T.N. Ha et al / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 9, 291-296
291
EFFECTS OF SUPPLEMENT METACARE OPTI 2+ ON NUTRITION, DIGESTIVE
AND HEALTH STATUS OF KINDERGARTEN CHILDREN (36-59 MONTHS OLD)
Pham Quoc Hung1, Ta Ngoc Ha2*, Nguyen Quoc Khanh1, Ta Minh Khue2
1Hanoi Medical University - 1 Ton That Tung, Dong Da district, Hanoi, Vietnam
2National Institute of Hygiene and Epidemiology - 1 Yec Xanh, Hai Ba Trung district, Hanoi, Vietnam
Received: 20/02/2025
Reviced: 04/6/2025; Accepted: 04/6/2025
ABSTRACT
Objective: To evaluate the effect of supplementation the ready to drink milk Metacare Opti on
nutritional, digestive and health status of preschool children aged 36-59 months.
Method: A controlled intervention study was completed in Ninh Binh province in September 2024
with 120 subjects. The intervention group (60 subjects) used formula supplementation powder
Metacare Opti 2+ twice daily for 2 months and the control group (60 subjects) used a regular diet.
The tool is calibrated and applies techniques standards for identifying the nutritional, digestive and
health status and avoiding bias in research. Analyze data by SPSS20.0 software and describe by ratios
and averages, use of appropriate statistical tools in biomedical research.
Results: Results showed positive effects comparing the intervention group vs. the control group:
weight was higher 0.56 kg (0.89 ± 0.35 kg vs. 0.33 ± 0.17 kg) with statistical significance (p < 0.05).
Average of height was higher 0.60 cm (1.55 ± 0.56 cm vs. 0.95 ± 0.43 cm) with (p < 0.05).
Underweight malnutrition were lower 41.6% (p < 0.05); the risk of malnutrition and malnutrition
underweight were lower 41.7% (p < 0.05); stunting and the risk of stunting were lower 18.3% (p <
0.05); wasting and the risk of wasting were lower 10.0% (p < 0.05). The rate of respiratory infections
redued 31.7% (p < 0.05); diarrhoea redued 28.3%; constipation redued 20.0% (p < 0.05); anorexia
redued 38.3% (p < 0.05); The digestive status was better, children had more easy to defecate, fecal
soft and mold shaped increase by 23.3% (p < 0.05).
Conclusion: Supplementing twice daily 80g of powder Metacare Opti 2+ in two months for children
aged 36-59 months improved weight, height, had positive effects on digestion and health status with
statistical significance (p < 0.05).
Keywords: Micronutrients, Metacare Opti, height, weight, preschool children.
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 9, 291-296
*Corresponding author
Email: hangoctanihe@gmail.com Phone: (+84) 911246872 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD9.2720
T.N. Ha et al / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 9, 291-296
292 www.tapchiyhcd.vn
HIU QU B SUNG SA METACARE OPTI 2+ DNG BT
LÊN TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG, TIÊU HÓA VÀ SC KHE
CA TR MU GIÁO (36-59 THÁNG TUI)
Phm Quc Hùng1, T Ngc Hà2*, Nguyn Quc Khánh1, T Minh Khuê2
1Trường Đại hc Y Hà Ni - 1 Tôn Tht Tùng, quận Đống Đa, Hà Nội, Vit Nam
2Vin V sinh Dch t Trung ương - 1 Yec Xanh, quận Hai Bà Trưng, Hà Ni, Vit Nam
Ngày nhn bài: 20/02/2025
Ngày chnh sa: 04/6/2025; Ngày duyệt đăng: 04//6/2025
TÓM TT
Mc tiêu: Đánh giá hiu qu b sung sa Metacare Opti 2+ dng bt lên tình trng dinh dưỡng, tiêu
hóa, sc khe đối vi tr mu giáo (36-59 tháng tui).
