Ạ Ọ
Ế
Đ I H C HU
Ạ Ọ
ƯỢ
Ế
Đ I H C Y D
C HU
Ộ
Ế
KHOA Y T CÔNG C NG
Ề ƯƠ
Ọ
Ứ
Ế
Đ C
NG NGHIÊN C U NHÂN H C Y T
ề Tên đ tài:
Ộ
Ứ
Ả
Ế
KH O SÁT KI N TH C, THÁI Đ , HÀNH VI VÀ CÁC Y U T
Ế Ố
Ữ
Ế
Ẹ
Ằ LIÊN QUAN Đ N NUÔI CON B NG S A M TRONG 6 THÁNG
Ủ
Ầ
Ẹ
ƯỚ
Ổ Ở
Ố
Đ U C A BÀ M CÓ CON D
I 1 TU I
THÀNH PH HU
Ế
NĂM 2016
ớ NHÓM SINH VIÊN: L p YHDP3C – Nhóm: 3
ầ ọ ậ ị 1. Tr n Th Ng c Ny ố ả 5. Đ u B o Qu c
ươ ệ 2. Tr ị ng Th Oanh 6. Phan Vi t Sáng
ễ ọ 3. Nguy n Văn Phú 7. Hoàn Ng c Thanh
ị ươ ầ 4. Ngô Th Quí Ph ng 8. Tr n Xuân Thao
Ế HU , NGÀY……THÁNG….NĂM 2016
Ụ
Ụ
M C L C
1
Ừ Ế
Ụ
Ắ
DANH M C CÁC T VI T T T
A&T Alive and Thrive
ộ CBYT Cán b Y t ế
ữ ằ ẹ NCBSM Nuôi con b ng s a m
ữ ẹ ằ NCBSMHT Nuôi con b ng s a m hoàn toàn
ấ ợ RSV Respiratory Syncytial Virus Vi rút H p bào Hô h p
ợ ồ ỹ UNICEF ố The United Nations Children’s Fund Qu Nhi đ ng Liên h p qu c
ổ ứ WHO World Health Organization – T ch c y t ế ế ớ th gi i
Ặ
Ấ
Ề
Đ T V N Đ
ữ ẹ ệ ằ ằ ầ ộ ọ Nuôi con b ng s a m là m t bi n pháp quan tr ng hàng đ u nh m giúp
ệ ả ề ể ấ ệ ợ ủ ể ẻ ầ ệ cho tr phát tri n toàn di n c v th ch t, tinh th n và trí tu . L i ích c a vi c
ố ớ ứ ẻ ẹ ỏ ộ ượ ừ NCBSM đ i v i s c kh e tr em, bà m , gia đình và xã h i đã đ ậ c th a nh n.
ữ ẹ ấ ẻ ữ ưỡ ế ữ S a m cung c p cho tr ấ nh ng ch t dinh d ầ ng c n thi t, nh ng kháng th ể
ệ ố ậ ẻ ạ ẻ ẻ ẹ ể ả ch ng b nh t t giúp tr kho m nh [1]. Cho tr bú m có th làm gi m t ỷ ệ l
ứ ộ ủ ễ ắ ả ọ ệ m c và m c đ nghiêm tr ng c a các b nh nhi m trùng và do đó làm gi m nguy
ơ ướ ủ ồ ợ ố ơ ử c t vong s sinh. Theo c tính c a Qũy Nhi đ ng Liên h p qu c (UNICEF),
ệ ẹ ả ử ở ẻ ướ ầ ẽ bú m trong 6 tháng đ u s làm gi m 1,3 tri u ca t vong tr em d ổ i 5 tu i
ế ớ ỗ ệ ẽ ầ ả m i năm trên toàn th gi ạ i. T i Vi t Nam, NCBSM s góp ph n làm gi m 13%
ử ủ ẻ ướ ẻ ẹ ổ ớ ca t vong c a tr em d i 5 tu i. Cho tr bú s m sau sinh và bú m hoàn toàn
ẽ ầ ả ử ạ ệ trong 6 tháng đ u s làm gi m 22% các ca t ơ vong s sinh t i Vi t Nam [2].
ẻ ượ ữ ẹ ượ ữ ẹ ằ Ngoài ra nh ng tr đ c bú m hoàn toàn và đ c nuôi b ng s a m khi tr ưở ng
ệ ể ườ ế ắ ơ ắ thành có nguy c m c b nh ti u đ ng type II, béo phì, tăng huy t áp, m c các
ẻ ượ ạ ạ ấ ố ơ ữ ằ ệ b nh tim m ch, r i lo n lipid máu th p h n nhóm tr đ c nuôi b ng s a ngoài
ỉ ạ ề ợ ố [3]. Cho con bú không ch đem l i nhi u l i ích cho bé mà còn t ỏ ứ t cho s c kh e
ể ạ ế ẹ ầ ủ c a m . NCBSMHT trong 6 tháng đ u còn có th h n ch có thai tr ở ạ ớ i s m l
ồ ử ẹ ạ ả ấ ớ [4]. Bên c nh đó, cho bú s m còn giúp bà m co h i t cung, gi m m t máu sau
ơ ắ ư ụ ư ả ồ sinh và NCBSM còn có tác d ng gi m nguy c m c ung th vú, ung th bu ng
ữ ứ ẹ ằ ả ơ ươ tr ng sau này [5]. Nuôi con b ng s a m làm gi m nguy c loãng x ế ng khi đ n
ữ ẹ ằ ờ ầ th i kì mãn kinh. Ngoài ra, nuôi con hoàn toàn b ng s a m trong sáu tháng đ u
ế ộ ươ ề ể ẻ ự ả có liên quan đ n m t ph ng pháp v ki m soát sinh đ t nhiên (98% b o v ệ
ầ trong 6 tháng đ u sau khi sinh) [6,7].
ố ớ ầ ấ ọ ờ NCBSM HT trong sáu tháng đ u đ i là r t quan tr ng đ i v i quá trình
ể ủ ề ệ ư ệ ề ẻ phát tri n c a tr . UNICEF đã đ a ra thông đi p truy n thông v vi c NCBSM:
ẻ ờ ầ cho tr bú ngay trong gi đ u tiên sau khi sinh; cho con bú hoàn toàn trong 6
ầ ố ướ ữ ộ ẻ ổ tháng đ u, không u ng n c, không ăn s a b t, không ăn b sung; và tr càng bú
ề ế ề ữ ế ị ẹ nhi u, m càng ti t ra nhi u s a [8]. WHO cũng khuy n ngh nuôi con hoàn toàn
ứ ư ữ ẹ ầ ặ ằ b ng s a m trong 6 tháng đ u: sau 6 tháng, th c ăn đ c, nh trái cây và rau
ề ượ ử ụ ứ ữ ẹ ế ạ ổ nghi n, nên đ c s d ng làm th c ăn b sung bên c nh s a m cho đ n khi tr ẻ
ẻ ặ ổ ơ ộ ờ ầ hai tu i ho c h n. Thêm vào đó: nên cho tr bú trong vòng m t gi đ u sau khi
ể ả ẻ ẻ ầ ố ấ ứ sinh; nên cho tr bú theo “nhu c u”, b t c khi nào tr mu n k c ngày và đêm;
ẻ ả và không cho tr bú bình và núm vú gi [7].
ứ ữ ẹ ặ ưỡ ả ấ ẻ M c dù s a m là công th c dinh d ng hoàn h o nh t cho tr 6 tháng
ờ ủ ệ ở ẻ ệ ỉ ầ đ u đ i c a tr , hi n Vi ụ ữ t Nam ch có 19,6% ph n cho con bú hoàn toàn
ỉ ệ ạ ọ ơ ấ ớ ỉ ệ ề ấ trong giai đo n quan tr ng này. T l này th p h n r t nhi u so v i t l trung
ế ớ ẹ ủ bình c a th gi ầ i 35% các bà m cho con bú hoàn toàn trong 6 tháng đ u.
ế ụ ớ Không cho con bú s m, không cho con bú hoàn toàn và không ti p t c cho con bú
ế ộ ẫ ớ ư ế ổ ợ ữ ậ lâu dài cũng nh thi u ch đ ăn b sung phù h p đã d n t i nh ng h u qu ả
ỏ ủ ề ứ ẻ ẻ ầ ọ ộ ệ ướ nghiêm tr ng v s c kh e c a tr . M t ph n ba tr em Vi t Nam d i 5 tu i b ổ ị
ẻ ạ ấ ẻ ị ế ứ th p còi và c trong 5 tr l i có 1 tr b thi u cân [9].
ữ ệ ệ ằ ả ầ ọ ẹ Hi n nay, vi c nuôi con b ng s a m đang gi m tr m tr ng, không ch ỉ ở
ố ớ ị ề ế ề ộ ộ thành ph l n mà còn lan r ng đ n các vùng nông thôn. Nhi u h i ngh v công
ề ự ẹ ẻ ệ ả ạ ộ ạ ế tác b o v bà m tr em cũng đã lên ti ng báo đ ng v th c tr ng đáng lo ng i
ộ ế ệ ẹ ầ ế ẻ ệ này[10]. Hi n nay B Y t Vi t Nam đã khuy n cáo các bà m c n nuôi tr hoàn
ự ế ư ữ ẹ ằ ầ toàn b ng s a m trong vòng 6 tháng đ u sau sinh, nh ng trên th c t ề , có nhi u
ẹ ị ệ ế ữ ậ ộ ư ẹ ệ ề ẹ ễ bà m vì nhi u lí do nh m thi u s a, b n r n công vi c, m b b nh, nhi m
ữ ẻ ẫ HIV v n cho tr ăn thêm s a ngoài.
ừ ữ ấ ỷ ệ ẻ ượ ứ ữ ẹ T nh ng nghiên c u trên cho th y t tr đ l c bú s a m đúng cách và
ư ề ầ ẽ ề hoàn toàn trong 6 tháng đ u còn ch a cao, đi u này có l do nhi u nguyên nhân
ộ ạ ộ ố ế ố ự ể ạ ằ tác đ ng. Nh m đánh giá l i th c tr ng và tìm hi u m t s y u t ế liên quan đ n
ầ ở ữ ẹ ằ ế nuôi con b ng s a m hoàn toàn trong 6 tháng đ u ế TP. Hu , chúng tôi ti n
ứ ề ứ ộ ế ả hành nghiên c u đ tài: “Kh o sát ki n th c, thái đ , hành vi và các y u t ế ố
ầ ở ẹ ữ ẹ ế ằ liên quan đ n nuôi con b ng s a m trong 6 tháng đ u bà m có con d ướ i
ổ ở ố ế ụ ớ , v i 2 m c tiêu: 1 tu i Thành ph Hu năm 2016”
ả ế ộ ự ẹ ở ứ ữ ề ằ 1. Mô t ki n th c, thái đ , th c hành v nuôi con b ng s a m ẹ bà m có
ướ ổ ở con d i 1 tu i ế TP. Hu .
ộ ố ế ố ị ự ộ ế ế 2. Xác đ nh m t s y u t ứ liên quan đ n ki n th c, thái đ , th c hành v ề
ẹ ở ữ ẹ ướ ổ ở ằ nuôi con b ng s a m bà m có con d i 1 tu i ế TP. Hu .
ƯƠ
CH
NG 1
Ổ
T NG QUAN
ữ ệ ề ế ơ ả ề ữ ằ ẹ 1. Khái ni m và nh ng hi u bi t c b n v nuôi con b ng s a m
ử ụ 1.1 Các khái ni m ệ c b n ứ ơ ả s d ng trong nghiên c u
ố ượ ề ề ấ ữ ầ S a đ u b a: ơ ữ có màu h i xanh, s l ng nhi u và cung c p nhi u protein,
ướ ấ ưỡ lactose, n c và các ch t dinh d ng khác. [11]
ứ ữ ề ắ ấ ầ ơ ữ S a cu i b a: ữ ố ữ có màu tr ng vì ch a nhi u ch t béo h n s a đ u b a.
ề ấ ượ ẻ ề ầ ọ ấ Ch t béo cung c p nhi u năng l ng cho tr , đi u quan tr ng là c n đ ể
ế ữ ể ẻ ẻ ả ố ớ tr bú h t s a cu i, không đ tr nh vú s m quá. [11]
ạ ữ ẹ ặ ệ ượ ế ờ ầ ữ S a non: Là lo i s a m đ c bi t, đ c ti t ra trong vài gi ẻ đ u sau đ .
ữ ứ ữ ặ ặ ề ạ S a non sánh đ c, có màu vàng nh t ho c trong. S a non ch a nhi u
ơ ữ ưở protein h n s a tr ng thành. [11]
Nuôi con b ng s a m
ữ ằ ẻ ượ ẹ ự ặ ố ứ ẹ: là là đ a tr đ ữ ế c bú m tr c ti p ho c u ng s a
ừ t ẹ ắ vú m v t ra [ 15].
Nuôi con hoàn toàn b ng s a m
ữ ằ ẻ ượ ẹ ự ế ứ ẹ: là đ a tr đ ặ c bú m tr c ti p ho c
ữ ừ ẹ ắ ứ ấ ạ ố u ng s a t vú m v t ra, ngoài ra không không ăn b t kì lo i th c ăn
ắ ỏ ừ ấ ổ ạ ạ d ng l ng hay r n nào khác tr các d ng vitamin, khoáng ch t b sung
ặ ho c thu c ố [14].
ữ ẻ ấ ể ữ ữ ằ ằ Nuôi con b ng s a bình : cho tr bú b ng bình s a, b t k s a gì trong
ể ả ữ ẹ ắ bình, k c s a m v t ra [14].
ưỡ ồ ưỡ ẹ Bú m ch y u ủ ế : là cách nuôi d ng trong đó ngu n dinh d ng chính là
ể ẹ ậ ướ ố ặ ơ ẻ ữ s a m , tuy nhiên tr có th nh n thêm n ầ c u ng đ n th n, ho c m t s ộ ố
ị ưỡ ư ướ ả ướ ườ ạ ặ dung d ch dinh d ng nh n c hoa qu , n c đ ứ ng ho c các lo i th c
ớ ố ượ ề ỏ ổ ăn l ng c truy n v i s l ng ít [ 14].
Bú s mớ : tr s nh n đ
ẻ ẽ ậ ượ ữ ớ ộ ứ ồ ợ c s a non, là ngu n th c ăn phù h p v i b máy
ứ ề ủ ẻ ố ạ ệ ề ễ tiêu hóa c a tr và tăng s c đ kháng ch ng l i các b nh truy n nhi m khi
ẻ ớ ừ ệ ầ sinh. Bú s m cũng giúp tr bú đúng cách ngay t ban đ u và vi c nuôi con
ữ ẹ ễ ằ b ng s a m d thành công [13, 16].
Cho tr bú s m sau sinh
ẻ ớ ẹ ờ ầ ệ : vi c tr ẻ ượ đ c bú m trong vòng 1 gi đ u sau
sinh [16].
Hi n t
ệ ượ ệ ượ ố ượ ữ ề ơ ố ng xu ng s a ữ : là hi n t ng s l ầ ng s a nhi u h n làm 2 b u
ẹ ầ ứ vú bà m đ y, căng c ng [ 16].
T l
ổ ượ ẹ ượ ằ ỷ ệ ẻ ướ tr d i 6 tháng tu i đ c bú m hoàn toàn : đ c tính b ng t ỷ ố s
ữ ố ẻ ướ ổ ượ ẹ ờ gi a s tr d i 6 tháng tu i đ c bú m hoàn toàn trong 24 gi ổ trên t ng
ố ẻ s tr 6 tháng [15].
ủ ậ ẻ ắ Cách ng m b t vú đúng c a tr :
ẻ ư ế ủ T th c a tr :
(cid:0) Đ u, thân tr n m trên m t đ ẻ ằ
ộ ườ ầ ẳ ng th ng
(cid:0) ẻ ườ ẹ Thân tr áp sát vào ng i m
(cid:0) ẻ ượ ỡ ầ ổ Tr đ c đ đ u và c
(cid:0) M t tr quay vào vú m , mũi tr đ i di n v i núm vú
ặ ẻ ẻ ố ẹ ệ ớ
Tình tr ng vú:
ạ
(cid:0) Không đau, không khó ch uị
(cid:0) ạ ố Tình tr ng t t
(cid:0) Các ngón tay đ t xa núm vú đ đ vú
ể ỡ ặ
Ng m b t vú:
ậ ắ
(cid:0) Qu ng vú ầ
ở ề ệ ơ ẻ trên mi ng tr còn nhi u h n
(cid:0) Mi ng tr m r ng
(cid:0) Môi d
ẻ ở ộ ệ
ướ ướ i d ng ra ngoài
(cid:0) C m tr ch m vào vú m ẻ ạ
Bú:
ằ ẹ
(cid:0) Bú ch m, sâu, có lúc ng ng ngh
ừ ậ ỉ
(cid:0) Má căng ph ng khi bú
ồ
(cid:0) ẻ ự ả Tr t nh vú khi bú xong
(cid:0) Bà m nh n th y các d u hi u c a ph n x oxytocin ấ
ệ ủ ẹ ấ ậ ả ạ
ầ ơ ả ủ ữ ẹ 1.2. Thành ph n c b n c a s a m
ẹ ượ ữ ạ ắ ể ộ ử S a m đ c coi là m t lo i v cxin có th phòng tránh t ẻ vong cho tr ,
ả ạ ể ố ự ế ấ ầ ả chi phí th p, an toàn, có th u ng tr c ti p và không c n b o qu n l nh [27].
