Bn dch 01
TỔ CHC Y TẾ THGII - WHO
WHO Technical Report Series 986 (2014)
H¦íNG DÉN
THùC HÀNH TèT S¶N XUÊT THUèC
Thöïc haønh toát saûn xuaát döôïc phaåm:
Caùc nguyeân taéc baûn
© World Health Organization
WHO Technical Report Series, No. 986, 2014
Bn dch 01 Trang 1 / 54
Phụ lục 2
Thc hành tt sn xut các dưc phm Các ngun tc
cơ bn
Gii thiu ........................................................................................................................ 2
Những lưu ý chung ......................................................................................................... 3
Gii thích thut ng ........................................................................................................ 4
Qun lý chất lượng trong công nghiệp dược: lý lun và các yếu t cơ bản .................... 9
1. H thng chất lượng dược phm ............................................................................. 9
2. Thc hành tt sn xuất dược phm ....................................................................... 13
3. V sinh và điều kin v sinh ................................................................................... 14
4. Đánh giá và thẩm định ............................................................................................ 14
5. Khiếu ni ................................................................................................................ 15
6. Thu hi sn phm ................................................................................................... 16
7. Sn xut, kim nghim và các hot đng khác theo hợp đồng .............................. 17
8. T thanh tra, thanh tra chất lượng, thanh tra và chp nhn nhà cung cp ............ 19
9. Nhân s .................................................................................................................. 21
10. Đào tạo ................................................................................................................... 25
11. V sinh cá nhân ...................................................................................................... 25
12. Nhà xưởng ............................................................................................................. 26
13. Máy móc thiết b ..................................................................................................... 30
14. Nguyên vt liu ....................................................................................................... 31
15. H sơ tài liệu .......................................................................................................... 36
16. Thc hành tt trong sn xut ................................................................................. 44
17. Thc hành tt trong kim tra chất lượng ................................................................ 49
Tài liu tham kho ......................................................................................................... 54
© World Health Organization
WHO Technical Report Series, No. 986, 2014
Bn dch 01 Trang 2 / 54
Giới thiệu
Bn d thảo đầu tiên ca T chc Y tế thế gii (WHO) v Thc hành tt sn xut
thuốc (GMP) được xây dựng v{o năm 1967 do mt nhóm chuyên gia thc hin theo yêu cu
ca Hội đồng Y tế thế gii ln th 20 (Ngh quyết WHA20.34). Sau đó bn d thảo n{y được
trình lên Hội đồng Y tế thế gii ln th 21 dưới tiêu đề “D thảo Quy định thc hành tt sn
xut và kim tra chất lượng thuc và biệt dược” v{ đ~ được chp nhn.
Văn bản sửa đổi đ~ được Hội đồng Chuyên gia ca WHO v Tiêu chuẩn dược phm
xem xét năm 1968 v{ được ban hành trong phn ph lc ca báo cáo th 22. Văn bản y
đưc tái bn (có sa chữa) v{o năm 1971 trong Phụ chương của Dược điển quc tế xut
bn ln th 2.
Năm 1969, khi Hội đồng Y tế thế gii khuyến ngh ban hành tài liu H thng chng
nhn của WHO đối vi Chất lượng dược phẩm lưu thông trên thị trường quc tế ln th
nht trong Ngh quyết WHA22.50, Hội đồng cũng đồng thi chp thun văn bản GMP như l{
mt phn ca H thng. Các d tho sửa đổi ca H thng Chng nhận v{ văn bản GMP đều
đưc nht trí thông qua trong Ngh quyết WHA28.65 năm 1975. Từ đó đến nay, H thng
Chng nhận đ~ được m rng và bao gm vic chng nhn cho:
- thuc thú y s dụng cho động vt nuôi ly tht;
- nguyên liệu ban đầu s dng trong sn xuất dược phm, nếu như luật pháp ca
Quc gia thành viên xut khu Quc gia thành viên nhp khẩu quy định phi
kim soát;
- thông tin v an toàn và hiu qu (Ngh quyết WHA41.18, năm 1988).
