
Gi i thi u chung v các công ngh truy nhớ ệ ề ệ ập
VDSL,HDSL,SHDSL
1.Công ngh VDSLệ
1.1 khái ni mệ
Là m t công ngh trong h xDSL VDSL (Very high data rate DSL) cung c pộ ệ ọ ấ
các đ ng thuê bao s v i t c đ r t cao. Cũng nh các d ch v khác trong hườ ố ớ ố ộ ấ ư ị ụ ọ
xDSL như ADSL, HDSL, SDSL… kĩ thu t VDSL đ c s d ng đ cung c p cácậ ượ ử ụ ể ấ
d ch v băng r ngị ụ ộ nh các kênh tivi, truy nh p d li u v i t c đ r t cao h iư ậ ữ ệ ớ ố ộ ấ ộ
ngh qua video, video đ ng,ị ộ truy n t h p d li u và tín hi u video trên cùngề ổ ợ ữ ệ ệ
m t đ ng dây… cho các thuê bao dânộ ườ c và kinh doanh trong lúc ch a l p đ tư ư ắ ặ
đ c m ng cáp quang đ n t n nhà thuê bao.ượ ạ ế ậ
Cáp quang m ng vòngạ
Cáp đ ngồ
STM
Chuy n m ch góiể ạ
ATM STM
ATM chuy n m ch góiể ạ
Toàn b ATMộ
Hình 1.1 v trí c a VDSL trong m ngị ủ ạ
1.2 Đ c đi m,đ c tínhặ ể ặ
VDSL(Very high bit-rate Digital Subcriber Line) là m t b c nh y l nộ ướ ả ớ
trong công ngh cung c p các d ch v gi i trí gia đình. VDSL cung c p d iệ ấ ị ụ ả ấ ả
băng t n l n v i t c đ 52 Mbps, l n h n r t nhi u n u so sánh v i t c đ 8-ầ ớ ớ ố ộ ớ ơ ấ ề ế ớ ố ộ
10 Mbps c a ADSL. Nh v y vi c chuy n t Broadband thông th ng thànhủ ư ậ ệ ể ừ ườ
VDSL th c s quan tr ng nh vi c chuy n t modem 56K thành Broadband,ự ự ọ ư ệ ể ừ
khi đó VDSL s tr nên r t ph bi n.ẽ ở ấ ổ ế
T c đ ,kho ng cách các lo i VDSLố ộ ả ạ
1
D chị
VụONU VDSL VDSL
H
U
B
TE

T c đ thu (Mb/s)ố ộ T c đ phát (Mb/s)ố ộ Kho ng cách (m)ả
52 6,4 1000-300
26 3,2 2500-800
26 26 1000-300
13 13 1800-600
13 26 3750-1200
Hình 1.2 T c đ và kho ng cách c a VDSLố ộ ả ủ
VDSL (Very High Bit Rate Digital Subscriber Line) là m t công ngh m iộ ệ ớ
đ y quy n rũ cho phép các d ch v Video, Internet và Đi n tho i ho t đ ngầ ế ị ụ ệ ạ ạ ộ
đ ng th i trên các c p dây đi n tho i s n có trong văn phòng hay nhà c aồ ờ ặ ệ ạ ẵ ủ
b n.VDSL là công ngh cao t c không đ i x ng DSL, nó cho phép các d ch vạ ệ ố ố ứ ị ụ
truy n d li u và POTS (các d ch v đi n tho i truy n th ng) cùng ho t đ ngề ữ ệ ị ụ ệ ạ ề ố ạ ộ
trên ch m t đôi dây.ỉ ộ
VDSL đ c s d ng cho nh ng ng i dùng hi n có kho ng cách g n đ iượ ử ụ ữ ườ ệ ả ầ ố
v i t ng đài trung tâm.Trong kho ng cách d i 1500m t c đ t iớ ổ ả ướ ố ộ ả
xu ng/download có th đ t t i 13 Mbps và v i kho ng cách d i 300m t c đố ể ạ ớ ớ ả ướ ố ộ
này có th lên t i 52Mbps. VDSL hi n ch a đ c chu n hoá và hi n t i m tể ớ ệ ư ượ ẩ ệ ạ ộ
vài nhà s n xu t đã có k ho ch gi i thi u các chip ch y v i t c đ 52Mbps ả ấ ế ạ ớ ệ ạ ớ ố ộ ở
mô hình đ i x ng.ố ứ
Công ngh VDSL (Very Hight Data Rate DSL) là công ngh cho đ ngệ ệ ườ
dây thuê bao s t c đ d li u r t cao đ c s d ng cho ki n trúc truy nh pố ố ộ ữ ệ ấ ượ ử ụ ế ậ
dùng cáp quang t i các c m dân c . ng d ng công ngh VDSL trong truyớ ụ ư Ứ ụ ệ
c p d ch v băng r ng nh d ch v Internet t c đ cao và các ch ng trìnhậ ị ụ ộ ư ị ụ ố ộ ươ
video theo yêu c u. VDSL truy n t c đ d li u cao qua các đ ng dây đ ngầ ề ố ộ ữ ệ ườ ồ