ẹ ượ ữ ế ơ ế ẻ ả ả ạ ộ ừ S a m đ c bài ti t theo c ch ph n x , khi tr bú xung đ ng c m giác t vú
ơ ể ẹ ả lên não kích thích c th bà m s n sinh ra hóc môn prolactin và oxytocin. Trong
ế ữ ạ ữ ụ ẽ đó prolactin s kích thích tuy n s a t o s a, oxytocin có tác d ng giúp s a đ ữ ượ c
ể ờ ế ẹ ượ ữ ấ ự phun ra [16,14]. D a vào th i đi m ti t và tính ch t mà s a m đ c chia làm
ữ ư ạ nh ng lo i nh sau:
ữ 1.2.1. S a non
ẹ ặ ữ ệ ượ ừ ầ ủ ạ ữ S a non là lo i s a m đ c bi t, đ c hình thành t tu n 1416 c a thai kì
ượ ế ừ ế ẻ ẽ ớ và đ c ti t ra t ậ lúc sinh đ n 23 ngày sau khi sinh [2, 16]. Tr bú s m s nh n
ượ ữ ẻ ữ ớ ộ ủ ứ ọ đ ặ c s a non, là th c ăn phù h rp v i b máy tiêu hóa c a tr . S a non đ c
ứ ễ ề ạ ẩ ấ ố ể ể ả sánh, màu vàng nh t, ch a nhi u ch t ch ng nhi m khu n và kháng th đ b o
ư ữ ề ẻ ặ ệ ơ ể v c th cho tr . Ngoài ra, s a non còn có nhi u đ c tính khác nh : có nhi u t ề ế
ế ố ầ ạ ưở ể bào b ch c u, giàu Vitamin A, có y u t tăng tr ấ ạ ộ ng bi u bì m t, ch t đ m
ướ ẽ ế ủ ữ ụ ổ ị lactalbumin d i tác d ng c a d ch tiêu hóa s bi n đ i thành nh ng phân t ử
ụ ỏ ẻ ễ ấ nh giúp tr d h p th [30].
ự ữ ể ả ộ ọ ệ ẻ ữ S a non đóng m t vai trò quan tr ng trong s phát tri n và b o v tr . S a
ề ế ể ơ ữ ạ ầ ưở ứ non ch a nhi u t bào b ch c u, kháng th h n s a tr ng thành nên giúp tr s ẻ ơ
ệ ể ễ ả ẩ ấ ố ễ sinh phòng ch ng các b nh nhi m khu n nguy hi m và cung c p kh năng mi n
ể ị ắ ẻ ể ề ẻ ẻ ầ ố ệ ị d ch đ u tiên cho tr đ ch ng nhi u b nh mà tr có th b m c sau đ [13,16].
ộ ặ ụ ủ ữ ệ ả ễ Vitamin A trong s a non có tác d ng làm gi m đ n ng c a các b nh nhi m
ụ ữ ẹ ạ ẩ ổ ế khu n. Bên c nh đó, s a non còn có tác d ng x nh , tăng bài ti t phân xu,
ị ứ ệ ả ộ ỏ ả ụ phòng các b nh d ng và cũng có tác d ng th i bilirubin ra kh i ru t làm gi m
ứ ộ m c đ vàng da sinh lý [13,16].
ư ữ ỏ ượ ưỡ ẻ ơ S a non tuy ít nh ng th a mãn đ ầ c nhu c u dinh d ng cho tr s sinh
ượ ầ ữ ưở ượ do l ấ ng protein cao g p 23 l n s a tr ng thành [13,14]. Hàm l ng kháng th ể
ữ ấ ả và vitamin cao nh t trong s a non trong vòng 60 phút sau khi sinh sau đó gi m
d n. ầ
ữ ữ ữ ầ ư ậ Nh v y, tr ẻ ượ đ c bú s a non trong nh ng b a bú đ u tiên là vô cùng
ẻ ấ ứ ứ ọ ướ ố ướ quan tr ng. Chúng ta không nên cho tr b t c th c ăn, n c u ng nào tr c khi
ẻ ắ ầ ữ tr b t đ u bú s a non.
ữ ưở 1.2.2. S a tr ng thành
ưở ẹ ả ố ượ ữ ẻ ữ S a tr ấ ng thành là s a m s n xu t ra sau đ vài ngày, s l ữ ng s a
ứ ẹ ề ầ ầ ơ ườ ọ nhi u h n làm hai b u vú bà m căng đ y và c ng, ng ệ i ta g i đây là hi n
ượ t ữ ề ng s a v .
ữ ủ ẹ ấ ưỡ ư Trong s a m có đ các ch t dinh d ng nh : Protein, Glucid, Lipid, Vitamin và
ấ ủ ẻ ể ầ ầ ấ khoáng ch t đ cho tr phát tri n trong 6 tháng đ u. Thành ph n các ch t dinh
ưỡ ở ộ ỷ ệ ớ ự ễ ấ ể ợ d ng m t t l ủ ứ thích h p và d h p thu đáp ng v i s phát tri n nhanh c a
ữ ẹ ẻ ự ế ẽ ạ ổ tr [14,16]. S a m luôn luôn t nhiên, tinh khi ờ t, s ch s và thay đ i theo th i
ẻ ữ ổ ủ ứ ẹ ằ ầ gian nh m đáp ng nhu c u ngày càng thay đ i c a tr . S a m giúp cho tr ẻ
ượ ệ ậ ị ứ ệ ậ ữ ậ tránh đ c b nh t t, d ng, béo phì và các b nh t t khác [14,16]. Vì v y, s a m ẹ
ỏ ầ ứ ẻ ấ ầ là th c ăn duy nh t mà tr nh c n trong 6 tháng đ u.
ữ ủ ẹ ầ ằ ọ ợ ủ 1.3. T m quan tr ng c a nuôi con b ng s a m và l ệ i ích c a vi c nuôi con
ữ ẹ ầ bang s a m hoàn toàn trong 6 tháng đ u
ầ ưỡ ẻ ướ 1.3.1. Nhu c u dinh d ủ ng c a tr d ổ i 6 tháng tu i
ượ ẻ ủ ủ ặ ườ ầ Nhu c u năng l ng c a tr đ tháng, cân n ng lúc sinh bình th ng nhìn
ượ ở ữ ứ ẹ ế ẹ ầ chung đ c đáp ng hoàn toàn b i s a m trong 6 tháng đ u n u bà m có đ ượ c
ạ ưỡ ố tình tr ng dinh d ng t t [14,16].
ệ ả ườ ẹ ượ ỉ Vi c s n xu t s a c ấ ữ ủa ng i m đ c đ ầ ợ ề i u ch nh phù h p theo nhu c u
ẫ ủ ữ ầ ủ ẻ ẻ ẹ ệ ả ủ c a tr , bà m sinh đôi sinh ba v n đ s a, khi nhu c u c a tr tăng thì vi c s n
ấ ữ ậ ờ xu t s a cũng tăng theo trong vòng vài ngày, th m chí trong vòng vài gi [13].
ẹ ủ ụ ữ ữ ứ ẻ ả ẹ M c tiêu th s a m c a tr bú m hoàn toàn tăng vào kho ng gi a th áng 3 đ nế
ứ ẻ ế ổ ớ ượ ạ ệ ả ế ữ tháng th 6, n u tr ăn b sung s m thì l ng này l i gi m đi. Vi c ti t s a là
ắ ữ ấ ữ ẹ ệ ạ ậ ả ườ linh ho t vì v y bà m tăng s n xu t s a thông qua vi c v t s a th ng xuyên,
ả ạ ừ và có kh năng cho bú l i sau khi đã d ng [13,16].
ữ ủ ẹ ầ ầ ọ ằ 1.3.2. T m quan tr ng c a nuôi con b ng s a m hoàn toàn trong 6 tháng đ u
ứ ữ ầ ạ ỏ ưỡ ẻ Nh ng năm g n đây, tình tr ng s c kh e và dinh d ủ ng c a tr em trên
ế ớ ượ ệ ể ề ả ấ ưỡ toàn th gi i đã đ c quan tâm và c i thi n đáng k . V n đ dinh d ng đ ượ c
ươ ữ ẹ ỹ ầ quan tâm hàng đ u đó chính là ch ằ ng trình nuôi con b ng s a m . Qu Nhi
ệ ệ ợ ố ộ ố ọ ồ đ ng Liên h p qu c đã coi vi c NCBSM là m t trong b n bi n pháp quan tr ng
ấ ể ả ệ ứ ỏ ẻ ứ ủ ầ ưỡ nh t đ b o v s c kh e tr em, nó đáp ng đ nhu c u dinh d ủ ng c a tr ẻ
ổ ứ ầ ờ ế ế ớ ẳ ị trong 6 tháng đ u đ i [5,13,14,18]. T ch c Y t Th gi i cũng kh ng đ nh: Nuôi
ệ ự ể ả ữ ẹ ằ ầ ưở con b ng s a m hoàn toàn trong 6 tháng đ u có th c i thi n s tăng tr ng và
ả ọ ậ ủ ế ể ả ả ậ ẻ ậ phát tri n, k t qu h c t p và th m chí c kh năng thu nh p c a tr trong
ươ ệ ằ ồ ờ ỉ t ng lai [29]. Đ ng th i WHO cũng ch ra r ng vi c NCBSMHT trong 6 tháng
ờ ố ấ ử ẻ ướ ầ đ u đ i là cách t t nh t phòng tránh t vong cho tr em, ể ả c tính có th gi m
ệ ộ ử ế ớ ậ ỗ ơ h n m t tri u ca t vong ở ẻ tr trên toàn th gi i m i năm [7]. Vì v y, WHO
ề ầ ấ ể ẻ ẹ ế ằ khuy n cáo r ng các bà m hãy cho con bú nhi u l n, b t k khi nào tr đói, k ể
ẻ ẹ ề ế ả c ban đêm, tr càng bú nhi u m càng ti ề ữ t nhi u s a.
ệ ẻ ỉ ầ ữ ẹ ầ ặ Đ c bi ầ t trong 6 tháng đ u tr ch c n bú s a m hoàn toàn mà không c n
ấ ứ ạ ể ả ướ ứ ăn thêm b t c lo i th c ăn nào khác k c n c [5, 16].
ủ ợ ớ 1.3.3. L i ích c a bú s m sau sinh
ẹ ầ ẻ ớ ố ệ Sau khi sinh, bà m c n cho tr bú càng s m càng t ặ t, đ c bi ộ t trong m t
ờ ầ ờ ầ ủ ộ ờ ẻ ơ ở ạ ỉ gi đ u vì trong gi đ u tiên c a cu c đ i, tr s sinh tr ng thái t nh táo,
ấ ễ ự ẹ ệ ẹ ể ấ ờ nhanh nh n nh t d th c hi n hành vi bú m nh t. Khi th i đi m này qua đi, tr ẻ
ụ ồ ắ ầ ủ ơ ở ồ ở tr nên bu n ng h n vì b t đ u ph c h i sau quá trình th [16].
ẹ ế ữ ạ ượ ế ơ ở ữ ẹ S a m ti ả t theo ph n x và đ c ti ớ t ra s m h n nh ng bà m cho con
ớ ộ ờ ầ ẹ ớ ờ ố bú s m trong vòng m t gi đ u sau khi sinh so v i các bà m ch xu ng s a t ữ ự
ẹ ượ ủ ế ắ nhiên. Khi bà m đ ấ c ng m nhìn con, nghe th y ti ng khóc c a con và tin
ưở ẽ ỗ ợ ố ữ ằ ả t ng r ng mình có s a cho con bú thì s h tr t ậ ạ t cho ph n x này. Vì v y
ả ượ ẹ ẻ ẻ ằ ạ ớ ngay sau sinh bà m ph i đ c n m c nh tr và cho tr bú s m [16]. Khi tr búẻ
ồ ử ế ẹ ả ấ ẽ s kích thích tuy n yên s n xu t oxytocin giúp bà m co h i t ơ cung nhanh h n
ơ ả ẻ ả ầ góp ph n làm gi m nguy c ch y máu sau đ [16].
ẽ ẻ ượ ữ ấ ố ứ ẻ ỏ ẹ ớ Tr bú m s m s bú đ c s a non r t t t cho s c kh e, giúp tr phòng
ượ ị ứ ứ ệ ễ ẩ ạ tránh đ c các b nh nhi m khu n, d ng, vàng da, không dung n p th c ăn khác
[16].
ẹ ớ ứ ỏ ủ ữ ủ ằ ợ ẻ 1.3.4. L i ích c a nuôi con b ng s a m t i s c kh e c a tr
ữ ố ớ ẻ ứ ắ ạ ẹ S a m mang l ạ ả ợ i c l ạ i ích ng n h n và dài h n đ i v i tr . Khi đ a tr ẻ
ữ ẹ ể ạ ấ ồ ọ ừ ượ v a đ c sinh ra, s a m bao g m các kháng th và các ho t ch t sinh h c khác
ế ố ữ ẻ ễ ầ ố ị ạ ệ chính là y u t mi n d ch đ u tiên có trong s a non giúp tr ch ng l i b nh t ậ t
ữ ộ ế ố ầ ủ ế [16]. Trong khi đó s a b t không có đ các y u t c n thi ộ t trên. NCBSM là m t
ữ ự ợ ể ự ể ả ẹ ệ ấ ộ trong nh ng th c hành có l i nh t mà m t bà m có th th c hi n đ b o v ệ
ữ ẹ ễ ẩ ấ ỏ ượ ả con mình kh i nhi m khu n và vi rút [16]. S a m là duy nh t và đ c s n sinh
ẻ ữ ứ ứ ủ ẹ ể ầ ầ ổ ầ ể đ đáp ng nhu c u c a tr . S a m thay đ i thành ph n đ đáp ng nhu c u
ầ ủ ữ ổ ủ ẻ ớ ữ ẻ ứ thay đ i c a tr trong các c bú. Khi đ a tr l n lên, các thành ph n c a s a m ẹ
ổ ể ữ ủ ứ ầ ẻ ớ cũng thay đ i đ đáp ng nh ng nhu c u c a tr ả ề đang l n, đi u mà các s n
ế ữ ẹ ẩ ượ ẻ ượ ữ ả ế ẹ ph m thay th s a m không có đ c. Nh ng tr đ ệ c bú m ít ph i đ n b nh
ả ố ễ ệ ặ ắ ơ ố ơ ệ ả vi n h n ho c ít ph i u ng thu c, gi m nguy c lây nhi m và m c các b nh
ư ễ ễ ả ẩ ổ ườ ễ nh tiêu ch y, viêm ph i, hen suy n, nhi m trùng tai, nhi m khu n đ ng hô
ế ả ừ ầ ậ ủ ứ ộ ấ h p [16]. K t qu phân tích t 7 nghiên c u thu n t p c a Bachrach và c ng s ự
ả ố ặ ớ ữ ứ ằ ố ấ ằ cho th y r ng tr ẻ ượ đ c nuôi b ng s a công th c ph i đ i m t v i m i nguy
ệ ễ ậ ườ ấ ướ ủ ầ nh p vi n do nhi m trùng đ ng hô h p d ộ ố i trong năm đ u tiên c a cu c s ng
ớ ẻ ượ ấ ầ ớ ẹ ơ ầ cao g p 3,6 l n so v i tr đ c bú m hoàn toàn h n 4 tháng. Ph n l n các ca
ả ủ ẻ ơ ệ ế ễ ấ ậ ợ ấ nh p vi n hô h p cho tr s sinh là k t qu c a nhi m Vi rút H p bào Hô h p
ữ ụ ẹ ấ Respiratory Syncytial Virus (RSV). Ch t béo trong s a m có tác d ng kháng
ố ạ virus: ch ng l i RSV [19, 26].
