intTypePromotion=1

Giáo trình môn học/mô đun: Tiếng Anh chuyên ngành (Nghề: Nghiệp vụ nhà hàng): Phần 1

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:132

0
22
lượt xem
2
download

Giáo trình môn học/mô đun: Tiếng Anh chuyên ngành (Nghề: Nghiệp vụ nhà hàng): Phần 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng là một trong những mô đun chuyên ngành được bố trí giảng dạy sau khi đã học xong các môn học chung, là một môn học bắt buộc với vai trò là một công cụ tạo điều kiện cho sinh viên hoà nhập với cộng đồng quốc tế và khu vực, hoà nhập kinh tế thị trường thế giới. Các bài học trong giáo trình này đều có nội dung liên quan, theo thứ tự nhất định bao trùm hầu hết từ vựng, cụm từ, thuật ngữ chuyên ngành và các cấu trúc c u thường được sử dụng phổ biến trong nhà hàng, giúp người học tự tin giao tiếp, trao đổi và nói chuyện với khách một cách chuyên nghiệp về các tình huống giao tiếp trong nhà hàng. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình môn học/mô đun: Tiếng Anh chuyên ngành (Nghề: Nghiệp vụ nhà hàng): Phần 1

  1. UBND TỈNH LÂM ĐỒNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐÀ LẠT GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGHỀ: NGHIỆP VỤ NHÀ HÀNG TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CĐNĐL ngày …tháng…năm… của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nghề Đà Lạt) Lâm Đồng, năm 2017
  2. TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Thực hiện theo Quyết định số: ……………….. /QĐ-CĐNĐL ngày …tháng…năm…của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nghề Đà Lạt về việc biên soạn chương trình giáo trình cho các nghề đào tạo tại trường theo chương trình đào tạo theo tín chỉ, và dựa trên cơ sở nhu cầu thực tế từ doanh nghiệp, chúng tôi tổ chức biên soạn chương trình, giáo trình một cách khoa học, hệ thống và cập nhật những kiến thức thực tiễn phù hợp với đối tượng học sinh, nhu cầu thực tế công việc. Xã hội hiện đại luôn đòi hỏi sự năng động, nhiệt tình và sự nhanh nhạy trong cuộc sống và trong công việc của mỗi chúng ta. Và cho dù bạn đang hoạt động trong bất cứ ngành nghề nào, hãy nói “Có” với tiếng Anh vì nó sẽ luôn là công cụ thiết yếu giúp bạn ngày càng thành công trong công việc của mình. Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng là một trong những mô đun chuyên ngành được bố trí giảng dạy sau khi đã học xong các môn học chung, là một môn học bắt buộc với vai trò là một công cụ tạo điều kiện cho sinh viên hoà nhập với cộng đồng quốc tế và khu vực, hoà nhập kinh tế thị trường thế giới. Các bài học trong tài liệu này đều có nội dung liên quan, theo thứ tự nhất định bao trùm hầu hết từ vựng, cụm từ, thuật ngữ chuyên ngành và các cấu trúc c u thường được s dụng phổ biến trong nhà hàng, giúp người học tự tin giao tiếp, trao đổi và nói chuyện với khách một cách chuyên nghiệp về các tình huống giao tiếp trong nhà hàng.. Chúng tôi ch n thành cám ơn Ban giám hiệu Trường Cao đẳng Nghề Đà lạt, các khoa, phòng, các giảng viên của trường, các nhà doanh nghiệp, các trường Đại học, cao đẳng trên địa bàn đã tạo điều kiện giúp đỡ, đóng góp ý kiến, tham gia Hội đồng phản biện, Hội đồng thẩm định và Hội đồng nghiệm thu các chương trình, giáo trình. Hy vọng giáo trình này giúp người học đạt được mục tiêu học tập của mô đun. Chúng tôi mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp, nhận xét của người s dụng giáo trình này. Đà lạt, ngày 20 tháng 6 năm 2017. Chủ biên
  3. TABLE OF CONTENTS CONTENTS PAGE LỜI GIỚI THIỆU ........................................................................................ ...1 UNIT 1: DESCRIBING JOBS & WORKPLACE ....................................... 4 UNIT 2: RESERVATIONS ......................................................................... 21 UNIT 3: GIVING DIRECTIONS ............................................................... 35 UNIT 4: WELCOMING THE GUESTS .................................................... 52 UNIT 5: THE MENU .................................................................................... 68 UNIT 6: TAKING ORDER FOR STARTER & MAIN COURSES ........ 81 UNIT 7: SERVING GUESTS DURING THE MEAL………………….109 UNIT 8: TAKING ORDER FOR DESSERTS ......................................... 128 UNIT 9: DRINKS ........................................................................................ 143 UNIT 10: BREAKFAST ............................................................................. 161 UNIT 11: COMPLAINTS .......................................................................... 179 UNIT 12: GIVING THE BILL & SEEING OFF …..…………………..197 MORE EXERCISES ................................................................................... 211 GLOSSARY ................................................................................................. 228 REFERENCE .............................................................................................. 247 3
