H C PH N II: CÔNG TÁC QU C PHÒNG – AN NINH
Bài 1
PHÒNG CH NG CHI N L C “DI N BI N HOÀNH”, ƯỢ
B O LO N L T Đ C A CÁC TH L C THÙ Đ CH
Đ I V I CÁCH M NG VI T NAM
I. CHI N L C “DI N BI N HÒA BÌNH, B O LO N L T Đ C A C ƯỢ
TH L C THÙ Đ CH CH NG PHÁ C N C XHCN ƯỚ
1. Khái ni m
“DBHB” chi n l c c b n nh m l t đ ch đ chính tr c a các n cế ượ ơ ế ướ
ti n b , tr c h t các n c XHCN t bên trong b ng bi n pháp phi quân sế ướ ế ướ
do CNĐQ và các th l c ph n đ ng ti n hành. C th :ế ế
- Kích đ ng các mâu thu n trong h i, t o ra các l c l ng đ i l p núp ượ
d i chiêu bài t do, dân ch , nhân quy n, t do tôn giáo, s c t c…ướ
- Khuy n khích t nhân hoá v kinh t , đa nguyên v chính tr , làm m hế ư ế ơ
giai c p và đ u tranh giai c p trong nhân dân lao đ ng.
- Khích l l i s ng t s n, t ng b c làm phai nh t m c tiêu, t ng ư ướ ưở
XHCN t ng l p thanh niên, nh t là sinh viên.
- Tri t đ khai thác l i d ng nh ng khó khăn, sai sót c a Đ ng, Nhà n c ướ
XHCN t o s c ép, t ng b c chuy n hoá và thay đ i đ ng l i chính tr , ch đ ướ ườ ế
xã h i theo qu đ o CNTB.
2. S hình thành và phát tri n c a chi n l c “DBHB” ế ượ
Chi n l c “DBHB” hình thành phát tri n qua nhi u giai đo n khác nhau,ế ượ
t m th i có th chia thành hai giai đo n:
- Giai đo n 1945 1980, đây giai đo n manh nha hình thành chi n l c ế ượ
“DBHB” đ c b t ngu n t n c M . Sau chi n tranh th gi i l n th 2, hượ ướ ế ế
th ng các n c XHCN hình thành phong trào cách m ng th gi i ngày càng ướ ế
phát tri n. Tr c tình hình đó, CNĐQ đ ng đ u M ti n hành chi n l c ướ ế ế ượ
“ngăn ch n” CNCS.
Tháng 4 – 1948, Qu c h i M phê chu n k ho ch Mac San, tăng vi n tr đ ế
khích l l c l ng dân ch , cài c m gián đi p đ p ho i các n c XHCN ượ ướ
ngăn ch n CNCS Tây Âu.
Tháng 12 1957, T ng th ng Aixenhao tuyên b “M s giành th ng l i
b ng hbình” v i m c đích c a chi n l c làm suy y u l t đ các n c ế ượ ế ướ
XHCN.
T nh ng năm 1960 1980, các đ i t ng th ng c a M đã coi tr ng th c
hi n “DBHB” đ ch ng l i làn sóng c ng s n và l t đ các n c XHCN. ướ
Sau chi n tranh Vi t Nam, CNĐQ nh n th y không th ngăn ch n đ c sế ượ
phát tri n c a phong trào cách m ng th gi i b ng bi n pháp quân s ; các n c ế ướ
XHCN lâm vào tình tr ng khó khăn v kinh t - xã h i, ph i ti n hành c i cách đ i ế ế
m i. Tr c nh nh đó, CNĐQ đã t ng b c đi u ch nh chi n l c chuy n t ướ ướ ế ượ
52
ti n công b ng bi n pháp quân s sang ti n ng b ng bi n pháp “phi quân s ế ế
ch y u. T v trí th đo n trong chi n l c “ngăn ch n”, đã phát tri n thành ế ế ượ
chi n l c “DBHB” đ ch ng các n c c ng s n.ế ượ ướ
- Giai đo n t 1980 đ n nay, CNĐQ t ng b c hoàn thi n “DBHB” tr ế ướ
thành chi n l c ch y u ti n công ch ng các n c XHCN. Phát hi n th yế ượ ế ế ướ
nh ng sai l m, khuy t đi m c a các Đ ng C ng s n nhà n c XHCN trong ế ướ
c i t , c i cách, CNĐQ đã s d ng chi n l c “DBHB” ti n công làm s p đ các ế ượ ế
n c XHCN Đông Âu Liên Xô.ướ
