
Cho biết: h ng s Plăng h ằ ố = 6,625.10−34 J.s; t c đ ánh sáng trong chân không c ố ộ = 3.108 m/s.
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cosωt (x tính bằng cm). Chất điểm dao động
với biên độ
A. 8 cm. B.4 cm. C. 2 cm. D. 1 cm.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m. Cho con lắc dao động điều
hòa theo phương ngang. Chu kì dao động của con lắc là
A.
1.
2
m
k
p
B.
2 .
m
k
p
C.
2 .
k
m
p
D.
1.
2
k
m
p
Câu 3: M t v t dao đng t t d n có các đi l ng gi m liên t c theo th i gian là ộ ậ ộ ắ ầ ạ ượ ả ụ ờ
A.biên đ và năng l ng. ộ ượ B. li đ và t c đ. ộ ố ộ C. biên đ và t c đ. ộ ố ộ D. biên đ và gia t c. ộ ố
Câu 4: Dao đng c a con l c đng h là ộ ủ ắ ồ ồ
A. dao đng đi n t . ộ ệ ừ B. dao đng t t d n. ộ ắ ầ C. dao đng c ng b c. ộ ưỡ ứ D.dao đng duy trì. ộ
Câu 5: M t v t nh kh i l ng 100 g dao đng đi u hòa theo ph ng trình x = 10cos6t (x tính b ng cm, t tính ộ ậ ỏ ố ượ ộ ề ươ ằ
b ng s). C năng dao đng c a v t này b ng ằ ơ ộ ủ ậ ằ
A. 36 mJ. B.18 mJ. C. 18 J. D. 36 J.
Câu 6: Hai dao đng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s , l ch pha nhau 0,5 , có biên đ l n l t là 8 cm và 15 πộ ề ươ ầ ố ệ ộ ầ ượ
cm. Dao đng t ng h p c a hai dao đng này có biên đ b ng ộ ổ ợ ủ ộ ộ ằ
23 cm. B. 7 cm. C.11 cm. D.17 cm.
Câu 7: M t con l c đn đang dao đng đi u hoà v i biên đ góc ộ ắ ơ ộ ề ớ ộ α0. Bi t l c căng dây có giá tr l n nh t b ng ế ự ị ớ ấ ằ
1,02 l n giá tr nh nh t. Giá tr c a ầ ị ỏ ấ ị ủ α0 là
A. 6,6o. B. 3,3o. C. 9,6o. D. 5,6o.
Câu 8: M t con l c lò xo dao đng đi u hòa theo ph ng th ng đng v i chu kì và biên đ l n l t là 0,4 s và ộ ắ ộ ề ươ ẳ ứ ớ ộ ầ ượ
8 cm. Ch n tr c x’x th ng đng, chi u d ng h ng xu ng, g c t a đ t i v trí cân b ng, g c th i gian (t = ọ ụ ẳ ứ ề ươ ướ ố ố ọ ộ ạ ị ằ ố ờ
0) khi v t qua v trí cân b ng theo chi u d ng. L y gia t c r i t do g = 10 m/sậ ị ằ ề ươ ấ ố ơ ự 2 và π2 = 10. Th i gian ng n ờ ắ
nh t k t khi t = 0 đn khi l c đàn h i c a lò xo có đ l n c c ti u là ấ ể ừ ế ự ồ ủ ộ ớ ự ể
A. 4/15(s) B.7/30(s). C. 3/10(s). D. 1/30(s).
Câu 9: Hai con l c đn có chi u dài l n l t là 81 cm và 64 cm đc treo tr n m t căn phòng, t i n i có g = ắ ơ ề ầ ượ ượ ở ầ ộ ạ ơ
10 m/s2. Khi các v t nh c a hai con l c đang v trí cân b ng, đng th i truy n cho chúng các v n t c cùng ậ ỏ ủ ắ ở ị ằ ồ ờ ề ậ ố
h ng sao cho hai con l c dao đng đi u hòa v i cùng biên đ góc, trong hai m t ph ng song song v i nhau. ướ ắ ộ ề ớ ộ ặ ẳ ớ
G i ọ∆t là kho ng th i gian ng n nh t k t lúc truy n v n t c đn lúc hai dây treo song song nhau. Giá trả ờ ắ ấ ể ừ ề ậ ố ế ị∆t
gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 8,12 s. B. 2,36 s. C. 7,20 s. D.0,45 s.
