Ờ Ầ L I NÓI Đ U
ấ ỹ ơ ở ậ Tài s n c đ nh (TSCĐ) là c s v t ch t k thu t không th thi u đ
ố ế ể ạ ộ
ả ệ
ế ụ ế ị ơ ở ậ
ấ ệ ứ ộ ấ ỹ ả
ầ ậ ề i thì nó là đi u ki n c n có đ
ậ ệ ề ể ề ặ ồ ạ ề ặ
ứ
ự ượ ộ ọ ỹ ả
ế ố ố ớ quan tr ng đ t o s c c nh tranh đ i v i các doanh nghi p.
ượ ế ả ố ị ậ c ư ấ ả ấ ỳ ộ ề qu c dân nào cũng nh trong ho t đ ng s n xu t trong b t k m t n n kinh t ự ả ữ ủ kinh doanh c a các doanh nghi p. TSCĐ không nh ng ph n ánh năng l c s n ộ ậ ộ ấ t b c s v t ch t k thu t và ng d ng ti n b khoa xu t trình đ trang thi ố ượ ả ọ c b ph n v n kinh doanh h c công ngh vào s n xu t, mà còn ph n ánh đ ể ệ ủ ệ c a doanh nghi p. TSCĐ xét v m t t n t ầ ượ ệ c thành l p, xét v m t phát tri n thì nó là đi u ki n c n doanh nghi p đ ế ể ế ấ ệ t đ ti t ki m s c lao đ ng và nâng cao năng xu t lao đ ng. Trong giai thi ệ ạ đo n hi n nay khi khoa h c k thu t tr thành l c l ng s n xu t tr c ti p thì TSCĐ là y u t ể ạ
ị ườ Đ tăng năng l c s n xu t và kh năng c nh tranh trên th tr ử ụ ấ ả ệ ế ề
ấ ữ ề ệ ọ
ể ả ậ ể ơ ố
ọ ự ả ỉ ơ ả ữ ượ ệ ả ử ụ ả ệ ể ả ọ c ch đ qu n lý khoa h c toàn di n đ có th s
ệ ề ạ ầ
ệ ế ộ ế ố ợ ả ả ồ
ấ ủ đ tái s n xu t trang thi ụ ủ ứ ấ ệ ế ớ
ẩ ạ ệ ụ ắ ự ủ ả ờ ị
ệ ả ả ầ ố
ầ ủ ạ ệ ộ
ượ
ộ ộ ậ ở ấ ự ế ể ạ ứ ạ ệ ả ng, các doanh nghi p không ch đ n gi n là quan tâm đ n v n đ có và s d ng TSCĐ mà đi u quan tr ng là ph i tìm ra các bi n pháp h u hi u đ b o toàn, phát tri n và nâng cao h n n a hi u qu s d ng TSCĐ. Mu n v y các doanh ể ử ự nghi p ph i xây d ng đ ạ ệ ủ ụ d ng h p lý, đ y đ phát huy h t công su t c a TSCĐ, t o đi u ki n h giá ầ ư ể ổ ế ị t b và đ i thành s n ph m, thu h i nhanh v n đ u t ộ ớ m i công ngh . H ch toán k toán v i ch c năng và nhi m v c a nó là m t ấ công c đ c l c c a qu n lý, cung c p các thông tin chính xác k p th i cho ả ử ụ ố qu n lý. Góp ph n nâng cao hi u qu s d ng v n và b o toàn v n cho doanh ế ữ ế ế nghi p. M t trong nh ng ph n c a h ch toán k toán đó là k toán TSCĐ. K ệ ạ toán TSCĐ giúp cho vi c h ch toán TSCĐ đ c chính xác và theo dõi tình hình ầ ủ ẽ ặ TSCĐ m t cách ch t ch và đ y đ .
ủ ướ ự ch c và ho t đ ng d
ệ ả ệ
ệ ướ i s qu n lý c a Nhà n ồ t so v i các doanh nghi p khác bao g m: v ừ ự ế ưở ng. T th c t ủ ệ ỡ
ữ ễ ấ ớ ự ị
ạ ự ứ ọ
ế ế ấ ạ ủ
ề i Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang" ở ầ ầ
ổ ứ ế ể ồ ấ ả ủ ch c qu n lý c a Công ty TNHH
ự ế ế ố ị ươ ạ i Công ty TNHH MTV Cao su ả k toán tài s n c đ nh t
ấ ề ế ả ố ị ươ ế ề ạ ng III: Nh n xét và ý ki n đ xu t v k toán tài s n c đ nh t i Công ty
ố Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang là doanh nghi p 100% v n nhà ượ ổ ứ ướ ạ ộ ủ n c t c, TSCĐ c a c, đ ặ ầ ớ ườ công ty có ph n đ c bi n cây cao ơ ề ả ế ị đó, trên c t b , dây chuy n s n xu t, nhà x su, máy móc thi ứ ầ ỹ ựợ ở ế t tình c a th y giáo s nh ng ki n th c đã tích lu đ c, v i s giúp đ nhi ủ ế ườ cùng các anh ch trong phòng Tài chính k toán c a ữ Nguy n H u C ng ả ố ạ Công ty em đã m nh d n l a ch n nghiên c u đ tài “ K toán tài s n c ề ị K t c u c a đ tài ngoài đ nh t ậ ầ ph n m đ u và k t lu n, g m 3 ph n chính: ả ặ ươ Ch ng I: Đ c đi m s n xu t kinh doanh, t MTV Cao su Mang Yang. ng II: Th c t Ch Mang Yang. ậ Ch TNHH MTV Cao su Mang Yang.
2
CH NG I
Ể Ặ Ả Ấ Ứ Ổ Ủ
ặ ủ
ạ ộ ủ ệ ấ
1.1. Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a Công ty ề ả Do mang đ c thù c a n n s n xu t nông nghi p và quy trình công ngh ả ấ ượ ệ
ƯƠ Ả Đ C ĐI M S N XU T KINH DOANH, T CH C QU N LÝ C A CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG ể ặ ạ ơ ớ c c gi i hóa kho ng 70% công vi c, s còn l ấ ấ ả ố ậ ả ộ
ự ậ ộ ồ ớ
ơ ả ủ
ế ế ấ ủ ừ ậ ả
c chia thành phân x ề ậ ộ ấ ượ ườ ậ ộ ệ ủ ả i là th công. s n xu t đ Trong quá trình s n xu t Công ty chia làm ba b ph n s n xu t khác nhau, đó ế ơ ế ồ là: B ph n xây d ng c b n (g m tr ng m i, chăm sóc cao su ki n thi t c ậ ỗ ộ ộ ả b n), b ph n khai thác m cao su, b ph n ch bi n m cao su. M i b ph n ưở ỗ ườ ả s n xu t đ ng, m i ng s n xu t hay t ng nông tr ả nông tr ng đ u có các b ph n qu n lý riêng.
ế ơ ả ệ ồ ổ ồ ớ t c b n có trách nhi m tr ng, chăm T tr ng m i chăm sóc ki n thi
ế ơ ả ế sóc cây cao su trong th i k ki n thi
ổ ờ ỳ ế ủ
ề ỹ t c b n. ồ T khai thác m cao su: Bao g m các cán b và công nhân có trình đ ủ ổ
ả ộ ư ế ộ ườ ệ ầ ộ này n cây và m t ph n công vi c khác mà
ề ượ ổ ứ ộ
ch c có trình đ tay ngh đ ơ ế ủ ệ ộ c chuyên môn hóa ể ậ
ể
ấ ị ậ ấ chuyên môn nh t đ nh v k thu t l y m , khi ch a đ n mùa khai thác t ệ còn có trách nhi m ph i chăm sóc v Công ty phân công. ổ ế ế T ch bi n: Đây là t ậ ấ cao nh t, b ph n này có trách nhi m s ch m cao su, đóng gói nh p kho đ ụ ư đ a đi tiêu th . ổ ậ ổ ồ ơ ế ủ ặ ể ư ệ ậ T v n chuy n: Bao g m công nhân lái xe chuyên dùng ho c không có trách nhi m s ch m cao su, đóng gói nh p kho đ đ a đi tiêu
chuyên, t th .ụ
ủ ặ ổ ứ ch c qu n lý c a Công ty
1.2. Đ c đi m t 1.2.1. C c u b máy qu n lý
ơ ồ ổ ứ ộ ủ ả ả ể ả ơ ấ ộ ơ ồ S đ 1.1: S đ t ch c b máy qu n lý c a
Ộ Ồ
H I Đ NG THÀNH
VIÊN
Ể
KI M SOÁT VIÊN
Ổ
BAN T NG GIÁM
Đ CỐ
Phòng
Văn Phòng
K ỹ
Phòng T ổ Ch c ứ LĐTL
Thu t ậ
Phòng Qu nả Lý Ch tấ ngượ L
Phòng Tài Chính K ế Toán
Phòng Thi đua Văn thể
Phòng Kế Ho chạ Đ uầ Tư
Phòng Thanh Tra B oả Vệ
Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang
3
Trung tâm Y Tế
06 Nông ủ ị ngườ Tr
ườ ồ ộ ồ i g m: Ch t ch H i đ ng Thành viên và
Xí nghi pệ Xí nghi pệ H i đ ng Thành viên 03 ng ế ế Phân h u ữ Ch bi n ộ ồ mủ ơ c vi sinh ườ Ki m soát viên 03 ng
ộ ồ các thành viên H i đ ng. ể ườ ườ i : 01 ng i chuyên trách và 02 ng i kiêm
nhi m. ệ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̉
ị ự ́ ́ Ban Tông Giam đôc gôm: Tông Giam đôc, cac Pho Tông Giam đôc. ệ ụ Các phòng nghi p v : ộ Các đ n v tr c thu c:
ụ ờ ng Cao su B Ngoong. ng cao su Kon Th p.
ườ ườ ườ ườ ậ ườ ườ ệ ệ ủ ữ ơ + Nông tr + Nông tr + Nông tr + Nông tr ơ ng Cao su K’Dang. ế ng Cao su Đoàn K t. ng Cao su Hòa Bình. ng Cao su Tân L p
+ Nông tr + Nông tr ế ế + Xí nghi p ch bi n m K’Dang. + Xí nghi p Phân h u c vi sinh. .ế + Trung tâm Y t
ứ ộ ậ
ổ ườ ọ
ấ ệ ố ủ ớ ả s n xu t kinh doanh c a Công ty và ch u trách nhi m tr c ti p v i nhà n
ệ ổ ố ố
ế ề ả
ủ ừ 1.2.2. Ch c năng c a t ng b ph n ạ ộ ề + T ng Giám đ c: Là ng i ch huy cao nh t, đi u hành m i ho t đ ng ự ế ấ ướ c. ự ổ + Phó T ng Giám đ c: Tham m u giúp vi c cho T ng Giám đ c và tr c ấ ả ộ ả i ắ ế ệ ố ỉ ị ư ti p qu n lý, đi u hành công tác, s n xu t, an toàn lao đ ng, hành chính, gi ổ quy t công vi c khi T ng Giám đ c đi v ng.
ế
+ Phòng Tài chính k toán: Theo dõi công tác tài chính toàn Công ty, ỗ ủ c a
ố ể
ấ ự
ừ t ng tháng, quý báo cáo tình hình tài chính và s n xu t kinh doanh lãi, l ổ Công ty cho Ban T ng Giám đ c đ có h ạ ế + Phòng K ho ch v t t ạ ậ ư ả ả ng gi ụ ậ ủ ị ướ ệ ầ ả ả ứ ế ấ ế i quy t. ạ ế ậ ư : Có nhi m v l p k ho ch s n xu t d trù ộ ả ờ ả , cung ng đ y đ , k p th i đ m b o ti n đ s n
mua và bán các lo i v t t xu t.ấ
ị ỹ ậ ề ặ ỹ
ệ ị ơ ở ậ ậ ủ ấ ệ + Phòng K thu t: Ch u trách nhi m v m t k thu t c a Công ty. ề + Văn phòng: Ch u trách nhi m trang b c s v t ch t Công ty, đi u
ươ ộ đ ng ph ệ ng ti n đi l
ổ ả
ộ ệ ệ ờ
ấ ượ ấ ượ ệ ề ị ng: Ch u trách nhi m v ch t l ng thành
ẩ ph m c a Công ty.
ự
ả ủ ả ả ụ ữ gìn, b o qu n ị trên đ a bàn.
ị ạ ợ i h p lý. ề ụ ề ươ ộ ứ ng: Có nhi m v qu n lý và đi u + Phòng T ch c lao đ ng ti n l ệ ả ồ ợ ộ ố ủ ph i lao đ ng c a Công ty m t cách h p lý và có hi u qu , đ ng th i duy t ủ ằ ươ ng h ng tháng c a Công ty. l ả + Phòng Qu n lý ch t l ủ ệ + Phòng Thanh tra B o v & Quân s : Có nhi m v gi ư ể ệ ả ậ ự tài s n c a toàn Công ty cũng nh tình hình an ninh tr t t ề ệ ị + Phòng Thi đua Văn th : Ch u trách nhi m v công tác thi đua khen
ưở th ng trong toàn Công ty.
ế ế ả ệ ấ ẩ
ệ ườ ệ ả ụ ả + Các Xí nghi p: Có nhi m v s n xu t và ch bi n s n ph m. ấ ụ ng: Có nhi m v chăm sóc, khai thác, s n xu t. + Các Nông tr
4
ế ụ ệ + Trung tâm y t ữ ệ : Có nhi m v khám ch a b nh cho CBCNV toàn công
ty.
5
ủ
ổ ứ
ế ch c công tác k toán c a Công ty
ể ặ 1.3. Đ c đi m t ổ ứ ộ 1.3.1 T ch c b máy k toán ế a. Mô hình t
ổ ứ ộ ế ế ổ ứ ộ ch c b máy k toán ơ ồ S đ 1.2: Mô hình t ch c b máy k toán
Ế K TOÁN NGƯỞ TR
`
Th ủ quỹ
Thủ kho
K ế toán t ng ổ h pợ
K ế toán B o ả hi mể
ế K toán TSCĐ, XDCB, Ti n ề ngươ l
K ế toán ti nề TGNH, thuế
ế K toán thanh toán, ti nề m tặ
K ế toán ậ ư , V t t Tiêu th ụ s n ả ph mẩ
ế Phó phòng k toán
ệ ự ế Ghi chú: Quan h tr c tuy n
ệ
ế ỉ ạ ụ ủ ưở ự b. Nhi m v c a các nhân viên k toán + K toán tr
ạ ậ
ế ng: Phân công và ch đ o tr c ti p t ệ ở ấ ứ ộ ệ i doanh nghi p, làm vi c ạ ộ ư ề
ố ổ
ế ấ ả t c các nhân viên ệ ị ế k toán t b t c b ph n nào. Ch u trách nhi m ủ ọ giám sát và đi u hành m i ho t đ ng tài chính c a Công ty, tham m u cho ấ T ng Giám đ c trong công vi c s n xu t kinh doanh. ứ ừ ế ể ệ ả ế + Phó phòng Tài chính k toán: Ki m tra ch ng t k toán phát sinh t ạ i
ị ơ đ n v .
ụ ệ ế ợ ổ ế + K toán t ng h p: Theo dõi các nghi p v kinh t
ư ầ ế ế ữ ổ phát sinh và t ng ế
ị ng trong công tác đi u hành, ch đ o k p th i. ợ h p các thành ph n k toán trong công ty, có nh ng ý ki n tham m u, giúp k toán tr
ổ ế ộ
ờ ợ ố ệ ả ả
ề ả ị ệ ờ ị ố ị ả ổ ị ấ ầ
ầ ư ề ữ
ỉ ạ ưở ờ + K toán TSCĐ: Ph n ánh ghi chép t ng h p s li u m t cách k p th i ủ ề ố ượ ầ ng, giá tr hi n có và tình hình tăng gi m tài s n c đ nh. đ y đ v s l ấ ủ Tính toán và phân b k p th i, đ y đ kh u hao TSCĐ vào chi phí s n xu t kinh doanh. ế ế ề ươ ệ
ự ơ ở
v XDCB. ề ươ ủ ả ộ ả ợ ệ
ả + K toán XDCB: Theo dõi nh ng kho n d u t ề ệ ng, ti n công ng: Th c hi n vi c tính toán ti n l + K toán ti n l ậ ả ệ ả ph i tr cho CBCNV trên c s các tài li u liên quan c a các b ph n lao ộ ả ế ộ ự đ ng th c hi n vi c thanh toán các ch đ và các kho n n ph i tr cho ườ ng
ủ ả ộ ầ : Theo dõi và ph n ánh đ y đ toàn b giá tr v t t ị ậ ư + K toán v t t
ậ ệ ộ i lao đ ng. ậ ư ế ỳ ấ ồ nh p, xu t, t n trong k .
