HI NGH KHOA HC THƯỜNG NIÊN NĂM 2025 – H THNG BNH VIỆN ĐA KHOA TÂM ANH
414
KHO SÁT VAI TRÒ CA LIPOPROTEIN (A) TRONG CHẨN ĐOÁN SỚM
VÀ THEO DÕI BNH LÝ XƠ VỮA MẠCH MÁU TRÊN ĐỐI TƯỢNG
BNH NHÂN TI BNH VIN ĐA KHOA TÂM ANH THÀNH PH
H CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2023-2024
Ngô Minh Quân1, Trn Th Thanh Nga1, Nguyễn Văn Tân Minh1,
Nguyn Thanh Tài1, Nguyn Th Thúy Li1,
Trnh Công Chí1, Phan Công Danh1
TÓM TT53
Đặt vấn đề
Hin nay, bnh tim mạch đã trở thành bnh
gây t vong s mt trên thế gii. Theo thng
ca T chc Y tế Thế giới (WHO) năm 2016,
hàng năm ước tính ti 17,9 triệu người trên
thế gii t vong do bnh tim mch chiếm 31%
tng s ca t vong trên toàn cu, trong s này,
85% do nhồi máu tim đt qu. Thông
điệp ca T chc Y tế Thế giới (WHO) m
2016: Bnh tim mch hiện đã trở thành nguyên
nhân mc bnh t vong hàng đầu. Ti Vit
nam, năm 2016, theo thống ca WHO, bnh
tim mạch đã trở thành nguyên nhân gây t vong
hàng đầu. Trong s 77% nguyên nhân t vong do
bnh không lây nhim Vit Nam thì ti
khong gn 70% t vong do bnh tim mch [6]
- Các nguyên nhân gây ra bnh tim mch
được nêu hàng đầu gm: ri lon chuyn hóa
lipid, lười vn động/tha cân, béo phì, s dng
thuc lá.
1Trung tâm Xét nghim, Bnh viện Đa khoa Tâm
Anh TP. H Chí Minh
Chu trách nhim chính: Ngô Minh Quân
SĐT: 0961249729
Email: ngominhquanyk35@gmail.com
Ngày nhn bài: 11/8/2025
Ngày phn bin khoa hc: 15/8/2025
Ngày duyt bài: 15/8/2025
Các ri lon chuyển hóa lipid đóng vai trò
quan trng trong phát hin theo dõi din tiến
các bệnh lý xơ vữa mch.
Xét nghiệm định lượng Lipoprotein (a) là ch
s h tr bác lâm sàng phát hiện sm các ri
lon chuyển hóa lipid, nguy phát triển bnh
xơ vữa động mch.
Lipoprotein (a) cao s hin din ca
yếu t nguy bổ sung, cho thy s cn thiết
phải điều tr tích cc các yếu t nguy cơ khác,
có th điều tr sớm hơn. [4]
Mc tiêu
Khảo sát tương quan giữa tăng chỉ s định
ng lipoprotein (a) vi các chẩn đoán bệnh
vữa mch máu, ri lon chuyn hóa lipid,
bnh tim mạch đến khám bnh ti bnh vin
Tâm Anh TP.H Chí Minh trong năm 2023-2024.
Phương pháp nghiên cứu
Nghiên cu hi cu ct ngang mô t. Phân
tích d liu ca bệnh nhân đến khám bnh ti
bnh vin Tâm Anh TP.H Chí Minh trong m
2023-2024. Các mu mẫu được xét nghim
Lipoprotein (a) trên máy COBAS PRO ca hãng
ROCHE. Đơn vị mg/dl.
Kết qu
Trong nghiên cu v Lipoprotein (a) năm
2023-2024, nghiên cứu có 5,943 trường hp bnh
nhân được theo dõi. Trong đó nam gii 3,153
TH (53.1%), n gii 2,790 TH (46.9%).
