Tên bài dạy: Ôn tập hc vần
I. MỤC ĐÍCH - YÊU CU.
- HS đọc, viết được một cách chắc chắn âm và chvừa học trong
tuần: i, a, n, m, d, đ, t, th.
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng.
- Nghe hiểu và kđược tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong
truyện kể cò đi lò dò.
II. ĐỒ DÙNG: bảng ôn
- Tranh minh họa câu ứng dụng; truyện kể cò đi lò dò.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HC.
1. Ổn định.
2. Bài cũ: gọi 2 HS đọc bài: t, th, tổ, thỏ, ti vi, thợ mỏ.
- Câu ứng dụng: 2 HS viết: t, th, tổ, thỏ; lớp viết bảng con.
- Nhận xét bài cũ.
3. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài: tuần qua chúng
ta đã học những âm gì?
GV gắn lên bảng ôn.
2. Ôn tập:
a) Các chữ và âm vừa học.
GV đọc âm.
b) Ghép chữ thành tiếng.
GV sửa lỗi phát âm cho HS.
c) Đọc TN ứng dụng:
các tứng dụng: tổ cò,
mạ, da thỏ, thợ nề.
d) Tập viết TN ứng dụng: tổ cò,
lá mạ. GV hdẫn viết mẫu bảng.
HS phát hiện các âm.
HS lên bảng chỉ các chữ vừa học
trên bảng. HS chỉ chữ đọc
âm.
HS đọc các tiếng ghép từ cột
dọc và cột ngang bảng một.
HS đọc tiếp các tiếng ghép với
dấu thanh, HS tự đọc, CN, đt.
HS viết bảng con.
Tiết 2
3. Luyện tập.
a) Luyện đọc
HS đọc lại các âm, tiếng trong
bảng ôn.
Đọc các TN ứng dụng.
b) Luyện viết: GV hdẫn viết
mu và hdẫn, theo dõi HS viết.
c) Kể chuyện: cò đi lò dò.
GV k diễn cảm câu chuyện
theo tranh.
- Tranh 1: Anh nông dân đem về
nhà chạy chữa và nuôi nấng.
- Tranh 2: trông nhà. đi
quét nhà, bắt ruồi quét dọn nhà
cửa.
- Tranh 3: thấy đàn bay
liệng nhớ gia đình.
- Tranh 4: Mỗi khi dịp là
đến thăm anh nông dân.
Ý nghĩa câu chuyện: tình cảm
chân thành giữa con cò anh
HS đọc câu ứng dụng: CN - đt.
HS viết vở tập viết.
Làm bài tập trong vở bài tập.
HS đọc tên câu chuyện.
nông dân.
5. CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- GV chỉ bảng ôn cho HS đọc, tìm từ trong thực tế, chuẩn bị bài 17.
- Nhận xét - tuyên dương
- Rút kinh nghiệm tiết học: