CHUN MC S 15
HP ĐỒNG XÂY DNG
QUY ĐỊNH CHUNG
01. Mc đích ca chun mc này là quy định và hướng dn các nguyên tc và phương
pháp kế toán doanh thu và chi phí liên quan đến hp đồng xây dng, gm: Ni dung
doanh thu và chi phí ca hp đồng xây dng; ghi nhn doanh thu, chi phí ca hp đồng
xây dng làm cơ s ghi s kế toán và lp báo cáo tài chính.
02. Chun mc này áp dng cho kế toán hp đồng xây dng và lp báo cáo tài chính ca
các nhà thu.
03. Các thun ng trong chun mc này được hiu như sau:
Hp đồng xây dng: Là hp đồng bng văn bn v vic xây dng mt tài sn hoc t hp
các tài sn có liên quan cht ch hay ph thuc ln nhau v mt thiết kế, công ngh, chc
năng hoc các mc đích s dng cơ bn ca chúng.
Hp đồng xây dng vi giá c định: Là hp đồng xây dng trong đó nhà thu chp thun
mt mc giá c định cho toàn b hp đồng hoc mt đơn giá c định trên mt đơn v sn
phm hoàn thành. Trong mt s trường hp khi giá c tăng lên, mc giá đó có th thay
đổi ph thuc vào các điu khon ghi trong hp đồng.
Hp đồng xây dng vi chi phí ph thêm: Là hp đồng xây dng trong đó nhà thu được
hoàn li các chi phí thc tế được phép thanh toán, cng (+) thêm mt khon được tính
bng t l phn trăm (%) trên nhng chi phí này hoc được tính thêm mt khon phí c
định.
04. Hp đồng xây dng có th được tho thun để xây dng mt tài sn đơn l, như: Mt
chiếc cu, mt toà nhà, mt đường ng dn du, mt con đường hoc xây dng t hp
các tài sn có liên quan cht ch hay ph thuc ln nhau v thiết kế, công ngh, chc
năng hay mc đích s dng cơ bn ca chúng, như: Mt nhà máy lc du, t hp nhà
máy dt, may.
05. Trong chun mc này, hp đồng xây dng còn bao gm:
(a) Hp đồng dch v có liên quan trc tiếp đến vic xây dng tài sn, như: Hp đồng tư
vn, thiết kế, kho sát; Hp đồng dch v qun lý d án và kiến trúc;
(b) Hp đồng phc chế hay phá hu các tài sn và khôi phc môi trường sau khi phá hu
các tài sn.
06. Hp đồng xây dng quy định trong chun mc này được phân loi thành hp đồng
xây dng vi giá c định và hp đồng xây dng vi chi phí ph thêm. Mt s hp đồng
xây dng có đặc đim ca c hp đồng vi giá c định và hp đồng vi chi phí ph thêm.
Ví d hp đồng xây dng vi chi phí ph thêm nhưng có tho thun mc giá ti đa.
Trường hp này, nhà thu cn phi xem xét tt c các điu kin quy định trong đon 23
và 24 để ghi nhn doanh thu và chi phí ca hp đồng xây dng.
KT HP VÀ PHÂN CHIA HP ĐỒNG XÂY DNG
07. Các yêu cu ca chun mc này thường áp dng riêng r cho tng hp đồng xây
dng. Trong mt s trường hp, chun mc này được áp dng cho nhng phn riêng bit
có th nhn biết được ca mt hp đồng riêng r hoc mt nhóm các hp đồng để phn
ánh bn cht ca hp đồng hay nhóm các hp đồng xây dng.
08. Mt hp đồng xây dng liên quan đến xây dng mt s tài sn thì vic xây dng mi
tài sn s được coi như mt hp đồng xây dng riêng r khi tho mãn đồng thi ba (3)
điu kin sau:
(a) Có thiết kế, d toán được xác định riêng r cho tng tài sn và mi tài sn có th hot
động độc lp;
(b) Mi tài sn có th được đàm phán riêng vi tng nhà thu và khách hàng có th chp
thun hoc t chi phn hp đồng liên quan đến tng tài sn;
(c) Có th xác định được chi phí và doanh thu ca tng tài sn.
09. Mt nhóm các hp đồng ký vi mt khách hàng hay vi mt s khách hàng, s đưc
coi là mt hp đồng xây dng khi tho mãn đồng thi ba (3) điu kin sau:
(a) Các hp đồng này được đàm phán như là mt hp đồng trn gói;
(b) Các hp đồng có mi liên h rt mt thiết vi nhau đến mc trên thc tế chúng là
nhiu b phn ca mt s d án có mc lãi gp ước tính tương đương;
(c) Các hp đồng được thc hin đồng thi hoc theo mt quá trình liên tc.
10. Mt hp đồng có th bao gm vic xây dng thêm mt tài sn theo yêu cu ca
khách hàng hoc hp đồng có th sa đổi để bao gm vic xây dng thêm mt tài sn đó.
Vic xây dng thêm mt tài sn ch được coi là hp đồng xây dng riêng r khi:
(a) Tài sn này có s khác bit ln và độc lp so vi các tài sn nêu trong hp đồng ban
đầu v thiết kế, công ngh và chc năng; hoc
(b) Giá ca hp đồng xây dng tài sn này được tho thun không liên quan đến giá c
ca hp đồng ban đầu.
NI DUNG CHUN MC
DOANH THU CA HP ĐỒNG XÂY DNG
11. Doanh thu ca hp đồng xây dng bao gm:
(a) Doanh thu ban đầu được ghi trong hp đồng; và
(b) Các khon tăng, gim khi thc hin hp đồng, các khon tin thưởng và các khon
thanh toán khác nếu các khon này có kh năng làm thay đổi doanh thu, và có th xác
định được mt cách đáng tin cy.
12. Doanh thu ca hp đồng xây dng được xác định bng giá tr hp lý ca các khon
đã thu hoc s thu được. Vic xác định doanh thu ca hp đồng chu tác động ca nhiu
yếu t không chn chn vì chúng tu thuc vào các s kin s xy ra trong tương lai.
Vic ước tính thường phi được sa đổi khi các s kin đó phát sinh và nhng yếu t
không chc chn được gii quyết. Vì vy, doanh thu ca hp đồng có th tăng hay gim
tng thi k. Ví d:
(a) Nhà thu và khách hàng có th đồng ý vi nhau v các thay đổi và các yêu cu làm
tăng hoc gim doanh thu ca hp đồng trong k tiếp theo so vi hp đồng được chp
thun ban đầu.
(b) Doanh thu đã được tho thun trong hp đồng vi giá c định có th tăng vì lý do giá
c tăng lên;
(c) Doanh thu theo hp đồng có th b gim do nhà thu không thc hin đúng tiến độ
hoc không đảm bo cht lượng xây dng theo tho thun trong hp đồng;
(d) Khi hp đồng vi giá c định quy định mc giá c định cho mt đơn v sn phm
hoàn thành thì doanh thu theo hp đồng s tăng hoc gim khi khi lượng sn phm tăng
hoc gim.
13. S thay đổi theo yêu cu ca khách hàng v phm vi công vic được thc hin theo
hp đồng. Ví d: S thay đổi yêu cu k thut hay thiết kế ca tài sn và thay đổi khác
trong quá trình thc hin hp đồng. S thay đổi này ch được tính vào doanh thu ca hp
đồng khi:
(a) Có kh năng chn chn khách hàng s chp thun các thay đổi và doanh thu phát sinh
t các thay đổi đó; và
(b) Doanh thu có th xác định được mt cách tin cy.
14. Khon tin thưởng là các khon ph thêm tr cho nhà thu nếu h thc hin hp đồng
đạt hay vượt mc yêu cu. Ví d, trong hp đồng có d kiến tr cho nhà thu khon tin
thưởng vì hoàn thành sm hp đồng. Khon tin thưởng được tính vào doanh thu ca hp
đồng khi:
(a) Chc chn đạt hoc vượt mc mt s tiêu chun c th đã ghi trong hp đồng; và
(b) Khon tin thưởng có th xác định được mt cách đáng tin cy.
15. Mt khon thanh toán khác mà nhà thu thu được t khách hàng hay mt bên khác để
đắp cho các chi phí không bao gm trong giá hp đồng. Ví d: S chm tr do khách
hàng gây nên; sai sót trong các ch tiêu k thut hoc thiết kế và các tranh chp v các
thay đổi trong vic thc hin hp đồng. Vic xác định doanh thu tăng thêm t các khon
thanh toán trên còn tu thuc vào rt nhiu yếu t không chc chn và thường ph thuc
vào kết qu ca nhiu cuc đàm phán. Do đó, các khon thanh toán khác ch được tính
vào doanh thu ca hp đồng khi:
(a) Các tho thun đã được kết qu là khách hàng s chp thun bi thường;
(b) Khon thanh toán khác được khách hàng chp thun và được xác định mt cách đáng
tin cy.
CHI PHÍ CA HP ĐỒNG XÂY DNG
16. Chi phí ca hp đồng xây dng bao gm:
(a) Chi phí liên quan trc tiếp đến tng hp đồng;
(b) Chi phí chung liên quan đến hot động ca các hp đồng và có th phân b cho tng
hp đồng c th;
(c) Các chi phí khác có th thu li t khách hàng theo điu khon ca hp đồng.
17. Chi phí liên quan trc tiếp đến tng hp đồng bao gm:
(a) Chi phí nhân công ti công trường, bao gm c chi phí giám sát công trình;
(b) Chi phí nguyên liu, vt liu, bao gm c thiết b công trình;
(c) Khu hao máy móc, thiết b và các TSCĐ khác s dng để thc hin hp đồng;
(d) Chi phí vn chuyn, lp đặt, tháo d máy móc, thiết b và nguyên liu, vt liu đến và
đi khi công trình;
(đ) Chi phí thuê nhà xưởng, máy móc, thiết b để thc hin hp đồng;
(e) Chi phí thiết kế và tr giúp k thut liên quan trc tiếp đến hp đồng;
(g) Chi phí d tính để sa cha và bo hành công trình;
(h) Các chi phí liên quan trc tiếp khác.
Chi phí liên quan trc tiếp ca tng hp đồng s được gim khi có các khon thu nhp
khu không bao gm trong doanh thu ca hp đồng. Ví d: các khon thu t vic bán
nguyên liu, vt liu tha, thu thanh lý máy móc, thiết b thi công khi kết thúc hp đồng.
18. Chi phí chung liên quan đến hot động ca các hp đồng xây dng và có th phân b
cho tng hp đồng, bao gm:
(a) Chi phí bo him;
(b) Chi phí thiết kế và tr giúp k thut không liên quan trc tiếp đến mt hp đồng c
th;
(c) Chi phí qun lý chung trong xây dng.
Các chi phí trên được phân b theo các phương pháp thích hp mt cách có h thng theo
t l hp lý và được áp dng thng nht cho tt c các chi phí có các đặc đim tương t.
Vic phân b cn da trên mc thông thường ca hot động xây dng. (Chi phí chung
liên quan đến hot động ca các hp đồng và có th phân b cho tng hp đồng cũng bao
gm chi phí đi vay nếu tho mãn các điu kin chi phí đi vay được vn hoá theo quy định
trong Chun mc “Chi phí đi vay”)
19. Các chi phí khác có th thu li t khách hàng theo các điu khon ca hp đồng như
chi phí gii phóng mt bng, chi phí trin khai mà khách hàng phi tr li cho nhà thu đã
được quy định trong hp đồng.
20. Chi phí không liên quan đến hot động ca hp đồng hoc không th phân b cho
hp đồng xây dng thì không được tính trong chi phí ca hp đồng xây dng. Các chi phí
này bao gm:
(a) Chi phí qun lý hành chính chung, hoc chi phí nghiên cu, trin khai mà hp đồng
không quy định khách hàng phi tr cho nhà thu.
(b) Chi phí bán hàng;
(c) Khu hao máy móc, thiết b và TSCĐ khác không s dng cho hp đồng xây dng.
21. Chi phí ca hp đồng bao gm chi phí liên quan đến hp đồng trong sut giai đon k
t khi ký hp đồng cho đến khi kết thúc hp đồng. Các chi phí liên quan trc tiếp đến
hp đồng phát sinh trong quá trình đàm phán hp đồng cũng được coi là mt phn chi phí
ca hp đồng nếu chúng có th xác định riêng r, có th ước tính mt cách đáng tin cy
và có nhiu kh năng là hp đồng s được ký kết. Nếu chi phí phát sinh trong quá trình
đàm phán hp đồng đã được ghi nhn là chi phí sn xut, kinh doanh trong k khi chúng
phát sinh thì chúng không còn được coi là chi phí ca hp đồng xây dng khi hp đồng
được ký kết vào thi k tiếp sau.
GHI NHN DOANH THU VÀ CHI PHÍ CA HP ĐỒNG
22. Doanh thu và chi phí ca hp đồng xây dng ghi nhn theo 2 trường hp sau:
(a) Trường hp hp đồng xây dng quy định nhà thu được thanh toán theo tiến độ kế
hoch, khi kết qu thc hin hp đồng xây dng được ước tính mt cách đáng tin cy, thì
doanh thu và chi phí liên quan đến hp đồng được ghi nhn tương ng vi phn công
vic đã hoàn thành do nhà thu t xác định vào ngày lp báo cáo tài chính mà không ph
thuc vào hóa đơn thanh toán theo tiến độ kế hoch đã lp hay chưa và s tin ghi trên
hóa đơn là bao nhiêu.