Gi i 1:ả
+ D ng này t t nh t là vi t PT dao đng xạ ố ấ ế ộ 1, x2 :X1 = A cos (
)
29,0
t
; X2 = A cos (
)
28,0
t
+ Hai dây song song nhau khi x1 = x2 gi i Pt thì có: tảmin = 0,423s.
Gi i 2:ả
( )
( )
min
2 1 min
t
1 2
2 1 min
t t 2 t 1,27 s
2 2
10 10
;
0,81 0,9 0,64 0,8 t t 2 t 0,42 s
2 2
� � � �
π π
ω − = − ω − + π =
� � � �
π π � � � �
ω = = ω = = � � � �
π π
ω + = − ω + + π =
� � � �
� � � �
Gi i 3:ả
1 2
1 2
2 1,8 , 2 1, 2 ,
l l
T s T s
g g
π π
= = = =
maitrangtdv@gmail.com ÔN THI THPT QU C GIA 12A1, A2, A3Ố
GV: Mai Trang
Tr ng THPT Th ch Bànườ ạ
GI I CHI TI TẢ Ế
ĐỀ MINH HỌA - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn thi: VẬT LÍ
1

Con l c 1 chuy n đng t v trí cân b ng đn v trí biên l n đu m t th i gian ắ ể ộ ừ ị ằ ế ị ầ ầ ấ ờ
1
1
0, 45
4
T
t s∆ = =
, còn con l c ắ
th 2 m t th i gian ứ ấ ờ
2
2
0,3
4
T
t s∆ = =
=> Con l c 2 đn v trí biên tr c và quay l i g p con l c 1 ( hai s i dây ắ ế ị ướ ạ ặ ắ ợ
song song) khí con l c 1 ch a đn v trí biên l n th nh t=> th i gian c n tìm ắ ư ế ị ầ ứ ấ ờ ầ
0, 45t s∆ <
.
Câu 10: M t con l c lò xo g m v t nh kh i l ng 0,02 kg và lò xo có đ c ng 1 N/m. V t nh đc đt trên ộ ắ ồ ậ ỏ ố ượ ộ ứ ậ ỏ ượ ặ
giá đ c đnh n m ngang d c theo tr c lò xo. ỡ ố ị ằ ọ ụ H s ma sát tr t gi a giá đ và v t nh là 0,1. Ban đu gi v tệ ố ượ ữ ỡ ậ ỏ ầ ữ ậ
v trí lò xo b nén 10 cm r i buông nh đ con l c dao đng t t d n. L y g = 10 m/sở ị ị ồ ẹ ể ắ ộ ắ ầ ấ 2. T c đ l n nh t v t ố ộ ớ ấ ậ
nh đt đc trong quá trình dao đng là ỏ ạ ượ ộ
A.
40 3( / ).m s
B.
20 3( / ).m s
C.
10 3( / ).m s
D.
40 2( / ).m s
Gi s ban đu con l c đang biên d ng, v n t c l n nh t c a con l c ch có th n m trong kho ng xả ử ầ ắ ở ươ ậ ố ớ ấ ủ ắ ỉ ế ằ ả
[0,A]=[0,10](cm)
Theo ĐLBTNL: kA = mv + kx + mg
(A-x)
F(x)= kx + mg
(A-x)
v max
f
F’(x) = 0
x = = 2cm
v = 40 cm/s
Câu 11: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v sóng c ? ể ề ơ
A.B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t ph ng truy n sóng mà dao đng t i ướ ả ữ ể ầ ấ ộ ươ ề ộ ạ
hai đi m đó cùng pha. ể
B. Sóng c truy n trong ch t l ng luôn là sóng ngang. ơ ề ấ ỏ
C. Sóng c truy n trong ch t r n luôn là sóng d c. ơ ề ấ ắ ọ
D. B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m trên cùng m t ph ng truy n sóng mà dao đng t i hai đi m đó ướ ả ữ ể ộ ươ ề ộ ạ ể
cùng pha.