6
ế ề ề ặ ặ ợ ủ + K toán ti n m t: Theo dõi tình hình thu, chi ti n m t; và công n c a
công ty.
ế ế ế
ậ ờ ủ ế ị ề + K toán ngân hàng và k toán thu : Theo dõi tình hình thu, chi ti n khai thu hàng tháng và quý theo quy đ nh c a nhà i ngân hàng, l p t
ử ạ g i t c.ướ n
ộ ả ả ể ể ế
ể ế ệ ể ế ả ả ế ộ ả ấ , b o hi m th t nghi p. Gi
ị ồ ặ ỳ ậ ỹ ề
ụ ạ
ế ắ ầ ừ i Công ty ế ngày 01 tháng 01 và k t thúc
ế Đ n v ti n t ộ + K toán B o hi m: Theo dõi các kho n thu n p b o hi m xã h i, ả ể ả b o hi m y t i quy t các ch đ b o hi m cho ộ ườ i lao đ ng ng ủ ỹ ề + Th qu : Thu chi ti n, đ nh k l p báo cáo t n qu ti n m t. ậ ư ậ ủ ấ + Th kho: Nh p xu t kho v t t , hàng hóa ... ổ ứ ch c công tác k toán đang áp d ng t 1.3.2. Chính sách t ủ ộ ế Niên đ k toán c a Công ty b t đ u t vào ngày 31 tháng 12 năm hàng năm. ị ề ệ ượ ử ụ đ
ổ ỷ c s d ng trong ghi chép k toán là VND. Các giá c quy đ i ra VNĐ theo t ạ ệ ượ đ
ằ ế phát sinh b ng ngo i t ể ờ
ệ
ủ
ộ ưở s 200/2014/TTBTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 c a B tr ủ ng B ộ ư
ự ế ệ
ự ẫ ơ ụ ệ nghi p v kinh t ị ự ế ạ i th i đi m phát sinh giao d ch. t th c t ế ộ ế ụ Công ty đang áp d ng ch đ k toán doanh nghi p ban hành kèm theo ộ ư ố thông t 45/2013/TTBTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 c a B Tài Tài chính và Thông t ả ủ ự Chính. Th c hi n tuân th Chu n m c k toán Vi t Nam và các văn b n ướ h ng d n chu n m c do Nhà n c đã ban hành.
ị ệ ẩ Báo cáo tài chính đ
ế ộ ế ự ệ ẩ ẩ ẩ ướ ủ ừ ượ ậ c l p và trình bày theo đúng quy đ nh c a t ng ệ ự ẫ ng d n th c hi n chu n m c và ch đ k toán hi n ư ướ h
ể ậ
ự chu n m c, thông t hành đang áp d ng.ụ ổ ứ ộ ị ự ứ
ế ộ ạ ợ
ả
ượ ậ ổ ố ớ ự
ỉ ạ ả ấ
ấ ừ
ụ i Công ty
ệ ườ ng, T ch c b máy k toán công ty theo ki u t p trung, Các nông tr ổ ấ ả ệ ụ ệ ơ xí nghi p, đ n v tr c thu c h ch toán hình th c báo s . T t c các nghi p v ế ề ế c t p h p v phòng tài chính k toán Công ty theo dõi, kinh t phát sinh đ ố ượ ự ả ạ ứ ạ c s lãnh đ o th ng h ch toán và ghi s . Theo hình th c này đ m b o đ ấ ậ ệ ệ ố ạ ế t vi c nh t, t p trung đ i v i công tác k toán. Giúp cho lãnh đ o th c hi n t ữ ơ ở ạ ộ ể ki m tra, ch đ o giám sát ho t đ ng s n xu t kinh doanh trên c s nh ng ế phòng tài chính k toán. thông tin cung c p t ạ ứ ế 1.3.3. Hình th c k toán áp d ng t Hi n nay Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang áp d ng hình th c k ứ ế
ổ
ẫ ủ toán trên máy vi tính, s in theo m u c a hình th c k toán nh t ký chung ổ ơ ồ ụ ậ ứ ế S đ 1.3: Trình t
ứ ế ự ghi s theo theo hình th c k toán Trên máy vi tính:
ổ ế S k toán ừ ế k
Ầ
ứ Ch ng t toán
Ế Ề PH N M M K TOÁN
ổ ổ S t ng h p ổ S chi ti ợ ế t
MÁY VI TÍNH 7 ổ ả B ng t ng ứ ợ h p, ch ng ừ ế t k toán cùng lo iạ Báo cáo tài chính. Báo cáo k ế ị toán qu n trả
Ghi chú: Ghi hàng ngày
ậ ố ệ ổ ố
ế ể ố Nh p s li u hàng ngày ố In s , báo cáo cu i tháng, cu i năm Đ i chi u, ki m tra
8
ƯƠ CH NG II
Ự Ế Ế Ả Ố Ị Ạ
TH C T K TOÁN TÀI S N C Đ NH T I CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG
ả ố ị ủ ề ể ặ 2.1. Đ c đi m v tài s n c đ nh c a Công ty
ấ ư ừ ặ ạ ộ ủ ồ Xu t phát t
ế ầ ớ ụ ủ ả
ườ ưở đ c tr ng ho t đ ng c a Công ty là tr ng, chăm sóc, ch ố ị ề n cây cao su dây chuy n máy móc, nhà x
ế bi n và tiêu th cao su nên ph n l n tài s n c đ nh c a Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang là v ng, kho bãi.
ự ế ế Công ty có 02 nhà máy ch bi n, 06 nông tr
ậ
ề ả ố ị ườ ộ ố ố ị ệ ỗ ứ ạ ng đ i ph c t p.
ươ ộ ặ ổ ậ ữ
ỏ ả ủ
ủ
ị ấ ượ ọ ấ ượ
ơ
ổ ắ ệ ừ ế ị ề
ộ ế ầ ắ ượ ng. N m b t đ ệ
ệ ủ ấ ọ ồ ẽ ự ế ử ữ
ơ ả ườ ệ ả
ấ ể ng qu n lý và nâng cao hi u qu s ủ ể ế ấ ả
ả ố ị ạ ạ
i Công ty ề ụ ạ ồ ị
ậ ờ
ệ ề
ạ ụ ạ ậ
ầ ộ ng tr c thu c nên ph n ủ ớ ả l n tài s n c đ nh c a Công ty không t p trung m t ch mà phân tán thành ươ ả ơ nhi u n i nên vi c qu n lý tài s n c đ nh là t ủ ố ể ng đ i M t đ c đi m n i b t n a là TSCĐ c a Công ty có quy mô t ơ ấ ộ ỷ ọ ế ớ tr ng không nh trong c c u tài s n c a Công ty. Do đó l n, chi m m t t ả ệ ấ ặ t quan tr ng trong s n xu t kinh doanh c a Công ty. TSCĐ có vai trò đ c bi ụ ẩ ả ế ị ấ ng s n ph m, d ch v , năng su t lao Ch t l ng TSCĐ quy t đ nh ch t l ế ị ộ ự ồ ạ ủ đ ng và qua đó ph n nào quy t đ nh s t n t i c a Công ty trong c ch th ớ ườ c v n đ đó, Công ty coi vi c không ng ng đ i m i tr ụ ắ ự ờ TSCĐ là công vi c quan tr ng, đ ng th i coi k toán là m t công c đ c l c ả ộ ặ trong vi c giám sát ch t ch s bi n đ ng c a TSCĐ, quá trình s a ch a, b o ả ử ưỡ ng, trích kh u hao c b n, đ tăng c d ụ d ng TSCĐ, đ TSCĐ phát huy h t vai trò c a nó trong quá trình s n xu t kinh ủ doanh c a Công ty. 2.2. Phân lo i tài s n c đ nh t ề TSCĐ g m nhi u lo i và khác nhau v công d ng kinh t ứ ả ữ ả ơ ở ể ặ ấ ệ ị
ạ ấ ẽ
ế ụ ụ ố ế ả
t cho công tác qu n lý TSCĐ. ạ ừ
ạ ề ư ụ ấ ồ
ề ợ ả ộ ế Nh v y, phân lo i TSCĐ là s p x p TSCĐ thành t ng lo i, t ng nhóm ữ theo nh ng đ c tr ng v công d ng, tính ch t, quy n s h u, ngu n hình thành... Đ t
ế ơ , đ n v tính ể ạ ệ ề ử ụ ỹ toán, ch c năng k thu t và th i gian s d ng. Do đó đ t o đi u ki n cho ộ ề ượ c phân thành nhi u lo i, nhi u nhóm vi c qu n lý TSCĐ, toàn b TSCĐ đ ấ ị ế ằ ệ ư theo nh ng đ c tr ng nh t đ nh. Vi c phân lo i TSCĐ nh m m c đích l p k ứ ữ ử ạ ho ch s n xu t, s a ch a và hi n đ i hoá TSCĐ; là c s đ xác đ nh m c ị ạ ư ệ ạ kh u hao và giá tr còn l i. N u nh vi c phân lo i TSCĐ chính xác s phát ủ ụ huy h t tác d ng c a TSCĐ, ph c v t ư ậ ắ ặ ể ổ ứ ch c công vi c k toán m t cách phù h p, hi u qu cao. ượ ệ ế ạ ề ứ c phân lo i theo nhi u cách khác nhau, d a trên các tiêu th c
ừ ơ ữ ệ ự ộ ố TSCĐ đ ạ
khác nhau. T i Công ty hi n đang phân lo i TSCĐ theo m t s cách sau: ể ạ
ượ ạ ộ ạ ệ ệ Phân lo i theo hình thái bi u hi n ạ Theo cách phân lo i này, toàn b TSCĐ đ c chia thành hai lo i: TSCĐ
ữ h u hình, TSCĐ vô hình.
ữ TSCĐ h u hình
9
ả ủ ậ ẩ
ờ ồ ị ấ ụ ể ế ộ th i gian s d ng theo ch đ qui đ nh. Lo i này g m:
ự ế ậ ồ
ơ ả ấ ướ ụ ụ ể ả ộ
ị ữ Là nh ng tài s n có hình thái v t ch t c th có đ tiêu chu n giá tr , ạ ử ụ ư ử Nhà c a, v t ki n trúc: Bao g m các công trình xây d ng c b n nh : ạ ử Nhà c a, kho tàng, b tháp n c... ph c v cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh (SXKD).
ế ị t b dùng trong SXKD.
ươ ệ ng ti n
ả ủ
ề
ụ ế ị ụ
ụ ử ụ ệ ủ ả
ế ị ạ ồ Máy móc, thi t b : G m các lo i máy móc, thi ồ ề ẫ ế ị ươ ệ ậ ả t b truy n d n: Bao g m các ph ng ti n v n t Ph i, thi ẫ ế ị ề ể ườ ộ ườ ậ ả ườ t b truy n d n... ng bi n, thi ng không, đ ng b , đ i đ v n t ụ ử ụ ụ ế ị ồ ả ụ ế ị ụ t b d ng c qu n lý: Bao g m thi t b và d ng c s d ng cho Thi ư ệ ả ạ ộ ho t đ ng qu n lý kinh doanh và qu n lý hành chính c a doanh nghi p nh : ườ ụ ụ ng, máy tính, máy đi u hoà... d ng c đo l ồ ả ế ị ụ t b d ng c qu n lý: Bao g m thi Thi ả ườ ng, máy tính, máy đi u hoà...
ề ệ ẩ
ậ ẩ ườ ư ả t b và d ng c s d ng cho ư ạ ộ ho t đ ng qu n lý kinh doanh và qu n lý hành chính c a doanh nghi p nh : ụ ụ d ng c đo l ạ Cây lâu năm, súc v t làm vi c và cho s n ph m: Bao g m các lo i cây ồ ng nh cà ồ các nông lâm tr
ề ệ ẩ ậ
ữ ả
ả ở gieo tr ng và cho s n ph m trong nhi u năm ả ạ phê, cao su... và các lo i súc v t làm vi c, cho s n ph m. ạ ể ữ ệ ẩ ậ ph m ngh thu t... cũng đ
ộ ượ ấ ả ả ả ượ ị ng giá tr đã đ
ự ằ ề
ề ồ ạ TSCĐ h u hình khác: Ngoài các lo i k trên còn có tranh nh, tác ượ ế c x p vào TSCĐ h u hình. TSCĐ vô hình: Là nh ng tài s n không có hình thái v t ch t, th hi n ể ệ ậ ữ ố ị ẩ ủ ầ ư tho mãn các tiêu chu n c a tài s n c đ nh c đ u t m t l ư ộ ố ỳ ề vô hình, tham gia vào nhi u chu k kinh doanh, nh m t s chi phí liên quan ằ tr c ti p t i đ t s d ng; chi phí v quy n phát hành, b ng phát minh, b ng sáng ch , b n quy n tác gi … Lo i này g m:
ầ ố ệ ế ớ ấ ử ụ ả ế ả ề ấ ề ử ụ Quy n s d ng đ t. ề Ph n m m máy tính. S li u ngày 31/12/2015 c th nh sau:
ả ể ệ
ấ
iạ
ậ ả
ươ ệ ế ị ụ
Gt đã kh u hao 198.846.868.751 73.178.374.549 18.701.514.808 22.665.022.045 131.149.301
Gt còn l 239.687.689.622 82.723.415.753 19.223.229.614 6.710.087.593 103.793.426
Stt I 1 2 3 4
i ụ ả ậ
5
213.319.931.879
82.830.726.273
130.489.205.606
ườ
ụ ể ư ạ ố B ng s 2.1: Phân lo i TSCĐ theo hình thái bi u hi n Tên tài s nả Nguyên giá ữ 438.534.558.373 155.901.790.302 37.924.744.422 29.375.109.638 234.942.727
ổ
6 II 1 ầ 2 T ng c ng
1.340.081.775 1.735.941.103 1.609.112.053 126.829.050 200.582.809.854
437.957.630 19.439.229.671 19.252.347.873 86.881.798 59.126.919.293
1.778.039.405 21.175.170.774 20.861.459.926 313.710.848 459.709.729.147 ề ở ữ
ạ
ả ố ị Tài s n c đ nh h u hình ế ậ ử Nhà c a, v t ki n trúc t bế ị Máy móc, thi ng ti n v n t Ph Thi t b , d ng c qu n lý ệ Cây lâu năm, súc v t làm vi c và cho SP V n cây cà phê ả ố ị Tài s n c đ nh vô hình ấ ề ử ụ Quy n s d ng đ t ề Ph n m m máy tính ộ Phân lo i TSCĐ theo quy n s h u
10
ạ ạ ự Theo cách phân lo i này, TSCĐ chia làm hai lo i: TSCĐ t có và TSCĐ
thuê ngoài.
cóự
ắ ặ ồ TSCĐ t ố ủ ữ Là nh ng TSCĐ xây d ng ho c mua s m, ch t o b ng ngu n v n c a
ự ấ ệ ồ ế ạ ằ ố ự ổ doanh nghi p, do ngân sách c p, do đi vay, ngu n v n t b sung...
