
Gi i Thi u v Lean Manufacturing (S n xu t tinh g n)ớ ệ ề ả ấ ọ
Lean Manufacturing (t m d ch là S n Xu t Tinh G n) là m t nhómạ ị ả ấ ọ ộ
ph ng pháp, hi n đang đ c áp d ng ngày càng r ng rãi trên kh pươ ệ ượ ụ ộ ắ
th gi i, nh m lo i b lãng phí và nh ng b t h p lý trong quy trìnhế ớ ằ ạ ỏ ữ ấ ợ
s n xu t, đ có chi phí th p h n và tính c nh tranh cao h n cho nhàả ấ ể ấ ơ ạ ơ
s n xu t. ả ấ
Báo cáo này, do Mekong Capital so n, là tài li u gi i thi u khái quát vạ ệ ớ ệ ề
Lean Manufacturing (còn đ c g i ng n g n là "lean"). Trong m t thăm dòượ ọ ắ ọ ộ
g n đây đ c đăng trên IndustryWeek, có kho ng 36% các doanh nghi p s n xu t M đãầ ượ ả ệ ả ấ ở ỹ
tri n khai hay đang trong quá trình tri n khai lean. M t s thay đ i do Lean Manufacturing đ tể ể ộ ố ổ ặ
ra có th gây gián đo n ho t đ ng s n xu t n u không áp d ng đúng, đ ng th i m t vàiể ạ ạ ộ ả ấ ế ụ ồ ờ ộ
ph ng di n c a Lean Manufacturing không th áp d ng cho m i công ty.ươ ệ ủ ể ụ ọ
1.1 M c Tiêu c a Lean Manufacturing:ụ ủ
Lean Manufacturing, còn g i là Lean Production, là m t h th ng các công c và ph ng phápọ ộ ệ ố ụ ươ
nh m liên t c lo i b t t c nh ng lãng phí trong quá trình s n xu t. L i ích chính c a hằ ụ ạ ỏ ấ ả ữ ả ấ ợ ủ ệ
th ng này là gi m chi phí s n xu t, tăng s n l ng, và rút ng n th i gian s n xu t. C th h n,ố ả ả ấ ả ượ ắ ờ ả ấ ụ ể ơ
các m c tiêu bao g m:ụ ồ
1. Ph ph m và s lãng phíế ẩ ự - Gi m ph ph m và các lãng phí h u hình không c n thi t, baoả ế ẩ ữ ầ ế
g m s d ng v t đ nh m c nguyên v t li u đ u vào, ph ph m có th ngăn ng a, chi phí liênồ ử ụ ượ ị ứ ậ ệ ầ ế ẩ ể ừ
quan đ n tái ch ph ph m, và các tính năng trên s n ph m v n không đ c khách hàng yêuế ế ế ẩ ả ẩ ố ượ
c u;ầ
2. Chu kỳ s n xu tả ấ - Gi m th i gian quy trình và chu kỳ s n xu t b ng cách gi m thi u th iả ờ ả ấ ằ ả ể ờ
gian ch đ i gi a các công đo n, cũng nh th i gian chu n b cho quy trình và th i gianờ ợ ữ ạ ư ờ ẩ ị ờ
chuy n đ i m u mã hay quy cách s n ph m;ể ổ ẫ ả ẩ
3. M c t n khoứ ồ - Gi m thi u m c hàng t n kho t t c công đo n s n xu t, nh t là s n ph mả ể ứ ồ ở ấ ả ạ ả ấ ấ ả ẩ
d dang gi a các công đo n. M c t n kho th p h n đ ng nghĩa v i yêu c u v n l u đ ng ítở ữ ạ ứ ồ ấ ơ ồ ớ ầ ố ư ộ
h n;ơ
4. Năng su t lao đ ngấ ộ - C i thi n năng su t lao đ ng, b ng cách v a gi m th i gian nhàn r iả ệ ấ ộ ằ ừ ả ờ ỗ
c a công nhân, đ ng th i ph i đ m b o công nhân đ t năng su t cao nh t trong th i gian làmủ ồ ờ ả ả ả ạ ấ ấ ờ
