Ọ
Ệ
Ệ
Ệ
H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM
Ế
Ể
KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
Ệ
Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Ự
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TH C THI CHÍNH SÁCH
Ỗ Ợ Ả
Ấ
Ệ
H TR S N XU T NÔNG NGHI P CHO
ƯỜ
Ở
ƯỜ
Ả
NG
I NGHÈO
XÃ M NG TH I,
Ơ
Ệ
Ỉ
HUY N PHÙ YÊN, T NH S N LA.
ƯƠ Ị Ễ NG
Ả Ế
ướ ẫ Ặ Tên sinh viên Chuyên ngành đào t oạ L pớ Niên khóa Giáo viên h ng d n : NGUY N TH KIM D : QU N LÝ KINH T : K56 QLKT : 20112015 : CN. Đ NG XUÂN PHI
Ộ HÀ N I 2015
ii
Ờ
L I CAM ĐOAN
ố ệ ứ ế ằ ả ộ Tôi xin cam đoan r ng, n i dung, s li u và k t qu nghiên c u trong
ậ ố ư ượ ử ụ ệ ộ ự ệ khóa lu n t t nghi p là trung th c và ch a đ ể ả c s d ng đ b o v m t môn
ọ h c nào.
ắ ằ ọ ự ệ ế ắ ỡ ự Tôi cũng xin cam k t ch c ch n r ng, m i s giúp đ cho vi c th c
ậ ố ệ ượ ả ơ ẫ hi n khóa lu n t ệ t nghi p đã đ c c m n, các thông tin trích d n trong khóa
ề ậ ượ ậ ố ả ồ ỉ ỗ ự ệ lu n đ u đ ố c ch rõ ngu n g c; b n khóa lu n t ế t nghi p này là n l c, k t
ệ ủ ả ầ ẫ qu làm vi c c a cá nhân tôi (ngoài ph n đã trích d n).
ộ Hà N i, ngày 2 tháng 6 năm 2015
Sinh viên
i
ươ ễ ị Nguy n Th Kim D ng
Ờ Ả Ơ L I C M N
ệ ạ ườ ệ ọ ọ ậ Sau quá trình h c t p và rèn luy n t i tr ệ ng H c vi n nông nghi p
ệ ặ ệ ự ệ ề ờ ố ệ Vi t Nam, đ c bi t là trong th i gian th c hi n đ tài t ậ t nghi p, tôi đã nh n
ượ ự ỡ ệ ề ơ ủ ổ ứ đ c s giúp đ nhi t tình c a nhi u c quan, t ch c, cá nhân.
ướ ử ờ ắ ớ ơ ể ầ Tr c tiên, tôi xin g i l i cám n sâu s c t i toàn th các th y cô giáo
ế ệ ọ ệ ạ trong khoa Kinh t ệ và PTNT, H c vi n nông nghi p Vi ề t Nam đã t o đi u
ệ ậ ợ ọ ậ ậ ki n thu n l ứ i cho tôi h c t p, nghiên c u và hoàn thành khóa lu n t ố t
nghi p.ệ
ệ ỏ ự ế ơ ế ắ ặ ặ Đ c bi t tôi xin bày t s bi ầ t n sâu s c đ n th y Đ ng Xuân Phi đã
ướ ỉ ả ự ệ ẫ ỡ ố ậ t n tình h ng d n, ch b o và giúp đ tôi trong su t quá trình th c hi n khóa
lu n. ậ
ả ơ ườ ả ọ ả ủ Ủ Tôi xin trân tr ng c m n Đ ng y, y Ban Nhân Dân xã M ng Th i
ậ ợ ệ ạ ọ ấ ố ệ ệ ề đã t o m i đi u ki n thu n l i cung c p s li u và tài li u giúp tôi hoàn thành
ậ khóa lu n này.
ả ơ ớ ườ ạ Tôi xin chân thành c m n t i gia đình, ng i thân, b n bè đã quan tâm,
ứ ề ự ệ ỡ ộ đ ng viên, giúp đ tôi trong quá trình tôi th c hi n nghiên c u đ tài.
ỗ ự ề ạ ộ ờ Tuy nhiên, dù có nhi u n l c song do trình đ và th i gian có h n nên
ậ ủ ậ ỏ ượ trong khóa lu n c a tôi không tránh kh i sai sót. Kính mong nh n đ c đóng
ẻ ủ ạ ỉ ả ủ ự ầ ọ góp, ch b o c a các th y cô giáo và s chia s c a b n đ c.
ả ơ ọ Xin trân tr ng c m n!
ộ Hà N i, ngày 2 tháng 6 năm 2015
ii
Sinh viên
iii
ươ ễ ị Nguy n Th Kim D ng
Ắ
Ậ
TÓM T T KHÓA LU N
ấ ướ ệ ể ế Hi n nay, đ t n c ta đang trên đà phát tri n kinh t ộ xã h i, các
ố ớ ể ệ ệ ỏ ộ ạ thành ph l n nh ngày m t phát tri n thu hút các ngành công nghi p hi n đ i
ươ ạ ượ ớ ự ủ và các ngành th ị ng m i du l ch, trái ng ể c v i s phát tri n c a các thành
ố ớ ề ế ế ủ ề ơ ph l n đó là n n kinh t ậ y u kém c a các vùng mi n n i vùng núi xa t p
ạ ộ ề ệ ả ấ ơ trung nhi u xã nghèo, n i mà ho t đ ng s n xu t nông nghi p là ngành đem
ạ ạ ộ ậ ả ấ ộ l i thu nh p chính cho các h dân. Tuy nhiên các ho t đ ng s n xu t nông
ệ ở ườ ả ấ ươ ứ ạ ậ nghi p đây th ng s n xu t canh tác theo ph ng th c l c h u và manh
ạ ệ ệ ể ả ậ ị ư mún ch a đem l i hi u qu cao. Vì v y, phát tri n nông nghi p trên đ a bàn
ậ ượ ự ủ ả ớ các xã nghèo luôn nh n đ c s quan tâm to l n c a Đ ng và Nhà n ướ c.
ể ệ ấ ệ ề ướ Đi u này th hi n r t rõ thông qua vi c Nhà n c ban hành các chính sách h ỗ
ủ ươ ự ệ ệ ấ ả ợ ớ tr cho s n xu t nông nghi p. Cùng v i quá trình th c hi n ch tr ủ ng c a
ả ướ ỗ ợ ề ườ ệ Đ ng và nhà n c v chính sách h tr ả cho nông nghi p, xã M ng Th i,
ự ệ ế ể ệ ị huy n Phù Yên đã tri n khai th c hi n Ngh quy t 30a/2008/NQCP ngày 27
ủ ề ươ ả ủ tháng 12 năm 2008 c a Chính ph v Ch ề ng trình gi m nghèo nhanh và b n
ự ệ ể ể ị ỗ ợ ả ữ v ng trên đ a bàn xã. Đ tìm hi u tình hình th c hi n chính sách h tr s n
ậ ợ ữ ệ ấ ự ệ xu t nông nghi p và nh ng thu n l i, khó khăn trong quá trình th c hi n đ ề
ứ ế ề ự án tôi ti n hành nghiên c u đ tài: “Đánh giá tình hình th c thi chính sách
ỗ ợ ả ệ ấ ườ ở ườ ả h tr s n xu t nông nghi p cho ng i nghèo ệ xã M ng Th i, huy n
ơ ụ ớ ể ạ ỉ Phù Yên, t nh S n La” , v i m c tiêu chung ự là tìm hi u th c tr ng, đánh giá
ỗ ợ ả ả ự ệ ệ ấ ườ hi u qu th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p cho ng i nghèo ở
ế ố ả ườ ả ưở ự ế xã M ng Th i và tìm ra các y u t nh h ng đ n th c thi chính sách này
ừ ề ấ ả ả ự ệ ệ ằ t đó đ xu t gi i pháp nh m hoàn thi n và nâng cao hi u qu th c thi chính
ỗ ợ ả ườ ủ ệ ấ ả ờ sách h tr s n xu t nông nghi p c a xã M ng Th i trong th i gian t ớ i.
ụ ể ệ ố ơ ở ự ụ ễ ề ậ M c tiêu c th : H th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v chính sách h ỗ
ỗ ợ ả ợ ả ự ệ ấ ấ ệ tr s n xu t nông nghi p và th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p
ườ ự ự ể ạ cho ng i nghèo; Tìm hi u th c tr ng, đánh giá tình hình th c thi chính sách
iv
ườ ệ ấ ả ị ế ỗ ợ ả h tr s n xu t nông nghi p trên đ a bàn xã M ng Th i; Phân tích các y u
ưở ỗ ợ ả ự ế ấ ố ả t nh h ệ ng đ n tình hình th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p
ề ấ ị ả ự ằ ẩ trên đ a bàn xã; Đ xu t gi ệ i pháp nh m thúc đ y vi c th c thi chính sách h ỗ
ợ ế ườ ủ ệ ả ộ tr đ n các h nghèo c a xã M ng Th i, huy n Phù Yên.
ố ượ ứ ủ ề ề ấ ậ Đ i t ự ễ ữ ng nghiên c u c a đ tài là: Nh ng v n đ lý lu n và th c ti n
ỗ ợ ả ệ ở ấ ế ạ ề v chính sách h tr s n xu t nông nghi p ự xã. Đánh giá th c tr ng, k t qu ả
ỗ ợ ả ạ ộ ủ ế ả ủ ệ ệ ấ ộ và hi u qu c a ho t đ ng h tr s n xu t nông nghi p ch y u cho h dân
ủ ể ị ự ườ ả ơ ơ ố xã M ng Th i. Ch th là các c quan, đ n v th c thi chính sách và đ i
ượ ưở t ng h ng l ợ ừ i t chính sách.
ể ể ơ ở ứ ề ấ ầ ắ ậ Đ hi u rõ v n đ nghiên c u, chúng ta c n n m rõ c s lý lu n, c ơ
ơ ở ủ ễ ề ệ ầ ậ ỉ ứ ở ự s th c ti n c a đ tài. Ph n c s lý lu n đã ch ra khái ni m, hình th c,
ụ ộ ế ố ả ưở ự ế ệ công c , n i dung và các y u t nh h ng đ n quá trình th c hi n chính
ỗ ợ ả ơ ở ự ư ệ ễ ấ ầ sách h tr s n xu t nông nghi p. Ph n c s th c ti n là đ a ra các kinh
ỗ ợ ả ộ ố ướ ệ ủ ệ ấ ế ớ nghi m h tr s n xu t cho nông nghi p c a m t s n c trên th gi ỹ i: M ,
ậ ả ủ ệ ị ươ ộ ố Thái Lan, Nh t B n, hay m t s kinh nghi m c a các đ a ph ng trong n ướ c:
ươ ệ ắ ả ọ ị ườ H i D ng, B c Giang và bài h c kinh nghi m rút ra cho đ a bàn xã M ng
Th i.ả
ứ ế ề ấ ỏ ử ụ Trong quá trình nghiên c u đã s d ng các phi u đi u ra ph ng v n h ộ
ộ ự ằ ỏ ượ nông dân và cán b th c thi chính sách b ng các câu h i đã đ ẩ c chu n b ị
ử ụ ươ ố ệ ứ ể ậ ọ ẵ s n, s d ng các ph ng pháp ch n đi m nghiên c u. Thu th p s li u đã
ệ ớ ủ ệ ố công b qua liên h v i các phòng ban c a huy n, xã và internet, sách báo v ề
ỗ ợ ả ệ ấ ậ ồ ệ chính sách h tr s n xu t nông nghi p làm ngu n tài li u thu th p cho quá
ố ệ ử ụ ứ ậ ươ ẫ ọ trình nghiên c u. Thu th p s li u s d ng ph ự ng pháp ch n m u và l a
ộ ề ử ụ ọ ươ ả ề ặ ể ch n 125 h đi u tra. S d ng ph ố ng pháp th ng kê mô t ủ v đ c đi m c a
ộ ặ ể ự ế ệ ộ các h , đ c đi m t nhiên, kinh t ả ấ xã h i, di n tích đ t đai và tình hình s n
ấ ủ ự ể ố xu t c a xã; th ng kê phân tích thông tin đ so sánh s khác bi ệ ướ t tr c và sau
ố ệ ể ử ề ầ ệ ố khi có chính sách, dùng ph n m m SPSS và excel đ x lý s li u. H th ng
ứ ỉ ỉ ả ặ ồ ự ủ ể ồ ch tiêu nghiên c u g m: nhóm ch tiêu mô t ộ đ c đi m, ngu n l c c a h ;
v
ư ờ ự ể ệ ả ỉ ch tiêu ph n ánh tình hình tri n khai chính sách nh th i gian th c hi n chính
ỷ ệ ố ộ ượ ế ế ự ệ ả ỉ sách, t s h dân đ l c bi t đ n và th c hi n chính sách; ch tiêu ph n ánh
ả ủ ư ỷ ệ ố ộ ượ ưở ế k t qu c a chính sách nh t s h đ l c h ng các chính h tr ỗ ợ ề v
ồ ọ ỉ ườ ạ ộ ả ủ ệ tr ng tr t, chăn nuôi; ch tiêu đo l ng hi u qu c a ho t đ ng h tr ỗ ợ ả s n
ệ ấ ố ả ưở ế ỉ xu t nông nghi p và ch tiêu đánh giá các nhân t nh h ng đ n quá trình
ự ự ệ ộ ộ th c hi n chính sách nh t ư ỷ ệ ố l ệ s cán b xã có trình đ , năng l c trong vi c
ề ứ ỗ ợ ự ự ờ ỉ ệ ủ th c thi chính sách, ch tiêu đánh giá v m c h tr , th i gian th c hi n c a
ỗ ợ ủ ụ ậ ộ ợ ớ ể ứ chính sách và th t c nh n h tr , m c đ phù h p v i quá trình phát tri n
ế ủ ị ươ kinh t c a đ a ph ng.
Ở ầ ứ ự ự ế ả ạ ỉ ph n k t qu nghiên c u đã ch ra th c tr ng tình hình th c thi chính
ỗ ợ ả ệ ở ấ ụ ể ườ ả sách h tr s n xu t nông nghi p xã M ng Th i. C th là tìm ra các
ỗ ợ ả ệ ấ ượ ể ị chính sách h tr s n xu t nông nghi p đ c tri n khai trên đ a bàn xã, c ơ
ạ ộ ự ượ ả ự ể ế quan th c thi chính sách, các ho t đ ng đ c tri n khai và k t qu th c thi
ỗ ợ ả ư ấ ị ệ chính sách h tr s n xu t nông nghi p trên đ a bàn xã và đ a ra các đánh giá
ề ổ ự ệ ị ứ ự ề ệ v vi c th c hi n chính sách trên đ a bàn xã. V t ch c th c thi chính sách
ổ ế ứ ề ậ t p trung nghiên c u công tác tuyên truy n ph bi n chính sách qua các hình
ủ ứ ư ủ ế ộ th c nh phát thanh c a xã, qua cán b khuy n nông c a xã; năng l c t ự ổ ứ ch c
ộ ự ủ ư ộ ồ cũng nh trình đ chuyên môn c a cán b th c thi chính sách, ngu n kinh phí
ứ ự ự ệ ế ệ ả ỗ ợ h tr cho vi c th c hi n chính sách. K t qu nghiên c u th c thi chính sách
ượ ỗ ợ ự ứ ọ đ ỗ ợ ồ c nghiên c u trên ba lĩnh v c: h tr tr ng tr t, chăn nuôi và h tr lâm
ỗ ợ ả ừ ệ ấ ự nghi p. T tình hình th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p ệ ở ị đ a
ươ ồ ạ ạ ế ủ ự ỉ ph ộ ng, đã ch ra các tác đ ng tích c c và t n t i h n ch c a chính sách h ỗ
ộ ự ợ ả ủ ệ ấ tr s n xu t nông nghi p theo đánh giá c a nhóm cán b th c thi chính sách
ố ượ ưở và nhóm đ i t ng h ng l ợ ừ i t chính sách.
ộ ố ả ừ ự ề ạ ấ ệ ằ T th c tr ng đó đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu ả
ệ ở ị ự ấ ươ ỗ ợ ả th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p đ a ph ả ế ng: C i ti n công
ự ộ ự ệ ể tác tri n khai th c hi n chính sách, nâng cao năng l c đ i ngũ cán b t ộ ổ ứ ch c
ự ề ẩ ộ ồ th c thi chính sách, thúc đ y công tác tuyên truy n và huy đ ng ngu n tài
vi
ệ ệ ự chính cho vi c th c hi n chính sách.
ỗ ợ ả ệ ấ ượ ự ệ ể Chính sách h tr s n xu t nông nghi p đang đ c th c hi n tri n khai
ự ồ ườ ữ ậ ả ạ ị ả Ủ trên toàn đ a bàn xã M ng Th i và t o ra s đ ng thu n gi a Đ ng y,
vii
ấ ượ ề ườ chính quy n và nhân dân trong xã, nâng cao ch t l ộ ố ng cu c s ng ng i dân.
