www.tapchiyhcd.vn
184
฀ CHUYÊN ĐỀ LAO ฀
EVALUATION OF ANTIBIOTIC DOSE ADJUSTMENT
IN PATIENTS WITH RENAL IMPAIRMENT AT 7 MILITARY HOSPITAL
PhamVanDung*,HoangVanLy,VuVanTu,DoQuangHuy
Military Hospital 7, Department of Logistics and Technical Affairs, Military Region 3 -
12 Tue Tinh, Thanh Dong Ward, Hai Phong City, Vietnam
Received:13/09/2025
Revised:02/10/2025;Accepted:10/10/2025
ABSTRACT
Objective: To survey the current status of antibiotic dose adjustment in patients with
renalfailuretreatedat7MilitaryHospital.
Subjects and methods: Retrospectivecross-sectionalstudyon269patientswithrenal
failureusingantibiotics.
Results: Themeanageofthestudysamplewas72.7±12.3;malesaccountedfor75.8%.
Distributionofrenalfailurelevels:acuterenalfailure18.2%,stage3is39.4%,endstage
42.4%.TherateofantibioticprescriptionsrequiringdoseadjustmentaccordingtoG1,
G2, G3 was 60.4%; 23.5%; 37.2%, respectively. The rate of inappropriate prescription
according to G1, G2, G3 was 33.0%; 37.6%; 31.9%, respectively. The antibiotics with
the highest rate of inappropriate dosage prescription were Cefoperazon + Sulbactam,
LevofloxacinandCiprofloxacin.
Conclusion: The rate of inappropriate antibiotic prescriptions according to
recommendationsis stillquitehighat7 MilitaryHospital.Therefore,itis necessary to
develop specialized documents on antibiotic dose adjustment in patients with renal
failure,withconsensusbetweendoctorsandclinicalpharmacists,toimprovetreatment
effectivenessandreducetheriskofcomplications.
Keywords: Chronicrenalfailure,doseadjustment,antibiotics.
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 184-189
*Correspondingauthor
Email:bsdungv7@gmail.com Phone:(+84)989992736 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3473
185
P.V. Dung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 184-189
ĐÁNH GIÁ VIỆC HIỆU CHỈNH LIỀU KHÁNG SINH
Ở BỆNH NHÂN SUY THẬN TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 7
PhạmVănDũng*,HoàngVănLý,VũVănTú,ĐỗQuangHuy
Bệnh viện Quân y 7, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 3 - 12 Tuệ Tĩnh, P. Thành Đông, Tp. Hải Phòng, Việt Nam
Ngàynhận:13/09/2025
Ngàysửa:02/10/2025;Ngàyđăng:10/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Khảosátthựctrạnghiệuchỉnhliềukhángsinhởbệnhnhânsuythậnđiềutrịtại
BệnhviệnQuâny7.
Đối tượng và phương pháp: Nghiêncứucắtngangmôtảhồicứutrên269bệnhnhânsuy
thậnsửdụngkhángsinh.
Kết quả: Tuổitrungbìnhcủamẫunghiêncứulà72,7±12,3;namgiớichiếm75,8%.Phân
bốmứcđộsuythận:suythậncấp18,2%,giaiđoạn3là39,4%,giaiđoạncuối42,4%.Tỷlệ
kêđơnkhángsinhcầnhiệuchỉnhliềutheoG1,G2,G3lầnlượtlà60,4%;23,5%;37,2%.
TỷlệkêđơnkhôngphùhợptheoG1,G2,G3lầnlượtlà33,0%;37,6%;31,9%.Cáckháng
sinhcótỷlệkêliềukhôngphùhợpcaonhấtlàCefoperazon+Sulbactam,Levofloxacinvà
Ciprofloxacin.
Kết luận: TỷlệkêđơnkhángsinhkhôngphùhợptheokhuyếncáocònkhácaotạiBệnh
việnQuâny7.Dođó,cầnxâydựngtàiliệuchuyênbiệtvềhiệuchỉnhliềukhángsinhở
bệnhnhânsuythận,vớisựđồngthuậngiữabácsĩvàdượcsĩlâmsàng,nhằmnângcao
hiệuquảđiềutrịvàgiảmnguycơtaibiến.