vi c (không th c hi n nh ng công vi c hay thao tác không c n thi t);ệ ự ệ ữ ệ ầ ế
5. T n d ng thi t b và m t b ngậ ụ ế ị ặ ằ - S d ng thi t b và m t b ng s n xu t hi u qu h n b ngử ụ ế ị ặ ằ ả ấ ệ ả ơ ằ
cách lo i b các tr ng h p ùn t c và gia tăng t i đa hi u su t s n xu t trên các thi t b hi nạ ỏ ườ ợ ắ ố ệ ấ ả ấ ế ị ệ
có, đ ng th i gi m thi u th i gian d ng máy;ồ ờ ả ể ờ ừ
6. Tính linh đ ngộ - Có kh năng s n xu t nhi u lo i s n ph m khác nhau m t cách linh đ ngả ả ấ ề ạ ả ẩ ộ ộ
h n v i chi phí và th i gian chuy n đ i th p nh t.ơ ớ ờ ể ổ ấ ấ
7. S n l ngả ượ - N u có th gi m chu kỳ s n xu t, tăng năng su t lao đ ng, gi m thi u ùn t cế ể ả ả ấ ấ ộ ả ể ắ
và th i gian d ng máy, công ty có th gia tăng s n l ng m t cách đáng k t c s v t ch tờ ừ ể ả ượ ộ ể ừ ơ ở ậ ấ
hi n có.ệ
H u h t các l i ích trên đ u d n đ n vi c gi m giá thành s n xu t – ví d nh , vi c s d ngầ ế ợ ề ẫ ế ệ ả ả ấ ụ ư ệ ử ụ
thi t b và m t b ng hi u qu h n d n đ n chi phí kh u hao trên đ n v s n ph m s th pế ị ặ ằ ệ ả ơ ẫ ế ấ ơ ị ả ẩ ẽ ấ
h n, s d ng lao đ ng hi u qu h n s d n đ n chi phí nhân công cho m i đ n v s n ph mơ ử ụ ộ ệ ả ơ ẽ ẫ ế ỗ ơ ị ả ẩ
th p h n và m c ph ph m th p h n s làm gi m giá v n hàng bán.ấ ơ ứ ế ẩ ấ ơ ẽ ả ố
Trong m t bài đi u tra c a t p chí Industry Week, các công ty M đang tri n khai leanộ ề ủ ạ ỹ ể
manufacturing cho bi t trung bình có th gi m 7% giá v n hàng bán nh áp d ng Lean. Chúngế ể ả ố ờ ụ
tôi tin r ng m c ti t ki m chi phí còn có th cao h n cho các công ty Vi t Nam vì m c đ lãngằ ứ ế ệ ể ơ ệ ứ ộ
phí đây th ng cao h n các nhà s n xu t M .ở ườ ơ ả ấ ở ỹ

M t cách hi u khác v Lean Manufacturing đó là vi c nh m đ n m c tiêu: v i cùng m t m cộ ể ề ệ ắ ế ụ ớ ộ ứ
s n l ng đ u ra nh ng có l ng đ u vào th p h n – ít th i gian h n, ít m t b ng h n, ít nhânả ượ ầ ư ượ ầ ấ ơ ờ ơ ặ ằ ơ
công h n, ít máy móc h n, ít v t li u h n và ít chi phí h n.ơ ơ ậ ệ ơ ơ
Khi công ty Lantech, m t công ty s n xu t thi t b c a M hoàn t t vi c tri n khai Lean nămộ ả ấ ế ị ủ ỹ ấ ệ ể
1995, công ty cho bi t đã đ t đ c các c i ti n sau so v i h th ng s n xu t theo lô s n ph mế ạ ượ ả ế ớ ệ ố ả ấ ả ẩ
trong năm 1991 (theo James Womack, Daniel Jones & Daniel Roos: "The Machine that
Changed the World"):
• M t b ng s n xu t trên m i máy gi m 45%;ặ ằ ả ấ ỗ ả
• Ph ph m gi m 90%;ế ẩ ả
