ
- Suy dinh d ng thi u protein, gi m cân quá nhanh.ưỡ ế ả
- Dùng thu c đ c cho gan.ố ộ
b. Ăn th nào hay b ?ế ị
- Nhi u năng l ng, nhi u béo.ề ượ ề

- Quá ít đ m (nh n đói, suy dinh d ng thi u protein…).ạ ị ưỡ ế
4. Bi u hi n c a GNMể ệ ủ
Nh ng ng i b GNM đa ph n đ u không có tri u ch ng b i vì tình tr ng l ng đ ng mữ ườ ị ầ ề ệ ứ ở ạ ắ ọ ỡ
t i gan x y ra t t nên các bi u hi n c a nó cũng khó c m th y. Ch khi nào t c đ l ngạ ả ừ ừ ể ệ ủ ả ấ ỉ ố ộ ắ
đ ng m trong gan x y ra nhanh, lúc đó gan có th l n, bao gan căng ra và khi đó b nh nhânọ ỡ ả ể ớ ệ
có th có c m giác đau t c ho c n ng vùng gan. Trong m t s tr ng h p, tuy nhiên r tể ả ứ ặ ặ ộ ố ườ ợ ấ
hi m, GNM cũng có th gây tình tr ng vàng da, bu n nôn và nôn.ế ể ạ ồ
5. Đi u tr GNM nh th nào?ề ị ư ế
GNM h u h t không ph i là b nh lý c a gan mà ch là m t tri u ch ng do s tích lũy mầ ế ả ệ ủ ỉ ộ ệ ứ ự ỡ
quá nhi u t i gan mà thôi. Vì th đi u tr GNM ch y u là đi u tr các nguyên nhân c b nề ạ ế ề ị ủ ế ề ị ơ ả
gây b nh, c th :ệ ụ ể
a. N u b d cân – béo phì: áp d ng ch đ ăn h p lý và ch đ t p luy n v n đ ng đế ị ư ụ ế ộ ợ ế ộ ậ ệ ậ ộ ể
gi m cân.ả
b. Đ i v i các b nh lý gan có liên quan đ n u ng r u: ng ng u ng r u.ố ớ ệ ế ố ượ ư ố ượ
c. Ng ng ngay nh ng thu c có kh năng gây đ c cho gan và thay th b ng nh ng thu c anư ữ ố ả ộ ế ằ ữ ố
toàn theo h ng d n c a bác sĩ.ướ ẫ ủ
d. Các b nh r i lo n chuy n hóa (nh ti u đ ng…): kh ng ch l ng đ ng trong máuệ ố ạ ể ư ể ườ ố ế ượ ườ
luôn m c đ bình th ng.ở ứ ộ ườ
e. Viêm gan siêu vi: ki m soát tình tr ng viêm và nh ng di n ti n b t l i d n đ n x gan.ể ạ ữ ễ ế ấ ợ ẫ ế ơ
Chú ý r ng, ngoài vi c áp d ng m t ch đ thu c men đ nh m đào th i b t s l ng đ ngằ ệ ụ ộ ế ộ ố ể ằ ả ớ ự ắ ọ
m quá m c trong c th cũng nh đ kh ng ch di n ti n b t l i c a các b nh lý c b nỡ ứ ơ ể ư ể ố ế ễ ế ấ ợ ủ ệ ơ ả
là nguyên nhân gây nhi m m gan, góc đ dinh d ng, có th t gi m thi u tình tr ngễ ỡ ở ộ ưỡ ể ự ả ể ạ
l ng đ ng m gan qua:ắ ọ ỡ ở
5.1. GNM ph i ăn u ng ra sao?ả ố
- Gi m cân n u có th a cân, béo phì (h n ch năng l ng d th a).ả ế ừ ạ ế ượ ư ừ
- Gi m ăn th c ph m giàu cholesterol nh các lo i đ lòng, ph t ng, da…đ ng v t, lòngả ự ẩ ư ạ ồ ủ ạ ộ ậ
đ tr ng…ỏ ứ
- H n ch ch t béo: u tiên ch n d u th c v t (tr d u d a), h n ch m đ ng v t (tr mạ ế ấ ư ọ ầ ự ậ ừ ầ ừ ạ ế ỡ ộ ậ ừ ỡ
cá).
