+ Đ tìm hiu thông tin v khóa hc, b sách mi nht ca thy Bách,
các bn truy cp: www.ngocbach.com
+ Liên h vi IELTS Ngoc Bach, các bn vào www.ngocbach.com mục “Liên hệ.” 1
5 KÊNH CHÍNH THC DUY NHT CA
THY NGC BÁCH IELTS
Hin ti, thy Ngc Bách ch s dng duy nht 5 kênh sau, không có kênh nào khác
1. Website ngocbach.com:
www.ngocbach.com
2. Page Tuhocielts8.0
https://www.facebook.com/tuhocIelts8.0/
3. Page thy Ngc Bách IELTS
https://www.facebook.com/thayngocbach/
4. Group IELTS Ngoc Bach
https://www.facebook.com/groups/ieltsngocbach/
5.Facebook cá nhân ca thy Ngc Bách
https://www.facebook.com/nguyenngoc.bach.77
Liên h:
Nếu cần tư vấn v thông tin lp hc online, offline, b sách các bn liên h mail
: ieltsbach1707@gmail.com
Hin ti có rt nhiu trang gi mo hoc lấy danh nghĩa nhượng lại sách để bán tài liu fake. Các
bn ch nên liên lc vi 5 ĐỊA CH DUY NHT này để đăng ký học và mua các sách t thy
Ngc Bách.
Chúc các bn hc tt !
IELTS Ngoc Bach
+ Đ tìm hiu thông tin v khóa hc, b sách mi nht ca thy Bách,
các bn truy cp: www.ngocbach.com
+ Liên h vi IELTS Ngoc Bach, các bn vào www.ngocbach.com mục “Liên hệ.” 2
COLLOCATION LIST
Contents
A. THE ARTS................................................................................................................................ 3
B. BUSINESS AND MONEY..................................................................................................... 13
C. COMMUNICATION AND PERSONALITY ..................................................................... 22
D. CRIME AND PUNISHMENT .............................................................................................. 32
E. EDUCATION ......................................................................................................................... 41
F. THE ENVIRONMENT .......................................................................................................... 50
G. FAMILY AND CHILDREN ................................................................................................. 60
H. HEALTH ................................................................................................................................ 69
I. TOURISM ................................................................................................................................ 78
J. READING ................................................................................................................................ 87
K. GOVERNMENT .................................................................................................................... 95
L. FOOD AND DIET ................................................................................................................ 104
M.SOCIETY .............................................................................................................................. 111
N.SPORT AND EXERCISE .................................................................................................... 122
O. SPACE EXPLORATION ................................................................................................... 132
P. TECHNOLOGY ................................................................................................................... 142
Q. MEDIA AND ADVERTISING ........................................................................................... 151
R. TRANSPORTATION .......................................................................................................... 160
S. WORK ................................................................................................................................... 169
+ Đ tìm hiu thông tin v khóa hc, b sách mi nht ca thy Bách,
các bn truy cp: www.ngocbach.com
+ Liên h vi IELTS Ngoc Bach, các bn vào www.ngocbach.com mục “Liên hệ.” 3
GII THIU
Hi các bn,
Mình là Ngc Bách. Rất cám ơn các bạn đã tin tưởng đăng ký mua b sáchIELTS Topic
Vocabulary” do mình cùng team IELTS Ngoc Bach viết 100% t đầu đến cui và tối ưu cho
hc sinh Vit Nam.
Sách tng kết các collocations, ideas tt nht, d s dng nht phân theo các ch đề thường gp
khi thi IELTS. Đây là các ideas, collocations mình phải mt nhiều năm tích lũy trong quá trình
dy và nghiên cu v IELTS đúc kết ra.
PHƯƠNG PHÁP HC SÁCH IELTS TOPIC VOCABULARY BY NGOCBACH:
C 1:
Đọc tht k tng từ, nghĩa và ví dụ bng tiếng Anh. Ch nào chưa hiểu thì xem li phn dịch đại
ý bng tiếng Vit (phn dch do các bn ielts 7.5~8.0 dịch để các bạn trình độ yếu d học hơn).
Nh rng câu ví d chính là gợi ý idea để các bn viết bài task 2, phn lớn đều phù hp c trong
IELTS Speaking, Writing
BƯỚC 2
Mỗi ngày các bạn học cho mình tầm 3~5 cụm từ (Không cần học quá nhiều từ 1 ngày). Mở file
file thu âm của giáo viên bản xứ nghe một lượt và đối chiếu với script vừa đọc lại cụm từ tầm 3
lần
BƯỚC 3
Copy file audio vào điện thoại và nghe học bất cứ lúc nào rảnh
BƯỚC 4
+ Xem trong file “ÁP DỤNG TOPIC VOCABULARY VÀO BÀI VIẾT THỰC TẾ”, đây là file
chứa các bài mẫu IELTS Writing task 2, speaking mình viết minh họa cách sử dụng các
collocations này trong bài viết thực tế như thế nào ? Các bạn có thể thấy các collocations này
trong nhiều ngữ cảnh khác nhau -> sẽ hiểu và nhớ hơn các cụm từ này. Ngoài ra, tất c các bài
mẫu mình thường up trên trang tuhocielts8.0 và group IELTS Ngoc Bach cũng s s dng rt
nhiều các cm t này
+ Cố gắng mỗi cụm từ đặt tầm 3 câu ví dụ
+ Tạo thói quen cố gắng áp dụng các từ này vào bài viết task 2 cũng như speaking bất cứ khi nào
có thể
Chúc các bn hc tt !
-Ngc Bách-
+ Đ tìm hiu thông tin v khóa hc, b sách mi nht ca thy Bách,
các bn truy cp: www.ngocbach.com
+ Liên h vi IELTS Ngoc Bach, các bn vào www.ngocbach.com mục “Liên hệ.” 4
THE ARTS
1. a work of art/a work of music/a work of literature
Meaning: a painting, sculpture, book, play, piece of music etc
Example: Shakespeare’s plays are considered as one of the greatest works of
literature in the English language.
Dịch đại ý
A work a art/ music/ literature: mt tác phm hi ha/ âm nhạc/ văn học
Nghĩa: một bc ha, tác phẩm điêu khắc, cun sách, v kịch, đoạn nhc…
Ví d: Nhng v kch của Shakespeare được coi là mt trong nhng tác phẩm văn
hc bng tiếng Anh vĩ đại nht.
2. the aesthetic qualities of something
Meaning: The qualities related to beauty and understanding the beauty of
something.
Example: One advantage of studying the arts is that students learn to appreciate
the aesthetic qualities of paintings, literature and music.
Dịch đại ý
The aesthetic qualities of something: chất lượng thm m ca cái gì
Nghĩa: Những đặc trưng liên quan đến v đẹp và s thu hiu v đẹp ca cái gì
d: Mt trong những ưu đim ca vic hc ngh thut hc sinh th hiu
trân trng chất lượng thm m ca nhng bc ha, tác phẩm văn học âm
nhc.
3. the portrayal of something/somebody
Meaning: the act of showing or describing something/somebody in a book,
painting, play or film
Example: In the past, the portrayal of women in art was often as possessions,
owned by rich men.
Dịch đại ý
The portrayal of something/ somebody: miêu t chân dung/ khc ha chân dung
ai đó
Nghĩa: việc th hin hoc miêu t ai/ cái gì trong mt cun sách, bc ha, v kch
hay phim nh.
dụ: Trước đây, việc khc ha chân dung ph n được coi là đc quyn của người
giàu.
4. a private viewing
Meaning: an occasion when a few people are invited to look at an exhibition of
paintings before it is open to the public.