• Chu kỳ s n xu t gi m t 16 tu n xu ng còn 5 ngày 14 gi ; vàả ấ ả ừ ầ ố ờ
• Th i gian giao hàng gi m t 4-20 tu n xu ng còn 1-4 tu n.ờ ả ừ ầ ố ầ
1.2 Các Nguyên T c Chính c a Lean Manufacturing:ắ ủ
Các nguyên t c chính trong Lean Manufacturing có th đ c tóm t t nh sau:ắ ể ượ ắ ư
1. Nh n th c v s lãng phíậ ứ ề ự – B c đ u tiên là nh n th c v nh ng gì có và nh ng gì khôngướ ầ ậ ứ ề ữ ữ
làm tăng thêm giá tr t góc đ khách hàng4. B t kỳ v t li u, quy trình hay tính năng nào khôngị ừ ộ ấ ậ ệ
t o thêm giá tr theo quan đi m c a khách hàng đ c xem là th a và nên lo i b . Ví d nhạ ị ể ủ ượ ừ ạ ỏ ụ ư
vi c v n chuy n v t li u gi a các phân x ng là lãng phí và có kh năng đ c lo i b .ệ ậ ể ậ ệ ữ ưở ả ượ ạ ỏ
2. Chu n hoá quy trìnhẩ – Lean đòi h i vi c tri n khai các h ng d n chi ti t cho s n xu t, g iỏ ệ ể ướ ẫ ế ả ấ ọ
là Quy Trình Chu n, trong đó ghi rõ n i dung, trình t , th i gian và k t qu cho t t các thao tácẩ ộ ự ờ ế ả ấ
do công nhân th c hi n. Đi u này giúp lo i b s khác bi t trong cách các công nhân th cự ệ ề ạ ỏ ự ệ ự
hi n công vi c.ệ ệ
3. Quy trình liên t cụ – Lean th ng nh m t i vi c tri n khai m t quy trình s n xu t liên t c,ườ ắ ớ ệ ể ộ ả ấ ụ
không b ùn t c, gián đo n, đi vòng l i, tr v hay ph i ch đ i. Khi đ c tri n khai thành công,ị ắ ạ ạ ả ề ả ờ ợ ượ ể
th i gian chu kỳ s n xu t s đ c gi m đ n 90%.ờ ả ấ ẽ ượ ả ế
4. S n xu t "Pull"ả ấ – Còn đ c g i là Just-in-Time (JIT), s n xu t Pull ch tr ng ch s n xu tượ ọ ả ấ ủ ươ ỉ ả ấ
nh ng gì c n và vào lúc c n đ n. S n xu t đ c di n ra d i tác đ ng c a các công đo nữ ầ ầ ế ả ấ ượ ễ ướ ộ ủ ạ
sau, nên m i phân x ng ch s n xu t theo yêu c u c a công đo n k ti p.ỗ ưở ỉ ả ấ ầ ủ ạ ế ế
5. Ch t l ng t g cấ ượ ừ ố – Lean nh m t i vi c lo i tr ph ph m t g c và vi c ki m soát ch tắ ớ ệ ạ ừ ế ẩ ừ ố ệ ể ấ
l ng đ c th c hi n b i các công nhân nh m t ph n công vi c trong quy trình s n xu t.ượ ượ ự ệ ở ư ộ ầ ệ ả ấ
6. Liên t c c i ti nụ ả ế – Lean đòi h i s c g ng đ t đ n s hoàn thi n b ng cách không ng ngỏ ự ố ắ ạ ế ự ệ ằ ừ
lo i b nh ng lãng phí khi phát hi n ra chúng. Đi u này cũng đòi h i s tham gia tích c c c aạ ỏ ữ ệ ề ỏ ự ự ủ
công nhân trong quá trình c i ti n liên t c.ả ế ụ
1.3 L ch S c a Lean Manufacturing:ị ử ủ
Nhi u khái ni m v Lean Manufacturing b t ngu n t H th ng s n xu t Toyota (TPS) và đãề ệ ề ắ ồ ừ ệ ố ả ấ
đ c d n tri n khai xuyên su t các ho t đ ng c a Toyota t nh ng năm 1950. T tr c nh ngượ ầ ể ố ạ ộ ủ ừ ữ ừ ướ ữ