ả ề ủ
ệ
ộ ệ ủ ượ ờ
TSCĐ thuê ngoài ặ ệ ở ữ Là nh ng tài s n thu c quy n s h u c a các doanh nghi p ho c cá ề ử ụ ượ nhân ngoài đ n v , qua quan h thuê m n mà doanh nghi p có quy n s d ng chúng vào ho t đ ng SXKD c a mình trong th i gian thuê m n. TSCĐ thuê ngoài g m hai lo i sau:
ề
ươ ượ ừ ệ c ph
ề ỗ ợ
ẩ ữ ơ ị ạ ộ ồ ạ TSCĐ thuê tài chính. ạ ộ TSCĐ thuê ho t đ ng. ụ ủ ị ạ Cách phân lo i này cho phép xác đ nh rõ ràng quy n và nghĩa v c a ả ố ớ doanh nghi p đ i v i các TSCĐ, t ng pháp qu n lý đúng đó có đ ố ớ ể ư ạ ắ đ n đ i v i m i lo i TSCĐ, tính toán h p lý các chi phí v TSCĐ đ đ a vào ả giá thành s n ph m.
ố ị ủ ệ ả ự Toàn b TSCĐ c a Công ty hi n nay là tài s n c đ nh t có, không có
ả ộ tài s n đi thuê.
ạ ồ
ố ượ ấ ấ
ằ ằ ằ ủ ơ ỹ ị c c p (Ngân sách c p trên) ố ố ự ổ b sung c a đ n v (Qu phát
ợ ể ỹ tri n, qu phúc l
Phân lo i TSCĐ theo ngu n hình thành ồ Theo cách này TSCĐ g m có: ự ắ TSCĐ mua s m, xây d ng b ng v n đ ồ ự ắ TSCĐ mua s m, xây d ng b ng ngu n v n vay. ắ ự TSCĐ mua s m, xây d ng b ng v n t i...). ậ ậ ạ ằ ỉ
ệ ạ ừ ả ả ồ TSCĐ nh n góp liên doanh b ng hi n v t. Cách phân lo i này ch rõ ồ ắ ế đó có k ho ch bù đ p, b o toàn các ngu n
ằ ợ ngu n hình thành các tài s n, t ố v n b ng các ph
ươ ả ng pháp thích h p. ạ ố ồ B ng s 2.2: Phân lo i TSCĐ theo ngu n hình thành:
ấ
Stt
Tên tài s nả
Nguyên giá
Gt đã kh u hao
Gt còn l
iạ
ố ố ố
ồ
1 2 3 4
ợ i
ổ
ướ c V n nhà n V n vay TD ngân hàng V n vay AFD ố Ngu n v n Phúc l ộ T ng c ng
318.180.656.638 44.205.223.856 77.444.003.204 19.879.845.449 459.709.729.147
75.783.069.003 142.397.587.635 25.644.510.285 18.560.713.571 3.887.446.910 33.556.556.294 3.811.893.095 6.067.952.354 200.582.809.854 259.126.919.293
ạ ử ụ ụ
ạ ạ Phân lo i TSCĐ theo công d ng và tình hình s d ng Theo cách phân lo i này, toàn b TSCĐ đ
ệ
ờ ử ụ ợ ượ ộ c phân thành 4 lo i: TSCĐ ự dùng trong SXKD, TSCĐ dùng trong hành chính s nghi p, TSCĐ dùng cho m c đích phúc l i, TSCĐ ch x lý.
11
ườ ế ấ ấ
ượ c trình đ trang b k thu t c a mình, t ng quát đ
ạ Cách phân lo i này giúp ng ậ ủ ị ỹ ệ ả ử ụ ặ ứ ọ ố
c tình hình s d ng v ề ấ ắ i qu n lý th y rõ k t c u tài s n, n m ề đ ng, i cho qu n lý TSCĐ và tính kh u hao chính xác, phân
ả ấ ầ ượ ự ả ả ổ ộ ượ đ ố ị ấ ượ ố ượ ng TSCĐ hi n có, v n c đ nh còn ti m tàng ho c ng,ch t l s l ậ ợ ệ ề ạ t o đi u ki n thu n l ề tích và đánh giá ti m l c s n xu t c n đ c khai thác.
12
ử ụ ụ ố ạ ả B ng s 2.3: Phân lo i TSCĐ theo công d ng và tính hình s d ng:
ấ
Stt
Tên tài s nả
Nguyên giá
Gt đã kh u hao
Gt còn l
iạ
1 Khai thác
ế ế
2 Ch bi n
ả
ả
ấ 3 Qu n lý s n xu t
ự
ệ
ả
4 Qu n lý s nghi p
ả
ụ
5 Qu n lý công c
ợ ộ
ồ
6
Phúc l
i c ng đ ng
ể
ậ
ủ
7 V n chuy n m
ế ế
ả
8 Qu n lý ch bi n
144.3 83.209.077 35.6 49.088.413 6.5 12.131.326 2.8 60.238.493 38.4 87.892.070 12.4 91.252.677 4.1 76.822.041 8.4 28.846.967
9 Bán hàng
ườ
10 V n cây cà phê
ả
ấ 11 S n xu t phân bón
ổ
ộ
T ng c ng
246.227.309. 188 69.049.526. 345 18.048.347. 893 7.912.708. 748 54.787.438. 057 18.096.147. 321 21.427.302. 623 12.160.218. 130 493.422. 867 1.953.227. 552 9.554.080. 423 459.709.729.14 7
101.844.10 0.111 33.400.43 7.932 11.536.21 6.567 5.052.47 0.255 16.299.54 5.987 5.604.89 4.644 17.250.48 0.582 3.731.37 1.163 493.42 2.867 1.424.66 1.626 3.945.20 8.121 200.582.809.8 54
5 28.565.926 5.6 08.872.302 259.126. 919.293
ạ i Công ty
ể
ư ự ế ủ
2.3. Đánh giá TSCĐ t Nguyên giá TSCĐ. Khái ni mệ ộ Nguyên giá là toàn b các chi phí th c t ạ ộ ố ể ỡ ỏ ự ế đã b ra đ có TSCĐ cho t ư ng nh : Giá mua th c t ề ử ặ ậ
ạ ử ụ ư ệ ế ả phí tr
ớ i ườ c a TSCĐ, khi đ a TSCĐ đi vào ho t đ ng bình th ầ ắ các chi phí v n chuy n, b c d , chi phí l p đ t ch y th , lãi ti n vay cho đ u ướ ể ư ư c t TSCĐ khi ch a bàn giao tài s n đ đ a vào s d ng, thu và l ạ ế b (n u có)
ủ ệ
ầ
ợ ổ ị Ý nghĩa c a vi c tính giá theo nguyên giá ụ ụ ả Tính giá TSCĐ ph c v cho yêu c u qu n lý và h ch toán TSCĐ . ượ Thông qua đó ta có đ ạ ủ ề ổ c thông tin t ng h p v t ng giá tr TSCĐ c a
ượ ấ ị ể ế c giá tr TSCĐ đ ti n hành kh u hao.
ả ử ụ ể ệ
doanh nghi p.ệ ị Xác đ nh đ ử ụ S d ng tính giá TSCĐ đ phân tích hi u qu s d ng TSCĐ trong doanh nghi p.ệ
13
ợ
ườ ố ớ ồ Các tr Đ i v i các TSCĐ h u hình tu thu c vào các ngu n hình thành khác
ị ng h p xác đ nh nguyên giá ữ ộ ị ượ ư nhau, nguyên giá đ
ể ả ườ ỳ c xác đ nh nh sau: ắ ạ ơ theo hoá đ n c a ng
ẩ ớ ướ ể
ớ ộ ậ ạ ế ố ế ử ử ữ ắ
ế ấ ặ t kh u mua hàng (n u có)
ồ + Nguyên giá TSCĐ lo i mua s m ( K c mua m i và cũ ) bao g m: ả ả ự ế ậ ớ ủ ph i tr Giá mua th c t i bán c ng v i thu nh p ổ ả ỡ kh u và các kho n phí t n m i tr c khi dùng ( Chi phí v n chuy n, b c d , ả ạ ệ ấ các chi phí s a ch a, c i t o, nâng c p, chi phí l p đ t ch y th , thu và l ả c b ) tr các kho n gi m giá, chi phí tr ươ ệ ế ả ụ ừ ấ ướ ạ ừ N u doanh nghi p áp d ng ph ế ng pháp kh u tr thì giá mua là giá
ư ế
ệ ự ế ị ị ch a tính thu giá tr gia tăng (VAT). N u doanh nghi p áp d ng ph
ế ử ụ ụ ợ ự ươ ệ ự i, s nghi p, d án thì giá mua là giá có tính thu ng pháp tr c ti p trên giá tr gia tăng và ế
ị TSCĐ s d ng cho phúc l giá tr gia tăng.
ạ ầ ư + Nguyên giá TSCĐ lo i đ u t
ự ượ c a công trình xây d ng đ ệ ầ ư ơ ả ả ự xây d ng c b n (C t làm và thuê ự ế ệ c duy t y quy t toán theo qui ự và xây d ng hi n hành, các chi phí liên quan và
ngoài) là giá th c t ị đ nh t ệ l ạ phí tr
ự ế ủ ả ề ệ i đi u l qu n lý đ u t ướ ạ ế c b (n u có) ố ớ ậ ả
ậ n cây lâu năm thì nguyên giá là toàn b các chi phí th c t
ậ
ớ lúc hình thành cho t ệ ừ ầ ư ự ẩ ả ệ Đ i v i TSCĐ là súc v t làm vi c, súc v t c nh, và cho s n ph m, ự ế ợ ệ ộ đã chi ra , h p l ư i khi đ a vào khai thác, và xây d ng hi n hành, các chi phí liên n đó t qu n lý đ u t
ườ v ườ ả cho con súc v t, m nh v ề ệ ả ủ ụ s d ng theo đi u l ướ ạ ế ệ c b n u có. quan và l phí tr
ề c c p và đi u chuy n đ n
ạ ượ ấ ộ ậ ổ ế ị
ơ ơ ể + Nguyên giá TSCĐ lo i đ ạ N u là đ n v h ch toán đ c l p: Đó là giá tr còn l ị ở ị ề ặ ơ ế ể các đ n v c p, đ n v đi u chuy n, ho c giá tr theo đánh giá th c t
ấ
ả ạ ướ ạ ế ị ạ ị ấ ậ ặ ố ỡ ắ ử ệ ậ
ướ ư ế ủ i trên s k toán c a ự ế TSCĐ ậ ủ ộ ồ ữ ử c a h i đ ng giao nh n và các chi phí s a ch a, c i t o, nâng c p, chi phí v n ể chuy n, b c d , l p đ t ch y th , l c b (n u có) mà bên nh n chi ra phí tr c khi đ a máy vào s d ng. tr
ị ơ ể ề ế ạ ử ụ ữ
ệ ụ ở ơ
ể ạ ả ị ị ứ
ộ ồ ơ ỹ ế
ậ ổ ế ệ ề ể ớ
ả ữ ụ ạ ạ ơ ộ
ợ ớ ấ ố ổ ế ị ạ ộ N u đi u chuy n gi a các đ n v thành viên h ch toán ph thu c trong ề ị doanh nghi p, nguyên giá TSCĐ là nguyên giá ph n ánh đ n v b đi u ơ chuy n phù h p v i b h s TSCĐ đó. Đ n v nh n TSCĐ căn c vào ủ ạ ị i trên s k toán c a TSCĐ và nguyên giá , s kh u hao lu k , giá tr còn l ph n ánh vào s k toán. Các chi phí có liên quan t i vi c đi u chuy n TSCĐ gi a các đ n v thành viên h ch toán ph thu c không h ch toán tăng nguyên ỳ giá TSCĐ mà h ch toán vào chi phí kinh doanh trong k .
ạ ượ ượ ậ + Nguyên giá TSCĐ lo i đ
ượ ặ ị ấ ử ố
ỡ ắ ướ ạ ế ướ ả ả ậ ạ ố ậ phí tr
ử ệ ử ụ ố ế c t ng, nh n v n c bi u, đ c cho, đ ệ ủ ừ i v n góp, do phát hi n th a... giá tr theo đánh giá c a góp liên doanh, nh n l ặ ả ạ ữ ộ ồ h i đ ng giao nh n; các chi phí s a ch a, c i t o, nâng c p, b c d , l p đ t ậ ạ ,ch y th , l c b (n u có) mà bên nh n tài s n ph i chi ra tr c khi ư đ a vào s d ng.
14
ặ ệ c s d ng giá qui ả Các tài s n đ c bi
ư ổ ế c làm căn ướ ượ c c đ
ị ị ả ươ ươ ặ ượ ử ụ ủ ơ ị ng ho c giá tr các tài s n t ng đ ng.
ầ ư ệ ị ườ ạ ủ i c a TSCĐ ạ ủ i c a TSCĐ là s v n đ u t hi n còn trong tài s n
ổ ế ượ ị
ấ
ả ướ t ( tài s n vô giá) đ ộ ứ c ghi s k toán, nh ng không c ng vào TSCĐ c a đ n v . Giá qui ơ ở xác đ nh trên c s giá th tr ị Giá tr còn l ị Giá tr còn l ấ ị ể ệ ố ữ ị ứ ể ậ ườ ả ở ộ ố ố m t ị ả ạ ờ c xác đ nh i ph n ánh trên s k toán đ th i đi m nh t đ nh. Giá tr còn l ỹ ế ố ằ ờ ớ b ng hi u s gi a nguyên giá TSCĐ và s kh u hao lu k TSCĐ tính t i th i ả ớ ổ ạ ế ể ng đ i m i tài s n. đi m xác đ nh, nó là căn c đ l p k ho ch tăng c
ạ ủ
ị
i c a
=
ị Giá tr còn l TSCĐ
Nguyên giá ả ố ị tài s n c đ nh
Giá tr hao mòn ố s đã trích KHTSCĐ
ả ế ể ụ ầ Đ ph n nào gi
ả ủ ư ạ
ụ ệ ả i quy t các khó khăn trong qu n lý và ph c v vi c ớ ả b o trì tài s n, Công ty đã phân lo i TSCĐ nh sau: V i nguyên giá c a TSCĐ ế ế đ n 31 tháng 12 năm 2015 là 459.709.729.147 đ ng, n u: ể ồ ủ ệ ả ồ ố
ố ả Xét theo hình thái bi u hi n: TSCĐ c a Công ty bao g m tài s n c ữ ị đ nh h u hình và vô hình B ng s 2.4:
ỷ ệ
ế
Chi m t l
Ghi chú
Tên tài s nả ữ
ả ố ị ả ố ị
Stt 1 2
Tài s n c đ nh h u hình Tài s n c đ nh vô hình
ổ
ộ
T ng c ng
Nguyên giá 438.534.558.373 21.175.170.774 459.709.729.147
95,39% 4,61%
ở ữ ủ ộ ự Xét theo quy n s h u: Toàn b TSCĐ c a Công ty là TSCĐ t có,
ề không có TSCĐ đi thuê. ư ặ ậ ộ
ỹ ủ ố ả ặ ỹ ồ Xét theo đ c tr ng k thu t toàn b TSCĐ c a công ty g m ậ B ng s 2.5: TSCĐ c a Công ty theo đ c tr ng k thu t
ế
ỷ ệ
Ghi chú
Tên tài s nả
ậ ả
ươ ệ ế ị ụ
Stt 1 2 3 4
Nguyên giá 155.901.790.302 37.924.744.422 29.375.109.638 234.942.727
33,91% 8,25% 6,39% 0,05%
i ụ ả ậ
5
213.319.931.879
46,40%
ệ ườ
ầ
6 7 8
ế ậ ử Nhà c a, v t ki n trúc t bế ị Máy móc, thi ng ti n v n t Ph Thi t b , d ng c qu n lý Cây lâu năm, súc v t làm vi c và cho SP V n cây cà phê ấ ề ử ụ Quy n s d ng đ t ề Ph n m m máy tính
0,39% 4,54% 0,07%
ủ ư Chi m t l
ổ
1.778.039.405 20.861.459.926 313.710.848 459.709.729.147
T ng c ng
ủ ồ ộ ồ
ố ả
ộ Xét theo ngu n hình thành toàn b TSCĐ c a Công ty g m: B ng s 2.6: TSCĐ theo ngu n hình thành
ỷ ệ
ế
Chi m t l
Ghi chú
ố ố ố
Stt 1 2 3
Tên tài s nả ướ V n nhà n c V n vay TD ngân hàng V n vay AFD
69,21% 9,62% 16,85%
ồ Nguyên giá 318.180.656.638 44.205.223.856 77.444.003.204
15
ố Ngu n v n Phúc l
ợ i
19879845449
4,32%
ổ
4
T ng c ng
459.709.729.147 ộ
ạ ủ Trên c s vi c phân lo i TSCĐ thì toàn b TSCĐ c a Công ty đ
ồ ộ ơ ở ệ ẽ ả
ị ị ạ
ắ ầ ư
ấ ệ ơ ở ậ ượ c ạ i ự mua s m, xây d ng TSCĐ và trình ậ ủ ả ặ theo dõi ch t ch c ba lo i giá: Nguyên giá, giá tr hao mòn, giá tr còn l ượ ổ ả ờ nh đó ph n ánh đ ạ ị ộ đ trang b , hi n tr ng c s v t ch t k thu t c a s n xu t kinh doanh.
