Bn dch 01
TỔ CHC Y TẾ THGII - WHO
WHO Technical Report Series 822 (1992)
H¦íNG DÉN
THùC HÀNH TèT S¶N XUÊT THUèC
Thöïc hnh tt sn xuaát sinh phaåm
© World Health Organization
WHO Technical Report Series, No. 822, 1992
Bn dch 01 Trang 1 / 11
Phụ lục 1
Thực hành tt sản xuất sinh phm
1. Phm vi áp dng....................................................................................................... 2
2. Nguyên tc chung ..................................................................................................... 2
3. Nhân s .................................................................................................................... 3
4. Nhà xưởng và thiết b ............................................................................................... 4
5. Khu chăn nuôi và chăm sóc động vt ....................................................................... 6
6. Sn xut ................................................................................................................... 7
7. Ghi nhãn ................................................................................................................... 7
8. H sơ lô và hồ sơ phân phối sn phm .................................................................... 8
9. Đảm bo chất lượng và kim tra chất lượng ............................................................ 9
Tác gi .......................................................................................................................... 10
Li cảm ơn .................................................................................................................... 10
Tài liu tham kho ......................................................................................................... 11
© World Health Organization
WHO Technical Report Series, No. 822, 1992
Bn dch 01 Trang 2 / 11
1. Phạm vi áp dụng
Tài liu này nhng ni dung b sung thêm cho hướng dn Thc hành tt sn xut (GMP)
c phm (WHO TRS 823, 1992, ph lc 1).
Các quy định cn thiết để kim tra chất lượng sinh phm phn lớn đã được xác định bi
ngun gc sn phẩm phương pháp sn xut. Phm vi tài liu này bao gm các quy trình
sn xuất sau đây
- Nuôi cy các chng vi sinh vt và tế bào có nhân (eukaryot);
- Chiết xut hot cht t người, động vt thc vt (allergens: d nguyên cht
gây d ng);
- K thut tái t hp ADN (rDNA);
- K thut lai to (hybridoma);
- Nhân ging vi sinh vt trong phôi hoc động vt.
Sinh phẩm được sn xut theo những phương pháp trên đây gồm d nguyên, kháng
nguyên, vc xin, hormone, cytokine, enzyme, dn cht t huyết tương hay máu toàn phần,
huyết thanh min dch, các globulin min dch (bao gm các kháng th đơn dòng), các sn
phm ca quá trình lên men (bao gm các dn xut t rDNA) và các cht chẩn đoán in vitro.
2. Nguyên tắc chung
sở sn xut sinh phm phi đáp ng nguyên tắc bản v Thc hành tt sn xut GMP.
Tài liệu này được xem như phần b sung thêm vào các yêu cu chung trong Thc hành
tt sn xut (GMP) c phm (WHO TRS 823, 1992, ph lc 1) quy định liên quan
đến vic sn xut kim tra chất lượng sinh phm. Trong quá trình son tho hướng dn
này tham khảo đến bn thảo Hướng dn v đảm bo chất lượng sinh phẩm đối với
quan qun lý” (được công b chính thc ti Ph lc 2, WHO TRS 822, 1992).
Do phương thức sn xut, kim tra chất lượng s dng ca sinh phm khiến chúng cn
thiết phải được quan tâm đặc bit. Không như sản phẩm dược phm truyn thng đưc sn
xut kim nghim bng các k thut hóa, lý có tính lp li, sinh phẩm được sn xut bi các
nguyên liu quy trình sinh học như nuôi cấy tế bào hay chiết xut hot cht t nguyên
liu là t chc cơ thể sng. Nhng bước x lý như vy mang theo nhiu s biến thiên, do đó
chng loi bn cht các sn phm ph (by-products) cũng biến thiên như vậy. Bi vy
nguyên tc GMP cn phải được tuân th đầy đủ trong tt c các bước sn xut sinh phm,
bắt đầu t giai đoạn sn xut các hot cht.
Vic kim tra chất lượng gần như luôn liên quan đến các k thut sinh hc độ dao động
lớn hơn nhiều so với các phương pháp hóa lý. Hoạt động kim tra/giám sát trong quá trình
(in-process controls) đóng vai trò hết sc quan trng trong sn xut sinh phm vì có nhng
sai sót không th phát hiện được bng nhng th nghim kim tra trên thành phm cui
cùng.
© World Health Organization
WHO Technical Report Series, No. 822, 1992
Bn dch 01 Trang 3 / 11
Tài liệu hướng dn này không đưa ra đưc nhng yêu cu chi tiết cho các loi sinh phm c
thể; thay đó những hướng dn khác ca WHO, chng hạn như tài liu “Các yêu cầu đối
vi hot cht sinh hc - Requirements for Biological Substances”, trong đó bao gm các yêu
cầu đối vi vc xin (Ph lc 7, WHO TRS 822, 1992).
3. Nhân sự
3.1 Vic thiết lập sở sn xut nhân s của sở cn s đồng ý của người
thm quyền được đào tạo v k thut sn xut hot cht sinh phm và có hiu biết khoa hc
v sn xut sinh phm. Nhân lc của sở cn phi những chuyên gia được đào tạo phù
hp v nhng sn phẩm được sn xut.
3.2 Các nhân viên làm vic trong vùng sch và trong khu vô trùng cần được la chn cn
thận, đảm bo tin tưởng h tuân theo hướng dn thc hành, không bnh tt hoc
nguy gây ảnh hưởng sn phm. Yêu cu cao v v sinh nhân làm sch hết sc cn
thiết. Nhân viên cần được hướng dn vic báo cáo bt k tình trng nào ca nhân (tiêu
chy, cm, ho, nhim trùng da, bnh v tóc, vết thương h hoc st không rõ nguyên nhân)
th gây phát tán vi sinh vt vào môi trường làm vic. Những người biu hin khoogn
bình thường gây ảnh hưởng đến chất lượng sn phm cần được ngăn không cho và khu vực
sn xut.