Ụ
Ụ
M C L C
LỜI CAM ĐOAN
i ...........................................................................................................................
ii LỜI CẢM ƠN ...............................................................................................................................
TÓM TẮT KHÓA LUẬN
iv ..............................................................................................................
viii ................................................................................................................................. MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG
xvii ..................................................................................................................
xix DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT .......................................................................................................
PHẦN I - MỞ ĐẦU
1 ......................................................................................................................
1 1.1. Tính cấp thiết của đề tài ......................................................................................................
1.2. Mục tiêu nghiên cứu
2 ............................................................................................................
2 1.2.1. Mục tiêu chung ..................................................................................................................
1.2.2.Mục tiêu cụ thể
4 ..................................................................................................................
4 1.3. Câu hỏi nghiên cứu ............................................................................................................
1.4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4 .......................................................................................
1.4.1. Đối tượng nghiên cứu
4 .......................................................................................................
1.4.2. Phạm vi nghiên cứu
5 ..........................................................................................................
Thời gian thực hiện đề tài: Thời gian nghiên cứu từ tháng 1/2015 đến tháng 5/2015
5 ..............
PHẦN II - CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ TÌNH HÌNH THỰC THI CHÍNH SÁCH HỖ 7 ................................................................ TRỢ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ NGHÈO
7 2.1. Cơ sở lí luận ........................................................................................................................
2.1.1 Khái niệm, bản chất của chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
7 ...................................
2.1.2. Đặc điểm và phân loại chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
22 ...................................
2.1.3. Cơ quan thực thi chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
24 ...........................................
2.1.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến tình hình thực thi chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp 25 ...................................................................................................................................................
27 2.2. Cơ sở thực tiễn ..................................................................................................................
2.2.1. Kinh nghiệm của các nước trên thế giới
27 ........................................................................
2.2.2. Kinh nghiệm của các địa phương trong nước
32 ...............................................................
viii
2.2.3. Bài học kinh nghiệm với địa bàn nghiên cứu
40 .................................................................
PHẦN III - ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
42 ....................................
3.1. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu
42 ............................................................................................
42 3.1.1. Đặc điểm tự nhiên ..........................................................................................................
40 3.1.2. Đặc điểm kinh tế - xã hội ................................................................................................
3.1.3. Những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã Mường 49 Thải ...........................................................................................................................................
50 3.2. Phương pháp nghiên cứu .................................................................................................
3.2.1. Cách tiếp cận
50 ..................................................................................................................
3.2.2. Phương pháp nghiên cứu
50 ..............................................................................................
PHẦN IV - KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
55 ............................................................
4.1. Tình hình thực thi chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp cho người nghèo xã Mường 55 Thải ...........................................................................................................................................
4.1.1. Các chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp được triển khai trên địa bàn xã Mường 55 Thải ...........................................................................................................................................
4.1.2Cơ quan thực thi chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Mường Thải 57 ...................................................................................................................................................
60 4.1.3. Các hoạt động được triển khai .......................................................................................
4.1.4. Kết quả thực thi chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
63 .............................................
4.1.5. Đánh giá về việc thực thi chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã 95 Mường Thải ..............................................................................................................................
4.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến tình hình thực thi chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp 104 .................................................................................................................................................
4.2.1. Công tác phổ biến, tuyên truyền
104 ................................................................................
Công tác tuyên truyền và phổ biến chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp là một nhân tố có ảnh hưởng rất lớn đến việc thực thi chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp. Thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến nhằm giúp cho các hộ dân được biết đến các chính sách hỗ trợ được thực hiện trên địa bàn như chính sách hỗ trợ trong trồng trọt: hỗ trợ giống cây, hỗ trợ phân bón hay xây dựng kênh mương; chính sách hỗ trợ giống vật nuôi hay các chính 104 sách về hỗ trợ lâm nghiệp. .....................................................................................................
Công tác phổ biến này trên địa bàn xã chưa được quan tâm chặt chẽ và cũng chưa thực sự đem lại hiệu quả sâu sắc. Hầu hết các hộ đều chỉ quan tâm đến việc họ nhận được gì từ các chính sách đó chứ không quan tâm đến các kỹ thuật hay việc thực hiện chính sách là một
ix
trở ngại cho việc thực hiện chính sách nhằm đạt hiệu quả cao. Điều nay đòi hỏi các cán bộ tuyên truyền cần có những hình thức, kỹ năng cũng như kinh nghiệm trong việc truyền đạt thông tin đến hộ nông dân giúp họ hiểu đúng và thực hiện tốt chính sách. Tuy nhiên, cách thức truyền đạt thông tin tới hộ dân còn hạn chế chưa thực sự đa dạng và phong phú nên hiệu quả đem lại chưa cao. Theo như số liệu điều tra, các hộ dân biết đến chính sách này chưa cao, chủ yếu họ biết đến chính sách này thông qua các cán bộ chính quyền địa phương và cán bộ khuyến nông. Chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp chưa được tuyên 104 .......................... truyền rộng rãi qua các phương tiện truyền thông như loa đài phát thanh.
Ngoài ra, nhận thức của người dân còn hạn chế do trình độ học vấn của họ không cao, theo số liệu điều tra, tỷ lệ người học tiểu học chiếm 30,4%. Người học THCS chiếm 43,2%, trình độ học cao đẳng đại học gần như là không có cho thấy trình độ dân trí của họ còn rất thấp nên công tác tuyên truyền còn gặp nhiều khó khăn, cách tuyên truyền qua loa đài khó có thể thuyết phục hay làm cho người dân có thể hiểu được rõ về các chính sách. Hơn nữa, trong các buổi tập huấn lượng người tham gia còn rất hạn chế, chỉ khoảng 40-45 người tham gia một lớp tập huấn. Họ biết đến chính sách và những buổi tập huấn tuyên truyền nhưng họ lại không tham gia vì họ quen với cách thức, tập quán canh tác, chăn nuôi của gia đình nên họ không muốn thay đổi cách thức canh tác mới. Bên cạnh đó, các lớp tập huấn phổ biến, tuyên truyền cho người dân về kĩ thuật sản xuất thường diễn ra trong thời gian ngắn khoảng 3, 4 giờ đồng hồ và nội dung tập huấn thì không có gì mới và không có nhiều thay đổi so với những lần tập huấn trước đó, chủ yếu là các doanh nghiệp hay nhà đầu tư giới thiệu, quảng bá sản phẩm của mình, nội dung hướng dẫn kỹ thuật canh tác không có gì mới mẻ nên 105 không có khả năng thu hút người dân tham gia. ..................................................................
4.2.2. Năng lực của cán bộ thực thi chính sách
105 ....................................................................
Đội ngũ cán bộ làm công tác thực thi chính sách đóng vai trò quan trọng trong việc đẩy nhanh tiến độ thực thi chính sách. Theo kết quả nghiên cứu, khoảng 80% hộ dân biết đến thông tin về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thông qua các cán bộ chính quyền địa phương và cán bộ khuyến nông cho thấy vai trò của các cán bộ chính quyền địa phương và cán bộ khuyến nông có vai trò rất quan trọng trong việc thực thi chính sách trên 105 địa bàn xã. ..............................................................................................................................
106 4.2.3. Kinh phí hỗ trợ sản xuất nông nghiệp .........................................................................
4.2.4. Đối tượng thụ hưởng từ chính sách
107 ...........................................................................
Đối tượng thụ hưởng chính sách là một trong những nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến quá trình thực thi chính sách. Theo điều tra, tuổi bình quân của hộ, giới tính, tình hình kinh tế, trình độ học vấn và phương hướng sản xuất chính của hộ là những nhân tố có ảnh hưởng 107 tới việc thực thi chính sách trên địa bàn. ...............................................................................
(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, năm 2015)
108 ......................................................................
Tuổi bình quân của các hộ khá cao, điều đó có ảnh hưởng không nhỏ tới việc thực thi chính sách, tuổi của người dân cao làm cho việc tiếp thu chính sách chậm hơn, việc thực hiện chính sách khó khăn hơn.Tình hình kinh tế hiện tại cũng có ảnh hưởng tới việc thực thi chính sách. Hộ nghèo là đối tượng chính được thụ hưởng chính sách hỗ trợ, tuy nhiên về
x
trình độ cũng như nhận thức của hộ nghèo lại hạn chế hơn các hộ khá, các tiếp với chính sách của các họ nghèo còn hạn chế vì thế nên tỷ lệ hộ nghèo lớn thể hiện mức độ thành 108 công của chính sách xóa đói giảm nghèo. .............................................................................
ĐVT: Người
109 .............................................................................................................................
(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, năm 2015)
109 ......................................................................
Trình độ học vấn là một yếu tố ảnh hưởng rất lớn đén công tác thực thi chính sách của địa phương. Theo nghiên cứu, trình độ học vấn của các đối tượng còn rất thấp chủ yếu là tiểu học và THCS (khoảng 70%) nên việc tiếp thu các chính sách của các hộ có phần hạn chế. Vì trình độ thấp nên các hộ khó có thể thực hiện theo những kiến thức được tập huấn, làm 109 ........................................................................ cho năng suất cây trồng vật nuôi không cao.
ĐVT: Hộ
109 ...................................................................................................................................
(Nguồn: Tổng hợp số liệu điều tra, năm 2015)
110 ......................................................................
Bên cạnh đó, mỗi hộ điều tra đều có hướng sản xuất trồng trọt là chính hay chăn nuôi là chính riêng biệt nên việc tập huấn kỹ thuật hay chính sách hỗ trợ cũng cần phải xác định đối tượng rõ ràng giúp cho chính sách được thực hiện có hiệu quả, không bị đi lệch hướng. Các hộ có hướng sản xuất chính là trồng trọt thì cán bộ thực thi chính sách, cán bộ tập huấn cần nắm rõ để có các hình thức tư vấn phù hợp với nhu cầu của hộ đó, ngược lại, các hộ có hướng sản xuất chăn nuôi hay trồng rừng các cán bộ cũng cần nắm rõ để việc tư vấn hay 110 tập huấn không bị sai hướng. ................................................................................................
Ngoài ra, tập quán canh tác của từng hộ cũng có ảnh hưởng không nhỏ đến việc thực thi chính sách. Hầu hết, dân địa phương có tập quán canh tác rất lạc hậu, họ chủ yếu là phát nương làm rẫy, áp dụng cách sản xuất truyền thống là chọc lỗ, tỉa hạt, độc canh, họ không quan tâm đến phương thức trồng xen canh, thâm canh gối vụ nên năng suất cây trồng 110 không cao. ..............................................................................................................................
Hơn nữa, đối tượng thụ hưởng được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ, đặc biệt là chính sách hỗ trợ trực tiếp như hỗ trợ giống và hỗ trợ phân bón thường dẫn đến tâm lý ỷ lại, trông chờ vào các hỗ trợ của Nhà nước nên một số hộ không có ý chí làm ăn, gây ảnh hưởng đến kết 110 ............................................................ quả thực thi chính sách hỗ trợ trên địa bàn toàn xã.
4.3. Một số giải pháp nhằm thúc đẩy việc thực thi chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp 110 ................................................................................................... trên địa bàn xã Mường Thải
4.3.1. Cải tiến công tác triển khai chính sách
110 .......................................................................
Việc triển khai được thực hiện tốt là khâu then chốt để nâng cao hiệu quả thực thi chính sách. Và việc triển khai có tốt hay không nằm ở đội ngũ cán bộ thực thi chính sách. Vì thế, để các chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp được thực thi một cách có hiệu quả, việc trước tiên cần làm đó là hoàn thiện công tác lập kế hoạch và cải tiến trong công tác triển 111 khai chính sách bằng các biện pháp: .....................................................................................
Rà soát, sắp xếp lại đội ngũ cán bộ làm công tác quản lý nhà nước, các tổ chức dịch vụ về nông nghiệp theo hướng nâng cao hiệu quả chuyên môn, tăng cường trách nhiệm và kỹ
xi
thuật công vụ. UBND xã cần tổ chức họp dân để lấy ý kiến đóng góp cũng như biết được nhu cầu, nguyện vọng của các hộ dân. Địa phương cần có ý thức, chủ động sáng tạo trong 111 quá trình thực hiện. ................................................................................................................
Tích cực tổ chức thực hiện tốt các chính sách hỗ trợ trồng trọt, chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi, lâm nghiệp và đẩy nhanh tốc độ thực hiện chính sách trên các lĩnh vực trồng trọt, 111 ........................................................................................................ chăn nuôi và lâm nghiệp.
Hoàn thành đúng kế hoạch các mục tiêu chính sách đã đặt ra, phổ biến kinh nghiệm và cách làm của các vùng miền phát triển tới địa phương mình để các hộ dân được học tập và rút ra kinh nghiệm khi thực hiện chính sách hỗ trợ trong thời gian tới. Các hỗ trợ cần được triển khai một cách nhanh nhất và kịp thời nhằm thực hiện đúng tiến độ của chính sách đề ra.
. 111
Đơn giản hóa các thủ tục trong việc tiếp nhận chính sách đối với các hộ dân, giúp các hộ dễ dàng tiếp cận với chính sách hơn; kiểm soát chất lượng các con giống, cây giống trước khi đưa vào hỗ trợ cho hộ dân nhằm đảm bảo về chất lượng cây trồng, vật nuôi cho các hộ nhận hỗ trợ. Đồng thời, tìm kiếm thị trường tiêu thụ cho các sản phẩm nông sản của các họ 111 dân nhằm đem lại lợi nhuận cho người dân. .........................................................................
111 4.3.2. Nâng cao năng lực cán bộ thực thi chính sách ...........................................................
Năng lực của cán bộ thực thi chính sách có ảnh hưởng rất lớn tới kết quả đạt được của kế hoạch mà chính sách đề ra. Nâng cao năng lực của cán bộ thực thi chính sách là một vần đề cấp bách trong thời kì phát triển kinh tế như hiện nay. Thực tiễn cho thấy, chất lượng của đội ngũ cán bộ thực thi chính sách trên địa bàn xã còn nhiều hạn chế về trình độ, chuyên môn và kỹ năng, chưa phát huy được hết khả năng để thực thi chính sách. Vì thế cần phải có các biện pháp nhằm đáp ứng yêu cầu về cán bộ thực thi như sau:
112 ................................
- Cử các cán bộ đi học về các chuyên ngành kinh tế nông nghiệp, phát triển nông thôn, thú y 112 và chăn nuôi ở các trường đại học, cao đẳng nhằm nâng cao trình độ, chuyên môn. .........
Do trình độ của các cán bộ địa phương: cán bộ xã, cán bộ thôn, cán bộ khuyến nông và cán bộ thú y còn yếu kém, chủ yếu chỉ đạt tới trình độ trung cấp nên còn rất hạn chế. Vì vậy, cần phải có chương trình cử đi học ở các trường đại học, cao đẳng để được học tập nâng cao kiến thức cũng như trình độ chuyên môn nghiệp vụ. Ngoài ra, cần để cho các cán bộ cộng đồng, cán bộ thực thi chính sách được tiếp xúc trực tiếp với thực tế để họ có thể nâng cao năng lực của bản thân. Hơn nữa, để nâng cao trình độ chuyên môn ngoài việc cử các cán bộ đi học ở các trường cao đẳng, đại học còn phải cho các cán bộ trực tiếp tham gia vào các dự án phát triển để trao đổi tăng cường năng lực. Từ đó, nâng cao năng lực làm việc trong công tác phổ biến tuyên truyền các nội dung về việc thực thi chính sách.
112 ...........................
- Tổ chức các lớp tập huấn để hoàn thiện kỹ năng cần thiết của cán bộ khuyến nông, các kỹ thuật sản xuất hay các buổi giao lưu dân vận, các hoạt động xã hội cần thiết cho các cán bộ trực tiếp tham gia thực thi chính sách trên địa bàn xã nhằm nâng cao kĩ năng về quản lý nhà nước, công tác khuyến nông, kinh nghiệm để các cán bộ có thể thực hiện tốt chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp cho người dân. Các lớp tập huấn cần lựa chọn giáo viên, cán bộ tập huấn có kỹ năng, phương pháp tốt hướng dẫn, và nội dung của lớp tập huấn có thể là các lớp lập kế hoạch phát triển kinh tế địa phương, các lớp đào tạo về nâng cao năng lực
xii
thực thi chính sách và các lớp chia sẻ kinh nghiệm, giao lưu trao đổi kinh nghiệm. Các lớp tập huấn cần có nội dung đào tạo mới mẻ, phù hợp và dễ dàng tiếp thu, dễ dàng áp dụng. 112 .................................................................................................................................................
4.3.3. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến
113 ..............................................................
Tuyên truyền phổ biến là cách thức mà các hộ dân biết đến chính sách, công tác tuyên truyền được phổ biến tốt và rộng rãi thì chính sách được thực hiện có hiệu quả hơn. Để đẩy mạnh công tác tuyên truyền về chính sách ở địa phương thì trước hết cần phải thực hiện tốt 113 ...................................................................... các cách thức thúc đẩy công tác tuyên truyền.
