
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong xu th toàn c u hoá, t do hoá th ng m i trên toàn th gi i,ế ầ ự ươ ạ ế ớ
n c ta đã chuy n sang n n kinh t th tr ng k t đ i h i đ ng toànướ ể ề ế ị ườ ể ừ ạ ộ ả
qu c l n th VI tháng năm 1986. Đ i h i đã kh ng đ nh “phát tri n n nố ầ ứ ạ ộ ẳ ị ể ề
kinh t hàng hoá nhi u thành ph n, v n hành theo c ch th tr ng, đ nhế ề ầ ậ ơ ế ị ườ ị
h ng xã h i ch nghĩa, có s qu n lý c a Nhà N c”. K t đó n c taướ ộ ủ ự ả ủ ướ ể ừ ướ
đã cho phép các thành ph n kinh t tham gia s n xu t và kinh doanh t iầ ế ả ấ ạ
Vi t Nam nh thành ph n kinh t t b n, t nhân,...nh ng kinh t Nhàệ ư ầ ế ư ả ư ư ế
n c v n ph i gi vai trò ch đ o.ướ ẫ ả ữ ủ ạ
“Kinh t Nhà n c đóng vai trò ch đ o trong n n kinh t Qu cế ướ ủ ạ ề ế ố
Dân” đó là kh ng đ nh c a Đ ng và Nhà n c ta. Đ g n lý thuy t trongẳ ị ủ ả ướ ể ắ ế
tr ng h c v i th c ti n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các doanhườ ọ ớ ự ễ ạ ộ ả ấ ủ
nghi p bên ngoài và có th đánh giá t m quan tr ng c a các doanh nghi pệ ể ầ ọ ủ ệ
Nhà n c trong vi c đóng vai trò là ch đ o do đó trong đ t th c t p t tướ ệ ủ ạ ợ ự ậ ố
nghi p này em đã th c t p t i “công ty th ng m i- t v n và đ u t ”.ệ ự ậ ạ ươ ạ ư ấ ầ ư
Đó là m t công ty Nhà n c tr c thu c t ng công ty mía đ ng I Vi tộ ướ ự ộ ổ ườ ệ
Nam .
V i đ tài “ớ ề M t s gi i pháp hoàn thi n ho t đ ng tiêu th s nộ ố ả ệ ạ ộ ụ ả
ph m t i công ty th ng m i – t v n và đ u tẩ ạ ươ ạ ư ấ ầ ư” đã m t ph n nàoộ ầ
đánh giá đ c k t qu ho t đ ng s n xu t và kinh doanh c a công tyượ ế ả ạ ộ ả ấ ủ
trong nh ng năm g n đây, nh t là ho t đ ng tiêu th s n ph m t i côngữ ầ ấ ạ ộ ụ ả ẩ ạ
ty.
N i dung chuyên đ g mộ ề ồ
Phan Xuân Hoàng L p QTKD t ng h p 42Aớ ổ ợ
1

Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
CH NG IƯƠ : T ng quan v công ty th ng m i – t v n vàổ ề ươ ạ ư ấ
đ u t - Trainco.ầ ư
CH NG II: Th c tr ng tình hình tiêu th s n ph m t i côngƯƠ ự ạ ụ ả ẩ ạ
ty th ng m i - t v n và đ u tươ ạ ư ấ ầ ư
CH NG III: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t đ ng tiêu thƯƠ ộ ố ả ệ ạ ộ ụ
s n ph m t i công ty th ng m i – t v n và đ u t .ả ẩ ạ ươ ạ ư ấ ầ ư
Em xin chân thành c m n cô giáo h ng d n đã t n tình h ngả ơ ướ ẫ ậ ướ
d n và giúp đ em đ em hoàn thành chuyên đ th c t p này. V i trình đẫ ỡ ể ề ự ậ ớ ộ
và th i gian không cho phép, chuyên đ không tránh kh i nh ng sai sót, emờ ề ỏ ữ
mong nh n đ c nh ng ý ki n đóng góp c a th y cô và b n bè.ậ ượ ữ ế ủ ầ ạ
Em xin chân thành c m n quý công ty đã t n tình giúp đ em trongả ơ ậ ỡ