ẻ ượ ẹ ẽ ơ ệ Ngoài ra, vi c tr không đ c bú m s làm tăng nguy c béo phì, đái tháo
ườ ư ệ ứ ế ạ đ ủ ng type I và II cũng nh b nh tăng huy t áp và tim m ch. Nghiên c u c a
ự ỉ ẻ ượ ữ ứ ằ ộ Christopher G. Owen và c ng s ch ra r ng nh ng đ a tr đ ữ ằ c nuôi b ng s a
ẹ ưở ỉ ằ ữ ầ ớ ơ ị m có nguy c b béo phì khi tr ứ ng thành ch b ng 0,87 l n so v i nh ng đ a
ẻ ượ ẻ ượ ữ ứ ữ ằ ữ tr đ ứ c nuôi b ng s a công th c [24]. Nh ng đ a tr đ ằ c nuôi b ng s a m ẹ
ể ườ ỉ ằ ứ ữ ớ ơ ắ có nguy c m c ti u đ ầ ng type II ch b ng 0,61 l n so v i nh ng đ a tr đ ẻ ượ c
ỉ ố ứ ữ ả ằ ệ nuôi b ng s a công th c [25]. NCBSM làm tăng ch s thông minh và c i thi n
ả ọ ậ ủ ẻ ẹ ẻ ả ế k t qu h c t p sau này c a tr . Tr bú m càng lâu thì càng có kh năng trí tu ệ
ề ơ ượ ể ệ ữ ậ ộ ỹ ỹ cao h n, đi u này đ c th hi n qua nh ng k năng v n đ ng, k năng ngôn
ẻ ượ ữ ứ ữ ệ ậ ả ơ ữ ng và kh năng nh n th c hoàn thi n h n, nh ng tr đ ằ c nuôi b ng s a m ẹ
ứ ữ ẻ ể ể ơ ớ ượ có đi m IQ cao h n 7,5 đi m so v i nh ng đ a tr không đ ẹ c bú m [22].
ẹ ố ớ ữ ủ ằ ợ ẹ 1.3.5. L i ích c a nuôi con b ng s a m đ i v i bà m
ẹ ườ ả ồ ờ Các bà m cho con bú th ơ ng gi m cân nhanh h n, đ ng th i ít nguy c ơ
ư ể ệ ắ ườ ư ư ứ ồ m c các b nh nh ti u đ ng type II, ung th vú, ung th bu ng tr ng, loãng
ươ ứ ẹ ẽ ầ ả x ng và ch ng tr m c m sau khi sinh. Các bà m cho con bú s ít có nguy c b ơ ị
ế ượ ể ả ơ thi u máu và có hàm l ng oxytocin trong máu cao h n nên có th gi m căng
ẳ th ng [21,23].
ẹ ố ơ NCBSM cũng giúp các bà m tránh thai t ẹ t h n, các bà m cho con bú hoàn
ườ ụ ứ ấ toàn th ng không r ng tr ng trong ít nh t sáu tháng sau khi sinh, trong khi đó
ể ả ẹ ố ớ đ i v icác bà m không cho con bú thì quá trình này có th x y ra ngay sau sáu
ể ừ ầ ứ ế ẹ ằ ỉ tu n k t khi sinh con [23]. Nghiên c u ch ra r ng n u bà m cho con bú hoàn
ệ ệ ầ ấ toàn trong sáu tháng đ u và không có d u hi u có kinh nguy t tr ở ạ l i thì kh ả
ướ ắ ườ năng mang thai là d i 2% [20]. Ngoài ra, NCBSM giúp g n bó, tăng c ng tình
ẹ ả c m m con.
ẹ ố ớ ữ ủ ệ ằ ợ ộ 1.3.6. L i ích c a nuôi con b ng s a m đ i v i gia đình, xã h i và doanh nghi p
ủ ữ ể ệ ẻ ả ố NCBSM giúp gi m thi u các chi phí t n kém c a vi c cho tr ăn s a công
ứ Ướ ả ỗ th c. ồ ố c tính trung bình m i gia đình tiêu t n kho ng 800.000 1.200.000 đ ng
ế ữ ẻ ẹ ế ế ả ẩ ỗ m i tháng n u cho tr ăn các s n ph m thay th s a m . Chi phí này chi m 53
ủ ậ ườ ệ ồ 79% thu nh p bình quân 1 năm c a ng i Vi ộ t Nam (18.227.000 đ ng) và m t
ậ ủ ầ ớ ổ ộ ờ ợ ph n khá l n trong t ng thu nh p c a m t gia đình [19]. Ngoài ra nh các l i ích
ế ượ ề ờ ề ặ ứ v m t s c kh e c a ỏ ủ NCBSM, các gia đình ti ệ t ki m đ ạ c th i gian và ti n b c
ữ ệ ệ cho vi c khám ch a b nh [23].
ỉ ề ứ ỏ ẻ ẹ NCBSM không ch mang l ạ ợ i l i ích v s c kh e cho tr và m mà còn
ạ ợ ế ệ ớ ộ ỳ mang l ữ i nh ng l i ích kinh t to l n. Theo B Nông nghi p Hoa K , chính ph ủ
ỳ ẽ ế ượ ỷ ế ả ỗ Hoa K s ti ệ t ki m đ c 3,6 t ệ đô la m i năm trong vi c chi tr gián ti p cho
ứ ư ế ẹ ấ ỏ ớ chăm sóc s c kh e n u nh có ít nh t 75% bà m cho con bú s m sau sinh và
ế ẹ ổ 50% bà m cho con bú hoàn toàn đ n 6 tháng tu i [28].
ệ ẹ ế ầ ọ ạ T i Vi t Nam, n u các bà m NCBSMHT trong 6 tháng đ u h có th ti ể ế t
ề ươ ệ ả ộ ươ ồ ừ ệ ki m m t kho n ti n t ng đ ng 11.435.670.000.000 đ ng t vi c không chi
ộ ử ủ ế ữ ẹ ề ả ẩ ả tiêu cho các s n ph m thay th s a m . Tuy nhiên, m t n a c a kho n ti n này
ị ấ ở ệ ề đang b lãng phí do t ỷ ệ l NCBSMHT th p Vi t Nam, đi u này làm tăng chi phí
ế ủ ố ỗ ệ ả y t chung c a qu c gia. M i năm, Vi ả t Nam ph i chi kho ng 208.300.000.000
ệ ưỡ ẻ ạ ỏ ợ ữ ồ đ ng cho khám ch a các b nh do nuôi d ng tr nh kém [17]. Bên c nh l i ích
ế ạ ợ ệ kinh t mang l i cho gia đình NCBSMHT còn có l ề ặ i cho doanh nghi p v m t
ẹ ể ề ả ố ỉ lâu dài vì các bà m ít ph i ngh làm đ chăm con m, đi u này cũng có nghĩa là
ộ ự ượ ữ ẹ ộ ổ ộ ị ạ t o ra m t l c l ồ ự ữ ng lao đ ng n đ nh [20]. S a m cũng là m t ngu n l c h u
ế ớ ự ẻ ả ả ẩ ỏ ích đ m b o an ninh th c ph m cho tr nh và các gia đình trên toàn th gi i khi
ủ ặ ả ế ữ ườ ợ có thiên tai ho c kh ng ho ng kinh t . Trong nh ng tr ấ ng h p nguy c p,
ệ ẻ ệ ả ồ ướ ễ ẩ ỏ NCBSM giúp b o v tr kh i các b nh gây ra do ngu n n c nhi m b n và có
ừ ể ạ ệ ấ th ngăn ng a tình tr ng thân nhi t th p [21].
ế ớ ệ ữ ự ẹ ạ ằ 2. Th c tr ng nuôi con b ng s a m trên th gi i và Vi t Nam
2.1 Trên th gi ế ớ i
ự ầ ợ ế ủ ố ớ ứ ẻ ẹ ỏ L i ích và s c n thi t c a NCBSM đ i v i s c kh e tr em, bà m , gia
ộ ượ ừ ậ ở ề ơ đình và xã h i đã đ c th a nh n. Tuy nhiên, nhi u n i trên th gi ế ớ ỷ ệ i t l cho
ấ ớ ở ướ ở ướ ấ con bú s m r t th p: 17% các n c Đông ÂuTrung Á, 33% các n c châu Á
ươ ấ ắ ỹ ự Thái Bình D ng và cao nh t là khu v c M La Tinh Caribe B c và Đông Phi
ẹ ế ầ ớ là 50% [31]. T l ỷ ệ ẻ ượ tr đ c bú m hoàn toàn trong 6 tháng đ u trên th gi i là
ầ ớ ố ẻ ư ậ ữ ề ồ ố 39% và không đ ng đ u gi a các qu c gia [34], nh v y ph n l n s tr còn l ạ i
ượ ặ ướ ứ ằ ữ ẹ ố ừ đ c nuôi b ng các th c ăn ho c n c u ng khác ngoài s a m ngay t ữ nh ng
tháng đ u. ầ
ố ệ ừ ướ ố ẻ ể ượ Theo s li u t 64 n ế c đang phát tri n chi m 69% s tr em đ c sinh
ế ớ ừ ỷ ệ ẻ ượ ẹ ra trên toàn th gi i t năm 19962006, t tr em đ l c bú m hoàn toàn trong
ừ ấ ở ậ ạ ầ 6 tháng đ u tăng t 33% lên 37%. Tăng nhanh nh t vùng c n sa m c Sahara
ớ ỷ ệ ừ ớ ỷ ệ ừ châu Phi v i t l tăng t 22% 30%, và châu Âu v i t l tăng t 10% 19%. Ở
ạ ừ ỹ châu M Latinh và Caribean ngo i tr Brazil và Mexico, t ỷ ệ ẻ ượ tr đ l c bú m ẹ
ừ ế hoàn toàn tăng t 30% đ n 45% [14,30].
ố ệ ổ ợ ủ ố ế ể ơ ỳ Theo s li u t ng h p c a C quan phát tri n Qu c t Hoa K (USAID)
ầ ấ ệ ữ ướ t ỷ ệ l NCBSMHT trong 6 tháng đ u là r t khác bi t gi a các n ự c và khu v c
ư khác nhau, t ỷ ệ l này khá cao ở ộ ố ướ m t s n c nh Rwanda 83,3%, Uganda 63%
ạ ấ ở ỷ ệ ạ ề ỹ ư nh ng l i th p Nigeria 0,8% [33]. T l NCBSM t i M cũng có nhi u thay
ự ữ ầ ớ ừ ổ đ i tích c c trong nh ng năm g n đây t ỷ ệ l bú s m sau sinh tăng t 74,6% năm
ầ ừ 2008 lên 76,9% năm 2009, t ỷ ệ l NCBSMHT trong 6 tháng đ u tăng t 44,3% năm
ạ 2008 lên 47,2% năm 2009 [32]. T i Châu Á t ỷ ệ l ầ NCBSMHT trong 6 tháng đ u
ữ ệ ướ Ấ cũng khá chênh l ch gi a các n ộ c: Nepal là 68%, n Đ là 46%, Campuchia là
ạ ố 68%, Philippin 33,5%, Bangladesh 43%...[14,33]. T i Trung Qu c, t ỷ ệ l bà m ẹ
ầ ấ ữ ạ cho con bú s a non trong 3 ngày đ u r t cao đ t 94%, tuy nhiên sau đó tr l ẻ ạ i
ượ ố ướ ườ ứ ế ậ ặ đ c cho u ng n ữ ộ c, s a b t, đ ng ho c th c ăn thay th khác, vì v y mà ch ỉ
ẻ ượ ẹ ầ ạ ể ờ có 35% tr đ c bú m hoàn toàn trong 4 tháng đ u và t i th i đi m 6 tháng thì
ỉ t ỷ ệ l này ch còn 28% [35].
ệ ạ 2.2. T i Vi t Nam
ờ ủ ứ ữ ẹ ặ ấ ầ ẻ ả M c dù s a m là công th c hoàn h o nh t cho 6 tháng đ u đ i c a tr ,
ủ ệ ố ưỡ ự ế ấ ố ộ tuy nhiên th ng kê c a Vi n Dinh d ng Qu c gia cho th y m t th c t là t ỷ ệ l
ỉ ạ ỉ ệ ữ ẹ ằ ầ ờ nuôi con hoàn toàn b ng s a m trong 6 tháng đ u đ i ch đ t 19,6%.. T l n này
ớ ỉ ệ ấ ơ ủ ế ớ ề th p h n nhi u so v i t l trung bình c a Th Gi ẹ i – 35% bà m cho con bú
ầ ớ hoàn toàn trong 6 tháng đ u. Và t ỷ ệ ẻ ượ tr đ l c bú t ẫ ổ i 24 tháng tu i (22%) v n
ấ ớ còn th p. Không cho con bú s m, không cho con bú hoàn toàn và không cho con
ế ụ ế ộ ẫ ớ ư ế ợ ữ ậ ti p t c bú lâu dài cũng nh thi u ch đ ăn phù h p d n t i nh ng h u qu ả
ề ứ ẻ ọ ệ ứ ỏ nghiêm tr ng v s c kh e cho tr . Năm 2009, Vi ứ t Nam đ ng th 13 trong danh
ướ ố ẻ ấ ẻ ướ ầ ớ sách các n c có s tr th p còi trên toàn c u, v i 30% tr d ổ ị ấ i 5 tu i b th p
ạ ượ ự ề ể ố ư ệ ẻ ả còi (kho ng 2,5 tri u tr ) và không đ t đ c s ti m năng phát tri n t ứ i u, c 5
ẻ ị ẻ ế tr thì 1 tr b thi u cân [8].
ạ ượ ầ ớ ố ẻ ử ư ữ ế ộ Tuy đ t đ ể c nh ng ti n b đáng k , nh ng ph n l n s tr t vong d ướ i
ổ ẫ ế ả ầ ử ướ 1 tu i v n x y ra trong tháng đ u tiên, chi m 60% các ca t vong d ổ i 1 tu i và
ướ ẻ ử ủ ổ 40% các ca d i 5 tu i. Nguyên nhân đáng chú ý c a tr t ầ vong trong tháng đ u
ụ ữ ố ề ở ế ậ ề ượ ớ là vì nhi u ph n s ng mi n núi, gia đình nghèo không ti p c n đ c v i các
ế ậ ỡ ẻ ụ ứ ỏ ị d ch v chăm sóc s c kh e, đ đ , chăm sóc sau sinh, tiêm phòng và ti p c n các
ượ ị ườ ụ ề ị ỷ ệ ử đ c các d ch v chăm sóc và đi u tr th ng ngày. Ngoài ra t l t vong ở ẻ tr
ề ề ẫ ầ ơ ớ mi n núi, nông thôn và gia đình nghèo v n cao h n 34 l n so v i mi n xuôi,
ị ả ề ằ ấ ỉ thành th và các gia đình khá gi ứ khác. Nhi u nghiên c u đã ch ra r ng, v n đ ề
ử ở ẻ ẻ ơ ư ệ ế t vong tr liên quan đ n vi c chăm sóc tr s sinh cũng nh NCBSM. T l ỷ ệ
ẻ ơ ữ ẻ ẹ ấ ả ỉ ượ ữ ẹ tr em bú s a m còn th p, ch kho ng 58% tr s sinh đ c bú s a m trong
ờ ầ ẻ ượ ẹ ầ gi đ u và 17% tr đ c bú m hoàn toàn trong 6 tháng đ u. [37]
ự ế ấ ướ ấ ổ ề ề ả Th c t cho th y tr c nhi u thông tin qu ng cáo v các ch t b sung vào
ộ ẻ ể ố ề ề ặ ữ s a b t giúp tr phát tri n t ớ t v cân n ng và chi u cao, thông minh cùng v i
ộ ố ẹ ẻ ứ ư ủ ế ề ậ ằ nh n th c ch a đúng c a m t s bà m tr , gia đình khi n nhi u bà cho r ng
ế ượ ữ ứ ể ẹ ậ ố ơ ữ ế ữ s a công th c có th thay th đ c s a m , th m chí t ứ ẹ t h n s a m . Ki n th c
ưỡ ỏ ủ ẻ ườ ị ả ưở ề ở ề v nuôi d ng tr nh c a ng i dân b nh h ủ ng b i ni m tin, thói quen c a
ờ ộ ế ồ ộ c ng đ ng và l ủ i khuyên c a cán B y t ..
ệ ở ủ ẹ ằ ỉ Báo cáo c a UNICEFF cũng ch ra r ng, các bà m làm vi c bên ngoài
ườ ệ ặ ầ ọ th ng g p khó khăn trong vi c NCBSMHT trong 6 tháng đ u. H đi làm và cho
ỉ ẻ ườ ế ẻ ổ ờ ậ tr ăn b sung sau khi h t th i gian ngh đ th ng là 4 tháng. Trong Lu t Lao
ệ ỉ ẻ ự ế ề ị ộ đ ng Vi t Nam có quy đ nh v ngh đ và NCBSM. Tuy nhiên, trên th c t ậ Lu t
ụ ữ ệ ở ơ ụ ộ ỉ ổ ứ ố Lao đ ng ch áp d ng cho ph n làm vi c c quan t ơ ch c chính th ng. H n
ẹ ề ở ữ ộ ự ị ữ n a, nhi u bà m đi làm ả khu v c thành th có kh năng mua s a b t và th ươ ng
ế ữ ề ả ị ế ứ ẩ ớ ẹ ả xuyên b ti p xúc v i các hình th c qu ng cáo v s n ph m thay th s a m .