Thông báo qua hệ thống phát thanh của xã là một cách tuyên truyền hiệu quả đến các hộ dân, làm cho đông đảo nhân dân biết đến các chính sách được triển khai. Nội dung chính của các chính sách hỗ trợ và các kỹ thuật thực hiện trong trồng trọt, chăn nuôi cần được hệ thống loa đài của xã phát thanh 2 lần một tuần sẽ làm cho đông đảo dân chúng biết đến 113 .................................................................................. chính sách, thực hiện theo chính sách.
Ở các điểm công cộng của xã cần có bảng tin nhân dân công khai, minh bạch nhằm đưa ra mục đích chính của chính sách được khi được thực hiện trên địa bàn xã là hỗ trợ cho các hộ dân về vật chất, tài chính để các hộ có điều kiện sản xuất kinh doanh. Các bảng tin đó giúp các hộ hiểu chính xác về các chính sách và hướng dẫn họ làm đúng theo nội dung được 113 ......................................................................... đăng nhằm đạt hiệu quả cao trong sản xuất.
Bên cạnh đó, các cán bộ cộng đồng, cán bộ hội phụ nữ có vai trò quan trọng trong việc đi tuyên truyền trực tiếp các hộ dân về chính sách, kỹ thuật canh tác, đặc biệt là các hộ không đi tham gia các buổi tập huấn. Qua đó, các cán bộ sẽ truyền đạt nội dung chính sách đến các hộ chi tiết hơn, giúp các hộ được giải đáp các vướng mắc còn gặp phải khi thực hiện chính sách hỗ trợ. Và hơn nữa, cần phải tăng cường năng lực của các cán bộ xã, cán bộ khuyến nông nhằm giúp các cán bộ có kỹ năng hơn trong công tác tuyên truyền chính sách 113 đến hộ dân. .............................................................................................................................
4.3.4. Huy động nguồn tài chính cho việc thực thi chính sách
114 .............................................
Kinh phí là một trong những yếu tố quan trọng quyết định việc thực thi chính sách, vì thế để thực hiện tốt công tác thực thi chính sách cần giải quyết tốt công tác về nguồn kinh phí cho chính sách. Để thực hiện tốt công tác đó chúng ta cần huy động tốt mọi nguồn lực về tài 114 ..................... chính để thực hiện chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã.
Huy động nguồn vốn từ Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội và Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT qua các chương trình hỗ trợ của Nhà nước nhằm huy động đầy đủ 114 ................................................... nguồn tài chính cần thiết đáp ứng nhu cầu của nhân dân.
Mở các cuộc hội thảo về cây giống, con giống nhằm kêu gọi sự tài trợ của các dự án, các doanh nghiệp, các nhà đầu tư nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu nguồn vốn cần thiết cho các kế hoạch đề ra. Đặc biệt là sự đóng góp của người dân qua sức lao động có tác động rất lớn tới việc thực hiện chính sách. Bên cạnh đó cũng cần giảm tải hay cắt bớt những thủ tục rườm rà không cần thiết đối với các hộ dân tiếp nhận chính sách về vốn vay, tạo điều kiện 114 thuận lợi cho các hộ làm thủ tục vay vốn. ..............................................................................
xiii
PHẦN V -KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
115 .....................................................................................
115 5.1. Kết luận ...........................................................................................................................
Về lý luận, hỗ trợ sản xuất nông nghiệp là quá trình sử dụng cơ chế chính sách, nguồn lực của chính phủ, của các tổ chức kinh tế- xã hội trong và ngoài nước để hỗ trợ cho lĩnh vực sản xuất nông nghiệp thông qua việc thực hiện các cơ chế chính sách, các giải pháp đầu tư công để tăng cường năng lực vật chất và nhân lực tạo điều kiện cho các hộ sản xuất nông nghiệp, những người hưởng lợi có cơ hội tăng năng lực, hiệu quả sản xuất. Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp nhằm bảo đảm đời sống, an ninh lương thực, ổn định xã hội. Tuy nhiên, nó được xem xét dưới nhiều góc độ khác nhau như chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, cơ quan thực thi chính sách, lập kế hoạch tổ chức thực hiện chính sách, triển khai thực hiện chính sách, kết quả của chính sách, đánh giá tác động của chính sách. Và nó được chi phối bởi các yếu tố ảnh hưởng đó là năng lực của cán bộ thực hiện chính sách, công tác tuyên truyền phổ biến chính sách, kinh phí hỗ trợ thực hiện và nhóm các đối tượng thụ hưởng. Trong điều kiện hiện nay, Việt Nam cần có những chính sách hỗ trợ nông nghiệp nông dân, chính sách đó một mặt phải bảo đảm phù hợp với các định chế của WTO, đồng thời cần phù 115 .......................... hợp với điều kiện nền kinh tế đang trong quá trình chuyển đổi mạnh mẽ.
Về thực trạng thực thi chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp: Chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp đã được triển khai thực hiện trên địa bàn xã Mường Thải huyện Phù Yên bao gồm: chính sách hỗ trợ sản xuất trồng trọt, chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi và chính sách hỗ trợ phát triển lâm nghiệp. Nhìn chung các hộ đều biết đến nội dung của chính sách hỗ trợ về trồng trọt, phát triển chăn nuôi và lâm nghiệp. Chính sách hỗ trợ trồng trọt bao gồm hỗ trợ giống cây ngô, lúa, hỗ trợ phân bón, thực hiện hỗ trợ cho các hộ trồng cây cam đường canh có giá trị cao. Đối với hỗ trợ chăn nuôi bao gồm hỗ trợ giống lợn, giống bò và trợ giá giống bò cho các hộ tự mua giống chăn nuôi, ngoài ra còn tập huấn kỹ thuật chăn nuôi và phòng chống dịch bệnh. Chính sách này đã mang lại nhiều tác động tích cực cho các hỗ chăn nuôi trên địa bàn như tăng năng suất, chất lượng giống vật nuôi, mở rộng quy mô chăn nuôi. Đối với hỗ trợ cho lâm nghiệp bao gồm hỗ trợ giống cây keo thông cho các hộ đăng ký trồng rừng, hỗ trợ cho các hộ nhận khoán và chăm sóc rừng giúp ngành lâm nghiệp phát triển hơn, bảo vệ rừng phòng hộ và tăng diện tích rừng sản xuất. Tuy nhiên, các chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Mường Thải vẫn còn tồn tại một số hạn chế đó là: hiệu quả thực thi các chính sách này chưa được cao, mức hỗ trợ còn thấp và chưa đồng bộ, thủ tục triển khai các chính sách hỗ trợ còn phức tạp, và hỗ trợ một số hạng mục còn chậm so với thời vụ, bên cạnh đó nguồn kinh phí thực hiện các chính sách này còn hạn chế. Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình thực thi chính sách đó là: năng lực của cán bộ thực thi chính sách còn yếu kém; công tác phổ biến tuyên truyền chính sách chưa đạt hiệu quả cao; hình thức tuyên truyền chưa phong phú; kinh phí hỗ trợ cho việc thực hiện chính sách còn hạn chế và nhóm đối tượng thụ hưởng chính sách còn hạn chế về 115 nhận thức. ...............................................................................................................................
Để nâng cao hiệu quả thực hiện chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp, cần có các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả chính sách như: Hoàn thiện công tác lập kế hoạch và cải tiến công tác triển khai chính sách; Nâng cao năng lực của cán bộ thực thi chính sách bằng các biện pháp như cử cán bộ đi học ở các trường đại học, cao đẳng, thường xuyên mở các lớp tập huấn, bồi dưỡng ngắn hạn cho các cán bộ; Tăng cường công tác phổ biến tuyên truyền
xiv
chính sách đến các hộ dân bằng các biện pháp như tuyên truyền qua hệ thống phát thanh của xã, qua các cán bộ xã, cán bộ khuyến nông hay các buổi tập huấn kỹ thuật cho người dân giúp người dân hiểu thêm về chính sách cũng như có kỹ năng sản xuất đạt hiệu quả cao; Huy động nguồn tài chính cho sản xuất nông nghiệp qua các Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng trên địa bàn huyện, xã nhằm giúp nhân dân tích cực sản xuất nâng cao đời 116 sống. ........................................................................................................................................
117 5.2. Kiến nghị ..........................................................................................................................
117 5.2.1. Kiến nghị đối với Nhà nước ..........................................................................................
Đất nước ta đang đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, đây vừa là điều kiện, vừa là cơ hội để nông nghiệp, nông dân và nông thôn tiếp nhận sự đầu tư, hỗ trợ của Nhà nước. Ngoài ra, trong điều kiện Việt Nam đã là thành viên chính thức của WTO, chính sách hỗ trợ của Nhà nước đối với nông nghiệp, nông dân và nông thôn cần phải tuân thủ theo các quy định của tổ chức này. WTO quy định xóa bỏ mọi trợ cấp cho các sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu nhưng đối với các nước đang phát triển như nước ta họ cho phép hỗ trợ ở mức tối thiểu để phát triển nông nghiệp (khoảng 10% GDP của nông nghiệp) như thủy lợi, hệ thống tưới tiêu, cải tạo đất đai, nghiên cứu áp dụng khoa học công nghệ... Vì vậy, Nhà nước cần khai thác triệt để những nội dung có lợi trong định chế của WTO để kịp thời ban hành các 117 .................................................................. chính sách tăng đầu tư, hỗ trợ cho nông nghiệp.
5.2.2. Kiến nghị đối với địa phương
117 .......................................................................................
Căn cứ chủ trương, chính sách của Nhà nước về nông nghiệp, UBND xã Mường Thải huyện Phù Yên tiếp tục ban hành và triển khai thực hiện các chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp theo hướng giảm dần những hình thức trợ cấp trực tiếp để chuyển sang hỗ trợ gián tiếp thông qua các hoạt động như: hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp, hỗ trợ đào tạo nghề và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật cho nông dân, hỗ trợ 117 cung cấp thông tin thị trường cho nông dân và xúc tiến thương mại. ...................................
Để nâng cao hiệu quả thực thi chính sách hỗ trợ, xã Mường Thải cần phải cử cán bộ đi đào tạo các trường cao đẳng, đại học, cần phải thường xuyên tham gia các lớp đào tạo ngắn hạn hay các lớp tập huấn về chính sách để nâng cao trình độ chuyên môn từ đó nâng cao 118 năng lực triển khai chính sách trên địa bàn xã. .....................................................................
Cần phải tạo điều kiện và có nhiều chính sách đãi ngộ thu hút các cán bộ trí thức trẻ có năng lực, sáng tạo về làm việc tại địa phương nhằm nâng cao dần trình độ chuyên môn của các cán bộ xã. Có các chính sách đãi ngộ và khen thưởng kịp thời đối với các cán bộ thực thi chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất trên địa bàn xã để các cán bộ nâng cao tinh thần trách 118 .................................................................................................... nhiệm hơn trong công việc.
Hàng năm, các cán bộ cần tổ chức các buổi họp đánh giá công tác hỗ trợ sản xuất ở địa phương, tạo điều kiện cho các hộ đóng góp ý kiến, kiến nghị lên cấp trên những bất cập trong quá trình triển khai chính sách. Từ đó chính quyền địa phương có những thay đổi kịp 118 thời, góp phần thực hiện chính sách có hiệu quả hơn. .........................................................
xv
Để khuyến khích các hộ phát triển, UBND xã Mường Thải cần có các chế độ khen thưởng đối với những hộ sản xuất giỏi như tặng bằng khen hay tuyên dương các hộ sản xuất giỏi, tổ 118 .................. chức các buổi trao đổi kinh nghiệm giữa các hộ sản xuất giỏi với các hộ khác.
118 ................................................................................................................................................
TÀI LIỆU THAM KHẢO
119 ...........................................................................................................
119 Sách ........................................................................................................................................
xvi
Ả
Ụ DANH M C B NG
Bảng 3.1: Tình hình đất đai của xã Mường Thải giai đoạn 2012-2014
36 ...................................
Bảng 3.2: Tình hình dân số và lao động xã Mường Thải
41 ........................................................
Bảng 3.3. Tình hình kinh tế xã Mường Thải giai đoạn 2012 – 2014
46 .......................................
Theo kết quả nghiên cứu về nguồn thông tin tuyên truyền, phổ biến để các hộ biết đến nội dung chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Mường Thải ta thấy nhìn chung các hộ nông dân được điều tra đều biết đến chính sách hỗ trợ trồng trọt, chăn nuôi chủ yếu là thông qua các cán bộ xã và cán bộ khuyến nông (trên 60%). Nguồn thông tin các hộ dân biết đến chính sách chủ yếu là do các cán bộ xã và cán bộ khuyến nông nguyên nhân là do dân cư phân bố không tập trung, toàn xã có 1 cụm thu phát thanh Radio FM nên việc truyền tải thông tin đến các bản vùng cao còn gặp nhiều khó khăn. Bên cạnh đó, thông tin được truyền đạt qua các cán bộ khuyến nông đến các hộ dân được đầy đủ và chi tiết hơn, người dân tiếp thu dễ hơn. Kết quả nghiên cứu được thể hiện dưới bảng 4.1 sau:
63 ......
Bảng 4.1: Nguồn thông tin các hộ biết đến chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
64 ............
64 ĐVT: % ......................................................................................................................................
Bảng 4.2: Chính sách hỗ trợ trên địa bàn xã phân theo đối tượng
65 .........................................
Bảng 4.3: Chính sách hỗ trợ trên địa bàn xã phân theo khu vực
47 ............................................
47 Bảng 4.4: Lượng hỗ trợ về giống cây trồng vật nuôi trên địa bàn ...........................................
xã Mường Thải giai đoạn 2012-2014
47 .......................................................................................
Bảng 4.5: Sự thay đổi về số hộ nghèo thuộc xã giai đoạn 2012 – 2014
49 .................................
Bảng 4.6: Một số hạng mục hỗ trợ cho trồng trọt tại xã Mường Thải, huyện Phù Yên giai đoạn 2012-2014
50 ........................................................................................................................
Bảng 4.7: Kết quả gieo trồng của xã Mường Thải trong giai đoạn 2012 – 2014
51 ....................
Bảng 4.8: Kết quả hỗ trợ kênh mương nội đồng trên địa bàn xã Mường Thải, huyện Phù Yên 68 ................................................................................................................. giai đoạn 2012-2014
Bảng 4.9. Kết quả hỗ trợ một số hạng mục cho chăn nuôi tại xã Mường Thải, huyện Phù Yên giai đoạn 2012-2014
88 ..........................................................................................................
Bảng 4.10: Số lượng vật nuôi được chăn nuôi trên địa bàn xã Mường Thải giai đoạn 2012 – 89 2014 ..........................................................................................................................................
89 ĐVT: Con ...................................................................................................................................
Bảng 4.11: Nhóm các đối tượng được hưởng hỗ trợ khoán và chăm sóc rừng trên địa bàn 91 .......................................................................................................................... xã Mường Thải
xvii
Bảng 4.12: Kết quả sản xuất lâm nghiệp tại xã Mường Thải, huyện Phù Yên giai đoạn 2012- 92 2014 ..........................................................................................................................................
Bảng 4.13: Số tiền được hỗ trợ cho việc nhận khoán và chăm sóc rừng trên địa bàn xã Mường Thải giải đoạn 2012 – 2014
93 .........................................................................................
Bảng 4.14: Hỗ trợ tín dụng lãi suất phân theo các nhóm đối tượng
94 .......................................
Bảng 4.15: Số cán bộ xã và cán bộ thôn có ý kiến phản hồi về chính sách hỗ trợ sản xuất 96 .................................................................................................... nông nghiệp trên địa bàn xã.
Bảng 4.16: Số người hưởng lợi có ý kiến về chính sách hỗ trợ trồng trọt
99 ..............................
100 Bảng 4.17: Số người hưởng lợi có ý kiến về chính sách hỗ trợ chăn nuôi ...........................
Bảng 4.18: Số hộ hưởng lợi có ý kiến về chính sách hỗ trợ lâm nghiệp
101 ..............................
Bảng 4.19: Đánh giá của nông dân về ưu điểm của các chính sách hỗ trợ nông nghiệp xã 102 ................................................................................................ Mường Thải, huyện Phù Yên.
Bảng 4.20: So sánh năng suất, sản lượng của hộ sản xuất nông nghiệp
103 ...........................
103 trước – sau khi có hỗ trợ ........................................................................................................
Bảng 4.21: Trình độ của các cán bộ địa phương thực thi chính sách hỗ trợ sản xuất nông 106 nghiệp ......................................................................................................................................
Bảng 4.22: Lượng vốn được huy động hỗ trợ cho nông nghiệp ở xã Mường Thải, huyện Phù 107 Yên ..........................................................................................................................................
Bảng 4.23: Đặc điểm, tình hình kinh tế của hộ dân xã Mường Thải
108 .....................................
