GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 4: SƠ ĐỒ CU TRÚC CA THIT B ĐO
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 1
C
CH
HƯ
ƯƠ
ƠN
NG
G
4
4.
.
S
SƠ
Ơ
Đ
Đ
C
C
U
U
T
TR
RÚ
ÚC
C
C
C
A
A
T
TH
HI
I
T
T
B
B
Đ
ĐO
O
(
(2
2
T
TI
I
T
T)
)
4.1. Các sơ đồ chung.
Dng c đo lường đặc bit là dng c đo lường đin ngày nay rt đa dng tùy theo
mc đích, phm vi s dng và yêu cu c th ca các ng dng khác nhau. Có
nhiu loi dng c đo được phân loi theo nhiu cách khác nhau: dng c đo kiu
biến đổi thng, kiu biến đổi bù; dng c đo kiu đánh giá trc tiếp, kiu so sánh;
dng c đo tương t, ch th s…Các loi dng c này mc dù đa dng nhưng có
nhng đặc tính cơ bn và cu trúc chung thng nht.
4.1.1. Sơ đồ cu trúc chung ca dng c đo.
Mi dng c đo cơ bn có 3 b phn chính là:
- Chuyn đổi sơ cp (CĐSC).
- Mch đo (MĐ).
- Cơ cu ch th (CCCT).
Hình 4.1. Cu trúc cơ bn ca dng c đo.
Cu trúc chung ca mt cm biến thông minh (Smart Sensor):
4.1.2. Sơ đồ cu trúc ca dng c đo biến đổi thng.
Đối vi dng c đo biến đổi thng vic biến đổi thông tin ch din ra theo mt
hướng thng duy nht, nghĩa là không có khâu phn hi.
Hình 4.2. Sơ đồ cu trúc ca dng c đo biến đổi thng.
Đại lượng đo X ni tiếp qua các khâu chuyn đổi: chuyn đổi sơ cp CĐSC,
Chuyn
đổi D/A
4 đến 20 mA
Chuyn đổi
chun hoá
B vi x
l
ý
µ
P
Hin th
điu khin
Fieldbus
Interface
Đối
tượng
đo
Cu trúc ca cm biến thông minh
Fieldbus
Cm biến
sơ c
p
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 4: SƠ ĐỒ CU TRÚC CA THIT B ĐO
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 2
CĐ1, CĐ2được chuyn thành đại lượng Y tin cho vic quan sát, ghi li hay nh
để truyn cho cho cu ch th CCCT thc hin chc năng ch th kết qu hoc truyn
đi xa.
Các khâu CĐ1, CĐ2, …, CĐn làm nhim v x lý thông tin đo để đưa v dng d
ch th, thường là các khâu: phân áp đầu vào, mch khuếch đại, biến đổi tương t-s
AD…
- Đặc đim chung ca dng c đo biến đổi thng:
Cu trúc đơn gin, tin cy.
Giá thành r.
Vn hành, bo trì, bo dưỡng đơn gin và chí phí thp.
Không đòi hi tay ngh cao.
Độ chính xác thp (thường có cp chính xác c 1 ÷ 2,5).
Ví d:
- Sơ đồ cu trúc ca dng c đo tương t theo kiu biến đổi thng: hình 4.3.
- Sơ đồ cu trúc ca dng c đo s theo kiu biến đổi thng: hình 4.4.
Hình 4.3. Sơ đồ cu trúc ca dng c đo tương t theo kiu biến đổi thng.
Hình 4.4. Sơ đồ cu trúc ca dng c đo s theo kiu biến đổi thng.
4.1.3. Sơ đồ cu trúc ca dng c đo kiu so sánh.
Dng c đo kiu so sánh s dng khâu phn hi vi các chuyn đổi ngược (CĐN)
để to ra tín hiu Xk so sánh vi tín hiu cn đo X. Mch đo là mt vòng khép kín.
Sau b so sánh có X = X - XK, đo X hoc đo các tín hiu sau các chuyn
đổi thun Y có th xác định được X. Theo phương pháp so sánh có th có 4
loi tương ng là so sánh cân bng, không cân bng; so sánh đồng thi, không
đồng thi.
- Đặc đim ca dng c đo kiu so sánh:
Có cu trúc phc tp hơn so vi dng c đo biến đổi thng.
Hin nay thường dùng vi x lí bên trong.
Độ chính xác cao và giá thành đắt.
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 4: SƠ ĐỒ CU TRÚC CA THIT B ĐO
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 3
Hình 4.5. Sơ đồ cu trúc ca dng c đo kiu so sánh.
Ví d:
- Sơ đồ cu trúc dng c đo kiu so sánh không cân bng: hình 4.6.
- Sơ đồ cu trúc dng c đo kiu so sánh cân bng: hình 4.7.
- Sơ đồ cu trúc dng c đo kiu so sánh để đo các đại lượng không đin: hình
4.8.
Hình 4.6. Sơ đồ cu trúc dng c đo kiu so sánh
không cân bng.
Hình 4.7. Sơ đồ cu trúc dng c đo kiu so
sánh cân bng.
Hình 4.8. Sơ đồ cu trúc dng c đo kiu so sánh để đo các đại lượng không đin.
4.2. Các khâu chc năng ca thiết b đo.
- Chuyn đổi sơ cp (CĐSC): thc hin chc năng biến đổi các đại lượng đo
thành tín hiu đin. Là khâu quan trng nht ca mt thiết b đo, quyết định độ
chính xác cũng như độ nhy ca dng c đo. Có nhiu loi chuyn đổi sơ cp khác
nhau tùy thuc đại lượng đo và đại lượng đầu ra ca chuyn đổi.
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 4: SƠ ĐỒ CU TRÚC CA THIT B ĐO
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 4
- Mch đo (MĐ): thc hin chc năng thu thp, gia công thông tin đo sau các
chuyn đổi sơ cp; thc hin các thao tác tính toán trên sơ đồ mch. Tùy thuc dng
c đo là kiu biến đổi thng hay kiu so sánh mà mch đo có cu trúc khác nhau.
Các đặc tính cơ bn ca mch đo gm: độ nhy, độ chính xác, đặc tính động,
công sut tiêu th, phm vi làm vic.. được xét c th cho mi loi mch đo để
thiết kế phù hp cũng như s dng có hiu qu.
Mch đo thường s dng kĩ thut vi đin t và vi xđể nâng cao các đặc tính
k thut ca dng c đo.
- Cơ cu ch th (CCCT): là khâu cui cùng ca dng c đo, thc hin chc
năng th hin kết qu đo lường dưới dng con s so vi đơn v sau khi qua mch đo.
Các kiu ch th thường gp gm: ch th bng kim ch, ch th bng thiết b t ghi
(ghi li các tín hiu thay đổi theo thi gian), ch th dưới dng con s (đọc trc tiếp
hoc t động ghi li)…
Vic phân chia các b phn như trên là theo chc năng, không nht thiết phi
theo cu trúc vt lý, trong thc tế các khâu có th gn vi nhau (mt phn t vt lý
hc hin nhiu chc năng), có s liên h cht ch vi nhau bng các mch phn
hi…