Câu 12: Hai âm cùng đ cao là hai âm có cùng ộ
A. c ng đ âm. ườ ộ B. m c c ng đ âm. ứ ườ ộ C. biên đ. ộD. t n s . ầ ố
Câu 13: M t thi t b t o ra sóng hình sin truy n trong m t môi tr ng, theo ph ng Ox t ngu n O v i t n s ộ ế ị ạ ề ộ ườ ươ ừ ồ ớ ầ ố
20 Hz và t c đ truy n sóng n m trong kho ng t 0,7 m/s đn 1 m/s. G i A và B là hai đi m thu c Ox, cùng ố ộ ề ằ ả ừ ế ọ ể ộ ở
m t phía so v i O và cách nhau 10 cm. Hai ph n t môi tr ng t i A và B luôn dao đng ng c pha v i nhau. ộ ớ ầ ử ườ ạ ộ ượ ớ
T c đ truy n sóng là ố ộ ề
A. 90 cm/s. B.80 cm/s. C. 85 cm/s. D. 100 cm/s.
Câu 14: M t ngu n đi m O phát sóng âm có công su t không đi trong m t môi tr ng truy n âm xem ộ ồ ể ấ ổ ộ ườ ề
nh đng h ng và không h p th âm. Hai đi m A, B cách ngu n âm l n l t là rư ẳ ướ ấ ụ ể ồ ầ ượ 1 và r2. Bi t c ng đ rế ườ ộ 2 b ngằ
âm t i A g p 4 l n c ng đ âm t i B. T s rạ ấ ầ ườ ộ ạ ỉ ố 2/r1 b ngằ
A. 2. B. 1/2. C. 4. D. 1/4.
Câu 15: M t h c sinh làm th c hành t o ra m t ch t l ng hai ngu n sóng A, B cách nhau 18 cm, dao đng ộ ọ ự ạ ở ặ ấ ỏ ồ ộ
theo ph ng th ng đng v i ph ng trình là uươ ẳ ứ ớ ươ A = uB = acos50πt (t tính b ng s). T c đ truy n sóng m t ch t ằ ố ộ ề ở ặ ấ
l ng là 50 cm/s. G i O là trung đi m c a AB, đi m M m t ch t l ng n m trên đng trung tr c c a AB và ỏ ọ ể ủ ể ở ặ ấ ỏ ằ ườ ự ủ
g n O nh t sao cho ph n t ch t l ng t i M dao đng cùng pha v i ph n t ch t l ng t i O. Kho ng cách MO ầ ấ ầ ử ấ ỏ ạ ộ ớ ầ ử ấ ỏ ạ ả
là
A.
10( ).cm
B.
2( ).cm
C.
2 2( ).cm
D.