Thống theo độ tui gii tính nam:
3,153 bnh nhân nam kết qu định lượng
Lipoprotein (a)
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 554 - THÁNG 9 - S CHUYÊN ĐỀ - 2025
415
Định lượng Lipoprotein (a) Nam gii (N=3,153)
Định lượng Lipoprotein (a)
S ng
T l %
< 30.0mg/dl
2,438
77.3
30.0 50.0 mg/dl
253
8.0
> 50.0 mg/dl
462
14.7
S bnh nhân nam gii có kết qu định lượng
Lipoprotein (a) > 50 mg/dl tp trung độ tui
4776 tui 306 ca chiếm t l 5.1% tng s
mu nghiên cu, chiếm 9.7% tng s nam gii
trong nghiên cu.
Thống theo độ tui gii tính n:
2,790 bnh nhân n kết qu định lượng
Lipoprotein (a)
Định lượng Lipoprotein (a) N gii (N=2,790)
Định lượng Lipoprotein (a)
S ng
T l %
< 30.0mg/dl
2,050
73.5
30.0 50.0 mg/dl
274
9.8
> 50.0 mg/dl
465
16.7
S bnh nhân n gii kết qu định lượng
Lipoprotein (a) > 50 mg/dl tp trung độ tui
5275 tui có 297 ca chiếm t l 5% tng s mu
nghiên cu, chiếm 10.6% tng s n gii trong
nghiên cu.
Trong nghiên cu, các bệnh nhân được đối
chiếu vi kết qu đo LDL–C >100mg/dL
(>2.59mmol/L), Triglyceride > 151 mg/dL
(>1.7mmol/L) chẩn đoán lâm sàng cho thấy:
927 trường hp nam (462 TH) và n (465 TH) có
định lượng Lipoprotein a > 50mg/dl, 901 TH
(97.2 %) đi kèm các triệu chng ri lon chuyn
hóa lipid, bệnh vữa mch máu, bnh tim
mạch, tăng huyết áp. Trong đó rối lon lipid máu
và bnh lý xơ va mch máu chiếm t l cao nht 97.2%.
Định lượng Lipoprotein a > 50mg/dl (N=927)
Bnh lý khác
Ri lon lipid máu
S ng
4
22
T l %
0.4
2.4
Kết lun: Trong nghiên cu kho sát vai trò
Lipoprotein (a), Chúng tôi nhn thấy các trường
hp mức định lượng >50mg/dl yếu t nguy
đi cùng với các bnh ri lon Cholesterol,
vữa mạch máu, tăng huyết áp chiếm 97.2%,
tương đồng vi các nghiên cứu độc lp ca các
đơn vị khác trong nước[1] quc tế[2][3][5]. Xét
nghiệm lipoprotein (a) đóng vai trò quan trng
trong chẩn đoán theo dõi bệnh lý vữa
động mch.
T khóa: Lipoprotein (a), vữa động
mch, bệnh động mạch vành do vữa, ri lon
lipid máu.
SUMMARY
A STUDY OF LIPOPROTEIN (A)
CONCENTRATIONS IN EARLY
DIAGNOSIS AND MONITORING OF
HI NGH KHOA HC THƯỜNG NIÊN NĂM 2025 – H THNG BNH VIỆN ĐA KHOA TÂM ANH
416
ATHEROSCLEROTIC DISEASE IN
PATIENTS AT TAM ANH HOSPITAL,
HO CHI MINH CITY, 20232024
Background:
Currently, cardiovascular diseases have
become the leading cause of death worldwide.
According to statistics from the World Health
Organization (WHO) in 2016, it is estimated that
up to 17.9 million people die from cardiovascular
diseases each year, accounting for 31% of total
deaths globally; among these, 85% are due to
myocardial infarction and stroke. The message
from the World Health Organization (WHO) in
2016: Cardiovascular diseases have become the
leading causes of morbidity and mortality. In
Vietnam, in 2016, according to WHO statistics,
cardiovascular diseases became the leading cause
of death. Among the 77% of deaths due to non-
communicable diseases in Vietnam, nearly 70%
are due to cardiovascular diseases. [6].
- These main causes cardiovascular diseases
are dyslipidemia, arteriosclerosis, obese,
smoking.
Dyslipidemia hold key role of diagnostic and
observed development of cardiovascular
diseases. Lipoprotein (a) is a specific test, which
helped physicans diagnosis dyslipidemia and
further emerge of cardiovascular diseases.
Objectives: study of lipoprotein (a)
concentrations in patients with arteriosclerosis ,
cardiovascular disease, hypertension,
dyslipidemia in Tam Anh hospital Ho Chi Minh
City from 2023 to 2024.
