ĐẶT VẤN ĐỀ

[11].

Nhi m khuẩn ti t ni u mắc ph những

n i b nh ph ặt nh nhân h i s ặ

c p c u [28] i v i các bác sỹ ỡng tr c ti u tr ,

i b ữ

Theo th ng kê c a b nh vi n B ch Mai, nhi m khuẩn ti t ni u (NKTN) chi m 19.48%

Đ u chúng ta th y nhi m khuẩn ti t ni u i b nh nặng lên, kéo dài th i

i u tr u tr l t ò kháng

thu c kháng sinh c i b nh. NKTN hi thành m t thách th c

mang tính th i và toàn c u [1], [27]. Hi n nay nhi u b nh vi n bi n th c

hi n, hy v ng ph n nào s làm gi m t l nhi m khuẩn b nh vi n

i b nh khi b nhi m khuẩn ti t ni u mắc ph ặt thông ti u có

thêm bi u hi n các tri u ch ng lâm sàng c ng ti t ni u ữ

1

trong tình tr ắ ắ ẩ ặ

thông c a các b nh nhân này ph i d a vào các xét nghi c ti t

cách h th ừa, kh ng ch và tìm nguyên nhân gây ra NKTNMP nh m có bi n pháp phòng ngừ n hành nghiên c u tài: Hiệu quả

s ệ s u ố u v s qu ễm khuẩ t t ệu ắc phải

tại bệnh việ K 2012” nh m mục tiêu:

1. Mô tả một số y u tố ả ở n nhiễm khuẩn ti t niệu tạ ệ v ệ

2. Xá ịnh tỷ lệ nhiễm khuẩ s u ặt thông tiểu tại khoa ngoại bệnh viện K trung

2

ơ .

CHƯƠNG 1

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1. Đặc điểm bệnh học ung thư.

nh lý ác tính c a t bào, khi b kích thích b

t t cách vô h , vô t ch ki m soát v

phát tri n c Đ b i u, khác v i các kh i u lành

tính ch phát tri n t i chỗ ng r t ch m, có v b c xung quanh, các kh i u ác tính (ung

n vào các t ch c xung quanh gi i các càng cua bám

vào các t ch hoặc gi t. Các t bào c a kh i u

ác tính có kh i các h ch b ch huy t hoặc các t ng xa hình thành các kh i u

m i và cu i cùng d n t i t vong [11], [12], [21].

1.2.C c hư ng h điều t ung thư.

Đ u tr b t hi u qu t t c n ph i áp dụng nhi u ph u

tr khác nhau (ph u thu t, x tr , hóa tr u tr n i ti t, mi n d … ợc ch nh

trên từ ng hợp cụ th [12].

1.2.1.P ơ p áp p ẫu thuật.

L u tr n, nó cho phép lo i b ph n l n t ch ng

nó ch th c hi n tri ợc (ph u thu t tri ) khi b nh n s m, t ch c kh i u

còn khu trú. Ngoài ra còn có ph u thu t ph i hợ c) v i hóa tr hoặc x tr nh m

cắt gi m kh i u t u ki n t t nh u tr

ph u thu t công phá u, ph u thu t cắt b những t ch c ho i t …

1.2.2. trị: L u tr toàn thân b i thu c hóa ch t vào

nh m mụ t các t

1.2.3. Xạ trị: L u tr kh i u [11].

1.2.4. u trị ội ti t, miễn dịch: Là nhữ u tr hỗ trợ

3

u tr khác, không có tác dụ u tr tri [11].

1.3. ư c giải phẫu hệ tiết niệu

1.3.1. Thận

Hình 1: Thi t ồ cắt ngang quả thận

V vi th , nhu mô th ợc c u t o từ các nephron và ng góp. Mỗi nephron g m

n sau: ti u c u th n, ợn g n, quai henle, ợ ợ vào ng

góp [25].

1.3.2. Niệu quản:Ni u qu n là ng d c ti u từ b th n t i bàng quang, n m sau phúc

m c thành bụng sau và hai bên c t s ng thắ

1.3.3. Bàng quang: Bàng quang là m t túi ch c ti u nên v c, hình th và

ợ c ti u và theo tu i [25].

