74
CHƢƠNG IV
KIỂM SOÁT CHU TRÌNH MUA HÀNG
TỒN TRỮ VÀ TRẢ TIỀN
Chương IV trình bày nhưng đặc điểm cơ bản ca chu trình mua hàng, tn tr tr
tin cùng các th tc kiểm soát liên quan đến các khâu đt hàng, nhn hàng, tn tr
theo dõi thanh toán. Ngoài ra, mt s th thut gian ln ph biến trong chu trình này
các th tc kiểm soát đ ngăn chặn cũng s đưc gii thiu cuối chương.
Nội dung chương IV giúp sinh viên nắm được kim soát chu trình mua hàng, tn tr
tr tin, hiu vn dụng được các th thut gian ln ph biến cũng như các biện
pháp kim soát phòng nga.
Sau khi nghiên cứu chương này, người đọc có được:
- Đặc đim sai phm có th xy ra và mc tiêu kim soát
- Các th tc kiểm soát đối vi chu trình mua hàng, tn tr tr tin
Hoạt động ging dy: Thuyết trình, ví d minh ha, gii quyết trình hung và làm bài tp
trên lp, bài tp nhóm, bài tp v nhà.
4.1 ĐẶC ĐIỂM, SAI PHẠM CÓ THỂ XẢY RA VÀ MỤC TIÊU KIỂM SOÁT
4.1.1 Đặc điểm
Mua hàng, tn tr tr tin mt chu trình quan trọng đối với đa số doanh
nghiệp, đặc bit các doanh nghiệp thƣơng mại sn xut. S hu hiu hiu qu
ca chu trình y, thí d nhƣ đơn v mua hàng kp thi vi giá hp lý, không b tn tht
tài sn, chi tr n đúng hn cho nhà cung cp... s ảnh hƣởng lớn đến hiu qu hot
động của đơn vị và là mi quan tâm ca nhiu nhà qun lý.
Chu trình y còn ảnh ng quan trng đến nhiu chu trình khác mang
những đặc đim sau khiến đơn v cn phi quan tâm:
Chu trình mua hàng, tn tr tr tin tri qua nhiều khâu, liên quan đến hu hết
các chu trình nghip v khác, liên quan đến nhiu tài sn nhy cm nhƣ HTK, tin...
nên d b tham ô, chiếm dng. Mua hàng khởi đầu ca quá trình sn xut kinh
doanh, nó cung cp các yếu t đầu vào ch yếu để tiến hành các hoạt động khác.
HTK thƣng khon mc chiếm t trng ln trong tng tài sn của đơn vị. HTK
th bao gm nhiu chng loi phong phú vi s ng ln, nhp xut liên tc,
đƣợc tn tr nhiều địa điểm liên quan đến nhiu hoạt động khác nhƣ hoạt động
sn xuất, bán hàng… Điều y càng m tăng ri ro sai phm vic mua hàng
nhiu và liên tc d tạo điều kiện để các sai phm có th xy ra.
Xut phát t những đặc điểm trên, vic KS cht ch chu trình mua hàng, tn tr
tr tin luôn mt trong nhng nhim v trng m ca h thng KSNB trong các ĐV.
75
Chu trình trên thc tế thƣng bao gồm các bƣớc công việc sau đây: đề ngh mua hàng,
xét duyt mua hàng, chn nhà cung cấp, đặt hàng, nhn hàng, nhp kho, cui cùng là theo
dõi n phi tr và chi tr tiền hàng (sơ đồ 4.1).
Sơ đồ 4.1: Chu trình mua hàng, tn tr và tr tin
Đề ngh mua hàng
Xét duyt mua hàng
Lập đơn đặt hàng
Nhn hàng
Lp phiếu nhp kho
Theo dõi n phi tr
Tr tin
76
4.1.2 Sai phm có th xy ra
Để kim soát tốt chu trình y, đơn vị cn nghiên cu v các ri ro tim n trong
các hoạt động trong chu trình để xác định các sai phm th xy ra. Việc xác định sai
phm th xy ra rt quan trng s giúp cho đơn vị thiết kế đƣợc các th tc kim
soát tƣơng ứng. Dƣới đây là một s sai phạm thƣờng xy ra:
Giai đon
Sai phm có th xy ra
Đề ngh
mua hàng
- Đặt mua hàng không cn thiết hoc không phù hp vi mục đích sử
dng hoc đặt hàng trùng lp dẫn đến lng phí s hàng y thƣng
không s dụng đƣợc.