ề ở ẹ ệ ẩ ả ấ ệ ệ ấ ế ữ Các s n ph m thay th s a m xu t hi n nhi u các b nh vi n và r t ít nhân
ế ứ ề ợ ậ ủ ữ ệ ằ viên y t nh n th c v l ẹ i ích c a vi c nuôi con hoàn toàn b ng s a m .
ế ị ả ưở ừ ỉ ầ ữ Nhân viên y t cũng ch u nh h ng t các công ty s a, và ch c n thanh
ể ở ứ ề ệ ế ạ ạ ậ ả ki m tra ả m c h n ch cũng đã phát hi n nhi u vi ph m Lu t qu ng cáo s n
ẹ ủ ế ữ ủ ẩ ph m thay th s a m c a Chính ph trong năm 2007.
ộ ưỡ ỏ ượ ơ ở ế ự ự ậ N i dung nuôi d ẻ ng tr nh đ c xây d ng d a trên c s k t lu n và
ị ủ ề ế ầ ưỡ ụ ớ khuy n ngh c a các chuyên gia hàng đ u v dinh d ủ ế ng, v i m c tiêu ch y u
ỗ ợ ệ ế ẻ ả ầ là b o v , khuy n khích và h tr NCBSMHT trong 6 tháng đ u cho tr ăn b ổ
ế ụ ợ ớ ề ặ ổ ơ sung hoàn toàn, h p lý và ti p t c cho con bú t i 2 tu i ho c nhi u h n.
ự ế ề ẻ ỏ ưỡ ề Trên th c t , còn nhi u tr nh nuôi d ng không đúng cách. Nhi u bà
ắ ầ ẹ ố ư ẫ ặ ổ ớ m dù b t đ u cho con bú t ẻ t nh ng sau đó v n cho tr ăn b sung s m ho c chi
ể ố ữ ẻ ẻ ầ ư ầ cho bú vài tu n sau đ . Có nh ng tr phát tri n t t trong 6 tháng đ u nh ng cũng
ậ ượ ủ ứ ẻ ả ổ ị ưỡ không nh n đ ậ c đ các th c ăn b sung. H u qu là tr là b suy dinh d ng ,
ộ ấ ề ở ướ ơ ưỡ ở m t v n đ đang gia tăng ề nhi u n ẻ ị c. H n 1/3 tr b suy dinh d ng các
ể ầ ế ắ ặ ấ ọ th g y còm, còi c c, thi u vitamin A, s t ho c các vi ch t khác; suy dinh d ưỡ ng
ộ ữ ẻ ử ệ ế ơ ố ở ướ chi m h n m t n a trong s 10,5 tri u tr t vong các n ể c đang phát tri n
hàng năm.
ủ ộ ế ẹ Theo đánh giá c a b y t và UNICEFF, 58% các bà m cho con bú trong
ờ ầ ắ ầ ờ ầ gi đ u sau sinh và 88% b t đ u cho bú trong vòng 24h gi đ u. Tính trên toàn
ố ổ ượ ữ ằ ỉ qu c, ch có 17% tr ẻ ướ d i 6 tháng tu i đ ẹ c nuôi hoàn toàn b ng s a m .
ẻ ừ ả ượ ẹ ế ợ ứ ớ ổ ớ Kho ng 70% tr t 69 tháng đ c bú m k t h p v i ăn b sung v i th c ăn
Ở ổ ẻ ẹ ẫ ẻ ặ ặ đ c ho c loãng. 1215 tháng tu i có 78% tr em v n bú m . Tr em trai
ườ ượ ẹ ớ ề ẻ th ng đ c bú m hoàn toàn t ơ i 6 tháng nhi u h n tr em gái. [9]
ế ộ ưỡ ẻ ầ ỏ ờ ượ Ch đ nuôi d ng tr nh trong năm đ u đ i cũng đ c đánh giá trong
ế ộ ưỡ ượ ủ MICS 2006. Ch đ nuôi d ng đ ầ c coi là đ y đ khi tr ẻ ướ d ổ i 6 tháng tu i
ượ ẻ ừ ẹ ổ ượ ẹ ặ ấ đ c bú m hoàn toàn, tr t 68 tháng tu i đ c bú m kèm ăn d m ít nh t hai
ổ ượ ộ ẹ ấ ầ ẻ ầ l n m t ngày, và tr 911 tháng tu i đ ộ ặ c bú m kèm ăn d m ít nh t 3 l n m t
ẻ ừ ỉ ổ ượ ưỡ ị ngày. Ở ệ Vi t Nam, ch có, 42% tr t 011 tháng tu i đ c nuôi d ng theo đ nh
ẻ ượ ưỡ ủ ơ ẻ ầ nghĩa trên. Tr em trai bình quân đ c nuôi d ng đ y đ h n tr em gái (45%
ớ so v i 38%) [12]
ế ố ẹ ặ ữ ệ ế ằ ệ 3. Các y u t liên quan đ n vi c nuôi con b ng s a m đ c bi ế t là các y u
ố ả t rào c n
ế ớ 3.1. Trên th gi i
ạ ẹ ẻ ướ ố T i Trung Qu c năm 2012, t ỷ ệ l bú m hoàn toàn cho tr em d i 6 tháng
ở ở ế ố ị ả ự ề ả ỉ ề ch có kho ng 28%. Th c hành NCBSM b c n tr b i nhi u y u t : ni m tin
ủ ữ ẹ ề ố ưỡ ặ ầ truy n th ng là s a m không đ dinh d ề ữ ệ ng ho c quan ni m sai l m v s a
ẹ ủ ạ ế ươ ể ả ệ ộ m c a b n bè và gia đình; thi u các ph ng ti n công c ng đ gi ầ i thích t m
ự ế ế ộ ủ ả ọ ị ỉ ỉ quan tr ng c a NCBSM; ch đ ngh thai s n ch có ba tháng và s ti p th và
ạ ề ợ ủ ữ ộ ủ ữ ự s phóng đ i v l i ích c a s a b t c a các hãng s a [36].
ứ ộ ạ ầ ỹ Theo m t nghiên c u năm 2013 t ẹ i Los Angeles, M : có g n 28% bà m
ừ ượ ừ ạ ở ặ ọ ng ng cho con bú khi đ c 3 tháng, d ng l i b i vì h đã g p khó khăn khi nuôi
ưỡ ữ ứ ằ d ẹ ộ ng em bé, 32,3% cho r ng s a m m t mình không đáp ng các em bé,
ọ ị ứ ủ ữ ằ ằ ọ 33,0% cho r ng h không có đ s a cho con bú, và 14,3% nói r ng h b n t, đau
ả ặ ho c ch y máu núm vú khi cho con bú [38].
ẹ ể ầ ọ Theo báo cáo “Chăm sóc M & Con Philips tri n v ng toàn c u cho con
ạ ướ ố Ấ ậ ỹ bú năm 2011”, t i các n ộ c M , Trung Qu c, n Đ , Nam Phi, Ai C p, các rào
ừ ẻ ở ượ ữ ệ ả ấ ả c n chính d ng cho tr bú khi đang nhà là l ng s a cung c p gi m, vi c cho
ẻ ẹ ị ế ế ầ ờ ế tr bú khi n bà m b đau núm vú, thi u th i gian c n thi ả t cho con bú, ph i
ở ạ ệ ạ ả quay tr l i làm vi c, tâm lý e ng i khi ph i cho con bú bên ngoài nhà, không có
ố ả ẹ ả ờ ấ ằ th i gian cho con bú su t c ngày. Tính trung bình có 40% bà m c m th y r ng
ượ ọ ả ứ ở ướ ể l ữ ủ ng cung ng s a c a h gi m, t ỷ ệ l này các n ư ỹ c phát tri n nh M là
ố ượ ậ ớ 70% và Trung Qu c 58%, trái ng c v i Nam Phi 9% và Ai C p 17%. Lý do
ặ ọ ệ quan tr ng khác là đau núm vú khi cho ăn (15%), đ c bi ầ t là trong ba tháng đ u
ữ ứ ẹ ằ ổ ậ tiên. Có 7% bà m trong nghiên c u cho con bú s a b ng bình. Lý do n i b t
ự ầ ế ở ạ ệ ả ấ ồ khác bao g m s c n thi ả t ph i tr l i làm vi c (10%) và c m th y lúng túng
ụ ữ ấ ứ cho con bú bên ngoài nhà (9%). Trong nghiên c u này có 28% ph n l y lý do đi
ạ ể ừ ẫ ớ ệ ệ ạ ơ làm l i đ d ng vi c cho con bú. Các lý do d n t i vi c này là t ệ i n i làm vi c
ơ ở ậ ấ ố ể ắ ữ ắ ữ ạ ơ ệ ấ ổ không có c s v t ch t t t đ v t s a, x u h khi v t s a t i n i làm vi c [39].
ỳ ầ ừ ị ủ ệ ế ể Theo trung tâm ki m soát và phòng ng a d ch b nh c a Hoa K , h u h t
ụ ữ ở ứ ượ ằ ữ ẹ ậ ồ ỳ ưỡ ph n Hoa K nh n th c đ c r ng con bú s a m là ngu n dinh d ng t ố t
ẻ ơ ư ấ ườ ọ ề ợ nh t cho tr s sinh, nh ng th ng h không đ ượ ướ c h ẫ ng d n v l i ích c th ụ ể
ủ ế ộ ủ c a nó và các r i ro liên quan n u không cho con bú. Các cán b y t ế ườ ng th
ượ ề ạ ườ ả ự ể ấ ậ nh n đ c ít đào t o, và nhi u ng ấ i c m th y không t tin đ cung c p thông
ể ỗ ợ ệ ủ ọ ữ ữ ạ ả tin h u ích, chính xác đ h tr b nh nhân c a h . Bên c nh đó là nh ng rào c n
ệ ậ ệ ế ợ ề ỹ v k thu t cho con bú và vi c k t h p cho con bú và làm vi c [40].
ế ố ườ ả ộ ưở ớ ỳ Y u t môi tr ng xã h i cũng nh h ng t ạ i cho con bú. T i Hoa K , bú
ề ấ ườ ộ ẻ ơ ể ậ ặ ợ bình là v n đ bình th ứ ng ho c thích h p đ nuôi m t tr s sinh. Nh n th c
ự ẫ ổ ế ộ ề ặ và thái đ v cho con bú không chính xác ho c tiêu c c v n còn ph bi n trong
ồ ươ ổ ế ề ệ ệ ộ c ng đ ng và các ph ng ti n truy n thông. Thông tin sai l ch ph bi n là thông
ưỡ ề ữ ự ữ ẹ ề ạ ẩ tin dinh d ổ ng v s a m và các lo i th c ph m khác. Nhi u hãng s a th i
ề ợ ồ ủ ữ ộ ế ữ ẹ ọ ườ ụ ữ ằ ph ng v l i ích c a s a b t thay th s a m . M i ng i tin r ng ph n nên
ở ơ ề ộ ị ỉ cho con bú kín đáo ẹ n i công c ng, nhi u bà m đã b ch trích vì cho con bú ở
ừ ộ ị ầ ơ n i công c ng và b yêu c u ng ng cho con bú [41].
ạ ệ 3.2. T i Vi t Nam
ứ ữ ế ế ẹ ặ ộ ố ấ M c dù B Y T đã khuy n cáo “s a m là th c ăn t ẻ ơ t nh t cho tr s
ẻ ự ừ ệ ỏ sinh và tr nh ”, và theo công văn 1477/BHXHCSXH có hi u l c t ngày
ể ườ ờ ỉ ề ẹ 1/5/2013 thì th i gian ngh sinh con đã tăng lên 6 tháng đ ng ệ i m có đi u ki n
ữ ẹ ằ ầ nuôi con hoàn toàn b ng s a m trong 6 tháng đ u [42].Tuy nhiên t ỷ ệ l
ẫ ồ ạ ộ ố ẫ ấ ả ứ ậ NCHTBSM v n th p do m t s rào c n v n t n t i. Đó chính là nh n th c sai
ữ ẹ ể ể ằ ẻ ư ầ l m cho r ng “bà m ch a có s a đ có th cho tr bú ngay trong vòng 1 gi ờ
ủ ượ ữ ẻ ể ầ đ u sau sinh và không đ l ẹ ng s a đ cho tr bú m hoàn toàn trong 6 tháng
ủ ườ ế ứ ả ậ ầ đ u” c a ng i nhà và nhân viên y t . Chính nh n th c này đã ngăn c n các bà
ữ ủ ủ ế ẹ ằ ạ ộ m nuôi con hoàn toàn b ng s a c a mình theo khuy n cáo c a WHO. T i m t
ế ậ ở ộ ố ệ ẫ ồ ạ ệ ớ ự ố s trung tâm y t , th m chí m t s b nh vi n l n v n t n t ạ i th c tr ng các
ẹ ặ ượ ế bà m đang mang thai ho c sau khi sinh đ c nhân viên y t khuyên nên cho tr ẻ
ữ ộ ữ ộ ụ ắ ư ế ệ ệ bú thêm s a b t. Đem theo s a b t khi đ a thai ph s p sinh đ n b nh vi n là
ộ ủ ả ộ ệ ẻ ừ ệ m t hình nh quen thu c c a các gia đình Vi t Nam. Quan ni m cho tr t sau 2
ướ ọ ỗ ầ ệ ể ổ ố tháng tu i u ng thêm n ẹ ể ạ c l c sau m i l n bú m đ “s ch mi ng”, đ “không
ẻ ị ủ ễ ẹ ế ấ ở ị ẹ b đ n” b i nhi m trùng do n m candida albican c a các bà m khi n tr b no
ầ ượ ữ ẻ ể lâu, không bú đ ượ ủ ố ượ c đ s l ng s a mà tr có th và c n đ c bú. Ngoài ra, tâm
ạ ẻ ủ ữ ủ ẹ ẹ ấ ưỡ lý e ng i tr bú m không đ no, s a m không đ ch t dinh d ế ng đã khi n
ữ ộ ứ ể ẻ ẻ ề ẹ ớ ữ nhi u bà m chuy n sang cho tr dùng s a công th c, cho tr bú s a b t pha v i
ướ ẻ ệ ặ ặ ớ ổ n ừ c cháo, ho c cho tr ăn d m ngay khi m i 4 tháng tu i. Vi c làm này v a
ừ ướ ủ ố ấ ồ ưỡ làm tiêu t n kinh phí c a các gia đình v a t c m t đi ngu n dinh d ng quý
ủ ẻ báu c a tr [43].
ọ ừ ộ ồ ấ Nhóm nguyên nhân cũng r t quan tr ng đó chính là t phía c ng đ ng , ít
ườ ể ủ ữ ẹ ẻ ằ ng i dân tin r ng bà m có th đ s a cho tr bú hoàn toàn trong 6 tháng, trong
ạ ưở ẻ ứ ệ ẽ ổ khi đó l i tin t ớ ng vào vi c cho ăn b sung s m s làm cho tr c ng cáp.
ượ ở ệ ả Có 4 khó khăn đ ứ c nêu ra làm c n tr vi c NCBSMHT. Theo nghiên c u
ư ữ ạ ầ ọ ở ả ủ c a L u Ng c Ho t, nh ng khó khăn c n tr NCBSMHT trong 6 tháng đ u là:
ẹ ầ ự ổ ợ ủ ế ữ ẹ ẹ ả ớ ườ ể m ph i đi làm s m, m thi u s a, bà m c n s h tr c a ng i thân đ có
ề ệ ờ ỉ ế ữ ẹ ơ th i gian ngh ng i, đi u ki n kinh t ế ố t t [44]. Khó khăn m thi u s a có l ẽ là
ề ủ ề ị ươ ứ ứ ẫ ấ v n đ c a nhi u đ a ph ủ ng ch không riêng gì c a m u nghiên c u. Ng ườ i
ệ ỗ ợ ấ ớ ẹ ặ ệ ớ thân có vai trò r t l n trong vi c h tr bà m và đ c bi ế ộ t là có tác đ ng l n đ n
ế ị ưỡ ẻ ẹ quy t đ nh nuôi d ỏ ủ ng tr nh c a bà m .