Phương pháp: Nghiên cu can thip nhóm chng. Nghiên cứu được hoàn thành ti Ninh Bình
vào tháng 9/2024. C mu: 120 tr t 36-59 tháng tuổi chia 2 nhóm, trong đó 60 trẻ nhóm can thip
b sung sữa dinh dưng pha sn Metacare Opti 2+ hai ln/ngày trong 2 tháng và 60 tr nhóm chng
vi chế độ ăn uống thông thường. S dng công c thu thp s liệu được kim chun và áp dng các
tiêu chun k thuật xác định nh trạng dinh dưỡng, sc khe nhm hn chế sai s khng chế
nhiu. Phân tích s liu và so sánh kết qu theo ch s nghiên cu bng phn mm SPSS20.0.
Kết qu: Sau 2 tháng, tr nhóm can thip ci thin tốt hơn so vi nhóm chng: cân nng tăng cao
hơn khác biệt 0,56 kg (0,89 ± 0,35 kg so vi 0,33 ± 0,17 kg) (p < 0,05); chiu cao trung nh cao hơn
0,60 cm (1,55 ± 0,56 cm so vi 0,95 ± 0,43 cm) (p < 0,05); suy dinh dưỡng nh cân gim 41,6% (p
< 0,05); suy dinh dưỡng nguy nhẹ cân gim 41,7% (p < 0,05); suy dinh dưỡng thp còi nguy
thấp còi gim 18,3% (p < 0,05); suy dinh dưỡng gầy còm và nguy gầy còm gim 10,0% (p <
0,05); nhim khun hp gim 31,7% (p < 0,05); tiêu chy gim 28,3% (p < 0,05); táo bón gim
20,0% (p < 0,05); biếng ăn gim 38,3% (p < 0,05); tình trng tiêu hóa ổn định, tr d đi ngoài, phân
mm thành khuôn tăng cao hơn 23,3% (p < 0,05).
Kết lun: B sung hàng ngày 80g sữa dinh dưỡng Metacare Opti 2+ dng bt trong 2 tháng cho tr
36-59 tháng tui đã ci thin chiu cao, cân nng, ci thin tình trng tiêu hóa và sc khe, khác bit
có ý nghĩa thống kê (p < 0,05).
T khóa: Vi cht dinh dưỡng, Metacare Opti, chiu cao, cân nng, tr mu giáo.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Nhu cầu dinh dưỡng ca tr cần đảm bảo đủ năng lượng
mỗi ngày, cân đối các nhóm dinh dưỡng bt, đưng,
chất đạm, chất béo, đa dạng các loi vitamin, khoáng
cht chất hòa tan, vi sinh đảm bo h tiêu hóa
khe mnh. Thiếu dinh dưỡng năng lượng đang còn là
vấn đề sc khe, nguyên nhân ca gn 20% tr suy
dinh dưỡng nh cân, thp còi gy còm [1]. Thiếu ht
các vi chất dinh dưỡng bao gm các vitamin, khoáng
cht chất , tế bào li khun trong các bữa ăn ca
tr cũng một vấn đề sc khe quan trng dẫn đến
kém phát trin toàn din v th cht, tinh thn và trí tu
liên quan đến 40% tr mc các bnh ph biến như
ri lon tiêu hóa, tiêu chy, nhim khun hp kém
hp thu [2]. Chính ph ngành y tế đã và đang quan
tâm đến đáp ng khu phần dinh dưỡng phù hợp, đặc
bit nhóm tr suy dinh dưỡng nguy suy dinh
dưỡng [3]. Mt trong nhng bin pháp phù hp s
dng sa công thc b sung năng ợng đa vi chất
cho tr hàng ngày [4]. Tuy nhiên, thành phn, hàm
ng sa b sung sao cho cân đối, phù hp vi tng
giai đoạn phát trin ca tr còn vấn đề cn nghiên
cu. Trong nghiên cu này, chúng tôi tiến hành đánh
giá hiu qu ca mt loi sn phẩm dinh dưỡng công
thc thành phn vi chất và năng lượng phù hp vi
khuyến cáo ca B Y tế T chc Y tế Thế giới đối
vi tình trạng dinh dưng, sc khe tr mu giáo [5].
Mc tiêu ca nghiên cu nhằm đánh giá hiu qu b
sung sa Metacare Opti 2+ dng bt đối vi tình trng
dinh dưng, tiêu hóa và sc khe ca tr mu giáo (36-
59 tháng tui).
2. ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cu
Tr t 36-59 tháng tuổi đáp ng tiêu chun nghiên cu.