ạ ộ
ố ế ừ ế ườ ố ố c t ng s v n đ u t ấ ỹ ế ộ ạ i Công ty ả ử ụ k toán và tài kho n s d ng ả ả
ẽ ầ ợ
ả ứ ứ ể ủ ọ ườ ừ ợ ệ h p l ả ế ộ theo ch đ ch ng t
ừ ế ủ
200/2014/TTBTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 c a B ệ ố ứ ừ ồ tăng gi m TSCĐ. H th ng ch ng t
ả
ữ ớ ử
ạ i
ả ả ả ả ả
ả ổ
ể ử ụ ứ ệ nêu trên, doanh nghi p có th s d ng thêm m t s ộ ố
ể ứ ch ng t
ừ ế
ng
ế 2.4. K toán bi n đ ng TSCĐ t ừ ế ứ 2.4.1. Ch ng t ủ ấ ứ : Trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, TSCĐ c a * Ch ng t k toán ả ế ộ ệ doanh nghi p th t TSCĐ, k toán ph i ng xuyên bi n đ ng. Đ qu n lý t ả ặ ng h p tăng gi m TSCĐ và trong ph n ánh theo dõi ch t ch , đ y đ m i tr ọ ườ ề ợ k toán m i tr ng h p đ u ph i có ch ng t ộ ư ạ hông t ị i t quy đ nh t ừ ứ ề Tài Chính v các ch ng t này bao g m: ậ Biên b n giao nh n TSCĐ Biên b n thanh lý TSCĐ Biên b n bàn giao TSCĐ s a ch a l n hoàn thành Biên b n đánh giá l ể Biên b n ki m kê TSCĐ ấ B ng tính và phân b kh u hao TSCĐ ừ Ngoài các ch ng t ừ * Quy trình t ơ ồ ừ ế ứ ả khác đ qu n lý và h ch toán TSCĐ. ổ ứ ch c ch ng t S đ 2.1: ạ ứ Quy trình t k toán TSCĐ ổ ứ ch c ch ng t k toán TSCĐ
ế K toán TSCĐ
ủ ưở Th tr ế K toán ngưở tr
ư ồ ơ L u h s ế k toán
ệ ụ Nghi p v TSCĐ
Ra quy t ế ề ị đ nh v TSCĐ
ổ ế Ghi s k ẻ ậ toán, L p th , ỷ ẻ ả hu th , b ng ấ . tính kh u hao
Giao nh n ậ TSCĐ ừ ứ (ch ng t TSCĐ )
ộ ồ H i đ ng (1) (2) (3) ) (ban
t TSCĐ
ừ
L p ậ th , ẻ
Sổ chi tế ti
Báo cáo k ế toán
T ng ổ h p ợ tăng, gi m ả TSCĐ
ứ Ch ng t TSCĐ ồ ơ (h s giao nh n)ậ
ế ổ ứ ạ ế T ch c h ch toán chi ti ạ ơ ồ Quy trình h ch toán chi ti S đ 2.2: t TSCĐ :
thẻ
16
L p ậ
th , ẻ
Ghi hàng ngày Ghi hàng tháng
ả ử ụ ạ ộ ố ử ụ ế ợ ổ * Tài kho n s d ng Đ ti n hành h ch toán t ng h p TSCĐ, k toán s d ng m t s tài
ả ể ế ủ ế kho n ch y u sau:
ả ị ệ ể ả
ủ ế ả ữ ộ bi n đ ng tăng, gi m c a toàn b TSCĐ h u hình theo nguyên giá.
ố ị ượ ế ả a. Tài kho n 211: TSCĐ h u hình: Dùng đ ph n ánh giá tr hi n có và ữ ộ ữ ả Tài kho n 211 – Tài s n c đ nh h u hình, đ ể t thành 5 ti u c chi ti
kho n:ả
ử
ẫ ề i, truy n d n
ế ế ị t b ậ ả ng ti n v n t t b , d ng c qu n lý
ụ ả ậ
ị ệ ệ ả ể
ủ ế
thẻ
ộ bi n đ ng tăng, gi m c a toàn b TSCĐ vô hình theo nguyên giá. ả ố ị ượ ể ế ả ả ậ + Tài kho n 2111 – Nhà c a, v t ki n trúc ả + Tài kho n 2112 – Máy móc, thi ệ ươ ả + Tài kho n 2113 – Ph ả ế ị ụ + Tài kho n 2114 – Thi ả + Tài kho n 2115 – Cây lâu năm, súc v t làm vi c cho SP ả b. Tài kho n 213: TSCĐ vô hình: Dùng đ ph n ánh giá tr hi n có và ộ ả Tài kho n 213 – Tài s n c đ nh vô hình, đ t thành 2 ti u c chi ti
kho n:ả
ầ ạ ề ử ụ ấ + Tài kho n 2131 – Quy n s d ng đ t ề + Tài kho n 2135 – Ph n m m máy tính ng pháp h ch toán
ả ả ươ ế
ườ ự ắ 2.4.2. Ph 2.4.2.1. K toán tăng TSCĐ ủ ế TSCĐ c a Công ty tăng ch y u do mua s m, xây d ng, ợ ng h p Các tr
ườ ợ :Tăng TSCĐ do mua s mắ
Tr Trích s li u ụ ư ụ ế ồ
ư ồ
ướ ạ ề ặ ộ ủ ụ ể ữ tăng TSCĐ h u hình c th : ng h p 1 ố ệ quý IV năm 2015, Tháng 10 Công ty mua 01 xe ô tô 05 chỗ ế ph c v công tác, giá mua ch a thu : 730.398.000 đ ng, thu GTGT 10%: ộ ề 73.039.800 đ ng, ch a thanh toán ti n cho khách hàng, ngày 31/10/2015 n p ằ phí tr c b : 80.343.800 đ ng, n p b ng ti n m t.
ồ h ch toán:
ứ ừ ả ậ ơ ế , hóa đ n GTGT, biên b n giao nh n và quy t
ự ạ * Trình t ứ ồ ơ Căn c h s ch ng t ế ế ế ế ạ ị đ nh tăng TSCĐ k toán TSCĐ ti n hành h ch toán lên phi u k toán.
17
ả B ng 2. 7:
Ơ M u s : 01GTKT3/001
Ị ẫ ố ệ Ký hi u:AA/11P
ị
ơ
ố
ế
ả
ươ
ạ
ng Chinh, TP Buôn Ma Thu t, t nh Đak Lak ng CN Đak Lak
i mua hàng:
ị ỉ
ị ố ệ ọ ơ ị ố
ả
ạ
i BIDV Gia Lai
ứ
ế
ố ườ i mua S :
ỗ
ụ ị Tên hàng hoá, d ch v
ố ố
ồ Xe ô tô con 05 ch ng i ệ Nhãn hi u: FORD Escape Màu: đen S khung: RL05DEFAMBDR07740 S máy: L310519785
HOÁ Đ N GIÁ TR GIA TĂNG Liên 2: Giao ng 0000660 Ngày 29 tháng 10 năm 2015 Đ n v bán hàng: Công ty TNHH ô tô FORD Đak Lak Mã s thu : 6000575305 ộ ỉ ườ ỉ Đ a ch : 35 Tr ạ i NH Ngo i th S tài kho n: 0231 000 175 679 t ạ Đi n tho i: 0500 3954999 Fax: 0500 3954789 ườ H tên ng Đ n v : Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang ệ ễ Đ a ch : 536 Nguy n Hu , Đak đoa, Gia Lai S tài kho n: 620.10.000.000.300 t Hình th c thanh toán: CK MS thu : 5900190553 ơ Đ n giá St (đ ng)ồ t 2 A B 730.398.000 1 Đ n ơ ị v tính C Chi cế S ố ngượ l 1 1 Thành ti nề (đ ng)ồ 3 = 1x2 730.398.000
ộ
ế ề ế ấ
ổ ộ ề
ươ ả ế ằ ệ ẻ ố t b ng ch : ba tri u, b n trăm ba m i b y nghìn, tám ữ (Tám trăm l
ủ ưở ưở ế i mua hàng K toán tr
ng Th tr ọ ọ ọ
C ng ti n hàng: 730.398.000 ề Thu su t GTGT: 10% Ti n thu GTGT: 73.039.800 T ng c ng ti n thanh toán: 803.437.800 ố ề S ti n vi trăm đ ng)ồ ị ơ ườ Ng ng đ n v (Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên, đóng d u)ấ
18
ả 8:
ư ố
s : 200/2014/TT
B ng 2. CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG M u s 01 TSCĐ
ủ
ngày 22/12/2014 c a BTC
ẫ ố ( Ban hành theo Thông t BTC
)
Ậ BIÊN B N GIAO NH N TSCĐ
Ả Ngày 31tháng 10 năm 2015
S : 06ố
ế ị ố Căn c Quy t đ nh s : 25 /QĐ – CSMY ngày 31 tháng 10 năm 2015
ề ệ ứ ố
ổ T ng giám đ c Công ty TNHH MTV cao su Mang Yang v vi c bàn giao TSCĐ
ồ
ấ ệ
ứ ụ ứ ụ ạ ưở ế ệ ậ Ban giao nh n TSCĐ g m: ầ Ông: Tr n Văn Tu n ồ ươ Ông: D ng Văn H i ố Ch c v : Giám đ c Đ i di n bên giao Ch c v : K toán tr ạ ng Đ i di n
bên nh nậ
ứ ụ ệ ạ
ể ậ ị ậ Ông: Lê Văn Nam Ch c v : Lái xe Đ i di n bên nh n Đ a đi m giao nh n TSCĐ : Văn phòng Công ty TNHH MTV Cao su
ậ ệ ư
ỗ ạ ệ ồ Xe ô tô con 05 ch ng i
ấ PTVT059
3
ố ệ ướ ả ả ư
ấ t k ): 3320cm
810.741.800 đ ngồ 730.398.000 đ ngồ
ử
80.343.800 đ ngồ
ẫ ử ụ ổ ả ệ
Ụ Mang Yang ậ I/ Xác nh n vi c giao nh n TSCĐ nh sau: 1 Tên, ký hi u quy cách (c p h ng TSCĐ): 2 S hi u TSCĐ: ậ ả ấ 3 N c s n xu t (XD): Nh t B n ấ 4 Năm s n xu t: 2015 ử ụ 5 Năm đ a vào s d ng: 2015 ế ế ệ 6 Công su t (di n tích thi ả ố ị 7 Tính nguyên giá tài s n c đ nh: + Giá mua: ậ ể + Chi phí v n chuy n: ạ + Chi phí ch y th : + Chi phí khác: ậ ỹ ướ II/ Tài li u k thu t kèm theo: H ng d n s d ng, s b o hành xe. Ụ Ụ III/ D NG C , PH TÙNG KÈM THEO
ị Giá trị
ụ ụ ụ Tên, qui cách d ng c , ph tùng Đ n vơ tính Số ngượ l
B 1 2 Số thứ tự A
ố ự L p d phòng C Cái 01
ế ưở ng
ậ ườ Ng i nh n ọ (Ký, h tên) ườ i giao Ng ọ (Ký, h tên) Giám đ cố Bên nh nậ K toán tr Bên nh nậ
19
ấ ọ ọ (Ký, h tên, đóng d u) (Ký, h tên)
20
ả B ng 2. 9:
Ộ
Ủ
Ệ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Ộ ự
ộ ậ
Ệ Ậ T P ĐOÀN CÔNG NGHI P CAO SU VN CTY TNHH MTV CAO SU MANG YANG Đ c l p T do H nh phúc
ạ
Gia Lai, ngày 31 tháng 10 năm
ố S : 11 /QĐTCKT 2015
Ế
ề ệ Ị ả ố ị
Ổ
ả ố ị ứ ẩ
Ố ộ ị ữ ủ ế ố ộ
QUY T Đ NH V vi c tăng tài s n c đ nh _____ T NG GIÁM Đ C CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG ế ự Căn c vào n i dung chu n m c K toán tài s n c đ nh h u hình ban hành theo Quy t đ nh s 149/2001/QĐBTC ngày 31/12/2001 c a B Tài Chính;
ứ ố ủ ộ Căn c S : 45/2013/TTBTC ngày 25/4/2013 c a B Tài Chính " V ề
ệ ế ộ vi c ban hành ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao tài s n c đ nh";
ự ấ ơ ả ả ố ị ắ ứ ử ụ ầ ư ng đ u t xây d ng c b n, mua s m máy móc
ế ị thi
ả ố ượ Căn c vào kh i l t b hoàn thành năm 2015. ả ử ụ ả ố ả ố ị ổ ầ Đ đ m b o yêu c u qu n lý, s d ng t t tài s n c đ nh, T ng Giám
ể ả ố đ c Công ty.
Ế Ị QUY T Đ NH:
ố ị ả ồ ỗ ệ . Ghi tăng tài s n c đ nh tên: Xe ô tô con 05 ch ng i Nhãn hi u:
Đi u 1ề FORD Escape
ỗ
ử ụ ng s d ng: Văn phòng công ty
ệ
ị ồ
ể ố ể Bi n s ki m soát: 81A004.20 ố S khung: RL05DEFAMBDR07740 ố S máy: L310519785 ố ỗ ồ S ch ng i: 05 ch ố ượ Đ i t ấ ờ Th i gian trích kh u hao: 01/11/2015 ế ộ ế ứ M c trích kh u hao: Theo ch đ k toán hi n hành ử ụ ố ấ ả ố ị ệ ườ ư ả ươ ố
ố
ưở ế ệ ng, Tr
ố ị ượ ệ ả có trách nhi m qu n ng các phòng ban ả c hi u qu trong kinh doanh và
ả ố ồ ổ Đi u 2ề . T ng giá tr tài s n c đ nh đ a vào s d ng: 810.741.800 đ ng ữ: Tám trăm m i tri u, b y trăm b n m i m t nghìn, tám trăm ằ ( B ng ch đ ng)ồ Phân ngu nồ : v n nhà n ướ c ưở Đi u 3ề . Các ông K toán tr lý, giám sát tài s n c đ nh trên phát huy đ ả ồ b o t n ngu n v n.
