B GIÁO DC ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T THÀNH PH H CHÍ MINH
HOÀNG TH KIM ANH
GII PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DCH V
NGÂN HÀNG BÁN L TI NGÂN HÀNG
THƯƠNG MI C PHN CÔNG THƯƠNG VIT NAM
Chuyên ngành: KINH TẾ TÀI CHNH NGÂN HÀNG
Mã s : 60.31.12
LUN VĂN THC SĨ KINH T
NGƯI HƯỚNG DN KHOA HC:
PGS.TS. TRƯƠNG THỊ HNG
Thành Ph H Chí Minh Năm 2011
LI CAM ĐOAN
Luận văn thạc s kinh tế Gii pp nâng cao chất lượng dch v ngân
ng n l tại Ngân hàng Thương mại c phn Công Thương Vit Nam”
kết qu ca quá trình nghiên cu, hc tập độc lp, nghiêm túc ca tôi.
Tôi xin cam đoan các số liu s dng trong lun văn là trung thực, có ngun
gc rõ ràng, đưc trích dn, tng hp và phát trin t các trang web, tp chí, các
luận văn của các khóa trưc,…
Các gii pháp ca đ tài nghiên cứu được rút ra t s lun da trên
tình hình thc tế ti Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam.
Người viết lun n
Hoàng Th Kim Anh
Lp Cao học Đêm 3 Khóa 18 Trường Đi Hc Kinh Tế TPHCM
DANH MC CÁC CH VIT TT
1. DNVVN: Doanh nghip va và nh
2. KTKSNB: Kim tra kim soát ni b
3. NHBL: Ngân hàng bán l
4. NHTM: Ngân hàng thương mại
5. NHTMCPCTVN: Ngân hàng Thương mại C phần Công Thương Việt Nam
(Vietinbank)
6. PGD: Phòng giao dch
7. TCTD: T chc tín dng
DANH MC HÌNH V, BIU Đ VÀ BNG BIU
+ DANH MC BNG BIU:
Bng 2.1: S liệu huy động vn dân cư và tng ngun vốn huy động t 2007-2010
Bảng 2.2: Số liệu tín dụng bán lẻ và tổng dư nợ từ 2007-2010
Bng 2.3: So sánh dư nợ tín dng gia BIDV và Vietinbank
Bảng 2.4: Bảng doanh số hoạt động thanh toán từ 2007-2010
Bảng 2.5: Kết quả kinh doanh từ hoạt động Home-Banking và Mobile Banking t
năm 2008 đến tháng 09/2009 tại Vietinbank
Bng 2.6: Doanh s chi tr kiu hi t 2006-2010
Bng 2.7: S lượng th ATM phát hành Ti Vietinbank t 2006-2010
Bng 2.8: Các ch tiêu kết qu kinh doanh ca Vietinbank t 2007 đến 2010
Bng 29: m tắt điu tra biến định tính
Bng 2.10: Kết qu phân tích thng kê t biến độc lp
Bng 2.11: Kết qu kim định thang đo Cronbach’s Alpha
Bng 2.12 KMO and Bartlett's Test
Bng 2.13 Model Summary
Bng 2.14 Coefficients
b
Bng 2.15 Các ch tiêu ca ngân hàng
a
+ DANH MC HÌNH V, BIỂU ĐỒ
Hình 1.1 :Mô hình chất lượng dch v
Hình 1.2: Mô hình chất lượng dch v và s tha mãn khách hàng
Hình 2.1: Mô hình nghiên cu
Hình 2.2: Mô hình đo lường s hài lòng ca khách hàng
Biểu đồ 2.1: Huy động vốn dân cư trong tổng huy dộng vốn từ 2006-2010
Biểu đồ 2.2: Tín dụng bán lẻ trong tổng dư nợ từ năm 2007-2010
Biu đ 2.3 So sánh tín dng bán l gia Vietinbank và BIDV t 2007-2010
Biu đ 2.4: Doanh s chi tr kiu hi ca Vietinbank t 2006-2010