Ờ L I CAM ĐOAN
ậ ố ằ ự Tôi xin cam đoan r ng khóa lu n t t nghi p ệ ệ “Đánh giá th c hi n
ỗ ợ ợ ổ ể ị ệ chính sách h tr phát tri n h p tác xã trên đ a bàn xã C Bi – huy n
ố ộ chuyên ngành Kinh tế là công trình Gia Lâm – Thành ph Hà N i ”
ố ệ ứ ứ ủ ự ế ả nghiên c u c a riêng tôi. S li u và k t qu nghiên c u là trung th c và
ượ ệ ả ệ ộ ọ ị ố ư ừ ch a t ng đ c công b cho vi c b o v m t h c v nào.
ọ ự ự ệ ệ ằ ỡ ậ Tôi xin cam đoan r ng m i s giúp đ cho vi c th c hi n khóa lu n
ượ ả ơ ề ẫ ậ ượ ề đ u đ c c m n và các thông tin trích d n trong khóa lu n đ u đ c ch ỉ
ố ồ rõ ngu n g c.
ộ Hà N i, ngày 01 tháng 06 năm 2015
Sinh viên
i
ị ồ Vàng Th H ng
Ờ Ả Ơ L I C M N
ự ậ ừ ể ậ ờ ố Trong th i gian th c t p v a qua, đ hoàn thành lu n văn t ệ t nghi p,
ự ỗ ự ế ủ ả ậ ượ ấ ề ự ngoài s n l c h t mình c a b n than tôi đã nh n đ c r t nhi u s quan
ỡ ủ ậ ườ ể tâm giúp đ c a các t p th , cá nhân trong và ngoài tr ng.
ướ ế ỏ ắ ớ ầ Tr c h t, tôi xin bày t ơ lòng biêt n sâu s c t i các th y giáo, cô
ế ể ệ ệ ọ giáo khoa Kinh t và Phát tri n Nông thôn – H c vi n Nông nghi p Vi ệ t
ườ ứ ổ ữ ế ề ạ ạ ữ Nam nh ng ng ề i đã truy n đ t cho tôi nh ng ki n th c b ích và t o đi u
ự ự ệ ệ ậ ỡ ki n giúp đ tôi trong quá trình th c th c hi n lu n văn này.
ệ ỏ ả ơ ắ ớ ầ ặ Đ c bi t, tôi cũng bày t lòng c m n sâu s c t i th y giáo Th.s
ể ạ ả ầ ầ ộ Tr n M nh H i và th y cô giáo b môn phát tri n Nông thôn cùng tham gia
ỗ ợ ự ệ ể ợ Đánh giá th c hi n chính sách h tr phát tri n h p tác xã trên ề đ tài tài “
ệ ề ổ ố ị đ a bàn xã C Bi, huy n Gia lâm, thành ph Hà N i ờ ộ ”, đã dành nhi u th i
ậ ướ ỉ ả ẫ ố ế gian, tâm huy t và t n tình h ự ng d n ch b o tôi trong su t quá trình th c
ệ ề hi n đ tài.
ạ ồ ị ả ơ Nhân d p này, tôi cũng chân thành c m n các đ ng chí ban lãnh đ o UBND
ố ệ ầ ữ ấ ổ ổ ế xã C Bi và HTX C Bi đã cung c p cho tôi nh ng s li u c n thi t và t oạ
ự ệ ệ ề ề ỡ ờ ạ ị đi u ki n giúp đ tôi trong th i gian th c hi n đ tài t i đ a bàn.
ả ơ ớ ố ạ Cu i cùng, tôi xin chân thành c m n t i gia đình b n bè đã khích l ệ ,
ậ ố ỗ c vũ tôi hoàn thành lu n văn t ệ t nghi p này.
Tôi xin chân thành c m n ả ơ !
ộ Hà N i, ngày 01 tháng 06 năm 2015
ii
Sinh viên
ị ồ Vàng Th H ng
ế ậ
ể
ố
ể Phát tri n kinh t
ợ t p th mà nòng c t là h p tác xã (HTX) là m t t
ộ ấ ế t y u
ề
ượ
ẳ
ườ
ố
ế
khách quan. Đi u đó đã đ
ị c kh ng đ nh trong đ
ng l
ể i phát tri n kinh t
xã
ướ
ư
ả
ướ
ả ộ ủ h i c a Đ ng và Nhà n
c ta. Nh ng năm qua đ ng và Nhà n
c đã ban hành
ố ớ
ỗ ợ
ề
ể
ấ
ằ
nhi u chính sách nh m h tr phát tri n HTX nh t là đ i v i HTXNN. Trong đó
ỗ ợ
ế
ố
ị
ị
ể chính sách h tr , khuy n khích phát tri n HTX theo Ngh đ nh s 88/2005/NĐ
ỗ ợ
ừ
ự
ệ
ờ
CP ngày 11/7/2005. Th i gian v a qua công tác th c hi n chính sách h tr phát
ạ ượ
ể
ố ượ
ữ
ự
ợ
tri n HTX đã đ t đ
c nh ng thành t u đáng khen ng i, s l
ng HTX tăng và
ầ ủ
ở ộ
ứ
ể
ngày càng phát tri n và m r ng. Do đó HTX ngày càng đáp ng nhu c u c a các
ự ế
ả ạ ượ
ữ
ế
ạ
ề
ẫ
xã viên. Song th c t
bên c nh nh ng k t qu đ t đ
ặ c v n còn g p nhi u khó
ấ ậ
ự
ệ
ế
ầ
ườ
ư
khăn b t c p trong quá trình th c hi n. H u h t xã viên (ng
i dân)
ch a có s
ự
ư ộ ổ
ứ
ề
ậ
ứ
ướ
nh n th c đúng v HTX, coi HTX nh m t t
ỗ ợ ủ ch c h tr c a nhà n
ầ c, h u
ườ
ế ế
ỗ ợ
ể
ế
ế h t ng
i dân không bi
ể t đ n và không hi u h t các chính sách h tr phát tri n
ư ậ
ủ
ả
ộ
ộ
ộ
ề HTX cũng nh lu t HTX, trình đ qu n lý c a đ i ngũ cán b HTX còn nhi u
ủ
ế
ể
ướ
ượ
ỗ ợ ạ h n ch . Các chính sách h tr phát tri n HTX c a Nhà n
ư c ch a đ
ể c tri n
ỗ ợ
ậ
ẫ
ồ
ộ
ế khai đ ng b , HTX v n khó khăn ti p c n các chính sách h tr phát tri n
ể …. Vì
ứ ề
ế
TÓM T TẮ
ỗ ợ
ự
ệ
ậ v y tôi ti n hành nghiên c u đ tài
“Đánh giá th c hi n chính sách h tr phát
ể
ợ
ổ
ố
ệ
ị
tri n h p tác xã trên đ a bàn xã C Bi Huy n Gia Lâm Thành Ph Hà
N i”ộ
iii
ủ ề
ụ
ổ
1. M c tiêu t ng quát c a đ tài
ỗ ợ
ự
ệ
ể
ạ
ổ
Đánh giá tình hình th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX t
i xã C Bi
ộ ừ
ệ
ố
ộ ố ả
ề
huy n Gia Lâm thành ph Hà N i, t
ấ đó đ xu t m t s gi
ằ i pháp nh m nâng
ả ự
ệ
ệ
ể
ị
ỗ ợ cao hi u qu th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX trên đ a bàn xã trong
ờ
ớ
th i gian t
i.
ụ ể ủ ề
ụ
2. M c tiêu c th c a đ tài
ệ ố
ơ ở
ự
ễ
ề
ậ
ầ
ự Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v tình hình th c
ệ
ể
ỗ ợ hi n chính sách h tr phát tri n HTX;
ỗ ợ
ự
ự
ệ
ể
ạ
ị Đánh giá th c tr ng th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX trên đ a
bàn xã C Bi;ổ
ế ố ả
ữ
ị
ưở
ớ
ự
ệ
Xác đ nh nh ng y u t
nh h
ng t
i công tác th c hi n chính sách h
ỗ
ể
ợ
ở
tr phát tri n HTX
ổ xã C Bi;
ộ ố ả
ề
ả ủ
ằ
ấ Đ xu t m t s gi
ự ệ i pháp nh m nâng cao hi u qu c a công tác th c
ệ
ể
ạ
ổ
ỗ ợ hi n chính sách h tr phát tri n HTX t
ế i xã C Bi đ n năm 2020.
ố ượ
ứ
3. Đ i t
ng nghiên c u
ố ượ
ứ ủ ề
ự
ề
ễ
ấ
ậ
Đ i t
ng nghiên c u c a đ tài là các v n đ lý lu n, th c ti n và các
ưở
ỗ ợ
ự
ế
ệ
ể
ế ố ả y u t
nh h
ng đ n tình hình th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX.
ứ ủ
ủ ể
ề
ộ
ộ
ả Ch th nghiên c u c a đ tài là các cán b chuyên môn, cán b qu n
ệ
ệ
ả
ộ
ổ ứ ỗ ợ
lý HTX, các cán b qu n lý xã – huy n, doanh nghi p và t
ch c h tr HTX trên
ị đ a bàn
.
ươ
ứ
ụ
ề
4.
Ph
ng pháp nghiên c u áp d ng trong đ tài
ươ
ự ế
ứ
ể
ề
ấ
ọ
ỏ
Ph
ng pháp ch n đi m nghiên c u, ph ng v n đi u tra tr c ti p 45 h
ộ
ả
ộ
ộ
xã viên và 4 cán b chuyên môn, qu n lý HTX, 3 cán b xã.
ử ụ
ứ
ươ
ỏ
Trong quá trình nghiên c u chúng tôi s d ng ph
ấ ng pháp ph ng v n
sâu KIP (Key Imformant Panel)
ượ ổ
ằ
ợ
ươ
ố ệ S li u thu
ậ th p đ
ử c t ng h p x lý b ng ph
ố ng pháp th ng kê mô
ươ
ả t
, ph
ng pháp so sánh
.
ộ ố ế
ả ư
ứ
5. Qua quá trình nghiên c u rút ra m t s k t qu nh sau
iv
ố ượ
ế
ế
ổ
Tính đ n h t năm 2014, HTXDVTH C Bi có 800 xã viên. S l
ng cán
ạ ọ ạ
ẳ
ấ
ả
ấ
ộ
ộ
ộ b có trình đ trung c p, cao đ ng, đ i h c đ t 100% cho th y b máy qu n lý
ể
ạ
ọ
ố
ế
ả
ổ
ượ đ
c tuy n ch n và đào t o khá t
ủ t. Tính đ n 31/12/2014, thì t ng tài s n c a
ả
ổ
ớ ổ
ệ
ả
HTXDVTH C Bi kho ng
3326.7 tri u đ ng
ỏ ủ ạ ồ v i t ng tài s n không nh đ ho t
ố
ấ
ổ
ị
ộ đ ng t
ụ t trong khâu cung c p d ch v cho xã viên toàn xã C Bi.
ụ ơ ả
ủ ế
ạ ị
ấ
ậ
ổ
HTX C Bi t p trung ch y u cung c p các lo i d ch v c b n thi
ế ế t y u
ụ ướ
ệ
ị
ụ ả
ệ ồ
ộ
ị
ị
trong nông nghi p nh
ư d ch v t
i tiêu, d ch v b o v đ ng ru ng, d ch v
ụ
ụ
ụ
ụ
ấ
ấ
ấ
ố
ị
ị
ị BVTV, d ch v cung c p cây gi ng, d ch v làm đ t, d ch v cung c p v t t
ậ ư
ậ ả
ụ
ể
ệ
ấ
ỹ
ị
ị
nông nghi pệ , d ch v chuy n giao k thu t s n xu t và d ch v đi n
ụ ệ ... Hi u qu
ả
ế ủ
ạ ộ
ạ ộ
ụ ở
ứ
ị
ị
kinh t
c a ho t đ ng d ch v b i HTX không cao, m c đánh giá ho t đ ng d ch
ấ
ỉ ở ứ
ấ ượ
ầ
ụ v mà HTX cung c p ch
m c trung bình do đó c n nâng cao ch t l
ị ng d ch
ầ ả
ứ
ủ
ể
ấ
ụ ủ v c a HTX đ ngày càng đáp ng nhu c u s n xu t kinh doanh c a xã viên.
ả ề
ỗ ợ
ế
ệ
ự K t qu v tình hình th c hi n chính sách h tr
ể phát tri n HTX
ở ị đ a
ươ
ph
ng :
ể
ẩ
ị
ừ
ậ
ượ
ế
V ề công tác chu n b tri n khai
chính sánh t
khi nh n đ
ạ c k ho nh
ỗ ợ
ự
ệ
ể
ể
ậ
ổ
th c hi n tri n khai chính sách h tr phát tri n HTX, C Bi đã thành l p đ
ượ c
ể ể
ờ ằ
ờ ồ
ỉ ạ
ự
ệ
ị
ự ban ch đ o đ tri n khai th c hi n chính sách k p th i đ ng th i h ng năm th c
ự
ệ
ế
ệ
ạ
hi n k ho ch th c hi n.
ề ế
ề
ả
ố
ườ
ị
ươ
V k t qu tuyên truy n chính sách: đa s ng
i dân đ a ph
ề ng đ u
ế ế
ỗ ợ ủ
ướ
ố ớ
ủ
bi
ạ ộ t đ n ho t đ ng h tr
c a nhà n
ệ c đ i v i HTX thông qua ch nhi m
(66,7%).
ể
ừ
ươ
ế
ị
ươ
Công tác tri n khai chính sách t
trung
ng đ n đ a ph
ng đã có s
ự
ố ế ợ
ự
ệ
ấ
ph i k t h p các c p, ngành th c hi n công tác này.
ồ ưỡ
ề
ạ
ộ ự
ệ
ở
V đào t o b i d
ng cán b th c hi n chính sách. năm 2014
xã C
ổ
ộ ượ ậ
ỗ ợ ợ
ề ự
ệ
ấ
Bi có 4 cán b đ
c t p hu n v th c hi n chính sách h tr h p tác trong đó có
ệ ụ
ả
ộ
ộ
2 cán b qu n lý HTX và 1 cán b làm công tác chuyên môn nghi p v , 1 cán b
ộ
ư ấ
làm công tác t
ỗ ợ v n h tr HTX.
v
ầ ư
ồ
ạ ộ
Ngu n kinh phí đ u t
ể cho ho t đ ng phát tri n HTX còn ít. Năm 2014
ầ ư
ồ
ạ ộ
ể
ở ị
ngu n kinh phí đ u t
ỗ ợ cho ho t đ ng h tr phát tri n HTX
đ a bàn xã là 420
ứ
ệ
ồ
ượ
ể
ầ
ư tri u đ ng ch a đáp ng đ
c nhu c u phát tri n HTX.
ỗ ợ
ự
ệ
ể
V ề tình hình th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX
ị trên đ a bàn :
ớ ị
ề
ậ
ổ ứ
ậ
ượ
V chính sách thành l p m i đ a bàn xã đã t
ch c thành l p đ
ộ c m t
ủ ị
ủ
ầ
ố
ồ
ổ
ệ HTX gi ng cây tr ng C Bi do Ông Bùi Văn D u ch t ch HĐND làm ch nhi m
ạ ộ
ổ
ị
ạ
ế đ n nay HTX đã đi vào ho t đ ng n đ nh và mang l
i ích cho các thành viên
ố ớ
ạ
ả
ằ
ầ
ộ
ế trong HTX. Đ i v i chính sách đào t o cán b qu n lý HTX h ng năm h u h t
ề
ộ
ượ
ể
ạ
ắ
ớ
ả các cán b qu n lý HTX đ u đ
c tham gia l p đào t o ng n ngày đ nâng cao
ệ ụ nghi p v .
ế ượ
ề
ế
ể
V chính sách thu có th nói chính sách thu đ
ợ ế ố c thu đ i h p
ụ ể ở ị
ươ
ượ
ệ ố
ự
HTXNN, c th
đ a ph
ng là HTXDVTH C
ổ Bi đã đ
c th c hi n t
t và có
ệ
ả
ở ổ
ưở ư
hi u qu . HTXNN
C Bi h
ế ầ ủ ng u đãi thu đ y đ .
ụ ở
ấ
ấ
ấ
ổ
Chính sách đ t đai: UBND xã C Bi đã c p đ t 240 m2 làm tr s chính
ậ ư
ự
ử
ổ
ệ
ấ cho HTX C Bi. Và 280 m2 đ t xây d ng c a hàng bán v t t
ụ nông nghi p ph c
ế ấ
ả
ả
ụ v xã viên theo quy
ị . HTX không ph i ch u kho n thu đ t nào.
ể ấ Có th th y HTX
ượ
ồ ạ
ủ
ế
ạ
ẫ
ậ
ầ
đã đ
c ti p c n đ y đ chính sách này. Bênh c nh đó v n còn t n t
ữ i nh ng
ư ư ấ ổ ỏ
ấ ố ớ
ế
ấ
ạ h n ch nh ch a c p s đ cho HTX, giao đ t cho thuê đ t đ i v i HTX
ở ị đ a
bàn.
ỗ ợ
ầ ư ơ ở ạ ầ
ụ ả
ấ
Chính sách h tr HTX đ u t
ờ ụ c s h t ng ph c v s n xu t, đ i
ủ ộ
ồ
ươ
ể
ế
ố s ng c a c ng đ ng xã viên và tham gia các ch
ng trình phát tri n kinh t xã
ượ ư
ươ
ể
ế
ộ h i Ngoài ra HTX đ
c u tiên tham gia ch
ng trình phát tri n kinh t
ộ xã h i,
ơ ở ạ ầ
ư
ự
ả
ị
nh các công trình xây d ng c s h t ng trên đ a bàn và qu n lý các công trình
ạ ầ
ư
ủ
sau khi hoàn thành nh công trình th y nông.., và các công trình h t ng ph c v
ụ ụ
ể ụ
ề ở
ụ
ệ
ư
phát tri n c m công nghi p và c m làng ngh
nông thôn cũng nh tham gia các
ươ
ể
ớ
ươ
ả
ch
ng trình phát tri n nông thôn m i, ch
ng trình xóa đói gi m nghèo…
Bên
ơ ở ạ ầ
ở ị
ươ
ự ự
ứ
ư
ẫ
canh đó c s h t ng
đ a ph
ng v n còn m c trung bình ch a th c s đáp
ứ
ượ
ể
ầ
ng đ
c nhu c u phát tri n.
vi
ỗ ợ ế
ở ộ
ề
ị
ụ V chính sách tín d ng và chính sách h tr
ti p th và m r ng th
ị
ườ
ượ
ự
ệ
ướ
ề
tr
ng là không đ
ị c th c hi n trên đ a bàn xã. Nhà n
c có nhi u chính sách
ố ớ
ụ
ư
ư
ụ
ế
ế
ầ
ị
tín d ng u đãi đ i v i HTX nh ng cho đ n nay h u h t các HTX d ch v nông
ệ
ệ
ế
ậ
ị
ượ
ồ
ố
ư nghi p trên đ a bàn huy n ch a có HTX xã nào ti p c n đ
c ngu n v n tín
ụ
ặ
ượ
ổ ụ d ng. trong có có HTXDVTH C Bi m c dù chính sách tín d ng đ
ể c tri n khai
ề ề
ư
ế
ươ
ti p c n
ấ ậ nh ng v n đ v ph
ng án kinh doanh thì luôn luôn là khó khăn trong
ụ
ố
ổ
ượ
ộ ấ
ấ
ở
quá trình vay v n tín d ng. C Bi đ
ứ c S NN&PTNT Hà N i c p gi y ch ng
ủ ề
ệ
ấ
ả
ả
ậ
ả
ấ ủ nh n đ đi u ki n s n xu t qu an toàn. Tuy nhiên, tình hình s n xu t c a
ườ
ụ ả
ấ
ẩ
ặ
ng
ư i nông dân g p không ít khó khăn, nh t là tiêu th s n ph m ….và ch a
ậ ượ ự ỗ ợ
ủ
ướ
nh n đ
c s h tr nào c a nhà n
c.
ừ
ạ ượ
ự
ệ
ế
ầ
ộ ố ế
ả
Các chính sách t
khi th c hi n, h u h t đã đ t đ
ấ c m t s k t qu nh t
ề ự
ư
ừ
ệ
ể
ạ
ị
ị đ nh v th c hi n tri n khai trên đ a bàn nh ng bên c nh đó trong t ng chính sách
ạ ượ
ư
ả
ẫ ồ ạ
ữ
ế
ả
ế ngoài nh ng k t qu đã đ t đ
c thì cũng v n t n t
i nh ng k t qu ch a t
ư ố t
ậ ự ượ
ư
ệ ố
ự
ị
ị
ươ
ch a th t s đ
c th c hi n t
t trên đ a bàn đ a ph
ng.
ố ế ố ả
ưở
ự
ế
ệ
6. M tộ s y u t
nh h
ng đ n tình hình th c hi n chính sách h tr
ỗ ợ
ể
ị
phát tri n HTX trên đ a bàn xã
ộ ố ế ố ả ưở ự ế ệ M t s y u t nh h ng đ n tình hình th c hi n chính sách h tr ỗ ợ
ư ể ệ ả ộ ộ ự phát tri n HTX nh : Trình đ , năng l c và kinh nghi m cán b qu n lý, cán
ự ố ế ợ ủ ứ ậ ộ ộ b chuyên môn HTX; nh n th c cán b quan lý xã; s ph i k t h p c a các
ơ ở ạ ầ ự ệ ệ ị ươ ấ c p, ngành trong vi c th c hi n chính sách; c s h t ng đ a ph ng và
ổ ế ề công tác ph bi n tuyên truy n chính sách..
ệ ố
ỗ ợ
ự
ệ
ể
ể ự 7. Đ th c hi n t
t quá trình th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX
ờ
ị
ớ ầ
ộ ố ả
ự
trên đ a bàn trong th i gian t
ệ i c n th c hi n m t s gi
i pháp sau:
ườ ồ ưỡ ạ ả ộ Tăng c ng công tác đào t o b i d ng cán b qu n lý HTX và cán
ả ồ ộ ơ ổ ộ b qu n lý xã; Th ng ố ữ nh tấ , đ ng b và gi a các c quan trong t ứ ch c
ỗ ợ ể ể tri n khai chính sách h tr phát tri n HTX ; Tăng c ngườ h tr đ u t ỗ ợ ầ ư ơ c
ồ ự ỗ ợ ự ể ệ ở ạ ầ các ngu n l c cho th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX s h t ng ;
vii
ườ ỗ ợ ự ệ ể Tăng c ng công tác ki m tra, giám sát th c hi n chính sách h tr phát
ể ả ệ ố ề tri n HTX ; Gi ự i pháp th c hi n t t công tác tuyên truy n chính sách và c ơ
ế ướ ề ỗ ợ ể ch chính sách nhà n c v h tr phát tri n HTX.
LỜI CAM ĐOAN
i ......................................................................................................................
ii LỜI CẢM ƠN ..........................................................................................................................
iii TÓM TẮT ...............................................................................................................................
viii ............................................................................................................................. MỤC LỤC
viii
Ụ Ụ M C L C
DANH MỤC BẢNG
xii ...............................................................................................................
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
xiii ............................................................................................
DANH MỤC HỘP
xiv ................................................................................................................
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
xv ..........................................................................................
1 PHẦN I ....................................................................................................................................
1 ĐẶT VẤN ĐỀ ..........................................................................................................................
1 1.1 Tính cấp thiết ....................................................................................................................
3 1.2 Mục tiêu nghiên cứu ........................................................................................................
1.2.1 Mục tiêu chung
3 .............................................................................................................
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
3 .............................................................................................................
1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
5 ...................................................................................
1.3.1 Đối tượng nghiên cứu
5 ...................................................................................................
1.3.2Phạm vi nghiên cứu
5 .......................................................................................................
1.4 Câu hỏi nghiên cứu
5 ..........................................................................................................
6 PHẦN II ...................................................................................................................................
6 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU .................................................................................
2.1 Cơ sở lý luận về thực thi chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã
6 ..................................
6 2.1.1Một số khái niệm có liên quan .......................................................................................
2.1.2Nội dung và ý nghĩa thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã
15 .....................
2.1.3 Yếu tố ảnh hưởng đến việc thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã
20 ........
2.2 Cơ sở thực tiễn về chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã
23 .........................................
2.2.1Chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên thế giới
23 .................................................
2.2.2 Kinh nghiệm một số địa phương trong nước về thực thi chính sách hỗ trợ phát triển 28 hợp tác xã ............................................................................................................................
2.2.3 Bài học kinh nghiệm rút ra
32 ..........................................................................................
PHẦN III
34 ................................................................................................................................
ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
34 .................................................
3.1 Khái quát đặc điểm tự nhiên, kinh tế, xã hội tác động đến hoạt động hợp tác xã ở địa 34 bàn nghiên cứu ....................................................................................................................
ix
3.1.1 Đặc điểm tự nhiên
34 .......................................................................................................
35 3.1.2 Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội ..........................................................................
3.1.3Thực trạng quản lý đất đai trên địa bàn xã
38 .................................................................
40 3.1.4Dân số và lao động ......................................................................................................
3.1.5 Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường xã Cổ Bi
41 ........
3.2Phương pháp nghiên cứu
43 ...............................................................................................
3.2.1Chọn điểm nghiên cứu và mẫu điều tra
43 ......................................................................
43 3.2.2Phương pháp thu thập thông tin ..................................................................................
45 3.2.3Phương pháp xử lý phân tích thông tin .......................................................................
3.3 Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu
47 .........................................................................................
3.3.1Hệ thống chỉ tiêu phân tích và xử lý số liệu
47 .................................................................
49 PHẦN IV ...............................................................................................................................
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
49 .........................................................................
4.1 Khái quát tình hình phát triển HTX Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội
49 .......................................
4.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của HTXDVTH Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội
49 .............
4.1.2 Bộ máy tổ chức của HTXDVTH Cổ Bi
50 ........................................................................
4.1.3 Các hoạt động dịch vụ của HTXDVTH Cổ Bi
54 .............................................................
4.2 Tình hình thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển HTX Cổ Bi
56 ........................................
4.2.1Công tác chuẩn bị thực hiện chính sách
56 .....................................................................
4.2.2 Tình hình thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển HTX trên địa bàn xã Cổ Bi
68 ...........
4.2.3Đánh giá chung về tình hình thực hiện chính sách
85 .....................................................
4.4 Yếu tố ảnh hưởng đến việc thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã
92 .........
4.4.1 Trình độ, năng lực và kinh nghiệm của cán bộ quản lý HTX
92 .....................................
94 4.4.2 Nhận thức, trình độ của cán bộ địa phương ..............................................................
4.4.3 Sự phối kết hợp của các cấp, ngành trong việc triển thực hiện chính sách hỗ trợ 96 ...................................................................................................................... phát triển HTX
97 4.4.4 Cơ sở hạ tầng ở địa phương .....................................................................................
4.4.5 Thông tin tuyên truyền về chính sách hỗ trợ phát triển HTX
98 .....................................
x
4.5 Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả việc thực thi chính sách hỗ trợ phát triển 100 ................................................................................................. HTX trên địa bàn xã Cổ Bi
4.5.1 Tăng cường công tác đào tạo bồi dưỡng cán bộ quản lý HTX và cán bộ quản lý xã. 100 ............................................................................................................................................
4.5.2 Tăng cường đồng bộ và thống nhất giữa các cơ quan trong tổ chức triển khai chính 102 ................................................................................................. sách hỗ trợ phát triển HTX
4.5.3 Tăng cường hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các nguồn lực cho thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển HTX
103 .........................................................................................................
4.5.4 Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển HTX 103 ............................................................................................................................................
4.5.5 Giải pháp tăng cường công tác tuyên truyền chính sách hỗ trợ của nhà nước đối 104 ............................................................................... HTX và cơ chế chính sách nhà nước.
107 PHẦN V ..............................................................................................................................
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
107 ................................................................................................
107 5.1 Kết luận ........................................................................................................................
111 5.2 Kiến nghị ......................................................................................................................
111 5.2.1 Đối với các cơ quan quản lý Nhà nước: ...................................................................
5.2.2 Đối với chính quyền địa phương:
112 .............................................................................
5.2.3 Đối với HTX:
112 .............................................................................................................
5.2.4 Đối với người dân
113 .....................................................................................................
TÀI LIỆU THAM KHẢO
114 ......................................................................................................
xi
Bảng 3.1. Hiện trạng sử dụng đất xã Cổ Bi huyện Gia Lâm năm 2014
39 .............................
44 Bảng 3.2: Thu thập thông tin thứ cấp ..................................................................................
Bảng 4.1: Tình hình cơ sở hạ tầng của HTXDVTH Cổ Bi năm 2014
54 .................................
Bảng 4.2: Đánh giá của xã viên về mức độ hoạt động của dịch vụ của HTXDVTH Cổ Bi
55
Bảng 4.3: Hình thức tuyên truyền về chính sách hỗ trợ phát triển HTX ở Xã Cổ Bi
61 ..........
Bảng 4.5: Tình hình vốn và tài sản của HTX Cổ Bi
65 .............................................................
Bảng 4.6: Số tiền của các quỹ trong HTX
66 ...........................................................................
Bảng 4.7: Nguồn kinh phí đầu tư cho hoạt động phát triển HTX trên địa bàn xã Cổ Bi 68 trong thời gian qua. ..............................................................................................................
Bảng 4.9: Đánh giá mức độ quan trọng của việc đào tạo, bồi dưỡng đối với các nhóm đối 71 tượng trong HTX ..................................................................................................................
Bảng 4.12: Mức độ tham gia lớp tập huấn kỹ thuật cho xã viên
78 .........................................
Bảng 4.13: Đánh giá của xã viên về hoạt động hỗ trợ khuyến nông và ứng dụng khoa học 79 kỹ thuật công nghệ vào sản xuất .........................................................................................
Bảng 4.14: Đánh giá cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất năm 2014
83 .......................................
Bảng 4.15: Tình hình máy móc, thiết bị của HTX
86 ................................................................
Bảng 4.16: Thu nhập bình quân của lao động làm việc trong HTX
88 ....................................
(chỉ tính các khoản thu nhập do HTX trả)
88 ...........................................................................
Bảng 4.17: Trình độ văn hóa, chuyên môn của người lao động là xã viên ở địa bàn xã Cổ 90 ........................................................................................................................................... Bi
Bảng 4.18: Kết quả sản xuất kinh doanh HTXDVTH Cổ Bi
91 ................................................
Bảng 4.19: Trình độ cán bộ quản lý chủ chốt HTXDVTH Cổ Bi
92 .........................................
Bảng 4.20: Trình độ chuyên môn và lý luận của cán bộ xã Cổ Bi
94 ......................................
xii
Ả Ụ DANH M C B NG
Biểu đồ 3.1. cơ cấu kinh tế xã Cổ Bi huyện Gia Lâm năm 2014
36 ........................................
Sơ đồ 4.1: Bộ máy quản lý HTXDVTH Cổ Bi
50 ......................................................................
Biểu đồ 4.1: Tổng tài sản của HTXDVTH Cổ Bi qua các năm 2012, 2013
52 .......................
52 và 2014 .................................................................................................................................
Sơ đồ 4.2 : Ban chỉ đạo thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển HTX ở xã Cổ Bi
58 ...............
72 Biểu đồ 4.2: Ý kiến của cán bộ HTX về chính sách hỗ trợ đất đai .....................................
Biểu đồ 4.3: Các hình thức tiêu thụ sản phẩm của xã viên Cổ Bi
82 .....................................
Sơ đồ 4.3: Tổ chức tuyên truyền qua thông tin đại chúng ở cấp xã
99 ...................................
xiii
Ụ Ơ Ồ Ể Ồ DANH M C S Đ , BI U Đ
Hộp 1: Đánh giá kết quả của chính sách thành lập mới
69 .....................................................
Hộp 2: HTX không nhận được sự hỗ trợ trong việc thuê đất kinh doanh
72 ...........................
74 Hộp 3: Hợp tác xã không đủ điều kiện để vay vốn tín dụng ...............................................
Hộp 4: Đánh giá về chính sách Thuế đối với HTXDVTH Cổ Bi
75 ..........................................
Hộp 5: Hình thức tiêu thụ sản phẩm ở xã Cổ Bi
81 .................................................................
xiv
Ộ Ụ DANH M C H P
Ừ Ế Ụ Ắ DANH M C CÁC T VI T T T
ợ HTX H p tác xã
ụ ệ ợ ị HTXDVNN H p tác xã d ch v nông nghi p
ệ ợ HTXNN H p tác xã nông nghi p
ụ ổ ợ ị HTXDVTH ợ H p tác xã d ch v t ng h p
ộ ồ HĐND H i đ ng nhân dân
Ủ UBND y ban nhân dân
Ủ ế ạ KHUBND K ho ch y ban nhân dân
ế ạ KH K ho ch
ả ấ SXKD S n xu t kinh doanh
ả BVTV ệ ự ậ B o v th c v t
ố ế ợ ICA Liên minh h p tác xã qu c t
ệ ệ ậ ố ZENNOH Liên hi p các HTX nông nghi p qu c gia Nh t
xv
B nả
PH N IẦ
Ấ Ặ Ề Đ T V N Đ
ấ 1.1 Tính c p thi ế t
ạ ủ ể ả ợ Phát tri n h p tác xã (HTX) là thành qu vĩ đ i c a văn minh nhân
ượ ộ ự ộ ố ề ố ạ lo i, đ c hình thành m t cách t nhiên t ừ ướ c mu n v cu c s ng t ố t
ủ ộ ấ ả ọ ườ ẹ đ p, xã h i dân ch văn minh cho t t c m i ng i.
ế ớ ử ị Trên th gi ể i, phong trào HTX đã có l ch s hình thành và phát tri n
ụ ư ưở ượ ắ ề ớ ạ h n ơ 200 năm liên t c, t t ng HTX đ ộ c g n li n v i cu c cách m ng công
ủ ự ệ ư ả nghi p, s hình thành ch nghĩa t b n và kinh t ế ị ườ th tr ệ ạ ng hi n đ i, ngay ở
ướ ế ế ớ ể ầ ỹ ữ nh ng n ề c có n n kinh t phát tri n hàng đ u th gi ứ ậ ả i (M , Nh t B n, Đ c,
ượ ừ ọ Pháp, Canada, Anh) HTX luôn đ ể c coi tr ng và không ng ng phát tri n,
ự ổ ị ể ầ ộ ế ượ đ ế c coi là m t mô hình không th thi u góp ph n vào s n đ nh kinh t xã
ộ ủ ấ n h i c a đ t c.ướ
ệ ự ữ ệ ườ ố ổ Vi t Nam trong nh ng năm qua th c hi n đ ng l ớ i đ i m i kinh t ế
ả ướ ể ừ ề ế ế ậ ạ ủ c a Đ ng và Nhà n c, chuy n t n n kinh t k ho ch hóa t p trung bao
ề ướ ủ ộ ấ c p sang n n kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa, các thành
ầ ế ể ạ ẳ ph n kinh t ế ượ đ c khuy n khích phát tri n lâu dài, c nh tranh bình đ ng và
ổ ợ ẫ ướ ứ ề ạ cùng b tr l n nhau d ạ i nhi u hình th c đa d ng. HTX là lo i hình t ổ
ứ ế ượ ả ướ ch c kinh t ọ quan tr ng luôn đ c Đ ng và Nhà n ế c quan tâm khuy n
ụ ư ủ ươ ể ủ ố khích phát tri n, liên t c đ a ra ch tr ằ ng, chính sách nh m c ng c phát
ể ừ ể ả ế ậ ấ ậ tri n HTX, chuy n t HTX b c th p lên HTX b c cao, c i ti n ch đ ế ộ
ồ ế ể ể ổ ể khoán trong HTX, r i đ n chuy n đ i mô hình HTX ki u cũ sang phát tri n
ư ệ ổ ấ ể ế ớ mô hình HTX ki u m i nh hi n nay. Trong quá trình bi n đ i y phong
ế ố ề ả ầ ợ trào h p tác xã đã tr i qua nhi u thăng tr m do y u t khách quan và
1
ề ượ ầ ộ ẳ ị ủ nguyên nhân sai l m ch quan. Song m t đi u đ c kh ng đ nh, vai trò khu
ế ậ ế ứ ể ọ ố ự v c kinh t t p th mà nòng c t là HTX h t s c quan tr ng không th ể
ự ể ế ế ộ ấ ướ thi u trong quá trình xây d ng phát tri n kinh t xã h i đ t n c. Trung
ươ ủ ươ ủ ề ả ỗ ợ ề ng Đ ng và Chính ph đã có nhi u ch tr ng chính sách h tr v phát
ế ể ấ ấ ợ ố ộ ọ ị ị ầ tri n h p tác xã. D u m c quan tr ng nh t là Ngh quy t 13, H i ngh l n
ứ ươ ế ụ ổ ề ả ớ ấ th 5 Ban Ch p hành Trung ng Đ ng khóa IX v “ti p t c đ i m i, phát
ệ ể ả ế ậ ể ế ậ ợ tri n và nâng cao hi u qu kinh t t p th ”. Ti p đó là Lu t H p tác xã
ộ ố ủ ề ố ị ị ủ 2003; Ngh đ nh s 88/2005/NĐCP c a Chính ph v “m t s chính sách
ể ế ậ ợ ợ ợ ỗ h tr , khuy n khích phát tri n h p tác xã; Lu t H p tác xã s ố
ủ ố ị ị 23/2012/QH13 ngày 20/11/2012; Ngh đ nh s 193/2013/NĐCP c a Chính
ủ ị ế ộ ố ề ậ ợ ủ ph ngày 21/11/2013 quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t h p tác xã,
ế ị ề ố ệ ươ Quy t đ nh s 2261/ QĐTTg v phê di t ch ể ỗ ợ ng trình h tr phát tri n
ạ HTX giai đo n 2015 2020.
ấ ự ủ ệ ệ ộ Th đô Hà N i hi n có 88,3% di n tích đ t t nhiên và 64% dân s ố
ừ ự ế ự ộ ố ị thu c khu v c nông thôn. T th c t ầ ạ đó, Thành ph đã xác đ nh c n t o
ể ệ ệ ề ướ đi u ki n cho nông nghi p – nông thôn phát tri n theo h ệ ng công nghi p
ự ệ ạ ằ ạ ớ ấ ụ hóa hi n đ i hóa và nh m đ t m c tiêu xây d ng nông thôn m i. R t
ề ơ ế ượ ỗ ợ ể ố nhi u c ch chính sách đã đ c thành ph ban hành h tr phát tri n nông
ỗ ợ ể ệ nghi p nông thôn. Trong đó có chính sách sách h tr phát tri n HTX đ ượ c
ố ặ ệ ướ ữ ầ thành ph đ c bi t quan tâm và b c đ u đã có nh ng thành tích đáng k ể
ự ự ẫ ứ ư ư ượ ỳ ọ ủ ạ nh ng th c s v n ch a đáp ng đ c k v ng c a lãnh đ o và ng ườ i
ự ệ ả ả dân. Nguyên nhân làm gi m tính kh thi trong quá trình th c hi n chính
ồ ự ự ệ ế sách là do ngu n l c th c hi n chính sách phân tán, tính kiên quy t trong
ộ ộ ỉ ạ ư ự ể ệ ậ ườ ch đ o tri n khai th c hi n ch a cao; m t b ph n ng ế ậ i dân khó ti p c n
ự ế ớ ợ ị ứ ạ chính sách do các quy đ nh ph c t p, không phù h p v i th c t ặ ho c do
ư ể ế ề ch a hi u bi t v chính sách,…
ấ ổ ủ ữ ệ ổ ộ ộ Xã C Bi là m t trong nh ng vùng đ t c c a huy n Gia Lâm thu c
2
ộ ằ ố ổ ố ồ thành ph Hà N i n m trong vùng Châu th sông H ng và sông Đu ng.
̀ ̃ ế ủ ế ủ ệ ấ ả ổ Kinh t ư ch y u c a C Bi là s n xu t nông nghi p. La xa ven đô nên u
́ ̀ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ ̀ tiên hang đâu cua Cô Bi la chuyên dich c câu kinh tê t ̀ ư ̉ san xuât nông
ươ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ nghiêp sang công nghiêp, tiêu thu công nghiêp, th ̀ ng mai va dich vu. ̣ Ở ổ C
ừ ự ự ư ư ể ờ Bi mô hình HTX đã có t ạ lâu đ i nh ng HTX ch a th c s phát tri n vì đ i
ự ứ ư ề ậ ậ ư ộ ộ b ph n nhân dân ch a có s nh n th c đúng v HTX, coi HTX nh m t
ướ ế ầ ườ ế ế ổ ứ ỗ ợ ủ t ch c h tr c a nhà n c, h u h t ng i dân không bi t đ n và không
ư ậ ỗ ợ ể ế ể hi u h t các chính sách h tr phát tri n HTX cũng nh lu t HTX, trình đ ộ
ủ ộ ế ề ả ạ ộ qu n lý c a đ i ngũ cán b HTX còn nhi u h n ch . Các chính sách h tr ỗ ợ
ủ ể ướ ượ ộ ở ị ể ồ phát tri n HTX c a Nhà n ư c ch a đ c tri n khai đ ng b đ a bàn,
ỗ ợ ự ể ế ẫ ậ ạ HTX v n khó khăn ti p c n các chính sách h tr phát tri n. S đa d ng
ụ ủ ệ ố ề ả ấ ị hóa ngành ngh s n xu t, kinh doanh, d ch v c a h th ng HTX còn th ụ
ầ ượ ưở ụ ủ ồ ộ ị ộ đ ng; Các nhu c u đ c h ng d ch v c a thành viên và c ng đ ng xã
ấ ượ ứ ả ả ả ậ ợ ộ ớ h i v i ch t l ệ ng hàng hóa đ m b o, giá c phù h p, cung ng thu n ti n
ự ự ứ ư ẫ ố HTX v n ch a th c s đáp ng t t.
ấ ừ ự ự ễ ề ầ ọ Xu t phát t yêu c u th c ti n trên, tôi l a ch n đ tài “ Đánh giá
ỗ ợ ự ợ ể ệ ị th c hi n chính sách h tr phát tri n h p tác xã trên đ a bàn xã C ổ
ố ộ ệ Bi Huy n Gia Lâm Thành Ph Hà N i”
ụ ứ 1.2 M c tiêu nghiên c u
ụ 1.2.1 M c tiêu chung
ỗ ợ ự ệ ể ạ Đánh giá tình hình th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX t i xã
ộ ừ ệ ổ ố ộ ố ả ề C Bi huy n Gia Lâm thành ph Hà N i, t ấ đó đ xu t m t s gi i pháp
ả ự ỗ ợ ể ệ ệ ằ nh m nâng cao hi u qu th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX trên
ờ ớ ị đ a bàn xã trong th i gian t i.
ụ ụ ể 1.2.2 M c tiêu c th
ự ễ ệ ố ơ ở ề ầ ậ ự Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v tình hình th c
3
ể ệ ỗ ợ hi n chính sách h tr phát tri n HTX;
ỗ ợ ự ệ ạ ự Đánh giá th c tr ng th c hi n chính sách h tr ể phát tri n HTX
ổ ị trên đ a bàn xã C Bi;
Xác đ nh nh ng y u t
ế ố ả ữ ị ưở ớ ệ nh h ng t ự i công tác th c hi n chính
ỗ ợ ể ở sách h tr phát tri n HTX ổ xã C Bi;
Đ xu t m t s gi
ộ ố ả ề ấ ả ủ ệ ằ i pháp nh m nâng cao hi u qu c a công tác
4
ỗ ợ ự ể ệ ạ ổ th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX t ế i xã C Bi đ n năm 2020.
ố ượ ứ ạ 1.3 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ 1.3.1 Đ i t ng nghiên c u
ố ượ ứ ủ ề ự ề ấ ậ Đ i t ễ ng nghiên c u c a đ tài là các v n đ lý lu n, th c ti n
ế ố ả ưở ỗ ợ ự ế ệ và các y u t nh h ng đ n tình hình th c hi n chính sách h tr phát
ể tri n HTX.
ủ ể ủ ứ ề ộ Ch th nghiên c u c a đ tài là các cán b chuyên môn, cán b ộ
ệ ệ ả ả ộ qu n lý HTX, các cán b qu n lý xã – huy n, doanh nghi p và t ổ ứ ỗ ch c h
ợ ị tr HTX trên đ a bàn
ứ ạ 1.3.2 Ph m vi nghiên c u
ạ 1.3.2.1 Ph m vi không gian :
ệ ổ ộ ố ị Trên đ a bàn xã C Bi Huy n Gia Lâm Thành Ph Hà N i.
ề ờ ạ 1.3.2.2 Ph m vi v th i gian
S li u, tài li u thu th p phân tích v th c thi chính sách h tr
ề ự ố ệ ệ ậ ỗ ợ
ệ ể ổ ố ị ộ phát tri n HTX trên đ a bàn xã C Bi, huy n Gia Lâm, Thành Ph Hà N i
ạ ừ giai đo n t ế 2011 đ n 2014.
ề ệ ờ ừ ế ự Th i gian th c hi n đ tài t tháng 1 năm 2015 đ n tháng 6 năm
2015
ứ ỏ 1.4 Câu h i nghiên c u
ỗ ợ ự ể ệ ợ ị Vi c th c thi chính sách h tr phát tri n h p tác xã trên đ a bàn xã
ổ ượ ư ế ữ ể ướ C Bi đang đ c tri n khai nh th nào? Nh ng khó khăn, v ắ ng m c nào
ả ặ đang g p ph i?
ế ố ữ ả ưở ự ệ ệ ế Nh ng y u t nào đang nh h ng đ n vi c th c hi n chính sách
ể ợ ổ ị ỗ ợ h tr phát tri n h p tác xã trên đ a bàn xã C Bi?
ả ệ ố ự ể ầ ỗ ợ Gi i pháp nào đ góp ph n th c hi n t t chính sách h tr phát
5
ể ợ ổ ị tri n h p tác xã trên đ a bàn xã C Bi?
PH N IIẦ
Ổ Ứ Ệ T NG QUAN TÀI LI U NGHIÊN C U
ậ ề ự ể ợ ỗ ợ ơ ở 2.1 C s lý lu n v th c thi chính sách h tr phát tri n h p tác xã
ộ ố ệ 2.1.1 M t s khái ni m có liên quan
ụ ổ ệ ệ ợ ị ị ụ 2.1.1.1 Khái ni m HTX, HTX d ch v nông nghi p, HTX d ch v t ng h p
ố ế ủ ị ệ Theo đ nh nghĩa c a liên minh HTX qu c t ộ (ICA): “HTX là hi p h i
ự ế ớ ủ ủ ộ ự ệ ằ t ch c a các cá nhân liên k t v i nhau m t cách t nguy n nh m đáp
ứ ề ầ ọ ế ộ ệ ng các nhu c u và nguy n v ng chung v kinh t , xã h i và văn hóa thông
ệ ộ ượ ở ữ ượ ể ộ qua m t doanh nghi p đ c s h u chung và đ c ki m soát m t cách dân
ủ ị ượ ể ự ứ ch ”. Đ nh nghĩa này còn đ ự c hi u: “HTX d trên ý nghĩa t c u mình, t ự
ế ề ệ ẳ ố ị ủ ằ ch u trách nhi m, bình đ ng, công b ng, đoàn k t, theo truy n th ng c a
ườ ậ ưở ứ ủ ng i sáng l p ra HTX, các xã viên tin t ạ ng vào ý nghĩa đ o đ c c a tính
ự ệ ở ở ộ ườ trung th c, c i m , trách nhi m xã h i và quan tâm chăm sóc ng i khác”.
