1
2
Table of contents
NG DN S DNG TÀI LIU ................................................... 3
TOPIC 1: CULTURE ............................................................................ 5
TOPIC 2: ART ..................................................................................... 10
TOPIC 3: ECONOMY ........................................................................ 17
TOPIC 4: EDUCATION ..................................................................... 24
TOPIC 5: ENTERTAINMENT .......................................................... 33
TOPIC 6: ENVIRONMENT ............................................................... 40
TOPIC 7: HEALTH ............................................................................ 46
TOPIC 8: LANGUAGE ....................................................................... 53
TOPIC 9: MEDIA ................................................................................ 60
TOPIC 10: PSYCHOLOGY ............................................................... 67
TOPIC 11: HISTORY ......................................................................... 75
TOPIC 12: AGRICULTURE .............................................................. 82
TOPIC 13: WORK .............................................................................. 89
TOPIC 14: TECHNOLOGY ............................................................... 96
TOPIC 15: TOURISM ....................................................................... 102
3
NG DN S DNG TÀI LIU
Nội dung: Để bật Band điểm IELTS Reading nhanh chóng, chúng ta cần trau
dồi củng cố thêm nhiều từ vựng khó theo từng chủ đề. Sau đó, chúng ta lại
cần cách để ôn luyện với bài tập thực hành theo chuẩn IELTS để có thể hiểu
nghĩa và cách sử dụng của các từ đó.
Bộ tài liệu này cung cấp cho các bạn khoảng 300-400 từ/ cụm từ vựng được chọn
lọc cẩn thận theo 15 chđề IELTS Reading phổ biến. Trong mỗi chủ đề sẽ bao
gồm bảng từ vựng chi tiết, cùng với đó phần bài luyện tập được tổng hợp từ
các nguồn ôn luyện IELTS kèm đáp án để các bạn thể ghi nhớ hiểu sâu
hơn về các từ vựng trên.
Học viện rất mong các bạnthể tận dụng tối đa tài liệu này để có thể luyện tập
để có được kết quả tốt nhất cho phần thi Reading của mình.
Chúc các bạn học tập thật tốt!
4
5
TOPIC 1: CULTURE
I. VOCABULARY
WORDS
MEANING
Social convention
Quy ước xã hi
Cultural norms
Chun mực văn hóa
The fabric of society
Cu trúc ca xã hi
Inheritance
Di sn
Fine art
M ngh
Rituals
Nghi l
Brain drain
Chy máu cht xám
Gender imbalance
Mt cân bng gii tính
Illegal immigration
Nhập cư bất hp pháp
Integrate
Hòa nhp
Pass down
Truyn li
Inclusive
Bao gm
The erosion of communal values
S xói mòn các giá tr cộng đồng
Revitalize
Hi sinh
Social bond
Mi ràng buc xã hi
Cultural behaviour/ conduct
Hành vi văn hóa
Cultural assimilation
S đồng hoá văn hoá
Cultural identity
Bn sắc văn hóa
Cultural appropriation
Chiếm đoạt văn hóa
Harmonious
Hài hòa