1.3.4. Niệu ạo

§o¹n néi thµnh cña niÖu ®¹o

Bµng quang

Tói tinh

èng phãng tinh

Lç niÖu ®¹o trong NiÖu ®¹o tiÒn liÖt NiÖu ®¹o mµng

TuyÕn tiÒn liÖt

NiÖu ®¹o xèp

4

Hè thuyÒn Lç niÖu ®¹o ngoµi

- ệu ạo nam

Hình 2: Thiết đồ đứng dọc chậu hông Nam

Ni o nam dài kho 6 ừ lỗ ni o c bàng quang t i lỗ ni o ngoài

u.

Về phương diện giải phẫu: ni o chia làm 3 n ti n li n x p.

Về phương diện phẫu thuật: ni n: niệu đạo trước và đạo sau. Thành

ni o g m 2 l p là l p niêm m c và l

Đường đi niệu đạo nữ: Ni o nữ ngắ i ni o nam, dài kho ng 3-4 Đ ừ

Vßi tö cung

Tö cung

Bµng quang

Khíp mu

NiÖu ®¹o

Buång trøng Trùc trµng Tói cïng tö cung-trùc trµng Âm đạo

M«i bÐ

èng hËu m«n

M«i lín

c bàng quang cho t u t i h t lỗ ni o ngoài [25].

Hình 3: Thiết đồ đứng dọc chậu hông nữ

1.3.5. Sinh lý bài tiết nước tiểu

ng có hai th n n m phía sau trên khoang bụng. Mỗi th n nặng

kho ng 150 gram và có kho ng 1 tri ch a th n là các nephron. Ch c n

25% s nephron ho m b ợc ch a th n. Mỗi

nephron g m c u th n và các ng th n [10]. C u th n g m b c Bowman và túi mao m ch.

Các ng th n g m: Ố ợn g n ti p n i v i b c Bowman, có m n cong và

m n thẳng. Quai Henle là ph n ti p theo ợn g n. Nhánh xu ng c a quai Henle

m u nhánh lên m n cu i dày. Ố ợn xa ti p n i quai Henle. Ống

5

góp, chi u dài m t nephron là 35 – 50mm, t ng chi u dài c a toàn b nephron c a hai th n có th lên t i 70 – 100 km và t ng di n tích mặt trong là 5 – 8m2 [10].

D ch từ trong lòng mao m c Bowman ph i qua màng l c g m 3 l p:

L p t bào n i mô mao m ch, m , l p t bào bi u mô

1.4. C chế g nhiễm khuẩn tiết niệu (NKTN)

ẩ ợ ò ữ

ặ ắ ỗ

ặ ỗ

ẩ ẩ

ẩ ặ [1], [6],

[7].

ợ ẩ

ặ ắ

ni ỡ ẩ ẩ

ừ ợ [1], [7], [10].

uẩ ễ uẩ t t ệu

+ Vi khuẩ : E.Coli, klebsiella, proteus mirabilis, enterobacter…

+ Vi khuẩ : Enterococcus, Staphylococcus…

+ Vi khuẩn b nh vi n: n m, virus, Pseudomonas … [32].

1.5. Đ nh ngh nhiễm khuẩn tiết niệu mắc phải

Nhi m khuẩn ti t ni u mắc ph i hay còn g i là nhi m khuẩn ti t ni u (NKTN) liên

n b nh vi n là nhi m khuẩn mắc ph i trong th i gian n m vi ng sau 48 gi ),

nhi m khuẩn này không hi n di n b nh t i th m nh p vi n [1].

1.6.Triệu chứng nhiễ huẩn tiết niệu

6

1.6.1. Triệu chứng lâm sàng

B nh nhân có th s t nh 37,5C - 38C hoặc không s t (n u s t cao có kèm rét run ph i

nghi ng có viêm th n b th n), b ch c [6], [7].

+ Đ ắt: khi b c u l n trong m t th i gian ngắn hoặc trong c ỗi

l n ch c ti u hoặc ch ợc m y gi t.

+ Đ t: mỗi l NB r t sợ m cu i

bãi NB b ặn và mót dặ t lan từ bàng quang xu ng b ph n sinh dục

ngoài, c m giác này làm NB r t sợ mỗi khi chuẩn b u.