Từ khóa: Suythậnmạn,hiệuchỉnhliều,khángsinh.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Suy thận là tình trạng bệnh lý ảnh ởng nghiêm
trọngđếnhiệuquảđiềutrịcủađasốbệnhlývàchất
lượngcuộcsống,ngoàiranócònảnh hưởngtrực
tiếpđếndượcđộnghọcvàđộctínhcủanhiềuthuốc
[1].Bệnhlýnhiễmtrùng xảyra ở60-80%sốbệnh
nhânsuythận,việchiệuchỉnhliềusửdụngkháng
sinhlàquantrọngvàcầnthiếtnhằmđảmbảohiệu
quảvàgiảmthiểunguycơxảyrađộctínhcủathuốc,
tốiưuhóaviệctrịliệuvàchiphíđiềutrị.Cácnghiên
cứuhồicứutiếnhànhtạimộtsốnướctrênthếgiới
đềuchothấy,tỷlệbệnhnhânsuythậnkhôngđược
hiệuchỉnhliềuthuốcphùhợplênđếnhơn50%[2].
Tại Bệnh viện Quân y 7, năm 2023 kháng sinh là
nhómthuốcđượcsửdụngrấtphổbiếntrongđiều
trị,chiếm13,1%sốlượngdanhmụcthuốc,tương
ứngvới22,1% về giátrị, tỷlệ sửdụng khángsinh
hợplýchiếm91,3%,tỷlệsửdụngkhángsinhkhông
hợplý 8,7% [3].Cho đếnhiện tại chưacó nghiên
cứuđánhgiáhiệuchỉnhliềuthuốckhángsinhtrên
bệnhnhânsuythậntạiBệnhviệnQuâny7,vìvậy
chúngtôithựchiệnnghiêncứunàynhằmkhảosát
việchiệuchỉnhliềukhángsinhchobệnhnhânsuy
thậnđiềutrịtạiBệnhviệnQuâny7;vàđánhgiácác
yếutốảnhhưởngđếnviệchiệuchỉnhliềukhángsinh
khôngphùhợptrongmẫunghiêncứu.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cứu
Hồsơbệnháncủa269bệnhnhânbịsuythận,cóđầy
đủthôngtinđểtínhtoánmứclọccầuthậntheocông
thứcMDRD4biếnsố,cómứclọccầuthận≤60ml/
phút/1,73m2,đượcsửdụngítnhất1loạikhángsinh
theođườngtoànthântạiBệnhviệnQuâny7trong
thờigiantừngày1/7/2024đếnngày30/6/2025.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
Nghiêncứucắtngangmôtảhồicứudựatrênthông
*Tácgiảliênhệ
Email:bsdungv7@gmail.com Điện thoại:(+84)989992736 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3473
www.tapchiyhcd.vn
186
P.V. Dung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 184-189
tinthuthậptừhồsơbệnhánlưutrữtrênphầnmềm
củabệnhviện
Chỉtiêunghiêncứu:đánhgiáchứcnăngthậntheo
mứclọccầuthận,đặcđiểmsửdụngthuốc,đánhgiá
tínhphùhợpliềuhiệuchỉnhtheothôngtinkêđơn
tronghướngdẫncủaDượcthưQuốcgiaViệtNam
(G1),khuyếncáodùngthuốctạiAnh(G2)vàkhuyến
cáotạiMỹ(G3);cácyếutốliênquanđếnhiệuchỉnh
liềukhángsinh.
SốliệuđượcnhậpvàquảnlýbằngphầnmềmExcel
vàđượcphântíchbằngphầnmềmSPSSv.20.
Cácbiếnsốliêntụcsẽđượcbiểudiễndướidạng
trungbình±SD.
Đốivớimụctiêuphântíchcácyếutốảnhhưởngđến
việchiệuchỉnhliềukhôngphùhợp,nghiêncứusử
dụngmôhìnhhồiquylogisticđơnbiếnvàđabiến
đểphântích.
