
H C PH N II: CÔNG TÁC QU C PHÒNG – AN NINHỌ Ầ Ố
Bài 1
PHÒNG CH NG CHI N L C “DI N BI N HOÀ BÌNH”,Ố Ế ƯỢ Ễ Ế
B O LO N L T Đ C A CÁC TH L C THÙ Đ CHẠ Ạ Ậ Ổ Ủ Ế Ự Ị
Đ I V I CÁCH M NG VI T NAMỐ Ớ Ạ Ệ
I. CHI N L C “DI N BI N HÒA BÌNH”, B O LO N L T Đ C A CÁCẾ ƯỢ Ễ Ế Ạ Ạ Ậ Ổ Ủ
TH L C THÙ Đ CH CH NG PHÁ CÁC N C XHCNẾ Ự Ị Ố ƯỚ
1. Khái ni mệ
“DBHB” là chi n l c c b n nh m l t đ ch đ chính tr c a các n cế ượ ơ ả ằ ậ ổ ế ộ ị ủ ướ
ti n b , tr c h t là các n c XHCN t bên trong b ng bi n pháp phi quân sế ộ ướ ế ướ ừ ằ ệ ự
do CNĐQ và các th l c ph n đ ng ti n hành. C th :ế ự ả ộ ế ụ ể
- Kích đ ng các mâu thu n trong xã h i, t o ra các l c l ng đ i l p núpộ ẫ ộ ạ ự ượ ố ậ
d i chiêu bài t do, dân ch , nhân quy n, t do tôn giáo, s c t c…ướ ự ủ ề ự ắ ộ
- Khuy n khích t nhân hoá v kinh t , đa nguyên v chính tr , làm m hế ư ề ế ề ị ơ ồ
giai c p và đ u tranh giai c p trong nhân dân lao đ ng.ấ ấ ấ ộ
- Khích l l i s ng t s n, t ng b c làm phai nh t m c tiêu, lý t ngệ ố ố ư ả ừ ướ ạ ụ ưở
XHCN t ng l p thanh niên, nh t là sinh viên.ở ầ ớ ấ
- Tri t đ khai thác và l i d ng nh ng khó khăn, sai sót c a Đ ng, Nhà n cệ ể ợ ụ ữ ủ ả ướ
XHCN t o s c ép, t ng b c chuy n hoá và thay đ i đ ng l i chính tr , ch đạ ứ ừ ướ ể ổ ườ ố ị ế ộ
xã h i theo qu đ o CNTB.ộ ỹ ạ
2. S hình thành và phát tri n c a chi n l c “DBHB”ự ể ủ ế ượ
Chi n l c “DBHB” hình thành và phát tri n qua nhi u giai đo n khác nhau,ế ượ ể ề ạ
t m th i có th chia thành hai giai đo n:ạ ờ ể ạ
- Giai đo n 1945 – 1980, đây là giai đo n manh nha hình thành chi n l cạ ạ ế ượ
“DBHB” đ c b t ngu n t n c M . Sau chi n tranh th gi i l n th 2, hượ ắ ồ ừ ướ ỹ ế ế ớ ầ ứ ệ
th ng các n c XHCN hình thành và phong trào cách m ng th gi i ngày càngố ướ ạ ế ớ
phát tri n. Tr c tình hình đó, CNĐQ đ ng đ u là M ti n hành chi n l cể ướ ứ ầ ỹ ế ế ượ
“ngăn ch n” CNCS.ặ
Tháng 4 – 1948, Qu c h i M phê chu n k ho ch Mac San, tăng vi n tr đố ộ ỹ ẩ ế ạ ệ ợ ể
khích l l c l ng dân ch , cài c m gián đi p đ phá ho i các n c XHCN vàệ ự ượ ủ ắ ệ ể ạ ướ
ngăn ch n CNCS Tây Âu.ặ ở
Tháng 12 – 1957, T ng th ng Aixenhao tuyên b “M s giành th ng l iổ ố ố ỹ ẽ ắ ợ
b ng hoà bình” v i m c đích c a chi n l c là làm suy y u và l t đ các n cằ ớ ụ ủ ế ượ ế ậ ổ ướ
XHCN.