  4. GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NHÀ HÀNG Mã mô đun: MĐ10 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: - Vị trí: Mô đun tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng được bố trí giảng dạy sau môn Tiếng Anh cơ bản. - Tính chất: Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng là mô đun lý thuyết kết hợp với rèn luyện kỹ năng Nghe-Nói-Đọc-Viết, nằm trong nhóm kiến thức cơ sở chuyên ngành trong chương trình khung đào tạo trình độ trung cấp nghề ―Nghiệp vụ nhà hàng‖. - Ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: Mô đun Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng là một công cụ tạo điều kiện cho sinh viên hoà nhập với cộng đồng quốc tế và khu vực, hoà nhập kinh tế thị trường thế giới, giúp người học tự tin giao tiếp một cách chuyên nghiệp về các tình huống trong nhà hàng. Mục tiêu của môn học/mô đun: Về kiến thức: - Liệt kê và sử dụng linh hoạt những kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu được sử dụng trong những tình huống giao tiếp khi phục vụ tại bàn ăn tại nhà hàng như: đón tiếp khách, sắp xếp chỗ ngồi cho khách, tiếp nhận yêu cầu của khách, thanh toán hoá đơn và giải quyết các phàn nàn của khách ở mức độ đơn giản. Về kỹ năng: - Vận dụng được những kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu tiếng Anh trong nhà hàng. - Giao tiếp được bằng tiếng Anh trong những tình huống phục vụ tại nhà hàng như: đón tiếp khách, sắp xếp chỗ ngồi cho khách, tiếp nhận yêu cầu của khách, thanh toán hoá đơn và giải quyết các phàn nàn của khách. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: - Có khả năng tự nghiên cứu, tự học, tham khảo tài liệu liên quan đến môn học để vận dụng vào hoạt động hoc tập. - ận dụng được các kiến thức tự nghiên cứu, học tập và kiến thức, kỹ năng đ được học để hoàn thiện các kỹ năng liên quan đến môn học một cách khoa học, đúng quy định. 4
  5. Unit 1 DESCRIBING JOBS AND WORKPLACE Objectives • Describing jobs and workplace • Showing appropriate manner Contents • Language functions & skills Introducing yourself and colleagues Describing and explaining parts of restaurants • Pronunciation Sentence stress • Language study Present simple, the verb be, there is/are • Vocabulary Prepositions of place, workplace, parts of restaurants 5
  6. (Picture 1) 1. SNAPSHOT Members of staff are on the telephone, explaining the services at the five establishments. Decide which sentences apply to which establishment. For example: luxury restaurant: (d), (j). (Picture 2) (Some sentences may apply to more than one establishment) (a) We serve typical local dishes. (b) You can dance to our band. (c) You can have a snack with your drinks. (d) Dinner is a la carte, sir. (e) We have an excellent floor show. (f) We have two sorts of dinner menu: a la carte and a three - course fixed price menu. (g) You can have a quick snack here any time. (h) We make all the pasta ourselves. (i) You can gamble if you like. (j) We are noted for our haute cuisine, Madam. . 6
  7. (k) We serve sandwiches, salads, cakes and beverages. 2. READING & SPEAKING 2.1. ACTIVITY 1 Susan Davies, the Head Waiter at the Casablanca Restaurant, welcomes a new waiter. Read the dialogue and answer the questions opposite. Susan: Good morning. My name's Susan Davies. I'm the Head Waiter. Welcome to the Casablanca. Jan: Pleased to meet you. My name's Jan Nowa Susan: Before going to the restaurant I‘d like to introduce you to Mr. Grant, the Manager of the Hollywood Hotel. Jan: The Hollywood Hotel? Susan: Yes. The Casablanca Restaurant's part of the Hollywood Hotel. Here we are. Here's the Manager's office. Hi Jane. Is Mr. Grant in his office? Jane: Yes, he is. Susan: Jan, this is Jane Newman, one of the hotel receptionists. Jan: Nice to meet you. I'm Jan Nowak. Jane: Hello, Jan. Nice to meet you. 7
