
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
KHOA DƯỢC – ĐIỀU DƯỠNG
TIỂU LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
CHUYÊN NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG
MÃ SỐ: 51720501
KHẢO SÁT KIẾN THỨC VỀ BỆNH CẬN
THỊCỦA HỌC SINH KHỐI 12TẠI TRƯỜNG
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TRẦN VĂN BẢY,NĂM 2017
Cần Thơ, 2017
Cán bộ hướng dẫn
Ths. NGHỊ NGÔ LAN VI
Sinh viên thực hiện
NGUYỄN THANH TRÚC
MSSV: 13D720501049
LỚP: Đại học Điều Dưỡng 8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
KHOA DƯỢC – ĐIỀU DƯỠNG
TIỂU LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
CHUYÊN NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG
MÃ SỐ: 51720501
KHẢO SÁT KIẾN THỨC VỀ BỆNH CẬN
THỊCỦA HỌC SINH KHỐI 12TẠI TRƯỜNG
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TRẦN VĂN BẢY,NĂM 2017
Cần Thơ, 2017
Cán bộ hướng dẫn
Ths. NGHỊ NGÔ LAN VI
Sinh viên thực hiện
NGUYỄN THANH TRÚC
MSSV: 13D720501049
LỚP: Đại học Điều Dưỡng 8

i
PHỤ LỤC ............................................................................................................................................. vii
Cận thị có thể làm giảm chất lượng cuôc sống của bệnh nhân thông qua ảnh hưởng tới công việc
và học tập. Mặc dù sự suy giảm thị lực liên quan đến cận thị có thể dễ dàng được điều chỉnh,
nhưng vẫn có khoảng 25% số người bị tật khúc xạ không được điều chỉnh khúc xạ hoặc được điều
chỉnh không đúng. [14] ........................................................................................................................6
2.2.6. Chẩn đoán bệnh cận thị .......................................................................................................... 10
Nguyên tắc thử thị lực ....................................................................................................................... 10
- Bệnh nhân ngồi cách bản thị lực 5m. ........................................................................................ 10
- Độ chiếu sáng của bảng thị lực là 100 lux (tương đương độ chiếu sáng của bóng đèn là 100 W)
10
- Nếu thử trong buồng tối phải để bệnh nhân thích nghi khoảng 10–15 phút. .......................... 10
- Phải thử thị lực lần lượt từng mắt một. .................................................................................... 10
- Một số bảng thị lực thường dùng ............................................................................................. 10
- Bảng thị lực bằng chữ số, bằng chữ cái (bảng Monoyer). ......................................................... 10
- Bảng thị lực chữ E (bảng Snellen). ............................................................................................. 10
- Bảng thị lực hình để dùng cho trẻ em (bảng Rossano, bảng Weiss) ......................................... 10
- Bảng thị lực vòng hở (bảng Landoldt): là bảng thông dụng nhất, thường dùng cho mọi đối
tượng. [15] ........................................................................................................................................ 10
Các phương pháp chẩn đoán tật khúc xa .......................................................................................... 10
- Phương pháp chủ quan (Dondes): ............................................................................................ 10
+ Phương pháp này đơn giản, thuận tiện vì chỉ cần một kính và một bảng thị lực. Tuy nhiên chỉ
dựa vào chủ quan của bệnh nhân nên còn chưa thực sự chính xác, do không loại trừ được sự điều
tiết của mắt. [15] ............................................................................................................................... 10
+ Nếu thị lực nhìn xa không kính của bệnh nhân dưới 10/10 thì nguyên nhân làm giảm thị lực có
thể là do tổn thương thực thể (ở võng mạc, thị thần kinh,...) hoặc do tật khúc xạ (cận thị, viễn thị,
loãn thị) để chẩn đoán xác định ta cần phải cho bệnh nhân thử kính lỗ (lỗ thủng 1,5mm) và cho
bệnh nhân đeo kính phân kỳ – 1D để chẩn đoán xác định cận thị. Với kính – 1D, nếu thị lực tăng
hơn thì mắt bị cận thị.[3] .................................................................................................................. 10
- Phương pháp khách quan: ........................................................................................................ 10
+ Soi bóng đồng tử (Streak retinoscopy):người đo có thể xác định được tình trạng khúc xạ của
mắt. Phương pháp này đòi hỏi phương tiện và điều kiện phức tạp hơn nên ít được áp dụng. ....... 10
+ Đo khúc xạ tự động (Autorefrto meter): là phương pháp khách quan chính xác để chẩn đoán
tật khúc xạ. Nhưng vì máy đắt tiền nên còn chưa được áp dụng rộng rãi. [15] ............................... 10
2.2.7. Một số biện pháp điều trị bệnh cận thị ................................................................................... 10
- Đeo kính cận đúng số ................................................................................................................ 10
+ Điều trị cận thị bằng phương pháp sử dụng kính tiếp xúc cứng thấm khí (Orthokeratology).
Việc đeo kính này giúp làm dẹp vùng trung tâm giác mạc một thời gian. Phương pháp này được áp
dụng từ thập niên 1970. Đến thập niên 1990 xuất hiện một loại kính mới có thiết kế hình học