ử ổ ậ ở ệ ấ ợ Theo Lu t HTX s a đ i (2012) Vi t Nam cho th y: “H p tác xã là
ứ ế ậ ể ồ ở ữ ư ấ ổ t ch c kinh t t p th , đ ng s h u, có t cách pháp nhân, do ít nh t 07
ự ệ ợ ươ ợ ẫ thành viên t ậ nguy n thành l p và h p tác t ạ ng tr l n nhau trong ho t
ứ ệ ả ấ ầ ạ ằ ủ ộ đ ng s n xu t, kinh doanh, t o vi c làm nh m đáp ng nhu c u chung c a
ơ ở ự ủ ự ệ ẳ ị thành viên, trên c s t ch , t ch u trách nhi m, bình đ ng và dân ch ủ
ả ợ trong qu n lý h p tác xã”.
ụ ệ ệ ề ị ổ Khái ni m v HTX d ch v nông nghi p (HTXDVNN) là t ứ ch c
ế ậ ầ ợ ể ộ kinh t t p th do các cá nhân, h gia đình, pháp nhân có nhu c u l i ích
ự ứ ậ ủ ệ ậ ố ị chung, t nguy n góp v n, góp s c l p ra theo quy đ nh c a lu t HTX đ ể
6
ể ủ ừ ứ ạ ậ phát huy s c m nh t p th c a t ng xã viên tham gia HTX, cùng giúp nhau
ạ ộ ự ệ ệ ả ả ấ ự ả th c hi n có hi u qu ho t đ ng s n xu t, kinh doanh trong lĩnh v c s n
ế ế ụ ả ệ ấ ẩ ồ ủ ả xu t, ch bi n, tiêu th s n ph m nông, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n
ề ở và kinh doanh các ngành ngh khác nông thôn.
ụ ổ ạ ộ ợ ị ủ HTX d ch v t ng h p (HTXDVTH) là m t lo i hình c a
ệ ề ệ ả ả ấ ị HTXDVNN ch u trách nhi m đ m nhi m nhi u khâu cho s n xu t nông
ậ ư ầ ụ ả ư ứ ệ ẩ ầ ị nghi p nh cung ng v t t đ u vào, tiêu th s n ph m đ u ra, d ch v ụ
ệ ự ậ ướ ả ố ạ ấ ộ gi ng, b o v th c v t, t ặ i tiêu, làm đ t, thu ho ch…. Tùy thu c vào đ c
ộ ả ệ ề ể ấ ậ ở ừ đi m, đi u ki n, trình đ s n xu t và t p quán ầ t ng vùng mà nhu c u
ộ ố ớ ừ ụ ạ ị ủ c a nông h đ i v i t ng lo i hình d ch v khác nhau.
2.1.1.2 M t s khái ni m v chính sách
ộ ố ệ ề
ề ề ệ ấ ệ Hi n nay có r t nhi u khái ni m v chính sách khác nhau:
Chính sách đ
ượ ể ươ ườ ố c hi u là ph ng cách, đ ng l ặ i ho c ph ươ ng
ướ ồ ự ử ụ ệ ẫ ắ ộ ổ h ng d n d t hành đ ng trong vi c phân b và s d ng ngu n l c. Chính
ủ ượ ủ ậ ợ ế sách là t p h p cách quy t sách c a Chính ph đ c th hi n ể ệ ở ệ ố h th ng
ừ ằ ị ướ ả quy đ nh trong các văn b n pháp quy nh m t ng b ỡ c tháo g khó khăn
ự ề ể ễ ớ ữ ề trong th c ti n, đi u khi n n n kinh t ế ướ h ng t ấ ụ i nh ng m c tiêu nh t
ủ ề ả ự ể ổ ả ị ế ạ ị đ nh, đ m b o s phát tri n n đ nh c a n n kinh t (Ph m Vân Đình và
ự ộ c ng s , 2008).
ủ ươ ợ ề ộ ậ Chính sách là t p h p các ch tr ng và hành đ ng v ph ươ ng
ủ ụ ủ ủ ệ ố ồ di n nào đó c a chính ph nó bao g m các m c tiêu mà chính ph mu n
ụ ữ ụ ệ ạ ượ đ t đ c và cách làm đ th c ể ự hi n các m c tiêu đó. Nh ng m c tiêu này
ự ệ ể ồ ự ế bao g m s phát tri n toàn di n trên các lĩnh v c kinh t ộ văn hóa – xã h i
ườ – môi tr ng (Wikipedia, 2013).
ủ ươ ợ ề ộ ậ Chính sách là t p h p các ch tr ng và hành đ ng v ph ươ ng
ề ệ ế ệ ộ ủ di n nào đó c a n n kinh t ồ ủ ự xã h i do Chính ph th c hi n. Nó bao g m
ạ ượ ụ ủ ố ể ạ ượ m c tiêu mà Chính ph mu n đ t đ c và cách làm đ đ t đ ụ c m c tiêu
7
ỗ đó (Đ Kim Chung, 2010),
ể ể ữ ừ ể Chính sách là do m tộ T nh ng quan đi m đã nêu trên có th hi u: “
ủ ể ủ ể ề ự ư ặ ả ượ ứ ch th quy n l c ho c ch th qu n lý đ a ra, đ c ban hành căn c vào
ườ ố ự ế ị ỗ đ ng l ấ i chính tr chung nh t và tình hình th c t . M i chính sách đ ượ c
ề ướ ớ ố ượ ữ ụ ữ ban hành đ u h ng t ấ ị i nh ng m c tiêu nh t đ nh và nh ng đ i t ng c ụ
ữ ể ươ ứ ơ ả ể ự ệ ượ th . Thông qua đó có nh ng ph ng th c c b n đ th c hi n đ ữ c nh ng
ụ m c tiêu đó ”.
2.1.1.3 H tr và vai trò c a chính sách h tr
ỗ ợ ỗ ợ ủ
a. H trỗ ợ
ỗ ợ ủ ươ ữ ộ ự ệ H tr là nh ng hành đ ng, ch tr ộ ự ng th c hi n s giúp đõ m t
ấ ạ ủ ấ ị ị ườ ụ ụ ắ ằ nhóm m c tiêu nh t đ nh, nh m kh c ph c th t b i c a th tr ng thông
ỗ ợ ậ ự ể ế ể ấ ổ ứ qua h tr v t ch t, phát tri n nhân l c, th ch và t ch c. H tr đ ỗ ợ ượ c
ệ ố ủ ế ư ự ệ ể ả ồ th c hi n ch y u không thông qua h th ng giá c nh phát tri n ngu n
ụ ướ ự ụ ổ ự ệ nhân l c (giáo d c ph thông, giáo d c h ng nghi p, tăng năng l c và th ể
ế ộ ỗ ợ ễ ạ ắ ồ ch c ng đ ng…). H tr ệ ố ít làm nhi u lo n h th ng giá, kh c ph c t ụ ố t
ượ ị ườ ể ữ ơ h n nh ng nh ủ c đi m c a th tr ng.
ỗ ợ ạ ứ ự ữ ằ ộ ư ầ H tr nh m phát huy nh ng tác đ ng ngo i ng tích c c (nh đ u
ư ụ ế ứ ể ệ ả ỏ t vào giáo d c, y t , chăm sóc s c kh e, phát tri n và b o v tài nguyên
ạ ứ ủ ự ư ữ ụ ắ ộ thiên nhiên…), kh c ph c nh ng tác đ ng c a ngo i ng tiêu c c nh các
ạ ộ ầ ư ườ ầ ho t đ ng đ u t , kinh doanh làm suy thoái môi tr ế ậ ng. Vì v y, h u h t
ế ớ ề ể ừ ấ ủ các chính ph trên th gi i đ u chuy n t các chính sách bao c p sang h ỗ
tr .ợ
ỗ ợ ủ b. Vai trò c a chính sách h tr
ấ ạ ủ ỗ ợ ị ườ ữ ắ ụ Chính sách h tr kh c ph c nh ng th t b i c a th tr ặ ng, đ c bi ệ t
ụ ụ ệ ấ ị là trong cung c p hàng hoá, d ch v công. Vi c áp d ng các chính sách h ỗ
ữ ệ ợ ộ ượ ủ ử ụ ể ề ỉ tr là m t trong nh ng bi n pháp đ c Chính ph s d ng đ đi u ch nh
ế ạ ủ ị ườ ụ ắ ấ ề n n kinh t ữ vĩ mô, kh c ph c nh ng th t b i c a th tr ư ộ ng nh đ c
8
ề ề ấ ấ ả ộ ưở quy n, v n đ cung c p hàng hoá công c ng, nh h ạ ứ ng ngo i ng và
ự ư ề ố ứ thông tin không đ i x ng… Khu v c t nhân trong n n kinh t ế ườ ng th
ệ ấ ố ộ không mu n tham gia vào vi c cung c p hàng hoá công c ng do khó thu l ợ i,
ủ ủ ư ữ ệ ả ị nh ng r i ro nh thiên tai, d ch b nh… cũng hay x y ra. Vai trò c a Nhà
ướ ệ ấ ọ n c trong vi c cung c p hàng hoá công là vô cùng quan tr ng và không
ể ậ ượ ấ ế ể ủ th ph nh n đ c, nh t là khi các vùng kinh t ồ phát tri n không đ ng
ồ ự ủ ễ ả ố ề đ u, ngu n l c c a các vùng không gi ng nhau (Nguy n H i Hoàng, 2011).
ỗ ợ ố ạ ụ ằ ậ Chính sách h tr cũng nh m m c đích phân ph i l i thu nh p và
ụ ế ướ ầ ư ứ ư ợ hàng hoá khuy n d ng d i các hình th c đ u t nh tr ế ự giúp tr c ti p
ợ ấ ữ ộ ườ ậ thông qua tr c p xã h i cho nh ng ng ấ i có thu nh p th p hay có hoàn
ặ ệ ợ ấ ế ướ ứ ặ ợ ả c nh đ c bi t, tr c p gián ti p d i hình th c tr giá cho các m t hàng
ế ế ể ự ề ệ ổ ị ế thi t y u, chi phí đ th c hi n các chính sách n đ nh n n kinh t ộ xã h i,
ạ ứ ự ừ ủ ộ ế ữ phát huy tác đ ng c a nh ng ngo i ng tích c c t ụ giáo d c, y t , xây
ơ ở ạ ầ ả ả ệ ự d ng c s h t ng, qu n lý và b o v tài nguyên thiên nhiên… Thông qua
ỗ ợ ơ ạ ộ ả ướ ấ ẽ ướ ho t đ ng h tr , c quan qu n lý Nhà n c các c p s h ạ ộ ng ho t đ ng
ủ ể ề ế ỹ ạ ể ạ ị ủ c a các ch th trong n n kinh t đi vào qu đ o đã ho ch đ nh đ hình
ế ố ư ề ề ạ ế ơ ấ thành c c u kinh t ệ i u, t o đi u ki n cho n n kinh t t ể ổ phát tri n n
ỗ ợ ữ ề ị đ nh và b n v ng. Ngoài ra, chính sách h tr còn giúp phát huy các tác
ự ủ ụ ế ơ ở ạ ầ ự ả ộ đ ng tích c c c a giáo d c, y t ả , xây d ng c s h t ng, qu n lý và b o
ệ v tài nguyên thiên nhiên…
ỗ ợ ể ợ ế 2.1.1.4 Chính sách h tr , khuy n khích phát tri n h p tác xã
ủ ươ ậ ợ ủ ủ ằ ộ Là t p h p các ch tr ng, hành đ ng c a Chính ph nh m góp
ỗ ợ ỗ ợ ẩ ầ ể ph n h tr , thúc đ y phát tri n HTX. Các chính sách h tr ể phát tri n
ượ ụ ể ở ề ề ạ ị ị HTX đ c c th hóa đi u 24 và đi u 25 t ố i Ngh đ nh s 193/2013/NĐ
ư ố ị ị CP và Ngh đ nh s 88/2005/NĐCP nh sau:
Chính sách h tr c a nhà n
ỗ ợ ủ ướ ố ớ ợ ợ c đ i v i h p tác xã, liên h p tác
xã
9
ồ ưỡ ạ ồ ự ng ngu n nhân l c Chính sách đào t o, b i d
ướ ỗ ợ ồ ưỡ ạ ề Nhà n c h tr kinh phí đào t o chính quy, b i d ng v chuyên
ậ ố ớ ụ ỹ ệ ệ ả ộ môn nghi p v , k thu t đ i v i cán b qu n lý HTX, liên hi p HTX,
thành viên HTX.
ế ươ ị ườ ạ ở ộ ng m i, m r ng th tr ng Chính sách xúc ti n th
ướ ỗ ợ ệ ể Nhà n c h tr HTX, liên hi p HTX tham gia các tri n lãm trong và
ướ ổ ự ứ ể ợ ộ ngoài n c; t ch c các h i ch , tri n lãm dành riêng cho khu v c HTX;
ươ ấ ứ ự ể ệ ệ ự xây d ng th ng hi u, nhãn hi u, xu t x hàng hóa, xây d ng và tri n khai
ệ ử ị ươ ệ ử ổ c ng thông tin đi n t , sàn giao d ch th ạ ng m i đi n t cho các HTX, liên
ệ hi p HTX.
Ứ ụ ậ ọ ệ ớ ỹ ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh m i
ấ ỉ ệ ể ọ ố ỹ Qu Phát tri n khoa h c và công ngh qu c gia và c p t nh hàng năm
ỗ ợ ớ ứ ệ ầ ộ ổ ụ dành m t ph n kinh phí h tr các HTX, liên hi p HTX đ i m i, ng d ng
ả ự ế ệ ệ ả ơ công ngh và thông báo k t qu th c hi n cho c quan qu n lý nhà n ướ c
ệ ề v HTX, liên hi p HTX.
ướ ỗ ợ ệ ừ ứ ọ ồ Nhà n c h tr nghiên c u khoa h c công ngh t ngu n kinh phí
ệ ố ớ ứ ệ ệ ọ ự s nghi p nghiên c u khoa h c công ngh đ i v i HTX, liên hi p HTX có
ứ ứ ụ ế ậ ộ ọ ỹ ệ ớ ự d án nghiên c u, ng d ng ti n b khoa h c, k thu t và công ngh m i
ượ ấ ề ẩ đ ệ c c p có th m quy n phê duy t.
ế ậ ố ỹ ỗ ợ ể ợ Chính sách ti p c n v n và qu h tr phát tri n h p tác xã
ầ ư ớ ầ ư ở ộ ự ệ HTX, liên hi p HTX có d án đ u t m i, đ u t ự m r ng năng l c
ạ ộ ự ệ ấ ị ả s n xu t, kinh doanh; ho t đ ng trong lĩnh v c nông nghi p, đ a bàn nông
ượ ư ụ ề ấ ả ừ ỹ ỗ ợ thôn đ c u đãi v lãi su t và b o lãnh tín d ng t ể qu h tr phát tri n
ụ ư ố ừ ể ổ HTX; u tiên vay v n tín d ng t ngân hàng phát tri n và các t ứ ch c tín
ủ ậ ượ ư ị ị ụ d ng khác theo quy đ nh c a pháp lu t; đ ủ c vay u đãi theo quy đ nh c a
ủ ề ụ ụ ụ ể ệ Chính ph v chính sách tín d ng ph c v phát tri n nông nghi p, nông
ỹ ỗ ợ ụ ả ụ ự ệ ể ệ thôn. Qu h tr phát tri n HTX th c hi n nhi m v b o lãnh tín d ng và
10
ấ ố ớ ệ ỗ ợ h tr lãi su t đ i v i HTX, liên hi p HTX.
Chính sách t o đi u ki n tham gia các ch
ề ệ ạ ươ ụ ng trình m c tiêu,
ươ ể ế ch ng trình phát tri n kinh t ộ xã h i
ự ủ ệ ượ ư HTX, liên hi p HTX có đ năng l c đ c u tiên tham gia các
ươ ươ ể ế ộ ch ụ ng trình m c tiêu, ch ng trình phát tri n kinh t xã h i sau đây:
ự ả ị ơ ở ạ ầ a) Các công trình xây d ng c s h t ng trên đ a bàn và qu n lý các
ể ả ợ công trình sau khi hoàn thành, k c các công trình ch và công trình h ạ
ụ ụ ể ụ ề ở ụ ệ ầ t ng ph c v phát tri n c m công nghi p và c m làng ngh nông thôn;
ươ ể ế ộ ự b) Các d án, ch ng trình phát tri n kinh t ị xã h i khác trên đ a
ủ ệ ả ớ ợ bàn phù h p v i kh năng c a HTX, liên hi p HTX.
ớ ợ ệ ậ ợ Chính sách thành l p m i h p tác xã, liên hi p h p tác xã
ậ ượ ễ ấ ư ấ Sáng l p viên HTX đ c cung c p mi n phí thông tin, t ậ v n, t p
ề ấ ậ ị ướ ậ hu n v quy đ nh pháp lu t HTX tr ệ c khi thành l p HTX; HTX, liên hi p
ượ ỗ ợ ư ấ ề ệ ướ ự ệ ẫ HTX đ c h tr t ự v n xây d ng đi u l , h ng d n và th c hi n các
ủ ụ ổ ứ ạ ộ ủ ệ ậ th t c thành l p, đăng ký và t ch c ho t đ ng c a HTX, liên hi p HTX.
ợ ợ ế ể Các chính sách khuy n khích phát tri n h p tác xã, liên h p tác
xã
Chính sách thu ế
ượ ư ố ớ ế ệ ề ậ ầ HTX đ c u đãi v thu thu nh p doanh nghi p đ i v i ph n thu
ậ ừ ạ ộ ụ ụ ủ ấ ị nh p t ụ ả các ho t đ ng d ch v ph c v s n xu t, kinh doanh c a xã viên
ậ ề ủ ị ế theo quy đ nh c a pháp lu t v thu .
ố ớ ượ ưở ư ị Đ i v i các HTXNN ngoài đ c h ng u đãi theo quy đ nh , còn
ượ ậ ạ ố ớ ế ễ ậ ầ đ ệ c mi n thu thu nh p doanh nghi p đ i v i ph n thu nh p t o ra t ừ
ụ ụ ờ ố ụ ự ế ạ ộ ị ho t đ ng d ch v tr c ti p ph c v đ i s ng xã viên.
Chính sách u đãi l
ư ệ ợ phí đăng ký h p tác xã, liên h p ợ tác xã theo
11
ậ ề ị ệ quy đ nh pháp lu t v phí và l phí
ố ớ ợ ỗ ợ ư ệ ợ Chính sách h tr , u đãi đ i v i h p tác xã, liên hi p h p tác
ạ ộ ư ự ệ ệ ệ xã ho t đ ng trong lĩnh v c nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p, diêm
nghi pệ
ệ ượ ưở ủ ướ Ngoài vi c đ c h ỗ ợ ư ng chính sách h tr , u đãi c a nhà n ố c đ i
ố ớ ạ ộ ệ ự ớ v i HTX, liên HTX. Đ i v i HTX, liên hi p HTX ho t đ ng trong lĩnh v c
ư ứ ệ ệ ệ ả ẩ ệ nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p, diêm nghi p cung ng s n ph m,
ữ ụ ộ ạ ị d ch v cho các thành viên là nh ng cá nhân, h gia đình, pháp nhân có ho t
ư ệ ệ ệ ệ ả ấ ộ đ ng s n xu t nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p, diêm nghi p còn
ỗ ợ ư đ ượ ưở c h ng các chính sách h tr , u đãi sau đây:
H tr đ u t
ỗ ợ ầ ư ạ ầ ể ế ấ phát tri n k t c u h t ng
ầ ư ế ấ ạ ầ ể ồ ụ ở ơ Đ u t phát tri n k t c u h t ng bao g m: tr s , sân ph i, nhà
ưở ế ế ệ ế ơ ướ ạ kho, x ng s ch , ch bi n, đi n, n ủ ợ c sinh ho t, ch , công trình th y
ợ ơ ở ạ ầ ủ ả ậ ư ử l ồ i, c s h t ng vùng nuôi tr ng th y s n, c a hàng v t t ệ nông nghi p,
ộ ồ ụ ả ụ ộ ồ ấ giao thông n i đ ng ph c v s n xu t, kinh doanh cho c ng đ ng thành
ơ ở ự ệ ượ ấ ẩ viên HTX, liên hi p HTX trên c s các d án đ ề c các c p có th m quy n
ế ấ ạ ầ ệ ượ ướ phê duy t. Các công trình k t c u h t ng trên đ c nhà n ỗ ợ c h tr xây
ủ ệ ả ự d ng sau khi hoàn thành là tài s n không chia c a HTX, liên hi p HTX;
ệ ệ ả ả ả ị ưỡ HTX, liên hi p HTX ch u trách nhi m b o qu n, duy tu và b o d ng các
ử ụ công trình trong quá trình s d ng.
ụ ụ ạ ộ ấ ể ủ ấ ợ Chính sách giao đ t, cho thuê đ t đ ph c v ho t đ ng c a h p
ợ ệ tác xã, liên hi p h p tác xã
ệ ỗ ợ ấ ố ớ ệ ượ ự ệ Vi c h tr đ t đai đ i v i HTX, liên hi p HTX đ c th c hi n theo
ậ ề ấ ủ ị quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai.
ố ớ ư ị + Đ i v i HTXNN quy đ nh nh sau:
ầ ử ụ ấ ể ụ ở ự ơ HTX có nhu c u s d ng đ t đ xây d ng tr s , nhà kho, sân ph i,
ụ ụ ụ ự ế ệ ả ấ ệ ơ ở ị c s d ch v tr c ti p ph c v xã viên s n xu t nông nghi p, lâm nghi p,
12
ủ ả ư ư ồ ố ượ ấ nuôi tr ng th y s n, làm mu i nh ng ch a đ ủ ụ c giao đ t thì làm th t c
ỹ ấ ủ ị ấ ủ ứ ấ ỉ xin giao đ t. y ban nhân dân c p t nh căn c vào qu đ t c a đ a ph ươ ng
ề ử ụ ế ị ệ ấ ấ ấ ấ xem xét, quy t đ nh vi c giao đ t không thu ti n s d ng đ t và c p Gi y
ề ử ụ ử ụ ứ ậ ấ ấ ch ng nh n quy n s d ng đ t cho HTX; HTX đang s d ng đ t vào các
ơ ở ị ụ ự ụ ở ụ ự ế ơ ụ m c đích xây d ng tr s , nhà kho, sân ph i, c s d ch v tr c ti p ph c
ủ ả ệ ấ ồ ệ ụ ả v s n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n, làm mu i đ ố ượ c
ề ử ụ ứ ậ ấ ấ ị ạ ề ấ c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t theo quy đ nh t i Đi u 53 Ngh ị
ủ ề ủ ố ị đ nh s 181/2004/NĐCP ngày 29 tháng 10 năm 2004 c a Chính ph v thi
ề ử ụ ệ ấ ậ ấ ấ hành Lu t Đ t đai; Ngoài di n tích đ t giao không thu ti n s d ng đ t,
ượ ấ ả ề ề ử ụ ấ ặ ấ HTXNN đ c giao đ t có thu ti n s d ng đ t ho c thuê đ t tr ti n hàng
ậ ấ ủ ị ư năm theo quy đ nh c a pháp lu t đ t đai và đ ượ ưở c h ng chính sách u đãi
ử ụ ủ ề ễ ả ấ ấ ị ề ề v mi n, gi m ti n s d ng đ t, ti n thuê đ t theo quy đ nh c a Chính
ủ ướ ậ ợ ệ ề ế ợ ph ; Nhà n ạ c khuy n khích, t o đi u ki n thu n l i cho các h p tác xã
ạ ấ ử ụ ấ ủ ổ ứ thuê l ợ i đ t, s d ng h p pháp đ t c a t ể ả ể ch c, cá nhân đ phát tri n s n
ấ xu t kinh doanh.
ố ớ ư ệ ị + Đ i v i HTX phi nông nghi p quy đ nh nh sau:
ượ ự ề ử ụ ứ ấ ấ ọ HTX đ ặ c l a ch n hình th c giao đ t có thu ti n s d ng đ t ho c
ấ ả ề ủ ứ ấ ị ậ hình th c thuê đ t tr ti n thuê đ t hàng năm theo quy đ nh c a pháp lu t
ệ ấ ả ề ụ ủ ấ ấ đ t đai; Di n tích đ t thuê tr ti n thuê đ t hàng năm c a HTX ph c v ụ
ơ ở ả ụ ự ự ế ấ ị xây d ng c s s n xu t, kinh doanh và làm d ch v tr c ti p cho xã viên
ượ ự ị ượ ơ ướ ề ẩ đ c xác đ nh theo d án đ c c quan nhà n c có th m quy n xem xét,
ậ ề ầ ư ế ị ủ ị ự quy t đ nh theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t ậ , xây d ng và pháp lu t
ườ ử ụ ư ượ ấ ấ ợ ề ấ v đ t đai; Tr ng h p đ t do HTX đang s d ng mà ch a đ ấ c c p Gi y
ử ụ ứ ề ậ ấ ượ ứ ấ ấ ch ng nh n quy n s d ng đ t thì đ ậ c xem xét c p Gi y ch ng nh n
ề ử ụ ị ạ ề ố ị ị ấ quy n s d ng đ t theo quy đ nh t i Đi u 53 Ngh đ nh s 181/2004/NĐ
ủ ề ủ ấ ậ CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 c a Chính ph v thi hành Lu t Đ t đai.
13
ụ ư ề Chính sách u đãi v tín d ng
ầ ư ớ ầ ư ở ộ ự ả ấ ự HTX có d án đ u t m i, đ u t m r ng năng l c s n xu t, kinh
ượ ầ ư ụ ố ủ ể doanh thì đ c vay v n tín d ng đ u t phát tri n c a Nhà n ướ ừ c t Qu ỹ
ể ị ạ ố ị ị ỗ ợ h tr phát tri n theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 106/2004/NĐCP ngày 01
ủ ề ầ ư ụ ủ ủ ể tháng 4 năm 2004 c a Chính ph v tín d ng đ u t phát tri n c a Nhà
ướ ố ị ị n ủ c và Ngh đ nh s 20/2005/NĐCP ngày 28 tháng 02 năm 2005 c a
ủ ề ổ ụ ự ầ ư ụ ố Chính ph v b sung Danh m c d án vay v n tín d ng đ u t ể phát tri n
ướ ị ị ủ c a Nhà n ố c theo Ngh đ nh s 106/2004/NĐCP.
ố ớ ầ ư ả ự ấ ấ Đ i v i các HTX có d án đ u t ẩ s n xu t, kinh doanh, xu t kh u
ệ ư ầ ư ộ ượ ưở ầ ư ư ị thu c di n u đãi đ u t thì đ c h ng u đãi đ u t theo quy đ nh t ạ i
ị ị ủ ủ ố Ngh đ nh s 51/1999/NĐCP ngày 08 tháng 7 năm 1999 c a Chính ph quy
ế ầ ư ậ ướ ử ổ ố ị đ nh chi ti t thi hành Lu t Đ u t trong n c (s a đ i) s 03/1998/QH10.
ố ừ ầ ổ ứ Các HTX có nhu c u vay v n t các t ụ ch c tín d ng đ đ u t ể ầ ư ớ m i,
ầ ư ở ộ ự ả ự ầ ư đ u t ấ nâng c p, đ u t ệ ấ m r ng năng l c s n xu t, kinh doanh, th c hi n
ạ ộ ụ ụ ụ ể ị ế ờ ố các ho t đ ng d ch v ph c v phát tri n kinh t và đ i s ng xã viên thì
ượ ổ ứ ậ ợ ể ụ ề ệ ạ ố đ c các t ch c tín d ng t o đi u ki n thu n l ụ i đ vay v n và áp d ng
ứ ả ề ả ạ ợ ớ ế ệ hình th c đ m b o ti n vay phù h p v i lo i hình kinh t HTX. Vi c cho
ượ ạ ộ ự ệ ị vay đ ệ c th c hi n theo các quy đ nh hi n hành. Các HTX ho t đ ng trong
ự ệ ố ổ ứ ụ ị lĩnh v c nông nghi p, nông thôn vay v n các t ch c tín d ng theo quy đ nh
ề ệ ệ ụ hi n hành v chính sách tín d ng nông nghi p và nông thôn.
ỗ ợ ố ặ ố ị Chính sách h tr v n, gi ng khi g p khó khăn do thiên tai, d ch
b nhệ
ứ ộ ệ ạ ủ ị ệ ấ Tùy theo m c đ thi ể t h i, tính ch t nguy hi m c a d ch b nh và nhu
ự ế ạ ộ ự ệ ầ c u th c t ệ , HTX, liên hi p HTX ho t đ ng trong lĩnh v c nông nghi p,
ư ệ ệ ệ ượ ưở lâm nghi p, ng nghi p, diêm nghi p đ c h ỗ ợ ư ng chính sách h tr , u
ề ố ệ ặ ố ị ị đãi v v n, gi ng khi g p khó khăn do thiên tai, d ch b nh theo quy đ nh
ề ệ ỗ ợ ố ệ ậ ậ ồ ủ ả ủ c a pháp lu t hi n hành v vi c h tr gi ng, cây tr ng, v t nuôi, th y s n
14
ấ ố ớ ụ ả ị ệ ạ ệ ị ể đ khôi ph c s n xu t đ i v i vùng b thi t h i do thiên tai d ch b nh.
ỗ ợ ế ế ả ẩ Chính sách h tr ch bi n s n ph m
ế ế ệ ả ẩ ầ ượ HTX, liên hi p HTX có nhu c u ch bi n s n ph m đ c h tr ỗ ợ
ầ ư ứ ự ế ế ả ị ự nghiên c u xây d ng d án đ u t ẩ ch bi n s n ph m theo quy đ nhvà
ượ ư ự ụ ể ề ệ đ c u đãi v tín d ng trong vi c tri n khai d án đ u t ầ ư ế ế ả ch bi n s n
ph m. ẩ
ỗ ợ ự ộ ể ợ ệ 2.1.2 N i dung và ý nghĩa th c hi n chính sách h tr phát tri n h p
tác xã
ệ ộ ự 2.1.2.1 N i dung th c hi n chính sách
ự ể ệ ồ Th c thi chính sách là vi c tri n khai chính sánh, bao g m vi c c ệ ụ
ể ộ ươ ế ạ ộ th hóa m t chính sách hay ch ng trình k ho ch và các hành đ ng c th ụ ể
ừ ể ấ ế ễ ả ủ ừ c a t ng c p và t ng ngành trong phát tri n kinh t (Nguy n H i Hoàng,
ự ộ ể 2011). Nói cách khác, th c thi chính sách chính là toàn b quá trình chuy n
ự ụ ủ ệ hóa m c tiêu c a chính sách thành th c hi n.
ự ồ ộ Theo Vũ Cao Đàm (2011), n i dung th c thi chính sách bao g m 7
ướ ơ ả b c c b n sau:
ị ể ẩ Chu n b tri n khai
ướ ầ ế ọ ổ ứ ự Đây là b c c n thi t và quan tr ng vì t ch c th c thi chính sách là
ứ ạ ả ượ ễ ờ quá trình ph c t p và di n ra trong th i gian dài, do đó ph i đ ẩ c chu n b ị
ướ ư ả ố ộ tr c khi đ a chính sách vào cu c s ng.Các văn b n chính sách th ườ ng
ượ ự ị ướ ư ậ đ c xây d ng mang tính đ nh h ng và khái quát cao.Vì v y, khi đ a vào
ự ệ ươ ầ ượ ẩ th c hi n, các chính sách hay ch ng trình đó c n đ ị c chu n b sao cho
ự ế ủ ị ệ ớ ợ ươ ẩ ồ ị ề phù h p v i đi u ki n th c t c a đ a ph ng. Công tác chu n b bao g m:
ự ơ ổ ứ ự + Xây d ng c quan t ch c th c thi
ự ươ ề ổ ế ạ ộ + Xây d ng ch ậ ng trình hành đ ng (l p các k ho ch v t ứ ch c,
ự ậ ự v t l c, nhân l c…)
ả ướ + Ra văn b n h ẫ ng d n
15
ổ ứ ậ ộ ự ấ + T ch c t p hu n cán b th c thi chính sách
ỗ ợ ầ ượ ụ ể ế ạ ủ Các chính sách h tr c n đ c c th hóa thành các k ho ch c a các
ế ạ ế ạ ụ ể ả ầ ấ c p và các ngành.K ho ch càng c th , tính kh thi càng cao. K ho ch c n
ự ướ ự ủ ấ ượ đ c xây d ng theo xu h ộ ng có s tham gia c a các c p, các ngành và c ng
ồ ự ỗ ợ ữ ề ầ ả ầ ố ể ồ đ ng. C n cân đ i gi a kh năng v ngu n l c và nhu c u h tr phát tri n
ữ ự ỗ ợ ủ ả ấ ả ướ ớ ả s n xu t , đ m b o hài hòa gi a s h tr c a Nhà n c v i phát huy s ự
ủ ườ đóng góp c a ng i dân.
ổ ế ề Ph bi n, tuyên truy n chính sách.
ế ạ ượ Đây là công đo n ti p theo sau khi chính sách đã đ c thông qua.
ầ ạ ế ố ượ ưở ợ Công đo n này c n thi t vì nó giúp đ i t ng h ng l ấ i và các c p chính
ể ề ượ ề ượ ể quy n hi u đ c v chính sách, giúp chính sách đ c tri n khai thu n l ậ ợ i,
ả ệ có hi u qu .
ể ượ ệ ề ầ ượ ầ ư ề Đ làm đ c vi c tuyên truy n này, c n đ c đ u t v trình đ ộ
ườ ự ế ị ỹ ậ chuyên môn cho ng i th c thi, trang thi ệ t b k thu t… Thông qua vi c
ự ệ ề ậ ộ ườ tuyên truy n v n đ ng nhân dân tham gia th c hi n chính sách, ng ự i th c
ầ ủ ề ụ ể ể ề thi có th hi u rõ thêm v m c đích, yêu c u c a chính sách, v tính đúng
ể ự ự ệ ề ả ẩ ắ ủ đ n c a chính sách đ t ủ giác th c hi n theo đúng yêu c u v qu n lý c a
Nhà n c.ướ
ả ượ ề ệ ầ ự ệ ườ Vi c tuyên truy n c n ph i đ c th c hi n th ụ ng xuyên, liên t c
ọ ố ượ ả ượ ự ể ớ v i m i đ i t ng ngay c khi chính sách đang đ c th c thi. Có th ph ổ
ư ự ứ ề ế ế ề ế ằ bi n, tuyên truy n chính sách b ng nhi u hình th c nh tr c ti p ti p xúc,
ổ ớ ố ượ ế ế ậ ươ ệ trao đ i v i đ i t ng ti p nh n, gián ti p qua các ph ng ti n thông tin
ạ đ i chúng.
ố ợ ự ệ Phân công ph i h p th c hi n chính sách
ộ ườ ượ ự ớ ộ M t chính sách th ng đ ộ ị c th c thi trên m t đ a bàn r ng l n và
ề ổ ố ợ ứ ả ợ nhi u t ự ch c tham gia, do đó ph i có s ph i h p, phân công h p lý đ ể
ố ạ ộ ự ụ ụ ệ ặ hoàn thành t ấ t nhi m v . M t khác, các ho t đ ng th c thi có m c tiêu r t
16
ự ố ợ ể ể ứ ạ ữ ạ ầ ấ đa d ng, ph c t p nên c n có s ph i h p gi a các c p ngành đ tri n khai
ạ ộ ế ễ ế ộ chính sách. N u ho t đ ng này di n ra theo đúng ti n trình m t cách ch ủ
ẽ ạ ự ệ ạ ọ ộ đ ng, khoa h c, sáng t o thì công tác th c thi chính sách s đ t hi u qu ả
ượ ị cao và đ ổ c duy trì n đ nh.
ự ứ ủ ề ệ ơ Ch c năng c a các c quan đi u hành và th c hi n chính sách th ườ ng
ầ ủ ủ ủ ị ượ đ c quy đ nh đ y đ trong các chính sách c a Chính ph . Tuy nhiên, ở ấ c p
ả ượ ổ ứ ủ ạ ề ệ ả ơ huy n, c quan đi u hành ph i đ ể ả ch c đ m nh đ đ m b o phát huy c t
ủ ệ ố ệ ạ ị ị ượ ứ đ ệ c s c m nh c a h th ng chính tr trên đ a bàn huy n, nâng cao tính hi u
ệ ả ươ ả ế ệ ả ủ ơ ự l c và hi u qu c a c quan qu n lý ch ả ng trình, đ m b o ti t ki m, phân
ơ ị ừ ủ ệ ấ ạ ị đ nh rõ trách nhi m c a các c p, các ngành, các đ n v tham gia vào t ng ho t
ể ả ạ ộ ấ ủ ỗ ợ ấ ộ đ ng h tr phát tri n s n xu t. Tùy theo tính ch t c a các ho t đ ng h tr ỗ ợ
ấ ở ự ươ ứ ệ ể ả phát tri n s n xu t các ngành và lĩnh v c mà ph ự ng th c th c hi n có th ể
ứ ấ ầ ầ ộ ồ ộ ị ỉ thông qua các hình th c đ u th u, ch đ nh th u, huy đ ng c ng đ ng tham
gia.
ỗ ợ ự ự ể ộ ồ Đ i ngũ nhân l c cho th c thi chính sách h tr phát tri n bao g m
ấ ỉ ệ ạ ộ ấ ủ các cán b lãnh đ o và chuyên môn c a các ngành c p t nh và huy n, c p
ứ ự ệ ả ướ ề ỗ ợ xã và thôn th c hi n các ch c năng qu n lý nhà n ể c v h tr phát tri n
ứ ế ấ ầ ẩ ộ ộ ỹ ị ả s n xu t. Đ i ngũ cán b này c n có các ki n th c và k năng th m đ nh
ả ậ ự ậ ồ ờ ườ các d án/báo cáo đ ng th i ph i c p nh t th ng xuyên các quy trình
ướ ể ả ấ ủ ỗ ợ ể ẫ h ng d n tri n khai các chính sách h tr phát tri n s n xu t c a Chính
ph .ủ
Duy trì chính sách
ướ ồ ạ ượ Đây là b c làm cho chính sách t n t i đ ụ c và phát huy tác d ng
ườ ự ế ể ượ ự ồ ầ trong môi tr ng th c t . Đ duy trì đ c chính sách, c n có s đ ng tâm,
ệ ự ủ ế ố ề ổ ứ ự hi p l c c a nhi u y u t ơ , các c quan t ả ạ ch c th c thi chính sách ph i t o
ề ệ ườ ể ượ ố ườ ấ đi u ki n và môi tr ng đ chính sách đ ự c th c thi t t. Ng i ch p hành
ự ự ệ ả chính sách ph i có trách nhi m tham gia tích c c vào th c thi chính sách.
17
ạ ộ ế ượ ế ệ ồ ộ N u các ho t đ ng này đ c ti n hành đ ng b thì vi c duy trì chính sách
ệ là vi c làm không khó.
ồ ự ự ể ầ ả ụ ụ ệ Đ có ngu n l c tài chính ph c v vi c th c thi chính sách, c n ph i
ồ ộ ừ ướ ự phát huy cao đ các ngu n tài chính t ngân sách Nhà n ợ ủ c, s tài tr c a
ổ ứ ồ ự ầ ớ ự ể các t ủ ch c phát tri n và s đóng góp c a dân. Ph n l n ngu n l c cho h ỗ
ợ ả ồ ừ ầ ư ấ ắ tr s n xu t b t ngu n t ồ tài chính công bao g m ngân sách đ u t và ngân
ườ ể ể ượ ạ ộ ỗ ợ sách chi th ng xuyên. Đ tri n khai đ ể c các ho t đ ng h tr phát tri n
ồ ơ ầ ư ả ậ ự ấ ồ ả s n xu t ph i l p d án, h s đ u t theo các ngu n ngân sách khác nhau.
ơ ở ệ ấ ả ẩ ẩ ị ạ ề Trên c s đó, ph i có c p th m quy n th m đ nh và phê duy t các h ng
ầ ư ụ ự ệ ề ể m c đ u t . Trong đi u ki n dân còn nghèo, s đóng góp có th không
ả ằ ứ ự ể ằ ề ệ ậ ph i b ng ti n thì có th b ng s c l c và hi n v t thông qua khai thác và
ệ ẵ ạ ị ươ ử ụ s d ng các nguyên li u s n có t i đ a ph ng.
ề ỉ Đi u ch nh chính sách
ệ ầ ế ễ ườ Đây là vi c làm c n thi t, di n ra th ng xuyên trong quá trình t ổ
ự ứ ượ ự ệ ở ơ ướ ch c th c thi chính sách. Nó đ c th c hi n b i các c quan Nhà n c có
ẩ ườ ề ậ ơ ề th m quy n, thông th ề ng c quan nào l p chính sách thì có quy n đi u
ứ ề ệ ả ỉ ỉ ượ ữ ữ ch nh. Vi c đi u ch nh này ph i đáp ng đ ệ c vi c gi ụ v ng m c tiêu ban
ế ự ỉ ề ủ ệ ơ ỉ ệ ằ ầ đ u c a chính sách, ch đi u ch nh b ng các bi n pháp, c ch th c hi n
ự ế ụ ụ ặ ầ ổ ỉ m c tiêu ho c b sung, hoàn ch nh m c tiêu theo yêu c u th c t ạ . Ho t
ả ế ứ ẩ ậ ượ ộ đ ng này ph i h t s c c n th n và chính xác, không đ ạ ế c làm bi n d ng
chính sách ban đ u.ầ
ự ệ ệ ể ố Theo dõi, ki m tra, đôn đ c vi c th c hi n chính sách
ạ ộ ể ả ể ể ề ọ ố ả ầ M i ho t đ ng tri n khai đ u c n ki m tra, đôn đ c đ đ m b o
ượ ả ọ ử ụ ự ệ ệ chính sách đ ồ ự c th c hi n đúng và s d ng có hi u qu m i ngu n l c.
ơ ướ ự ệ ế ể ệ ế Các c quan Nhà n c th c hi n vi c ki m tra này và n u ti n hành
ườ ố ượ ữ ự ắ ượ ự th ẽ ng xuyên s giúp đ i t ng th c thi n m v ng đ c tình hình th c thi
ệ ượ ể ề ữ ữ ế ỉ chính sách, phát hi n đ ế c nh ng thi u sót đ đi u ch nh và có nh ng k t
18
ờ ạ ự ậ ấ ề ậ ố ấ ồ lu n chính xác nh t v chính sách, đ ng th i t o s t p trung th ng nh t
ự ụ ệ ệ trong vi c th c hi n m c tiêu chính sách.
ố ượ ể ự ậ Công tác ki m tra này cũng giúp các đ i t ứ ng th c thi nh n th c
ệ ượ ự ể ệ ị ệ đúng v trí đ yên tâm th c hi n có trách nhi m công vi c đ ắ c giao, n m
ề ợ ắ ụ ủ ể ừ ạ ậ ch c quy n l i, nghĩa v c a mình đ t ữ đó nh n ra nh ng h n ch đ ế ể
ả ủ ệ ệ ề ổ ỉ ằ đi u ch nh, b sung, hoàn thi n nh m nâng cao hi u qu c a chính sách.
ệ ế ệ ổ Đánh giá t ng k t rút kinh nghi m, hoàn thi n chính sách
ủ ế ệ ế ả ổ ộ ậ Đánh giá t ng k t là vi c xác nh n k t qu tác đ ng c a chính sách
ờ ố ế ệ ố ệ ậ ồ ộ ế đ n đ i s ng kinh t xã h i, bao g m vi c xác l p h th ng theo dõi,
ồ ự ự ữ ệ ệ giám sát và đánh giá nh ng chi phí ngu n l c cho vi c cho vi c th c thi
ạ ộ ượ ụ ế ờ chính sách. Ho t đ ng này đ c ti n hành liên t c trong th i gian duy trì
ừ ể ầ chính sách. Trong quá trình này, có th đánh giá t ng ph n hay toàn b ộ
ớ ả ơ ả ế ệ ả ố chính sách. Vi c đánh giá ph i ti n hành v i c c quan qu n lý và đ i
ượ ự ệ ả ả ộ ọ t ng th c hi n chính sách. Đây cũng là n i dung quan tr ng đ m b o cho
ủ ự s thành công c a chính sách.
ổ ứ ứ ạ ự ễ ộ T ch c th c thi chính sách là quá trình ph c t p, di n ra trong m t
ế ầ ậ ế ạ ờ ươ ể ơ th i gian dài, vì th c n l p k ho ch, ch ng trình đ các c quan Nhà
ướ ủ ộ ự ệ ể ộ n c tri n khai th c hi n m t cách hoàn toàn ch đ ng. Trong các b ướ c
ể ấ ướ ể ẩ ị ướ trên, có th th y b c chu n b tri n khai chính sách là b ọ c quan tr ng
ấ ướ ầ ơ ở ướ ướ ế nh t vì đây là b c đ u tiên làm c s cho các b c ti p theo. B c này đã
ả ế ế ệ ể ạ ạ ố ự ự ế d ki n c k ho ch phân công th c hi n, k ho ch ki m tra, đôn đ c
ơ ữ ổ ứ ứ ạ ự ự ệ th c hi n chính sách. H n n a, t ch c th c thi là quá trình ph c t p, do đó
ệ ế ạ ầ ế ậ l p k ho ch là vi c làm c n thi t.
2.1.2.2K t qu th c hi n chính sách
ả ự ệ ế
ự ế ợ ế Th c thi chính sách là khâu h p thành chu trình chính sách. N u thi u
ể ồ ạ ạ ế ố công đo n này, chính sách không th t n t i vì nó là trung tâm k t n i các
ướ ộ ệ ố ấ ớ ạ ị b c trong chu trình chính sách thành m t h th ng nh t v i ho ch đ nh
19
ờ ố ự ệ ộ chính sách, giúp th c hi n hóa chính sách vào đ i s ng xã h i.
ự ế ể ạ ượ ụ ỉ Trên th c t , m c tiêu chính sách ch có th đ t đ ự c thông qua th c
ủ ụ ề ế ấ ề thi chính sách. M c tiêu c a chính sách có liên quan đ n nhi u v n đ ,
ự ể ề ộ ả ế ế ấ ả nhi u lĩnh v c nên không th cùng m t lúc gi i quy t h t t ầ t c mà l n
ượ ừ ướ ự l t, theo t ng b c trong quá trình th c thi.
ạ ộ ủ ự ắ Qua ho t đ ng th c thi chính sách, tính đúng đ n c a chính sách
ượ ụ ể ẳ ị ượ ể ộ đ c kh ng đ nh. C th , chính sách đ ờ c tri n khai r ng rãi trong đ i
ộ ượ ầ ậ ấ ộ ế ố s ng xã h i và đ c xã h i ch p nh n thì chính sách hoàn toàn c n thi t và
ạ ắ ự đúng đ n. Bên c nh đó, công tác th c thi còn giúp chính sách ngày càng
ế ệ ệ ổ ỉ ổ hoàn ch nh thông qua vi c đánh giá t ng k t, rút kinh nghi m và b sung
ệ hoàn thi n chính sách.
ế ố ả ưở ỗ ợ ự ệ ế ệ 2.1.3 Y u t nh h ng đ n vi c th c hi n chính sách h tr phát
ể ợ tri n h p tác xã
ề ổ ứ ế Theo Vũ Cao Đàm (2011), do có liên quan đ n nhi u t ch c, cá nhân
ẽ ị ả ự ưở ế ố ủ ề nên quá trình th c thi chính sách s ch u nh h ng c a nhi u y u t .
ấ ấ ề ả ệ B n ch t v n đ can thi p
ữ ữ ứ ệ ề ấ ầ ủ V n đ chính sách can thi p là nh ng nhu c u, nh ng b c xúc c a
ặ ộ ả ự ế ỗ ờ ố đ i s ng xã h i mà m i chính sách đ t ra và gi ế ộ i quy t, tác đ ng tr c ti p
ể ấ ự ạ ị ượ ả ế đ n quá trình ho ch đ nh và th c thi chính sách. Đ th y đ ấ c b n ch t
ỏ ọ ề ả ủ ấ c a v n đ chính sách, câu h i tr ng tâm là chính sách có gi i quy t đ ế ượ c
ề ấ ủ ế ề ấ ả ấ ộ ơ các v n đ c p bách c a xã h i không? N u v n đ chính đ n gi n, liên
ố ượ ự ả ơ ế quan đ n ít đ i t ơ ẽ ễ ng thì quá trình th c thi s d dàng và đ n gi n h n.