3.3 Hn chế tối đa s nhân viên mt trong vùng sạch khu trùng khi đang sản
xut. Việc thanh tra, giám sát (đối vi khu vực này) nên được thc hin t bên ngoài, càng
xa càng tt.
3.4 Trong quá trình sn xuất, nhân viên không được phép đi từ khu vc có kim soát v
vi sinh vt sng hoặc đng vật đến các khu vc kim soát khác tr khi đã được hướng
dn áp dng các bin pháp làm v sinh phù hp, bao gm thay qun áo giày dép. Nhng
người không liên quan không được phép đi vào khu vực sn xut tr mục đích đặc bit. Khi
đó họ cn phi v sinh cá nhân vi bo h phù hp.
3.5 Nhóm nhân viên làm việc trong các xưởng sn xuất nhóm nhân viên chăm sóc
động vt cần độc lp vi nhau.
3.6 Tên bng cấp chuyên môn người phê duyt quy trình sn xut cn phải được
đăng ký với cơ quan qun lý nhà nước (National control authority).
3.7 Để sn xuất được sn phẩm đạt chất lượng cao, nhân viên cần được đào tạo v thc
hành tt sn xut/phòng kim nghim những lĩnh vực phù hợp như vi khuẩn hc, vi rút
hc, sinh trc hc, hóa hc, min dch hc, dược phm hay thuc thú y.
3.8 Lưu trữ h sơ đào tạo và định k đánh giá hiệu qu chương trình đào to.
3.9 Nhân viên sn xut, bo trì, thí nghiệm, chăm sóc động vt (thanh tra viên) cn
phải đưc tiêm phòng các vc xin thích hp, khi cn thiết, phải đưc th để phát hin bnh
© World Health Organization
WHO Technical Report Series, No. 822, 1992
Bn dch 01 Trang 4 / 11
lao tiến trin; biện pháp cách ly đi vi những nhân viên phơi nhiễm tác nhân nhim
trùng, độc t hay cht gây d ứng để tránh ri ro gây nhiễm đến sn phm.
3.10 Đối với sở sn xut vc xin BCG, s ng nhân cần được hn chế phải được
định k khám sc khe cn thn. Các sở sn xut sn phm t máu hoc huyết tương
người, nhân viên cần được tiêm vc xin nga viêm gan B.
4. Nhà xưởng và thiết bị
4.1 Nhà xưởng cn phải được xác định v trí, thiết kế, xây dng, bo trì, bảo dưỡng phù
hp vi nhng hoạt động din ra. Phòng thí nghim, operating rooms và các phòng khác, và
ng sn xut (k c khu chăm sóc động vt) của sở sn xut sinh phm phải được
thiết kếxây dng bng vt liu có tiêu chun cao, d làm v sinh, không tích t bi, nga
đưc côn trùng sâu mọt và được duy trì tt.
4.2 B mặt bên trong (tường, sàn trn) phi nhn, không vết nt, không sinh bi,
d làm v sinh, kh trùng. Miệng thoát c cần được hn chế tối đa, không được
trong khu vc trùng. Miệng thoát nước đưc lắp đặt phi np si phông, cho phép v
sinh d dàng hiu qu, khoang trng (air break) để chống trào ngược. Các np ming
thoát có th đưc lp thêm b phận đun nóng bằng điện hoc theo nhng cách thc khác để
kh trùng. Nếu có rãnh thoát nưc trên sàn thì chúng cần được đ h, nông, d làm v sinh
tiếp ni vi ming thoát bên ngoài khu vc để ngăn ngừa được s xâm nhp ca tp
nhim vi sinh vt.
4.3 Bn ra không được trong khu vc trùng. Bn ra trong các khu vc sch
khác cần được làm bng vt liu phù hp d làm v sinh, chng hạn như bằng thép không r,
không được để tràn; nước cp cho bn phi đạt chất ợng nước uống được. Cn chú ý để
tránh nhim t h thng thoát cht thi nguy hi. Tránh s phát tán qua không khí ca vi
khun gây bnh hay virut dùng trong sn xut hoặc nguy tạp nhim các cht hay loi vi
rút khác trong quá trình sn xut, k c t nhân viên.
4.4 Ánh sáng, nhiệt độ, thông khí và, nếu cn, điu hòa không khí cần được thiết kế để
duy trì nhiệt độ, độ ẩm tương đối, để gim thiu kh năng gây nhim và tạo điều kin thun
li cho nhân viên mang trang phc bo h lao động. Điều kiện nhà xưởng cần được định k
xem xét để tiến hành sa cha khi cn thiết. Cn chú ý đặc biệt để đảm bo vic sa cha
hay bảo trì nhà xưởng không ảnh hưởng đến chất lượng sn phẩm. Không gian xưởng sn
xut phi đủ rng cho các hoạt động din ra, lung sn xut hp d dàng cho vic
thông tin hay giám sát công vic. Các phòng phi sạch được v sinh thường xuyên. Nếu
phòng sn xut hot cht sinh hc đưc s dng cho mục đích khác tcần phải được v
sinh thấu đáo, nếu cn, phi được làm v sinh li trước khi quay li sn xut hot cht
sinh hc. Khu vc sn xut t nguyên liệu động vt vi sinh vt không thuc phm vi
quy trình sn xut hin ti khu vc thc hin các phép th liên quan đến động vt vi