ậ ố ạ ọ ệ Khóa lu n t t nghi p đ i h c
Ờ Ả Ơ L I C M N
ố ệ ệ ườ ậ ố ng, khóa lu n t Sau b n năm h c t p và rèn luy n trong tr
ố ậ ươ ọ ậ c khi hoàn thành ch
ầ ướ ữ c nh ng ki n th c c a em đã đ
ộ ố ố ả
ậ ệ ệ ấ
ạ ọ ể ạ ệ ậ
ượ ế ứ ủ ệ ư ộ ượ ự ả ị
ướ ệ ế ệ ẫ ặ ọ ệ i tr c ti p h t là TS. Ao Thu Hoài ng
ạ ọ ọ ậ t nghi p Đ i h c ậ ủ ng trình h c t p. Khóa lu n là bài t p cu i cùng c a em tr ứ ủ ế ượ ọ ậ ế ể ệ ượ c h c t p, đúc k t trong là m t ph n th hi n đ ố ắ ườ ệ su t b n năm rèn luy n trong gi ng đ ng Đ i h c. Chính vì v y, em đã c g ng ể ố ậ c bài khóa t nh t. Đ có th hoàn thi n đ hoàn thi n khóa lu n này m t cách t ầ ề ỡ ậ ậ c s giúp đ t n tình, t o đi u ki n h t s c c a các th y lu n này, em đã nh n đ ễ cô giáo trong Khoa Qu n tr kinh doanh 1 H c vi n Công ngh B u chính Vi n ự ườ ự ng d n em th c hi n khóa thông, đ c bi lu n.ậ
ử ờ ả ơ ớ ầ ả ị Em xin đ
i c m n t ệ ư ễ ạ ọ
ữ
ượ c g i l ệ ố ố ư ọ ộ ố ữ ắ i các quý Th y, Cô trong khoa Qu n tr kinh ậ ế doanh 1, H c vi n Công ngh B u chính Vi n thông đã t n tình truy n đ t ki n ọ ế ị ứ th c trong su t b n năm h c qua, trang b cho em nh ng ki n th c c b n trong h c ậ t p, cũng nh trong cu c s ng làm hành trang v ng ch c trong t ề ứ ơ ả ươ ng lai.
t n sâu s c đ n TS.Ao Thu Hoài ng
ế ơ lòng kính tr ng và bi ẫ ắ ế ệ ướ ự ậ
ự ậ ỡ ạ ề ố
ườ i ậ ng d n em th c hi n bài khóa lu n này, đã t n ệ ờ ấ ộ ng d n, giúp đ , t o đi u ki n và đ ng viên em r t nhi u trong su t th i ệ ậ ố ệ ượ ỏ ọ c t Em xin đ ẫ ế ướ ng d n th c t p và h ướ ề ẫ ự t nghi p. ự tr c ti p h tình h gian th c hi n làm khóa lu n t
ầ
ả ơ ệ ề ạ ổ ị ở Công ty C ph n Th ệ ươ ệ ạ ng m i và ỡ t đã t o đi u ki n giúp đ em hoàn thi n bài Khóa
ậ Em xin chân thành c m n các anh, ch ề Truy n thông Doanh nhân Vi lu n này.
ế ạ Em xin g i l
ử ờ ả ơ ố ể ờ i c m n chân thành đ n gia đình, b n bè đã luôn bên c nh, khích ệ ể t nghi p
ấ ố ạ ậ ố ệ ộ , đ ng viên em trong su t th i gian qua đ có th hoàn thành khóa lu n t l ộ m t cách t t nh t.
ứ ầ ồ ỏ
ố ự ạ ị
ệ ầ ủ ề ươ ứ ồ ỏ ồ ng m i và Truy n thông luôn d i dào s c kh e và đ t đ
ạ ộ ố ề Cu i cùng em xin kính chúc quý Th y, Cô d i dào s c kh e và thành công ả trong s nghi p gi ng d y cao quý c a mình. Đ ng kính chúc các anh, ch trong ạ ượ ổ Công ty C ph n Th c nhi u thành công trong cu c s ng.
ả ơ Em xin chân thành c m n!
Sinh viên
ầ ị Tr n Th Nhâm
1Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ầ ớ ị
ạ ọ ệ ầ ở t nghi p đ i h c Ph n M
Khóa lu n t ầ đ u ậ ố
Ở Ầ Ầ PH N M Đ U
ấ
ế ủ ề
1. Tính c p thi
t c a đ tài
ể ế ự ạ
ỳ ố ngày càng phát tri n, s c nh tranh trên th tr ủ ả
ươ ơ ữ ẩ ợ Kinh t ữ ạ ự ữ ậ nhiên h
ệ ẩ ọ
ớ
ế ượ ề ụ ề ế ượ ợ t đ c l
ỉ ủ ạ i cho ng
i ích c a s n ph m mang l ả ế ượ ẩ ệ ề ậ ườ c truy n thông marketing ngày càng đ
ọ ắ ị ườ ng ngày càng gay g t. ể ắ H n n a, ngày nay chu k s ng c a s n ph m ngày càng ng n, cho nên quan đi m ủ “h u x t ng” không còn phù h p n a. Chính vì v y mà vai trò c a ế ủ ệ ư ả ề truy n thông ngày càng quan tr ng trong vi c đ a s n ph m c a doanh nghi p đ n ệ ầ c truy n thông marketing, doanh nghi p g n v i khách hàng. Thông qua chi n l ị ế i th , công d ng, giá tr , không ch thông tin cho khách hàng ti m năng bi ả ệ ợ i tiêu dùng mà còn giúp doanh nghi p l ượ ươ ng hi u. Vì v y, chi n l qu ng bá th c ệ các doanh nghi p chú tr ng.
ớ ề ể ế Cùng v i đó, khi n n kinh t
ủ ườ
ệ ư ủ ế ị t b an ninh nh camera giám sát, thi
ố ả ể ế ị
ả
ự ụ ố ơ
ự
ế
ệ ề ả
ế ị ầ ổ
ữ ề ệ
ả ạ ổ
ị ườ ầ
ả ư
ữ ả ố ớ ẩ t b an ninh t
ề ươ ạ ọ ng m i và Truy n thông Doanh nhân Vi ế ị ủ t” c a em đ
ỉ ấ ề ngày càng phát tri n, v n đ an ninh không ch là ệ ề ơ ự i dân cũng ngày càng có đi u ki n s quan tâm c a các c quan Chính ph mà ng ị ế ị ắ ơ t b đ nh h n trong vi c mua s m thêm các thi ộ ị t b ch ng tr m,… đ nâng cao an ninh cho b n thân và gia đình. Chính vì v , thi ế ị ẩ ế t b an ninh dân d ng đang ngày càng phát th , ngành kinh doanh s n ph m thi ế ị ế ủ ể ề ưở ầ qu c dân. Trong c ch th ng c a n n kinh t tri n, góp ph n vào s tăng tr ệ ấ ẽ ậ ế ế ớ ộ ướ ị ườ i và khu v c đã và s xu t hi n th gi ng XHCN, h i nh p kinh t ng đ nh h tr ầ ả ủ ộ ệ ặ ủ ạ ố ề toàn c u và t, sau cu c kh ng ho ng kinh t thêm nhi u đ i th c nh tranh. Đ c bi ạ ưở ị ng đã và đang t o thêm nhi u khó khăn cho Vi t Nam cũng ch u không ít nh h ạ ươ ngành kinh doanh thi ng m i và t b an ninh nói chung và Công ty C ph n Th ự ạ t. Nh ng khó khăn trên đã t o áp l c đòi Truy n thông (TM&TT) Doanh nhân Vi ổ ể ư ệ ầ ầ ỏ t c n ph i thay đ i đ đ a h i lãnh đ o Công ty C ph n TM&TT Doanh nhân Vi ớ ế ể ạ ơ ẩ ả s n ph m đ n g n v i khách hàng h n, tăng kh năng c nh tranh trên th tr ng đ ể ở ộ ạ ị ườ ị ế ể ữ ữ i có th gi ng cũng nh có th m r ng quy mô đem l v ng v th trên th tr ệ ạ ề ơ ả ệ hi u qu kinh doanh cao h n. Chính vì nh ng lý do trên đ tài “Hoàn thi n ho t ổ ạ ộ i Công ty C đ ng truy n thông marketing đ i v i các s n ph m thi ầ ượ ự ệ ề ph n Th c l a ch n và ệ ự th c hi n.
2. M c đích nghiên c u c a đ tài
ứ ủ ề ụ
ấ ề ể ệ ề Đ xu t m t s gi
ộ ố ả ẩ ạ ộ ổ
ế ị t b an ninh t ứ ư ự ề ậ
ạ ộ ề ạ ẩ ổ ố i pháp đ hoàn thi n ho t đ ng truy n thông marketing đ i ệ ầ ả ớ v i các s n ph m thi t ạ ơ ở ự d a trên c s nghiên c u lý lu n v truy n thông marketing cũng nh th c tr ng ệ t. ho t đ ng truy n thông marketing t ạ i Công ty C ph n TM&TT Doanh nhân Vi ề i Công ty C ph n TM&TT Doanh nhân Vi
3. Đ i t
ố ượ ứ ng nghiên c u
2Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ầ ớ ị
ạ ọ ệ ầ ở t nghi p đ i h c Ph n M
ứ ề Khóa lu n t ầ đ u Đ i t ả ng nghiên c u: Ho t đ ng truy n thông marketing đ i v i các s n
ậ ố ố ượ ế ị ẩ ạ ầ ệ ạ ộ ổ ph m thi t b an ninh t i Công ty C ph n TM&TT Doanh nhân Vi ố ớ t.
4. Ph
ươ ứ ng pháp nghiên c u
ậ ử ụ ơ ở ệ ư
ề ợ ươ ươ ổ ươ Khóa lu n s d ng nhi u ph ng pháp phân tích t ng h p, ph ng pháp làm c s cho vi c nghiên c u nh ươ ố ng pháp th ng kê, ph ứ ng pháp so sánh. ph
5. K t c u c a khóa lu n
ế ấ ủ ậ
ậ ượ ế ớ ầ ồ ươ Khóa lu n đ c vi t v i ba ph n chính g m ba ch ng:
ươ Ch ế ơ ở ng 1. C s lý thuy t
ố ớ ạ ạ ộ
ẩ ươ ế ị ệ ầ ạ ổ Ch ph m thi ả ề ự ng 2. Th c tr ng ho t đ ng truy n thông marketing đ i v i các s n t b an ninh t i Công ty C ph n TM&TT Doanh nhân Vi t
ươ ề ấ ệ ề Ch
ộ ố ả ẩ ả ạ ộ ổ ế ị ạ ầ i pháp nh m ho t thi n ho t đ ng truy n thông i Công ty C ph n TM&TT ạ ằ t b an ninh t
marketing đ i v i các s n ph m thi Doanh nhân Vi ng 3. Đ xu t m t s gi ố ớ tệ
ặ ế ứ ố ắ ư ậ ỏ
ượ ứ ữ ế ấ ậ ữ M c dù đã h t s c c g ng nh ng bài khóa lu n v n không tránh kh i nh ng c nh ng đóng góp quý
ề ộ ầ ủ ẫ thi u sót v n i dung và hình th c. Em r t mong nh n đ báu c a các th y cô.
ộ Hà n i, tháng 11 năm 2014
Sinh viên
ầ ị Tr n Th Nhâm
3Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ầ ớ ị
ạ ọ ụ ệ t nghi p đ i h c M c
ậ ố Khóa lu n t ụ l c
Ụ
Ụ
M C L C
4Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ầ ớ ị
ậ ố ạ ọ ệ Khóa lu n t t nghi p đ i h c
Ữ Ế Ụ Ắ DANH M C CH VI T T T
: Business to Business B2B
: Business to Customer B2C
: Công chúng CC
ầ ổ ươ ề ạ CP TM&TT : C ph n Th ng m i và Truy n thông
ố ượ ộ ượ : S l t click chu t trên l t xem CTR
ệ ộ ự ế : Hi p h i marketing tr c ti p DMA
ế ố DSKHHGĐ ạ : Dân s K ho ch hóa gia đình
ề ợ ấ : Truy n thông marketing h p nh t IMC
5Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ầ ớ ị
ậ ố ạ ọ ệ Khóa lu n t t nghi p đ i h c
Ụ Ả PR : Public Relation DANH M C B NG
6Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ầ ớ ị
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ƯƠ Ơ Ở Ậ Ề Ề CH NG I. C S LÝ LU N V TRUY N THÔNG MARKETING
ổ ề 1.1 T ng quan v marketing
ệ 1.1.1 Khái ni m marketing
ủ Theo Philip Kotler “Marketing là nh ng ho t đ ng c a con ng ườ ướ i h
ạ ộ ườ ướ ệ ứ ầ ữ ố ủ c mu n c a ng ng vào i tiêu dùng thông qua quá trình
ữ vi c đáp ng nh ng nhu c u và trao đ i”ổ
ứ ổ
ạ ộ ả ch c và qu n lý toàn b ườ ủ ệ vi c phát hi n ra và bi n s c mua c a ng
Theo Vi n marketing Anh “Marketing là quá trình t ế ứ ụ ể ế ả ừ ệ ự ự ề ộ
ả ậ ằ ố ấ ư ặ ượ ợ i nhu n nh d c l i tiêu dùng cu i cùng nh m đ m b o cho công ty thu đ
ệ ộ i tiêu dùng ho t đ ng kinh doanh t ế ầ thành nhu c u th c s v m t m t hàng c th , đ n s n xu t và đ a hàng hóa đ n ư ự ả ườ ng ki n”.ế
ự ệ ậ ạ ộ
ẩ ả ố ế ợ
ụ ể ế ỗ ổ ủ ụ ằ ỏ ị
Theo AMA (1985) “Marketing là m t quá trình l p ra k ho ch và th c hi n các ế chinish sách s n ph m, giá, phân ph i, xúc ti n và h n h p kinh doanh c a hàng ưở ạ ộ hóa, ý t ng hay d ch v đ ti n hành ho t đ ng trao đ i nh m th a mãn m c đích ủ ổ ứ ch c và cá nhân”. c a t
ỗ ợ 1.1.2 Marketing h n h p
ỗ ợ ệ 1.1.2.1 Khái ni m marketing h n h p
ị Philip Kotler đã đ nh nghĩa:
ầ ạ ừ ượ
ệ ố
ườ ầ ấ ụ ể ặ ở ừ t ng khâu c th , đ c Marketing t ng ph n là lo i marketing đ ầ ờ ẩ t là khâu bán hàng (bao g m phân ph i, tiêu th s n ph m). Trong th i kì đ u ỉ i g n nh ch
ụ c áp d ng ụ ả ể ọ ử ụ ồ ớ ắ ầ ẵ ụ ữ ủ ế ạ ậ ọ bi ư ệ khi mà marketing m i b t đ u xu t hi n và phát tri n thì con ng tiêu th nh ng gì mà h có s n. Do v y, ch y u h s d ng lo i marketing này.
ẽ ế ạ ề Khi n n kinh t
ầ ắ ệ ể ủ ộ ệ ế ậ
ệ ạ ỗ
ử ụ ủ ượ c ph i h p hài hóa các y u t
ạ ơ ườ ng đ ố ợ ự ế ủ ườ ề ằ c a môi tr
ợ ậ ố ư hàng hóa phát tri n m nh m , tình hình c nh tranh ngày càng gay g t, các doanh nghi p c n ch đ ng h n trong vi c ti p c n khách hàng thì ợ c các doanh nghi p s d ng. marketing h n h p là lo i marketing th ạ ế ố ơ ả ượ Marketing mix là lo i marketing đ c b n c a nó ệ ấ ớ sao cho phù h p nh t v i đi u ki n th c t ng kinh doanh nh m thu ượ ợ i u. c l đ i nhu n t
ố ợ ộ 1.1.2.2 N i dung ph i h p trong marketing mix
ố ợ ủ ự ủ ỗ ố ợ N i dung chính c a marketing h n h p là s ph i h p hài hòa c a b n thành
-
ộ ầ ơ ả ph n c b n là 4P:
-
ẩ ả Product (s n ph m)
-
Price (giá)
-
Place (phân ph i)ố
Promotion (xúc ti n)ế
7Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ầ ớ ị
ệ ươ ơ ở ề ậ ố ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
ụ ị Khóa lu n t Marketing D ch v : 7P
ề 1.2 Truy n thông marketing
ấ ủ ề ả 1.2.1 B n ch t c a truy n thông marketing
ệ ề ề 1.2.1.1 Khái ni m v truy n thông marketing
ề
ạ ộ ộ
ế ế ưở ằ
ế i khách hàng nh m thuy t ph c h tin t ủ ự ụ ọ ệ ề ệ ớ ẩ ẩ ả Theo Philip Kotler, truy n thông marketing (marketing communication) là các ả ẩ ề ả ho t đ ng truy n thông tin m t cách gián ti p hay tr c ti p v s n ph m và b n ệ ng vào doanh nghi p thân doanh nghi p t ư ả cũng nh s n ph m, và mua s n ph m c a doanh nghi p.
ụ ụ ế
ắ ề ở ố ượ ơ ả ươ ệ ẩ ậ
ệ ủ ọ ề ả ẩ ộ
ế ắ ả ẩ ạ ớ
Truy n thông marketing có các m c đích c b n là thông báo, thuy t ph c và ề ả ng hi u c a doanh nghi p. Qua ng nh n tin v s n ph m và th nh c nh đ i t ệ ủ ả ư ụ ị ườ t c a s n ng, thuy t ph c h v các u vi các n i dung s n ph m trên th tr ẩ ớ ế ả ở ọ ẩ ph m so v i các s n ph m c nh tranh, và nh c nh h nh đ n s n ph m khi có nhu c u.ầ
ề ượ ọ ằ ậ Truy n thông marketing còn đ
ộ c g i b ng thu t ng t ố ủ ố ế ươ ng là xúc ti n ợ ng đ ỗ (marketing promotion), là m t trong b n thành t ữ ươ c a marketing h n h p.
ạ ộ ủ ề 1.2.1.2 Vai trò c a ho t đ ng truy n thông marketing
̀ ộ ả ề ố ủ Truy n thông Marketing là m t trong b y thành t
ố ẩ ế
ệ ự ườ
ế ượ ơ ở ậ ượ ế ả ậ
c và chi n thu t marketing khác đ ề ấ ự ẩ ị ườ ụ
́ ạ ả ậ ạ ̣
̃ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̀ ̀ ̣ ươ ng thi ngoai viêc đ a ra đ
̣ ư ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ợ ̣ ̉ ̉ ̣
́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ c a Marketing mix gôm co ả s n ph m (Product), giá (Price), kênh phân ph i (Place), xúc ti n (Promotion), con i (People), Quy trình th c hi n (Process), C s v t ch t (Physical evidence) . ng ớ ẽ c xây d ng s giúp gi m b t Các chi n l ạ ộ ị ng các lo i s n ph m, d ch v ngày càng ho t đ ng truy n thông. Tuy nhiên th tr ́ ư ạ ắ ơ đa d ng, phong phú và c nh tranh gay g t h n, do v y doanh nghiêp muôn đ ng ́ ́ ợ ượ ư c môt san phâm tôt, chinh sach gia h p v ng trên thi tr ́ ́ ̣ ̣ ử ly va kênh phân phôi hiêu qua con cân phai biêt kêt h p v i viêc s dung cac công cu ́ truyên thông đê quang ba cho cac san phâm hoăc hinh anh cua doanh nghiêp đo.
̀ ́ ̀ ̣ ̉ Cu thê, truyên thông Marketing co 4 vai tro sau:
- Tao s khac biêt hoa (
́ ́ ̣ ự ̣ Differentiate)
- Thông tin (Inform)
̉ ́ - Cung cô (Reinforce)
- Thuyêt phuc (Persuade)
́ ̣
́ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣
́ ̀ ́ ̃ ̃ ́ ượ ̀ ươ ́ ự ư ư ́ ơ năng, chât l ̀ V i cac loai hang hoa, dich vu tiêu dung hang ngay, gia tri không cao va co tinh ̀ ́ nh nhau gi a cac hang thi truyên thông Marketing trong ng t ng t
8Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ầ ớ ị
ệ ươ ơ ở ậ ố ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
̀ ̃ ̀ ́ ̃ ̃ ̀ ự ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̉
́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ư ở ̣ ̉ ̣
́ ơ ́ ́ ư ́ ̀ ̀ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ươ ́ ơ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̣
̣ ̉ ̉ ̉ Khóa lu n t Marketing ̀ ợ ươ ng h p nay co vai tro tao s khac biêt gi a san phâm cua hang nay v i hang tr ̃ ́ ́ khac. Đo la b i qua trinh truyên thông đa tao ra nh ng hinh anh, đăc tr ng khac nhau ́ cua san phâm hoăc cua công ty trong tâm tri khach hang, hay noi môt cach khac la no ́ ̀ ng ma nh vây khiên khach hang đ a ra quyêt giup đinh vi san phâm đo trên thi tr đinh mua san phâm cua công ty.
̀ ̃ ́ ́ ́ ̃ ư ̉ ̉ ̣ ̉
́ ́ ở ̀ ư ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣
́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ợ ́ ơ ̣ ̉ ̉ ̣
̀ ư ượ đây đ ̀ ́ ̃ ́ ́ ̀ ự ư ̉ ̉ ng t
̀ ư ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ̣
́ ợ ự ̣ ươ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣
́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ự ̉ ̉ ̉ ̣ ̣
̀ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ư ̉ ̉ ̉ ̉ ́ Truyên thông cung co thê giup cung cô nhân th c vê nh ng hinh anh liên quan ́ c hiêu theo môt trong hai đên tô ch c va cac san phâm cua no. Cung cô ̃ ̀ ư cach la qua trinh g i nh hoăc bao đam cho khach hang. Nh ng thông điêp truyên ́ ́ ̉ ư ̣ ươ ơ ̣ cua tô ch c thông đ a ra co thê giup khach hang nh lai nh ng thông điêp t ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ̉ ươ c đo, va tiêp đo g i nh khach hang vê cac giao dich thanh công trong qua kh đê tr ̀ ́ ̣ ng B2B, viêc thôi thuc ho tiêp tuc th c hiên cac giao dich mua ban m i. Trong thi tr ́ ơ ̣ ợ cung cô con co nghia la s bao đam vê viêc tiêp tuc duy tri môi quan hê h p tac v i khach hang ngay ca khi xay ra nh ng tinh huông khung hoang.
́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̀
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ư ̣ ̣ ̉
́ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ̉ ư ề ợ ̉ ư ươ ́ ̉ ư ượ ơ ̉ ̉ Môt vai tro quan trong tiêp theo cua truyên thông la thông tin đên khach hang va ng, cô đông, i ich, công dung cua san phâm, dich vu; cac vân đê vê chinh sach, hoat đông ́ ư ng nay hiêu biêt nhiêu h n vê tô ch c cung nh
́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ cac tô ch c liên quan (tô ch c tin dung, ngân hang, chinh quyên đia ph …) v l ́ cua tô ch c; qua đo, giup cac đôi t ́ cac san phâm, dich vu cua no.
́ ̀ ̃ ̀ ̀ ̃ ̀ ̃ ́ ̀ ự ư ̣ ̣
́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣
́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ư ̀ ơ ̣
́ ́ ́ ư ư ̣ ̣ ̣ ̉
́ ̀ ́ ̃ ở ̣ ̣ ̣
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ượ ̣
̃ ̉ Cuôi cung, truyên thông cung la nh ng nô l c nhăm thuyêt phuc khach hang hiên ̀ tai va tiêm năng đê ho mua san phâm cua công ty. Viêc thuyêt phuc co thê la môt nhân ̀ ́ ự tô cân thiêt trong qua trinh mua ban ma s liên kêt gi a cac bên kha r i rac, khi đo ̀ ̀ ́ ươ i truyên thông Marketing co tac dung quan trong trong viêc đ a cac tô ch c, ng ̀ ́ ̀ ̀ ươ ươ ng xuyên, môi mua va ng i ban lai gân nhau. Môt khi viêc mua ban đa tr nên th ̃ ̀ ̃ ̣ ̣ ư quan hê gi a cac bên liên quan đa đ c thiêt lâp thi tât nhiên nhu câu vê thuyêt phuc ́ se giam xuông.
ề 1.2.2 Quá trình truy n thông marketing
ề 1.2.2.1 Mô hình truy n thông
9Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ầ ớ ị
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ề Hình 1.1:Quá trình truy n thông marketing
ề ễ ả ồ ượ (Ngu n: Bài gi ng Truy n thông marketing – TS. Nguy n Th ng Thái)
ườ ể ủ ề ử : là ch th c a quá trình truy n thông marketing. Đó là doanh
ủ ệ ướ ự ề ớ Ng ệ nghi p, t i g i ổ ứ ch c th c hi n các truy n thông marketing h i khách hàng. ng t
ủ ị ụ ủ ệ ệ ị
ượ ể ề ậ ằ : thông đi p ch a đ nh là thông đi p nh m m c đích tác ở khách hàng theo c đi u gì đó
ườ ử ủ ệ Thông đi p ch đ nh ụ ộ đ ng vào khách hàng m c tiêu đ mong nh n đ ủ ị ch đ nh c a ng i g i tin.
ể ể
ề ệ ậ
ộ ượ ưở ậ ườ ữ Mã hóa thông đi pệ : là vi c dùng các ngôn ng truy n thông đ chuy n các ý ề ệ ể ượ ng sao cho thu n ti n cho ng truy n thông thành các hình th c có tính bi u t c ý t i nh n tin lĩnh h i đ ứ ng đó. ưở t ng
ữ ệ ệ ằ ộ ệ : t p h p nh ng ký hi u b ng m t thông đi p do ng ườ i
ề ề ề ạ Truy n đ t thông đi p ử g i truy n đi qua nhi u ph ợ ậ ệ ươ ng ti n.
ươ ệ ề ế ườ ậ ể : thông đi p có th truy n đi đ n ng ằ i nh n b ng các
ng ti n truy n tin ệ ệ ư ề ề ươ Ph ề ng ti n nh : truy n hình, truy n thanh, báo chí, internet,… ph
ử Gi i mã
ủ ề
ườ : là quá trình ng ủ ả ệ ề ưở ng c a ch th ủ ề
ể ả ớ ả ậ i nh n thông tin x lý thông đi p truy n thông ủ ể ườ i ề
ể ể ả i nh n. Do v y, thông đi p v ườ ệ ủ i mã c a ng ộ ố ớ ả ươ ả ữ ệ ả ậ ượ ủ ể marketing đã đ c mã hóa c a ch th truy n tin đ hi u ý t ệ ạ ố mu n truy n đ t. Đ đ m b o thông đi p có hi u qu , quá trình mã hóa c a ng ệ ườ ử g i ph i t ng thích v i quá trình gi ơ ả c b n ph i là nh ng tín hi u quen thu c đ i v i ng ậ ậ i nh n.
ườ ủ ể ụ ề ệ Ng : là khách hàng m c tiêu mà ch th truy n tin (doanh nghi p, t ổ
ụ ứ ế ậ i nh n tin ố ch c) đang mu n thuy t ph c.
ữ ủ ộ i ạ : là nh ng ph n ng c a ng
Ph n ng đáp l ề ườ ả ứ ườ ậ ủ ậ i nh n tin sau khi lĩnh h i thông ể ề i nh n tin đ đi u c ph n ng c a ng
ệ ỉ ế ề ậ ả ứ ườ đi p. Ng ế ượ ch nh chi n l ả ứ ắ ượ ầ ắ i truy n tin c n n m b t đ c, chi n thu t truy n thông.
ậ ng
ả ả ộ ả ủ ở ạ ươ ệ ệ ừ i g i tin bi ườ ế ượ t đ i nh n tác đ ng tr l c hi u qu c a ch ườ ử i g i tin. i ng ề ng trình truy n
ồ : thông đi p t Thông tin ph n h i ườ ử ồ Qua thông tin ph n h i, ng thông.
ượ ệ
ộ ễ ườ ầ
Nhi uễ : là các tác đ ng đ n thông đi p làm cho nó đ ế ể ể ượ ồ ườ ườ ử ể ể ớ ệ c hi u sai l ch so v i ể ế ậ ng v t lý gây ra (ti ng n), có th là ậ ủ ề ả i nh n tin. c quan đi m, n n t ng văn hóa c a ng ạ tr ng thái ban đ u. Nhi u có th là do môi tr do ng i g i tin không hi u đ
ầ ớ ị 10Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ố ạ ấ ữ ế ố Mô hình này nh n m nh nh ng y u t
ầ ủ ể ử ườ ề ệ ị
ụ ủ ặ ọ
ụ ư ng l
ư ế ườ ế ề
ượ ể ế ậ ả c thông tin ph n h i t
ụ then ch t trong quá trình truy n thông ậ i nh n thông đi p (công marketing. Ch th g i thông tin c n xác đ nh rõ ng ả ể ụ ố chúng m c tiêu) nào? Đ c đi m c a công chúng m c tiêu? Mong mu n h ph n ệ ả ạ ứ i nh th nào? Công chúng m c tiêu có gi i mã thông đi p nh ng mong ụ ể ố ủ i truy n tin không? Làm th nào đ công chúng m c tiêu quan tâm mu n c a ng ồ ừ ệ ậ ế chú ý và ti p nh n thông đi p? Làm th nào đ nh n đ công chúng m c tiêu?...
ể ị
ắ ả ứ ướ ị ườ ị
Tìm hi u mô hình này cho chúng ta đ nh h ố ượ ử ậ ọ ệ ề ậ ị
ế ị ề ng đúng đ n trong quá trình truy n ậ ủ ng nh n tin, xác đ nh các ph n ng c a ng i nh n tin, tin. Đó là xác đ nh rõ đ i t ồ ả ự xác đ nh thông đi p g i đi, l a ch n kênh truy n tin, thu nh n thông tin ph n h i. ề Đây chính xác là các quy t đ nh trong truy n thông marketing.
ữ ự ổ ứ ệ 1.2.2.2 S khác nhau gi a khách hàng t ch c và cá nhân trong vi c
ử ế ậ ti p nh n và x lý thông tin
Khách hàng tiêu dùng Khách hàng công nghi pệ
ộ
ổ ữ
ặ
ở
ố ượ Đ i t ng ậ
nh n thông đi pệ
ộ ệ ế
ạ ộ ứ ch c, Là nh ng khách hàng t ủ ệ doanh nghi p ho c chính ph , ự ữ ọ ậ h t p trung nh ng khu v c ố ượ ấ ị ng ít. Do nh t đ nh và có s l ể ị ậ v y, thông đi p có th đ nh rõ ộ ậ ố ượ ng ti p nh n trong n i đ i t ủ dung c a nó.
ữ Là nh ng cá nhân, h gia đình ấ ớ ố ượ ỏ ẻ ng r t l n, nh l , có s l ậ ề ở ơ ả nhi u n i, do v y r i rác ị ườ ệ thông đi p th ng không đ nh ậ ụ ể ế ố ượ ng ti p nh n c th rõ đ i t ỉ mà ch bao quát chung thành ặ m t nhóm khách hàng ho c ị thành m t phân đo n th tr ngườ
ế ộ
ả ơ ụ ể t, càng c th càng t ề N i dung thông đi pệ
ị ở ọ ủ ế ặ
ườ ệ
ệ
ắ Khái quát, ng n g n, mang tính c m tính là ch y u. Đó là b i giá tr các m t hàng cá ớ nhân không l n, nên không ể ề ầ c n quá nhi u thông tin đ ế ị ư ấ kh ch hàng đ a ra quy t đ nh mua.
ướ ề ố Chi ti t, mang tính lý tính nhi u h n là ị ả c m tính. Đó là vì giá tr hàng ị hóa công ngi p th ng có giá tr ồ ấ ớ r t l n và trung tâm mua g m ạ ề nhi u cá nhân đ i di n cho các ọ ầ ợ i ích khác nhau, nên h c n l ấ c khi r t nhi u thông tin tr
ầ ớ ị 11Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ế ị ư đ a ra quy t đ nh mua.
ộ ế
ậ
ố Không có n i dung riêng cho ộ ừ t ng cá nhân mà là m t n i dung gi ng nhau cho t ộ ấ ả t c . ỗ
ộ ể ệ N i dung thông đi p có th ừ ế ượ c thi đ t k riêng cho t ng ổ ứ ch c và th m chí khách hàng t ố ớ là khác nhau đ i v i m i thành viên trong trung tâm mua trong ổ ứ t ch c đó.
ứ ươ Ph ủ ế ả ề ủ ế ự ế ặ ệ ng ti n ề truy n tin ạ ứ Ch y u là qua hình th c qu ng cáo trên truy n hình, báo, đài,… ặ Ch y u là qua hình th c g p ệ ỡ g tr c ti p ho c qua đi n ư tho i, th .
ố ượ
ạ
ệ ị ớ ố ượ ờ ử ệ ề
ệ ch c là chính ph ử ễ Quá trình xử lý thông đi pệ ậ ượ c nh n đ
ậ ng nh n thông Do đ i t ộ ộ ặ đi p là cá nhân ho c m t h gia đình nên quá trình phân tích và x lý thông tin di n ra nhanh chóng. ớ ổ t, v i t ử ệ ơ
ệ ứ ạ ố
ị ấ ớ
ợ
ệ ậ ng nh n thông đi p là Đ i t ề ấ ồ trung tâm mua g m r t nhi u cá ợ ệ nhân đ i di n cho các l i ích khác nhau, và cũng vì hàng hóa công nghi p có giá tr l n nên th i gian cho quá trình x lý ặ ơ ấ thông tin dài h n r t nhi u. Đ c ủ ứ bi thì vi c x lý thông tin còn kéo ệ dài h n doanh nghi p do h ự th ng hành chính ph c t p, d ạ án giá tr r t l n và cũng đ i ề ủ ấ ệ di n cho l i ích c a r t nhi u i.ườ ng
ồ ả ệ ự
ố ớ i g i thông đi p, s ườ ự ệ i tiêu dùng Quá ả ph n trình ồ h i ỏ ườ ử ớ V i ng ồ ủ ả ph n h i c a ng không quá quan tr ng.ọ thông tin c tr l
ậ ứ ủ S ph n h i thông đi p c a ấ ệ khách hàng công nghi p là r t ử ườ ế ầ t đ i v i ng c n thi i g i ệ thông đi p và đòi h i thông tin ả ờ ả ượ i chính xác và ph i đ ngay l p t c.
ệ ế ề ả 1.2.2.3 Ti n trình truy n thông hi u qu
ầ ớ ị 12Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ề ệ ả Hình 1.2:Ti n trình truy n thông hi u qu
ễ ả ồ ượ ế ề (Ngu n: Bài gi ng Truy n thông marketing – TS.Nguy n Th ng Thái)
ụ ị a. Xác đ nh công chúng m c tiêu
ế ố ầ ầ ị
ươ ụ ể
ề ủ ề ệ ể
ả
ắ ủ ườ ự ụ đ u tiên c n xác đ nh khi xây d ng Công chúng m c tiêu là y u t ch ng trình truy n thông marketing. Công chúng m c tiêu có th là khách ể hàng ti m năng c a công ty, có th là khách hàng hi n có, có th là thành viên ọ ưở ng quan tr ng trong Trung tâm mua s m. Công chúng m c tiê ucó nh h ế ị ế đ n các quy t đ nh sau c a ng ụ ề i làm truy n thông:
ề Truy n thông tin gì? (what?)
ư ế ề Truy n thông tin nh th nào? (how?)
ề Truy n thông tin khi nào? (when?)
ề ở Truy n thông tin đâu? (where)
ề Truy n thông tin cho ai? (whom?)
ụ ề ị b. Xác đ nh m c tiêu truy n thông
ầ ớ ị 13Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ụ ư ị ườ ủ
ườ ặ ả ứ ng m c tiêu và các đ c tr ng c a nó đ ầ Sau khi th tr ề i truy n thông c n quy t đ nh v ph n ng mong đ i t
ế ị ủ
ệ ầ ế ề ậ
nhành truy n thông marketing doanh nghi p c n bi ậ ượ ợ ừ ị ườ th tr ế ị ế ạ t t ứ ở ạ ụ ể
ả ư ọ ạ ầ ị c xác đ nh, ụ ề ng ng m c tiêu. Tuy nhiên, hành vi mua c a khách hàng là quá trình các quy t đ nh dài. ờ i th i Do v y, khi ti ấ ị đi m nh t đ nh nào đó khách hàng m c tiêu đang tr ng thái nh n th c nào và c n ph i đ a h sang tr ng thái nào?