th i gian em th c t p công ty, giúp đ em hoàn thành chuyên đ th cờ ự ậ ở ỡ ề ự
t p này.ậ
Hà N i, tháng 5 năm 2004ộ
Phan Xuân Hoàng L p QTKD t ng h p 42Aớ ổ ợ
2

Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
CH NG I:ƯƠ
T NG QUAN V CÔNG TY TH NG M I - T V N VÀ Đ U TỔ Ề ƯƠ Ạ Ư Ấ Ầ Ư
TRAINCO
I. GI I THI U CHUNG V CÔNG TY TH NG M I – T V NỚ Ệ Ề ƯƠ Ạ Ư Ấ
VÀ Đ U TẦ Ư
1. Quá trình hình thành và phát tri n c a công tyể ủ
Công ty th ng m i- t v n và đ u t , có tên giao d ch qu c t :ươ ạ ư ấ ầ ư ị ố ế
trading, Consutancy & Investment Company (TrainCo)
Đ a ch : 17 M c Th B i Qu n Hai Bà Tr ng, Hà N i.ị ỉ ạ ị ưở ậ ư ộ
Đi n tho i: (084-4)6365419.ệ ạ
Fax: (084-4)636541; E-mail: traincovn@hotmail.com:
Tài kho n: 730203171B-Ngân hàng Đ u t Phát tri n Hà H i.ả ầ ư ể ộ
Năm thành l p:ậ
Theo quy t đ nh s 561/1998/MĐI-TCCB-QĐ ngay 30-7-1998 c aế ị ố ủ
t ng công ty Mía Đ ng I, công ty đ c thành l p v i tên ban đ u tàổ ườ ượ ậ ớ ầ
Trung tâm kinh doanh th ng m i d ch v .ươ ạ ị ụ
Đ n ngày 8-10-2001, theo quy t đ nh s 4712/QĐ- BNN-TCCB c aế ế ị ố ủ
B Nông Nghi p và Phát Tri n Nông Thôn, công ty đ c đ i tên thanhộ ệ ể ượ ổ
công ty kinh doanh d ch v xu t nh p kh u.ị ụ ấ ậ ẩ
Đ n ngày 24-6-2002, theo quy t đ nh s 2384/QĐ-BNN-TCCB c aế ế ị ố ủ
B Nông Nghi p và Phát Tri n Nông Thôn, công ty chính th c đ i tênộ ệ ể ứ ổ
thành Công Ty Th ng M i T Vân và Đ u T .ươ ạ ư ầ ư
Phan Xuân Hoàng L p QTKD t ng h p 42Aớ ổ ợ
3

Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
2. Các ngành ngh kinh doanh chính c a công tyề ủ
L p d án đi u tra, quy ho ch, kh o sát đi ch t, đ a hình c a cácậ ự ề ạ ả ạ ấ ị ủ
công trình Nông nghi p và phát tri n nông thôn, th y l i, th y s n, dânệ ể ủ ợ ủ ả
d ng, công nghi p hóa ch t, giao thông th y b , c p thoát n c, n cụ ệ ấ ủ ộ ấ ướ ướ
s ch, v sinh c s h t ng.ạ ệ ơ ở ạ ầ
T v n đ u t - xây d ng, thi t k , l p t ng d toán, giám sát thiư ấ ầ ư ự ế ế ậ ổ ự
công, l p đ t thi t b , thi công xây d ng các công trình nông nghi p vàắ ặ ế ị ự ệ
phát tri n nông thôn, th y l i, th y s n, dân d ng, công nghi p, hóa ch t,ể ủ ợ ủ ả ụ ệ ấ
giao thông th y b , c p thoát n c, n c s ch, v sinh môi tr ng, c sủ ộ ấ ướ ướ ạ ệ ườ ơ ở
h t ng.ạ ầ
T v n đ u th u, l p h s m i, th u xây l p- mua s m, th m đ như ấ ấ ầ ậ ồ ơ ớ ầ ắ ắ ẩ ị
d án đ u t xây d ng, th m đ nh thi t k - d toán các công trình nôngự ầ ư ự ẩ ị ế ế ự
nghi p và phát tri n nông thôn, th y l i, th y s n, dân d ng, công nghi pệ ể ủ ợ ủ ả ụ ệ
hóa ch t, giao thông th y b , c p thoát n c, n c s ch v sinh môiấ ủ ộ ấ ướ ướ ạ ệ
tr ng, c s h t ng.ườ ơ ở ạ ầ
