
71
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Vẽ được sơ đồ tư duy thể hiện các thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế – xã hội
của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
2. Năng lực
– Năng lực chung: Giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tự chủ và tự học.
– Năng lực địa lí: Năng lực nhận thức khoa học Địa lí, tìm hiểu và sử dụng công cụ địa
lí, vận dụng kiến thức và kĩ năng địa lí đã học.
3. Phẩm chất
– Trách nhiệm: Tích cực chủ động trong các hoạt động học tập.
– Chăm chỉ: Sẵn sàng học hỏi và giúp đỡ mọi người.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của GV
– Chuẩn bị giấy A0, bút viết bảng nhóm.
– Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
– Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
– Máy tính, máy chiếu.
2. Chuẩn bị của HS
SGK Lịch sử và Địa lí 9 – bộ sách Chân trời sáng tạo, tập ghi bài.
BÀI 10:
THỰC HÀNH: VẼ SƠ ĐỒ THỂ HIỆN
Thời gian thực hiện dự kiến: 1 tiết
CÁC THẾ MẠNH VỀ TỰ NHIÊN ĐỂ
PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI CỦA
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

72
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: Mở đầu
a) Mục tiêu
Tạo sự phấn khởi trước khi bước vào bài học mới.
b) Tổ chức thực hiện
– Bước 1: GV tổ chức trò chơi cho HS, GV nêu luật chơi:
+ Tên trò chơi “Đi tìm địa danh”.
+ HS quan sát một số hình ảnh và tìm địa danh trong Bản đồ tự nhiên vùng Trung
du và miền núi Bắc Bộ.
– Bước 2: HS đoán tên địa danh qua hình ảnh.
– Bước 3: HS trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung.
– Bước 4: GV nhận xét phần chia sẻ, giới thiệu cho HS về các mục tiêu bài học, tức là
những yêu cầu cần đạt được nêu trong mục: “Học xong bài học này, em sẽ:”. GV dẫn
dắt vào bài học.
2. Hoạt động 2: Hoạt động thực hành
Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện các thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế – xã hội của
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
a) Mục tiêu
Vận dụng kiến thức đã học, vẽ được sơ đồ tư duy thể hiện các thế mạnh về tự nhiên
để phát triển kinh tế – xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b) Tổ chức thực hiện
– Bước 1: GV chia lớp thành các nhóm (mỗi nhóm khoảng 4 – 6 HS) và yêu cầu HS: Vẽ
sơ đồ tư duy trên giấy A0 thể hiện các thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế – xã hội của
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
+ Tìm kiếm thông tin: Thực hiện tìm kiếm thông tin về các thế mạnh tự nhiên để phát
triển kinh tế – xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ qua Bài 9 trong sách giáo
khoa Lịch sử và Địa lí 9 (phần Địa lí) – bộ sách Chân trời sáng tạo, sách, báo, tạp chí,
internet,...
+ Xử lí thông tin:

73
● Chọn lọc tư liệu từ những thông tin tìm kiếm được.
● Sắp xếp, xử lí các thông tin vừa tìm kiếm được cho phù hợp với sơ đồ thể hiện các thế
mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế – xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
+ Vẽ sơ đồ tư duy trên giấy A0 thể hiện các thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế
– xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. Sơ đồ tư duy phải có các ý chính ở giữa,
các nhánh sơ đồ có độ dày khác nhau, có từ khoá cho mỗi nhánh và sử dụng những hình
ảnh minh hoạ.
– Bước 2: Các nhóm thực hiện vẽ sơ đồ tư duy.
– Bước 3: HS trưng bày sản phẩm sơ đồ của nhóm mình lên bảng.
– Bước 4: GV nhận xét, bổ sung và đặt câu hỏi cho các nhóm.
PHỤ LỤC
1. Tiêu chí đánh giá sơ đồ tư duy thể hiện các thế mạnh về tự nhiên để phát triển
kinh tế – xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Tiêu
chí
Tốt Khá Đạt
Nội
dung
– Thể hiện các thế mạnh
về tự nhiên để phát triển
kinh tế – xã hội của vùng.
– Có ít nhất 3 số liệu
minh chứng.
– Thông tin ngắn gọn, có
chọn lọc.
– Thể hiện các thế mạnh
về tự nhiên để phát triển
kinh tế – xã hội của vùng.
– Có 1 – 2 số liệu
minh chứng.
– Thông tin ngắn gọn.
– Thể hiện các thế mạnh
về tự nhiên để phát triển
kinh tế – xã hội của vùng.
– Không có số liệu minh
chứng.
– Thông tin trích xuất
chính xác từ tài liệu
nhưng còn dài dòng.
Bố
cục,
thẩm
mĩ
– Có các nhánh cân đối.
– Có nhiều tầng kiến thức.
– Chữ viết rõ ràng, dễ
đọc.
– Có hình vẽ, biểu tượng
minh hoạ sinh động cho
các nội dung tương ứng.
– Có các nhánh cân đối.
– Có nhiều tầng kiến thức.
– Chữ viết còn khó đọc,
có bôi xoá.
– Có hình vẽ, biểu tượng
minh hoạ sinh động cho
các nội dung tương ứng.
– Có các nhánh cân đối.
– Có 1 – 2 tầng kiến thức.
– Chữ viết khó đọ
c, bôi
xoá nhiều.
– Không có hình vẽ, biểu
tượng minh hoạ sinh động
cho các nội dung tương ứng.

74
2. Nhận xét, đánh giá hiệu quả làm việc nhóm
Tên các
thành viên Nhiệm vụ
Nhận xét
kết quả
Giải pháp
khắc phục (nếu có) Điểm
…………………
…………………
…………………
…………...
…………...
…………...
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
……...
……...
……...
…………………
…………………
…………………
…………...
…………...
…………...
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
……...
……...
……...
…………………
…………………
…………………
…………...
…………...
…………...
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
……...
……...
……...
…………………
…………………
…………………
…………...
…………...
…………...
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
……...
……...
……...
…………………
…………………
…………………
…………...
…………...
…………...
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
……...
……...
……...
…………………
…………………
…………………
…………...
…………...
…………...
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
……...
……...
……...