ộ ố ủ ạ ườ M t s mô hình tr ng thái c a ng i mua:
ộ ệ Mô hình AKLPCP (c pấ ả đ hi u qu )
Các giai đo nạ đáp ngứ iạ l Mô hình AIETA (đ iổ ấ ớ m i – ch p nh n)ậ
ế Mô hình AIDA KHÔNG SD CÁI NÀY >> AISAS Chú ý
Nh nậ th cứ ế ậ Nh n bi t (awareness)
ế
ậ Nh n bi t (awareness) ể Hi u bi t (knowledge)
C mả xúc Quan tâm Đánh giá
Quan tâm cƯớ mu nố
ệ ả Thi n c m (linking) Ư a thích (preferece) ưở ng Tin t (conviction)
Hành vi Mua (purchase)
ấ Hành đ ngộ Dùng thử ậ Ch p nh n
ộ ố ủ ạ ườ Hình 1.3:M t s mô hình tr ng thái c a ng
ề ả ồ ượ i mua ễ (Ngu n: Bài gi ng Truy n thông marketing – TS. Nguy n Th ng Thái)
ế ế ề c. Thi ệ t k thông đi p truy n thông
ầ ệ ướ ạ ượ ề Thông đi p là thông tin c n truy n đi đã đ
ọ ộ
c mã hóa d ng,... Tùy theo đ i t ữ ể ượ ọ ữ ươ ể ự ệ
ứ ệ ắ ả i d ng ngôn ậ ố ượ ng nh n tin, ộ ợ ng ti n truy n thông đ l a ch n ngôn ng cho phù h p. N i dung ạ ượ ự c s chú ý, t o ng nào đó: h i h a, thi ca, bi u t ề ph thông đi p ph i tuân theo nguyên t c AIDA, t c là thu hút đ
ầ ớ ị 14Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ự ẩ ố ộ ủ c s quan tâm, kích thích s mong mu n và thúc đ y hành đ ng mua c a
ượ ự đ khách hàng.
ố ầ ớ ộ ắ
ớ ố ượ ề ợ ệ
ị ế ậ ọ ệ Yêu c u đ i v i n i dung thông đi p truy n thông đó là: ng n g n, ậ ậ ượ l ng nh n tin ng thông tin cao, mang tính ngh thu t, phù h p v i đ i t ề ờ ề v tâm lý, th hi u, văn hóa v th i gian và không gian nh n tin.
ự ọ ề d. L a ch n kênh truy n thông
ề ự
L a ch n đ ề ệ ọ ề ầ i truy n thông c n ph i bi
ườ ả ườ ề ả i hi u qu cao cho ề t l a ch n kênh truy n ng, căn c đ ch n kênh truy n thông
ạ ượ ệ ọ ợ ẽ c k nh truy n thông phù h p s đem l ế ự ậ ả truy n thông. Vì v y, ng ứ ể ọ ệ thông sao cho có hi u qu . Thông th ự đó là d a vào:
ủ ố ượ ặ ề ể - Đ c đi m c a đ i t ng truy n tin
ủ ể ề ặ - Đ c đi m c a kênh truy n thông
ự ề ề ế ạ Có hai lo i kênh truy n thông đó là kênh truy n thông tr c ti p và gián
ti p:ế
ệ ự ự ế ố
ề ề ườ ề ể ậ ế - Kênh truy n thông tr c ti p: là kênh có s ti p xúc, có m i quan h tr c ti p i truy n tin có th thu ng nh n tin sao cho ng
ự ế ố ượ ồ ả ườ ữ gi a ng ậ ượ nh n đ i truy n tin và đ i t c ngay thông tin ph n h i
ự ề ế ạ ỏ c chia ra làm ba lo i nh : kênh gi ớ i
ệ ượ Kênh truy n thông tr c ti p đ ộ thi u, kênh chuyên gia và kênh xã h i.
ề ự ế ế
ệ ậ ố ượ ừ c t ng
ề ớ ườ ế ố - Kênh truy n thông gián ti p: là các kênh không có s ti p xúc cá nhân gi a ữ ườ i i truy n tin và ng ươ ng
i nh n tin, do v y không có m i liên h ng i truy n tin. Kênh truy n thông gián ti p bao g m: các ph ầ ậ ề ự ệ ườ ậ ệ ề ườ ng ề nh n tin v i ng ti n truy n thông, b u không khí và các s ki n.
ươ ề ệ ạ ồ Các ph ng ti n truy n thông bao g m các lo i:
ướ ạ ấ ẩ ạ ề - Truy n thông d i d ng n ph m: báo, t p chí.
ề ề ả - Truy n thông qu ng bá: truy n hình, ra – di – ô, web
ươ ư ệ ệ ả - Các ph ng ti n tr ng bày: b ng hi u
ệ ừ ề - Truy n thông đi n t : băng ghi âm, ghi hình, ghi đĩa.
ạ ộ ể ợ ộ
Khách hàng l nớ
Khách hàng v aừ
Khách hàng nhỏ
ệ ượ ệ ả ề ớ - Ngoài ra, thông qua các ho t đ ng văn hóa – xã h i, th thao, tài tr , công ty c truy n thông và gây thi n c m v i khách hàng. ự cũng th c hi n đ
ầ ớ ị 15Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ệ ươ ơ ở ề ậ ố ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ự ế
Kênh tr c ti p
Kênh gián ti pế
ự ệ ệ ử ụ ữ ề Hình 1.4:S khác bi ạ t trong vi c s d ng kênh truy n thông gi a các lo i
khách hàng
ễ ề ả ồ ượ (Ngu n: Bài gi ng truy n thông marketing – TS. Nguy n Th ng Thái)
ề ị e. Xác đ nh ngân sách truy n thông
ố ượ ề ự Mu n th c hi n đ ầ c ho t đ ng truy n thông marketing, công ty c n
ạ ộ ấ ị ấ ả ộ ệ ph i cung c p m t ngân sách nh t đ nh.
ươ ị ng có b n ph ạ ộ ng pháp xác đ nh ngân sách cho ho t đ ng
Thông th ề ườ ủ ố truy n thông c a công ty:
ươ ỉ ệ ị ầ ố - Ph ng pháp xác đ nh ngân sách theo t l ph n trăm doanh s bán
ự ề ằ ng pháp này, công ty xây d ng ngân sách truy n thông b ng
ươ Theo ph ầ ộ ỉ ệ ự ế ủ ố m t t l ph n trăm nào đó c a doanh s bán d ki n
Ư ể ủ ươ u đi m c a ph ng pháp:
ễ + D tính toán
ủ ề ế ắ ộ ớ
ậ + Chi phí truy n thông g n v i bi n đ ng doanh thu c a công ty, do v y ả ợ ố ủ ớ phù h p v i mong mu n c a các nhà qu n lý tài chính công ty.
ế ự ệ ữ ế
+ Khuy n khích lãnh đ o công ty quan tâm đ n s liên h gi a chi phí ế ị ả ạ ậ ẩ ợ ơ i nhu n trên đ n v s n ph m. xúc ti n, giá bán và l
ế ạ ị ổ + Khuy n khích n đ nh c nh tranh
ượ ủ ể ươ Nh c đi m c a ph ng pháp:
ắ + Ph
ứ ữ ng pháp này không có căn c v ng ch c, vì chính nh các ch ể ờ ứ ệ
ố ề ố
ướ ể ị ề ơ ộ ứ ệ
ươ ươ ng ả ề trình truy n thông mà doanh nghi p có th tăng doanh s , ch không ph i ứ c đ làm căn c tính ngân sách truy n thông. Đi u này doanh s là cái có tr ẫ ị ề d n đ n vi c xác đ nh ngân sách truy n thông không căn c vào c h i th ườ tr ế ng.
ế ị ườ ự ế ẩ ầ + Không quan tâm đ n nhu c u th c t là m i s n ph m/ th tr
ỗ ả ả ụ ẩ ạ ớ
ẽ ầ ề ề ớ ơ
ầ ng c n ộ ị m t ngân sách bao nhiêu. Ví d , trong gia đo n s n ph m m i, hay trên th ố ườ tr ng m i thì s c n nhi u ngân sách cho truy n thông h n các tình hu ng khác.
ươ ạ - Ph ằ ng pháp cân b ng c nh tranh
ầ ớ ị 16Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ươ ề Theo ph
ự ủ ạ ủ ố ề ị
ng pháp này, công ty xây d ng ngân sách truy n thông ngang ằ b ng ngân sách truy n thông c a đ i th c nh tranh trên cùng đ a bàn và chu ỳ k kinh doanh.
ủ ượ ế ả ả ng pháp c kh năng x y ra chi n tranh
Ư ể u đi m c a ph ữ ề ẽ ạ ươ : S tránh đ ề v truy n thông gi a các công ty c nh tranh.
ượ ủ ể ươ Nh c đi m c a ph ng pháp:
ị ượ ủ ề ạ + Khó xác đ nh đ c ngân sách truy n thông c a công ty c nh tranh
ụ ị ế ủ ủ
ứ
ề + M c tiêu truy n thông c a các công ty khác nhau, v th c a các công ồ ự ơ ộ ty khác nhau, ngu n l c khác nhau, c h i khác nhau, cho nên, căn c trên ợ không hoàn toàn h p lý.
ươ ả - Ph ng pháp chi theo kh năng
ự ẽ ả ủ ề Công ty s xây d ng ngân sách truy n thông theo kh năng tài chính c a
họ
ươ ề ệ ể u đi m c a ph ng pháp: ủ ộ công ty có th ch đ ng v vi c chi ngân
Ư ể ủ ề sách truy n thông
ể ủ ượ ử ụ ươ c đi m c a ph ng pháp:
ị ườ ứ ầ ề ớ ể ủ ộ công ty không th ch đ ng s d ng các ư ộ ng. Nh
ế ể t đ tác đ ng t ụ ượ ề Nh ạ ộ ho t đ ng truy n thông theo m c c n thi ậ v y, truy n thông không đ i th tr c coi là công c kích thích doanh thu.
ươ ụ ứ ệ ụ - Ph ng pháp căn c vào m c tiêu và nhi m v
ơ ở ự ụ ữ
Công ty xây d ng ngân sách truy n thông trên c s nh ng m c tiêu và ệ ề ế ề ươ ệ ề ả ả ng ti n truy n thông. ụ ầ nhi m v c n ph i gi i quy t v ph
ướ ủ ề ị ươ Các b c xác đ nh ngân sách truy n thông c a ph ng pháp:
ầ ị ị ỉ + B1: Xác đ nh ch tiêu th ph n
ị ườ ầ ị ậ ượ ế + B2: Xác đ nh ph n trăm th tr ng nh n đ ệ c thông đi p xúc ti n
ề ầ ế ế ả ẩ ầ t đ n s n ph m c n
ử ả ế ị ụ ẩ + B3: Xác đ nh ph n trăm khách hàng ti m năng bi c thuy t ph c dùng th s n ph m ượ đ
ấ ượ ị ầ ả ố ộ + B4: Xác đ nh n t ng qu ng cáo tính trên m t ph n trăm s ng ườ i
dùng thử
ỉ ố ổ ầ ợ ộ ể c. M t đi m ch s ỉ ố
ố ể ế ị ộ ầ ợ ạ ượ + B5: Xác đ nh s đi m ch s t ng h p c n đ t đ ụ ổ t ng h p là m t l n ti p xúc trên 1% công chúng m c tiêu
ầ ế ứ t căn c vào chi phí
ầ + B6: Xác đ nh ngân sách c n qu ng cáo c n thi ỉ ố ổ ị ộ ể ả ợ bình quân cho m t đi m ch s t ng h p
ủ ạ ng pháp:
ả ứ ộ ế ả ữ đòi h i ban lãnh đ o ph i trình bày rõ nh ng ỉ ệ
Ư ể u đi m c a ph ế ủ t c a mình v m i quan h gi a t ng chi phí, m c đ ti p xúc, t l thi ử ươ ề ố ứ ộ ử ụ ườ gi dùng th và m c đ s d ng th ỏ ệ ữ ổ ng xuyên.
ầ ớ ị 17Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ể ươ ế ổ Nh ng pháp:
c đi m c a ph ậ ợ ủ ụ
ề ề ủ v lý thuy t, t ng ngân sách truy n ộ ồ i nhu n biên c a m t đ ng dùng vào các m c đích không ệ ễ ệ ắ ả ượ ả ằ thông ph i b ng l ự ề ph i truy n thông, tuy nhiên vi c th c hi n nguyên t c này không d dàng.
ế ị ề ề ệ ố f. Quy t đ nh v h th ng truy n thông
ộ ấ ề ặ ổ ề M t v n đ đ t ra cho các công ty là ph i phân b ngân sách truy n
ụ ệ ấ ợ ả ả thông vào các công c sao cho h p lý và hi u qu nh t.
ề
ụ ườ ữ ầ ặ ắ ề
ượ ể ổ ế ụ ề ả ọ
ệ ư ỗ M i công c truy n thông marketing có nh ng đ c thù riêng cũng nh ể ự c đ có th l a i làm truy n thông marketing c n n m đ chi phí riêng, ng ả ệ ử ụ ch n và s d ng hi u qu . Các công c truy n thông ph bi n: qu ng cáo, ụ quan h công chúng, kích thích tiêu th , bán hàng cá nhân.
ế ố ữ ơ ấ ủ ệ ố ế ị ề Nh ng y u t quy t đ nh c c u c a h th ng truy n thông marketing:
ủ ề ng m c tiêu: chính là khách hàng c a các ch
ươ ố ế ố ụ ề
ệ ự ị ườ - Th tr Vi c l a ch n ph th tr ụ ị ườ ng trình truy n thông. ủ ộ ươ ọ ng pháp truy n thông ph thu c vào b n bi n s sau đây c a ụ ng m c tiêu:
ủ
ạ ẵ ạ ị ườ ế ụ ệ ả ế i mua: th tr ể t, hi u bi
ề ả ộ
ề ế
ậ ố ụ ệ ể ở ộ ườ ng m c tiêu có th m t + Giai đo n s n sàng c a ng ộ ư ậ t, thi n c m, a chu ng, tin trong sáu giai đo n mua đó là: nh n bi ệ ụ ưở t ng, hành đ ng mua. Các công c truy n thông khác nhau có hi u qu chi ạ ẵ ả ố ớ phí khác nhau đ i v i các giai đo n s n sàng mua khác nhau. Qu ng cáo và ạ ở ọ t, bán hàng cá nhân tuyên truy n có vai trò quang tr ng giai đo n nh n bi ạ ả ở các giai đo n cu i. và kích thích tiêu th có hi u qu
ạ ị ườ ủ ợ ớ ị
ng: bán hàng cá nhân phù h p v i m t th ả ố ớ ị ộ ợ ỏ ộ ị ườ ị + Ph m vi đ a lý c a th tr ng trên đ a bàn nh . Còn đ i v i đ a bàn r ng thì qu ng cáo là phù h p. tr
ạ ạ ầ ử ụ
ề ụ ạ
ệ ẽ ạ
ỗ ử ụ ụ ề ạ ậ ỗ
+ Lo i khách hàng: các lo i khách hàng khác nhau thì c n s d ng các công c truy n thông khác nhau. Có hai lo i khách hàng chính đó là khách hàng tiêu dùng và khách hàng công nghi p. M i lo i khách hàng s có các ặ đ c thù riêng, do v y, công c truy n thông s d ng cho m i lo i khách hàng cũng khác nhau.
ầ ớ ị 18Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
Khách hàng tiêu dung̀ Khách hàng t ổ ứ ch c
ố ủ ươ ề Hình 1.5:T m quan tr ng t ụ ng đ i c a các công c truy n thông marketing
ệ
ầ ố ớ đ i v i hai th tr ồ ọ ị ườ ng khách hàng tiêu dùng và khách hàng công nghi p ả ượ ề ễ (Ngu n: Bài gi ng truy n thông marketing – TS. Nguy n Th ng Thái)
ủ ế ả + M c đ t p trung c a khách hàng: n u khách hàng càng đông thì qu ng
ế ơ ợ ứ ộ ậ ụ cáo có tác d ng h n, n u ít khách hàng thì bán hàng cá nhân là phù h p.
ả ẩ ấ ủ ả - B n ch t c a s n ph m:
ị ấ ị ườ ả ằ ị ẩ + Giá tr đ n v : các s n ph m giá tr th p nh m vào th tr ả ng qu ng
ị ơ ậ ử ụ ả ợ ạ đ i, do v y s d ng qu ng cáo là thích h p
ệ ủ ả ả ả ẩ ớ ợ t c a s n ph m: qu ng cáo phù h p v i các s n ph m tiêu
+ Tính cá bi ẩ ớ ả ẩ ợ ẩ chu n hóa. Bán hàng cá nhân phù h p v i s n ph m cá nhân hóa
ụ ề ị ụ ướ c và sau bán hàng: các d ch v này càng nhi u thì càng
ị + Các d ch v tr ợ ớ phù h p v i bán hàng cá nhân.
ỳ ố ạ ủ - Các giai đo n c a chu k s ng
ề ỳ ố
ồ ủ ạ ộ ng, m t chu k ả
ườ M i s n ph m đ u có chu k s ng c a nó. Thông th ố ể ạ ạ ạ
ề ạ ọ ỗ
ỳ ố ệ ẽ ạ ẩ ả
ả ạ ỳ ố ủ ầ ậ
ụ ọ ợ ẩ ỗ ả ỳ ẩ ủ ả ẩ ố s ng c a s n ph m bao g m b n giai đo n: giai đo n tri n khai s n ph m, ệ ự ưở ạ giai đo n tăng tr ng, giai đo n bão hòa và giai đo n suy thoái. Vi c l a ủ ụ ch n các công c truy n thông marketing trong m i giai đo n khác nhau c a i các hi u qu khác nhau và chi phí khác chu k s ng s n ph m s đem l ể ự ứ nhau. Vì v y, công ty c n ăn c vào các giai đo n c a chu k s ng đ l a ề ch n các công c truy n thông cho phù h p.
ạ ề ẩ ả ả
ể ấ ụ ệ ằ
ả ử ế ố ị + Trong giai đo n tri n khai s n ph m: qu ng cáo và tuyên truy n có ế hi u qu chi phí cao nh t, sau đó đ n kích thích tiêu th nh m kích thích ể dùng th và bán hàng cá nhân đ chi m lĩnh đ a bàn phân ph i.
ầ ớ ị 19Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ạ ưở ụ ề ề ng: t
ể ả ủ ề ệ ệ ả
ể ệ ấ ả t c các công c truy n thông đ u có + Trong giai đo n tăng tr ề ể th gi m hi u qu và truy n thông ki u truy n mi ng c a khách hàng hài ả lòng có th phát huy hi u qu .
ệ ả ạ + Trong giai đo n bão hòa: qu ng cáo và bán hàng cá nhân có hi u qu ả
tăng lên
ạ ụ ụ ạ
ệ ả ỉ + Trong giai đo n suy thoái: kích thích tiêu th có tác d ng m nh, trong ượ c
ấ ủ ấ ả ả khi đó qu ng cáo có hi u qu gi m đi. Nhân viên bán hàng ch thu hút đ ự s chú ý th p nh t c a khách hàng.
ị ườ ạ ủ ậ - H ng b c trên th tr ng c a công ty
ươ ệ ạ ả ữ Nh ng th ng hi u có h ng b c cao s đ qu ng cáo
ậ ươ ề ừ i nhi u t ấ ệ ụ ớ ẽ ượ ợ c l ứ ậ ng hi u có th b c th p. ơ h n kích thích tiêu th so v i các th
ự ẵ ồ ố - S s n có c a ngu n v n ủ
ế ể ự ệ ề ố ề ươ V n là đi u ki n tiên quy t đ th c hi n các ch
ố ư ả ườ ườ ệ ồ ng tăng c
ủ ế ự ố ng trình truy n thông. ả ng s d ng qu ng cáo. Các ả ử ụ ế Các công ty có ngu n v n d d th công ty ít v n ch y u d a vào bán hàng cá nhân hay liên k t qu ng cáo.
ế ượ ẩ ượ ự - Chi n l c đ y hay kéo đ ọ c l a ch n
ị ả ưở ủ ế H th ng truy n thông marketing ch u nh h ạ ng ch y u vào lo i
ọ ệ chi n l ố ề ế ượ ượ ự c đ c l a ch n.
ế ượ ẩ + Chi n l c đ y
́ ́ ́ ̉ ư ̉
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ơ ̉ ̉ c ng
̀ ươ ́ ̀ ̀ ơ ̃ ư ́ ơ ượ i đ ̀ ng B2B, no cung ngay cang nhân đ
́ ̃ ̃ ́ ̀ ̃ ượ ̣ ̉
ư ́ ̀ ̀ ́ ưở ơ ̣ ̉
ng t ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣
́ ́ ́ ́ ượ ư ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ c thiêt kê đê đây san phâm t
̀ c nay đ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̀ ư ̣ ươ ng B2C la cach th c mâu chôt đê đ a san Nh ng kênh phân phôi trong thi tr ̃ ́ ̀ ư ở khăp moi n i. Con v i nh ng kênh phân phôi cua i tiêu dung phâm t ̃ ̀ ̀ ̣ ượ ự ̣ ươ c s quan tâm nhiêu h n va vai tro trung thi tr ̀ ơ ở c đây bao gôm nh ng thông gian phân phôi cung tr nên ro rang h n. Môt chiên l ́ ̃ ̣ ư i nh ng trung gian trong kênh, khuyên khich ho điêp truyên thông ma anh h ̀ ́ ợ i lây hang, phân bô tai nguyên, va hiêu biêt đây đu vê cac thuôc tinh quan trong va l ́ ̀ ́ ́ ượ cac ich liên quan đên san phâm. Chiên l ́ ̃ ư trung gian t ́ ơ i nh ng khach hang cuôi cung đê tiêu thu.
Hình 1.6:Chi n l ế ượ ẩ c đ y
ầ ớ ị 20Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ề ễ ả ồ ượ (Ngu n: Bài gi ng truy n thông marketing – TS. Nguy n Th ng Thái)
ế ượ + Chi n l c kéo
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ơ ̣ ượ ươ c h
́ ̀ ́ ́ ự ng tr c tiêp t ́ Nêu thông điêp đ ̀ ư ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ́ ợ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉
́ ́ ́ ́ ự ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ợ ̣ ̣ ̉
̀ ́ ̀ ử ̣ ̣ ̉ ̣
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ượ ̣ ̉ ̉
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ự ư ̣
̀ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ̣
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉
̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ự ̣ ̉ ̉
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ươ ̣ ̣ c keo trong thi tr
ượ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ng B2B, cach tiêp cân truyên thông la s ự ̣ ́ i khach hang tiêu dung cuôi cung, thi y đinh la nh nhau đê tăng m c đô nhân th c, thông bao va giao duc, thay ̀ đôi hoăc cung cô thai đô, giam thiêu rui ro, khuyên khich h p tac, va cuôi cung, ̃ ̀ ư ơ tao ra môt đông l c thuc đây mua hang cua môt nhom muc tiêu. V i nh ng ́ ơ ở nên kha thi v i kich thich nay, nha tiêp thi mong đ i viêc chao hang se tr ́ ̀ khach hang khi ho quyêt đinh tim hiêu thêm thông tin, dung th hoăc quyêt ́ c nay khuyên khich khach hang keo san phâm thông đinh mua. Do đo, chiên l ́ ̀ ̀ ́ ̣ ự nha may ma co kênh tr c tiêp. Trong thi qua kênh phân phôi, hoăc tr c tiêp t ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ư ươ ươ ng B2B điêu nay th ng la cac tô ch c co nhu câu vê san phâm chu đông tr ́ ̀ tim cac kênh phân phôi cua nha may san xuât san phâm đo đê lây thêm thông ̀ tin hay mua hang, hoăc ho tr c tiêp tim đên nha may san xuât. Đê hoan thanh ử môt chiên l dung ban hang ca nhân, Marketing tr c tiêp va thêm vao đo la internet.
ế ượ Hình 1.7:Chi n l c kéo
ề ễ ả ồ ượ ng Thái) (Ngu n: Bài gi ng truy n thông marketing – TS. Nguy n Th
ườ ế ề ả g. Đo l ng k t qu truy n thông
ạ ề ườ ả ị Sau khi th c hi n k ho ch truy n thông marketing, ng
ườ ế ả ụ ế
ậ ề ố ệ ầ ầ ả ậ ả ọ
ủ ụ ấ ệ
ệ ệ ề
ấ ọ ả ủ ọ ố ớ ả
ớ ớ ể ệ ậ ố ệ ả ứ ụ ề ự i qu n tr công ụ tác truy n thông c n ph i đo l ng tác d ng c a nó đ n công chúng m c ấ tiêu. Mu n v y, c n ph i kh o sát công chúng m c tiêu xem h có nh n th y ầ ọ hay ghi nh thông đi p đó hay không, h nhìn th y thông đi p bao nhiêu l n, ộ ướ ọ ư ế c h ghi nh đi m nào, h c m th y nh th nào v thông đi p, thái đ tr ẩ ầ ủ kia và hi n nay c a h đ i v i s n ph m c a công ty. Ngoài ra cũng c n thu ạ ủ th p s li u v hành vi ph n ng đáp l i c a công chúng m c tiêu.
ổ ứ ợ ả ấ ề h. T ch c và qu n lý truy n thông marketing h p nh t
ề ấ
ế ạ ố ợ
ả ạ ự
ư ằ ụ ế ế ướ ệ ấ ợ Truy n thông marketing h p nh t (Intergrated marketing communication ấ ả ệ – IMC) là vi c ph i h p t t c các ho t đ ng xúc ti n nh qu ng cáo, ộ marketing tr c ti p, bán hàng cá nhân, quan h công chúng nh m t o ra m t thông đi p xúc ti n nh t quán, rõ ràng h i công chúng m c tiêu. ộ ệ ớ ng t
ầ ớ ị 21Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ở ọ ấ
ớ ề ợ ệ
ộ ự
ả ầ
ủ
ộ ả ậ ế ế ử ộ ướ ươ ươ
ươ ng trình khuy n mãi l ợ
ằ ả ữ ề ớ
ề ỗ ự ủ ướ ớ
ệ ố ệ ấ ấ
ạ ườ ươ ề
ả ng trình truy n thông thông th ệ ấ ả ươ ự ề ả
ế ạ ộ ư ấ ề ề Truy n thông marketing h p nh t có vai trò r t quan tr ng, b i vì nhi u ạ ộ ườ ng hài lòng v i vi c giao các ho t đ ng truy n thông marketing công ty th ệ ả khác nhau cho các công ty khác nhau th c hi n: giao cho m t công ty qu ng ộ ệ ớ cáo lo ph n qu ng cáo, giao công tác quan h v i công chúng (PR) cho m t ng trình công ty PR làm,… Còn phòng marketing c a công ty lo x lý ch ả ng trình ng, ch khuy n mãi. K t qu là, b ph n qu ng cáo đi theo m t h ệ ớ ạ ế ộ ướ i đi ng và ch quan h v i công chúng đi theo m t h ạ ề ả ổ ệ ậ ộ ướ ng khác. Do v y, hi u qu t ng h p truy n thông mang l theo m t h i ấ ả ấ ợ t c các bên tham không cao. Truy n thông marketing h p nh t cho r ng t ể ố ợ ủ gia vào nh ng n l c truy n thông c a công ty ph i ph i h p v i nhau đ ộ ụ ế ư đ a thông đi p c a công ty h ng đ n công chúng m c tiêu v i cùng m t ư ậ ộ thông đi p th ng nh t và m t hình nh nh t quán. Nh v y, IMC t o ra tính ơ ng, làm nh t quán cao h n trong các ch ạ ng ti n truy n thông và t o cho gi m s lãng phí khi qu ng cáo trên các ph công ty m t u th c nh tranh.
ấ ệ
ể IMC có th xu t hi n d ả ứ ề i nhi u hình th c khác nhau ể ủ ứ ộ ộ ề ứ nhi u m c đ ệ ậ ượ c nh n di n
ở ướ ể phát tri n khác nhau. Có b y m c đ phát tri n c a IMC đã đ ư nh sau:
ứ ầ
ậ - Nh n bi ể ả ầ ề ầ
ế ỉ ơ ươ ầ ả ệ ự ề ấ ủ ấ t nhu c u c n ph i h p nh t: đây là hình th c căn b n nh t c a ả ứ ủ IMC có th ch đ n gi n là s nh n th c c a nhà marketing v nhu c u c n ph i ấ ợ h p nh t các ph ả ợ ậ ng ti n truy n thông marketing.
ợ ả ể ả ế ị ồ
ệ ề ấ
ả ự ữ ệ ộ ủ ả ẫ ả ả
ữ ả ươ ệ ề ấ ấ - H p nh t hình nh: bao g m quá trình ra quy t đ nh đ b o đ m tính nh t ươ ủ ng ti n truy n thông/thông đi p hay nói cách khác là s nh t quán quán c a ph ẫ ế ố văn b n và hình nh c a m t m u qu ng cáo và gi a các m u gi a các y u t ể ệ qu ng cáo th hi n trên các ph ng ti n truy n thông khác nhau.
ợ ứ
ươ ụ ượ ạ ự ế ắ
ể ạ ầ ị
ỗ ế ố ượ ổ ợ ề ề ể ệ ng trình truy n - H p nh t ch c năng: th hi n quá trình theo đó các ch c t o ra, tr c ti p nh m vào các m c tiêu marketing trong ố ạ i ế ủ h p này đ c ráp n i l
ữ ụ ấ thông marketing khác nhau đ ư ữ nh doanh s , th ph n. Có nghĩa là nh ng đi m m nh và y u c a m i y u t ượ ổ ợ h p truy n thông marketing đ u đ t ể ạ ượ đ đ t đ ố ề c phân tích, và t ụ ể c nh ng m c tiêu marketing c th .
ấ
ượ ợ ệ
ố ợ ề ế ế ế ả ự ệ ằ ả
ứ ủ ứ ề ấ ớ ấ ự ứ ợ - H p nh t ph i h p: ch c năng bán hàng cá nhân đ c h p nh t tr c ti p v i ả ế ố ủ c a truy n thông marketing (qu ng cáo, quan h công chúng, khuy n mãi các y u t ế và marketing tr c ti p). Có nghĩa là, ti n hành các bi n pháp nh m đ m b o tính nh t quán c a các hình th c truy n thông marketing cá nhân và các hình th c khác.
ợ ườ
ế ượ i tiêu dùng: chi n l ườ ầ ủ c marketing đ ướ ệ ụ ấ ự - H p nh t d a vào ng ắ ầ ắ thông qua vi c n m b t c u và nhu c u c a ng i tiêu dùng, h ị ạ ượ c ho ch đ nh ế ng m c tiêu đ n
ầ ớ ị 22Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
ấ ị ị ả ệ ẩ ộ ị ả ố ớ i tiêu dùng nh t đ nh và đ nh v s n ph m m t cách hi u qu đ i v i
ụ Khóa lu n t Marketing ườ ạ lo i ng ườ ng i tiêu dùng m c tiêu.
ợ ầ ậ ằ i d ph n: nhà làm marketing nh n ra r ng ng
ườ ự ấ ự - H p nh t d a vào ng ỉ ề ấ
ả ượ ữ ế ắ ầ ộ ị
ụ ườ ự i d ph n khác c n ph i đ ồ ầ ủ ấ ố ổ
ể ư ộ ướ ầ ồ ơ ườ i ế ầ tiêu dùng m c tiêu không ch là nhóm duy nh t mà công ty c n truy n thông đ n. Nh ng ng c cân nh c g p vào trong chi n d ch IMC ổ t ng th bao g m: nhân viên c a công ty, nhà cung c p, nhà phân ph i, và c đông cũng nh c ng đ ng, các c quan nhà n c nào đó và các thành ph n khác.
ố ả ấ ả ớ ề
ầ
ể ế ượ ỉ
ế ượ ự ồ ữ ệ ể - H p nh t qu n lý m i quan h : đ truy n thông có hi u qu v i nh ng ả ệ ả c có hi u qu . ồ c marketing, chúng bao g m ế c ngu n nhân l c và chi n
ế ượ ề ợ ệ ườ ự ầ ế ượ ng i d ph n khác nhau, công ty c n ph i phát tri n các chi n l ả ế ượ ữ c này không ph i ch là chi n l Nh ng chi n l ấ ả ế ượ c tài chính, chi n l c s n xu t, chi n l chi n l ế ượ ạ ượ ế c k toàn, bên c nh nhi u chi n l l c khác.
ụ ề 1.2.3 Các công c truy n thông marketing
ệ ế ể ử ụ
ề ề ể ụ ư ả ề
ự ế ề ệ ỗ
ụ ể ả ủ ư
ầ ử ụ ượ ệ ệ ụ ể ợ
ụ ề ỗ ợ
ị ườ ệ ể ụ Đ truy n thông đ n khách hàng m c tiêu, doanh nghi p có th s d ng các ệ ớ công c truy n thông khác nhau nh qu ng cáo, tuyên truy n, bán hàng, quan h v i ụ công chúng, kích thích tiêu th , marketing tr c ti p, truy n mi ng. M i công c này ề ấ ị ữ ề c đi m nh t đ nh. Đ nâng cao hi u qu c a truy n thông đ u có nh ng u, nh ề ế ượ ỗ marketing, doanh nghi p c n s d ng h n h p các công c đó. Chi n l c truy n ả ế ợ ầ thông h n h p c n ph i k t h p các công c truy n thông khác nhau mà doanh ụ ớ ng m c tiêu. nghi p dùng đ thông tin v i th tr
ậ ể ượ ề ộ
ồ ồ
Khách hàng có th nh n đ ồ ề ồ b n bè, báo chí. Ngu n t i khuyên truy n mi ng t
ệ ệ ừ ừ ạ ứ ừ ố ệ c n i dung các thông đi p truy n thông marketing hai ngu n chính là các ngu n bên trong và các ngu n bên ngoài. Ngu n bên ngoài ồ ừ bên trong doanh ề các ừ t ồ ờ bao g m các l ồ ệ nghi p bao g m các thông đi p t các ch c năng marketiing truy n th ng (t
ầ ớ ị 23Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ệ ậ ố ơ ở ươ ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
ữ ề
ả ộ Khóa lu n t Marketing ề ề kênh truy n thông hai chi u gi a nhân viên bán hàng và khách hàng, các kênh truy n ề thông m t chi u là qu ng cáo)
ể ề ư ậ ị ườ ụ ế ệ
Nh v y, đ truy n các thông đi p marketing đ n th tr ệ ế ợ ề
ằ ộ ộ ỗ ố
ườ ng m c tiêu, doanh ề ụ ả ử ụ nghi p ph i s d ng k t h p các công c truy n thông khác nhau. Do đó, truy n ị ợ thông marketing là m t thành t trong marketing h n h p nh m tác đ ng vào th tr ụ ng m c tiêu.
ả 1.2.3.1Qu ng cáo (Advertisement)
a. Khái ni mệ
ệ ộ ỹ
ủ ự ệ Theo hi p h i marketing M “Qu ng cáo là b t c lo i hình nào c a s hi n ườ ụ i ta ấ ứ ạ ư ưở t ộ ng hành đ ng mà ng
ệ ả ả ề ự ể ế ậ ả ủ di n không tr c ti p c a hàng hóa, d ch v hay t ế ph i tr ti n đ nh n bi ả ị t qu ng cáo”
ệ ử ụ ả
ươ ị ườ ề ả ườ ị Theo Philip Kotler “Qu ng cáo là vi c s d ng các ph ẩ ướ c v s n ph m hay th tr ệ ng ti n không gian và ẻ ng cho ng i bán l
ề ụ ườ ể ờ th i gian đ truy n tin đ nh tr ặ ho c ng i tiêu th ”.
ề ả
ạ ệ ươ ằ ệ ằ ớ ị ươ ạ ng m i Vi ạ ủ ng m i c a th t Nam 2005 thì cho r ng “Qu ng cáo i thi u hàng hóa, d ch ng nhân nh m gi
ậ Theo đi u 186 Lu t th ươ ng m i là hành vi th ạ ươ ế ươ th ụ ể v đ xúc ti n th ng m i”.
ả ể Theo quan đi m qu n lí thì qu ng cáo là chi n l
ể ạ ượ ế ượ c đ đ t đ ươ ộ ệ ấ
ệ ặ
ế ạ i th c nh tranh trên th tr ả ạ i hi u qu cao đ c bi ề ạ ộ ữ ẽ ặ ẩ ặ ả c ho c duy trì ổ ế ị ườ ộ ợ ả ng ti n r t ph bi n ng. Qu ng cáo là m t ph m t l ệ ố ớ ố ớ ừ và mang l t đ i v i hàng tiêu dùng. Tuy nhiên, đ i v i t ng ả ả s n ph m, ngành ngh mà ho t đ ng qu ng cáo s có nh ng nét đ c thù khác nhau.
ụ ả ủ b. M c tiêu c a qu ng cáo
ụ ườ ừ ế ị nh ng quy t đ nh v th tr
ủ ề ị ữ ề ủ ỗ ợ
ả ị ả ả ụ ườ ủ ụ ệ ằ ề ị ườ ấ ng xu t phát t ng m c tiêu, v đ nh v s n ph m c a công ty và v marketing h n h p. Thông th M c tiêu c a qu ng cáo th ẩ ng, m c tiêu c a qu ng cáo trong doanh nghi p nh m:
- Tăng s l
ố ượ ụ ủ ị ườ ố ng hàng tiêu th c a th tr ề ng truy n th ng
- M r ng th tr
ở ộ ị ườ ng
- Gi
ớ ệ ả ẩ ớ i thi u s n ph m m i
ủ ủ ủ ự ệ ố ữ - Xây d ng và c ng c uy tín c a nh ng nhãn hi u hàng hóa và c a công ty
ụ ể ế ố ọ
Các m c tiêu này có th x p th t ế ề ườ
quan tr ng khác nhau tùy vào ý mu n đ ở ng đ ớ ứ ự ắ ủ ả ả ớ ụ ẩ ạ ầ
ề ả ầ ầ ớ
ụ ưở ệ ặ ầ ạ ạ ọ ể ụ ượ ề ụ c áp d ng nhi u truy n thông tin, thuy t ph c hay nh c nh . Qu ng cáo th ề ả ẩ ệ ố i thi u v s n ph m trong giai đo n đ u chu kì s ng c a s n ph m v i m c tiêu gi ặ ế và t o ra nhu c u ban đ u v i khách hàng ti m năng. Qu ng cáo thuy t ph c đ c ng và bi ạ t quan tr ng khi c nh tranh ho c làm tăng nhu c u trong giai đo n tăng tr
ầ ớ ị 24Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ệ ậ ố ơ ở ươ ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
ủ ả ụ ạ ẩ ả ưở ng
ủ ả ẩ Khóa lu n t Marketing ở ắ bão hòa c a s n ph m. Qu ng cáo nh c nh thì áp d ng trong giai đo n tr ằ thành c a s n ph m nh m duy trì khách hàng.