X lý các ch t th i, c i t o môi tr ng môi sinh.ử ấ ả ả ạ ườ
L p d án đi u tra, quy ho ch, kh o sát đ a ch t, đ a hình, t v nậ ự ề ạ ả ị ấ ị ư ấ
đ u t - xây d ng, thi t k , l p t ng d toán, giám sát thi công, l p đ tầ ư ự ế ế ậ ổ ự ắ ặ
thi t b , thi công xây d ng t v n đ u th u, l p h s m i, th u xây l pế ị ự ư ấ ấ ầ ậ ồ ơ ớ ầ ắ
mua s m, th m đ nh d án đ u t xây d ng, th m đ nh thi t k - d toánắ ẩ ị ẹ ầ ư ự ẩ ị ế ế ự
các công trình tr m bi n áp và đ ng dây đi n, thông tin tín hi u anten,ạ ế ườ ệ ệ
các công trình ng d n và các công trình khác.ố ẫ
Hi u ch nh, ki m đ nh thi t b đi n, đ ng l c và các thi t b ph cệ ỉ ể ị ế ị ệ ộ ự ế ị ụ
v các công trình nêu t i đi m.ụ ạ ể
Gia công, ch t o, chuy n giao công ngh và v n chuy n các thi tế ạ ể ệ ậ ể ế
b ph c v ch bi n th c ph m, nông lâm th s n các thi t b ph c vị ụ ụ ế ế ự ẩ ổ ả ế ị ụ ụ
nông nghi p và phát tri n nông thôn.ệ ể
Phan Xuân Hoàng L p QTKD t ng h p 42Aớ ổ ợ
4

Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
Xây d ng, bán, cho thuê văn phòng, nhà x ng, nhà , chung c ,ự ưở ở ư
kinh doanh kho bãi, kinh doanh xây d ng các h th ng ph n m m, ph nự ệ ố ầ ề ầ
c ng, công ngh thông tin.ứ ệ
Liên k t, s n xu t, thu mua, b o qu n, ch bi n, cung ng, tr ngế ả ấ ả ả ế ế ứ ồ
tr t gi ng cây tr ng, v t li u, kinh doanh v t t nông nghi p.ọ ố ồ ậ ệ ậ ư ệ
Kinh doanh r u bia n c gi i khát, kinh doanh b t đ ng s n, tượ ướ ả ấ ộ ả ư
v n đ u t xây l p, s n xu t kinh doanh v t t , v t li u xây d ng, s nấ ầ ư ắ ả ấ ậ ư ậ ệ ự ả
xu t bánh k o, s n xu t kinh doanh bao bì các lo i.ấ ẹ ả ấ ạ
Kinh doanh th ng nghi p d ch v k thu t mía đ ng, cung ngươ ệ ị ụ ỹ ậ ườ ứ
v t t , hàng hóa ph c v công nghi p ch bi n đ ng, xu t kh u tr cậ ư ụ ụ ệ ế ế ườ ấ ẩ ự
ti p các s n ph m do t ng công ty s n xu t va kinh doanh, nh p kh uế ả ẩ ổ ả ấ ậ ẩ
tr c ti p các nguyên li u, v t t máy móc, thi t b ph tùng ph c v s nự ế ệ ậ ư ế ị ụ ụ ụ ả
xu t, ch bi n ngành mía đ ng.ấ ế ế ườ
II. CÁC Đ C ĐI M KINH T - K THU T CH Y U NHẶ Ể Ế Ỹ Ậ Ủ Ế Ả
H NG Đ N HO T Đ NG TIÊU TH S N PH M C A CÔNGƯỞ Ế Ạ Ộ Ụ Ả Ẩ Ủ
TY
1. Ch c năng, nhi m v c a các phòng ban trong công tyứ ệ ụ ủ
Công ty g m các phòng ban sauồ
- B đi u hành (Ban giám đ c) g m: m t giám đ c, hai đ n ba phóộ ề ố ồ ộ ố ế
giám đ c.ố
- Các phòng ban g mồ
+ Phòng kinh t t ng h pế ổ ợ
+ Phòng tài chính k toánế
+ Phòng kinh doanh I (nh ng máy móc thi t b , ph tùng- XNK, v tữ ế ị ụ ậ
li u, hóa ch tệ ấ …)
+ Phòng kinh doanh II (các s n ph m c a ngành mía đ ng)ả ẩ ủ ườ
+ Phòng t v n đ u tư ấ ầ ư
Phan Xuân Hoàng L p QTKD t ng h p 42Aớ ổ ợ
5

