
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG TCN NẤU ĂN - NVDL VÀ THỜI TRANG HÀ NỘI
GIÁO TRÌNH
MÔN HỌC: AN TOÀN Y TẾ TRONG NGÀNH LÀM ĐẸP
NGHỀ: TẠO MẪU VÀ CHĂM SÓC SẮC ĐẸP
TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP
Hà Nội, Năm 2025

2
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép
dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh
thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.

3
LỜI NÓI ĐẦU
Trong bối cảnh ngành làm đẹp ngày càng phát triển, việc đảm bảo an toàn y tế
cho khách hàng và nhân viên trở thành một yếu tố then chốt không thể thiếu. Môn
học “An toàn y tế trong ngành làm đẹp” nhằm trang bị cho học viên những kiến thức
và kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc một cách chuyên nghiệp và an toàn.
Thông qua mô đun này, các bạn sẽ được tìm hiểu về quy trình vệ sinh, kiểm
soát nhiễm khuẩn, cũng như các biện pháp phòng ngừa rủi ro trong các dịch vụ làm
đẹp. Bên cạnh đó, việc nắm vững quy định pháp lý và chuẩn mực đạo đức trong
ngành cũng sẽ được chú trọng.
Trong quá trình biên soạn cuốn giáo trình này chắc chắn không tránh khỏi sự
thiếu sót, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các đồng nghiệp và những
người quan tâm để cuốn giáo trình được chỉnh sửa, bổ sung ngày càng hoàn thiện
hơn.
Xin chân thành cảm ơn.
Hà Nội, ngày……tháng…..năm….
Tham gia biên soạn
Chủ biên:

4
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU .................................................................................................................. 3
CHƯƠNG 1. MỞ ĐẦU .................................................................................................. 10
CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ THẢO LUẬN ......................................................................... 11
CHƯƠNG 2. CẤP CỨU SỐC PHẢN VỆ ..................................................................... 12
1. Khái niệm .................................................................................................................... 12
2. Nguyên tắc dự phòng phản vệ .................................................................................... 12
3. Chuẩn bị, dự phòng cấp cứu phản vệ .......................................................................... 13
4. Xử trí phản vệ ............................................................................................................. 13
4.1. Chẩn đoán phản vệ ................................................................................................... 13
4.2. Chẩn đoán mức độ phản vệ ..................................................................................... 14
4.3. Xử trí cấp cứu phản vệ ............................................................................................. 15
4.4. Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và trang thiết bị y tế ..................................................... 17
4.5. Hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng .......................................................................... 18
4.6. Mẫu thẻ theo dõi dị ứng (Mặt trước) ........................................................................ 19
CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ THẢO LUẬN ......................................................................... 20
CHƯƠNG 3. MÀY ĐAY - PHÙ QUINCKE .................................................................. 21
1. Phân loại mày đay ....................................................................................................... 21
1.1.
Phân loại theo diễn biến lâm sàng .......................................................................... 21
1.2.
Phân loại theo nguyên nhân .................................................................................... 21
2.
Hình ảnh lâm sàng ...................................................................................................... 22
2.1.
Mày đay dị ứng ....................................................................................................... 22
2.2.
Mày đay tiếp xúc .................................................................................................... 23
2.3.
Mày đay do côn trùng đốt ....................................................................................... 23
2.4.
Mày đay vật lý ........................................................................................................ 23
2.5.
Mày đay do gắng sức.............................................................................................. 24
2.6.
Mày đay mạn tính không rõ nguyên nhân .............................................................. 24
2.7.
Phù Quincke ........................................................................................................... 25
3.
Chẩn đoán mày đay - phù Quincke ............................................................................. 25
4.
Điều trị mày đay - phù quincke .................................................................................. 26
4.1.
Nguyên tắc điều trị .................................................................................................. 26
4.2.
Điều trị đặc hiệu ..................................................................................................... 27
4.3.
Điều trị triệu chứng ................................................................................................. 27
CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ THẢO LUẬN ......................................................................... 28
CHƯƠNG 4. CÁC GIẢI PHÁP PHÒNG NGỪA SỰ CỐ Y KHOA VÀ SAI SÓT
TRONG CHUYÊN MÔN .............................................................................................. 29
1.
Xác định chính xác bệnh nhân .................................................................................... 29
2.
Cải thiện thông tin giữa các NVYT ............................................................................ 30

5
2.1. Nguyên tắc 1 ............................................................................................................ 30
2.2. Nguyên tắc 2 ............................................................................................................ 30
2.3. Nguyên tắc 3 ............................................................................................................ 30
3.
Đảm bảo an toàn trong dùng thuốc ............................................................................. 31
3.1. Nguyên tắc 1 ............................................................................................................ 31
3.2. Nguyên tắc 2 ............................................................................................................ 31
4.
Xóa bỏ phẫu thuật sai vị trí, sai bệnh nhân và sai phương pháp.................................. 32
4.1. Nguyên tắc 1 ............................................................................................................ 32
4.2. Nguyên tắc 2 ............................................................................................................ 32
4.3. Nguyên tắc 3 ............................................................................................................ 32
CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ THẢO LUẬN ......................................................................... 33
CHƯƠNG 5. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN TRONG CÁC CƠ SỞ
Y TẾ ............................................................................................................................... 34
1. Khái niệm .................................................................................................................... 34
2. Dịch tễ học nhiễm khuẩn bệnh viện ............................................................................ 35
2.1. Dịch tễ học ............................................................................................................... 35
2.2. Hậu quả của NKBV ................................................................................................. 35
2.3. Nguyên nhân NKBV ................................................................................................ 35
3. Các tác nhân vi sinh vật .............................................................................................. 36
3.1. Vai trò gây bệnh của vi khuẩn ................................................................................. 36
3.2. Vai trò gây bệnh của vi rút ....................................................................................... 36
3.3. Vai trò gây bệnh của ký sinh trùng và nấm ............................................................. 36
4. Đường lây truyền nhiễm khuẩn bệnh viện .................................................................. 36
5. Các nhiễm khuẩn thường gặp ở bệnh viện .................................................................. 38
CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ THẢO LUẬN ......................................................................... 39
CHƯƠNG 6. ĐẠI CƯƠNG VỀ PHÒNG NGỪA CÁCH LY ......................................... 40
1.
Cơ chế truyền bệnh ..................................................................................................... 40
2.
Các đường lây truyền .................................................................................................. 40
2.1.
Lây truyền qua tiếp xúc .......................................................................................... 40
2.2.
Lây truyền qua giọt bắn .......................................................................................... 40
2.3.
Lây truyền qua không khí ....................................................................................... 40
2.4.
Phơi nhiễm với các bệnh nguyên đường máu ......................................................... 41
2.5.
Các chất của cơ thể có thể truyền tác nhân gây bệnh qua đường máu .................... 41
3.
Các biện pháp phòng ngừa chuẩn ............................................................................... 42
4.
Mang phương tiện phòng hộ........................................................................................ 43
4.1. Mang găng ............................................................................................................... 44
4.2. Mang khẩu trang ...................................................................................................... 45
4.3. Sử dụng các phương tiện che mặt và mắt: ................................................................ 46