T nh ng năm 1960 – 1980, các đ i t ng th ng c a M đã coi tr ng và th cừ ữ ờ ổ ố ủ ỹ ọ ự
hi n “DBHB” đ ch ng l i làn sóng c ng s n và l t đ các n c XHCN.ệ ể ố ạ ộ ả ậ ổ ướ
Sau chi n tranh Vi t Nam, CNĐQ nh n th y không th ngăn ch n đ c sế ở ệ ậ ấ ể ặ ượ ự
phát tri n c a phong trào cách m ng th gi i b ng bi n pháp quân s ; các n cể ủ ạ ế ớ ằ ệ ự ướ
XHCN lâm vào tình tr ng khó khăn v kinh t - xã h i, ph i ti n hành c i cách đ iạ ề ế ộ ả ế ả ổ
m i. Tr c tình hình đó, CNĐQ đã t ng b c đi u ch nh chi n l c chuy n tớ ướ ừ ướ ề ỉ ế ượ ể ừ
52

ti n công b ng bi n pháp quân s sang ti n công b ng bi n pháp “phi quân s ” làế ằ ệ ự ế ằ ệ ự
ch y u. T v trí là th đo n trong chi n l c “ngăn ch n”, đã phát tri n thànhủ ế ừ ị ủ ạ ế ượ ặ ể
chi n l c “DBHB” đ ch ng các n c c ng s n.ế ượ ể ố ướ ộ ả
- Giai đo n t 1980 đ n nay, CNĐQ t ng b c hoàn thi n “DBHB” và trạ ừ ế ừ ướ ệ ở
thành chi n l c ch y u ti n công ch ng các n c XHCN. Phát hi n th yế ượ ủ ế ế ố ướ ệ ấ
nh ng sai l m, khuy t đi m c a các Đ ng C ng s n và nhà n c XHCN trongữ ầ ế ể ủ ả ộ ả ướ
c i t , c i cách, CNĐQ đã s d ng chi n l c “DBHB” ti n công làm s p đ cácả ổ ả ử ụ ế ượ ế ụ ổ
n c XHCN Đông Âu và Liên Xô.ướ ở
Sau s s p đ c a Liên Xô và các n c XHCN Đông Âu, CNĐQ và các thự ụ ổ ủ ướ ở ế
l c thù đ ch ti p t c đ y m nh chi n l c “DBHB” đ th c hi n âm m u xoáự ị ế ụ ẩ ạ ế ượ ể ự ệ ư
b các n c XHCN còn l i, ph i làm xói mòn t t ng, đ o đ c và ni m tinỏ ướ ạ ả ư ưở ạ ứ ề
c ng s n c a th h tr đ “t di n bi n’, t suy y u, d n đ n s p đ , tan rãộ ả ủ ế ệ ẻ ể ự ễ ế ự ế ẫ ế ụ ổ
ch đ XHCN. ế ộ
H th ng XHCN t m th i lâm vào thoái trào, nh ng các mâu thu n c b nệ ố ạ ờ ư ẫ ơ ả
c a th i đ i v n t n t i, cu c đ u tranh giai c p, đ u tranh dân t c v n di n raủ ờ ạ ẫ ồ ạ ộ ấ ấ ấ ộ ẫ ễ
gay g t, quy t li t. Đ đ t đ c ý đ th ng tr th gi i và xoá b các n cắ ế ệ ể ạ ượ ồ ố ị ế ớ ỏ ướ
XHCN còn l i, CNĐQ ti p t c đi u ch nh chi n l c toàn c u, trong đó chi nạ ế ụ ề ỉ ế ượ ầ ế
l c “DBHB” là b ph n tr ng y u. ượ ộ ậ ọ ế
3. B o lo n l t đạ ạ ậ ổ
- Khái ni m:ệ Là hành đ ng ch ng phá b ng b o l c có t ch c do l c l ngộ ố ằ ạ ự ổ ứ ự ượ
ph n đ ng hay l c l ng ly khai, đ i l p trong n c ho c c u k t v i n cả ộ ự ượ ố ậ ướ ặ ấ ế ớ ướ