ấ ủ ấ ư ậ ề ả ưở ệ ổ ứ ế Nh v y, tính ch t c a v n đ nh h ng đ n vi c t ự ch c th c thi chính
ậ ợ ậ sách nhanh hay ch m, thu n l i hay khó khăn.
S tuân th các b
ủ ự ướ ự c trong quy trình th c thi chính sách
ướ ượ Các b ự c trong quy trình th c thi chính sách đ c coi là nguyên lý
ế ừ ự ộ ố ủ ễ ệ ọ khoa h c đúc k t t ầ th c ti n cu c s ng. Vi c tuân th theo đúng và đ y
20
ắ ớ ệ ắ ả ộ ỏ ủ đ quy trình cũng là m t nguyên t c trong qu n lý. Vi c c t b t, b qua
ộ ướ ự ẽ ậ ả m t vài b c trong quy trình th c thi chính sách s gây h u qu nghiêm
ọ ưở ả ủ ế ế ả ả tr ng, nh h ệ ng đ n k t qu và hi u qu c a chính sách.
ự ủ ả ộ ộ ướ c ứ Năng l c c a cán b công ch c trong b máy qu n lý nhà n
ự ủ ả ộ ộ ướ ứ Năng l c c a cán b công ch c trong b máy qu n lý Nhà n c là
ế ị ả ổ ứ ế ế ế ố ủ y u t ch quan đóng vai trò quy t đ nh đ n k t qu t ự ch c th c thi chính
ự ủ ứ ộ ướ ượ ự sách. Năng l c c a cán b công ch c là th c đo đ c đánh giá d trên các
ề ạ ụ ứ ệ ấ ộ ọ tiêu chí v đ o đ c công v , trình đ h c v n, kinh nghi m công tác, năng
ự ứ ể ả ế ự ổ l c t ch c, kh năng phân tích – d báo phát tri n kinh t ộ xã h i, kh ả
ề ả ự ề ể ấ ấ ọ năng phát tri n các v n đ chính sách, l a ch n các v n đ gi ế i quy t và
ụ ể ả ư ệ ụ ụ ể ế ề đ ra m c tiêu cũng nh bi p pháp c th gi i quy t m c tiêu đó…. Đ có
ể ủ ộ ứ ượ ố ớ ươ th ch đ ng ng phó đ c v i tình hu ng phát sinh trong t ế ng lai. Y u
ự ượ ả ạ ọ ị ố t năng l c càng cao thì chính sách đ c ho ch đ nh khoa h c và kh thi.
ự ủ ố ượ ể ệ ấ ọ Các tiêu chí quan tr ng nh t th hi n năng l c c a đ i t ự ng th c thi
ể ể ế chính sách có th k đ n:
ệ ầ + Tinh th n trách nhi m
ứ ỷ ậ + Ý th c k lu t
ạ ứ ụ + Đ o đ c công v
ả ả ệ ữ ữ ế ề ấ ơ + Kh năng gi i quy t nh ng v n đ trong quan h gi a các c quan
ướ ớ ổ ứ ả ả Nhà n c v i các cá nhân, t ộ ch c trong xã h i (hay kh năng gi ế i quy t
ủ ụ các th t c hành chính)
ề ự ủ ướ c Ti m l c tài chính c a nhà n
ạ ộ ề ượ ỏ Các ho t đ ng chính sách có quy mô v l ng, lan t a trên không
ầ ộ ượ ầ ư ế ị ỹ ậ ươ gian r ng và c n đ c đ u t trang thi t b k thu t và ph ệ ệ ng ti n hi n
ế ố ề ậ ị ự ạ đ i. Vì v y, ti m l c tài chính là y u t ồ ự ọ có v trí quan tr ng, là ngu n l c
ụ ự ự ả ộ ả đ m b o cho quá trình xây d ng và th c thi chính sách, ph thu c vào
ủ ể ự ể ử ụ ồ ự ự ngu n l c mà ch th th c thi có th s d ng trong quá trình th c thi chính
21
ầ ư ủ ướ ượ ử ụ ể ề ố sách. V n đ u t c a Nhà n ổ ế c s d ng đ tuyên truy n, ph bi n, c đ
ự ủ ờ ố ự ư ề ệ ướ th c hi n hóa và đ a chính sách vào đ i s ng. ti m l c c a Nhà n c –
ố ế ị ầ ư ượ ả ể ệ ề ạ nhân t quy t đ nh kh năng đ u t , đ ứ c th hi n qua s c m nh v kinh
ị ế ế ổ ứ ộ ơ ướ ế t , chính tr , thi t ch t ch c b máy c quan Nhà n c, tài nguyên thiên
ả ướ nhiên, tài s n Nhà n c.
ố ả ế ị ộ chính tr xã h i trong và ngoài n ướ c B i c nh kinh t
ố ả ế ị ướ B i c nh kinh t ộ chính tr xã h i trong và ngoài n ồ c bao g m các
ế ố ơ ả y u t c b n sau:
ườ ự ế ộ ị + Môi tr ng t nhiên, kinh t ố , chính tr , văn hóa xã h i, an ninh qu c
phòng trong và ngoài n cướ
ợ + Các nhóm l i ích
ầ ị + B u không khí chính tr
ố ế ệ + Quan h qu c t
ườ ổ ẽ ư ớ ự ổ ổ ị ị Môi tr ế ng n đ nh, ít bi n đ i s đ a t ề ệ ố i s n đ nh v h th ng
ự ượ ậ ợ ự ễ chính sách và giúp quá trình th c thi đ ệ c th c hi n thu n l i, d dàng.
ề ự ủ ố ượ ng chính sách Ti m l c c a các nhóm đ i t
ự ủ ố ượ ề ượ ể Ti m l c c a các nhóm đ i t ng chính sách đ ự ự c hi u là th c l c
ủ ệ ề ớ ố ỗ và ti m năng c a các nhóm trong m i quan h so sánh v i các nhóm đ i
ượ ể ệ ấ ả ươ ệ ế ộ t ng khác, th hi n trên t t c ph ng di n kinh t ị , chính tr , xã h i …
ự ủ ố ượ ề ộ ề ả v c quy mô và trình đ . Ti m l c c a các nhóm đ i t ng trong hi n t ệ ạ i
ươ ủ ọ ứ ộ ế ị và t ng lai quy t đ nh m c đ tham gia c a h vào chính sách.
ủ ố ượ ặ ng chính sách Đ c tính c a đ i t
ố ượ ủ ặ ấ ặ ư ữ Đ c tính c a đ i t ng chính sách là nh ng tính ch t đ c tr ng mà
ố ượ ố ữ ặ ườ các đ i t ng có đ ượ ừ ả c t b n tính c h u ho c do môi tr ạ ố ng s ng t o
ữ ử ậ ặ ộ ị ồ nên qua quá trình v n đ ng mang tính l ch s . Nh ng đ c tính này bao g m
ự ỷ ậ ế ề ạ ắ ố tính t ề giác, k lu t, sáng t o, long quy t tâm, tính truy n th ng… g n li n
ỗ ố ượ ự ầ ế ơ ậ ớ v i m i đ i t ng th c thi chính sách. Do đó, c n bi ề t kh i d y hay ki m
22
ể ạ ượ ế ả ố ế ự ấ ch nó đ đ t đ c k t qu t t nh t cho quá trình th c thi chính sách.
ự ồ ộ ủ ủ ườ i dân S đ ng tình, ng h c a ng
ề ấ ầ ọ ấ ả Chính sách là v n đ quy mô, mang t m quan tr ng trong t t c các
ươ ệ ế ầ ự ủ ộ ủ ộ ị ườ ph ng di n kinh t chính tr xã h i nên c n s ng h c a ng i dân.
ườ ố ượ ưở ợ ủ ờ Ng ừ i dân v a là đ i t ng h ng l ồ i c a chính sách, đ ng th i tham gia
ự ủ ụ ự ệ ệ ị ậ ộ th c hi n hóa m c tiêu và ch u tác đ ng c a vi c th c thi chính sách. V y
ậ ủ ự ồ ườ ế ị ự ủ nên s đ ng thu n c a ng i dân quy t đ nh s thành công c a chính sách.
ứ ộ ượ ự ế ủ M t chính sách đáp ng đ ầ c nhu c u th c t ệ ộ ề ụ c a xã h i v m c tiêu, bi p
ẽ ượ ủ pháp thi hành thì s nhanh chóng đi vào lòng dân, đ c nhân dân ng h ộ
ự ệ th c hi n.
ơ ở ự ễ ề ể ợ ỗ ợ 2.2 C s th c ti n v chính sách h tr phát tri n h p tác xã
ể ợ ỗ ợ ế ớ i 2.2.1 Chính sách h tr phát tri n h p tác xã trên th gi
ể ợ ở ỗ ợ 2.2.1.1 Chính sách h tr phát tri n h p tác xã ậ ả Nh t B n
ể ấ ợ ọ ị H p tác xã (HTX) có v trí r t quan tr ng trong phát tri n nông
ệ ở ữ ế ậ ả ườ ề nghi p ầ Nh t B n. H u h t nh ng ng ủ i nông dân đ u là xã viên c a
ể ế ậ ủ ấ ệ ọ HTX nông nghi p. Chính ph r t coi tr ng th ch v n hành các HTX nông
ự ề ệ ệ ỡ ể nghi p và đã ban hành, th c hi n nhi u chính sách giúp đ phát tri n,
ở ộ ừ ấ ằ ả ườ không ng ng m r ng quy mô s n xu t nh m giúp ng i nông dân thoát
ỏ ả ề ậ ộ kh i c nh đói nghèo và cùng h i nh p vào n n kinh t ế ế ớ th gi ậ i. Theo Lu t
ệ ệ ệ ố ợ h p tác xã nông nghi p, năm 1972 Liên hi p các HTX nông nghi p qu c gia
ứ ượ ả ậ ượ ủ Nh t B n (ZENNOH) chính th c đ ậ c thành l p và đ c chính ph giao
ụ ự ệ ệ ề ể ệ ố th c hi n các m c tiêu v phát tri n nông nghi p và nông thôn. H th ng
ả ậ ượ ạ ộ ấ ớ ệ HTX nông nghi p Nh t B n đ c phân làm 3 c p, ho t đ ng v i tôn ch ỉ
ự ỗ ự ợ ơ ở ữ ệ ấ ợ ự d a vào s n l c h p tác gi a các h p tác xã nông nghi p c p c s , các
ấ ỉ ấ ươ ạ ố liên đoàn c p t nh và c p trung ấ ộ ộ ng t o thành m t b máy th ng nh t
ỉ ừ ươ ế ị ươ ủ hoàn ch nh t trung ng đ n đ a ph ng. Vai trò c a các HTX và t ổ ứ ch c
23
ế ụ ẩ ị ụ ậ ấ ộ kinh t HTX d ch v đã thúc đ y quá trình tích t , t p trung ru ng đ t và
ướ ươ ệ ạ chuyên môn hoá sâu theo h ng th ng m i hoá trong nông nghi p n ướ c
này.
ỏ ạ ị ườ ầ ớ ờ T ng l p nông dân nh c nh tranh thành công th tr ng là nh kinh
ể ấ ầ ở ậ ả ộ ế ợ t h p tác r t phát tri n. G n 100% nông dân Nh t B n là h i viên nông
ầ ư ố ộ ợ ủ ộ h i và xã viên HTX. Năm 2009 v n đ u t trung bình c a m t h p tác xã
ầ ư ủ ệ ả ả ậ ơ ổ Nh t B n kho ng h n 5 tri u USD và t ng đ u t c a các HTX vào
ả ỷ ướ ế ệ ố kho ng 12,54 t USD. Tr c h t, h th ng HTX và nông h i đ ộ ượ ổ ứ ch c c t
ự ế ị ủ ệ ẳ ắ theo nguyên t c hoàn toàn t nguy n, bình đ ng và dân ch ra quy t đ nh.
ộ ồ ị ừ ơ ở ế ả ươ ề ầ H i đ ng qu n tr t c s đ n trung ố ng đ u do xã viên b u, giám đ c
ộ ồ ể ề ấ ả ợ ồ ệ đi u hành do h i đ ng tuy n và h p đ ng. Các c p qu n lý có trách nhi m
ụ ượ ự ệ ệ ệ ả ả ỷ th c hi n đúng nhi m v đ c nông dân u thác, b o v và ph n ánh
ề ợ ủ ơ ở ổ ứ ự ự ủ quy n l i c a nhân dân. Trên c s là t ch c th c s c a dân, vì dân và do
ộ ượ ướ ỗ ợ ề dân, HTX và nông h i đ c nhà n ế ứ c h tr và trao cho các quy n h t s c
ủ ả ờ ố ế ị ệ ậ ấ ọ ố quan tr ng, quy t đ nh v n m nh s ng còn c a s n xu t và đ i s ng nông
dân:
ệ ố ộ ố HTX và nông h i là h th ng kinh doanh chính, kh ng ch th tr ế ị ườ ng
ị ườ ệ ả ướ ậ ư v t t nông nghi p, th tr ng buôn bán nông s n trong n ậ ấ c và xu t nh p
ậ ư ầ ả ứ ủ ề ẩ ộ kh u. Làm ch toàn b dây chuy n cung ng v t t ẩ đ u vào và s n ph m
ủ ả ệ ấ ắ ữ ầ đ u ra c a s n xu t nông nghi p, n m gi ệ các ngân hàng, doanh nghi p,
ố ớ ở ữ ế ợ ậ ch bán buôn, s h u kho tàng b n bãi chính,... Đ i v i nông dân Nh t
ụ ệ ả ả ợ ầ ớ B n, h p tác xã nông nghi p là kênh tiêu th nông s n chính cho ph n l n
ả ữ ươ ạ ả ị nông s n (g o trên 90%; rau, hoa qu , s a t ổ i, th t bò trên 50%). T ng
ụ ả ế ả ạ ị ẩ doanh thu ti p th và tiêu th s n ph m năm 1997 đ t kho ng 742 nghìn t ỷ
ủ ế ậ ả ồ đ ng. Nông dân Nh t B n cũng ch y u mua hàng qua HTX (phân bón
ậ ệ ệ ấ ệ 94,5%, bao bì 81,9%, hoá ch t nông nghi p 70%, v t li u cách nhi t 68%,
24
ứ th c ăn gia súc 35,5%, ô tô 24,4% và hàng tiêu dùng 15,6%).
ườ ụ ấ ị ế ế HTX cũng là ng i cung c p chính các d ch v thi t y u cho nông
ủ ư ụ ế ể ể ả ệ dân, nh : tín d ng, b o hi m r i ro, khuy n nông, chuy n giao công ngh .
ừ ợ ở ậ ả ụ ứ ạ ộ T năm 1900 ho t đ ng h p tác xã ậ ệ Nh t B n có nhi m v cung ng v t
ư ử ụ ụ ả ụ ệ ể ẩ ậ t nông nghi p, tín d ng, tiêu th s n ph m, s d ng t p th các máy móc
ế ị ế ở ộ ự ợ ư ề ộ ị thi t b , đ n nay đã m r ng ra các lĩnh v c phúc l i xã h i nh đi u tr y
ụ ệ ệ ả ặ ố ị ệ ế t ề , giáo d c, văn hoá, c i thi n đi u ki n s ng, du l ch và đ c bi t là
ươ ổ ư ấ ỗ ợ ệ ầ th ạ ng m i. Các t ố v n nông nghi p trong m i h p tác xã làm c u n i t
ứ ệ ơ ộ ạ ớ v i các c quan nông nghi p, các tr m nghiên c u, cán b thú y và các
ậ ả ứ ả ọ nhóm nghiên c u khoa h c khác. Năm 1997, Nh t B n có kho ng 16.869 t ổ
ư ấ ị ườ ệ ớ t v n nông nghi p trong các HTX. Đây cũng là th tr ng l n thu hút cán
ỹ ư ề ậ ở ộ ỹ b k thu t, k s v công tác nông thôn.
ế ứ ệ ả ậ ọ HTX nông nghi p Nh t B n có vai trò h t s c quan tr ng trong phát
ệ ể ổ ượ ề ậ ắ ớ tri n nông nghi p vì đây là t ứ ch c đ ạ c thành l p g n li n v i các ho t
ủ ườ ờ ố ụ ệ ả ớ ờ ố ộ đ ng, đ i s ng c a ng i nông dân v i m c đích c i thi n đ i s ng và làm
ủ ộ ườ ấ ạ ố cho cu c s ng c a ng i nông dân thêm m no, h nh phúc. Chính ph ủ
ậ ả ấ ể ế ề ọ Nh t B n r t coi tr ng th ch HTX này và ban hành nhi u chính sách giúp
ở ộ ể ể ườ ằ ỡ đ phát tri n và m r ng nh m thông qua đó có th giúp ng i nông dân
ỏ ả ề ậ ộ thoát kh i c nh đói nghèo và cùng tham gia h i nh p vào n n kinh t ế ế th
gi i.ớ
ố ớ ủ ủ ố ợ 2.2.1.2 Chính sách c a chính ph Hàn Qu c đ i v i h p tác xã nông
nghi pệ
ệ ẽ ượ ễ ấ ả ế Liên đoàn HTX nông nghi p s đ c mi n t ạ t c các lo i thu do
ị ươ ề chính quy n đ a ph ư ng đ a ra.
ủ ứ ủ ạ Chính ph căn c vào các tiêu chí phân lo i nông dân c a mình đ ể
ư ề ớ ố đ ra các chính sách cho vay u đãi đ i v i các nhóm nông dân, các
25
ỗ ợ ả ệ ệ ố kho n h tr này thông qua h th ng Ngân hàng nông nghi p (ví d ụ
ấ ừ ủ ớ ổ Chính ph cho nông dân vay v i lãi su t t 23% trong khi các t ứ ch c
ể ấ ả ớ ộ ệ khác vay v i lãi su t là 10%) và chính sách b o hi m xã h i nông nghi p.
ủ ỗ ợ ườ ế ị ụ Ngoài ra, Chính ph h tr ng i dân mua máy móc, thi t b ph c v ụ
ị ườ ấ ả ườ ệ cho s n xu t nông nghi p là 50% theo giá th tr ng và khi ng i nông
ụ ụ ệ ầ ả ấ ượ ễ dân mua xăng, d u ph c v cho s n xu t nông nghi p đ ế c mi n thu .
ơ ở ạ ầ ệ ố ư ế ơ H th ng c s h t ng nông thôn (nh các trung tâm s , ch , kho,
ủ ầ ư ớ ợ ầ ứ ố nhà máy xay xát, ch đ u m i, v.v.,) do Chính ph đ u t v i m c h ỗ
ợ ừ ầ ư ổ tr t 30 – 40% t ng kinh phí đ u t ả , sau đó bàn giao cho các HTX qu n
ủ ư ế ấ lý. Hay khi HTX mua đ t thì Chính ph u đãi thu là 100%.
ề ồ ưỡ ủ ỗ ợ ạ ộ V b i d ng, đào t o cán b HTX, Chính ph h tr ừ theo t ng
ứ ươ ụ ủ ề ọ ọ m c thông qua các ch ng trình c a khóa h c, ví d các khóa h c v quy
ỗ ợ ứ ề ệ trình chuyên môn hóa v nông nghi p thì m c h tr ổ là 90% t ng kinh
ồ ưỡ ồ ưỡ ạ ờ ớ ố phí b i d ng, đào t o v i th i gian b i d ng chuyên môn t ể i thi u là
ố ầ 3 tu n và t i đa là 6 tháng, . . .
ỗ ợ ệ ể 2.2.1.3 Chính sách h tr phát tri n HTX nông nghi p Indonexia
ủ ấ ớ Chính ph Indonexia r t quan tâm t i KTHT và HTX, HTX đ ượ c
ế ể ờ ươ coi là thành viên kinh t không th tách r i các ch ể ng trình phát tri n
ủ ủ ề ằ ố toàn qu c, nhi u chính sách c a chính ph ban hành, nh m thúc đ y t ẩ ổ
ạ ộ ứ ệ ở ấ ch c ho t đ ng HTX nông nghi p, nâng cao vai trò HTX ơ ở c p c s ,
ệ ể ệ ề ạ ơ ạ t o đi u ki n cho xã viên tham gia m nh h n vào vi c phát tri n kinh t ế
ỗ ợ ể ả ậ ấ nông thôn, h tr ả nông dân phát tri n s n xu t và tăng thu nh p, c i
ờ ố ủ ế ệ thi n đ i s ng. Do chính sách khuy n khích c a chính ph , s l ủ ố ượ ng
ả ướ ừ HTX không ng ng tăng lên. Năm 1979, c n ớ c có 17.430 HTX v i
ệ ệ 76,10 tri u xã viên; năm 1983 tăng lên 23.325 HTX và 11,053 tri u xã
26
viên.
Ở ủ ế ự ể ệ Indonexia, HTX ch y u phát tri n trong lĩnh v c nông nghi p
ủ ế ụ ổ ụ ớ ợ ị ị v i 2 mô hình ch y u: HTX d ch v t ng h p và HTX d ch v chuyên
ngành
ụ ổ ự ợ ố ị ệ HTX d ch v t ng h p: Th c hi n cung câp v n cho xã viên, huy
ỗ ủ ậ ư ứ ề ộ đ ng ti n nhàn r i c a nhân dân, cung ng v t t ệ nông nghi p, thu gom
ế ế ụ ả ệ ể ấ ả ả ẩ ch bi n và tiêu th s n ph m, b o hi m s n xu t nông nghi p cho toàn
ấ ả ụ ụ ữ ằ ộ ợ ạ ộ b xã viên. T t c nh ng ho t đ ng trên nh m ph c v cho l i ích xã
viên, nông dân.
ụ ệ ồ ị ồ HTX nông nghi p d ch v chuyên ngành, bao g m: HTX tr ng
ữ ả ọ tr t (cây dài ngày, cây ăn qu ), HTX chăn nuôi ( chăn nuôi bò s a, gà…)
ủ ặ ệ ỗ ợ ệ ồ ưỡ ạ Chính ph đ c bi t quan tâm, h tr vi c đào t o, b i d ng cán
ằ ả ả ộ ố ộ ượ b qu n lý HTX. H ng năm, s cán b qu n lý HTX đ ồ ạ c đào t o, b i
ưỡ ớ ườ d ng khá l n: 7.900 ng i năm 1979, năm 1983 tăng lên 18.800 ng ườ i.
ạ ộ ừ ừ ỷ Quy mô ho t đ ng HTX không ng ng tăng lên t 162 t Rubi năm 1979
ỷ lên 2.093 t năm 1983.
ỗ ợ ệ ợ ể 2.2.1.4 Chính sách h tr phát tri n h p tác xã nông nghi p Thái Lan
ệ ả ấ ệ ọ S n xu t nông nghi p đ ể óng vai trò quan tr ng trong vi c phát tri n
ế ủ ệ nên kinh t c a Thái Lan. HTX nông nghi p đ ượ hình thành năm 1916. c
ệ ổ ớ ố Năm 2000, Thái Lan có t ng s 5.610 HTX v i trên 8 tri u xã viên. Trong
ệ ệ ớ ạ đó, HTX nông nghi p là 3.546 v i 4,95 tri u xã viên, còn l i là HTX phi
nông nghi p.ệ
ơ ở ự ệ ố ố ợ Các HTX nông nghi p trệ ấ ên c s s ph i h p h th ng “ba c p”
ơ ở ấ ỉ ấ ướ ạ ấ ướ ổ các HTX c s , c p t nh và c p nhà n c. t i c p nhà n c, t ứ ch c này
ụ ụ ể ệ ể mang tên “c c phát tri n HTX nông nghi p thái lan” c c phát tri n HTX
ỡ ỗ ợ ự ệ ọ có vai trò quan tr ng trong vi c giúp đ , h tr ể s phát tri n các HTX
27
trong n c.ướ
ạ ộ ề ộ ệ ạ ấ V n i dung ho t đ ng HTX nông nghi p r t đa d ng và phong
ạ ị ụ ứ ủ ề ề ầ ấ ỗ phú. M i HTX đ u có r t nhi u lo i d ch v đáp ng nhu c u c a xã
ặ ệ ạ ộ ư ầ ụ ờ ị viên, đ c bi ố ứ t là ho t đ ng tín d ng đáp ng k p th i nh c u vay v n
ế ế ụ ả ụ ả ẩ ẩ ơ ủ ủ c a xã viên và ch b n, tiêu th s n ph m. N i tiêu th s n ph m c a
ả ạ ề ợ ế HTX, các trung tâm mua, bán nông s n đã đem l i quy n l i thi ự t th c
ệ ạ ả cho xã viên trong vi c c nh tranh giá c .
ủ ể ế ề ấ ấ ề Chính ph Thái Lan r t quan tâm đ n v n đ phát tri n HTX nhi u
ể ế ượ chính sách khuy n khích phát tri n HTX đ c ban hành:
Mi n thu đ i v i s n ph m nông nghi p;
ế ố ớ ả ế ệ ẩ
Cho phép HTX tr c ti p xu t kh u s n ph m ra n
ẩ ả ự ế ấ ẩ ướ c ngoài;
ồ ưỡ ở ề ỹ ệ ậ ấ ả M các khóa b i d ng hu n luy n v k thu t, qu n lý cho cán
ộ ỹ ậ b công nhân k thu t HTX không thu phí ;
H tr
ỗ ợ ộ ố ộ ể ố ớ ự kinh phí (đ i v i m t s h ) đ xây d ng các công trình
ủ ợ ừ ỏ ế ậ ằ ỉ th y l i v a và nh đ n t n các HTX; h ng năm các xã viên ch đóng l ệ
ả ưỡ phí duy trì, b o d ng;
ự ể ả ườ Cho phép xây d ng các trung tâm thu mua nông s n đ ng i dân
ượ ả ẩ ấ bán đ ớ c s n ph m v i giá cao nh t;
ề ở ữ ủ ừ ấ ộ ộ Đ t đai thu c quy n s h u c a t ng h xã viên và HTX
ộ ố ị ươ ướ ề ự ệ 2.2.2 Kinh nghi m m t s đ a ph ng trong n c v th c thi chính
ể ợ ỗ ợ sách h tr phát tri n h p tác xã
ụ ả ệ ỉ ị 2.2.2.1 HTX Minh Tân xã Minh Tân, huy n V B n, t nh Nam Đ nh
ụ ả ệ ị ỉ HTXDVNN Minh Tân, xã Minh Tân huy n V B n, t nh Nam Đ nh
ượ ạ ộ ể ậ ổ ừ đ c chuy n đ i ho t đ ng theo Lu t HTX t ể năm 2003. Sau khi chuy n
ủ ệ ị ươ ướ ổ đ i, Ban ch nhi m và các xã viên đã xác đ nh rõ ph ng h ấ ả ng s n xu t
ạ ộ ủ ọ kinh doanh c a mình là ho t đ ng đa ngành, trong đó chú tr ng các ngành
ụ ệ ề ổ ị ngh kinh doanh d ch v nông nghi p và kinh doanh t ng h p. ợ Trong t ngừ
28
ỉ ạ ư ạ ả ờ ị ị ả giai đo n, Ban qu n tr HTX đã ch đ o k p th i và đ a ra các gi i pháp
ụ ụ ả ự ể ầ ả ấ ợ ệ ớ thích h p cho s phát tri n HTX. V i ph n tài s n ph c v s n xu t hi n
ố ị ế ạ ấ ồ ơ ơ có g m 7 tr m b m c đ nh và 10 máy b m dã chi n, công su t trên
ủ ộ ướ ề ệ ọ ờ 33.500m3/h, HTX đã ch đ ng t i tiêu trong m i đi u ki n th i ti ế t.
ủ ằ ồ ố ướ ỗ ợ ớ ổ B ng ngu n v n đóng góp c a xã viên và nhà n c h tr v i t ng kinh
ỷ ồ ự ấ phí 2,95 t ố đ ng, HTX đã xây d ng kiên c hóa trên 10,7km kênh c p II, III.
ấ ướ ạ ầ ư ự ớ ỷ ồ Công trình c p n c sinh ho t đ u t xây d ng v i 2,42 t đ ng và đ ượ c
ử ụ ượ ấ ướ ệ ợ ư đ a vào s d ng đ c 7 năm qua đã cung c p n c h p v sinh cho 95%
ố ộ s h trong xã.
ụ ể ế ầ ớ ố ộ ọ V i vai trò là đ u m i chuy n giao, áp d ng ti n b khoa h c k ỹ
ệ ố ự ể ả ấ ậ ươ thu t vào s n xu t, HTX tri n khai th c hi n t t ch ế ng trình khuy n
ố ợ ệ ể ớ nông xã đi m.Trong năm 2010, HTX đã ph i h p v i Ban nông nghi p xã
ỉ ạ ự ệ ế ạ ấ ạ ấ ả ch đ o xã viên th c hi n k ho ch s n xu t lúa màu, đ t năng su t 117
ế ể ộ t /ha.ạ Thông qua tri n khai các mô hình khuy n nông, các h xã viên đ ượ c
ậ ầ ế ợ ấ ả ấ ỹ ậ t p hu n k thu t đ y đ . ụ ả ủ HTX đã ký k t h p đ ng s n xu t, tiêu th s n ồ
ẽ ớ ạ ố ợ ạ ẩ ặ ả ph m cho xã viên. Bên c nh đó, HTX ph i h p ch t ch v i tr m b o v ệ
ụ ự ệ ậ ộ ướ ẫ th c v t huy n, phân công cán b ph trách các thôn h ng d n xã viên
ủ ố ượ ứ ừ ừ ệ ạ ả ả ố phòng tr sâu b nh, cung ng các lo i thu c tr sâu b o đ m đ s l ng,
ấ ượ ả ợ ổ ứ ệ ộ ằ ọ ch t l ng, giá c h p lý, t ch c di ố t chu t b ng thu c sinh h c m i v ỗ ụ
ừ ệ ầ ả ả ợ ệ ạ t 3 4 đ t, góp ph n b o v mùa màng, gi m thi t h i cho nông dân. HTX
ụ ố ế ợ ả ấ ầ ồ ớ đã duy trì liên k t h p đ ng s n xu t và tiêu th gi ng lúa thu n v i công
ệ ầ ổ ố ồ ổ ỉ ị ớ ty c ph n Gi ng cây tr ng t nh, v i di n tích n đ nh 2730ha. S n l ả ượ ng
ấ ạ ị ỷ ồ năm 2010 là 286 t n đ t giá tr trên 1,8 t đ ng.
ươ ứ ụ ệ ễ ệ ị ộ 2.2.2.2 HTX d ch v nông nghi p D ng Li u, huy n Hoài Đ c, Hà N i
ỗ ặ ừ ề ả ấ ờ T ch g p nhi u khó khăn trong s n xu t, kinh doanh, nh năng
ạ ộ ể ạ ứ ổ ớ ưở ộ đ ng, đ i m i ho t đ ng đ đ t m c doanh thu hàng năm tăng tr ng t ừ
ừ ế ạ ỷ ồ 10% đ n 17%, riêng năm 2011 v a qua đ t doanh thu 20,7 t ộ đ ng, n p
29
ệ ệ ả ả ồ ườ ngân sách 598 tri u đ ng, đ m b o vi c làm th ng xuyên cho 3.300 lao
ứ ươ ữ ệ ố ế ớ ộ đ ng v i m c l ồ ng bình quân 2,4 tri u đ ng, là nh ng con s “bi t nói”
ụ ươ ệ ễ ệ ợ ứ ị ủ c a H p tác xã (HTX) nông nghi p d ch v D ng Li u, huy n Hoài Đ c
(Hà N i).ộ
ụ ữ ầ ượ ệ Nh ng năm g n đây, HTX liên t c đ c Liên minh HTX Vi t Nam
ể ố ộ ươ ơ ị ế ậ và Liên minh HTX thành ph Hà N i bi u d ng là đ n v kinh t t p th ể
ế ụ ượ ấ ắ ố xu t s c. Năm 2012, HTX ti p t c đ ộ c Liên minh HTX thành ph Hà N i
ọ ơ ị ế ậ ấ ắ ủ ủ ể ch n là 1 trong 15 đ n v kinh t ự ộ t p th xu t s c c a Th đô đi d H i
ị ể ươ ố ắ ớ ể ế ngh bi u d ng các HTX đi n hình tiên ti n toàn qu c s p t i.
ẻ ề ệ ễ ả ấ ứ Chia s v kinh nghi m s n xu t, kinh doanh, ông Nguy n Phi Đ c,
ụ ươ ủ ệ ễ ệ ị ế ữ Ch nhi m HTX nông nghi p và d ch v D ng Li u cho bi t, nh ng năm
ế ỷ ướ ủ ậ ố ỷ ứ ướ ả ả cu i th p k 90 c a th k tr c, HTX đ ng tr ơ c nguy c ph i gi i th ể
ạ ộ ả ượ ủ ệ do ho t đ ng không hi u qu , không phát huy đ c vai trò c a HTX trong
ớ ự ệ ế ế ấ ả ả s n xu t nông nghi p khi n xã viên chán n n. Tuy nhiên, v i s quy t tâm,
ạ ạ ổ ớ ươ ạ ộ ứ ủ ủ ệ m nh d n đ i m i ph ng th c ho t đ ng c a Ban Ch nhi m HTX, s ự
ậ ủ ế ị ể ổ ạ ồ đ ng thu n c a xã viên, HTX đã quy t đ nh chuy n đ i mô hình, đa d ng
ạ ộ ủ ệ ả ấ ở ộ hóa các ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Ban Ch nhi m HTX đã m r ng
ề ị ụ ứ ụ ả ọ các ngành ngh d ch v , tiêu th nông s n ch không “bó g n” trong các
ủ ả ư ướ ệ ấ ệ ệ ả ị khâu c a s n xu t nông nghi p nh tr c. Xác đ nh vi c đ m nhi m các
ụ ệ ả ấ ớ ợ ị ượ khâu d ch v trong s n xu t nông nghi p v i giá thành h p lý, đ c bà con
ộ ướ ấ ậ ạ ộ nông dân ch p nh n là m t h ự ọ ng ho t đ ng quan tr ng, HTX đã xây d ng
ượ ế ệ ệ ả ộ ộ đ ứ c đ i ngũ cán b khuy n nông, nhân viên đ m nhi m vi c cung ng
ậ ư ố ệ ướ ự ự ệ ả gi ng, v t t nông nghi p, t i tiêu, b o v hoa màu, d tính d báo sâu
ướ ụ ả ừ ẫ ậ ấ ệ b nh... và h ng d n nông dân t n tình trong t ng mùa, v s n xu t.
ứ ạ ở ấ ổ ế ề Bên c nh đó, đ ng chân ế đ t có ngh làm mi n dong n i ti ng và
ị ườ ệ ể ề ề ổ ủ ngh thêu c truy n, Ban Ch nhi m HTX đã tìm hi u th tr ng, c ử
ườ ế ả ẩ ị ươ ng i mang s n ph m đ n các siêu th , các trung tâm th ạ ử ng m i, c a hàng
30
ở ố ể ớ ệ ả ẩ ượ ầ trung tâm thành ph đ gi i thi u s n ph m. Có đ ố c đ u m i tiêu th ụ
ề ả ệ ẩ ạ ọ ấ ả s n ph m, HTX càng coi tr ng vi c đào t o, nâng cao tay ngh s n xu t
ế ả ấ ế ừ mi n dong, tranh thêu cho xã viên. T ng khâu trong quá trình s n xu t mi n
ư ọ ơ ấ ề ả ệ ả ấ ẩ nh ch n nguyên li u, dây chuy n s n xu t, ph i, s y, đóng gói s n ph m
ướ ừ ẫ ộ ườ ề ượ đ u đ c HTX h ế ừ ng d n và giám sát đ n t ng h xã viên, t ng ng i lao
ể ả ấ ượ ả ủ ả ế ẩ ộ đ ng đ b o đ m ch t l ng, uy tín c a s n ph m mi n mang th ươ ng
ễ ệ ươ hi u D ng Li u.
ệ ả ụ ề ấ ớ ổ ộ V i vi c s n xu t và tiêu th tranh thêu c truy n, HTX đ ng viên
ụ ạ ề ổ ộ ở ị ị ươ xã viên khôi ph c l ề i ngh c truy n đã b mai m t đ a ph ở ng; m các
ề ạ ổ ứ ứ ệ ậ ậ ộ ớ l p d y ngh và t ch c cung ng nguyên li u, thành l p các b ph n thi ế t
ứ ệ ệ ả ấ ặ ẩ ẽ ế ẫ k m u, cung ng nguyên li u và nghi m thu s n ph m r t ch t ch .
ở ả ấ ả ặ ả Chính ả “m ng” s n xu t và kinh doanh các m t hàng nông s n và s n
ự ự ệ ủ ẩ ỡ ỹ ắ ph m m ngh th công này, HTX đã th c s đóng vai trò là "bà đ ” đ c
ề ở ị ộ ươ ượ ệ ự l c, giúp nông dân và các h làm ngh đ a ph ng có đ c vi c làm và
ệ ả ầ ẩ ẩ ạ ạ ổ ộ ị ế “đ u ra” n đ nh cho s n ph m. Vi c đ y m nh ho t đ ng xúc ti n
ươ ụ ể ạ ằ ả ộ ợ th ng m i, tham gia các h i ch tri n lãm nh m qu ng bá, tiêu th các
ự ự ả ặ m t hàng nông s n cho bà con xã viên đã th c s là “chìa khóa” giúp HTX
ượ ề ạ ơ ượ bán đ c nhi u hàng h n, doanh thu tăng và ngày càng t o đ ề c ni m tin
ớ v i bà con xã viên.
ủ ị ạ ố ộ Theo ông Ph m Văn An, Ch t ch Liên minh HTX thành ph Hà N i,
ệ ệ ộ ố ị ỉ ạ ấ hi n nay, trên đ a bàn Hà N i còn x p x 50% s HTX nông nghi p ho t
ở ứ ư ữ ệ ể ặ ả ộ đ ng m c trung bình ho c kém hi u qu . Ch a k , có nh ng HTX còn
ệ ị ươ ứ ả lúng túng trong vi c xác đ nh mô hình, ph ạ ộ ng th c ho t đ ng, kh năng
ị ườ ấ ệ ở ủ ạ ạ c nh tranh th p. Th tr ng c a không ít HTX nông nghi p ngo i thành
ể ể ủ ế ề ệ ẫ ạ ỏ ạ ộ Th đô v n h n ch do quy mô nh , đi u ki n đ tri n khai các ho t đ ng
ủ ế ấ ậ ệ ủ c a các HTX th p và y u. Vì v y, thành công c a HTX nông nghi p
ươ ệ ể ệ ễ ả D ng Li u chính là kinh nghi m quý đ các HTX nông nghi p tham kh o,
31
ụ ụ ữ ể ọ ợ ề ị ự l a ch n nh ng khâu, ngành ngh , d ch v phù h p đ áp d ng, mang l ạ i
ệ ế ị ế ủ ầ ơ ế ậ ả hi u qu kinh t cao h n, góp ph n nâng cao v th c a kinh t t p th ể
ớ ở ự ố ạ ộ thành ph và xây d ng thành công nông thôn m i ngo i thành Hà N i.
ọ ệ 2.2.3 Bài h c kinh nghi m rút ra
ỗ ợ ủ ố ớ ỉ ạ ướ c Đ i v i vai trò và ch đ o, h tr c a nhà n
ề ả ướ ố ớ ộ ổ ứ V qu n lý nhà n c đ i v i HTX: HTX là m t t ch c kinh t ế ộ đ c
ở ậ ủ ướ ề ệ ế ả ậ l p. B i v y, chính ph các n ả c đ u ti n hành vi c qu n lý HTX và qu n
ộ ơ ủ ướ lý theo cách riêng c a mình thông qua m t c quan do Nhà n ỉ c ch đ nh. ị Ở
ộ ố ướ ủ ươ ự ọ ế m t s n c Châu Á và khu v c, h ch ch ể ng khuy n khích phát tri n
ỡ ỗ ợ ủ ớ ự ướ ệ ướ ẫ HTX v i s giúp đ h tr c a Nhà n c thông qua vi c h ng d n, công
ề ệ ể ể ạ ờ ố b chính sách t o đi u ki n cho HTX ra đ i phát tri n. Đ làm công tác này
ộ ố ộ ả ả ậ ướ ị ph i hình thành m t s b ph n chuyên qu n lý HTX do Nhà n ỉ c ch đ nh
ụ ư ể ệ nh Thái Lan, Indonexia. Malayxia có C c phát tri n HTX nông nghi p
ộ ộ ệ thu c b nông nghi p.
ỡ ỗ ợ ủ ủ Chính ph giúp đ , h tr HTX: ệ Chính ph coi vi c giúp đ , h tr ỡ ỗ ợ
ữ ự ệ ệ ư HTX là trách nhi m và th c hi n thông qua nh ng chính sách nh :
ầ ư ơ ở ạ ầ ố ớ ự ể + Đ u t phát tri n KHKT, xây d ng c s h t ng đ i v i các
HTX;
ế ộ ư ấ ấ ợ + Cho vay lãi su t th p và tr giúp khi có thiên tai; có ch đ u đãi
ế ư ậ ư ỹ ấ ậ ề v thu ; u tiên cung c p v t t k thu t;
ự ế ề ấ ậ ẩ ẩ + Cho quy n tr c ti p xu t kh u nh p kh u
ỗ ợ ồ ưỡ ạ ả ộ + H tr công tác đào t o, b i d ng cán b qu n lý HTX
ậ ổ ứ ỗ ợ ể + Cho phép thành l p t ch c h tr phát tri n HTX.
ứ ụ ể ề ậ ế ọ t cho m i Tuyên truy n, giáo d c nâng cao nh n th c và hi u bi
32
ườ ề ng i v HTX.
ồ ưỡ ả ộ ộ ạ Đào t o b i d ng cán b qu n lý HTX ự ủ ộ : Trình đ năng l c c a đ i
ả ộ ượ ế ố ế ị ngũ cán b qu n lý HTX đ c xem là y u t ế quy t đ nh đ n thành công và
ủ ệ ả ạ ộ hi u qu ho t đ ng c a HTX.
ủ ệ ậ ộ ộ ộ ồ ả Chính vì v y, đ i ngũ cán b (bao g m: ch nhi m, các cán b qu n
ệ ườ ượ ồ ưỡ ọ ụ ủ lý, nghi p v c a HTX) th ng xuyên đ c đào t a và b i d ớ ng m i đáp
ứ ượ ỗ ợ ủ ệ ể ầ ầ ướ ng đ c yêu c u. Đ làm vi c này, ngoài ph n h tr c a nhà n c, các
ồ ưỡ ề ạ ể ộ ỹ HTX đ u có qu đào t o, b i d ẩ ng riêng. Đ thúc đ y cán b HTX đem
ự ệ ệ ạ ộ ế h t năng l c, năng đ ng sáng t o trong công vi c, ngoài vi c chăm lo công
ồ ưỡ ộ ả ế ộ ưở ạ tác đào t o, b i d ng HTX còn có ch đ đãi ng (tr công, khen th ng)
ỏ th a đáng.
ụ ủ ở ộ ơ ở ệ ả ị ạ ộ M r ng và tăng hi u qu ho t đ ng d ch v c a HTX trên c s
ủ ừ ở ộ ừ ệ ệ ầ ớ + T nhu c u hi n có c a t ng xã viên và phát hi n, m r ng m i;
ệ ự ữ ự ế ớ ớ ấ + Th c hi n s liên k t gi a HTX v i HTX, HTX v i Liên HTX c p
ấ ươ ủ ổ ứ ể ạ vùng và liên HTX c p trung ứ ng đ tăng s c m nh c a t ch c HTX trên
ầ ặ ơ ệ ở ộ ể ầ ơ ơ ở ể c s đ kh i thông đ u vào, đ c bi t là đ kh i thông, m r ng đ u ra,
ụ ả ệ ả ả ẩ ả đ m b o tiêu th s n ph m cho xã viên có hi u qu ;
ơ ở ạ ầ ệ ấ ươ ệ + Hoàn thi n, nâng c p c s h t ng, các ph ạ ng ti n liên l c,
ị ấ ị ứ ươ ủ ạ thông tin, th tr n, th t và các trung tâm th ng m i. chính ph các n ướ c
ỗ ợ ụ ả ầ ư ả ẩ có chính sách h tr HTX tiêu th s n ph m, đ u t ấ ư s n xu t, u đãi v ề
33
ế ợ thu , tr giá cho HTX.
Ầ PH N III
Ặ Ể ƯƠ Ứ Ị Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ể ặ ự ế ộ ế 3.1 Khái quát đ c đi m t nhiên, kinh t ạ ộ , xã h i tác đ ng đ n ho t
ộ ở ị ứ ợ đ ng h p tác xã đ a bàn nghiên c u
ể ự ặ 3.1.1 Đ c đi m t nhiên
ị ị 3.1.1.1 V trí đ a lý
ạ ổ ộ ộ ệ Xã C Bi là xã ven đô thu c huy n Gia Lâm, ngo i thành Hà N i,
ớ ổ ệ ự ư ớ ị v i t ng di n tích t nhiên là 502,9 ha. V i các v trí giáp ranh nh sau:
ắ ổ Phía B c giáp Xã Phù Đ ng;
ỳ ườ ị ấ Phía Nam giáp th tr n Trâu Qu và ph ạ ng Th ch Bàn;
ặ Phía Đông giáp xã Đ c Xá;
ườ ợ Phía Tây giáp ph ng Phúc L i.
ệ ố ạ ậ ắ ố ị Ch y qua đ a ph n xã phía B c là h th ng đê sông Đu ng, phía
ố ộ ố ộ ớ ủ ị Tây là qu c l 1A m i và phía Nam là qu c l ị 5A. V trí đ a lý c a xã
ậ ợ ề ữ ề ậ ớ ệ ạ t o đi u ki n thu n l i v giao thông gi a xã v i vùng lân c n trong
ư ể ệ ế ộ vi c giao l u và phát tri n kinh t xã h i.
ị 3.1.1.2 Đ a đình
ằ ở ổ ằ ẳ ổ ồ ị C Bi n m vùng châu th sông H ng đ a hình khá b ng ph ng.
ủ ể ậ ạ ị ề ả Tuy v y, các vùng ti u đ a hình c a xã cũng khá đa d ng, làm n n t ng
ả ự ậ ợ ệ ạ ể cho c nh quan t ề nhiên, t o đi u ki n thu n l i cho phát tri n kinh t ế ,
ụ ụ ự ệ ả ả ầ xây d ng các c m công nghi p, công trình dân d ng đ m b o yêu c u
ế ể phát tri n kinh t ộ ủ , xã h i c a xã.
34
3.1.1.3 Khí h uậ
ằ ổ ồ ổ ồ ị ả ằ Xã C Bi n m trong vùng đ ng b ng châu th sông H ng ch u nh
ưở ủ ậ ệ ẩ ớ h ng c a khí h u nhi t đ i gió mùa, mùa hè nóng và m, mùa đông
ạ l nh và khô hanh.
ệ ộ ộ ừ ế ế ộ Ch đ nhi ệ Nhi t: t đ trung bình dao đ ng t 23,5 đ n 24,20C.
ạ ừ ế ệ ộ Mùa l nh kéo dài t tháng 11 đ n tháng 3 năm sau; nhi t đ trung bình
ấ ấ ạ ấ th p nh t là 100C, tháng l nh nh t là tháng 1 và tháng 2. Mùa nóng kéo
ừ ế ệ ộ ườ dài t tháng 4 đ n tháng 10; nhi t đ trung bình tháng th ng trên 230C,
ấ tháng nóng nh t là tháng 6.
Ch đ m:
ộ ẩ ả ấ ấ ế ộ ẩ Đ m không khí cao nh t kho ng 80 – 90%, th p
ả ấ ưở ủ ắ nh t vào mùa đông do nh h ng c a gió mùa Đông B c: 50 – 60%.