ọ ủ ơ ở ả c. C s khoa h c c a qu ng cáo
ả ự ứ ệ
ẩ ể ư ng m c tiêu đ đ a ra đ
ợ ị ườ ả ự
ộ ậ
ượ ả ự ệ ủ ả ượ ẩ ị ề ả ệ ẩ ề ẩ ả ơ ở ở ủ c xây d ng d a trên c s s c a vi c nghiên c u s n ả ệ ữ ượ c nh ng thông đi p qu ng ộ ẫ ấ c đánh giá d a trên tính h p d n, đ c đáo và ả ữ c nh ng đi u đáng ủ ớ ả t c a s n ph m v i s n ph m c a c hay thú v v s n ph m, s khác bi
ướ ủ ạ ự ả ượ Qu ng cáo ph i đ ụ ứ ph m và nghiên c u th tr cáo phù h p. N i dung qu ng cáo đ tính đáng tin c y còn thông đi p qu ng cáo ph i nói lên đ mong ố đ i th c nh tranh.
d. Ph
ươ ệ ả ng ti n qu ng cáo
ể ệ ọ ươ ệ ủ Cùng v i s phát tri n c a khoa h c công ngh , ph ả ng ti n qu ng cáo cũng
ớ ự ạ ngày càng đa d ng và phong phú.
ệ ươ ươ : TV, đài, internet,…Hi n nay, các ph
ng ti n nghe nhìn ộ ổ ế ả
c s d ng r ng rãi, ph bi n và mang l ả ạ ề ư ệ ế ươ
ệ ệ ụ ệ ặ ộ ệ ệ ng ti n này ệ ặ t là i hi u qu cao. Đ c bi ệ ượ ớ ấ ng ti n đ c ừ ỏ t là đ i v i cá doanh nghi p nh và v a khi
ố ớ ề Các ph ử ụ ượ đang đ ươ ng ti n qu ng cáo v i r t nhi u u th và là ph internet, đây là ph ệ ấ áp d ng r ng rãi nh t hi n nay đ c bi ả mà chi phí dành cho qu ng cáo không quá nhi u.
ươ ạ Ư ng ti n in n
ấ : báo, t p chí, t ấ ậ
ệ ượ ố ượ ể ệ ớ ệ ậ ộ ọ ọ ọ ủ ươ c ch p nh n r ng rãi, có đ tin c y cao, có quan h v i ng ổ ng có ch n l c. Tuy nhiên, tu i th c a ph ờ ơ r i, catalogue,… u đi m là các ườ ộ i ấ ng ti n này th p
ố ượ ả ạ Các ph ệ ươ ng ti n này đ ph ọ đ c lâu dài và đ i t ộ ng đ c gi và s l ế h n ch .
ươ Ư ể ờ Các ph ng ti n ngoài tr i
ệ ộ ệ ờ : áp phích, banner ngoài tr i,… u đi m các ph ườ ế ố ượ ề ậ ươ ng i ti p c n không nhi u, chi phí ng ng
ư ộ ố ặ ợ ỉ ti n này là sông đ ng, lâu dài nh ng s l ớ cao và ch phù h p v i m t s m t hàng.
ả ệ ậ ẩ Các ph ng ti n qu ng cáo di đ ng ộ : ph
ả ươ ộ ế ậ ượ ả ng ti n giao thông, v t ph m qu ng ố ượ ng ề c nhi u đ i t
ệ ủ ế ấ ị ư ạ ị ươ Ư ể ỉ ạ cáo,… u đi m c a cách qu ng cáo này là đ c đáo, ti p c n đ ộ nh ng ch h n ch trong m t ph m vi đ a lí nh t đ nh.
ọ ượ ệ ệ ợ c ph Đ l a ch n đ
ả ớ
ệ ấ ầ ộ ầ ả i ph m vi qu ng cáo (s l ườ ả ố ầ i c n truy n tin), t n su t (s l n xu t hi n qu ng cáo) và c ng đ (m c đ
ấ ượ ề ủ ể ự ề ắ ươ ng ti n thích h p, doanh nghi p c n cân nh c nhi u ố ượ ạ ệ ng . Ngoài ra, doanh nghi p còn ph i xem xét t ứ ộ ấ ả ng c a qu ng cáo). ế ố y u t ườ ầ ng gây n t
ệ ả ả ủ e. Hi u qu c a qu ng cáo
ệ ấ ư ả ấ ọ
ả ủ ả ươ ứ ệ ị Đánh giá hi u qu c a qu ng cáo r t quan tr ng nh ng cũng là vi c r t khó. ổ ữ ừ Tùy t ng ph ệ ng ti n qu ng cáo mà có nh ng cách th c xác đ nh khác nhau, ph
ầ ớ ị 25Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ệ ươ ơ ở ậ ố ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
ế ự ứ
ấ ẫ ố ư ố
ữ ề
ỉ khác n a nên ch khi ki m soát t ượ ớ ế ố ộ ể ể ệ ẽ này m t cách ch t ch thì m i có th đo đ
ấ Khóa lu n t Marketing ộ ư ả ố bi n nh t v n là d a vào doanh s . Qu ng cáo làm tăng m c đ a thích lên bao ố ườ ị ng ch u tác nhiêu và cu i cùng làm tăng doanh s bao nhiêu. Nh ng doanh s th ưở ủ ủ ố ượ ự ả ộ ng c a t đ đ ng c a nhi u y u t c s nh h ả ả ủ ặ ế ố c tính hi u qu c a qu ng các y u t ộ cáo m t cách chính xác nh t.
ả ủ ả ỉ
ứ ườ ế ướ ệ ầ ả i ta còn đánh giá hi u qu c a qu ng cáo thông qua các ch tiêu: ớ c khi qu ng cáo, có bao t tăng bao nhiêu ph n trăm so v i tr
ườ ủ ệ ả Ngoài ra ng ộ m c đ nh n bi nhiêu ng ậ i yêu thích qu ng cáo c a doanh nghi p.
ệ 1.2.3.2 Quan h công chúng (PR – Public Relation)
ở ạ ữ ố ượ Công chúng là nh ng đ i t ng có th gây tr ng i, cũng có th t o thu n l
ậ ể ạ ả ệ ố
ủ ụ ủ ấ
ệ ầ
ớ ả ệ ể ệ ộ
ự ư ủ ố ố ườ
ạ ộ ệ ủ ệ ữ ệ ố ẹ ệ ả ả
ậ ợ ể i ệ cho quá trình kinh doanh c a doanh nghi p. Vì v y, doanh nghi p ph i có m i quan ố ệ ố ớ t v i công chúng m c tiêu c a mình đó là khách hàng, nhà cung c p, đ i tác h t ượ ả kinh doanh,… và v i c đông đ o qu n chúng quan tâm. Quan h công chúng đ c ệ ạ ộ ệ hi u là vi c th c hi n các ho t đ ng xã h i hay các ho t đ ng khác đ gây thi n ả i tiêu dùng, xây c m cũng nh c ng c m i quan h gi a doanh nghi p và ng ộ ẩ ự t đ p cho doanh nghi p và s n ph m c a doanh nghi p trong c ng d ng hình nh t đ ng.ồ
ạ ộ ả ủ ệ a. Hi u qu c a ho t đ ng PR
ạ ộ ủ ệ ượ ệ ố ẽ ự ạ ấ Khi ho t đ ng PR c a doanh nghi p đ c th c hi n t t s đem l ề i r t nhi u
ệ ả hi u qu .
ớ ẩ ả ạ ộ
ợ ữ ệ ủ ậ ớ
ệ ạ ộ ụ ữ ớ
ơ ủ ả ắ ố
ể ạ ữ ệ ụ ẳ ơ ự ả - Khi tung ra s n ph m m i, ngoài qu ng cáo thì th c hi n các ho t đ ng PR ị ườ ẽ s có nh ng tr giúp l n trong quá trình thâm nh p th tr ng c a doanh nghi p, nó ụ ể ộ ẽ s gây tác đ ng l n lên nhóm khách hàng m c tiêu c th . H n n a, ho t đ ng PR ố ớ ế i m i thi n c m sâu s c, lâu dài c a khách hàng đ i v i n u thành công luôn đ l ệ doanh nghi p h n h n nh ng công c khác.
- Gây nh h
ộ ưở ụ ể ng t ụ i m t nhóm khách hàng m c tiêu c th . Khách hàng s
ớ ọ ấ ầ
ứ ợ
-
ậ ợ ớ ả ẽ ố ấ ệ ẽ ạ ệ ệ ủ ả c m th y m i quan h c a doanh nghi p v i h r t g n gũi, doanh nghi p s t o ỉ ơ ộ ượ ấ ượ ng là doanh nghi p vì l c n t đ i ích khách hàng, xã h i ch không ch đ n ụ ầ thu n là vì m c tiêu l ệ i nhu n.
ủ ưở ụ ơ nh h
Ả ạ ườ ự ệ ẩ
ủ ằ ị
ồ ủ ả ỗ ợ ủ ớ ả ườ ầ
ườ ạ ộ ng lâu dài h n các công c khác. Trong ng c a ho t đ ng PR th ề ạ ệ ng th c hi n các ho t giai đo n chín mu i c a s n ph m, nhi u doanh nghi p th ủ ạ ớ ố ẩ ị ả ệ ộ đ ng PR nh m h tr cho vi c đ nh v s n ph m c a mình v i đ i th c nh tranh, ủ ẩ tăng c ng lòng tin c a khách hàng và làm tăng nhu c u v i s n ph m c a doanh nghi p.ệ
ế ặ ả ẩ
ệ ấ ợ ề ả ệ ị ườ ồ ặ ắ ố ớ ủ - N u doanh nghi p ho c s n ph m c a doanh nghi p đang g p r c r i v i ẩ ặ i v s n ph m cũng ng, các tin đ n ho c thông tin b t l công chúng trên th tr
ầ ớ ị 26Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ệ ậ ố ơ ở ươ ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
ạ ộ ệ ạ ữ ư i càng phát huy nh ng u
Khóa lu n t Marketing ư ề nh v doanh nghi p lan tràn ra ngoài thì ho t đ ng PR l ủ ể đi m c a nó.
ụ ươ b. M c tiêu và ph ệ ủ ng ti n c a PR
ỗ ẩ ự ệ
ự ạ ả ệ ệ ẽ ị ế ị ụ
ệ ầ ạ ế ế ả ẩ
ạ ả ạ ủ
ẩ ụ ộ ố ụ ụ ể ề ủ ờ ả ả ướ ệ ế
ủ ế Tùy vào m i lo i s n ph m, doanh nghi p s quy t đ nh có th c hi n PR hay ụ ể ố ớ không. Khi th c hi n PR, doanh nghi p c n xác đ nh rõ m c tiêu PR c th đ i v i ừ ẩ t cho s n ph m theo t ng giai lo i s n ph m đó là gì và lên k ho ch c th chi ti ạ ộ đo n c a vòng đ i s n ph m. M c tiêu đ ra càng rõ nét thì ho t đ ng PR càng ẫ ụ chính xác và hi u qu . M t s m c tiêu c a PR đó là thuy t ph c, h ng d n, khuyên nh , thuy t minh.
ụ ẽ ỗ ớ ượ V i m i m c tiêu s có nh ng công c h tr , các công c th
ữ ợ ụ ỗ ợ ươ ụ ườ ng đ ộ ự ỹ ọ ổ c áp ộ ng trình, d án trong xã h i, các cu c
ụ ậ d ng là l p qu h c b ng, tài tr cho các ch ạ ộ thi, các ho t đ ng văn hóa.
ụ 1.2.3.3 Kích thích tiêu th (Sale Promotion)
ắ ệ ỗ ợ ả ằ Là các bi n pháp ng n h n h tr
ạ ố ủ ệ ả ẩ ồ
ượ ọ ự ệ ế cho qu ng cáo và bán hàng nh m khuy n ờ khích, kích thích khách hàng cu i cùng mua s n ph m c a doanh nghi p, đ ng th i ố ủ ụ kích thích tiêu th cũng kích thích các thành viên khác trong kênh phân ph i c a doanh nghi p tích c c bán hàng (đ c g i là Trade Promotion).
ụ ủ ụ a. M c tiêu c a kích thích tiêu th
ị ỗ ế ệ ả
ị ự ố ớ ượ ụ ướ Đ i v i m i chi n d ch kích thích tiêu th , tr ụ ế ủ
ụ ố ớ ẽ ế ố ọ
ố ớ ớ ớ
ẩ ố
ệ ố ạ ộ ự ữ ị ườ th tr
ẽ ở ộ ẩ ế c h t doanh nghi p ph i xác ủ ị c m c tiêu c a chi n d ch đó d a theo m c tiêu marketing chung c a doanh đ nh đ ườ ệ i tiêu dùng cu i cùng thì s là khuy n khích h tiêu dùng nghi p. Đ i v i ng ữ ớ ố ượ ề ng l n và có nh ng khách hàng m i. Đ i v i các thành viên nhi u, mua v i s l ạ ườ ế ng phân ph i, đ y m nh ho t đ ng mua bán, trung gian s là khuy n khích tăng c ở ộ ự ủ ố ng, m r ng c ng c , m r ng kênh phân ph i, th c hi n quá trình d tr ụ ả mùa v s n ph m.
ụ ự ụ ệ b. Công c th c hi n kích thích tiêu th
ố ộ ụ ử ụ
ẫ ể ấ c mi n phí ho c bán v i giá r t th p, có th i tiêu dùng cu i cùng ng đ
ẫ ấ ệ ễ ặ ượ ử ớ ậ ộ ượ c g i t
ị
ả ỏ ể
ệ ưở ặ ứ ả
ượ ươ ủ ệ ặ ẩ ấ ị ề ệ t có hi u qu
ả
ấ ộ ả ữ ớ ứ ặ ố ớ ặ ườ ượ ệ ấ c tính v i giá th p, quà t ng th
ườ ế Công c tác đ ng lên ng : s d ng hàng m u đ khuy n ườ ử ể ặ ớ khích dùng th , hàng m u th ố ạ ử ư i c a hàng ho c đ phân ph i t i t n nhà thông qua b u đi n hay đ i ngũ ẫ ườ ế ố ườ ng khi phân ph i hàng m u th nhân viên ti p th , thông th ng kèm theo thông ộ ố ị ườ ế ủ ứ đi p qu ng cáo ho c m t s câu h i đ nghiên c u th tr ng c a công ty; phi u ả ộ ậ c gi m m t kho n ti n nh t đ nh th ng là gi y ch ng nh n cho khách hàng đ ả khi mua m t s n ph m nào đó c a công ty, ph ng th c này đ c bi ặ ớ ệ ẩ ố ớ đ i v i nh ng s n ph m m i, nhãn hi u m i; quà t ng là hàng cho không ho c ớ ượ đ c phân ph i cùng v i vi c mua hàng và ng đ gói cùng hàng.
ầ ớ ị 27Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ộ ợ ề
ề Công c tác đ ng lên trung gian phân ph i ả ủ c gi m khi mua hàng c a công ty trong m t kho ng th i gian c
ượ ặ ể ọ ờ ệ ả ớ
ộ ả ườ ng gi ọ ả ợ ặ
ể ặ ặ ặ
ể ọ ẩ ề ệ ụ ạ ố : tài tr v tài chính khi mua hàng ụ ụ (kho n ti n đ ề ả ể th nào đó ho c tài tr cho các nhà qu ng cáo đ h tăng c i thi u v s n ộ ớ ủ ẩ ph m c a công ty); t ng thêm hàng cho các trung gian khi h mua hàng v i m t ể ự ượ ố ượ kh i l ng bán ng nào đó, có th dùng ti n m t ho c quà đ t ng cho các l c l ơ ữ hàng đ h đ y m nh h n n a vi c tiêu th hàng hóa.
ẫ ẩ ả ườ
ệ ươ ườ ụ ộ
ợ ộ ể ụ Công c chung : có th thúc đ y c ng ụ ơ ả ạ ng m i. Các công c c b n mà doanh nghi p th ể ứ
ộ ợ ẽ ả
ộ ơ
ư ậ ng m i cũng nh nhân viên bán hàng nh n đ
ạ ủ ẫ
ố ượ ề ố i tiêu dùng cu i cùng l n các trung gian ị th ng áp d ng đó là h i ngh ế khách hàng, h i ch tri n lãm hàng hóa kèm theo các hình th c khuy n mãi khác. ỉ ườ ủ ự i tiêu dùng mà còn c các Các h i ch này s thu hút s tham gia c a không ch ng ả ơ ộ ạ ạ nhà buôn, đ i lí. Các cu c thi và các trò ch i cũng t o c h i cho c khách hàng, ấ ế ươ ậ ượ ợ c l trung gian th i ích v t ch t n u ự ự ấ ơ ẽ ắ may m n. S may r i trong các trò ch i s làm tăng thêm s h p d n và thu hút ủ ưở ứ h ng ng c a nhi u đ i t ng tham gia.
ể ươ ụ c. Tri n khai ch ng trình kích thích tiêu th
ệ ế ụ ộ ọ ị Đ th c hi n đ
ể ự ầ ệ ượ c chi n d ch kích thích tiêu th m t cách khoa h c và có hi u ế ả ấ ề qu thì c n xem xét đ n các v n đ :
ộ ạ ớ
ườ ộ ả - C ng đ kích thích: C n ph i quy t đ nh kích thích m nh t ầ ớ ế ị ộ ỉ ệ ầ ị
ườ ả ề ạ ả
ừ ế ị ư ờ ể ứ ộ i m c đ nào. ị ngh ch v i nh p đ tiêu dùng, vì nhu c u tiêu dùng mà C ng đ kích thích t l ầ ẩ ừ gi m càng nhi u thì càng c n kích thích m nh. Tùy t ng công ty và t ng s n ph m ệ ẽ ư ị ườ ng mà doanh nghi p s đ a ra các quy t đ nh. cũng nh th i đi m th tr
- Đ i t
ố ượ ươ ẽ ầ ng tham gia: c n xác đ nh đ i t ng tham gia ch ng trình s là t ấ t
ố ượ ườ ả ọ c m i ng ỉ ộ i hay ch m t nhóm ng ị ườ i.
ươ ố ươ ề ể ng trình và tuyên truy n đ thun hút s ự
ng ti n ph bi n: công b ch ọ ươ ệ - Ph ườ ế ủ chú ý c a m i ng ổ ế i đ n ch ng trình.
ờ ắ ườ ề
ẽ ng trình mang l
ạ ầ ứ ệ ầ
ủ ụ ể ể ư ẽ ả ề ờ ế ị ươ ủ - Th i gian: n u th i gian quá ng n thì s có nhi u ng i tiêu dùng không có ươ ế i, còn n u kéo dài quá lâu thì tác ng trình s gi m d n. Doanh nghi p c n căn c vào ợ ng trình cho phù h p
ờ ế ượ ợ ơ ộ i ích do ch c l c h i thu đ ươ ụ d ng thôi thúc mua c a ch tình hình c th đ đ a ra quy t đ nh v th i gian c a ch nh t.ấ
ả ủ ươ ụ ế d. Đánh giá k t qu c a ch ng trình kích thích tiêu th
ươ ố ng trình s đ Hi u qu c a ch
ả ủ ươ ự ệ
ự ươ ng trình so v i khi ch a th c hi n ch ấ ớ ể ấ ệ ế
ả ủ ẩ ưở ủ ả ẽ ượ ệ ư ệ ự th c hi n ch ượ ư ậ Nh v y, doanh nghi p có th th y đ xem xét đã có bao nhiêu khách hàng tin t ự c đánh giá d a vào s tăng doanh s sau khi ụ ng trình kích thích tiêu th . ệ c rõ ràng nh t hi u qu c a khuy n mãi và ng và tiêu dùng s n ph m c a công ty.
1.2.3.4Bán hàng cá nhân (Personal Selling)
ầ ớ ị 28Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ế ự ể ọ
ằ ư ấ ế ẩ ả ớ ế v n, gi
ừ ộ
ậ ừ ử ớ ệ ộ ỏ ệ ạ ứ ạ ộ
ườ ố ượ ả ọ ể ữ Là quá trình ti p xúc tr c ti p gi a khách hàng tri n v ng và nhân viên bán ụ ọ ự ọ hàng nh m t i thi u, thuy t ph c h l a ch n và mua s n ph m. Bán hàng ả ấ ị cá nhân ph i tuân theo m t quy trình nh t đ nh. Nó v a là m t ngh thu t, v a là ọ i bán hàng ph i sáng t o, linh ho t ng x v i vô m t khoa h c vì nó đòi h i ng ố vàn tình hu ng bán khác nhau, đ i t ng tri n v ng khác nhau.
ầ ớ ị 29Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ự ế 1.2.3.5 Marketing tr c ti p (Direct Marketing)
ự ế ấ ủ ệ ả a. Khái ni m và b n ch t c a marketing tr c ti p
ộ ự ủ ự
ệ ươ ế ề
ế ươ ử ụ ng tác marketing có s d ng m t hay nhi u ph ộ ế ỹ ề ượ ụ ạ ằ ậ ộ Theo hi p h i marketing tr c ti p (DMA) c a M : “Marketing tr c ti p là m t ộ ng ti n truy n thông i đo ệ ả ứ c m t ph n ng đáp l
ạ ấ ỳ ị ể ị ệ ố h th ng t ộ ể đ tác đ ng đ n công chúng m c tiêu nh m nh n đ ượ ườ l ệ c và/hay vi c giao d ch t i b t k đ a đi m nào”. ng đ
ấ ể ữ ệ ơ ả ự ớ Đi m khác bi
ự ươ ế ổ
ườ ượ ề i mua và ng
ươ ng tác, trao đ i thông tin qua l ệ ệ ề ớ ừ ễ ỉ ủ ợ
ạ ả ể ừ ự ủ ừ ẩ
ng pháp t c b n nh t gi a marketing tr c ti p v i các ph ữ ạ ố i gi a marketing truy n th ng khác chính là s t ả ườ ng c hi u qu tr i bán . Qua đó, doanh nghi p d dàng đánh giá đ ề uy n thông c a mình, đ có các chính sách đi u ch nh cho phù h p v i t ng nhóm ị ố ượ ng khách hàng, t ng ch ng lo i s n ph m khác nhau cho t ng khu v c th đ i t ườ tr ng khác nhau.
ụ ủ ế ủ ự ế b. Các công c ch y u c a marketing tr c ti p
ấ ề ể ệ ề
ể ướ c th hi n qua r t nhi u các ho t đ ng truy n thông c ệ ị ằ
ờ ơ ử ự ươ ế ế ng t
ế ượ ự Marketing tr c ti p đ ỗ ự ớ ự ế ng tr c ti p n l c t ờ ư ử ạ ộ ế r i hay catalog. Cũng t ẩ ư ặ
ả ọ ị ử ạ ể ẩ ọ ụ i khách hàng. Doanh nghi p ti p th b ng cách g i cho ư ể i cho doanh
th h nh khách hàng th , thi p m i, phi u mua hàng, t ụ ậ v y, th đ t hàng còn g i kèm thêm danh m c các s n ph m mà khách hàng có th ả ữ ặ đ t mua và đ khách hàng ch n nh ng s n ph m h đ nh mua và g i l nghi p.ệ
ổ ế ủ ự ế ứ Các hình th c ph bi n c a marketing tr c ti p là:
ế ử ằ
ể ẫ ấ
ượ ớ ộ
ư ự ẩ ị i thi u v hàng hóa, d ch v c a công ty, đ ủ ụ ủ ườ ế ị ể ậ ằ ệ ứ - Marketing b ng th tr c ti p: là hình th c bán hàng b ng cách g i tài li u i d ng n ph m, catalog, băng đĩa ghi hình hay m u hàng đ chào c trình bày rõ ràng, sinh đ ng, i nh n có đ thông tin đ quy t đ nh và mua
ị ằ ướ ạ chào dàng d ề ệ hàng, gi ẫ ấ ắ ẹ đ p m t và h p d n nh m giúp ng ụ hàng hóa, d ch v .
- Marketing t ệ
ừ ươ ử ụ ứ xa (Telemarketing): là ph ng th c marketing s d ng các
ễ ươ ạ ể ế ậ ệ ọ ph ng ti n vi n thông và tin h c hi n đ i đ ti p c n khách hàng và bán hàng.
- Marketing đáp ng tr c ti p trên truy n hình, truy n thanh, báo và t p chí
ự ế ứ ề ề ạ
- Mua hàng đi n t
ứ ứ ệ ử
ề ủ ấ ớ ứ ữ ệ ủ
ườ ệ ồ
ủ ẻ ấ ẩ ạ , ngân hàng, các t
ả ử ụ ả ị ứ
ứ ặ ệ ể ươ t đ t
ụ ặ ủ ố ệ ố : có 2 hình th c. Th nh t, đó là videotext, t c là h th ng ố hai chi u n i máy tính thu hình c a khách hàng v i ngân hàng d li u c a công ty ộ ụ ị ạ ng dây thuê bao đi n tho i, d ch v videotext g m m t bán hàng qua cáp hay đ ổ ườ i bán l catalog s n ph m d ng softcopy c a nhà s n xu t, ng ị ộ ề ề ch c du l ch,…các khách hàng ti m năng s d ng máy truy n hình có trang b m t ề ị ớ ơ ng tác v i đ n v bán hàng. Th hai, khách hàng ti m năng bàn phím đ c bi ườ ị ể ử ụ s d ng máy tính cá nhân có modem đ quay s gói d ch v đ t hàng c a ng i bán
ầ ớ ị 30Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ệ ậ ố ơ ở ươ ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
ươ ệ ớ ị
ả ướ ng hay trong c n c, th c hi n các giao d ch ngân hàng v i các ngân ặ ỏ ự ỗ ạ Khóa lu n t Marketing ẻ ị đ a ph l hàng, mua vé máy bay, tàu h a, đ t ch khách s n, thuê xe ô tô.
- Mua hàng b ng máy đ t hàng t
ằ ặ ạ ử i các c a hàng, sân bay.
-
ượ ự ế ủ ể ộ ố ư c. M t s u, nh c đi m c a marketing tr c ti p
Ư ể u đi m:
ạ ế i cho khách hàng nhi u l
ệ Đ i v i khách hàng ờ ề ợ ọ ể ự
ư ặ ượ ở
ạ ề ạ ặ ọ
ầ ề ả ụ ể ề ẩ ị ị
ặ ự ố ớ i ích : marketing tr c ti p đem l ề ứ ế t ki m th i gian và công s c mua hàng trong khi có th l a ch n nhi u nh giúp ti t qua tr ng i v không gian, khách hàng m t hàng khác nhau. Giúp khách hàng v ể ự ồ ở ể nhà đ l a ch n mua qua catalog hay m ng vi tính, đ t mua quà và có th ng i ườ ế ổ ứ ề ẳ ử ch c, g i th ng đ n ng i thân mà không c n mang v nhà. Các khách hàng là t ộ ể ệ doanh nghi p có th tìm hi u v nhi u s n ph m và d ch v mà không b ràng bu c ỡ ề ờ v th i gian g p g nhân viên bán hàng.
ự ữ ế ặ ơ
ề ộ
ượ ụ ự ế
ướ ả ả ớ ố ượ i đ i t
ng t ề ấ ệ : marketing tr c ti p tìm ki m nh ng đ n đ t hàng th c ự ế ố ớ Đ i v i doanh nghi p ề ự ừ c nhi u thông tin v khách hàng m t cách nhanh s cho t ng món hàng, thu đ ồ ự ấ ề ọ ắ chóng nh t, nh m đúng vào m c tiêu. M i ngu n l c cho marketing tr c ti p đ u ẩ ố ượ ậ ng có mong mu n và có kh năng mua s n ph m. c t p trung h đ ả ệ Do đó, hi u qu truy n thông cao và chi phí th p.
- Nh
ượ ể c đi m:
ấ ế ự ứ ỏ ầ ư ự ầ Th nh t, marketing tr c ti p đòi h i đ u t ệ ban đ u cho vi c xây d ng c s
ề ế ấ ồ
ệ ạ
ệ ậ ủ ớ ể ế ầ ạ ụ ể ế ự ụ ủ ự ng trình marketing tr c ti p đ t m c tiêu nh
ơ ở ự ụ ữ ệ d li u và đi u ki n v t ch t cho áp d ng marketing tr c ti p. Ngu n nhân l c ề ộ ầ ượ c đào t o đ y đ v i trình đ chuyên môn nghi p v đ yêu c u cũng là đi u đ ư ươ ệ ki n không th thi u đ giúp ch mong mu n.ố
ỏ ề ự ế ườ ệ ể ng bên ngoài đ doanh nghi p
ứ Th hai, marketing tr c ti p đòi h i v môi tr ể ứ ụ có th ng d ng nó.
ả ứ ự
ệ Th ba, không ph i trong đi u ki n nào marketing tr c ti p cũng đ ứ ậ ớ
ợ ọ ề ự ấ
ế ưở ng h p, khách hàng không h ữ ệ ể ự ế ủ ươ ươ ế ệ ề ườ hàng đón nh n. Trong nhi u tr ế ch ch ượ c khách ng ng v i các ữ ớ ng trình marketing tr c ti p vì h đã có nh ng kinh nghi m x u v i nh ng ng trình ti p xúc tr c ti p c a doanh nghi p đ bán hàng.
Ứ ụ ề 1.3 ng d ng internet trong truy n thông marketing
ề ố
ụ ượ ử ụ Các công c truy n thông Marketing truy n th ng nh đã đ c p ạ ề ậ ở ụ ề ở
ể ươ ớ ộ ư ề trên ngày ộ c s d ng nhi u h n trên m ng, b i internet là m t công c trung gian cho ng tác v i nhau m t cách ơ càng đ phép công ty, khách hàng và các bên liên quan có th t
ầ ớ ị 31Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ề ệ ươ ơ ở ậ ố ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
ậ ệ
ể ử ườ ệ ậ là d ng truy n thông hai chi u, ng i ng
ạ ự ườ ể ả ả ệ ử ộ ượ ạ c l
i, ng ệ ườ ử
ề ề ượ ậ ờ
ổ
ổ ị Khóa lu n t Marketing ề ề ễ ườ ề d dàng và thu n ti n. Truy n thông đi n t i ế ớ ủ ử i nh n mà không g i có th g i thông đi p c a mình m t cách tr c ti p t ồ ự ậ ầ i nh n cũng có th ph n h i tr c c n ph i qua khâu trung gian nào, ng ờ ậ ậ ứ ế i g i thông đi p. Nh v y mà thông tin truy n thông ti p và ngay l p t c cho ng ả ậ ề ộ ả c tính chính xác v n i dung và c p nh t theo th i gian. Truy n thông đ m b o đ ạ ế ổ ứ ỉ ệ ử không ch cho phép t ch c, cá nhân trao đ i, tìm ki m, mua bán qua m ng đi n t ọ ớ v i nhau, mà còn cho phép h tham gia các giao d ch trao đ i.
ệ ế ợ ế ạ Internet k t h p nhi u th m nh c a các lo i ph
ữ ụ ả ạ ươ ả
ả ộ ạ
ệ ươ ề ả ư ụ ả ợ
ề ể ế ợ ư ạ ộ ệ ở ế ự ỗ ế
ướ ứ ề
ộ ố ươ ườ ế ự ề ệ ng ti n truy n thông tr c tuy n khá hi u qu và đã đ
ộ ố ổ ế ạ ề ủ ng ti n truy n thông khác ư ấ ư nhau. Ví d , nó có th k t h p c d ng ch nh văn b n trên gi y, âm thanh nh thành m t d ng truy n thông đa rađiô, hình nh nh ti vi. Do đó, internet tr ồ ng ti n và ho t đ ng nh công c xúc ti n h n h p bao g m c qu ng cáo, ph ạ ộ ế xúc ti n bán, quan h công chúng, Marketing tr c ti p và các ho t đ ng bán hàng cá ử ụ ng s d ng qua internet. nhân. D i đây là m t s cách th c truy n thông th ượ ả ệ ướ c D i đây là m t s ph ử ụ s d ng khá ph bi n.
ự ế ả 1.3.1 Qu ng cáo tr c tuy n
ạ ế ề
ố ế ư ự ị ả ệ ử ụ ả ể ạ
ế ộ
ườ ớ
i s d ng có th t
ẫ
ế ả ả Qu ng cáo tr c tuy n là lo i hình qu ng cáo s d ng internet đ truy n các ả ạ thông đi p ti p th . Cũng gi ng nh các lo i hình qu ng cáo khác, lo i hình qu ng ị ữ ẩ ấ cáo này giúp cung c p thông tin cho khách hàng và đ y nhanh ti n đ giao d ch gi a ẳ ườ ả ả i bán. Tuy nhiên, qu ng cáo trên web khác h n v i qu ng cáo i mua và ng ng ể ươ ườ ử ụ ệ ươ ỗ ở ạ ch ng ng ti n thông tin đ i chúng khác trên các ph ng ẩ ả ặ ể ấ ả ế ớ ự i qu ng cáo đ l y thông tin ho c mua s n ph m cùng m u mã trên tác tr c ti p t ườ ng link liên k t. qu ng cáo đó thông qua các đ
ớ ự ứ
ể ủ ạ ệ ạ ơ
ệ ự ự ở ổ ế ế ế ườ ằ ư Qu ng cáo b ng đ
ả ả ằ ả ứ Qu ng cáo b ng flash
ự ả Hi n nay, cùng v i s phát tri n c a công ngh thông tin, các hình th c qu ng ả cáo tr c tuy n ngày càng tr nên đa d ng và sáng t o h n, nh ng nói chung qu ng ườ ng text ng ph bi n theo 4 hình th c sau: cáo tr c tuy n th ằ ả , Qu ng cáo qua game link , Qu ng cáo b ng logo, banner ế . tr c tuy n
1.3.2 Website
ồ ợ ộ ậ ị
ấ ữ ề Website là m t t p h p g m nhi u trang web. M i trang web đ ế ị
ị ỗ ể ể ả ượ ề ơ ả ạ ẫ
ườ ụ ươ ệ ơ
ư ả ứ ề ệ
ủ ộ ư c thì ph i đ
ấ ị
ặ c đ t trên m t máy ch (host), đ ệ ớ t v i các website khác và t ể ọ ả ượ ể ế ố ớ ả ượ ườ ủ ạ c đ nh d ng ằ b ng ngôn ng đánh d u siêu liên k t (HTML) đ hi n th . V c b n, trang web ế ả ỉ ể ng d n liên k t và hình nh, bên c nh đó trang web còn ch hi n th văn b n, các đ ng ti n nh : âm thanh, video, trò ch i,.. và cho phép nhúng các ng d ng đa ph ầ ộ các ti n ích ph n m m khác nh : xem các văn b n word, excel, pdf online,... M t ậ ố ượ ấ ượ c c p website mu n v n hành đ ể ề ặ ỉ phát đ a ch ( ho c tên mi n) riêng đ phân bi ế có ý nghĩa, máy ch đó ph i đ c k t n i v i internet đ m i ng t nhiên đ i trên toàn th
ầ ớ ị 32Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ệ ậ ố ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
ớ ế ươ ử
ạ ả ư ệ ạ ệ ị ứ ế web 1.0 trong quá kh cho đ n web 2.0 nh hi n t ng di n l ch s , thì website cũng tr i qua các i và
Khóa lu n t Marketing ậ ể i có th truy c p vào. Nói đ n ph gi ể ừ giai đo n phát tri n t ẽ ươ ng lai s là web 3.0. t
ư ệ ử 1.3.3 Th đi n t (Email)
̀ ́ ̣ ử ̣ ̣ Trong nhiêu năm qua, th điên t
́ ̀ ư ̀ ̀ ư ̃ ̣ ử ́ ̉ ư ư ̉ ư ̣ ̣ ̣
́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉
́ ự ư
̀ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̣
́ ̀ ̃ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ vân la môt công cu ma cac tô ch c a dung đê ̀ ̃ ́ ợ chân khach hang. Viêc s dung môt danh sach đia chi th phu h p la ́ ́ ̀ ́ ̉ ư ̣ ươ ơ i thi tr ng muc tiêu cua tô ch c. ̀ ̀ ́ ̣ ử ượ c đanh gia cao va hoan đ ̀ ̀ ̀ ̀ ư ư ̉ ư ươ i dung châp nhân đăng ky nhân th t tô ch c thi nguy c vê ̣ ư ợ ư ượ ̣ ́ thu hut va gi cach nhanh nhât va hiêu qua nhât đê truyên thông t ̀ Trong khi tiêm năng truyên thông d a trên th điên t ̀ ́ toan h p phap khi ng ̀ ́ ử g i th rac cung cao không kem va đ ́ c coi la hanh vi phi đao đ c.