năm 1980, Toyota đã ngày càng đ c bi t đ n nhi u h n v tính hi u qu trong vi c tri n khaiượ ế ế ề ơ ề ệ ả ệ ể
h th ng s n xu t Just-In-Time (JIT). Ngày nay, Toyota th ng đ c xem là m t trong nh ngệ ố ả ấ ườ ượ ộ ữ
công ty s n xu t hi u qu nh t trên th gi i và là công ty đã đ a ra chu n m c v đi n hìnhả ấ ệ ả ấ ế ớ ư ẩ ự ề ể
áp d ng Lean Manufacturing. C m t “Lean Manufacturing” hay “Lean Production” đã xu t hi nụ ụ ừ ấ ệ
l n đ u tiên trong quy n "The Machine that Changed the World" (C máy làm thay đ i Th gi iầ ầ ể ỗ ổ ế ớ
- James Womack, Daniel Jones & Daniel Roos) xu t b n năm 1990.ấ ả
Lean Manufacturing đang đ c áp d ng ngày càng r ng rãi t i các công ty s n xu t hàng đ uượ ụ ộ ạ ả ấ ầ
trên toàn th gi i, d n đ u là các nhà s n xu t ôtô l n và các nhà cung c p thi t b cho cácế ớ ẫ ầ ả ấ ớ ấ ế ị

công ty này. Lean Manufacturing đang tr thành đ tài ngày càng đ c quan tâm t i các côngở ề ượ ạ
ty s n xu t các n c phát tri n khi các công ty này đang tìm cách c nh tranh hi u qu h nả ấ ở ướ ể ạ ệ ả ơ
đ i v i khu v c châu Á.ố ớ ự
1.4 Tr ng Tâm c a Lean Manufacturing:ọ ủ
L u ý: Trong báo cáo này, thu t ng “khách hàng” ch c khách hàng bên ngoài công ty muaư ậ ữ ỉ ả
thành ph m cũng nh khách hàng n i b ch ng h n nh công đo n s n xu t k ti p nh n bánẩ ư ộ ộ ẳ ạ ư ạ ả ấ ế ế ậ
thành ph m. T ng t , thu t ng “nhà cung c p” ch c các công ty bên ngoài cung c pẩ ươ ự ậ ữ ấ ỉ ả ấ
nguyên v t li u hay d ch v cũng nh nhà cung c p n i b là công đo n tr c trong quy trìnhậ ệ ị ụ ư ấ ộ ộ ạ ướ
s n xu t.ả ấ
1.5 Nh ng Doanh Nghi p nào s Đ c L i t Lean Manufacturing?ữ ệ ẽ ượ ợ ừ
Lean Manufacturing đ c s d ng r ng rãi nh t trong các ngành công nghi p thiên v l p rápượ ử ụ ộ ấ ệ ề ắ
ho c có quy trình nhân công l p đi l p l i. Trong nh ng ngành công nghi p này, tính hi u quặ ặ ặ ạ ữ ệ ệ ả
và kh năng chú tâm vào chi ti t c a công nhân khi làm vi c v i các công c th công ho cả ế ủ ệ ớ ụ ủ ặ
v n hành máy móc có nh h ng l n đ n năng su t. các công ty này, h th ng đ c c iậ ả ưở ớ ế ấ Ở ệ ố ượ ả
ti n có th lo i b nhi u lãng phí ho c b t h p lý. V i đ c thù này, có m t s ngành c thế ể ạ ỏ ề ặ ấ ợ ớ ặ ộ ố ụ ể
bao g m x lý g , may m c, l p ráp xe, l p ráp đi n t và s n xu t thi t b .ồ ử ỗ ặ ắ ắ ệ ử ả ấ ế ị
Vì Lean Manufacturing lo i b nhi u v n đ liên quan đ n l ch s n xu t và cân b ng chuy nạ ỏ ề ấ ề ế ị ả ấ ằ ề
