Mekong Capital
Mekong Capital Gii Thiu v Lean Manufacturing Trang 1 trên 20
Gii Thiu v Lean Manufacturing
cho các Doanh Nghip Vit Nam
04.06.2004
Lưu ý: Báo cáo này, do Mekong Capital son, là tài liu gii thiu khái quát v Lean Manufacturing
(còn được gi ngn gn là “lean”). Lean Manufacturing (tm dch là Sn Xut Tinh Gn) là mt nhóm
phương pháp, hin đang được áp dng ngày càng rng rãi trên khp thế gii, nhm loi b lãng phí
và nhng bt hp lý trong quy trình sn xut, để có chi phí thp hơn và tính cnh tranh cao hơn cho
nhà sn xut. Trong mt thăm dò gn đây, có khong 36% các doanh nghip sn xut M đã trin
khai hay đang trong quá trình trin khai lean1. Mt s thay đổi do Lean Manufacturing đặt ra có th
gây gián đon hot động sn xut nếu không áp dng đúng, đồng thi mt vài phương din ca Lean
Manufacturing không th áp dng cho mi công ty.
1. Lean Manufacturing là gì? .................................................................................................... 2
1.1 Mc Tiêu ca Lean Manufacturing............................................................................................ 2
1.2 Các Nguyên Tc Chính ca Lean Manufacturing ......................................................................... 3
1.3 Lch S ca Lean Manufacturing .............................................................................................. 3
1.4 Trng Tâm ca Lean Manufacturing ......................................................................................... 3
1.5 Nhng Doanh Nghip nào s Được Li t Lean Manufacturing? .................................................... 4
2. Các Khái Nim trong Lean Manufacturing ............................................................................ 5
2.1 Vic To Ra Giá Tr và S Lãng Phí .......................................................................................... 5
2.2 Nhng Loi Lãng Phí Chính..................................................................................................... 5
2.3 Sn Xut Pull (Lôi Kéo) .......................................................................................................... 6
2.4 Các Mô Hình Khác Nhau ca H Thng Sn Xut Pull.................................................................. 7
2.5 Vì Sao Mc Tn Kho Cao Làm Tăng Phế Phm và Lãng Phí .......................................................... 8
2.6 Tác Động ca H Thng Pull đối vi Vic Hoch Định Sn Xut .................................................... 8
2.7 Quy Trình Liên Tc................................................................................................................ 8
2.8 Phi Hp Quy Trình Liên Tc và Không Liên Tc......................................................................... 9
2.9 Ci Tiến Liên Tc/ Kaizen ....................................................................................................... 9
2.10 S Tham Gia ca Công Nhân .................................................................................................10
2.11 Quy Hoch Mô Phng Dng Tế Bào (Cellular Layout) .................................................................10
2.12 Administrative Lean (Lean cho Công Tác Hành Chánh) ..............................................................11
3. Công C & Phương Pháp trong Lean Manufacturing ........................................................... 12
3.1 Chun Hoá Quy Trình (Standard Work) ...................................................................................12
3.2 Truyn Đạt Quy Trình Chun cho Nhân Viên.............................................................................12
3.3 Quy Trình Chun và S Linh Hot...........................................................................................13
3.4 Qun Lý bng Công C Trc Quan (Visual Management)............................................................13
3.5 Cht Lượng t Gc (hay “Làm Đúng ngay t Đầu”) ...................................................................13
3.6 Sơ Đồ Chui Giá Tr (Value Stream Mapping) ...........................................................................14
3.7 Phương Pháp 5S ..................................................................................................................14
3.8 Bo Trì Ngăn Nga (Preventative Maintenance) ........................................................................15
3.9 Bo Trì Sn Xut Tng Th (Total Productive Maintenance) ........................................................15
3.10 Thi Gian Chuyn Đổi/Chun B (Changeover/setup time)..........................................................15
3.11 Gim Thiu Quy Mô Lô Sn Xut ............................................................................................15
3.12 Quy Hoch Mt Bng Xưởng và Vt Tư ti Nơi S Dng .............................................................16
3.13 Kanban ..............................................................................................................................16
3.14 Cân Bng Sn Xut ..............................................................................................................16
3.15 Người Gi Nhp (Pacemaker)..................................................................................................16
3.16 Mc Hu Dng Thiết B Toàn Phn (Overall Equipment Effectiveness) ..........................................17
4. Trin Khai Lean .................................................................................................................. 18
4.1 S Tham Gia ca Lãnh Đạo Cp Cao .......................................................................................18
4.2 Bt Đầu bng Vic Trin Khai Lean Tng Phn..........................................................................18
4.3 Bt Đầu vi Quy Mô Nh.......................................................................................................18
4.4 Nh Chuyên Viên .................................................................................................................18
4.5 Lp kế hoch.......................................................................................................................18
5. Kết Hp Lean vi Các H Thng Khác ................................................................................. 19
5.1 H Thng Sn Xut Toyota....................................................................................................19
5.2 Lean Six Sigma....................................................................................................................19
5.3 Lean và ERP........................................................................................................................19
5.4 Lean và ISO9001:2000.........................................................................................................20