́ ̣ ử ́ ̉ ư ử ̣ ̀ Marketing băng th điên t
̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉
̀ ́ ư ư ́ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣
̀ ́ ́ ́ ̣ ơ ̀ ̀ ̃ ̃ ư ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣
ượ ́ ̀ ̉ ̣
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣
́ ́ ̀ ́ ượ ử ̣ ̣ ̣ ̣
̀ ợ ́ ̃ ́ ư cho phep tô ch c g i rât nhiêu nh ng thông điêp co ́ ơ ự i thiêu san phâm, nôi dung khac nhau nh la thông bao vê s kiên môt PR , tin t c, gi ́ ̀ ́ ̉ ư ự dich vu m i hoăc xuc tiên ban,… Nhiêu tô ch c xây d ng danh sach đia chi th ́ ̀ ́ ử ợ ư hê thông khach hang cua minh băng cach s dung nh ng d liêu đ c tâp h p t ̀ ̃ ư ư ̣ ư nh ng th CRM (Customer Relationship Management) cua ho. Băng cach thu thâp t ̀ ̀ ̀ ̀ ư ơ ư cac c chê liên lac khac hoăc thâm chi la mua danh sach t phan hôi va t bên ngoai, ̣ ̣ ử ̉ ư ̉ ượ cac đia chi th điên t c ghi lai va thâm chi ca thông tin liên hê chi tiêt co thê đ ̃ ́ ̃ ̀ ̃ ơ ở ư ở trong c s d liêu va sau đo se đ c truy xuât va s dung b i bô phân chăm soc, hô ́ tr khach hang.
ổ ề ế ị ị ườ 1.4 T ng quan v thi t b an ninh và th tr ng an ninh
ề ế ị ị ườ 1.4.1 Khái quát v thi t b an ninh và th tr ng an ninh
ế ị ả ấ ồ
Thi ệ ố ẩ ạ
ệ ố ộ ị ị ệ t b an ninh r t phong phú, các s n ph m chính bao g m: camera quan ử sát, h th ng báo đ ng báo cháy, máy dò kim lo i, máy soi hành lý, chuông c a có hình, h th ng đ nh v v tinh,v.v.
ị ườ ồ ụ ả ị
ị ườ ọ ắ ườ ng an ninh bao g m th tr Th tr ế ị ấ ng cung c p các thi t b an ninh (g i t ng cung c p d ch v b o v và th ế ị t là th tr ệ t b an ninh). ấ ị ị ườ ng thi tr
ộ ạ ậ ệ ị ườ ị ườ i Vi hai b ph n: th tr
ọ ố
ố ố ị
ự ự
ị ớ ạ ấ ự ớ ị ng các d án l
ư ự ị ừ ấ ng cho t Nam c u thành t ố ể ng cho các công trình tr ng đi m qu c gia, cho an ninh qu c ự ố ị ng các d án ít nh ng giá tr các d án l n. Trong khi đó, ự ề ự i r t nhi u. S gia ị ườ ơ ng
c, s l ự ầ ủ ể ng an ninh t Th tr ị ườ ự dân s và th tr ế ị t b an ninh trang b cho kh i an ninh qu c phòng b chi ph i các d phòng. Thi ư ố ượ ướ ủ án c a nhà n ố ượ ơ các đ n v dân s ít có d án l n nh ng s l ữ tăng nhu c u c a các đ n v dân s trong nh ng năm qua đã làm cho th tr an ninh phát tri n lên nhanh chóng.
ạ ộ ị ườ ủ ề ế ị 1.4.2 Các ho t đ ng truy n thông c a th tr ng thi t b an ninh th ườ ng
ị ườ ụ áp d ng trên th tr ệ ng hi n nay
1.4.2.1 Khách hàng t ổ ứ ch c
ầ ớ ị 33Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
̃ ̀ ́ ̣ ̣
́ ́ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
̀ ̀ ̀ ư ̣ ̉ ̉ ̉
̀ ́ ́ ́ ẩ
́ ư ử ư ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
̀ ̀ ặ ̣
̀ ́ ́ ̀ ̉ ̣
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣
́ ̉ ư ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ư ̉ ̣ ̀ ̣ ươ ng B2B, cac hoat đông truyên thông không diên ra công khai Trong thi tr ́ ̀ ́ c môt doanh nghiêp đang ap dung môt hoat đông truyên nên rât kho đê biêt đ ́ ̀ ́ ́ ơ thông cu thê nao v i khach hang cua minh. Nh ng noi chung, đê truyên thông cho ́ ̃ ế ị ả ̉ ư t b an ninh vân cac khach hang tô ch c, cac công ty kinh doanh các s n ph m thi ́ ̃ ̀ ̃ ơ ̣ ử ư ươ ng dung nh ng cach th c nh : g i th điên t th , goi điên thoai hoăc găp g ̀ ̃ ̀ ươ ư ự ng do nhân viên kinh doanh tr c tiêp, t ng quà. Va nh ng công viêc nay th ́ ̀ ́ ́ ơ i chăm soc khach hang đo đam nhiêm. Ngoai ra, cac yêu tô trong truyên thông t ́ ̀ ́ ươ ng nhân manh vao đô tin cây cua dich vu, ti lê chiêt khâu khach hang tô ch c th ́ ́ ́ ́ va cac giai phap co tinh ca biêt hoa cao cho t ng khach hang.
1.4.2.2 Khách hàng tiêu dùng
̀ ̀ ̣ ̣ ̉ Trong thi tr ̀ ̣ ươ ng tiêu dung, công cu truyên thông đ
́ ̀ ả ươ ̉ ̣ ượ ử c th c hiên d
́ ́ ườ ng đ ̀ ượ ̀ ự ́ ́ ́ ư ̉
̀ ẩ ̣ ̉ ̣ ̣
́ ượ ̣ ̣ ̉
ễ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣
́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̃ ́ c s dung chu yêu vân ̀ ́ ̀ ế i nhiêu hinh la quang cao và khuy n mãi. Qu ng cáo th ̀ ́ ờ ư th c khac nhau nh : quang cao qua truyên hinh, đai phat thanh VOV, bao chi, t ́ ̃ ư ơ ư r i, poster, băng rôn, c m nang… va nh ng đia điêm công công nh : tram xe buyt ́ ̀ ươ hay bên trong xe buyt. Trên internet, cac dich vu Vi n thông th ng đ c quang ́ ́ ̣ ươ ợ cao thông qua cac banner tai tr trên cac website đôi tac hoăc d i dang thông tin chi tiêt vê dich vu trên chinh website cua công ty.
Ắ Ộ ƯƠ TÓM T T N I DUNG CH NG I
ủ ề ậ ộ Ch
ươ ề ố ụ ậ ề ề
ế ị ề ế ng 1 c a khóa lu n đ c p và phân tích b n n i dung chính đó là lý thuy t ứ chung v marketing, truy n thông Marketing, ng d ng internet trong truy n thông ị ườ t b an ninh, th tr marketing và khái quát v thi ng an ninh.
ấ ộ ạ ơ ả ệ ứ Trong n i dung th nh t, khái quát l ủ ộ i khái ni m và n i dung c b n c a
marketing
ộ ề ắ ạ ế ơ ả ứ N i dung th hai, nh c l
ề ề
ệ ự ư ặ ữ ề ệ t là s phân tích đi m khác bi
ề ệ ể
ữ ự ạ
ạ ộ ụ ệ ạ ầ ổ
ớ ạ ơ ở ể ế ạ
ầ ươ i và phân tích các lý thuy t c b n v truy n thông ụ ề Marketing nh quá trình truy n thông marketing, các công c truy n thông ể t gi a truy n thông cho khách Marketing, đ c bi ơ hàng công nghi p (B2B) và truy n thông cho khách hàng tiêu dùng (B2C) đ làm c ề ế ở s ý thuy t cho vi c nêu ra nh ng quan sát và đánh giá th c tr ng ho t đ ng truy n ủ ệ t. M c đích c a i Công ty C ph n TM&TT Doanh nhân Vi thông Marketing t ở ả ph n này là đ làm c s lý thuy t và ph m vi gi i pháp nêu ra i h n cho gi ch ng 3.
ứ ữ ổ
ư ơ ở ộ ệ ứ ể ư ế ả ụ N i dung th ba đ a ra nh ng ng d ng internet trong truy n marketing ph i pháp đ a ra bi n hi n nay đ làm c s lý cho các gi ề ng 3. ở ươ ch
ộ ứ ư ế ị ữ ế ề N i dung th t t b an ninh và th tr
ứ là nh ng ki n th c khái quát v thi ạ ộ ữ ể ề ế
ị ườ ng ự an ninh, xu th phát tri n và nh ng ho t đ ng truy n thông Marketing trong lĩnh v c ệ này hi n nay.
ầ ớ ị 34Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ơ ở ề ạ ọ t nghi p đ i h c Ch ậ ề ng 1: C s lý lu n v Truy n thông
Khóa lu n t Marketing
ầ ớ ị 35Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing Ự ƯƠ Ạ Ộ Ạ Ề CH NG II. TH C TR NG HO T Đ NG TRUY N THÔNG
Ố Ớ Ẩ Ả Ế Ị Ạ MARKETING Đ I V I CÁC S N PH M THI T B AN NINH T I
Ổ Ầ ƯƠ Ạ CÔNG TY C PH N TH
Ề NG M I VÀ TRUY N THÔNG DOANH NHÂN VI T Ệ
ề ủ ươ
ầ
ẩ ồ ế ự ậ ạ ng 2 c a khóa lu n phân tích th c tr ng ho t đ ng truy n thông marketing ạ ế ị i Công ty C ph n TM&TT Doanh nhân t b an ninh t ế ượ ắ ộ ố t ng quan đ n ng này g m có b n n i dung đ ạ ộ ổ c s p x p theo th t ứ ự ừ ổ t
t. Ch ế ồ Ch ố ớ ả đ i v i các s n ph m thi ệ Vi chi ti ươ t g m có:
ấ ớ ệ ổ ề ầ ổ ứ N i dung th nh t là gi i thi u t ng quan v Công ty C ph n TM&TT Doanh
ộ nhân Vi tệ
ề ị ườ ứ ổ ộ ế ị ệ N i dung th hai là t ng quan v th tr ng thi t b an ninh hi n nay
ứ ề ạ ộ ố N i dung th ba là phân tích th c tr ng ho t đ ng truy n thông marketing đ i
ạ ộ ầ ổ ệ ẩ ế ị ạ ự i Công ty C ph n TM&TT Doanh nhân Vi t ả ớ v i các s n ph m thi t b an ninh t
ạ ộ ề ề ộ N i dung cu i cùng là các đánh giá chung v ho t đ ng truy n thông marketing
ệ ố ự mà Công ty đã th c hi n.
ệ ư ề ạ
ạ
t b an ninh t ệ ư ệ ả ự ẩ ả ố ớ thông marketing đ i v i các s n ph m thi ơ ở ự ễ ể Doanh nhân Vi ề ạ ộ Vi c phân tích th c tr ng và đ a ra các đánh giá chung v ho t đ ng truy n ầ ổ ế ị i Công ty C ph n TM&TT ở ươ ch ng i pháp t là đ làm c s th c ti n cho vi c đ a ra các gi
ầ ớ ị 36Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ổ ổ ề ầ ươ ề ạ 2.1 T ng quan v công ty C ph n th ng m i và truy n thông Doanh nhân
Vi tệ
VCCorp SohaGame
2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri nể
ổ ầ ị ươ ề ạ Tên giao d ch : Công ty C Ph n Th ệ ng M i & Truy n Thông Doanh Nhân Vi t
ế
Tên Ti ng Anh: VIET BUSINESSMAN COMMUNICATIONS AND TRADING JOINT STOCK COMPANY
Tên vi ế ắ t t t : Viet D&T,JSC
ụ ở ễ ấ ắ ầ ộ Tr s : 81 Nguy n Phong S c C u Gi y Hà N i
ấ ầ ầ ộ VPGD : P1403, nhà N06 – 49 Tr n Đăng Ninh – C u Gi y – Hà N i
ế ố Mã s thu : 0103084160
ố S ĐKKD : 0103028568
ệ ạ Đi n tho i : 04 62.69.3780 04 66.740.321
Fax: 04 62.69.3780
Email : info@cameramienbac.com
Website : www.cameramienbac.com.vn
ề ệ ố V n đi u l : 10.000.000.000
ộ ố ộ ể ố M t s c t m c trong quá trình phát tri n:
ượ ậ ừ ớ
ư ạ
Đ c thành l p t ế ộ ờ ầ ị c v th c a mình trên th tr
ế ị ắ ẩ ạ ẻ ộ ầ 12/2008 và là m t công ty tr nh ng v i tinh th n sáng t o, ệ ỉ trong ệ ả quy t tâm cao, dám nghĩ, dám làm, cách qu n lý hi n đ i, chuyên nghi p, ch ị ườ v iớ ượ ị ế ủ m t th i gian ng n công ty đã d n kh ng đ nh đ ng ả các dòng s n ph m thi ẳ t b an ninh, camera giám sát
ầ ậ ạ Nh n th y nhu c u đ m b o an ninh càng cao c a khách hàng t
ệ ả
ủ ạ t m r ng thêm chi nhánh t ạ ạ ả ỉ i các t nh ổ i Qu ng Ninh: 697 T 15 ỉ i các t nh:
ả ươ ắ ả ả ấ ở ộ thành. 7/2011 Doanh Nhân Vi ẩ ả – Khu 5 – Quang Hanh – C m Ph Qu ng Ninh và 50 đ i lý khác nhau t ả ư B c Ninh, H i D ng, H ng Yên, H i Phòng….
ầ ớ ị 37Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ứ ậ ố
ệ ượ t đ ề ệ ệ
i khu v c Mi n B c – đây là th ẩ ạ ớ ườ ẻ ợ ươ ệ Tháng 11/2012 Doanh Nhân Vi ươ ự ng hi u Vantech t ấ ượ ầ ả t Nam và phù h p v i nhu c u s n ph m giá r mà ch t l ầ c ch ng nh n là nhà phân ph i hàng đ u ớ ạ ắ ng hi u an ninh l n t i i dân. ủ ng c a ng th Vi
ệ ậ t nh n cúp “Nhà phân ph i hàng đ u th
Tháng 1/2013 Doanh Nhân Vi ạ ệ ố ấ ượ ẩ ả i Vi ầ ng cao công ngh ươ ng ệ t Nam . Đây là dòng s n ph m ch t l
ệ hi u Abell USA t ỹ ủ c a M .
ệ ậ ố
Tháng 2/2013 Nh n cúp “Nhà phân ph i đ c quy n th ả ươ ủ ậ ề ầ ứ ệ ẩ ạ ộ ng hi u NATURE t Nam” dòng s n ph m đáp ng nhu c u c a t p khách hàng thu i Vi
ậ JAPAN t nh p cao
ầ Tháng 4/2013 do nhu c u phát tri n. Doanh Nhân Vi ộ t đã m r ng thêm m t
ệ ấ ầ ầ ạ ở ộ ể ộ i: P1402, nhà N06 – 49 Tr n Đăng Ninh – C u Gi y – Hà N i VPGD t
ươ ệ ệ c tôn vinh Top 100 th ng hi u – nhãn hi u uy tín
Ngày 23/7/2013 Vinh d đ ườ ự ượ ọ i tiêu dùng bình ch n do ng
ứ ệ ụ 2.1.2 Ch c năng, nhi m v
ứ 2.1.2.1 Ch c năng
Kinh doanh th
ươ ạ ng m i
Kinh doanh d ch v
ị ụ
ầ ư ể ộ ủ ể ố Huy đ ng v n đ tái đ u t phát tri n quy mô c a công ty
ụ 2.1.2.2 Nhi m vệ
Đăng kí kinh doanh và kinh doanh đúng danh m c ngành ngh đã đăng kí
ụ ề
ệ ự ộ
ề ợ ố ớ ả i đ i v i ng ườ ầ ộ ậ ụ ả ườ ộ ả i lao đ ng theo quy i lao đ ng tham gia qu n lý
ủ Th c hi n đ y đ nghĩa v , quy n l ộ ủ ị đ nh c a B lu t lao đ ng, đ m b o cho ng ị ơ đ n v .
ệ ụ ủ ị ướ ề ả ệ c v b o v tài nguyên, môi
ố ố ự Th c hi n nghĩa v theo quy đ nh c a Nhà n ườ ng, qu c phòng và an ninh qu c gia tr
Ch p hành và tuân th các quy đ nh c a Pháp Lu t và Nhà n
ủ ủ ậ ấ ị ướ c
ơ ấ ổ ứ ộ ả ch c b máy qu n lý
2.1.3 C c u t ộ 2.1.3.1 B máy t ổ ứ ch c
ầ ớ ị 38Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ộ ổ ứ ủ ơ ấ Hình 2.1:C c u b máy t ch c c a Công ty
ồ ự (Ngu n: Phòng nhân s )
ộ ậ ụ ủ ứ ệ 2.1.3.2 Ch c năng, nhi m v c a các b ph n trong t ổ ứ ch c
a. Phòng kinh doanh
ơ ấ C c u:
ưở + Tr ng phòng
+ Phó phòng
+ Chuyên viên kinh doanh
ứ Ch c năng:
ư ự ả ố + Tham m u cho Giám đ c qu n lý các lĩnh v c sau:
ế ượ ự ế ạ + Công tác xây d ng k ho ch, chi n l c:
ả ồ ợ ế + Công tác qu n lý h p đ ng kinh t ;
ự ệ ệ ố ụ + Th c hi n các nhi m v khác do Giám đ c giao.
ụ ệ Nhi m v :
ế ượ ể ả ủ ấ ự + Xây d ng chi n l ừ c phát tri n s n xu t kinh doanh c a Công ty trong t ng
giai đo n;ạ ướ ị ự ự
ạ ệ ủ ơ ụ ấ ợ
ố ệ ủ ổ ể ậ ỗ ơ ế ộ ơ ẫ + H ng d n cho các đ n v tr c thu c xây d ng k ho ch năm c a m i đ n ị ế ủ v .ị T ng h p các s li u và l y ý ki n c a các phòng nghi p v , các đ n v thành ạ ế viên đ l p k ho ch c a Công ty.
ế ệ ế ạ
ự ả ữ ạ ặ
ả ệ ế ế ể ư ượ ụ ể ơ ự + Phân tích đánh giá k t qu vi c th c hi n k ho ch tháng, quý, năm. Trên c ế ạ ổ ở s đó d th o báo cáo t ng k t k ho ch quý, năm, rút ra nh ng m t m nh, y u, ắ tìm nguyên nhân đ phát huy u đi m, kh c ph c nh ể c đi m.
ỹ ậ b. Phòng k thu t
C c u:
ơ ấ
ưở + Tr ng phòng
ư ậ ậ ậ ộ + B ph n tham m u kĩ thu t: kĩ thu t viên
ứ Ch c năng:
ứ ủ ậ ấ
ậ ậ ấ ấ ả ỗ ợ ề ề Ch c năng chính c a phòng kĩ thu t là h tr các v n đ v kĩ thu t các s n ẫ ướ ng d n các thông tin kĩ thu t liên quan
ẩ ẩ ph m mà công ty cung c p, cung c p và h ế ả đ n s n ph m cho khách hàng.
ầ ớ ị 39Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ụ ệ Nhi m v :
ệ ụ ủ ắ ậ
ặ ữ ả ầ ế ị ưỡ t b an ninh t ng cho các thi ạ ơ i n i ế ị t b
ệ ự ố ụ ử ự ặ ả Nhi m v chính c a phòng kĩ thu t là đi l p đ t các thi khách hàng yêu c u, ngoài ra còn nhi m v s a ch a b o d khách hàng đã mua khi có x y ra s c hay tr c tr c.
ệ ề ề ấ ố v n các v n đ v kĩ thu t khi khách hàng mu n
ụ ư ấ ượ ế ề ả ế Ngoài ra còn có nhi m v t t chi ti ẩ t v s n ph m sau khi đ bi c phòng kinh doanh gi ậ ệ ớ i thi u.
ượ ể ề ả ậ ẩ c nh p v và ki m tra kĩ càng các s n ph m
ế ị t b khi hàng đ ậ ướ ử ạ Ch y th các thi ượ ộ c khi đ c b ph n kinh doanh bán cho khách hàng tr
c. Phòng nhân sự
C c u:
ơ ấ
ưở + Tr ng phòng
ư ệ ậ ộ + B ph n tham m u, giúp vi c: nhân viên
ứ Ch c năng:
ư ề ệ ổ ứ ự + Tham m u v vi c t ả ch c qu n lí nhân s
ư ề ấ ể ụ ề ố ự + Tham m u v v n đ tuy n d ng và b trí nhân s
ụ ệ Nhi m v :
ế ượ ậ ự ứ ệ ể ầ ồ + L p chi n l ể c cho vi c phát tri n ngu n nhân l c đáp ng yêu c u phát tri n
ủ c a công ty
ự ụ ừ ệ ể ệ ế ế ạ ậ ạ + L p k ho ch tuy n d ng và bi n pháp th c hi n k ho ch theo t ng giai
đo nạ
ồ ơ ế ổ ứ ể ụ ỏ ậ + Ti p nh n h s và t ấ ch c ph ng v n tuy n d ng
ử ệ ậ ạ ồ ợ ộ ợ ồ ợ ồ + L p các h p đ ng đào t o, h p đ ng th vi c và h p đ ng lao đ ng
ế d. Phòng k toán – tài chính
C c u:
ơ ấ
ưở + Tr ng phòng
ế ệ ậ ộ + B ph n giúp vi c: nhân viên tài chính k toán
ứ Ch c năng:
ề ệ ủ + Qu n lý tài chính toàn công ty theo các văn b n hi n hành v tài chính c a
ả ế ế ộ ướ ệ ố ị ả c theo ch đ quy đ nh và theo Pháp l nh K toán th ng kê. Nhà n
ầ ả ả
ổ ứ ạ ầ ủ ế ả ả ổ ứ ố ồ ờ ố ị + T ch c h ch toán k toán trên toàn Công ty. Đ m b o yêu c u chính xác, k p ể ụ ụ ch c khai thác ngu n v n đ ph c v
ệ th i, đ y đ và có hi u qu , b o toàn v n, t thi công.
ế ạ ấ + Tham m u cho lãnh đ o công ty các v n đ liên quan đ n: công tác tài chính,
ư ộ ộ ả ủ ả ề ố ế k toán n i b , qu n lí v n và tài s n c a công ty.
ầ ớ ị 40Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ụ ệ Nhi m v :
ậ ủ ư ế ạ
ố + L p k ho ch thu, chi tài chính hàng năm c a Công ty tham m u cho giám đ c ệ ơ ở ự ệ ể trình HĐTV phê duy t đ làm c s th c hi n.
ệ ệ ả ề + Ch trì th c hi n nhi m v thu và chi, ki m tra vi c chi tiêu các kho n ti n
ự ậ ư ế ố ủ ử ụ ố v n, s d ng v t t ệ ể ụ ợ , theo dõi đ i chi u công n .
ệ ụ ế ụ ể + Tri n khai công tác nghi p v k toán tài v trong toàn Công ty.
ủ ự ệ ệ ế + Ch trì ph i h p các phòng ban th c hi n công tác nghi m thu thanh quy t
ố ợ ị toán theo đúng quy đ nh.
ự ệ ệ ầ ạ ụ + Th c hi n các nhi m v khác khi lãnh đ o yêu c u.
e. Phòng marketing
C c u:
ơ ấ
ưở + Tr ng phòng:
ệ ậ ộ + B ph n giúp vi c: nhân viên marketing
ứ ệ ụ Ch c năng, nhi m v :
ể ự ậ ể ủ ứ ế ầ ị + Nghiên c u ti p th và thông tin, tìm hi u s th t ng m hi u c a khách hàng
ồ ơ ị ườ ậ ự + L p h s th tr ng và d báo doanh thu
ứ ề ả ử ủ + Kh o sát hành vi ng s c a khách hàng ti m năng
ị ườ ị ươ ị ị ệ + Phân khúc th tr ụ ng, xác đ nh m c tiêu, đ nh v th ng hi u
ự ế ượ ự ư ế ả ạ c marketing nh 4P:
ệ + Xây d ng và th c hi n k ho ch chi n l ị ả ệ ợ ầ ẩ s n ph m, i và thông tin. Đây là
ố ợ ủ ố ế ợ ằ ổ ộ giá c , phân ph i, chiêu th ; 4 C: Nhu c u, mong mu n, ti n l ỹ k năng t ng h p c a toàn b quá trình trên nh m k t h p 4P và 4C.
ẩ ậ ấ f. Phòng xu t nh p kh u
C c u:
ơ ấ
ưở + Tr ng phòng
ư ệ ậ ộ + B ph n giúp vi c, tham m u
ứ Ch c năng:
ư ệ ố ị
ậ ư ậ ẩ ả + Tham m u, giúp vi c cho H i đ ng qu n tr và giám đ c Công ty trong công ế ị t b . ấ tác kinh doanh xu t nh p kh u v t t ộ ồ thi
ụ ậ ể ậ ẩ ỷ ị + Nh p kh u u thác và d ch v v n chuy n thi ế ị t b .
ồ ả ư ẩ ạ ế ị t b ph c v ụ ụ
+ Tham m u cho lãnh đ o Công ty khai thác ngu n s n ph m, thi ạ ộ ho t đ ng kinh doanh.
ụ ệ Nhi m v :
ở ộ ị ườ ự ệ ệ ế ố ướ + Th c hi n các công vi c tìm ki m đ i tác, m r ng th tr ng ra n c ngoài
ầ ớ ị 41Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ệ ạ ị ng án kinh doanh trình lãnh đ o Công ty phê duy t và ch u trách
ậ ậ + L p ph ươ ệ nhi m ph ươ ng án kinh doanh đã l p.
ươ ấ ả ợ ố ồ ớ + Đàm phán, th ng th o h p đ ng v i nhà cung c p trình Giám đ c ký.
ứ ệ ế ể ậ ả ồ ợ ế t đ tho thu n h p đ ng (mua, bán, ti p
+ T ch c các công vi c c n thi ậ ổ ậ ầ ể nh n, v n chuy n, bàn giao…..).
ồ ơ ề ế ậ + L p h s bàn giao thanh toán, quy t toán v Công ty.
ồ ự ủ 2.1.4 Tình hình ngu n l c c a công ty
ự ồ 2.1.4.1 Ngu n nhân l c
ệ ệ ộ ề t tình và năng đ ng trong công vi c, có nhi u
ớ ộ ệ ẻ ự ự ể ề V i đ i ngũ nhân viên tr , nhi ớ kinh nghi m tri n khai các d án l n, trong nhi u lĩnh v c khác nhau.
ộ ủ ượ ệ t đã đ
ườ ạ ọ ẳ
ạ c đào t o nhi u l ề c. Nhi u ng ố ọ ế ề ự ề
ự ệ ề ượ ừ các t t Đ i ngũ nhân viên c a Doanh nhân Vi ướ ố ườ i trong s đó ng cao đ ng, đ i h c danh ti ng trong và ngoài n tr ườ ệ ặ ở i t trong s h có nhi u ng đã tr thành chuyên gia trong nhi u lĩnh v c. Đ c bi ầ có kinh nghi m hàng đ u trong lĩnh v c Security.
ắ ề ệ ể ộ Doanh nhân Vi ệ ự t t ụ hào vì có đ i ngũ nhân viên am hi u sâu s c v nghi p v ,
khách hàng. ớ ự ắ ề ệ ể ệ ể
ệ
ự ủ ệ t có th nhanh chóng hi u đ
ễ ể ả ớ
ụ ố t.
ớ ụ ự V i s am hi u sâu s c v nghi p v và kinh nghi m tri n khai các d án l n ủ ộ trong lĩnh v c ngân hàngTài Chính, Doanh nghi p, vi n thông, chính ph , đ i ngũ ệ ầ ượ ể c các yêu c u nghi p nhân viên c a Doanh nhân Vi ụ ủ ấ ượ ẩ v c a khách hàng và làm khách hàng hài lòng v i các s n ph m có ch t l ng cao ị và d ch v t ơ ấ ộ ổ ự C c u nhân l c theo đ tu i:
ơ ấ ự ả ộ ổ B ng 2.1.C c u nhân l c theo đ tu i
ố ượ ườ ỉ ệ S l i) T l (%)
ộ ổ Đ tu i 1825 2630 3140 4150 T ngổ ng( ng 14 11 5 0 30 46,7 36,7 16,6 0 100
ồ ự (Ngu n: Phòng nhân s )
ồ ơ ấ ể ộ ộ ổ Hình 2.2: Bi u đ c c u lao đ ng theo đ tu i
ầ ớ ị 42Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ồ ự (Ngu n: Phòng nhân s )
ộ ấ ố ệ ự ủ ủ ế
ự ừ ề ợ ổ
ả ẻ ỉ ệ nhân l c t ệ ộ
ế ố ủ ụ ộ ợ ạ ẻ ụ i th v phong cách ph c v nhanh chóng, linh ho t, nhi
ế ề ầ ệ ồ Theo b ng s li u trên, ta th y đ i ngũ nhân l c c a công ty ch y u là ngu n ớ ự nhân l c tr (t l 1830 tu i chi m 83.4%), đi u này cũng phù h p v i ấ tính ch t công vi c kinh doanh và phân ph i c a công ty. Đ i ngũ nhân viên tr đã ệ ạ t o cho công ty m t l t tình và cũng không kém ph n chuyên nghi p.
ơ ấ ự ả ộ B ng 2.2.C c u nhân l c theo trình đ
ố ượ ườ ỉ ệ S l ng( ng i) T l (%)
ề
Trình độ ạ ọ Trên đ i h c ạ ọ Đ i h c Cao đ ngẳ ấ Trung c p, ngh T ngổ 3 14 11 2 30 10,0 46,7 36,6 6,7 100
ồ ự (Ngu n: Phòng nhân s )
ồ ơ ấ ể ộ ộ Hình 2.3: Bi u đ c c u lao đ ng theo trình đ
ồ ự (Ngu n: Phòng nhân s )
ấ ủ ề
ừ ả ấ ố ệ ề ở ộ ạ ọ
ế ẳ l n nh t là 46.7%, ti p đ n là trình đ cao đ ng chi m 36.6% và t l
ỉ ệ ấ ự ủ ứ ộ ừ T b ng s li u trên cho th y, đ i ngũ nhân viên c a công ty đ u có trình đ t ỉ ế ng nhân viên có trình đ đ i h c chi m t ấ ế th p nh t ỏ ộ , đ i ngũ nhân l c c a công
ữ ề ộ ố ượ trung c p, ngh tr lên. Trong đó, s l ấ ộ ệ ớ ế l ấ ề ề ớ ộ là trình đ trung c p ngh v i 6.7%. Đi u này ch ng t ệ ườ ẻ ty đ u là nh ng ng ạ i tr đã qua đào t o chuyên nghi p.
ơ ở ậ ấ 2.1.4.2 C s v t ch t và trang thi ế ị t b
ệ ạ ư Hi n t
ủ ơ
ệ
ế ị ụ ụ ườ ệ ư ữ ạ ấ ể ả ệ ệ ả i công ty đang dùng 2 căn h chung c 1402 và 1403 làm văn phòng giao ượ ư ơ c ề t b ph c v cho vi c kinh doanh cũng nh nh ng đi u ộ ng làm vi c an toàn và lành m nh cho nhân
ộ ệ ị d ch cũng nh n i làm vi c c a các nhân viên trong công ty. N i làm vi c đ ị ầ ủ trang b đ y đ các trang thi ậ ki n v t ch t đ đ m b o m t môi tr viên công ty.
ươ ạ Vì là m t công ty Th ng m i nên không có các trang thi
ộ ấ ả ế ị ụ ẩ
ế ị ụ ệ ủ ố
ụ ụ ả ầ ệ ệ ế t b chuyên dùng cho ạ ộ ả s n xu t s n ph m, thay vào đó là các trang thi t b ph c v cho ho t đ ng kinh ụ ụ doanh, phân ph i: các máy tính cá nhân ph c v cho công vi c c a nhân viên, máy in, máy photo ph c v cho vi c in và sao chép các tài li u văn b n c n thi t, …
ơ ấ ủ ệ ả ả B ng 2.3.C c u tài s n hi n có c a Công ty
ỉ Ch tiêu Năm 2013 ỷ ọ T tr ng (%)
ầ ớ ị 43Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ổ
ế ị ị T ng giá tr TSCĐHH Trong đó: ử ậ ế Nhà c a v t ki n trúc. ế ị Máy móc thi t b ươ ệ ậ ả Ph ng ti n v n t i. ụ ả ế ị ụ t b d ng c qu n lý. Thi ả t b khác. Tài s n thi 2,343 1,853 0,261 0,114 0,079 0,036 100 79,09 11,14 4,87 3.37 1,53
ế ồ (Ngu n: Phòng k toán)
2.1.4.3 Công nghệ
ệ ệ ệ ệ
ọ ạ ộ ể ế ề ả ị
ủ ụ ủ
ứ ủ ứ ệ Hi n nay, công ngh thông tin (CNTT) đang hi n di n và đóng vai trò quan ấ ả tr ng không th thi u trong quá trình qu n tr , đi u hành các ho t đ ng s n xu t ể ự ệ kinh doanh c a doanh nghi p. S phát tri n và ng d ng c a internet đã làm thay ạ ộ ổ đ i mô hình và cách th c ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.
ầ ư ụ ệ ạ ộ Các ho t đ ng đ u t
ụ ỗ ợ ế ị ủ ệ
ư ỗ ợ ự ằ ệ ế ạ ạ ộ ằ ỗ ợ ệ ế ượ ạ ợ ả ụ CNTT trong doanh nghi p nh m ph c v cho các m c tiêu c a doanh nghi p nh h tr các ho t đ ng tác nghi p, h tr các quy t đ nh qu n lí, h tr vi c xây d ng chi n l i th c nh tranh c nh m đ t l
ữ ầ ủ ầ ư ơ ở ề c s v CNTT, đó là nh ng đ u t
ề
ư ư ồ
ườ ộ ố ứ ị ơ ả ấ ủ ầ ư ầ ượ ầ ư c đ u t ư ệ ị
ộ ố ượ
ủ ộ ố ạ ộ
ệ
ủ ằ
ả ban đ u c a công ty vào ứ ộ ề ự ị ủ ể ể trang b đ đ tri n khai ế ậ t l p ng xuyên c a doanh nghi p nh : trang b máy tính, thi ạ ế ố c đào t o t l p k t n i internet; m t s nhân viên c a công ty đã đ ệ ạ c thành th o các h t ng trên vào m t s ho t đ ng tác nghi p và đ ng hóa các quy trình tác nghi p, kinh ng trình tài chính – ầ ư ượ c công ty đ u t
ệ ự ượ ứ ủ ệ ằ Công ty đã đ u t ồ ầ ứ CNTT bao g m các trang b c b n v ph n c ng, ph n m m và nhân l c. M c đ ị ơ ả trang b c b n tuy ch a đ ng nh t nh ng đã đ ụ m t s ng d ng th ế ậ mang LAN, thi ạ ầ ượ ể ử ụ đ s d ng đ ệ ự ộ ả qu n lí c a công ty. Tuy nhiên, vi c t ạ ộ ư ươ ả doanh nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng kinh doanh nh ch ư ề ươ ả ế ng, qu n lí bán hàng ch a đ k toán, qu n lí nhân s ti n l ệ ự ẫ c th c hi n b ng hình th c th công. công ngh và v n còn đ
ụ ủ ả ẩ ị 2.1.5 S n ph m/d ch v c a Công ty
ệ ạ ủ ả ẩ 2.1.5.1 S n ph m hi n t i c a Công ty
ố ồ ạ ệ ạ ậ
Do h n ch v quy mô ngu n v n, hi n t ạ ụ ể ấ
ươ ụ ụ
ế ạ ố ạ ượ ủ ế ề ộ ế ị t b an ninh ph c v cho các tòa nhà. Trong đó, các th c phân ph i t
i công ty đang t p trung vào khai thác ố ngành trang trí n i, ngo i th t công trình. C th là chuyên sâu trong phân ph i và ệ ặ ắ l p đ t các thi ng hi u i Công ty và cũng là th m nh c a Công ty đó là Vantech, chính đ Dahua, Abell, Nature Japan.
ậ ượ ế ạ T p trung vào game mobile. Chuyên sâu , chính đ c phát hành, th m nh
ệ ố H th ng camera giám sát
ầ ớ ị 44Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing ả
ệ ố ầ ẩ ưở
ủ ự ủ ạ ạ ầ ạ ơ ồ
ụ ệ ệ ố ụ Camera giám sát đã và đang là s n ph m ch l c c a Công ty. H th ng camera ng, khách s n, tòa nhà cao t ng, thang ổ ứ c ng ộ
giám sát cho gia đình, văn phòng, nhà x máy. Bao g m: h n 10 lo i camera quan sát, 6 lo i đ u ghi hình DVR, ụ chuyên d ng HDD, màn hình chuyên d ng, ph ki n h th ng camera quan sát, b kit camera.
ươ ệ ạ ệ ố Các th ng hi u phân ph i hi n t
ươ ệ ệ
ệ ươ ệ ầ ạ i: VANTECH, AVTECH, DAHUA, ABELL, ng hi u AVTECH, DAHUA hi n đang ổ ng hi u Security hàng đ u do t p chí n i
ng hi u n m trong top 50 th ế ị ế ọ NATURE, HIKVISION. Trong đó, hai th ằ ươ là hai th ề ti ng v thi t b an ninh AS Information Statistic bình ch n tháng 1 năm 2012.