kém nên Lean Manufacturing đ c bi t thích h p cho các công ty ch a có h th ng Ho ch đ nhặ ệ ợ ư ệ ố ạ ị
Ngu n l c Doanh nghi p (ERP) ho c ch a có h th ng đ ho ch đ nh yêu c u v t t (MRP),ồ ự ệ ặ ư ệ ố ể ạ ị ầ ậ ư
l ch s n xu t hay đi u ph i s n xu t. Đi u này đ c bi t quan tr ng Vi t Nam vì chúng tôiị ả ấ ề ố ả ấ ề ặ ệ ọ ở ệ
nh n th y nhi u công ty t nhân Vi t Nam đang ho t đ ng d i m c công su t khá đáng k ,ậ ấ ề ư ệ ạ ộ ướ ứ ấ ể
ho c th ng giao hàng không đúng h n do các v n đ trong h th ng qu n lý và lên l ch s nặ ườ ẹ ấ ề ệ ố ả ị ả
xu t.ấ
Lean Manufacturing cũng thích h p cho các ngành có chi n l c u tiên vi c rút ng n th i gianợ ế ượ ư ệ ắ ờ
chu kỳ s n xu t t i m c t i thi u đ t o đ c th m nh trong c nh tranh cho công ty.ả ấ ớ ứ ố ể ể ạ ượ ế ạ ạ
G n đây m t vài doanh nghi p trong n c đã ch đ ng ti n hành đào t o và áp d ng cácầ ộ ệ ướ ủ ộ ế ạ ụ
ph ng pháp lean nh m lo i tr nh ng b t h p lý trong ho t đ ng kinh doanh d n đ n vi cươ ằ ạ ừ ữ ấ ợ ạ ộ ẫ ế ệ
c i thi n th i gian quy trình s n xu t và d ch v . Ch ng h n nh Toyota B n Thành, m t trungả ệ ờ ả ấ ị ụ ẳ ạ ư ế ộ
tâm d ch v b o trì xe c a Toyota Vi t Nam, qua quá trình áp d ng lean đã gi m thi u đángị ụ ả ủ ở ệ ụ ả ể
k quy trình d ch v b o trì xe t 240 phút xu ng ch còn 45-50 phút cho m i xe đ ng th i tăngể ị ụ ả ừ ố ỉ ỗ ồ ờ
l ng xe đ c b o trì trong ngày t 4-6 xe lên t i 16 xe t i m i đi m b o trì. Toyota B n Thànhượ ượ ả ừ ớ ạ ỗ ể ả ế
đã đ t đ c nh ng gi m thi u đáng k v th i gian quy trình b ng cách lo i b th i gian chạ ượ ữ ả ể ể ề ờ ằ ạ ỏ ờ ờ
đ i không c n thi t cùng v i các thao tác và di chuy n không h p lý c a công nhân.ợ ầ ế ớ ể ợ ủ
Các Khái Ni m trong Lean Manufacturingệ

Lean Manufacturing (t m d ch là S n Xu t Tinh G n)ạ ị ả ấ ọ là m t nhómộ
ph ng pháp, hi n đang đ c áp d ng ngày càng r ng rãi trên kh pươ ệ ượ ụ ộ ắ
th gi i, nh m lo i b lãng phí và nh ng b t h p lý trong quy trìnhế ớ ằ ạ ỏ ữ ấ ợ
s n xu t, đ có chi phí th p h n và tính c nh tranh cao h n cho nhàả ấ ể ấ ơ ạ ơ
s n xu t. ả ấ
2.1 Vi c T o Ra Giá Tr và S Lãng Phí:ệ ạ ị ự
Trong Lean Manufacturing, giá tr c a m t s n ph m đ c xác đ nh hoàn toàn d a trên nh ngị ủ ộ ả ẩ ượ ị ự ữ
gì khách hàng th t s yêu c u và s n lòng tr ti n đ có đ c. Các ho t đ ng s n xu t có thậ ự ầ ẵ ả ề ể ượ ạ ộ ả ấ ể
đ c chia thành ba nhóm sau đây:ượ