ngoài ti n hành gây r i lo n ANCT, TTATXH ho c l t đ chính quy n đ aế ố ạ ặ ậ ổ ề ở ị
ph ng hay trung ng. BLLĐ là m t th đo n c a CNĐQ và các th l c thùươ ươ ộ ủ ạ ủ ế ự
đ ch g n li n v i chi n l c “DBHB” đ xoá b CNXH.ị ắ ề ớ ế ượ ể ỏ
- Hình th c b o lo n:ứ ạ ạ g m có b o lo n chính tr , b o lo n vũ trang; b o lo nồ ạ ạ ị ạ ạ ạ ạ
chính tr k t h p v i vũ trang.ị ế ợ ớ
Trên th c ti n, BLLĐ là m t th đo n g n li n v i “DBHB” đ xóa bự ễ ộ ủ ạ ắ ề ớ ể ỏ
CNXH. Khi ti n hành b o lo n l t đ , các th l c thù đ ch th ng kích đ ngế ạ ạ ậ ổ ế ự ị ườ ộ
nh ng ph n t quá khích, gây r i làm m t n đ nh TTATXH m t s khu v cữ ầ ử ố ấ ổ ị ở ộ ố ự
và trong môt th i gian nh t đ nh ti n t i l t đ chính quy n đ a ph ng ho cờ ấ ị ế ớ ậ ổ ề ở ị ươ ặ
nhà n c XHCN.ướ
- Quy mô, đ a bàn có th x y ra BLLĐ: ị ể ẩ
+ Quy mô BLLĐ có th t nh đ n l n, t m t vài n i, m t khu v c lan raể ừ ỏ ế ớ ừ ộ ơ ộ ự
nhi u n i, nhi u khu v c.ề ơ ề ự
+ Ph m vi, đ a bàn x y ra: có th nhi u n i, nhi u vùng c a đ t n c,ạ ị ẩ ể ở ề ơ ề ủ ấ ướ
tr ng đi m là các trung tâm chính tr , kinh t c a trung ng và đ a ph ng. ọ ể ị ế ủ ươ ị ươ
II. CHI N L C Ế ƯỢ “DI N BI N HÒA BÌNH”, B O LO N L T Đ Ễ Ế Ạ Ạ Ậ Ổ C AỦ
CÁC TH L C THÙ Đ CH CH NG PHÁ CÁCH M NG VI T NAMẾ Ự Ị Ố Ạ Ệ
1. Âm m u, th đo n c a chi n l c “DBHB” đ i v i Vi t Namư ủ ạ ủ ế ượ ố ớ ệ
a) Âm m uư
- Khái quát quá trình ch ng phá cách m ng Vi t Nam:ố ạ ệ
CNĐQ cùng các th l c thù đ ch luôn coi Vi t Nam là môt trong đi m trongế ự ị ệ ể
chi n l c “DBHB” ch ng CNXH.ế ượ ố
53

+ T đ u năm 1950 đ n năm 1975: CNĐQ dùng hành đ ng quân s là chừ ầ ế ộ ự ủ
y u đ can thi p và ti n hành chi n tranh xâm l c Vi t Nam, nh ng đã b th tế ể ệ ế ế ượ ệ ư ị ấ
b i. ạ
+ T sau 1975 đ n năm 1994: L i d ng th i kỳ n c ta g p nhi u khó khănừ ế ợ ụ ờ ướ ặ ề
v kinh t - xã h i do h u qu chi n tranh đ l i, s bi n đ ng ch đ XHCN ề ế ộ ậ ả ế ể ạ ự ế ộ ế ộ ở
Liên Xô, Đông Âu, CNĐQ và các th l c thù đ ch đã ti n hành các th đo n nhế ự ị ế ủ ạ ư
“bao vây c m v n kinh t ”, “cô l p v ngo i giao”, nuôi d ng các t ch cấ ậ ế ậ ề ạ ưỡ ổ ứ
ph n đ ng n c ngoài ch ng phá, k t h p v i “DBHB”, BLLĐ đ xoá b chả ộ ở ướ ố ế ợ ớ ể ỏ ế