ắ ổ ế ộ Ch đ gió: Gió theo mùa, mùa Đông có gió Đông B c th i, mùa
hè có gió Đông Nam.
Ch đ m a:
ượ ư ằ ừ ế ộ ư L ng m a trung bình h ng năm t 1135 – 1650
ữ ư ố mm, tuy nhiên phân b không đ u ề gi a các tháng trong năm. M a th ườ ng
ậ t p trung vào các tháng 6, 7, 8.
3.1.1.4 Th y văn
ủ
ủ ủ ệ ố ổ ượ ạ ố ở H th ng th y văn c a xã C Bi đ ệ c t o b i h th ng sông
ộ ố ả ố ố ớ ị Đu ng ch y qua đ a bàn xã. Sông Đu ng là sông có đ d c khác l n nên
ư ượ ướ ả ộ ố ớ vào mùa m a l ng n c và t c đ dòng ch y khá l n, vào mùa khô
ượ ướ ả ạ ệ ưở ớ ệ l ng n c gi m, đôi khi c n ki ả t làm nh h ng t ủ i nông nghi p c a
xã.
ự ạ ể ế 3.1.2 Th c tr ng phát tri n kinh t ộ xã h i
ể ế ạ ỉ ế ộ Năm 2014, bám sát ch tiêu k ho ch phát tri n kinh t xã h i UBND
ế ủ ủ ệ ả ị ướ ự ạ Huy n giao ngh quy t c a Đ ng y HĐND xã, d ả i s lãnh đ o Đ ng
ủ ự ỗ ự ỉ ạ ự ủ ự ủ y, s giám sát c a HĐND xã, s ch đ o c a UBND xã, s n l c c ố
35
ủ ể ế ắ g ng c a các ban ngành cùng toàn th nhân dân trong xã. Kinh t ộ , xã h i
ế ụ ượ ị ậ ự ể ủ c a xã ti p t c đ c duy trì và phát tri n, an ninh chính tr , tr t t an toàn
ộ ị ượ ữ ữ ả ạ ượ ế ự xã h i trên đ a bàn đ c gi v ng k t qu đ t đ c trên các lĩnh v c.
ị ả ấ ế ủ ế ả ướ Giá tr s n xu t các ngành kinh t ch y u do xã qu n lý c tăng
ệ ệ 11.77% năm 2012 (KH huy n giao 12,5 13%); trong đó: công nghi p, xây
ệ ươ ụ ạ ự d ng tăng 11,78% (KH Huy n giao 13 – 14%); Th ị ng m i, d ch v tăng
ủ ệ ệ ả 16,75% (KH Huy n giao 17 – 17,5%); Nông, lâm nghi p, th y s n tăng
ấ ủ ơ ấ ị ả ệ 1,64% (KH Huy n giao 1,5 – 2%); c c u giá tr s n xu t c a xã: công
ự ệ ệ ươ ị nghi p, xây d ng 54,16% (KH Huy n giao 54,4%); th ng mai d ch v ụ
ủ ệ ệ ả 28% (KH Huy n giao 26,9%); Nông, lâm nghi p, th y s n 17,84% (KH
ậ ự ệ ị ị huy n giao 18,7%); an ninh chính tr , tr t t ộ an toàn xã h i trên đ a bàn
ượ ữ ữ đ c gi v ng.
ể ồ ơ ấ ế ổ ệ Bi u đ 3.1. c c u kinh t xã C Bi huy n Gia Lâm năm 2014
3.1.2.1 Th c tr ng phát tri n ngành nông, lâm nghi p, th y s n
ủ ả ự ệ ể ạ
ủ ệ ẹ ệ ấ ử ụ Di n tích đ t nông nghi p c a xã ngày càng thu h p do s d ng
ự ụ ệ ạ ị ơ ở ạ ầ m c đích đô th hóa, hi n đ i hóa, xây d ng các công trình c s h t ng
ị ả ụ ụ ể ầ ộ ấ ph c v cho các nhu c u phát tri n xã h i. Tuy nhiên, giá tr s n xu t
36
ệ ẫ ữ ứ ưở ị ả ấ ổ ị ngành nông nghi p v n gi m c tăng tr ng n đ nh. Giá tr s n xu t nông
ủ ả ệ ệ ướ ạ ầ ỷ ồ nghi p, lâm nghi p, th y s n năm 2014 c đ t g n 20 t đ ng, tăng 6%
ụ ể ị ả ọ ướ ư ấ ớ ồ so v i năm 2013 c th nh sau: giá tr s n xu t ngành tr ng tr t ạ c đ t
ỷ ồ ướ ạ ỷ ồ ế 12,2 t đ ng; ngành chăn nuôi c đ t 7,5 t ơ ấ đ ng. C c u kinh t nông
ủ ả ự ự ể ị ướ lâm th y s n cũng có s chuy n d ch tích c c theo h ng tăng t ỷ ọ tr ng
ụ ị ệ . chăn nuôi và d ch v nông nghi p
ủ ự ệ ể ệ ể ạ 3.1.2.2 Th c tr ng phát tri n ngành công nghi p – ti u th công nghi p –
ươ ụ th ạ ị ng m i d ch v
ủ ệ ệ ể ướ Ngành công nghi p – ti u th công nghi p có xu h ể ng phát tri n
ự ướ ớ ả ố khá. D trên chính sách nhà n c v i các gi ậ ạ i pháp ch ng l m phát vì v y
ộ ố ề ẫ ữ ổ ố ị ườ m t s ngành ngh trong nông thôn v n gi ạ n đ nh, đ i đa s ng i lao
ộ ổ ệ ệ ướ ư ộ đ ng trong đ tu i làm vi c trong các doanh nghi p Nhà n c và t nhân
ứ ả ậ ươ ạ ị ụ ữ ổ ị ả đ m b o m c thu nh p khá. Th ng m i d ch v gi ể n đ nh và phát tri n,
ấ ủ ị ả ệ ớ ươ ạ ị so v i năm 2013 giá tr s n xu t c a ngành công nghi p, th ng m i d ch
ỳ ướ ạ ỷ ệ ồ ớ ụ v tăng so v i cùng k c đ t 54 t 731 tri u 750 nghìn đ ng.
ệ ạ ỹ ậ 3.1.2.3 Hi n tr ng các công trình k thu t
ệ ố a. H th ng giao thông
ư ề ạ ổ ườ Xã C Bi có nhi u lo i công trình giao thông nh : đ ộ ng b ,
ườ ủ ệ ượ ổ ộ ắ ị đ ng th y. H thông giao thông đ c phân b r ng kh p trên đ a bàn,
ụ ụ ố ể ầ ế ph c v t t cho nhu c u phát tri n kinh t ộ xã h i xã.
ệ ố ấ ướ b. H th ng c p n c
ừ ữ ề ể ươ Trong nh ng năm v a qua xã đã tri n khai nhi u ch ng trình, d ự
ấ ệ ố ấ ậ ướ án cung c p n ướ ạ ở c s ch các thôn. Vì v y, h th ng c p n ị c trên đ a bàn
ứ ượ ầ ạ ướ ắ đã đáp ng đ c nhu c u sinh ho t tr c m t. Tuy nhiên trong m t s ộ ố
ườ ả ử ụ ướ ấ ượ ế ớ ướ thôn, ng i dân ph i s d ng n c gi ng khoan v i ch t l ng n ư c ch a
ự ự ả ả ẩ ướ ạ ờ th c s đ m b o theo tiêu chu n n ậ c s ch. Vì v y, th i gian t ớ ầ ạ i c n t o
37
ể ầ ư ệ ệ ự ạ ấ ướ ạ ệ ố đi u ki n đ đ u t xây d ng các tr m c p n c s ch, h th ng đ ườ ng
ố ố ướ ạ ớ ế ồ ng phân ph i n c s ch t ể ạ ờ i các xã, thôn đ ng th i khuy n khích đ t o
ử ụ ệ ề ướ ằ ạ ộ đi u ki n cho các h gia đình s d ng n ấ c s ch nh m nâng cao ch t
ượ l ộ ố ng cu c s ng.
ệ ố ướ c. H th ng thoát n c
ệ ố ướ ư ị ướ ư + H th ng thoát n c m a: Trên đ a bàn xã, n c m a ch y u đ ủ ế ượ c
ệ ố ố ướ ư ủ ơ b m tiêu ra sông Đu ng. nhìn chung h th ng tiêu thoát n c m a c a xã khá
t t.ố
ệ ố ướ ủ ế ư ạ + H th ng thoát n c sinh ho t dân c trong toàn xã ch y u ph ụ
ủ ộ ệ ố thu c vào h th ng th y nông.
ở ộ ố ể ử ụ ẫ ệ Hi n nay xã, m t s đi m thôn v n còn s d ng các rãnh thoát
ề ả ưở ấ ườ ủ ố n ướ ộ c l thiên đi u này gây nh h ế ng x u đ n môi tr ng s ng c a làng
ự ộ xã và toàn b khu v c.
ệ ố ệ d. H th ng đi n
ữ ệ ệ ố Trong nh ng năm qua, h th ng đi n nông thôn đã đ ượ ầ ư ả c i c đ u t
ệ ố ự ấ ả ưỡ ả ạ t o, nông c p. Qu n lý, th c hi n t t công tác duy tu, b o d ế ng các tuy n
ườ ầ ả ả đ ng giao thông, góp ph n đ m b o an toàn giao thông và an ninh tr t t ậ ự
ụ ụ ấ ấ ị ờ trên đ a bàn. Tuy nhiên, công su t th p và bán kính ph c v xa nên gi cao
ứ ư ể ượ ầ ử ụ ệ ủ ể đi m, tháng cao đi m ch a đáp ng đ c nhu c u s d ng đi n c a nhân
dân.
ự ạ ả ấ ị 3.1.3 Th c tr ng qu n lý đ t đai trên đ a bàn xã
ử ụ ệ ạ ấ ổ ị 3.1.3.1 Hi n tr ng s d ng đ t trên đ a bàn xã C Bi
ệ ấ ố ổ ổ Theo th ng kê đ t đai năm 2014, xã C Bi có t ng di n tích đ t t ấ ự
ả nhiên 502,9108ha (b ng 3.1)
ấ ệ ế ổ ổ ệ : t ng di n tích là 252,6607ha chi m 50,23% t ng Đ t nông nghi p
ấ ự ấ ả ệ ấ ồ dianaj tích đ t t nhiên. Trong đó: đ t s n xu t nông nghi p (tr ng cây
ấ ồ ồ ồ ằ h ng năm, tr ng cây lúa, tr ng cây lâu năm) là 248,3607ha; Đ t nuôi tr ng
38
ủ ả ệ ấ th y s n 4,3 ha; đ t nông nghi p khác 75,7471ha.
ấ ệ ế ổ ệ : t ng di n tích là 240,2501ha chi m 44,82% Đ t phi nông nghi p
ấ ự ệ ấ ở ằ ổ t ng di n tích đ t t nhiên. Trong đó: đ t ấ 52,9729ha v ng 22,05 % đ t
ệ ấ ằ ấ phi nông nghi p; đ t chuyên dùng 114,7893ha b ng 47,78% đ t phi nông
ệ ấ ụ ở ơ ự ệ ấ nghi p; đ t tr ố s c quan, công trình s nghi p: 3,7015ha; Đ t qu c
ấ ả ấ ệ phòng an ninh: 16649ha; đ t s n xu t kinh doanh phi nông nghi p:
ụ ấ ấ ưỡ ộ 20,2924ha; đ t có m c đích công c ng: 89,1305ha; đ t tôn giáo tín ng ng:
ấ ấ ố ị 0,6797ha; đ t nghĩa trang, nghĩa đ a: 3,2308ha; đ t sông su i và m t n ặ ướ c
68,5774ha.
ấ ệ ả ổ ế ư ử ụ : t ng di n tích 10ha do UBND xã qu n lý chi m Đ t ch a s d ng
ấ ự ệ ổ 1,54% t ng di n tích đ t t nhiên.
ử ụ ổ ệ ệ ạ ả ấ B ng 3.1. Hi n tr ng s d ng đ t xã C Bi huy n Gia Lâm năm 2014
ệ
ơ ấ
ạ ấ Lo i đ t
TT ổ
nhiên
ệ
ĐVT Ha Ha
Di n tích 502,9108 252,6607
C c u (%) 100 50,23
ự ệ T ng di n tích t ấ Nhóm đ t nông nghi p 1
ư ử ụ
ấ ấ ấ
ệ Nhóm đ t phi nông nghi p Nhóm đ t ch a s d ng ệ Nhóm đ t nông nghi p ệ ấ Đ t s n xu t nông nghi p Đ t tr ng cây hàng năm Đ t tr ng lúa
240,2501 10 252,6607 248,3607 248,3607 172,6136
44,82 1,54 100 98,30 98,30 68,32
Ha Ha Ha Ha Ha Ha
75,7471
29,89
Ha
ệ
4,3
1,70
Ha
ệ
ệ
240,2501 52,9729 45,1531
100 22,05 18,79
Ha Ha Ha
t t
2 3 I ấ ả 1.1 ấ ồ 1.11 ấ ồ 1.1.1 ấ ỏ 1.1.1.2 Đ t c dùng vào chăn nuôi ấ ồ 1.1.1.3 Đ t tr ng cây hàng năm khác ấ ồ Đ t tr ng cây lâu năm 1.1.2 ấ Đ t lâm nghi p 1.2 ấ ủ ả ồ Đ t nuôi tr ng th y s n 1.3 ấ Đ t nông nghi p khác 1.4 ấ Đ t phi nông nghi p II Đ t ấ ở 2.1 ấ ở ạ i nông thôn Đ t 2.1.1 ị ấ ở ạ Đ t 2.1.2 i thành th ấ Đ t chuyên dùng 2.2 ấ ụ ở ơ Đ t tr s c quan 2.2.1. ố ấ Đ t qu c phòng 2.2.2.
114,7893 3,7015 1,6649
47,78 1,54 0,69
Ha Ha Ha
39
ấ
2.2.3 2.2.4
Ha
20,2924
8,45
ưỡ
ộ ng
ặ ướ
c chuyên dùng
89,1305 0,6797 3,2308 68,5774
37,10 0,28 1,34 28,54
Ha Ha Ha Ha Ha Ha
10,0000
100
2.2.5 2.3 2.4 2.5 2.6 III IV 4.1 4.2
ấ Đ t an ninh ả ấ Đ t s n xu t, kinh doanh phi NN ụ ấ Đ t có m c đích công c ng ấ Đ t tôn giáo tín ng ấ Đ t nghĩa trang ấ Đ t m t n ấ ệ Đ t phi nông nghi p khác ấ ư ử ụ Đ t ch a s d ng ộ ố ỉ M t s ch tiêu bình quân ẩ ấ BQ đ t NN/Kh u ẩ ấ BQ đ t NN/Kh u NN
m2 m2 ị
768,433 4253,547 ự
ồ ổ Ngu n : Phòng Đ a chính – Xây d ng xã C Bi, 2015
ệ ệ ậ ổ ạ Nh n xét: xã C Bi đang trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i
ệ ệ ậ ấ ướ hóa. Vì v y, di n tích đ t phi nông nghi p khá cao và có xu h ữ ng cao n a,
ư ử ụ ệ ấ ấ di n tích đ t ch a s d ng th p.
ố 3.1.4 Dân s và lao đ ng
ộ ố ệ ọ ổ ị ụ ế ứ Công tác dân s là nhi m v h t s c quan tr ng, n đ nh dân s ố
ậ ủ ề ợ ủ ứ ả ả nâng cao m c thu nh p c a gia đình, đ m b o quy n l ẻ i c a tr em đ ượ c
ả ướ ế ứ ệ ề ề ậ Đ ng và Nhà n c h t s c quan tâm. Vì v y vi c tuyên truy n v công tác
ụ ọ ữ ố ộ ổ ứ ệ dân s là m t trong nh ng nhi m v tr ng tâm. Năm 2014 đã t ch c giao
ớ ộ ố ở ề ặ ụ ban hàng tháng đ u đ n v i c ng tác viên dân s ư ổ các c m dân c . T ng
ỉ ệ ả ớ ỳ ố ẻ ơ s tr s sinh 163 cháu, t l ả 16,15% gi m 0,19% so v i cùng k , gi m
ế ạ ứ ớ 0,06% so k h ch, sinh con th 3 – 5 t ả ỷ ệ ,09% gi m so v i cùng k 3 l ỳ
ớ ế ả ạ 0,09% gi m 0,07 so v i k ho ch.
ố ệ ổ ề ố ố Theo s li u t ng đi u tra dân s năm 2014: dân s toàn xã có 11.408
ườ ố ự ệ ộ ng ộ i, t c đ tăng t nhiên 1,66%/năm. Hi n nay, toàn xã có 3.288 h gia
ệ ệ ộ ộ ộ ố đình (h nông nghi p là 594 h và phi nông nghi p là 2.964 h ). S ng ườ i
ộ ổ ộ ườ ự ượ trong đ tu i lao đ ng là 5051 ng i. Tuy nhiên, l c l ư ộ ng lao đ ng ch a
ạ ườ ộ ượ ế qua đào t o là 2778 ng ố i (55%). S lao đ ng đ ệ c quy t vi c làm năm
40
2014 là 385 ng i.ườ
ề ề ệ ự ế 3.1.5 Đánh giá chung v đi u ki n t nhiên, kinh t ộ , xã h i và môi
ườ ổ tr ng xã C Bi
ệ ự ả ườ ề ề 3.1.5.1 V đi u ki n t nhiên, tài nguyên và c nh quan môi tr ng
ậ ợ a. Thu n l i
ậ ợ ổ ề ườ ố ộ ị Xã C bi v trí thu n l i là có nhi u đ ng qu c l ư đi qua nh :
ườ ố ộ ố ộ ệ ệ ố đ ng Qu c l 1, Qu c l ặ 5. Đ c bi ố ộ t là có h th ng giao thông đ i n i
ả ườ ạ ồ ườ ườ ể ố đ i ngo i phát tri n, bao g m c đ ắ ng s t, đ ộ ng b và đ ủ ng th y đây
ậ ợ ơ ả ế ớ ư ề ị ệ là đi u ki n thu n l i c b n trong giao l u, liên k t v i các đ a bàn trong
ị ươ ả ướ ớ ướ ố thành ph và đ a ph ng khác trong c n c, v i n ể ể c ngoài đ phát tri n
ế ộ kinh t xã h i.
ế ậ ươ ậ ố ợ ấ ươ ờ Th i ti t khí h u t ng đ i thu n l i đ t đai t ằ ố ng đ i b ng
ph ng.ẳ
ộ ộ ấ ượ ự ậ ồ ị Trên đ a bàn xã có m t b ph n ngu n nhân l c ch t l ng cao,
ủ ỉ ứ ồ ộ ố ộ ộ ả bao g m đ i ngũ tri th c, cán b qu n lý c a t nh, thành ph , cán b làm
ệ ườ ạ ọ ệ ẳ ấ vi c trong các tr ộ ng đ i h c, cao đ ng, trung c p chuyên nghi p và m t
ệ ươ ị ươ ề ẩ ạ ố s doanh nghi p trung ng và đ a ph ệ ng… t o đi u ki n thúc đ y phát
ể ế ộ ủ tri n kinh t ố xã h i c a thành ph .
ế ề ạ ầ ố Nhân dân trong xã có truy n th ng đoàn k t, c n cù, sáng t o trong
ụ ắ ầ ộ ớ ị lao đ ng có tinh th n kh c ph c khó khăn, v i các giá tr văn hóa, kinh t ế
b. Khó khăn
ể ở ự ượ ể ấ ậ ọ có th tr thành l c l ng v t ch t quan tr ng cho quá trình phát tri n.
Đ t s n xu t nông nghi p nh l
ấ ả ỏ ẻ ệ ấ ậ ợ , manh mún không thu n l i cho
ấ ậ ư ế ệ ạ ả ọ ộ ỹ ậ vi c quy ho ch vùng s n xu t t p trung và đ a ti n b khoa h c k thu t
ụ ề ệ ề ấ ả ấ ả ộ vào s n xu t. S n xu t nông nghi p còn ph thu c nhi u vào đi u ki n t ệ ự
ờ ế ủ nhiên, th i ti t r i ro.
Chính sách c a Nhà n
ủ ướ ề ỗ ợ ị ụ ổ ể c v h tr phát tri n HTX d ch v t ng
41
ự ự ộ ố ấ ậ ủ ư ề ườ ợ h p còn nhi u b t c p ch a th c s đi vào cu c s ng c a ng i nông dân.
ủ ạ ả ạ ố ế Công tác quy ho ch và qu n lý quy ho ch c a thành ph còn y u,
ề ấ ậ ề ấ nhi u v n đ b t c p.
ớ ạ ế ự ệ ả ầ ả ự Th c hi n c i cách hành chính m i đ t k t qu ban đ u: năng l c
ộ ộ ộ ủ ệ ậ ầ ầ ụ ộ ư trình đ c a m t b ph n cán b ch a ngang t m yêu c u nhi m v .
ề ự ể ạ ộ 3.1.5.2 V th c tr ng phát tri n kinh – xã h i
ả ạ ượ ữ ế a. Nh ng k t qu đ t đ c
ế ằ ạ ầ ủ ỹ Kinh t ậ ừ h ng năm c a xã không ng ng gia tăng, h t ng k thu t
ộ ượ ị ớ ượ ệ và xã h i ngày càng đ ề c hoàn thi n, nhi u khu đo th m i đ ự c xây d ng
ụ ụ ầ ở ủ ườ ph c v nhu c u ăn c a ng i dân
ờ ố ừ ủ ậ ấ ầ ướ ượ Đ i s ng v t ch t tinh th n c a nhân dân t ng b c đ ả c c i
ủ ươ ệ ươ ề ố ề thi n. Nhi u ch tr ng, chính sách và ch ể ng trình Qu c gia v phát tri n
ạ ế ư ự ệ ả ả ộ ả văn hóa – xã h i hi n đ t k t qu tích c c nh : xóa đói gi m nghèo, gi m
ưỡ ế ố ự ớ ỉ ệ ẻ t l tr em suy dinh d ng …., xây d ng n p s ng văn hóa m i.
ế ầ ụ ữ ạ ắ b. Nh ng h n ch c n kh c ph c
ơ ấ ể ệ ể ả ậ ị ấ Chuy n d ch c c u phát tri n nông nghi p còn ch m, s n xu t
ẫ ự ấ ủ ộ ả ư ệ nông nghi p v n còn t phát, trình đ s n xu t c a nông dân còn th công;
ứ ụ ể ệ ả ậ ạ ấ ỹ ế ọ vi c chuy n giao, ng d ng khoa h c k thu t vào s n xu t còn h n ch ;
ầ ư ư ệ ấ ả ệ ch a có vùng s n xu t hàng hóa công ngh cao; đ u t ư nông nghi p ch a
nhi u.ề
ươ ụ ư ượ ạ ị ầ ư ề ạ ầ H t ng th ng m i d ch v ch a đ c đ u t nhi u, ch t l ấ ượ ng
ụ ụ ặ ệ ấ ượ ư ụ ộ ư ph c v ch a cao, đ c bi ị t ch a có d ch v ch t l ế ng cao; ti n đ xây
ộ ố ợ ươ ố ợ ậ ạ ự d ng m t s ch , trung tâm th ấ ng m i còn ch m, công tác ph i h p đ u
ậ ả ấ ậ ố ươ ạ ặ tranh ch ng buôn l u s n xu t hàng gian l n th ẽ ư ng m i ch a ch t ch .
Công tác thu hút, giám sát đ u t
ầ ư ậ ế ấ ị ả tuy d t k t qu nh t đ nh, xong
ư ượ ầ ư ộ ố ự ự ề ạ ượ ch thu hút đ c nhà đ u t có ti m l c m nh; m t s d án đ ấ c ch p
ầ ư ậ ự ể ể ệ ậ ặ thu n đ u t không tri n khai th c hi n ho c ch m tri n khai đ u t ầ ư ầ , đ u
42
ư ả ử ạ ầ ạ ậ ồ ỹ t sai quy ho ch ph i x lý thu h i. H t ng k thu t các c ụm công nghi pệ
ử ư ư ệ ế ộ ồ ườ ch a đ ng b , ch a quan tâm đ n vi c x lý môi tr ụ ng trong các c m
ả ả ủ ế ệ ấ ộ ệ công nghi p; lao đ ng còn thi u; hi u qu s n xu t kinh doanh c a các c ơ
ư ệ ể ệ ấ ủ ở ả s s n xu t Công nghi p – ti u th công nghi p ch a cao. Do đó trong
ữ ớ ầ ụ ể ả ọ nh ng năm t ệ i c n ph i có chính sách và bi p pháp c th , khoa h c, khai
ạ ự ạ ồ ự ứ ộ ọ ộ thác và huy d ng m i ngu n l c và ngo i l c t o b c đ t phá trong phát
ể ế ộ tri n kinh t xã h i.
ươ ứ 3.2 Ph ng pháp nghiên c u
ứ ọ ề ể ẫ 3.2.1 Ch n đi m nghiên c u và m u đi u tra
ứ ể ọ 3.2.1.1 Ch n đi m nghiên c u
ỗ ợ ọ ượ ự ể ể ầ Đ đánh giá th c thi chính sách h tr phát tri n HTX c n ch n đ ộ c m t
ỗ ợ ự ể ạ ế ợ h p tác xã đi n hình th c thi chính sách h tr HTX và mang l ả i k t qu ra sao?
ụ ổ ệ ợ ổ ổ ổ ị HTX d ch v t ng h p C Bi (HTXDVTH C Bi), xã C Bi, huy n Gia Lâm,
ụ ổ ố ộ ợ ị ừ ấ Thành ph Hà N i là HTX d ch v t ng h p có t r t lâu. HTX đã nh n đ ậ ượ c
ề ự ỗ ợ ừ ỗ ợ ư ể ị nhi u s h tr t ụ ổ chính sách h tr phát tri n HTX nh ng HTX d ch v t ng
ề ạ ự ự ư ế ể ẫ ổ ợ h p C Bi v n còn nhi u h n ch và khó khăn, ch a th c s phát tri n. Do đó
ọ ị ứ ậ ổ ị tôi ch n đ a bàn Xã C Bi là đ a bàn nghiên c u cho bài Khóa Lu n.
ề ẫ ọ 3.2.1.2 Ch n m u đi u tra
ể ẫ ề ượ ự ể ạ ọ Đ m u đi u tra đ ệ c ch n mang tính đ i di n và đ đánh giá th c thi
ỗ ợ ố ượ ế ề ể chính sách h tr phát tri n HTX tôi ti n hành đi u tra 4 nhóm đ i t ng : Cán
ệ ả ộ ộ ộ ợ ộ b HTX, cán b xã – huy n, h thành viên, h không ph i thành viên h p tác
ẫ ụ ể ẽ ế ư ậ ề ề ẫ ố ớ xã. Nh v y tôi s ti n hành đi u tra 52 m u c th là: 4 m u đi u tra đ i v i
ế ả ộ ố ố ị ưở cán b HTX (Ban qu n tr ,Giám đ c, Phó giám đ c, K toán, tr ể ng ban ki m
ố ớ ệ ề ẫ ộ ộ soát,…); 3 m u đi u tra đ i v i cán b xã – huy n ( cán b phòng tài chính kinh
ư ả ủ ủ ị ấ ẫ ộ ế t ề , cán b tài chính c p xã, Bí th Đ ng y, Phó ch t ch xã…); 45 m u đi u
ố ộ ườ ạ ệ ộ tra đ i h thành viên (là ng i đ i di n h tham gia vào HTX).
ươ ậ 3.2.2 Ph ng pháp thu th p thông tin
43
ứ ấ 3.2.2.1 Thông tin th c p
ạ
ố ệ
ậ
ồ
STT
ề ơ ở
ả
ọ
1
Lo i thông tin s li u ậ Thông tin v c s lý lu n
Ngu n thu th p Sách tham kh o, sách
Cách thu th pậ Tìm đ c các văn
ơ ở ự ễ
ề
ạ
và c s th c ti n v chính
chuyên ngành , báo, t p chí,
ỗ ợ
ể
sách h tr phát tri n HTX
internet,
báo,
ả b n chính sách, sách tham kh o,ả m ngạ ự ổ t ng
internet, t
ạ
ố ệ
ợ h p thông tin ế ự Tr c ti p liên h
2
ố
ặ
ỳ ủ
ệ ệ li u,
xin s
Báo cáo hàng năm, báo cáo ổ
ị đ nh k c a UBND xã C
ế
ố
ổ
internet
ị ề ự S li u v th c tr ng đ a ể ứ bàn nghiên c u: đ c đi m ộ xã h i,
nhiên, kinh t
ự t
ạ
ượ
ự thành t u đ t đ
c trong
Bi; th ng kê xã C Bi; phòng LĐ – TBXH huy nệ
ố
năm qua
Gia Lâm; phòng th ng kê
ự
ề
ố ệ
ậ
ế Tr c ti p liên h
ệ
3
ệ UBND huy n Gia Lâm Thu th p thông qua các cán
ố ệ
ệ
ỗ
ả
xin s
li u liên
ự S li u v tình hình th c ợ
hi n chính sách h tr
ị
ệ
quan
HTX trên đ a bàn
– huy n, cán b
ộ b làm công tác qu n lý xã ộ chuyên ả
ộ
ổ
ở
môn và cán b qu n lý ệ Xã C Bi – Huy n
HTX
Gia Lâm ổ ồ
ứ ấ ả ậ B ng 3.2: Thu th p thông tin th c p
ậ ố ệ ừ ợ ả Ngu n : T ng h p thu th p s li u t tác gi
ơ ấ 3.2.2.2 Thông tin s c p
a. Đi u tra b ng phi u đi u tra
ề ế ề ằ
ế ườ ạ ệ ộ ề Ti n hành đi u tra 45 ng ẫ i đ i di n h tham gia vào HTX ng u
ở ề ộ ủ ổ nhiên đ u 3 thôn Cam, Vàng, H i c a xã C Bi.
ủ ế ề ộ ủ ế ề ẫ ộ Các n i dung ch y u c a m u phi u đi u tra v h là thành viên
HTX
ủ ộ + Thông tin chung c a h thành viên
ề ổ ứ ủ ủ + Đánh giá c a thành viên v t ả ch c và qu lý c a HTX
ủ ộ ạ ộ ả ấ + Các ho t đ ng s n xu t kinh doanh chính c a h thành viên
44
ử ụ ụ ị + S d ng các d ch v HTX
ướ ụ ủ ể ệ ị ị + Đ nh h ạ ng phát tri n các d ch v c a HTX nông nghi p và ho t
ủ ộ ả ấ ờ ộ đ ng s n xu t kinh doanh c a h trong th i gian t ớ i
ế ế ề ạ ằ ố ớ ề Bên c nh đó tôi cũng ti n hành đi u tra b ng phi u đi u tra đ i v i
ủ ệ ệ ả ộ ợ ồ ủ 4 cán b qu n lý h p tác g m: Ch nhi m HTX, Phó ch nhi m HTX,
ưở ế ể ưở ộ ồ Tr ng ban ki m soát và K toán tr ả ng; và 3 cán b qu n lý Xã g m: Phó
ủ ị ế ư ả ủ ị ủ ộ ụ ch t ch xã ph trách kinh t xã h i, Bí th Đ ng y và Phó ch t ch
ế ợ ế ề ế ấ ớ ộ ỏ HĐND. K t h p v i phi u đi u tra cán b , tôi ti n hành ph ng v n sâu
ể ề ỏ ộ ế theo b câu h i phi u đi u tra đ khai thác thông tin.
b. Ph
ươ ấ ỏ ng pháp ph ng v n
Ph
ươ ấ ỏ ng pháp ph ng v n KIP (Key Informant Panel):
ươ ấ ậ ỏ ở ữ Là ph ể ng pháp ph ng v n đ thu th p thông tin nh ng ng ườ i
ấ ủ ủ ắ ố ọ ự ắ n m b t thông tin ch ch t, thông tin quan tr ng và chung nh t c a th c
ậ ợ ữ ề ấ ạ ư ộ ố ợ ị tr ng v n đ , nh ng thu n l i khó khăn cũng nh m s g i ý cho đ nh
ướ ả ủ ấ ứ ứ ề h ng và gi i pháp c a v n đ nghiên c u. Trong nghiên c u này chúng tôi
ự ế ế ấ ỏ ti n hành ph ng v n tr c ti p 4 cán b ả ộ qu n lý HTX và 3 cán bộ qu n lýả
xã.
ả ở ị ứ ụ ể Trong đó 4 cán b ộ qu n lý HTX đ a bàn nghiên c u c th là: Chủ
ủ ệ ệ ưở ể nhi m HTX DVTHCB, phó ch nhi m HTX, tr ng ban ki m soát HTX và
ưở ả ở ị ứ ụ ể ế k toán tr ng HTX ; 3 cán b ộ qu n lý xã đ a bàn nghiên c u c th là:
ế ộ ồ ủ ị ộ ủ ị Phó ch t ch kinh t ư ả xã h i, Phó ch t ch h i đ ng nhân dân , Bí th Đ ng
y.ủ
ấ ấ ộ ố ế ằ ỏ ị Qua đó chúng tôi ph ng v n l y m t s ý ki n nh m làm đ nh
ướ ả ỗ ợ ệ ệ h ng và gi ả ự i pháp nâng cao hi u qu th c hi n chính sách h tr phát
ể ị tri n HTX trên đ a bàn xã.
45
ươ ươ 3.2.3 Ph 3.2.3.1 Ph ử ng pháp x lý phân tích thông tin ử ng pháp x lý thông tin
ố ệ ố ệ ử ế ề ậ ằ Sau khi thu th p s li u đi u tra tôi ti n hành x lý s li u b ng
ươ ề ầ ch ng trình Word, Excel trong Microsoft Office và ph n m m SPSS
ươ 3.2.3.2 Ph ng pháp phân tích thông tin
Ph
ươ ổ ố ượ ng pháp phân t th ng kê : Quá trình phân tích đ ế c ti n
ổ ứ ủ ừ ộ ố ố ượ hành phân t thông qua m t s tiêu th c c a t ng nhóm đ i t ng h ưở ng
ố ượ ự ệ chính sách và nhóm đ i t ng th c hi n chính sách và nhóm đ i t ố ượ ng
ượ ổ ắ ế ngoài chính sách. Thông tin đ c phân b , s p x p theo các tiêu chí khác
ế ậ ụ nhau theo các cách ti p c n và m c đích phân tích.
Ph
ươ ả ượ ử ụ ố ng pháp th ng kê mô t : ả Thông kê mô t c s d ng trong đ
ứ ằ ả ỗ ợ ự ủ nghiên c u nh m mô t tình hình ể th c thi c a chính sách h tr phát tri n
ứ ượ ị ư ế ứ ể HTX trên đ a bàn nghiên c u đ c tri n khai nh th nào? Nghiên c u này s ử
ố ệ ể ừ ử ụ ụ d ng các công c thông kê trong x lý và phân tích s li u đ t ữ đó có nh ng
ề ị ượ ề ấ ụ ủ ứ ề ớ phân tích v đ nh l ng v v n đ nghiên c u. v i các công c c a ph ươ ng
ệ ố ố ố ố pháp là: s trung bình, s tuy t đ i, s bình quân.
Ph
ươ ng pháp so sách
ươ ượ ử ụ ể ấ ượ ự Là h ng pháp đ c s d ng đ th y rõ đ ổ ủ ế c s thay đ i c a k t
ả ả ủ ấ ưở qu s n xu t kinh doanh c a HTX qua các năm sau khi h ng chính sách
ể ạ ế ả ợ ừ ỗ ợ h tr phát tri n HTX mang l i k t qu và l i ích cho t ng xã viên khi
ợ ậ ượ tham gia HTX, so sách l i ích mà xã viên nh n đ ỗ ợ c khi có h tr . So sánh
ấ ượ ậ ượ ụ ị ữ ứ ả giá c , ch t l ng d ch v mà xã viên nh n đ c gi a HTX cung ng và t ư
ứ ự ỗ ợ ự ỗ ợ nhân cung ng khi có s h tr và không có s h tr .
Ph
ươ ế ủ ấ ng pháp chuyên gia : tham v n ý ki n c a các chuyên gia, các
46
ỗ ợ ề ể bên liên quan v các chính sách h tr phát tri n HTX .
ệ ố ứ ỉ 3.3 H th ng ch tiêu nghiên c u
ệ ố ố ệ ử ỉ H th ng ch tiêu phân tích và x lý s li u 3.3.1
ứ ượ ể ể ỗ ợ ự ệ Đ có th nghiên c u đ c tình hình th c hi n chính sách h tr phát
ể ầ ổ ị ị ỉ ị tri n HTX trên đ a bàn xã C Bi, c n thông qua các ch tiêu đ nh tính và đ nh
ượ l ng:
3.3.1.1 Nhóm ch tiêu ph n ánh tình hình th c hi n chính sách h tr phát
ỗ ợ ự ệ ả ỉ
ể tri n HTX
ồ ự (1) Ngu n nhân l c
ả ố ộ ố ộ S cán b qu n lý HTX, s cán b làm công tác chuyên môn, s t ố ổ
ụ ộ ị đ i d ch v
T l
ỷ ệ ệ ộ ộ cán b HTX kiêm nhi m, t ỷ ệ l cán b làm đúng chuyên môn
ệ Kinh nghi m công tác
ể ồ (2) Ngu n kinh phí tri n khai chính sách
ầ ư ỗ ợ ổ T ng kinh phí đ u t h tr HTX
ầ ư ứ ầ ư ừ ướ M c đ u t và t ỷ ệ l kinh phí đ u t t ngân sách nhà n c, ngân
ừ ố sách thành ph , ngân sách t xã
M c h tr , ngu n h tr , hình th c h tr , c ch h tr cho các
ứ ỗ ợ ơ ứ ỗ ợ ế ỗ ợ ỗ ợ ồ
ỗ ợ ể chính sách h tr phát tri n HTX….
ỗ ợ ự ế ệ ả ỉ ể 3.3.1.2 Nhóm ch tiêu ph n ánh k t th c hi n chính sách h tr phát tri n
HTX
(1) B i d
ồ ưỡ ậ ả ấ ộ ng, t p hu n cán b qu n lý HTX
ố ớ ậ ấ ổ ượ ố ớ ậ ừ S l p t p hu n đã t ứ ch c đ ộ ấ c, s l p t p hu n theo t ng n i
ạ ờ ứ dung trong ph m vi th i gian nghiên c u
ố ượ ườ ớ ậ ấ S l ng ng i tham gia các l p t p hu n
ứ ỗ ợ ườ ấ ậ M c h tr cho ng i đi t p hu n
Đánh giá c a cán b HTX đ i v i chính sách đào t o b i d
ố ớ ồ ưỡ ủ ạ ộ ng cán
47
ộ b HTX
ồ ưỡ ứ ệ ạ ọ ộ ố ớ ủ M c đ quan tr ng c a vi c đào t o b i d ng đ i v i cán b ộ
HTX
ồ ưỡ ế ạ ứ Các ki n th c đào t o b i d ộ ủ ố ng cán b ch ch t
(2) Thông tin tuyên truy n ề
Các kênh thông tin tuyên truy n ề
ứ ộ ế ậ ừ ủ ườ M c đ ti p c n t ng kênh thông tin c a ng i dân
ệ ậ ố ạ ả ấ S t p chí, văn b n, tài li u t p hu n phát hành
ổ ộ ị ộ ố S bu i h i ngh h i th o đ ả ượ ổ ứ ch c c t
ố ượ ườ ỗ ợ ứ ả ộ S l ng ng ị ộ i tham gia h ngh , h i th o, m c h tr kinh phí
ả ổ ộ cho bu i h i th o.
ỷ ệ ủ ế ườ ề ứ ủ ợ T l ý ki n đánh giá c a ng ộ i dân v m c đ phù h p c a các
kênh thông tin tuyên truy n..ề
ỗ ợ ệ ể (3) Các chính sách h tr phát tri n HTX hi n hành
ỗ ợ ượ ưở Các chính sách h tr đ c h ệ ng hi n hành
ự ộ ủ ọ M c đ quan tr ng c a các chính sách
ự ợ ệ ố S phù h p h th ng chính sách
ề ả ỉ ế 3.3.1.3 Nhóm ch tiêu ph n ánh ý ki n đánh giá v chính sách chính sách
ướ ố ớ ủ c a nhà n c đ i v i HTX
ứ ộ ả ệ ộ ớ ườ M c đ c i thi n các n i dung liên quan t i môi tr ạ ộ ng ho t đ ng
ủ ị ệ ươ kinh doanh hi n nay c a đ a ph ng
Ch t l
ấ ượ ơ ở ạ ầ ụ ệ ề ộ ị ng, đi u ki n c s h t ng d ch v công công c ng trên
ầ ả ứ ệ ấ ị đ a bàn vi c đáp ng các yêu c u s n xu t kinh doanh
ứ ộ ế ậ ề ế ạ ế M c đ ti p c n thông tin v k ho ch chính sách có liên quan đ n
ạ ộ ủ ả ấ ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a HTX
ủ ộ ở ị ề ả Các tác đ ng b i các quy đ nh qu n lý, chính sách c a chính quy n
ả ơ và c quan qu n lý chuyên ngành
Hi u qu tri n khai công tác c i cách hành chính trong nh ng năm
ả ể ữ ệ ả
48
ạ ộ ế ấ ị ả qua liên quan đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh trên đ a bàn
PH N IVẦ
Ứ Ả Ả Ậ Ế K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
ổ ể ộ 4.1 Khái quát tình hình phát tri n HTX C Bi Gia Lâm Hà N i
ể ủ ử ổ ị 4.1.1 L ch s hình thành và phát tri n c a HTXDVTH C Bi Gia Lâm
Hà N i ộ
ủ ề ệ ổ ượ Ti n thân c a HTX DVTH C Bi là HTX Nông Nghi p đ c thành
ả ướ ự ệ ẫ ậ l p năm 1960. Ngay sau khi có các văn b n h ể ng d n th c hi n chuy n
ắ ầ ừ ậ ư ổ ổ đ i theo Lu t HTX b t đ u t năm 1996, HTX DVTH C Bi cũng nh các
ế ể ổ ổ ạ ộ ứ HTX khác đã ti n hành chuy n đ i thông qua t ch c Đ i h i xã viên đ ể
ế ị ể ệ ố ổ ổ ị ư đ a ra quy t đ nh cu i cùng. Chuy n đ i năm 1998, HTX hi n có 5 t d ch
ươ ị ườ ầ ớ ụ v , ăn l ng theo đ u sào, 1,5kg/ sào nhân v i giá th tr ng, còn l ươ ng
ộ ừ ệ ế ưở ươ cán b HTX thì t 1 đ n 2 tri u, h ng l ế ng theo quy ch HTX. Sau quá
ổ ề ọ ạ ộ ủ ế ặ ổ ể trình chuy n đ i, HTX DVTH C Bi ho t đ ng ch y u v m i m t trong
ự ệ ừ ượ ổ ế ể ả lĩnh v c nông nghi p. Và t khi đ c chuy n đ i đ n nay, HTX đã tr i qua
ỳ ạ ộ ầ ỳ ạ ộ ự ế ứ 3 k Đ i h i (d ki n sang năm 2018 là k Đ i h i l n th IV).
ổ ồ HTXDVTH C Bi có quy mô toàn xã g m 3 thôn (thôn Vàng, thôn
ệ ạ ẫ ạ ộ ậ ộ Cam, thôn H i), hi n t i v n đang ho t đ ng theo Lu t HTX năm 2003 và
ề ệ ượ ạ ộ đi u l HTX đ ủ c Đ i h i xã viên thông qua ngày 8/4/2013. Xã viên c a
ộ ớ ổ ớ ố ệ ạ ổ ể ố HTX C Bi đ i di n h v i t ng s 800 xã viên v i v n góp khi chuy n
ộ ừ ư ế ố ổ đ i là 100000VND/xã viên (h ), t ề đó đ n nay ch a có b sung thêm. Đi u
ứ ỏ ạ ộ ủ ượ ộ này ch ng t ho t đ ng c a HTX đã thu hút đ c toàn b nhân dân trong
xã tham gia.
ủ ệ ổ T ng s ổ ố xã viên c a HTX DVTH C Bi hi n nay có 800 xã viên .
ả ộ ổ ị Trong đó có, 5 cán b qu n lý. HTX ổ DVTH C Bi có 5 t ụ ề d ch v v nông
49
ở ụ nghi pệ ph trách trung 3 thôn ộ Vàng, thôn H i, thôn Cam .
ổ ứ ủ ổ ộ 4.1.2 B máy t ch c c a HTXDVTH C Bi
ộ ổ ứ ượ ậ ề ự ậ B máy t ủ ch c c a HTX đ c thành l p d a trên Lu t v HTX
ả ớ ị ị ướ ẫ năm 2003 cùng v i đó là các văn b n, Ngh đ nh h ệ ủ ự ng d n th c hi n c a
ủ ộ ư ể ệ ị Chính ph , B Nông Nghi p và Phát tri n nông thôn cũng nh quy đ nh mà
ạ ạ ộ ề t i Đ i h i xã viên đ ra.
ạ Chú thích ệ Quan h lãnh đ o
ỉ ệ ỉ ạ Quan h ch đ o ch huy
ệ ể Quan h ki m soát
Đại hội xã viên
Ban kiểm soát HTX
Ban quản trị HTX
Tổ DV nông nghiệp
Cán bộ chuyên môn
Ban chỉ huy đội SX
ỡ ệ ỗ ợ Quan h h tr , giúp đ
ơ ồ ộ ổ ả S đ 4.1: B máy qu n lý HTXDVTH C Bi
ổ ộ ộ ừ ề ậ HTXDVTH C Bi ừ thành l p m t b máy v a quán lý v a đi u hành
ấ ả ơ ộ ề ự ớ ạ ộ v i đ i h i xã viên là c quan quy n l c cao nh t trong b máy qu n lý
ườ ỗ ạ ộ ủ c a HTX. Đ i h i xã viên đ ượ ổ c t ứ ch c th ộ ầ ng xuyên m i năm m t l n.
ệ ấ ườ ể ả ặ ị Khi có công vi c b t th ẽ ệ ậ ng, Ban qu n tr ho c Ban ki m soát s tri u t p
ạ ộ ấ ườ ạ ộ ạ ượ Đ i h i xã viên b t th ng. T i Đ i h i, các báo cáo đ c thông qua nh ư
50
ả ả ế ấ ằ ươ ướ ả báo cáo k t qu s n xu t kinh doanh h ng năm, ph ng h ấ ng s n xu t,
ạ ộ ề ể ả ạ ấ ế k t ho ch ho t đ ng s n xu t kinh doanh, báo cáo v công tác ki m soát,
ạ ộ ề ệ ự ệ ậ giám sát ho t đ ng th c hi n lu t, chính sách HTX, đi u l ạ HTX,…. Đ i
ủ ủ ể ệ ầ ả ị ệ ộ h i xã viên b u ra Ban qu n tr , Ban ki m soát, ch nhi m phó ch nhi m
ỳ ớ ệ trong nhi m k m i.
ơ ở ổ ệ ộ Trên c s đó HTXDVTH C Bi ộ ủ ố tín nhi m, đ i ngũ cán b ch ch t
ả ồ ộ ị ườ ủ c a HTX bao g m 5 cán b trong đó Ban qu n tr có 1 ng ể i, ban ki m soát
ườ ệ ậ ộ 2 ng ế i và 1 k toán. ụ ủ Ngoài ra các b ph n chuyên môn nghi p v c a
ồ ườ HTX bao g m 3 ng i.
ổ ạ ộ ề ơ ả Ban qu n tr ị HTXDVTH C Bi ủ là c quan đi u hành ho t đ ng c a
ị ổ ứ ủ ủ ệ ệ ả ồ HTX, bao g m 1 ch nhi m và 1 phó ch nhi m. Ban qu n tr t ự ch c th c
ạ ộ ề ệ ộ ụ ề ệ ậ ị hi n đi u hành các ho t đ ng d ch v theo lu t, đi u l , n i quy và ngh ị
ế ủ quy t c a HTX.