1 http://www.industryweek.com/CurrentArticles/asp/articles.asp?ArticleID=1589
Mekong Capital
Mekong Capital Gii Thiu v Lean Manufacturing Trang 2 trên 20
1. Lean Manufacturing là gì?
1.1 Mc Tiêu ca Lean Manufacturing
Lean Manufacturing, còn gi là Lean Production, là mt h thng các công c và phương pháp nhm liên
tc loi b tt c nhng lãng phí trong quá trình sn xut. Li ích chính ca h thng này là gim chi
phí sn xut, tăng sn lượng, và rút ngn thi gian sn xut. C th hơn, các mc tiêu bao gm:
1. Phế phm và s lãng phí - Gim phế phm và các lãng phí hu hình không cn thiết, bao gm s
dng vượt định mc nguyên vt liu đầu vào, phế phm có th ngăn nga, chi phí liên quan đến tái
chế phế phm, và các tính năng trên sn phm vn không được khách hàng yêu cu;
2. Chu k sn xut - Gim thi gian quy trình và chu k sn xut bng cách gim thiu thi gian ch
đợi gia các công đon, cũng như thi gian chun b cho quy trình và thi gian chuyn đổi mu mã
hay quy cách sn phm;
3. Mc tn kho - Gim thiu mc hàng tn kho tt c công đon sn xut, nht là sn phm d
dang gia các công đon. Mc tn kho thp hơn đồng nghĩa vi yêu cu vn lưu động ít hơn;
4. Năng sut lao động - Ci thin năng sut lao động, bng cách va gim thi gian nhàn ri ca
công nhân, đồng thi phi đảm bo công nhân đạt năng sut cao nht trong thi gian làm vic
(không thc hin nhng công vic hay thao tác không cn thiết);
5. Tn dng thiết b và mt bng - S dng thiết b và mt bng sn xut hiu qu hơn bng cách
loi b các trường hp ùn tc và gia tăng ti đa hiu sut sn xut trên các thiết b hin có, đồng
thi gim thiu thi gian dng máy;
6. Tính linh động – Có kh năng sn xut nhiu loi sn phm khác nhau mt cách linh động hơn vi
chi phí và thi gian chuyn đổi thp nht.
7. Sn lượng – Nếu có th gim chu k sn xut, tăng năng sut lao động, gim thiu ùn tc và thi
gian dng máy, công ty có th gia tăng sn lượng mt cách đáng k t cơ s vt cht hin có.
Hu hết các li ích trên đều dn đến vic gim giá thành sn xut – ví d như, vic s dng thiết b
mt bng hiu qu hơn dn đến chi phí khu hao trên đơn v sn phm s thp hơn, s dng lao động
hiu qu hơn s dn đến chi phí nhân công cho mi đơn v sn phm thp hơn và mc phế phm thp
hơn s làm gim giá vn hàng bán.
Trong mt bài điu tra ca tp chí Industry Week, các công ty M đang trin khai lean manufacturing
cho biết trung bình có th gim 7% giá vn hàng bán nh áp dng Lean2. Chúng tôi tin rng mc tiết
kim chi phí còn có th cao hơn cho các công ty Vit Nam vì mc độ lãng phí đây thường cao hơn các
nhà sn xut M.
Mt cách hiu khác v Lean Manufacturing đó là vic nhm đến mc tiêu: vi cùng mt mc sn lượng
đầu ra nhưng có lượng đầu vào thp hơn – ít thi gian hơn, ít mt bng hơn, ít nhân công hơn, ít máy
móc hơn, ít vt liu hơn và ít chi phí hơn.