Sau s s p đ c a Liên Xô và các n c XHCN Đông Âu, CNĐQ và các th ướ ế
l c thù đ ch ti p t c đ y m nh chi n l c “DBHB” đ th c hi n âm m u xoá ế ế ượ ư
b các n c XHCN còn l i, ph i làm xói mòn t t ng, đ o đ c ni m tin ướ ư ưở
c ng s n c a th h tr đ “t di n bi n’, t suy y u, d n đ n s p đ , tan ế ế ế ế
ch đ XHCN. ế
H th ng XHCN t m th i lâm vào thoái trào, nh ng các mâu thu n c b n ư ơ
c a th i đ i v n t n t i, cu c đ u tranh giai c p, đ u tranh dân t c v n di n ra
gay g t, quy t li t. Đ đ t đ c ý đ th ng tr th gi i xoá b các n c ế ượ ế ướ
XHCN còn l i, CNĐQ ti p t c đi u ch nh chi n l c toàn c u, trong đó chi n ế ế ượ ế
l c “DBHB” là b ph n tr ng y u. ượ ế
3. B o lo n l t đ
- Khái ni m: hành đ ng ch ng phá b ng b o l c t ch c do l c l ng ượ
ph n đ ng hay l c l ng ly khai, đ i l p trong n c ho c c u k t v i n c ượ ướ ế ướ
ngoài ti n hành gây r i lo n ANCT, TTATXH ho c l t đ chính quy n đ aế
ph ng hay trung ng. BLLĐ m t th đo n c a CNĐQ các th l c thùươ ươ ế
đ ch g n li n v i chi n l c “DBHB” đ xoá b CNXH. ế ượ
- Hình th c b o lo n: g m có b o lo n chính tr , b o lo n vũ trang; b o lo n
chính tr k t h p v i vũ trang. ế
Trên th c ti n, BLLĐ m t th đo n g n li n v i “DBHB” đ xóa b
CNXH. Khi ti n hành b o lo n l t đ , các th l c thù đ ch th ng kích đ ngế ế ườ
nh ng ph n t quá khích, gây r i làm m t n đ nh TTATXH m t s khu v c
trong môt th i gian nh t đ nh ti n t i l t đ chính quy n đ a ph ng ho c ế ươ
nhà n c XHCN.ướ
- Quy mô, đ a bàn có th x y ra BLLĐ:
+ Quy BLLĐ th t nh đ n l n, t m t vài n i, m t khu v c lan ra ế ơ
nhi u n i, nhi u khu v c. ơ
+ Ph m vi, đ a bàn x y ra: th nhi u n i, nhi u vùng c a đ t n c, ơ ướ
tr ng đi m là các trung tâm chính tr , kinh t c a trung ng và đ a ph ng. ế ươ ươ
II. CHI N L C ƯỢ “DI N BI N HÒA BÌNH, B O LO N L T Đ C A
CÁC TH L C THÙ Đ CH CH NG PHÁ CÁCH M NG VI T NAM
1. Âm m u, th đo n c a chi n l c “DBHB đ i v i Vi t Namư ế ượ
a) Âm m uư
- Khái quát quá trình ch ng phá cách m ng Vi t Nam:
CNĐQ cùng các th l c thù đ ch luôn coi Vi t Nam môt trong đi m trongế
chi n l c “DBHB” ch ng CNXH.ế ượ
53
+ T đ u năm 1950 đ n năm 1975: CNĐQ dùng hành đ ng quân s ch ế
y u đ can thi p ti n hành chi n tranh xâm l c Vi t Nam, nh ng đã b th tế ế ế ư ư
b i.
+ T sau 1975 đ n năm 1994: L i d ng th i kỳ n c ta g p nhi u khó khăn ế ướ
v kinh t - xã h i do h u qu chi n tranh đ l i, s bi n đ ng ch đ XHCN ế ế ế ế
Liên Xô, Đông Âu, CNĐQ các th l c thù đ ch đã ti n hành các th đo n nhế ế ư
“bao vây c m v n kinh t ”, “cô l p v ngo i giao”, nuôi d ng các t ch c ế ưỡ
ph n đ ng n c ngoài ch ng phá, k t h p v i “DBHB”, BLLĐ đ xoá b ch ướ ế ế
đ XHCN Vi t Nam.
+ T năm 1995 đ n nay: CNĐQ xoá b “c m v n kinh t ”, bình th ng hoá ế ế ườ
quan h v ngo i giao đ chuy n sang th đo n m i, tr c ti p ‘dính líu”, ế
“ng m”, “sâu, hi m”, đ y m nh các ho t đ ng thâm nh p, ch ng phá cách
m ng Vi t Nam.