đ XHCN Vi t Nam.ộ ở ệ
+ T năm 1995 đ n nay: CNĐQ xoá b “c m v n kinh t ”, bình th ng hoáừ ế ỏ ấ ậ ế ườ
quan h v ngo i giao đ chuy n sang th đo n m i, tr c ti p ‘dính líu”,ệ ề ạ ể ể ủ ạ ớ ự ế
“ng m”, “sâu, hi m”, đ y m nh các ho t đ ng thâm nh p, ch ng phá cáchầ ể ẩ ạ ạ ộ ậ ố
m ng Vi t Nam.ạ ệ
- M c tiêu c a CNĐQ trong s d ng chi n l c “DBHB”, BLLĐ:ụ ủ ử ụ ế ượ
M c tiêu nh t quán c a CNĐQ và các th l c thù đ ch trong s d ng chi nụ ấ ủ ế ự ị ử ụ ế
l c “DBHB” đ i v i Vi t Nam là xoá b vai trò lãnh đ o c a Đ ng, xoá bượ ố ớ ệ ỏ ạ ủ ả ỏ
ch đ XHCN, lái Vi t Nam đi theo con đ ng CNTB và l thu c vào CNĐQ.ế ộ ệ ườ ệ ộ
b) Th đo nủ ạ
- V kinh t ề ế
+ Dùng bi n pháp kinh t làm mũi nh n, t kinh t đi vào n i b , gây s c épệ ế ọ ừ ế ộ ộ ứ
tác đ ng chuy n hoá chính tr , lái n n kinh t đi ch ch h ng XHCN, theo quộ ể ị ề ế ệ ướ ỹ
đ o TBCN.ạ
+ Khích l kinh t t nhân phát tri n, t ng b c làm m t vai trò ch đ o c aệ ế ư ể ừ ướ ấ ủ ạ ủ
thành ph n kinh t nhà n c, thu h p và làm suy y u thành ph n kinh t t p th .ầ ế ướ ẹ ế ầ ế ậ ể
+ L i d ng s giúp đ , vi n tr v kinh t đ đ t ra các đi u ki n và gây s cợ ụ ự ỡ ệ ợ ề ế ể ặ ề ệ ứ
ép v chính tr , t ng b c chuy n hoá Vi t Nam theo con đ ng TBCN.ề ị ừ ướ ể ệ ườ
- V Chính tr ề ị
+ Kích đ ng đòi th c hi n ch đ “đa nguyên v chính tr , đa đ ng đ i l p”, “tộ ự ệ ế ộ ề ị ả ố ậ ự
do hoá” m i m t đ i s ng xã h i, t ng b c xoá b vai trò lãnh đ o c a Đ ng C ngọ ặ ờ ố ộ ừ ướ ỏ ạ ủ ả ộ
s n Vi t Nam.ả ệ
+ T p h p nuôi d ng các t ch c, ph n t ph n đ ng trong và ngoài n c,ậ ợ ưỡ ổ ứ ầ ử ả ộ ướ
l i d ng các v n đ “dân ch ”, “nhân quy n”, “dân t c”, “tôn giáo” đ chia rợ ụ ấ ế ủ ề ộ ể ẽ
m i quan h gi a Đ ng v i nhân dân, chia r kh i đ i đoàn k t dân t c.ố ệ ữ ả ớ ẽ ố ạ ế ộ
+ Khai thác, t n d ng nh ng s h trong đ ng l i, ch tr ng, chính sáchậ ụ ữ ơ ở ườ ố ủ ươ
c a Đ ng, Nhà n c ta đ kích đ ng qu n chúng bi u tình, ch ng đ i, gây r iủ ả ướ ể ộ ầ ể ố ố ố
lo n ANCT ạ
- V t t ng – văn hoáề ư ưở
+ T p trung ch ng phá v lý luân, quan đi m, đ ng l i, xoá b ch nghĩa Mácậ ố ề ể ườ ố ỏ ủ
– Lênin, t t ng H Chí Minh, truy n bá t t ng t s n trong các t ng l p nhânư ưở ồ ề ư ưở ư ả ầ ớ
dân.