2 10( ).cm
Gi i:ả g i kho ng cáchọ ả MA=MB=d
Ta có:
Ph ng trình dao đng t iươ ộ ạ O là: uO=2a.cos(50 t−.AB/ )π π λ
Ph ng trình dao đng t iươ ộ ạ M là: uM=2a.cos(50 t−2 d/ )π π λ
Để M cùng pha v iớ O thì: (2d−18)/ =k2π λ π
Suy ra: d=9+2k
Để OM min thì k=1. Suy ra OM= đâp án D
Câu 16: Trong m t thí nghi m v giao thoa sóng n c, hai ngu n sóng k t h p Oộ ệ ề ướ ồ ế ợ 1và O2 dao đng cùng pha, ộ
cùng biên đ. Ch n h t a đ vuông góc xOy (thu c m t n c) v i g c t a đ là v trí đt ngu n Oộ ọ ệ ọ ộ ộ ặ ướ ớ ố ọ ộ ị ặ ồ 1 còn
ngu n Oồ2 n m trên tr c Oy. Hai đi m P và Q n m trên Ox có OP = 4,5 cm và OQ = 8 cm. D ch chuy n ngu n ằ ụ ể ằ ị ể ồ
maitrangtdv@gmail.com ÔN THI THPT QU C GIA 12A1, A2, A3Ố
2

O2 trên tr c Oy đn v trí sao cho ụ ế ị
2
PO Q
có giá tr l n nh t thì ph n t n c t i P không dao đng còn ph n ị ớ ấ ầ ử ướ ạ ộ ầ
t n c t i Q dao đng v i biên đ c c đi. Bi t gi a P và Q không còn c c đi nào khác. Trên đo n OP, ử ướ ạ ộ ớ ộ ự ạ ế ữ ự ạ ạ
đi m g n P nh t mà các ph n t n c dao đng v i biên đ c c đi cách P m t đo n là ể ầ ấ ầ ử ướ ộ ớ ộ ự ạ ộ ạ
A. 3,4 cm. B.2,0 cm. C. 2,5 cm. D. 1,1 cm.
Gi i 1:ả HD: Đtặ
( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 1
1 2 2 2 1
2 1
8 4,5
tan tan 3,5 3,5
tan tan 8 4,5 36
1 tan .tan 36
1 . 2 .
a a
O O a PO Q
aa
a a a a
ϕ ϕ
ϕ ϕ ϕ ϕ
−
−
= = − = = =� �
++ +
D u “=” x y ra khi a=6cm =>ấ ả
1
2
1
2
4,5
: 3 ( 1/ 2)
7,5 2 1
8
: 2 ( )
10
PO cm
P k
PO cm cm k
QO cm
Q k
QO cm
λ
λ
λ
=�= +�
=
� � = =� �
=
=�
=
Đi m g n Pể ầ
nh t dao đng v i biên đ c c đi n m trên H ng v i k=2ấ ộ ớ ộ ự ạ ằ ứ ớ
2
1
36 4( ) 20 / 8 2,5 2x x x O M x cm MP cm+ − = = = = =� � �
.
Gi i 2:ả
Đt góc POặ2Q=
và PO2O1 =
+ Ta có:
8
5.4
tantan
)tan.tan1(tan
8
5,4
)tan(
tan
(*)
+ T PT (*) ta tìm đc; ừ ượ
00
max 8,3626,16
và O1O2 = 6cm.
+ Vì bài cho Q là CD, P là CT nên:
cm
POPO
kPOPO
QOQO
KQOQO
2
36
)5,0(
36
.
2
1
2
2
12
2
1
2
2
12
và
Q thu c CĐ k = 1ộ
+ Gi s M là CĐ thu c OP nên MPả ử ộ min khi M thu c CĐ k = 2ộ
Ta tính đc MOượ 1 = 2,5cm nên MPmin = 2cm.
Gi i 3:ả Xét hàm số
2 1
2 1)
2 1
2
8 4.5
tan tan 3,5
tan( 36 36
1 tan tan 1
a a
y
a
a a
ϕ ϕ
ϕ ϕ ϕ ϕ
−
−
= − = = =
++ +
y đt c c đi khi a=6 cm ( BĐT cô si)ạ ự ạ
Khi đó d2 = 10 cm và d’2 =7,5cm.