- Các ho t đ ng t o ra giá tr tăng thêm (Value-added activities)ạ ộ ạ ị là các ho t đ ng chuy n hoáạ ộ ể
v t t tr thành đúng s n ph m mà khách hàng yêu c u.ậ ư ở ả ẩ ầ
- Các ho t đ ng không t o ra giá tr tăng thêm (Non value-added activities)ạ ộ ạ ị là các ho t đ ngạ ộ
không c n thi t cho vi c chuy n hoá v t t thành s n ph m mà khách hàng yêu c u. B t kỳầ ế ệ ể ậ ư ả ẩ ầ ấ
nh ng gì không t o ra giá tr tăng thêm có th đ c đ nh nghĩa là lãng phí. Nh ng gì làm tăngữ ạ ị ể ượ ị ữ
thêm th i gian, công s c hay chi phí không c n thi t đ u đ c xem là không t o ra giá tr tăngờ ứ ầ ế ề ượ ạ ị
thêm. M t cách nhìn khác v s lãng phí đó là b t kỳ v t t hay ho t đ ng mà khách hàngộ ề ự ấ ậ ư ạ ộ
không s n lòng tr ti n mua. Th nghi m và ki m tra nguyên v t li u cũng đ c xem là lãngẵ ả ề ử ệ ể ậ ệ ượ
phí vì chúng có th đ c lo i tr trong tr ng h p quy trình s n xu t đ c c i thi n đ lo i bể ượ ạ ừ ườ ợ ả ấ ượ ả ệ ể ạ ỏ
các khuy t t t. Vui lòng tham kh o thêm ph n 2.2 liên quan đ n các lo i lãng phí.ế ậ ả ầ ế ạ
- Các ho t đ ng c n thi t nh ng không t o ra giá tr tăng thêm (Necessary non value-addedạ ộ ầ ế ư ạ ị
activities) là các ho t đ ng không t o ra giá tr tăng thêm t quan đi m c a khách hàng nh ngạ ộ ạ ị ừ ể ủ ư
l i c n thi t trong vi c s n xu t ra s n ph m n u không có s thay đ i đáng k nào t quyạ ầ ế ệ ả ấ ả ẩ ế ự ổ ể ừ
trình cung c p hay s n xu t trong hi n t i. D ng lãng phí này có th đ c lo i tr v lâu dàiấ ả ấ ệ ạ ạ ể ượ ạ ừ ề
ch không th thay đ i trong ng n h n. Ch ng h n nh m c t n kho cao đ c yêu c u dùngứ ể ổ ắ ạ ẳ ạ ư ứ ồ ượ ầ
làm kho “đ m” d phòng có th d n d n đ c gi m thi u khi ho t đ ng s n xu t tr nên nệ ự ể ầ ầ ượ ả ể ạ ộ ả ấ ở ổ
đ nh h n.ị ơ
Theo nghiên c u c a Trung Tâm Nghiên C u Doanh Nghi p Lean (Lean Enterprise Researchứ ủ ứ ệ
Centre) t i Anh Qu c (Going Lean - Peter Hines & David Taylor - 1.2000) cho th y trong m tạ ố ấ ộ
công ty s n xu t đ c tr ng thì t l gi a các ho t đ ng có th đ c chia ra nh sau:ả ấ ặ ư ỷ ệ ữ ạ ộ ể ượ ư
- Ho t đ ng t o ra giá tr tăng thêm 5%ạ ộ ạ ị
- Ho t đ ng không t o ra giá tr tăng thêm 60%ạ ộ ạ ị
- Ho t đ ng c n thi t nh ng không t o ra giá tr tăng thêm 35%ạ ộ ầ ế ư ạ ị
- T ng các ho t đ ng 100%ổ ạ ộ
Nghiên c u này ch ra r ng có đ n 60% các ho t đ ng t i m t công ty s n xu t đ c tr ng cóứ ỉ ằ ế ạ ộ ở ạ ộ ả ấ ặ ư
kh năng đ c lo i b .ả ượ ạ ỏ
2.2 Nh ng Lo i Lãng Phí Chính:ữ ạ