- M c tiêu c a CNĐQ trong s d ng chi n l c “DBHB”, BLLĐ: ế ượ
M c tiêu nh t quán c a CNĐQ các th l c thù đ ch trong s d ng chi n ế ế
l c “DBHB” đ i v i Vi t Nam xoá b vai trò lãnh đ o c a Đ ng, xoá bượ
ch đ XHCN, lái Vi t Nam đi theo con đ ng CNTB và l thu c vào CNĐQ.ế ườ
b) Th đo n
- V kinh t ế
+ Dùng bi n pháp kinh t làm mũi nh n, t kinh t đi vào n i b , gây s c ép ế ế
tác đ ng chuy n hoá chính tr , lái n n kinh t đi ch ch h ng XHCN, theo qu ế ướ
đ o TBCN.
+ Khích l kinh t t nhân phát tri n, t ng b c làm m t vai trò ch đ o c a ế ư ướ
thành ph n kinh t nhà n c, thu h p và làm suy y u thành ph n kinh t t p th . ế ướ ế ế
+ L i d ng s giúp đ , vi n tr v kinh t đ đ t ra các đi u ki n và gây s c ế
ép v chính tr , t ng b c chuy n hoá Vi t Nam theo con đ ng TBCN. ướ ườ
- V Chính tr
+ Kích đ ng đòi th c hi n ch đ đa ngun v chính tr , đa đ ng đ i l p”, “t ế
do hm i m t đ i s ng h i, t ng b c xoá b vai trò lãnh đ o c a Đ ng C ng ướ
s n Vi t Nam.
+ T p h p nuôi d ng các t ch c, ph n t ph n đ ng trong ngoài n c, ưỡ ướ
l i d ng các v n đ “dân ch ”, “nhân quy n”, “dân t c”, “tôn giáo” đ chia r ế
m i quan h gi a Đ ng v i nhân dân, chia r kh i đ i đoàn k t dân t c. ế
+ Khai thác, t n d ng nh ng s h trong đ ng l i, ch tr ng, chính sách ơ ườ ươ
c a Đ ng, Nhà n c ta đ kích đ ng qu n chúng bi u tình, ch ng đ i, gây r i ướ
lo n ANCT
- V t t ng – văn hoá ư ưở
+ T p trung ch ng phá v lý luân, quan đi m, đ ng l i, xoá b ch nghĩa Mác ườ
– Lênin, t t ng H Chí Minh, truy n bá t t ng t s n trong các t ng l p nhânư ưở ư ưở ư
n.
+ Kích đ ng l i s ng t s n, gieo r c “ch nghĩa th c d ng” trong t ng l p ư
thanh niên, qua đó t o s chuy n hoá t duy đ i l p v i quan đi m t t ng c a ư ư ưở
Đ ng.
54
+ L i dung xu th m r ng h p tác qu c t , du nh p nh ng s n ph m văn ế ế
hoá đ i tru , l i s ng ph ng y, làm phai m b n s c văn hoá giá tr văn ươ
hoá dân t c Vi t Nam.
- V tôn giáo, dân t c
+ L i d ng nh ng s h thi u sót trong th c hi n chính sách dân t c ơ ế
nh ng khó khăn vùng đ ng bào dân t c ít ng i, kích đ ng t t ng đòi li ư ư ưở
khai, t quy t dân t c. ế
+ L i d ng chính sách t do tôn giáo c a Đ ng, Nhà n c đ truy n đ o trái ướ
phép, th c hi n âm m u tôn giáo hoá dân t c. ư
+ Kích đ ng lôi kéo, t p h p qu n chúng, xây d ng l c l ng, l p các đ ng ượ
phái, trong các dân t c thi u s , tôn giáo ch ng đ i, gây r i TTATXH, ti n t i ế
b o lo n l t đ .
- V qu c phòng, an ninh
+ Kích đ ng đòi ph nh n vai trò lãnh đ o c a Đ ng trong lĩnh v c qu c
phòng, an ninh và đ i v i l c l ng vũ trang. ượ
+ Ch tr ng hi u hoá s lãnh đ o c a Đ ng, th c hi n âm m u “phi ươ ư
chính tr hoá” làm cho quân đ i, công an m t b n ch t cách m ng, xa r i m c
tiêu chi n đ u.ế
- V đ i ngo i
+ Núp d i danh nghĩa “ngo i giao thân thi n” đ h ng Vi t Nam đi theoướ ướ
qu đ o CNTB, t o c h i đ a Vi t Nam hoà nh p d n v i các n c “dân ch ơ ư ướ
ph ng Tây.ươ
+ H n ch s m r ng quan h h p tác c a Vi t Nam v i các n c l n trên ế ướ
th gi i, tìm cách ngăn c n nh ng d án đ u t qu c t vào Vi t Nam.ế ư ế
+ Coi tr ng vi c chia r tình đoàn k t h u ngh gi a Vi t Nam v i Lào, ế
Cămpuchia các n c XHCN, h th p uy tín c a Vi t Nam trên tr ng qu cướ ườ
t .ế
2. B o lo n l t đ c a các th l c thù đ ch ch ng phá cách m ng Vi t Nam ế
- Nuôi d ng các t ch c ph n đ ng l u vong n c ngoài, k t h p v i cácưỡ ư ướ ế
ph n t c c đoan, b t mãn trong n c gây r i, làm m t n đ nh TTATXH, b o ướ
lo n l t đ chính quy n.