xo n đôi kho ng cách ng n. T c đ lu ng xu ng t i đa đ t t i 52Mb/s trongắ ở ả ắ ố ộ ồ ố ố ạ ớ
chi u dài 300m. V i t c đ lu ng xu ng th p 1,5Mb/s thì chi u dài v n cápề ớ ố ộ ồ ố ấ ề ươ
có th đ n 3,6 Km. T c đ lu ng lên trong ch đ không đ i x ng là 1,6 đ nể ế ố ộ ồ ế ộ ố ứ ế
2,3Mb/s. Trong VDSL, c hai kênh s li u đ u ho t đ ng t n s cao h n t nả ố ệ ề ạ ộ ở ầ ố ơ ầ
s s d ng cho tho i và đa d ch v tích h p. Khi c n tăng t c đ lu ng xu ngố ử ụ ạ ị ụ ợ ầ ố ộ ồ ố
ho c ch đ đ i x ng thì h th ng VDSL s d ng k thu t xoá ti ng v ng.ặ ở ế ộ ố ứ ệ ố ử ụ ỹ ậ ế ọ
VDSL ho t đ ng trên dây đ ng c a đ ng dây đi n tho i gi ng nhạ ộ ồ ủ ườ ệ ạ ố ư
ADSL nh ng có cũng có m t s v n đ khác nhau. VDSL có th đ t đ c v iư ộ ố ấ ề ể ạ ượ ớ
t c đ c c cao 52 Mbps cho Downstream và 16 Mbps cho Upstream nhanhố ộ ự
h n ADSL (8 Mbps Downstream và 800 Kbps Upstream). Nó ch có th ho tơ ỉ ể ạ
đ ng trên đôi dây đ ng trong kho ng cách ng n kho ng 1.200m. ộ ồ ả ắ ả
1.3 ng d ng c a VDSLỨ ụ ủ
2

Chìa khoá chính c a VDSL là các công ty đi n tho i thay th nhi uủ ệ ạ ế ề
đ ng d n chính b ng cáp quang. Trong th c t r t nhi u công ty đi n tho iườ ẫ ằ ự ế ấ ề ệ ạ
đ t ra ph ng án “Fiber to the Curb” (FTTC) nghĩa r ng h s thay th t t cặ ươ ằ ọ ẽ ế ấ ả
các đ ng dây đ ng đang t n t i. Thay th cho vi c cài đ t cáp quang d cườ ồ ồ ạ ế ệ ặ ọ
theo tuy n đ ng, FTTN (Fiber to the Neighborhood) có các s i cáp đ n h pế ườ ợ ế ộ
chuy n ti p (Junction Box) chính cho các máy lân c n. ể ế ậ
Vi c thay th các thi t b phát VDSL trong nhà và VDSL Gateway trongệ ế ế ị
h p chuy n ti p làm cho vi c gi i h n v m t kho ng cách không còn.ộ ể ế ệ ớ ạ ề ặ ả
Gateway chú ý t i vi c chuy n đ i Analog - Digital - Analog mà ADSL khôngớ ệ ể ổ
phép truy n qua cáp quang. Nó convert tín hi u nh n t các Transceiver thànhề ệ ậ ừ
các xung ánh sáng phát trên h th ng cáp quang t i trung tâm chuy n m ch.ệ ố ớ ể ạ
đây d li u đ c đ nh tuy n t i m ng thích h p đ đ a t i đích cu i cùng.Ở ữ ệ ượ ị ế ớ ạ ợ ể ư ớ ố
Khi d li u đ c g i tr l i máy tính c a ng i dùng, VDSL Gateway convertữ ệ ượ ử ở ạ ủ ườ
tín hi u t cáp quang và g i nó t i thi t b Transceiver.ệ ừ ử ớ ế ị
Băng cach đăt môt may thu phat nha ban va môt công nôi (gateway)( ) * * ) ) ơ+ ( * ( * + )
VDSL hôp nôi thi gi i han khoang cach truyên tai chi con la vân đê ly thuyêt.ơ+ * ) ( ơ) * + ) ( + + ( ( ) ( ) )
Công nôi se đam bao cho qua trinh chuyên đôi analog – digital – analog, vôn se+ ) , + + ) ( + + ) ,
lam mât đi d liêu khiên cho ban không thê s dung dich vu ADSL băng cap( ) ư, * ) * + ư+ * * * ( )
quang. Thiêt bi nay se biên đôi d liêu thanh xung anh sang đê co thê truyên đi) * ( , ) + ư, * ( ) ) + ) + (
băng cap quang đên nha cung câp dich vu. Tai đây, d liêu se đ c g i đên( ) ) ( ) * * * ư, * , ươ* ư+ )
cho mang thich h p đê đi đên đich. Khi công nôi VDSL nhân đ c tin hiêu g i* ) ơ* + ) ) + ) * ươ* ) * ư+