109 Bảng 4.24: Trình độ học vấn và chuyên môn của chủ hộ .....................................................
Bảng 4.25: Phương hướng sản xuất chính của các hộ dân xã Mường Thải
109 ........................
xviii
Ụ Ừ Ế
Ắ
DANH M C T VI T T T
ệ ộ BNN : B Nông nghi p
ể PTNT : Phát tri n nông thôn
Ủ UBND : y ban nhân dân
GTSX ấ ị ả : Giá tr s n xu t
ơ ị ĐVT : Đ n v tính
ệ ệ ạ CNH – HĐH : Công nghi p hóa – Hi n đ i hóa
xix
ọ ơ ở THCS : Trung h c c s
Ở Ầ
Ầ
PH N I M Đ U
ấ ế ủ ề 1.1. Tính c p thi t c a đ tài
ệ ề ệ ạ Ngày nay, trong quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa n n kinh t ế
ơ ấ ễ ộ ế ể ị đang di n ra m t cách nhanh chóng, theo đó c c u kinh t ế chuy n d ch ti n
ị ả ệ ươ ạ ị ộ ỷ ọ b , t ấ tr ng giá tr s n xu t công nghi p và th ụ ng m i d ch v tăng nhanh,
ỷ ọ ị ả ệ ướ ả ầ t ấ tr ng giá tr s n xu t nông nghi p có xu h ẫ ng gi m d n. Tuy nhiên, v n
ệ ẳ ả ị ướ ẫ ộ ằ ph i kh ng đ nh r ng nông nghi p n c ta v n là m t trong 3 ngành kinh t ế
ế ượ ủ ấ ướ ọ ờ ố ả ả quan tr ng và có tính chi n l c c a đ t n c, b o đ m đ i s ng, an ninh
ươ ự ổ ẩ ấ ẩ ậ ạ ộ ị l ng th c, n đ nh xã h i, đ y m nh xu t kh u. Vì v y, trong ch tr ủ ươ ng
ế ủ ả ướ ệ ể phát tri n kinh t c a Đ ng và Nhà n c, nông nghi p và nông thôn luôn
ượ ề ầ ượ ể ệ ấ ệ đ c quan tâm hàng đ u. Đi u này đ c th hi n r t rõ thông qua vi c Nhà
ướ ỗ ợ ề ấ ấ ả n ệ c đã ban hành r t nhi u các chính sách h tr cho s n xu t nông nghi p
ề ệ ể ệ ặ và phát tri n nông thôn. M t khác, trong đi u ki n Vi t Nam là thành viên
ứ ủ ỗ ợ ủ ướ ố ớ chính th c c a WTO, các chính sách h tr c a Nhà n ự c đ i v i khu v c
ệ ầ ượ ổ ướ ủ ừ ừ nông nghi p, nông thôn c n đ ớ c đ i m i theo h ng v a tuân th , v a khai
ệ ể ể ỗ ợ ư ế ủ ự ị thác tri t đ các đ nh ch c a WTO đ h tr , u đãi cho lĩnh v c nông
ệ ả ồ ợ ờ nghi p, nông dân, nông thôn đ ng th i các chính sách đó cũng ph i phù h p
ề ề ế ổ ủ ướ ể ệ ớ v i đi u ki n n n kinh t đang trong quá trình chuy n đ i c a n ệ c ta hi n
nay.
ắ ộ ệ ộ ề Phù Yên thu c mi n núi Tây B c Vi ệ t Nam, là m t trong 62 huy n
ấ ả ướ ệ ấ ộ ố nghèo nh t c n c và có đông dân t c chung s ng, có di n tích đ t nông
ệ ươ ệ ườ ủ ế ằ ố nghi p, lâm nghi p t ố ớ ng đ i l n, ng ạ i dân s ng ch y u b ng các ho t
ệ ả ấ ượ ệ ộ đ ng s n xu t nông nghi p. Phù Yên đ ặ c đ c bi t quan tâm trong ch ươ ng
ườ ụ ề ả ố ả trình m c tiêu qu c gia v xóa đói gi m nghèo, trong đó xã M ng Th i là
ằ ộ ươ ượ ặ ệ m t xã nghèo n m trong ch ng trình 135 đ c quan tâm đ c bi t trong lĩnh
1
ệ ệ ấ ả ấ ạ ị ự ả v c s n xu t nông nghi p. Bên c nh đó, s n xu t nông nghi p trên đ a bàn xã
ả ề ơ ả ườ ẫ ươ ứ ề M ng Th i v c b n v n theo ph ố ng th c truy n th ng, manh mún và
ơ ở ạ ầ ụ ụ ệ ấ ả ạ ậ l c h u. C s h t ng ph c v cho s n xu t nông nghi p ch a đ ư ượ ầ ư c đ u t
ả ơ ấ ư ệ ậ ợ ồ ố và khai thác hi u qu , c c u gi ng cây tr ng, v t nuôi ch a h p lý và còn
ư ế ạ ả ề ấ ượ ệ ấ ạ h n ch nên ch a đem l i hi u qu v năng su t và ch t l ng. Các chính
ỗ ợ ả ủ ệ ấ ướ ấ ạ ọ sách h tr s n xu t nông nghi p c a nhà n ề c là r t quan tr ng t o đi u
ự ệ ể ạ ệ ấ ả ả ế ki n cho s phát tri n và đem l i hi u qu trong s n xu t kinh t nông
ỗ ợ ả ự ệ ệ ệ ấ nghi p. Tuy nhiên, vi c th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p trên
ồ ạ ườ ả ộ ố ấ ậ ư ế ị đ a bàn M ng Th i còn t n t i m t s b t c p và ch a phát huy h t tác
ả ủ ừ ữ ệ ầ ặ ố ụ d ng và hi u qu c a chính sách. T nh ng lý do đó mà yêu c u đ t ra đ i
ả ủ ả ườ ệ ệ ả ấ ạ ề ớ v i xã M ng Th i là phát huy hi u qu c a s n xu t nông nghi p, t o ti n
ể ệ ươ ờ ố ụ ạ ị ề đ phát tri n công nghi p, th ng m i, d ch v , nâng cao đ i s ng nhân dân.
ể ể ệ ệ ể ẩ ả ấ Đ thúc đ y phát tri n s n xu t nông nghi p, ngoài vi c tri n khai
ỗ ợ ả ủ ự ệ ệ ấ ướ th c hi n các chính sách h tr s n xu t nông nghi p c a Nhà n ệ c, huy n
ỗ ợ ề ể ả ấ ộ ố Phù Yên cũng đ ra và tri n khai m t s chính sách h tr cho s n xu t nông
ể ạ ệ ạ ả ỗ ợ ả ệ ấ ể nghi p. Và đ tìm hi u t i sao l i ph i h tr ộ s n xu t nông nghi p? N i
ủ ỗ ợ ả ữ ể ệ ấ dung chính c a h tr s n xu t nông nghi p là gì? Tìm hi u nh ng khó khăn
ự ệ ả ấ ị ỗ ợ ả ặ g p ph i khi th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p trên đ a bàn xã?
ỗ ợ ả ề ệ ệ ở ủ ự ấ Đánh giá c a v vi c th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p xã
ư ế ầ ả ả ủ ể nh th nào? C n có các gi ệ i pháp gì đ phát huy hi u qu c a chính sách?
ấ ừ ữ ứ ề ề ấ Xu t phát t ế nh ng v n đ trên tôi ti n hành nghiên c u đ tài: “ Đánh
ỗ ợ ả ự ệ ấ giá tình hình th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p cho ng ườ i
ở ườ ơ ệ ả ỉ nghèo xã M ng Th i, huy n Phù Yên, t nh S n La.”
ụ ứ 1.2. M c tiêu nghiên c u
ụ 1.2.1. M c tiêu chung
ả ự ự ệ ể ạ ỗ ợ ả Tìm hi u th c tr ng, đánh giá hi u qu th c thi chính sách h tr s n
2
ệ ấ ườ ở ườ ả xu t nông nghi p cho ng i nghèo xã M ng Th i và tìm ra các y u t ế ố ả nh
ưở ự ế ừ ề ấ ả ằ h ng đ n th c thi chính sách này t đó đ xu t gi ệ i pháp nh m hoàn thi n
ỗ ợ ả ệ ủ ả ự ệ ấ và nâng cao hi u qu th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p c a xã
3
ườ ả ờ ớ M ng Th i trong th i gian t i.
ụ ụ ể 1.2.2.M c tiêu c th
H th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v chính sách h tr
ệ ố ơ ở ự ễ ề ậ ỗ ợ ả s n
ỗ ợ ả ệ ệ ấ ấ ự xu t nông nghi p và th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p cho
ườ ở ườ ệ ả ng i nghèo xã M ng Th i, huy n Phù Yên;
ự ự ể ạ ỗ ợ ả Tìm hi u th c tr ng, đánh giá tình hình th c thi chính sách h tr s n
ườ ệ ấ ả ộ xu t nông nghi p cho h nghèo xã M ng Th i;
Phân tích các y u t
ế ố ả ưở ế nh h ự ng đ n tình hình th c thi chính sách h ỗ
ợ ả ệ ấ ườ ở ườ ả tr s n xu t nông nghi p cho ng i nghèo xã M ng Th i;
Đ xu t gi
ề ấ ả ự ệ ằ ẩ ỗ ợ ế i pháp nh m thúc đ y vi c th c thi chính sách h tr đ n
ủ ệ ả ộ ườ các h nghèo c a xã M ng Th i, huy n Phù Yên.
ứ ỏ 1.3. Câu h i nghiên c u
ứ ẫ ớ ề ấ ộ ố ứ ỏ V n đ nghiên c u d n t i m t s câu h i nghiên c u sau:
ỗ ợ ả ủ ệ ấ ộ ộ N i dung c a chính sách h tr s n xu t nông nghi p cho h nghèo
ươ ụ ả ố trong ch ề ng trình m c tiêu qu c gia v xóa đói gi m nghèo là gì?
ỗ ợ ả ự ệ ấ Tình hình th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p cho h ộ
ạ nghèo t ư ế i xã nh th nào?
ồ ạ ữ ế ạ ệ Nh ng khó khăn, h n ch gì còn t n t ự i trong vi c th c thi chính sách
ạ ị này t i đ a bàn xã?
ữ ố ả ưở ớ ự ệ Nh ng nhân t ộ nào tác đ ng nh h ng t i vi c th c thi chính sách t ạ i
xã?
ữ ầ ả ế ệ ị C n có nh ng gi ể ả i pháp và ki n ngh gì đ c i thi n khó khăn trong
ỗ ợ ả ự ệ ệ ấ ộ vi c th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p cho h nghèo t ạ ị i đ a
ươ ph ng?
ố ượ ứ ạ 1.4. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
4
ố ượ ứ 1.4.1. Đ i t ng nghiên c u
Đ i t
ố ượ ứ ủ ề ề ấ ậ ự ễ ữ ng nghiên c u c a đ tài là nh ng v n đ lý lu n và th c ti n
ỗ ợ ả ệ ở ấ ế ạ ề v chính sách h tr s n xu t nông nghi p ự xã. Đánh giá th c tr ng, k t qu ả
ỗ ợ ả ạ ộ ủ ế ả ủ ệ ệ ấ ộ và hi u qu c a ho t đ ng h tr s n xu t nông nghi p ch y u cho h nông
ả ườ dân xã M ng Th i.
ủ ể ố ệ ị ự ệ ậ ơ ơ Ch th thu th p s li u là các c quan, đ n v th c hi n, thi hành
ỗ ợ ả ủ ệ ấ ướ ộ chính sách h tr s n xu t nông nghi p c a nhà n ố c, các h và các đ i
ượ ưở t ng h ng l ợ ừ i t chính sách.
ứ ạ 1.4.2. Ph m vi nghiên c u
ề ộ ạ Ph m vi v n i dung:
ỗ ợ ả ứ ề ậ ấ ộ ố Đ tài t p trung nghiên c u m t s chính sách h tr s n xu t nông
ượ ụ ươ ả nghi pệ ở ướ n c ta đ c áp d ng trong các ch ườ ng trình gi m nghèo xã M ng
Th i.ả
ủ ệ ế ấ ị ỗ ợ ả Vai trò, v trí c a chính sách h tr s n xu t nông nghi p đ n các h ộ
ườ ả nghèo xã M ng Th i.
Nghiên c u th c tr ng, đánh giá v tình hình th c thi chính sách h
ự ứ ự ề ạ ỗ
ợ ả ườ ệ ấ ả ộ tr s n xu t nông nghi p cho các h nghèo xã M ng Th i và các y u t ế ố ả nh
ưở ế ệ h ự ng đ n vi c th c thi chính sách.
Các gi
ả ể ằ ố ơ ỗ ợ ả i pháp nh m tri n khai t t h n chính sách h tr ấ s n xu t
ẹ ở ườ ệ ả nông nghi p xã M ng Th i, huy n Phù Yên.
ạ ề ượ ứ ị Đ tài đ c nghiên c u trên đ a bàn xã ề Ph m vi v không gian:
ườ ệ ả ơ ỉ M ng Th i, huy n Phù Yên, t nh S n La.
ề ờ ạ Ph m vi v th i gian:
S li u th c p đ
ứ ấ ượ ố ệ ậ ừ c thu th p: t ế năm 2012 đ n năm 2014
ứ ừ
ự
ệ
ề
ờ
ờ
Th i gian th c hi n đ tài: Th i gian nghiên c u t
ế tháng 1/2015 đ n
tháng 5/2015
5
ố ệ ơ ấ ượ ậ S li u s c p đ c thu th p năm 2015
6
Ơ Ở
Ự
Ầ
Ậ
Ề
Ễ
Ự PH N II C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V TÌNH HÌNH TH C THI
Ỗ Ợ Ả
Ộ
Ấ
Ệ
CHÍNH SÁCH H TR S N XU T NÔNG NGHI P CHO H NGHÈO
ậ ơ ở 2.1. C s lí lu n
ỗ ợ ả ấ ủ ệ ệ ả ấ 2.1.1 Khái ni m, b n ch t c a chính sách h tr s n xu t nông nghi p
ề ệ 2.1.1.1. Khái ni m v chính sách
ộ ậ ế ị ẫ ợ ủ Chính sách là m t t p h p các quy t đ nh có liên quan l n nhau c a
ệ ự ị ắ ề ả ộ ộ ớ ị ọ m t nhà chính tr hay m t nhóm các nhà qu n tr g n li n v i vi c l a ch n
ụ ả ể ạ ượ ụ các m c tiêu và gi i pháp đ đ t đ c m c tiêu đó (William Jenkin, 1978)
ổ ở ụ ộ ộ ộ Chính sách là m t quá trình hành đ ng có m c đích theo đu i b i m t
ệ ề ặ ả ề ế ấ ọ ủ ể ho c nhi u ch th trong vi c gi i quy t các v n đ mà h quan tâm (James
Anderson, 2003)
Chính sách là t p h p các ch tr
ậ ợ ủ ươ ề ươ ộ ng và hành đ ng v ph ệ ng di n nào
ủ ề ế ủ ự ụ ệ ộ ồ đó c a n n kinh t xã h i do chính ph th c hi n. Nó bao g m m c tiêu mà chính
ạ ượ ủ ể ạ ượ ụ ỗ ố ph mu n đ t đ c và cách làm đ đ t đ c m c tiêu đó (Đ Kim Chung,
2006 ).
T đi n bách khoa Vi
ừ ể ệ ư ệ t Nam đã đ a ra khái ni m chính sách: “Chính
ụ ể ể ự ẩ ắ ữ ệ ườ ố ụ ệ sách là nh ng chu n t c c th đ th c hi n đ ng l i, nhi m v . Chính
ượ ấ ị ữ ự ệ ộ ờ sách đ c th c hi n trong m t th i gian nh t đ nh, trên nh ng lĩnh v c c th ự ụ ể
ả ộ ươ ướ ủ ộ ấ nào đó. B n ch t, n i dung và ph ng h ng c a chính sách tùy thu c vào
ấ ủ ườ ố ụ ệ ị ế tính ch t c a đ ng l i, nhi m v chính tr , kinh t , văn hóa…”
Chính sách công là m t t p h p các quy t đ nh có liên quan l n nhau
ộ ậ ế ị ẫ ợ
ệ ự ị ắ ề ộ ộ ớ ị ọ ủ c a m t nhà chính tr hay m t nhóm nhà chính tr g n li n v i vi c l a ch n
ụ ả ể ạ ượ ụ các m c tiêu và các gi i pháp đ đ t đ c m c tiêu đó (William Jenkin, 1978)
ủ ạ ộ ướ ộ Chính sách công là toàn b các ho t đ ng c a Nhà n ả c có nh
ộ ố ủ ự ế ế ế ộ h ưở m t cách tr c ti p hay gián ti p đ n cu c s ng c a công dân (B.Guy ng
7
Peter, 1990)
ủ ươ ậ ợ ộ ệ Chính sách nông nghi p là t p h p các ch tr ủ ng và hành đ ng c a
ủ ằ ổ ườ ệ ể ằ chính ph nh m thay đ i môi tr ng cho nông nghi p phát tri n b ng cách
ổ ề ổ ầ ầ ộ ứ ế tác đ ng vào giá đ u vào hay giá đ u ra, thay đ i v t ch c khuy n khích
ệ ớ ệ ỗ công ngh m i trong nông nghi p (Đ Kim Chung, 2006)
ỗ ợ ả ệ ề ệ ấ 2.1.1.2. Khái ni m v chính sách h tr s n xu t nông nghi p
ỗ ợ ả ệ ấ a. Chính sách h tr s n xu t nông nghi p.