- Kích đ ng, d d c ng ép nhân dân bi u tình làm ch d a cho l c ưỡ
l ng ph n đ ng gây r i, uy hi p kh ng ch c quan quy n l c đ a ph ng. ượ ế ế ơ ươ
III. M C TIÊU, NHI M V , QUAN ĐI M PH NG CHÂM PHÒNG ƯƠ
CH NG CHI N L C ƯỢ “DI N BI N HÒA BÌNH, B O LO N L T Đ
C A Đ NG VÀ NHÀ N C TA ƯỚ
1. M c tiêu
Ph i làm th t b i âm m u th đo n trong chi n l c “DBHB” c a k thù đ i ư ế ượ
v i cách m ng Vi t Nam. Gi v ng n đ nh chính tr - h i c a đ t n c, t o ướ
môi tr ng hoà bình đ đ y m nh s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ tườ
n c. B o v v ng ch c đ c l p ch quy n, th ng nh t, toàn v n lãnh th c aướ
T qu c; b o v ANQG, TTATXH n n văn hoá; b o v s nghi p đ i m i,
l i ích qu c gia, dân t c.
55
2. Nhi m v
Kiên quy t làm th t b i m i âm m u và th đo n “DBHB”, BLLĐ, c th :ế ư
- Ch đ ng phát hi n âm m u, th đo n ch ng phá, k p th i ti n công ngay ư ế
t đ u.
- X lý nhanh chóng, hi u qu khi có b o lo n và luôn b o v t t chính tr n i
b .
3. Quan đi m ch đ o
- Đ u tranh ch ng “DBHB” là m t cu c đ u tranh giai c p, đ u tranh dân t c
gay go, quy t li t, lâu dài và ph c t p trên m i lĩnh v c.ế
- Ch ng “DBHB” nhi m v c p bách hàng đ u trong các nhi m v qu c
phòng – an ninh hi n nay đ b o v v ng ch c T qu c Vi t Nam XHCN.
- Phát huy s c m nh t ng h p c a kh i đ i đoàn k t toàn dân, c a c h ế
th ng chính tr , d i s lãnh đ o c a đ ng C ng s n Viêt Nam trong đ u tranh ướ
ch ng “DBHB”.
4. Ph ng châm ti n hànhươ ế
- Nâng cao c nh giác cách m ng, k t h p ch t ch gi a gi v ng bên trong ế
v i ch đ ng ngăn ch n, phòng ng a ch đ ng ti n công làm th t b i m i ế
âm m u, th đo n “DBHB” c a các th l c thù đ ch.ư ế
- Ch đ ng kiên quy t, khôn khéo x lý tình hu ng và gi i quy t h u qu khi ế ế
b o lo n x y ra, gi i quy t các v gây r i, không đ phát tri n thành b o ế
lo n.
- Xây d ng ti m l c v ng m nh c a đ t n c, tranh th s ng h c a nhân ướ
dân trong n c qu c t , k p th i làm th t b i m i âm m u, th đo n ch ngướ ế ư
phá c a k thù đ i v i Vi t Nam.
IV. NH NG GI I PHÁP PHÒNG, CH NG CHI N L C ƯỢ DI N BI N
HÒA NH, B O LO N L T Đ C A Đ NG NHÀ N C TA ƯỚ
VI T NAM HI N NAY
1. Đ y lùi t quan liêu, tham nhũng, tiêu c c trong h i, gi v ng đ nh
h ng XHCN trên c lĩnh v c, ch ng nguy c t t h u v kinh t .ướ ơ ế
T quan liêu, tham nhũng đang l c c n c a s phát tri n kinh t - xã h i ế
đang đ c các th l c thù đ ch l i d ng đ khoét sâu u thu n n i b , kích đ ngượ ế
nhân dân lao đ ng đ ng n bi u nh ch ng l i Đ ng, cnh quy n, gây m t n
đ nh h i.
2. Nâng cao nh n th c v âm m u, th đo n c a các th l c thù đ ch, n m ư ế
ch c m i di n bi n không đ b đ ng b t ng . ế
Giáo d c r ng rãi cho toàn dân, m i t ch c chính tr - xã h i nh n th c sâu s c
âm m u, th đo n c a k thù trong chi n l c “DBHB”. u cao tinh th n c như ế ượ
giác cách m ng, pt hi n k p th i nh ng âm m u, hành đ ng ch ng phá c a k thù ư
đ ch đ ng đ i p.
3. Xây d ng ý th c b o v t qu c cho toànn
56