Khi công ty Lantech, mt công ty sn xut thiết b ca M hoàn tt vic trin khai Lean năm 1995, công
ty cho biết đã đạt được các ci tiến sau so vi h thng sn xut theo lô sn phm trong năm 19913:
Mt bng sn xut trên mi máy gim 45%;
Phế phm gim 90%
Chu k sn xut gim t 16 tun xung còn 5 ngày 14 gi; và
Thi gian giao hàng gim t 4-20 tun xung còn 1-4 tun.
2 http://www.industryweek.com/CurrentArticles/asp/articles.asp?ArticleID=1589
3 James P. Womack & Daniel T. Jones: Lean Thinking (Tư Duy Lean). Simon & Schuster, 1996. trang 121.
Mekong Capital
Mekong Capital Gii Thiu v Lean Manufacturing Trang 3 trên 20
1.2 Các Nguyên Tc Chính ca Lean Manufacturing
Các nguyên tc chính trong Lean Manufacturing có th được tóm tt như sau:
1. Nhn thc v s lãng phí – Bước đầu tiên là nhn thc v nhng gì có và nhng gì không làm
tăng thêm giá tr t góc độ khách hàng4. Bt k vt liu, quy trình hay tính năng nào không to
thêm giá tr theo quan đim ca khách hàng được xem là tha và nên loi b. Ví d như vic vn
chuyn vt liu gia các phân xưởng là lãng phí và có kh năng được loi b.
2. Chun hoá quy trình – Lean đòi hi vic trin khai các hướng dn chi tiết cho sn xut, gi là Quy
Trình Chun, trong đó ghi rõ ni dung, trình t, thi gian và kết qu cho tt các thao tác do công
nhân thc hin. Điu này giúp loi b s khác bit trong cách các công nhân thc hin công vic.
3. Quy trình liên tc – Lean thường nhm ti vic trin khai mt quy trình sn xut liên tc, không b
ùn tc, gián đon, đi vòng li, tr v hay phi ch đợi. Khi được trin khai thành công, thi gian chu
k sn xut s được gim đến 90%.
4. Sn xut “Pull” – Còn được gi là Just-in-Time (JIT), sn xut Pull ch trương ch sn xut nhng
gì cn và vào lúc cn đến. Sn xut được din ra dưới tác động ca các công đon sau, nên mi
phân xưởng ch sn xut theo yêu cu ca công đon kế tiếp.
5. Cht lượng t gc – Lean nhm ti vic loi tr phế phm t gc và vic kim soát cht lượng
được thc hin bi các công nhân như mt phn công vic trong quy trình sn xut.
6. Liên tc ci tiến – Lean đòi hi s c gng đạt đến s hoàn thin bng cách không ngng loi b
nhng lãng phí khi phát hin ra chúng. Điu này cũng đòi hi s tham gia tích cc ca công nhân
trong quá trình ci tiến liên tc.
1.3 Lch S ca Lean Manufacturing
Nhiu khái nim v Lean Manufacturing bt ngun t H thng sn xut Toyota (TPS) và đã được dn
trin khai xuyên sut các hot động ca Toyota t nhng năm 1950. T trước nhng năm 1980, Toyota
đã ngày càng được biết đến nhiu hơn v tính hiu qu trong vic trin khai h thng sn xut Just-In-
Time (JIT)5. Ngày nay, Toyota thường được xem là mt trong nhng công ty sn xut hiu qu nht
trên thế gii và là công ty đã đưa ra chun mc v đin hình áp dng Lean Manufacturing. Cm t
“Lean Manufacturing” hay “Lean Production” đã xut hin ln đầu tiên trong quyn C máy làm thay đổi
Thế gii (The Machine that Changed the World)6 xut bn năm 1990.
Lean Manufacturing đang được áp dng ngày càng rng rãi ti các công ty sn xut hàng đầu trên toàn
thế gii, dn đầu là các nhà sn xut ôtô ln và các nhà cung cp thiết b cho các công ty này. Lean
Manufacturing đang tr thành đề tài ngày càng được quan tâm ti các công ty sn xut các nước phát
trin khi các công ty này đang tìm cách cnh tranh hiu qu hơn đối vi khu vc châu Á.