ỗ ợ ả ơ ế ử ụ ệ ấ ồ H tr s n xu t nông nghi p là quá trình s d ng c ch chính sách, ngu n
ủ ủ ổ ứ ế ộ ự ủ l c c a chính ph , c a các t ch c kinh t xã h i trong và ngoài n ướ ể ỗ ợ c đ h tr
ự ả ự ệ ệ ệ ế ấ ơ cho lĩnh v c s n xu t nông nghi p thông qua vi c th c hi n các c ch chính
ả ầ ư ườ ự ậ sách, gi i pháp đ u t ể công đ tăng c ự ể ạ ấ ng năng l c v t ch t và nhân l c đ t o
ộ ả ệ ệ ệ ề ệ ấ đi u ki n cho các doanh nghi p nông nghi p, h s n xu t nông nghi p, dân c ư
ữ ợ ơ ộ ự nông thôn và nh ng ng ườ ưở i h ng l ệ i có liên quan có c h i tăng năng l c, hi u
ỗ ợ ả ờ ố ả ả ệ ấ ả ả ấ ằ qu s n xu t. H tr s n xu t nông nghi p nh m đ m b o đ i s ng, an ninh
ự ổ ị ấ ẩ ạ ươ l ộ ẩ ng th c, n đ nh xã h i, đ y m nh xu t kh u.
ỗ ợ ả ữ ệ ệ ấ ợ Chính sách h tr s n xu t nông nghi p là nh ng can thi p có l i cho
ệ ừ ủ ằ ỗ ợ ủ ạ nông nghi p t Chính ph . B ng các chính sách h tr , Chính ph đã t o nên
ề ả ệ ấ ầ ỡ ị ự ổ s n đ nh v s n xu t trong nông nghi p, góp ph n tháo g khó khăn cho
ặ ệ ụ ả ẩ ậ ầ ố ỹ ệ nông nghi p, đ c bi t là v n, k thu t, tiêu th s n ph m, góp ph n gi ả i
ữ ệ ề ế ấ ấ ả quy t nh ng v n đ , khó khăn gây khó khăn cho s n xu t nông nghi p. Chính
ỗ ợ ế ắ ệ ạ ỏ ướ sách h tr này giúp cho nông nghi p thoát kh i tình tr ng b t c tr ắ c m t
ậ ợ ạ ướ ể ế và t o đà thu n l i cho các b ệ c phát tri n ti p theo. Trong nông nghi p
ỗ ợ ườ ượ ụ ấ chính sách h tr th ng đ c áp d ng khi mùa màng th t bát, hàng hóa b ị
ố ớ ố ượ ấ ọ ậ khê đ ng và nh t là đ i v i các đ i t ng nghèo đói. Vì v y, chính sách h ỗ
ờ ủ ợ ẽ ườ ệ ộ ự ẫ tr s gây tâm lý d a d m, trông ch c a ng i dân, làm tê li ự t đ ng l c phát
ể tri n kinh t ế .
8
ỗ ợ ấ Bao c p và h tr
ỗ ợ ệ ữ ể ấ Hai khái ni m h tr ể và bao c p có nh ng đi m chung và đi m khác
ệ ơ ả ỗ ợ ủ ể ấ ộ bi t c b n. Đi m chung c a h tr ữ và bao c p là nh ng hành đ ng, ch ủ
ươ ệ ỡ ườ ề ạ ọ tr ng hay bi n pháp giúp đ ng ơ ộ ệ i khác, t o đi u ki n cho h có c h i
ự ệ ể ươ ứ ự ữ phát tri n. S khác nhau gi a hai khái ni m này là ph ệ ng th c th c hi n.
ệ ấ ộ Bao c p có hàm ý là làm thay m t công vi c nào đó hay cho không.
ấ ượ ệ ố ủ ế ự ệ ả Bao c p đ c th c hi n ch y u thông qua h th ng giá c . Trong c ch th ơ ế ị
ườ ấ ườ ệ ố ị ườ ễ ạ tr ng, bao c p th ng làm nhi u lo n h th ng giá. Giá th tr ng không
ị ủ ệ ả ầ ph n ánh đúng giá tr c a hàng hóa, quan h cung c u, gây khó khăn trong
ề ệ ế ề ả ộ ưở ấ ườ vi c đi u ti ấ t n n s n xu t xã h i. Ng ườ ượ i đ c h ng bao c p th ng ch ỉ
ả ả ị ườ ấ ơ ớ ổ ế ặ ph i tr chi phí th p h n so v i giá th tr ư ng. Nét đ c tr ng ph bi n ch ủ
ụ ế ầ ấ ấ ợ ầ ế ủ y u c a bao c p là tr giá đ u vào, đ u ra. Bao c p ít tính đ n nhóm m c tiêu
ạ ộ ầ ấ ợ ủ c a các ho t đ ng cho không, làm thay. Bao c p thông qua tr giá đ u vào và
ể ẽ ả ộ ị ả ầ đ u ra s làm gi m an sinh xã h i, gi m d ch chuy n tài nguyên (Frank Ellis,
ả ạ ừ ụ ễ ề ạ ạ ạ ầ ồ ự 1993), t o ra nhi u lo n v giá c , t o ra c u th a, l m d ng ngu n l c,
ế ệ ệ ả ặ ố không ti t ki m và kém hi u qu , tăng gánh n ng tài chính cho qu c gia. Do
ầ ướ ế ớ ề ạ ỏ ứ ấ ế đó h u h t các n c trên th gi i đ u lo i b bao c p thông qua hình th c tr ợ
ỗ giá (Đ Kim Chung, 2010).
ỗ ợ ủ ươ ữ ộ ự ệ H tr là nh ng hành đ ng, ch tr ỡ ộ ự ng th c hi n s giúp đ m t
ấ ạ ấ ị ị ườ ụ ụ ắ ằ nhóm m c tiêu nh t đ nh, nh m kh c ph c th t b i th tr ng thông qua h ỗ
ợ ậ ế ổ ự ể ể ấ ỗ ợ ượ ứ ự tr v t ch t, phát tri n nhân l c, th ch , t ch c. H tr đ ệ c th c hi n
ủ ế ự ệ ể ồ ch y u thông qua vi c phát tri n ngu n nhân l c mà không thông qua h ệ
ệ ố ỗ ợ ụ ố ơ ả ạ ắ ố ễ th ng giá c . H tr ít làm nhi u lo n h th ng giá, kh c ph c t ữ t h n nh ng
ượ ị ườ ể ỗ ợ ữ ằ ộ nh ủ c đi m c a th tr ạ ứ ng. H tr nh m phát huy nh ng tác đ ng ngo i ng
ạ ứ ự ư ữ ụ ự ắ ộ ạ ộ tích c c, kh c ph c nh ng tác đ ng ngo i ng tiêu c c nh các ho t đ ng
ườ ế ậ ầ ầ ư đ u t , kinh doanh làm suy thoái môi tr ng. Vì v y, h u h t các chính ph ủ
ế ớ ề ể ừ ấ trên th gi i đ u chuy n t ỗ ợ chính sách bao c p sang chính sách h tr .
9
Bao c pấ H trỗ ợ
ự ả ự - S làm thay, chi tr thay. - S giúp đ , h tr . ỡ ỗ ợ
ạ ộ ự ế ệ ụ ệ ằ ắ - Can thi p tr c ti p vào ho t đ ng kinh - Can thi p nh m kh c ph c th t ấ
ế ộ ị ườ t , xã h i nào đó. ạ ủ b i c a th tr ng.
ự - Thông qua tr giá, cho không ợ - Thông qua h tr nhân l c, v t ậ ỗ ợ
ể ấ ườ ệ ố ễ ự l c và th ch t. - Th ạ ng làm nhi u lo n h th ng giá.
ễ ủ ự ụ ế - Ít làm nhi u lo n các h th ng ệ ố ạ - Ít tính đ n nhóm m c tiêu c a s tác
giá. đ ng.ộ
ụ ế - Có tính đ n nhóm m c tiêu c a ủ
ự ỗ ợ s h tr .
ấ ướ ệ ỗ ợ ả b. Chính sách h tr s n xu t trong n c khi Vi t Nam là thành viên
ứ ủ chính th c c a WTO
ệ ậ ổ ứ ươ ế ớ Khi Vi t Nam ra nh p t ch c th ạ ng m i th gi ợ ể i WTO, đ phù h p
ế ủ ổ ữ ứ ự ế ệ ả ị ớ v i nh ng đ nh ch c a t ệ ch c này chúng ta ph i cam k t th c hi n Hi p
ệ ệ ả ồ ộ ị ợ ấ ị đ nh nông nghi p. Hi p đ nh này g m 3 n i dung chính: gi m tr ấ c p xu t
ệ ẩ ườ ị ườ ậ ắ kh u trong nông nghi p, tăng c ở ử ng m c a th tr ả ẩ ng nh p kh u, c t gi m
ợ ấ ả ấ ướ ươ ạ tr c p cho các nhà s n xu t trong n c mang tính bóp méo th ng m i.
Chính sách h p xanh
ộ ươ ả ự ồ : bao g m các ch ng trình chi tr ế tr c ti p
ỗ ợ ủ ậ ằ ườ ư ượ ả nh m h tr thu nh p c a ng i dân nh ng đ c cho là không nh h ưở ng
ỗ ợ ế ị ệ ấ ả ượ ế đ n các quy t đ nh s n xu t. Các bi n pháp h tr này đ ạ c hoàn toàn lo i
ừ ỏ ế ắ ả ả ồ ỗ ợ tr kh i cam k t c t gi m. G m các kho n h tr :
ươ ồ ư ợ ấ ườ ả ệ ấ + Các ch ng trình tr c p h i h u cho ng i s n xu t nông nghi p
ươ ể ổ + Ch ồ ự ng trình chuy n đ i ngu n l c
ươ ệ ườ + Các ch ả ng trình b o v môi tr ng
ươ ỗ ợ + Các ch ng trình h tr vùng
ự ữ ố ụ ươ + D tr qu c gia vì m c tiêu an ninh l ự ng th c
10
ươ ợ ấ ươ ự + Các ch ng trình tr c p l ng th c trong n ướ c
ứ ỗ ợ ầ ư ộ ố + M t s hình th c h tr đ u t
ụ ủ ị ướ ụ ứ ụ + Các d ch v chung c a Nhà n ạ c ph c v cho nghiên c u, đào t o,
ị ườ ế ơ ở ạ ầ khuy n nông; thông tin th tr ng và c s h t ng nông thôn.
Chính sách h p vàng
ộ ỗ ợ ữ ượ ệ : Nh ng bi n pháp h tr này cũng đ ễ c mi n
ế ắ ặ ả ỏ ưở ấ ả kh i cam k t c t gi m m c dù có nh h ả ng bóp méo s n xu t và th ươ ng
ạ ể ư m i nh ng ch ỉ ở ứ ộ ố m c đ t i thi u, đó là:
ế ả ươ ế ả ạ ả ự + Các kho n chi tr tr c ti p trong các ch ấ ng trình h n ch s n xu t
ữ ả ượ ơ ở ệ ả ượ ả ế n u nh ng kho n chi tr này đ c tính trên c s di n tích và s n l ng c ố
ặ ả ả ặ ướ ữ ị đ nh; ho c nh ng kho n chi tr này tính cho 85% ho c d ứ ả i 85% m c s n
ượ ơ ở ặ ả ượ ố ầ l ả ng c s ; ho c các kho n chi tr cho chăn nuôi đ c tính theo s đ u gia
ố ị ầ súc, gia c m c đ nh.
ữ ớ ướ ỗ ợ ượ ệ ự + V i nh ng n ể c đang phát tri n, vi c h tr đ ệ c th c hi n thông
ỗ ợ ầ ư ủ ủ ợ ấ ữ ầ ả qua các kho n h tr đ u t c a chính ph , tr c p đ u vào cho nh ng ng ườ i
ồ ự ề ậ ấ ấ ả s n xu t có thu nh p th p và thi u ngu n l c.
ỗ ợ ể ể ừ ồ ế ệ ệ + H tr đ khuy n khích vi c chuy n t ố tr ng cây thu c phi n sang
ồ tr ng cây khác.
Chính sách h p độ
ỗ ợ ươ ữ ỏ: Nh ng h tr mang tính bóp méo th ạ ng m i,
ượ ả ắ ễ ả ả ộ không đ ế c mi n và bu c ph i c t gi m. Các chính sách này ph i cam k t
ế ả ượ ứ ỗ ợ ộ ứ ỗ ợ ộ ổ ượ ị ắ c t gi m n u v t quá t ng m c h tr g p, m c h tr g p đ c quy đ nh
ư nh sau:
ị ả ượ ủ ả ẩ ượ ỗ ợ ớ ướ + 5% giá tr s n l ng c a s n ph m đ c h tr v i các n c phát
tri n;ể
ị ả ượ ủ ả ẩ ượ ỗ ợ ố ớ + 10% giá tr s n l ng c a s n ph m đ c h tr đ i v i các n ướ c
đang phát tri nể
ề ự ệ 2.1.1.3. Khái ni m và ý nghĩa v th c thi chính sách
11
ệ ề ự a. Khái ni m v th c thi chính sách
Th c thi chính sách là vi c tri n khai chính sách, bao g m vi c c th
ự ệ ể ồ ệ ụ ể
ộ ươ ế ạ ộ hóa m t chính sách hay ch ng trình thành k ho ch và các hành đ ng c th ụ ể
ể ấ ế ễ ả ủ ừ c a t ng c p, ngành trong phát tri n kinh t (Nguy n H i Hoàng, 2011).
ứ ự ế ổ T ch c th c thi chính sách là quá trình bi n các chính sách thành
ự ế ữ ế ả ạ ộ ổ ứ ộ nh ng k t qu trên th c t thông qua các ho t đ ng có t ch c trong b máy
ướ ụ ữ ự ệ ề ằ nhà n c nh m hi n th c hóa nh ng m c tiêu mà chính sách đ ra.
ủ ự b. Ý nghĩa c a th c thi chính sách
ế ệ ạ ồ ự Là giai đo n bi n ý đ chính sách thành hi n th c
ề ả ế ạ ộ ề ề Trong qu n lý đi u hành n n kinh t ầ nhi u thành ph n ho t đ ng theo
ị ướ ướ ả ố ử ớ ề ơ ế ị ườ c ch th tr ng có đ nh h ng XHCN, Nhà n ố c ph i đ i x v i nhi u đ i
ượ ố ượ ữ ệ ệ ớ ướ t ng có quan h khác nhau. Có nh ng đ i t ng quan h v i Nhà n c là
ệ ồ ố ượ ư ầ ộ ế ở ữ quan h đ ng s h u nh các đ i t ng thu c thành ph n kinh t Nhà n ướ c;
ố ượ ấ ở ữ ầ ớ ở ữ ướ ượ ữ có nh ng đ i t ng mà tính ch t s h u g n v i s h u Nhà n c, đ c Nhà
ướ ế ợ ầ ớ ế ướ ề ả ự ể n c k t h p v i thành ph n kinh t Nhà n ủ c đ xây d ng n n t ng c a
ế ệ ố ệ ầ ế ngành kinh t ,vv... Trong h th ng các thành ph n hi n có, kinh t Nhà n ướ c
ữ ủ ạ ị ị ị ế ủ ừ ộ gi vai trò ch đ o. Do đ a v chính tr , kinh t ố , xã h i và pháp lý c a t ng đ i
ượ ủ ầ ộ ố t ố ng thu c các thành ph n này không gi ng nhau, nên vai trò c a chúng đ i
ể ệ ể ớ ự v i s nghi p phát tri n xã h i ộ ở ướ n ố c ta cũng khác nhau. Đ phát huy đ i
ượ ố ượ ủ ụ ủ ụ ế ộ t ng c a tác d ng c a các đ i t ậ ng trong quá trình v n đ ng đ n m c tiêu,
ướ ử ộ ỗ ấ ộ ứ ề ớ ợ Nhà n c có thái đ ng x m t cách thích h p v i m i v n đ phát sinh
ầ ộ ế ộ thu c các thành ph n kinh t ả khác nhau. Trong qu n lý xã h i, công c đ ụ ượ c
ướ ể ả ử ủ ộ ứ ế nhà n ể c dùng đ chuy n t i thái đ ng x c a mình đ n các đ i t ố ượ ng
ầ ủ ề ể ả ả qu n lý là chính sách. Tùy theo yêu c u c a qu n lý phát tri n n n kinh t ế ở
ướ ể ể ệ ủ ộ ờ ỳ ừ t ng th i k , Nhà n c ch đ ng ban hành các chính sách đ th hi n ý chí
12
ệ ớ ầ ế ị ướ trong quan h v i các thành ph n kinh t theo đ nh h ư ậ ng. Nh v y có th ể
ử ủ ộ ứ ự ế ướ ạ nói, th c thi chính sách là giai đo n bi n thái đ ng x c a Nhà n ớ c v i
ố ượ ự ệ ả ồ các đ i t ng qu n lý (hay ý đ chính sách) thành hi n th c.