cho may cua ban, no se chuyên đôi tin hiêu nhân đ c rôi g i đên may thu) + * ) , + + ) * * ươ* ( ư+ ) )
phat cua ban. Tât ca cac qua trinh đo diên ra trong vong môt phân triêu cua) + * ) + ) ) ( ) , ( * ( * +
giây.-> t c đ truy n t i d li u c a VDSL là r t cao.ố ộ ề ả ữ ệ ủ ấ
3

Hình 1.3 Mô hình s d ng VDSL cho doanh nghi pử ụ ệ
u điêmƯ +
Dê triên khai do s dung c s mang điên thoai săn co, + ư+ * ơ ơ+ * * * , )
Chi phi h p ly) ơ* )
Tôc đô cao nhât đat 52Mbps) * ) *
S dung đông th i fax, voice tich h p Splitterư+ * ( ơ( ) ơ*
Ch c năng LAN -ư) to - LAN
Ethernet over VDSL la công nghê cho phep lâp đây khoang trông trong( * ) ) ( + )
viêc cân nhăc s dung cap quang va cap đông.* ) ư+ * ) ( ) (
Phu h p v i doanh nghiêp v a va l n( ơ* ơ) * ư( ( ơ)
Nh c điêmươ* +
Kho ng cách ng n hô tr khoang cach tôi đa la 1,2Kmả ắ , ơ* + ) ) (
4

VDSL2
Là công ngh m i nh t trong h xDSL nó có th cung c p t c đ lên t iệ ớ ấ ọ ể ấ ố ộ ớ
250Mbps, nó đ c thi t k đ cung c p k t n i cho các d nh v voice, video,ượ ế ế ể ấ ế ố ị ụ
data, HDTV và game t ng tác.ươ
VDSL2 đ c miêu t trong chu n G993.2, nó là s m r ng c a chu nượ ả ẩ ự ở ộ ủ ẩ
G993.1 dành cho VDSL, nó cung c p các t c đ bít b t đ i x ng, đ i x ngấ ố ộ ấ ố ứ ố ứ
(song công) lên t iớ 250Mbps v i băng t n s d ng lên t i 30MHzớ ầ ử ụ ớ .
VDSL2 s gi m t c đ r t nhanh t 250Mbps t i ngu n đ n 100Mbps t iẽ ả ố ộ ấ ừ ạ ồ ế ạ
kho ngả cách 500m, 50Mbps t i kho ng cách c 1km, sau đó v i c ly tạ ả ỡ ớ ự ừ
1,6km thì t c đ c a nóố ộ ủ nh là ADSL2+.ư
VDSL2 cũng cho phép h tr t c đ lu ng xu ng t 1 đ n 4Mbps trongỗ ợ ố ộ ồ ố ừ ế
kho ngả cách t 4 đ n 5km, do v y nó không gi ng nh VDSL nó có th đ cừ ế ậ ố ư ể ượ
s d ng cho cử ụ ả nh ng c li trung bình.ữ ự
2.Công ngh HDSLệ
2.1 HDSL th h 1ế ệ
Khái ni m: Banệ đ u v HDSL (đ ng dây thuê bao s t c đ cao) xu tầ ề ườ ố ố ộ ấ
hi n vàoệ năm 1986 phòng thí nghi m AT&T Bell và Bellcore. Các thi t kở ệ ế ế
thi t b thu phátế ị HDSL th c ch t là thi t k ISDN c b n m c cao h n. Hự ấ ế ế ơ ả ở ứ ơ ệ
th ng HDSL m uố ẫ xu t hi nấ ệ năm 1989. Thi t b HDSL đ u tiên đ c Bellế ị ầ ượ
Canada đ a vào ho t đ ng vào năm 1992 doư ạ ộ công ty Tellabs Operation Inc
s n xu t. Năm 1997 trên th gi i đã có kho ng 450000ả ấ ế ớ ả đ ng dây HDSL đangườ
ho t đ ng trong đó có kho ng 250000 đ ng dây HDSL B cạ ộ ả ườ ở ắ M . M i nămỹ ỗ
có h n 150000 đ ng dây HDSL đ c l p đ t. Tháng 10 năm 1998, ITUơ ườ ượ ắ ặ thông
qua khuy n ngh G.991.1 cho HDSL th h th nh t, tiêu chu n này d a trênế ị ế ệ ứ ấ ẩ ự
tiêu chu n ETSI TM-03036. ITU b t đ u nghiên c u xây d ng khuy n nghẩ ắ ầ ứ ự ế ị
HDSL th h thế ệ ứ 2 (HDSL2) g i là G.991.2.ọ
HDSL đ c a dùng h n T1 truy n th ng là b i vì HDSL cung c p cácượ ư ơ ề ố ở ấ
đ c tínhặ chu n đoán (bao g m đo SNR) và HDSL gây xuyên âm ít h n các hẩ ồ ơ ệ
th ng truy n d nố ề ẫ khác do tín hi u truy n đ c h n ch trong băng t n h pệ ề ượ ạ ế ầ ẹ
h n T1 truy n th ng.ơ ề ố
5