Nguyên th y có 7 lo i lãng phí chính đ c xác đ nh b i H Th ng S n Xu t Toyota (Toyotaủ ạ ượ ị ở ệ ố ả ấ
Production System). Tuy nhiên, danh sách này đã đ c đi u ch nh và m r ng b i nh ngượ ề ỉ ở ộ ở ữ
ng i th c hành lean manufacturing, nhìn chung bao g m các m c sau:ườ ự ồ ụ
1. S n xu t d th a (Over-production)ả ấ ư ừ – S n xu t d th a t c s n xu t nhi u h n hay quáả ấ ư ừ ứ ả ấ ề ơ
s m h n nh ng gì đ c yêu c u m t cách không c n thi t. Vi c này làm gia tăng r i ro s l iớ ơ ữ ượ ầ ộ ầ ế ệ ủ ự ỗ
th i c a s n ph m, tăng r i ro v s n xu t sai ch ng lo i s n ph m và có nhi u kh năngờ ủ ả ẩ ủ ề ả ấ ủ ạ ả ẩ ề ả
ph i bán đi các s n ph m này v i giá chi t kh u hay b đi d i d ng ph li u. Tuy nhiên,ả ả ẩ ớ ế ấ ỏ ướ ạ ế ệ
trong m t s tr ng h p thì l ng bán thành ph m hay thành ph m ph tr i đ c duy trì nhi uộ ố ườ ợ ượ ẩ ẩ ụ ộ ượ ề
h n m t cách chú ch ý, k c trong nh ng quy trình s n xu t đ c áp d ng lean.ơ ộ ủ ể ả ữ ả ấ ượ ụ

2. Khuy t t t (Defects)ế ậ – Bên c nh các khuy t t t v m t v t lý tr c ti p làm tăng chi phí hàngạ ế ậ ề ặ ậ ự ế
bán, khuy t t t cũng bao g m các sai sót v gi y t , cung c p thông tin sai l ch v s n ph m,ế ậ ồ ề ấ ờ ấ ệ ề ả ẩ
giao hàng tr , s n xu t sai quy cách, s d ng quá nhi u nguyên v t li u hay t o ra ph li uễ ả ấ ử ụ ề ậ ệ ạ ế ệ
không c n thi t.ầ ế
3. T n kho (Inventory)ồ – Lãng phí v t n kho nghĩa là d tr quá m c c n thi t v nguyên v tề ồ ự ữ ứ ầ ế ề ậ
li u, bán thành ph m và thành ph m. L ng t n kho ph tr i d n đ n chi phí tài chính cao h nệ ẩ ẩ ượ ồ ụ ộ ẫ ế ơ
v t n kho, chi phí b o qu n cao h n và t l khuy t t t cao h n. Liên quan v khái ni m này,ề ồ ả ả ơ ỷ ệ ế ậ ơ ề ệ
xin tham kh o ph n 2.5 bên d i.ả ầ ướ
4. Di chuy n (Transportation)ể – Di chuy n đây nói đ n b t kỳ s chuy n đ ng nguyên v tể ở ế ấ ự ể ộ ậ
li u nào không t o ra giá tr tăng thêm cho s n ph m ch ng h n nh vi c v n chuy n nguyênệ ạ ị ả ẩ ẳ ạ ư ệ ậ ể
v t li u gi a các công đo n s n xu t. Vi c di chuy n nguyên v t li u gi a các công đo n s nậ ệ ữ ạ ả ấ ệ ể ậ ệ ữ ạ ả
xu t nên nh m t i mô hình lý t ng là s n ph m đ u ra c a m t công đo n đ c s d ng t cấ ắ ớ ưở ả ẩ ầ ủ ộ ạ ượ ử ụ ứ
th i b i công đo n k ti p. Vi c di chuy n gi a các công đo n x lý làm kéo dài th i gian chuờ ở ạ ế ế ệ ể ữ ạ ử ờ
kỳ s n xu t, d n đ n vi c s d ng lao đ ng và m t b ng kém hi u qu và có th gây nênả ấ ẫ ế ệ ử ụ ộ ặ ằ ệ ả ể
nh ng đình tr trong s n xu t.ữ ệ ả ấ