- Đặt mua hàng nhiều hơn nhu cầu s dng: Dẫn đến lãng phí do s hàng
tha s phi tn tr, va gây đọng vn va tốn kém chi phí lƣu kho, li
còn có th đến hàng b gim phm cht.
- Đặt mua hàng quá tr hoc quá sm: Nếu đặt hàng tr s dẫn đến thiếu
ht nguyên liu cho sn xut hoc thiếu ng hóa để bán, còn nếu đặt
hàng quá sm có th gây lãng phí chi phí lƣu kho, hoc nghiêm trọng hơn
có th làm gim phm cht hàng hóa.
- Đặt mua hàng vi chất lƣợng kém và/hoc giá cao: s y thit hi
nghiêm trng nếu kéo dài.
- Nhân viên đặt hàng xóa du vết ca việc đã đặt hàng để đề ngh mua
hàng lần hai đối với hàng đã nhận đƣc.
Chn la
nhà cung
cp
- Nhân viên mua hàng thông đồng vi nhà cung cấp để chn h tuy rng
nhà cung cp y không hàng hóa, dch v phù hp nht hoc không
có mc giá hp lý nht.
- Nhân viên b phn x báo giá thông đồng vi nhà cung cp nên giu
bt h báo giá của các nhà cung cp giá hợp hơn giá ca nhà
cung cấp đƣợc nhân viên này ng h.
Nhn hàng
- Nhận hàng không đúng quy cách, chất lƣng, s ợng hàng đã đặt.
- Nhn và bin th hàng và không nhp kho.
Bo qun
hàng
- Hàng tn kho có th b mt cp.
- Công nhân có th hy hoc giu nhng sn phm có lỗi để tránh b pht.
- Hàng hóa b hƣ hỏng, mt phm cht.
Tr tin
- Lp chng t mua hàng khống để đƣợc thanh toán.
- Chi tr nhiều hơn giá trị hàng đã nhn.
- Ghi nhn sai thông tin v nhà cung cp: tên, thi hn thanh toán.
- Ghi chép hàng mua và n phi tr sai niên độ, sai s tin, ghi trùng, ghi
sót hóa đơn.
77
- Tr tin cho nhà cung cấp khi chƣa đƣc phê duyt.
- Tr tin tr hn.
- Không theo dõi kp thi hàng tr li cho nhà cung cp hoc đƣợc gim
giá.
4.1.3 Mc tiêu kim soát
Do tính cht quan trng ca chu trình mua hàng, tn trtr tin, kim soát ni b
đối vi chu trình y cần đƣợc thiết kế phù hp nhm hn chế tối đa những sai phm nói
trên. Mt cách tng quát, vic kim soát tt chu trình y s giúp đơn v đạt đƣợc c ba
mc tiêu theo Báo cáo COSO ( 2013 ) đã đ ra, đó là:
S hu hiu và hiu qu trong hoạt động
Báo cáo tài chính đáng tin cậy
Tuân th pháp luật và các quy định.
C th là:
S hu hiu hiu qu: S hu hiu đây hoạt động mua hàng giúp đơn v
đạt đƣợc các mc tiêu v sn xut, doanh s, th phn hay tốc đ tăng trƣng. S tn ti
phát trin của đơn vị ảnh hƣởng đáng kể bi mc tiêu hu hiu. thế, đơn vị cn
mua hàng đúng nhu cu s dụng đúng thời điểm, mua hàng vi giá hp nht, nhn
hàng đúng số ng và chất lƣợng đã đặt hàng. Trong khi đó mc tiêu hiu qu đƣợc hiu
vic so sánh gia kết qu đạt đƣợc vi chi phí phi b ra thí d chi phí mua hàng, chi
phi vn chuyển... Để đạt đƣợc điều này, đơn vị cn mua hàng chất lƣợng tt vi chi
phí hp lý nht.
