H NG D N TH C HI N H S KI M TN M UƯỚ Ơ
PHÇN I
Híng dÉn CHUNG

1
H NG D N TH C HI N H S KI M TN M UƯỚ Ơ
1. M c đích
T lâu VACPA đã nh n th y nhu c u ngày càng tăng c a các công ty ki m toán, đ c bi t các
công ty ki m toán v a nh trong vi c ti p c n v i m t Ch ng trình ki m toán m u hi n đ i ế ươ
phù h p v i đi u ki n ki m toán đ c thù c a Vi t Nam và đáp ng đ c các yêu c u ki m toán c a ượ
các chu n m c ki m toán Vi t Nam và qu c t . ế
Ch ng trình ki m toán m u và t p tài li u h ng d n này đ c so n th o nh m đáp ng nhu c uươ ướ ượ
đó, v i s tr giúp c a Ngân hàng Th gi i (WB), H i Ki m toán viên hành ngh Vi t Nam (VACPA) ế
và các chuyên gia trong và ngoài n c. Chúng tôi hy v ng r ng các tài li u này s cung c p cho cácướ
công ty ki m tn v a nh Vi t Nam các kinh nghi m, công c đ th c hi n các cu c ki m
toán ch t l ng cao và hi u qu . ượ
2. Yêu c u
Ch ng trình ki m toán m u đ c xây d ng d a trên các chu n m c ki m toán qu c t đ c cươ ượ ế ượ ơ
c u l i và ban hành m i có hi u l c t 15/12/2009 và c chu n m c ki m toán Vi t Nam hi n hành
ho c đang trình B Tài chính ban hành m i. Ch ng trình ki m toán m u ph i đ m b o xây d ng ươ
mang tính hi n đ i, d hi u d áp d ng trong đi u ki n ki m toán bán th công ch tr ng ươ
xây d ng ph n m m ki m toán trong t ng lai g n c a các công ty ki m toán v a và nh . ươ
3. Ph m vi áp d ng
Ch ng trình ki m toán m u này là tài li u h ng d n, đ c thi t k nh m tr giúp các công ty ki mươ ướ ượ ế ế
toán, KTV Vi t Nam trong vi c tuân th Chu n m c ki m toán qu c t và Chu n m c ki m toán Vi t ế
Nam, áp d ng đ i v i các cu c ki m toán cho doanh nghi p đ c l p thu c ngành s n xu t, th ng ươ
m id ch v . Các công ty có th d a vào Ch ng trình ki m toán m u này đ phát tri n cho các ươ
cu c ki m toán c a các doanh nghi p ho t đ ng trong các ngành ngh khác (tr t ch c tài chính,
ngân hàng, b o hi m…có th s d ng h n ch ); áp d ng cho các doanh nghi p không s ph ế
thu c m c đ cao vào công ngh thông tin trong ho t đ ng cũng nh công tác k toán và l p báo ư ế
cáo tài chính.
Ch ng trình ki m toán m u này áp d ng cho cu c ki m toán m t năm. Tr ng h p th c hi n cu cươ ườ
ki m toán nhi u năm, các công ty ki m toán th v n d ng nh sau: Năm đ u tiên áp d ng đ y ư
đ theo Ch ng trình ki m toán này; Năm th 2 áp d ng ch y u các ph n B, C, D, E, F, G, H; ươ ế
còn ph n “A - K ho ch ki m toán” có th s d ng các k t qu c a năm tr c đ b sung các ph n ế ế ướ
m i phát sinh.
Ch ng trình ki m toán m u này th áp d ng cho cu c ki m toán doanh nghi p ch a niêm y t,ươ ư ế
đã niêm y t, ho c soát xét BCTC gi a kỳ v i nh ng đi u ch nh phù h pế
M c tiêu chính c a Ch ng trình ki m toán m u này là gi i thích, minh h a giúp công ty ki m toán ươ
KTV hi u h n v vi c th c hi n ki m toán đ tuân th các Chu n m c ki m toán qu c t ơ ế
Chu n m c ki m toán Vi t Nam, nh ng không nh m m c đích thay th các Chu n m c ki m toán ư ế
qu c t và Chu n m c ki m toán Vi t Nam và các h ng d n có liên quan. ế ướ
Do đó, chúng tôi khuy n ngh các công ty ki m toán, KTV khi s d ng Ch ng trình ki m toán m uế ươ
này ph i căn c o đ i t ng ki m toán c th , s d ng s t đoán chuyên môn, cách th c th c ượ
hi n các th t c ki m toán c a công ty, s ki n tình hu ng c th đ s a đ i cho phù h p v i
nhu c u c a mình.
Vi c áp d ng Ch ng trình ki m toán m u không b t bu c tuỳ thu c quy t đ nh c a Giám ươ ế
đ c công ty ki m toán.
Ch ng trình ki m toán m u s đ c c p nh t khi thích h p, các ý ki n đóng góp đ hoàn thi nươ ượ ế
ch ng trình này đ u đ c hoan nghênh. Các ý ki n đóng góp vui lòng g i v H i Ki m toán viênươ ượ ế
hành ngh Vi t Nam (VACPA) theo đ a ch :
Phòng 301-304, Toà nhà d án,
S 4 Ngõ 1 Hàng Chu i, Hà N i;
Đi n tho i: 043 9 724 334; Fax: 043 9 724 354;
Email: vacpahn@mof.gov.vn
Website: www.vacpa.org.vn.