+ Đ ục ( : c ti ục, n u NB i th c ti u có nhi u b ch

c u ò vi th ph i d a vào k t qu xét nghi m.

+ Đ : u h ng c c ti u

+ Đ [6], [7].

1.6.2. Triệu chứng cận lâm sàng N ớc tiểu: B ch c u ni u nhi u (>10.000/mm3 hoặc < 4.000/mm3), có t bào b ch c u. C y c ti u có vi khuẩn > 103VK/ml

Máu: B ch c , máu lắ

Siêu âm, X.quang: có th th ợc nguyên nhân thu n lợ i th n ti t ni i

tuy n ti n li t [6].

1.7. Bi n chứng

+ Viêm th n- b th n c p tính: b nh có th nặng gây bi n ch ng ho i t núm th n và gây

suy th n c p hoặc gây nhi m khuẩn huy t.

+ Viêm th n- b th n m : ợ u tr t t và lo i b nguyên nhân thu n lợi

n c p, b nh có th kéo dài nhi ụ 6

1.8. Các biện pháp can thiệp

- Điều tr kháng sinh: d và các nhóm thu ng dùng:

Nhóm  lactamin, nhóm Cephalosporines (Zinat, Cloforan), nhóm Quinolone, nhóm

Aminosid, Biseptol v n có tác dụ u tr nhi m khuẩn nh [6].

- Hóa chất sát khuẩn đường niệu: Mictasol- f … 6

- Biện h ngăn chặn NKTN: Tránh t ng thông và gi m th

7

ng gặp nh t c t

nam gi Đặt ặt catheter trên kh p

v m khuẩn vào bàng quang khá cao n c ti u có vi khuẩn [7], [32].

1.9. Các biện h the d i chă c

-Theo dõi d u hi u sinh t : Đ m m m nh p th t áp.

-Theo dõi di n bi n và ti n tri n c a b nh: Theo dõi s nhi m khuẩ

ụ i bãi. Theo dõi ti n tri n c a các k t qu xét nghi m

- Theo dõi tác dụng và tác dụng phụ c a thu c: bu n nôn, hoa mắt chóng mặt, d ng [3],

[4], [15].

1.1 . thuật thông tiểu dẫn ưu nước tiểu

- Ống thông bàng quang: Là m t lo i ợc làm v i các ch t li

nh a, cao su, silicone hoặc kim lo i. ỹ ặ : ụ ụ

Hình 4: ẫn ưu nước tiểu n nữ

- Các tai bi n, bi n chứng, cách xử lý và phòng ngừa khi thông tiểu

+ iến chứng hi thông tiểu thông thường

 Nh ỗ

 X

+ Tai biến thông tiểu hi ưu ống thông liên tục

8

X N - Bàng quang

ò : ỹ

:

Teo bàng quang: ặ [3], [30].

1.11. Tỉ lệ NKTN ở một số nghiên cứu

T l NKTN t i khoa HSCC b nh vi n B ch Mai là 50% nhóm d 6

d NC c a Nguy ng 996 và Lê Th H ng H

2010 [9], [16]. T i khoa HSCC b nh vi n Vi Đ c là 36,4% n 4 u

Thu t Ti t Ni u b nh vi n Vi Đ 4 m khuẩn ti t ni ng

gặ ng th 2 sau nhi m khuẩn hô h p [33], 10% b nh nhân b NKTN vào th ặt

ng thông bàng quang [29], [31] và t l ỗi ngà ng thông, 3-10%, 50%

NKTN ngày th ng thông và n l này x p x b ng 100%

[1], [7], [30], [32].

ẩ O'Grady NP, Alexander M,

Dellinger EP 4 NKBV, trong

ặ NK hô

[30].

Hee-Jo Yang ắ

NKTNMP 4 9 6

ẩ 9].

L 9 4

L 6

Nguy n Th Hoa 2012 trên BN m tim h t i BV Vi Đ c thì t l NKTNMP là

9

6,5% [19].

CHƯƠNG 2

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân

- B nh nhân sau ợ i khoa ngo i b nh vi n K

- ặ theo dõi s ợ c ti u.

- B nh nhân vào vi ắ NKBV

- ừ m khuẩn ti t ni u, viêm da.

