Giáo án hóa học lớp 10 nâng cao - Tiết 34
Kim tra viết
I. Mục tiêu bài học:
1- Ý nghĩa: - Kim tra đánh giá kết quả học tạp của học
sinh.
- Đánh giá kết quả quá trình giảng dạy.
2- V kiến thức:
- Kiến thức về sự biến đổi tuần hoàn các tính chất
của các nguyên t và các chất tạo ra từ các nguyên t
đó.
- Kiến thức về bảng tuần hoàn.
3 Vkỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng phân
tích so sánh, độc lập sáng tạo.
II - Chuẩn bị: Đề thi gồm 2 phần:
- Phần trắc nghiệm 06 câu(đề riêng biệt mỗi em
1 đề).
- Phần tự luận có 1 đề chung.
III. Đề Bài:
A. phần trắc nghiệm(đề gốc).
Câu 1. Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các
nguyên tbiến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích
hạt nhân :A. số lớp e B. số e lớp ngoài
cùng
C. nguyên t khối
D. số e trong nguyên t
y chọn đáp án đúng.
Câu 2. y cho biết dãy nào sau đây được sắp xếp theo
chiều giảm bán kính của các ion ? .
A. Na+ > Mg2+ > F- > O2- . B. Mg2+ >Na+ > F- > O2- .
C. F - > Na+ > Mg2+ > O2- . D. O2- > F- > Na+ >
Mg2+ .
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 3. Cấu hình e của nguyên tFe là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
3d6 4s2 .. Sắt ở :
A, ô 26 chu 4 nhóm VIIIA B. ô 26,
chu kì 4, nhóm VIIIB
C. ô 26, chu kì 4, nhóm IIA D. ô 26,
chu kì 4, nhóm IIB
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Câu 4. Avà B 2 nguyên t trong cùng mt nhóm, 2
chu liên tiếp của bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong
hạt nhân của hai nguyên tA và B 32. Hai nguyên tđó
là :A. Mg và Ca B. O và S C. N và P
D. C và Si
Câu 5.Trong s các nguyên t Z 20, bao nhiêu
nguyên t mà nguyên tcủa chúng 2 e độc thân ? A.2
B. 3 C. 4 D. 5
Câu 6. Cho các phát biểu sau :
A. Hạt nhân của các nguyên t đều chứa p và n.
B. Số p của nguyên tử luôn nhỏ hơn số n ca nguyên t
đó.
C. Số p của nguyên tử luôn bằng số e của nguyên t đó.
D. Điện tích hạt nhân đặc trưng cho mt nguyên t hoá
học.
Hãy chọn phát biểu đúng.
B. phn tự luận:
Câu 1) Hai nguyên t đứng kế tiếp nhau trong cùng
mt chu kỳ, tổng điện tích hạt nhân bng 25. Hãy viết
cấu hình e của nguyên t A, B.
Câu 2) X, Y là 2 kim loại e cuối cùng 3p1
3d64s2. Khi cho 8,3 gam hn hợp X, Y vào dung dch HCl
0,5M hỗn hợp tan hết và thu được 5,6 lit khí (đktc).
1) Xác định tên X, Y.
2) Tính khi lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và th
tích dung dịch cần phn ứng .
…………………………………&……………………
…………………
ĐÁP ÁN:
I, trc nghiệm
1B; 2D; 3B; 4A; 5C; 6D.
II, Tluận
Câu 1) (3,0đ)
ZA= 12, ZB = 13 ( hoặc ngư
ợc lại)
1,5 điểm
Cấu hình e của A là: 1s22s22p63s2 (A Mg)
0,75 điểm
Cấu hình e của B là: 1s22s22p63s23p1 ( B Al )
0,75 điểm
Câu 2 (4,0 đ)
1) X là Al ; Y là Fe
Viết đầy đủ cấu hình e của X, Y và tđó tên X
Al; Ylà Fe. 1,5 điểm
2) -Viết 2 PTHH, tính được khối ợng mỗi kim loại
trong hn hp 1,5 đim ( mAl = 2,7g ; mFe =
5,6g)
- Tính được Vdd HCl = 1 lít
1,0 điểm