ụ ự ứ ệ ổ ể ự T ch c th c thi chính sách đ th c hi n các m c tiêu chính sách và
ụ m c tiêu chung
ạ ộ ụ ề ị ế M c tiêu chính sách có liên quan đ n nhi u ho t đ ng chính tr , kinh t ế ,
ữ ể ấ ộ ộ ộ ả xã h i theo nh ng c p đ khác nhau, nên không th cùng m t lúc gi ế i quy t
ấ ả ạ ủ ể ố ề ấ t ỗ t c các v n đ có liên quan và cũng không th đ t cháy giai đo n c a m i
ể ả ứ ổ ề ế ự quá trình. T ch c th c thi chính sách đ gi ố ấ i quy t các v n đ trong m i
ệ ệ ấ ể ơ ả ụ ứ ẩ ậ ớ ộ quan h bi n ch ng v i m c tiêu c b n nh t đ thúc đ y quá trình v n đ ng
ụ ế ủ ả ệ ố c a c h th ng đ n m c tiêu chung.
ắ ủ ự ể ẳ ị Th c thi chính sách đ kh ng đ nh tính đúng đ n c a chính sách
ữ ừ ệ ấ ẫ ầ ượ ả T khi phát hi n th y nh ng mâu thu n c n đ c gi ế ằ i quy t b ng các
ủ ấ ề ấ ắ ấ chính sách đã cho th y tính đúng đ n hay không c a v n đ chính sách. V n
ự ộ ề ệ ơ ả ủ ả ầ ề đ chính sách t nó đã ph n ánh nhu c u c b n c a xã h i v vi c gi ả i
ứ ế ế ẫ ầ ầ quy t mâu thu n phát sinh. N u nhu c u đó là chính đáng, b c xúc c n đ ượ c
ộ ồ ạ ụ ể ể ề ượ áp d ng đ xã h i t n t ấ i phát tri n thì v n đ chính sách đ c coi là đúng
ủ ứ ầ ắ ắ đ n và ng ượ ạ c l i. Chính sách đúng đ n là chính sách đáp ng đ y đ các yêu
ẩ ộ ố ộ ủ ầ c u (tiêu chu n) c a m t chính sách t t. Tuy nhiên m t chính sách sau khi
ạ ị ượ ố ớ ừ ị ủ ho ch đ nh đ c coi là t t thì giá tr c a nó cũng m i d ng l ạ ở ươ ph i ệ ng di n
ủ ự ệ ẩ ọ ố ở nguy n v ng mong mu n mà thôi. Tính chu n m c c a chính sách giai
ự ừ ủ ể ạ ớ ỉ ộ ậ ủ đo n này cũng m i ch là s th a nh n c a ch th ban hành chính sách. M t
ượ ệ ộ ờ ố ự ể ộ khi chính sách đ c tri n khai th c hi n r ng rãi trong đ i s ng xã h i, thì
ắ ủ ượ ẳ ị ở ứ ứ ượ ả tính đúng đ n c a nó đ c kh ng đ nh ơ m c cao h n, t c là đ ộ c c xã h i
ố ượ ừ ậ ụ ưở ấ th a nh n, nh t là các đ i t ng th h ng chính sách.
13
ự ệ Qua th c thi giúp cho chính sách ngày càng hoàn thi n
ứ ậ ượ ằ ượ ạ ở Chúng ta nh n th c đ c r ng, chính sách đ ộ ị c ho ch đ nh b i m t
ỏ ự ả ể ưở ủ ể ậ t p th , nên không th tránh kh i s nh h ủ ng c a ý chí ch quan. Không
ỉ ả ủ ả ưở ế ạ ị ph i ý chí ch quan ch nh h ng đ n quá trình ho ch đ nh chính sách, mà
ự ự ề ể ộ ọ ượ còn tác đ ng qua nhi u quá trình phân tích, d báo, l a ch n đ có đ ụ c m c
ệ ờ ế ộ ạ ồ tiêu, bi n pháp chính sách. Đ ng th i, các quá trình kinh t , xã h i l i th ườ ng
ậ ộ ượ ạ ị ạ ự ể xuyên v n đ ng phát tri n, trong khi chính sách đ c ho ch đ nh l i d a ch ủ
ự ạ ườ ề ờ ả ố ớ ế y u vào th c tr ng môi tr ng s ng và có kho ng cách khá l n v th i gian
ự ế ạ ả ị ưở ủ ủ ể ừ k t khi ho ch đ nh đ n lúc th c thi. Do nh h ng c a ý chí ch quan và
ể ủ ộ ườ ự ế ữ ự ậ s v n đ ng phát tri n c a môi tr ng nên gi a chính sách và th c t ộ xã h i
ạ ổ ứ ự ả ầ ắ ượ ấ trong giai đo n t ắ ch c th c thi ch c ch n có kho ng cách c n đ ầ c l p đ y
ữ ề ề ệ ỉ ổ ứ ằ b ng nh ng đi u ch nh v chính sách hay các bi n pháp t ự ch c th c thi chính
ề ụ ữ ệ ề ổ ỉ sách. Nh ng đi u ch nh b sung v m c tiêu hay bi n pháp chính sách trong
ạ ộ ữ ự ỉ quá trình th c thi, chính là ho t đ ng hoàn ch nh nh ng chính sách đang có và
ệ ầ ạ ỳ ị góp ph n đúc rút kinh nghi m cho ho ch đ nh các chính sách k sau.
ự ộ 2.1.1.4. N i dung th c thi chính sách
ự ộ ồ ướ Theo Vũ Cao Đàm (2011), n i dung th c thi chính sách bao g m 7 b c c ơ
b n:ả
ị ể ẩ (cid:0) Chu n b tri n khai
ướ ế ọ ổ ứ ự Đây là b ầ c c n thi t và quan tr ng vì t ch c th c thi chính sách là
ứ ạ ả ượ ễ ờ quá trình ph c t p và di n ra trong th i gian dài, do đó ph i đ ẩ c chu n b ị
ướ ư ả ườ tr ộ ố c khi đ a chính sách vào cu c s ng. Các văn b n chính sách th ng đ ượ c
ự ị ướ ư ậ xây d ng mang tính đ nh h ự ng và khái quát cao. Vì v y, khi đ a vào th c
ệ ươ ầ ượ ẩ ị hi n, các chính sách hay ch ng trình đó c n đ ợ c chu n b sao cho phù h p
ề ệ ế ị ươ ẩ ồ ị ớ v i đi u ki n kinh t đ a ph ng, công tác chu n b bao g m:
- Xây d ng c quan t
14
ự ơ ổ ứ ự ch c th c thi;
ươ ề ổ ứ ế ậ ạ ộ ự - Xây d ng ch ng trình hành đ ng (l p k ho ch v t ậ ự ch c, v t l c,
ự nhân l c…)
- Ra văn b n h
ả ướ ẫ ng d n;
- T ch c t p hu n cán b th c thi chính sách;
ổ ứ ậ ộ ự ấ
ỗ ợ ầ ượ ụ ể ủ ế ạ Các chính sách h tr c n đ c c th hóa thành các k ho ch c a các
ế ế ạ ạ ả ầ ụ ể ấ c p và các ngành. K ho ch càng c th , tính kh thi càng cao. K ho ch c n
ượ ự ướ ủ ự ấ đ c xây d ng theo xu h ộ ng có s tham gia c a các c p, các ngành và c ng
ồ ự ỗ ợ ữ ề ầ ả ầ ố ể ồ đ ng. C n cân đ i gi a kh năng v ngu n l c và nhu c u h tr phát tri n
ữ ự ỗ ợ ủ ụ ả ả ướ ớ ự giáo d c, đ m b o hài hòa gi a s h tr c a Nhà n c v i phát huy s đóng
ườ ủ góp c a ng i dân.
(cid:0) Ph bi n, tuyên truy n chính sách
ổ ế ề
ế ạ ượ Đây là công đo n ti p theo sau khi chính sách đã đ c thông qua. Công
ầ ạ ế ố ượ ưở ợ ấ đo n này c n thi t vì nó giúp đ i t ng h ng l ề i và các c p chính quy n
ượ ề ượ ậ ợ ể ể hi u đ c v chính sách, giúp chính sách đ c tri n khai thu n l ệ i, có hi u
ứ ệ ả ờ ồ ộ ỗ ổ qu . Đ ng th i còn giúp cho m i cán b , công ch c có trách nhi m t ứ ch c
ứ ượ ầ ủ ủ ự ậ ấ th c thi nh n th c đ ộ c đ y đ tính ch t, trình đ , quy mô c a chính sách và
ộ ể ủ ộ ự ế ả ợ ờ ố đ i s ng xã h i đ ch đ ng tích c c tìm ki m các gi i pháp thích h p cho
ự ụ ự ể ệ ệ ệ vi c th c hi n m c tiêu chính sách và tri n khai th c thi có hi u qu k ả ế
ổ ứ ự ượ ạ ho ch t ệ ch c th c hi n chính sách đ c giao.
ệ ầ ượ ườ ầ ư ộ Vi c làm này c n đ c tăng c ng đ u t trình đ và chuyên môn,
ị ề ấ ẩ ế ị ỹ ậ ph m ch t chính tr , v trang thi ằ t b k thu t…nh m nâng cao ch t l ấ ượ ng
ự ế ề ậ ộ ị ươ tuyên truy n v n đ ng. Trong th c t ơ có không ít c quan, đ a ph ng do
ị ế ự ề ế ạ ậ ộ thi u năng l c tuyên truy n, v n đ ng đã làm cho chính sách b bi n d ng,
ủ ướ ị ả làm cho lòng tin c a dân chúng vào Nhà n c b gi m sút.
ự ề ậ ộ ượ ự ệ Tuyên truy n, v n đ ng th c thi chính sách đ c th c hi n th ườ ng
15
ể ả ụ ượ xuyên, liên t c, k c khi chính sách đang đ c thi hành, đ m i đ i t ể ọ ố ượ ng
ề ượ ủ ự ố ầ c n tuyên truy n luôn đ ự c c ng c lòng tin vào chính sách và tích c c th c
ổ ế ứ ề ề ằ thi chính sách. Ph bi n, tuyên truy n chính sách b ng nhi u hình th c nh ư
ổ ớ ố ượ ự ế ế ế ế ậ tr c ti p ti p xúc, trao đ i v i các đ i t ng ti p nh n; gián ti p qua các
ươ ầ ủ ệ ạ ơ ph ả ng ti n thông tin đ i chúng, vv... Tùy theo yêu c u c a các c quan qu n
ệ ụ ể ấ ủ ừ ể ự ề ạ ọ lý, tính ch t c a t ng lo i chính sách và đi u ki n c th mà có th l a ch n
ứ ề ậ ộ ợ
ố ợ ự hình th c tuyên truy n, v n đ ng thích h p. (cid:0) Phân công ph i h p th c hi n ệ
ộ ườ ượ ự ớ ộ M t chính sách th ng đ ộ ị c th c thi trên m t đ a bàn r ng l n và
ề ổ ứ ố ợ ự ể ả ợ nhi u t ch c tham gia, do đó ph i có s ph i h p, phân công h p lý đ hoàn
ố ự ụ ụ ệ ấ ặ thành t ạ ộ t nhi m v . M t khác, các ho t đ ng th c thi có m c tiêu r t đa
ể ể ứ ạ ữ ầ ấ ạ d ng, ph c t p nên c n có s ph i h p ự ố ợ gi a các c p đ tri n khai chính sách.
ố ổ ậ ả ế ự ứ ệ ả Vì v y, mu n t ch c th c thi chính sách có hi u qu ph i ti n hành
ố ợ ữ ề ả ấ ơ ị phân công, ph i h p gi a các c quan qu n lý ngành, các c p chính quy n đ a
ươ ố ự ả ph ng, các nhân t tham gia th c thi chính sách và các quá trình nh h ưở ng
ự ế ườ ụ ơ ế đ n m c tiêu chính sách. Trong th c t th ủ ng hay phân công c quan ch trì
ụ ể ố ợ ự ệ ơ ộ và các c quan ph i h p th c hi n m t chính sách c th nào đó. Chính sách
ế ợ ể ộ ộ ộ ư ư ủ ế ả ậ có th tác đ ng đ n l ộ i ích c a m t b ph n dân c , nh ng k t qu tác đ ng
ạ ế ố ề ậ ộ l ế i liên quan đ n nhi u y u t ộ , quá trình thu c các b ph n khác nhau, nên
ố ợ ả ạ ể ạ ả ầ ầ c n ph i ph i h p chúng l i đ đ t yêu c u qu n lý.
ố ợ ạ ộ ự ệ ế ễ Ho t đ ng phân công, ph i h p di n ra theo ti n trình th c hi n chính
ủ ộ ể ộ ượ ổ ị ạ sách m t cách ch đ ng, sáng t o đ luôn duy trì chính sách đ c n đ nh,
ệ ầ ả ệ ự góp ph n nâng cao hi u l c, hi u qu chính sách.
(cid:0) Duy trì chính sách
ồ ạ ượ ế Duy trì chính sách là làm cho chính sách t n t i đ c và phát huy h t tác
ườ ự ế ố ượ ả ỏ ụ d ng trong môi tr ng th c t . Mu n cho chính sách đ c duy trì, đòi h i ph i có
16
ợ ự ủ ả ườ ổ ứ ườ ự ườ ự ồ s đ ng tâm, h p l c c a c ng ch c, ng i t i th c thi và môi tr ng t n t ồ ạ i.
ố ớ ơ ướ ườ ổ ứ ự Đ i v i c quan nhà n c ng ủ ộ i ch đ ng t ch c th c thi chính sách
ườ ố ượ ề ậ ộ ả – ph i th ng xuyên quan tâm tuyên truy n, v n đ ng các đ i t ng chính
ự ự ự ệ ế ộ sách và toàn xã h i tích c c tham gia th c thi chính sách. N u vi c th c thi
ặ ả ườ ự ế ế ộ ữ chính sách g p ph i nh ng khó khăn do môi tr ng th c t bi n đ ng, thì các
ướ ử ụ ệ ố ụ ả ằ ộ ơ c quan nhà n ạ ậ c s d ng h th ng công c qu n lý tác đ ng nh m t o l p
ườ ậ ợ ủ ộ ự ệ ồ ờ môi tr ng thu n l ề i cho vi c th c thi chính sách. Đ ng th i ch đ ng đi u
ự ừ ả ợ ộ ớ ớ ỉ ch nh chính sách cho phù h p v i hoàn c nh m i. Trong m t ch ng m c nào
ể ả ả ợ ủ ơ ướ đó, đ đ m b o l ộ i ích chung c a xã h i, các c quan nhà n ể ế c có th k t
ệ ể ợ ử ụ h p s d ng bi n pháp hành chính đ duy trì chính sách.
ườ ố ượ ấ ủ ố ớ Đ i v i ng i ch p hành chính sách (các đ i t ng c a chính sách và
ầ ủ ự ệ ệ ộ ướ toàn xã h i) có trách nhi m tham gia th c hi n theo yêu c u c a Nhà n c và
ự ẫ ấ ộ ướ ả ậ v n đ ng l n nhau tích c c ch p hành chính sách Nhà n ố c. Ph i làm cho đ i
ượ ể ọ ủ ứ ậ ộ t ng này nh n th c rõ vai trò c a mình trong xã h i XHCN, đ h phát huy
ủ ề ấ ộ ườ ệ quy n làm ch xã h i trong vi c ch p hành chính sách. Tăng c ệ ự ng th c hi n
ủ ể ườ ạ ả ạ ộ ự dân ch đ ng i dân m nh d n tham gia qu n lý xã h i, trong đó t giác
ự ế ề ệ ấ ấ ệ ch p hành chính sách và tham gia tìm ki m, đ xu t các bi n pháp th c hi n
ụ ớ ơ ướ ể ề ổ ỉ m c tiêu v i các c quan nhà n c đ đi u ch nh b sung cho chính sách ngày
ố ượ ệ ờ ồ ự càng hoàn thi n. Đ ng th i, đ i t ủ ể ồ ng th c thi chính sách cũng là ch th t n
ạ ườ ế ọ ố ộ t i trong môi tr ể ng s ng, vì th h có th tác đ ng làm cho môi tr ườ ng
ậ ợ ơ ệ ớ thu n l ự i h n v i vi c th c thi chính sách.
ạ ộ ự ữ ệ ẽ ầ ồ ộ Nh ng ho t đ ng đ ng b trên đây s góp ph n tích c c vào vi c duy
trì chính sách.
ề ỉ (cid:0) Đi u ch nh chính sách
ệ ầ ế ễ ườ Đây là vi c làm c n thi t, di n ra th ng xuyên trong quá trình t ổ ứ ch c
ự ượ ự ệ ơ ở ướ th c thi chính sách. Nó đ c th c hi n b i các c quan Nhà n ẩ c có th m
17
ề ườ ề ề ậ ơ ỉ quy n, thông th ng c qua nào l p chính sách đó thì có quy n đi u ch nh.