: i b tiêu chuẩ ợ u

2.2. Tiêu chuẩn loại trừ

- Có nhi m khuẩn ti t ni u từ c

- C c ti u có vi khuẩn gây nhi m khuẩn ti t ni u.

- Có nhi m khuẩ

2.3. Đ điểm và thời gian nghiên cứu

- Địa điểm: Đ m b o tính b o m t trong nghiên c u, do v y các khoa tham gia vào

nghiên c ợ : u tr ò u tr ò u tr

ò u tr ò u tr 4 ò u tr nh vi

- Thời gian nghiên cứu: Từ 01/01/2012 – 30/9/2012.

2.4. Phư ng h nghiên cứu

Thi t k nghiên cứu

Nghiên c u mô t cắt ngang

ẫu - ỗ ò

ò ặ

Ch n 5 phòng b nh c a Khoa ngo i t i b nh vi p theo l p danh sách

khung m u g m 125 BN t ò u tr sau m

báo v i phòng nghiên c u Khoa h c c a b nh vi n ợ . D a trên

10

khung m u này ch ợc 125 b nh nhân sau m

C c iến ố nghiên cứu

Đư c thu thập theo protoco đ d ng au hi đề cương nghi n cứu đư c

hoàn t t

- số :

sau m ẩ , tình tr c m .

- số s s u

ặ ng thông ti u s t 3705), ti u bu ,

n ắ ợ

: m d ặ ợ

S l n c ng thông ti u/ ngày, s l n v sinh cá nhân/ngày

- số ậ s

X (b ch c u máu), x c ti u (b ch c u ni u)

X : C ẩ .

2.5. ô tả dấu hiệu nhiễm khuẩn ệnh viện iên u n chă c

- Tiêu chuẩn chẩ oá ễm khuẩn ti t niệu mắc phải:

+ B ợ ặ 4 ặ ừ

quang), có các tri u tr ng lâm sàng và xét nghi m:

+ S : 05

+ Ti u bu ắ

+ Đ p v )

+ ụ có máu + Xét nghi m máu có b ch c u >10.000/mm3 hoặc < 4.000/mm3 + C c ti u có vi khuẩn >103VK/ml [6].

- s vệ s á 1-3

ặ ặ )

11

- s ống thông d v t m -

2.6. Phư ng h thu thập số liệu

- Công cụ thu thập số liệu

Thu thập thông tin: Từ h nh án,

ỡ ợ

Hỏ v á ệnh, ghi nhậ v t o ệ ụ ỡ .

Tất cả số liệu ợc ghi chép vào bả t o ệ : u thi t k

ấy bệnh phẩ ấ t v uẩ l y m c ti ỹ

m b o nguyên tắc vô khuẩn.

Dụ ụ: ẩ

2.7. Chỉ ố đ nh gi

Chỉ tiêu quan sát: Các ch s ợ -2 l n , và s li u lâm sàng và

c n lâm sàng l y vào 2 th 4

NKTNMP u tr

o s :

- Theo d ụ

- Đ : m VAS.

- Nhi ng quy c i b nh: ngày 2 l n vào các bu i sáng, chi u. Khi NB có

k t qu b ng s l y nhi a BS n...)

- Đ

- Các d u hi ẩ ắ : u bu ắ

ục.

- S l

- S l

-

Lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm.

- L ĩ ch làm xét nghi m: l ỹ thu ỡng.

12

- L nước tiểu xét nghiệm nuôi c y tìm vi khuẩn:

+ Sát khuẩn b ng dung d ch sát khuẩn (betadin hoặc c n) phía ngoài ữ u ng

thông Foley n i v i h th ng d c ti u.

+ M k p lo i b c ti u ch u tiên.

+ c ti u cho vào ng nghi m vô khuẩn g n phòng xét nghi m

nuôi c y vi khuẩn. + K t qu ợng v khuẩn > 103VK/ml (theo tiêu chuẩn chẩ

c a Khoa vi sinh)

- L nước dịch v t xét nghiệm nuôi c y tìm vi khuẩn

2.8. Qui trình nghiên cứu

- T p hu n cho nghiên c u viên (các Đ làm t i b nh phòng CSBN sau m )

- Liên h v i phòng NCKH b nh vi l p danh sách các b nh nhân theo tiêu chuẩ

l a ch n

- Th c hi n vào b ng ợ

phi u th . Làm th 10 BN

rút kinh nghi hoàn thi n m u thu th p hoàn ch nh.