Methods: Retrostudy. Analysis lipoprotein
(a) concentrations in patients in Tam Anh
hospital Ho Chi Minh City from 2023 to 2024.
Specimens are tested in COBAS PRO system,
ROCHE. Lipoprotein (a) concentrations in
mg/dl.
Results: In this study, we have 5,943
patients, the gender distribution of the
population was 3,153 male (53.1%), female
2,790 (46.9%). In distribution of age and gender,
we have 3,153 male patients have lipoprotein (a)
concentration result.
Male patients, Lipoprotein (a) (N=3,153)
Lipoprotein (a) concentration
Number
%
< 30.0mg/dl
2,438
77.3
30.0 50.0 mg/dl
253
8.0
> 50.0 mg/dl
462
14.7
In male group, patients have lipoprotein (a) concentration results higher than 50.0mg/dl, mainly
from 47 yrs to 76 yrs with 306 cases comprise 5.1% of total cases and 9.7% of male patients.
In distribution of age and gender, we have 2,790 female patients have lipoprotein (a)
concentration result.
Female patients, Lipoprotein (a) (N=2,790)
Lipoprotein (a) concentration
Number
%
< 30.0mg/dl
2,050
73.5
30.0 50.0 mg/dl
274
9.8
> 50.0 mg/dl
465
16.7
In female group, patients have lipoprotein (a)
concentration results higher than 50.0mg/dl,
mainly from 52 yrs to 75 yrs with 297 cases
comprise 5.0% of total cases and 10.6% of
female patients.
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 554 - THÁNG 9 - S CHUYÊN ĐỀ - 2025
417
In this study, patients have results LDLC
>100mg/dL (>2.59mmol/L), Triglyceride > 151
mg/dL (>1.7mmol/L) and clinical status show
that 927 patients include 462 male patients and
465 female patients, who have lipoprotein (a)
concentration results higher than 50.0mg/dl, 901
patients (97.2%) have dyslipidemia,
arteriosclerosis, cardiovascular diseases.
Lipoprotein (a) concentration >50mg/dl (N=927)
Other diseases
Dyslipidemia
Dyslipidemia + arteriosclerosis
Number
4
22
901
%
0.4
2.4
97.2
Conclusions:
In this study, Lipoprotein (a) concentration,
we have detected that patients have lipoprotein
(a) concentration higher than 50mg/dl, develope
dyslipidemia, arteriosclerosis, cardiovascular
diseases comprise of 97.2%, which familiar with
other studies about lipoprotein (a) in Viet Nam
and worldwide. Lipoprotein (a) is effective tool
for diagnosis and monitoring arteriosclerosis,
dyslipidemia.
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Bnh tim mạch nguyên nhân hàng đu
gây t vong trên toàn thế gii, chiếm hơn
31% tng s ca t vong toàn cu theo T
chc Y tế Thế giới (WHO) năm 2016, hàng
năm ước tính ti 17,9 triệu người trên thế
gii t vong do bnh tim mch chiếm 31%
tng s ca t vong trên toàn cu, trong s
này, 85% do nhồi u tim đt qu.
Thông đip ca T chc Y tế Thế gii
(WHO) năm 2016: Bệnh tim mch hiện đã
tr thành nguyên nhân mc bnh t vong
hàng đầu. Ti Việt nam, năm 2016, theo
thng ca WHO, bnh tim mạch đã tr
thành nguyên nhân gây t vong hàng đầu.
Trong s 77% nguyên nhân t vong do bnh
không lây nhim Vit Nam thì ti
khong gn 70% t vong do bnh tim mch [6]
Các nguyên nhân gây ra bnh tim
mạch được nêu hàng đầu gm: ri lon
chuyển hóa lipid, lười vận động/tha cân,
béo phì, s dng thuc lá.
Các ri lon chuyển hóa lipid đóng vai
trò quan trng trong phát hin theo dõi
din tiến các bệnh lý xơ vữa mch.
Xét nghiệm định lượng Lipoprotein (a)
ch s h tr bác lâm sàng phát hin sm
các ri lon chuyển hóa lipid, nguy phát
trin bệnh lý xơ vữa động mch.