ủ ổ ườ ạ ệ Ch nhi m ệ HTXDVTH C Bi là ng ậ ủ i đ i di n theo pháp lu t c a
ự ệ ệ ấ ạ ả ị ề ế HTX. Ch u trách nhi m th c hi n k ho ch s n xu t, kinh doanh và đi u
ủ ệ ổ ứ ế ị ự ệ hành công vi c hàng ngày c a HTX, t ủ ch c th c hi n các quy t đ nh c a
ệ ả ả ồ ị ị ướ ạ ộ ờ ban qu n tr ,…. Đ ng th i ph i ch u trách nhi m tr c Đ i h i xã viên v ề
ệ ủ ụ ệ ệ ộ ị ệ các nhi m v và công vi c c a mình; ch u trách nhi m toàn b công vi c
ủ c a HTX.
ủ ườ ụ ị ệ Phó ch nhi m HTX là ng ộ i ph trách toàn b các khâu d ch v ụ
ụ ụ ộ ườ ả ệ ế ph c v cho các h xã viên. Th ng tr ực gi i quy t các công vi c khi ch ủ
ệ ắ nhi m đi v ng.
ạ ộ ủ ệ ể ả ị Ban ki m soát ch u trách nhi m giám sát ho t đ ng c a ban qu n tr ị
ổ ị ụ ự ề ệ ậ ộ và các t d ch v d a vào lu t HTX, đi u l ế ủ và n i quy c a HTX, ti p
ậ ả ạ ủ ư ế ế ơ nh n và gi i quy t các đ n th khi u n i c a xã viên.
ệ ệ ậ ậ ộ ộ ự B ph n chuyên môn là b ph n th c hi n các công vi c chuyên môn
ỹ ộ ư ế ụ ủ ệ ậ ậ ộ ỹ ậ nh k toán, th qu , b ph n k thu t,… B ph n này có nhi m v giúp
51
ị ắ ắ ả ế ả ị ị ban qu n tr n m b t thông tin kinh t ờ ể , tài chính k p th i đ ban qu n tr ra
ạ ộ ế ị ỉ ạ ễ ề ắ quy t đ nh đúng đ n và ch đ o đi u hành các ho t đ ng di n ra đ ượ ố t c t
h nơ .
ớ ộ ư ậ ứ ầ ầ V i b máy nh v y cũng ph n nào cũng đã ph n nào đáp ng đ ượ c
ệ ủ ạ ộ ố ượ ớ công vi c c a HTX. Do ho t đ ng v i quy mô toàn xã nên s l ng xã viên
ố ợ ữ ự ế ế ầ ặ ầ ấ r t đông vì th yêu c u đ t ra là c n có s ph i h p đoàn k t gi a các cán
ể ể ỗ ợ ự ệ ộ ộ b HTX cùng cán b xã đ tri n khai th c hi n các chính sách h tr phát
ư ự ệ ố ể ệ ủ tri n HTX cũng nh th c hi n t t các công vi c c a HTX.
ả ủ ư ệ ổ T ng tài s n c a HTX năm 2012 là 3227.6 tri u đ ng nh ng đ n
ả ủ ế ế
ả ổ ộ ồ ệ ệ ổ năm 2013 t ng tài s n c a HTX tăng lên đ n 3336.5 tri u đ ng và đ n năm 2014 t ng tài s n c a ế ồ ồ . ả ủ HTX gi m m t chút là 3326.7 tri u đ ng
3336.5
3326.7
Tổng tài sản
3227.6
g n ồ đ u ệ i r T
3360 3340 3320 3300 3280 3260 3240 3220 3200 3180 3160
Năm 1012 Năm 2013 Năm 2014
Năm
ể ồ ả ủ ổ ổ Bi u đ 4.1: T ng tài s n c a HTXDVTH C Bi qua các năm 2012,
2013
và 2014
ấ ủ ệ ầ ượ ấ ổ ỏ ổ Hi n nay, đ t c a HTX DVTH C Bi đang d n đ c c p s đ và đó
ầ ợ ể ầ ư ệ ế ế ấ ố ộ cũng là m t ph n l i th trong vi c th ch p vay v n đ đ u t ự xây d ng
52
ự ầ ư ậ ư ủ ơ ỏ ạ ầ c s h t ng c a HTX. HTX tích c c đ u t v t t ệ nông nghi p ph c v ụ ụ
ề ướ ự ệ ấ ả nông dân trong xã theo chi u h ng s n xu t nông nghi p d a trên máy
ệ ạ ả ượ ặ móc hi n đ i, giúp bà con nông dân gi m đ ộ c chi phí lao đ ng. M t khác
53
ạ ộ ể ề ệ ạ ở ộ ạ t o đi u ki n đ HTX m r ng lo i hình ho t đ ng.
ơ ở ạ ầ ủ ổ ả B ng 4.1: Tình hình c s h t ng c a HTXDVTH C Bi năm 2014
ố ượ ơ ở ạ ầ C s h t ng ĐVT S l ng Ghi chú
ụ ở ệ Tr s làm vi c ư ượ ấ ổ c c p s m2 240 Ch a đ đỏ
ị Nhà n ướ ấ c c p m2 280 Văn phòng giao d ch và ử c a hàng Thuê, m nượ
ế ố Máy tính Cái 2 Có k t n i internet
Máy cày 1 cái m iớ Cái 3 ử ữ 2 cái đã qua s a ch a
ớ ầ ư Máy gieo h tạ Cái 1 M i đ u t
ạ ố Máy phút thu c lo i to 3 cái m iớ Cái 5 2 cái cũ
ạ ố 2 cái m iớ Cái 6 Máy phun thu c lo i nhỏ 4 cái cũ
ặ ậ ợ Máy g t đ p liên h p 3 cái m iớ Cái 4 1 cái cũ
ồ Ngu n: HTX DVTH C Bổ i, 2015
ạ ộ ụ ủ ổ ị 4.1.3 Các ho t đ ng d ch v c a HTXDVTH C Bi
ạ ộ ủ ị Các ho t đ ng kinh doanh chính c a HTX ổ ở C Bi là ấ cung c p d ch
ấ vụ xu t nông nghi p ệ cho xã viên toàn xã như:
ể
ệ
ố
54
ị ụ ệ D ch v đi n ị ụ ậ ả ấ ỹ D ch v chuy n giao k thu t s n xu t ấ ụ ị ậ ư D ch v cung c p v t t nông nghi p ấ ụ ị D ch v làm đ t ụ ướ ị i tiêu D ch v t ụ ị ấ D ch v cung c p gi ng ệ ự ậ ụ ả ị D ch v b o v th c v t ồ ệ ộ ụ ả ị D ch v b o v ru ng đ ng
ề ứ ộ ạ ộ ủ ị ủ ả ụ ủ B ng 4.2: Đánh giá c a xã viên v m c đ ho t đ ng c a d ch v c a
HTXDVTH C Biổ
ứ ộ ỉ Ch tiêu
Không t tố T tố M c đ (% ý ki n ) ngươ T ố ố đ i t t ế Trung bình
ụ ướ ị D ch v t i tiêu 22,22 24,44 13,33 40,01
ệ ộ ụ ả ồ ị D ch v b o v ru ng đ ng 22,22 0 0 77,78
ụ ả ị ệ ự ậ D ch v b o v th c v t 17,78 44,44 37,78 0
ụ ấ ố ị D ch v cung c p gi ng 33,33 42,22 24,45 0
ấ ị ụ D ch v làm đ t 4,44 42,22 48,89 4,45
ị ấ ậ ư 11,11 8,89 6,67 73,33
ị 0 64,44 35,56 0
ụ ệ ị ụ D ch v cung c p v t t nông nghi pệ ỹ ể ụ D ch v chuy n giao k ấ ậ ả thu t s n xu t D ch v đi n 22,22 62,22 11,11 4,45
ợ ố ệ ế ề ổ ồ Ngu n: T ng h p s li u phi u đi u tra, 2015
ả ạ ộ ị Qua đánh giá b ng 4.2 thì cho th y ụ ủ ấ đ ho t đ ng d ch v c a ộ
ổ ố ố ụ ộ ề ị HTXDVTH C Bi đa s ố ở ứ ươ m c t ng đ i t ồ t. V d ch v ru ng đ ng
ượ ươ ế ị đ c đánh giá t ng đ i t ố ố ở ứ t ụ ệ m c 77,78% ý ki n đánh giá, d ch v đi n
ươ ố ố ố ớ ị ấ ế 62,22% ý ki n đánh giá t ng đ i t ụ t. Đ i v i d ch v cung c p v t t ậ ư
ệ ượ ở ứ ị nông nghi p đ c đánh giá m c trung bình 73,33%. Riêng có d ch v ụ
ướ ệ ự ậ ị ượ t ụ ả i tiêu (40,01%), d ch v b o v th c v y (37,78) đ c đánh giá là không
ể ấ ạ ộ ụ ủ ư ị ố t t. Qua đó có th th y tình hình ho t đ ng d ch v c a HTX ch a đ ượ c
ứ ư ượ ầ ủ ứ ể ị ố t t ch a đáp ng đ c nhu c u c a xã viên đ a bàn. Do đó đ đáp ng nhu
ữ ủ ế ệ ấ ả ầ ơ ấ ầ c u s n xu t hi n nay c a xã thì HTX c n quan tâm h n n a đ n ch t
55
ượ ụ ướ ủ ụ ư ấ ầ ị ị l ng d ch v cũng nh nhu c u c a xã viên. Nh t là d ch v t i tiêu,
ệ ự ậ ụ ả ậ ư ụ ứ ị ị d ch v b o v th c v t, d ch v cung ng v t t nông nghiêp… Nâng cao
ấ ượ ấ ượ ụ ị ả ấ ch t l ầ ng d ch v góp ph n nâng cao ch t t ủ ng s n xu t kinh doanh c a
xã viên.
ỗ ợ ự ổ ể ệ 4.2 Tình hình th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX C Bi
ệ ẩ ị ự 4.2.1 Công tác chu n b th c hi n chính sách
ậ ộ ổ ỗ ợ ứ ể 4.2.1.1 Thành l p b máy t ể ch c tri n khai chính sách h tr phát tri n
HTX
s 88/NĐCP ngày 11/7/2005 c a Chính
ự ệ ị ị ủ ố Th c hi n theo Ngh đ nh
ủ ề ộ ố ỗ ợ ế ể ph v m t s chính sách h tr , khuy n khích phát tri n HTX và Ngh ị
ươ ộ ố ề ộ ố ộ ị đ nh 193 v m t s n i dung Ch ng trình hành đ ng s 24 CTr–TU ngày
ộ ề ự ậ ố ủ ủ ệ ế 19/9/2013 c a Thành y Hà N i v th c hi n k t lu t s 56KL/TW, ngày
ủ ộ ự ệ ế ẩ ạ ị ị ươ 21/2/2013 c a b Chính tr “Đ y m nh th c hi n Ngh quy t Trung ng 5
ề ế ụ ổ ể ệ ả ớ ế ậ (khóa IX) v ti p t c đ i m i, phát tri n nâng cao hi u qu kinh t t p th ể
ạ ừ ế ụ ệ ế ả giai đo n t ề nay đ n năm 2020” ti p t c nâng cao hi u qu tuyên truy n
ự ỉ ạ ứ ậ ườ ự ủ lu t HTX năm 2012. Căn c vào s ch đ o th ệ ng tr c c a UBND huy n
ổ ượ ự ể Gia lâm, xã C Bi đã và đang đ ệ c tri n khai th c hi n chính sách h tr ỗ ợ
ể phát tri n HTX.
ự ệ ế ạ ổ Tháng 12/2013 xã C Bi đã th c hi n công văn, k ho ch ch đ o t ỉ ạ ừ
ỉ ạ ủ ị ự ệ ệ ậ huy n Gia Lâm, thành l p Ban ch đ o th c hi n giao cho ch t ch UBND
ườ ỉ ạ ụ ệ là ng ừ i ch đ o và phân công công vi c cho các thành viên ph trách t ng
ủ ị ụ ệ ả m ng công vi c và ph trách các thôn. Trong đó phó ch t ch UBND ph ụ
ế ộ ớ ộ ươ ả trách m ng kinh t xã h i v i các ông bà phòng Lao đ ng Th ng binh Xã
ủ ị ự ự ủ ệ ệ ộ h i, ch t ch HND, ch nhi m HTX th c hi n công tác xây d ng, lên k ế
56
ỗ ợ ự ệ ể ể ạ ề ho ch th c hi n tri n khai tuyên truy n chính sách h tr phát tri n HTX.
ụ ủ ệ ệ ạ ị Bên c nh đó ch nhi m HTX xã ch u trách nhi m ph trách công tác,
ỗ ợ ủ ạ ộ ố ớ ề ả tuyên truy n, qu n lý ho t đ ng h tr c a chính sách HTX đ i v i HTX
ộ ở ị và h nông dân xã viên trên đ a bàn xã.
ề ớ ự ệ ở ưở Th c hi n công tác tuyên truy n t i dân 3 thôn do tr ng thôn, bí
57
ư ệ ị ư ấ ề ộ ơ ở th chi b c s , và các t ổ ưở tr ng ch u trách nhi m t v n, tuyên truy n.
ỉ ạ Ban ch đ o
ủ ị
ch t ch UBND
Phòng LĐTBXH, chủ
ủ ị
Phó ch t ch UBND xã
ộ
ị t ch h i HND, ch
ủ
ụ
ả
ph trách m ng kinh t
ế xã
ệ
nhi m HTX
h iộ
ủ
ệ Ch nhi m HTX
ưở
Các tr
ng Thôn,
ư
Bí th chi b c a c s , t
ộ ủ ơ ở ổ
tr
ngưở
ỗ ợ ơ ồ ỉ ạ ự ệ ể S đ 4.2 : Ban ch đ o th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX ở
xã C Biổ
ỗ ợ ỉ ạ ệ ấ ộ ể ự Chúng ta th y b máy ch đ o th c hi n chính sách h tr phát tri n
ừ ự ữ ề ậ ố ộ ộ HTX t trên xu ng cùng s tác đ ng đa chi u gi a các b ph n trong b ộ
ộ ộ ấ ớ ợ ị ươ máy thì th c sự ự đây là m t b máy r t phù h p v i các đ a ph ng nói
ở ỉ ạ ấ ạ ộ ủ ổ chung và xã C Bi nói riêng. Ho t đ ng chính c a ban ch đ o c p xã C ổ
ự ệ ề ợ ớ ầ Bi là tuyên truy n chính sách và th c hi n chính sách phù h p v i nhu c u
ươ ố ợ ề ớ ị ươ ườ ị đ a ph ng. Ph i h p v i đài truy n thanh đ a ph ng tăng c ng công tác
ề ớ ừ ệ ố ự ộ thông tin, tuyên truy n t i t ng h nông dân xã viên. Th c hi n t t công tác
58
ừ ươ ớ ộ ị ươ ỗ ợ ủ h tr c a chính sách t trung ng t i h nông dân đ a ph ng.
ươ ề ấ ờ Th c t ự ế ở ị đ a ph ng trong th i gian qua có r t nhi u chính sách h ỗ
ư ợ ươ ề ượ ể ị tr , cũng nh các ch ng trình đ án đ ị c tri n khai trên đ a bàn đ a
ươ ư ề ế ạ ph ng nh các chính sách khuy n nông, chính sách đào t o ngh cho lao
ươ ự ậ ớ ộ đ ng nông thôn, ch ng trình xây d ng nông thôn m i… chính vì v y cán
ộ ố ệ ệ ề ả ấ ạ ộ b xã ph i kiêm nghi m r t nhi u công vi c bên c nh đó m t s cán b ộ
ề ế ớ ộ ố ỗ ợ ợ không h bi t t ể i chính sách h tr phát tri n h p tác xã, m t s cán b ộ
ế ắ bi t thì không n m rõ.
ỗ ợ ự ự ệ ế ạ ằ 4.2.1.2 Xây d ng k ho ch h ng năm th c hi n chính sách h tr phát
ể tri n HTX
ủ ệ ằ ổ ộ ị H ng năm, Ch nhi m HTXDVTH C Bi thông qua H i ngh dân
ạ ộ ủ ư ế ả ả ổ chính Đ ng báo cáo t ng k t qu ho t đ ng c a HTX cũng nh tình hình
ả ạ ượ ể ủ ề ế ư ạ ượ phát tri n c a HTX v k t qu đ t đ c và ch a đ t đ c trong năm qua.
ể ừ ạ ớ ấ ả Đ t đó HTX cùng bàn b c v i các c p qu n lý UBND xã và các đoàn th ể
ỗ ợ ự ế ệ ạ ằ ể ể ậ đ l p ra k ho ch th c hi n h ng năm h tr HTX ngày càng phát tri n
h n. ơ
ỗ ưở ụ ổ ủ ệ ợ ổ Theo Ông Đ Văn Th ị ng (Ch nhi m HTX D ch v t ng h p C Bi )
ườ ế ư ế ế ạ ổ cho bi t ế hàng năm Ông là ng i vi t báo cáo t ng k t, cũng nh k ho ch
ự ể ế ể ệ ấ ả ậ ị ộ th c hi n đ tham v n ý ki n trong h i Ngh dân chính Đ ng đ nh n đóng
ế ủ ề ế ư ể ạ ạ góp ý ki n c a các ban lãnh đ o cũng nh đoàn th xã v k ho ch riêng
ể ự ệ ố ạ ộ ỗ ợ ể ề v phía bên HTX đ th c hi n t t ho t đ ng h tr phát tri n HTX . Thông
ụ ể ằ ị ề ế ạ ộ ư qua h i ngh , v phía UBND cũng đ a ra k ho ch c th h ng năm v h ề ỗ
ế ồ ể ể ể ợ ộ tr phát tri n HTX đ các đoàn th cán b cùng nhau đóng góp ý ki n r i đi
ự ệ ế ấ ạ ố ế đ n th ng nh t th c hi n k ho ch chung.
4.2.1.3 Tuyên truy n v chính sách h tr
ề ề ế ộ ợ và khuy n khích phát tri n ể HTX
ổ ị trên đ a bàn xã C Bi
ề ễ Công tác tuyên truy n chính sách ỗ ợ h tr , khuy n khích phát tri nể
ị ị ị ị HTX theo Ngh đ nh 88/2005/NĐCP ngày 11/07/2005 và Ngh đ nh
ị ế 193/NĐCP ngày 21 tháng 11 năm 2013 quy đ nh chi ti ủ ộ ố ề t m t s đi u c a
59
ế ậ ạ ớ lu t HTX 2012, cùng v i các k ho ch s ố 127/KHUBND ngày 09/07/2014
ậ ợ ộ ề ể ố ị ủ c a thành ph Hà N i v tri n khai thi hành lu t h p tác xã trên đ a bàn
ề ể ạ ố ộ thành ph Hà N i giai đo n 2014 2016 . Công tác tuyên truy n tri n khai
ạ ộ ố ớ ự ệ ệ ấ ọ chính sách là ho t đ ng r t quan tr ng đ i v i vi c th c hi n chính sách
ễ ể ị ỗ ợ h tr , khuy n khích phát tri n HTX trên đ a bàn.
ể ả ổ ể ộ UBND Xã C Bi đã thông qua H i quân dân chính Đ ng đ tri n
ờ ầ ủ ế ủ ị ầ khai chính sách đ y đ k p th i đ y đ đ n các thành viên trong HTX giúp
ộ ả ỗ ợ ề ể ể ố ợ cán b , đ ng viên hi u rõ v chính sách h tr phát tri n HTX ph i h p
ể ậ ề ầ ộ cùng các ban ngành, đoàn th v n đ ng tuyên truy n xã viên tham gia đ y
ủ ạ ậ ợ ề ệ ổ ỗ ợ ố ạ ộ ứ đ t o đi u ki n thu n l i cho t ch c ho t đ ng h tr đ i HTX. Ph iố
ố ợ ủ ị ệ ợ ớ ộ ớ ủ h p v i ch t ch H i nông dân, ch nhi m HTX ph i h p v i các tr ưở ng
ớ ệ ố ề ế ườ thôn, cùng v i h th ng đài truy n thanh xã thông tin đ n ng i dân v ề
ỗ ợ ủ ế ủ ể ộ ộ n i dung chính sách h tr phát tri n HTX. N i dung ch y u c a công
ủ ươ ề ả ướ tác tuyên truy n: Ch tr ủ ng chính sách c a Đ ng và Nhà n c v h tr ề ỗ ợ
ủ ộ ướ ề ế ố đ i HTX, h xã viên; chính sách c a nhà n c v khuy n khích, h tr ỗ ợ
ỗ ợ ủ ể ỡ phát tri n HTX; vai trò c a chính sách h tr , giúp đ xã viên.
ạ ị ươ ậ ấ ằ ả Qua kh o sát t i đ a ph ng, chúng tôi nh n th y r ng các hình
ứ ề ấ ạ ượ ể ệ ả ễ th c tuyên truy n di n ra r t đa d ng đ c th hi n qua b ng 4. 3. Hình
ủ ế ở ị ứ ề ươ ủ ệ th c tuyên truy n ch y u đ a ph ng thông qua ch nhi m HTX
ế ố ườ ượ ấ ỏ chi m 66,7% s ng i đ c ph ng v n; trong khi đó thông qua các
ưở ầ ộ ọ tr ng thôn là 51,1%; m t kênh không kém ph n quan tr ng mà theo
ế ằ ọ ạ 62,2% ý ki n cho r ng h nghe thông tin qua đài phát thanh xã; bên c nh
ứ ư ế ộ ỉ đó còn có hình th c nh thông qua H i nông dân ch chi m 22,2%. Tuy
ủ ế ứ ứ ề nhiên ngoài hình th c tuyên truy n ch y u trên thì còn có hình th c khác
ấ ằ ừ ư ế ạ ộ nh thông qua b n bè chi m 26,7%. T trên chúng ta th y r ng h xã viên
ủ ế ủ ế ứ ắ ắ n m b t thông tin chính sách ch y u thông qua ba hình th c ch y u là
ủ ưở ừ ệ thông qua ch nhi m HTX và các tr ng thôn và đài phát thanh xã. T đó
ầ ậ ộ ế ủ ườ ư góp ph n nâng cao trình đ nh n bi t c a ng i dân, cũng nh chính
ề ị ươ ỗ ợ ề ằ ổ quy n đ a ph ộ ể ng v công tác h tr phát tri n HTX nh m thay đ i cu c
60
ủ ộ ơ ấ ể ị ế ị ố s ng c a h nông dân xã viên, chuy n d ch c c u kinh t trên đ a bàn xã.
ả ề ề ỗ ợ ứ B ng 4. ể 3: Hình th c tuyên truy n v chính sách h tr phát tri n
ở ổ HTX Xã C Bi
ố ế S ý ki n Tỷ ứ ề STT Các hình th c tuyên truy n (N=45) l %ệ
ọ 1 Thông qua h p dân 15 33,3
ệ 2 ủ Thông qua ch nhi m HTX 30 66,7
ưở 4 Thông qua tr ng thôn 23 51,1
5 Thông qua đài phát thanh 28 62,2
6 Thông qua các đoàn thể 10 22,2
7 Khác 12 26,7
ề ổ ợ ố ố ệ Ngu nồ : T ng h p s s li u đi u tra, 201 5
ể ề ở ị Quy trình tri n khai tuyên truy n chính sách ả đ a bàn xã theo kh o
ủ ề ấ ồ ướ sát đi u tra c a chúng tôi th y thì g m 4 b c:
ướ ế ị ậ ừ ệ ế ạ B c 1 : Nh n quy t đ nh t trên huy n, xã lên k ho ch, UBND xã
ổ ự ứ ế ệ ạ ả ộ ị t ể i ch c h i ngh dân chính Đ ng tri n khai k ho ch th c hi n chính
sách.
ủ ị ứ ể ầ ả ộ ổ ị ằ T ch c h ngh dân chính Đ ng nh m Tri n khai chính sách đ y đ k p
ờ ầ ộ ả ủ ế ể th i đ y đ đ n các thành viên trong HTX giúp cán b , đ ng viên hi u rõ
ỗ ợ ố ợ ể ề v chính sách h tr phát tri n HTX ph i h p cùng các ban ngành, đoàn
ể ậ ủ ạ ề ệ ề ầ ộ ậ th v n đ ng tuyên truy n xã viên tham gia đ y đ t o đi u ki n thu n
61
ợ ổ ứ l i cho t ỗ ợ ạ ộ ch c ho t đ ng h tr .
ướ ủ ế ế ệ ạ B c 2 ự : Ban ch nhi m HTX xây d ng k ho ch niêm y t công
ừ ỗ ợ ậ ổ ộ ế ề khai t ạ ộ 5 đ n 7 ngày v ho t đ ng h tr , thành l p t i đ i công tác t ổ
ủ ứ ề ế ắ ộ ườ ch c tuyên truy n n i dung chính sách l ng nghe ý ki n c a ng i dân,
ắ ộ ượ ộ giúp các h nông dân xã viên n m đ ủ c n i dung c a chính sách. t ổ ộ đ i
ề ồ ổ ộ ướ ơ ở ườ làm công tác tuyên truy n bao g m, t i c s 2 ng đ i d i , HTX 2
ườ ộ ườ ụ ề ng i và UBND m t ng i ph trách công tác tuyên truy n.
ướ ổ ế ớ ưở ủ ệ ồ ổ ứ B c 3: Ban ch nhi m ph bi n v i tr ng thôn r i t ọ ch c h p
ữ ườ ệ dân thông báo (nh ng ng ạ i xã viên đ i di n h ) ộ .
ướ ế ợ B c 4 : K t h p thông báo trên loa đài phát thanh xã.
ớ ướ ể ề ở ị ổ V i 4 b c tri n khai tuyên truy n chính sách đ a bàn xã C Bi
ư ẽ ấ ặ ề nh trên cho th y tính ch t ch , nghiêm túc trong quá trình tuyên truy n
ư ể ề ẫ ặ ấ ậ ờ nh ng m t khác v n còn khá ch m trong v n đ tri n khai vì th i gian
ự ế ạ ậ ả ưở ớ ế xây d ng k ho ch khá dài. Chính vì v y gây nh h ng t ộ ự i ti n đ th c
ệ hi n chính sách.
ố ế ợ ỗ ợ ệ ể ể 4.2.1.4 Ph i k t h p trong vi c tri n khai chính sách h tr phát tri n HTX
ừ ệ ố ườ Theo thông tin t UBND huy n Gia Lâm, thì có 100% s xã, ph ng có
ươ ụ ể ể ể ự ế ệ ạ ộ ch ng trình hành đ ng và K ho ch c th đ tri n khai th c hi n chính
ỗ ợ ể ả sách h tr phát tri n HTX. Trong các văn b n chính sách, UBND thành
ệ ố ơ ị ị thành ph đã quy đ nh rõ các c quan ch u trách nhi m thi hành cũng nh ư
ế ổ ứ ể ề ơ ơ ị quy ch t ự ch c th c hi n. ệ V phía các c quan, đ n v tham gia tri n khai
ố ượ ả ồ ơ chính sách, có 2 nhóm đ i t ng chính bao g m các c quan qu n lý Nhà
ướ ả ơ ơ ị ướ n c và các đ n v có liên quan. Các c quan qu n lý Nhà n ứ c theo ch c
ụ ệ ệ ề ạ ậ ị năng nhi m v , quy n h n giúp UBND các qu n huy n trên đ a bàn thành
ph .ố
ệ ố ộ ự ỉ ạ ủ UBND huy n Gia Lâm theo s ch đ o c a UBND thành ph Hà N i
ố ợ ớ ơ ị ế đã ph i h p v i các đ n v phòng kinh t , phòng tài chính… ự ệ Huy n th c
62
ị ơ ở ể ệ ơ ố hi n tri n khai chính sách xu ng các đ n v c s . Phòng kinh t : ế tham
ư ệ ậ ớ ổ ỉ ạ ự ệ m u v i UBND huy n thành l p các t công tác ch đ o th c hi n chính
ỗ ợ ự ự ệ ệ ổ ợ sách; t ng h p d trù kinh phí cho vi c h tr th c hi n chính sách trình
ị ơ ở ố ợ ự ế ơ ệ UBND huy n duy t; ạ ệ ph i h p cùng các đ n v c s xây d ng k ho ch
ị ơ ở ể ố ợ ủ ộ ự ự ớ ơ th c hi n; ệ ệ ch đ ng và ph i h p v i các đ n v c s tri n khai th c hi n
ố ợ ủ ộ ế ạ ớ chính sách. Phòng tài chính k ho ch ch đ ng ph i h p v i các phòng ban
ể ể ủ ố ỗ ợ ngành liên quan b trí đ kinh phí đ tri n khai chính sách h tr .
ứ ủ ệ ề ế ạ ổ Trên k ho ch c a huy n đ ra UBND xã C Bi căn c vào tình hình
ươ ụ ể ự ế ế ế ạ ạ ị đ a ph ng ti n hành xây d ng k ho ch c th , báo cáo k ho ch, đăng
ờ ộ ướ ự ỉ ạ ủ ệ ký th i gian, n i dung d i s ch đ o và giám sát c a Huy n. Sau khi
ẽ ượ ổ ả chính sách đ ượ ư ề ớ ị c đ a v t i đ a bàn xã C Bi s đ c Ban qu n lý xã, Chủ
ứ ệ ậ ự nhi m HTX đ ng ra nh n và phân công th c hi n ệ , các ban ngành, đoàn thể
ố ợ ể ể ặ ề đ cùng ph i h p tri n khai. Trong quá trình tri n khai g p khó khăn, Ban
ỉ ạ ụ ệ ả qu n lý và ch đ o có nhi m v thông báo ng ượ ạ c l i cho các ban ngành có
ừ ấ ố ự ể ệ ỡ liên quan t ệ c p Huy n xu ng xã đ cùng tháo g và th c hi n.
ồ ưỡ ạ ệ ậ ấ 4.2.1.5 Đào t o b i d ộ ự ng, t p hu n cán b th c hi n chính sách
ở ộ ụ ố ợ ằ ố ớ H ng năm, s n i v ph i h p v i Liên Minh HTX thành ph , các
ồ ưỡ ế ạ ạ ố ả ộ ấ c p ngành thành ph có k ho ch đào t o, b i d ng cán b qu n lý HTX
ộ ư ấ ỗ ợ ụ ủ ệ và cán b làm công tác t v n h tr HTX, chuyên môn nghi p v c a các
HTX.
Đ i t
ố ượ ỗ ợ ộ ợ ng h tr : Cán b qu n ả lý và thành viên h p tác xã.
ồ ưỡ ử ề ệ ợ ượ Đi u ki n, tiêu chí: Đ c h p tác xã c đi b i d ng nâng cao
ệ ụ ớ ớ ị ợ ầ ủ ợ nghi p v v i chuyên ngành phù h p v i v trí công tác và nhu c u c a h p
ị ượ ỗ ợ ồ ưỡ ề ả ủ ợ tác xã (có văn b n đ ngh đ c h tr b i d ng c a h p tác xã).
ỗ ợ ồ ưỡ ộ ự ố ớ ộ N i dung h tr : B i d ả ng nâng cao năng l c đ i v i cán b qu n
ư ể ợ ứ lý và thành viên h p tác xã; nghiên c u thí đi m mô hình đ a cán b tr t ộ ẻ ố t
ệ ở ợ ờ ạ ệ ẳ ố ạ ọ nghi p cao đ ng, đ i h c xu ng làm vi c ể ạ h p tác xã có th i h n đ t o
63
ả ộ ồ ạ ngu n cán b lãnh đ o, qu n lý; chi phí đi l ạ ừ ụ ở tr s chính c a ủ h p tác ợ i t
ơ ở ồ ưỡ ế ừ ủ ệ xã đ n c s b i d ng (tr vé máy bay); chi phí mua tài li u c a khóa
ổ ứ ộ ườ ự ả ọ ớ ọ h c, chi phí t ch c, qu n lý l p h c (xây d ng giáo trình, thuê h i tr ng,
ả ả ở thù lao gi ng viên, tham quan, kh o sát, chi phí ăn, ).
ứ ỗ ợ ồ ươ Ngu n kinh phí và m c h tr : Ngân sách trung ng h trỗ ợ 100%
ể ự ộ ướ ụ ể ề ứ ỗ ợ ẫ ệ kinh phí đ th c hi n; B Tài chính h ng d n c th v m c h tr và
ỗ ợ ơ ế c ch tài chính h tr .
ề ả ở ị Theo kh o sát nhóm đi u tra chúng tôi đ a bàn xã thì các cán b đ ộ ượ c
ồ ưỡ ạ ự ệ ề ậ ấ đào t o b i d ng t p hu n th c hi n các chính sách v HTX năm 2014
ủ ế ả ộ ườ ế ố ổ ườ ch y u là cán b qu n lý HTX có 2 ng i chi m 50% t ng s ng i tham
ồ ưỡ ậ ộ ạ gia đào t o b i d ệ ỹ ng, 1 cán b làm công tác k thu t chuyên môn nghi p
ộ ư ấ ụ v (25%) và 1 cán b làm công t ỗ ợ v n h tr HTX.
ả ạ ồ ưỡ ộ ớ ố B ng 4. 4: S cán b tham gia l p đào t o b i d ệ ộ ự ng cán b th c hi n
ổ ị chính sách trên đ a bàn xã C Bi năm 2014
Cán bộ ng
số iườ 1 CC (%) 25 ệ ụ ộ Cán b làm công tác chuyên môn nghi p v
2 50 ộ ả Cán b qu n lý HTX
1 25 ộ ư ấ Cán b làm công tác t ỗ ợ v n h tr HTX
ồ Ngu n: HTX ổ DVTH C Bi, 201 5
ồ ưỡ ệ ạ Công tác b i d ộ ự ng đào t o cho cán b th c hi n chính sách h tr ỗ ợ
ụ ấ ự ệ ể ộ ọ ệ phát tri n HTX là m t nhi m v r t quan tr ng trong quá trình th c hi n
ớ ố ượ ộ ượ ư ậ ầ ạ ố t t chính sách. V i s l ng cán b đ c đào t o nh v y đã ph n nào đáp
ứ ượ ự ệ ể ở ị ng đ c công tác tri n khai th c hi n chính sách đ a bàn xã.
ồ ự ỗ ợ ự ệ 4.2.1.6 Các ngu n l c th c hi n chính sách h tr HTX
64
ơ ở ậ ợ ủ ả ấ a. Tình hình tài s n, c s v t ch t và công n c a HTX
ả ủ ổ ổ ị ạ ể ờ T ng giá tr tài s n c a HTXDVTH C Bi t i th i đi m 31/12/2014
ả ố ị ệ ồ ệ ồ là 3326,68 tri u đ ng, trong đó tài s n c đ nh là ế 3174,49 tri u đ ng chi m
ả ư ộ ế ệ ồ 95.43% và tài s n l u đ ng là 152,19 tri u đ ng chi m 4,57%.
ả ị ướ ấ ổ Qua 3 năm chúng ta th y t ng giá tr tài s n có xu h ẹ ng tăng nh ,
ả ộ ổ ị ị ớ ố v i t c đ giá tr tăng bình quân t ng giá tr tài s n là 1,54/ năm. Ngoài ra
ợ ở ả ủ ế ư ợ HTX còn có các kho n n đây ch y u là n do ch a thu đ ượ ừ c t các
ạ ộ ứ ụ ị ho t đ ng cung ng d ch v cho xã viên, các xã viên đăng ký tham gia HTX
ế ố ề ệ ư ậ theo Lu t năm 2003 ch a đóng h t v n góp đi u l .
ả ả ủ ố ổ B ng 4. 5: Tình hình v n và tài s n c a HTX C Bi
So sánh
ồ ệ ĐVT: tri u đ ng
ỉ Ch tiêu
2012
2013
2014
13/12
14/13
TB
ổ
ả
ị
I. T ng giá tr tài s n
3227,6
3336,5
103,37
99,71
101,54
3326,6 8
ả ố ị
1.1 Tài s n c đ nh
3140,36
100,40
100,68
100,54
3153,0 1
3174,4 9
ả ư ộ
1.2 Tài s n l u đ ng
87,24
183,49
152,19
210,33
82,94
146,63
ồ ố
ổ
II. T ng ngu n v n
3227,6
3336,5
103,37
99,71
101,54
ố
3087,59
100,06
100,45
100,25
ồ 2.1. Ngu n v n kinh doanh
3089,3 1
3326,6 8 3103,3 2
65
ổ
ỹ 2.2. T ng các qu
75
82
90
109,33
109,76
109,54
ố
ồ
ổ
2.3. T ng ngu n v n vay
65,01
165,19
133,36
254,10
80,73
167,42
ế ả ồ ổ Ngu n: BC k t qu SXKD HTXDVTH C Bi, 2015
ộ ấ ư ề ở ồ M t v n đ đáng l u tâm ố đây đó là ngu n v n cũ khi bàn giao
ụ ụ ươ ụ ử ể ổ ế chuy n đ i là nhà c a, kênh m ng, máy móc công c , d ng c đã chi m
ỷ ệ ớ ử ụ ư ư ề ả ặ t ấ l n. Nhi u tài s n ghi danh ho c HTX s d ng nh ng ch a trích kh u l
ử ụ ể ế ế ẫ ẫ ờ ị hao d n đ n đã h t th i gian s d ng mà v n còn giá tr , có th là khi
ụ ư ổ ẫ ử ụ ế ể ặ ờ chuy n đ i v n còn th i gian s d ng ho c đã h t. Ví d nh nhà kho, văn
ơ ở ạ ầ ả ươ ữ ệ phòng làm vi c, c s h t ng … Đây là nh ng tài s n t ầ ố ớ ng đ i l n c n
ả ị ạ ị ự ủ ệ ế ớ ị ph i đ nh giá l i cho đúng v i giá tr th c c a nó thì vi c xác đ nh k t qu ả
ự ế ớ ả ụ ủ ả ị th c t quá trình kinh doanh d ch v c a HTX m i đ m b o chính xác. Có
ể ấ ố ươ ả ớ ồ ố th th y v i tình hình tài s n và ngu n v n t ộ ng đ i khá cũng là m t
ồ ự ể ự ệ ố ữ ố ớ trong nh ng ngu n l c đ th c hi n t t chính sách đ i v i HTX.
ả ố ề ủ ỹ B ng 4. 6: S ti n c a các qu trong HTX
Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014
% % % Tri uệ đ ngồ Tri uệ đ ngồ Triệ u đ ngồ
ổ ỹ T ng các qu 100 82 100 90 100 75
ể ả ỹ ấ + Qu phát tri n s n xu t 32,8 40 36 40 30 40
ỹ ự + Qu d phòng 16,4 20 7,2 20 15 20
ỹ + Qu phúc l ợ i 16,4 20 1,44 20 15 20
66
ỹ ưở + Qu khen th ng 16,4 20 0,29 20 15 20
ỹ ỗ ợ + Qu h tr thành viên 0 0 0 0 0 0
ỹ + Qu khác 0 0 0 0 0
ế ề ổ ợ Ngu n: ồ T ng h p phi u đi u tra , 2015
ả ỹ ủ Quan sát b ng 4. ấ 6, chúng ta th y qu c a HTX không nhi uề , m iỗ
ỹ ớ ơ ấ ố năm qu tăng thêm m t ítộ v i c c u phân b không thay đ i ổ trong đó: quỹ
ể ả ỹ ự ế ấ ỹ ợ phát tri n s n xu t chi m 40%, qu d phòng 20%, qu phúc l i 20% và
ỹ ưở ậ ấ ồ ỹ ỏ qu khen th ế ng chi m 20%. Nh n th y do ngu n qu HTX ít i nên qu ỹ
ồ ỹ ỗ ợ h tr thành viên và ngu n qu khác không có. Theo các bà con xã viên
ỗ ợ đánh giá qu ỹ h tr thành viên ầ ượ c n đ c quan tâm .
ồ ố b. Ngu n v n
ố ở ủ ứ ả Căn c vào các văn b n chính sách c a UBND thành ph , s nông
ở ế ầ ư ở ể ệ ạ nghi p và phát tri n nông thôn, s k ho ch và đ u t , s tài chính, UBND
ỉ ạ ậ ườ ự ế ạ ổ ợ ệ các qu n, huy n ch đ o các ph ng xây d ng k ho ch, t ng h p kinh phí
ỗ ợ ừ ứ ề ấ ị ỗ ợ h tr cho chính sách h tr trên t ng đ a bàn. M c kinh phí đ xu t này
ượ ử ề ệ ệ ậ đ c g i v phòng tài chính và phòng nông nghi p qu n, huy n. phòng tài
ể ể ố ợ ủ ệ ớ ổ ợ chính ch trì ph i h p cùng v i phòng nông nghi p đ ki m tra, t ng h p
ỗ ợ ừ ự ậ ự d toán h tr ệ kinh phí cho t ng lĩnh v c, báo cáo UBND qu n, huy n.
ố ợ ừ ự ủ phòng tài chính ch trì ph i h p kinh phí cho t ng lĩnh v c, báo cáo UBND
ử ở ở ế ệ ệ ể ậ ạ qu n huy n và g i s nông nghi p và phát tri n nông thôn, s k ho ch và
ứ ự ủ ệ ở ầ ư ở đ u t , s tài chính. Căn c vào d toán c a huy n, các s ban ngành s ẽ
ấ ậ ươ ỗ ợ thông nh t l p ph ổ ng án phân b kinh phí h tr báo cáo UBND thành
ế ị ố ph trình HĐND quy t đ nh.
ộ ơ ủ ướ ố Theo đánh giá c a cán b c quan nhà n c, 100% s ng ườ ượ i đ ỏ c h i
ủ ệ ằ ồ ươ ự ề đ u cho r ng ngu n kinh phí th c hi n chính sách là c a trung ng và
67
ỗ ợ ự ệ ể ệ ố thành ph cho vi c th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX.
ầ ư ề ồ ấ ổ Theo đi u tra thì cho th y t ng ngu n kinh phí đ u t ạ ộ cho ho t đ ng
ở ị ế ồ ể phát tri n HTX đ a bàn ệ xã năm 2012 là 360 tri u đ ng, đ n năm 2013
ầ ư ồ ệ ổ t ng ngu n kinh phí đ u t ổ ồ tăng lên là 415 tri u đ ng, và năm 2014 t ng
ể ấ ệ ằ ồ ồ ồ ngu n kinh phí đ u t ầ ư có 420 tri u đ ng. Có th th y h ng năm ng n kinh
ầ ư ạ ộ ể phí đ u t cho ho t đ ng phát tri n HTX có tăng qua các năm nh ng ư v iớ
ộ ứ ư ủ ể ố t c đ tăng ít nên ẫ v n ch a đáp ng đ ượ nhu c u ầ phát tri n c a HTX. c
ữ ớ ồ ộ ả V i ngu n kinh phí còn ít, đây cũng là m t trong nh ng nguyên nhân nh
ưở ả ự ỗ ợ ệ ể ệ ế h ị ng đ n hi u qu th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX trên đ a
bàn.
ầ ư ả ạ ộ ể ồ B ng 4.7: Ngu n kinh phí đ u t cho ho t đ ng phát tri n HTX trên
Năm
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Số
S l
ố ượ ng
Cơ
S l
ố ượ ng
Cơ
Cơ
ngượ l
(Tri uệ
c uấ
(tri uệ
c uấ
c uấ
ỉ Ch tiêu
(tri uệ
đ ng)ồ
(%)
đ ng)ồ
(%)
(%)
đ ng)ồ
ổ
360
100
415
100
420
100
ố T ng s kinh phí
120
33,33
140
33,73
100
23,81
Ngân sách t
xãừ
210
58,34
250
60,24
280
66,67
Ngân sách thành phố, huy nệ
30
8,33
25
6,03
40
9,52
ồ Ngu n khác
ổ ờ ị đ a bàn xã C Bi trong th i gian qua.
ế ổ Ngu n: ồ Phòng kinh t xã C Bi, 201 5
ỗ ợ ự ể ệ ị 4.2.2 Tình hình th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX trên đ a bàn
xã C Biổ
ỗ ợ ồ ưỡ ậ ạ ớ ợ 4.2.2.1 Chính sách h tr thành l p m i, đào t o, b i d ng h p tác xã
(cid:0) ậ ớ Chính sách thành l p m i
ổ ổ ị Trên đ a bàn xã C Bi ngoài HTXDVTH C Bi toàn xã còn có thêm
68
ố ồ ớ HTX gi ng cây tr ng C Bi ổ v i 9 thành viên m iớ đ ậ c ượ thành l p năm 2012
ượ ưở ớ ủ ậ ố và đ c h ồ ng chính sách thành l p m i c a HTX. HTX gi ng cây tr ng
ượ ướ ỗ ợ ẫ ự ủ ụ ậ đã đ ậ c nh n h ng d n h tr theo đúng trình t , th t c thành l p và
ượ ỗ ợ ệ ệ ậ ấ ậ ớ ộ đ ồ c h tr thành l p m i 10 tri u đ ng. UBND c p huy n v n đ ng và
ụ ư ấ ỗ ợ ổ ứ ậ ấ ậ ị ổ ứ t ch c các d ch v t v n h tr , t ch c t p hu n cho các sáng l p viên
ề ệ ự ươ ệ ấ ả xây d ng đi u l , ph ủ ụ ng án s n xu t kinh doanh, hoàn thi n các th t c
ậ ế ư ộ thành l p đăng ký kinh doanh HTX. ự ể Do s hi u bi ả t cũng nh trình đ qu n
ủ ủ ệ ố ồ ổ lý c a ch Nhi m HTX gi ng cây tr ng C Bi là Ông Bùi Văn D u ầ , ngoài
ủ ị ủ ệ ệ ệ ệ ả vi c đ m nhi m công vi c ch nhi m HTX, ông còn là ch t ch HĐND xã
ế ệ ậ ậ ổ ớ ố C Bi do đó vi c ti p c n chính sách thành l p m i cho HTX gi ng cây
ậ ợ ấ ồ tr ng C Bi ổ là đi u ề r t thu n l i.
ả ủ ộ ế ậ ớ H p 1: Đánh giá k t qu c a chính sách thành l p m i
ừ ả ậ ố ổ ồ “T ngày HTX gi ng cây tr ng C Bi thành l p tôi không ph i đi xa mua
ữ ữ ề ạ ạ ố ơ ố ấ gi ng cây n a, HTX cung c p nhi u lo i gi ng cây đa d ng h n n a giá
ợ ả ạ c l i phù h p”.
ổ
ậ ố ồ Ông Lê Văn Thê, thôn Vàng, xã C Bi, 2015 ạ ộ ổ Sau 3 năm thành l p HTX gi ng cây tr ng C Bi đi vào ho t đ ng
ấ ả ầ ộ ố ồ ế đ n nay HTX cung c p gi ng cây tr ng và hoa cây c nh m t ph n đã đáp
ứ ượ ị ươ ệ ạ ạ ng đ ầ c nhu c u đ a ph ng. Bên c nh đó HTX đã t o công ăn vi c làm
ộ ố ườ ị ươ cho m t s ng i dân đ a ph ng.
