78
S
SE
EC
CU
UR
RI
IT
TY
Y
T
TE
EM
MP
PL
LA
AT
TE
E
A
AU
UD
DI
IT
T
I. Security Template
Chuẩn bị:
- Khởi động máy chọn Windows Server 2003 chưa nâng Domain Controller (P1)
B1: Start
→ Run
gõ
MMC
vào h
ộp thọai Open
OK
B2: Trong cửa sổ Console1 chọn menu File →
chọn Add/Remove Snap in Add
→ Trong màn hình Add Stand-alone Snap-in chọn
Security Templates → Add chọn Security
Configuration and Anlysis Add → Close →
OK
→ Trong màn hình
, xuất hiện hai
template
→ Bung dấu “+ compatws (trong Security
Template\C:\WINDOWS\security\templates)
→ Click chuột phải trên compatws → chọn Save As
→ Trong c
a s
Save As
, gõ
SecurityTemplate
vào m
ục
File name Save
→ Bung d
ấu “
+
trên
SecurityTemplate
(v
ừa
mi tạo) → Account Policy\Password Policy
79
→ Click chuột phải trên
Mi
niumPassword
Length Properties → Đánh dấu chọn vào ô
Define this policy...→ Nhập vào ô Password
must .. s8 Apply OK Click chuột
phải trên SecurityTemplate Save
B3:
Click chut phải trên
Security Configurate and
Anlysis Open database → Trong hộp thọai
File name
, gõ
MyTemplate
Open
→ Trong m
àn hình
Import Template
ch
ọn
SecurityTemplate (Template va thiết lập)→ Open
B4:
Click chu
t phải tr
ên
Security Configuration
and Analysis → chọn Anslyze Computer Now
80
→ Trong m
àn hình
Perform Analysis
OK
→ H
thống sẽ phân tích sự khác biệt giữa
Security
Policy của hệ thống và Security Template va mới
thiết lập
→ Bung d
ấu “+” trong
Security Configuration and Analysis
vào Account Policies → vào Password Policy
→ Hệ thống phát hịên sự khác biệt và hiện dấu báo đỏ (như hình)
B5:
Click chu
ột phải tr
ên
Security
Configuration and Analysis → chọn
Configure Computer Now → OK
H thống sẽ áp đăt Template vừa
thiết lập
B6:
Đóng tất cả các cửa sổ → Hệ thống hỏi bạn có save
Console1 không → chọn No
→ Tạo một user “U1” với password 123 Hệ thống sẽ thông
báo lỗi yêu cầu nhập li password → OK
→ Nhập lại Password cho user “U1” với
chiều dài ít nhất là 8 ký t
VD :nhatnghe
II. Audit Policy
1. Ghi nhận quá trình Logon trên máy Local
81
B1:
Start
Programs
Administative Tools
Local
Security Policy Audit Policy
Click chu
t phải tr
ên
Audit Account
Logon Events → Properties → chọn dấu
check Failure Apply OK Đóng hết
cửa sổ màn hình lại → Cập nhật Policy
(gpupdate /force)
B2: Start
→ Programs→ Event Viewer →
Click
chuột phải trên Security Clear All Events
Thông báo xuất hiện yêu cầu có lưu lại những Security
Audit đó không chọn NO
Đóng tất cả các cửa sổ màn hình lại
B3
:
Logoff
Administrator
Logon user
“U1”
cố tình logon sai vài lần
B4: Logon li Administrator Start →
Programes → Event Viewer → Chọn Security
Xuất hiện một số ghi nhận quá trình logon sai
2 Ghi nhận quá trình truy cập 1 Folder
Chuẩn bị
- Khi động máy chọn Window Server 2003 đã nâng cấp lên Domain Controller (P3)
- Tạo OU KeToan, trong OU KeToan tạo user KT1
- Tạo OU NhanSu, trong OU NhanSU tạo user NS1
- Cho group Users quyn Allow Logon Locally
- Vào C: tạo thư mục “TaiLieuKeToan”
Mục đích: Ghi nhận lại toàn bộ hành động truy cập thất bại vào folder “TaiLieuKeToan”
B1:
Click chut phải trên thư mục
TaiLieuKeToan
Properties → chọn tab Security → Chọn
Advanced → bỏ dấu check Allow inheritable….
Apply OK → chọn group Users Remove
→ chọn
Add
chọn user
“KT1”
cho user
KT1” có quyền Full Controll trên thư mục
TaiLieuKeToan Apply → chọn Advanced
chọn tab Audting Add chọn user “NS1
Trong hp thoại Auditing… đánh du chọn vào ô
List Folder /Read Data của cột Failed OK
Apply OK OK
82
B2: Start → Programs → Domain Security Policy
→ Audit Policy
Click chut phải trên
Audit Obiect Access
chọn Failure Apply OK → Đóng tất ccác
cửa sổ → Cập nhật Policy (gpupdate /force)
B3: Start
Programs
→ Event Viewer
Click
chuột phải trên Securiry → Chọn Clear all Events
→ Hộp thọai xuất hiện yêu cu lưu li các Security
Audit → chọn NO