1.4 Trng Tâm ca Lean Manufacturing
Sn xut hàng lot Lean Manufacturing
Định hướng Theo nhà cung cp Theo khách hàng
Hoch định Các đơn hàng được đưa ti nhà máy
da trên hoch định/d báo sn xut
Các đơn hàng đến vi nhà máy da
trên yêu cu khách hàng hay nhu cu
ca công đon kế tiếp
Quy mô mi lô Ln Nh
Kim soát cht
lượng
Nhân viên kim soát cht lượng kim
tra ly mu ngu nhiên
Công nhân kim tra trên chuyn
Hàng tn kho Tp hp sn phm d dang gia các
công đon sn xut
Không có hoc rt ít sn phm d dang
gia các công đon sn xut
4 Lưu ý: Trong báo cáo này, thut ng “khách hàng” ch c khách hàng bên ngoài công ty mua thành phm cũng
như khách hàng ni b chng hn như công đon sn xut kế tiếp nhn bán thành phm. Tương t, thut ng “nhà
cung cp” ch c các công ty bên ngoài cung cp nguyên vt liu hay dch v cũng như nhà cung cp ni b là công
đon trước trong quy trình sn xut.
5 http://www.factorylogic.com/glossary_11.asp
6 James Womack, Daniel Jones and Daniel Roos: The Machine that Changed the World. Simon & Schuster, 1992.
Mekong Capital
Mekong Capital Gii Thiu v Lean Manufacturing Trang 4 trên 20
Bàn giao sn
phm d dang
Vt liu sau mi khâu được tp trung
vào kho bán thành phm trước khi
được đưa vào khâu kế tiếp
Vt liu được bàn giao trc tiếp t mi
khâu cho khâu kế tiếp
Thi gian chu k Chu k sn xut s mt nhiu thi gian
hơn thi gian tht s dành cho vic x
lý vt liu.
Chu k sn xut được rút ngn gn
bng thi gian dành cho vic x lý vt
liu.
1.5 Nhng Doanh Nghip nào s Được Li t Lean Manufacturing?
Lean Manufacturing được s dng rng rãi nht trong các ngành công nghip thiên v lp ráp hoc có
quy trình nhân công lp đi lp li. Trong nhng ngành công nghip này, tính hiu qu và kh năng chú
tâm vào chi tiết ca công nhân khi làm vic vi các công c th công hoc vn hành máy móc có nh
hưởng ln đến năng sut. các công ty này, h thng được ci tiến có th loi b nhiu lãng phí hoc
bt hp lý. Vi đặc thù này, có mt s ngành c th bao gm x lý g, may mc, lp ráp xe, lp ráp
đin t và sn xut thiết b.
Vì Lean Manufacturing loi b nhiu vn đề liên quan đến lch sn xut và cân bng chuyn kém nên
Lean Manufacturing đặc bit thích hp cho các công ty chưa có h thng Hoch định Ngun lc Doanh
nghip (ERP) hoc chưa có h thng để hoch định yêu cu vt tư (MRP), lch sn xut hay điu phi
sn xut. Điu này đặc bit quan trng Vit Nam vì chúng tôi nhn thy nhiu công ty tư nhân Vit
Nam đang hot động dưới mc công sut khá đáng k, hoc thường giao hàng không đúng hn do các
vn đề trong h thng qun lý và lên lch sn xut.
Lean Manufacturing cũng thích hp cho các ngành có chiến lược ưu tiên vic rút ngn thi gian chu k
sn xut ti mc ti thiu để to được thế mnh trong cnh tranh cho công ty.
Gn đây mt vài doanh nghip trong nước đã ch động tiến hành đào to và áp dng các phương pháp
lean nhm loi tr nhng bt hp lý trong hot động kinh doanh dn đến vic ci thin thi gian quy
trình sn xut và dch v. Chng hn như Toyota Bến Thành, mt trung tâm dch v bo trì xe ca
Toyota Vit Nam, qua quá trình áp dng lean đã gim thiu đáng k quy trình dch v bo trì xe t
240 phút xung ch còn 45-50 phút cho mi xe đồng thi tăng lượng xe được bo trì trong ngày t 4-6
xe lên ti 16 xe ti mi đim bo trì. Toyota Bến Thành đã đạt được nhng gim thiu đáng k v thi
gian quy trình bng cách loi b thi gian ch đợi không cn thiết cùng vi các thao tác và di chuyn
không hp lý ca công nhân7.
7 Để tham kho thêm chi tiết v vic thc hin ci tiến ca Toyota Bến Thành, hãy xem bài viết ca Hoàng Ly: Có
th tăng năng sut mà không cn đầu tư. Thi Báo Kinh Tế Sài Gòn, 27-5-2004.