2.9. Phư ng h hống chế sai số

- T t c các BN nghiên c u th c hi n theo m t qui trình chung

- ợc th c hi nh c a B Y T

- Ki m tra l i ng u nhiên 10% phi u theo dõi CS, n u sai nhi u ph i làm l i.

2.10. Xử lý số liệu

- Các m u phi u g c từ phòng b nh ợc ki m tra l i, x lý và hòa chung s li u.

- X lý th ng kê b ng ph n m m SPSS 16.0 (các hàm s dụng: hàm tính t n s -Frequency,

hàm tính trung bình-Descriptives, phân tích b ng chéo- Crosstabulation, ki nh m i

quan h giữa hai bi nh tính, ki nh T-test khi so sánh hai giá tr trung bình c a 2

c l p), Person-r và Sperman- ợ tính h s ữ

i b nh v i m t s các y u t ng. S khác bi ợ ĩ ng kê

các m c khi: p < 0.05, p < 0,01, p< 0,001.

2.11. Đạ đức trong nghiên cứu

13

- ợng NC ợc gi i thích cụ th , rõ ràng mụ u.

- Đ m b o bí m t các thông tin c ợng .

14

- Ch ợ tiêu chuẩn, nhữ ợ ng ý tham gia.

CHƯƠNG 3

T NGHIÊN CỨ

3.1. Đặc điể chung củ đối tư ng nghiên cứu

3.1.1. Tuổi củ đối tư ng nghiên cứu

ả 3.1 u i của bệnh nhân sau m khối u

Nhóm tuổi

<49 NB sau mổ hối u (N = 125) T l % 28 N 35

49-64 69 55

>65 21 17

125 Tổng 100

Nhận xét: B ng 3.1 ch rõ, chi m t l th p nh t thu c nhóm tu i 6

ừ 49 – 64.

15

iểu đồ 1: Tuổi củ đối tư ng nghiên cứu

3.1.2. Giới củ đối tư ng nghiên cứu

ả 3.2 ới của bệnh nhân sau m khối u

NB sau mổ hối u N 125 Giới

N 57 Nam T l % 45,6

68 Nữ 54,4

Tổng 125 100

BieeurNhận xét: B ng 3.2 cho th i b nh nghiên c ữ

nam (54,4% so v i 45,6%).

iểu đồ 2: Giới củ đối tư ng nghiên cứu

3.1.3. Phân bố the n i cư t ú

ả 3.3 Nơ s sống của bệnh nhân sau m khối u

V ng

Bệnh nhân sau mổ khối u (n = 125)

Thành th Nông thôn Vùng núi % 32 53 15 N 40 68 17

16

100,0 Tổng 125

Nhận xét: l

(15%).

3.1.4. H n cảnh inh tế củ đối tư ng nghiên cứu

ả 3.4 ứ số ủ ệ ố u

Hoàn cảnh kinh tế Bệnh nhân sau mổ khối u (n = 125)

M % 37,6 N 47

44 55

18,4 23

100,0 125 Tổng

Nhận xét: B ng 3.4 cho ta th y, hoàn c nh kinh t c ợng nghiên c u có m c s ng

trung bình chi m t l cao nh 44 m c s ng th p (18,4%)

3.1.5. T ình độ học vấn củ đối tư ng nghiên cứu

ả 3.5 r ộ vấ ủ ệ ố u

Học vấn Bệnh nhân sau mổ khối u (n = 125)

P TH % 62,4 N 78

ẳ - 23 29

Đ i h Đ 14,6 18

Tổng 125 100,0

Nhận xét: b ng 3.5 nhìn v khía c nh h c v l ợng nghiên c

6 4 i b Đ i

17

h c Đ 4 6

3.1.6. Ph n ố the nghề nghiệ củ đối tư ng nghiên cứu

ả 3.6 N ệp ủ ệ ố u

Nghề nghiệp Bệnh nhân sau mổ khối u (n = 125)

Công nhân viên % 44 N 55

Làm ru ng 28 35

Khác 28 35

Tổng 125 100,0

Nhận xét: Nhìn vào b ng 3.6 cho ta th y, c l

44 ữ i b khác (28%).