ắ ữ ả ậ ẹ ữ Bà m không v t s a cho con bú khi đi làm nên ph i t p cho con bú s a
ưở ủ ữ ự ắ ượ ộ b t. Nguyên nhân không tin t ng s an toàn c a s a v t cũng đ ậ c ghi nh n
ủ ố ỉ ườ ứ ồ trong báo cáo c a A&T, Ch có 5,1% s ng ằ i tham gia nghiên c u đ ng ý r ng
ẹ ả ủ ạ ướ ề ẫ ả ữ ắ v t và b o qu n s a m trong t l nh d i 3 ngày v n an toàn. Ni m tin này
ẹ ồ ẹ ế ế ằ ớ ẻ ữ ả khi n 63% bà m đ ng ý r ng n u bà m đi làm s m thì tr ộ ph i bú s a b t
ẽ ướ ư ế ẫ ả ượ [45]. Có l thông tin và h ả ữ ắ ng d n b o qu n s a v t ch a đ n đ ề c nhi u bà
ế ố ủ ề ẹ ấ ộ ị m . V n đ này cũng còn ch u tác đ ng c a y u t ệ văn hóa khi có quan ni m
ệ ủ ạ ộ ấ ẽ ấ ấ ấ ữ ồ ằ r ng vi c tr đ ăn trong t ề ầ l nh s làm m t ngon và m t ch t. M t v n đ c n
ượ ệ ắ ữ ữ ẹ ậ ượ ệ ậ ẽ ớ đ c ghi nh n n a là vi c v t s a m không đ c thu n ti n. Có l ả v i qu ng
ộ ượ ư ệ ư ệ ẹ ễ ữ cáo s a b t đ c cho là u vi ọ ự ữ t nh hi n nay thì bà m d dàng ch n l a s a
ộ b t cho con.
ế ớ ả ư ạ ệ Nhìn chung, các rào c n khi NCBSM trên th gi i cũng nh t i Vi t Nam
ả ừ ữ ẹ ườ ấ ượ là rào c n t cá nhân bà m , nh ng ng i thân xung quanh, ch t l ị ng d ch v ụ
ế ố ừ ườ ẹ chăm sóc bà m và các y u t t môi tr ng.
ứ ữ ướ ề ẹ ầ ằ 4. Nh ng nghiên c u tr ữ c đây v nuôi con b ng s a m trong 6 tháng đ u
ế ớ 4.1. Trên th gi i
ừ ượ ự ở ề ướ ế ớ T lâu NCBSM đã đ c s quan tâm nhi u n c trên th gi i.
ộ ự ủ ứ ề ộ Năm 1979 trong m t nghiên c u c a Annie Cherian v thái đ th c hành
ẻ ở ư ấ ả ứ ấ ầ ẻ ề ượ cho tr ăn Zaria, Nigeria cho th y h u nh t t c các đ a tr đ u đ c bú
ẹ ưở ữ ủ ngay sau sinh, 34% các bà m tin t ng vào s a c a mình, tuy nhiên có m t t ộ ỷ ệ l
ữ ẹ ằ ỏ ộ ọ ố ơ nh các bà m cho con bú mu n h n vì h cho r ng s a non là không t ứ t cho s c
ỏ ơ kh e s sinh [46].
ề ở ờ Năm 1987 đi u tra Bangkok (Thái Lan) th i gian cho con bú trung bình là
ở ủ 4 tháng, trong khi đó nông thôn là 17 tháng [53]. Theo báo cáo c a WHO (1993):
ẹ ầ ở ẹ T l ỷ ệ ẻ ượ tr đ c bú m hoàn toàn trong 4 tháng đ u là 13% Srilanca, bú m hoàn
ở ơ ở Ở toàn ị ấ thành th th p h n nông thôn (7% và 14%). Châu Âu đã có xu h ướ ng
ườ ỷ ệ ở ướ tăng c ng NCBSM. T l ẹ các bà m NCBSM các n ứ c Bungari, Đ c,
ụ ỹ ở ướ ộ Hungari và Th y S dao đ ng quanh 90%. NCBSM các n ấ c Tây Âu th p
ụ ở ở ở ấ ầ ơ h n, ví d : 67% Anh, 50% Pháp, 35% Ireland [54]. G n đây v n đ ề
ẫ ượ ướ ứ ứ ế ả NCBSM v n đ ề c nhi u n c quan tâm nghiên c u: K t qu nghiên c u năm
ở ỉ ệ ắ ầ ư ấ ượ 2006 Australia cho th y: t l b t đ u NCBSM là 93%, nh ng khi đ c 6 tháng
ư ổ ượ ộ ử ố ẻ ượ ữ ằ ỉ tu i thì ch a đ c m t n a s tr đ ẹ c nuôi b ng s a m (45,9%) và ch có
ượ ủ ế ẹ 12% đ c bú m là ch y u [50,51].
Ở ộ ệ ứ ủ ệ ỹ ượ ế m t b nh vi n c a M , các nghiên c u đ c ti n hành trong ba năm
ế ừ ế ấ ẹ ớ ữ ẫ liên ti p t 1999 đ n 2001 cho th y: t ỷ ệ l cho con bú s a m s m v n duy trì
ượ ở ứ ỷ ệ ẹ đ m c cao: 87% (1999), 82% (2000), 87% (2001). T l c bú m hoàn toàn có
ộ ứ ự s khác nhau: 34% (1999), 26% (2000), 25% (2001) [47]. Trong m t nghiên c u
ứ ầ ả ầ ỉ ọ ạ d c t i Anh cũng ch rõ NCBSM gi m d n trong 3 tháng đ u, sang tháng th 4 và
ả ộ ộ 5 thì gi m đ t ng t: 1 tháng (54,8%), 2 tháng (43,7%), 3 tháng (31%), 4 tháng
(9,6%), 5 tháng (1,6%) [48].
Ở ố ữ ả ố Trung Qu c, t ỷ ệ l ố NCBSM gi m xu ng trong nh ng năm 70, xu ng
ắ ầ ữ ứ ấ ấ ế đ n m c th p nh t trong nh ng năm 80 và sau đó b t đ u tăng tr ở ạ l i trong
ỉ ố ề ữ ở ự ấ ơ ị nh ng năm 90. Các ch s v NCBSM ớ khu v c thành th luôn th p h n so v i
ứ ự ầ ộ ạ ỉ ượ ả khu v c nông thôn [49]. M t nghiên c u g n đây t i t nh Th ng H i – Trung
ấ ỷ ệ ố ự ữ ẹ Qu c cũng cho th y t l bú m hoàn toàn có s khác nhau gi a các vùng thành
ạ ặ ố ẹ ở ph , ngo i ô và nông thôn. Đ c bi ệ ỷ ệ ẻ ượ tr t t đ l c bú m hoàn toàn vùng
ớ ở ầ ạ ầ ấ ố ngo i ô và nông thôn cao g n g p 2 l n so v i ớ thành ph (63,4% và 61% so v i
ỷ ệ ở ả ươ ứ 38%). T l NCBSM c 3 vùng trên t ng ng là 96,5%, 96,8% và 97,4% [52].
ữ ữ ứ ộ M t nghiên c u khác đã so sánh NCBSM gi a nh ng năm 19941996 và 2003
ở ộ ắ ủ ấ ộ ố 2004 m t vùng thu c Tây B c c a Trung Qu c cho th y trong tháng đ u t ầ ỷ ệ l
ỷ ệ ả ơ ớ NCBSM năm 20032004 gi m h n so v i năm 19941995. T l NCBSMHT ban
ỉ ệ ư ụ ệ ả ơ ố ầ đ u cao, nh ng sau 3 tháng thì t l ủ này gi m h n rõ r t. M c tiêu qu c gia c a
ạ ượ ề ề ố ạ ả Trung Qu c v NCBSM đ u không đ t đ ứ c trong c hai giai đo n nghiên c u
[49].
ệ ạ 4.2. T i Vi t Nam
ả ạ ứ ủ Nghiên c u c a tác gi Ph m Văn Hoan, Vũ Quang Huy và Erika Lutz v ề
ự ưỡ ẻ ướ ổ ạ ộ ố ộ th c hành nuôi d ng và chăm sóc tr d i 24 tháng tu i t i m t s xã thu c 6
ữ ậ ự ộ ỏ ệ ỉ ỉ t nh d án IFEN II H i Ch th p đ Vi t Nam năm 2005 và xã Dân Hòa t nh Hà
ấ ẹ ờ Tây năm 2006 cho th y: t ỷ ệ l ớ bà m cho con bú s m trong vòng 1 gi sau sinh t ạ i
ự ệ ệ ả ỉ c c t nh d án cũng khá chênh l ch nhau: Ngh An (21,8%), Hà Tĩnh (62,3%),
ệ ả ả Qu ng 13 Bình (72,7%), Qu ng Ngãi (38,2%), Đi n Biên (48,1%), Lai Châu
ả ề ủ ế ỉ ở (32,1%) và t ỷ ệ l chung c a 6 t nh là 45,8%, riêng k t qu đi u tra Hà Tây năm
ẹ ạ ữ ự ỉ 2006 là 69,4%. T l ỷ ệ ẻ ượ tr đ c bú hoàn toàn s a m t i 6 t nh d án 45,5%, trong
ở ư ự ẫ ả ơ khi Hà Tây n i không có d án là 38,5%. Tuy nhiên đây v n ch a ph i là t ỷ ệ l
ị ủ ế ế ả ố mong mu n theo khuy n ngh c a WHO và UNICEF. Ngoài ra, k t qu nghiên
ẹ ế ụ ư ấ ầ ứ c u cũng cho th y h u nh 100% bà m ti p t c cho con bú kéo dài 611 tháng
và 1217 tháng [57].
ả ị ươ ứ ạ ế Năm 2006, tác gi Đinh Th Ph ng Hòa ti n hành nghiên c u t ệ i 4 b nh
ệ ở ấ ỷ ệ ộ ẹ ế ự vi n Hà N i cho th y t l bà m bi t và th c hành cho con bú trong vòng 1
ờ ẹ ế ề ữ ỉ gi sau sinh ch là 44,1%, có 78,3% bà m bi ẹ ự t v s a non và 64% bà m th c
ữ ệ ạ ặ hành cho con bú s a non trong vài ngày sau sinh [56]. Bên c nh đó vi c ăn d m
ổ ế ẻ ầ ừ ầ ủ c a tr là ph bi n trong 6 tháng đ u tăng t 16,4% vào tu n 1 lên 56,5% lúc 16
ầ ở ầ ị ươ ỗ ữ ứ ủ ầ tu n và g n 100% tu n 24. Nghiên c u c a Lê Th H ng và Đ H u Hanh
ạ ấ ỷ ệ ẹ t i Yên Bái năm 2008 cho th y t l ớ bà m cho con bú s m trong vòng 30 phút
ầ ế ẹ ầ đ u sau sinh khá cao (g n 90%). Tuy nhiên tr ẻ ượ đ c bú m hoàn toàn đ n 4
ộ ỉ ừ ế ế tháng ch dao đ ng t 17,8% đ n 23% và 6 tháng là 18,3% đ n 19,8% [60]. Cũng
ứ ủ ộ ả ị ươ ế vào năm 2008, m t nghiên c u khác c a tác gi ắ Lê Th H ng ti n hành c t
ẹ ẻ ướ ổ ạ ả ộ ỉ ặ ngang trên 400 c p bà m , tr em d i 2 tu i t ệ i 5 xã thu c huy n H i Lăng t nh
ấ ỷ ệ ả ử ẹ ờ ầ ị Qu ng Tr cho th y t l ớ bà m cho con bú s m trong vòng n a gi đ u sau sinh
ẹ ế ế là 88%. T l ỷ ệ ẻ ượ tr đ c bú m hoàn toàn đ n 4 tháng là 27,5% và đ n 6 tháng là
ạ ẹ ổ ướ 18,3%. Bên c nh đó, t ỷ ệ l ẻ bà m cho tr ăn b sung tr ổ c 4 tháng tu i là 31,9%
[59].
ả ừ ứ ự ể ế Năm 2008, tác gi ạ T Mai ti n hành nghiên c u tìm hi u“Th c tr ng
ộ ố ế ố ạ ư ấ ưỡ NCBSM và m t s y u t liên quan t i Trung tâm khám t v n dinh d ng,
ệ ưỡ ứ ả ắ ẹ Vi n Dinh d ng”. Nghiên c u mô t c t ngang có phân tích trên 300 bà m có
ướ ổ ế ứ ấ ả ấ ầ ỷ ệ ẻ con d i 24 tháng tu i đ n khám l n th nh t. Ket qu cho th y: t tr bú l
ẹ ẻ ẹ ầ ầ m hoàn toàn trong 6 tháng đ u là 16,2%, tr bú m hoàn toàn trong 4 tháng đ u
ỷ ệ ẻ ớ ờ ầ là 28,4%. T l tr bú s m trong vòng 1 gi đ u sau khi sinh là 49,3%, trong đó
ẻ ượ ử ẹ ờ ầ ứ có 34,3% tr đ c bú m trong vòng n a gi đ u sau khi sinh. Nghiên c u cũng
ế ộ ố ế ố ả ưở ỉ ẻ ế ờ cho bi t m t s y u t nh h ư ng đ n NCBSMHT nh : th i gian ngh đ quá
ẹ ả ắ ướ ẹ ng n (61,3% bà m ph i đi làm tr ế c 4 tháng sau khi sinh con); Bà m thi u
ứ ề ữ ệ ủ ủ ữ ể ẻ ẹ ế ẹ ủ ữ ki n th c v s a m : vai 14 trò c a s a m , các bi u hi n c a tr khi bú đ s a
ẹ ế ắ ữ ể ở ẹ ỉ ẹ ả m , ch có 10,6% bà m bi t v t s a đ nhà cho con bú khi m ph i đi làm
[61].
ề ế ự ủ ứ ứ Năm 2009, nghiên c u v ki n th c và th c hành NCBSM c a Bùi Thu
ạ ườ ạ ấ ộ ỳ ươ H ng t i 2 ph ằ ng Qu nh Mai và B ch Đ ng, Hà N i cũng cho th y, t ỷ ệ l bà
ẹ ẻ ờ ầ ớ m cho tr bú s m trong vòng 1 gi đ u sau sinh là 30%, t ỷ ệ l NCBSMHT trong
ẹ ắ ỏ ữ ầ ướ 6 tháng đ u là 23%, ngoài ra có 28% các bà m v t b s a non tr c khi cho tr ẻ
ứ ủ ầ ầ ỳ ễ bú l n đ u [12]. Cũng trong năm này, nghiên c u c a Hu nh Văn Tú và Nguy n
ạ ệ ụ ả ươ ệ ồ ỷ ệ ẻ Vũ Linh t i B nh vi n Ph s n Nhi đ ng bán công Bình D ng cho t tr bú l
ẹ ờ ầ ỉ ờ m trong gi đ u ch là 29,7%, t ỷ ệ ố ượ đ i t l ằ ng NCBSMHT trong th i gian n m
ệ ớ ơ ố ố ượ ả vi n sau sinh là 19,8% và có t i h n 75% s đ i t ạ ằ ng nuôi con b ng c 2 lo i
ữ ữ ẹ ệ ế ằ ờ ữ s a: s a m và s a thay th trong th i gian n m vi n sau sinh [64].
ả ệ ế ầ ị ị Năm 2011, tác gi Hà Th Thu Trang và Tr n Th Phúc Nguy t ti n hành
ộ ố ậ ủ ứ ẹ ể ộ nghiên c u tìm hi u m t s t p tính NCBSM c a các bà m dân t c Dao có con
ướ ổ ạ ợ ớ ỉ ứ ế ệ ạ ả ắ d i 24 tháng tu i t i huy n Ch M i, t nh B c K n. K t qu nghiên c u cho
ế ẹ ớ ờ ỷ ệ bi ẻ t có 47,5% bà m cho tr bú s m trong vòng 1 gi sau sinh. T l ẹ bà m cho
ặ ồ ố ứ ẻ ướ ầ tr dùng th c ăn ho c đ u ng khác tr ầ c khi cho bú l n đ u là 22,5% [63].
ủ ứ ộ ả ệ ầ ộ ị M t nghiên c u khác c a tác gi ự ự Tr n Th Phúc Nguy t và c ng s th c
ệ ạ ệ ườ ẹ ộ hi n t i xã Khánh Hà, huy n Th ng Tín, Hà N i năm 2012 trên 220 bà m có
ướ ứ ổ ả ắ ẹ ằ ấ ỏ con d i 24 tháng tu i. Nghiên c u mô t c t ngang, ph ng v n bà m b ng b ộ
ế ế ẵ ẹ ế ả ấ ỏ câu h i thi ớ t k s n. K t qu cho th y có 42,3% các bà m cho con bú s m
ờ ầ ồ ố ướ ầ ầ trong vòng 1 gi ứ đ u sau sinh. Th c ăn/ đ u ng tr c khi cho bú l n đ u bao
ữ ộ ữ ỷ ệ ồ g m s a b t (86,6%), s a bò (10%) và n ướ ườ c đ ng (3,4%). T l bà m v t b ẹ ắ ỏ
ướ ầ ầ ữ s a non tr c khi cho con bú l n đ u tiên là 10%. T l ỷ ệ ẻ ượ tr đ ẹ c bú m hoàn
ẻ ầ ượ ữ ẹ ằ toàn trong 6 tháng đ u là 15,5%. Tr không đ c nuôi b ng s a m hoàn toàn vì
ủ ữ ẹ ẹ ả m không đ s a (61,3%) và m ph i đi làm (57,5%) [62].