+ Kích đ ng l i s ng t s n, gieo r c “ch nghĩa th c d ng” trong t ng l pộ ố ố ư ả ắ ủ ự ụ ầ ớ
thanh niên, qua đó t o s chuy n hoá t duy đ i l p v i quan đi m t t ng c aạ ự ể ư ố ậ ớ ể ư ưở ủ
Đ ng.ả
54

+ L i dung xu th m r ng h p tác qu c t , du nh p nh ng s n ph m vănợ ế ở ộ ợ ố ế ậ ữ ả ẩ
hoá đ i tru , l i s ng ph ng Tây, làm phai m b n s c văn hoá và giá tr vănồ ỵ ố ố ươ ờ ả ắ ị
hoá dân t c Vi t Nam.ộ ệ
- V tôn giáo, dân t cề ộ
+ L i d ng nh ng s h thi u sót trong th c hi n chính sách dân t c vàợ ụ ữ ơ ở ế ự ệ ộ
nh ng khó khăn vùng đ ng bào dân t c ít ng i, kích đ ng t t ng đòi liữ ở ồ ộ ườ ộ ư ưở
khai, t quy t dân t c.ự ế ộ
+ L i d ng chính sách t do tôn giáo c a Đ ng, Nhà n c đ truy n đ o tráiợ ụ ự ủ ả ướ ể ề ạ
phép, th c hi n âm m u tôn giáo hoá dân t c.ự ệ ư ộ
+ Kích đ ng lôi kéo, t p h p qu n chúng, xây d ng l c l ng, l p các đ ngộ ậ ợ ầ ự ự ượ ậ ả
phái, trong các dân t c thi u s , tôn giáo ch ng đ i, gây r i TTATXH, ti n t iộ ể ố ố ố ố ế ớ
b o lo n l t đ .ạ ạ ậ ổ
- V qu c phòng, an ninhề ố
+ Kích đ ng đòi ph nh n vai trò lãnh đ o c a Đ ng trong lĩnh v c qu cộ ủ ậ ạ ủ ả ự ố
phòng, an ninh và đ i v i l c l ng vũ trang.ố ớ ự ượ
+ Ch tr ng vô hi u hoá s lãnh đ o c a Đ ng, th c hi n âm m u “phiủ ươ ệ ự ạ ủ ả ự ệ ư
chính tr hoá” và làm cho quân đ i, công an m t b n ch t cách m ng, xa r i m cị ộ ấ ả ấ ạ ờ ụ
tiêu chi n đ u.ế ấ
- V đ i ngo i ề ố ạ
+ Núp d i danh nghĩa “ngo i giao thân thi n” đ h ng Vi t Nam đi theoướ ạ ệ ể ướ ệ
qu đ o CNTB, t o c h i đ a Vi t Nam hoà nh p d n v i các n c “dân ch ”ỹ ạ ạ ơ ộ ư ệ ậ ầ ớ ướ ủ
ph ng Tây.ươ
+ H n ch s m r ng quan h h p tác c a Vi t Nam v i các n c l n trênạ ế ự ở ộ ệ ợ ủ ệ ớ ướ ớ
th gi i, tìm cách ngăn c n nh ng d án đ u t qu c t vào Vi t Nam.ế ớ ả ữ ự ầ ư ố ế ệ
+ Coi tr ng vi c chia r tình đoàn k t h u ngh gi a Vi t Nam v i Lào,ọ ệ ẽ ế ữ ị ữ ệ ớ
Cămpuchia và các n c XHCN, h th p uy tín c a Vi t Nam trên tr ng qu cướ ạ ấ ủ ệ ườ ố
t .ế