M t khác ta có 10-8=kặ
λ
7,5-4,5=(k+
1)
2
λ
suy ra
2 , 1cm k
λ
= =
. Đi m Q là c c đi b c 1 v y Nể ự ạ ậ ậ
g n P nh t là c c đi ng v i k = 2. ta có ầ ấ ự ạ ứ ớ
2 2
2ON a ON ON
λ
+ − = =�
2,5cm. => PN=2cm
Câu 17: C ng đ dòng đi n xoay chi u trong m t đo n m ch là ườ ộ ệ ề ộ ạ ạ
2 2 cos 100( ) A)
3(i t
p
p
= +
(t tính
b ng s). Phát bi u nào sau đây đúng? ằ ể
A. T n s dòng đi n là 100 Hz. ầ ố ệ
maitrangtdv@gmail.com ÔN THI THPT QU C GIA 12A1, A2, A3Ố
3
Y
P
Q
O1
O2
M
P Q
O1
O2
M(x,0)

B. C ng đ dòng đi n s m pha /3 so v i đi n áp gi a hai đu đo n m ch. πườ ộ ệ ớ ớ ệ ữ ầ ạ ạ
C. C ng đ hi u d ng c a dòng đi n là 2 A. ườ ộ ệ ụ ủ ệ
D. C ng đ dòng đi n đi chi u 50 l n trong m t giây. ườ ộ ệ ổ ề ầ ộ
Câu 18:Đt m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng U vào hai đu đo n m ch RLC n i ti p, c ng đ ặ ộ ệ ề ị ệ ụ ầ ạ ạ ố ế ườ ộ
dòng đi n trong đo n m ch có giá tr hi u d ng là I và l ch pha so v i đi n áp gi a hai đu đo n m ch m t ệ ạ ạ ị ệ ụ ệ ớ ệ ữ ầ ạ ạ ộ
góc . Công su t tiêu th đi n c a đo n m ch là φấ ụ ệ ủ ạ ạ
A. UI. B. UIsin .φC. UIcos .φD. UItan . φ
Câu 19: M t tr m th y đi n nh xã Nàn Ma, huy n Xín M n, t nh Hà Giang có m t máy phát đi n xoay ộ ạ ủ ệ ỏở ệ ầ ỉ ộ ệ
chi u m t pha v i rôto là nam châm có p c p c c. Khi rôto quay đu v i t c đ n vòng/giây thì t thông qua ề ộ ớ ặ ự ề ớ ố ộ ừ
m i cu n dây c a stato bi n thiên tu n hoàn v i t n s bao nhiêu Hz? ỗ ộ ủ ế ầ ớ ầ ố
A.
60 .
p
fn
=
B.
.f np=
C.
.
60
np
f=
D.
60 .
n
fp
=
Câu 20: Đo n m ch xoay chi u RLC n i ti p đang có dung kháng l n h n c m kháng. Đ có c ng h ng đi nạ ạ ề ố ế ớ ơ ả ể ộ ưở ệ
thì có thể
A. gi m đi n dung c a t đi n. ả ệ ủ ụ ệ B. gi m đ t c m c a cu n dây. ả ộ ự ả ủ ộ
C. tăng đi n tr đo n m ch. ệ ở ạ ạ D. tăng t n s dòng đi n. ầ ố ệ
Câu 21: Cho đo n m ch xoay chi u g m cu n dây có đi n tr thu n R, m c n i ti p v i t đi n. Bi t đi n áp ạ ạ ề ồ ộ ệ ở ầ ắ ố ế ớ ụ ệ ế ệ
gi a hai đu cu n dây l ch pha 0,5 so v i đi n áp hai đu đo n m ch. M i liên h gi a đi n tr thu n R πữ ầ ộ ệ ớ ệ ở ầ ạ ạ ố ệ ữ ệ ở ầ
v i c m kháng Zớ ả L c a cu n dây và dung kháng Zủ ộ C c a t đi n là ủ ụ ệ
A.
( )
2
? .
L C L
R Z Z Z=
B.
( )
2
? .
L C C
R Z Z Z=
C.
( )
2
? .
C L L
R Z Z Z=
D.
( )
2
.