ự ế ệ ề ủ ễ ề ấ ỉ Tuy nhiên trên th c t ấ vi c đi u ch nh các v n đ c a chính sách di n ra r t
ế ơ ạ ộ ướ ấ năng đ ng, linh ho t, vì th c quan Nhà n ủ ộ c các ngành, các c p ch đ ng
ể ự ệ ệ ề ệ ề ả ỉ ỉ ả ả đi u ch nh đ th c hi n hi u qu chính sách. Vi c đi u ch nh này ph i đ m
ẫ ữ ữ ầ ủ ỉ ề ụ ỉ ả ằ b o r ng v n gi ằ v ng m c tiêu ban đ u c a chính sách, ch đi u ch nh b ng
ế ự ụ ụ ệ ệ ệ ặ ơ ổ các bi n pháp, c ch th c hi n m c tiêu ho c b sung, hoàn thi n m c tiêu
ự ế ạ ộ ề ả ỏ ỉ ầ theo yêu c u th c t . Ho t đ ng đi u ch nh chính sách đòi h i ph i chính xác,
ệ ế ẽ ạ ế ợ h p lý, n u không s làm sai l ch, bi n d ng chính sách, làm cho chính sách
ồ ạ ượ ệ ậ ở ả tr nên kém hi u qu , th m chí không t n t i đ c.
(cid:0) ự ệ ể ệ ố Theo dõi, ki m tra, đôn đ c vi c th c hi n chính sách
ố ể ả ề ầ ạ ộ ể ể ả ọ M i ho t đ ng tri n khai đ u c n ki m tra, đôn đ c đ đ m b o chính
ượ ồ ự ả ọ ử ụ ự ệ ệ sách đ c th c hi n đúng và s d ng có hi u qu m i ngu n l c. Các c ơ
ướ ự ế ế ệ ệ ể ườ quan Nhà n c th c hi n vi c ki m tra này và n u ti n hành th ng xuyên
ố ượ ữ ự ắ ượ ự ẽ s giúp đ i t ng th c thi n m v ng đ c tình hình th c thi chính sách, phát
ượ ể ề ữ ế ỉ ượ ữ ậ ệ hi n đ c nh ng thi u sót đ đi u ch nh và có đ ế c nh ng k t lu n chính
ờ ạ ự ậ ấ ề ệ ấ ồ ố ự xác nh t v chính sách, đ ng th i t o s t p trung th ng nh t trong vi c th c
ụ ệ hi n m c tiêu chính sách.
ố ượ ể ự Công tác ki m tra này cũng giúp các đ i t ậ ng th c thi chính sách nh n
ự ứ ệ ệ ệ ể ị ượ th c đúng v trí đ yên tâm th c hi n có trách nhi m công vi c đ c giao,
ề ợ ể ừ ạ ậ ắ ắ n m ch c quy n l ụ ủ i, nghĩa v c a mình đ t ữ đó nh n ra nh ng h n ch đ ế ể
ỉ ổ ề ả ủ ệ ệ
ệ ệ ế ả ằ đi u ch nh, b sung, hoàn thi n nh m nâng cao hi u qu c a chính sách. (cid:0) Đánh giá k t qu rút kinh nghi m, hoàn thi n chính sách
ổ ứ ự ượ ụ ế ờ T ch c th c thi chính sách đ c ti n hành liên t c trong th i gian duy
ườ ừ ể ầ trì chính sách. Trong quá trình đó, ng i ta có th đánh giá t ng ph n hay toàn
ộ ượ ự ự ệ ộ ế ủ b k t q a th c thi chính sách, trong đó đánh giá toàn b đ c th c hi n sau
18
ế ế ổ ướ ổ ứ khi k t thúc chính sách. Đánh giá t ng k t trong b ự ch c th c thi chính c t
ượ ề ỉ ạ ể ề ế sách đ ấ ậ c hi u là quá trình xem xét, k t lu n v ch đ o – đi u hành và ch p
ố ượ ủ ự hành chính sách c a các đ i t ng th c thi chính sách.
ố ượ ượ ỉ ạ ề ổ Đ i t ng đ ự ế ề c xem xét, đánh giá t ng k t v ch đ o đi u hành th c
ơ ươ ế thi chính sách là các c quan Nhà n ướ ừ c t Trung ơ ở ng đ n c s . Ngoài ra
ủ ứ ả ổ ứ ộ ị còn xem xét c vai trò, ch c năng c a các t ệ ch c chính tr xã h i trong vi c
ơ ở ể ỉ ạ ự ề tham gia th c thi chính sách. C s đ đánh giá các công tác ch đ o, đi u
ự ơ ướ ế ạ ượ hành th c thi chính sách trong các c quan nhà n c là k ho ch đ c giao và
ế ợ ử ụ ữ ế ả ộ ồ ờ ị nh ng n i quy, quy ch . Đ ng th i còn k t h p s d ng các văn b n liên t ch
ữ ơ ướ ớ ổ ứ ạ ả ộ gi a c quan nhà n c v i các t ch c xã h i và các văn b n quy ph m khác
ố ợ ỉ ạ ự ủ ề ể đ xem xét tình hình ph i h p ch đ o, đi u hành th c thi chính sách c a các
ộ ớ ị ướ ổ ứ t ch c chính tr và xã h i v i Nhà n c.
ệ ổ ỉ ạ ủ ề ế ạ ả ế Bên c nh vi c t ng k t, đánh giá k t qu ch đ o – đi u hành c a các
ướ ự ủ ệ ơ c quan nhà n ố c, chúng ta còn xem xét đánh giá vi c th c thi c a các đ i
ượ ố ượ ự ệ ồ ưở ợ t ng tham gia th c hi n chính sách bao g m các đ i t ng h ng l i ích
ế ừ ự ế tr c ti p và gián ti p t chính sách, nghĩa là các thành viên trong xã h i v i t ộ ớ ư
ướ ố ượ ủ ế cách là công dân. Th ả ự c đo đánh giá k t qu th c thi c a các đ i t ng này là
ầ ưở ữ ứ ụ ứ ấ ớ tinh th n h ng ng v i m c tiêu chính sách và ý th c ch p hành nh ng quy
ề ơ ệ ế ơ ướ ề ậ ị đ nh v c ch , bi n pháp do các c quan nhà n c có th m quy n ban hành
ừ ụ ề ệ ệ ề ờ ể ự đ th c hi n m c tiêu chính sách trong t ng đi u ki n v không gian và th i
gian.
ữ ầ ơ ả ố ớ ổ ứ ự ch c th c thi chính sách
ụ ự ệ ầ 2.1.1.5. Nh ng yêu c u c b n đ i v i t (cid:0) Yêu c u th c hi n m c tiêu
ạ ộ ự ể ầ ầ ọ ọ Đây là yêu c u quan tr ng đ u tiên đ thu hút m i ho t đ ng th c thi
ộ ị ướ ạ ộ ự ữ chính sách theo m t đ nh h ng. Th c thi chính sách là nh ng ho t đ ng c ụ
ể ủ ả ơ ướ ố ượ ằ th c a các c quan qu n lý nhà n c và các đ i t ạ ng chính sách nh m đ t
19
ế Ứ ụ ự ữ ự ụ ế ớ ộ ữ nh ng m c tiêu tr c ti p. ng v i m t m c tiêu tr c ti p này là nh ng
ươ ụ ể ả ự ự ế ch ạ ng trình, d án c th . K t qu th c thi chính sách theo quá trình ho t
ờ ỳ ượ ượ ữ ằ ướ ừ ộ đ ng trong t ng th i k đ c l ng hóa b ng nh ng th ụ ể ổ c đo c th . T ng
ả ự ủ ụ ế ươ ự ệ ợ h p k t qu th c hi n m c tiêu c a các ch ạ ộ ng trình, d án và các ho t đ ng
ự ụ ậ ộ ủ th c thi khác thành m c tiêu chung c a chính sách. Theo nguyên lý v n đ ng
ự ệ ố ướ ả ị đó, mu n th c hi n thành công các chính sách, Nhà n ụ c ph i xác đ nh m c
ụ ể ủ ừ ẩ ờ ơ ồ tiêu c a t ng chính sách c th , rõ ràng và chu n xác. Đ ng th i các c quan
ể ả ượ ụ ữ ế chuyên trách ph i tri n khai đ ạ c m c tiêu chính sách thành nh ng k ho ch
ươ và ch ụ ể ng trình c th .
ệ ố ầ ả (cid:0) Yêu c u đ m b o tính h th ng ả
ứ ự ấ ậ ổ ộ ộ T ch c th c thi chính sách là m t b ph n c u thành trong chu trình
ế ợ ẽ ớ ặ ạ ậ ộ chính sách. Nó k t h p ch t ch v i các b ph n khác trong chu trình t o nên
ộ ệ ố ấ ố ổ ự ứ m t h th ng th ng nh t. Ngay quá trình t ồ ch c th c thi cũng bao g m
ướ ộ ệ ố ế ế ợ ổ ứ ự ề nhi u b c h p thành m t h th ng, vì th khi ti n hành t ch c th c thi
ầ ế ả ả ệ ố ả ỗ chính sách c n thi ộ t ph i đ m b o tính h th ng trong m i quá trình. N i
ệ ố ụ ủ ủ ệ ồ ệ ố dung c a tính h th ng bao g m: h th ng m c tiêu và bi n pháp c a chính
ệ ố ổ ứ ổ ứ ự sách; h th ng trong t ộ ch c b máy t ệ ố ch c th c thi chính sách; h th ng
ố ợ ệ ố ử ụ ự ụ ệ ề trong đi u hành, ph i h p th c hi n; h th ng s d ng công c chính sách
ủ ụ ướ ể ấ ề ả ớ v i các công c qu n lý khác c a Nhà n ự c. Đi u này có th th y trong th c
ươ ọ ướ ổ ế ề ế t ị các đ a ph ng không coi tr ng b c ph bi n, tuyên truy n chính sách
ố ượ ứ ự ế ộ ề nên nhi u đ i t ng chính sách và cán b , công ch c duy trì tr c ti p không
ề ụ ả ụ ế ễ ể ả ọ ệ hi u rõ v m c tiêu chính sách. H suy di n, c i bi n c m c tiêu và bi n
ộ ố ấ pháp chính sách, làm cho chính sách r t khó đi vào cu c s ng.
ự ệ ậ ộ Tuy v y chúng ta cũng không nên th c hi n m t cách quá máy móc l ộ
ươ ủ ự ướ ữ trình và ph ng pháp th c thi chính sách c a Nhà n ề c. Tùy theo nh ng đi u
20
ệ ụ ể ự ế ướ ợ ki n c th mà ti n hành th c thi các b c sao cho h p lý.
(cid:0) Yêu c u các c quan nhà n
ầ ơ ướ ả ả ả ọ ợ c ph i đ m b o tính khoa h c, h p lý
ổ ứ ự trong t ệ ch c th c hi n chính sách
ỏ ệ ố ầ ả ộ ướ Yêu c u này đòi h i h th ng b máy qu n lý nhà n ả ọ c ph i g n, nh ẹ
ự ổ ự ứ ọ ủ đ năng l c t ch c th c thi chính sách theo quy trình khoa h c. Tính khoa
ể ệ ổ ứ ố ợ ự ị ọ h c th hi n trong quá trình t ệ ch c th c thi sách và vi c ph i h p nh p nhàng
ồ ự ướ ữ ệ ả ơ gi a các c quan qu n lý chính sách, vi c thu hút các ngu n l c h ạ ng m nh
ứ ự ụ ệ ươ vào th c hi n m c tiêu chính sách, hình th c các ch ể ự ự ng trình, d án đ th c
ả ộ ự ệ ệ ạ hi n có hi u qu m t chính sách. Quy trình th c thi chính sách l ị ả i ch u nh
ưở ế ố ủ ề ượ ể ộ h ng c a nhi u y u t khi nó đ ở ậ ờ ố c tri n khai vào đ i s ng xã h i. B i v y
ổ ể ệ ứ ự ả ọ ủ tính khoa h c c a quá trình t ch c th c thi chính sách ph i th hi n đ ượ c
ể ồ ạ ự ế ư ụ ứ ố s c s ng đ t n t i trong th c t ả ụ ể ủ nh : m c tiêu c th c a chính sách ph i
ể ủ ừ ụ ớ ợ ị ươ ờ ỳ ừ phù h p v i m c tiêu phát tri n c a t ng đ a ph ng trong t ng th i k ; các
ả ươ ự ệ ệ ứ ớ ộ ụ bi n pháp th c hi n m c tiêu chính sách ph i t ậ ng ng v i trình đ nh n
ủ ị ứ ươ ư ậ ủ th c và tài nguyên c a vùng hay c a đ a ph ể ự ng…Nh v y, không th th c
ệ ướ ộ ọ hi n các b c theo quy trình khoa h c m t cách máy móc. Tùy theo tình hình
ứ ổ ự ự ọ ự ứ ợ th c tê mà l a ch n cách th c t ch c th c thi chính sách cho phù h p. Tuy
ụ ẫ ậ ắ ả ể ả ậ v y quá trình v n d ng v n ph i tuân theo các nguyên t c pháp lý đ đ m
ậ ấ ấ ố ả b o tính t p trung, th ng nh t trong ch p hành chính sách. Tính pháp lý đ ượ c
ể ệ ổ ứ ự ệ ấ ị th hi n trong t ch c th c thi chính sách là vi c ch p hành các đ nh ch v ế ề
ủ ự ư ề ệ ạ ổ ứ th c thi chính sách nh : trách nhi m, quy n h n c a các t ch c, cá nhân
ượ ủ ụ ự ả ế ệ ố đ c giao th c thi chính sách, th t c gi ự i quy t các m i quan h trong th c
ưỡ ế ự ữ ệ ườ thi chính sách, c ng ch th c hi n chính sách trong nh ng tr ầ ợ ng h p c n
thi t.ế
ầ ả ậ ự ố ượ ụ ưở (cid:0) Yêu c u đ m b o l ả ợ i ích th t s cho các đ i t ng th h ng
ộ ồ ạ ề ợ ợ ạ ế Trong xã h i t n t i nhi u nhóm l i ích, các nhóm l i ích l ộ i bi n đ ng
21
ấ ủ ờ ỗ ộ theo không gian và th i gian. Tùy theo tính ch t c a m i xã h i, mà các nhóm
ợ ẽ ượ ụ ưở ế ộ ộ ư ả l i ích s đ c th h ướ ng khác nhau. D i ch đ xã h i t b n, nhóm l ợ i
ấ ư ả ộ ườ ượ ệ ả ượ ố ử ư ích thu c giai c p t s n th ng đ c quan tâm b o v và đ c đ i x u ái
ớ ầ ề ớ ộ ướ ườ ệ ả ơ h n nhi u so v i t ng l p lao đ ng. Nhà n c th ng ra tay b o v và
ể ợ ố ượ ế ụ ưở ộ ằ chuy n l i ích đ n các đ i t ng th h ng trong xã h i b ng chính sách. Đ ể
ụ ự ưở ứ ự ụ ả ộ công c này phát ầ huy tác d ng, c n ph i có s h ệ ng ng th c hi n m t cách t ự
ơ ở ủ ủ ướ ế ả giác trên c s lòng tin c a dân chúng vào chính sách c a Nhà n c. K t qu trên
ượ ậ ự ỉ ỗ ố ượ có đ c ch khi chính sách th t s mang l ạ ợ i l i ích cho m i đ i t ệ ự ng th c hi n
và toàn xã h i.ộ
ỗ ợ ả ệ ể ặ ạ ấ 2.1.2. Đ c đi m và phân lo i chính sách h tr s n xu t nông nghi p
ỗ ợ ả ủ ể ệ ặ ấ 2.1.2.1. Đ c đi m c a các chính sách h tr s n xu t nông nghi p:
ỗ ợ ầ ỗ ợ ả ệ ấ ồ Chính sách h tr s n xu t nông nghi p bao g m: h tr đ u vào cho
ư ỗ ợ ề ố ỗ ợ ề ệ ả ấ ồ nông nghi p nh h tr v gi ng, phân bón cho s n xu t, h tr v ngu n
ỗ ợ ệ ả ấ ụ ả ẩ ố v n cho s n xu t nông nghi p, h tr ệ ạ tiêu th s n ph m nông nghi p t o
ậ ợ ề ụ ả ệ ấ ả ả ệ đi u ki n thu n l i cho tiêu th , b o đ m cho s n xu t nông nghi p đ ượ c
ụ ầ ỏ ườ ả ừ tiêu th nhanh chóng, v a th a mãn nhu c u ng ừ i tiêu dùng v a gi m hao
ệ ẩ ấ ả ụ h t, tránh th t thoát s n ph m nông nghi p.