Lipoprotein (a) cao là có s hin din ca
yếu t nguy bổ sung, cho thy s cn thiết
phải điều tr tích cc c yếu t nguy
khác, và có th điều tr sớm hơn [4].
Mc tiêu nghiên cu: Kho t mi
liên quan gia nồng độ Lipoprotein(a)
bệnh lý vữa đng mch, đng thời đánh
giá s phân b ch s Lp(a) theo đ tui,
gii tính, s kết hp vi các yếu t nguy
như rối loạn lipid máu, tăng huyết áp ti
Bnh vin Tâm Anh TP. H Chí Minh trong
năm 2023-2024.
II. ĐI TƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Đối tượng nghiên cu: Bnh nhân
được chẩn đoán vữa mch vành, kết
qu siêu âm tim/chp mạch đưc xét nghim
đến khám bnh ti bnh vin Tâm Anh TP.
H Chí Minh trong m 2023-2024. Các
mu mẫu được xét nghim Lipoprotein (a)
trên máy COBAS PRO ca hãng ROCHE.
Đơn vị mg/dl.
HI NGH KHOA HC THƯỜNG NIÊN NĂM 2025 – H THNG BNH VIỆN ĐA KHOA TÂM ANH
418
2.2. Thiết kế nghiên cu: Nghiên cu
hi cu ct ngang mô t.
2.3. Thu thp d liu: Các thông tin v
tui, gii nh, nồng độ Lp(a), ch s LDL-C,
Triglyceride chẩn đoán lâm sàng bệnh
tim mạch, vữa động mạch được thu thp
t h thng qun lý bnh vin.
2.4. Phương pháp chn mu: Chn mu
thun tiện đủ điều kiện được chẩn đoán
bệnh va mch máu, ri lon chuyn
hóa lipid, bnh lý mch vành, có kết qu định
ng lipoprotein(a), Cholestreol toàn phn,
LDL-C, Triglycerid.
2.5. Phương pháp phân tích: D liu
được x phân tích bng phn mm
SPSS 26.0. Các biến định tính được trình bày
dưới dng tn sut, phần trăm; các biến đnh
ợng được mô t bng trung v và khong t
phân v (IQR). Kiểm định Mann-Whitney U
được s dụng để so sánh ch s Lp(a) gia
nhóm không bệnh vữa động
mch; kiểm định Chi-Square được s dng
để phân ch mi liên quan gia nhóm Lp(a)
>50 mg/dL vi các yếu t lâm sàng.
III. KT QU NGHIÊN CU
Trong nghiên cu v Lipoprotein (a) năm
2023-2024, nghiên cứu 5,943 trường hp
bệnh nhân được theo dõi. Trong đó nam gii
3,153 TH (53.1%), n gii 2,790 TH
(46.9%).
Thống theo độ tui gii tính nam:
3,153 bnh nhân nam kết qu định
ng Lipoprotein (a).
Định lượng Lipoprotein (a) Nam gii (N=3,153)
Định lượng Lipoprotein (a)
S ng
T l %
< 30.0mg/dl
2,438
77.3
30.0 50.0 mg/dl
253
8.0
> 50.0 mg/dl
462
14.7
S bnh nhân nam gii kết qu định
ng Lipoprotein (a) > 50.0mg/dl tp trung
độ tui 4776 tui 306 ca chiếm t l
5.1% tng s mu nghiên cu, chiếm 9.7%
tng s nam gii trong nghiên cu.
Thống theo độ tui gii tính n:
2,790 bnh nhân n kết qu định lượng
Lipoprotein (a).
Định lượng Lipoprotein (a) N gii (N=2,790)
Định lượng Lipoprotein (a)
S ng
T l %
< 30.0mg/dl
2,050
73.5
30.0 50.0 mg/dl
274
9.8
> 50.0 mg/dl
465
16.7
S bnh nhân n gii kết qu định
ng Lipoprotein (a) > 50.0mg/dl tp trung
độ tui 5275 tui 297 ca chiếm t l
5.0% tng s mu nghiên cu, chiếm 10.6%
tng s n gii trong nghiên cu.
Phân tích b sung cho thy t l Lp(a)
>50 mg/dL cao nht nhóm tui 56-65,
chiếm 21,4% n gii 18,6% nam gii.