- Tiêu chun la chn: tr không tha cân, béo phì.
*Tác gi liên h
Email: hangoctanihe@gmail.com Đin thoi: (+84) 911246872 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD9.2720
T.N. Ha et al / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 9, 291-296
293
- Tiêu chun loi tr: tr mc các d tt bm sinh,
khuyết tt v tâm thn, vận động hoc tr mc các bnh
mn tính; tr đang bệnh cp tính; tr đang sử dng
các sn phm b sung dinh dưỡng, tham gia nghiên cu
khác.
2.2. Địa điểm và thi gian nghiên cu
Nghiên cu thc hin ti thành ph Tam Điệp, tnh
Ninh Bình trong thi gian t tháng 3/2024 đến tháng
9/2024.
2.3. Thiết kế nghiên cu
Nghiên cu can thip cộng đồng có nhóm chng.
2.4. C mu, chn mu
- C mu tính theo công thc so sánh trung bình 2 mu
độc lp:
n =
2δ2 (Z1-α + Z1-β)2
(1 - 2)2
Trong đó: n là c mu mi nhóm; Z1-α = 1,96; Z1-β =
0,84; độ lch chun ca giá tr trung bình δ = 190g;1
- µ2) là khác bit cân nng mong mun sau can thip
2 nhóm là 100g. Kết qu n = 56 và thêm 10% b cuc,
c mu làm tròn là 60 tr mi nhóm.
- Chn mu: chn ch đích 2 trường mu giáo 2 địa
bàn tương đng v đặc điểm kinh tế, dân tộc, văn hóa;
sau đó chọn ngẫu nhiên 1 trường can thip sa 1
trưng chng. Tr trong độ tui nghiên cu tại 2 trường
tham gia sàng lc và chn vào mu nghiên cu, kết qu
60 tr nhóm can thip sa 60 tr nhóm chng
được chn.
2.5. Ni dung can thip
Tr nhóm can thip đưc b sung 210 ml sa pha (40g
bt) 2 ln/ngày vào mi ba ph sáng chiu ti
trưng trong 2 tháng liên tc; các ngày ngh tr đưc
ung sa tại nhà do người chăm nuôi thực hin.
Tr nhóm chng có chế độ dinh dưỡng chăm nuôi
như thường ngày của gia đình và cơ sở mu giáo.
Vt liu can thip: sn phm sữa dinh dưỡng dng bt
Metacare Opti 2+ sn xut bi Công ty C phn Dinh
dưỡng Nutricare. Tng ng s dng 80g sa bt
trong ngày cung cp: 376 kcal, 13,6g đạm gm 2,3g
whey 18 acid amin, trong đó 1028 mg Lysin,
1184 mg Leucin các acid amin thiết yếu khác; 16g
cht béo 24 mg DHA (Docosahexaenoic acid), 80
mg sa non Colos 24h, 16 mg IgG, 19,2 mg nucleotit,
116 mg HMO (Fucosyllactose (2’-FL)); 2,88g chất
hòa tan (prebiotics FOS/Inulin), 25,0 × 109 tế bào li
khun, 23,0 × 109 tế bào Lactococcus lactis 2,02 ×
109 tế bào L.fermentum L.delbrueckii; 14 vitamin,
trong đó 336 IU vitamin D3, 8,32 IU vitamin E,
14,62 µg vitamin K1, 12,8 µg vitamin K2 các
vitamin nhóm B; 14 khoáng cht, trong đó 640 mg
canxi, 6,42 mg st, 4,64 mg km 71,2 µg iôt.
2.6. Biến s nghiên cu
Đánh giá tác động sau can thip đến chiu cao, cân
nng theo chun WHO 2006 [6] bao gm: ch s trung
bình cân nng chiu cao ti thời điểm trước can thip
(T0), sau can thip 1 tháng (T1) sau can thip 2 tháng
(T2); t l suy dinh dưỡng (WAZ < -2SD) nguy
suy dinh dưỡng (WAZ < -1SD); tỷ lệ tiêu chảy, táo bón,
biếng ăn; tỷ lệ tr tình trng tiêu hóa ổn định, phân
mm khuôn; tỷ lệ nhiễm khuẩn hấp 2 nhóm
trước sau can thiệp; tỷ lệ trẻ sử dụng đúng, đủ hàm
lượng sữa.