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Bảng 1. Đặc điểm lâm sàng
của nhóm bệnh nhân nghiên cứu (n = 269)
Đặc điểm n %
Giớitính Nam 204 75,8
Nữ 65 24,2
Tuổitrungbình(năm) 72,7±11,2
Nhómtuổi
<40tuổi 41,5
40-59tuổi 34 12,1
≥60tuổi 231 85,9
Bệnhkèm
theo
45 16,7
Không 224 83,3
Giaiđoạn
bệnh
Giaiđoạn3a 34 12,6
Giaiđoạn3b 72 26,8
Giaiđoạn4 50 18,6
Lọcmáuchukỳ 64 23,8
Suythậncấp 49 18,2
Thờigiannằmviện(ngày) 10,4±2,3
Thờigiandùngkhángsinh
(ngày) 8,1±1,2
Sốkhángsinhsửdụng(ngày) 1,6±0,3
Sốbệnhnhânlànamgiớichiếmđasố(75,8%);tuổi
trungbìnhlà72,±11,2tuổi;tuổi≥60chiếmđasố
vớitỷlệ85,9%;thờigiandùngkhángsinhlà8,1±
1,2ngày.
Bảng 2. Số lượng và tỷ lệ lưt kê
của các loại kháng sinh
Nhóm Kháng sinh n %
β-lactam
Penicilin
Amoxicilin 20 4
Amoxicilin+
acidClavulanic 61,2
Cephalosporin
Cefadroxil 40,8
Cefepim 30,6
Cefoperazon 87 17,5
Cefoperazon+
Sulbactam 77 15,5
Cefotaxim 31 6,2
Cefpodoxim 20,4
Ceftriaxon 54 10,9
Cefuroximaxetil 14 2,8
Carbapenem
Doripenem* 10,2
Ertapenem* 21 4,2
Imipenem+
Cilastatin* 10,2
Meropenem 6 1,2
Aminoglycosid Gentamycin 40,8
Quinolon
Levofloxacin 19 3,8
Ciprofloxacin 94 18,9
Ofloxacin 14 2,8
Nhómkhác
Metronidazol 19 3,8
Tinidazol 24 4,8
Spiramycin+
Metronidazol 10,2
Nhómβ-lactamcósốlượtkêđơncaonhấtchiếm
64,6%. Trong số các hoạt chất được kê đơn,
Ciprofloxacin, Cefoperazon và Cefoperazon +
Sulbactamlàcáckhángsinhđượckênhiềunhất,
vớitỷlệlầnlượtlà18,9%,17,5%và15,5%.
187
P.V. Dung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 184-189
Bảng 3. Số lượt kê
được hiệu chỉnh liều không phù hợp
Thông tin khảo sát G1 (%) G2 (%) G3 (%)
Cầnhiệuchỉnhliều 60,4 23,5 37,2
Hiệuchỉnhliềukhông
phùhợp 33,0 37,6 31,9
Khôngphùhợpvềliều
mộtlần 53,5 38,6 35,6
Khôngphùhợpvề
khoảngcáchđưaliều 64,4 54,6 76,3
Khôngcóliềunạphoặc
liềunạpthấphơn 14,9 25 8,5
Theo G1, tỷ lệ kê đơn cần hiệu chỉnh liều chiếm
60,4%,trongđótỷlệkêđơnhiệuchỉnhliềukhông
phùhợpchiếm33%.Sốlượtkêđơnkhácbiệtsovới
khuyếncáovềkhoảngcáchđưaliềucaonhấtchiếm
64,4%. Theo G2, tỷ lệ kê đơn cần hiệu chỉnh liều
chiếm23,5%;sốlượtkêđơnhiệuchỉnhliềukhông
phùhợpchiếm37,6%;sựkhôngphùhợpvớikhuyến
cáochủyếudokhácbiệtvềkhoảngcáchđưaliều
là54,6%.TươngtựvớiG3,cáctỷlệtrênlà37,2%;
31,9%và76,3%.