Mekong Capital
Mekong Capital Gii Thiu v Lean Manufacturing Trang 5 trên 20
2. Các Khái Nim trong Lean Manufacturing
2.1 Vic To Ra Giá Tr và S Lãng Phí
Trong Lean Manufacturing, giá tr ca mt sn phm được xác định hoàn toàn da trên nhng gì khách
hàng tht s yêu cu và sn lòng tr tin đểđược. Các hot động sn xut có th được chia thành ba
nhóm sau đây:
Các hot động to ra giá tr tăng thêm (Value-added activities) là các hot động chuyn hoá vt
tư tr thành đúng sn phm mà khách hàng yêu cu.
Các hot động không to ra giá tr tăng thêm (Non value-added activities) là các hot động
không cn thiết cho vic chuyn hoá vt tư thành sn phm mà khách hàng yêu cu. Bt k nhng gì
không to ra giá tr tăng thêm có th được định nghĩa là lãng phí. Nhng gì làm tăng thêm thi gian,
công sc hay chi phí không cn thiết đều được xem là không to ra giá tr tăng thêm. Mt cách nhìn
khác v sng phí đó là bt k vt tư hay hot động mà khách hàng không sn lòng tr tin mua. Th
nghim và kim tra nguyên vt liu cũng được xem là lãng phí vì chúng có th được loi tr trong
trường hp quy trình sn xut được ci thin để loi b các khuyết tt. Vui lòng tham kho thêm phn
2.2 liên quan đến các loi lãng phí.
Các hot động cn thiết nhưng không to ra giá tr tăng thêm (Necessary non value-added
activities) là các hot động không to ra giá tr tăng thêm t quan đim ca khách hàng nhưng li cn
thiết trong vic sn xut ra sn phm nếu không có s thay đổi đáng k nào t quy trình cung cp hay
sn xut trong hin ti. Dng lãng phí này có th được loi tr v lâu dài ch không th thay đổi trong
ngn hn. Chng hn như mc tn kho cao được yêu cu dùng làm kho “đệm” d phòng có th dn dn
được gim thiu khi hot động sn xut tr nên n định hơn.
Theo nghiên cu ca Trung Tâm Nghiên Cu Doanh Nghip Lean (Lean Enterprise Research Centre) ti
Anh Quc cho thy trong mt công ty sn xut đặc trưng thì t l gia các hot động có th được chia
ra như sau8:
Hot động to ra giá tr tăng thêm 5%
Hot động không to ra giá tr tăng thêm 60%
Hot động cn thiết nhưng không to ra giá tr tăng thêm 35%
Tng các hot động 100%
Nghiên cu này ch ra rng có đến 60% các hot động ti mt công ty sn xut đặc trưng có kh
năng được loi b.
2.2 Nhng Loi Lãng Phí Chính
Nguyên thy có 7 loi lãng phí chính được xác định bi H Thng Sn Xut Toyota (Toyota Production
System). Tuy nhiên, danh sách này đã được điu chnh và m rng bi nhng người thc hành lean
manufacturing, nhìn chung bao gm các mc sau:
1. Sn xut dư tha (Over-production) – Sn xut dư tha tc sn xut nhiu hơn hay quá sm
hơn nhng gì được yêu cu mt cách không cn thiết. Vic này làm gia tăng ri ro s li thi ca
sn phm, tăng ri ro v sn xut sai chng loi sn phm và có nhiu kh năng phi bán đi các
sn phm này vi giá chiết khu hay b đi dưới dng phế liu. Tuy nhiên, trong mt s trường hp
thì lượng bán thành phm hay thành phm ph tri được duy trì nhiu hơn mt cách chú ch ý, k
c trong nhng quy trình sn xut được áp dng lean.
2. Khuyết tt (Defects) – Bên cnh các khuyết tt v mt vt lý trc tiếp làm tăng chi phí hàng bán,
khuyết tt cũng bao gm các sai sót v giy t, cung cp thông tin sai lch v sn phm, giao hàng
tr, sn xut sai quy cách, s dng quá nhiu nguyên vt liu hay to ra phế liu không cn thiết.
3. Tn kho (Inventory) – Lãng phí v tn kho nghĩa là d tr quá mc cn thiết v nguyên vt liu,
bán thành phm và thành phm. Lượng tn kho ph tri dn đến chi phí tài chính cao hơn v tn
kho, chi phí bo qun cao hơn và t l khuyết tt cao hơn. Liên quan v khái nim này, xin tham
kho phn 2.5 bên dưới.
8 Peter Hines & David Taylor: Going Lean (Tiến ti Lean). Lean Enterprise Research Centre, tháng Giêng 2000.