ệ ố ử H th ng chuông c a
ẩ ả ệ ố ử ệ ố
ụ ệ ử
ạ ả ươ ứ ẽ ệ ồ Các s n ph m h th ng chuông c a mà Công ty hi n đang phân ph i bao g m ỗ ử có chuông c a có hình, chuông c a không có hình và các ph ki n kèm theo. M i ẩ lo i s n ph m s có các th ng hi u khác nhau và các m c giá khác nhau.
ươ ệ ạ ệ ố Các th ng hi u phân ph i hi n t i: SAMSUNG, COMMAX, KOCOM
ế ị Thi t b an ninh
ộ ẩ ệ ố ao g m: h th ng báo tr m Các s n ph m thu c nhóm thi
ệ ố ả ệ ố ử
ị ộ ụ ệ ế ị ể t b an ninh, h th ng ki m soát ra vào.
t b siêu th , b đàm, ph ki n thi ả ồ ệ ố ệ ố ợ ề
ẽ ả ầ ầ ườ ệ ạ ử ồ
ạ ộ ệ ố ệ ả
ố ệ ậ ắ ặ ộ không ế ị t b an ninh b ỉ ả dây, h th ng báo cháy, h th ng c nh báo rò r ga, h th ng khóa c a thông minh, Hệ ế ị thi ố ư ố th ng s c nh báo, b o v tòa nhà, văn phòng, tích h p nhi u đ u dò: nh ch ng ộ ố ố ng rào ch ng đ t phá c a, đ u dò h ng ngo i, ch ng phá kính, báo ga, báo khói, t ọ ậ ứ nh p…Nguyên lý ho t đ ng là khi có c nh báo h th ng l p t c hú còi, g i đi n và nh n tin cho các s đi n thoài cài đ t.
ươ ệ ệ Các th ố ng hi u hi n đang phân ph i: GUARDSMAN , ABELL.
ế ị Thi ị ị t b đ nh v
ả ồ ế ị ị ầ ị hi ố ế ị đang phân ph i bao g m: các thi t b đ nh v c m tay,
ế ị ị ẩ Các s n ph m t t b ị t b đ nhh v xe máy, ô tô. thi
ươ ệ ệ Các th ố ng hi u hi n đang phân ph i: ABELL, GUARDSMAN.
ế ị ộ ả Thi t b h i th o
ụ ề ị
Thi ả ộ
ộ
ộ ồ ạ ứ ủ ị ợ ườ ẩ ọ ừ ả ộ t b ph c v cho h i th o, h i ngh , cu c h p t ả ệ ố ộ ả ể ớ ố ượ ng là các s n ph m có m c giá cao và phù h p v i đ i t
ả ổ ứ ụ ể ộ ượ ế ị xa, có th truy n đ c ả : bộ ụ ệ h bao g m h th ng âm thanh h i th o, ph ki n h i th o hình nh và âm than ẩ ạ ồ thu phát h ng ngo i, micro đ i bi u, micro ch t ch. Các s n ph m thu c nhóm này th ng khách hàng là các Công ty, t ch c, công đoàn.
ươ Th ng hi u ệ phân ph iố : POLYCOM
ấ Máy ch m công
ầ ớ ị 45Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ộ ả ẩ ể ấ ả Các s n ph m thu c nhóm h
ệ ố th ng ch m công ki m soát, qu n lý gi ả
ẻ ừ ấ ấ
ẽ ệ ặ ẩ ỗ
ậ ụ ệ ờ ấ gi c ả ủ c a nhân viên, khách hàng ra vào, đ m b o an ninh cho văn phòng, tòa nhà, khách s nạ . Bao g m: máy ch m công vân tay, máy ch m công th t ấ ồ , máy ch m công ạ ả ặ . M i lo i s n ph m s có các đ c tính riêng và đi kèm các nh n di n khuôn m t ph ki n riêng
ươ ệ ố Th ng hi u đang phân ph i: ZK
ớ ủ ẩ ả 2.1.5.2 S n ph m m i c a Công ty
ớ ư ề ả
ụ ả
ứ ẩ ả
ạ ẩ ệ ớ ả ệ ấ ớ ố ng đ i m i m ẻ ở ị th
ườ ự ế ẽ ệ ớ ể ở ẩ ế ờ i, Công ty đang có k ho ch đ a v các s n ph m m i đ m Trong th i gian t ế ị ộ ệ ớ ả ạ ộ r ng h ng m c kinh doanh đó là các s n ph m thi t b h i th o công ngh m i, ế ụ các s n ph m camera ng d ng công ngh m i tiên ti n dành cho các tòa nhà ươ t dân sinh cao c p, hi n đ i. Đây là nh ng s n ph m còn tr ữ ạ ộ ợ t Nam và d tính s là m t l ẩ i th cho Công ty. ng Vi
Game giáo d cụ
ế ả ả
ế ả BCTT + tham kh o BCTN 2.1.6 K t qu kinh doanh năm 2012 – 2013 ả B ng 2.4.K t qu kinh doanh năm 2012 – 2013
Năm ỷ ệ Chênh l chệ ỉ Ch tiêu Mã số T l tăng (%)
2012 2013
31,96 37,71 5,75 18,02% 1 ụ Doanh thu bán hàng và cung c pấ ị d ch v
ả ừ 0,39 0,09 0,3 0,76% ả Các kho n gi m tr 2
ề 31,56 37,62 6,06 19,18% 10 ấ ị ầ Doanh thu thu n v bán hàng và ụ cung c p d ch v (10=01 02)
ố 28,30 35,55 7,25 25,65% Giá v n hàng bán 11
ậ ợ 4,06 3,27 0,79 24,32% ộ L i nhu n g p (20=1011) 20
0,11 0,12 0,01 8,3% ạ ộ Doanh thu ho t đ ng tài chính 21
0,52 0,76 0,24 31,57% Chi phí tài chính 22
0,81 0,47 0,34 72,34% Chi phí bán hàng 24
ả 2,043 1,56 0,474 30,21% ệ Chi phí qu n lý doanh nghi p 25
ừ ậ t HĐKD 0,57 0,8 0,225 39,13% 30 ợ L i nhu n {30=20+(2122)(24+25)}
0,26 0,26 ậ Thu nh p khác 31
0,01 0,02 0,01 100% Chi phí khác 32
ầ ớ ị 46Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ậ ợ 40 L i nhu n khác (40=3132) 0,238 0,238
ế ổ i nhu n k toán tr ướ c 50 0,57 1,038 0,467 81,78% ậ ợ T ng l ế thu (50=30+40)
ậ ệ ế 51 0,14 0,259 0,117 82,39%
ả Thu thu nh p doanh nghi p ph i n pộ ợ ế ậ 60 0,43 0,779 0,35 81,58% ậ L i nhu n sau thu thu nh p ệ doanh nghi p(60=5051)
ỷ ấ ợ ậ T su t l i nhu n/ doanh thu 1,35% 2,06%
ế ồ (Ngu n: Phòng k toán)
ả ế ừ ả
ụ ạ ộ ị ỉ ồ ươ ươ ấ bán hàng và cung c p d ch v tăng 6,054 t đ ng ( t ng đ
ể
ươ ế
m c 28,296 lên đ n 33,518(t ươ ươ ả ươ
ừ ứ đ ng (t ề ậ ầ ợ ng đ ng 72,34%),chi phí qu n lý tăng 0,474 t i nhu n thu n tăng lên 0.225 t ng đ ).Đi u này kéo theo l
ươ ươ ươ ươ ướ ớ ầ T b ng k t qu ho t đ ng kinh doanh trên ta th y, năm 2013 doanh thu thu n ớ ấ ừ ng 19,18%) so v i t ượ ự ể năm 2012.Đ có đ c s tăng đáng k này,các chi phí khác cũng tăng lên trong ố ng 25,65 %),chi đó:giá v n hàng bán tăng t ỷ phí bán hàng tăng 0,34 t đ ngồ (t ỉ ng đ ổ ng đ đ ng ( t ỷ ồ ng 30,21% ng 81,58%) so v i năm tr c.
ề ị ườ ổ ế ị ệ 2.2 T ng quan v th tr ng thi t b an ninh hi n nay
t nam là n
ư ớ +Vi ớ ừ ắ c có di n tích nh tr i dài t ể
ề ặ ấ ề ạ ầ ấ ớ ị
ế ị ướ ứ ạ ự ể ả ạ t b an ninh đ b o v vùng biên gi
ạ ộ ầ ấ ớ ộ ị
ế ị
ướ ủ ả ố ng an ninh c a Vi
ị ườ ế ố ườ ệ ng B c vào Nam nh ng có đ ố ớ ơ ng bi n, đ t li n giáp v i Trung Qu c, ề ứ ạ ế ệ i. +Bên c nh đó, các ho t đ ng kinh t ề ể ừ ướ c cũng không ng ng phát tri n, có yêu c u r t l n v các t b an ninh. Theo ông Daniel – giám đ c Marketing Bosch Security Systems Asia ệ ệ t Nam c kho ng 90 tri u USD, trong ạ ng an ninh chi m kho ng 40%. Theo T p chí an ninh Châu Á s 61 thì thj
ẽ ế ụ ữ ế ế ả ỏ ả ệ ườ i dài, ph c t p v i h n 3000km đ biên gi ể Lào, Campuchia. S ph c t p v đ c đi m đ a lí này đã t o ra yêu c u r t l n v ớ thi chính tr xã h i trong n thi Pacific, năm 2007 th tr đó th tr ườ tr ị ườ ả ề ng này s ti p t c tăng nhi u trong nh ng năm ti p theo . Chi m?, tăng/gi m?
ộ ậ ị ườ ng an ninh đ hai b ph n: th tr
ườ ị ườ ố ự ế ị
ị ố ượ ấ c c u thành t ể ọ ố ố ở ự ủ
ư ự ị
ự ớ ự ư ự ấ
ơ ầ ủ ể ữ
ị ừ ng cho dân s và th Th tr ố t b an tr ng cho các công trình tr ng đi m qu c gia, cho an ninh qu c phòng. Thi ướ ị c, ninh trang b cho kh i an ninh qu c phòng b chi ph i b i các d án c a nhà n ị ố ượ ấ ớ s l ng các d án ít nh ng giá tr các d án r t l n. Trong khi đó, các đ n v dân ự ố ượ ự ề ng các d án r t nhi u. S gia tăng nhu c u c a các s ít có d án l n nh ng s l ị ườ ự ị ơ đ n v dân s trong nh ng năm qua đã làm cho th tr ng này phát tri n nhanh chóng. C u?ầ
ổ ệ ờ ờ
ể ừ ờ ể ạ Công ty C ph n TM&TT Doanh nhân vi ủ ng thi
ầ ệ t b an ninh c a Vi ờ ế ị ư ồ ị t ra đ i đúng v i th i đi m mà th ẽ ộ ắ ầ ườ t Nam b t đ u phát tri n m nh m . Đây v a là m t tr ớ ả ạ ơ ộ c h i nh ng cũng đ ng th i là khó khăn cho Công ty khi ph i c nh tranh v i
ầ ớ ị 47Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ẽ ệ c đã có kinh nghi m. Th tr
ữ ề ứ ộ ạ ị ườ ế ị ng thi
ứ ầ ổ ể ng càng phát tri n thì s có càng ủ t b an ninh ngày càng ơ ộ ắ D n đ u game mobile? >> c h i, khó khan/thách th c ctranh:phát
ị ườ ướ nh ng tên tu i đi tr ậ ố nhi u đ i th , vì v y m c đ c nh tranh trong th tr ẫ ở tr lên gay g t. tri nể
ạ ộ ự ề ạ ạ ổ ầ 2.3 Th c tr ng ho t đ ng truy n thông marketing t i công ty c ph n th ươ ng
ạ ệ ề m i và truy n thông Doanh nhân Vi t
ụ ị 2.3.1 Xác đ nh công chúng m c tiêu
ụ ủ Th tr ủ ng m c tiêu c a Công ty đ
ị ườ ồ ạ ớ ố
ụ ề
ượ c phân theo tiêu chí quy mô c a khách hàng bao g m khách hàng là các đ i lí phân ph i và khách hàng là cá nhân. V i các ị ị ườ phân khúc th tr ng khác nhau, Công ty có các d ch v và chính sách truy n thông ừ khác nhau cho t ng phân khúc.
Đ i v i khách hàng là các đ i lí phân ph i: đây là nh ng khách hàng tiêu th
ữ ạ ố
ớ ừ ư ụ Công ty, do đó công ty luôn có các chính sách u tiên ố ớ ả ng s n ph m l n t
ạ ẩ ộ ượ m t l ố ớ ừ đ i v i t ng đ i lí.
ầ
ế ị ế ừ t b an ninh tr c ti p t
ự công ty. Các khách hàng cá nhân này s ươ ế ộ cá nhân: đây chính là các h gia đình có nhu c u mua ẽ ạ ng trình khuy n m i công ty thông qua các ch
ố ớ Đ i v i khách hàng là ặ ắ và l p đ t các thi ư ượ ậ nh n đ ả gi m giá. ự ế ừ c các u đãi tr c ti p t ở ộ ổ đ tu i? s thích?...
ầ ớ ị 48Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ề ị ụ 2.3.2 Xác đ nh m c tiêu truy n thong 2.3.1 na ná 2.3.2
ố ượ ề ị Xác đ nh đ i t ầ ng mà công ty c n truy n thông
ụ ướ ệ ầ
ề ệ ữ ề ầ
ể
ể ặ ượ ượ ề ệ ả ị ả ị c khi xác đ nh m c tiêu truy n thông, Doanh nghi p c n ph i xác đ nh ầ ố ượ ng mà doanh nghi p c n truy n thông. Nh ng đ i t ng c n khách hàng hi nệ ủ ạ ộ nhân viên trong doanh nghi p. Đ ho t đ ng ủ ư c các đ c tr ng c a ả ắ ầ ph i n m đ
ệ ầ ề Tr ố ượ ượ c đâu là đ i t đ ể ề ề truy n thông có th là khách hàng ti m năng c a công ty, có th là ệ ữ ể iạ hay cũng có th là chính nh ng t c hi u qu doanh nghi p c n truy n thông đ ng các nhóm đ i t ố ượ c n truy n thông.
ả ứ ủ Mô hình ph n ng c a khách hàng >>>SAI: AISAS
ụ ư ặ ng m c tiêu và các đ c tr ng c a nó đã đ
ị ườ Sau khi th tr ề ủ ả ứ ế ị ề ị c xác đ nh, ng phía th tr ườ i ị ườ ng
ầ ủ ả ủ ụ ế ở ộ ượ ợ ừ làm công tác truy n thông c n quy t đ nh v ph n ng mong đ i t m c tiêu b i hành vi mua c a khách hàng là k t qu c a m t quá trình.
ủ Hình 2.4:Quá trình mua c a khách hàng
ễ ề ả ồ ượ (Ngu n:Bài gi ng Truy n thông marketing – TS. Nguy n Th ng Thái)
ậ ề ế ệ ầ
ầ
ấ ị ọ ơ ủ ể ả ư ấ ả ứ ụ ươ ữ ụ
ạ ạ ầ ạ ượ ủ ề ế ạ Do v y, khi ti n hành truy n thông marketing doanh nghi p c n ph i bi t t i ậ ở ạ ụ ờ tr ng thái nh n th c nào và th i đi m nh t đ nh nào đó khách hàng m c tiêu đang ể ứ ầ c n ph i đ a h sang tr ng thái nào. T c là c n chuy n khách hàng m c tiêu lên nh ng n c cao h n c a tr ng thái mua. Đây cũng chính là m c tiêu mà ch ng trình truy n thông c a công ty c n đ t đ c.
ả ứ ủ ườ ợ ả ẩ ớ Mô hình quá trình ph n ng c a khách hàng trong tr ng h p s n ph m m i:
ủ ườ Hình 2.5:Quá trình ph n ng c a khách hàng trong tr
ề ồ ợ ả ễ ẩ ượ ả ứ ả (Ngu n: Bài gi ng Truy n thông marketing – TS. Nguy n Th ớ ng h p s n ph m m i ng Thái)
ủ
ị ườ ư ả ẩ ẩ ớ ớ ả ứ ph m m i. Khi công ty đ a s n ph m m i ra th tr ố ớ ả Mô hình trên đây là mô hình quá trình ph n ng c a khách hàng đ i v i s n ứ ể ng thì đây chính là căn c đ
ầ ớ ị 49Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
ủ ụ ể ệ ề ả ấ ố
ưở ủ ả ẩ Marketing ộ ả ề công ty có th truy n thông m t cách hi u qu nh t. M c tiêu cu i cùng c a truy n ể ng đ khách hàng mua s n ph m c a công ty. thông marketing chính là gây nh h
ế ế ề 2.3.3 Thi ệ t k thông đi p truy n thông
ệ ệ ề Hi n nay, vi c thi t k thông đi p truy n thông c a Công ty ch a đ
ệ
ế ế ệ ượ ủ ượ ầ ư ở c đ u t ậ ẩ c n th n, t
ế ế ệ ệ t k thông đi p cũng không đ c thi ự ẩ
ư ệ ả ế ế ộ t k m t cách ố ng nhân s ít và công vi c quá t
i đã làm l ư ơ ị ỏ ệ ầ
ự ế ủ ẫ ẩ ề ả ư ượ c chú ặ ậ ọ ề b i m c dù nh n tr ng nhi u.Vi c thi ượ ố ẽ ạ ượ ằ ứ c t s t o đ c r ng, thông đi p đ th c đ ủ ộ ự s thu hút, quan tâm, kích thích s mong mu n và thúc đ y hành đ ng mua c a ệ ố ượ khách hàng nh ng do s l là vi c ạ ề ế ế t k thông đi p truy n thông d n đ n giai đo n này g n nh là b b qua khi thi ế ti n hành truy n thông cho s n ph m c a Công ty.
ự ọ ề 2.3.4 L a ch n kênh truy n thông
ư ề ề ồ Nh đã đ c p ch
ụ ề ế
ự ng 1, kênh truy n thông bao g m kênh truy n thông tr c ố ượ ng c n truy n thông khác nhau và các m c tiêu ự ầ ọ ề ề ề ẽ ề ậ ở ươ ớ ế ti p và gián ti p. V i các đ i t truy n thông khác nhau s có các l a ch n khác nhau v kênh truy n thông.
ạ ố ớ ử ụ ề
ế ự ủ ế ế ầ ủ ỡ ế ữ ự
ộ ặ ệ ế ề ạ
ớ ả ế ậ ư ẩ ế ộ
ủ ạ ạ ủ ệ Đ i v i khách hàng là các đ i lí: vi c truy n thông ch y u là s d ng kênh ế tr c ti p: các cu c g p g , ti p xúc tr c ti p gi a nhân viên tuy n đ u c a công ty ấ ạ và các đ i lí. Vi c truy n thông đ n các đ i lí qua kênh gián ti p cũng có nh ng r t ủ ít khi mà m t thành viên trong trung tâm mua c a đ i lí ti p c n v i s n ph m c a công ty qua trang web c a công ty hay qua báo, t p chí.
ậ
Đ i v i các khách hàng nh là các cá nhân: đây là t p khách hàng có s ng
ả ỏ ắ ổ đông đ o và r i rác ủ trên kh p các mi n c a T qu c. Nh n bi
ố ớ ả ủ ậ
ế ể ẩ ạ
ề
ườ ả ươ ng ụ ố ủ ế ả ủ không nhi uề c a công ty, d ệ ượ hi u qu t ạ i phát huy đ c
ớ ố ế ượ ậ ượ ề t đ l c tính kênh gián ti pế đó ấ ề ch t đó c a t p khách hàng này, công ty truy n thông ch y u qua ử ụ ề là s d ng website, t p chí, báo chí đ truy n thông các s n ph m đ n khách hàng. ư ớ ượ ng nh ngân sách dành cho truy n thông V i l ệ ố vi c áp d ng truy n thông thông qua internet l ng đ i ố t và phù h p t ề ợ v i công ty.
ộ
ạ ầ ộ
ậ ề ệ ẩ
ị ộ ế ố ủ i văn phòng giao d ch c a công ty là m t y u t ộ ầ ấ ượ ị
ạ ộ ấ ượ ố ề ư ả ế ề “B u không khí” cũng là m t kênh truy n thông gián ti p. B u không khí trong ế ả ạ tác đ ng m nh đ n c m ả ng s n ph m. M t b u không khí thân thi n và ớ ữ i văn phòng giao d ch và gi a nhân viên v i ẩ t v Công ty cũng nh s n ph m ng t
ầ công ty, t ủ nh n c a khách hàng v ch t l ữ chuyên nghi p gi a các nhân viên t khách hàng s t o cho khách hàng m t n t ủ c a Công ty. ệ ẽ ạ Clip viral
ầ ớ ị 50Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ề ị 2.3.5 Xác đ nh ngân sách truy n thông
ệ ạ ộ ượ ầ
ố ấ ự Mu n th c hi n đ ộ ươ ườ ố ị ả c ho t đ ng truy n thông marketing, Công ty c n ph i ng pháp xác đ nh
ng có b n ph ủ ạ ộ ề ấ ị cung c p m t ngân sách nh t đ nh. Thông th ề ngân sách cho ho t đ ng truy n thông marketing c a công ty:
ươ ỉ ệ ị ầ ố Ph ng pháp xác đ nh ngân sách theo t l ph n trăm doanh s bán.
ươ ạ Ph ằ ng pháp cân b ng c nh tranh
ươ ả Ph ng pháp chi theo kh năng
ươ ứ ụ ệ ụ Ph ng pháp căn c vào m c tiêu và nhi m v
ự ề
ề ủ ế ụ ầ ạ Vì là m t công ty không có ti m l c tài chính m nh nên ngân sách truy n thông ệ căn cứ ch y u theo ph n trăm doanh thu và m c tiêu, nhi m
ượ ả ộ ủ c a Công ty đ c tính ẩ ụ ủ ừ v c a t ng s n ph m.
ệ ươ ố ớ ả
ả ẩ ứ
ụ ụ ẩ
ế ủ ề ẩ
ẽ ượ ậ ề Ví dụ, đ i v i s n ph m là camera IP c a th ẩ ng hi u vantech, ngân sách ủ ề c căn c vào doanh thu c a quý ạ ả ỗ ủ ả ướ ớ c và m c tiêu, nhi m v tiêu th quý này c a s n ph m. V i m i lo i s n ứ ộ ọ ứ ộ ở ề ẩ các m c đ khác c u tiên truy n thông ượ c trích 1% ngân ng, các s n ph m tr ng y u c a công ty đ u đ c t p trung nhi u cho giai
ạ ẩ ủ ẽ ượ truy n thông cho s n ph m trong quý này s đ ụ ệ tr ế ẽ ượ ư ph m, tùy vào m c đ tr ng y u s đ ọ ả ườ nhau. Thông th ề ạ ộ sách cho ho t đ ng truy n thông marketing và s đ ầ ủ ả đo n đ u c a s n ph m.
ề ệ ố ế ị ề 2.3.6 Quy t đ nh v h th ng truy n thông
ế ố ữ ơ ấ ủ ệ ố ế ị ề Nh ng y u t quy t đ nh c c u c a h th ng truy n thông marketing
ị ườ 2.3.6.1 Th tr ụ ng m c tiêu
ở ệ ự ươ ươ ch Nh đã nói
ế ố ườ ủ ề ị ủ ạ ọ : giai đo n s n sàng c a ng ụ ị ườ i mua, ph m vi đ a lý c a th tr ộ ng pháp truy n thông ph thu c ng,
ứ ộ ậ ủ ạ ư ng 1, vi c l a ch n ph ạ ẵ vào các y u t lo i khách hàng, m c đ t p trung c a khách hàng.
Giai đo n s n sàng c a ng
ườ ạ ẵ i mua: th tr
ạ ủ ẵ ế ả
ưở ả
Qu ng cáo có vai trò quan tr ng ư ả ị ắ ầ ẩ t,
ụ ườ ượ ở ủ ụ ị ườ ng m c tiêu c a Công ty có th ể ế ậ m t trong sáu giai đo n s n sàng mua: nh n bi t, hi u bi ộ ng, hành đ ng mua. ạ ng; bán hàng cá nhân và kích thích tiêu th th ể ư ệ t, có thi n c m, a ạ ở giai đo n ị ế nghĩa là giai đo n chu n b b t đ u đ a s n ph m c a Công ty ra th ạ giai đo n ọ ủ ẩ ụ c áp d ng ng đ
ẩ ở ộ ộ chu ng, tin t ậ nh n bi ườ tr ố ủ ả ữ gi a và cu i c a s n ph m.
ị ạ ủ ộ ớ ị
Ph m vi đ a lý c a th tr ạ ặ ạ ẫ ự
ẽ ử ể ế
ầ ố ượ ạ ẩ ớ ị ườ i Hà N i, v i các ng: văn phòng giao d ch đ t t ứ ọ ỉ ở khách hàng là các đ i lý thì dù có các t nh khác, Công ty v n l a ch n hình th c ạ bán hàng cá nhân, nghĩa là s c nhân viên tuy n đ u đi đ n t n các đ i lí đ bán ỗ ợ ả khách hàng cá nhân thì s n ph m hay chăm sóc, h tr các đ i lí. V i các đ i t ế ậ ng
ầ ớ ị 51Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
ả ọ ụ ượ ự ộ ố ụ ỉ Marketing c l a ch n là qu ng cáo , ch có m t s ít là áp d ng theo bán hàng cá
công c đ nhân.
ạ ử ụ ạ ớ
ụ ượ ớ ọ ủ ế Lo i khách hàng: v i các khách hàng là các đ i lý, công ty s d ng ch y u ứ c ch n đó là V i khách hàng cá nhân, công c đ
ả hình th c bán hàng cá nhân. qu ng cáo.
ầ ớ ị 52Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ấ ủ ả ẩ ả 2.3.6.2 B n ch t c a s n ph m
ế ị ủ ẩ ả ẩ
t c a s n ph m: Các s n ph m c a Công ty là các thi ự ỉ ố ỹ ẩ ậ
ọ ủ ệ ủ ả Tính cá bi ượ ẩ ả ninh – các s n ph m đã đ ớ ể ế ậ đ ti p c n v i khách hàng ti m năng c a mình, công ty t b an ậ c tiêu chu n hóa d a vào các ch s k thu t. Vì v y, ộ ả ự ề l a ch n qu ng cáo r ng
. rãi
ụ ướ ị Các d ch v tr
ụ ỗ ợ ề ặ ỹ ậ ố ớ ấ ả ề ị c và sau bán hàng: dù là bán hàng cá nhân hay qu ng cáo thì t c các
ủ ả Công ty đ u có các chính sách, d ch v h tr v m t k thu t đ i v i t khách hàng c a Công ty.
ạ ủ ỳ ố 2.3.6.3 Các giai đo n c a chu k s ng
ả ạ ả ể ầ , Công ty th
ứ ạ ẩ t v s n ph m đ n ng ẩ ườ ng đ y m nh Ở i tiêu dùng.
ạ ẩ ở giai đo n đ u ế ề ả ế ế ạ ườ ệ đ tăng qu ng cáo ả ạ các giai đo n sau, qu ng ỗ ợ i, thay vào đó là vi c bán hàng cá nhân, chăm sóc và h tr
Khi s n ph m ậ ộ m c đ nh n bi ẽ cáo s ít và h n ch l khách hàng.
ị ườ ậ ạ ủ 2.3.6.4 H ng b c trên th tr ng c a công ty
ẻ ư ưở ượ ả Là m t Công ty tuy non tr nh ng giành đ i th
ề ư ế
ở ộ
ầ ướ ể ở ộ ố ấ ạ ụ ị ướ ủ i đ m r ng m ng l
ậ ợ ơ ể ẩ ạ ạ u đãi đ i v i các đ i lý phân ph i c p d ắ ắ ố ớ ỉ ề ộ ề ng uy tín nên đã c nhi u gi ả ệ ạ t o đi u ki n thu n l i h n khi Công ty ti n hành qu ng cáo cũng nh bán hàng cá nhân. Tuy nhiên, đ đ y m nh và m r ng th ph n, Công ty áp d ng các chính sách ư i c a mình trên kh p các t nh mi n B c.
ộ ợ ế ợ ế ầ Thu c VCCorp, có l i th Admicro…l i th gMO đ u tiên?
ồ ố ự ẵ 2.3.6.5 ủ S s n có c a ngu n v n
ử ụ ự ạ ố ẵ ế Vì s h n ch ngu n v n s n có nên Công ty luôn c g ng s d ng các công
ấ ụ ự ọ ố ắ ượ ồ ả chi phí th p và qu ng cáo qua internet c có ụ là công c đã đ c công ty l a ch n.
ế ượ ẩ ượ ự ọ 2.3.6.6 Chi n l c đ y hay kéo đ c l a ch n
Đ i v i các đ i lý phân ph i: chi n l
ư ố
ố ớ ấ ế ượ ẩ ượ ử ụ c đ y đ ả ứ ặ
c s d ng đó là đ a ra các ố ớ ẩ ng s n ph m đ i v i các m c tiêu ạ ố ượ ủ ẫ ằ ụ ẩ ạ ề chính sách h p d n v giá hay t ng thêm s l ạ th khác nhau nh m kích thích các đ i lý c a Công ty đ y m nh bán hàng.
Đ i v i khách hàng cá nhân: ặ ạ
ố ớ ượ ử ụ đ
ế ượ c kéo ằ ế ẩ ả ọ
ệ c s d ng thông qua vi c chi n l ủ ả ư đ a ra các khuy n m i, gi m giá, t ng quà nh m kích thích h mua s n ph m c a Công ty.
Gift Code
ườ ề ế ả 2.3.7 Đo l ng k t qu truy n thông
ầ ớ ị 53Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ế ự ườ ệ
ả ế ạ ọ
ạ ể ể ừ ệ ệ
ọ ủ ế ả ỉ ng và đánh giá Sau khi th c hi n k ho ch truy n thông marketing, vi c đo l ủ ế ượ ề c là k ho ch truy n thông c a mình t đ ề ệ ượ c các kinh nghi m bài h c cho vi c đi u ng k t qu truy n thông c a Công ty còn
ệ ạ ư ượ ề ọ ế ề ạ ộ ề ệ ấ ế k t qu là r t quan tr ng đ công ty bi ả đó rút ra đ có hi u qu hay không đ t ườ ệ i vi c đo l ch nh. Tuy nhiên, hi n t ệ ự nhi u h n ch và ch a đ c th c hi n m t cách khoa h c.
ạ ồ ủ ả c thông qua ph n h i c a các
ệ ầ ủ ớ ủ ạ ế ế ượ V i khách hàng là các đ i lý: vi c đánh giá đ ch đ i lý đ n các nhân viên tuy n đ u c a Công ty.
ệ ượ ồ ủ ọ ả c thông qua ph n h i c a h qua
V i các khách hàng cá nhân: vi c đánh giá đ ườ ớ ủ ạ các ch đ i lý. >>> đo l ng tool
ẫ ệ ề ư ệ
ượ ượ t đ
ế ư ạ i cũng nh không ạ ề ồ ủ ả ế ế ẫ ỉ
ự ự ệ ư ạ ộ ả ủ c đúng hi u qu c a ho t đ ng Đi u này d n đ n vi c ch a đánh giá đ ả ệ ể các ph n h i c a khách ử ề c tri x lý đ truy n thông mang l ẩ ề ệ hàng d n đ n vi c đi u ch nh k ho ch truy n thông marketing cho các s n ph m ả ủ c a Công ty ch a th c s hi u qu .
ổ ứ ợ ả ấ ề 2.3.8 T ch c và qu n lý truy n thông marketing h p nh t
ợ ề ấ ọ
ậ ư nh n th c đ
ệ ủ ầ Truy n thông marketing h p nh t có vai trò r t quan tr ng đ i v i doanh ự ệ ư ố ớ ấ ủ ứ ượ vai trò c a nó và s ợ i Công ty g n nh
ư ề ạ ệ c nghi p. Tuy nhiên, hi n nay, Công ty ch a ề ấ ạ ệ ệ hi n di n c a khái ni m truy n thông marketing h p nh t t ệ ậ ụ ậ ằ b ng không. Chính vì v y, vi c v n d ng MIC t i Công ty là ch a h có.
ạ ộ ồ ự ề 2.3.9 Ngu n l c cho ho t đ ng truy n thông Marketing >>>> có trong sách k?
ự ồ 2.3.9.1 Ngu n nhân l c
ẻ ư ề ệ Là m t công ty non tr
ộ ộ ệ ạ ự ủ ự ệ ậ
ề ề ồ
ậ ự ề và ch a có nhi u kinh nghi m trong lĩnh v c truy n ề i, b ph n nhân l c ch u trách nhi m v truy n thông c a công ty ự tr ,ẻ ả ộ . D i đây là c câu nhân l c c a phòng Marketing đ m t tình, năng đ ng
ướ ề ạ ộ ệ ệ ủ ị thông. Hi n t ự ủ ộ chính là phòng marketing. Ngu n nhân l c c a b ph n này đ u là các nhân s ủ ơ nhi nhi m các ho t đ ng truy n thông marketing c a Công ty:
ơ ấ ự
ả Nhân l cự B ng 2.5. C c u nhân l c phòng Marketing Trình độ
ưở ng phòng
ả
ử C nhân chuyên ngành Marketing ử C nhân chuyên ngành Marketing ị ử C nhân qu n tr kinh doanh K sỹ ư Tr Nhân viên 1 Nhân viên 2 Nhân viên 3
ự ồ (Ngu n: Phòng nhân l c)
ố ớ ừ ố ượ ữ ự ẽ Đ i v i t ng nhóm đ i t ng khách hàng khác nhau s có nh ng nhân l c ph ụ
trách riêng.
ầ ớ ị 54Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing ạ ớ ự ủ
ự
ủ ố ớ ớ
ệ
ụ ủ ấ
ề ề ỹ ạ ỗ ợ ạ ế ầ
ụ ệ ệ
ế ố ớ ữ ự ỹ ứ ề ế ể ậ
ả V i nhóm khách hàng là các đ i lý: do ba nhân s c a phòng marketing đ m ự ưở ệ ồ ng phòng marketing và hai nhân s nhi m chăm sóc. Ba nhân s này bao g m tr ệ ẽ ạ ứ ộ ậ ặ “c ng” c a phòng. Th m chí, đ i v i m t vài đ i lý l n là khách hàng đ c bi t, s ố ủ ự do đích thân giám đ c c a Công ty chăm sóc. Nhi m v c a các nhân s chăm sóc ậ ư ấ ạ v n cho nhóm khách hàng này là h tr các đ i lý trong các v n đ v k thu t, t ớ ố ề v marketing cho đ i lý n u đ i lý c n, tìm ki m thêm các đ i lý phân ph i m i… ầ ể ự ả t nhi m v , yêu c u đ i v i các nhân s này đó là ph i là Đ th c hi n đ ườ ị ắ i có kinh nghi m v marketing và n m v ng ki n th c k thu t, hi u rõ th ng ườ ng, giao thi p t tr ạ ượ ố c t ệ ệ ố t.
ớ ự ề ọ
ố ớ ươ V i nhóm khách hàng cá nhân: Vì l a ch n ph ệ ệ ề
ự ệ ả
ề ớ , các ch u đãi
ế ế ủ ế ng ti n truy n thông ch y u ế là qua internet đ i v i nhóm khách hàng này nên vi c truy n thông đ n nhóm khách ụ ủ hàng này do hai nhân l c trong phòng marketing đ m nhi m. Nhi m v c a hai nhân ngươ ự s này trình khuy n mãi đ n ng ẩ m i, các chính sách ề là truy n thông v các s n ph m ươ ườ , t ệ ư ỗ ợ khách hàng qua internet. ả i tiêu dùng ng tác h tr
ồ ự ơ ở ậ ấ 2.3.9.2 Ngu n l c c s v t ch t
ể ấ ố ơ ở ậ ứ ầ
ệ C s v t ch t t ớ ầ
ố ặ ạ ầ ả ế ủ
ề ị ộ ợ ng nh không ph i là m t l ạ ệ ủ ư ễ ế ủ t các nhu c u c a khách hàng. i t ng 14 tòa nhà N5 Tr n Đăng ở ị i th c a Công ty b i v ộ ả i đ khách hàng d dàng tìm đ n và t o cho khách hàng m t c m
t là đi u ki n đ đáp ng t Hi n nay v i văn phòng giao d ch c a Công ty đ t t ộ ườ ấ ầ Ninh, C u Gi y, Hà N i d ậ ợ ể trí không thu n l giác ‘chuyên nghi p’.ệ
ộ ố ạ ộ ự ệ ề 2.3.10 M t s ho t đ ng truy n thông mà Công ty đã th c hi n
ề ế ự
ộ ụ ọ ệ ể ệ
ạ ự ầ
ớ ệ ủ ẩ ườ ườ ỗ ợ ể ẩ
ả ặ ề ề ỹ ợ ề ư ề
ả ạ ộ ủ ế ạ ớ
ẩ ườ ườ ọ ự v n tr c ti p
ượ ậ ả ồ
ả ạ ở ề ẹ ệ ể ắ
ế ượ ự ệ ố ề ự ủ ế Truy n thông tr c ti p: đây là kênh truy n thông mà công ty l a ch n ch y u ượ c th c hi n m t cách th nên đ ng xuyên và liên t c th hi n qua vi c các nhân ỡ ớ ế ề ng xuyên ph i g p g v i các đ i lý đ truy n viên tuy n đ u c a Công ty th ậ ệ ả ấ ề ả thông v s n ph m m i và h tr các v n đ v k thu t cho các s n ph m hi n ự ế ị ộ ạ t b an ninh, qu ng bá tr c i. Ngoài ra, Công ty còn tham gia các h i ch v thi t ợ ế ớ ố ườ ả ế ti p hình nh đ n v i ng i tiêu dùng cũng nh các đ i tác ti m năng. T i h i ch , ả ẩ ả ệ ẽ ớ i thi u các s n ph m m i, các s n ph m th m nh c a Công ty các nhân viên s gi ế cho ng ư ấ ẽ t ớ ế i tiêu dùng khi h quan đ n v i ng i tiêu dùng và s ợ ộ ủ ượ ự ủ c s quan tâm c a tâm. Gian hàng c a Công ty trong các h i ch luôn thu hút đ ự ữ c nh ng ph n h i tích c c b i cách bài trí đông đ o các khách hàng và nh n đ ự ệ ộ sáng t o, đ p m t, đ i ngũ nhân viên nhi t tình. Có th nói vi c truy n thông tr c ti p đ c công ty quan tâm và th c hi n khá t t.