(b) Trường hp hp đồng xây dng quy định nhà thu được thanh toán theo giá tr khi
lượng thc hin, khi kết qu thc hin hp đồng xây dng được xác định mt cách đáng
tin cy và được khách hàng xác nhn, thì doanh thu và chi phí liên quan đến hp đồng
được ghi nhn tương ng vi phn công vic đã hoàn thành được khách hàng xác nhn
trong k được phn ánh trên hóa đơn đã lp.
23. Đối vi hp đồng xây dng vi giá c định, kết qu ca hp đồng được ước tính mt
cách đáng tin cy khi đồng thi tha mãn bn (4) điu kin sau:
(a) Tng doanh thu ca hp đồng tính toán được mt cách đáng tin cy;
(b) Doanh nghip thu được li ích kinh tế t hp đồng;
(c) Chi phí để hoàn thành hp đồng và phân công vic đã hoàn thành ti thi đim lp
báo cáo tài chính được tính toán mt cách đáng tin cy;
(d) Các khon chi phí liên quan đến hp đồng có th xác định rõ ràng và tính toán được
mt cách đáng tin cy để tng chi phí thc tế ca hp đồng có th so sánh được vi tng
d toán.
24. Đối vi hp đồng xây dng vi chi phí ph thêm, kết qu ca hp đồng được ước
tính mt cách đáng tin cy khi đồng thi tha mãn hai điu kin sau:
(a) Doanh nghip thu được li ích kinh tế t hp đồng;
(b) Các khon chi phí liên quan đến hp đồng có th xác định được rõ ràng và tính toán
mt cách đáng tin cy không kđược hoàn tr hay không.
25. Doanh thu và chi phí được ghi nhn theo phn công vic đã hoàn thành ca hp đồng
được gi là phương pháp t l phn trăm (%) hoàn thành. Theo phương pháp này, doanh
thu được xác định phù hp vi chi phí đã phát sinh ca khi lượng công vic đã hoàn
thành th hin trong báo cáo kết qu hot động kinh doanh.
26. Theo phương pháp t l phn trăm (%) hoàn thành, doanh thu và chi phí ca hp
đồng được ghi nhn trong báo cáo kết qu hot động kinh doanh là doanh thu và chi phí
ca phn công vic đã hoàn thành trong k báo cáo.
27. Mt nhà thu có th phi b ra nhng chi phí liên quan ti vic hình thành hp đồng.
Nhng chi phí này được ghi nhn là các khon ng trước nếu chúng có th được hoàn tr.
Nhng chi phí này th hin mt lượng tin mà khách hàng phi trđược phân loi như
là công trình xây dng d dang.
28. Kết qu thc hin hp đồng xây dng ch có th xác định được mt cách đáng tin cy
khi doanh nghip có th thu được li ích kinh tế t hp đồng. Trường hp có s nghi ng
v kh năng không thu được mt khon nào đó đã được tính trong doanh thu ca hp
đồng và đã được ghi trong báo cáo kết qu kinh doanh thì nhng khon không có kh
năng thu được đó phi được ghi nhn vào chi phí.
29. Doanh nghip ch có th lp các ước tính v doanh thu hp đồng xây dng mt cách
đáng tin cy khi đã tho thun trong hp đồng các điu khon sau:
(a) Trách nhim pháp lý ca mi bên đối vi tài sn được xây dng;
(b) Các điu kin để thay đổi giá tr hp đồng;
(c) Phương thc và thi hn thanh toán.
Doanh nghip phi thường xuyên xem xét và khi cn thiết phi điu chnh li các d toán
v doanh thu và chi phí ca hp đồng trong quá trình thc hin hp đồng.
30. Phn công vic đã hoàn thành ca hp đồng làm cơ s xác định doanh thu có th
được xác định bng nhiu cách khác nhau. Doanh nghip cn s dng phương pháp tính
toán thích hp để xác định phn công vic đã hoàn thành. Tu thuc vào bn cht ca
hp đồng xây dng, doanh nghip la chn áp dng mt trong ba (3) phương pháp sau để
xác định phn công vic hoàn thành:
(a) T l phn trăm (%) gia chi phí đã phát sinh ca phn công vic đã hoàn thành ti
mt thi đim so vi tng chi phí d toán ca hp đồng;
(b) Đánh giá phn công vic đã hoàn thành; hoc
(c) T l phn trăm (%) gia khi lượng xây lp đã hoàn thành so vi tng khi lượng
xây lp phi hoàn thành ca hp đồng.
Vic thanh toán theo tiến độ và nhng khon ng trước nhn được t khách hàng thường
không phn ánh phn công vic đã hoàn thành.