Năm 1992, dự tho quy định sửa đổi đối với GMP được trình bày thành ba phn,
nhưng chỉ Phn I Phần II l{ được tái s dng trong tài liệu n{y (1). “Quản cht
ng trong công nghiệp dược: lý lun và các yếu t cơ bản” vạch ra nhng khái nim chung
v đảm bo chất lượng cũng như những thành t hay cu phn ch yếu ca GMP, hot
động thuc trách nhim chung của người l~nh đạo cao nhất cũng như người qun sn
xut kim tra chất ng. Nhng thành t này bao gm v sinh, thẩm định, t thanh tra,
nhân sự, nh{ xưởng, trang thiết b, nguyên vt liu và h sơ t{i liệu.
“Thực hành tt sn xut kim tra chất ợng” đưa ra hướng dn cho các hot
động được tiến hành riêng bit bi các nhân viên sn xut kim tra chất lượng nhm
thc thi các nguyên tc chung của đảm bo chất lượng.
Hai phần n{y sau đó đ~ được b sung bằng c|c hướng dẫn s}u hơn, l{ c|c bộ phn
cu thành không tách ri trong thc hành tt sn xuất dược phm. Tt c c|c văn bn
ng dẫn n{y đều th truy cp ti website ca T chc Y tế Thế gii
(http://www.who.int/medicines/organization/qsm/activities/qualityassurance/gmp/gm
pcover/html)
© World Health Organization
WHO Technical Report Series, No. 986, 2014
Bn dch 01 Trang 3 / 54
Trong những năm vừa qua, đ~ có những bước phát triển đ|ng kể v GMP, v{ đ~ xuất
hin các i liệu hướng dn cp quc gia quc tế, k c các bn sửa đổi mi (2-5). thế
cn phi xem xét li các nguyên tắc cơ bản và kết hp vi khái nim thẩm định.
Trong s nhng vấn đề đ~ được tho lun trong quá trình tham vấn c|c hướng dn
ca WHO v đảm bo chất lượng thuc, phòng kim nghim (QC) chuyn giao công ngh
vào ngày 27 - 30 th|ng 7 năm 2009, cho thấy cn phi kết hp mt phn mi v “R{ so|t
chất lượng sn phẩm” v{o Chương 1: “Đảm bo chất lượng”.
Thêm v{o đó, mt s cp nhật cũng được khuyến ngh đ hoàn thiện thêm hướng
dẫn. Trong đó c|c kh|i nim v qun ri ro, thay thế khái niệm “thuốc” bằng “dược
phẩm” v{ đưa ra kh|i niệm “đơn vị chất lượng”.
Năm 2012, Thư đ~ thông b|o rng bản hướng dn thc hành tt sn xut thuc:
các nguyên tắc cơ bản đ~ ban h{nh ở Ph lc 3 ca WHO TRS 961 (năm 2011) cần được cp
nht (http://www.who.int/medicines/areas/quality_safety/quality_assurance/ production
/en/index.html - Đảm bo chất lượng dược phm: tóm tt của hướng dn và các tài liu liên
quan).
Hội đồng Chuyên gia ca WHO v Tiêu chuẩn dược phẩm đ~ thảo lun v s cn
thiết phi cp nht trong hi tho ln th 47 v{ đ~ đồng ý các nội dung đưa ra. Những phn
sau đ}y đ~ được cp nht vào phiên bn mi sửa đổi, sau quá trình tham vấn, đ~ được
đưa ra Hội đồng Chuyên gia để ban hành:
Phn: H thng chất lượng dược phm
Phn 2: 2. Hướng dn thc hành tt sn xut c phm
Phn 7: Hợp đồng sn xut, kim nghim và các hoạt động khác
Phn 17: 17. Thc hành tt kim tra chất lượng
Những lưu ý chung
C|c dược phẩm đ~ được cp giy phép (giấy phép lưu h{nh) chỉ nên được sn xut
bi chính nhà sn xuất được cp giấy phép (cơ s s hu giy phép sn xut), nhà sn xut
các hoạt động của được quan thm quyn ca quốc gia định k thanh tra. Văn
bản hướng dẫn GMP n{y được s dụng như một tiêu chuẩn để đ|nh gi| tình trng thc hin
GMP - mt trong nhng thành phn trong H thng Chng nhn của WHO đối với dược
phẩm lưu thông trên thị trường quc tế, thông qua việc đ|nh gi| hồ xin cấp phép sn
xuất, v{ l{ sở cho việc thanh tra sở sn xuất. Hướng dẫn n{y cũng th đưc s
dụng để làm tài liệu đ{o tạo cho các cán b thanh tra dược ca chính phủ, cũng như cho c|n
b sn xut, kim tra chất lượng v{ đảm bo chất lượng trong công nghip.