ề ế
ở ự ạ ể ự
ượ ứ ắ ề ử ụ ụ ả ạ ộ ế ề Truy n thông gián ti p: Cũng chính b i s h n ch v ngân sách cho ho t đ ng ề ụ ọ ề c các công c truy n truy n thông marketing nên công ty không th l a ch n đ ừ ữ thông đ t ti n mà thay vào đó s d ng nh ng công c có m c chi phí v a ph i phù
ầ ớ ị 55Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
ớ ự ụ ề ọ
ữ ạ ề ạ
ụ ệ ệ
ự ế ệ ả ng vi
ệ ử ả Marketing ế mà Công ty l a ch n đó là ợ công c truy n thông gián ti p h p v i Công ty. +Nh ng ễ ộ ả qu ng cáo qua báo m ng, truy n thông qua m ng xã h i facebook, qua các di n đàn ẽ do nhân s c a ự ủ ệ công ngh , qua email. +WHOVi c ph trách các công vi c trên s bài PR t các phòng marketing tr c ti p đ m nhi m. +WHERECông ty th trên báo đi n t ườ trên kênh dantri.com.vn. ế 24h.com.vn, treo banner qu ng cáo
ử ụ ả Ngoài ra công ty còn s d ng
ườ ớ ể ỹ ề ệ ẩ ặ ả ớ ẩ
ủ ả ả ạ ỗ ợ ể ả ậ ấ ệ ấ ố ệ ể ồ ờ ả trang web riêng cho mình đ ể qu ng bá các s n ề i tiêu dùng. Trên trang web c a mình, Công ty có đ hình nh v i thi u v Công ty, giá c s n ph m, đ c tính k thu t r t chi t. Đ ng th i còn cung c p s đi n tho i h tr đ khách hàng có th liên h khi
ph mẩ đ n v i ng ế các s n ph m, gi ế ti c n.ầ
ủ ả Hình 2.6: Hình nh website c a Công ty
ồ (Ngu n: cameramienbac.com.vn)
ụ ể ẫ ộ ượ ướ c h ng d n m t cách c th , rõ ràng, khá d ễ
ể Quy trình mua hàng trên website đ hi u cho khách hàng:
ầ ớ ị 56Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ủ ả ẩ Hình 2.7: Quy trình mua s n ph m trên website c a Công
ồ (Ngu n: Cameramienbac.com.vn)
ạ ộ ố ớ ề ề
ả 2.4 Đánh giá chung v ho t đ ng truy n thông marketing đ i v i các s n ổ ế ị ươ ủ ề ẩ ạ ầ t b an ninh c a Công ty C ph n th ng m i và Truy n thông ph m thi
Doanh nhân Vi tệ
2.4.1 Các thành t uự
ề ệ ho t đ ng truy n thông tr c ti p c a Công ty đ
ự ế ủ ạ ạ ộ ố ớ ậ ự ẩ
ự ệ Vi c th c hi n ố ở ự ư ỷ ọ ượ ố ả ể ạ ớ ạ ệ c th c hi n ủ t b i s u tiên đ i v i t p khách hàng là các đ i lý phân ph i s n ph m c a ậ i l n chính là lý do đ Công ty t p
ư khá t Công ty. T tr ng doanh thu mà các đ i lý đem l trung và u tiên chăm sóc nhóm khách hàng này.
ả ố B ng 2.6. Doanh thu theo kênh phân ph i
2013 2012
Doanh Doanh STT ỷ ọ Tỷ tr ng(%ọ T tr ng(%) Kênh Phân Ph iố thu thu
ự 1 2 Gián Ti p ế ế Tr c Ti p 21,50 10,46 ) 67,28 32,72 23,04 14,71 60,99 39,01
ồ (Ngu n: Phòng Kinh doanh)
ầ ớ ị 57Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
ế ề ạ
ườ ệ ế ủ t vai trò c a mình, s l
ợ ộ
ậ ố ạ ạ ổ
ả ướ ế ế ượ ề ắ ơ Marketing ệ ữ Nhân sự đ m nhi m vi c truy n thông đ n các khách hàng đ i lý là nh ng ả ố ượ ự ứ ố ệ ệ ấ ố t đã th c hi n r t t i có kinh nghi m, ki n th c t ng ng ủ ả ố ạ ẩ các đ i lý h p tác nh n phân ph i các s n ph m c a công ty ngày m t tăng, tính ủ ẩ ố ả ế đ n năm 2013, t ng s đ i lý phân ph i s n ph m c a Công ty đã tăng lên 40 đ i lý ỉ trên kh p các t nh thành c n c bi c. Công ty cũng đ t đ n nhi u h n.
Các ch
ươ ượ ế ự ể đ
ộ ợ ả ộ ệ c th c hi n m t cách h p lý, tri n khai ầ ệ ề ượ c hi u qu cao, góp ph n
ủ ạ ng trình khuy n mãi nhanh chóng, giám sát m t cách sát sao nên đã thu v đ ẩ đ y m nh doanh thu c a Công ty.
ợ ươ ả là m t c h i t ng trình h i ch (offline?)
ế
ủ ị ườ ọ i tiêu dùng cũng nh c Công ty chú tr ng và th c hi n r t t
t đ Công ty ị ệ ấ ố ạ ả ầ ư ề ợ ộ ơ ộ ố ể ư kh ng đ nh ẳ ự ch c h i ch , tuy ph i đ u t
ả ề ấ ớ ư ồ ợ
Các ch ả hình nh c a mình đ n ng ng ngành đã đ trong th tr ỗ ầ ổ qu cao. Sau m i l n t ế ả nhi u nh ng k t qu thu l ự ộ ố đ i tác tham d h i ch , ng
ế ế ả ề ợ ơ ộ qu ng bá hình nhả c a mình ủ ườ ệ ạ ượ i hi u t, đem l ứ ứ ộ ti n b c và công s c khá ớ ạ ượ c cũng r t l n đó là có thêm các h p đ ng v i các i đ ẩ ườ t đ n s n ph m và Công ty nhi u h n. i tiêu dùng bi
ả ủ Website c a Công ty đ
ể ự ượ ượ t, rõ ràng giúp khách hàng có th t ề ẹ c khách hàng nh n xét là hình nh đ p, nhi u ả ể c các thông tin s n ậ tìm hi u đ
ẩ ế thông tin chi ti ế ầ t. ph m c n bi
ạ ế ữ 2.4.2 Nh ng h n ch
ộ ự ề
ề ế ề ệ ấ ữ ề ạ
ẻ ư Là m t Công ty tr ch a có nhi u kinh nghi m trong lĩnh v c truy n thông nên ạ ượ ộ ố ự ề ạ c, Công ty còn có r t nhi u nh ng h n ch v truy n bên c nh m t s t u đ t đ ụ ắ ầ thông marketing c n kh c ph c.
ấ ạ ề
ế ứ H n ch th nh t, các ch ươ ượ ự ạ ố
ng trình nào t o đ ẳ ươ ạ ạ ư ườ ự ệ ổ c s bùng n , gây n t ư i tiêu dùng ch ng h n nh các s ki n mang tính ủ ề ng trình truy n thông c a Công ty khá ‘truy n ố ớ ấ ượ ng m nh đ i v i ề ư “viral” ch a h có.
th ng’, ch a ch tâm trí ng >>>ShG có
ứ ỉ ậ ậ
ặ ỏ i tiêu dùng mà
ầ ậ ư
ị ấ ế ậ ầ
ớ ượ ượ ư ề ắ ẽ ẩ c, Công ty s đ y m nh đ c doanh thu cũng nh nâng cao đ
Th hai, Công ty đã và đang ch t p trung vào hai t p khách hàng chính đó là các ư ườ ạ ch a quan tâm ho c b qua các t p khách đ i lý và các cá nhân ng ư ấ ề hàng đ y ti m năng nh các siêu th , các tòa nhà văn phòng hay chung c cao c p ắ ắ ặ ớ v i nhu c u v th t ch t an ninh r t cao. Đây là t p khách hàng l n, n u n m b t ủ ả ạ ượ đ c hình nh c a mình.
ế ề ạ ượ ọ Th ba, vi c truy n thông đ n các khách hàng đ i lý đ
ứ ả ề ng khách hàng này cũng nh vi c c chú tr ng, tuy nhiên, ư ệ chăm
ư ượ ự ậ ơ ệ vi c ệ qu n lý c s d li u ơ ở ữ ệ v nhóm đ i t ệ ố c th c hi n t sóc ch a đ ố ượ ề t, th m chí nhi u khi còn l là.
ả ươ ệ ,
ứ ư qu ng cáo qua facebook Th t ạ ệ ả ể ữ ườ ư ế ấ ế i th p th nh ng d ộ là m t ph ư ng nh Công ty ch a bi ng pháp hi n nay r t hi u qu mà ạ ư ấ ẫ t khai thác, v n đ “h u x chi phí l
ầ ớ ị 58Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
nhiên h ng”. Th hi n qua trang facebook c a Công có s l
ươ ố ớ ươ ủ ố ượ ỗ t thích), tuy nhiên s l ng t ố ượ ng thích (like) ng tác trong m i bài
ế ủ ự t ươ t vi ể ệ ng đ i l n (h n 5000 l t c a trang l ơ ạ ấ i r t ít. ượ >>> có
ủ ả Hình 2.8:Hình nh trang facebook c a Công ty
ồ ả ự ổ ợ (Ngu n: Tác gi t ng h p) t
ứ ạ ể ỗ ợ ố ệ ủ
ụ ộ ườ ư ế ậ Th năm, website c a Công ty có đ các s đi n tho i đ h tr khi khách hàng ượ ư c ể ng nh còn th đ ng và ch a kích thích đ
ệ ầ c n, tuy nhiên, vi c ti p c n này d khách hàng.>>> có
ủ ạ ế 2.4.3 Nguyên nhân c a các h n ch
ầ ớ ị 59Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ạ ọ ệ ươ ự ạ ạ ộ ề Khóa lu n t t nghi p đ i h c Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng Truy n thông
Marketing
ố ồ ạ ứ ề
ạ ộ ề ế ạ
ọ
ự ộ ế ố ẹ ạ ệ ề ế ạ
ấ ệ ố Ngân sách là m t y u t ủ ọ ế ự ự ậ ề
ề ả ư ữ ạ ạ ượ ế ệ ẽ ạ ố ế ề Nguyên nhân th nh t, do h n ch v ngu n v n cho ho t đ ng truy n thông ệ marketing nên dù có mu n th c hi n hi n các k ho ch truy n thông hoành tráng ạ ộ ấ quan tr ng, khi ngân sách dành cho ho t đ ng cũng r t khó. ẽ ộ truy n thông c a Công ty h n h p, b ph n th c hi n k ho ch truy n thông s ộ ứ ph i đ a ra m i k ho ch và hành đ ng đ u d a vào m c ngân sách cho phép nên ề nh ng k ho ch sáng t o, t n kém nhi u chi phí s không đ ự c phép th c hi n.
ệ ứ ạ ộ ủ ngu n l c
ả ự ệ ề ự ư
ế ệ ố ạ ệ ạ ệ ạ
ồ ạ ế ế ả ớ
ệ ở ộ ả ặ
ề ồ ự th c hi n ho t đ ng truy n thông c a Công ty Nguyên nhân th hai, ệ ự ự ợ hi n nay còn ít và đang quá t i công vi c do vi c b trí nhân s ch a th c s h p lý ệ ẫ i vi c kinh doanh d n đ n tình tr ng ch ng chéo công vi c. Bên c nh đó, hi n t ề ộ ả ủ c a Công ty cũng đ t k t qu kh quan c ng v i công vi c quá nhi u đã khi n lãnh ệ ầ ủ ạ đ o Công ty ch quan ho c quên đi vi c c n ph i m r ng và khai thác thêm các ậ t p khách hàng ti m năng khác.
ứ ệ ạ ộ i Công ty
ư ự ơ ở ữ ệ
ầ ệ ề ệ ủ ự
ượ ọ ư ậ
ộ ớ ộ ả ch a th c hi n m t cu c kh o sát v i ử ể ư ư ề ệ c vi c đi u tra khách ủ ơ ở ữ ệ ượ ầ c t m quan tr ng c a c s d li u ự ệ ự có kinh nghi m trong lĩnh v c ượ đ i ngũ nhân l c c
Nguyên nhân th ba, hi n t ủ khách hàng nào c a mình nên không có c s d li u v khách hàng đ l u và s ệ ụ ế t. Nguyên nhân c a vi c ch a th c hi n đ d ng khi c n thi ứ ẫ hàng là do Công ty v n ch a nh n th c đ ư ư khách hàng cũng nh ch a có đ ị ườ ứ nghiên c u th tr ng. + khó?
ạ ứ ư Nguyên nhân th t , Công ty có s d ng m ng xã h i
ử ụ ủ ư ả
ệ ẩ ế ượ ấ c r t nhi u l
ạ ố
ng tác l ộ ậ ấ ề ộ Facebook đ truy n ể ự ự ạ ạ i i ch a th c s đem l ạ ế ề ượ t like, x p h ng ế ụ ư ậ i ít. Nguyên nhân là do ch a t n d ng h t ộ ượ ậ ơ ộ ế ng
ề ỗ ả ư thông cho s n ph m cũng nh hình nh c a mình tuy nhiên l ả ẫ ạ hi u qu d n đ n tình tr ng fanpage Facebook đ ườ ươ ư i t năm sao nh ng s ng ạ ủ ượ đ ấ ớ ừ khách hàng ti m năng r t l n t ư c các tính năng c a m ng xã h i và ch a nh n th y c h i ti p c n m t l Facebook m i ngày.
ầ ớ ị 60Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ƯƠ Ộ Ố Ả Ạ Ộ Ệ CH NG 3. M T S GI I PHÁP HOÀN THI N HO T Đ NG
Ố Ớ Ẩ Ả Ề Ế TRUY N THÔNG MARKETING Đ I V I CÁC S N PH M THI T B Ị
Ổ Ầ Ạ ƯƠ Ạ AN NINH T I CÔNG TY C PH N TH Ề NG M I VÀ TRUY N
THÔNG DOANH NHÂN VI TỆ
ạ ộ ứ ề ề ể ệ ề ạ 3.1 Các căn c ti n đ đ hoàn thi n ho t đ ng truy n thông t i Công
ươ ề ạ ệ ổ ầ ty C ph n Th ng m i và Truy n thông Doanh nhân Vi t
̃ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ư ở ươ ̣ Nh ng ly thuyêt vê truyên thông Marketing ch
̀ ệ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ́ ́ ̀ ̉ ư ươ ở ươ ̉ ̀ ̣ ễ hoat đông truyên thông dich vu vi n thông cua VNPT Ngh An ́ ́ ươ ư c va ph ng đê đ a ra cac giai phap truyên thông trong ch ng h ́ ̀ ự ơ ng 1 cung v i th c trang vê ươ ng 2 la căn ch ng 3.
ướ ể ủ ổ ầ ươ ạ ị 3.1.1 Đ nh h ng phát tri n c a Công ty C ph n Th ề ng m i và Truy n
ầ
ươ
ạ
thông Doanh nhân Vi tệ
ổ Công ty C Ph n Th
ớ ộ
ạ ộ ế ữ ẩ ớ ị
ộ
ệ ưở ự
Doanh Nhân Vi
ề ng m i và Truy nThông Doanh ả ụ ố t i khách hàng nh ng s n ph m và d ch v t ệ t tình và nhi u kinh nghi m ị ng tuy t đ i. Đ duy trì v ấ ng nh t
Nhân Vi ấ nh t.V i đ i ngũ nhân viên chuyên sâu, năng đ ng, nhi ế Công ty s đem đ n cho khách hàng s hài lòng và tin t trí hàng đ u trong lĩnh v c Security, ị đ nh.
V i quy mô ho t đ ng r ng rãi, tệ luôn cam k t mang t ớ ộ ẽ ầ ề ệ ố ộ ị ự ể ướ ố tệ xuyên su t m t đ nh h
ố ớ ệ ề Đ i v i khách hàng trong n
ế ượ ự ồ ớ c v i khách hàng. V i đ nh h
ụ ạ
ướ ớ ị ể ữ ệ ả ế ụ ướ chi n l ơ c quan, ban nghành, đoàn th trên con đ ấ c p cho các doanh nghi p nh ng gi ố ố c: ti p t c xây d ng m i quan h truy n th ng ệ ớ ng luôn đ ng hành v i các doanh nghi p, ớ ệ ườ ng hi n đ i hóa v i m c tiêu luôn cung ấ ố t nh t. i pháp t
ự ế ụ ứ ả ộ ộ
ệ ụ ệ ệ ả ấ
ụ Ti p t c xây d ng và nâng cao đ i ngũ cán b nhân viên có kh năng ng d ng ắ ề công ngh hi n đ i nh t và am hi u sâu s c v nghi p v khách hàng. Có kh năng ố ế ư ấ t ạ ệ v n và làm vi c trong môi tr ể ườ ng qu c t hóa ngày càng cao.
ự ố ướ ậ Xây d ng m i quan h v i các đ i tác n
ố ớ ệ ớ ứ ấ c ngoài uy tín và tin c y, cung c p ấ ầ ủ ả ằ ộ các gi i pháp m i, nh m đáp ng m t cách cao nh t yêu c u c a khách hàng.
ụ ứ ữ ươ ấ ể ự ả ớ ụ Liên t c ng d ng nh ng ph ng pháp m i nh t đ nâng cao năng l c qu n lý
ệ ủ c a doanh nghi p.
ấ ả ở ộ ị ườ ụ ệ ẩ ị M r ng vi c cung c p s n ph m và d ch v ra th tr ự ng khu v c
ị ườ ể ặ ủ 3.1.2 Đ c đi m th tr ng và khách hàng c a công ty
ế ị ự ộ Th tr ng thi
ệ
ể ủ ự ở ị ườ ề ầ ng đ y ti m năng. S tăng tr ơ ở ạ ầ ng do công nghi p hóa và phát tri n c s h t ng chính là y u t ế ị ậ ợ ng thi ị ườ t b an ninh là m t th tr ể ị ườ i cho s phát tri n c a th tr ưở ủ ng c a ề ế ố ạ t o đi u t b an ninh b i các ngành công ị ườ th tr ệ ki n thu n l
ầ ớ ị 61Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ủ ặ ị
ả ầ ư ề ả ộ ả ỏ ệ nghi p càng phát tri n càng đòi h i ph i tuân th các quy đ nh nghiêm ng t và bu c ế ị i pháp thi ph i đ u t ể nhi u vào các gi t b an ninh.
ả ể
ầ ị ườ ướ
ả c ni m tin t
ế ề ấ ế ế ắ ế ng đ n các gi ư ể ế ị
ợ ệ
ầ
ớ ậ ư ỹ ạ ề i các n n kinh t
ố ớ ệ ố ế ấ ể ụ ộ ấ
ủ ư ả
ậ ầ ớ
ệ ố ữ ụ ố
ể ả
ế ể ữ ậ ng an ninh v t lý và ki m soát vào ra đang tr i qua nh ng chuy n bi n Th tr ế ả ớ i pháp an ninh i pháp IP based. Đ n nay, h u h t các gi to l n h ắ ầ ừ ị ượ ả ề th i pháp IP based đã b t đ u chi m đ đ u là analog nh ng các gi ệ ộ ự ườ ng. S chuy n bi n này đang tác đ ng lên vi c mua s m, nâng c p thi t b và tr ạ ử ụ ộ ế ị ế ị t b IP based là m t đào t o s d ng. Vi c tích h p các thi t b analog v i các thi ể ứ thách th c; do đó nhu c u đ i v i h th ng an ninh v t lý và ki m soát vào ra (PS ấ đã phát tri n nh M và Châu Âu là khá th p. AC) thông minh t ả ạ ự ề ả T i các vùng này, các nhà cung c p ph i ph thu c r t nhi u vào các d án c i ủ ế chính c a nghiên ti n. Theo nh nhà phân tích Joseph Gillespie c a ARC, tác gi ể ế ớ ề ệ ố ứ i v an ninh v t lý và các h th ng ki m c u m i đây mang tên “T m nhìn th gi soát vào ra cho công nghi p”.ệ Nh ng ng ườ i dùng này mu n áp d ng h th ng tiên ơ ở ạ ầ ọ ẫ ư ấ ế ti n nh t nh ng h v n ph i xoay quanh c s h t ng an ninh và ki m soát vào ra ạ ơ ở ẵ s n có t i c s ”.
ủ ể ặ ả ẩ 3.1.3 Đ c đi m s n ph m c a Công ty
ố ả ệ ạ ươ ủ ẩ Hi n t i Công ty đang phân ph i s n ph m c a các th
ệ ạ ế ể ờ
ươ ủ ủ ả ẩ ộ
ệ ng hi u: Vantech, ề ủ ố ộ Abell, Samsung, Nature Japan, … trong đó, công ty là nhà phân ph i đ c quy n c a ả ệ ươ i, các s n hai th ng hi u đó là Abell và Nature Japan. Và tính đ n th i đi m hi n t ệ ượ ư ẩ ph m đang đ ng hi u c a chu ng c a Công ty đó là các s n ph m c a th Vantech và Abell.
ả ủ ạ ẩ
ả ẩ ẩ ế ừ ấ ợ ẩ c a Công ty đó là các s n ph m đ u đ t chu n, m i ỗ ề ả ớ bình dân đ n cao c p phù h p v i
ươ ề ị ườ ư ệ th nhi u phân khúc th tr ặ Đ c tr ng s n ph m ề ề ng hi u đ u có nhi u dòng s n ph m t ng khác nhau.
ả ưở ế ị ế ế ố ườ ng vĩ mô và vi mô nh h ng đ n các quy t đ nh
3.1.4 Các y u t ề môi tr ủ truy n thông c a Công ty
ế ố 3.1.4.1 Các y u t vĩ mô
ẩ ọ Nhân kh u h c
ố ế
ổ ườ ườ ệ Theo th ng kê c a T ng c c DSKHHGĐ (B Y t ), năm 2013 dân s t Nam tròn 90 tri u ng i. D ki n, năm 2015 s là 91,3 tri u ng
ủ ệ ậ ụ ự ế ở ộ ẽ ố ớ ng t p trung đông
ị ườ ư
ấ ậ ộ ế ị ả ẩ ớ ố ậ i. M t ơ ậ các thành ph l n, đây cũng là n i t p ẫ ng h p d n cho ố ầ t b an ninh so v i các vùng nông thôn có m t đ dân s
ệ Vi ố ườ ộ đ dân s th ề trung nhi u tòa nhà văn phòng, chung c cao t ng, là th tr các s n ph m thi th p.ấ
Kinh tế
ầ ớ ị 62Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ổ ụ ế ệ ạ Vi
ứ ạ ố Theo t ng c c Th ng kê, năm 2011kinh t ng 5,89%. Năm 2012 đ t m c tăng tr t Nam đ t m c tăng ứ ng 5,03%. Năm 2013 đ t m c
ưở ạ ạ ầ ưở ứ ưở ứ ng 5,42%. 6 tháng đ u năm 2014 đ t m c tăng tr ưở tr tăng tr ng 5,18%.
ồ ưở ể Hình 3.1:Bi u đ tăng tr ng kinh t ế ệ Vi
ụ ồ ố t Nam năm 20112013 ổ (Ngu n: T ng c c Th ng kê)
ồ ưở ể Hình 3.2:Bi u đ tăng tr ng kinh t ế ệ Vi
ầ t Nam 6 tháng đ u năm năm 2012 2014
ụ ố ổ ồ (Ngu n: T ng c c Th ng kê)
ưở Nh v y, có th th y r ng, tình hình tăng tr ng kinh t
ư ậ ầ ổ ể ấ ằ ụ ồ ị ẽ ạ ơ ộ ề
ệ ế ủ ệ t Nam c a Vi ế ị ị ườ t b ng thi t nói riêng trong
ệ ẩ ư ể ạ đang d n n đ nh và h i ph c. Đi u này s t o c h i cho th tr an ninh nói chung và Công ty CP TM&TT Doanh nhân Vi ở ộ vi c đ y m nh phát tri n và m r ng cũng nh nâng cao doanh thu.
Công nghệ
ệ
ệ ỉ ộ ế ệ ậ k thu t công ngh cao mà còn là h
ẩ ị
ươ ấ
ể
ả ườ ạ ầ ư ướ ủ ạ ầ ế ấ ể ệ ố ơ ả ằ ở
ồ ệ ệ ạ Công nghi p công ngh thông tin (CNCNTT) đóng vai trò ngày càng quan ạ ỹ ọ tr ng không ch là m t ngành kinh t ế ố ể ầ t ng thúc đ y phát tri n các ngành KTXH khác. Ngh quy t s 13NQ/TW ẳ ngày 16/1/2012 c a Ban Ch p hành Trung ng Đ ng (khóa XI) đã kh ng ủ ự ộ ị đ nh phát tri n h t ng thông tin là m t trong m i h t ng ch l c đ xây ạ ầ ự d ng h th ng k t c u h t ng đ ng b nh m đ a n c ta c b n tr thành ướ ướ n ộ ng hi n đ i vào năm 20201. c công nghi p theo h
ế ị
ế ố t b an ninh, camera, có th nói y u t ẩ ể ủ ả
ệ ữ ữ ấ ở ẩ ẩ
ế ự ả ữ ộ ả ệ ế ẩ ộ công ngh là m t ng thi ả quy t đ nh đ n s thành công c a s n ph m. Đây là nh ng s n c s n xu t b i nh ng công ượ ự c s quan tâm ượ ả t và thu hút đ
ườ ề ị ườ ố ớ Đ i v i th tr ế ị ế ố ữ trong nh ng y u t ậ ệ ph m công ngh , vì v y, khi nh ng s n ph m này đ ạ ẽ ạ ố ệ ngh tiên ti n, hi n đ i s t o ra m t s n ph m t ơ ủ i tiêu dùng nhi u h n. c a ng
ư ộ ố ệ M t s thông tin đáng l u ý khác đó là: Theo Masso survey, Vi
ế ố
ơ ộ ả
ế ệ ế
ố ố ườ ạ ườ ử ụ ệ tri u ng ườ ệ ấ i Vi r t cao ng l ụ ể ụ d ng công c tìm ki m phát tri n. Tính đ n cu i năm 2012, Vi ộ ườ ử ụ ệ i s d ng m ng xã h i Facebook và s ng tri u ng t Nam có 31 ỉ ả i s d ng internet năm 2013 (chi m kho ng 35% dân s ). Trong đó, có t ử ệ t dùng Google (kho ng 96%)là c h i cho SEO và marketing s ế t Nam có đ n 10,6 i này đang tăng nhanh chóng.
ầ ớ ị 63Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ư ắ ườ ệ ọ ế ị t, khi đ a ra quy t đ nh mua s m, ng i Vi ề t coi tr ng thông tin truy n
ệ ả ệ ặ Và đ c bi ơ mi ng h n qu ng cáo.
ệ ọ
ụ ữ ấ ế ố ớ ườ ộ ệ ộ Công ngh ngày càng đóng vai trò quan tr ng và là m t công c h u hi u ệ i tiêu dùng m t cách nhanh nh t và ti n
ấ ệ giúp doanh nghi p k t n i v i ng ợ l i nh t.
ị ậ Chính tr pháp lu t
ậ ườ ậ ả ồ Môi tr
ế
ạ ế ề ướ ệ ụ c. Cũng nh t
ạ ộ ề ủ ậ
ệ ố ng chính tr , pháp lu t bao g m h th ng lu t và các văn b n quy ơ ướ ậ ơ c, các c quan pháp ch , các c ướ ự t c các doanh nghi p ho t đ ng d i s ả ế ị t b an ninh, camera đ u ph i tuân ậ ướ ề ứ ủ ế ấ ầ ị ph m pháp lu t, các công c , chính sách nhà n ư ấ ả ch đi u hành c a nhà n ệ ủ giám sát c a Lu t pháp, các doanh nghi p thi ị theo các quy đ nh c a Nhà n ẩ c v thu , xu t nh p kh u, m c giá tr n, giá sàn,…
Văn hóa
ỏ ạ ệ ệ ế ư Vi c có di n tích nh nh ng l
ỗ ữ ướ t nam là n ề ề
ủ ỗ ạ ộ ủ ừ ậ ề ầ ặ
ế ộ ấ ớ ế
ố ớ ườ ủ ể ệ ệ ế ố ở ng khách hàng m c tiêu b i đây là y u t i dân. Đ i v i Doanh nhân Vi
ố ả ư ế ế ả ẩ ả
ề ủ ữ ỗ ộ ợ ộ ộ i có đ n 54 dân t c, m i dân t c, m i vùng mi n đ u mang nh ng nét văn hóa riêng. Vì v y, trong ho t đ ng kinh ố doanh c a mình, doanh nghi p c n đ c bi t chú ý đ n n n văn hóa c a t ng đ i ụ ượ có tác đ ng r t l n đ n hành vi tiêu t ả ệ t, khi tri n khai phân ph i các s n dùng c a ng ầ ị ẩ ph m cũng nh ti n hành các chi n d ch qu ng bá s n ph m thì c n ph i quan tâm ự ể ế đ n văn hóa vùng mi n c a m i khu v c đ có nh ng hành đ ng phù h p.
ế ố 3.1.4.2 Các y u t vi mô
ế ố Các y u t bên trong công ty
ồ ế ố ự ổ ứ ồ Các y u t bên trong công ty bao g m ngu n nhân l c, t
ộ ồ ẻ
ả ạ i có m t đ i ngũ nhân viên tr
ượ ầ ả ề ộ t b công ngh c b n đ th c hi n đ c m t k
ẻ ệ ơ ả ủ ề ợ ớ ch c qu n lí b máy ộ ố ồ ủ c a công ty, tài s n,… Là m t công ty còn non tr , không d i dào v ngu n v n ọ ộ ộ ư thông minh, năng đ ng, ham h c nh ng Công ty l ỏ ộ ế ệ ể ự ế ị ủ h i, có đ y đ các trang thi ạ ho ch truy n thông marketing phù h p v i quy mô c a Công ty.
ầ ớ ị 64Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
Nhà cung ngứ
ố ộ ẩ ả ấ ứ ớ ặ
ẩ ả ấ ữ ế ị
ị ướ ệ ng hi u n
ể ứ
ở ượ
ở
ư ố ẽ ả ẩ ọ ưở ự ế ế
ấ ả
ộ ị ủ ượ ự ư ậ ể ắ i thì s không th có đ
ự ữ ể ế ố
ớ ố ủ ộ ướ ấ ố
ứ ớ V i đ c thù là m t nhà phân ph i,các nhà cung ng cung c p s n ph m cho ả t b an ninh. Đó là các công ty chính là nh ng nhà s n xu t ra s n ph m camera, thi ố ấ ư ươ c ngoài nh Vantech, Abell, Nature Japan,…Công ty b chi ph i r t th ả ầ ố ượ ố ả ẩ ể ề t s n ph m, công ty c n ph i c t nhi u b i nhà cung ng. Đ có th phân ph i đ ệ ả ặ ấ ượ ấ ả ọ t là giá c cũng ng, uy tín và đ c bi ch n đ c nhà cung c p s n ph m có ch t l ẩ ủ ả ấ ượ ư ng c a s n ph m nh các chính sách u đãi mà h dành cho công ty. B i ch t l ủ ả ng tr c ti p đ n hình nh và uy tín c a công ty mà công ty phân ph i s nh h ả ụ trong con m t khách hàng. Công ty có cung c p m t d ch v hoàn h o nh ng s n ẽ ạ ồ ẩ c s trung thành c a khách hàng. Vì v y, công i t ph m l ệ ề ả ầ t, quan tâm và xây d ng m i quan h b n v ng v i các nhà ty c n ph i hi u bi ể ả ư cung c p cũng nh ph i ch đ ng tr c các tình hu ng không mong mu n có th ả x y ra v i các nhà cung ng.
Khách hàng
ế ự ồ ạ ủ Khách hàng là y u t
ọ ệ ướ ng t
ấ ạ ế ị quan tr ng quy t đ nh đ n s t n t ớ ạ ộ ả
ờ ứ ợ
ấ
ệ ộ ố ng t ng thi
ẽ ạ ố ọ
ơ ượ ế
ậ ề ự ự ỏ ố ạ ẽ ẫ ự ế ủ ị
ơ
ủ ướ ạ ệ ể
ọ ở ế ủ t v i khách hàng c a mình, bi n h tr
ệ ọ ế ố i c a doanh nghi p. ệ ề i khách hàng. Doanh nghi p thành công M i doanh nghi p đ u ho t đ ng h ể ệ ở kh năng thu hút khách hàng, làm hài lòng khách hàng khi hay th t b i th hi n ố ố ọ ủ ầ cũng mong mu n t i đa hoá l i ích đáp ng nhu c u c a h . Khách hàng bao gi ẩ ả ượ ấ ớ ề ả ấ ỏ ủ c các s n ph m v i ch t c a mình. Đi u đó đòi h i Công ty ph i cung c p đ ố ơ ụ ậ ượ ị ị ề ợ t và giá thành h p lý nh t, các d ch v h u mãi nhi u và t t h n. Th l ệ ủ ấ ẫ ấ ị ườ ế ị ườ ng h p d n, vì v y, vi c xu t hi n c a t b an ninh đang là m t th tr tr ề ề nhi u nhà phân ph i khác s t o cho khách hàng có nhi u s l a ch n h n. Đi u c khách này đã và đang t o áp l c cho Công ty, n u Công ty không th a mãn đ ấ ạ hàng c a mình s d n đ n tình tr ng khách hàng b công ty đ i th c p m t và ớ ệ ẽ ấ không có khách hàng m i công ty s m t doanh thu và r i vào tình tr ng suy ki t.Vì ầ ạ ậ ượ ự ả ể ả ậ c s duy trì và phát tri n lâu dài, doanh nghi p c n t o l p v y đ đ m b o đ ệ ố ớ ố m i quan h t thành “khách hàng trung thành”.
ố ệ ượ ủ Đ xây d ng đ
ả ớ ố ủ
ấ ợ ố ự ượ t nh t l ư i ích c a c hai bên. Đ làm đ
ủ ả ề ự ầ ầ c m i quan h lâu dài v i khách hàng c a mình, công ty c n ể ừ ả ả đó đ m b o ể ấ ề ệ ề c đi u đó, vi c đi u tra đ l y ườ ệ ượ ng xuyên c th c hi n th c hành vi cũng nh mong mu n c a khách hàng đ t ượ ể ế t và nên đ
ể ể ph i hi u rõ đ ằ cân b ng t ơ ở ữ ệ c s d li u khách hàng là đi u c n thi ỳ ị theo đ nh k .
ố ủ ạ Đ i th c nh tranh
ệ ạ ệ ố Hi n t ự i, đ i th c nh tranh tr c ti p v i Doanh nhân vi
ế ớ ủ ố ủ ạ ấ ủ ạ ố ộ t là các công ty phân ộ ể ph i cùng ngành. B t kì hành đ ng nào c a đ i th c nh tranh cũng có th tác đ ng
ầ ớ ị 65Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ố ủ ụ ủ
ệ ẩ
ư ớ ả ẽ ự ả ộ
ề ế ả
ườ ả ủ ạ
ế ừ ẩ ệ
c b ờ ộ ứ ủ ữ ả ế ị ế đ n vi c kinh doanh c a công ty. Ví d , khi công ty đ i th quy t đ nh gi m giá bán ứ ơ ấ ẩ ả s n ph m camera cùng hãng v i s n ph m mà công ty đang bán th p h n m c giá ế ưở ộ ng đ n tâm mà công ty đ a ra, đi u này s tác đ ng m t cách tiêu c c làm nh h ẩ ể ỏ ủ i tiêu dùng, khi n khách hàng có th b không mua s n ph m c a ta và sang lí ng ể ủ ố ế ố ự ị ộ ậ ể ạ i đa s b đ ng, mua s n ph m c a đ i th c nh tranh. Vì v y, đ có th h n ch t ủ ạ ố ướ ướ ủ ườ ả ầ ng đi n c c a đ i th c nh doanh nghi p c n ph i quan tâm đ n t ng đ ủ ộ ị ể ừ đó có nh ng hành đ ng ng phó k p th i, ch đ ng. tranh c a mình đ t
ộ ố ố ự ế ủ ạ M t s đ i th c nh tranh tr c ti p là:
Camera Hoàng Nguy n v i website là
ễ ớ hoangnguyencctv.com/
Camera HTC v i website
ớ http://htcvietnam.vn/
Camera Ph
ươ ệ ớ ng Vi t v i website là http://www.phuongvietgroup.com.vn/
ướ ủ ạ ủ ể ự ấ ố ố i đây ta l a chon đ i th đ so sánh cũng là đ i th m nh nh t là
Tuy nhiên d Camera HTC.