Bảng 4. Số lượt kê hiệu chỉnh liều không phù hợp của từng kháng sinh
Nhóm Kháng sinh
Số lượt hiệu chỉnh liều không phù hợp/Số lưt
cần hiệu chỉnh liều
G1 G2 G3
β-lactam
Penicilin
Amoxicilin 3/3 0/3 3/3
Amoxicilin+acidClavulanic 2/3 1/3 2/3
Cephalosporin
Cefadroxil 2/4 4/4 2/4
Cefepim 2/3 0/0 2/3
Cefoperazon 0/83 Khôngkhuyếncáo Khôngkhuyếncáo
Cefoperazon+Sulbactam 34/46 Khôngkhuyếncáo Khôngkhuyếncáo
Cefotaxim 0/8 Khuyếncáokhông
cầnhiệuchỉnh 0/28
Cefpodoxim 2/2 0/0 2/2
Ceftriaxon 0/9 0/9 0/9
Cefuroxim 7/7 3/7 5/12
Carbapenem
Doripenem 1/1 Khôngkhuyếncáo 1/1
Ertapenem 8/8 3/8 8/8
Imipenem+Cilastatin 0/1 0/1 0/1
Meropenem 4/6 4/6 5/6
Aminoglycosid Gentamycin 0/4 0/4 0/4
Quinolon
Levofloxacin 14/14 13/15 10/15
Ciprofloxacin 15/87 13/46 13/74
Ofloxacin 8/11 4/11 4/11
Tổng 104/300 44/117 59/185
TheotàiliệuG1Cefoperazon+Sulbactamcósốlượtkêhiệuchỉnhliềukhôngphùhợpnhiềunhấtvới34
lượt.VớiG2,LevofloxacinvàCiprofloxacincósốlượtkêđơnhiệuchỉnhliềukhôngphùhợpnhiềunhấtvới
13lượt.Ciprofloxacinlàkhángsinhcósốlưtkêđơnhiệuchỉnhliềukhôngphùhợpnhiềunhấtvới13lượt
theoG3.
www.tapchiyhcd.vn
188
P.V. Dung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 184-189
Bảng 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến việc hiệu chỉnh liều không phù hợp
Yếu tố ảnh hưởng G1 G2 G3
OR (95% CI) p OR (95% CI) p OR (95% CI) p
Tuổi 1(0,98-1,02) 0,814 1,02(0,99-1,05) 0,224 0,99(0,97-1,02) 0,504
Giới Nam 0,4(0,24-0,77) 0,004 0,5(0,25-1,02) 0,057 0,69(0,35-1,34) 0,268
Nữ 2,3(1,31-4,12) 0,004 1,99(0,98-4,05) 0,057 1,46(0,75-2,85) 0,268
Khoa/phòng 0,97(0,89-1,1) 0,506 0,98(0,87-1,09) 0,673 0,98(0,89-1,09) 0,748
Sốngàynằmviện 0,9(0,88-1) 0,065 0,95(0,87-1,04) 0,283 0,96(0,88-1,03) 0,256
Mứclọccầuthận 0,96(0,95-0,98) 0,000 0,99(0,97-1,01) 0,371 0,97(0,96-0,99) 0,009
Sốngàydùngkhángsinh 1,01(0,93-1,09) 0,868 0,99(0,9-1,1) 0,950 1,05(0,96-1,14) 0,309
Sốkhángsinhsử
dụngtrongđợtđiềutrị 2,07(1,5-2,86) 0,000 2,18(1,51-3,17) 0,000 2,04(1,44-2,89) 0,000
Sốkhángsinhsửdụngtrongđợtđiềutrịliênquan
tăngnguycơhiệuchỉnhliềukhángsinhvớiOR>1;
p<0,05;mứclọccầuthậnliênquangiảmnguycơ
hiệuchỉnhliềukhángsinhvớiOR<1vàp<0,05;
giớitínhnữliênquannguycơtănghiệuchỉnhliều
khángsinh.
4. BÀN LUẬN
Bệnhnhânsuythậnlàmộtnhómđốitượngđặcbiệt,
nơicácthayđổisinhlýlàmảnhởngđángkểđến
dược động học và ợc lực học của thuốc. Tình
trạnggiảmchứcnăngthậndẫnđếngiảmđộthanh
thảicủanhiềuloạithuốcvàchấtchuyểnhóa,làm
tăngnguycơtíchlũythuốctrongcơthể.Điềunày
đặtrayêucầuhiệuchỉnhliềuthuốcmộtcáchcẩn
trọngđểduytrìnồngđộthuốctrongkhoảngđiềutrị
antoàn,tránhcácđộctínhquáliềuvàthấtbạiđiều
trịdothiếuliều.