5. Ch đ i (Waiting)ờ ợ – Ch đ i là th i gian công nhân hay máy móc nhàn r i b i s t c ngh nờ ợ ờ ỗ ở ự ắ ẽ
hay lu ng s n xu t trong x ng thi u hi u qu . Th i gian trì hoãn gi a m i đ t gia công chồ ả ấ ưở ế ệ ả ờ ữ ỗ ợ ế
bi n s n ph m cũng đ c tính đ n. Vi c ch đ i làm tăng thêm chi phí đáng k do chi phíế ả ẩ ượ ế ệ ờ ợ ể
nhân công và kh u hao trên t ng đ n v s n l ng b tăng lên.ấ ừ ơ ị ả ượ ị
6. Thao tác (Motion) – B t kỳ các chuy n đ ng tay chân hay vi c đi l i không c n thi t c a cácấ ể ộ ệ ạ ầ ế ủ
công nhân không g n li n v i vi c gia công s n ph m. Ch ng h n nh vi c đi l i kh p x ngắ ề ớ ệ ả ẩ ẳ ạ ư ệ ạ ắ ưở
đ tìm d ng c làm vi c hay th m chí các chuy n đ ng c th không c n thi t hay b t ti n doể ụ ụ ệ ậ ể ộ ơ ể ầ ế ấ ệ
quy trình thao tác đ c thi t k kém làm ch m t c đ làm vi c c a công nhân.ượ ế ế ậ ố ộ ệ ủ
7. S a sai (Correction)ử – S a sai hay gia công l i, khi m t vi c ph i đ c làm l i b i vì nóử ạ ộ ệ ả ượ ạ ở
không đ c làm đúng trong l n đ u tiên. Quá trình này không ch gây nên vi c s d ng laoượ ầ ầ ỉ ệ ử ụ
đ ng và thi t b kém hi u qu mà còn làm gián đo n lu ng s n xu t thông thoáng d n đ nộ ế ị ệ ả ạ ồ ả ấ ẫ ế
nh ng ách t c và đình tr trong quy trình. Ngoài ra, các v n đ liên quan đ n s a ch a th ngữ ắ ệ ấ ề ế ử ữ ườ
tiêu t n m t kh i l ng th i gian đáng k c a c p qu n lý và vì v y làm tăng thêm chi phí qu nố ộ ố ượ ờ ể ủ ấ ả ậ ả
lý s n xu t chung.ả ấ
8. Gia công th a (Over-processing)ừ – Gia công th a t c ti n hành nhi u công vi c gia côngừ ứ ế ề ệ
h n m c khách hàng yêu c u d i hình th c ch t l ng hay công năng c a s n ph m – ví dơ ứ ầ ướ ứ ấ ượ ủ ả ẩ ụ
nh đánh bóng hay làm láng th t k nh ng đi m trên s n ph m mà khách hàng không yêu c uư ậ ỹ ữ ể ả ẩ ầ
và không quan tâm.
9. Ki n th c r i r c (Knowledge Disconnection)ế ứ ờ ạ – Đây là tr ng h p khi thông tin và ki n th cườ ợ ế ứ
không có s n t i n i hay vào lúc đ c c n đ n. đây cũng bao g m thông tin v các th t cẵ ạ ơ ượ ầ ế Ở ồ ề ủ ụ
quy trình, thông s k thu t và cách th c gi i quy t v n đ , v.v.... Thi u nh ng thông tin chínhố ỹ ậ ứ ả ế ấ ề ế ữ
xác th ng gây ra ph ph m và t c ngh n lu ng s n xu t. Ví d , thi u thông tin v công th cườ ế ẩ ắ ẽ ồ ả ấ ụ ế ề ứ
ph i tr n nguyên li u, pha màu có th làm đình tr toàn b quy trình s n xu t ho c t o ra cácố ộ ệ ể ệ ộ ả ấ ặ ạ
s n ph m l i do các l n th -sai t n r t nhi u th i gian.ả ẩ ỗ ầ ử ố ấ ề ờ