2
H NG D N TH C HI N H S KI M TN M UƯỚ Ơ
4. C s y d ng ơ Ch ng trình ki m toán m uươ
Trong khuôn kh D án “Tăng c ng năng l c ườ H i Ki m toán viên hành ngh Vi t Nam (VACPA)”
đ c tài tr b i Ngân hàng Th gi i (WB), Ch ng trình ki m toán m u này đ c xây d ng và phátượ ế ươ ượ
tri n d a trên kinh nghi m c a các chuyên gia trong n c và n c ngoài trong lĩnh v c ki m toán t i ướ ướ
Vi t Nam. Ch ng trình ki m toán m u cũng tham kh o th c hành ki m toán c a các công ty ươ
ki m toán qu c t và các công ty ki m toán l n Vi t Nam cũng nh c p nh t các thay đ i m i nh t ế ư
c a D th o Chu n m c ki m toán Vi t Nam phù h p v i Chu n m c ki m toán qu c t có hi u l c ế
t 15/12/2009.
Ch ng trình ki m toán m u cũng đ c xây d ng h ng d n trên c s các kinh nghi m th cươ ượ ướ ơ
hành ki m toán c a các công ty ki m toán cũng nh các h ng d n chi ti t h n c a H i Ki m toán ư ướ ế ơ
viên hành ngh Vi t Nam (VACPA).
Ch ng trình ki m toán m uươ đã đ c đ a vào áp d ng thí đi m cho trên 100 khách hàng t i 31ượ ư
công ty ki m tn t ngày 15/12/2009, cho kki m toán 2009/2010, sau đó đã đ c t ng k t, s a ượ ế
đ i và hoàn ch nh đ áp d ng chính th c r ng rãi trong c n c t tháng 11/2010, cho kỳ ki m toán ướ
2010/2011. Ban qu n d án r t mong nh n đ c thông tin ph n h i t các công ty ki m toán áp ượ
d ng th nghi m cũng nh áp d ng chính th c Ch ng trình ki m toán m u này, đ t đó hàng ư ươ
năm ti p t c c p nh t, hoàn thi n Ch ng trình ki m toán m u cho phù h p v i th c ti n ki m toánế ươ
t i Vi t Nam cũng nh làm c s cho vi c thi t k , ban hành ch ng trình ph n m m ki m toán phù ư ơ ế ế ươ
h p trong 1, 2 năm t i.
5. Ph ng pháp ti p c n ki m toán chung và các nguyên t c c b n khácươ ế ơ
Ph ng pháp lu n ki m toán c a ươ Ch ng trình ki m toán m u này là ph ng pháp ki m toán d aươ ươ
trên r i ro. Theo đó vi c xác đ nh, đánh giá thi t k các th t c đ x r i ro đ c th c hi n ế ế ượ
trong su t qtrình ki m toán. Đây ph ng pháp ki m toán đ c thi t k phù h p v i ph ng ươ ượ ế ế ươ
pháp ti p c n nguyên t c xây d ng h th ng Chu n m c ki m toán qu c t hi u l c tế ế
15/12/2009.
Chúng tôi cũng l u ý r ng công ty ki m toán khi th c hi n Ch ng trình ki m toán m u này v nư ươ
02 l a ch n: ho c th c hi n ki m tra c b n 100% ho c k t h p ki m tra c b n v i ki m tra ki m ơ ế ơ
soát (ki m tra h th ng) theo m c đ khác nhau: ki m tra c b n ch y u, ki m tra h th ng là ơ ế
th y u ho c ng c l i. Tuy nhiên th c hi n theo ph ng pháp nào, KTV v n b t bu c ph i ế ượ ươ
th c hi n vi c tìm hi u v m t thi t k c a h th ng KSNB đánh giá xem các th t c ki m soát ế ế
chính có đ c tri n khai không.ượ
3
H NG D N TH C HI N H S KI M TN M UƯỚ Ơ
6. Gi i thi u chu trình ki m toán
Chu trình c a m t cu c ki m toán đ c chia thành 03 giai đo n: ượ (1) K ho ch ki m toán; (2) Th cế
hi n ki m toán; và (3) T ng h p, k t lu n và l p báo cáo. ế
Các c t d c màu xanh nh t ch các ho t đ ng ki m toán xuyên su t toàn b giai đo n c a cu c
ki m toán. Ô màu xanh da tr i đ m các b c ki m toán gi y t làm vi c c a b c này b t ướ ướ
bu c ph i đ c Giám đ c ho c thành viên BGĐ ph trách cu c ki m toán ký soát xét. ượ
Các ô màu h ng bao quanh các y u t chi ph i toàn b cu c ki m toán. Các ô màu càng đ m ế
càng th hi n vai trò quan tr ng h n trong su t chu trình c a cu c ki m toán. ơ
4
H NG D N TH C HI N H S KI M TN M UƯỚ Ơ
PHÇN II
Híng dÉn CHUNG vÒ
giÊy tê lµm viÖc

5