ả ỳ ỳ ươ Cũng trong năm 2012, tác gi Hu nh Văn Dũng, Hu nh Nam Ph ng và
ứ ự ự ả ắ ẻ ướ ệ ộ c ng s đã th c hi n nghiên c u mô t c t ngang trên 370 tr d ổ i 24 tháng tu i
ẹ ủ ẻ ở ụ ệ ằ ọ và các bà m c a tr huy n Tam Nông, Phú Th nh m m c tiêu mô t ả ự th c
ạ ưỡ ỉ ố ự ủ ẹ tr ng dinh d ng và đánh giá th c hành nuôi tò c a bà m theo các ch s IYCF
ứ ẻ ả ấ ượ 2010. Ket qu nghiên c u cho th y: có 94,3% tr đã và đang đ ẹ c bú m ; 46,7%
ẻ ượ ờ ầ ẻ ướ tr đ c 15 bú ngay trong vòng 1 gi đ u sau sinh, 27,8% tr d ổ i 6 tháng tu i
ượ ữ ạ ẻ ế ụ ể ờ ổ đ ẹ c bú s a m hoàn toàn; t i th i đi m 1 tu i có 60,6% tr ti p t c còn đ ượ c
ẹ ạ ữ ẻ ế ụ ể ờ ổ ượ ữ ẹ bú s a m , t i th i đi m 2 tu i có 11,1% tr ti p t c còn đ c bú s a m ; và t ỷ
ể ổ ờ ệ ẻ ượ l tr đ c cho ăn b sung đúng th i đi m là 65,2% [55].
ộ ố ặ ủ ị ứ ố ế ể 5. M t s đ c đi m c a đ a bàn nghiên c u ( thành ph Hu )
ị ị 5.1 .V trí đ a lý
ế ằ ở ạ ộ ị ắ ố Thành ph Hu n m to đ đ a lý 1616,80 vĩ B c và 107,8108,20 kinh
ươ ắ ị ị ươ Đông. phía B c và phía Tây giáp th xã H ng Trà, phía Nam giáp th xã H ng
ọ ạ ươ ệ ỷ ỷ ị Thu , phía Đông giáp th xã H ng Thu và huy n Phú Vang. T a l c hai bên
ươ ề ắ ả ẵ ờ ạ ư b h l u sông H ng, v phía B c đèo H i Vân, cách Đà N ng 101 km, cách
ố ế ể ậ ả bi n Thu n An 14 km, cách sân bay qu c t Phú Bài 14 km và cách C ng n ướ c
sâu Chân Mây 50 km.
ệ ự ố ướ ườ Di n tích t nhiên 71,68 km2, dân s năm 2012 c là 344.581 ng i[65].
ể ặ ế 5.2 . Đ c đi m kinh t ộ ,văn hoá ,xã h i
a. Kinh tế
ộ ự ừ ế ưở ủ ế ọ Th a ThiênHu là m t c c tăng tr ng c a vùng kinh t ể tr ng đi m
ề ề ế ủ ỉ ụ ưở mi n trung. N n kinh t c a t nh liên t c tăng tr ớ ố ộ ng khá v i t c đ tăng tr ưở ng
ế ờ ỳ ơ ấ ằ ạ ế kinh t bình quân h ng năm th i k 2001 2008 đ t 11%. C c u kinh t ể chuy n
ướ ụ ệ ệ ị ỷ ọ ị d ch theo h ng d ch v công nghi pnông nghi p (năm 2008, t tr ng ngành
ụ ự ế ệ ị ệ công nghi p xây d ng chi m 36,5%, ngành d ch v 45,3%, ngành nông nghi p
ỷ ệ ả ạ gi m còn 18,2%). Thu ngân sách tăng bình quân đ t 18,3%/năm. T l ộ huy đ ng
ừ ứ ế ạ ả ỉ ệ ngân sách t GDP đ t trên 12%, x p th 20/63 t nh, thành c Vi t Nam. Thu hút
ầ ư ự ế ướ ằ ầ ẫ ỉ ố v n đ u t tr c ti p n c ngoài n m trong nhóm 20 t nh, thành d n đ u toàn
ấ ỉ ỉ ố ố ừ ị ứ ươ ự ạ qu c. Ch s năng l c c nh tranh c p t nh t v th 15 (năm 2007) đã v n lên
ứ ầ ố ườ ứ đ ng th 10 toàn qu c trong năm 2008. GDP bình quân đ u ng i năm 2009
ượ v t qua 1.000 USD/năm [65].
ừ ế ể ẩ ạ ế Th a Thiên Hu quan tâm đ y m nh phát tri n kinh t ớ ộ ắ xã h i g n v i
ị ườ ầ ư ả ồ b o t n, phát huy các giá tr văn hoá. Môi tr ng thu hút đ u t ạ lành m nh và
ậ ợ ề ầ ư ạ ầ ự ệ ạ t o đi u ki n thu n l i cho nhà đ u t có năng l c. H t ng giao thông ngày
ệ ố ượ ự ể ề ắ ạ ộ ạ càng hi n đ i, ch ng đ ữ c chia c t vùng mi n, t o ra đ ng l c phát tri n gi a
nông thôn và thành thị
b. Văn hoá
ặ ắ ủ ừ ế ớ ệ Th a Thiên Hu là trung tâm văn hoá l n và đ c s c c a Vi ừ t Nam. Th a
ế ớ ế ả Thiên Hu có 2 di s n văn hoá th gi i là:
ể ầ ố • ế Qu n th di tích C đô Hu .
ạ • ế Nhã nh c cung đình Hu .
c.Xã h iộ
ộ ạ ề ỉ ượ ứ ề Nhi u ch tiêu v xã h i đ t và v t m c bình quân chung c a c n ủ ả ướ c
ỷ ệ ẻ ướ ổ ưỡ nh t ư ỷ ệ ộ l h nghèo, t tr em d l i 5 tu i suy dinh d ng, t ỷ ệ l ộ lao đ ng qua
đào t o.ạ
ộ ờ ố ủ ế ề ấ ậ ầ Có nhi u ti n b ; đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân đ ượ ả c c i
ộ ặ ữ ể ề ệ ạ ổ ị ư ớ thi n. B m t nông thôn có nhi u đ i m i, đô th phát tri n. Bên c nh nh ng u
ặ ồ ạ ữ ể ế ư ạ đi m trên còn nh ng m t t n t i, h n ch nh sau:
ấ ượ ưở ứ ạ ủ ệ ả ấ Ch t l ng tăng tr ề ng, năng su t, hi u qu và s c c nh tranh c a n n
ế ấ ầ ớ ế ư ể kinh t còn th p so v i yêu c u. Kinh t ự phát tri n tích c c nh ng còn y u t ế ố
ự ự ề ữ ư ưở ế ủ ế ẫ ự ể ch a th c s b n v ng; tăng tr ng kinh t ch y u v n d a vào phát tri n theo
ề ộ ệ ậ ấ ạ ộ ộ ộ ấ chi u r ng, trình đ công ngh còn l c h u; năng su t lao đ ng xã h i còn th p
ệ ấ ạ ộ ồ ằ (năm 2009 năng su t lao đ ng bình quân đ t 10,5 tri u đ ng (giá so sánh), b ng
ả ướ ư ổ ồ ị 93% so bình quân chung c n ơ ấ c). Ngu n thu ngân sách ch a n đ nh; c c u
ộ ố ụ ệ ộ ớ ế thu ph thu c vào m t s ít doanh nghi p l n, riêng bia và xi măng chi m
ộ ị ả ổ ừ ạ ộ ả kho ng 36% t ng thu n i đ a, thu t ấ các ho t đ ng s n xu t kinh doanh khác ch ỉ
ế chi m 21% [65].
ệ ố ế ấ ạ ầ ứ ư ế ẫ ồ ộ ượ H th ng k t c u h t ng v n thi u đ ng b , ch a đáp ng đ ầ c yêu c u
ệ ạ hi n đ i hóa.
ộ ố ấ ậ ữ ả ả ề ứ ư ế ắ Còn m t s v n đ b c xúc: K t qu gi m nghèo ch a th t v ng ch c,
ề ấ ớ ộ ơ ố ộ ậ s h c n nghèo còn l n; nhi u h có nguy c tái nghèo cao, nh t là vùng
ườ ề ệ ứ ấ ớ ị th ng xuyên b thiên tai; S c ép v vi c làm còn l n, nh t là trong thanh niên.
ỷ ệ ư ạ ế ạ ấ ộ ổ ộ T l ấ ẩ lao đ ng ph thông còn cao, xu t kh u lao đ ng ch a đ t k ho ch. Ch t
ượ ự ạ ấ ồ ọ l ệ ụ ng ngu n nhân l c còn th p; giáo d c và đào t o, khoa h c và công ngh .
ự ự ở ự ư ể ộ Ch a th c s tr thành đ ng l c phát tri n.
ƯƠ
CH
NG 2
Ố ƯỢ
ƯƠ
Ứ
Đ I T
NG VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
ế ế ứ 1. Thi t k nghiên c u
ứ ả ắ ế ợ ươ ứ ị Nghiên c u mô t c t ngang, k t h p ph ng pháp nghiên c u đ nh l ượ ng
ứ ị và nghiên c u đ nh tính.
ế ố ứ 2. Bi n s nghiên c u
ể ẩ ặ ọ 2.1. Thông tin chung và các đ c đi m nhân kh u h c
Thông tin chung v đ i t
Năm sinh
Dân t cộ
ề ố ượ ứ ng nghiên c u
ệ ề Ngh nghi p
Trình đ h c v n
Quy mô gia đình
ộ ọ ấ
S con trong gia đình
ố
Thu nh p bình quân đ u ng
ậ ầ ườ i
Trình đ h c v n
ộ ọ ấ
Tình tr ng s c kh e bà m sau sinh
Thông tin chung v trề ẻ
ứ ẹ ạ ỏ
Th t
Nhóm tu iổ
ứ ự ủ ẻ c a tr
Gi
ớ i tính
ủ ứ ẹ ế ộ ướ 2.2. Ki n th c, thái đ , hành vi c a bà m có con d ổ i 6 tháng tu i
ứ ề ế ầ 2.2.1. Ki n th c v NCBSMHT trong 6 tháng đ u
ứ ủ ẻ ế ớ ẹ ề Ki n th c c a bà m v cho tr bú s m sau sinh
ể ờ ẻ Th i đi m cho tr bú me sau khi sinh
ắ ỏ ữ V t b s a non
L i ích c a s a non
ủ ữ ợ
Ki n th c c a bà m v NCBSMHT frong 6 tháng đ u
ứ ủ ẹ ề ế ầ
Ki n th c v đ nh nghĩa NCBSMHT
ứ ề ị ế
Bi
ế ờ t đúng th i gian NCBSMHT
Bi
ế t cho con bú đúng cách
Bi
ấ ữ ổ ẹ ế ẻ ướ t tr d i 6 tháng tu i nên bú duy nh t s a m
Bi
ế ầ ỉ ẻ ị ố ế ụ ẻ t c n ti p t c cho tr bú kh tr b m
Có nên cho tr d
ẻ ướ ổ ố ướ ệ i 6 tháng tu i u ng n c tráng mi ng sau khi bú
ờ ả ữ ắ ả Th i gian b o qu n s a v t
T l
ỷ ệ ể ế ề ầ ữ ẹ hi u bi t v thành ph n s a m
T l
ỷ ệ ỉể ẹ ốỉ ớ ẻ ủ ữ h u bi ế ề ợ t v l i ích c a s a m đ v i tr
T l
ỷ ệ ể ẹ ố ớ ủ ữ ẹ hi u bi ế ề ợ t v l i ích c a s a m đ i v i bà m
T l
ỷ ệ ộ ố ờ ậ ề nh n m t s l i khuyên khác nhau v NCBSM
Ngu n nh n thông tín qu ng cáo s a công th c và thông tin v
ứ ữ ậ ả ồ ề
ầ ủ NCBSMHT trong 6 tháng đ u c a ĐTNC
ầ ộ 2.2.2. Thái đ NCBSMHT trong 6 tháng đ u
Bà m có mu n cho con bú không
ẹ ố
Vi c cho con bú s a non có c n thi
ữ ệ ầ ế t không
Vi c cho con bú hoàn toàn trong 6 tháng đ u có c n thi
ệ ầ ầ ế t không
2.2.3. Hành vi NCBSMHT trong 6 tháng đ uầ
Th i gian bà m cho con bú l n đ u sau sinh
ẹ ầ ầ ờ
Lý do bà m cho con bú mu n
ẹ ộ
Th i gian bà m b t đ u cho con ăn th c ăn ngoài s a m
ẹ ắ ầ ữ ứ ờ ẹ
ẹ ướ ữ ứ ẹ ẻ Lý do các bà m cho tr ăn th c ăn ngoài s a m tr c 6 tháng
Th c hành nuôi d
ự ưỡ ở ạ ẻ ẹ ng tr khi m đi làm tr l i
ộ ố ế ố ớ ự ẻ 2.3. M t s y u t liên quan t ớ i th c hành cho tr bú s m sau sinh và NCBSMHT
trong 6 tháng đ uầ
Y u t
ế ố cá nhân
Y u t
ế ố ụ ậ văn hóa, phong t c, t p quán
ậ Thu nh p gia đình
S con trong gia đình
ố
N i đ : b nh vi n, TYT, t
ơ ẻ ệ ệ ạ ươ ẻ ẻ ườ ẻ ổ i nhà; Ph ng pháp đ : đ th ng, đ m
Ch đ ngh thai s n
ế ộ ả ỉ
H tr chăm sóc tr sau sinh t
Chính sách thai s nả
ỗ ợ ẻ ừ gia đình
Đi u ki n làm vi c: kho ng cách n i làm, th i gian làm vi c sau sinh,
ệ ệ ệ ề ả ờ ơ
ẻ ả chăm sóc tr khi ph i đi làm
Ti p c n v i CBYT
ế ậ ớ
Ti p c n thông tin
ế ậ
ố ượ ứ 3. Đ i t ng nghiên c u
ẹ ướ ổ ở Bà m có con d ổ i 1 tu i tu i ế TP. Hu .
ạ ừ ẹ ặ ả ờ ữ ề ẩ Tiêu chu n lo i tr : nh ng bà m g p khó khăn v nói và tr l ị ệ i, b b nh
ố ượ ữ ầ ứ ồ tâm th n và nh ng đ i t ng không đ ng ý tham gia nghiên c u.
ứ ể ị 4. Đ a đi m nghiên c u
ố ế Thành ph Hu .
ỡ ẫ 5. C m u
1 /2α
ứ ụ Áp d ng công th c sau:
n = Z2
Trong đó:
ỡ ẫ ố n: Là c m u t ể i thi u.
ướ ẹ ẻ ẹ p: Là t ỷ ệ l % ầ c tính bà m cho tr bú m hoàn toàn trong 6 tháng đ u.
ủ ứ ế ệ ả ố ấ Trong nghiên c u này chúng tôi l y k t qu th ng kê c a Vi n Dinh
ưỡ ố ữ ẹ ằ d ng Qu c gia cho t ỷ ệ l nuôi con hoàn toàn b ng s a m trong 6 tháng
ờ ạ ầ đ u đ i đ t 19,6% vào năm 2012[9].
1 p = 0,804
Z1 /2α : m c ý nghĩa th ng kê
1 /2α = 1,96.
α ứ ố ứ ậ ớ ộ = 0,05, ng v i đ tin c y 95%, Z
ằ ộ ệ ố ủ d: đ chính xác tuy t đ i c a p b ng 5%(0,05).
DE: Vì nghiên c u s d ng ph
ứ ử ụ ươ ẫ ấ ố ớ ng pháp l y m u chùm do đó sai s l n,
ụ ắ ượ ệ ố ể ọ ế ế ứ ể đ kh c ph c nh c đi m này nên ch n h s thi t k nghiên c u ( = 2)
≈ ứ ượ ậ ấ ỡ ẫ Thay vào công th c, tính đ c n = 485 ầ 500. Do v y l y c m u c n
ứ nghiên c u là 500.
ươ ọ ẫ 6. Ph ng pháp ch n m u
ứ ị ượ 6.1. Nghiên c u đ nh l ng
Ch n c m
ọ ụ
ậ ườ ự ủ ế L p danh sách 27 ph ng c a Tp. Hu (An C u, An Đông, An Hoà, An
ươ ươ ậ ơ Tây, H ng Long, H ng S , Kim Long, Phú Bình, Phú Cát, Phú H u, Phú
ệ ậ ậ ộ ướ ườ Hi p, Phú Hoà, Phú H i, Phú Nhu n, Phú Thu n, Ph c Vĩnh, Ph ng Đúc, Tây
ỷ ề ậ ậ ộ ộ ỷ ườ ậ L c, Thu n Hoà, Thu n L c, Thu n Thành, Thu Bi u, Thu Xuân, Tr ng An,
ạ Vĩnh Ninh, Vĩ D , Xuân).