Ố Ổ T NG GIÁM Đ C
21
ả B ng 2.10
Ế
Ợ
Ổ
Ế
PHI U K TOÁN T NG H P Ngày 29 tháng 10 năm 2015
ố
ả i S : XDCB02 PS Có
ỗ
ế PS Nợ 730.398.000 73.039.800
TK 2411 13311 331111
ợ ổ ễ Di n gi ồ Mua xe ô tô con 05 ch ng i ầ Thu GTGT đ u vào ả ả N ph i tr khách hàng ộ T ng c ng 803.437.800 803.437.800 803.437.800
ả B ng 2.11
Ế
Ợ
Ổ
Ế
PHI U K TOÁN T NG H P Ngày 31 tháng 10 năm 2015
S : XDCB03
ố PS Có
PS Nợ 80.343.800
TK 2411 1111
80.343.800
ả 80.343.800 80.343.800 T p h p toàn b giá mua và chi phí mua vào tài kho n 2411 sau đó ghi
ả ộ N i dung ướ ạ Phí tr c b ướ ạ c b Phí tr ộ ổ T ng c ng ộ ợ ậ tăng nguyên giá TSCĐ. B ng 2.12
Ợ
Ổ
Ế
Ế PHI U K TOÁN T NG H P Ngày 31 tháng 10 năm 2015
S : TTS03
ộ ố PS Có
ớ ỗ PS Nợ 810.741.800
ướ ạ c b
ỗ TK 2113 2411 2411
ổ N i dung ồ Mua m i xe ô tô con 05 ch ng i Phí tr ồ Mua xe ô tô con 05 ch ng i T ng c ng 810.741.800
ộ ứ ồ ơ * Căn c h s và trình t ả ẽ ự ộ ế ề ủ ư ầ ầ
ẻ ả ổ 80.343.800 730.398.000 810.741.800 ậ ầ ậ ự ạ h ch toán, k toán TSCĐ vào ph n c p nh t ề thông tin c a tài s n trên ph n m m, ph n m m s t đ ng đ a thông tin lên th tài s n và các s có liên quan.
22
ả B ng 2.13
ẫ ố
CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG
M u s S23DN (Ban hành theo Thông t
sư ố
ễ
ệ
536 Nguy n Hu TT Đăk Đoa H Đăk Đoa Gia Lai
ộ
200/2014/TTBTC ngày 22/12/2014 ủ c a B Tài Chính)
ố S : PTVT059 ẻ ậ Ngày l p th : 31/10/2015
ố
ậ
ả
ứ
Ngày: 31/10/2015
ạ
ấ
ệ
ỗ
ố ệ
S hi u TSCĐ:
ấ
ả
Năm s n xu t: 2015
ướ ả ấ
ế ế
ấ ệ
ụ
ậ
ộ
Căn c vào biên b n giao nh n TSCĐ s : PTVT059 Tên, ký mã hi u, quy cách (c p h ng) TSCĐ: Xe con 5 ch Ford escape 81A00420 ậ ả ự N c s n xu t (xây d ng): Nh t B n ế t k ): 1 Chi c Công su t (di n tích thi ả ử ụ ả B ph n qu n lý, s d ng: Qu n lý công c ỉ ử ụ Đình ch s d ng TSCĐ ngày: Lý do đình ch :ỉ
Ố Ị Ẻ Ả TH TÀI S N C Đ NH
ị
Nguyên giá TSCĐ
Giá tr hao mòn TSCĐ
ồ
ộ
ị
Ngày
ễ Di n gi
ả i
Nguyên giá Năm Giá tr hao mòn
C ng d n
ố ệ S hi u ch ngứ từ
PTVT059
31/10/2015
Mua m i ớ
2015
810.741.80 0
2015
13.512.363
13.512.363
ấ Kh u hao năm 2015
Ụ
Ụ
Ụ
D NG C PH TÙNG KÈM THEO
ụ
ụ
ố ượ
Stt
ụ Tên, quy cách d ng c , ph tùng
Đvt
S l
ng
Giá trị
1
ứ
ừ ố s :
Ngày
ả Ghi gi m TSCĐ ch ng t Lý do gi m:ả
Ế
ƯỞ
Ổ
K TOÁN TR
NG
Ngày 31 tháng 12 Năm 2015 Ố ấ
ọ
ƯỜ Ậ NG I L P ọ (Ký, h tên)
ọ (Ký, h tên)
T NG GIÁM Đ C (Ký, h tên, đóng d u)
23
ả B ng 2.14
ả
ừ
ả ố ị ế
Ế Ả Ổ
ố ư ợ ầ
438.745.324.512
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ễ Di n gi
ả i
Nợ
Ngày
Có
ệ ố
ệ
ệ
01/10/2015
10GTS
418.687.925
21411
ệ
ệ
01/10/2015
10GTS
414
324.869.630
ệ
ệ
01/10/2015
10GTS
241.782.884
21412
ệ
ệ
01/10/2015
10GTS
414
376.499.337
Bàn giao h th ng đi n cho Công ty đi n Gia Lai qu n lýả ệ ố Bàn giao h th ng đi n cho Công ty đi n Gia Lai qu n lýả ệ ố Bàn giao h th ng đi n cho Công ty đi n Gia Lai qu n lýả ệ ố Bàn giao h th ng đi n cho Công ty đi n Gia Lai qu n lýả
ớ
31/10/2015
TTS03
2411
Mua m i xe ô tô con ồ ỗ 05 ch ng i
810.741.80 0
ự
ủ ạ
31/12/2015
TTS04
2411
340.331.83 7
Xây d ng mái che sân ứ ch a m t p NMCB K Dang
S CHI TI T TÀI KHO N ữ Tài kho n: 211 Tài s n c đ nh h u hình T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015 ỳ S d n đ u k : Tk đ iố ngứ
ổ ợ T ng phát sinh n : ổ T ng phát sinh có: ố ư ợ ố ỳ S d n cu i k :
1.151.073.637 1.361.839.776 438.534.558.373
24
ả B ng 2.15
Ổ
Ủ
Ả
Ộ S CÁI C A M T TÀI KHO N
ả ố ị
ữ
ả
Tài kho n: 211 Tài s n c đ nh h u hình
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015 ố ư ợ ầ
ỳ S d n đ u k :
438.745.324.512
ố
S phát sinh
ễ Di n gi
ả i
Tk đ iố ngứ
Nợ
Có
Ngày
Ngày tháng ghi sổ
D
H
1
2
A
C
01/10/20 15
10GTS
01/10/20 15
21411
418.687.925
01/10/20 15
10GTS
01/10/20 15
414
324.869.630
01/10/20 15
10GTS
01/10/20 15
21412
241.782.884
10GTS
414
376.499.337
ạ
01/10/20 15 19/12/20 15
TTS01
01/10/20 15 19/12/20 15
2411
440.000.00 0
ự
ủ ạ
31/12/20 15
TTS03
31/12/20 15
ệ ố ệ Bàn giao h th ng đi n ệ cho Công ty đi n Gia Lai qu n lýả ệ ố ệ Bàn giao h th ng đi n ệ cho Công ty đi n Gia Lai qu n lýả ệ ố ệ Bàn giao h th ng đi n ệ cho Công ty đi n Gia Lai qu n lýả ệ ệ ố Bàn giao h th ng đi n ệ cho Công ty đi n Gia Lai qu n lýả ớ Mua m i máy dò kim lo i Nowsysterm Xây d ng mái che sân ứ ch a m t p NMCB K Dang
711.073.63 7
ổ ổ
1.151.073.637 1.361.839.776
ở ổ Ngày m s :
2411 ợ T ng phát sinh n : T ng phát sinh có: ố ư ợ ố ỳ S d n cu i k :
438.534.558.373
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
Ế
ƯỜ
ƯỜ Ậ
Ố
Ổ
NG
I L P
T NG GIÁM Đ C
K TOÁN TR
NG
ấ
ọ
ọ (Ký, h tên)
(Ký, h tên, đóng d u)
ọ (Ký, h tên)
25
ả
B ng 2.16
Ả Ố Ị
Ế
ừ ỳ
ế
ỳ
BÁO CÁO CHI TI T TĂNG TÀI S N C Đ NH T k 10/2015 đ n k 12/2015
Tên tài s nả
Nguyên giá
St t
Lý do
ố ẻ S th tài s nả
Ngày tăng
ị Giá tr còn iạ l
S ố k ỳ
Giá trị đã kh uấ hao
PTVT059
Mua m iớ
ỗ
1
ớ Mua m i xe ô tô ồ con 05 ch ng i
31/10/ 2015
84
810.741.8 00
810.741.8 00
NC435
ủ ạ
ủ
2
Mái che sân ch a ứ m t pNMCB m
19/12/ 2015
96
340.331.8 37
340.331.8 37
Do xây ơ ự d ng c bán hoàn thành
ầ
TSVH026
Mua m iớ
3
31/12/ 2015
60
179.000.0 00
179.000.0 00
ế ề Ph n m m k toán Fast Business Online
ộ
ổ
T ng c ng
1.330.073.6 37
1.330.073.6 37
26
ả ố ị ổ ả B ng 2.17: S tài s n c đ nh
Ổ
Ả Ố Ị
ừ ỳ
ế
ỳ
S TÀI S N C Đ NH `T k 10/2015 đ n k 12/2015
ỳ
ố ầ S đ u k
Stt
Tên tài s nả
ấ
Số kỳ
ấ ị Giá tr kh u hao trong kỳ
Nguyên giá
ị Giá tr còn l
ạ i
Nguyên giá
ấ ứ M c kh u hao bình quân tháng
Kh u hao lũy kế
ậ
340.331.8
ế
ử Nhà c a, v t ki n trúc ……………
t ế
155.934.274.2 20 38.103.026.6 43
71.557.077.2 24 18.497.415.1 02
84.377.196.9 96 19.605.611.5 41
942.700.5 69 206.584.3 45
2.039.985.2 50 445.882.5 90
ễ
66.790.2 48
66.790.2 48
96
695.7 32
1
Máy móc, thi bị ệ ố H th ng vô ế tuy n vi n thông
……………..
2
ệ
810.741.8
7.264.214.4 79
554.126.8 86
ươ Ph ậ ả v n t
ng ti n i
………
29.375.109.6 38 58.424.0 00
22.110.895.1 59 58.424.0 00
256.206.4 25 608.5 83
96
1
810.741.8
6.756.1 82
20.268.5 46
2
ế ị ụ
t b , d ng
234.942.7 27
123.807.3 41
111.135.3 86
2.447.3 20
7.341.9 60
Xe con 5 ch ỗ Ford escape 81A00420 Thi ụ ả c qu n lý
………….
1
179.000.0
134.710.8 48
124.464.5 07
10.246.3 41
5.228.5 14
2.364.5 43
ề ầ Ph n m m máy tính
………..
ề
ầ ả
ự
Ph n m m qu n lý nhân s
47.290.8 48
37.044.5 07
10.246.3 41
60
788.1 81
2.364.5 43
……
1 2 3
ườ
V n cây cà phê
1.778.039.4 05
1.317.014.8 98
461.024.5 07
14.816.9 96
23.066.8 77
0
459.741.495.28 6
195.061.983.49 3
264.679.511.79 3
2.458.941.65 2
6.181.297.17 0
1.330.073.63 7
Ế
ƯỞ
K TOÁN TR
NG
ọ (Ký, h tên)
2
ườ Tr ợ ng h p 2:
ườ
ứ ạ
ừ ừ ủ ạ
ạ
ả
ế
ể ừ ả n cây cao su: Tăng TSCĐ là v ạ ể ủ Các giai đo n phát tri n c a cây cao su: ế ứ T năm th 01 đ n năm th 7: Giai đo n XDCB ắ ầ ở ứ T năm th 7 tr đi: Giai đo n kinh doanh b t đ u khai thác m : TSCĐ Giai đo n kinh doanh đ ị Hàng năm giá tr XDCB d dang đ ườ Khi v ứ ch ng t
ệ ụ ẽ ượ c 20 năm s thanh lý ượ ở c theo dõi trên tài kho n: 2412 và ậ ế n đ n năm khai thác, vào ngày 01/01 hàng năm k toán TSCĐ l p ả ố ị ừ ế tài kho n 2412 sang 21151 và theo dõi tài s n c đ nh. k t chuy n t Tuy nhiên trong năm 2015, công ty không có nghi p v phát sinh tăng tài
ả ủ ườ s n c a v
n cây cao su kinh doanh. ả
ế
ướ 2.4.2.2. K toán gi m TSCĐ Trích s li u trong quý IV/2015: ngày 30/12/2015. Công ty ti n hành bàn ộ ệ ố ẫ ủ ng d n c a B
Nguyên giá
Ghi chú
Stt
Tên tài s nả
ệ ệ ậ ế ố ệ ệ giao h th ng đi n cho Công ty Đi n Gia Lai theo công văn h tài chính và t p đoàn CN cao su Vi
ấ
ồ t nam bao g m các công trình sau: Giá tr đãị kh u hao
ị Giá tr còn iạ l
S thố ẻ tài s nả
ệ
1
MM067
618.282.221
241.782.884
376.499.337
ệ
2
NC157
410.698.557
239.924.046
170.774.511
ệ
NC225
216.356.291
125.640.156
90.716.135
4
NC348
116.502.707
53.123.723
63.378.984
ệ ố H th ng đi n nhà ủ máy m 10+20 ạ Tr m đi n văn phòng Công ty ệ ố ệ ồ
3 H th ng đi n DCMC ư ồ Đi n khu dân c Đ i ụ Ru i NT Kon Th p
ổ
ộ
T ng c ng
660.470.809
701.368.967
1.361.839.77 6 ứ
ừ ạ có liên quan, h ch toán:
ả : h ch toán
ứ Căn c vào biên b n bàn giao và các ch ng t ự ạ Trình t ả B ng 2.18
Ế Ợ Ổ Ế
ố
S : 05GTS
PHI U K TOÁN T NG H P Ngày 01 tháng 10 năm 2015
ả
ễ Di n gi
i
Tài kho nả
Phát sinh nợ
Phát sinh có
ệ
ệ
21411
418.687.925
ệ
ệ
414
324.869.630
ệ
743.557.555
ệ
2111
ệ
ệ
21412
241.782.884
ệ
ệ
414
376.499.337
ệ
618.282.221
ệ ố ả ệ ố ả ệ ố ả ệ ố ả ệ ố ả ệ ố ả
ệ
Bàn giao h th ng đi n cho Công ty đi n Gia Lai qu n lý Bàn giao h th ng đi n cho Công ty đi n Gia Lai qu n lý Bàn giao h th ng đi n cho Công ty đi n Gia Lai qu n lý Bàn giao h th ng đi n cho Công ty đi n Gia Lai qu n lý Bàn giao h th ng đi n cho Công ty đi n Gia Lai qu n lý Bàn giao h th ng đi n cho Công ty đi n Gia Lai qu n lý
2112
3
ổ ố ề
ươ
ố
ệ
1.361.839.776 ươ
1.361.839.776 ả
, ba trăm sáu m i m t tri u, tám trăm ba m i chín nghìn, b y
ộ ỷ ẵ
ả
ộ T ng c ng ữ ế ằ t b ng ch ): M t t S ti n (vi ồ ươ trăm b y m i sáu đ ng ch n
ầ ậ ậ
ẽ ự ộ ế ề ủ ư ẻ ầ ự ạ h ch toán, k toán TSCĐ vào ph n c p nh t thông ề đ ng đ a thông tin lên th tài
ứ ồ ơ * Căn c h s và trình t ả ầ tin c a tài s n trên ph n m m, ph n m m s t ổ ả s n và các s có liên quan.