2. B o lo n l t đ c a các th l c thù đ ch ch ng phá cách m ng Vi t Namạ ạ ậ ổ ủ ế ự ị ố ạ ệ
- Nuôi d ng các t ch c ph n đ ng l u vong n c ngoài, k t h p v i cácưỡ ổ ứ ả ộ ư ở ướ ế ợ ớ
ph n t c c đoan, b t mãn trong n c gây r i, làm m t n đ nh TTATXH, b oầ ử ự ấ ướ ố ấ ổ ị ạ
lo n l t đ chính quy n.ạ ậ ổ ề
- Kích đ ng, d d và c ng ép nhân dân bi u tình làm ch d a cho l cộ ụ ỗ ưỡ ể ỗ ự ự
l ng ph n đ ng gây r i, uy hi p kh ng ch c quan quy n l c đ a ph ng. ượ ả ộ ố ế ố ế ơ ề ự ị ươ
III. M C TIÊU, NHI M V , QUAN ĐI M VÀ PH NG CHÂM PHÒNGỤ Ệ Ụ Ể ƯƠ
CH NG CHI N L C Ố Ế ƯỢ “DI N BI N HÒA BÌNH”, B O LO N L T ĐỄ Ế Ạ Ạ Ậ Ổ
C A Đ NG VÀ NHÀ N C TAỦ Ả ƯỚ
1. M c tiêuụ
Ph i làm th t b i âm m u th đo n trong chi n l c “DBHB” c a k thù đ iả ấ ạ ư ủ ạ ế ượ ủ ẻ ố
v i cách m ng Vi t Nam. Gi v ng n đ nh chính tr - xã h i c a đ t n c, t oớ ạ ệ ữ ữ ổ ị ị ộ ủ ấ ướ ạ
môi tr ng hoà bình đ đ y m nh s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ tườ ể ẩ ạ ự ệ ệ ệ ạ ấ
n c. B o v v ng ch c đ c l p ch quy n, th ng nh t, toàn v n lãnh th c aướ ả ệ ữ ắ ộ ậ ủ ề ố ấ ẹ ổ ủ
T qu c; b o v ANQG, TTATXH và n n văn hoá; b o v s nghi p đ i m i,ổ ố ả ệ ề ả ệ ự ệ ổ ớ
l i ích qu c gia, dân t c.ợ ố ộ
55

2. Nhi m vệ ụ
Kiên quy t làm th t b i m i âm m u và th đo n “DBHB”, BLLĐ, c th :ế ấ ạ ọ ư ủ ạ ụ ể
- Ch đ ng phát hi n âm m u, th đo n ch ng phá, k p th i ti n công ngayủ ộ ệ ư ủ ạ ố ị ờ ế
t đ u. ừ ầ
- X lý nhanh chóng, hi u qu khi có b o lo n và luôn b o v t t chính tr n iử ệ ả ạ ạ ả ệ ố ị ộ
b . ộ
3. Quan đi m ch đ oể ỉ ạ
- Đ u tranh ch ng “DBHB” là m t cu c đ u tranh giai c p, đ u tranh dân t cấ ố ộ ộ ấ ấ ấ ộ
gay go, quy t li t, lâu dài và ph c t p trên m i lĩnh v c.ế ệ ứ ạ ọ ự
- Ch ng “DBHB” là nhi m v c p bách hàng đ u trong các nhi m v qu cố ệ ụ ấ ầ ệ ụ ố
phòng – an ninh hi n nay đ b o v v ng ch c T qu c Vi t Nam XHCN.ệ ể ả ệ ữ ắ ổ ố ệ
- Phát huy s c m nh t ng h p c a kh i đ i đoàn k t toàn dân, c a c hứ ạ ổ ợ ủ ố ạ ế ủ ả ệ