ng dn này áp dng cho tt c các thao tác trong sn xuất dược phm dng
thành phm, k c các quá trình sn xut quy mô ln các bnh viện, cũng như sản xuất để
cung cp cho mục đích nghiên cứu th lâm sàng.
© World Health Organization
WHO Technical Report Series, No. 986, 2014
Bn dch 01 Trang 4 / 54
Nguyên tc thc hành tốt nêu ra dưới đ}y được coi l{ c|c hướng dn chung,
th đưc vn dụng để đ|p ng nhng yêu cu c th. Tuy nhiên, khi áp dng các bin pháp
thay thế kh|c để đảm bo chất lượng, cn phải đ|nh gi| tính tương đương của chúng. V
tng thể, hướng dn này không bao hàm nhng khía cạnh an to{n đối vi nhân viên tham
gia sn xut hay vic bo v môi trường; nhng yêu cầu đó sẽ do lut pháp quc gia quy
định. Khái nim mi v phân tích mức độ nguy hiểm liên quan đến nguy trong sản xut
v{ an to{n cho nh}n viên cũng mới được khuyến ngh (WHO TRS 961, Ph lc 7). Nhà sn
xut phải đảm bo s an toàn cho người lao động bin pháp cn thiết nhm ngăn
nga ô nhiễm ra môi trường bên ngoài.
Nên s dng tên chung quc tế (INN) của c|c dược chất do WHO quy định nếu có,
cùng vi các tên khác ca sn phm.
Giải thích thuật ngữ
C|c định nghĩa nêu ra dưới đ}y |p dụng cho các thut ng đưc s dng trong tài
liệu hướng dn này. Chúng có th có c|c nghĩa kh|c khi dùng trong c|c ho{n cảnh khác.
Hot chất dược dng (API)
Bt k mt cht hoc hn hp các cht d định được s dng trong sn xut mt
dng bào chế c phẩm, v{ khi được s dng, thành phn tác dng ca sn phm
đó. Những chất như vậy được dùng vi mục đích đem lại tác dụng dược lý hoc các tác
dng trc tiếp khác trong chẩn đo|n, chữa tr, làm gim nhẹ, điều tr hoc phòng nga bnh
tt, hoc có tác dng lên cu trúc và chức năng của cơ thể.
Cht gió (Airlock)
Mt khu vc kín hai ca tr lên, nm gia hai hoc nhiu phòng, d như nằm
gia các phòng cp sch khác nhau, vi mục đích để kim soát lung không khí gia
nhng phòng này khi cn ra vào. Mt chốt gió được thiết kế để s dụng cho người hoc
hàng hoá và/hoc trang thiết b.
Người được u quyn
Người được quan qun quc gia công nhận l{ người trách nhiệm đảm bo
rng mi lô thành phẩm đều đ~ được sn xut, kim nghim và duyt xuất xưởng theo đúng
lut l v{ quy định hin hành của nước đó.
Lô (hoc m)
Một lượng x|c định nguyên liệu ban đầu, nguyên liu bao gói, hoc sn phẩm được
chế biến trong một quy trình đơn lẻ hoc mt loạt c|c quy trình v{ đồng nhất. Đôi khi có thể
cn phi chia lô thành mt s mẻ, sau đó tập trung lại để hình th{nh lô đồng nht cui cùng.
Trong trường hp tit trùng công đoạn cui, c được x|c định bi công sut ca ni
hp. Trong sn xut liên tc, phải tương ng vi một công đoạn x|c định trong quá trình
sn xut với đặc trưng riêng l{ sự đồng nht d kiến. C th đưc x|c định như một