ả B ng 2.19:
Ả Ố Ị Ế Ả BÁO CÁO CHI TI T GI M TÀI S N C Đ NH
ừ ỳ ế ỳ T k 10/2015 đ n k 12/2015
ạ
Nguyên giá
ị Giá tr còn l
i
Lý do
Tên tài s nả
ấ
S thố ẻ tài s nả
Số kỳ
Ngày tăng
Giá tr đãị kh u hao
St t
ệ ố
MM067
98
376.499.337
01/10 /2015
618.282.22 1
241.782.88 4
1
ệ H th ng đi n nhà máy m ủ 10+20
ạ
NC157
170.774.511
01/10 /2015
18 0
410.698.55 7
239.924.04 6
2
ệ Tr m đi n văn phòng Công ty
ệ
NC225
63
90.716.135
ệ ố H th ng đi n DCMC
01/10 /2015
216.356.29 1
125.640.15 6
3
ồ
NC348
63.378.984
01/10 /2015
12 0
116.502.70 7
53.123.72 3
4
ổ
1.361.839.776
660.470.809
701.368.967
Bàn giao cho đ a ị ngươ ph Bàn giao cho đ a ị ngươ ph Bàn giao cho đ a ị ngươ ph Bàn giao cho đ a ị ngươ ph
ệ Đi n khu dân ư ồ c Đ i Ru i NT Kon Th pụ ộ T ng c ng
ế ạ ấ 2.5. K toán kh u hao TSCĐ t i Công ty
ả ố ị ệ ấ
ự ố ớ ệ ườ * Đ i v i tài s n c đ nh là v ố ế ị
ề ệ ệ ệ ậ
t Nam v vi c “ Ban hành t ụ ể ư ỳ n cây cao su, vi c tính và trích kh u hao c th c hi n theo quy t đ nh s 221/QĐ – CSVN ngày 27 tháng 04 năm ỷ ệ l n cây cao su theo chu k khai thác 20 năm”, c th nh sau:
ượ đ ủ 2010 c a T p đoàn Công nghi p cao su Vi ấ ườ trích kh u hao v ả B ng 2.20:
ỷ ệ ấ Năm khai thác T l kh u hao (%)
Năm th 1ứ Năm th 2ứ Năm th 3ứ Năm th 4ứ Năm th 5ứ Năm th 6ứ Năm th 7ứ Năm th 8ứ Năm th 9ứ 2.5 2.8 3.5 4.4 4.8 5.4 5.4 5.1 5.1
4
5 7 6.6 6.2 5.9 5.5 Năm th 10ứ Năm th 11ứ Năm th 12ứ Năm th 13ứ Năm th 14ứ Năm th 15ứ
ỷ ệ ấ Năm khai thác T l kh u hao (%)
Năm th 16ứ Năm th 17ứ Năm th 18ứ Năm th 19ứ
5.4 5 5 5.2 ượ ố ứ ằ ị c xác đ nh b ng giá
ị tr còn l n cây trong năm khai thác cu i cùng.
ượ ả
c tính và theo ph
ờ ờ ị
ộ ấ c kh u hao ẳ ng th ng, ư ố s ẫ ng d n
ử ụ ế ộ ấ ả ứ ấ M c kh u hao cho năm cu i cùng (năm th 20) đ ố ạ ủ ườ i c a v ả ố ị ườ ố ớ n cây cao su: đ *Đ i v i tài s n c đ nh không ph i là v ấ ươ ướ ử ụ ờ ườ ng pháp kh u hao đ theo th i gian s d ng ấ ạ ượ ấ i thông t th i gian kh u hao đ c tính theo th i gian kh u hao quy đ nh t ề ướ ủ 45/2013/TTBTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 c a B tài chính v h ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao TSCĐ
ả B ng 2.21:
ờ
ạ ế t bế ị
ậ ả i
ươ ế ị
ả Lo i tài s n ậ ử Nhà c a, v t ki n trúc Máy móc thi ệ ng ti n v n t Ph ả t b qu n lý Thi TSCĐ vô hình ấ Th i gian kh u hao (năm) 550 520 610 510 20
ạ ả T i Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang, các ph
ề
ư ợ ứ ủ ầ
ử ụ ổ ấ ứ ờ
ấ ụ ể ứ ứ ể ấ ị ươ ng pháp qu n lý ậ ả ượ ị TSCĐ cũng nh tính giá tr hao mòn vào chi phí đ u đ c qu n lý và tính t p ấ trung. T ng h p m c kh u hao c a TSCĐ c n tính kh u hao trong tháng thành ủ ứ m c kh u hao tháng. C th căn c vào nguyên giá và th i gian s d ng c a ừ t ng TSCĐ đ xác đ nh m c kh u hao theo công th c sau:
ứ ấ ả ố ị ủ M c trích kh u hao Nguyên giá c a tài s n c đ nh
trung bình hàng năm =
ả ố ị ử ụ ờ ủ c a tài s n c đ nh Th i gian s d ng
ứ ứ
=
ấ M c kh u hao tháng ấ M c kh u hao năm 12
5
ả ậ ầ ấ
ỳ ế ầ ậ ấ ề ầ ộ Hàng k k toán TSCĐ vào b ng tính kh u hao c p nh t tháng c n tính ẽ ự ộ đ ng tính kh u hao cho toàn b tài
ượ ậ ấ kh u hao lên ph n m m, ph n m m s t ậ ả s n đã đ ề ổ ế c c p nh t và lên các s k toán có liên quan.
ấ ắ ậ * Nguyên t c ghi nh n kh u hao TSCĐ:
ả ặ ấ
ố ớ ự ủ
ệ ả ị
ệ ệ ặ Đ i v i TSCĐ tăng ho c gi m: Vi c trích ho c thôi trích kh u hao TSCĐ ặ ắ ầ ừ ượ ố ệ ngày (theo s ngày c a tháng) mà TSCĐ tăng ho c đ c th c hi n b t đ u t ạ ệ ự ả gi m. Công ty th c hi n h ch toán tăng, gi m TSCĐ theo quy đ nh hi n hành ề ế ộ ế v ch đ k toán doanh nghi p.
ố ớ ố ị ệ ả Đ i v i các tài s n c đ nh doanh nghi p đang theo dõi, qu n lý và trích
ấ ả ư ố kh u hao theo Thông t s 45/2013/TTBTC
ố ệ ế ấ
ồ ỗ ở Trích s li u quý IV năm 2015: tháng 11 Công ty ti n hành trích kh u hao tháng 10/2015,
ư ấ ị Xe ô tô con 05 ch ng i Nhãn hi u: FORD Escape đã mua giá tr tính kh u hao quý 4/2016 đ ệ ượ c tính nh sau:
810.741.800 đ ngồ
ấ ồ ỳ Kh u hao PTVT059 = X 2 k =13.512.641 đ ng
120 kỳ
ượ ể ệ ư ấ ả Và đ c th hi n trên b ng tính kh u hao nh sau:
6
ả B ng 2.22:
ừ ỳ
ế
ỳ
T k 10/2015 đ n k 12/2015
Stt
Tên tài s nả
Nguyên giá
Ả Ố Ị Ả Ấ B NG TÍNH KH U HAO TÀI S N C Đ NH
ấ
S thố ẻ tài s nả
Ngày tính
Số kỳ
Giá tr đãị kh u hao
ị Giá tr còn iạ l
ậ
73.178.374.549
155.901.790.30 2
Giá trị ấ kh u hao trong kỳ 2.039.985.25 0
82.723.415.7 53
ử Nhà c a, v t ki n trúc
ế 1 ….
ứ
2
NC435
96
711.073. 637
3.106. 168
3.106.1 68
707.967. 469
19/12 /2015
Mái che sân ủ ạ ch a m t p NMCB mủ
3 ….
t ế
18.701.514.808
37.924.744.42 2
445.882.59 0
19.223.229.6 14
Máy móc, thi bị
1 ……
2
2.654.560. 390
33.182. 004
683.049.2 73
1.971.511. 117
MM12 1
11/11 /2011
24 0
ế ị t b dây Thi ế ề chuy n ch ủ ờ RSS bi n m t
ệ
22.665.022.045
29.375.109.63 8
554.126.88 6
6.710.087.5 93
ng ti n i
ế … … ươ Ph ậ ả v n t
1 ….
2
810.741. 800
13.512. 363
13.512.3 63
797.229. 437
PTVT0 59
31/10 /2015
12 0
ế ị ụ
t b , d ng
131.149.301
234.942.72 7
7.341.96 0
103.793.4 26
Xe con 5 ch ỗ Ford escape 81A00420 Thi ụ ả c qu n lý
1 …..
2 Máy ch HPủ
96
81.610. 000
2.550. 312
35.137.6 41
46.472. 359
3 ….
MM14 7
06/06 /2013
82.830.726.273
213.319.931.87 9
3.015.292.19 9
130.489.205.60 6
Cây lâu năm, ậ súc v t làm vi c và cho SP
ệ 1 ….. ườ
ồ
2
4.075.536. 486
31.675. 230
1.869.835.1 26
2.205.701. 360
VCCS0 34
01/01 /2005
24 0
1.609.112.053
20.861.459.92 6
93.236.86 5
19.252.347.8 73
ụ
1
712.171. 000
3.560. 856
71.217.1 20
640.953. 880
V n cây tr ng năm 19952005 ề ử Quy n s ấ d ng đ t ề ử ự Quy n s d ng đ tấ 2 ….
TSVH0 10
01/01 /2011
60 0
126.829.050
134.710.84 8
2.364.54 3
7.881.7 98
ề ầ Ph n m m máy tính
ề
2
60
47.290. 848
2.364. 543
39.409.0 50
7.881. 798
ự
TSVH0 14
11/11 /2011
1 …. ầ ả ườ
1.340.081.775
1.778.039.40 5
23.066.87 7
437.957.6 30
Ph n m m qu n lý nhân s V n cây cà phê
7
ộ
ổ
T ng c ng
459.530.729.147
6.181.297.170
200.582.809.854
258.947.919.293
8
ừ ỳ
ế
ỳ
T k 10/2015 đ n k 12/2015
Gi
Ố Ị Ổ Ả Ả Ấ ả B ng 2.24: B NG PHÂN B KH U HAO TÀI S N C Đ NH
ượ c
ấ
ả Tên tài kho n kh u hao
Stt
Tk chi phí
ả i thích chi phí đ ổ ấ phân b kh u hao
ị Giá tr phân bổ
Tk kh uấ hao
ế
ậ
21411
ử Hao mòn nhà c a, v t ki n trúc
62741
ợ
ủ i đã hình thành
ế
ậ
21411
ử Hao mòn nhà c a, v t ki n trúc
3533
ế
ậ
21411
ử Hao mòn nhà c a, v t ki n trúc
62742
ụ ụ
ế ế
ủ
ế
ậ
21411
ử Hao mòn nhà c a, v t ki n trúc
62745
ụ ụ
ấ Chi phí kh u hao TSCĐ ụ ụ Ph c v khai thác m ỹ Qu phúc l TSCD ấ Chi phí kh u hao TSCĐ Ph c v Ch bi n m ấ Chi phí kh u hao TSCĐ Ph c v Phân vi sinh
ế
ậ
21411
ử Hao mòn nhà c a, v t ki n trúc
6424
ấ Chi phí kh u hao TSCĐ
ấ
ế
ậ
21411
ử Hao mòn nhà c a, v t ki n trúc
62749
ấ
ế
ậ
21411
ử Hao mòn nhà c a, v t ki n trúc
81111
ấ
ế
ậ
21411
ử Hao mòn nhà c a, v t ki n trúc
81136
ấ
21412
Hao mòn máy móc, thi
t bế ị
81111
21412
Hao mòn máy móc, thi
t bế ị
62749
Chi phí kh u hao TSCĐ Chung phân bổ Chi phí khác: kh u hao TTYT và chi phí khac Chi phí khác: Kh u hao TS không tính vào chi phí Chi phí khác: kh u hao TTYT và chi phí khac ấ Chi phí kh u hao TSCĐ Chung phân bổ
21412
Hao mòn máy móc, thi
t bế ị
6424
ấ Chi phí kh u hao TSCĐ
21412
Hao mòn máy móc, thi
t bế ị
62745
ụ ụ
21412
Hao mòn máy móc, thi
t bế ị
62742
ủ
21412
Hao mòn máy móc, thi
t bế ị
3533
ươ
ệ
21413
Hao mòn ph
ng ti n v n t
ậ ả i
62741
ụ ụ
ủ
ấ Chi phí kh u hao TSCĐ Ph c v Phân vi sinh ấ Chi phí kh u hao TSCĐ ụ ụ ế ế Ph c v Ch bi n m ợ ỹ i đã hình thành Qu phúc l TSCD ấ Chi phí kh u hao TSCĐ Ph c v khai thác m
ươ
ệ
21413
Hao mòn ph
ng ti n v n t
ậ ả i
6424
ấ Chi phí kh u hao TSCĐ
ấ
ươ
ệ
21413
Hao mòn ph
ng ti n v n t
ậ ả i
81111
ả
ụ
ế ị
t b qu n
21414
62749
Chi phí khác: kh u hao TTYT và chi phí khac ấ Chi phí kh u hao TSCĐ Chung phân bổ
ụ
ế ị
ả
t b qu n
21414
6424
ấ Chi phí kh u hao TSCĐ
ệ
214151
62741
ủ
ụ ụ
ệ
214152
62748
ụ Hao mòn d ng c , thi lý ụ Hao mòn d ng c , thi lý ồ Hao mòn cây tr ng, VN làm vi c cho SP Cao su ồ Hao mòn cây tr ng, VN làm vi c cho SP Cà phê
ề ử ụ
ấ
21431
ấ Kh u hao quy n s d ng đ t
62748
ề ử ụ
ấ
21431
ấ Kh u hao quy n s d ng đ t
62741
ợ
ủ i đã hình thành
ề ử ụ
ấ
21431
ấ Kh u hao quy n s d ng đ t
3533
ề ử ụ
ấ
21431
ấ Kh u hao quy n s d ng đ t
62742
ụ ụ
ế ế
ề
ế
ấ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6 1 7 1 8 1 9 2 0 2 1 2 2 2 3 2 4 2 5 2
21435
ầ Kh u hao ph n m m k toán
6424
ấ Chi phí kh u hao TSCĐ Ph c v khai thác m ấ Chi phí kh u hao TSCĐ ụ ụ ự làm Cà phê Ph c v t ấ Chi phí kh u hao TSCĐ ụ ụ ự làm Cà phê Ph c v t ấ Chi phí kh u hao TSCĐ ụ ụ Ph c v khai thác m ỹ Qu phúc l TSCD ấ Chi phí kh u hao TSCĐ ủ Ph c v Ch bi n m ấ Chi phí kh u hao TSCĐ
593.02 4.550 159.95 5.032 626.86 3.780 41.76 1.965 352.99 7.283 226.73 5.452 3.72 6.645 34.92 0.543 16.28 3.334 27.10 9.101 71.06 1.720 13.14 5.732 312.03 0.254 32.54 3.913 415.26 8.778 128.12 8.920 10.72 9.188 2.59 8.180 4.74 3.780 3.015.29 2.199 23.06 6.877 51 4.821 12.40 5.438 25.15 1.400 55.16 5.206 2.36
9
6
4.543
ộ
ổ
T ng c ng
6.181.297.17 0
ả
Ổ
Ả
Ế
B ng 2.25
: S CHI TI T TÀI KHO N
ả ố ị
ả
Tài kho n: 214 Hao mòn tài s n c đ nh
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015 ố ư
ầ
ỳ S d có đ u k :
195.061.983.490
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ả
ễ Di n gi
i
Khách hàng
Ngày
Số
Nợ
Có
Tk đ iố ngứ
ệ ố
ệ
2111
418.687.92 5
01/10/2015 PK1
10GTS
ệ
241.782.88 4
01/10/2015 PK1
2112
ấ
Bàn giao h th ng ệ đi n cho Công ty đi n Gia Lai qu n lýả ệ ố Bàn giao h th ng ệ đi n cho Công ty đi n Gia Lai qu n lýả Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ
31/10/2015 PKT
10GTS 20151 0
53.318.3 44
ấ
31/10/2015 PKT
20151 0
Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ
115.039.4 45
ấ
31/10/2015 PKT
20151 0
Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ
207.919.2 04
ấ
31/10/2015 PKT
20151 0
Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ
13.920.6 55
ấ
31/10/2015 PKT
3533 6274 1 6274 2 6274 5 6274 9
ấ
31/10/2015 PKT
20151 0 20151 0
Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ
75.578.4 84 117.665.7 61
ấ
31/10/2015 PKT
20151 0
Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ
1.242.2 15
ấ
31/10/2015 PKT
6424 8111 1 8113 6
ấ
31/10/2015 PKT
20151 0 20151 0
Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ
11.640.1 81 10.847.9 71
ấ
31/10/2015 PKT
20151 0
Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ
103.277.8 78
ấ
31/10/2015 PKT
20151 0
Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ
13.929.0 04
31/10/2015 PKT
……
…
20151 0
3533 6274 2 6274 5 6274 9
Bút toán phân b ổ ấ kh u hao TSCĐ ……
9.036.3 67
10
…
ấ
31/12/2015 PKT
6274 8
ấ
20151 2 20151 2
Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ Bút toán phân b ổ kh u hao TSCĐ
ợ
31/12/2015 PKT
6424 ổ T ng phát sinh N :
ổ
171.6 07 788.1 81 660.470.809 6.181.297.17 0
T ng phát sinh Có:
ố ư ố ỳ S d cu i k :
200.582.809.851
11
ả
Ổ Ổ
Ợ
Ộ
Ữ
Ủ
Ả
B ng 2.26 :
S T NG H P CH T C A M T TÀI KHO N
ả ố ị
ả
Tài kho n: 214 Hao mòn tài s n c đ nh
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015 ố ư
ầ
ỳ S d có đ u k :
195.061.983.490
ố
S phát sinh
Tên tài kho nả
Tk đ iố ngứ
Nợ
Có
ử
ế
2111
ậ Nhà c a, v t ki n trúc
2112
Máy móc, thi
t bế ị
418.687.92 5 241.782.88 4
ỹ
ợ
3533
Qu phúc l
i đã hình thành TSCD
ụ ụ
ấ
ủ
62741
Chi phí kh u hao TSCĐ Ph c v khai thác m
ụ ụ
ế ế
ấ
ủ
62742
Chi phí kh u hao TSCĐ Ph c v Ch bi n m
ụ ụ
ấ
62745
Chi phí kh u hao TSCĐ Ph c v Phân vi sinh
ụ ụ ự
ấ
62748
Chi phí kh u hao TSCĐ Ph c v t
làm Cà phê
ấ
ổ
62749
Chi phí kh u hao TSCĐ Chung phân b
6424
ấ Chi phí kh u hao TSCĐ
ấ
81111
Chi phí khác: kh u hao TTYT và chi phí khac
ấ
81136
Chi phí khác: Kh u hao TS không tính vào chi phí
ổ ổ
217.650.34 5 4.035.990.96 5 994.059.24 0 28.616.23 3 23.581.69 8 256.442.73 3 559.296.24 6 30.739.16 7 34.920.54 3 660.470.809 6.181.297.170
ố ư
200.582.809.851
ấ ử ữ ả ố ị
ợ T ng phát sinh n : T ng phát sinh có: ố ỳ S d có cu i k : ạ i Công ty
ế ể ặ ủ
ậ ấ ấ ả
ưỡ ử
ộ ề ế ạ ộ ệ ế ư ỏ ậ
ử ụ ờ ề ị
ữ ớ ữ 2.6. K toán s a ch a và nâng c p tài s n c đ nh t ỳ ả ề ử ụ Đ c đi m c a TSCĐ là s d ng lâu dài, tham gia vào nhi u chu k s n ả ố ả ể t đ m b o s n xu t kinh xu t kinh doanh do v y đ cho TSCĐ ho t đ ng t ữ ả ặ doanh đ u đ n, Công ty luôn quan tâm đ n vi c b o d ng s a ch a TSCĐ, ế ị t đã b hao mòn, h h ng trong quá trình s d ng. thay th các b ph n chi ti ử ế ạ Hàng năm, Công ty đ u có k ho ch s a ch a l n, trong đó quy đ nh th i gian, ứ ử ộ n i dung công vi c và ph ng th c s a ch a TSCĐ.