3.2. Đặc điể ệnh củ đối tư ng nghiên cứu

3.2.1. Nhóm bệnh t ước mổ củ đối tư ng nghiên cứu

Bả 3.7 ỷ ệ á ệ ố u

Nh ệnh Bệnh nhân sau mổ khối u (N = 125)

B % 40 N 50

B 19,2 24

37,6 47

Kh i U: Da, , th n,… 3,2 4

Tổng 125 100,0

Nhận xét: Nhìn vào b ng 3.7 cho ta th y, nhóm b nh lý kh

4 ợc l nh lý kh i u Da, Máu, BQ, Th n

18

(3,2%).

3.2.2. Phư ng thức ổ hối u

ả 3.8 á p ơ t ứ p ẫu t uật ố u

Phư ng h hẫu thuật Bệnh nhân sau mổ khối u (N = 125)

Ph u thu t tri u tr t m th i Ph u thu t ph i hợp % 85,6 4,8 9,6 N 107 6 12

Tổng 100,0 125

Nhận xét: B ng 3.8 cho ta th u thu t tri 6

u thu 4

iểu đồ 3: C c hư ng thức hẫu thuật

3.2.3. á oạ v uẩ ễm khuẩn mắc phải ở NB sau m khối u.

ả 3.9 ỷ ệ v uẩ ễ uẩ t t ệu trên N s u

Bệnh nhân sau mổ khối u (N = 125) Vi khuẩn gây NKTNMP

VK Gr(-) Kneumonia S.Epidermidir Enterococus Facilis E.Coli N m

19

N 3 4 3 2 3 1 16 Tổng % 18,7 25,0 18,7 12,5 18,7 6,4 100,0

Nhận xét: 9 ẩn gây nên NKTNMP hay gặ

6 4

3.3. ỷ ệ ễ uẩ t t ệu ắ p ả ở N s u ố u

Bảng 3.10. K t quả nhiễm khuẩn TNMP ở i bệ s u

iến ố Bệnh nhân sau mổ khối u

(n = 125)

NKTNMP Không NKTNMP

NB 16(12,8) 109(87,2)

Tổng 125 (100,0)

Nhận xét: 3.10 ẩ ắ ắ

i b 2,8%

iểu đồ 3: T ệ nhiễ huẩn tiết niệu ắc hải u ổ

3.4. C c ếu tố iên u n đến nhiễ huẩn tiết niệu ắc hải u ổ hối u

20

3.4.1. iên u n giữ ổ c chuẩn v ổ hông chuẩn với NKTN MP

ả 3.11: qu uẩ ị v uẩ ị vớ NKTN MP

Bệnh nhân sau mổ khối u

(n = 125) Biến ố NC P N tiết niệu MP

ẩ 9(7,2)

< 0,01 M có chuẩn b 7(5,6) Không NKTNMP 9(7,2) 100 (80,0)

Nhận xét: 1 khác bi ĩ ữ ẩ

ẩ i p < 0,0.

3.4.2. iên u n giữa số lần vệ sinh cá nhân/ ngày với NKTNMP

Bảng 3.12: Liên quan gi a số lần vệ sinh cá nhân/ngày với NKTNMP

Bệnh nhân sau mổ khối u

(n = 125) Số lần vệ sinh /ngày P

n/ ngày N tiết niệu MP 7 (5,6) Không NKTNMP 24(19,2)

n /ngày 9(7,2) 85(68) < 0,05

Nhận xét: 2 cho bi t, có s khác bi t giữa s l n v n/ ngày và

n /ngày, s ĩ ng kê v i p < 0,05.

3.4.3. iên u n giữa số lần CS chân ống thông tiểu ng với NKTNMP

Bảng 3.13: Liên quan gi a số lần CS chân ố t t ểu với NKTNMP

Bệnh nhân sau mổ khối u Số lần chă c ống thông/

(n = 125) P ngày

n/ ngày Không NKTNMP 3(2,4) N tiết niệu MP 10(8,0)

21

n /ngày 106(84,8) < 0,01 6(4,8)

Nhận xét: B ng 3.13 ch rõ, có s khác bi t rõ r t giữa s l

n/ ngày và n /ngày, s ĩ ng kê v i p < 0,01.