ẩ ả S n ph m
ể ơ ủ ế ẩ ạ ớ ề Đi m m nh: Công ty có u th là đa d ng s n ph m h n c a HTC v i nhi u
ư ề ủ ẫ ạ ả ạ ố ơ ủ m u mã ch ng lo i và c a nhi u nhà phân ph i h n
ế ể ẩ
ế Đi m y u: đây cũng là đi m y u vì quá đa d ng s n ph m nên khó có th ụ ể ố ấ ố ả
ạ i làm r t t ẩ ả ạ ủ ấ ể ẩ ả ươ ữ ọ ả ể ậ t p trung phát tri n cho 1 s n ph m c th , đ i th HTC l khi h có nh ng ch ng trình qu ng bá cho duy nh t 1 dòng s n ph m c c t ể ề t đi u này ự ố t.
Giá
ấ ị
ề ấ ơ ấ ủ ơ ủ u đi m: giá c a Công ty luôn th p h n giá c a HTC do công ty xác đ nh l y ừ ầ đ u nên giá c a Công ty luôn th p h n, đi u đó giúp Công ty
ề ả ẩ ơ Ư ể ể ạ giá đ c nh tranh t ụ ượ tiêu th đ ủ c nhi u s n ph m h n.
Đi m y u: vì giá c a Công ty th p nên nhi u khi l
ủ ể ế ợ ạ
ấ ể ế ụ ậ i nhu n thu l ệ ự ế ầ ư ố ề i không cao ề ạ và th c hi n các k ho ch truy n
ồ làm cho khó có v n d i dào đ ti p t c đ u t thông marketing.
Phân ph iố
ệ ố ề ả ơ ạ u đi m: Công ty có nhi u h th ng đ i lý h n là HTC nên có kh năng tiêu
ụ Ư ể ơ ề th nhi u h n
ị ể ế ạ
ị ố ẽ
ố ơ ư ấ ụ ị ể Đi m y u: đ a đi m các đ i lý hay các trung tâm giao d ch c a Công ty không ở ơ ẩ n i trung tâm nh HTC nên s khó khăn h n khi mu n qu ng bá s n ph m ả ộ ủ ả ơ v n và d ch v sau khách hàng t ả t h n nên kh
ủ ọ ố ơ ữ ớ l n và ơ n i công c ng. HTC có đ i ngũ t khách c a h t năng gi ư ộ t h n.
ạ ế Khuy n m i
ầ ớ ị 66Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
Ư ự ư ệ ỉ
ạ ượ ả ố ườ ế ế ể ờ ế ng thu đ c k t qu t
ể ợ u đi m: Công ty th c hi n ch 2 đ t khuy n m i trong năm nh ng là ạ ớ khuy n m i l n và đánh đúng th i đi m nên th t khi tung ạ ế ra khuy n m i
Nh
ồ ự ố ơ ể ể ị c đi m: Vì HTC có đ a đi m, ngu n l c t ọ ự ỗ t h n nên m i khi h th c
ượ ế ị ượ ệ ạ hi n khuy n m i thì Công ty khó mà theo k p đ c.
ả ể ả ẩ ế ị ủ 3.2 Gi i pháp truy n thông cho các s n ph m thi t b an ninh c a Công ty
ậ ủ ứ
ọ ầ ệ ề ề
ề ượ
ng trình truy n thông và thu đ ứ ả ươ ế c k t qu t ắ ớ ắ ế ố ầ ự ạ
ộ ố ệ ủ ủ ụ
ạ ộ ệ ả ằ
ẩ ằ ệ
ộ ố ể ụ ế ắ ợ
ị ườ ậ ơ ạ ộ ượ c vai trò c a ho t đ ng truy n thông Công ty đang ngày càng nh n th c đ ệ ế ạ ế ự marketing và đang d n chú tr ng đ n vi c th c hi n các k ho ch truy n thông ể ậ ủ ợ ằ marketing nh m tăng doanh thu và l i nhu n c a Công ty. Công ty đã ti n hành tri n ả ươ ộ ố ng đ i kh quan. khai m t s ch ơ ở ị ườ ng, Trên c s nghiên c u th c tr ng c a Công ty cùng v i n m b t nhu c u th tr ấ ề ề ể tìm hi u v khách hàng m c tiêu c a Công ty. Sau đây là m t s bi n pháp đ xu t ế ề ả t nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng truy n thông marketing cho các s n ph m thi ậ ệ ị t. Các bi n pháp này nh m t n b an ninh tai Công ty CP TM&TT Doanh nhân Vi ế ụ ư i th cũng nh kh c ph c m t s đi m y u c a Công ty giúp Công ty có d ng l ị ế ủ ể th nâng cao v th c a mình trên th tr ủ ề ợ ng và đem v l i nhu n cao h n.
ị ạ ụ 3.2.1 Xác đ nh l i công chúng m c tiêu
ả ứ ư Căn c đ a ra gi i pháp:
ế ứ
ở ả ở ch ch ị ừ ự th c tr ng
ườ ố ượ ạ
ươ ủ i tiêu dùng cá nhân. Trong đó, đ i t ố ượ ườ ng khách hàng là ng
ư ư ư
ầ ủ ọ ế
ở ộ ộ ư ề ứ ề ẩ ộ ị
ằ ầ
ấ ượ ị
ể ừ
ớ ứ ộ ệ đó có th hoàn thi n và nâng cao ch t l ỏ ỏ ộ ố ượ ẫ
ư ể ấ ọ ớ ề ế ề ụ Căn c vào lý thuy t v xác đ nh công chúng m c tiêu trong ti n trình truy n ệ ạ ạ ấ ươ ệ i khách ng 2, ta th y, hi n t ng 1 và t thông hi u qu ạ ố ượ ụ ng khách hàng: đ i lý và hàng m c tiêu chính c a Công ty đó là hai nhóm đ i t ỷ ọ ế tr ng ng khách hàng là đ i lý chi m t ng ớ i tiêu dùng cá nhân đang ngày càng doanh thu l n và đ i t ư ầ ư ơ ở ữ ệ c s d li u khách hàng cũng nh ch a có m r ng. Nh ng Công ty ch a đ u t ề ể ấ ả ọ cu c đi u tra bài b n, khoa h c đ l y ý ki n khách hàng v nhu c u c a h cũng ấ ượ ụ ả ng s n ph m và d ch v mà Công ty cung nh m c đ hài lòng v ch t l ị ườ ủ ầ ệ ề ế ấ ng nh m phát hi n nhu c u c a khách c p.Công ty c n ti n hành đi u tra th tr ụ ệ ạ ủ ẩ ủ ả i c a Công ng c a s n ph m d ch v hi n t hàng, m c đ khách hàng v i ch t l ả ẩ ạ ủ ấ ượ ể ng s n ph m c a mình. Bên c nh ty đ t ề ố ượ ớ ng khách hàng ti m ng khá l n đ i t đó, Công ty v n còn đang b ng m t s l ư năng và tri n v ng nh các khu chung c cao c p, các tòa nhà văn phòng v i nhu
ầ ớ ị 67Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ị ớ ề ầ ặ ế ị t b an ninh
ắ ầ ầ c u c n th t ch t an ninh cao, hay các siêu th v i nhu c u v các thi cũng khá l n.ớ
ươ ướ ự ệ ả Ph ng h ng th c hi n gi i pháp:
ụ ạ
ố ớ ậ ế ề ể ộ
ạ
ậ ơ ở ữ ệ ồ ự ả i ị ườ ắ ứ ế ề ọ ứ ệ ệ ầ ự ỏ ệ ạ là các đ i lý và các khách hàng tiêu Đ i v i t p khách hàng m c tiêu hi n t ng đ thu th p c s d li u thông dùng cá nhân: ti n hành các cu c đi u tra th tr ờ tin khách hàng. Do th i gian nghiên c u ng n và h n ch v ngu n l c nên em xin ượ ư đ c đ a ra các công vi c c n th c hi n ch không chú tr ng vào b ng h i.
ố ượ ứ ủ Đ i t ng c n nghiên c u: ch các đ i lý phân ph i s n ph m c a Công ty và
ủ ầ ắ ạ ặ ế ị ạ ầ ề ố ả t b an ninh t ẩ i gia. ệ các gia đình có đi u ki n có nhu c u l p đ t thi
ạ ươ ệ Ph m vi th c hi n: s th c hi n t ng đ a ph
ệ ở ừ ỉ ự ơ ố ả ẽ ự ế ầ ủ ự ộ ị ạ ố
ệ ng, n i th c hi n đ u tiên là ẩ thành ph Hà N i, sau đó đ n các t nh có các đ i lý phân ph i s n ph m c a Công ty.
ươ ệ Ph ự ng án th c hi n:
ấ ỏ ộ ị +Nhân viên Công ty s ti n hành ph ng v n đ nh tính m t nhóm khách hàng
ỏ ể ề ượ ầ nh đ thu v đ ẽ ế ế c các ý ki n ban đ u.
ự ự ế ả ả ỏ ị
ả ờ ề ạ ị + Sau đó d a trên k t qu phân tích đ nh tính đó đ xây d ng b ng h i và phát i có ể ướ c và thu v các câu tr l
ượ ả ỏ b ng h i cho khách hàng trên ph m vi đã xác đ nh tr ể ị th đ nh l ng.
ế ử ử ụ ượ ể + Ti n hành x lý s b s li u thu đ
ơ ộ ố ệ ố ư ế ả
ầ ứ ừ ụ ế ế ị ể
ệ ữ ự ả ấ ượ ứ ể ụ ủ ọ ẩ ệ ề c và s d ng ph n m m SPSS đ phân ữ đó đ a ra nh ng tích k t qu và rút ra m i quan h gi a các bi n nghiên c u t ề quy t đ nh chính xác trong công tác l a ch n khách hàng m c tiêu đ truy n thông và căn c đ hoàn thi n ch t l ị ng s n ph m, d ch v c a mình.
ể ử ụ ể ầ
ư ạ ố ệ + L u l i s li u làm c s d li u khách hàng đ khi c n có th s d ng mà ờ ấ ơ ở ữ ệ ứ ế ề ạ không m t th i gian, công s c ti n hành đi u tra l i.
ử ụ ể
ữ Tuy nhiên, m t c s d li u cũng không th có th i gian s d ng quá dài, đ ậ ượ ờ ượ
ộ ộ ự ầ ả
ượ ứ ự ộ ể ng thông tin chính xác, đòi c trong quá trình ườ ng
ậ ượ ứ ể ể ậ ờ ị ộ ơ ở ữ ệ ố có đ c nh ng thông tin, con s có đ tin c y cao và l ướ ệ ỏ h i Công ty c n ph i th c hi n m t cách nghiêm túc các b ệ c th c hi n m t cách th nghiên c u. Và công tác nghiên c u cũng nên đ c thông tin k p th i. xuyên đ có th c p nh t đ
ệ ở ộ ụ
ậ ố ớ ế ậ ể ể
ề ề ơ ỏ
ườ ự ỳ ầ ả
Đ i v i vi c m r ng khách hàng m c tiêu ướ ng đ n là t p khách hàng ti m năng, tuy nhiên đ có th chinh ph c đ h ả ầ ư ờ ả ượ ng khách hàng này không h đ n gi n. Đòi h i Công ty ph i đ u t t ế ượ t là nhân viên tuy n đ u c n ph i là ng chi n l ậ ỹ k thu t cũng nh có k năng t
i c c k am hi u v ượ ệ ặ c, đ c bi ư ế ớ ệ ệ ố ỹ ớ ụ : t p khách hàng m c tiêu m i ố ụ ượ c đ i th i gian và ề ể c trách nhi m đó. ầ ể ả t m i có th đ m nhi m đ
ầ ớ ị 68Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ể ể ệ ệ ế
ổ ứ ợ ồ ớ Công ty có th tuy n thêm nhân viên có kinh nghi m trong vi c tìm ki m, đàm phán và kí h p đ ng v i các công ty, t ch c.
M r ng t p khách hàng tiêu dùng cá nhân
ậ ở ộ
ư ể ợ ệ ử ụ ớ
ở ặ ả ọ
ầ ế ị ề t b nhà
ấ ộ ọ ườ ở trong đó có c thi ấ ộ ờ
ể ế
ườ ủ ả ả
ế ấ ầ
ượ ồ
ệ
ở ộ ả : ngoài vi c s d ng qu ng cáo ấ ộ ẫ nh cách mà Công ty v n đang làm, Công ty có th h p tác v i các công ty B t đ ng ệ ớ ả ấ ộ s n ho c nhân viên B t đ ng s n. B i vì, khi khách hàng mua nhà, h làm vi c v i ế ả ả t các Công ty B t đ ng s n, khi có nhu c u v các thi ả ư ấ ẽ ị v n ng s nh luôn chuyên viên kinh doanh B t đ ng s n t b an ninh, h th ấ ữ ơ ộ ể giúp, đây chính là c h i đ Công ty có th bi n nh ng nhân viên kinh doanh B t ẩ ề ộ i bán hàng và truy n thông cho s n ph m c a Công ty mình. đ ng s n đó thành ng ể ư t kh u ph n trăm cho các nhân viên đó, khi Công ty có th đ a ra các chính sách chi ề ủ ậ ượ ọ ừ ừ ừ c ti n hoa h ng t c cho khách hàng c a h v a nh n đ Công ty, v a giúp ích đ ự ấ ệ ườ ọ ẽ ọ nguy n và nhi i bán hàng t h thì h s là ng t tình nh t. Đây là cách giúp Công ượ ệ ế ẫ ầ ị ty m r ng th ph n mà v n ti t ki m đ c chi phí.
ế ế ề 3.2.2 Thi ệ t k thông đi p truy n thông
ả ứ ư Căn c đ a ra gi i pháp:
ệ ự ế ế
ạ ứ D a trên căn c lý thuy t v thi ệ
ế ề ả ở ươ ch ề ệ ấ ộ
ệ ạ ự
ư ạ
ấ ộ ẩ ệ t k thông đi p truy n thông l ẫ ở ữ ư ế
ệ
ọ ộ ề ư ượ i ch a đ ư ượ c đ a ra nh ng ch a có đ ầ ủ ẫ ấ ự ệ ệ ả ộ i công vi c nên m t s
ề ẹ ọ ị
ế ọ ư ủ ầ ế ề t k thông đi p truy n thông trong ti n ặ ươ ự ề ng 2 cho th y, m c trình truy n thông hi u qu ng 1 và th c tr ng ch ầ ế ế ệ dù vi c thi t k thông đi p truy n thông r t quan tr ng và đóng góp m t ph n ủ ỏ không nh trong vi c t o đ ng l c thúc đ y hành đ ng mua c a khách hàng, ế ế ệ ọ c chú tr ng Công ty, nh ng vi c thi ượ ư ề ạ c nh ng thông các k ho ch truy n thông v n đ ườ ế ệ ẫ i mua. Nguyên nhân là do vi c thi u đi p h p d n, kích thích nhu c u c a ng ộ ố ế ậ nhân s trong b ph n marketing d n đ n vi c quá t ướ c quan tr ng trong ti n trình truy n thông Marketing đã b coi nh và đánh b giá ch a đúng t m quan tr ng c a nó.
ươ ướ ự ệ ả Ph ng h ng th c hi n gi i pháp:
ể ể ả
ỗ ủ ậ
ừ ộ ậ ứ ượ ng công vi c trên m i nhân viên, nh n th c đ ự ệ ế ề ộ ị c khi th c hi n m t chi n d ch truy n thông nên thi
ể ệ đó tr ẩ ướ ộ ể ả
ế ế ữ ệ ẩ ả ế ủ c thi
ỗ ả ố ớ ừ ẩ ả ằ ư ẫ ả
ấ ư ư ệ ẫ ả ớ Công ty có th tuy n thêm nhân viên cho b ph n marketing đ gi m b t ệ ố ượ c vai trò c a thông đi p kh i l ế ế ề t k truy n thông t ậ ệ cho m i s n ph m m t thông đi p riêng đ tăng kh năng nh n bi t c a khách ượ ủ hàng đ i v i t ng s n ph m c a Công ty. Nh ng thông đi p đ t k cho ố ủ ệ các s n ph m khác nhau nh ng v n ph i n m trong thông đi p xuyên su t c a ớ Công ty cũng nh không mâu thu n v i thông đi p mà nhà s n xu t đ a ra.
ộ ệ ộ
ế ế ượ t k đ ộ ủ ẫ ọ
ệ Đây là m t công vi c khó khăn b i đ thi ứ ấ ệ ố ủ ẫ ằ ừ ở ể c m t thông đi p v a ắ ng n g n, súc tích, có s c h p d n và kích thích hành đ ng mua c a khách hàng ớ ừ ẫ v a v n n m trong thông đi p xuyên su t c a Công ty và không mâu thu n v i
ầ ớ ị 69Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ả ả ề ề ơ ệ ề
ố ủ ừ ể ả ọ
ỏ ứ ộ ề
ứ ệ ể ử ụ ố ớ ủ ệ
ệ ọ ờ ệ ấ ờ nhà s n xu t là đi u không h đ n gi n, đòi h i kinh nghi m và t n nhi u th i ẩ ậ gian. Vì v y, Công ty có th căn c vào m c đ quan tr ng c a t ng s n ph m ả ế ế ể ư t k thông đi p truy n thông riêng, còn đ i v i các s n đ u tiên vi c thi ể ẩ ph m không tr ng đi m có th s d ng luôn thông đi p chung c a toàn Công ty ể ế đ ti t ki m th i gian và chi phí.
ệ ề 3.2.3 Hoàn thi n kênh truy n thông
ả ứ ư Căn c đ a ra gi i pháp:
ề ế
ề ạ ế ứ ươ ng 1 và theo nh th c tr ng
ề ư ự ự
ụ ự ế
ề ng 2 nêu ra, Công ty hi n t ế ệ ế ề ườ ng đ ế kênh truy n thông gián ti p th
ề
ề ề ế ẫ ạ
ủ ụ ể ị
ươ ướ ự ự ệ ầ ủ ng th c hi n gi ả ng h
ấ ượ ạ ộ ề ữ ộ ố ơ ủ ệ ể ả ệ Căn c vào lý thuy t kênh truy n thông trong ti n trình truy n thông hi u qu ệ ạ ử ụ ở ươ i s d ng trong ch ch ớ ế ề ả c hai kênh truy n thông tr c ti p và gián ti p trong vi c truy n thông đ n v i ượ ử ụ ớ ố c s d ng v i đ i khách hàng m c tiêu. Kênh truy n thông tr c ti p th ố ử ụ ườ ạ ượ ng s d ng cho đ i t ng khách hàng là các đ i lý, ử ượ . Tuy nhiên, trong quá trình s kênh truy n thông t ng khách hàng tiêu dùng cá nhân ể ế ụ ể đ truy n thông đ n khách hàng m c tiêu c a Công ty v n còn nhi u h n ch . Đ ư ơ ng d ch v cũng nh hình nh c a Công ty, Công có th nâng cao h n n a ch t l ả ệ i ty nên th c hi n m t s ho t đ ng sau trong ph n ph pháp đ hoàn thi n h n kênh truy n thông c a mình.
ươ ướ ự ệ ả Ph ng h ng th c hi n gi i pháp:
Hoàn thi n kênh truy n thông tr c ti p
ề ệ ự ế : hi n t
ớ ệ ủ ử ụ ử ụ ế
ự
ạ ơ ở ủ ơ ữ ấ
ể ệ ử ụ ể ớ ạ ể ạ ệ ơ
ả ở ố ủ ạ ủ ở
ệ ế ẩ ng s n ph m cũng nh
ấ ượ ưở ệ ả ộ ế ệ ọ ỏ t kh u đ ạ c h
ệ ạ i Công ty đang s d ng kênh ớ chính đó là kênh gi i thi u, s d ng nhân viên bán hàng c a mình ti p xúc v i ề ế i c s c a khách hàng. Đ vi c s d ng kênh truy n thông tr c ti p khách hàng t ệ ạ ệ này đ t hi u qu cao h n n a. Công ty có th đào t o, hu n luy n nhân viên bán ớ ộ ượ ủ c v i đ i ngũ hàng c a mình tr nên chuyên nghi p h n m i có th c nh tranh đ ữ ạ bán hàng c a đ i th c nh tranh. B i khách hàng doanh nghi p, đ i lý là nh ng ư ấ ượ ọ khách hàng khó tính, bên c nh vi c chú tr ng đ n ch t l ộ ả giá c và chi ng h cũng luôn đòi h i m t thái đ làm vi c chuyên nghi p.ệ
ạ ổ ứ Ngoài ra, Công ty nên t
ắ ả ờ ỗ ợ ắ ủ ộ ộ ệ
ự ụ ậ ị ườ
ạ ể ắ ư ệ
ữ ủ t khách hàng c a mình và đ l
ể
ườ ề ồ c các khách hàng ti m năng đó chính là ng
ượ ế ch c đào t o riêng m t đ i ngũ chuyên chăm sóc khách ạ i các th c m c c a khách hàng qua đi n tho i, h tr khách hàng thêm hàng, tr l ủ ị các d ch v h u mãi đ làm tăng s hài lòng c a khách hàng. Trong th tr ng ngày ị ệ ạ càng c nh tranh gay g t nh hi n nay thì vi c t o thêm các giá tr gia tăng cho khách ộ ợ ế ạ i th c nh tranh. hàng, làm cho khách hàng hài lòng và trung thành chính là m t l ố ọ ấ ượ ể ạ ơ H n n a, khi Công ty chăm sóc t ng i cho h n t ọ ượ ữ ố c khách hàng trung thành là h mà còn có th có t thì không nh ng Công ty có đ t ủ ượ ệ i thân, đ ng nghi p, hàng xóm c a đ ọ c các doanh h . Chính vì th mà công tác chăm sóc khách hàng đang ngày càng đ
ầ ớ ị 70Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ớ ọ ệ ủ ề ầ
ỉ ầ ể ặ ộ
ệ ẹ nghi p chú tr ng. V i quy mô c a Công ty, không c n quá nhi u nhân viên chăm ụ ụ ộ sóc khách hàng, Công ty ch c n tuy n m t ho c hai nhân viên có thái đ ph c v ủ chuyên nghi p và nh nhàng là đ .
ề ệ ệ
ạ ế ư
ở ầ ủ ụ
ượ ề ầ c truy n thông. Khi nhân viên đ
ủ ầ ượ ng c n đ ệ ệ ố ơ ừ ẽ ệ
ọ ẽ ụ ố ơ
ệ ả ơ ấ ủ ủ ả ố ơ t v i hình nh c a Công ty h n. Mu n khách hàng c a Công ty đ ng t
ụ ụ ố ủ ả ế :Ngoài vi c truy n thông qua báo chí, ề Hoàn thi n kênh truy n thông gián ti p web, Công ty nên quan tâm đ n ‘b u không khí’ t i Công ty cũng nh Văn phòng ị giao d ch c a mình. B i nhân viên c a Công ty cũng chính là khách hàng m c tiêu, là ố ượ c làm vi c trong b u không khí đ i t ấ ệ đó s cung c p chuyên nghi p, thân thi n, h s làm vi c t t h n, hi u qu h n, t ấ ẽ ả ị cho khách hàng các d ch v t t h n, khách hàng s c m th y hài lòng và có n ố ớ ượ t c chăm ụ ụ ố sóc, ph c v t ượ t nhân viên c a mình. t thì Công ty ph i chăm sóc và ph c v t
ế ị ụ ươ ệ ề ự 3.2.4 Quy t đ nh l a chon công c /ph ng ti n truy n thông
ụ ể Vi c s d ng các công c đ truy n thông đã đ
ớ
ụ ộ ố ồ ạ ộ ố ả ượ ử ơ ở ề
ử ụ ự ề ụ ệ ử ụ ọ ọ ề ượ c Công ty ch n l c và s ệ ủ ự ư ề ợ ụ d ng cho phù h p v i m c tiêu cũng nh đi u ki n c a Công ty. D a trên c s ư ạ phân tích th c tr ng m t s t n t i pháp v c đ a ra m t s gi i, em xin đ công c truy n thông mà Công ty s d ng
ả 3.2.4.1 Qu ng cáo
ả ứ ư Căn c đ a ra gi i pháp:
ự ế ề ụ ề D a vào lý thuy t v qu ng cáo trong ph n công c truy n thông
ấ ả ọ ố ớ ầ ụ ủ ề
ề ủ ụ
ệ Ứ ệ ể ệ ề
ộ ủ ệ ớ ớ
ơ ộ ế ươ ủ ư ạ ở ươ ch ng ạ ộ 1 đã cho th y vai trò quan tr ng c a công c truy n thông đ i v i ho t đ ng ề truy n thông marketing c a doanh nghi p. ng d ng internet trong truy n thông marketing đang ngày càng phát tri n hi n nay là m t đi u ki n giúp doanh ộ nghi p có thêm các c h i ti p c n v i khách hàng c a mình. Cùng v i đó, n i ự dung c a th c tr ng ch ậ ng 2 đã đ a ra:
ả ể ạ ề
ẩ ư ộ ụ ả ả ẩ ồ
ả ụ ể ử ụ ề ể ử ụ ể ể ề
ắ ỏ ể ẫ
ọ ể ế ậ ẫ ấ ớ ơ ợ
ế ộ ố ề ề ố ọ
ữ ố ượ ấ ề ệ ự ủ ơ ở ậ ụ ồ ự ẵ ứ ủ ả ả Qu ng cáo là công c có th s d ng đ t o ra m t hình nh lâu b n cho s n ố ph m, nh ng cũng có th s d ng đ kích thích tiêu th s n ph m. Tuy ngu n v n ả cho qu ng cáo không nhi u đ có th qu ng cáo các kênh trên truy n hình hay radio ả ể ự ớ v i chi phí đ t đ , Công ty v n có th l a ch n cho mình nh ng kênh qu ng cáo phù h p v i chi phí th p h n mà v n có th ti p c n đ n các đ i t ng khách hàng ư ti m năng mong mu n. Sau đây, em xin đ a ra m t s đ xu t v vi c l a ch n các hình th c qu ng cáo c a Công ty trên c s t n d ng ngu n l c s n có c a Công ty.
ươ ướ ự ệ ả Ph ng h ng th c hi n gi i pháp:
Ti p t c s d ng các công c qu ng cáo hi n t
ế ụ ử ụ ệ ạ ụ ả ợ ạ i phù h p và đem l ệ i hi u
qu :ả
ầ ớ ị 71Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ằ ứ ệ ạ Hi n t i, Công ty đang Qu ng cáo b ng hình th c banner trên trang báo đi n t
ế
ườ ẻ ợ ng ng ượ ố ượ c s l
ủ ậ ớ ẫ
ể ế ụ ử ụ ệ ử ụ ủ ả ờ
ủ ứ ồ ẩ ủ ả ộ
ế ụ ẩ ể ả
ấ ượ ượ ấ ấ ượ ả ạ ng và thu đ
ệ ử ả ệ ử t lên trang kenh14.vn. Đây là hai trang báo đi n t thu dantri.com.vn và đăng bài vi ớ ả i truy c p l n và giá thành qu ng cáo r phù h p v i ngân hút đ ể sách c a Công ty nên Công ty v n có th ti p t c s d ng hai trang báo này đ ể ả qu ng bá hình nh c a mình. Đ ng th i vi c s d ng trang website c a Công ty đ ề ả ư đ a ra các thông tin v s n ph m c a mình cũng đang là m t hình th c qu ng cáo ạ ủ ệ i ng website c a mình đ đem l hi u qu , Công ty nên ti p t c đ y m nh ch t l ủ ề c nhi u thông tin khi vào website c a cho khách hàng c m th y n t Công ty.
ế ậ ả ả ọ ị ể Qu ng cáo theo chi n d ch tr ng đi m t p trung thay vì qu ng cáo dàn tr i ả :
ộ ệ ế ượ ẽ
ạ ề ả ả Vi c qu ng cáo m t cách giàn tr i và không có chi n l ệ ẩ
ấ ả ế ạ ờ
ợ ậ ẽ ễ ạ ể ả ồ
ề ệ ề ơ
ệ ả ẽ ễ ả ượ ẩ ệ ơ ừ ế ả c s khi n cho v a ở ậ ạ i hi u qu không cao. B i v y, Công ty nên đ y m nh m t nhi u chi phí và thu l ớ ư ẳ ọ qu ng cáo vào th i đi m tr ng đi m ch ng h n nh vào hai đ t khuy n mãi l n ườ ọ ề ủ i đ c c a Công ty. Vi c qu ng bá hình nh nhi u và d n d p s d t o cho ng ư ợ ấ ấ d u n v hình nh và s n ph m c a Công ty h n.Và trong đi u ki n phù h p nh ậ v y Công ty s d thu đ ể ả ủ ả ớ c hi u qu l n h n.
ứ ả ạ ớ
ẫ ệ ư ự ấ ệ D i đây là hai hình th c ch y qu ng cáo v i chi phí khá th p nh ng v n có ng đ n nhóm khách hàng ti m năng l n cho Công ty. Vi c th c hi n các
ướ ể ướ ứ ớ ễ ự ề ơ ế ả ệ ả th h hình th c qu ng cáo này cũng khá đ n gi n và d th c hi n.
ế ị ạ ả T o chi n d ch qu ng cáo trên Google
ứ ể ự ả ọ Căn c đ l a ch n qu ng cáo Google:
ệ ướ ỉ ệ ườ ử ụ c có t l t Nam là n
ế ề ậ ả ư ươ ườ
ị ả ạ ng ử ụ ế
ọ ể ự ơ ộ ể ạ
ả ủ ứ ậ ạ ớ ế ả
ớ ể ẩ ườ ừ ụ ủ ế ế i tìm ki m các c m t
ẩ ấ ề ữ ế
ừ ế ể
ọ khóa đ tìm ki m nghĩa là h đang có nhu c u th c s v ế ứ
ẩ ấ ư ạ ả ệ i hi u qu
ọ ợ ỏ ế ố ư ừ ề ế i làm marketing bi ủ t cách t i u hóa t
ự ự ấ ượ i s d ng internet cao ng 2 đã đ c p, Vi Nh ch ế ể ệ (31 tri u ng i chi m kho ng 35%) trong đó có 96% s d ng Google đ tìm ki m nên đây chính là c h i đ các nhà marketing ch y các chi n d ch qu ng cáo trên Google. V i ngân sách có h n, Công ty có th l a ch n hình th c ch y “search” trên Google đ đ y qu ng cáo c a mình lên tăng kh năng ti p c n v i khách hàng – ả ữ khóa liên quan đ n s n ph m c a Công ty. nh ng ng ở ầ ữ Nh ng khách hàng tìm ki m trên Google là nh ng khách hàng r t ti m năng b i h u ầ ự ự ề ế ọ h t h khi đã search t ả ạ ứ ả s n ph m mà h tìm ki m. Hình th c ch y “search” là hình th c qu ng cáo có chi ả ớ phí th p, phù h p v i kh năng tài chính c a Công ty nh ng đem l ườ không h nh n u ng khóa và trang web ủ c a Công ty th c s ch t l ng.
ạ ệ ự ể ạ
ạ ể ử ụ ế ể
ả ề ả ườ ườ ụ ự ệ ệ ả ầ ạ ỏ ị ể Th c hi n ch y qu ng cáo: đ có th t o chi n d ch và ch y qu ng cáo ễ “search” trên Google là đi u khá d dàng, tuy nhiên, đ có th s d ng m t cách ả ấ thu n th c và đ t hi u qu cao nh t đòi h i ng ả ộ i có kh i th c hi n ph i là ng
ầ ớ ị 72Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ắ ầ ị ườ ể ả ố ọ ng và có kh năng đ c hi u, phân tích t t các ch s ỉ ố
ắ năng n m b t nhu c u th tr trong Google Annalytics.
ả ệ ệ Tiêu chí đánh giá hi u qu truy n thông: đ đo l
ể ườ ể ể ử ụ ủ ả ng ng ả ạ ề ng xem vi c ch y qu ng ư ế Google Analytics và i vào trang web c a Công ty tăng lên bao nhiêu so
cáo trên Google có hi u qu nh th nào, có th s d ng ườ Similar web đ xem l ớ ướ v i tr ệ ượ ả c khi qu ng cáo.
ụ ề ố Hình 3.3: Ví d v xem các thông s trên Similar web
ồ ả ự ổ ợ (Ngu n: Tác gi t ng h p) t
ố ượ ườ ậ ỗ Đây là các thông s l ng ng i truy c p vào trang web m i tháng.
ờ ườ ạ ố i dùng nán l i website, con s này
ỏ ộ ứ ấ ẫ + Timeonsite: là th i gian trung bình 1 ng n i dung site càng h p d n. càng cao ch ng t
ố ượ ườ + Page view: là s l t xem trang trung bình c a 1 ng
ỏ ộ ủ ườ ể i dùng, page view càng ườ ọ i i dùng h quan tâm, đ ng
ề website đó có nhi u n i dung mà ng ộ ứ ễ cao ch ng t ả dùng d dàng tham kh o các n i dung khác.
ứ ấ ố ỏ ượ l ậ ng truy c p vào web
+ Bounce rate: t l ớ ộ ỉ ệ ớ r t, con s này càng th p ch ng t ủ càng sát v i n i dung c a website
ướ ạ Ta s xem thông s này tr
ẽ ạ ủ ệ ạ ả
ố ả ể ớ ế ợ ỉ ố ả ộ ẽ
ọ ố ả ủ ươ ả ạ ế ả ế c khi ti n hành ch y qu ng cáo và sau khi ti n hành ch y qu ng cáo đ so sánh và xem qu ng cáo c a ta ch y có hi u qu hay không. Cùng v i k t h p đ c các ch s trong Google Analytics s cho ta m t cái ệ nhìn khách quan và t ng đ i chính xác hi u qu c a qu ng cáo đem l i.
ế ị ạ ả T o chi n d ch qu ng cáo trên Facebook
ầ ớ ị 73Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
Căn c đ l a ch n qu ng cáo trên Facebook:
ứ ể ự ả ọ
ế Theohttps://newsroom.fb.com/companyinfo/,tính đ n tháng 9 năm 2014:
ệ ườ ử ụ + Facebook có trung bình 864 tri u ng i s d ng hàng ngày
ệ ườ ử ụ ế ị ỗ ộ + Có trung bình 703 tri u ng i s d ng trên thi t b di đ ng m i ngày
ỉ ượ ặ ứ ụ ộ ỗ + 1,12 t l t cài đ t ng d ng di đ ng m i tháng
ố ệ
ế ườ Cùng v i đó, theo Masso Survey, tính đ n cu i năm 2012, Vi ỉ ệ i dùng smartphone nhanh th hai th ớ ườ ử ụ i s d ng Facebook. T l
ố tăng ng ữ ấ
ớ ầ ề
ị ườ ủ ị ớ ạ ả ơ
ế ề ị ả ạ ề ớ
ứ ữ ể ứ ạ ả ộ ứ ư ề ọ
ở ấ ẻ ấ ề ả ấ ệ ạ ế ị i qu ng cáo v các thi
ế ậ ẫ
ả ớ ớ ụ t Nam có 10,6 ệ ế ứ tri u ng ớ i (theo Appota 23 August 2013). Nh ng con s này cho th y Facebook chính là gi ụ ể ế ậ ộ ng l n đ y ti m năng giúp Công ty có th ti p c n đ n khách hàng m c m t th tr ữ i h n, tr ng i v kho ng cách v đ a lý. H n n a, tiêu c a mình mà không b gi qu ng cáo trên Facebook có chi phí r t r so v i các hình th c qu ng cáo khác. Và m t căn c n a đ em đ a ra đ xu t Công ty nên ch n ch y hình th c qu ng cáo ố t b an ninh trên Facebook r t ít, đ i Facebook đó là hi n t ộ ể ế ấ ủ ạ th c nh tranh ít nên giá v i chi phí th p Công ty v n có th ti p c n đ n m t ượ l ng khách hàng m c tiêu l n.
ự ệ ạ ả Th c hi n ch y qu ng cáo trên Facebook:
ờ ệ ự ụ ị
ạ ố
ả ớ ộ ể ư ườ ế ớ ế ụ ế ng niên c a Công ty đ n v i r ng rãi ng
ướ ừ ộ ế ườ ị ế ạ ạ ả +Th i gian th c hi n chi n d ch qu ng cáo trên facebook: tùy vào m c đích ủ ả qu ng cáo c a Công ty. Ví d , n u Công ty mu n ch y qu ng cáo đ đ a thông tin ủ ế ề ợ v đ t khuy n mãi l n th i tiêu dùng thì Công ty nên t o chi n d ch và ch y tr m t đ n hai ngày. c t
ự ủ ộ
ệ ự ả +Cách th c th c hi n: Ch c n trang fanpage c a Công ty và m t tài kho n ể c xác th c có kh năng thanh toán trên Facebook là Công ty có th
ỉ ầ ả ả ả ế ủ ế ị ứ ượ qu ng cáo đ ạ ti n hành ch y các chi n d ch qu ng cáo c a mình.