ồ ưỡ ạ ộ (cid:0) Chính sách đào t o b i d ng cán b HTX
ả ố ượ ạ ồ ưỡ ớ ộ B ng 4. 8: S l t cán b HTX tham gia l p đào t o b i d ng k ỹ
69
ệ ụ ắ năng nghi p v chuyên môn ng n ngay năm 2014
ớ ỹ ờ Tên l pớ L p k năng Th i gian Kinh phí hỗ
ệ ụ nghi p v chuyên đào t oạ trợ
ượ môn (l t/ năm) (ngày) (50000/ngày)
ủ ệ Ch nhi m HTX 2 7 350
ủ ệ Phó ch nhi m HTX 1 5 250
ưở ể Tr ng ban ki m
1 3 150 soát
ế ưở K toán tr ng 1 3 150
Th quủ ỹ 1 2 100
ậ ộ ỹ Cán b k thu t 1 3 150
ồ ổ Ngu n HTX C Bi, 2015
ằ ả ộ ổ H ng năm các cán b qu n lý HTX C Bi và thành viên HTX đ ượ c
ồ ưỡ ệ ụ ả ử c đi b i d ng nâng cao nghi p v chuyên môn. Theo B ng 4. 8, ta th y làấ
ồ ưỡ ạ ượ ỗ ợ chính sách h tr đào t o b i d ộ ng cán b HTX đã đ c ti p c n t ế ậ ớ ừ i t ng
ộ ở ị ủ ệ ằ ổ ượ cán b trong HTX đ a bàn. Ch nhi m HTX C Bi h ng năm đ ầ c 2 l n
ồ ưỡ ạ ớ ệ ụ ả ỹ tham gia l p đào t o b i d ng k năng qu n lý và nghi p v chuyên môn,
ủ ưở ỹ ỗ ủ ể ế ệ phó ch nhi m HTX, tr ng ban ki m soát, k toán, th qu m i năm
ượ ớ ậ ồ ưỡ ầ ấ ụ ỹ đ c 1 l n tham gia l p t p hu n b i d ệ ng k năng nghi p v nâng cao
ộ ớ ậ ỉ ừ ế ầ ấ ắ ả trình đ qu n lý HTX. H u h t các l p t p hu n ng n ngày ch t ế 2 đ n 7
ớ ậ ộ ượ ấ ỗ ỗ ỗ ợ ngày m i ngày đi tham gia l p t p hu n m i cán b đ c h tr 50 nghìn
ạ ọ ượ ỗ ợ ệ ồ đ ng/ngày kinh phí đi l i. Ngoài ra h còn đ c h tr 100% tài li u đ ể
70
ấ ậ tham gia khóa t p hu n.
ả ứ ộ ủ ệ ạ B ng 4. ọ 9: Đánh giá m c đ quan tr ng c a vi c đào t o, b i d ồ ưỡ ng
ố ớ ố ượ đ i v i các nhóm đ i t ng trong HTX
ứ ộ M c đ (%)
M c đứ ộ
ỉ Ch tiêu
Quan tr ngọ Bình ngườ th Không quan tr ngọ Không có ý ki nế R tấ quan tr ng ọ
ị Ban qu n trả 19.23 67.31 13.46 0 0
ể Ban ki m soát 25.00 59.62 15.38 0 0
ế ưở K toán tr ng 15.38 61.54 13.46 9.62 0
ộ k
ỹ ệ nghi p 9.62 71.15 15.38 3.85 0
Cán b ậ thu t vụ
ậ ừ ồ ế ề Ngu n: Thu th p t phi u đi u tra HTX, 2015
ề ườ ồ ả Thông qua đi u tra 52 ng i bao g m c ả cán bộ qu n lý HTX và cán
ả ượ ư ế ả ộ b qu n lý xã và các xã viên , chúng tôi đã thu đ ả c k t qu nh trên b ng
ả ấ ầ ủ ệ ạ ọ 4.9. Qua b ng 4. ồ 9, chúng ta th y t m quan tr ng c a vi c đào t o, b i
ưỡ ố ớ ả ị ể ế d ng đ i v i Ban qu n tr là 67,31%, Ban ki m soát là 59,62%, k toán
ưở ấ ọ tr ng là 61,54% và quan tr ng nh t là xã viên làm công tác chuyên môn k ỹ
ố ượ ữ ậ ự ệ thu t nghi p v v i ụ ớ 71,15%. Đây là nh ng nhóm đ i t ả ế ng tr c ti p qu n
ữ ệ ệ ề ậ ọ lý, đi u hành nh ng công vi c quan tr ng, chính vì v y vi c nâng cao trình
ứ ề ậ ắ ọ ợ ộ đ , nh n th c cho h là đi u đúng đ n và h p lý. ể ấ ầ Có th th y t m quan
ề ồ ưỡ ọ ấ ọ ộ ế tr ng v b i d ệ ấ ng cán b HTX là vi c r t quan tr ng và c p thi t cho s ự
ể ổ ị ướ ầ phát tri n HTX trên đ a bàn xã C Bi. Do đó nhà n ơ c c n quan tâm h n
ỗ ợ ạ ả ộ ữ ề n a v chính sách h tr đào t o cán b qu n lý HTX.
71
ấ 4.2.2.2 Chính sách đ t đai
2
ấ ấ ố ớ ề ố ị ị Theo ngh đ nh s 88/NĐCP v chính sách đ t đ t đai đ i v i HTX
ụ ổ ấ ấ ổ ổ ờ ị d ch v t ng HTX C Bi th i gian qua. UBND xã C Bi đã c p đ t 240 m
2 đ t xây d ng c a hàng bán v t ậ ử
ụ ở ổ ự ấ làm tr s chính cho HTX C Bi. Và 280 m
ư ụ ụ ệ ị ạ ề ị ị t nông nghi p ph c v xã viên theo quy đ nh t i đi u 53 Ngh đ nh s ố
ủ ề ủ ậ 181/2004/NĐCP ngày 29 tháng 10 năm 2004 c a chính ph v thi hành lu t
ế ấ ả ấ ặ ả ị ượ ấ Đ t đai và không ph i ch u kho n thu đ t nào. M c dù đ ấ c c p đ t
ử ụ ư ấ ấ ậ ứ nh ng HTX không có gi y ch ng nh n s d ng đ t. Th c t ự ế ấ ẫ đ t v n
ộ ề ở ử ủ thu c quy n s h u c a UBND xã.
14,29%
28,57%
Phù h pợ ợ ư Ch a phù h p Không ý kiên
57,14%
ỗ ợ ấ ể ồ ế ủ ộ ề Bi u đ 4.2: Ý ki n c a cán b HTX v chính sách h tr đ t đai
ề ồ Ngu n: Thu th p ậ s li u ố ệ đi u tra HTX, 2015
ỗ ợ ấ ế ủ ộ ề Th c t ự ế ớ 7,14% ý ki n c a cán b v chính sách h tr đ t đai v i 5
ư ấ ằ ỉ ch a phù h p ợ và ch có 14,29% cho r ng chính sách đ t đai phù h p. ợ Ở đ aị
ươ ự ề ệ ả ượ ự ph ng có HTX có đi u ki n, có kh năng xây d ng đ c các d án t ươ ng
ủ ụ ư ả ấ ấ ể ự ố đ i kh thi, nh ng khi đi làm th t c xin giao đ t, cho thuê đ t đ th c
ệ ự ặ ấ ề ẫ ư ồ hi n d án, HTX v n g p r t nhi u khó khăn ố nh HTX gi ng cây tr ng C ổ
Bi.
ậ ượ ự ỗ ợ ộ ệ ấ H p 2: HTX không nh n đ c s h tr trong vi c thuê đ t kinh
doanh
72
ự ấ ủ ườ ặ ằ ể ả “Chúng tôi t thuê đ t c a ng ấ i dân đ HTX làm m t b ng s n xu t
ứ ượ ưở ự ỗ ợ ừ ề kinh doanh ch không đ c h ng s h tr nào t ị chính quy n đ a
ươ ph ng”
ủ ệ ổ ố ồ Ông Bùi Văn D uầ ch nhi m HTX gi ng cây tr ng C Bi, Xã C Bi,ổ 2015
ế ự ữ ạ ộ ề M t trong nh ng nguyên nhân chính là do thi u s quan tâm, t o đi u
ộ ộ ủ ệ ậ ả ộ ướ ệ ấ ki n c a m t b ph n cán b qu n lý Nhà n c trong vi c giao đ t, cho
ấ ố ớ ứ ủ ạ ả ậ ộ thuê đ t đ i v i HTX. Bên c nh đó cũng do nh n th c c a cán b qu n lý
ấ ạ ố ạ ế ề ệ ề xã v HTX còn r t h n ch và không mu n t o đi u ki n cho HTX đ ượ c
ệ ấ ấ ấ ớ ủ ị giao đ t, thuê đ t. Ngoài ra, khó khăn l n hi n nay là đ t công ích c a đ a
ươ ườ ằ ị ph ng th ỏ ng n m phân tán, b chia nh , manh mún do UBND xã th ườ ng
ệ ầ ộ giao khoán th u cho doanh nghi p, h gia đình. Trong khi đó, HTX th ườ ng
ơ ở ả ệ ấ ấ ớ ị ể ề đ ngh thuê đ t có di n tích l n đ làm c s s n xu t, kinh doanh thì
không có.
4.2.2.3 Chính sách tín d ngụ
ặ ướ ụ ề M c dù nhà n ơ c có nhi u chính sách tín d ng thông thoáng h n
ướ ấ ụ ư ề ế ế ầ ị tr ệ c r t nhi u, nh ng cho đ n nay h u h t các HTX d ch v nông nghi p
ư ượ ệ ị ấ ỳ ộ ự ế ồ ố trên đ a bàn huy n ch a đ ủ c vay tr c ti p b t k m t ngu n v n nào c a
ướ ệ ể nhà n c (ngân hàng nông nghi p và phát tri n nông thôn).
ả ừ ế ề ả ộ ấ ế Theo k t qu t phi u đi u tra cán b HTX B ng 4.1 0 cho th y có
ế ủ ộ ượ ề ế ằ ả 25% ý ki n c a cán b HTX đ ế ấ c đi u tra cho r ng thi u tài s n th ch p
ụ ể ặ ố ố trong quá trình vay v n tín d ng là luôn luôn g p khó khăn đ vay v n tín
ấ ươ ứ ế ớ ụ d ng, lãi su t vay quá cao thì có 15%. T ả ế ng ng v i ý ki n thi u tài s n
ế ấ ứ ạ ế ằ th ch p thì quá trình vay ph c t p cũng có 25% ý ki n cho r ng đã và đang
ề ề ươ ấ ả x y ra. V n đ v ph ng án kinh doanh thì luôn luôn là khó khăn trong
ụ ệ ố ớ ị quá trình vay v n tín d ng, vi c đàm phán giao d ch v i ngân hàng thì ít gi ờ
ơ ặ g p h n.
ả ở ạ ữ ố B ng 4.1 ụ 0: Nh ng khó khăn tr ng i trong quá trình vay v n tín d ng
73
ủ c a HTX.
ố Khó khăn S ý ki n ế (%)
ế ấ ế ả 1. Thi u tài s n th ch p 25
ấ 2. Lãi su t vay quá cao 15
ủ ụ ứ ạ 3. Th t c vay ph c t p 25
ề ề ươ ấ 4. V n đ v ph ng án kinh doanh 20
ệ ớ ị 5. Vi c đàm phán, giao d ch v i 15 ngân hàng
ế ổ Ngu n: ồ T ng h p ề ợ phi u đi u tra, 2015
ụ ặ ổ ố ớ Do đó đ i v i HTX DVTH C Bi m c dù có chính sách tín d ng h ỗ
ợ ư ư ể ế ậ tr phát tri n HTX nh ng ch a bao gi ờ ượ đ ạ c ti p c n là do HTX ho t
ủ ề ỏ ớ ệ ể ớ ồ ố ố ộ đ ng v i ngu n v n nh v i HTX không đ đi u ki n đ vay v n.
ụ ộ ợ ố ệ ể ủ ề H p 3: H p tác xã không đ đi u ki n đ vay v n tín d ng
ụ ụ ụ ụ ỉ ị “Chính sách tín d ng không có, vì HTX ch làm d ch v ph c v cho nhân
ỏ ộ ệ ạ ấ ề dân. Bên c nh đó là hi n nay các xã viên ngày càng b ru ng đ t nhi u
ầ ử ụ ụ ế ị làm không có lãi, do đó nhu c u s d ng d ch v ngày càng ít đi. Đ n nay
ư ẫ ươ ể ả ấ HTX v n ch a có ph ố ng án s n xu t kinh doanh nào khác đ vay v n
ể ầ ư ả ụ ấ tín d ng đ đ u t s n xu t kinh doanh nào khác”.
.
ủ DVTH C Bi,ổ ng
ưở ch nhi m HTX ́ ỗ Ông Đ Văn Th ̀ xã C Bi,ổ ̃ ệ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ 2015 ̉ Bên canh đo, trinh đô quan ly va chuyên môn cua đôi ngu can bô chu
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̣ ̣ chôt cua HTX con thâp, ch a nhanh nhay trong viêc năm băt nhu câu thi
́ ́ ́ ự ươ ư ợ ̣ ̉ tr ̀ ươ ng nên viêc xây d ng ph ư ng an san xuât kinh doanh ch a h p ly, ch a
ả có tính kh thi.
ố ị ị Theo Ngh đ nh s 41/2010/NĐCP ngày 12 tháng 4 năm 2010 v ề
ụ ụ ụ ể ệ “chính sách tín d ng ph c v phát trát tri n nông nghi p nông thôn” ở ề đi u
ơ ế ả ề ả ượ ế ị 8 v ề “C ch b o đ m ti n vay” đ ả c xem xét, quy t đ nh cho vay có b o
ằ ả ặ ả ả ằ ả ị ệ ả đ m b ng tài s n ho c không có b o đ m b ng tài s n theo quy đ nh hi n
74
ậ ề ạ ộ ụ ủ ả ị ả hành c a pháp lu t v giao d ch b o đ m và ho t đ ng tín d ng ngân hàng.
ườ ả ả ả ằ ợ ổ Trong tr ng h p cho vay không có b o đ m b ng tài s n, t ứ ch c tín
ạ ộ ủ ứ ể ể ề ặ ị ệ ụ d ng căn c vào đ c đi m, đi u ki n ho t đ ng c a mình đ quy đ nh c ụ
ể ề ứ ố ệ ả ả ằ ả th đi u ki n cho vay không có b o đ m b ng tài s n và m c t i đa cho
ớ ừ ố ượ ả ả ằ ả ợ vay không có b o đ m b ng tài s n phù h p v i t ng đ i t ng khách
ư ế ấ ả ổ hàng vay. Nh ng HTXDVTH C Bi không có tài s n th ch p, và cũng
ươ ố không có ph ể ng án kinh doanh đ vay v n tín d ng ụ do đó chính sách tín
ế ậ ế ụ d ng khó ti p c n đ n.
ừ ữ ể ế ế ề ậ ự T nh ng s thi u hi u bi t v chính sách, pháp lu t cùng trình đ ộ
́ ́ ́ ́ ẫ ớ ư ả ệ ơ ̣ qu n lý, chuyên môn ch a cao d n t ́ i vi c chinh sach tin dung đôi v i HTX
̀ ̃ ̀ ượ ư ườ ư ượ ̣ ̉ ̣ măc du đa đ c triên khai trên đia ban nh ng gi ư ng nh ch a đ ́ c ap
̣ dung.
4.2.2.4 Chính sách thuế
Ở ệ ổ ổ ượ xã C Bi, HTX DVTH C Bi là HTX nông nghi p đã đ ễ c mi n
ế ừ ụ ể ể ớ ổ thu TNDN t ậ khi m i chuy n đ i thành l p năm 1998. C th HTX đ ượ c
ố ớ ố ớ ậ ừ ồ ễ ế ậ mi n thu thu nh p đ i v i TNDN đ i v i thu nh p t ọ tr ng tr t, chăn
ỷ ả ậ ừ ệ ự ệ ệ ồ ị nuôi, nuôi tr ng thu s n; Thu nh p t ự vi c th c hi n th c hi n d ch v k ụ ỹ
ụ ụ ậ ự ự ệ ệ ế ươ thu t tr c ti p ph c v nông nghi p. Th c hi n Ch ả ng trình c i cách h ệ
ế ế ố ượ ế ộ ị th ng thu đ n năm 2010 đ ệ c B Chính tr phê duy t, chính sách thu và
ổ ớ ủ ụ ữ ế ề ả th t c hành chính thu đã có nh ng thay đ i l n lao nhi u văn b n pháp
ậ ượ ượ ệ lu t đ c ban hành, đ c các doanh nghi p nói chung và HTX nói riêng ghi
ế ề ậ ượ ử ổ ế ổ nh n. Các chính sách thu đ u đ c s a đ i, b sung, thay th theo h ướ ng
ệ ố ế ượ ả ễ ể ả ạ ơ ả đ m b o cho h th ng thu đ ể ạ c đ n gi n, d hi u, minh b ch đ t o
ệ ề ườ ở ộ ả ấ ố đi u ki n cho HTX cũng ng i dân tăng tích lũy v n, tái s n xu t m r ng,
ộ ố ầ ư ổ ệ ẩ ế ệ ớ ả c i thi n cu c s ng; khuy n khích đ u t ạ đ i m i công ngh , đ y m nh
ự ẩ ấ xu t kh u trong lĩnh v c nông nghi pệ .
ế ố ớ ộ ổ ề H p 4: Đánh giá v chính sách Thu đ i v i HTXDVTH C Bi
75
ụ ụ ổ ườ HTX DVTH C Bi là HTX DVNN ph v chính ng ế i nông dân, khuy n
ọ ồ ệ ọ ướ ế ế khích h tr ng tr t nông nghi p. Nhà n c mi n thu cho HTX là hoàn
toàn đúng đ n.ắ
ướ ổ ễ Ông Nguy n Văn Ph c Bí th Đ ng y ư ả ủ xã C Bi, 2015
ể ấ ế ướ Có th th y mi n thu TNDN cho HTX DVNN c a nhà n c là
ể ổ ễ ố ớ ủ ầ
ắ ụ ụ ố chính sách đúng đ n đ i v i HTX DVTH C Bi. Góp ph n đ HTX an tâm ạ ộ ho t đ ng t t ph c v xã viên.
ỗ ợ ứ ụ ổ ớ ộ ệ 4.2.2.5 Chính sách h tr ng d ng đ i m i nâng cao trình đ công ngh ,
ế ế khuy n nôn g, khuy n ng ế ư và khuy n công.
̀ Ở ̣ ổ ượ ưở ̉ ̃ đia ban xa Cô Bi, HTX DVTH C Bi đ c h ng các chính sách
ư ế ế ạ ị ị ế ề v khuy n nông, khuy n ng , khuy n công t ố i ngh đ nh s 56/2005/NĐ
ủ ề ủ ế ế CP ngày 26 tháng 4 năm 2005 c a chính ph v khuy n nông, khuy n ng ư
ơ ở ự ổ ứ ấ ổ ộ trên c s đó xã C Bi đã tích c c t ả ề ậ ch c tuyên truy n t p hu n, h i th o
ế ế ươ ̣ khuy n công, khuy n nông; ự xây d ng th ng hiêu rau an toan;̀ ể chuy n giao
ọ ỹ ố ̣ khoa h c k thu t ậ cây tr ng,ồ vât nuôi, con gi ng,…. Cho bà con nông dân.
́ ̀ ̃ ượ ỗ ợ ư ợ ̣ ̣ ̣ HTX nhân đ ồ c ngu n h tr t ̀ câp trên vê: hô tr đông viên diên
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ự ể ̉ ̣ ̉ ̃ tich gieo cây th c tê đ giam diên tich bo hoang theo đâu sao 9.000/1sao, hô
́ ̃ ́ ̀ ̣ ư ợ ợ ạ ộ ̉ tr giông 100%, hô tr vât t ́ ́ 30%,... Gop phân thuc đây ho t đ ng khuyên
̀ ế ả ậ ổ ế ệ ạ ị ̣ nông va khuy n công, gi ́ i quy t vi c làm, t o thu nh p n đ nh cho môt sô
ộ lao đ ng nông thôn.
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̃ ự ợ ̉ ̉ ̣ ́ ơ Vê chinh sach hô tr : Đê xây d ng cac vung san xuât tâp trung găn v i
́ ́ ́ ̀ ự ̉ ̣ ́ ơ phat triên nông nghiêp hang hoa theo tiêu chi xây d ng nông thôn m i,
̃ ́ ́ ́ ́ ̃ ̉ ươ ́ ơ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ UBND huyên chu tr ́ ng hô tr đôi v i môt sô giông lua tiên bô ky thuât,
́ ́ ́ ́ ́ ượ ị ̣ ̣ giông chât l ơ ng cho đ a bàn xã, đ n vi co diên tich lua d ́ ươ i 100ha đ ượ c
́ ́ ́ ́ ̀ ượ ư ả ̣ ̉ ự l a chon tôi đa 3 giông lua chât l ́ ủ ng đ a vao san xuât. Theo kh o sát c a
̃ ở ị ạ ộ ợ ̣ ̉ nhóm chúng tôi đ a bàn thì ho t đ ng hô tr cu thê là:
ả ỗ ợ ố ạ ộ ớ ấ B ng 4.1 1: Ho t đ ng h tr gi ng lúa m i nâng cao năng su t, xã C ổ
76
Bi năm 2014
Mô hình M c hứ ỗ
ợ tr (%)
ả
ấ ậ ố
ố 100 50
ng
100 100
ả
ố ố ử ệ 1. S n xu t t p trung quy mô trên 10ha 1.1. Các gi ng lúa: RVT, TBR45, TH33, TH35 ….. 1.2. Gi ng lúa lai F1: GS9 2. Gieo sạ ấ ượ ố 2.1. Các gi ng lúa ch t l ố ả ệ ự ậ 2.2. Thu c b o v th c v t ấ ậ 3. S n xu t t p trung 3.1. Gi ng lúa: RVT, TBR45, Nàn Xuân …. 3.2. Gi ng th nghi m 50 100
ề ổ ợ Ngu n: ồ t ng h p đi u tra, 2015
̀ ́ ́ ́ ơ ượ ư ở ̣ ́ * Đôi v i mô hinh lua chât l ng tâp trung quy mô t ̀ 10ha tr lên:
̃ ́ ợ ư ố Hô tr 100% gia các gi ng lúa: Thiên u 8, RVT, TBR45, lúa lai
ấ ượ ố ươ TH33, TH35 và các gi ng ch t l ng theo ch ng trình lúa ch t l ấ ượ ng
ủ ắ ạ ố ộ ố ơ cao c a thành ph Hà N i: B c th m s 7 kháng b c lá, HT1, Nàng Xuân.
ỗ ợ ố H tr 50% giá gi ng lúa lai F1:GS9.
́ ̀ ́ ơ ̣ * Đôi v i mô hinh gieo sa:
̃ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ợ ượ ư ̣ Hô tr 100% gia cac giông lua chât l ng nh mô hinh lua tâp
̀ ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ư ̉ ợ ̉ ́ trung; ngoai ra hô tr thêm 100% thuôc tr co tiên nay mâm, 100% thuôc tr ̀ ư
ươ ́ ôc b ̀ u vang.
́ ̀ ́ ́ ơ ̉ ̣ * Đôi v i mô hinh san xuât tâp trung:
́ ́ ́ ̃ ợ ượ ư ́ ́ Hô tr 50% gia cac giông lua chât l ng: Thiên u 8, RVT, TBR45,
̀ Nang Xuân.
̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ợ ́ ơ ử ̣ Hô tr ́ ơ 100% gia giông đôi v i mô hinh th nghiêm giông m i,
̃ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ư giông tiên bô ky thuât đ a vao san xuât trên đia ban xa, thi trân nh :
̀ ́ ́ ̣ ̣ TBR225...(Quy mô diên tich mô hinh tâp trung t ̀ ́ ́ ư 310ha, bô tri không qua 2
77
vu)̣
̃ ̃ ́ ̀ ́ ́ ợ ̣ ̣ ̣ Hô tr kinh phi tâp huân ky thuât chăm soc, phong tr ̀ ư sâu bênh,
́ ́ ́ ̀ ươ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ thuôc diêt chuôt, ôc b ́ ̀ u vang tai cac th i ky cao điêm cua san xuât.
ứ ề ộ ỹ ấ ượ ế ể ậ Căn c đ án phát tri n vùng lúa ti n b k thu t, lúa ch t l ng,
ệ ả ạ rau an toàn, hoa cây c nh huy n Gia Lâm giai đo n 2011 – 2015 và quy
ị ơ ở ự ạ ơ ớ ườ ho ch xây d ng nông thôn m i, các đ n v c s tăng c ng công tác tuyên
ỗ ợ ả ấ ủ ự ệ ề ả truy n chính sách h tr s n xu t c a huy n, đăng ký xây d ng vùng s n
ệ ấ ậ xu t nông nghi p hàng hóa t p trung.
ườ ế ằ ướ ụ ộ ề ượ Ng i dân cho bi t h ng năm, b c vào mùa v h đ u đ c tham
ủ ự ế ạ ấ ả ạ gia bàn b c xây d ng k ho ch s n xu t kinh doanh c a HTX, HTX ph ổ
ệ ế ưở ư ộ ạ bi n cho đ i di n thôn tr ng các thôn và bí th chi b thôn, t ổ ưở tr ng, sau
ẽ ậ ủ ợ ỗ ạ ủ đó m i thôn s t p h p các xã viên c a mình t i nhà văn hóa c a thôn đ ể
ố ợ ư ộ ể ạ ớ ban b c. ngoài ra HTX đã ph i h p v i các đoàn th nh H i nông dân,
ổ ổ ậ ứ ậ ấ ộ ỹ ụ ữ Ph n ,… t ch c các bu i t p hu n k thu t cho các xã viên. N i dung
ạ ằ ề ỹ ề ậ ấ ấ ậ ậ t p hu n v k thu t gieo s b ng máy kéo tay, t p hu n v cách chăm sóc
ố ớ ả ả ậ ố ồ ố ỹ bón phân đ i v i gi ng cây tr ng m i ớ , k thu t phun thu c đ m b o an
ờ ụ toàn đúng th i v .
ả ứ ộ ớ ậ ậ ấ ỹ B ng 4.1 2: M c đ tham gia l p t p hu n k thu t cho xã viên
ĐVT:ng i ườ
Th ngườ Th nhỉ Không tham Không ý
xuyên tho ngả gia ki nế
ế Ý ki n đánh giá 26 11 4 4
ỷ ệ T l (%) 57.78 24,44 8,89 8,89
ồ ổ Ngu n: T ng h p ề ợ đi u tra , 2015
ả ề ế ế ộ ườ K t qu đi u tra cho bi t có 26/45 h th ng xuyên tham gia các
ổ ậ ộ ớ ế ậ ấ ỹ ỉ bu i t p hu n k thu t chi m 57,78%, có 11/45 h v i 24,44% là th nh
ả ớ ớ ộ ổ tho ng m i tham gia. V i 8,89% h không tham gia bu i nào và 8,89% là
78
ọ ư ặ ố ệ ế ậ ặ không ý ki n. lý do chính h đ a ra là b n công vi c, ho c m đau ho c
ượ ổ ậ ữ ặ ấ ộ không tham gia đ c, ho c có nh ng bu i t p hu n không huy đ ng đ ượ c
ọ ế ể ỏ ự ữ ế ườ ậ ấ ế h t xã viên, h cho bi t có th h i tr c ti p nh ng ng ề i đi t p hu n v .
ế ị ể ấ ậ ậ ỹ ườ ộ ườ Xã viên cho bi t đ a đi m t p hu n k thu t th ng là H i tr ng UBND
ụ ở ệ ủ ề xã b i t ở ạ ụ ở i tr ệ ủ s làm vi c c a HTX và tr s làm vi c c a xã đ u trung
ộ ụ ở ổ ậ ủ ế ấ m t tr s do đó các bu i t p hu n ch y u là ở ộ ườ H i tr ổ ng xã. Các bu i
ấ ườ ượ ủ ề ị ầ ế ị ư ậ t p hu n th ng đ c trang b đ y đ v trang thi ế t b nh máy chi u,
ỗ ợ ấ ệ ả ả ộ ỏ ọ gi ng viên, tài li u, và m t kho n h tr c p nho nh cho các h c viên, các
ổ ậ ấ ườ ễ ằ ặ ộ bu i t p hu n th ế ng di n ra m t ngày ho c đ n 2 ngày. H ng năm HTX
ẽ ớ ệ ặ ố ộ ế liên h ch t ch v i liên minh HTX thành ph Hà N i, trung tâm khuy n
ể ườ ệ ộ ớ ậ ở nông Hà N i, UBND huy n và xã… đ th ấ ng xuyên m các l p t p hu n
ộ ỹ ậ ườ ể ấ nâng cao trình đ k thu t cho ng ế ợ i dân. Có th th y UBND xã k t h p
ổ ứ ố ạ ộ ể ậ ọ ỹ ớ v i HTX đã t ch c t t ho t đ ng chuy n giao khoa h c k thu t cho xã
viên.
ả ỗ ợ ủ ế B ng 4.1 ề ạ ộ 3: Đánh giá c a xã viên v ho t đ ng h tr khuy n nông và
ứ ọ ỹ ụ ệ ả ấ ậ ng d ng khoa h c k thu t công ngh vào s n xu t
M c đứ ộ ứ ộ ế M c đ (% ý ki n) ộ N i dung
ấ ệ R t hi u Không hi uệ ệ ả Hi u qu qu ả qu ả
ớ ơ ấ ồ ổ Đ i m i c c u cây tr ng 4,44 60 35,56
ấ ậ v t nuôi ệ Tăng di n tích đ t canh tác 0 73,33 26,67
ứ ả ờ Gi m công s c và th i gian lao 0 55,56 44,44
ấ ượ ộ đ ngộ Nâng cao ch t l ng cu c 0 15,56 84,44
79
s ngố
ề ổ Ngu n: ồ T ng h p ợ đi u tra HTX, 2015
́ ỗ ợ ụ ậ ọ ỹ ̣ ̣ ứ Hoat đông h tr khuyên nông và ng d ng khoa h c k thu t công
ệ ạ ệ ổ ngh đã mang l ả ấ ớ i hi u qu r t l n cho HTX ể ệ DVTH C Bi, nó đã th hi n
ả ớ ầ ư ổ ấ r t rõ thông qua b ng 4.1 ớ ơ ấ ừ ộ 3 v i g n nh 100% (tr n i dung đ i m i c c u
ồ ớ ế ệ ấ ằ ậ cây tr ng v t nuôi v i 95 ả ,56%) ý ki n cho r ng chính sách r t hi u qu và
̀ ́ ́ ́ ệ ả ̣ ̉ ̣ ̉ hi u qu . Chính sách này giup tăng diên tich gieo trông, giam diên tich bo
̃ ́ ̀ ự ư ượ ̣ hoang, năng suât cây trông tăng lên ro rêt nh Xây d ng đ ̀ c mô hinh rau
́ ự ươ ̣ ̣ ̣ ́ ̉ Chuôi tiêu hông ́ sach, d an phat triên “ ̀ ” tai đia ph ng.
ứ ụ ế ọ ộ ỹ Bà con cho bi ế ừ t, t ậ ồ khi ng d ng ti n b khoa h c k thu t đ ng
ờ ừ ổ ơ ấ ế ể ậ ả ấ ồ th i t khi ti n hành chuy n đ i c c u cây tr ng v t nuôi, s n xu t theo
ượ ướ ừ mô hình đ ị c đ nh h ng t ấ ệ HTX và UBND huy n Gia Lâm, năng su t
ề ấ ạ ế ả ậ ọ ế tăng lên r t nhi u, chi phí l i gi m, khi n thu nh p tăng. H cho bi t, thu
ậ ừ ỡ ọ ấ ề ấ ả nh p t tăng năng su t và gi m chi phí cũng giúp đ h r t nhi u vào trang
ộ ố ộ ộ ố ụ ả ả ấ ẩ tr i cu c s ng. m t s h áp d ng s n xu t rau an toàn theo tiêu chu n
ụ ế ẫ ả ả ả ơ ớ ấ VietGap d n đ n giá c nông s n tăng cao h n so v i áp d ng s n xu t
ườ ể ấ ằ ỗ ợ ứ ạ ộ ụ ổ ớ thông th ng. Có th th y r ng, ho t đ ng h tr ng d ng đ i m i, nâng
ệ ế ộ ở ị ổ ả cao trình đ công ngh , khuy n nông đ a bàn xã c bi đã gi i quy t đ ế ượ c
ề ệ ườ ậ ấ v n đ công ăn vi c làm cho ng i dân, kích thích thu nh p cho xã viên.
ả ớ ộ ế ệ ằ ớ V i 5% ý ki n cho r ng chính sách trên không hi u qu v i n i dung
ớ ơ ấ ậ ồ ở ả ể ệ ộ ổ đ i m i c c u cây tr ng v t nuôi b ng 4.1 ầ 3, nó th hi n m t ph n
ủ ỏ ộ ộ ị ộ nh bà con xã viên không ch u tác đ ng c a n i dung này vì các h đó
ơ ấ ủ ồ ọ không tham gia vào tr ng tr t, chăn nuôi theo c c u c a HTX.
ượ ờ ự ỗ ự ệ ố ủ ế ả Có đ ế c k t qu đó là nh s n l c c a toàn h th ng khuy n
́ ̀ ế ừ ươ ế ị ươ ư nông, khuy n ng va khuyên công t trung ng đ n đ a ph ặ ng và đ c
ệ ệ ố ổ ạ ộ ự ệ ế ớ bi t là vi c th c hi n t t đ i m i ho t đ ng khuy n nông.
ỗ ợ ế ở ộ ị ườ ị 4.2.2.6 Chính sách h tr ti p th , m r ng th tr ng
ỗ ợ ế ở ộ ị ườ ị ế ố Chính sách h tr ti p th và m r ng th tr ng, đây là y u t quan
80
ố ớ ề ệ ể ậ ọ ̉ ộ tr ng đ i v i các HTX. Vì v y, đê các HTX có đi u ki n phát tri n m t
́ ỗ ợ ệ ả ỏ ỉ cách hi u qu đòi h i các ngành, các câp và Liên minh HTX t nh h tr xúc
ế ươ ị ườ ế ạ ấ ổ ti n th ng m i, cung c p thông tin, tìm ki m th tr ng, t ứ ch c gi ớ i
ỗ ợ ụ ả ệ ệ ẩ ả ộ thi u và h tr tiêu th s n ph m cho các HTX m t cách hi u qu , thi ế t
ổ ứ ệ ộ ố ự th c; t ch c m t quy trình xuyên su t cho các HTX cùng doanh nghi p ký
ế ế ụ ả ả ấ ẩ ồ ớ ứ ợ h p đ ng s n xu t, ch bi n, tiêu th s n ph m v i xã viên; cung ng
ậ ư ố ứ ướ ậ ẫ ỹ gi ng, v t t , phân bón, th c ăn chăn nuôi, h ng d n quy trình k thu t và
́ ̃ ủ ả ẩ ạ ợ ả thu mua s n ph m cho các h p tac xa, làm đ i lý, y thác bao tiêu s n
ẩ ph m lâu dài ...
ủ ướ ủ ế ị Ngày 25/10/2013 Th t ng Chính ph ban hành Quy t đ nh s ố
ế ả ề ể ấ ế 62/2013/QĐTTg v chính sách khuy n khích phát tri n liên k t s n xu t
ự ụ ế ả ầ ớ ồ ớ ộ ắ g n v i tiêu th nông s n, xây d ng cánh đ ng l n. Đ n nay, sau g n m t
ế ầ ụ ệ ề ế ả ẫ ạ ờ ế năm ra đ i, vi c liên k t tiêu th nông s n v n còn nhi u h n ch , h u h t
ả ự ơ ủ ẫ nông dân v n ph i... t ụ ả b i. Vai trò c a các HTX tham gia tiêu th s n
ự ổ ấ ạ ẩ ứ ứ ả ầ ờ ph m cũng r t m nh t, năng l c t ạ ch c, qu n lý đáp ng yêu c u đ i
ề ể ệ ệ ậ ơ ở ộ di n cho nông dân, th m chí, nhi u n i có bi u hi n tr thành m t khâu
ớ ườ ưở ậ ủ ồ trung gian m i nên ng ế i dân thi u tin t ộ ng, không đ ng thu n ng h .
ấ ả ệ ệ ấ ổ ấ Xã C Bi có di n tích đ t s n xu t 250ha. Trong đó, di n tích đ t bãi
ượ ả ư ạ ồ ố ồ ven sông đ c quy ho ch thành vùng tr ng cây ăn qu nh chu i tiêu h ng,
ủ ổ ấ ổ ượ cam, nhãn, đu đ , i. Năm 2012, vùng đ t bãi xã C Bi đ c S ở
ủ ề ộ ấ ứ ệ ấ ậ ả ấ ả NN&PTNT Hà N i c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n s n xu t qu an
ấ ủ ả ườ toàn. Tuy nhiên, tình hình s n xu t c a ng ặ i nông dân g p không ít khó
ụ ả ề ấ ẩ ạ khăn, nh t là tiêu th s n ph m do khâu đóng gói, bao bì còn nhi u h n
ị ế ư ế ườ ư ậ ứ ch , ch a đáp ng th hi u ng i tiêu dùng và ch a nh n đ ượ ự ỗ ợ c s h tr
ướ ủ nào c a nhà n c.
ụ ả ẩ ở ứ ộ ổ H p 5: Hình th c tiêu th s n ph m xã C Bi
ẩ ạ ả ượ ủ ế ặ ườ “S n ph m thu ho ch đ c ch y u là bán buôn ho c ng i dân thuê xe
81
ể ể ợ ậ v n chuy n đi các vùng xa đ bán và bán l ẻ ạ t i các ch nên giá c th ả ườ ng
ị ổ không n đ nh”.
ưở ổ ầ Ông Tr n văn Tý, tr ể ng Ban ki m soát HTX DVTH C Bi, 2015
5%
14%
ự ế Bán buôn tr c ti p
29%
Bán buôn qua môi gi iớ Bán lẻ
ứ Hình th c khác
52%
ể ồ ụ ả ủ ứ ổ ẩ Bi u đ 4.3: Các hình th c tiêu th s n ph m c a xã viên C Bi
ế ồ ề Ngu n: Phi u đi u tra HTX, 2015
ứ ấ ấ Qua bi u để ụ ả ồ 4.3, chúng ra th y r t rõ các hình th c tiêu th s n
ủ ẩ ườ ả ẩ ổ ớ ượ ph m c a ng i nông dân. V i 81% t ng s n ph m đ c bán buôn thì có
ẩ ả ớ ữ 52% s n ph m bán buôn qua môi gi i. Chính nh ng khâu trung gian này đã
ủ ả ầ ậ ườ ỏ ộ ầ ộ ph n nào làm gi m thu nh p c a ng i dân. M t ph n nh h gia đình
ượ ể ẩ ả ờ (14%) có l ng s n ph m ít và có th i gian nên có th mang đi bán nh l ỏ ẻ .
ể ệ ạ ư ẩ ả ơ Vi c này có th đem l i giá thành s n ph m cao h n nh ng ng ượ ạ ẽ c l i s
ứ ề ấ ầ ờ ộ ơ m t công s c và th i gian lao đ ng nhi u h n. Do đó c n nâng cao chính
ỗ ợ ế ở ộ ị ườ ị ể ể ệ ị sách h tr ti p th , m r ng th tr ng trên đ a bàn xã. Đ th hi n vai trò
ế ậ ấ ầ ể ự ố ủ ổ ứ c a t ch c kinh t t p th là r t c n thi ế ả ế trong xây d ng m i liên k t s n t
ế ế ụ ả ụ ả ệ ấ ẩ ẩ xu t, ch bi n, tiêu th s n ph m nông nghi p. Tiêu th s n ph m t ố ẽ t s
82
ấ ượ ấ ấ ả kích thích nông dân tham gia s n xu t, tăng năng su t, ch t l ả ng s n
ữ ẩ ơ ố ị ụ ẽ ậ ph m. H n n a, làm t t d ch v này cũng s mang l ạ ợ i l i nhu n cho chính
4.2.2.7
HTX.
ầ ư ơ ở ạ ầ ụ ụ ả ỗ Chính sách h ch ợ HTX đ u t ấ c s h t ng ph c v s n xu t,
ộ ồ ươ ế ờ ố đ i s ng c ng đ ng xã viên và tham gia ch ng trình kinh t xã
h iộ
ủ ố ủ ị ị ở ề Theo Ngh đ nh c a Chính ph s : 88/2005/NĐCP đi u 11: H trỗ ợ
ầ ư ơ ở ạ ầ ờ ố ụ ả ụ ủ ấ ợ h p tác xã đ u t ộ c s h t ng ph c v s n xu t, đ i s ng c a c ng
ươ ể ế ồ đ ng xã viên và tham gia các ch ng trình phát tri n kinh t ộ . xã h i
ổ ị ơ ở ạ ầ ỗ ợ ự Trên đ a bàn xã C Bi Các HTX đ ụ cượ h tr : Xây d ng c s h t ng ph c
ờ ố ủ ủ ấ ợ ụ ả v s n xu t, kinh doanh c a h p tác xã và đ i s ng c a xã viên nh hư ệ
ườ ệ ố ươ ướ ồ ộ thông đ ng giao thông, h th ng m ng n c đ ng ru ng…
ượ ư ươ ể Ngoài ra HTX đ c u tiên tham gia ch ng trình phát tri n kinh t ế
ự ả ộ ị xã h i, nh c ơ ở ạ ầ ư ác công trình xây d ng c s h t ng trên đ a bàn và qu n lý
ủ ư các công trình sau khi hoàn thành nh công trình th y nông.. , và các công
ạ ầ ụ ụ ụ ệ ể ụ trình h t ng ph c v phát tri n c m công nghi p và c m làng ngh ề ở
ươ ư nông thôn cũng nh tham gia các ch ớ ể ng trình phát tri n nông thôn m i,
ươ ả ch ng trình xóa đói gi m nghèo....
ả ơ ở ạ ầ ụ ụ ả B ng 4.1 4: Đánh giá c s h t ng ph c v s n xu t ấ năm 2014
ứ ộ M c đ đánh giá (% ý ki nế )
ơ ở ạ ầ C s h t ng
83
R tấ tố t nươ T g đ iố Trung bình Kém R tấ kém
t tố
0 53,85 46,15 0 0 ệ ố ườ ộ H th ng giao thông đ ng b
0 5,77 19,23 75,00 0 ệ ố ườ ỷ H th ng giao thông đ ng thu
ả ệ ố ụ ụ ế 0 0 57,69 42,31 0
ặ ằ ả ấ 0 71.15 19,23 7,69 1,92 H th ng ph c v kho, c ng, b n bãi ấ Đ t đai và m t b ng s n xu t kinh doanh
61,54 23,08 11,54 3,85 ướ ươ ệ ố H th ng t ồ i tiêu, ao h , m ng.
0 0 0 10,78 89,22 Đi n l ệ ướ i
0 0 0 32,11 67,89 ướ ạ N c s ch
0 0 0 4,33 95,67 Thông tin liên l cạ
0 0 31,07 68,93 0 Giao thông
ế ồ ề Ngu n: Phi u đi u tra HTX, 2015
ự ả ấ ượ ầ D a vào b ng 4.1 4, chúng ta th y đ ấ ọ c t m quan tr ng và tính c p
ế ủ ỗ ợ ơ ở ạ ầ ố thi t c a chính sách h tr c s h t ng cho HTX. Đa s các c s h ơ ở ạ
ươ ề ệ ố ườ ầ t ng hi n t ệ ạ ở ị i đ a ph ng v h th ng giao thông đ ứ ộ ớ ng b v i m c
ượ ươ ặ ằ ấ đánh giá là 53,85 % đ c đánh giá t ng đ i t ả ố ố , đ t đai và m t b ng s n t
ấ ượ ươ ệ ố ướ xu t kinh doanh 71,15% đ c đánh giá t ng đ i t ố ố , H th ng t t i tiêu,
ồ ượ ươ ề ao h , m ng ươ 61,54% đ c đánh giá t ng đ i t ấ ố ố . Đi u này cho th y t
ươ ố ỏ ạ ộ ả ấ ở ị ươ t ng đ i th a mãn cho ho t đ ng s n xu t, kinh doanh đ a ph ng. Bên
ề ệ ố ườ ạ c nh đó v h th ng giao thông đ ng th yủ không phát tri n 7ể 5% đánh giá
ệ ố ế ả ụ ụ kém và H th ng ph c v kho, c ng, b n bãi 42,31% đánh giá kém. Có thể
ơ ở ạ ầ ụ ụ ả ệ ố ấ ở ị ấ ổ th y h th ng c s h t ng ph c v s n xu t đ a bàn xã C Bi t ươ ng
ứ ượ ể ả ấ ủ ầ ố đ i đáp ng đ c nhu c u phát tri n s n xu t c a xã viên cũng cũng nh ư
ể ự s phát tri n HTX.
ề ơ ở ạ ầ ề ề ấ ẫ ấ ấ V n đ c s h t ng v n luôn là v n đ mà các c p chính quy n đ ề
84
ề ấ ả ưở ế ớ ờ ố ự ấ ậ ớ c p t i nhi u nh t. Vì nó nh h ng tr c ti p t ả i đ i s ng s n xu t cũng
ư ờ ố ộ ủ ủ ả nh đ i s ng xã h i c a bà con nông dân. Qua b ng 4.14 đánh giá c a các
ề ấ ổ ượ ệ ố ấ c p chính quy n trong xã C Bi, chúng ta th y đ c h th ng c s h ơ ở ạ
ở ẫ ẳ ổ ị ầ t ng ơ ở ạ ầ ề xã C Bi v n còn trung bình. Đi u này kh ng đ nh c s h t ng
ự ớ ờ ố ộ ủ ờ ố ả ấ ộ ẫ v n còn tác đ ng tiêu c c t i đ i s ng s n xu t và đ i s ng xã h i c a bà
ữ ữ ế ộ con nông dân. Không nh ng th đây cũng là m t trong nh ng nguyên nhân
ả ưở ớ ỗ ợ ể ệ ệ nh h ng t ư ự i vi c tri n khai cũng nh th c hi n chính sách h tr phát
ề ơ ở ạ ầ ể ậ ấ ầ ị tri n HTX trên đ a bàn. Chính vì v y, v n đ c s h t ng c n đ ượ ư c s
ủ ề ấ ơ ờ ế quan tâm và sát sao c a các c p chính quy n h n bao gi h t.
ướ ữ ề ấ ả ầ ơ Do đó Nhà n c và các c p qu n lý c n quan tâm h n n a v chính
ợ ầ ư ơ ở ạ ầ ờ ố ụ ả ụ ấ ỗ sách h ch đ u t ủ ộ c s h t ng ph c v s n xu t, đ i s ng c a c ng
ươ ế ơ ữ ể ồ đ ng xã viên và tham gia ch ng trình kinh t xã h i ộ h n n a đ HTX cũng
ư ườ ố ể ầ ị ế nh đ i s ng bà con xã viên trên đ a bàn góp ph n phát tri n kinh t xã
ộ ủ h i c a xã.
ự ệ ề 4.2.3 Đánh giá chung v tình hình th c hi n chính sách
ỗ ợ ự ữ ế 4.2.3.1 Nh ng k t qu đ t đ ệ ả ạ ượ trong th c hi n chính sách h tr phát c
ể ở ị ờ tri n HTX đ a bàn trong th i gian qua.
ỗ ợ ự ừ ể ệ ế T khi tri n khai th c hi n chính sách h tr , khuy n khích phát
ủ ở ổ ủ ể ị ị tri n HTX theo ngh đ nh 88/2005/NĐCP c a chính ph , C Bi đã b ướ c
ạ ượ ấ ị ư ế ả ầ đ u đ t đ c nh ng k t qu nh t đ nh.
ị ự ệ ề ẩ ậ ổ ộ V công chu n b th c hi n chính sách, C Bi đã thành l p b máy
ỗ ợ ể ế ể ạ ổ ứ t ỉ ạ ch c tri n khai chính sách h tr phát tri n HTX theo k ho ch ch đ o
ừ ờ ể ể ệ ộ ị ừ ươ ớ t huy n m t cách k p th i đ tri n khai chính sách t Trung ng t i xã,
ị ươ ạ ư ộ HTX cũng nh h xã viên đ a ph ằ ng. Bên c nh đó h ng năm UBND xã
ể ự ế ệ ạ ằ ớ ố ớ ế ợ k t h p v i HTX lên k ho ch h ng năm đ th c hi n chính sách. Đ i v i
ề ị ươ ố công tác tuyên truy n thì đ a ph ng đã làm khá t t công tác này. Ngoài ra
85
ệ ươ ự ố ố ố ế ợ ệ ể đã th c hi n t ng đ i t t công tác ph i k t h p trong vi c tri n khai
ỗ ợ ừ ả ơ ướ ế ị chính sách h tr t các c quan qu n lý nhà n ơ c đ n các đ n v có liên
quan.