2.7. Thu thp s liu
S liu nhân trc đưc thu thp tại điểm trường bng
cân điện t SECA với độ chính xác 0,1 kgthước g
đo chiều cao với độ chính xác 0,1 cm. Áp dng ch s
dinh dưỡng Z-score cân nng theo tui (WAZ), cân
nng theo chiu cao (WHZ) ch s BMI theo tui
(BAZ) bng phn mm WHO Anthro. S liu v nh
trng sc khỏe được ghi nhn bng phiếu phng vn
người chăm nuôi trẻ ti 2 thời điểm T0 và T2. Các triu
chng, du hiu bnh ca tr đưc theo dõi ghi chép
trong quá trình can thip.
2.8. Phân tích và x lý s liu
S liệu được nhp bng phn mm MS.Excel 2016
phân tích bng phn mm SPSS 22.0. S dng các test
thng kê vi mức ý nghĩa p < 0,05.
2.9. Đạo đức nghiên cu
Nghiên cứu đã được thông qua Hội đồng Đạo đức ca
Vin Khoa hc Sc khe Công ngh ti Quyết định
phê duyt s 96/HĐĐĐ-VKC ngày 22/11/2024. Quá
trình trin khai tuân th thc hành lâm sàng tt.
3. KT QU NGHIÊN CU
Bng 1. Đặc điểm hai nhóm trước khi can thip
Nhóm can thip
(n = 60)
Nhóm chng
(n = 60)
P-value
(T-test)
45,0%
48,3%
> 0,05a
52,2 ± 3,5
52,5 ± 3,3
> 0,05
15,24 ± 2,48
15,29 ± 2,21
> 0,05
104,63 ± 6,07
104,57 ± 7,08
> 0,05
-1,32 ± 0,67
-1,35 ± 0,61
> 0,05
-1,14 ± 0,42
-1,15 ± 0,54
> 0,05
T.N. Ha et al / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 9, 291-296
294 www.tapchiyhcd.vn
Nhóm can thip
(n = 60)
Nhóm chng
(n = 60)
P-value
(T-test)
-0,85 ± 0,25
-0,87 ± 0,21
> 0,05
Tình trng
dinh dưỡng,
tiêu hóa và
sc khe
Suy dinh dưỡng và nguy cơ suy dinh dưỡng nh cân
33 (55,0%)
35 (58,3%)
> 0,05
Suy dinh dưỡng và nguy cơ suy dinh dưỡng thp còi
40 (66,7%)
42 (70,0%)
> 0,05
Suy dinh dưỡng và nguy cơ suy dinh dưỡng gy còm
17 (28,3%)
19 (31,7%)
> 0,05
Nhim khun hô hp
25 (41,7%)
27 (45,0%)
> 0,05
Tiêu chy
22 (36,7%)
21 (35,0%)
> 0,05
Tiêu hoá ổn định/phân mm thành khuôn
30 (50,0%)
33 (55,0%)
> 0,05
Ghi chú: S liu được trình bày dưới dng trung bình và độ lch chun (X
± SD); aχ2 test.
Tc can thip, không s khác bit (p > 0,05) gia nhóm can thip và nhóm chng v c ch s gii (tr trai),
trung bình tui, cân nng, chiều cao, điểm Z-score ca các ch s: cân nng/tui (WAZ), chiu cao/tui (HAZ),
BMI/tui (BAZ) và các ch s dinh dưng, tiêu hóa và sc khe.
Bng 2. Kết qu can thip ci thin đối vi cân nng
Thời điểm
Nhóm can thip (X
± SD)
Nhóm chng (X
± SD)
P-value (T-test)
T0
15,24 ± 2,48
15,29 ± 2,21
> 0,05
T1
15,65 ± 2,64
15,46 ± 2,27
> 0,05
T2
16,13 ± 2,83
15,62 ± 2,38
> 0,05
T1-T0
0,41 ± 0,16
0,17 ± 0,06
< 0,05
T2-T0
0,89 ± 0,35
0,33 ± 0,17
< 0,05
Ghi chú: Khác biệt có ý nghĩa thống kê vi mc p < 0,05.
