CẨM NANG
LUYỆN THI IELTS
CÔ PHM LIU
NO PAIN NO GAIN
Cm nang luyn thi IELTS
CÔ PHM LIU
1
Đôi nét v tác gi - Cô Phm Liu
o Founder trung tâm tiếng Anh Fatima Language School
o Tt nghiệp Sư Phạm Anh - ĐH Ngoại Ng (ULIS) - Đại hc Quc gia Hà Ni
o Gii nht HSG tiếng Anh - Tnh Thái Bình (2009)
o Chng ch ging dy quc tế TESOL (chng ch ging dy được công nhn trên 80 quc gia)
o 10 năm kinh nghiệm ging dy luyn thi IELTS. TOEIC và Luyn Thi Đi hc
o TOEIC 975/990
o IELTS: 8.0
Chào các em, cm ơn các em đã tin tưởng chn cô để chinh phc
mc tiêu ôn thi chng ch IELTS ca bn thân. Khóa hc s không tránh
khi nhng s thiếu sót và chưa thể hoàn ho 100%, cô hi vng trong
quá trình hc tp s nhn được nhng s góp ý chân thành t các em
để cô hoàn thin hơn nữa, để các em có th hc tp tt nht.
NO PAIN NO GAIN
Cm nang luyn thi IELTS
CÔ PHM LIU
2
MC LC
IELTS LISTENING - trang 4
CHƯƠNG 1
Tổng quan về bài thi IELTS LISTENING
Các dạng bài trong đề thi IELTS LISTENING
IELTS READING - trang 21
CHƯƠNG 2
Tổng quan về bài thi IELTS READING
Chiến lược chung cho các dạng câu hỏi trong IELTS READING
IELTS SPEAKING - trang 52
CHƯƠNG 3
Tổng quan về bài thi IELTS SPEAKING
Hướng dẫn cách triển khai IELTS Speaking Part 1/2/3
IELTS WRITING - trang 76
CHƯƠNG 4
Tổng quan về bài thi IELTS WRITING
Những điều cần biết về IELTS WRITING task 1/2
Cm nang luyn thi IELTS
CÔ PHM LIU
3
GII THIU BÀI THI IELTS LISTENING
I. TỔNG QUAN VỀ BÀI THI IELTS LISTENING
1. Cu trúc bài thi
IELTS Listening phn thi đánh giá khả năng nghe hiểu ca các thí sinh thông quan bn phn thi khác
nhau. Mt bài thi IELTS Listening s bao gm 4 phn và tng cng 40 câu hi (mi phn 10 câu).
Phn 1
Phn 2
Phn 3
Phn 4
Cm nang luyn thi IELTS
CÔ PHM LIU
4
Bài thi s kéo dài trong 30 phút. Đối vi bài kim tra trên giy, thí sinh s có thêm 10 phút để chuyn câu
tr li ca mình sang phiếu tr lời. Nhưng khi chọn hình thc thi trên máy tính, thí sinh s 2 phút để kim
tra li câu tr li ca mình.
Trước khi bắt đầu bài nghe, thí sinh s có thi gian khong 30 giây để đọc và xem qua các câu hi để nm
được cơ bn v bi cnh bài nghe và các ni dung cn chú ý. Thông thường, câu hi strình t xut hin
tương đồng vi trình t thông tin trong bài nghe.
2. Thang điểm
Bi cu trúc bài thi ca c hình thc thi IELTS Academic IELTS General Training đều ging nhau,
nên cách tính điểm bài thi nghe ca hai hình thức thi này cũng có sự tương đồng.
S câu đúng
Band
39-40
9.0
37-38
8.5
35-36
8.0
33-34
7.5
30-32
7.0
27-29
6.5
23-26
6.0
20-22
5.5
16-19
5.0
13-15
4.5
10-12
4.0
7-9
3.5
5-6
3.0
3-4
2.5
*Lưu ý: Thang điểm này có th thay đổi tu thuộc vào độ khó của đề thi
3. Các dng câu hi
1. Multiple Choice Questions
- Dng bài này s kim tra tng hp nhiu k năng nghe hiu khác
nhau ca thí sinh (VD: nghe hiu chi tiết, hiu mch các ý chính,
nhn din s đồng ý hoc bất đòng,...).
- Loi câu hi này có th xut hiện dưới hai dng:
Chn một đáp án đúng:
o Mt câu hi với ba phương án trả li