3.4.5. iên u n giữ ố ng ưu ống nde u ổ hối u với N TN P

ả 3.14 qu số u so t ểu s u ố u vớ NK N P

Bệnh nh n ổ hối u (N=125)

Biến số P NKTNMP Không NKTNMP

± SD

< 0,001 S 2,9 ± 1,4 ± SD 6,1 ± 2,0

Nhận xét: B ng 3.14 cho ta th y, có s khác bi t rõ r t giữa s u

v i b nh NKTNMP có s

22

NKTNMP (6,1 ± 2,0 ngày so v i 2,9 ± 1,4 ĩ ng kê v i p < 0,001

CHƯƠNG 4

BÀN LUẬN T

4.1. Đặc điể chung củ đối tư ng nghiên cứu

Về tuổi, chi m t l th p nh t thu c nhóm tu i > 65 (17%) và cao nh t thu c nhóm

tu i từ 49 n 64 (55%). ghiên c u c a chúng tôi nghiên c u c a Lê Th

H ng H nh (2010) nhóm tu i > 50 chi m 82,05%, Đ

Th H ng H nh (2000) l a tu i từ 40-60 chi m 28,6% [15], [16]. Đ u này có th gi i

thích r ng tu i cao s kháng i b ắ nh

y d nhi m khuẩn nhi i trẻ.

Về giới, nghiên c u c a chúng tôi có t l nữ gi n nam gi i (54,4% so v i

45,6%).T l ợp v i nghiên c u c a Đ Th H ng H nh (2000) t l

nhi m khuẩn c a nữ cao g p hai l n nam gi i [15] t qu nghiên c u c a Lê Th

H ng H nh (2010) l i có t l nam gi ữ gi i (54% so v i 46%) [16]. Nghiên c u

c a chúng tôi có t l nữ u này có th lý gi i r ng ni o c a nữ ngắn

i, lỗ ti u c a nữ g n h u môn s nhi vi khuẩn xâm nh p vào

ng ti t ni u gây nhi m khuẩn ti t ni (b ng 3.2).

S phân bố về đ dư: ng c ợng nghiên c u (b ng 3.3) th p nh t

i b nh sinh s ng t i vùng núi 15%, cao nh t là vùng nông thôn 53%, thành

ph 32%. . Đ u này có th lí gi ắc b nh mà

ữ ợ u tr tri , làm gi m kh n d ch c , s

kháng kém nên khi mắc b ặ g. Nghiên c u c

ợng t nghiên c u c a Nguy n Th Hoa t i B nh vi n Vi Đ

mi 9 (26,1%) [19]. K t qu nghiên c u cho

th y t l nhi m khuẩn ti t ni u c ợng vùng núi mắc cao nh t (15%),

23

có th do l i s ng và phong tục t p quán kiêng cữ

ít v sinh tắm g i nên khi n m vi n b m v n nào nh

ng và mắc t l nhi m khuẩn cao.

ức ống củ đối tư ng nghiên cứu: 44

6 4

Đ

mua ụ

Về t ình độ học vấn, chi m t l cao nh ợ ph thông trung

h c 6 4 ợ ẳ th p nh t là nhóm có trình

i h c 4 6 Đ u này có th gi i thích r ng, ẻ

ợ ợ

ữ ắ ợ

ắ (b ng 3.4).

Về nghề nghiệp củ đối tư ng nghiên cứu, chi m t l cao nh

ch 44 n là ngh làm ru ng (28,1%) và những ngh khác (b 6

Đ u này có th gi i thích r ợng làm ru ng và những ngh

khác ợ nhân, viên ch

4.2. Đặc điể ệnh củ đối tư ng nghiên cứu

24

4.2.1. Các nhóm bệnh lý của ố t ợng nghiên cứu

Đ ợng nghiên c u c a chúng tôi mắc nhi u b nh lý khác nhau, b i b nh vi n K là

b nh vi u tr các b y gặp r t nhi u lo

i b nh lý kh m t l cao nh t là 40%

(b ng 3.7). Riêng nhóm b nh lý kh i u BQ, Th l th p nh t

i nghiên c u c a T ĩ ]. Nghiên c u c a chúng

ợp v i nghiên c ặ m d ch t h c b Đ

Đ ].