th ng chính tr , d i s lãnh đ o c a đ ng C ng s n Viêt Nam trong đ u tranhố ị ướ ự ạ ủ ả ộ ả ấ
ch ng “DBHB”.ố
4. Ph ng châm ti n hànhươ ế
- Nâng cao c nh giác cách m ng, k t h p ch t ch gi a gi v ng bên trongả ạ ế ợ ặ ẽ ữ ữ ữ
v i ch đ ng ngăn ch n, phòng ng a và ch đ ng ti n công làm th t b i m iớ ủ ộ ặ ừ ủ ộ ế ấ ạ ọ
âm m u, th đo n “DBHB” c a các th l c thù đ ch.ư ủ ạ ủ ế ự ị
- Ch đ ng kiên quy t, khôn khéo x lý tình hu ng và gi i quy t h u qu khiủ ộ ế ử ố ả ế ậ ả
có b o lo n x y ra, gi i quy t các v gây r i, không đ phát tri n thành b oạ ạ ả ả ế ụ ố ể ể ạ
lo n.ạ
- Xây d ng ti m l c v ng m nh c a đ t n c, tranh th s ng h c a nhânự ề ự ữ ạ ủ ấ ướ ủ ự ủ ộ ủ
dân trong n c và qu c t , k p th i làm th t b i m i âm m u, th đo n ch ngướ ố ế ị ờ ấ ạ ọ ư ủ ạ ố
phá c a k thù đ i v i Vi t Nam.ủ ẻ ố ớ ệ
IV. NH NG GI I PHÁP PHÒNG, CH NG CHI N L C Ữ Ả Ố Ế ƯỢ “DI N BI NỄ Ế
HÒA BÌNH”, B O LO N L T ĐẠ Ạ Ậ Ổ C A Đ NG VÀ NHÀ N C TA Ủ Ả ƯỚ Ở
VI T NAM HI N NAY Ệ Ệ
1. Đ y lùi t quan liêu, tham nhũng, tiêu c c trong xã h i, gi v ng đ nhẩ ệ ự ộ ữ ữ ị
h ng XHCN trên các lĩnh v c, ch ng nguy c t t h u v kinh t .ướ ự ố ơ ụ ậ ề ế
T quan liêu, tham nhũng đang là l c c n c a s phát tri n kinh t - xã h i vàệ ự ả ủ ự ể ế ộ
đang đ c các th l c thù đ ch l i d ng đ khoét sâu mâu thu n n i b , kích đ ngượ ế ự ị ợ ụ ể ẫ ộ ộ ộ
nhân dân lao đ ng đ ng lên bi u tình ch ng l i Đ ng, chính quy n, gây m t nộ ứ ể ố ạ ả ề ấ ổ
đ nh xã h i.ị ộ
2. Nâng cao nh n th c v âm m u, th đo n c a các th l c thù đ ch, n mậ ứ ề ư ủ ạ ủ ế ự ị ắ
ch c m i di n bi n không đ b đ ng và b t ng .ắ ọ ễ ế ể ị ộ ấ ờ
Giáo d c r ng rãi cho toàn dân, m i t ch c chính tr - xã h i nh n th c sâu s cụ ộ ọ ổ ứ ị ộ ậ ứ ắ
âm m u, th đo n c a k thù trong chi n l c “DBHB”. Nêu cao tinh th n c như ủ ạ ủ ẻ ế ượ ầ ả
giác cách m ng, phát hi n k p th i nh ng âm m u, hành đ ng ch ng phá c a k thùạ ệ ị ờ ữ ư ộ ố ủ ẻ
đ ch đ ng đ i phó.ể ủ ộ ố
3. Xây d ng ý th c b o v t qu c cho toàn dânự ứ ả ệ ổ ố
56