L C C
R Z Z Z= +
Câu 22: Đt đi n áp u = Uặ ệ 0cos(100πt+ /4π ) (V) vào hai đu đo n m ch ch có t đi n thì c ng đ dòng đi n ầ ạ ạ ỉ ụ ệ ườ ộ ệ
trong m ch là i = Iạ0cos(100πt + ) (A). Giá tr c a b ng φ φị ủ ằ
A. −3 /4π. B.−/2π. C.3 /4π. D. /2π.
Câu 23:Đi n năng đc truy n t n i phát đn m t khu dân c b ng đng dây m t pha v i hi u su t truy n ệ ượ ề ừ ơ ế ộ ư ằ ườ ộ ớ ệ ấ ề
t i là 90%. Coi hao phí đi n năng ch do t a nhi t trên đng dây và không v t quá 20%. N u công su t s ả ệ ỉ ỏ ệ ườ ượ ế ấ ử
d ng đi n c a khu dân c này tăng 20% và gi nguyên đi n áp n i phát thì hi u su t truy n t i đi n năng ụ ệ ủ ư ữ ệ ở ơ ệ ấ ề ả ệ
trên chính đng dây đó là ườ
A. 85,8%. B. 89,2%. C.87,7%. D. 92,8%.
Gi s P là công su t n i phát, U là đi n áp n i phát khi đó hi u su t truy n t i đi n năng làả ử ấ ơ ệ ơ ệ ấ ề ả ệ
2
2 2 2
2
2
2
2 2 2
2
.
( .cos ) ( .cos )
'
. ' 20% 1, 2. ' ' ' .
( .cos )
1 .
( .cos ) 0,1 0,1
1, 2. ' ' . ' ' . 1, 2.0,9. ' . ' 1, 08 0
' 8, 77 (
hp
hp
ci ci ci ci ci hp
hp
ci
P
P R
P R
U U P
P
P P H P P P P P P P R
U
P
H R
UP
P P P P P P P P P
P P P
P P loai kiemtradkhieus
ϕ ϕ
ϕ
ϕ
= =�
= = + = = − = −�
= −
= − − = − + =� � �
= −
20%)
' 1, 23 ' 87, 7%
uat
P P H
<
= =�
Gi i 2:ả G i các thông s truy n t i trong hai tr ng h p nh sauọ ố ề ả ườ ợ ư
P1; U R,
1
P
P01
P2; U R,
2
P
P02
Không m t tính t ng quát khi gi s h s công su t b ng 1.ấ ổ ả ử ệ ố ấ ằ
Lúc đu: ầH = P01/P1 = 0,9 và P1 = P01 +
1
P
(1)
Suy ra: P1 = P01/0,9 và
1
P
= P01/9 (2)
Lúc sau: P02 = 1,2P01 (Tăng 20% công su t s d ng)ấ ử ụ
L i có:ạP2 = P02 +
2
P
= 1,2P01 +
2
P
(2)
M t khác ặ
R
U
P
P2
2
1
1
;
R
U
P
P2
2
2
2
maitrangtdv@gmail.com ÔN THI THPT QU C GIA 12A1, A2, A3Ố
4

=>
01
2
21
2
1
2
2
2100
9
.. P
PP
P
P
P
(3) (Thay các liên h đã có 1 và 2 vào)ệ ở
Thay (3) vào (2) r i bi n đi ta đa v ph ng trình:ồ ế ổ ư ề ươ
0120.1009 2
01201
2
2 PPPP
Gi i ph ng trình ta tìm đc 2 nghi m c a Pả ươ ượ ệ ủ 2 theo P01
012 9
355250 PP
và
012 9
355250 PP
+ V i nghi m 1: ớ ệ
012 9
355250 PP
; và đã có Pt i2ả= 1,2P01 => hi u su t truy n t i: H = Pệ ấ ề ả t i2ả/P2 = 87,7%