Sau 1 tháng, nhóm can thip có cân nng tăng cao hơn 0,24 kg (0,41 ± 0,16 kg so vi 0,17 ± 0,06 kg), khác bit
có ý nghĩa thống kê (p < 0,05); sau 2 tháng tăng cao hơn 0,56 kg (0,89 ± 0,35 kg so vi 0,33 ± 0,17 kg), khác bit
có ý nghĩa thống kê (p < 0,05).
Bng 3. Kết qu can thip ci thin đối vi chiu cao
Thời điểm
Nhóm can thip
(X
± SD)
Nhóm chng
(X
± SD)
P-value
(T-test)
T0
104,63 ± 6,07
104,57 ± 7,08
> 0,05
T1
105,35 ± 6,31
104,98 ± 7,26
> 0,05
T2
106,18 ± 6,63
105,52 ± 7,51
> 0,05
T1-T0
0,72 ± 0,24
0,41 ± 0,18
< 0,05
T2-T0
1,55 ± 0,56
0,95 ± 0,43
< 0,05
Ghi chú: Khác bit có ý nghĩa thống kê vi mc p < 0,05.
Sau 1 tháng, nhóm can thip chiều cao trung bình cao hơn 0,31 cm (0,72 ± 0,24 cm so vi 0,41 ± 0,18 cm),
khác bit ý nghĩa thống (p < 0,05); sau 2 tháng cao hơn 0,60 cm (1,55 ± 0,56 cm so vi 0,95 ± 0,43 cm),
khác bit có ý nghĩa thống kê (p < 0,05).
Bng 4. Ci thin tình trạng dinh dưỡng sau can thip
Ch s
Nhóm can thip
(n = 60)
Nhóm chng
(n = 60)
P-value
2 test)
Suy dinh dưỡng nh cân (WAZ < -2SD)
7 (11,7%)
32 (53,3%)
< 0,05
Suy dinh dưỡng và nguy cơ suy dinh dưỡng nh
cân (WAZ < -1SD)
15 (25,0%)
40 (66,7%)
< 0,05
Thp còi nguy cơ thấp còi (HAZ < -1SD)
6 (10,0%)
17 (28,3%)
< 0,05
Gầy còm và nguy cơ gầy còm (BAZ<-1SD)
3 (5,0%)
9 (15,0%)
< 0,05a
Ghi chú: aFisher’s exact-test; khác biệt có ý nghĩa thng kê vi mc p < 0,05.
T.N. Ha et al / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 9, 291-296
295
Sau 2 tháng, t l tr nh n nhóm can thip gim 41,6% so vi nhóm chng (11,7% so vi 53,3%), khác bit
ý nghĩa thống kê (p < 0,05); t l nh cân và nguy cơ nhẹ cân gim 41,7% (25,0% so vi 66,7%) vi p < 0,05; t
l thấp còi nguy thấp còi gim khác bit 18,3% (10,0% so vi 28,3%) vi p < 0,05; t l tr gy còm
nguy cơ gy còm gim khác bit 10,0% (5,0% so vi 15,0%) vi p < 0,05.
Bng 5. Ci thin tình trng sc khe ca tr sau can thip
Ch s
Nhóm can thip
(n = 60)
Nhóm chng
(n = 60)
P-value
2 test)
Nhim khun hô hp
6 (10,0%)
25 (41,7%)
< 0,05
Tiêu chảy
1 (1,7%)
18 (30,0%)
< 0,05a
Táo bón
1 (1,7%)
13 (21,7%)
< 0,05a
Tiêu hóa ổn định, dễ đi ngoài/phân mềm thành khuôn
50 (83,3%)
36 (60,0%)
< 0,05
Biếng ăn
3 (5,0%)
26 (43,3%)
< 0,05a
Ghi chú: aFisher’s exact-test; khác biệt ý nghĩa
thng kê vi mc p < 0,05.