ươ ụ ư ẫ ẫ ọ ọ ơ Dùng ph ng pháp ch n m u ng u nhiên đ n ch n ra 10 c m đ a vào
nghiên c u.ứ
ẹ ể ề ỗ ụ ạ ọ T i m i c m ch n 500:10=50 bà m đ đi u tra.
ọ ộ Ch n h gia đình
ậ ấ ả ẻ ướ ộ ổ ủ ụ L p danh sách t t c các h gia đình có tr d ọ i 1 tu i c a c m đã ch n.
ươ ụ ẫ ẫ ọ ọ ộ Dùng ph ơ ng pháp ch n m u ng u nhiên đ n ch n ra 50 h gia đình/c m.
ứ ị 6.2. Nghiên c u đ nh tính
ẹ ậ ậ ả ọ ỗ Th o lu n nhóm t p trung: ch n 2 nhóm, m i nhóm 6 8 bà m có con
ướ ẩ ượ ứ ẹ ổ d i 1 tu i. Các bà m đáp ng các tiêu chu n đ ọ c ch n.
ậ ố ệ ậ ỹ 7. K thu t thu th p s li u
ứ ị 7.1. Nghiên c u đ nh tính
ẹ ạ ộ ự ế ề ế ấ ằ ỏ Ph ng v n tr c ti p các bà m t i h gia đình b ng phi u đi u tra thi ế t
ướ ạ ễ ể ữ ắ ấ ỏ ỏ ờ ọ ế ẵ k s n d i d ng nh ng câu h i ng n g n, d hi u. Th i gian ph ng v n trong
ả kho ng 30 phút.
ề ớ Đi u tra viên: 8 sinh viên l p YHDP3C
ứ ị ượ 7.2. Nghiên c u đ nh l ng
ậ ả ậ ượ ệ ạ ự ạ ế Th o lu n nhóm t p trung: đ c th c hi n t i tr m y t xã sau khi thu
ứ ị ậ ượ th p các thông tin nghiên c u đ nh l ng.
(cid:0) ả ậ ờ Th i gian th o lu n: 60 90 phút
(cid:0) ư ể 1 th ký ghi chép, ghi âm và sau đó đánh máy nguyên văn đ phân
tích.
(cid:0) ậ ẫ ớ ứ ề ệ ẫ 1 ng ườ ướ i h ả ng d n th o lu n: gi ắ i thi u v nghiên c u và d n d t
ả ậ các thành viên tham gia th o lu n.
(cid:0) Bu i th o lu n đ ả
ậ ổ ượ ỏ ậ ẫ ắ ộ c d n d t theo m t dàn ý câu h i t p trung
ứ ề ủ ề ệ ế ề quanh ch đ chính: quan ni m v NCBSM, ki n th c v NCBSM,
ề ế ế ậ ậ ả ủ ti p nh n thông tin v NCBSM, ti p nh n thông tin qu ng cáo c a
ả ả ế ộ ữ ệ ề ỉ ệ các hãng s a, đi u ki n làm vi c, ch đ ngh thai s n nh h ưở ng
ư ế ự nh th nào tái th c hành NCBSM
ươ ố ệ 8. Ph ng pháp phân tích s li u
ươ ị ượ 8.1. Ph ng pháp đ nh l ng
ậ ố ệ ề ằ ầ Nh p s li u b ng ph n m m Epidata 3.1.
ố ệ ử ề ằ ầ X lý s li u b ng ph n m m SPSS 16.0.
ươ ị 8.2. Ph ng pháp đ nh tính
ủ ấ ộ ộ ỏ ượ ạ Các n i dung c a cu c ph ng v n đ c ghi chép l i. Các thông tin chính
ượ ự ề ổ ậ ữ ệ ể ấ ộ ọ đ c l a ch n m t cách có đ phân tích phát hi n ra nh ng v n đ n i b t.
ạ ứ ứ 9. Đ o đ c nghiên c u
̀ ̀ ố ượ ữ ứ ̃ ư ươ Nh ng đ i t ng tham gia vào nghiên c u la nh ng ng ̀ ̀ i hoan toan t ự
́ ̀ ̀ ộ ừ ừ ̣ ̣ ị nguyên, va ho không ch u bât ky tác đ ng nào t bên ngoài hay t chính nhóm
ấ ả ố ượ ề ượ ả nghiên c u.ứ T t c các đ i t ng tham gia đ u đ c gi i thích rõ ràng, c th ụ ể
ố ượ ứ ộ ự ệ ề ụ v m c đích, n i dung nghiên c u. Đ i t ng t nguy n tham gia vào nghiên
ượ ề ừ ở ấ ỳ ờ ể ấ ỏ ứ c u và đ c quy n d ng b t k th i đi m nào trong quá trình ph ng v n.
ấ ả ượ ụ ụ ứ ỉ T t c các thông tin thu đ ụ c ch ph c v cho m c đích nghiên c u mà
ụ ụ ự ư ậ ủ ượ ụ không ph c v cho m c đích khác. S riêng t và bí m t c a cá nhân đ ả c đ m
b o: ả
ệ ả ả ư ố ượ ủ ậ ề Vi c đ m b o riêng t và bí m t cá nhân c a đ i t ng đi u tra luôn
ượ ề ạ ấ ậ ấ ớ đ c nh n m nh v i đi u tra viên trong quá trình t p hu n.
ứ ề ả ọ ồ Đi u tra viên đ c b n đ ng ý tham gia nghiên c u cho t ấ ả ố ượ ng t c đ i t
tham gia.
ấ ả ề ượ ấ ộ ỏ ế ở ơ ả ậ T t c các cu c ph ng v n đ u đ c ti n hành ả n i đ m b o bí m t và
riêng t . ư
ấ ả ề ượ ư ủ ỉ ỏ T t c các câu h i hoàn thành đ u đ c l u trong t có khóa, ch nghiên
ớ ượ ế ậ ứ c u viên chính m i đ c phép ti p c n.
ế ố ứ ạ ơ ề ẩ ể Nhóm nghiên c u h n ch t i thi u các nguy c ti m n v i đ i t ớ ố ượ ng
tham gia nghiên c u.ứ
ƯƠ
CH
NG 3
Ự Ế
Ả
Ậ
Ậ
Ế
Ế
D KI N K T QU , BÀN LU N, K T LU N VÀ
Ị Ế KHUY N NGH
ự ế ế ả 1. D ki n k t qu
ứ ượ ề ượ ể ế ả Sau khi nghiên c u đ c tri n khai và thu v đ c k t qu , nhóm nghiên
ả ự ạ ở ụ ữ ướ ả ứ ẽ c u s mô t th c tr ng NCBSM ph n có con d ổ i 1 tu i; mô t và phân
ở ụ ữ ướ ổ ạ ả tích các rào c n khi NCBSM ph n có con d i 1 tu i t ế i TP. Hu năm 2016.
Thông tin chung v đ i t
ề ố ượ ứ ng nghiên c u
ề ố ượ ộ ố ả ứ B ng 1: M t s thông tin chung v đ i t ng nghiên c u (1)
n Trung bình Trung vị Min Max
ổ ẻ ể ặ Đ c đi m Tu i mổ ẹ S conố Tu i tr (tháng)
ề ố ượ ộ ố ả ứ B ng 2: M t s thông tin chung v đ i t ng nghiên c u (2)
T n sầ ố T lỷ ệ
ể ặ Đ c đi m Dân t cộ
ộ ọ ấ Trình d h c v n
ọ
ạ ẳ
ộ
ệ ề ẹ Ngh nghi p m ươ ể Ti u th
ộ ợ
ố Quy mô gia đình Kinh Khác Không đi h cọ ọ ể Ti u h c ọ ơ ở Trung h c c s ổ Trung h c ph thông ạ ọ Cao đ ng, đ i hoc, sau đ i h c Nông dân ứ Cán b , viên ch c Công nhân ề ủ ng/ Ngh th công/ ề ự ụ ị Buôn bán/ D ch v / Ngh t do ọ N i tr / Sinh viên/ H c sinh ề Truy n th ng ạ H t nhân
ậ Thu nh p bình quân ồ ồ ườ ườ ≤500.000 đ ng/ng >500.000 đ ng/ng i/tháng i/tháng
ề ẻ ả ứ B ng 3: Thông tin v tr nghiên c u
ể ặ Đ c đi m T n sầ ố T lỷ ệ
ứ ự ủ ẻ Th t c a tr
ớ Gi i tính Con đ uầ Con thứ Nam Nữ
Mô t
ả ế ẹ ề ủ ứ ự ki n th c, th c hành c a bà m v NCBSM
ế ứ + K n th c
ứ ủ ẹ ề ế ẻ ả ớ B ng 4: Ki n th c c a bà m v cho tr bú s m sau sinh
ể ặ Đ c đi m T n sầ ố T lỷ ệ
Trong vòng 1 gi
ừ ờ ế T 1 gi
ờ
ẹ ẻ ầ ả ượ ẻ ể Th i đi m cho tr bú m sau khi sinh Không nghĩ tr c n ph i đ
ắ ỏ ữ V t b s a non
ị ứ ố
ợ
ủ ữ L i ích c a s a non
ờ ầ đ u ờ đ n 24 gi Sau 1 ngày ẹ c bú m ngay sau sinh tế Không bi Có v t bắ ỏ Không v t bắ ỏ tế Không bi ẩ ễ Phòng ch ng d ng và nhi m khu n ả Đào th i phân su ứ ộ ả Gi m m c đ vang da ộ Giúp phát tri n ru t tế ể Không bi
ứ ủ ế ả ầ ẹ ề B ng 5: Ki n th c c a bà m v NCBSM trong 6 tháng đ u
ặ T lỷ ệ
ể ứ ề ị ế T n sầ ố ỉ ẹ
ộ Đ c đi m Ki n th c v đ nh nghĩa NCBSMHT
ứ ẻ ữ Ch cho bú m và không cho ăn ể ả ướ ố c u ng m t th gì khác k c n ẹ ướ ữ c Cho tr bú s a m và n ấ ộ ẹ ẻ Cho tr bú s a m và m t ít ch t
ớ ế
ờ Bi t đúng th i gian NCBSMHT
ộ
ế ộ ồ Bi
ế t cho con bú đúng cách
Không bi
ỏ l ng khác tế Không bi ơ Bú s m h n 6 tháng Trong 6 tháng đ uầ Trên 6 tháng ỗ Bú m i bên m t ít ể Bú h t m t bên r i chuy n sang bên kia tế Có Không
ế ụ ế ầ t c n ti p t c Bi ẻ ẻ cho tr bú khi tr b mị ố
ự + Th c hành
ẹ ả ầ ầ ờ B ng 6: Th i gian bà m cho con bú l n đ u sau sinh
ẻ ầ ầ ờ Th i gian cho tr bú l n đ u sau sinh T n sầ ố T lỷ ệ
ừ ờ ế T 1 gi
Trong vòng 1 giờ ờ đ n 24 gi Sau 24 giờ Không nhớ
ẹ ắ ầ ứ ữ ả ờ ẹ B ng 7: Th i gian bà m b t đ u cho con th c ăn ngoài s a m
ờ ẻ ẹ ứ Th i gian cho tr bú th c ăn ngoài s a m T n sầ ố T lỷ ệ
ướ
ư ẻ
ữ D i 3 tháng 3 tháng 4 tháng 5 tháng ứ Ch a cho tr ăn th c ăn ngoài Không nhớ
ả ưỡ ở ạ ẻ ự B ng 8: Th c hành nuôi d ẹ ng tr khi m đi làm tr l i
ự ưỡ Th c hành nuôi d T n sầ ố T lỷ ệ
ẹ ẻ ng tr khi m đi làm ẻ ẹ ữ Cho tr bú s a m ữ ộ ẻ Cho tr bú s a b t
2. Bàn lu nậ
ủ ữ ể ể ế ệ Có th nói, s a m ự ẹ giúp ích cho s phát tri n c a tr ẻ, ti t ki m chi phí
ự ắ ể ố ẹ ệ ầ ố h nơ , giúp cho s g n bó m con và làm phát tri n t t m i quan h g n gũi, yêu
ươ ữ ữ ệ ề ả ế ộ th ng. Tuy nhiên, nh ng quan ni m, văn hóa, nh ng rào c n v kinh t , xã h i,
ẽ ấ ữ ả ỉ ế … s khi n v n đ ở ề NCBSM tr nên khó khăn . Ch khi nh ng rào c n đó có đ ượ c
ả ố ợ ớ ự ế ả ườ gi i quy t cùng v i s ph i h p song song gi a ữ b n thân ng i m , ẹ gia đình và
ế ẻ ể ế ấ ế ngành y t nói chung s ứ ẽ cung c p ki n th c, chia s hi u bi t kĩ năng cho phụ
ớ ỏ ạ . ữ ể n đ nuôi con khôn l n, kh e m nh
ậ ế 3. K t lu n
Mô t
ả ự ạ ở ụ ữ ướ ổ ạ ế th c tr ng NCBSM ph n có con d i 1 tu i t i TP. Hu năm
2016.
Mô t
ả ả ở ụ ữ ướ và phân tích các rào c n khi NCBSM ph n có con d ổ i 1 tu i
ổ ạ tu i t ế i TP. Hu năm 2016.
ị ế 4. Khuy n ngh
ứ ẽ ư ữ ự ế ế ả ợ ị D a trên k t qu nghiên c u s đ a ra nh ng khuy n ngh phù h p.
ƯƠ
CH
NG 4
Ứ
Ạ
Ế
K HO CH NGHIÊN C U
ế ạ ệ 1. K ho ch công vi c
ườ ự ệ Ng i th c hi n
Th iờ gian( ngày)
STT Các công vi c/ệ n iộ dung
1 3 4 5 6 7 8 2
ọ ả × 1 C nhóm
ệ Đ c tài li u tham kh oả
ả 2 × C nhóm
ấ ị Xác đ nh v n ứ ề đ nghiên c u
3 ×
ậ ổ T ng quan tài li uệ
ễ
ươ ng,
ệ Phan Vi t Sáng, ố ả Đ u B o Qu c, Nguy nVăn Phú, ị Ngô Th Quí ầ Tr n Ph Xuân Thao
× 4
Hình thành m cụ tiêu và câu h iỏ nghiên c uứ
ị ươ ng Th Oanh, Tr Ng cọ Hoàng ọ ầ Thanh, Tr n Ng c Ny
ươ × 5 Tr ị ng Th Oanh
ượ ng và ng pháp
ố Đ i t ươ Ph nghiên c uứ
6 ×
ộ N i dung ứ nghiên c u,thu ậ ố ệ th p s li u
Ng cọ Hoàng tệ Thanh, Phan Vi ả ậ Sáng, Đ u B o Qu c,ố
ễ
ươ ng,
Nguy nVăn Phú, ị Ngô Th Quí ầ Ph Tr n Xuân Thao
ả C nhóm 7 ×
Phân tích số li uệ
ươ ự Tr ị ng Th Oanh 8 D trù kinh phí ×
ả 9 ế ề ươ ng × C nhóm
t đ c Vi nghiên c uứ
ươ ổ 10 ×
ế T ng k t, báo cáo, trình bày powerpoint
ươ ọ ị ng Th Oanh, Tr ị Ngô Th Qúi Ph ng,Hoàng Ng c Thanh
ế ạ ử ụ ứ ế ế ả 2. K ho ch ti n hành và s d ng k t qu nghiên c u
ả ậ ấ ổ ố Sau khi th o lu n và trao đ i th ng nh t và đã hoàn thành đ c ề ươ ng
ẽ ế ư ứ nghiên c u, chúng em s ti n hành nh sau:
Nhóm các b n: Ng c Thanh, Vi
ạ ọ ệ ả ố ễ t Sáng, B o Qu c, Xuân Thao, Nguy n
ươ ẽ ế ậ Văn Phú, Qúy Ph ề ng s ti n hành đi đi u tra thu th p s li u t ố ệ ạ ị i đ a
ươ ố ệ ẽ ử ậ ượ ph ng, sau đó s x lý và phân tích các s li u thu th p đ c.
ọ ươ ẽ ị ạ Nhóm các b n Ng c Ny, Tr ng Th Oanh s giám sát, theo dõi, đánh giá
ệ ố ự ạ ệ ủ ự các b n kia xem có th c hi n t ệ t công vi c c a mình không, có th c hi n
ệ ượ ế ế ị ộ đúng ti n đ công vi c đ ờ ư c giao không, k p th i đ a ra ý ki n đóng góp
ạ ố ệ ượ ử ữ ể đ giúp các b n kia hoàn thành t t công vi c đ ữ c giao và s a ch a nh ng
ề ươ ư ề ợ ả ả ỹ đi u ch a phù h p trong đ c ng, đ m b o đúng quy trình k thu t đ ậ ể
ượ ộ ế ứ ị ả ả ờ ố có đ c m t k t qu nghiên c u k p th i, ít sai s và có tính kh thi.