ươ
ươ ữ ớ ơ ủ ử ị
ặ ạ ươ ườ ng ph ả ủ ư ế ẫ
ệ ứ ử ng th c s a ch a l n TSCĐ c a Công ty có hai d ng ho c là Công ứ ữ ặ ữ ng th c ử ượ ng đ c ti n hành do Công ty v n ch a có đ y đ kh năng s a ỏ ườ ữ ớ Ph ự ử s a ch a ho c là thuê đ n v khác s a ch a. Thông th ty t ầ thuê th ữ ch a nh ng h ng hóc l n và ph c t p.
ệ ứ ạ ế
ỏ ữ ượ ữ ử ụ ế ể ộ ng cao su Kon Th p. Đ công tác s a ch a đ
ườ ử ữ ự ậ ử Tháng 12/2015 Công ty ti n hành s a ch a nh nhà làm vi c văn phòng ậ c ti n hành b ph n ế ng l p d trù kinh phí s a ch a và trình lên Phòng k ườ Nông tr ạ ế k ho ch Nông tr
12
ữ ử ệ ể
ạ ế ữ ạ ho ch Công ty ki m tra trình lãnh đ o công ty duy t kinh phí s a ch a sau đó ệ ử ti n hành th t c th c hi n công vi c s a ch a.
ơ ử ữ ệ ủ ụ ử ự ữ ấ Sau khi s a ch a đ n v thi công xu t hóa đ n s a ch a và nghi m thu
ệ ị ơ ị ự ế ệ bàn giao quy t toán giá tr th c hi n.
ả B ng 2.27:
Ơ
ẫ ố
M u s : 01GTKT3/001
HOÁ Đ N
Ị
GIÁ TR GIA TĂNG
ệ
Liên 2: (Giao khách hàng) Ký hi u: HT/10P
ố
Ngày 05 tháng 12 năm 2015 S : 0000015
ơ
ị
Đ n v bán hàng: Công ty TNHH Tân Hoàng
ệ
ị
ỉ
Đ a ch : 88 Bà Tri u, Pleiku, Gia Lai
ả
ố
S tài kho n:.............................................................................................................................
ệ
ế
ạ
Đi n tho i: ................................................... MS Thu : 2600196076………………………..
ọ
ườ
H tên ng
i mua hàng:
ơ
ị
Đ n v : Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang
ệ
ễ
ị
ỉ
Đ a ch : 536 Nguy n Hu , Đak đoa, Gia Lai
ả
ố
ạ
S tài kho n: 620.10.000.000.300 t
i BIDV Gia Lai
ứ
ế
Hình th c thanh toán: CK MS thu : 5900190553
ơ
Đ n giá
Thành ti nề
ị
ị
ụ
ố ượ
Stt
Tên hàng hoá, d ch v
S l
ng
Đ n vơ tính
(đ ng)ồ
(đ ng)ồ
A
B
C
1
2
3 = 1x2
1
ữ
ệ
01
20.727.273
20.727.273
H ng ạ m cụ
ườ
ử Thi công s a ch a nhà làm vi c văn phòng Nông tr
ụ ng Kon Th p
ề
ộ
C ng ti n hàng: 20.727.273
ế ấ
ề
ế
Thu su t GTGT: 10% Ti n thu GTGT: 2.072.727
ề
ộ
ổ
T ng c ng ti n thanh toán: 22.800.000
ế ằ
ươ
ệ
ồ
ố ề S ti n vi
t b ng ch :
ữ (Hai m i hai tri u, tám trăm nghìn đ ng)
ườ
ế
ưở
ủ ưở
Ng
i mua hàng K toán tr
ng Th tr
ị ơ ng đ n v
ấ
ọ
ọ
ọ (Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên, đóng d u)
13
ữ ư ộ Toàn b chi phí s a ch a trên ch a thanh toán cho khách hàng đ ượ ư c đ a
ả ử ỳ ấ ế h t vào cho phí s n xu t kinh doanh trong k .
ạ : H ch toán
ả
B ng 2.28:
Ế
Ợ
Ế
Ổ PHI U K TOÁN T NG H P Ngày 05 tháng 12 năm 2015
S : XDCB105
ả ễ Di n gi i Tài kho nả ố Phát sinh nợ Phát sinh có
ử ữ S a ch a TSCĐ 62771 20.727.273
ử ữ S a ch a TSCĐ 1331 2.072.727
ử ữ S a ch a TSCĐ 3311 22.800.000
C ngộ 22.800.000 22.800.000
ữ ớ ệ ố ệ
ả ạ ế ướ ế ế
ử ể
ế ạ ử ữ ế ậ
ử ữ ể ệ
ủ ụ ự ữ
ể ề ử Tháng 11/2015 Công ty ti n hành s a ch a l n h th ng đi n đi u khi n ừ ầ ủ ngày c th i nhà máy ch bi n m cao su K’Dang. Băt đ u t tr m n ế ữ ượ c ti n hành 01/11/2015 và k t thúc ngày 21/11/2015 Đ công tác s a ch a đ ế ộ ự b ph n k ho ch nhà máy d trù kinh phí s a ch a và trình lên Phòng k ạ ạ ho ch Công ty ki m tra trình lãnh đ o công ty duy t kinh phí s a ch a sau đó ệ ử ệ ế ti n hành th t c th c hi n công vi c s a ch a. ữ ơ ơ ử ữ ệ ấ ị 14Sau khi s a ch a đ n v thi công xu t hóa đ n s a ch a và nghi m thu
ị ự ế ệ ử bàn giao quy t toán giá tr th c hi n.
14
ả B ng 2.29:
Ị
ẫ ố
M u s : 01GTKT3/001
Ơ HOÁ Đ N GIÁ TR GIA TĂNG
ệ
Liên 2: (Giao khách hàng) Ký hi u:03BK/11P
ố
Ngày 22 tháng 11 năm 2015 S : 0057725
ướ
ơ
ị
Đ n v bán hàng: Công ty TNHH N c Bình Minh
ạ
ậ
ằ
ạ
ỉ
ị
Đ a ch : 190 B ch Đ ng, P.24, Qu n Bình Th nh, TP.HCM
ả
ố
S tài kho n:…..........................................................................................................................
ệ
ế
ạ
Đi n tho i: …...............................................MS Thu : 0308931273…………………………
ọ
ườ
ử
H tên ng
i mua hàng: Lê Đình B u
ơ
ị
Đ n v : Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang
ễ
ệ
ị
ỉ
Đ a ch : 536 Nguy n Hu , Đak đoa, Gia Lai
ả
ố
ạ
S tài kho n: 620.10.000.000.300 t
i BIDV Gia Lai
ứ
ế
Hình th c thanh toán: CK MS thu : 5900190553
ơ
Đ n giá
Thành ti nề
ị
ị
ụ
Stt
Tên 15ang hoá, d ch v
Đ n vơ tính
Số ngượ l
(đ ng)ồ
(đ ng)ồ
B
C
1
2
A
3 = 1x2
ậ
50.000.000
1
ạ
ề ả ủ
ự ộ L p trình t đ ng hóa ệ ố ệ cho h th ng đi n – ướ ể đi u khi n, tr m n c ế ế th i nhà máy ch bi n m cao su K’Dang
ộ
C ng ti n
ề 15ang: 50.000.000
ế ấ
ề
ế
Thu su t GTGT: 10% Ti n thu GTGT: 5.000.000
ề
ổ
ộ
T ng c ng ti n thanh toán: 55.000.000
ế ằ
ươ
ệ
ẵ
ồ
ố ề S ti n vi
t b ng ch :
ữ (Năm m i lăm tri u đ ng ch n)
ườ
ế
ưở
ủ ưở
Ng
i mua
15ang K toán tr
ng Th tr
ị ơ ng đ n v
ấ
ọ
ọ
ọ (Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên, đóng d u)
15
ử ữ ư ộ 16ang đ ượ ế c k t
ổ ầ ể ỳ Toàn b chi phí s a ch a trên ch a thanh toán cho khách ế ể chuy n vào TK 242 đ phân b d n cho các k kinh doanh ti p theo.
ạ H ch toán:
Ế
Ổ
ả
PHI U K TOÁN T NG H P
B ng 2.30
Ế Ợ Ngày 22 tháng 11 năm 2015
ố S : XDCB98
ộ N i dung TK PS Nợ PS Có
ử ữ S a ch a TSCĐ 242 50.000.000
ử ữ S a ch a TSCĐ 1331 5.000.000
ử ữ S a ch a TSCĐ 331111 55.000.000
C ngộ 55.000.000 55.000.000
16
ƯƠ CH NG III
Ế Ề Ấ Ả Ậ Ố Ị Ề Ế
NH N XÉT VÀ Ý KI N Đ XU T V K TOÁN TÀI S N C Đ NH T I CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG
ự ậ ạ
ế ộ
ớ ộ ự ế ữ
ả ọ ộ ộ ấ ượ ế ợ ệ ả ệ ả ả t h p lý hóa kinh doanh đ đ t hi u qu cao, đ m b o ch t l
Ạ ậ 3.1. Nh n xét Ư ể 3.1.1. u đi m ờ i Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang em Trong th i gian th c t p t ủ ậ ớ ộ đã ti p c n v i b máy k toán c a Công ty v i đ i ngũ cán b trong b máy ườ ủ i có năng l c, kinh nghi m và trình đ cao. qu n lý c a Công ty là nh ng ng ể ạ H luôn bi ng, uy tín kinh doanh. ề ế ộ ế ụ ủ ế ọ V công tác k toán, Công ty đã áp d ng t
ệ ả ố ộ
ứ ị ạ ụ ượ ổ c t
ồ ủ ộ ượ ự ệ ầ
ế ệ ố ộ t m i ch đ k toán c a B ử ả tài chính vào công tác h ch toán giúp Công ty qu n lý tình hình tài chính và s ạ ụ d ng ngu n v n đúng m c đích, đúng chính sách và đ t hi u qu cao. B máy ỗ ế ế ch c chuyên sâu, m i k toán viên ch u trách k toán c a Công ty đ ạ ủ ộ ụ ể c tính ch đ ng và s thành th o nhi m m t ph n c th nên phát huy đ trong công vi c. Trong công tác k toán TSCĐ.
ổ ả ế ố ệ
ậ ế ủ ợ ộ K toán TSCĐ đã t ậ
ứ ờ ổ
ớ ệ ộ ổ ch c ghi chép, ph n ánh, t ng h p s li u m t ả ầ ị cách c p nh t, chính xác, k p th i và đ y đ tình hình bi n đ ng tăng, gi m ệ ố ủ TSCĐ trong năm trên h th ng s sách c a Công ty. ư ủ
ộ ề ẽ
ọ ế
ắ ế ủ
ả ử ụ ớ ả V i quy mô TSCĐ c a Công ty khá l n nh ng vi c qu n lý và s d ng ỏ ứ ặ cán b Công ty nói chung và cán khá ch t ch và khoa h c, đi u này ch ng t ế ứ ộ ư ệ b phòng Tài chính K toán nói riêng h t s c có trách nhi m cũng nh tinh ư ơ ệ ắ ầ ự th n t giác cao, k toán n m ch c TSCĐ hi n có c a Công ty cũng nh n i ộ ử ụ s d ng và b ph n qu n lý.
ắ ậ ế ụ ữ ư ữ K toán th ng xuyên n m v ng và v n d ng nh ng thông t
ạ ế ị ế
ữ ậ ữ ườ , nh ng ớ ủ ộ ể quy t đ nh m i c a b tài chính trong công tác h ch toán k toán TSCĐ đ có ổ nh ng thay đ i cho phù h p.