Sau can thip, t l nhim khun hp thấp hơn
31,7% (10,0% so vi 41,7%) (p < 0,05); tiêu chy thp
hơn 28,3% (1,7% so vi 30,0%) (p < 0,05); táo bón thp
hơn 20,0% (1,7% so với 21,7%) (p < 0,05); biếng ăn
thấp hơn 38,3% (5,0% so vi 43,3%) (p < 0,05); tình
trng tiêu hóa ổn định, tr d đi ngoài, phân mềm thành
khuôn nhóm can thiệp cao hơn nhóm chứng 23,3%
(83,3% so vi 60,0%) khác bit vi p < 0,05.
Biểu đồ 1. T l chp nhn s dng sn phm
Biểu đồ 1 cho thy t l tr uống đủ s ba hàm
ợng quy định là 88,3%; t l tr ung không hết 1/2
hp sa do các do khác nhau 8,3%; tr b ung
sa mt s ba mt s thời điểm là 3,4%.
4. BÀN LUN
Ci thin cân nng, chiu cao tình trng dinh
dưỡng ca tr
Kết qu nghiên cu cho thy b sung sữa dinh dưỡng
Metacare Opti 2+ đã tác động tích cc nhóm can
thip so vi nhóm chng: sau 2 tháng mức tăng cân
nng trung bình cao hơn khác biệt 0,56 kg (0,89 ± 0,35
kg so vi 0,33 ± 0,17 kg) vi p < 0,05; mức tăng chiều
cao trung bình cao hơn khác bit 0,60 cm (1,55 ± 0,56
cm so vi 0,95 ± 0,43 cm) (p < 0,05). Trong báoo v
nh trng thiếu dinh dưỡng năng lượng làm cho 54,9%
tr mm non tình trng bất thường v nhân trc
hoc/và thiếu máu [1]. Nghiên cu s khác bit
rt nhóm can thip cho thấy tác động nhóm can
thip đưc b sung đáp ng nhu cu dinh dưỡng trong
khu phn, trong đó đáp ng thêm năng ng (376
kcal/ngày) vi 13,6g đạm 16g cht béo trong cu
phần dinh dưỡng ca tr la tui này, hàm lượng
protein được b sung 18 acid amin, trong đó hàm
ng cao Lysin (1028 mg), Leucin (1184 mg),
Isoleucin (640 mg) các acid amin khác giúp thể
tăng cường tng hp tế bào phát trin th cht và chiu
cao [7]. Theo mt báo cáo v khu phần ăn bán trú cho
tr mm non hin nay, mc dù cung cấp đủ năng lượng
so vi nhu cu khuyến ngh, tuy nhiên t l gia các
chất sinh năng lượng protein, lipid glucid chưa đạt
so vi nhu cu khuyến ngh (12:18:70) [8]. Kết qu
nghiên cu này cho thy khu phn dinh dưỡng tr
nhóm can thip s dng hàng ngày có th tim cn vi
khuyến ngh v n bằng dinh ng. Tác động lên tình
trng tr suy dinh dưỡng nh cân cũng gim khác bit
41,6% vi p < 0,05 nguy cơ suy dinh dưỡng nh cân
gim khác bit 41,7% vi p < 0,05; tương t, tr thp
còi nguy thấp còi gim khác bit 18,3% tr gy
còm nguy gầy còm gim khác bit 10,0% vi p <
0,05, trong khi trước nghiên cu tình trạng dinh dưng
2 nhóm tương đương nhau. Tương t, mt kết qu
nghiên cứu đã công bố rng tr mm non đưc b sung
100g sa bột tăng ng vi cht trong 12 tuần đã cải
thin chiu cao ca tr thêm 1,40 cm, cân nặng thêm
1,35 kg, chỉ s khối thể thêm 0,96 kg/m2 chu vi
giữa cánh tay cao n 0,66 cm so với tr em không
được ung sữa tăng cường, khác bit vi p < 0,001 [9].
Ci thin tình trng tiêu hóa, nhim khun
Thiếu ht các vi cht dinh ng dẫn đến kém phát
trin v th cht, tinh thn trí tu tr, d mc các
bnh ph biến như tiêu chảy, nhim khun hoc làm
bnh trm trọng hơn. Nghiên cu sau 2 tháng tr nhóm
can thip gim tình trng tiêu chy nhóm can thip
88,3%
8,3%
3,4%
Uống đủ (hàm lượng, số bữa)
Uống không đủ (hàm lượng)
Bỏ uống (số bữa)