Sinh viên.
ườ ể ẽ ử ụ ứ ả ữ Nh ng ng ế i có th s s d ng k t qu nghiên c u là:
Ph n đang trong đ tu i sinh s n.
ộ ổ ụ ữ ả
ườ ứ ề ẻ ơ ẻ ữ Nh ng ng ỏ i nghiên c u v chăm sóc tr s sinh và tr nh .
ự 3. D trù kinh phí
THÀNH Ộ STT N I DUNG Ễ DI N GI Ả I Ề ồ TI N (đ ng)
ậ ườ Thu th p thông tin 20.000đ/ng i/ngày x 04 160.000đ 1 ườ ban đ uầ ng i x 02 ngày
ự ườ ề Nhân l c đi đi u 50.000đ/ng i/ngày x 8 1.200.000đ 2 ườ tra ng i x 03 ngày
ệ Làm vi c nhóm, ườ 10.000đ/ng i/ngày x 8 ử phân tích x lý s ố 400.000đ 3 ườ ng i x 05 ngày ệ ứ li u nghiên c u
ộ ỏ 500 B câu h i + Báo cáo 400.000đ In nấ 4 nhóm
20.000đ Văn phòng ph mẩ 5
ộ ổ 2.180.000đ T ng c ng
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ấ ưỡ ứ ẻ ợ ừ 1. Hà Huy Khôi và T Gi y (2005), Dinh d ấ ng h p lý và s c kho , Nhà xu t
ộ ọ ả b n Y h c, Hà n i.
2. UNICEF (2007), Breastfeeding within one hour of birth can significantly
reduce infant mortality in Viet Nam.
3. Owen, C. G. et al. (2006), Does breastfeeding influence risk of type 2
diabetes in later life? A quantitative analysis of published evidence, American
Journal Clinic Nutrition, 84(5), pg. 104354.
ế ươ ư ẩ ẹ ằ ộ 4. B Y t Ch ữ ng trình Nuôi con b ng s a m (2005), T v n nuôi
ữ ẹ ằ ộ con b ng s a m , Hà N i.
ế ướ ụ ề ẩ ẫ ố ị ộ 5. B Y t ứ (2009), H ng d n chu n qu c gia v các d ch v chăm sóc s c
ộ ỏ ả kh e sinh s n, Hà N i.
ủ ữ ệ ẹ ằ ồ ợ ở 6. H Sĩ Hoàng (2010), "L i ích c a vi c nuôi con b ng s a m ", S Y t ế
ươ Bình D ng.
7. WHO (2013), "10 facts on breastfeeding".
ệ ề ề ằ 8. UNICEF Vi ữ ạ t Nam (2011), "Truy n thông Đ i chúng v nuôi con b ng s a
ẹ ằ ả ỷ ệ ấ ưỡ ở ổ m hoàn toàn và ăn b sung nh m gi m t th p còi và suy dinh d l ng Vi ệ t
Nam".
ưỡ ộ ế ắ ổ ệ 9. Vi n Dinh d ng B Y t (2012), "Báo cáo tóm t ề t t ng đi u tra dinh
ưỡ d ng 20092010".
10. http://tuoitre.vn. Ngày 22/07/2009.
ư ấ ưỡ ẻ ỏ ả ế ệ ủ 11. WHO (2006), T v n và nuôi d ng tr ị nh , b n d ch ti ng Vi t c a T ổ
ứ ế ế ớ ch c Y t Th gi i.
ộ ự ứ ế ề ả ị 12. Phan Th Tâm Khuê (2009), Kh o sát ki n th c,thái đ th c hành v nuôi
ẹ ủ ữ ẹ ằ ạ ệ ệ ả ườ con b ng s a m c a các bà m sau sinh t i Khoa S n B nh vi n Tr ạ ng Đ i
ậ ố ượ ể ế ọ ượ ệ ế ạ ọ H c Y D c Hu , Ti u lu n t ế t nghi p, Đ i H c Y D c Hu , Hu .
ộ ế ườ ạ ọ ướ ẫ 13. B Y t và Tr ng Đ i h c QueensLand Australia (2006), H ng d n nuôi
ữ ằ ẹ con b ng s a m .
14. USAID, UNICEF và WHO (2010), "Indicators for assessing infant and your
child 42 feeding pratices, Malta".
15. WHO (2008), "Indicators for assessing infant and young child feeding
practices, Washington D.C."
16. WHO (2009), "Infant and young child feeding, Geneva.
ế ề ầ ổ 17. PepsiCo và Nhóm chính sách Y t toàn c u (2010), T ng quan v chính sách
ể ủ ộ ệ ưỡ Y t công c ng c a Vi ề t Nam v nuôi d ỏ ẻ ng tr nh .
18. Agampodi, s., Agampodi, T. and Piyaseeli, U.K. (2007), Bresatfeedng
practices in a public health field practice area in Sri Lanka: a survivalanalysis,
International breastfeeding Journal, 2(1), pg. 13.
19. Bachrach, V. R., Schwarz, E. and Bachrach, L. R.(2003),Breastfeeding and the
risk of hospitalization for respiratory disease in infancy: a meta¬ analysis, Arch
Pediatr Adolesc Med, 157, pg. 237243.
20. Ball, T. M. and Bennett, D. M. (2001), The Economic Impact of
Breastfeeding, Pediatric Clinics of North America, 48(1).
21. IBFAN (2007), Issue Scientific breastfeeding, Access date 29/12/2013, from
http://www.ibfan.org/issuescientificbreastfeeding.html.
22. Kramer, M. S., Aboud, F., Mironova, E. and et al. (2008), Breastfeeding and
child cognitive development: new evidence from a large randomized trial, Arch
Gen Psychiatry, 65, pg. 578584.
23. Naylor, A. J. and Wester, R. A. (2013), Lactation Management SelfStudy
Modules Level I, Wellstart International.
24. Owen, C. G. et al. (2005), Effect of Infant Feeding on the Risk of Obesity
Across the Life Course: A Quantitative Review of Published Evidenc, Pediatrics,
15, pg. 13671377.
25. Owen, C. G. et al. (2006), Does breastfeeding influence risk of type 2 diabetes
in later life? A quantitative analysis of published evidence, American Journal
Clinic Nutrition, 84(5), pg. 104354.
26. Stuebe, A. (2009), The Risks of Not Breastfeeding for Mothers and Infants,
Rev Obstet Gynecol, 2(3), pg. 222231.
27. The Lancet (2008), Maternal and Child Undernutrition.
28. Weimer, J. (2012), The Economic Benefits of Breastfeeding: A Review and
Analysis,Access date 23/12/2013, from http://www.ers.usda.gov/publications/fanrr
foodassistancenutritionresearchprogram/famr.
29. WHO (2003), Global Strategy for Infant and Young child feeding, Geneva.
30. WHO, UNICEF and USAID (2008), Indicators for assessing infant and young
child feeding practices, Washington D.c.
31. Baltimore, M. D. (2009), Better breastfeeding, healther lives, Report Series
L.14, USA.
32. CDC (2012), Breastfeeding Report Card United States, 2012, Access date
26/12/2013, from http://www.cdc.govfàreastfeeding/data/reportcard.htm.
33. Mukuria, A. G., Kothari, M. T. and Abderrahim, N. (2006), Infant and
Young child feeding update.
34. Xiaodong Cai, Wardlaw, T. and Brown, D. w. (2012), Global trends
inexclusive breastfeeding, International Breastfeeding Journal 2012, 7(12).
35. Zhang, Jingxu. et al. (2009), An infant and child feeding index isassociated
with child nutritional status in rural China, Early human development, 85, pg. 247
252.
36. UNICEF (2012), "Social media campaign offers critical support to
breastfeeding.
ố ẻ ữ ẹ ộ ả 37. Báo Lao Đ ng (2012) “Kho ng 80% s tr “đói”…s a m ”.
38. Janice I. French và Sharlene Gozalians (2013), "Breastfeeding in Los Angeles.
ự ộ 39. Marko de Jager và các c ng s . (2011), "Barriers to Breastfeeding – A Global
40. Centers for Disease Control and Prevention United States (2013),
"Breastfeeding Report Card ".
ự ộ 41. Margaret L. Vaaler và các c ng s . (2011), "Men’s AttitudesToward
Breastfeeding: Findings from the 2007 Texas Behavioral Risk Factor Surveillance
System", Maternal and Child Health Journal 15(2), tr. 148157.
ả ộ ệ ể 42. B o hi m xã h i Vi t Nam (2013), "Công văn 1477/BHXHCSXH h ướ ng
ế ộ ủ ự ệ ậ ả ộ ị ộ ẫ d n th c hi n ch đ thai s n theo quy đ nh c a B lu t Lao đ ng
10/2012/QH13".
ể ệ ệ ế ằ ả ữ ỏ 43. Hu Anh, "Làm th nào đ phá b rào c n trong vi c nuôi con b ng s a
ẹ ạ ế m ", M ng thông tin y t ố ồ thành ph H Chí Minh.
ị ươ ư ạ ọ ị 44. L u Ng c Ho t, Lê Th H ng, Lê Th Thanh Xuân, Neymat Hajeebhoy
ẹ ủ ữ ự ứ ẹ ế ằ ộ (2010) "Ki n th c và th c hành nuôi con b ng s a m c a các bà m Hà N i
ế ố ả ự ạ ẩ ọ ộ năm 2010 Các rào c n và y u t thúc đ y". T p chí Y h c Th c hành, B Y t ế ,
ố s 6 (723), tr.4347.
ộ ọ ứ ứ ệ 45. Alive and Thrive, Vi n nghiên c u Y Xã h i h c (2012) Nghiên c u đánh
ưỡ ẻ ơ ẻ ỏ ệ giá Nuôi d ng tr s sinh và tr nh Vi t Nam, tr. 4098.
46. Annie Cherian (1980): Attitudes and practices of infant feeding in Zaria,
Nigeria ( Received Oct 20, 1980. In final from May 20, 1981). Pg. 51, 7577.
47. Barbara L.Philipp, Kirsten L.Malone, Sabrina Cimo and Anne Merewood.
(2003): Sustained Breastfeeding rates at a US BabyFriendly Hospital. 3: 234236.
48. David Pontin, Pauline Emmett, Colin Steer, Alan Emond and the AJSPAC
study team ( 2007): Patterns of breastfeeding in a UK longitudinal cohort study.
Maternal and Child Nutrition, 3: 29.
49. Fenglian Xu, Xiaoxian Liu, Colin W Binns, Cuiqin Xiao, Jing Wu and Andy
H Lee (2006): A decade of change in breastfeeding in China’s far northwest.
International Breastfeeding Journal 2006. 10
50. Jane A.Scott, Colin W Binns, Wendy H.Oddy, Kathleen I. Graham (2005):
National targets for breastfeeding at hospital discharge have been achieved in
Perth. Acta Paediatr 2005, 94 (3): 352356.
51. Jane A.Scott, Colin W Binns, Wendy H.Oddy, Kathleen I. Graham.(2006):
Predictors of Breastfeeding Duration: Evidence from a cohort study. Pediatrics. 10:
646654.
52. Liqian Qiu, Yun Zhao, Colin W Binns, Andy H Lee and Xing Xie (2008): A
cohort study of infant feeding practices in city, suburban and rural areas in
Zhejiang Province, PR China.
53. Napaporn Chayovan, John Knodel and Kua Wongboonsin (1990): Infant
feeding practices in Thailand: An update from the 1987 Demographie and Health
Survey. Studies in Family plantning 1990. pp 40.
54. WHO (1993): Breastfeeding – The technical basis and recommentdation for
action Geneval 1993, 112,113.
ỳ ỳ ươ ạ 55. Hu nh Văn Dũng, Hu nh Nam Ph ng và Cs (2014), Tĩnh tr ng dinh d ưỡ ng
ự ổ ẻ ủ ẹ ạ ủ c a tr ẻ ướ d i 24 tháng tu i và th c hành nuôi tr c a bà m t ệ i huy n Tam
ủ ạ ọ ỉ ưỡ ự ẩ Nông, t nh Ph Th năm 2012, T p chí Dinh d ng & Th c ph m, 10(4), tr ề
116123.
ị ươ ứ ự ủ ế 56. Đinh Th Ph ng Hòa (2006), Ki n th c, th c hành c a bà m v gi ẹ ề ữ ẩ m
ẻ ộ ẻ ớ ế ộ và cho tr bú s m ngay sau khi đ , B Y t , Hà N i.
ự ạ 57. Ph m Văn Hoan, Vũ Quang Huy, Erika Lutz (2006), Th c hành nuôi d ưỡ ng
ẻ ướ ổ ạ ộ ổ ệ ả ộ và chăm sóc tr d i 24 tháng tu i t i m t s xã thu c Ngh An, Qu ng Bình,
ệ ả ạ Hà Tĩnh, Qu ng Ngãi, Lai Châu, Đi n Biên năm 2005 và Hà Tây năm 2006, T p
ưỡ ự ẩ chí Dinh d ng & Th c ph m, 2(3+4), tr. 4348. 86
ươ ứ ự ữ ế ằ ẹ ủ 58. Bùi Thu H ng (2009), Ki n th c và th c hành nuôi con b ng s a m c a
ẹ ạ ườ ạ ằ ậ ộ ỳ các bà m t i ph ng Qu nh Mai và B ch Đ ng, Hà N i năm 2009, Lu n văn
ệ ỹ ườ ạ ọ ộ ộ ố t t nghi p bác s Y khoa, Tr ng Đ i h c Y Hà N i, Hà N i.
ị ươ ứ ự ủ ế ẹ ạ 59. Lê Th H ng (2008), Ki n th c, th c hành c a bà m và tình tr ng dinh
ưỡ ủ ẻ ướ ổ ạ ị ạ ệ ả ả ỉ d ng c a tr em d i hai tu i t i huy n H i Lăng, t nh Qu ng Tr , T p chí
ưỡ ự ẩ Dinh d ng & Th c ph m, 4(2), tr. 4048.
ị ươ ỗ ữ ứ ự ủ ế ẹ 60. Lê Th H ng và Đ H u Hanh (2008), Ki n th c, th c hành c a bà m và
ạ ưỡ ẻ ướ ổ ạ ệ tình tr ng dinh d ủ ng c a tr em d i hai tu i t ả i huy n Văn Yên, Yên B i,
ự ạ ọ ố T p chí Y h c th c hành, s 643, tr. 2127.
ộ ổ ế ổ ữ ừ ự ẹ ằ ạ 61. T Mai (2009), Th c tr ng nuôi con b ng s a m và m t s y u t liên
ẹ ế ủ ạ ư ẩ ưỡ quan c a các bà m đ n khám t i Trung tâm khám t v n dinh d ệ ng, Vi n
ưỡ ộ ưỡ ự ẩ Dinh d ạ ng, Hà N i, T p chí Dinh d ng & Th c ph m, 5(2), tr. 3947.
ự ệ ầ ị ằ 62. Tr n Th Phúc Nguy t và Hà Minh Trang (2014), Th c hành nuôi con b ng
ẹ ủ ẹ ướ ổ ạ ữ s a m c a các bà m có con d i 24 tháng tu i t ệ i xã Khánh Hà, huy n
ườ ạ ộ ưỡ ự ẩ Th ng Tín, Hà N i, T p chí Dinh d ng & Th c ph m, 10(3), tr. 117122.
ộ ố ậ ỉ ệ ầ ị ị 63. Hà Th Thu Trang, Tr n Th Phúc Nguy t (2012), M t s t p t nh nuôi con
ẹ ủ ữ ẹ ộ ướ ạ ươ ằ b ng s a m c a các bà m dân t c Dao có con d i 24 tháng t i xã Tân C ng,
ợ ớ ỉ ứ ệ ẳ ạ ạ ọ huy n Ch M i, t nh B c K n, T p chí Nghiên c u Y h c, 80(3B), tr. 266271.
ự ễ ạ ằ ỳ ữ 64. Hu nh Văn Tú và Nguy n Vũ Linh (2010), Th c tr ng nuôi con b ng s a
ẹ ệ ằ ờ ạ ệ ụ ả ệ ồ m trong th i gian n m vi n sau sinh t i b nh vi n ph s n nhi đ ng bán công
ố ồ ươ ạ ọ Bình D ng năm 2009, T p chí Y h c Thành Ph H Chí Minh, 14(2), tr. 366
370.
ệ ử ổ ộ ế ầ ư 65. C ng thông tin đi n t ạ B k ho ch và đ u t