ế ộ ả ề ế ầ ấ ượ Theo k t qu đi u tra cho th y, h u h t h xã viên đ ề c đi u tra
ư ề ế ề ả ầ h u nh đi u bi ỗ ợ t thông tin v chính sách h tr HTX (b ng 4.3). Xã viên
ế ề ỗ ợ ể ừ ề ồ đã bi t v chính sách h tr phát tri n HTX tác xã t nhi u ngu n khác
ỉ ừ ộ ố ủ ể ệ nhau, không ch t ư ch nhi m HTX mà m t s ban ngành, đoàn th nh :
ộ ủ ư ự ả ộ ươ cán b qu n lý xã, cũng nh các cán b c a các d án, ch ng trình phát
ể ấ ự ố ế ợ ữ ể ả ộ tri n và cán b qu n lý HTX. Có th th y s ph i k t h p gi a các ban
ổ ế ề ấ ấ ọ ệ ngành c p xã r t quan tr ng trong vi c tuyên truy n ph bi n chính sách h ỗ
ể ợ tr phát tri n HTX.
ề ự ỗ ợ ể ệ ị ờ V th c hi n các chính sách h tr phát tri n HTX trên đ a bàn th i
ạ ượ ộ ố ế ư gian qua đã đ t đ ư ả c m t s k t qu đáng l u ý nh :
ớ ị ế ậ ậ ờ ớ Th i gian qua ti p c n v i chính sách thành l p m i đ a bàn xã đã t ổ
ậ ượ ứ ộ ồ ổ ố ch c thành l p đ ầ c m t HTX gi ng cây tr ng C Bi do Ông Bùi Văn D u
ạ ộ ủ ị ủ ệ ế ổ ị ch t ch HĐND làm ch nhi m đ n nay HTX đã đi vào ho t đ ng n đ nh
ạ ố ớ và mang l ạ i ích cho các thành viên trong HTX. Đ i v i chính sách đào t o
ề ế ả ằ ầ ả ộ ộ cán b qu n lý HTX h ng năm h u h t các cán b qu n lý HTX đ u đ ượ c
ể ắ ạ ớ ệ ụ tham gia l p đào t o ng n ngày đ nâng cao nghi p v .
ế ị ủ B ng 4ả .15: Tình hình máy móc, thi t b c a HTX
Năm 2012 (%) Năm 2013(%) Năm 2014(%) N i dung
ỷ ệ ộ máy, thi T l ế ị ớ t b m i, 35 45 30
ỷ ệ ạ ệ hi n đ i ế ị máy, thi t b còn T l 50 50 55 ườ ử ụ s d ng bình th ng
ế ị 15 5 15 t b cũ, ế ỷ ệ máy, thi T l ạ ậ ầ l c h u c n thây th
86
Ngu n: ồ HTXTHDV C Bi,ổ 2015
ỗ ợ ứ ụ ộ ổ ớ V i ớ chính sách h tr ng d ng đ i m i nâng cao trình đ công
ế ế ệ ế ngh , khuy n khích khuy n nông và khuy n công thì máy móc, thi ế ị ủ t b c a
ả ượ ả ế ế ề ấ ượ HTX ngày c ng đ c c i ti n, nâng c p và thay th . Đi u đó đã đ c th ể
ệ ả ế ệ ạ ớ hi n trong b ng 4.15. Đ n năm 2014, t ỷ ệ l máy móc m i, hi n đ i đã nâng
ế ị lên 45%, thay vào đó là 15% (năm 2012) t ỷ ệ l máy móc, thi ậ t b cũ, lac h u
ế ả ỷ ệ ố ầ c n thay th gi m xu ng 5% (năm 2014). T l máy móc, thi ế ị ử ụ t b s d ng
ườ ở ứ ậ bình th ng luôn ệ ả m c an toàn 50% 55%. Chính vì v y, công vi c s n
ấ ượ ủ ấ ấ ổ ớ ị xu t kinh doanh c a HTX luôn n đ nh v i năng su t ch t l ng và không
ị b gián đoán.
ằ ẽ ớ ệ ặ ố H ng năm HTX liên h ch t ch v i liên minh HTX thành ph Hà
ế ộ ệ ộ N i, trung tâm khuy n nông Hà N i, UBND huy n và xã… đ th ể ườ ng
ớ ậ ộ ỹ ấ ậ ở ườ xuyên m các l p t p hu n nâng cao trình đ k thu t cho ng i dân.
ế ợ ế ổ ộ ổ ứ ố ớ UBND xã C Bi k t h p v i HTX, cán b khuy n nông t ch c t ạ t ho t
ở ớ ậ ủ ấ ắ ộ đ ng m l p t p hu n ng n ngày cho xã viên. Theo đánh giá c a xã viên
ạ ộ ỗ ợ ứ ụ ế ạ ả b ng 4.13 thì ho t đ ng h tr khuy n nông và ng d ng khoa ho c k ỹ
ệ ả ậ ấ ạ ế ả thu t công ngh vào s n xu t đã mang l ư ổ i các k t qu đáng chú ý nh đ i
ớ ơ ấ ệ ậ ấ ồ ấ m i c c u cây tr ng v t nuôi, tăng di n tích đ t canh tác, nâng cao ch t
ượ ộ ố ể ấ ỗ ợ ế l ng cu c s ng…. Có th th y chính sách h tr ế khuy n công khuy n
ư ố ớ ở ị ệ ả ồ ng đ i v i HTX ệ đ a bàn đã giúp tăng di n tích gieo tr ng , gi m di n
ư ự ệ ấ ỏ ồ tích b hoang, năng su t cây tr ng tăng lên rõ r t nh xã đã xây d ng đ ượ c
ự ạ ố ể chu i tiêu h n mô hình rau s ch, d án phát tri n “ ồ g”.
ế ượ ế ể ề V chính sách thu có th nói chính sách thu đ ế ố ợ c thu đ i h p
ụ ể ở ị ươ ổ ượ ự HTXNN, c th đ a ph ng là HTXDVTH C bi đã đ c th c hi n t ệ ố t
ệ ả ở ổ ờ ư và có hi u qu . HTXNN C Bi th i gian qua đã đ ượ ưở c h ng u đãi thu ế
87
ầ ủ đ y đ .
ấ Ngoài chính sách nêu trên, chính sách đ t đai và chính sách h tr ỗ ợ
ầ ư ơ ở ạ ầ ụ ụ ả ủ ộ ờ ố ồ HTX đ u t ấ c s h t ng ph c v s n xu t, đ i s ng c a c ng đ ng xã
ươ ộ ượ ể ế viên và tham gia các ch ng trình phát tri n kinh t xã h i đ ể c tri n khai
ộ ố ự ư ạ ị ổ trên đ a bàn xã và đ t m t s thành t u đáng l u ý nh :
2 làm tr
ụ ở ổ ấ ấ ấ c p đ t 240 m s chính cho HTX C Bi. Và 280 m ư UBND xã C Bi đã 2 đ t xây d ng ự
ậ ư ụ ụ ệ ị ạ ử c a hàng bán v t t nông nghi p ph c v xã viên theo quy đ nh t ề i đi u 53
ủ ố ị ị Ngh đ nh s 181/2004/NĐCP ngày 29 tháng 10 năm 2004 c a chính ph ủ
ế ấ ấ ậ ả ả ị ề v thi hành lu t Đ t đai và không ph i ch u kho n thu đ t nào . Ngoài ra
ượ ư ươ ể ế ộ HTX đ c u tiên tham gia ch ng trình phát tri n kinh t xã h i, nh c ư ác
ơ ở ạ ầ ự ả ị công trình xây d ng c s h t ng trên đ a bàn và qu n lý các công trình sau
ủ ư ạ ầ khi hoàn thành nh công trình th y nông.. ụ , và các công trình h t ng ph c
ề ở ụ ụ ệ ể ụ v phát tri n c m công nghi p và c m làng ngh nông thôn cũng nh ư
ươ ể ớ ươ tham gia các ch ng trình phát tri n nông thôn m i, ch ng trình xóa đói
ả gi m nghèo....
ể ấ ỗ ợ ủ ộ ể Có th th y tác đ ng c a chính sách h tr phát tri n HTX đã góp
ỗ ợ ể ầ ở ị ươ ph n h tr phát tri n HTX đ a ph ng.
ả ủ ộ ệ ậ B ng 4.1 6: Thu nh p bình quân c a lao đ ng làm vi c trong HTX
ả ậ ỉ ả (ch tính các kho n thu nh p do HTX tr )
ơ ị ệ ồ Đ n v : tri u đ ng/tháng
ạ ộ Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 STT
Lo i lao đ ng Thành viên là cán bộ 1,65 1,75 1,85 1
qu n lýả Thành viên làm chuyên
ậ ỹ 2 ệ môn k thu t nghi p 1,55 1,65 1,75
vụ
ề ổ ợ Ngu n : ồ ế T ng h p phi u đi u tra, 2015
ỗ ợ ữ ờ ể ậ Nh có nh ng chính sách h tr phát tri n HTX mà thu nh p bình
ủ ượ ả ộ quân c a lao đ ng trong HTX đ c nâng lên. Theo b ng 4.1 6 thì thu nh pậ
88
ẫ ở ứ ấ ầ ượ ả ệ ộ ộ ủ c a lao đ ng v n ư m c th p nh ng đã d n đ ả c c i thi n. Cán b qu n
ộ ỹ ụ ượ ệ ậ ồ lý và cán b k thu t chuyên môn nghi p v đ ệ c tăng 0,1 tri u đ ng qua
ứ ươ ỗ ượ ư m i năm. Tuy m c l ng không đ c cao nh các ngành kinh doanh khác
ụ ư ữ ế ầ ộ nh ng nh ng chính sách đãi ng đã d n thuy t ph c bà con nông dân
ưở ỗ ợ ữ ứ h ầ ng ng tham gia vào HTX. Chính nh ng chính sách h tr này đã ph n
ế ạ ộ ủ ờ nào giúp khuy n khích ho t đ ng c a HTX trong th i gian qua.
ế ế ữ ạ 4.3.2.2 Nh ng h n ch , y u kém
ề ự ữ ế ệ ạ ả Bên c nh nh ng k t qu đã đ t đ ạ ượ v th c hi n chính sách trên c
ư ạ ồ ạ ị đ a bàn nh ng bên c nh đó ẫ v n còn t n t ộ ố ạ i m t s h n ch ế:
ậ ượ ự ỗ ợ ố ừ ươ ớ HTX nh n đ c s h tr đa s t Trung ồ ng v i ngu n kinh phí
ể ỗ ợ ể ệ ạ ộ ể ả còn ít đ h tr ho t đ ng phát tri n HTX th hi n b ng 4. ể ấ 7 có th th y
ầ ư ỗ ợ ư ứ ể ẫ ồ ượ ngu n kinh phí đ u t h tr phát tri n HTX v n ch a đáp ng đ c nhu
ữ ể ả ộ ầ c u phát tri n HTX. Đây cũng là m t trong nh ng nguyên nhân nh h ưở ng
ả ự ệ ệ ị ế đ n hi u qu th c hi n chính sách trên đ a bàn.
ấ ề ụ ể Đi m đáng chú ý nh t v chính sách tín d ng và chính sách h tr ỗ ợ
ở ộ ị ườ ế ị ượ ự ệ ị ti p th và m r ng th tr ng là không đ c th c hi n trên đ a bàn xã.
ướ ố ớ ụ ư ư ề Nhà n ế c có nhi u chính sách tín d ng u đãi đ i v i HTX nh ng cho đ n
ụ ư ế ệ ệ ầ ị ị nay h u h t các HTX d ch v nông nghi p trên đ a bàn huy n ch a có HTX
ậ ượ ụ ồ ế xã nào ti p c n đ ố c ngu n v n tín d ng. Trong có có HTXDVTH C Biổ
ụ ặ ượ ư ể ề ề ươ m c dù chính sách tín d ng đ c tri n khai nh ng ấ v n đ v ph ng án
ụ ố kinh doanh thì luôn luôn là khó khăn trong quá trình vay v n tín d ng. M cặ
ượ ủ ề ộ ấ ứ ấ ậ ở ổ dù C Bi đ ệ c S NN&PTNT Hà N i c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n
ấ ủ ấ ả ả ườ ả s n xu t qu an toàn. Tuy nhiên, tình hình s n xu t c a ng i nông dân
ụ ả ư ấ ặ g p không ít khó khăn, nh t là tiêu th s n ph m ẩ ….và ch a nh n đ ậ ượ ự c s
ủ ỗ ợ h tr nào c a nhà n ướ . c
ặ ạ ượ ủ ố ớ ạ ữ Bên c nh nh ng m t đ t đ ấ c c a chính sách đ t đai đ iv i HTX,
ồ ạ ư ề ụ ở ặ ằ ữ ế ặ còn t n t ạ i nh ng m c h n ch nh : v tr s và m t b ng kinh doanh
89
ụ ủ ượ ấ ử ụ ư ấ ị d ch v c a HTX dù đ c UBND c p đ t s d ng nh ng HTX không có
ự ế ẫ ề ở ữ ủ ứ ấ ấ ộ ậ ử ụ gi y ch ng nh n s d ng đ t. Th c t v n thu c quy n s h u c a HTX.
ệ ủ ế ự ộ ộ ậ ạ ộ ả ề Ngoài ra do thi u s quan tâm, t o đi u ki n c a m t b ph n cán b qu n
ướ ấ ố ớ ệ ấ ạ lý Nhà n c trong vi c giao đ t, cho thuê đ t đ i v i HTX. Bên c nh đó
ấ ạ ủ ứ ề ế ậ ả ộ cũng do nh n th c c a cán b qu n lý xã v HTX còn r t h n ch và
ố ạ ệ ượ ấ ề không mu n t o đi u ki n cho HTX đ ấ c giao đ t, thuê đ t. Ngoài ra, khó
ủ ị ệ ớ ươ ườ ằ ấ khăn l n hi n nay là đ t công ích c a đ a ph ng th ng n m phân tán, b ị
ỏ ườ ầ chia nh , manh mún do UBND xã th ng giao khoán th u cho doanh
ệ ộ ườ ề ấ ị nghi p, h gia đình. Trong khi đó, HTX th ệ ng đ ngh thuê đ t có di n
ơ ở ả ể ấ ớ tích l n đ làm c s s n xu t, kinh doanh thì không có.
ả ủ ộ ườ B ng 4. 17: Trình đ văn hóa, chuyên môn c a ng i lao đ ng ộ là xã
ở ị ổ viên đ a bàn xã C Bi
ộ Trình đ văn hóa ộ S lao đ ng ộ S lao đ ng
ố (ng i)ườ ộ Trình đ chuyên môn ố (ng i)ườ
ư ố ệ ư t nghi p 12 170 1. Ch a t C p 1ấ 1. Ch a qua đào t oạ
ệ ấ ố ơ ấ 2. T t nghi p C p 1 223 2. S c p 625
ệ ấ ố 3. T t nghi p C p 2 515 3. Trung c pấ 4
ệ ấ ố 4. T t nghi p C p 3 50 4. Cao đ ngẳ 0
ạ ọ 5. Đ i h c 1
ộ ổ T ng c ng 800 800
ợ ừ ề ế ổ Ngu n: ồ T ng h p t phi u đi u tra , 2015
ỗ ợ ồ ưỡ ặ ạ ộ M c dù có chính sách h tr đào t o, b i d ở ớ ng cán b , và m l p
ư ấ ộ ộ ậ t p hu n cho xã viên HTX. Nh ng do trình đ văn hóa và trình đ chuyên
90
ườ ẫ ấ ấ ả ộ ủ môn c a ng i lao đ ng v n còn r t th p trong HTX. B ng 4. 17 cho chúng
ấ ố ườ ộ ộ ở ứ ta th y s đông ng i lao đ ng có trình đ văn hóa ấ m c trung bình th p
ệ ấ ệ ấ ổ ớ v i 223 ng ườ ố i t t nghi p c p 1 và 515 ng ườ ố i t t nghi p c p 2 trên t ng s ố
ư ữ ế ạ ộ ộ 800 lao đ ng. Không nh ng th trình đ chuyên môn ch a qua đào t o là
ườ ườ ổ ộ ố 170 ng ạ ơ ấ i và đào t o s c p là 625 ng i trên t ng s 800 lao đ ng. Trong
ả ộ ỉ ộ ượ ấ khi đó ch có 4 cán b qu n lý có trình độ trung c p và 1 cán b đ c đào
ạ ọ ấ ớ ớ ế ề ộ ậ ạ t o đ i h c chuyên ngàn h k toán. Đi u này tác đ ng r t l n t ứ i nh n th c
ấ ượ ả ộ ộ lao đ ngộ HTX, ch t l ng lao đ ng và qu n lý lao đ ng ủ c a HTX . Chính vì
ề ầ ổ ứ ồ ưỡ ấ ấ ậ ậ v y, các c p chính quy n c n t ch c nhi u ề l pớ t p hu n, b i d ế ng ki n
ứ ở ớ ụ ề ệ ộ ổ ỹ th c, k năng nghi p v cho cán b HTX và m l p b túc v văn hóa và
ệ ỹ ể ậ ư ớ l p chuy n giao công ngh k thu t cho lao đ ng ộ cũng nh xã viên trong
HTX.
ế ấ ả ả B ngả 4.18: K t qu s n xu t kinh doanh HTXDVTH C Biổ
ồ ệ ĐVT: Tri u đ ng
Năm 2012 2013 2014
ỉ ổ
ươ ạ ng m i
ấ ả ho t đ ng s n xu t kinh doanh th ụ D ch v ạ ộ các ho t đ ng khác
ổ Ch tiêu T ng doanh thu ừ ạ ộ Doanh thu t ừ Doanh thu t ừ ị Doanh thu t ừ Doanh thu t T ng chi phí 1800 1100 255 367 78 1690 1100 525 112 374 89 1005 920 362 134 386 38 850
ợ ậ L i nhu n 110 95 70
ề ợ ổ ế Ngu n: ồ T ng h p phi u đi u tra HTX, 2015
ả ả ế ả ậ ấ ấ ế Qua b ng k t qu s n xu t kinh doanh trên, chúng tôi nh n th y k t
ủ ả ướ qu kinh doanh c a HTX ổ DVTH C Bi qua đang có xu h ả ng gi m d n ầ .
ể ấ ổ ừ ả ợ T b ng 4.18 ta có th th y t ng doanh thu h p tác xã đang có xu h ướ ng
91
ệ ế ầ ả ổ ồ gi m d n năm 2012 t ng doanh thu HTX là 1800 tri u đ ng, đ n năm 2013
ệ ồ ỉ ổ t ng doanh thu ệ ế còn là 1100 tri u đ ng và đ n năm 2014 ch còn 920 tri u
ả ợ ả ậ ồ đ ng kèm theo đó khi doanh thu gi m thì l i nhu n cũng gi m theo. M c dùặ
ề ả ữ ạ ộ ợ ị ự d a trên n n t ng nh ng chính sách h ỗ tr phát tri n ể nh ngư ho t đ ng d ch
ạ ộ ị ụ ủ v c a HTX ổ DVTH C Bi đang ặ g p khó khăn trong ho t đ ng d ch v ụ.
ế ố ả ưở ỗ ợ ự ế ệ ệ 4.4 Y u t nh h ng đ n vi c th c hi n chính sách h tr phát
ể ợ tri n h p tác xã
ộ ả ủ ự ộ ệ 4.4.1 Trình đ , năng l c và kinh nghi m c a cán b qu n lý HTX
ủ ố ủ ả ộ ổ ồ ườ Cán b qu n lý ch ch t c a HTX DVTH C Bi g m 5 ng i: 1 ch ủ
ủ ệ ệ ưở ủ ể nhi m, 1 phó ch nhi m, 1 tr ể ng ban ki m soát và 1 y viên ban ki m
ế ưở ủ ố ộ ộ ượ soát và 1 k toán tr ả ng. Trình đ cán b qu n lý ch ch t HTX đ c th ể
ệ ả hi n qua b ng sau:
ả ủ ố ộ B ng 4. ộ ả 19: Trình đ cán b qu n lý ch ch t HTX DVTH C Biổ
Tr ngưở ế Chủ Phó chủ K toán Danh m cụ ban ki mể nhi mệ nhi mệ tr ngưở
ố ượ
ế ng S l ộ Trình đ văn hóa ộ Trình đ chuyên môn Chuyên ngành đào t oạ 1 12/12 Trung c pấ Tr ngồ 1 12/12 Trung h cọ Tr ngồ soát 1 12/12 Trung c pấ K toán 1 12/12 ạ ọ Đ i h c ế K toán
Thâm niên công tác ộ ổ Đ tu i tr tọ 17 >55 tu iổ tr tọ 17 >55 2 >25
ề ợ ổ 10 >60 ế Ngu n: ồ t ng h p phi u đi u tra, 2015
ố ệ ấ ộ ổ Thông qua s li u thông kê trên ta th y, cán b HTX C Bi có trình
ấ ặ ở ệ ộ ừ đ t trung c p tr lên, có thâm niên công tác cao, đ c bi ệ ủ t là ch nhi m,
ệ ưở ể ủ Phó ch nhi m, Tr ng ban ki m soát có thâm niên công tác lâu năm trong
92
ề ễ ả ế ơ ố ả ế ợ HTX giúp d dàng qu n lý và đi u ti t c ch phù h p trong b i c nh xã
ệ ế ưở ộ ạ ọ ạ ộ h i hi n nay. K toán tr ng đ t trình đ đ i h c chính quy riêng ch ủ
ệ ệ ưở ể ạ ấ ộ ủ nhi m, phó ch nhi m và tr ng ban ki m soát đ t trình đ trung c p, đây
ơ ở ể ư ả ụ ủ ị là c s đ đ a ra các gi ạ ộ i pháp nâng cao các ho t đ ng d ch v c a HTX
ủ ả ộ ộ thông qua nâng cao trình đ chuyên môn c a cán b qu n lý. Ngoài ra, HTX
ủ ươ ế ệ ẻ ể ạ ầ c n có ch tr ng chính sách đ đào t o các th h tr giúp cho HTX
ế ề ệ ạ ơ ớ ộ ớ ổ nhanh nh y h n v i các bi n đ i xã h i trong đi u ki n m i.
ữ ầ ư ể ộ ộ ộ ổ ủ M t đi m n a c n l u ý là đ tu i c a các cán b khá cao, thâm niên
ươ ố ả ề ỏ ọ ề ệ công tác t ng đ i d i đ u chính t ầ h có nhi u kinh nghi m, góp ph n
ạ ộ ủ ượ ổ ọ ườ ơ ị ớ l n cho ho t đ ng c a HTX đ c n đ nh h n. Tuy nhiên, h th ế ng thi u
ủ ề ạ ả ộ ớ ự ế kh năng nh y bén v i s bi n đ ng c a n n kinh t ế ị ườ th tr ề ng, đi u này
ưở ự ế ầ ủ ứ ế ệ ộ ả làm nh h ặ ng tr c ti p đ n vi c đáp ng nhu c u c a các h xã viên, đ c
ệ ờ ỳ ộ ư ự ể bi t trong th i k h i nh p ệ ậ cũng nh trong quá trình tri n khai th c hi n
ỗ ợ ể ự ự ẻ ậ ổ chính sách h tr phát tri n HTX . Vì v y, b sung nhân l c l c tr có trình
ế ả ạ ộ đ chuyên môn cao, kh năng nh y bén và quy t đoán cao trong HTX ngày
ấ ầ ế nay là r t c n thi t.
ỗ ợ ủ ộ ộ ọ Đ i ng cán b HTX có vai trò quan tr ng trong quá trình h tr phát
ố ượ ệ ể ề ơ ả ầ ộ tri n HTX. Hi n nay, s l ng cán b HTX v c b n đã đ y đ s ủ ố
ượ ộ ươ ố ố ẫ ạ l ng, trình đ chuyên môn t ng đ i t t. Tuy nhiên v n còn h n ch v ế ề
ứ ứ ổ ứ ạ ộ ỗ ợ ể ế ả ki n th c t c t ch c qu n lý và giám sát ho t đ ng h tr phát tri n HTX.
ự ế ư ề ấ ả ẫ ộ ộ Th c t cho th y đ i ngũ cán b qu n lý xã v HTX v n ch a quan tâm
ư ứ ệ ẫ ộ đúng m c, hi n nay HTX v n ch a có cán b chuyên trách theo dõi, giám
ả ự ỗ ợ ể ệ ế ể sát ki m tra k t qu th c hi n chính sách h tr ị phát tri n HTX trên đ a
ủ ệ ệ ệ ố bàn. Đa s là do Ch nhi m HTX xã kiêm nghi m công vi c này. Đây là
ự ế ế ầ ộ ổ ộ m t thi u sót c n b xung, đây cũng là m t th c t ể ổ khó có th b xung do
ự ế ề ố ượ nhi u nguyên nhân khác nhau. Th c t ấ cho th y s l ộ ng cán b xã làm
ề ể ế ạ ỗ ợ công tác tuyên truy n chính sách h tr phát tri n HTX còn h n ch . Chính
93
ụ ệ ậ ầ ổ ộ vì v y c n b sung thêm cán b ph trách công vi c này và tăng c ườ ng
ự ể ể ộ ộ ượ năng l c và trình đ cho các cán b HTX đ có th phát huy đ c tính ch ủ
ố ả ự ỗ ợ ệ ộ đ ng và hoàn thành t ệ t hi u qu th c hi n chính sách h tr ể phát tri n
ộ ủ ị ế ể ầ ươ HTX góp ph n phát tri n kinh t xã h i c a đ a ph ng.
ộ ủ ộ ị ứ ậ ươ 4.4.2 Nh n th c, trình đ c a cán b đ a ph ng
ộ ơ ở ự ệ ộ ọ Đ i ngũ cán b c s xã có vai trò quan tr ng trong th c hi n chính
ở ị ươ ỗ ợ ể sách đ a ph ng nói chung và chính sách h tr phát tri n HTX xã nói
ả ướ ệ ấ ộ ộ riêng. Qua b ng 4.2 0 d i đây, ta th y đ i ngũ cán b xã hi n có 26 ng ườ i,
ộ ứ ứ ộ trong đó có 15 cán b ch c danh công ch c và 11 cán b chuyên trách. T ỷ
ủ ộ ộ ụ ạ ộ ạ ề ẩ ộ ệ l cán b đ t chu n c B n i v đ t 100%. V trình đ văn hóa có 26
ườ ộ ố ệ ề ổ ọ ng i (100%) có trình đ văn hóa t t nghi p trung h c ph thông. V trình
ộ ạ ọ ệ ố ộ ộ đ chuyên môn, xã hi n nay có 61,5% s cán b có trình đ đ i h c chính
ạ ọ ạ ứ ẳ ộ ộ quy, đ i h c t i ch c; có 30,8% cán b có trình đ cao đ ng và 7,7% là
ậ ợ ề ấ ạ ề trung c p. Đi u này t o thu n l ả i trong công tác qu n lý xã. V trình đ ộ
ị ệ ườ ấ ậ ộ ị chính tr hi n xã có 2 ng i (7,7%) có trình đ cao c p lý lu n chính tr ; 17
ườ ậ ộ ị ườ ng ấ i (65,4%) có trình đ trung c p lý lu n chính tr và 7 ng i (26,9%)
ộ ơ ấ trình đ s c p.
ả ậ ủ ổ ộ ộ B ng 4.2 0: Trình đ chuyên môn và lý lu n c a cán b xã C Bi
ố ượ ườ N i dung S l i) CC%
ố ộ ổ ộ T ng s cán b xã ng (ng 26
ộ
Theo trình đ văn hóa ổ 26 100
ươ I. ọ 1. Trung h c ph thông II. ĐH, t ộ ạ ọ ng ĐH và trên đ i h c
16 8 2 61,5 30,8 7,7
ộ ậ Phân theo trình đ chuyên môn ươ ng đ 1. Cao đ ng ẳ 2. Trung c pấ III. Phân theo trình đ lý lu n
chính tr ị
1. Cao c p ấ 2. Trung c p ấ ơ ấ 3. S c p 2 17 7 7,7 65,4 26,9
94
ồ ổ Ngu n UBND xã C Bi, 2015
ố ượ ệ ủ ề ố ượ ộ Hi n nay, s l ề ơ ả ng cán b xã v c b n đã đ v s l ng, có trình
ươ ố ố ộ ẫ ộ ộ đ chuyên môn t ng đ i t ộ t. Tuy nhiên đ i ngũ đ i ngũ cán b v n còn
ế ế ỗ ợ ư ứ ể ể ề ạ h n ch ki n th c v chính sách h tr phát tri n HTX, Ch a hi u rõ v ề
ạ ộ ỗ ợ ự ế ộ ề ể ả ộ ho t đ ng h tr phát tri n HTX. Th c t đ i ngũ cán b qu n lý v công
ỗ ợ ư ể ẫ ượ ứ ệ tác h tr phát tri n HTX v n ch a đ c quan tâm đúng m c, hi n nay
ự ệ ả ộ không có cán b xã chuyên trách m ng giám sát th c hi n chính sách h tr ỗ ợ
ể ế ầ ộ ị ượ ổ phát tri n HTX trên đ a bàn đây là m t thi u sót c n đ c b xung do
ố ượ ề ộ nhi u nguyên nhân khách quan khác nhau. S l ng cán b xã làm công tác
ư ấ ề ề ế ạ t v n, tuyên truy n v chính sách còn h n ch . Do đó công tác tuyên
ự ể ề ệ ề ệ truy n tri n khai th c hi n chính sách đ u do HTX kiêm nghi m. Ch ủ
ệ ườ ư ự ế ể ệ ạ nhi m HTX là ng i đ a ra k ho ch tri n khai th c hi n và giám sát, báo
ủ ự ề ế ả ị ấ cáo k t qu lên UBND xã. Cho th y s quan tâm c a chính quy n đ a
ươ ạ ộ ỗ ợ ứ ế ể ph ng không quan tâm đúng m c đ n ho t đ ng h tr phát tri n HTX.
ồ ưỡ ổ ứ ệ ớ ọ Do đó công tác b i d ng t ạ ch c các l p đào t o khóa h c nghi p v ụ
ấ ầ ắ ế ố ớ ộ ị ư ộ ng n ngày là r t c n thi t đ i v i cán b xã cũng nh cán b đ a ph ươ ng
ự ể ệ trong quá trình tri n khai th c hi n chính sách.
ự ệ ả ộ Trong th c thi chính sách chính sách vi c cán b qu n lý tham gia các
ồ ưỡ ấ ầ ụ ệ ẻ ệ ọ ớ l p h c b i d ng nghi p v , chia s kinh nghi p… là r t c n thi ế t.
ấ ừ ầ ằ ỉ Không ch xu t phát t ộ nhu c u nâng cao trình đ cá nhân mà còn nh m đáp
ứ ữ ỏ ừ ự ễ ng nh ng đòi h i phát sinh t ừ th c ti n. Không ng ng nâng cao trình đ ộ
ệ ầ ấ ế ố ế ể ủ ữ ứ ọ h c v n là vi c c n thi t không nh ng đ c ng c ki n th c mà còn góp
ộ ự ủ ẳ ả ầ ị ph n kh ng đ nh kh năng, uy tín c a cán b th c thi chính sách.
ạ ộ ố ớ ồ ưỡ ứ ế ậ ấ ỹ Đ i v i ho t đ ng b i d ng và t p hu n k năng, ki n th c cho
ứ ề ề ế ể ấ ấ cán b xãộ ế ỗ ợ v ki n th c v chính sách h tr phát tri n HTX r t ít, h u h t
ộ ạ ậ ể ớ ề ả ạ có l p đào t o thì cán b l i b n không th tham gia . Đi u này nh h ưở ng
95
ể ệ ở ị ấ ớ ớ r t l n t i công tác ư ự tri n khai cũng nh th c hi n chính sách đ a bàn.
ố ế ợ ủ ự ự ể ệ ấ ệ 4.4.3 S ph i k t h p c a các c p, ngành trong vi c tri n th c hi n
ỗ ợ ể chính sách h tr phát tri n HTX
ứ ả ổ ộ ướ ư ự ề T ch c b máy qu n lý nhà n c v HTX ch a có s phân công
ồ ạ ữ ở ở ạ r ch ròi gi a các s KH&ĐT, s NN&PTNT, liên minh HTX, t n t i tình
ế ự ụ ữ ứ ệ ạ ồ ơ ố tr ng ch ng chéo ch c năng, nhi m v gi a các c quan và thi u s ph i
ạ ộ ả ộ ỏ ở ươ ợ h p trong ho t đ ng. B máy qu n lý phân tán m ng, Trung ỉ ng ch có
ộ ủ ụ ủ ộ ộ ủ 14 cán b c a V HTX c a B KH&ĐT và 45 cán b Phòng KTHT c a
ộ ở ấ ỉ ỗ ỉ ườ ừ ộ ế ố B NN&PTNT; c p t nh m i t nh th ỉ ng ch có t m t đ n b n cán b ộ
ụ ỉ ở ấ ỉ ử ộ ệ ệ ỗ ộ ủ c a Chi c c HTX t nh; c p huy n m i huy n ch c m t cán b kiêm
ụ ườ ệ ệ ượ ụ ể ở ấ ị nhi m theo dõi mà nhi m v th ng không đ c quy đ nh c th ; c p xã
ườ ề ợ th ng không có ng ườ ượ i đ c giao theo dõi v h p tác xã.
ả ộ ướ ề Năng l cự cán b làm công tác qu n lý nhà n ế c v HTX còn y u,
̀ ́ ộ ượ ụ ệ ề ả ừ hâu hêt cán b đ c giao ph trách qu n lý nông nghi p v HTX t ́ câp
́ ̀ ư ượ ụ ệ ạ ả ́ ỉ t nh đên câp xã ch a đ c đào t o chuyên môn nghi p v vê qu n lý nhà
́ ướ ộ ở ị ề ớ ươ n ệ c đôi v i HTX. Hi n nay, nhi u cán b đ a ph ng cho bi ế ọ ẫ t h v n
ư ượ ậ ướ ể ể ẫ ậ ch a đ ấ c t p hu n các h ng d n đ tri n khai Lu t HTX 2012.
Ở ế ẫ ả ổ ộ xã C Bi đ n nay v n không có cán b qu n lý nào chuyên trách
ỗ ợ ự ệ ể ề v giám sát th c hi n các chính sách h tr phát tri n HTX. thông th ườ ng
ự ệ ể ệ vi c giám sát th c hi n là do các đoàn th , UBND, HTX . Bên UBND xã
ườ ư ườ ế ậ ố th ng do Bí th xã là ng i ti p nh n chính sách bàn giao xu ng HTX.
ệ ệ ượ ộ Do đó vi c phân công vi c giám sát là không đ ả c sát sao do cán b qu n
ệ ệ ề lý còn kiêm nghi m quá nhi u công vi c ệ và công vi c giám sát ch a đ ư ượ c
ạ ườ ệ ườ ủ phân công r ch ròi , th ng trách nhi m th ả ệ ng do ch nhi m HTX đ m
ể ấ ậ ố ế ợ ủ ệ nh n. Có th th y s ể ự ph i k t h p c a các c p, ngành trong vi c tri n ấ
ư ố ừ ự ệ ể ươ ỗ ợ th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX ch a t t t trung ị ế ng đ n đ a
96
ươ ề ả ưở ấ ớ ớ ả ự ệ ệ ph ng đi u này làm nh h ng r t l n t i hi u qu th c hi n chính sách.
ơ ở ạ ầ ở ị ươ 4.4.4 C s h t ng đ a ph ng
ế ố ưở ớ ự ệ ữ Ngoài nh ng y u t ả trên nh h ng t i tình hình th c hi n chính sách
ộ ế ố ể ế ượ ữ ỗ ợ h tr phát tri n HTX m t y u t ể không th thi u đ ơ ở ậ c n a là c s v t
ơ ở ậ ấ ỹ ấ ỹ ậ ủ ậ ị ươ ch t k thu t. Khi c s v t ch t k thu t c a vùng, đ a ph ng đó phát
ể ẽ ạ ậ ợ ệ ự ệ ề tri n s t o đi u ki n thu n l ệ i cho vi c th c hi n chính sách. Ng ượ ạ i c l
ơ ở ậ ấ ỹ ể ẽ ậ ạ ậ khi c s v t ch t k thu t nghèo nàn, l c h u, kém phát tri n nó s gây
ự ệ ệ ể khó khăn trong vi c tri n khai th c hi n chính sách. Các y u t ế ố ơ ở ạ c s h
ồ ầ t ng g m:
ị ườ ụ ệ Giao thông: Trên đ a bàn xã có 2,50km đ ng tr c xã liên xã hi n nay
ườ ớ ượ ầ ư ạ ườ ự ớ trong đó đ ng m i đ c đ u t xây d ng m i là 1,8km, đo n đ ng cũ là
ườ ụ ườ 0,7km. Đ ng tr c thôn, liên thôn là 8,03km, đ ớ ổ ng làng, ngõ xóm v i t ng
ề ườ ộ ồ ề ổ chi u dài là 9,44km. Đáng chú ý là đ ng chính n i đ ng xã t ng chi u dài
ộ ườ ộ ườ ườ là 5,2km, r ng 5m toàn b đ ng này là đ ấ ng đ t. Th ng xuyên gây khó
ệ ả ấ ủ ề ộ ữ khăn cho vi c s n xu t c a xã viên HTX. Đi u này cũng m t trong nh ng
ả ưở ớ ự ầ ư ể nguyên nhân nh h ng t i s phát tri n HTX. Do đó đ u t ự xây d ng giao
ề ấ ầ ụ ả ụ ấ ờ ố thông ph c v s n xu t và đ i s ng xã viên là đi u r t c n thi ế ố ớ t đ i v i
ỗ ợ ầ ư ơ ở ạ ầ ờ ố ụ ấ chính sách h tr đ u t ủ ụ ả c s h t ng ph c v s n xu t, đ i s ng c a
ồ ươ ể ế ộ c ng đ ng xã viên và tham gia các ch ng trình phát tri n kinh t xã h i c ộ ụ
ể ở ươ ự ớ th đây là ch ng trình xây d ng nông thôn m i.
ủ ợ ề ệ ố ệ ố ươ ơ Th y l ạ i: v h th ng kênh m ng, tr m b m. Xã có h th ng kênh
ươ ố ớ ổ ệ ạ ề ị m ng khá t t v i t ng chi u dài 10,96km. Hi n t i trên đ a bàn xã có
ướ ủ ộ ệ ượ ệ 130ha di n tích n c tiêu ch đ ng và 120ha di n tích đ ủ ộ c tiêu ch đ ng
ư ạ ề ả ớ ớ ề do HTX qu n lý. Đi u này so v i tiêu chí nông thôn m i thì ch a đ t. Đi u
ưở ớ ầ ả ấ ủ ườ ư ả này nh h ng t i nhu c u s n xu t c a ng i dân cũng nh xã viên ở ị đ a
bàn.
ệ ố ớ ổ ế ệ ượ ạ H th ng đi n: xã có 6 tr m bi n áp v i t ng dung l ng 2.400KVA.
97
ứ ờ ớ ầ ắ ế ạ ặ ầ ể đ đáp ng nhu c u trong th i gian t i c n l p đ t thêm 4 tr m bi n áp
ệ ầ ượ ầ ư ệ ố ể ấ ớ ể m i. Có th th y h th ng đi n c n đ c đ u t thêm đ hoàn thi n c s ệ ơ ở
ố ơ ủ ứ ể ườ ư ạ ầ h t ng t ầ t h n đáp ng nhu c u phát tri n c a ng i dân cũng nh xã
viên.
ề ệ ố ụ ụ ờ ố ủ ự V h th ng các công trình xây d ng ph c v cho đ i s ng c a ng ườ i
ư ươ ố ố ủ ườ ọ dân toàn xã cũng nh xã viên t ng đ i t ầ t, xã có đ y đ tr ạ ng h c, tr m
ế ấ ả ề ư ệ ượ ự y t xã, b u đi n, nhà văn hóa thôn… T t c đ u đ c xây d ng đúng tiêu
ầ ủ ứ ẩ ậ ả ả ỹ ở ị chu n k thu t, đ m b o đáp ng nhu c u c a xã viên đ a bàn .
ơ ở ạ ầ ề ệ ố ụ ụ ả ể ấ ấ Có th th y qua đánh giá v h th ng c s h t ng ph v s n xu t
ơ ở ạ ầ ệ ố ả ấ ả ờ ố đ i s ng xã viên qua b ng 4.14 và b ng cho th y h th ng c s h t ng ở
ươ ở ứ ế ớ ị đ a ph ng đang ệ ố m c trung bình, v i 89,22% ý ki n đánh giá là h th ng
ệ ở ứ ộ ố ớ ệ ố ướ ạ đi n m c đ trung bình, còn đ i v i h th ng n c s ch thì có 67,89% ý
ế ở ứ ạ ki n đánh giá m c trung bình và thông tin liên l c là 95,67%, giao thông
ề ệ ố ườ ộ ồ n i đ ng 68,93%. ạ Bên c nh đó v h th ng giao thông đ ng th yủ không
ệ ố ụ ụ ế ả phát tri n 7ể 5% đánh giá kém và h th ng ph c v kho, c ng, b n bãi
ơ ở ạ ầ ể ấ ở ị 42,31% đánh giá kém. Do đó có th th y c s h t ng đ a bàn đang ở
ứ ầ ượ ầ ư ự ơ m c trung bình c n đ c quan tâm đ u t xây d ng nâng cao h n n a h ữ ệ
ơ ở ạ ầ ố th ng c s h t ng.
ế ố ữ ề ả ề ả ự ể Nh ng y u t đó là n n t ng cho s phát tri n, n n t ng cho quá trình
ờ ố ủ ấ ư ớ ả s n xu t, cho đ i s ng c a bà con xã viên. Nh ng v i tình hình c s h ơ ở ạ
ươ ầ ư ơ ữ ể ầ ố ơ ầ t ng còn t ng đ i thì c n quan tâm phát tri n h n n a, đ u t ữ h n n a
ề ị ươ ướ ề ả ớ ủ c a chính quy n đ a ph ng và nhà n c.V i vai trò là n n t ng c a s ủ ự
ế ự ể ộ ể phát tri n kinh t văn hóa – xã h i, trong đó có s phát tri n HTX, c s ơ ở
ấ ỹ ậ ủ ứ ổ ươ ố ầ ậ v t ch t k thu t c a xã C Bi đã đáp ng t ầ ủ ng đ i đ y đ các yêu c u
ộ ố ơ ở ạ ầ ư ượ ố ẫ ầ ặ đ t ra. Tuy nhiên, m t s c s h t ng v n ch a đ c t ế ụ t xã c n ti p t c
ử ệ ố ấ ớ ườ làm m i, nâng c p tu s a h th ng đ ộ ố ơ ở ậ ng giao thông và m t s c s v t
ầ ủ ộ ấ ỹ ứ ể ậ ơ ch t k thu t khác đ đáp ng nhu c u c a h xã viên n i đây. .
ề ề ỗ ợ ể 4.4.5 Thông tin tuyên truy n v chính sách h tr phát tri n HTX
Ở ấ ế ợ ộ ộ ớ ơ c p xã các cán b ban ngành và cán b HTX k t h p v i các đ n
98
ư ộ ọ ị v liên quan nh H i Nông Dân chú tr ng các công tác thông tin tuyên
ề ườ ể ế ứ ạ ề ế truy n, giúp ng i nông dân hi u bi t thêm v các ki n th c t i các lĩnh
ọ ỗ ợ ư ể ự v c mà h đang quan t âm cũng nh các chính sách h tr phát tri n HTX.
ệ ạ ồ ự ạ ứ ề ấ Hi n t i có r t nhi u hình th c tuyên truy n ề . Do ph m vi, ngu n l c có
ứ ụ ề ả ỉ ạ h n nên xã ch áp d ng hình th c tuyên truy n thông qua loa đài, b ng tin
ế ặ ộ ho c cán b trong HTX đ n bà con nông dân là ch y u ụ ể ủ ế . C th tùy vào
ỗ ươ ặ ầ ể ấ ộ n i dung m i ch ắ ng trình mà có th dài ng n ho c t n su t khác nhau.
ề ộ ỉ ượ ồ ề ớ Tuy nhiên, v n i dung tuyên truy n ch đ ộ c l ng ghép cùng v i các n i
ệ ề ề ả ưở dung thông tin v nông nghi p khác. Đi u này nh h ế ng không ít đ n
ổ ế ề ệ ổ ứ ỗ ợ ự ệ vi c ph bi n, tuyên truy n và t ch c th c hi n các chính sách h tr phát
ự ế ể ạ ẫ ọ ị tri n HTX trên đ a bàn. Nguyên nhân quan tr ng d n đ n th c tr ng trên là
ầ ư ồ ạ ộ ề do ngu n kinh phí đ u t ạ cho ho t đ ng thông tin tuyên truy n còn h n
ờ ụ Th i v gieo c yấ
Mô hình ấ ả s n xu t ả ệ hi u qu
Tình hình sâu b nh ệ ạ ị d ch h i
Phòng ệ ố ch ng t ạ n n xã h iộ
Chính sách văn ả b n pháp lu tậ
ả
Đài phát thanh xã
B ng tin thôn
ộ Cán b thôn/ Cán ộ b HTX
ườ
Ng
i dân
ư ượ ế ch , ch a đ c quan tâm đ u t ầ ư.
99
ổ ứ ơ ồ ề ạ ở ấ S đ 4.3: T ch c tuyên truy n qua thông tin đ i chúng c p xã
ộ ố ả ả ệ ự ệ ằ 4.5 M t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu vi c th c thi chính sách
ỗ ợ ổ ể ị h tr phát tri n HTX trên đ a bàn xã C Bi
ế ố ả ừ ưở ỗ ợ ự T các y u t nh h ệ ng tình hình th c hi n chính sách h tr phát
ể ượ ộ ố ả ư tri n HTX đ c nêu trên tôi xin đ a ra m t s gi ằ i pháp nh m nâng cao
ả ự ỗ ợ ệ ể ệ ổ ị hi u qu th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX trên đ a bàn xã C Bi:
ườ ạ ồ ưỡ ộ 4.5.1 Tăng c ng công tác đào t o b i d ả ng cán b qu n lý HTX và
ộ ả cán b qu n lý xã.
ố ớ ả (cid:0) Đ i v i cán b qu n lý HTX ộ
ộ ủ ủ ế ổ ộ Theo đánh giá c a UBND xã C Bi, đ n nay trình đ c a đ i ngũ cán
ế ả ộ ượ ấ ạ ộ b qu n lý HTX còn r t h n ch ; cán b HTX đ ơ ả ạ c qua đào t o c b n
ạ ộ ủ ế ự ệ ề ấ ẵ còn r t ít, ch y u ho t đ ng d a trên kinh nghi m có s n. Đi u này đã
ả ưở ạ ộ ấ ớ ư ự ủ ế ệ ả nh h ng r t l n đ n hi u qu ho t đ ng c a HTX cũng nh s phát
ể ầ ờ ớ ế ầ ạ ặ tri n HTX. Yêu c u đ t ra trong th i gian t ạ i là c n có k ho ch đào t o,
ụ ề ệ ả ả ộ ộ ồ ưỡ b i d ng v trình đ qu n lý cho cán b qu n lý và nghi p v chuyên
ạ ộ ể ệ ả ả ộ môn cho cán b qu n lý HTX đ nâng cao hi u qu ho t đ ng cho HTX.