- Ăn ch t đ m v a ph i đúng v i kh năng c a gan.ấ ạ ừ ả ớ ả ủ

- M t s th c ăn đ c xem là “thu c” có tác d ng “gi m m ” t t nh : d u đ u nành, đ uộ ố ứ ượ ố ụ ả ỡ ố ư ầ ậ ậ
hà lan, cà chua t i chín, t vàng, rau ngót, rau c n tây, di p cá, t i, b p chu i (bông chu i)ươ ớ ầ ế ỏ ắ ố ố
…; trái cây nên l u ý chanh, cam, quýt, b i, táo chín… trà xanh, hoa hòe…ư ưở
- Tăng c ng l ng rau, trái cây (m i ngày, m i ng i nên ăn t i thi u 300g rau xanh, 200gườ ượ ỗ ỗ ườ ố ể
qu chín t i).ả ươ
- Ng ng u ng r u.ư ố ượ
5.2. V n đ ng nh th nào?ậ ộ ư ế
C n tăng v n đ ng, t p th d c th ng xuyên trên 30 phút m i ngày, ít nh t 5 ngày trongầ ậ ộ ậ ể ụ ườ ỗ ấ
tu n.ầ
6. M t s th c ph m khuyên dùng cho ng i b GNMộ ố ự ẩ ườ ị
6.1. Nh ng t m:ộ ằ
Có tác d ng làm gi m cholesterol huy t thanh và c i thi n ch c năng gan. Nh ng th ngụ ả ế ả ệ ứ ộ ườ
dùng d i d ng các món ăn ho c tán thành b t đ u ng.ướ ạ ặ ộ ể ố
6.2. N m h ng:ấ ươ
Ch a nh ng ch t có tác d ng làm gi m cholesterol trong máu và t bào gan. Th ng dùngứ ữ ấ ụ ả ế ườ
d i d ng th c ph m đ ch bi n các món ăn.ướ ạ ự ẩ ể ế ế
6.3. Lá trà:
Có kh năng gi m tr các ch t b béo. Trà có kh năng làm tăng tính đàn h i thành m ch,ả ả ừ ấ ổ ả ồ ạ
làm cholesterol máu và phòng ch ng s tích t m trong gan.ố ự ụ ỡ
6.4. Lá sen:
Gi m m máu, gi m béo và phòng ch ng s tích t m trong t bào gan. Lá sen đ cc dùngả ỡ ả ố ự ụ ỡ ế ượ
pha n c sôi u ng thay trà ho c n u cháo lá sen.ướ ố ặ ấ
6.5. B p trái, rau c n:ắ ầ
Có tác d ng h cholesterol trong máu và t bào gan. Nh ng th c ph m này đ c bi t thíchụ ạ ế ữ ự ẩ ặ ệ
h p cho b nh nhân GNM.ợ ệ
6. 6. Các lo i rau trái t i khác:ạ ươ
C i xanh, c i cúc, rau mu ng… có công d ng gi i nhi t làm mát gan. Cà chua, cà r t, măngả ả ố ụ ả ệ ố
bí đao, m p, d a gang, d a chu t… thanh nhi t, l i ti u. Các lo i d u th c v t nh d uướ ư ư ộ ệ ợ ể ạ ầ ự ậ ư ầ
đ u ph ng, d u mè, d u đ u nành… ch a nhi u acid béo không no có tác d ng làm gi mậ ộ ầ ầ ậ ứ ề ụ ả

cholesterol máu; Các th c ăn ch bi n t đ u nành, đ u xanh, đ u đen…ứ ế ế ừ ậ ậ ậ
6.7. Th c ph m c n kiêng:ự ẩ ầ
Đ ăn quá béo b nh m đ ng v t, lòng đ tr ng, não và gan gia súc, b … Các th quáồ ổ ư ỡ ộ ậ ỏ ứ ơ ứ
cay và nóng nh g ng, t i, t, h t tiêu, r u, cà phê, trà đ c…ư ừ ỏ ớ ạ ượ ặ
7. Làm sao đ phòng ng a GNM?ể ừ
Đ tránh b GNM, chu`ng ta c n tuân th theo m t s h ng d n chung sau:ể ị ầ ủ ộ ố ướ ẫ
- Có ch đ ăn h p lý: ăn đa d ng, ăn ch ng m c, ăn th c ph m g n v i thiên nhiên nh t.ế ộ ợ ạ ừ ự ự ẩ ầ ớ ấ
- V n đ ng th l c đ u đ n, s ng năng đ ng nh m duy trì cân n ng lý t ng (nên bi tậ ộ ể ự ề ặ ố ộ ằ ặ ưở ế
ch s BMI c a b n thân và BMI lý t ng phù h p đ t theo dõi tình tr ng d cân c a b nỉ ố ủ ả ưở ợ ể ự ạ ư ủ ả
thân).