4.2.2. P ơ t ức phẫu thuật khối u

K t qu nghiên c u cho bi t, chi m t l cao nh u

thu t tri (85,6%) ti n là ph u thu t ph i hợp (9,6%) và chi m t l th p nh t là

nhóm ph u thu u tr t m th 4 Đ u này có th lý gi i r ng, ph u thu t ph i hợp

có t l cao nh t b ặc thù c a b nh ph u tr kh

, x tr nên s kháng c i b nh gi m nhi u mặc dù có s

r t t t c ỡng. Đ h u thu u tr t m th i có t l u này có

th gi i thích r ph u thu t v i mụ i phóng t m th i ngay các kh i u

è nh ng tr c ti n s s ng còn c i b nh t i th i

y s ph u thu t t m th i b nh m t m

ĩ

4 u tr tri .

4.2.3. á oạ v uẩ ễm khuẩn mắc phải ở NB sau m khối u.

ợ ặ

ặ ò Nghiên c u

c a chúng tôi th c hi n l y

k t qu ẩ

tính. chi m t l cao nh t là vi khuẩn ,

-

25

n m (6,4%) Đ ẩ gây

vi khuẩn Kneumonia

[8] L [5].

ẩ ừ ẩ ẩ

ặ [5], [9 ắ ẩ

. Các k t qu nghiên c u c a chúng tôi thu th p tác nhân

gây b nh là vi khuẩn mà ò th ng kê n m 6 4 9

4.3. ỷ ệ ễ uẩ t t ệu ắ p ả ở N s u ố u

ẩ ắ ắ

i b

ắ ụ

ợ ẩ

Đ ặ ợ

ỡ ẩ ặ

L 9 4

L ],[8], [16].

4.4. C c ếu tố iên u n đến viê đường tiết niệu ắc hải u ổ hối u

4.4.1. qu uẩ ị v uẩ ị vớ NK N P

ĩ ữ ẩ

ẩ L L

ẩ ẩ 9

Đ ẩ

26

ẩ ắ ỡ

4.4.2. qu a số lần vệ sinh cá nhân/ ngày với NKTNMP

ẩ ng, ngu c.. ch …

ỡ ữ ợ

6] 2, có s

khác bi t rõ r ĩ ng kê giữa s l n/ ngày v

2 l n /ngày v ợ

n/ ngày.

4.4.3. Liên quan gi a số lầ s ố t t ểu với NKTNMP

ỡ 3

l n/ n i b ặ

ợ 8 4,8%). S khác bi t rõ r ĩ ng

kê giữa s l ữ n/ ngày v l n /ngày v

Đ i b nh mắ

…)

ụ … ò ò ẩ ắ

4.4.4. qu số u ố so t ểu s u ố u vớ NK N P

B ng 3.14 cho ta th y, có s khác bi t rõ r t giữa s u v i

i b nh NKTNMP có s ông b

NKTNMP (6,1 ± 2,0 ngày so v 9 ± 4 ĩ ng kê v i p < 0,001

nh

27

vi Đ 6 Theo nghiên c u n Th Thúy H

4 4

28

tr 4 [17].

T ẬN

u ứu tr 125 ệ ố u o ị u t từ t á 1 2012

t á 10 2012 tạ ệ v ệ K tru ơ t t uậ s u

3. Một số y u tố ả ở n nhiễm khuẩn ti t niệu tạ ệ v ệ

- N khi m ẩn b so v i

i b nh m có chuẩn b (p < 0,01)

- N l n v n/ ắ NKTNMP n /ngày

(p <0,05)

- N ợ CS chân

ợ ỡ CS chân n/ngày (p < 0,01).

- 6

6 < 0,001)

2. Tỷ lệ nhiễm khuẩn do ặt thông tiểu tại á khoa lâm sàng ệ viện K

nhi m khuẩn ti t ni u mắc ph

29

ắ :

H N NGH

u tr ứu t ột số ị s u

- ữ ắ ẩ ò

ĩ ỡ ỹ

- L ỡ ụ ỹ

i b ợ ò

30

- i b ợ c c ti u.