ii
nghịch đảo (Reverse geometry designs), phương pháp này đã được FDA, cơ quan thực phẩm và
dược phẩm của Mỹ chấp thuận. Ngoài thiết kế đặc biệt loại kính tiếp xúc này do phải đeo về đêm
khi ngủ nên phải được làm bằng chất liệu có tính thấm khí cao (Dk ≥ 100). Phương pháp này có thể
điều chỉnh được cận thị tới – 6 D và loạn thị tới ± 0,75 D. Loại kính này được đeo vào ban đêm và
sau khoảng 2 tuần sẽ có tác dụng điều chỉnh độ cận thị trong ban ngày mà không cần đeo kính.
Người ta ghi nhận tình trạng biểu mô giác mạc bị mỏng hoặc bị ép lại sau một thời gian đeo kính.
[6] 10
2.2.8.Các biện pháp chăm sóc ........................................................................................................... 12
2.2.9. Các biện pháp dự phòng cận thị.............................................................................................. 12
Bảng 4.1. Kiến thức về khái niệm, phân loại về bệnh cận thị ........................................................... 24
Kiến thức ........................................................................................................................................... 24
Đúng .................................................................................................................................................. 24
Chưa đúng ......................................................................................................................................... 24
Số lượng ............................................................................................................................................ 24
(người) ............................................................................................................................................... 24
Tỷ lệ ................................................................................................................................................... 24
(%) ..................................................................................................................................................... 24
Số lượng ............................................................................................................................................ 24
(người) ............................................................................................................................................... 24
Tỷ lệ ................................................................................................................................................... 24
(%) ..................................................................................................................................................... 24
Kiến thức ........................................................................................................................................... 25
Đúng .................................................................................................................................................. 25
Chưa đúng ......................................................................................................................................... 25
Số lượng ............................................................................................................................................ 25
(người) ............................................................................................................................................... 25
Tỷ lệ ................................................................................................................................................... 25
(%) ..................................................................................................................................................... 25
Số lượng ............................................................................................................................................ 25
(người) ............................................................................................................................................... 25
Tỷ lệ ................................................................................................................................................... 25
(%) ..................................................................................................................................................... 25
Kiến thức ........................................................................................................................................... 25
Đúng .................................................................................................................................................. 25
Chưa đúng ......................................................................................................................................... 25
Số lượng ............................................................................................................................................ 25

iii
(người) ............................................................................................................................................... 25
Tỷ lệ ................................................................................................................................................... 25
(%) ..................................................................................................................................................... 25
Số lượng ............................................................................................................................................ 25
(người) ............................................................................................................................................... 25
Tỷ lệ ................................................................................................................................................... 25
(%) ..................................................................................................................................................... 25
Kiến thức ........................................................................................................................................... 26
Đúng .................................................................................................................................................. 26
Chưa đúng ......................................................................................................................................... 26
Số lượng ............................................................................................................................................ 26
(người) ............................................................................................................................................... 26
Tỷ lệ ................................................................................................................................................... 26
(%) ..................................................................................................................................................... 26
Số lượng ............................................................................................................................................ 26
(người) ............................................................................................................................................... 26
Tỷ lệ ................................................................................................................................................... 26
(%) ..................................................................................................................................................... 26
10 ....................................................................................................................................................... 26
Kiến thức ........................................................................................................................................... 26
Đúng .................................................................................................................................................. 26
Chưa đúng ......................................................................................................................................... 26
Số lượng ............................................................................................................................................ 26
(người) ............................................................................................................................................... 26
Tỷ lệ ................................................................................................................................................... 26
(%) ..................................................................................................................................................... 26
Số lượng ............................................................................................................................................ 26
(người) ............................................................................................................................................... 26
Tỷ lệ ................................................................................................................................................... 26
(%) ..................................................................................................................................................... 26
Nhận xét: Theo kết quả thu được trên bảng 4.6cho thấy có 48% HS có kiến thức đúng về BCT còn
lại 52% là những HS chưa có kiến thức đúng về BCT. ....................................................................... 27
LỜI CẢM ƠN