  8. (Picture 3) Susan: Jan's the new waiter. Good morning. Mr. Grant. Let me introduce you to Jan Nowak, the new waiter. a. Who is Susan? a. the new waiter b. the Head Waiter c. the Hotel Manager b. Who is the hotel receptionist? a. Jan b. Mr. Grant c. Jane c. Where is Mr. Grant? a. in the restaurant b. in his office c.at reception d. What does Jan say in the following situations? a. When Susan Davies introduces herself? b. When Susan Davies introduces Jane Newman? 2.2. ACTIVITY 2 Sam shows Rosa the kitchen. Read the dialogue and say whether the sentences below are true or false. Then correct any false sentences Sam: So, what do you think of the restaurant, Rosa? 8
  9. Rosa: Well, it's very nice, but I'd like to see the kitchen. Sam: Come with me, then. Louis, Karl, let me introduce you to Rosa. Rosa's the new cook. She‘s in charge of the fish section. (Picture 4) Louis: I'm Louis, the pastry cook and Karl works with me in the pastry section. Karl's the commis. In the mornings he helps me to bake rolls and croissants for breakfast and then he prepares desserts. But he can help you at lunch-time. Rosa: Oh, great! And where‘s the fish section? Sam: It‘s over here, next to the vegetable section. Rosa: Is there an oven and stove just for the fish cook? Sam: There‘s an oven here just for you but there isn‘t a stove. There are four stoves in the middle and you share them with the other cooks. Rosa: OK, that‘s fine. It all looks great. 1. Rosa likes the restaurant. 2. Rosa is a fish cook. 3. Louis and Karl prepare rolls and croissants for dessert. 4. Louis can assist Rosa. 5. Rosa shares an oven with the other cooks. 9
  10. 3. PRONUNCIATION Read these sentences. Which sentences stress is/are? Practice saying the sentences. 1. There are two new chefs at the Casablanca. 2. There‘s an oven in the pastry section. 3. There isn‘t a fridge in the meat section. 4. There are three objects on the table. 5. There aren't any guests in the bar. 4. LANGUAGE STUDY 4.1. Look at these sentences and answer the questions. a) I get really tired b) He gets really tired. c) 1 don’t drink coffee. d) Do you speak Spanish? e) He doesn’t drink coffee. f) Does he speak Spanish? • What is the difference between the form of the verb in sentences (a) and (b)? • Which verb is the same form in sentences (c) and (d)? • What is the difference between positive and negative sentences? • What is the first word in sentences (e) and (f)? • What do you find in negative sentences and questions but not in positive sentences? 4.2. Complete the text with the correct form of the present simple Jan work / works (1) with Rosa and Sam at the Casablanca Restaurant. Do/ Does (2) he work with them in the kitchen? No, he don't/ doesn’t (3) work in the same section of the restaurant. He serve! serves (4) the guests in the dining-room. Jan like/ likes (5) his job very much because he deal/ deals (6) with different people every day. When Sam and Jan finish / finishes (7) work in the afternoon, they don’t/ doesn't (8) go home. They play! plays (9) football with their friends in the park. What do / does (10) you do after work? 10
  11. (Picture 5) Notes: Describing jobs We describe jobs in different ways: • present simple I prepare the drinks. • be responsible for ... He's responsible for the drinks. 11
  12. (Picture 6) • be in charge of ... She's in charge of the kitchen. (Picture 7) 5. VOCABULARY: Prepositions of places Match the words in the box to the pictures. Then practice saying next to in under in the middle of on the left of 12
  13. (Picture 8) 6. USEFUL WORDS AND EXPRESSIONS Restaurants staff: waiter/ waitress, head waiter, … (Picture 9) Meals Breakfast, brunch (= a combination of late breakfast and early lunch), lunch, 13
  14. afternoon tea, dinner, a meal, a snack, a course, a dish, a drink beverage. (Picture 10- Breakfast) (Picture 11- Lunch) 14
  15. (Picture 12- Dinner) (Picture 13- a snack) 15
  16. (Picture 14- a course) (Picture 15- a dish) 16
  17. (Picture 16- a drink beverage) Types of restaurants etc. (Picture 17- a bar) 17
  18. (Picture 18- a coffee house/shop) (Picture 19- a night club) 18
  19. (Picture 20- a luxury four- star restaurant) (Picture 21- an informal restaurant) 19
  20. (Picture 22- a snack bar) (Picture 23- a fast-food restaurant) 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2