ế ạ
ả ỗ
ế ủ ủ ấ ị ữ ế ẳ ầ
ạ ề ạ ử ụ ẽ ả ồ
ạ ệ ượ ữ ồ c hình thành t
ả ử ụ ằ
ấ ử ụ ả ớ ư ặ
ừ ố ớ ấ ắ ượ ấ lãi xu t đi vay, vì có nh v y m i bù đ p đ
ư ậ ỹ ư ạ ả
ả đó giúp cho nhà qu n lý có ph
ệ ợ
ợ ử ụ K toán TSCĐ đã s d ng 3 phân cách phân lo i TSCĐ nêu trên là phù ỏ ầ ớ ợ h p v i yêu c u qu n lý kinh t c a Công ty. M i cách phân lo i đ u th a mãn nh ng yêu c u nh t đ nh c a công tác k toán TSCĐ. Ch ng h n, phân ạ ệ lo i TSCĐ theo ngu n hình thành s giúp cho vi c qu n lý và s d ng đ t nh ng ngu n khác nhau có hi u qu cao. Nhũng TSCĐ đ ồ cách s d ng và trích kh u hao khác nhau. Đ i v i TSCĐ mua b ng ngu n ằ ơ ỷ ệ ố kh u hao ph i l n h n ho c b ng v n vay thì đ a vào s d ng ngay, vì t l ớ ỏ ỷ ệ c chi phí b ra. Hay cách t l ậ ạ ệ ặ phân lo i TSCĐ theo đ c tr ng k thu t giúp cho vi c qu n lý và h ch toán ươ ừ ừ ế ng t TSCĐ theo t ng nhóm TSCĐ, t chi ti ế ị ầ ư pháp đ u t trang thi ế ế K toán chi ti ư ế t b TSCĐ cho Công ty phù h p và hi u qu nh t. t TSCĐ đã m s TSCĐ đã theo dõi chi ti ạ ả ấ ế ừ ờ ở ổ ệ ố ượ ừ
t nh trên mã ký hi u TSCĐ, s l ấ ố theo các chi ti ử ụ vào s d ng, nguyên giá, s kh u hao đã trích và tính toán giá tr còn l t t ng TSCĐ ư ng t ng lo i, th i gian đ a ạ ủ ị i c a
17
ả ệ ữ
ế ế ế
ạ ẫ ậ ể ắ ấ
ư ư ờ ả ị ề ế ị
ả ữ
ỗ ệ
ự ứ ừ ề ế ợ ệ đ u h p l ượ c đúng quy ụ cho m i nghi p v phát sinh lien quan đ n TSCĐ đ và các ch ng t
ặ ạ
ố ấ ờ ồ TSCĐ hi n có trong Công ty. Đ ng th i còn theo dõi c nh ng TSCĐ đã kh u ư ữ ế ự ử ụ hao h t nh ng v n còn ti p t c s d ng. Vì th , k toán có th n m v ng ỹ ừ ử ụ đó tr ng thái k thu t, th i gian s d ng TSCĐ thông quan trích kh u hao, t ớ ớ ắ ầ ư , mua s m m i tham m u v i nhà qu n tr v các quy t đ nh nh nhà đ u t ươ ặ ệ TSCĐ hay nh ng bán, thanh lý nh ng TSCĐ không còn hi u qu ho c không ượ ữ ử ụ c n a. còn s d ng đ ừ ứ ộ B ch ng t ủ ợ ậ ầ l p đ y đ , n TK theo đúng trình t ộ ị ủ đ nh c a B tài chính. ồ ạ 3.1.2. T n t i ủ ừ M c dù công tác h ch toán TSCĐ c a Công ty đã và đang không ng ng ữ i. ượ ủ đ ả c c ng c song không ph i không có nh ng m t t n t
ế ươ ấ Công ty tính kh u hao theo ph
ễ ủ
ờ ệ ủ
ố ờ ộ ơ
ề ấ ủ ấ ự ả ở ỗ
ự ả
ả ấ
ở ươ ụ ư ợ
ự ả ư ệ ứ ế ấ ấ ằ ớ
ể ả ươ ủ ứ ớ ộ
ượ ữ ụ nguyên đ
ữ ặ ỉ
ố ớ ư ữ ấ
ả ự ế ị ư ẩ
ế ươ
ệ ớ ra r t có hi u qu đ i v i vi c đ u t ạ ỏ i t
ả ố ớ ậ ầ ư ể ừ ỹ
ấ ờ ạ ướ ồ
ệ ứ ấ ế ệ ề ớ
ạ ậ ầ ư ạ ố ự ứ
ữ ề ể ệ ế ấ ộ
ể
ế
ể ệ ệ
ợ
ấ ậ ớ ụ ể ấ
ừ ổ ớ ặ ồ ạ ươ ng pháp ng pháp tuy n tính, đó là ph ề ượ ứ ộ ơ c tính đ u vào các đ n giãn, d tính toán, m c đ hao mòn c a chúng đ ử ụ ẽ ấ tháng trong su t th i gian s d ng c a TSCĐ. Vi c tính kh u hao theo cách s ị ả ồ ố ậ làm ch m th i gian thu h i v n, chi phí kh u hao tính cho m t đ n v s n ẽ ẩ ờ ữ ơ m i th i ph m s không đ u nhau. H n n a năng l c s n xu t c a TSCĐ ấ ấ ố ạ ớ ạ ề ể t, t o ra nhi u đi m l i khác nhau, lúc TSCĐ còn m i, năng l c s n xu t r t t ả ạ ạ ậ ẩ ả s n ph m, khi tài s n tr nên cũ, l c h u, năng l c s n xu t kém, t o ra ít s n ẩ ấ ph m, n u áp d ng ph ng pháp kh u hao nh hi n nay là ch a h p lý do ứ m c kh u hao lúc TSCĐ còn m i cũng b ng m c tính kh u hao TSCĐ cũ nát, ậ ạ ng pháp l c h u. Đ gi m b t m c đ hao mòn vô hình c a TSCĐ thì ph ệ ỉ ữ ấ này ch nên áp d ng tính kh u hao cho nh ng TSCĐ gi c hi n ạ ừ năm nay qua năm khác, ho c ch tính cho nh ng TSCĐ tham gia gián tr ng t ả ấ ử ế ti p vào quá trình s n xu t nh nhà c a, đ t đai… còn đ i v i nh ng tài s n ơ ả ả ệ ạ c b n tham gia tr c ti p vào vi c t o ra s n ph m nh : máy móc, thi t b ta ấ ụ ể có th áp d ng các ph ng pháp kh u hao khác. ộ ệ ạ Hi n nay Công ty không có TSCĐ đã thuê và cho thuê. Đây là m t ho t ủ ả ệ ộ tài s n c a đ ng tuy m i xong l ọ ệ các doanh nghi p. Trong th i đ i khoa h c k thu t phát tri n không ng ng, ầ ự ế ặ đang bu n là TSCĐ quá l c h u, c n đ t các doanh nghi p đ ng tr c th c t ấ ổ , Công đ i m i. Tuy nhiên v n đ khó khăn nh t hi n nay là thi u v n đ u t ty TNHH MTV Cao su Mang Yang cũng không đ ng ngoài th c tr ng này. Do ậ ấ v y r t có th quan tâm đ n v n đ thuê TSCĐ là m t trong nh ng bi n pháp ệ ỡ ữ ệ ữ h u hi u đ tháo g nh ng khó khăn hi n nay. ề ấ 3.2. Ý ki n đ xu t ụ ộ Hi n nay, B tài chính đã cho phép các doanh nghi p có th áp d ng ạ ớ ệ ề ệ vi c tính kh u hao nhanh TSCĐ v i đi u ki n phù h p v i doanh thu đ t ằ ươ ượ ng pháp kh u hao nhanh nh m c. Do v y Công ty có th áp d ng ph đ ệ ề ồ giúp cho Công ty thu h i nhanh, t đó có đi u ki n đ i m i TSCĐ.
18
ữ ế
ầ ủ ộ ư ồ ố
ờ ầ C n thanh lý nhanh nh ng TSCĐ không c n dùng, TSCĐ đã h t th i ố ặ ư ỏ gian ho c h h ng tránh lãng phí ngu n v n, ch đ ng đ a them v n vào luân chuy n.ể
19
Ậ Ế PH N Ầ K T LU N
ộ ấ ề ủ ự ế
ỹ ố ề ủ ớ ự ọ
ổ ớ ệ ệ ừ ượ
ộ ệ
ặ ẩ ề ữ
ả ấ ượ ầ ả ử ụ
ở ượ
ộ ớ ể ừ ị ư ậ ầ ả c s bi n đ ng c a tài s n, t
ả ử ụ
ệ ờ ụ Th i gian th c t p t ữ
ạ ự ế ậ ệ ự ề ễ ệ ớ
ề ộ
ọ ợ ự ậ ườ ặ ơ ở ự ế ậ ng và th c t i nhà tr
ạ ộ ề ư ầ
ướ ữ ế ạ ấ ng m c trong công tác k toán t
ề ậ ắ ả ồ
ế ậ ề ấ
ứ ượ ạ ư ủ
ầ ượ ơ ộ ả ể Cùng v i s phát tri n c a n n s n xu t xã h i và s ti n b nhanh ế ậ qu c dân và trong các chóng c a khoa h c k thu t, TSCĐ trong n n kinh t ạ c đ i m i, hi n đ i hoá và tăng lên nhanh doanh nghi p không ng ng đ ả ấ ầ ng s n chóng, góp ph n vào vi c tăng năng su t lao đ ng và nâng cao ch t l ả ph m. Đi u đó đ t ra cho công tác qu n lý TSCĐ nh ng yêu c u ngày càng ạ ậ ệ cao. Chính vì v y mà công tác qu n lý và nâng cao hi u qu s d ng TSCĐ t i ệ ệ c quan tâm hàng đ u. B i nh v y thì doanh nghi p các doanh nghi p luôn đ ờ ư ủ ượ ự ế đó k p th i đ a m i có th theo dõi sát sao đ ệ ra các bi n pháp nâng cao hi u qu s d ng TSCĐ. ự ậ ạ i Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang đã giúp ữ ứ ế em v n d ng nh ng ki n th c đã h c vào th c ti n, t o cho em nh ng kinh ậ ế mà trong lý lu n nghi m trong khi làm k toán, phù h p v i đi u ki n th c t ự ờ không đ t ra. Sau m t th i gian th c t p em đã hoàn thành chuyên đ này, d a ế ọ ạ ho t đ ng k toán TSCĐ trên c s lý lu n đã h c t ạ i Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang. Chuyên đ đã ph n nào đó đ a ra t ự i Công ty. Song gi a th c các v n đ còn v ạ ờ ấ ị ế và lý lu n còn có kho ng cách nh t đ nh, đ ng th i do ki n th c còn h n t ế ế ỏ ế c ý ki n ch , chuyên đ không tránh kh i thi u sót. Em r t mong nh n đ ể ả đóng góp c a th y cô, các anh ch trong Công ty, cũng nh các b n đ b n chuyên đ này đ ị ỉ c hoàn ch nh h n.
ị
ế ậ ỡ ề ố ủ
ự ậ ề ả ơ Cu i cùng em xin chân thành c m n các anh ch trong phòng Tài chính K toán c a Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang đã t n tình giúp đ em ể trong quá trình th c t p đ hoàn thành chuyên đ này.
ể ạ ồ ờ Đ ng th i, xin kính chúc Ban Lãnh đ o Công ty cùng toàn th các b
ố ọ ạ ỏ ệ t m i nhi m v đ ộ ụ ượ c
công nhân viên trong Công ty m nh kh e, hoàn thành t giao.
20
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ườ ẵ ể T p th tác gi
ậ ế ạ ọ ng Đ i h c Kinh t ộ ầ ế Đà N ng – Giáo ấ ả ệ (Ph n m t), Nhà xu t b n Tài chính,
ế ả khoa K toán Tr trình K toán tài chính doanh nghi p 2010.
ự ế ệ t Nam.
ư ố ủ ộ ẩ ệ ố H th ng chu n m c k toán Vi Thông t s 200/2014/TTBTC ngày 22/12/2014 c a B Tài Chính v ch ề ế
ệ ộ ế đ k toán doanh nghi p.
ư ố ủ ộ Thông t s 45/2013/TTBTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 c a B tài chính
ử ụ ế ộ ấ ả
ậ ố
ề ệ ệ ề ệ v vi c ban hành ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao TSCĐ. ủ ấ trích kh u hao v Quy t đ nh s 221/QĐ – CSVN ngày 27 tháng 04 năm 2010 c a T p đoàn ườ n t Nam v vi c “Ban hành t ỷ ệ l
ế ị ệ Công nghi p cao su Vi ỳ cây cao su theo chu k khai thác 20 năm”. ổ ế ẫ ề ế Các m u bi u, s sách, tài li u v k toán phòng Tài chính K toán Công
ệ ể ty TNHH MTV Cao su Mang Yang.
21
Ụ Ụ M C L C
Ể Ấ Ặ Ứ
ủ
ủ ừ ể ể ơ ấ ứ
ủ
ế
ạ ụ ổ ứ i Công ty ch c công tác k toán đang áp d ng t
ạ ế i Công ty
Ạ Ả Ự ƯƠ Ố Ị ụ Ế Ế
ặ
ể ạ
ộ
ạ ng pháp h ch toán
ứ ươ ế ế ả
ạ
i Công ty ấ ữ ạ
i Công ty Ấ ế ế ƯƠ Ề Ế Ậ Ề
Ạ
Ế
Ệ
Ụ Ụ
Ự Ậ Ậ Ờ Ở Ầ ...................................................................................................1 L I M Đ U: Ả Ổ Ả ƯƠ NG I: Đ C ĐI M S N XU T KINH DOANH, T CH C QU N CH Ủ ..........................2 LÝ C A CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG ạ ộ ặ ..............................................2 1.1. Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a Công ty ổ ứ ủ ặ ....................................................................2 ch c c a Công ty 1.2. Đ c đi m t ả ộ .............................................................................2 1.2.1. C c u b máy qu n lý ậ .....................................................................4 ộ 1.2.2. Ch c năng c a t ng b ph n ể ế ổ ứ ặ 1.3. Đ c đi m t .........................................4 ch c công tác k toán c a Công ty ổ ứ ộ ............................................................................4 1.3.1. T ch c b máy k toán ...............6 1.3.2. Chính sách t ứ ế 1.3.3. Hình th c k toán áp d ng t .....................................................6 CH NG II: TH C T K TOÁN TÀI S N C Đ NH T I CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG ..............................................................8 ủ ả ố ị ........................................................8 2.1. Đ c đi m tài s n c đ nh c a Công ty ả ố ạ ...........................................................8 2.2. Phân lo i tài s n c đinh t i Công ty ạ ả ố ị ..........................................................10 i Công ty 2.3. Đánh giá tài s n c đ nh t ế ạ ế i Công ty 2.4. K toán bi n đ ng TSCĐ t ........................................................12 ả ử ụ ..................................................12 ừ ế 2.4.1. Ch ng t k toán và tài kho n s d ng ............................................................................14 2.4.2. Ph ................................................................................14 2.4.2.1. K toán tăng TSCĐ ..............................................................................21 2.4.2.2. K toán gi m TSCĐ ấ ..........................................................23 2.5. K toán kh u hao TSCĐ t ả ố ị ử ........................28 2.6. K toán s a ch a và nâng c p tài s n c đ nh t Ế NG III: NH N XÉT VÀ Ý KI N Đ XU T V K TOÁN TÀI CH Ố Ị Ả .....33 S N C Đ NH T I CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG ậ .......................................................................................................33 3.1. Nh n xét Ư ể ....................................................................................................33 3.1.1. u đi m ổ ạ ......................................................................................................33 i 3.1.2. T n t ấ ...........................................................................................33 ề ế 3.2. Ý ki n đ xu t Ậ .......................................................................................................35 K T LU N Ả Ụ DANH M C TÀI LI U THAM KH O M C L C Ủ Ơ Ị NH N XÉT C A Đ N V TH C T P
22
Ủ Ậ ƯỚ Ẫ NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H NG D N
Ữ Ế Ắ Ề CÁC CH VI T T T TRONG CHUYÊN Đ
ộ ệ
ề ươ
ả
ả ố ị ấ
TNHH MTV LĐTL CBCNV TSCĐ XDCB SXKD KH TSCĐ TTYT NMCB ữ ạ : trách nhi m h u h n m t thành viên ộ : lao đ ng ti n l ng ộ : cán b công nhân viên ả ố ị : tài s n c đ nh ơ ả ự : xây d ng c b n ấ : s n xu t kinh doanh : kh u hao tài s n c đ nh ế : trung tâm y t ế ế : nhà máy ch bi n
23
Ủ Ơ Ị Ự Ậ Ầ Ậ PH N NH N XÉT – ĐÁNH GIÁ C A Đ N V TH C T P
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
24
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Ự Ậ Ơ Ị Đ N V TH C T P
Ủ Ậ Ầ ƯỚ Ẫ PH N NH N XÉT – ĐÁNH GIÁ C A GIÁO VIÊN H NG D N
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
25
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
26