ố ớ ể ạ ế ả ị ả Có hai d ng chi n d ch mà Công ty có th t o và ch y đ i v i qu ng cáo s n
ẩ ế ị ạ ế ị ạ ế ph m thi t b an ninh: đó là chi n d ch tham gia vào bài vi t và click vào trang web
ầ ớ ị 74Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ế ị ụ ề ể ạ ả Hình 3.4:Ví d v hai d ng chi n d ch qu ng cáo trên Facebook mà Công ty có th áp
d ngụ
ồ ả ự ổ ợ (Ngu n: Tác gi t ng h p) t
ố ượ + Đ i t
ọ ụ ng m c tiêu h ể ự ớ ể ả ố
ạ ạ ớ ng mà mình mu n h ề ướ ể ể ả
ấ ặ
ả ề ể ự ố ượ ầ ệ ướ
ỉ ọ ư ế ề ng h ụ ể ề
ự ể ườ ệ ạ ướ i: khi ch y qu ng cáo trên Facebook, Công ty ng t ố ượ ề i đ truy n thông, hoàn toàn có th l a ch n đ i t ng t ạ ế ch y qu ng cáo mà không ch y lan man phí ti n, có th đ ngân sách cho c chi n ề ấ ả ố ượ ị ng, đ t giá đ u th u,… T t c các đi u trên đ u d ch, đi u ch nh ngân sách, đ i t ế ụ ỗ ợ ủ ọ ng đ n có th l a ch n trên công c h tr c a Facebook. Vi c ch n đ i t ộ ớ i nhi u khách hàng hay không ph thu c vào chính xác nh th nào, có th lan t ả ế ề ị ườ i ch y qu ng cáo. t v th tr kinh nghi m và s hi u bi ủ ng c a ng
ọ ố ượ ả ụ ề ự Hình 3.5:Ví d v l a ch đ i t ặ ng khách hàng và đ t giá cho qu ng cáo
ồ ả ự ổ ợ (Ngu n: Tác gi t ng h p) t
ầ ớ ị 75Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ớ ạ ụ ỗ ợ ng t đ h
M t s công c h tr trong t o qu ng cáo Facebook: ề
ầ ể ử ụ ể ướ ỗ ợ
ả
ộ ố ớ ấ
ử ụ ố ệ ớ ớ ố ượ i đ i t ng t
ể ậ
ụ ủ ố ỗ ợ ủ ệ ề
ể ử ụ ủ ủ ể ư
ủ ả ộ ố ả i đúng ệ ố ượ ng khách hàng, Công ty có th s d ng m t s ph n m m h tr trong vi c đ i t ư itarget, mass spider v i chi phí kho ng năm trăm nghìn ấ l y thông tin khách hàng nh ị ủ ậ ể ồ ỉ đ ng cho ba tháng s d ng, Công ty có th quét l y đ a ch IP, email c a t p khách ướ ộ ướ hàng mình mong mu n h ng t ng m t cách i giúp cho vi c h ố ượ ơ ng khách hàng là t p khách chính xác h n. Ví d : Công ty có th đánh vào đ i t ầ hàng hi n có c a đ i th , Công ty có th s d ng ph n m m h tr vào các trang ủ ố web hay fanpage c a đ i th đ quét thông tin c a các khách hàng đó và l u vào làm ệ ơ ở ữ ệ c s d li u cho vi c qu ng cáo c a mình.
ệ ạ ộ ề ả đ đánh giá hi u qu
ả ượ ệ ng ng
ể ự ườ ỉ ố ả ố ượ ấ ả ườ i i nhìn th y qu ng cáo (ch s reach trong
ể Tiêu chí đánh giá hi u qu ho t đ ng truy n thông: ư CTR, l ủ c a qu ng cáo trên Facebook, có th d a vào các ch s nh ỉ ố ả click vào qu ng cáo, s l ng ng Facebook).
ạ ả ả Qu ng cáo trên ạ t p chí công ngh ệ: vi c qu ng cáo trên t p chí công ngh s
ớ ơ ả
ấ ố ượ ộ ề ướ ng t
ủ ệ ậ
i m t cách chính xác nh t đ i t ơ ệ ạ
ể ặ ả ẩ
ể ố ố ư ề ể ơ
ệ ơ ộ ể ạ ủ ệ ậ . ệ ẽ ệ ệ ử ụ ố t n kém chi phí h n nhi u so v i vi c s d ng qu ng cáo trên internet. Tuy nhiên, ề ụ ớ ng khách hàng ti m đây là công c giúp h ố ặ ạ ự t là các đ i năng c a Công ty và đem l i s tin c y cao h n cho khách hàng. Đ c bi ơ ể ọ ệ ẽ ạ ượ ng khách hàng là các đ i lý hay doanh nghi p, t p chí công ngh s là n i đ h t ố tìm hi u các s n ph m công ngh và tìm đ i tác kinh doanh. M c dù có th t n kém ở nhi u chi phí h n nh ng đây là c h i đ Công ty có th tìm thêm các đ i tác, m ộ r ng t p khách hàng doanh nghi p, đ i lý c a mình
ể ả Phát tri n qu ng cáo trên website:
Căn c đ đ a ra gi
ứ ể ư ả i pháp:
ạ ứ
ủ ươ ch ượ ấ ượ c n t t v i ng
ườ ạ ể ị
ng t ố ệ ề ệ ụ ộ ầ ư ộ
ượ ủ ộ ủ ở ư ự ng 2 đã nêu ra, website c a Công ty có hình th c khá Nh th c tr ng ắ ố ớ ắ ẹ đ p, b t m t và gây đ i xem. Trên website c a Công ty ỉ ấ cũng cung c p đ a ch skype và s đi n tho i đ khách hàng liên h khi c n. Tuy ố ứ nhiên, đây là m t hình th c khá truy n th ng và còn mang tính th đ ng, ch a kích c hành đ ng mua c a khách hàng. thích đ
Th c hi n gi
ự ệ ả i pháp:
ầ ặ ủ live chat” cài đ t vào website c a Công ty đ
ư ấ ể ơ ề ế ủ ệ
ẽ ự ộ ử ổ ệ
ư ấ ệ ầ ữ ủ ị
ả
ẽ ạ ẽ ấ ệ ườ ể ắ
ử ổ ự ẩ
ự i túc tr c và t ắ ế ọ ẽ ỉ ệ ớ ạ ố ể ệ ả ặ ể Công ty có th mua ph n m m “ ể ủ ộ ầ ệ có th ch đ ng h n trong vi c ti p xúc, t v n cho khách hàng. Ti n ích c a ph n ề m m “live chat” đó là s t đ ng hi n lên c a s trò chuy n khi khách hàng truy ậ ớ v n gì không c p vào website c a Công ty. V i dòng ch “Anh/ch có c n em t ạ ề ọ ư ấ ?” s t o cho khách hàng c m giác luôn có ng v n cho h , đi u này s r t ti n khi khách hàng vào website tìm hi u và th c m c hay đang băn khoăn ề ả v s n ph m nào đó. Khách hàng s ch vi c chat tr c ti p vào c a s đó mà không ừ ầ c n ph i cài đ t skype đ chat skype v i nhân viên hay g i đi n tho i t n kém. T
ầ ớ ị 76Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ầ ể ủ ồ ư ấ
ượ ụ ọ
ọ v n thì h có th t v n, chăm sóc.Còn n u khách hàng không mu n t
ố ử ổ ế ẽ ẩ ố ư ấ ề
ầ
ư ấ ợ v n cho khách hàng. Đi u này đ c bi
ỉ ầ ử ổ ớ ố ượ ệ t phù h p v i đ i t ể ủ
ệ ạ
ư ườ ứ
ệ ự ỳ ữ i khách thì hình th c này c c k h u ích. Đi u này s mang l ủ ộ ề ệ ắ ẽ ắ ư
ơ ợ v n và kh i g i nhu c u hay đó, nhân viên kinh doanh c a Công ty có th ng i t ệ ụ ể ủ ọ ể ủ ộ ế c thông tin c th c a h đ ch đ ng trong vi c thuy t ph c h mua hàng, có đ ể ắ ử ổ ư ấ t c a s t ấ ứ ướ i không làm phi n khách hàng. B t c khi chat và c a s chat s n xu ng bên d ẽ ượ ư ấ ố nào khách hàng mu n hay c n đ v n ch c n chat vào c a s chat s có nhân c t ặ ề ng khách hàng viên t ọ ề ả ọ ề ẩ ti m năng là nhân viên văn phòng, khi h tranh th online tìm hi u v s n ph m h ệ ả ệ ố mu n mua nh ng không ti n nói chuy n đi n tho i trong phòng làm vi c nh ạ ợ ế ưở h i l ng đ n ng i ích cho khách hàng cũng nh giúp Công ty ch đ ng trong vi c n m b t khách hàng ủ c a mình.
ụ ề ử ổ ệ ủ ướ ề ầ ả D i đây là hình nh ví d v c a s làm vi c c a ph n m m “live chat”:
ệ ủ ử ổ ề ầ ả Hình 3.6: Hình nh c a s làm vi c c a ph n m m Live Chat
ồ ả ự ổ ợ (Ngu n: Tác gi t ng h p) t
3.2.4.2 Kích thích tiêu thụ
ả ứ ể ư Căn c đ đ a ra gi i pháp
ứ ụ ư ứ ấ , căn c vào lý thuy t v kích thích tiêu th đã đ a ra ở ươ ch ng 1 cùng
ự Th nh t ạ ớ v i th c tr ng nêu ra ế ề ng 2: ở ươ ch
ế ấ Đ i v i khách hàng là đ i lý: Công ty có các chính sách giá và chi
ố ớ ạ ườ ạ
ầ
ể ẩ ủ ả
ể ấ ng đ m b o, khách hàng không phàn nàn và đ ộ ự ự ẩ ẩ ả ấ ọ t kh u riêng ẩ ng bán hàng, Công ố ượ ọ ấ ạ ng bán cho các đ i lý. Khi h th y ượ ả c ủ t kh u ph n trăm cao s là đ ng l c thúc đ y h tích c c bán s n ph m c a
ạ ể ớ ừ v i t ng đ i lý, tuy nhiên, đ có th thúc đ y các đ i lý tăng c ế ty có th tăng ph n trăm chi u kh u theo s l ấ ượ ả s n ph m c a Công ty ch t l ẽ ầ ế chi Công ty.
ầ ớ ị 77Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ỉ i tiêu dùng cá nhân: hi n t
ố ớ ế
ườ Đ i v i khách hàng là ng ở ể ệ ạ ả ể ả ộ
ẩ ớ i, Công ty m i ch có hai ẩ ụ ợ đ t khuy n mãi trong năm, b i camera không ph i là s n ph m mang tính mùa v rõ ả ế ệ r t. Công ty hoàn toàn có th kích thích, tác đ ng đ khi n khách hàng mua s n ủ ph m c a mình.
ể ệ ấ
ặ ọ ứ Th hai ầ , đ c đi m tâm lý c a h u h t ng ẩ ủ ầ ủ ẻ ự
ườ i Vi t Nam r t ham giá r , khi h ẫ ư ự ể ả ệ ọ ế ồ ộ ẽ ế ẩ ấ
ọ ế ọ có nhu c u, h thích s n ph m c a mình r i nh ng v n đang băn khoăn l a ch n ộ ư ầ ch a c n mua g p, vi c khuy n mãi s là đ ng l c đ thúc đ y h ti n hành đ ng “mua”.
ự ệ ả Th c hi n gi i pháp:
ự ợ
ứ ủ ỗ ợ ụ ậ ệ
ặ ị ợ ấ ể ố
ế ể D a trên các căn c trên, Công ty có th xem xét và tăng thêm các đ t khuy n ộ ị t là luôn h tr các d ch v h u mãi m t ả ạ i ích cho khách hàng t o cho khách hàng c m ủ ẩ mãi cho khách hàng c a mình và đ c bi t nh t đ làm tăng giá tr l cách t ưở ấ th y hài lòng và tin t ư ả ng vào Công ty cũng nh s n ph m c a Công ty.
ợ ế ề ể
ạ ả ả ứ
ề ươ ế ộ ủ ế
ẽ
ư ậ ệ ố ộ
ả Công ty có th chia ra làm nhi u đ t khuy n mãi trong năm, thông qua các hình ư ể th c qu ng cáo nh ch y qu ng cáo Facebook, email marketing, sms marketing đ ạ ng trình khuy n mãi c a mình. Bên c nh thông báo đ n r ng rãi khách hàng v ch đó, s thông báo trên fanpage c a Công ty, thay các banner trên các báo, website, hình ả ả nh trên Facebook đ t ạ ch y qu ng cáo m i đ t đ ấ ồ c đ ng b và th ng nh t. Có nh v y, hi u qu ấ t nh t. ủ ể ấ ả ượ t c đ ớ ạ ượ ố c t
ả ế ể ể ổ ứ Đ đánh giá k t qu c a kênh qu ng cáo, Công ty có th t
ơ ả ả ả ủ ầ
ệ ế
ề ấ ả ả i giúp đ
ượ ượ ả ổ
ấ c Công ty có đ đó rút ra đ ả ề ệ ẩ ữ ệ ả ạ ạ ộ ộ ch c m t cu c ọ ế ế ề kênh qu ng cáo mà giúp h bi t đ n kh o sát đ n gi n, yêu c u khách hàng đi n ấ ơ ờ ủ thông tin khuy n mãi c a Công ty, vi c này r t đ n gi n, không m t th i gian nên ượ ạ ẽ ả c cái s không làm khách hàng c m th y phi n toái mà l ạ ừ ả nhìn t ng quát v hi u qu kênh qu ng cáo mà mình đã ch y t c các ệ kinh nghi m và đ y m nh nh ng kênh qu ng cáo đem l i hi u qu cao.
ả ủ ể ệ ả ặ ự d a vào doanh thu ho c doanh Tiêu chí đ đánh giá hi u qu c a gi
ủ ụ ế ề i pháp: ị ủ ố s thu v tùy vào m c đích chính c a chi n d ch kích thích c a Công ty.
3.2.4.3 Bán hàng cá nhân
ả ứ ể ư Căn c đ đ a ra gi i pháp:
ự ơ ở ươ
ấ , d a trên c s lý thuy t v bán hàng cá nhân trong ch ế ề ề ớ ệ ố ộ ố
ế ề
ế ệ ủ ự ể
ả ủ ế ề ụ ượ ử ụ ấ ạ ứ Th nh t ở ươ ạ tr ng ch ừ doanh thu t lý c a Công ty đ đây là công c đ ự ng 1 và th c ắ ạ ủ ng 2 c a Công ty, v i h th ng đ i lý phân ph i nhi u và r ng kh p, ạ ệ ạ các đ i lý chi m kho ng 60%, vi c truy n thông đ n khách hàng đ i ụ ượ c th c hi n ch y u qua công c “bán hàng cá nhân”. Có th nói, c s d ng nhi u nh t t i Công ty.
ầ ớ ị 78Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ệ , v i khách hàng doanh nghi p, hành vi mua không đ
ứ Th hai ườ ượ ệ ủ ệ ở ớ i mà đ
ượ ệ ự ả ườ
ể ầ ườ ế ỏ ở ệ ự c th c hi n b i ế ở ậ c th c hi n b i “trung tâm mua” c a doanh nghi p. B i v y, n u ố ượ ẽ ng ng thì s không th thu hút đ i t ỏ ề i v i gi
ế ạ ệ ố ộ m t ng ỉ ch thông qua vi c qu ng cáo thông th ả khách hàng này mà đòi h i Công ty ph i có nhân viên tuy n đ u là ng ệ ệ chuyên môn và có kinh nghi m trong vi c giao ti p t o m i quan h .
ươ ướ ự ệ ả Ph ng h ng th c hi n gi i pháp:
ọ ớ ể ể Đ có th chăm sóc t
ế ệ ầ ố ượ ố ậ t t p khách hàng l n này, Công ty c n chú tr ng đ u t ậ
ạ ế ự ứ ưở ồ ẳ
ạ ế ề ữ ề ng n u nhân l c đó th c hi n đ ư ụ
ủ ả ẩ
ự ả ư ư ạ ự ắ ả ự ẽ ượ ự
ọ ố ỗ ợ ợ ố ự ố ắ ự ể ưở ự ừ ề ộ
ừ ế ạ ạ ả
ạ ươ ề ợ ư ẽ ơ ng nhiên, quy n l
ụ ể ư ụ ể ậ ả
ủ ự ừ ạ ố ộ ể ệ ầ ư ng khách hàng cho ngu n nhân l c đ m nh n trách nhi m truy n thông đ n đ i t ượ ệ ự này.Ch ng h n nh đ a ra các m c khen th c ự ỉ ch tiêu đ ra, t o s g n k t gi a nhân l c và đ i lý h chăm sóc. Ví d nh , khi ệ ạ đ i lý mà nhân l c đó đ m nhi m chăm sóc tăng doanh s bán s n ph m c a Công ủ ọ ớ ng cho s c g ng h tr , h p tác c a h v i ty thì nhân l c đó cũng s đ c th ủ ả ạ i đa kh năng c a đ i lý. Đi u này v a giúp cho nhân l c có đ ng l c đ phát huy t ự ấ mình v a giúp cho đ i lý c m th y Công ty quan tâm đ n đ i lý làm đ i lý tích c c ứ i cũng s đi kèm nghĩa v . Khi đ a ra m c bán hàng h n. Và đ ầ ưở ng cho nhân viên c a mình, Công ty cũng hoàn toàn có th đ a ra các yêu c u th ể ừ ạ đ v a t o đ ng l c v a t o áp l c giúp nhân viên có th t n d ng kh năng sáng ể ạ t o đ có th làm t ự ụ ủ t nhi m v c a mình.
ả ự ệ ể ệ Tiêu chí đánh giá hi u qu :
ề ặ ặ ố ố ớ
ỗ ề ỗ ả Công ty có th đánh giá hi u qu d a trên doanh ể thu ho c doanh s mà m i nhân viên mang v , ho c có th là s khách hang m i mà ỗ nhân viên bán hàng đem v m i tháng, m i quý.
ự ế 3.2.4.4 Marketing tr c ti p
ả ứ ư Căn c đ a ra gi i pháp:
ở ch c nêu ra ế ề D a trên lý thuy t v marketing đã đ
ả ư ự ạ ươ ộ
ồ ợ
ư ủ ớ
ộ
ệ ự ư ử ế
ế ự ệ ủ ờ
ế ớ ủ ạ ư ả ơ ề c s g n k t v i khách hàng c a mình, tuy nhiên Công ty l
ệ ượ ớ ế ợ ượ ng 1 k t h p v i ệ ọ ơ ự ệ ố th c tr ng: hi n nay, Công ty ch a có h th ng qu n lý m t cách khoa h c c ề ự ở ữ ệ s d li u v khách hàng. Tuy nhiên, d a vào các h p đ ng mua bán, Công ty ề ượ ượ ẫ ng thông tin khá l n v khách hàng c a mình nh ng các thông c l v n có đ ả ư ượ ử ụ ạ c s d ng m t cách hi u qu . Trong khi đó, các thông tin đó i ch a đ tin này l ệ ể ự ể ử ụ có th s d ng đ th c hi n marketing tr c ti p nh là g i th c m n đ n các ẽ khách hàng, m i khách hàng “vip” tham gia s ki n c a Công ty,… Đi u này s ư ạ i ch a t o ra đ ự th c hi n đ ượ ự ắ ề c đi u này.
ự ượ ệ ề ả ậ Ngoài ra, khi th c hi n đ c c s d
ượ ệ ệ
ệ c vi c kh o sát, đi u tra thu th p đ ơ ở ữ ệ ể ử ụ ớ ố ớ ệ ặ ơ ở ữ li u khách hàng. Công ty có th s d ng c s d li u đó trong vi c chăm sóc ủ khách hàng c a mình đ c bi t là đ i v i các khách hàng l n.
ầ ớ ị 79Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ươ ướ ự ệ ả Ph ng h ng th c hi n gi i pháp:
ượ ệ ế ệ ề ầ
ầ ả ự ậ c marketing tr c ti p, đi u ki n đ u tiên c n có đó là ố ơ ầ t c
ể ự ể Đ có th th c hi n đ ề ơ ở ữ ệ ệ ố h th ng c s d li u v khách hàng. Vì v y, Công ty c n chú ý và qu n lý t ề ở ữ ệ s d li u v khách hàng.
ế ự ữ Marketing tr c ti p là có s t
ự ậ ệ ấ ả
ườ ự ự ế ể ẩ ng s n ph m thì ng
ả ầ ế ả ạ ự
ố ớ ứ ố ề ả ự ư ắ ệ ầ ế ệ ẩ ộ t v s n ph m cũng nh n m b t t
ớ ự ươ ng tác tr c ti p gi a nhân viên bán hàng v i ấ ả khách hàng, vì v y, đ khách hàng c m th y hài lòng thì ngoài vi c đ m b o ch t ượ ế l i th c hi n marketing tr c ti p cũng là thành ph n quan ọ tr ng t o nên s thành công. Yêu c u đ i v i nhân viên marketing tr c ti p đó là ắ ố ả ph i có thái đ chuyên nghi p và ki n th c t t tâm lý khách hàng.
ộ ư ợ ề t b an ninh th
ị ệ ụ ờ ườ ớ ẽ Ví d nh khi Công ty s tham gia h i ch v thi ộ
ể ọ ẩ ặ ế ị ợ ữ ệ ề
ọ ờ ế ệ ờ
ệ ư ự ả ữ ặ ẩ
ớ ủ ế ầ ư ờ
ộ ế ư ậ ượ ấ ọ ọ
ạ ỉ ơ ả ệ ề ồ ầ
ư ướ ứ ệ ẽ ở ủ ả ơ ộ ố ơ c. Hình nh c a Công ty s tr nên t
ắ ng niên, ộ ể trong th i gian chu n b các công vi c đ tham gia h i ch , song song v i đó, b ể ậ ph n marketing ho c chăm sóc khách hàng có th l c các d li u v khách hàng đ ợ ớ ạ ử g i th tr c ti p m i hay g i đi n tho i m i khách hàng tham gia h i ch gi i ả thi u các s n ph m m i c a Công ty và có nh ng ph n quà ho c phi u gi m giá ể ẽ dành cho khách hàng đ n tham quan có đem theo th m i. Làm nh v y, s có th c Công ty quan giúp cho Công ty t o cho khách hàng c m th y h quan tr ng và đ ố tâm ch không ch đ n thu n là quan h “mua – bán” m t chi u r i không còn m i ậ liên h nào nh tr t h n và tin c y h n trong m t khách hàng.
ệ ỉ ệ ứ ể ả Công ty có th căn c vào t l
ể
Tiêu chí đánh giá hi u qu : ạ ớ ộ ứ i v i hành đ ng c a Công ty. Đó có th là ph n ng t ạ ể ề ượ ỉ ả ứ ố ế c k ho ch chi n l ả khách hàng ph n ả ứ ặ t ho c ph n ng tiêu ậ ế ế ượ c ti p c n
ủ ứ ủ ng l ự c c, căn c vào đó, Công ty có th đi u ch nh đ ớ v i khách hàng c a mình.
ả ả ươ ệ ề ề 3.2.5 Gi i pháp v đánh giá hi u qu ch ng trình truy n thông
ả ứ ư Căn c đ a ra gi i pháp:
ỉ ứ ươ ch
ệ ở ọ ề ng tr nh truy n thông ề ấ Căn c vào lý thuy t v đánh giá ch ề
ề
ề ả ạ ẽ ề
ề ệ ả
ệ ề ạ ộ ơ ồ ượ ề c kinh nghi m và đ a ra các đi u ch nh phù h p. Nh đã đ
ươ ệ ệ ấ ệ ạ đó rút ra đ n i dung ch
ng 2, hi n nay, vi c đánh giá hi u qu ch ầ ư ư
ỉ ổ ề ạ ệ ề ề ế ả ế ề ươ ng 1, ả ươ ở vi c đánh giá hi u qu ch ng trình truy n thông là đi u r t quan tr ng. B i khi ể ế ạ ộ ộ t cách đ đánh chi r t nhi u ti n cho m t ho t đ ng truy n thông mà không bi ệ ơ ế giá hi u qu ho t đ ng truy n thông đó mang l i s khi n cho doanh nghi p r i ế ề t ti n mình tiêu có đem v hi u qu hay không vào tr ng thái m h , không bi ề ư ợ ỉ ệ ể ừ ư đ t ậ ở ộ ề ệ c p ng trình truy n ấ ủ thông c a Công ty h u nh ch a có. Công ty ch đ ti n qu ng cáo và th y t rõ doanh thu thu v tăng thì nghĩ là truy n thông đem l ả ươ ả i hi u qu mà không bi
ầ ớ ị 80Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ả ủ ệ ế ả ỗ
ả ệ ế ượ t đ
ả c đâu là kênh qu ng cáo mang l ệ ấ ể ề ạ ọ ấ ả b n ch t, hi u qu c a m i kênh qu ng cáo đem l không bi tr ng, kênh nào không đem l ạ ẫ i d n đ n vi c Công ty ệ ạ i hi u qu cao nh t đ chú ươ ỏ ả ể ạ i hi u qu đ lo i kh i ch ng trình truy n thông.
ươ ướ ự ệ ả Ph ng h ng th c hi n gi i pháp:
ị ộ ự ậ M t chi n d ch truy n thông đ
ượ ố ớ ả ế ủ ẩ ỉ ố c đo d a vào các ch s : m c đ nh n bi ệ ủ ươ ệ ế ứ ộ t ng hi u c a doanh nghi p và
ề ừ ả ề và hài lòng c a khách hàng đ i v i s n ph m, th ố doanh s thu v t ẩ s n ph m đó.
ả ề ế ướ ố ớ
ủ
ượ ườ ố
ớ ủ ng v i qu ng cáo c a mình hay không? S l
ố ượ ả ớ
ỉ ố ả ư ế ủ
ạ ộ ư ệ ầ ạ
ố ớ ấ ượ ả ho t đ ng kh o sát ch t l ằ ứ ộ ế ẩ ị ề i c s , phát phi u đi u tra m c đ hài lòng
ừ ủ ầ
ề ề
ấ Đ i v i kênh truy n thông internet (Facebook, Google): tr c h t ph i có công cụ (tool) th ng kê s l ố ượ ố ố ng ng i vào website c a Công ty, s click vào banner ả ứ ể qu ng cáo, ch s CTR t c là s click/ l t xem đ đánh giá xem khách hàng có ấ ượ ả ố ượ n t ng khách hàng mua s n ẩ ph m tăng lên nh th nào sau qu ng cáo? S l ng khách hàng ghi nh và quay ạ ớ i v i website c a Công ty (Google Analytic), alexa,… Đ i v i các khách hàng l ả ớ ng s n l n nh các doanh nghi p và đ i lý, c n có ụ ạ ơ ở ph m và d ch v t nh m đánh giá ể ấ ượ ng và tìm hi u nhu c u phát sinh c a khách hàng. T đó đánh giá giá ch t l ả ủ ượ ể ư ọ ự ệ đ c hi u qu c a kênh truy n thông, l a ch n kênh truy n thông nào đ đ a ả ố ư ệ ế đ n hi u qu t i u nh t.
ụ ả ạ
ụ ể ể ừ ạ ượ ế ố Đ i v i m c tiêu doanh s , ph i có k ho ch c th đ xác đ nh doanh thu ế ượ ộ ồ c c trên m t đ ng chi phí, t ị đó có các chi n l ậ i nhu n đ t đ
ố ớ ư ợ cũng nh l đúng đ n.ắ
ự ươ 3.2.6 Xây d ng ch ề ng trình truy n thông IMC
ả ứ ư Căn c đ a ra gi i pháp:
ầ ề ề ư ươ ph n lý thuy t ch
ọ ấ ề ậ ở Nh đã đ c p ấ
ế ạ ườ ả ả
ề ệ ự ộ ư ế ạ
ề ươ ề ụ ạ
ươ ề ể ự ch
ươ ự
ạ ộ ế ấ ợ ng 1 v truy n thông marketing h p nh t, ươ ng trình ng, làm gi m s lãng phí khi qu ng cáo trên các ạ ộ ng ti n truy n thông và t o cho công ty m t u th c nh tranh. Đ ho t đ ng ươ ng ở ạ ng 2 thì ấ ợ ng trình truy n thông h p nh t ự ộ ố ạ ượ m t s thành t u ề c
ư ạ ượ ế ấ IMC có vai trò r t quan tr ng, t o ra tính nh t quán cao trong các ch truy n thông marketing thông th ạ ph ả ơ ệ truy n thông marketing đ t hi u qu h n Công ty nên áp d ng xây d ng ch ư ự trình truy n thông IMC. Tuy nhiên, theo nh th c tr ng đã nêu ra ư ề chú tr ngọ đ n vi c xây d ng ch ệ ế Công ty ch a h ề ẫ ệ d n đ n vi c ho t đ ng truy n thông marketing tuy đ t đ ả ố ư ư c k t qu t nh ng ch a đ t đ i u nh t.
ươ ướ ự ệ ả Ph ng h ng th c hi n gi i pháp:
ế ự ệ ề ầ ấ ợ Đ th c thi tri t lý truy n thông marketing h p nh t, công ty c n th c hi n các
ể ự ề ấ v n đ sau:
ầ ớ ị 81Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ ươ ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c Ch
ộ ố ả ề ạ ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n ho t ộ đ ng Truy n thông Marketing
ộ ậ ưở ể ề Tr
ng b ph n marketing ị i am hi u v IMC, gi ủ ủ ặ ề ả ỗ ự ườ ề ệ ọ
ỏ ề i v c a công ty ph i là ng IMC và ch u trách nhi m m i m t v các n l c truy n thông marketing c a công ty.
ự ề ệ ả ả Công ty ph i xây d ng ả tiêu chu n đánh giá v kh năng và hi u qu chi phí
ụ ẩ ề ừ t ng công c truy n thông marketing.
ấ ả ẩ Công ty ph i ả theo dõi t
ả ạ ượ ể ừ ệ ế ẩ ạ ủ ủ ả ừ ả xúc ti n theo t ng s n ph m, t ng công c đ căn
ụ t c các chi phí ỳ ố ế ụ c xúc ti n, giai đo n c a chu k s ng c a s n ph m và hi u qu đ t đ ứ ả ế ử ụ c c i ti n s d ng các công c đó.
ấ ả ề ề T t c các chuyên gia truy n thông ph i đ ả ượ đào t oạ thêm v IMC. c
ả ư ượ ầ ằ
i pháp trên đ ề ự
ệ ậ ụ ệ ụ ộ ể ắ ờ
ữ Nh ng gi ạ ộ ữ ế ồ ầ ủ ồ ự ẵ i Công ty C ph n TM&TT Doanh nhân Vi
ạ ồ ạ ạ i t ề ữ ể ả ủ c đ a ra nh m góp ph n nâng cao hi u qu c a ho t đ ng truy n thông marketing c a Công ty d a trên vi c t n d ng và phát ầ huy nh ng đi m m nh, ngu n l c s n có đ ng th i kh c ph c m t ph n các ệ ổ ạ h n ch đang còn t n t t giúp cho Công ty phát tri n b n v ng.
Ắ Ộ ƯƠ TÓM T T N I DUNG CH NG III
ươ ế ở ơ ở ơ ở ự
ậ ậ ứ ủ ươ ng 1 và c s th c ti n ệ ư
ổ
ươ ạ ộ ệ ề ệ ề
ự ệ ề
ầ ứ ự ệ ệ ề ả
ễ ố ợ ả ả ở ươ ư ề ế ệ ch
ễ ở ch Căn c vào c s lý thuy t ng 2, ch ả ng 3 c a khóa lu n t p trung vào vi c phân tích và đ a ra các gi i pháp cho ch ạ ề ho t đ ng truy n thông marketing t i Công ty C ph n TM&TT Doanh nhân ủ ượ ả ỗ ư t. M i gi c d a trên căn c th c ti n đi u ki n c a Vi i pháp đ a ra đ u đ ổ ợ ẫ ả i pháp không h tách bi Công ty, các gi t mà có quan h ph i h p, b tr l n ạ ộ ộ ầ ạ ể i pháp nhau đ góp ph n t o nên m t ho t đ ng truy n thông hi u qu . Các gi ượ chính đ ng 1 bao c đ a ra theo logic ti n trình truy n thông hi u qu g m:ồ
ị ạ ụ Xác đ nh l i công chúng m c tiêu
ế ế ề Thi ệ t k thông đi p truy n thông
ề ệ Hoàn thi n kênh truy n thông
ụ ả ế ị ự ọ Quy t đ nh l a ch n công c qu ng cáo
Xây dựng chương trình truyền thông IMC
ả ả ươ ề ệ ề Gi i pháp v đánh giá hi u qu ch ng trình truy n thông
ầ ớ ị 82Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c
K tế lu nậ
Ậ Ế K T LU N
ậ ứ
ả ẩ
ự ủ ộ ố ề ả ề ố ớ ệ ở t i pháp
ả ch ủ ế ng 2, em đã đ a ra m t s đ xu t gi ự ấ ủ ươ i pháp ch y u d a vào th c t
ươ ớ ồ ự ẵ ẻ ồ
ữ ọ
ạ ệ ư ẽ
ư i pháp em đ a ra t o ra đ ả ắ ể ị ế ủ ầ ư ể
ạ ộ ạ ở ươ ng 1 và th c tr ng ho t đ ng ch Căn c vào lý lu n truy n thông marketing ầ ổ ế ị ề t b an ninh c a Công ty C ph n truy n thông marketing đ i v i các s n ph m thi ở ư TM&TT Doanh nhân Vi ự ế ngu n l c s n có c a Công ty đó ng 3. Các gi ch ộ ệ ộ ố ồ t tình, là v i ngu n v n không d i dào và có đ i ngũ nhân viên tr năng đ ng, nhi ỏ ượ ự ộ ả c s đ t phá ham h c h i. Em không mong nh ng gi ạ ộ ọ nh ng hi v ng s góp ph n giúp Công ty có th nâng cao hi u qu ho t đ ng kinh ủ doanh c a mình cũng nh có th nâng cao v th c a mình trong m t khách hàng và ủ ạ ố đ i th c nh tranh.
ả ắ ớ i c m n sâu s c t
ử ờ ả ơ ể ậ ề ệ t nghi p. M c dù đã có nhi u c
ậ ố ạ ẹ
Em xin g i l ẫ ng d n đ em hoàn thành xong khóa lu n t ư ố ệ ự ế ạ ơ t ậ ế ậ ấ ị ữ ế
ể ầ ậ ỏ c s đóng góp ý ki n c a các th y cô đ khóa lu n này đ
ơ i gi ng viên – TS. Ao Thu Hoài đã t n tình ố ặ ướ h ả ị ắ ờ g ng nh ng do th i gian th c t i đ n v còn h n h p, do kh năng ti p c n, phân ế ạ tích s li u còn h n ch , khóa lu n không tránh kh i nh ng thi u sót nh t đ nh. Em ượ ế ủ ượ ự ậ kính mong nh n đ c ỉ hoàn ch nh h n.
̀ ̉ ơ Em xin chân thanh cam n!
ộ Hà n i, ngày 15 tháng 11 năm 2014
Sinh viên
ầ ị Tr n Th Nhâm
ầ ớ ị 83Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c
K tế lu nậ
ầ ớ ị 84Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM
ậ ố ệ Khóa lu n t ạ ọ t nghi p đ i h c
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ế ệ ệ Tài li u ti ng Vi t:
ả ạ ầ ấ ả GS.TS Tr n Minh Đ o, Giáo trình marketing căn b n, Nhà xu t b n
ế ố ộ
1. ạ ọ Đ i h c Kinh t
qu c dân, Hà N i, 2006
ệ ễ ế ị
ấ ả TS. Nguy n Th Hoàng Y n, Marketing công nghi p, Nhà xu t b n ệ ộ
2. ư B u đi n, Hà N i, 2010
ễ ượ ấ ả ề TS. Nguy n Th ư ng Thái, Truy n thông markeitng, Nhà xu t b n B u
ộ
3. ệ đi n, Hà N i, 2007
ấ ả ầ ậ ị ị ả TS. Tr n Th Th p, Giáo trình qu n tr bán hàng, Nhà xu t b n Thông
ề ộ
4. tin và Truy n thông, Hà N i, 2012
ụ ả Danh m c các Website tham kh o:
http://cameramienbac.com.vn
1.
https://newsroom.fb.com/companyinfo/
2.
https://vccorp.vn/san-pham-dich-vu.htmGameK : Kênh thông tin mới nhất
về Game trong nước và thế giới.
Bán hàng trực tiếp có ý nghĩa hơn nhiều việc đưa trực tiếp
thông điệp tới một khách hàng triển vọng theo kiểu một đối một. - http://maxreading.com/sach-hay/marketing-du-kich- trong-30-ngay/ban-hang-truc-tiep-11562.html
ầ ớ ị 85Sinh viên: Tr n Th Nhâm – L p D10QTM

