Giải phẫu động mạch của đầu- mặt - c
(Kỳ 9)
Bài giảng Giải phẫu học
Chủ biên: TS. Trịnh Xuân Đàn
3.5. Động mch vai xung (a. scapularis descendens)
Là nhánh duy nhất tách đon ngoài cơ bậc thang, đi ti góc trên xương b
vai ri dc theo b trong xương xung dưới để ni vi động mạch vai dưới ca
động mạch nách.
1. ĐM cnh trong
2. ĐM cảnh ngoài
3. ĐM giáp trên
4. ĐM giáp dưới
5. ĐM vú trong
6. ĐM trên sườn
7. ĐM ch bng
8. ĐM thượng v
9. ĐM vai dưới
10. ĐM nách
11. ĐM vú ngoài
12. ĐM vai sau
13. ĐM vai trên
14. ĐM thân cổ trên sườn
15. ĐM chăm
16. ĐM đốt sống
Hình 4.43. đồ vòng nối của động mạch dưới đòn vi các động mạch
khác
4. VÒNG NỐI ÁP DỤNG
Động mạch dưới đòn được tiếp ni rất rộng rãi:
Vi động mạch cảnh trong: đa giác Willis (đng mch não sau với nhánh
thông sau).
Vi động mạch cảnh ngoài:
+ Ở tuyến giáp và vùng gáy (động mch giáp dư động mch giáp trên)
+ Ở vùng gáy (động mạch sườn cvà động mạch chẩm).
- Vi động mạch nách: có 2 vòng ni
+ Ở vai: vai trên, vai sau vi vai dưới.
+ Ở ngực: ngc trong vi ngc ngoài.
- Vi động mạch chủ ngực: ngc trong - động mạch liên sườn.
- Vi động mạch chậu ngoài: động mạch thượng v trên - động mạch
thượng v dưới.
- Vi động mạch dưới đòn bên đối diện: nhánh giáp dưới, ngang c
nhánh đất sng.
động mạch dưới đòn có nhiu vòng ni nên thắt ít gây tai biến.