ệ ố ỗ ợ ự ệ ể ư ự Cũng nh th c hi n t t quá trình tri n khai th c hi n chính sách h tr phát
ể tri n HTX
ự ể ạ ạ ộ ộ Quy ho ch phát tri n cán b HTX: xây d ng quy ho ch cán b ,
ồ ưỡ ế ệ ạ ơ ọ ử ụ ể hoàn thi n c ch tuy n ch n, đào t o, b i d ộ ng, thu hút và s d ng đ i
ồ ưỡ ạ ộ ọ ộ ộ ngũ cán b . Chú tr ng công tác đào t o, b i d ng đ i ngũ cán b , công tác
ả ượ ự ệ ườ ế ợ ữ ụ ạ đó ph i đ c th c hi n th ng xuyên, liên t c, k t h p gi a đào t o và
ố ủ ủ ư ạ ạ ộ ồ ưỡ b i d ng, u tiên đào t o cán b ch ch t c a HTX. Đa d ng hóa hình
ồ ưỡ ứ ự ể ạ ọ ị ầ ớ ợ th c, l a ch n đ a đi m đào t o, b i d ề ng phù h p v i nhu c u và đi u
ự ế ủ ệ ườ ọ ki n th c t c a HTX và ng i h c.
ủ ệ ể ả ộ ộ Nâng cao trách nhi m c a cán b HTX: cán b ph i hi u bi ế t,
ẽ ớ ể ả ầ ộ ườ ồ đ ng c m và chia s v i các nông h , hi u rõ nhu c u ng ứ i dân, ng x ử
100
ề ậ ậ ỏ ớ ộ th t m m m ng, chu đáo, t n tình v i các nông h .
ứ ế ể ắ ả ả ố ợ ạ B trí, s p x p ch c danh qu n lý HTX h p lý đ qu n lý các ho t
ụ ủ ệ ả ấ ị ộ đ ng d ch v c a HTX hi u qu nh t.
ữ ườ ẻ ổ ạ ứ ự Thu hút nh ng ng ứ ộ i tr tu i có năng l c, có đ o đ c và ý th c c ng
ư ồ đ ng đ ạ ộ ể tham gia ho t đ ng vào HTX và c n ầ có chính sách u đãi thu hút
ộ ẻ ự ế ế ợ cán b tr có tâm huy t, chuyên môn trong lĩnh v c kinh t h p tác, phát
ể ề ả qu n lý HTX.
ố ớ ộ tri n nông thôn v công tác (cid:0) Đ i v i cán b xã
ộ ị ủ ự ươ ế ầ ạ Quan phân tích th c tr ng c a cán b đ a ph ộ ị ng h u h t cán b đ a
ươ ế ế ỗ ợ ứ ể ẫ ạ ph ề ng v n còn h n ch ki n th c v chính sách h tr phát tri n HTX
ứ ế ạ ộ ỗ ợ ư ể ề cũng ch a quan tâm đúng m c đ n ho t đ ng h tr phát tri n HTX. Đi u
ứ ỏ ư ắ ộ ượ này ch ng t cán b xã ch a n m rõ đ ầ ể c vai trò phát tri n HTX. Do c n
ộ ị ươ ộ ể ế ề ộ nâng cao trình đ cán b đ a ph ng, nâng cao trình đ hi u bi t v HTX.
ế ể ự ệ ố ỗ ợ ể ờ Vì th đ th c hi n t t chính sách h tr phát tri n trong th i gian t ớ ầ i c n
ộ ố ộ ế ọ chú tr ng đ n m t s n i dung sau:
Tăng c
ườ ạ ộ ộ ấ ng công tác đào t o tâp hu n đ i ngũ cán b xã, thôn
ự ứ ế ằ ả ộ nh m nâng cao trình đ chuyên môn, năng l c qu n lý và ki n th c v ề
ế ậ ứ ề ỗ ợ ư ế ể kinh t t p th cũng nh các ki n th c v HTX và chính sách h tr phát
ể ọ ể ủ ề ể ả ọ ấ tri n HTX. Đ h hi u rõ b n ch t và trò quan tr ng c a n n kinh t ế ậ t p
ệ ạ ể ầ ớ ộ ở ổ ư ượ th , HTX. Hi n t i ph n l n cán b C Bi ch a đ ấ ạ ậ c đào t o t p hu n
ề ả ả ộ ế ậ ồ ưỡ ể ệ m t cách bài b n v qu n lý kinh t ế t p th , vì th mà vi c b i d ng là
ế ộ ộ ầ c n thi t cho đ i ngũ cán b xã.
Th
ườ ổ ứ ệ ọ ng xuyên t ch c, giao ban h p và rút ra kinh nghi m và
ướ ể ả ự ệ ắ ế ờ ữ nh ng v ng m c trong quá trình th c hi n đ gi i quy t trong th i gian
ả ư ụ ấ ể ạ ệ ề ớ s m nh t đ đ t hi u qu nh m c tiêu đã đ ra.
Th
ườ ổ ộ ế ứ ng xuyên t ị ch c tham quan cho các cán b đ n các đ a
101
ươ ệ ọ ỏ ổ ứ ệ ph ng khác h c h i kinh nghi m trong khâu t ự ch c và th c hi n chính
ỗ ợ ụ ể ệ ể ể ọ ỏ sách h tr phát tri n HTX, h c h i kinh nghi m đ có th áp d ng đ ượ c
ươ ố ợ ể ề ả ớ ị vào đ a ph ng. Đi u này có th ph i h p v i qu n lý HTX .
ồ ự ồ ưỡ ệ ể ộ ị ươ ự Đ có ngu n l c th c hi n công tác b i d ng cán b đ a ph ng, xã
ị ớ ệ ế ả ộ ợ ầ c n ph i chi tiêu công m t cách h p lý, ki n ngh v i huy n Gia Lâm tăng
ử ụ ể ạ ả ổ ồ ườ c ng b xung thêm ngu n kinh phí đ đào t o. Qu n lý, s d ng các
ủ ồ ượ ộ ợ ừ ử ụ ộ ngu n kinh phí c a xã thu đ c m t cách h p lý, t ầ đó s d ng m t ph n
ụ ụ ấ ượ ạ ộ ph c v cho công tác đào t o và nâng cao ch t l ờ ng cán b xã trong th i
gian t i.ớ
ườ ữ ồ ơ ộ ố 4.5.2 Tăng c ấ ng đ ng b và th ng nh t gi a các c quan trong t ổ
ỗ ợ ứ ể ể ch c tri n khai chính sách h tr phát tri n HTX
ể ự ố ế ợ ả ữ ơ ạ ệ Đ s ph i k t h p linh ho t, hi u qu gi a c quan ban hành theo
ị ự ế ổ ứ ự ệ ấ ọ ơ ngành d c đ n v tr c ti p t ch c th c hi n chính sách và c p chính
ề ả ở ị ươ ộ ố ấ quy n qu n lý đ a ph ố ầ ậ ng, UBND thành ph c n t p trung m t s v n
đ ề sau:
ệ ố ả ộ ướ ả M t là, h th ng văn b n chính sách, văn b n h ẫ ng d n ch ươ ng
ọ ừ ử ự ệ ế trình th c hi n nên g i thông tin theo ngành d c t trung tâm đ n các c sơ ở
ệ ự ế ể ể ế ằ ộ ặ và đ c bi t tr c ti p đ n HTX nh m giúp cán b HTX hi u và tri n khai rõ
ươ ệ ở ị ự ộ ươ ơ h n các ch ng trình và n i dung th c hi n đ a ph ng.
ư ệ ệ ụ ụ ể Hai là, UBND xã có các bi n pháp nh phân công nhi m v c th ,
ạ ộ ố ợ ự ể ế ệ ơ ằ xây d ng c ch ph i h p công vi c trong tri n khai các ho t đ ng nh m
ế ố ự ồ ạ ộ ề ề ạ h n ch t i đa s ch ng chéo v chuyên môn, v ho t đ ng.
ụ ể ố ợ ự ệ ế ả ơ ữ Ba là, xây d ng c ch ph i h p, hi p qu n c th , rõ ràng gi a
ệ ệ ấ ằ ả ấ ị UBND c p huy n và UBND c p xã trong vi c qu n lý các HTX nh m k p
ả ệ ỗ ợ ự ệ ệ ề ờ ỉ th i đi u ch nh hi u qu vi c th c hi n các chính sách h tr ể phát tri n
102
HTX.
ườ ỗ ợ ầ ư ơ ở ạ ầ ồ ự 4.5.3 Tăng c ng h tr đ u t ự c s h t ng các ngu n l c cho th c
ể ệ ỗ ợ hi n chính sách h tr phát tri n HTX
ộ ủ ị ự ề ế ể ươ ấ ổ Trong s phát tri n n n kinh t xã h i c a đ a ph ng C Bi v n đ ề
ơ ở ạ ầ ể ầ ượ ể ọ phát tri n c s h t ng c n đ ằ c chú tr ng quan tâm và phát tri n nh m
ể ề ầ ế ươ góp ph n phát tri n n n kinh t ộ ị xã h i đ a ph ể ư ng cũng nh phát tri n
ấ ượ ộ ố ủ ầ ả HTX nâng cao ch t l ng cu c s ng c a xã viên. Do đó c n ph i:
Nhà n
ướ ầ ư ể ầ ầ ộ ố c c n dành m t ph n v n đ u t ự đ xây d ng c s h ơ ở ạ
ặ ả ậ ấ ầ t ng cho HTX, đ c bi ệ ở t các vùng s n xu t hàng hoá t p trung chuyên
ả ấ canh s n xu t hàng hoá.
C n xác đ nh l
ầ ị ạ ủ ướ i vai trò c a ngân sách nhà n ỗ ợ ầ c trong h tr đ u
ư ế t ể ơ ở ạ ầ phát tri n c s h t ng kinh t ộ ố ớ xã h i đ i v i HTX.
ứ ầ ư ằ ự ệ ạ Th c hi n đa d ng hóa hình th c đ u t nh m thu hút đ u t ầ ư ủ c a
ự ư khu v c t nhân.
ồ ự ể ẩ ầ ư ạ ộ Huy đ ng ngu n l c trong xã viên đ đ y m nh đ u t ể phát tri n
ị ơ ở ạ ầ c s h t ng trên đ a bàn.
ở ộ ị ườ ụ M r ng th tr ng tín d ng cho lĩnh v đ u t ữ ầ ư ơ ở ạ ầ c s h t ng
nông thôn
ồ ự ả ẩ ầ ặ ạ ệ C n ph i đ y m nh khai thác các ngu n l c đ c đi ồ ự t ngu n l c
ự ư ộ ồ ủ c a khu v c t ư nhân, c ng đ ng dân c .
ườ ự ể ệ 4.5.4 Tăng c ng công tác ki m tra, giám sát th c hi n chính sách h ỗ
ợ ể tr phát tri n HTX
ả ượ ể ế ườ Vi c ệ ki m tra, giám sát ph i đ c ti n hành th ụ ng xuyên, liên t c,
ọ ẫ ề ề ả ộ ớ ộ bám sát v i n i dung h o tạ đ ng theo c chi u d c l n chi u ngang trong h ệ
ổ ứ ượ ề ầ ố ợ ề ấ ố th ng t ể ch c. Đ làm đ ớ c đi u đó, các c p chính quy n c n ph i h p v i
ệ ề ế ả các phòng ban liên quan ti n trình đi u tra kh o sát nông nghi p nông thôn đ ể
ạ ủ ữ ệ ở ị ươ ầ phát hi n nh ng khó khăn, tr ng i c a đ a ph ng, nhu c u c a ủ xã viên,
103
ể ể ươ ệ ả ợ HTX đ tri n khai các ch ng trình cho phù h p và hi u qu . Đi sâu, đi sát
ể ị ờ ướ ỉ ạ ẫ v i ớ h ọ đ k p th i có các h ng d n, ch đ o cho xã viên, HTX tham gia các
ợ chính sách h p lý.
ườ ộ ự ế ể ắ ố ầ C n th ệ ở ng xuyên đôn đ c, nh c nh , ki m tra ti n đ th c hi n,
ứ ộ ỗ ợ ủ ả ờ ị m c đ kh thi c a các chính sách h tr theo th i gian đã quy đ nh trong
ạ ế k ho ch.
ớ ậ ạ ộ ự ề ấ ở ệ M các l p t p hu n v công tác giám sát các ho t đ ng th c hi n
ố ượ ủ ả ổ ổ ế ứ ằ ộ cho đ i t ng qu n lý c a các t HTX nh m ph bi n cách th c, n i dung
ỗ ợ ự ệ ệ ệ ị đánh giá giám sát vi c th c hi n chính sách h tr theo quy đ nh hi n hành.
ủ ộ ự ặ ồ ệ Phát huy s tham gia c a c ng đ ng, đ c bi t là bà con xã viên trong
ạ ộ ạ ị ươ ệ công tác giám sát các ho t đ ng t i đ a ph ng thông qua vi c th ườ ng
ủ ề ế ấ xuyên l y ý ki n đánh giá c a các thành viên trong HTX v các chính sách
ự ệ ệ ị ỗ ợ h tr và vi c th c hi n chính sách trên đ a bàn xã.
ả ườ ề 4.5.5 Gi i pháp tăng c ỗ ợ ủ ng công tác tuyên truy n chính sách h tr c a
ướ ố ơ ế ướ nhà n c đ i HTX và c ch chính sách nhà n c.
ề (cid:0) V công tác tuyên truy n ề
ỗ ợ ề ể ể ớ Đ công tác tuyên truy n chính sách h tr phát tri n HTX t i xã viên
ượ ố ở ị ươ ả đ c t đ a ph t ầ ng thì c n ph i:
ự ế ặ ổ ậ Thông qua các kênh loa phát thanh ho c tr c ti p qua các bu i t p
ự ễ ấ ườ ữ ề ơ hu n, xây d ng mô hình trình di n tăng c ng h n n a tuyên truy n chính
ớ ợ ế ự ạ sách m i ban hành, l i ích thi t th c mà chính sách mang l i cho bà con xã
viên.
ữ ở ự ể ể Nên xây d ng các pano, áp phíc, bi u ng ậ các đi m t p trung dân
ớ ủ ươ ệ ế ư ặ c ho c UBND xã gi i thi u các ch tr ả ẽ ạ ng chính sách, các k t qu s đ t
ượ ự ế ệ ằ ườ đ c sau khi th c hi n các chính sách nh m khuy n khích ng i dân tham
ự ơ ạ ộ ể gia tích c c h n vào các ho t đ ng phát tri n HTX.
ế ụ ề ể ề ậ Ti p t c tri n khai công tác tuyên truy n v Lu t HTX, cùng các
104
ả ướ ủ ươ ẫ ả văn b n h ng d n thi hành ch tr ủ ng, chính sách c a Đ ng và Nhà n ướ c
ể ế ợ ớ ổ ứ ề v phát tri n kinh t h p tác và HTX. Gi ệ i thi u và t ch c tham quan các
ế ợ ớ ở ị ể ươ ộ mô hình kinh t h p tác và HTX ki u m i đ a ph ng là n i dung có ý
ấ ớ ụ ệ ạ ộ ờ nghĩa và tác d ng r t l n trong giai đo n hi n nay vì qua m t th i gian dài
ữ ể ặ ả ồ ạ t n t i mô hình HTX ki u cũ đã gây ra không ít nh ng m c c m, tâm lý
ế ưở ủ ộ thi u tin t ả ng c a đông đ o h xã viên.
(cid:0) C ch chính sách nhà n
ơ ế ướ c
ể ế ể ướ ầ ổ Đ khuy n khích HTX phát tri n, Nhà n c c n b sung, ban hành
ộ ố ả ộ ố ự ệ thêm m t s chính sách và th c hi n m t s gi i pháp mang tính h tr v ỗ ợ ề
ế ể ậ ợ ế ạ ể kinh t , đ khuy n khích, t o thu n l i cho HTX phát tri n.
ử ổ ậ ấ ề ấ ặ V chính sách đ t đai: m c dù đã có Lu t đ t đai s a đ i và có các
ướ ệ ệ ẫ ẫ ả văn b n h ặ ng d n thi hành, song các HTX nông nghi p hi n nay v n g p
ướ ở ầ ắ ượ ỡ không ít v ả ng m c và c n tr c n đ ố ớ ấ c tháo g . Đ i v i đ t HTX dùng
ụ ở ự ướ ế vào làm tr s , xây d ng kho bãi, Nhà n ầ c c n thi t có chính sách giao
ố ớ ể ạ ư ệ ề ặ ấ đ t ho c cho thuê u đãi đ i v i HTX, đ t o đi u ki n cho HTX m ở
ạ ộ ệ ả ộ r ng, nâng cao hi u qu ho t đ ng kinh doanh.
ự ự ạ ụ ề ệ ệ ư Chính sách tín d ng hi n nay ch a th c s t o đi u ki n cho HTX
ố ượ ả ậ ỹ ả ụ ầ ố ể vay v n, đ HTX vay đ c v n c n ph i l p qu b o lãnh tín d ng, đ ể
ả ố ồ ờ ỹ ủ HTX vay v n thông qua b o lãnh c a qu này. Đ ng th i cho phép HTX
ượ ộ ộ ể ậ ợ ụ ứ ệ đ c làm ch c năng tín d ng n i b , đ HTX thu n l i trong vi c huy
ố ạ ố ớ ả ấ ạ ỗ ộ đ ng v n t ầ i ch cho s n xu t kinh doanh. Bên c nh đó đ i v i HTX c n
ượ ươ ể ủ ề ệ ả ấ ậ l p đ c ph ố ả ng án s n xu t kinh doanh kh thi đ đ đi u ki n vay v n
ầ ư ả ụ ấ tín d ng đ u t s n xu t kinh doanh.
Chính sách h tr ti p th , m r ng th tr
ỗ ợ ế ở ộ ị ườ ị ầ ượ ng. C n đ c quan tâm
ự ệ ị ị ươ ế ả ự ể và th c hi n trên đ a bàn đ a ph ấ ố ng đ xây d ng m i liên k t s n xu t,
ế ế ụ ả ụ ả ệ ẩ ẩ ố ẽ ch bi n, tiêu th s n ph m nông nghi p. Tiêu th s n ph m t t s kích
105
ấ ượ ả ấ ấ ả ẩ thích nông dân tham gia s n xu t, tăng năng su t, ch t l ng s n ph m.
ườ ướ ố ớ Tăng c ả ng vai trò qu n lý Nhà n c đ i v i HTX. Ngoài ban
ạ ộ ể ạ ề hành các chính sách t o hành lang pháp lý đ HTX ho t đ ng, chính quy n
ỗ ợ ấ ầ ướ ữ ầ ấ ố các c p c n h tr ỡ giúp đ theo h ng l y HTX làm c u n i gi a Nhà
ướ ớ ộ ệ ổ ứ ự ệ ạ n c v i h nông dân trong vi c t ự ch c th c hi n d án, làm đ i lý cung
ứ ậ ư ệ ấ ả ỷ ng v t t và thu gom nguyên li u, phân c p qu n lý thu nông và làm c ơ
ư ự ể ễ ể ự ở s chuy n giao TBKT, trình di n mô hình... nh là đi m t a cho xây d ng
ơ ở ế ạ ặ ớ ổ ộ ế nông thôn m i và đào t o cán b cho c s . M t khác ti n hành t ng k t,
ứ ế ợ ể ể ệ ả nghiên c u các mô hình kinh t h p tác, đ chuy n giao có hi u qu phong
ự ệ ể trào xây d ng và phát tri n HTX hi n nay.
ử ổ ữ ầ ậ ổ ộ ề C n b sung và s a đ i thêm nh ng n i dung trong Lu t và Đi u
ự ế ệ ơ ớ ổ ứ ệ l ợ HTX cho phù h p h n v i th c t hi n nay trong quá trình t ch c phát
ạ ộ ứ ủ ệ ể ả tri n HTX và nâng cao hi u qu ho t đ ng c a các HTX. Ch c năng và
ụ ủ ụ ụ ệ ỉ ế ộ ổ nhi m v c a HTX không ch ph c v cho kinh t ầ h , mà c n b sung
ề ướ ẫ ổ ứ ả ế ộ ở ộ thêm v h ng d n t ấ ch c s n xu t cho kinh t ạ h , m r ng các ho t
ụ ể ấ ả ị ợ ậ ộ đ ng s n xu t kinh doanh ngoài d ch v đ nâng cao l i nhu n cho HTX.
ố ớ ụ ụ ể ị ế ộ ầ ả Đ i v i HTX ngoài m c tiêu d ch v phát tri n kinh t h c n ph i có s ự
ụ ợ ạ ộ ủ ậ ế ợ ố ớ k t h p t t v i m c tiêu nâng cao l i nhu n trong các ho t đ ng c a HTX,
ở ộ ấ ấ ấ ỹ ậ ả ể đ HTX ph n đ u có tích lu và tái s n xu t m r ng, nâng cao thu nh p
ứ ố ở ộ ủ ầ ộ ủ c a h nông dân. C n m r ng các hình th c v n góp c a xã viên, không
ả ố ỉ ố ướ ạ ố ị ấ ả ch v n góp mà còn c v n d i d ng tài s n c đ nh, đ t đai, máy móc,
106
ế ố ề ố trâu bò và các y u t ể khác có th quy v v n.
PH N VẦ
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 5.1 K t lu n
ứ ề ỗ ợ ự ệ Qua nghiên c u đ tài: “ Đánh giá th c hi n chính sách h tr phát
ợ ệ ể ị ổ tri n h p tác xã trên đ a bàn xã C Bi – Huy n Gia Lâm – Thành Ph ố
107
ể ệ ữ ệ ẩ ầ Hà N iộ ” nh ng năm qua đã th hi n vai trò rõ r t, góp ph n thúc đ y phát
ể ế ở ị ể ặ ơ ổ ị tri n kinh t ữ đ a bàn xã C Bi. N i có nh ng đ c đi m đ a bàn dân c ư
ậ ợ ư ị ệ ấ thu n l ệ i cho vi c s n ạ ộ ả xu t cũng nh d ch v nông nghi p. Ho t đ ng ụ
ỗ ợ ự ể ệ ượ ể ớ th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX đ ớ c tri n khai s m so v i khu
ự ế ư ạ ề ệ ả ự v c Gia Lâm song th c t ự ự ch a th c s mang l ế i hi u qu cao. Đ tài ti n
ỗ ợ ự ệ ể ợ hành đánh giá tình hình th c hi n chính sách h tr phát tri n h p tác xã ở
ạ ổ C Bi thông qua các khía c nh sau:
ể ơ ở ề ự ứ ệ Th nh t, ấ v m t ậ ề ặ tìm hi u c s lý lu n v th c hi n chính sách h ỗ
ự ể ể ợ tr phát tri n HTX và tìm hi u tình hình th c ti n ễ v ề th cự ở ộ ố ướ c m t s n
ế ớ ư ề ả ậ ố trên th gi i nh Nh t B n, Hàn Qu c, Thái Lan và Indonesia v công tác
ố ớ ỗ ợ ự ứ ự ể ệ ệ th c hi n chính sách h tr phát tri n đ i v i HTX và cách th c th c hi n
ở ộ ố ị ươ ể ể ằ chính sách m t s đ a ph ệ ng đ rút ra kinh nghi m nh m hi u rõ công
ự ế ừ ự ể ệ ỗ ợ tác th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX trong th c t . T đó ta có
ể ấ ỗ ợ ữ ệ ề ể ộ th th y h tr ế phát tri n HTX là m t trong nh ng đi u ki n tiên quy t
ự ể cho s phát tri n HTX.
ỗ ợ ự ể ứ Th hai, ể ệ qua tìm hi u tình hình th c hi n chính sách h tr phát tri n
ủ ị ị HTX theo Ngh đ nh 88/NĐCP ngày 11/7/2005 c a Chính ph ủ ở ị đ a
ươ ộ ố ế ả ư ư ph ng chúng tôi đ a ra m t s k t qu nh sau:
V công chu n b th c hi n chính sách, C Bi đã thành l p b máy
ị ự ệ ề ẩ ậ ổ ộ
ỗ ợ ế ể ể ạ ổ ứ t ỉ ạ ch c tri n khai chính sách h tr phát tri n HTX theo k ho ch ch đ o
ừ ờ ể ể ệ ộ ị ừ ươ ớ t huy n m t cách k p th i đ tri n khai chính sách t Trung ng t i xã,
ị ươ ạ ư ộ HTX cũng nh h xã viên đ a ph ằ ng. Bên c ch đó h ng năm UBND xã
ể ự ệ ế ằ ạ ớ ố ớ ế ợ k t h p v i HTX lên k ho ch h ng năm đ th c hi n chính sách. Đ i v i
ề ị ươ ố công tác tuyên truy n thì đ a ph ng đã làm khá t t công tác này. Ngoài ra
ệ ươ ự ố ố ố ế ợ ệ ể đã th c hi n t ng đ i t t công tác ph i k t h p trong vi c tri n khai
ỗ ợ ừ ả ơ ướ ế ị chính sách h tr t các c quan qu n lý nhà n ơ c đ n các đ n v có liên
108
quan.
V chính sách thành l p m i đ a bàn xã đã t
ớ ị ề ậ ổ ứ ậ ch c thành l p đ ượ c
ủ ị ầ ộ ố ồ ổ m t HTX gi ng cây tr ng C Bi do Ông Bùi Văn D u ch t ch HĐND làm
ạ ộ ủ ệ ế ổ ị ạ ch nhi m đ n nay HTX đã đi vào ho t đ ng n đ nh và mang l i ích cho
ố ớ ạ ả ộ các thành viên trong HTX. Đ i v i chính sách đào t o cán b qu n lý HTX
ế ề ầ ả ộ ượ ằ h ng năm h u h t các cán b qu n lý HTX đ u đ ạ ớ c tham gia l p đào t o
ể ắ ệ ụ ng n ngày đ nâng cao nghi p v .
ế ượ ể ề ế V chính sách thu có th nói chính sách thu đ ế ố ợ c thu đ i h p
ụ ể ở ị ươ ổ ượ ự HTXNN, c th đ a ph ng là HTXDVTH C bi đã đ c th c hi n t ệ ố t
ệ ả ở ổ ưở ư và có hi u qu . HTXNN C Bi h ế ầ ủ ng u đãi thu đ y đ .
Chính sách đ t đai: UBND xã C Bi đã c p đ t 240 m
2 làm tr sụ ở
ấ ấ ấ ổ
2 đ t xây d ng c a hàng bán v t t ử
ổ ậ ư ự ấ chính cho HTX C Bi. Và 280 m nông
ụ ụ ệ ị ạ ề ị ị nghi p ph c v xã viên theo quy đ nh t i đi u 53 Ngh đ nh s ố
ủ ề ủ ậ 181/2004/NĐCP ngày 29 tháng 10 năm 2004 c a chính ph v thi hành lu t
ế ấ ả ấ ả ị Đ t đai và không ph i ch u kho n thu đ t nào.
Chính sách h tr HTX đ u t
ỗ ợ ầ ư ơ ở ạ ầ ụ ả ụ ấ c s h t ng ph c v s n xu t,
ủ ộ ồ ươ ờ ố đ i s ng c a c ng đ ng xã viên và tham gia các ch ể ng trình phát tri n
ế ộ ượ ư ươ kinh t xã h i Ngoài ra HTX đ c u tiên tham gia ch ể ng trình phát tri n
ế ơ ở ạ ầ ư ộ ị kinh t ự xã h i, nh các công trình xây d ng c s h t ng trên đ a bàn và
ư ủ ả qu n lý các công trình sau khi hoàn thành nh công trình th y nông.., và các
ụ ụ ể ụ ạ ầ ụ ệ công trình h t ng ph c v phát tri n c m công nghi p và c m làng ngh ề
ở ư ươ nông thôn cũng nh tham gia các ch ớ ể ng trình phát tri n nông thôn m i,
ươ ả ch ng trình xóa đói gi m nghèo…
ỗ ợ ế ở ộ ụ ề ị V chính sách tín d ng và chính sách h tr ti p th và m r ng th ị
ườ ượ ự ệ ướ tr ng là không đ ị c th c hi n trên đ a bàn xã. Nhà n ề c có nhi u chính
ố ớ ư ụ ư ế ế ầ sách tín d ng u đãi đ i v i HTX nh ng cho đ n nay h u h t các HTX
ế ậ ư ụ ệ ệ ị ị d ch v nông nghi p trên đ a bàn huy n ch a có HTX xã nào ti p c n đ ượ c
109
ụ ặ ố ồ ổ ngu n v n tín d ng. trong có có HTXDVTH C Bi m c dù chính sách tín
ượ ề ề ể ấ ươ ụ d ng đ ư c tri n khai nh ng v n đ v ph ng án kinh doanh thì luôn luôn
ụ ặ ổ ố ượ là khó khăn trong quá trình vay v n tín d ng. M c dù C Bi đ c S ở
ủ ề ộ ấ ứ ệ ả ả ậ ấ ấ NN&PTNT Hà N i c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n s n xu t qu an
ấ ủ ả ườ toàn. Tuy nhiên, tình hình s n xu t c a ng ặ i nông dân g p không ít khó
ụ ả ư ấ ẩ ậ ượ ự ỗ ợ khăn, nh t là tiêu th s n ph m ….và ch a nh n đ ủ c s h tr nào c a
nhà n c.ướ
ặ ừ ạ ượ ự ệ ế M c dù các chính t ầ khi th c hi n, h u h t đã có đ t đ c m t s ộ ố
ề ự ấ ị ư ệ ể ả ạ ị ế k t qu nh t đ nh v th c hi n tri n khai trên đ a bàn nh ng bên c nh đó
ạ ượ ư ừ ế ả trong t ng chính sách ngoài nh ng k t qu đã đ t đ c thì cũng v n t n t ẫ ồ ạ i
ư ố ữ ế ả ậ ự ượ ư ệ ố ự nh ng k t qu ch a t t ch a th t s đ c th c hi n t ị ị t trên đ a bàn đ a
ươ ph ng.
ủ ứ ả ưở Th ba, phân tích các y u t ế ố ch quan và khách quan nh h ế ng đ n
ỗ ợ ự ể ị ế đ n tình hình th c hi n ệ chính sách h tr phát tri n HTX trên đ a bàn . Qua
ể ấ ằ ố ả ưở ự ế ệ nghiên c uứ có th th y r ng các yêu t nh h ể ế ng tr c ti p đ n vi c tri n
ỗ ợ ự ệ ể khai th c hi n chính sách h tr HTX nói riêng và phát tri n HTX nói
ự ệ ả ộ ộ chung g m: ồ trình đ , năng l c và kinh nghi m cán b qu n lý, cán b ộ
ố ế ợ ứ ự ủ ậ ộ chuyên môn HTX; nh n th c cán b quan lý xã; s ph i k t h p c a các
ơ ở ạ ầ ự ệ ệ ị ươ ấ c p, ngành trong vi c th c hi n chính sách; c s h t ng đ a ph ng và
ổ ế ế ố ề công tác ph bi n tuyên truy n chính sách. Trong các y u t trên thì y u t ế ố
ệ ả ưở ự ế ế ộ ọ ặ đ c bi ọ t quan tr ng nh h ng quan tr ng tác đ ng tr c ti p đ n công tác
ự ự ệ ể ả ộ ộ tri n khai th c hi n chính sách là trình đ , năng l c cán b qu n lý HTX,
ứ ủ ệ ả ậ ộ ộ cán b chuyên môn HTX và nh n th c c a cán b qu n lý xã. Hi n nay do
ư ậ ứ ủ ộ ự s quan tâm không đúng m c c a cán b xã, cũng nh nh n th c c a h v ứ ủ ọ ề
ự ế ể ế ủ ư ả ộ HTX và s thi u hi u bi t c a cán b qu n lý HTX cũng nh các cán b ộ
ề ả ưở ả ự ấ ớ ế chuyên môn HTX đi u này làm nh h ệ ệ ng r t l n đ n hi u qu th c hi n
110
ở ị ươ chính sách đ a ph ng.
ứ ư ừ ể ự ệ ố ữ ề ấ Th t , t nh ng v n đ nêu trên, đ th c hi n t t chính sách h tr ỗ ợ
ở ị ộ ố ả ư ề ổ ể phát tri n HTX đ a bàn xã C Bi, đ tài xin đ a ra m t s gi i pháp chính
ư nh sau :
ườ ồ ưỡ ạ ộ Tăng c ng công tác đào t o b i d ả ng cán b qu n lý HTX và
ả ộ cán b qu n lý xã.
Th ng ố
ồ ơ ộ ổ ứ ữ nh tấ , đ ng b và gi a các c quan trong t ể ch c tri n khai
ỗ ợ ể chính sách h tr phát tri n HTX .
Tăng c
ồ ự ngườ h tr đ u t ự ỗ ợ ầ ư ơ ở ạ ầ các ngu n l c cho th c c s h t ng
ể ệ ỗ ợ hi n chính sách h tr phát tri n HTX .
Tăng c
ườ ự ể ệ ng công tác ki m tra, giám sát th c hi n chính sách h tr ỗ ợ
ể phát tri n HTX .
ả ệ ố Gi ự i pháp th c hi n t ề t công tác tuyên truy n chính sách và c ch ơ ế
ướ ề ỗ ợ ể chính sách nhà n c v h tr phát tri n HTX.
ị ế 5.2 Ki n ngh
ơ ở ự ệ Trên c s phân tích, đánh giá tình hình th c hi n chính sách h tr ỗ ợ
ở ị ệ ổ ố ộ ể phát tri n HTX đ a bàn xã C Bi, huy n Gia Lâm, thành ph Hà N i, tôi
ộ ố ế ị ư ạ ạ xin m nh d n có m t s ki n ngh nh sau:
ố ớ ả ướ ơ 5.2.1 Đ i v i các c quan qu n lý Nhà n c:
ướ ầ ả ồ ộ Nhà n c c n ban hành đ ng b chính sách và các văn b n h ướ ng
ế ậ ể ợ ạ ớ ẫ d n thi hành chính sách, t o kênh thông tin đ h p tác xã ti p c n v i chính
sách.
ướ ự ấ ầ Nhà n c, các c p, ban ngành chuyên môn c n có s quan tâm sâu
ỗ ợ ầ ư ơ ở ạ ầ ự ữ ạ ơ ắ ư s c u đãi, h tr c s h t ng, đào t o nhân l c h n n a cho đ u t
ư ế ề ồ ị ộ c ng đ ng dân c nông thôn theo Ngh quy t TW 26/TWBCH v tam
nông:
ữ ề ế ề ầ ả ơ ơ C n có nhi u c ch , chính sách h n n a v công tác qu n lý, h ỗ
111
ợ ế ỗ ợ ể ơ ị ướ ể tr phát tri n HTX; c ch h tr thông tin đ nh h ng phát tri n th ị
ườ ụ ả ự ệ ẩ tr ng tiêu th s n ph m hàng hóa cho khu v c nông nghi p, nông thôn và
ệ ố ơ ở ự ế ế nông dân; xây d ng h th ng khuy n công, khuy n nông c s ban hành
ỗ ợ ệ ố ự ệ ệ ể chính sách h tr h th ng này th c hi n thành công vi c chuy n giao khoa
ệ ề ọ h c công ngh v nông thôn.
ầ ườ ẽ ệ ặ ố C n tăng c ự ng công tác đôn đ c, giám sát ch t ch vi c th c
ỗ ợ ự ư ệ ệ ậ hi n Lu t HTX cũng nh các chính sách h tr , th c hi n theo hành lang
ự ữ ế ễ ổ ị ườ ệ pháp lý và nh ng quy đ nh hi n hành. T ng k t th c ti n th ng xuyên
ấ ượ ự ế ả ủ ệ ộ ượ ự hàng năm, th y đ c s ti n b , hi u qu c a chính sách đ ệ c th c hi n
ờ ệ ố ỗ ợ ể ỉ ị ể ề đ đi u ch nh k p th i h th ng chính sách h tr phát tri n HTX trong giai
ạ ơ đo n t i.
ườ ươ ự ụ ệ ề ậ Tăng c ng các ch ả ấ ng trình, d án t p hu n v nghi p v qu n
ế ứ ằ ả ộ ị lý kinh t ờ HTX cho cán b qu n lý HTXDVNN, nh m thích ng k p th i
ổ ủ ề ớ ự v i s thay đ i c a n n kinh t ế ị ườ th tr ng.
ố ớ ề ị ươ 5.2.2 Đ i v i chính quy n đ a ph ng:
ề ụ ở ạ ộ ử ệ ề ạ T o đi u ki n cho HTXDVNN v tr s ho t đ ng, c a hàng kinh
ơ ở ậ ạ ộ ụ ủ ấ ị doanh và các c s v t ch t trong ho t đ ng d ch v c a HTX.
ơ ộ ề ệ ể ạ ự ộ ủ ố T o đi u ki n đ các cán b ch ch t có c h i nâng cao năng l c
ộ ẻ ề ề ả ươ đi u hành qu n lý HTX, các cán b tr quay v quê h ng đóng góp công
ề ế ể ứ s c phát tri n n n kinh t xã.
ỗ ợ ể ả ể ả ấ ị H tr kinh phí cho HTX đ HTX có th đ m b o cung c p d ch
ấ ượ ớ ố ấ ụ v cho xã viên v i ch t l ng t t nh t.
ệ ạ ệ ề ệ ợ Có các chính sách h p lý trong vi c t o đi u ki n cho vi c xây
ươ ướ ạ ộ ủ ự d ng ph ng h ng ho t đ ng c a HTX.
ố ớ 5.2.3 Đ i v i HTX:
Th
ườ ề ệ ạ ả ộ ộ ng xuyên t o đi u ki n cho cán b qu n lý, cán b chuyên
ồ ưỡ ạ ớ ụ ệ ả môn HTX tham gia các l p đào t o, b i d ng nghi p v qu n lý, chuyên
112
môn.
ự ươ ướ ạ ộ ề ớ ợ Xây d ng ph ng h ệ ủ ị ng ho t đ ng phù h p v i đi u ki n c a đ a
ươ ầ ủ ườ ph ng và nhu c u c a ng i dân.
ể ả ả ầ ị ế ủ Ban qu n tr HTX ph i đi sâu vào tìm hi u nhu c u và ý ki n c a
ộ các h nông dân.
ự ệ ề ả ầ ộ ụ ớ Cán b qu n lý c n nghiêm túc th c hi n quy n, nghĩa v v i
ề ệ ộ ế ệ ậ ị HTX theo Lu t HTX và các quy đ nh, Đi u l , n i quy, quy ch hi n hành.
ự ệ ặ ẩ ậ ỹ Xã viên th c hi n nghiêm ng t quy trình, các tiêu chu n k thu t khi tham
ớ ậ ự ấ ả ả ấ ể gia s n xu t nông s n hàng hóa, tích c c tham gia các l p t p hu n chuy n
ọ ỹ ể ậ ị giao khoa h c k thu t tri n khai trên đ a bàn.
ố ớ ườ 5.2.4 Đ i v i ng i dân
ườ ộ ạ ầ ủ ệ ố ự ệ ề Ng i dân c n ng h , t o đi u ki n và cùng HTX th c hi n t t các
ỗ ợ ư ả ế ắ ừ ể chính sách h tr phát tri n HTX cũng nh ph i bi t l ng nghe t các cán
ả ướ ự ế ể ẫ ộ ộ b qu n lý góp ý, h ng d n đ cùng nhau đoàn k t xây d ng m t nông
113
ể ệ ể ớ ớ thôn m i, HTX ki u m i ngày càng phát tri n toàn di n.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
1. Báo cáo quy ho ch xây d ng nông thôn m i xã C Bi, huy n Gia Lâm,
ự ệ ạ ổ ớ
ạ ộ ố thành ph Hà N i giai đo n năm 2012 – 2020.
2. B Nông nghi p và PTNN (2012),
ệ ộ ế ổ ậ ợ Báo cáo t ng k t thi hành lu t h p
ệ ể ộ ộ tác xã năm 2003, B nông nghi p và phát tri n nông thôn, Hà N i.
3. Ch
ươ ủ ộ ố ủ ng trình hành đ ng s 24 CTrTU ngày 19/09/2013 c a Thành y
ộ ề ự ậ ố ế ệ Hà N i v th c hi n k t lu n s 56KL/TW, ngày 21/02/2013 c a b ủ ộ
ự ế ệ ẩ ạ ị ươ ế ng 5 (khóa IX) ti p chính tr “ị đ y m nh th c hi n Ngh quy t Trung
ể ệ ả ớ ế ậ ể ụ ổ t c đ i m i, phát tri n và nâng cao hi u qu kinh t ạ t p th giai đo n
ừ ế t nay đ n năm 2020 ”
4. Đ Kim Chung (2006).
ỗ ể Chính sách phát tri n nông thôn ấ ả , Nhà xu t b n
ộ ệ Nông nghi p, Hà N i.
ị ự Đánh giá tình hình th c thi chính sách h ỗ ọ 5. Đào Th Ng c Hà (2014). “
ợ ậ ư ệ ậ ộ ị tr v t t nông nghi p cho các h nông dân trên đ a bàn qu n Kiên
ố ả ạ ỹ ậ An, thành ph H i Phòng”. Lu n văn th c s kinh t ế ườ , tr ệ ọ ng h c vi n
ệ ộ ộ Nông nghi p Hà N i, Hà N i.
6. Ngh đ nh s 88/2005/NĐCP ngày 11 tháng 7 năm 2005 c a chính ph
ủ ố ị ị ủ
114
ể ợ ộ ố ỗ ợ ế v “ề M t s chính sách sách h tr , khuy n khích phát tri n h p tác xã ”.
7. Ngh đ nh s 193/2013/NĐCP ngày 21 tháng 11 năm 2013 c a chính ph
ị ị ủ ố ủ
ị ế ộ ố ề ủ ậ ợ t m t s đi u c a lu t h p tác xã v , “ề Quy đ nh chi ti ”.
8. Ngh đ nh s 41/2010/NĐCP ngày 12 tháng 4 năm 2010 v “
ố ị ị ề chính sách
ụ ụ ụ ể ệ tín d ng ph c v phát trát tri n nông nghi p nông thôn ”.
9. Ngh đ nh s 56/2005/NĐCP ngày 26/4/2005 c a Chính ph v “
ủ ố ị ị ủ ề khuy nế
ư ế công, khuy n ng ”.
10. Nguy n H i Hoàng (2011). ‘
ễ ả ự ứ Nguyên c u tính hình th c thi chính sách
ệ ủ ấ ệ ế ỉ ỗ ợ ả h tr s n xu t Nông nghi p c a nhà n ướ ở c ắ huy n Qu Võ, t nh B c
ạ ậ ỹ ế ườ ạ ọ ệ Ninh’, lu n văn th c s Kinh t , Tr ng Đ i h c Nông nghi p Hà
ộ ộ N i, Hà N i.
11. K ho ch 127/KHUBND ngày 09/7/2014 c a UBND thành ph Hà
ủ ế ạ ố
ể ậ ố ị ộ ộ ề tri n khai thi hành lu t HTX trên đ a bàn thành ph Hà N i N i v “
ạ giai đo n 2014 – 2016 ”
12. Ph m Vân Đình và c ng s (2003).
ự ạ ộ Giáo trình chính sách Nông
ấ ả ạ ọ ệ ộ ộ nghi pệ , nhà xu t b n Đ i h c Nông nghi p Hà N i, Hà N i.
ộ ướ ủ ộ ệ Lu tậ ố 13. Qu c h i n ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam (1996),
ợ H p tác xã , Hà N i.ộ
ộ ướ ủ ộ ệ Lu tậ ố 14. Qu c h i n ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam (2003),
ợ H p tác xã, Hà N i.ộ
15. Qu c h n
ố ộ ướ ủ ộ ệ ậ ợ ), Lu t h p ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam (2012
tác xã, Hà N i.ộ
ị ố ế 16. Quy t đ nh s 62/2013/QĐTTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 v ề
ấ ắ ế ả ụ ể ế ớ ả “khuy n khích phát tri n liên k t s n xu t g n v i tiêu th nông s n,
ự ồ ớ ” xây d ng cánh đ ng l n
Ủ ả ự ệ ệ ế ổ 17. y ban nhân dân xã C Bi (2013) Báo cáo k t qu th c hi n nhi m v ụ
ế ộ ể phát tri n Kinh t ố Xã h i, An ninh – Qu c phòng năm 2013 và K ế
115
ể ạ ế ộ ho ch phát tri n kinh t xã h i năm 2014
Ủ ả ự ệ ệ ế ổ 18. y ban nhân dân xã C Bi (2014) Báo cáo k t qu th c hi n nhi m v ụ
ế ộ ể phát tri n Kinh t ố Xã h i, An ninh – Qu c phòng năm 2014 và K ế
ể ạ ế ộ ho ch phát tri n kinh t xã h i năm 2015
Ủ ạ ộ ế ệ ả 19. y ban huy n Gia Lâm (2014) Báo cáo k t qu đánh giá ho t đ ng và
ạ ợ ệ ị phân lo i h p tác xã trên đ a bàn huy n Gia Lâm năm 2013.
Ủ ế ề ủ ệ ổ ố 20. y ban huy n Gia Lâm (2014) Báo cáo t ng k t đ án “C ng c , nâng
ạ ộ ệ ả ạ ợ cao hi u qu ho t đ ng h p tác xã giai đo n 2011 2015.
21. Vũ Cao Đàm (2011). Khoa h c chính sách
ọ ạ ọ ấ ả , Nhà xu t b n Đ i h c
ộ ố ộ Qu c gia Hà N i, Hà N i.
22. Bách khoa toàn th m Wikipedia (2013).
ư ở “Chính sách”. Ngu n:ồ
http://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%ADnh_s%C3%Alch. Ngày truy
c p ậ 26/2/2015.
23. Nguy n Ph
ễ ươ ươ ễ HTX D ng li u 55 thành l p” ng Lan (2013). “ ả ậ b n tin
ệ ử ệ ố ộ ủ ổ c a c ng thông tin đi n t ứ UBND huy n Hoài Đ c thành ph Hà N i
ngày 12/11/2013. Ngu n ồ
http://hoaiduc.hanoi.gov.vn/tabid/68/Entry/2473/Default.htm , ngày truy
ậ c p 26/3/2015
24. Nguy n H ng Thu (2009).‘Chính sách tam nông c Nh t B n và bài
ủ ễ ậ ả ồ
ệ ệ ứ ắ ạ ọ h c Kinh nghi m cho Vi t Nam’, T p chí nghiên c u Đông B c Á,
ệ ế ị ế ớ ố ồ Vi n kinh t và chính tr th gi i, s 10. Ngu n :
http://www.inas.gov.vn/622chinhsachtamnongcuanhatbanbai
hockinhnghiemchovietnam.html
25. Nguy n Công Bình (2005). “
ễ ợ ể Mô hình phát tri n h p tác xã nông
ệ ừ ộ ố ệ ố ọ ệ nghi p t m t s qu c qua – bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam ”, có
ể th download t ạ http://webcache.googleusercontent.com/search? i:
q=cache:adO1K0GO4EJ:www.cmard2.edu.vn/index.php%3Foption
116
%3Dcom_docman%26task%3Ddoc_download%26gid
%3D459%26Itemid%3D500%26lang
%3Dvi+&cd=2&hl=vi&ct=clnk&gl=vn
26. Đ c Kim S n
ể ệ ặ ở ậ ả Nh t B n, Đài ơ (2009). ‘Kinh nghi m phát tri n HTX
ủ ổ ệ ử ủ ả Loan và Hàn Qu c’ố ,b n tin c a c ng thông tin đi n t ộ ế c a B k
ạ ạ ho ch và Đ u t ể ầ ư. Có th download t i :
http://www.mpi.gov.vn/Pages/tinbai.aspx?idTin=8637&idcm=61. Ngày
ậ truy c p 1/6/2015
27. H i Vân – Đài phát thanh V B n (2005).
ụ ả ả ạ ộ ủ ế ả “K t qu ho t đ ng c a
ậ ợ ủ ổ ả ợ h p tác xã Minh tân theo lu t h p tác xã 2003 ” b n tin c a c ng thông
ệ ử ụ ả ệ ồ ỉ ị tin đi n t huy n V B n, t nh Nam đ nh . ngu n
http://vuban.namdinh.gov.vn/Home/Tinhoadong/2014/202/hoptacxa
117
ậ dichvunongnghiepminhtan/html. Ngày truy c p 26/ 2/ 2015.