+ V i nghi m 2: ớ ệ
012 9
355250 PP
; và đã có Pt i2ả= 1,2P01 => hi u su t truy n t i: H = Pệ ấ ề ả t i2ả/P2 = 12,3%
Gi i 3:ả Công su t hao phí trên đng dây ấ ườ
2
2
2 2
os
P R
p P X
U c
ϕ
∆ = =
( X=
2 2
os
R
U c
ϕ
không đi)ổ
Ban đu: ầ
1
1
1
0,1
PP X
P
∆= =
. Sau khi công su t s d ng tăng lên 20% ta có ấ ử ụ
2 2 1 1 1
1, 2( ) 1, 08P P P P P− ∆ = − ∆ =
2
22 2
2 2 1 2
1 1
0,1
1,08 1,08
P P
P P X P P P
− = − =�
Đt ặ
2
1
Pk
P=
2
0,1 1, 08 0k k− + =
8, 77 1, 23k vak= =
V i ớ
2
2 1
2
8, 77 1 1 1 8, 77 0,123 12,3%
P
k H P X P X
P
∆
= = − = − = − = =�
Lo i ( Vì hao phí < 20%)ạ
V i ớ
2
2 1
2
1, 23 1 1 1 1, 23 0,877 87, 7%
P
k H P X P X
P
∆
= = − = − = − = =�
Gi i 4: ảL n đu: H = ầ ầ
P
PP
= 1 -
P
P
= 1 - P
22 cosU
R
----> 1- H = P
22 cosU
R
(*)
L n sau: H’ = ầ
'
''
P
PP
= 1 -
'
'
P
P
= 1 – P’
22 cosU
R
----> 1 - H’ = P’
22 cosU
R
(**)
T (*) và (**) ừ
H
H
1
'1
=
P
P'
(1)
Công su t s d ng đi n l n d u P - ΔP = HP; l n sau P’ - ΔP’ = H’P’ấ ử ụ ệ ầ ầ ầ
P’ - ΔP’ = 1,2(P - ΔP) -----> H’P’ = 1,2HP -----.
P
P'
= 1,2
'H
H
(2)
T (1) và (2) ---> ừ
H
H
1
'1
= 1,2
'H
H
<---> H’2 – H’ + 0,108 = 0 (***)
Ph ng trình có 2 nghi m ươ ệ H’1 = 0,8768 = 87,7%
và H’2 = 0,1237 = 12,37%
Lo i nghi m H’ạ ệ 2 vì hao phí v t quá 20%.ượ
Giai 5:
Đô giam thê trên dây: ΔU = I.R! "
HĐT n i phat không đôi la : U = U’ + ΔU ơ " 1 = U’’ + ΔU2.
Công suât tiêu thu tăng 20% thi I thay đôi. ! "
P’’ = 1,2.P’ U’’.I↔2 = U’.I1 U’’.ΔU↔2 = 1,2U’.ΔU1.
Chia 2 vê cho U2 :
( ) ( )
2 1
2 2 1 1
U’’ U U’ U
. 1,2 . H 1 H 1,2.H 1 H
U U U U
∆ ∆
= − = −�
↔
2
2 2
H H 0,108 0− + =
H→2 = 87,7% vi công suât hao phi < 20%
Câu 24: M t đo n m ch AB g m cu n c m thu ncó đ t c m L, đi n tr thu n Rộ ạ ạ ồ ộ ả ầ ộ ự ả ệ ở ầ 1 = 100 , t đi n có đi n Ω ụ ệ ệ
dung C và đi n tr thu n Rệ ở ầ 2 =100 m c n i ti p theo đúng th t trên. G i M là đi m n i gi a RΩ ắ ố ế ứ ự ọ ể ố ữ 1và t đi n C.ụ ệ
Đt vào hai đu đo n m ch AB đi n áp u = 200 cos t (V). Khi m c ampe k có đi n tr r t nh vào hai đu ωặ ầ ạ ạ ệ ắ ế ệ ở ấ ỏ ầ
maitrangtdv@gmail.com ÔN THI THPT QU C GIA 12A1, A2, A3Ố
5

