CNG HƯỞNG ÂM HIU ỨNG ĐÔPPLE
I / MC TIÊU :
Nhn biết được hiện tượng cộng hưởng âm trong ống khí, điu kiện để
có cộng hưng âm.
Hiu tác dng ca hp cộng ng
Nhn biết được hiu ứng Đốpple
Gii thích nguyên nhân ca hiu ứng Đốpple
Nêu được mt s ng dng ca hiện tượng cộng hưởng âm hiu
ứng Đốpple
II / CHUN B :
Thiết b to sóng dng trong ng cha không khí.
Âm thoa có hp cộng hưởng.
Ngun phát âm có th buộc o đầu mt si y dài 1m quay tròn
được.
III / GI Ý V T CHC HOẠT ĐỘNG DY HC :
Hoạt động ca hc sinh Hoạt động ca giáo viên
Hoạt động 1 :
HS : Quan sát hình 26.1a
HS : Quan sát hình 26.1b
HS : Hc sinh nghe âm thanh phát ra
t ng cha không khí.
HS : Độ to ln nhất, độ to nh nht.
HS : Hiện tượng sóng dng ca ct
k trong ng ging hiện tượng gì ?
Hoạt động 2 :
HS : Đàn ghi ta và đàn măngđôlin có
hp cộng hưởng khác nhau.
HS : Hc sinh nhận xét cùng là đàn
ghita nhưng hp cộng hưởng khác
nhau thì âm tng hp khác nhau.
GV : GV biu din TN cộng hưởng
ca ct khí.
GV : Đt mt âm thoa gn ming
ca mt ng hình hc, đầu kia ca
ống được nhúng trong mt bình
nước. dùng i cao su nh cho âm
thoa phát ra âm, nâng dn ng tre
lên, ta nghe thy độ to ca âm thay
đổi.
GV : v trí ca ống độ to ca
âm ln nht, có v trí âm hu n
tt hn.
GV : Rút ra nhn xét khi có ng
dng thì chiu i ct k tha mãn
công thc :
l = n
4
Vi n = 1,
3, 5…
GV : GV phân tích c dng ca hp
cộng hưởng ca các nhc c to ra
HS : Xem SGK trang 128 và 129
Hoạt động 3 :
HS : Quan sát thí nghim.
HS : Âm t nguồn phát ra độ cao
kng đổi.
HS : Âm t nguồn phát ra độ cao
thay đổi.
HS : Khi ngun âm chuyển động li
gn người quan sát t người y
nghe thy âm cao hơn, còn khi
nguồn đi ra xa lại nghe thy mt âm
thấp hơn.
âm sc riêng ca mi nhc c. Hai
nhc c ng phát ra một âm cơ bn
nhưng hộp cộng hưởng li ch
khuếch đại mt s ha âm cho nên
âm tng hp khác nhau.
GV : Nhắc HS đọc i đọc thêm để
biết thêm v ng dng ca hp cng
hưởng trong sách khoa.
GV : Giáo viên hướng dn hc sinh
làm thí nghim 26.3
GV : Người điều khin quay ngun
âm tròn đều nghe thấy âm n thế
nào ?
GV : Ngưới quan sát th hai đng
bên ngi vòng quay ca ngun âm
nghe thấy âm như thế nào ?
GV : Nguồn phát ra âm đ cao
thay đổi như thế nào ?
HS : f =
.
s
s
v v
f
v v
HS : f =
.
s
s
v v
v v
Hoạt động 4 :
HS : Sóng âm, sóng siêu âm, sóng
vô tuyến điện, sóng ánh sáng.
HS : Súng bn tốc độ ca cnh sát
giao thông, đo vn tc tàu ngm
bng sóng siêu âm, phát hin vn tc
di chuyn ca các thiên hà…
GV : Giáo viên hướng dn hc sinh
chng minh công thc tn s ca âm
khi nguôn âm dch chuyn ?
GV : Tn s của âm mà người quan
sát cm nhận được khi ngun âm tiến
li gần người đó được xác định như
thế nào ?
GV : Tn s của âm mà người quan
sát cm nhận được khi ngun âm tiến
ra xa người đó được xác định như
thế nào ?
GV : Hiu ng Đốpple xy ra vi
nhng sóng nào ?
GV : GV gii thiu mt s ng dng
quan trng ca hiu ứng Đốpple.
IV / NI DUNG :
1. Cộng hưng âm.
a. Cộng hưởng ca ct khí : đặt mt âm thoa gn ming ca mt ng hình
học, đầu kia ca ống được nhúng trong mt bình nước. dùng i cao su gõ
nh cho âm thoa phát ra âm, nâng dn ng tre lên, ta nghe thấy độ to ca âm
thay đổi. v t ca ống độ to ca âm ln nht, v trí âm hu
như tt hn. Đó là hiện tượng ng dng ca ct khí trong ng. Khi sóng
dừng, biên độ dao động ca sóng âm đưc ng lên nhiều ln, ta gi
cộng hưởng âm.
b. Hp cng hưởng : bầu đàn, thân kèn, sáo, mt hp rng, tùy thuc
vào hình dạng, kích thước và cht liu mà hp cộng hưởng có kh năng cộng
hưởng vi mt s ha âm nhất định, khuếch đại những âm đó tạo ra mt
âm tng hp có âm sách riêng đặc trưng cho mỗi loi nhc c.
2. Hiu ứng Đốp – ple.
Hiu ứng Đp ple là s thay đổi tn s ca âm thanh do mt máy
thu thu được khi máy thu hoc ngun âm hoc c hai chuyển động đối
vi nhau.
Khi ngun âm tiến li gần người quan sát thì người này nhn biết
được sóng âm tn s lớn hơn so với tn s ca ngun âm : f =
.
s
s
v v
f
v v