Bệnhnhân trongnghiên cứunày có độtuổi trung
bìnhtươngđốicao(72,7tuổi),vớisốbệnhnhân≥
60tuổichiếm85,9%.Kếtquảnàykhátươngđồng
sovớicácnghiêncứuhồicứutươngtựđượcthực
hiệntạiIranvàNamPhi[4-5].Chứcnăngthậncủa
ngườicaotuổithườngsuygiảmsinhlý,kếthợpvớitỷ
lệbệnhmắckèmliênquanđếnthậnlêntới16,7%.
Dođó,cácbệnhnhântrongnghiêncứuđượcxemlà
nhómđốitượngcónguycơcaogặpcácbiếncốbất
lợinếuliềukhángsinhkhôngđượchiệuchỉnhphù
hợp.Hầuhếtbệnhnhânđượcchẩnđoánsuythận
vớimứcđộeGFRgiaiđoạn3b.Thờigiannằmviện
trungbình10,4ngàyvàthờigiansửdụngkhángsinh
trungbìnhlà8ngày,kếtquảnàythấphơnnghiên
cứutươngđồngcủaLưuQuangHuynăm2018tại
BệnhviệnBạchMai[6].Lýgiảichosựkhácbiệtnày
lànhữngbệnhnhântrongnhómnghiêncứuhầuhết
đềunặng,tiênlượngxấuđượchộichẩnvàchuyển
tuyếnkịpthời,khôngkéodàithờigianđiềutrị.
Số lượng kháng sinh sử dụng cho bệnh nhân suy
thậnkháđadạng,với22loạikhángsinh.Tuynhiên,
việc sử dụng này chỉ tập trung vào một số loại
kháng sinh nhất định. Nhóm β-lactam và nhóm
Fluoroquinolonđượcsửdụngnhiềunhất,trongkhi
nhóm Aminoglycosid được sử dụng rất ít, chỉ với
4lượt kêđơn.Điềunàykhông quángạcnhiêndo
Aminoglycosid là nhóm kháng sinh có độc tính
trênthận,cầnhạnchếsửdụngchobệnhnhânsuy
thận,trongtrườnghợpbắtbuộcsửdụng,cầntheo
dõirất chặtchẽ.Sốlượtkêcủa4loạikhángsinh
Cefoperazon,Cefoperazon+Sulbactam,Ceftriaxon
cao hơn rõ rệt so với các kháng sinh khác chiếm
43,9%tổngsốlượt.Điềunàyhoàntoànhợplý
theo nguyên tắc lựa chọn kháng sinh cho bệnh
nhânsuythận.Đâyđềulànhữngkhángsinhcótỷ
lệthảitrừquathậndưới50%vàthờigianbánthải
củathuốcítthayđổiởbệnhnhânsuythận.Trongtờ
hướngdẫnsửdụngcủathuốcthamkhảocókhuyến
cáovềviệcgiảmliềuthuốcchobệnhnhânsuythận
của 3 kháng sinh trên, nhưng trong 2 tài liệu G2,
G3chúngtôithamkhảotrongnghiêncứunàyđều
khuyến cáo không cần hiệu chỉnh liều theo chức
năngthậnkhisửdụngnhữngthuốctrên.
Kếtquảnghiêncứucủachúngtôichothấytỷlệlưt
kêkhángsinhđượchiệuchỉnhliềukhôngphùhợp
theo3tàiliệuG1,G2,G3đềutrên30%,lầnlượtlà
33%;37,6%và31,9%.Điềunàyrấtđánglưuýkhi
bệnhnhântrongnghiêncứulànhữngđốitượngcó
nguycơcaogặpnhữngbiếncốbấtlợidoviệcsử
dụngliềukhôngphùhợp.Kếtquảtrongnghiêncứu
nàythấphơnkếtquảcủacácnghiêncứuhồicứu