- H n ch t i đa r u bia.ạ ế ố ượ
- C n tham v n bác sĩ tr c khi dùng thu c đ tránh nh ng thu c gây đ c cho gan.ầ ấ ướ ố ể ữ ố ộ
- Ki m tra đ ng huy t, cholesterol và triglyceride máu đ nh kỳ m i 6 tháng (ho c theoể ườ ế ị ỗ ặ
h ng d n c a bác sĩ tùy theo tình tr ng b nh lý c a m i cá nhân).ướ ẫ ủ ạ ệ ủ ỗ
8. Các ph ng ti n nào có th giúp ch n đoán đ c GNM?ươ ệ ể ẩ ượ
- Qua siêu âm ho c ch p c t l p (CT scan) đ u có th ch n đoán đ c GNM. Tr c đâyặ ụ ắ ớ ề ể ẩ ượ ướ
các nhà chuyên môn cho r ng đ có ch n đoán chính xác nh t thì ph i áp d ng sinh thi t gan.ằ ể ẩ ấ ả ụ ế
- Tuy nhiên hi n nay, vi c áp d ng sinh thi t đ ch n đoán GNM không còn c n thi t. Khiệ ệ ụ ế ể ẩ ầ ế
mà các ph ng ti n ch n đoán hình nh ngày càng t t h n (siêu âm, CT scan…) và vi c xétươ ệ ẩ ả ố ơ ệ
nghi m máu (cholesterol, triglyceride máu, các men gan) đ ki m tra s c kh e đ nh kỳ đã trệ ể ể ứ ỏ ị ở
nên d dàng do ng i dân ý th c nhi u v vi c b o v s c kh e… đ đ phát hi n c thễ ườ ứ ề ề ệ ả ệ ứ ỏ ủ ể ệ ơ ể
có b GNM hay không.ị
9. K t lu n:ế ậ
- Th c ch t, GNM đã có t th i xa x a, x y đ n cho b t kỳ nh ng ai có l i s ng thi uự ấ ừ ờ ư ả ế ấ ữ ố ố ế
v n đ ng và ăn u ng b t h p lý, quá th a th i năng l ng.ậ ộ ố ấ ợ ừ ả ượ
- GNM h u h t các tr ng h p ch n đoán không là b nh lý, đó ch là m t tri u ch ngở ầ ế ườ ợ ẩ ệ ỉ ộ ệ ứ
do s tích lũy m quá nhi u t i gan. Tuy nhiên, 20% GNM có th di n ti n đ n x gan, đi uự ỡ ề ạ ể ễ ế ế ơ ề
này h n có ý nghĩa r t l n cho nh ng ai mong mu n m t cu c s ng kh e m nh và dài lâu.ẳ ấ ớ ữ ố ộ ộ ố ỏ ạ
Áp d ng các nguyên t c dinh d ng nêu trên, hy v ng s h u ích cho m i ng i đ đụ ắ ưỡ ọ ẽ ữ ọ ườ ể ề
phòng GNM.