Báo cáo chính đáng tin cậy: nghĩa là nhng khon mc b ảnh hƣng bi chu trình
mua hàng, tn tr tr tiền, nhƣ hàng tồn kho, n phi tr, tin, giá vn hàng bán...
đƣợc trình bày trung thc hp lý. Vic t chc h thng s ch, chng t, báo cáo
đầy đủ hợp để theo dõi hàng mua n phi tr, ghi chép nghip v mua hàng đầy
đủ, chính xác, kp thi, tp hợp đầy đủ các chi phí liên quan đến quá trình mua hàng... là
các yêu cu ch yếu ca công tác kế toán giúp đơn v cung cấp đƣc báo cáo tài chính
đáng tin cậy.
Tuân th Pháp luật các quy định: các hoạt động mua hàng luôn chu s chi phi
ca pháp lut, thí d nhƣ việc kết hợp đồng, vic quản hóa đơn mua hàng, chi trả
tin hàng... Ngoài ra, còn cn tuân th các quy định ni b trong vic nhn hàng, lp
phiếu nhp kho, tuân th các hƣớng dn v an toàn trong bo qun, điều kin v sinh, an
ninh...
Trong ba (3) mc tiêu kim soát trên, mối quan tâm hàng đầu ca các nhà qun lý là
mc tiêu s hu hiu và hiu qu ca chu trình mua hàng, tn trtr tin.
78
4.2 CÁC THỦ TỤC KIÊM SOÁT CHỦ YẾU ĐỐI VỚI CHU TRÌNH MUA
HÀNG, TỒN TRỮ VÀ TRẢ TIỀN
4.2.1 Nhng th tc kim soát chung
4.2.1.1 Phân chia trách nhim đầy đủ
Vic phân chia trách nhiệm đầy đ nhm hn chế kh năng xảy ra gian ln do vic
mt cá nhân b phn nm nhiu chức năng nên hth lm dng. Chng hn nhân viên
mua hàng gian lận khi đặt hàng để s dng cho mục đích nhân nộp hóa đơn để
đƣợc thanh toán khon mua hàng khng này.
Để phân chia trách nhiệm đầy đủ, mt cách tổng quát, đơn vị cn tách bit các chc
năng sau mua hàng xét duyệt mua hàng, xét duyt chn ncung cp đặt hàng, bo qun
và ghi s kế toán, c th là:
- Cn t chc b phận mua hàng độc lp vi các b phn khác.
- Chc năng xét duyt qua hàng tách bit vi chức năng mua hàng.
- Chc năng xét duyt chn la nhà cung cấp độc lp vi chc năng đt hàng.
- B phận đặt hàng cn tách bit vi b phn nhn hàng.
- Kế toán không đƣợc kiêm nhim th kho.
4.2.1.2 Kim soát quá trình x lí thông tin
Kim soát chung
Th tc kim soát bao gm:
- Kiểm soát đối tƣng s dng
Đối tƣợng bên trong: phân quyn s dụng đ mi nhân viên s dng phn mm
phi có mt khu riêng và ch truy cập đƣợc trong gii hn công vic ca mình.
Đối tƣợng bên ngoài: thiết lp mt khẩu để h không th truy cp trái phép vào
h thng.
- Kim soát d liu
Nhp liu càng sm càng tt
Sao lƣu dữ liệu để đề phòng bt trc
Kim soát ng dng
- Kim soát d liu
Kim soát tính hp l, hp pháp ca chng t.
Kim tra s phê duyt trên chng t.
- Kim soát quá trình nhp liu
Để đảm bo các vùng d liu cn lập đều có đầy đủ thông tin
Để đảm bo tính chính xác khi nhp hàng tn kho các thông tin cn thiết
ca nhà cung cp.
Kim soát chng t và s sách