ỗ ợ ề ơ ở ạ ầ ỗ ợ ề ỹ ậ ả ấ H tr v k thu t cho s n xu t và h tr v c s h t ng cho nông
ơ ở ậ ấ ữ ư ả ữ ệ ạ ả ạ nghi p, t o nên c s v t ch t v ng m nh trong nh ng ngành nh b o qu n,
ế ế ụ ả ẩ ch bi n, tiêu th s n ph m.
ỗ ợ ả ệ ạ ấ 2.1.2.2.Phân lo i chính sách h tr s n xu t nông nghi p.
a. Theo n i dung h tr
ộ ể ả ỗ ợ ấ ỗ ợ: chính sách h tr phát tri n s n xu t nông
ệ ượ nghi p đ c chia thành:
ỗ ợ ạ ầ ự ụ ơ ở ạ ầ Chính sách h tr xây d ng c s h t ng nông thôn và h t ng ph c
ể ả ộ ồ ủ ợ ấ ụ v phát tri n s n xu t (giao thông n i đ ng, th y l i).
ầ ư ỗ ợ ế ố ầ ấ ả ố Chính sách đ u t /h tr các y u t đ u vào cho s n xu t (gi ng cây
22
ố ả ệ ự ậ ứ ậ ồ tr ng, v t nuôi, phân bón, thu c b o v th c v t, th c ăn chăn nuôi gia súc, thú y).
ầ ư ỗ ợ ạ ả Chính sách đ u t ấ ậ /h tr kinh phí cho quy ho ch vùng s n xu t t p
ệ ố ỗ ợ ế ế ư trung, h tr theo h th ng khuy n nông khuy n ng .
b. Theo ngành/ ho t đ ng s n xu t
ạ ộ ả ỗ ợ ả ấ ấ : chính sách h tr s n xu t nông
ệ ượ nghi p đ c chia thành:
ỗ ợ ể ọ ồ Chính sách h tr phát tri n tr ng tr t:
ầ ư ầ ư ể ồ ồ ọ ự Đ u t phát tri n ngành tr ng tr t bao g m đ u t xây d ng c s h ơ ở ạ
ệ ố ộ ồ ủ ợ ệ ể ầ t ng phát tri n nông nghi p (giao thông n i đ ng, h th ng th y l i), h tr ỗ ợ
ệ ự ư ố ầ ư ậ ậ ả ố ầ đ u vào nh gi ng cây, phân bón, thu c b o v th c v t; đ u t ấ t p hu n
ự ể ế ả ấ ớ khuy n nông, xây d ng, tri n khai các mô hình s n xu t m i
ỗ ợ ể Chính sách h tr phát tri n ngành chăn nuôi:
ỗ ợ ư ỗ ợ ể ồ ộ H tr phát tri n chăn nuôi g m các n i dung nh : h tr ấ cung c p
ấ ố ỗ ợ ư ấ ả ấ ố ớ ố v n, h tr lãi su t v n vay, cung c p và đ a vào s n xu t gi ng con m i có
ấ ượ ầ ư ỗ ợ ầ ư ấ năng su t, ch t l ng cao, đ u t h tr trong công tác thú y, đ u t thông
ươ ề ố ế ươ ứ qua các ch ng trình khuy n nông v gi ng, ph ng th c chăn nuôi.
ỗ ợ ệ ể Chính sách h tr phát tri n ngành lâm nghi p:
ệ ộ ượ ư ề ậ Lâm nghi p là m t ngành đ ầ c nh n nhi u chính sách và u tiên đ u
ư ướ ươ ả ồ t ủ công c a nhà n c thông qua các ch ụ ừ ng trình b o t n và khôi ph c r ng
ự ấ ỏ ạ ồ ớ ớ ỏ t ấ ố ệ nhiên, t o m i và tr ng m i các di n tích đ t b hoang, b hóa đ t tr ng
ọ ể ả ấ ươ ể ừ ồ đ i núi tr c đ phát tri n r ng s n xu t… Các ch ế ậ ng trình ti p c n và công
ỗ ợ ướ ạ ể ừ ề ả ặ ấ ố tác h tr d i d ng ti n ho c gi ng cây cho phát tri n r ng s n xu t, cho
ể ả ệ ừ ệ ả ấ công tác khoanh nuôi b o v r ng, lâm nghi p phát tri n s n xu t…
ủ ả ỗ ợ ể Chính sách h tr phát tri n ngành th y s n.
ủ ả ỗ ợ ầ ư ợ ể ồ ồ H tr phát tri n ngành nuôi tr ng th y s n bao g m đ u t , tr giá,
ầ ư ấ ố ố ụ ế ề ấ ị cung c p gi ng, v n; đ u t cung c p các d ch v công v khuy n nông nh ư
ươ ọ ỹ ứ ể ế ậ ộ ph ng th c chăn nuôi, chuy n giao ti n b khoa h c k thu t…
c. Công c h tr s n xu t nông nghi p hi n nay
23
ụ ỗ ợ ả ệ ệ ấ
ự ỗ ợ ủ ướ ể ệ ả ấ S h tr c a Nhà n c cho phát tri n s n xu t nông nghi p đ ượ c
:
ủ ế ụ ự ệ th c hi n ch y u thông qua các công c sau
ấ ủ ỳ ả ụ ớ ợ ồ ậ Chính sách tín d ng phù h p v i chu k s n xu t c a cây tr ng, v t
ố ớ ấ ư ứ ệ ấ ả ớ ố nuôi v i m c lãi su t u đãi đ i v i ngành s n xu t nông nghi p và đ i
ượ ộ t ng h gia đình.
ầ ư ế ấ ư ủ ợ ạ ầ ả ấ Đ u t k t c u h t ng chung cho vùng s n xu t nh th y l i, giao
thông, đi n.ệ
ỗ ợ ứ ầ ố ồ ờ ố Cung ng con gi ng, h tr ngu n gi ng trong th i gian đ u.
ả ầ ả ả ầ ẩ ộ Bù m t ph n giá s n ph m khi giá đ u vào tăng cao, đ m b o giá bán
ẩ ấ ơ ả s n ph m không th p h n giá thành.
ậ ứ ụ ứ ẩ ạ ằ ọ ỹ Đ y m nh nghiên c u khoa h c k thu t ng d ng nh m tăng năng
ấ ả ể ẩ ấ ộ su t, phân c p s n ph m và chuy n giao cho h .
Cung c p thông tin v s n xu t nông nghi p, đ c bi
ề ả ệ ấ ặ ấ ệ ệ t là tín hi u giá
ị ườ ủ ẩ ụ ả ự ế ẩ ả s n ph m c a th tr ng, gia tăng s liên k t trong tiêu th s n ph m nông
s n.ả
T ch c b o hi m nông nghi p cho nông s n.
ổ ứ ả ệ ể ả
ỗ ợ ả ự ơ ệ ấ 2.1.3. C quan th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p
ự ủ ứ ệ ề ơ Ch c năng c a các c quan đi u hành và th c hi n chính sách th ườ ng
ượ ủ ủ ủ ầ ị đ c quy đ nh đ y đ trong các chính sách c a chính ph . Tuy nhiên ở ấ c p
ệ ơ ả ượ ổ ứ ủ ạ ề ả ả ả huy n c quan đi u hành ph i đ ch c đ m nh đ m b o ph i phát huy c t
ượ ứ ủ ệ ố ệ ạ ị ị đ ệ c s c m nh c a h th ng chính tr trên đ a bàn huy n, nâng cao tính hi u
ệ ả ươ ả ế ả ủ ơ ự l c và tính hi u qu c a c quan qu n lý ch ả ng trình, đ m b o ti ệ t ki m,
ủ ệ ấ ơ ị ị ừ phân đ nh rõ trách nhi m c a các c p, các ngành, các đ n v tham gia vào t ng
ể ả ạ ộ ỗ ợ ệ ấ ho t đ ng h tr phát tri n s n xu t nông nghi p.
24
ấ ề ẩ Các c p th m quy n
ệ ở ị ướ ể S Nông nghi p và PTNT: xác đ nh h ệ ng phát tri n nông nghi p,
ệ ệ ị lâm nghi p trên đ a bàn huy n, xã.
ỗ ợ ự ệ ế ệ UBND huy n, xã: th c hi n chính sách khuy n khích h tr nông
ệ ế ạ ự ệ ệ ẩ ị nghi pệ , lâm nghi p; th m đ nh, phê duy t k ho ch th c hi n chính sách, t ổ ứ ch c
ề ể ể ệ ạ ộ ậ ộ v n đ ng, tuyên truy n đ các h , trang tr i tham gia phát tri n nông nghi p.
ế ố ả ưở ự ế 2.1.4. Các y u t nh h ỗ ợ ả ng đ n tình hình th c thi chính sách h tr s n
ấ ệ xu t nông nghi p
Công tác tuyên truy n và tri n khai các chính sách h tr s n xu t nông
ỗ ợ ả ể ề ấ
nghi pệ :
ổ ế ư ứ ề Thông qua các hình th c ph bi n và tuyên truy n nh qua tivi, đài báo,
ộ ộ ườ ệ ố h th ng loa phát thanh và qua các cán b xã, cán b thôn mà ng i dân bi ế t
ỗ ợ ả ệ ấ ượ ể ở ế đ n chính sách h tr s n xu t nông nghi p đ c tri n khai ừ xã. T đó h ọ
ế ượ ỗ ợ ữ ợ ừ bi t gia đình mình đ c h tr gì, và nh ng l i ích đ ượ ưở c h ng t chính sách.
ổ ế ữ ề ế ộ ố Vì th , công tác ph bi n tuyên truy n là m t trong nh ng nhân t ả có nh
ưở ự ế h ng đ n quá trình th c thi chính sách
Năng l c c a các cán b t
ự ủ ộ ổ ứ ự ch c th c thi chính sách:
ế ố ơ ả ữ ự ế ế ộ Năng l c là m t trong nh ng y u t ế ị c b n quy t đ nh đ n k t qu ả
ệ ủ ộ ổ ứ ệ ố ư ế ủ ộ ộ công vi c c a cán b . N u nh cán b t ự ch c th c hi n t t, ch đ ng, linh
ẽ ỗ ợ ố ượ ạ ạ ả ả ho t, sáng t o thì s h tr đúng đ i t ờ ng, đ m b o hoàn thành đúng th i
ạ ượ ệ ả ạ h n và đ t đ c hi u qu cao. Còn ng ượ ạ c l ộ ự ự ủ i, khi năng l c c a cán b th c
ụ ộ ụ ế ạ ạ ặ thi chính sách h n ch , th đ ng, kém linh ho t thì m c dù m c tiêu chính
ấ ố ủ ươ ế ứ ư ắ ẫ sách là r t t t, ch tr ỏ ng là h t s c đúng đ n nh ng v n không làm th a
ượ ự ủ ủ ệ ầ ậ ọ mãn đ c yêu c u, nguy n v ng c a nhân dân. Vì v y năng l c c a cán b t ộ ổ
ự ứ ả ưở ấ ớ ự ế ch c th c thi chính sách có nh h ng r t l n đ n quá trình th c thi chính
ự ể ộ ộ ượ sách.Tuy nhiên m t cán b có năng l c cũng có th không phát huy đ c năng
25
ư ủ ế ườ ệ ặ ợ ự l c c a mình n u nh môi tr ng làm vi c không phù h p ho c không có
ự ể ự ủ ộ ự ồ ề ộ đ ng l c đ phát huy. Năng l c c a cán b th c thi chính sách bao g m nhi u
ộ ọ ấ ệ ổ ộ ỹ ế ố y u t : Trình đ h c v n, trình đ chuyên môn, kinh nghi m, k năng, tu i…
ệ ệ ả ố ổ ưở Tu i tác và s năm kinh nghi m làm vi c: Nó có nh h ề ng khá nhi u
ớ ự ủ ộ ự ả ủ ệ ế t i năng l c c a cán b th c thi chính sách và k t qu c a công vi c. Cán b ộ
ạ ộ ự ề ẽ ệ càng có nhi u năm kinh nghi m trong lĩnh v c ho t đ ng s có năng l c t ự ố t
ệ ơ ễ ộ ơ h n các cán b khác và d dàng thành công trong công vi c h n.
ộ ự ộ ọ ộ ọ ấ ấ Trình đ h c v n: Cán b th c thi chính sách có trình đ h c v n cao
ườ ế ế ả ậ ớ ơ ơ h n th ứ ng có kh năng ti p c n nhanh h n v i các thông tin, ki n th c,
ụ ụ ố ơ ư ự ph c v t ệ ủ ọ t h n cho quá trình th c thi chính sách cũng nh công vi c c a h .
ề ớ ộ ắ ủ ộ ộ Trình đ chuyên môn: Trình đ chuyên môn c a cán b g n li n v i công
ộ ả ủ ệ ậ ộ ộ vi c chuyên môn c a cán b đ m nh n. Nhìn chung cán b có trình đ chuyên
ự ả ệ ố ơ ẽ ậ ộ môn càng cao s có năng l c đ m nh n công vi c t t h n các cán b khác.
ộ ể ệ ự ổ ứ ủ ỹ ỹ K năng: K năng c a cán b th hi n qua năng l c t ệ ự ch c th c hi n
ạ ộ ự ủ ệ ả ả ộ các ho t đ ng c a cán b giúp th c hi n chính sách đ m b o đúng đ i t ố ượ ng,
ạ ệ ờ ạ ả đúng th i h n và đ t hi u qu cao.
ể ự ồ ệ Ngu n kinh phí đ th c hi n:
ố ượ ơ ấ ụ ờ ổ ị S l ng, tính k p th i, c c u phân b cho các m c tiêu. Ngoài ra
ả ượ ồ ả ả ngu n kinh phí cũng ph i đ ị ấ c đ m b o không b th t thoát, lãng phí. Nh ư
ẽ ượ ự ệ ệ ậ v y thì chính sách s đ ả c th c hi n hi u qu .
Đ i t
ố ượ ưở ng h ng l ợ ừ i t chính sách:
ộ ự ể ế ủ ộ ả ấ ố ả ưở Trình đ , s hi u bi t c a các h s n xu t là nhân t nh h ế ng đ n
ự ệ ạ vi c th c thi chính sách. Bên c nh đó, tâm lý ỷ ạ l ờ i và trông ch vào các h tr ỗ ợ
ướ ộ ố ộ ế ẫ ả ưở ủ c a Nhà n c d n đ n m t s h không có ý chí làm ăn gây nh h ế ng đ n
26
ả ự ị ế k t qu th c thi chính sách trên đ a bàn.
ơ ở ự ễ 2.2. C s th c ti n
ủ ệ ướ ế ớ 2.2.1. Kinh nghi m c a các n c trên th gi i
ệ ở ỹ ấ ỗ ợ ả 2.2.1.1. Chính sách h tr s n xu t nông nghi p M
ộ ướ ế ươ ạ ỹ ỉ Là m t n ề c có n n kinh t tài chính, th ể ng m i phát tri n, M ch có
ệ ả ổ ố ố ườ ế kho ng 1% trong t ng s dân s 322 tri u ng i tính đ n tháng 42014 làm
ủ ư ứ ệ ậ ỹ ườ nông nghi p nh ng m c thu nh p c a nông dân M không kém ng i lao
ụ ự ệ ể ờ ị ộ đ ng trong các ngành công nghi p và d ch v , nh vào s phát tri n đúng
ướ ủ ế ệ ấ ạ ỹ h ng c a mô hình kinh t trang tr i. Đ t đai M có di n tích 9,161,923 km2
ệ ế ấ ả ố trong đó đ t kh canh chi m 18,1%. Theo th ng kê nông nghi p, công b ố
ạ ở ả ố ổ trong kho ng tháng 2 năm 2014, thì năm 2012, t ng s nông tr i ỹ M có
ỗ ạ ệ 2,109,363 cái, trung bình m i tr i có di n tích 434 acres (1 acres = 0.4015 ha).
ạ ẩ ổ ị ỷ ớ Năm 2012, t ng giá tr nông ph m đ t $394.6 t , tăng 33% so v i năm 2007,
ề ả ẩ ồ ọ ỷ ả ẩ trong đó thu v các s n ph m tr ng tr t $219.6 t ạ , s n ph m chăn nuôi đ t
$171.7 t .ỷ
ướ ẫ ế ớ ề ấ ả ấ ả ẩ ỹ M là n ầ c d n đ u th gi ậ i v xu t c ng nông ph m, xu t c ng đ u
ỷ ế ắ ạ ạ ạ nành đ t $24.7 t , chi m 50.5%, b p, đ t kim ng ch $9.3%, lúa mì $8.2% t ỷ ,
ấ ả ế ớ ủ ế ầ ẩ ị ừ chi m 18% th ph n xu t c ng nông ph m c a toàn th gi i. T năm 1960
ư ề ậ ệ ặ ỹ ị ấ ế đ n năm 2014, M luôn luôn có th ng d v m u d ch nông nghi p, xu t
ệ ẩ ạ ỷ ạ ỷ kh u nông nghi p năm 2012 đ t $141.3 t , năm 2014 đ t $149.5 t ế , chi m
ư ậ ạ ấ ặ ơ ổ ố ị ẩ ủ h n 10% t ng s kim ng ch xu t kh u c a toàn ngành và th ng d m u d ch
ệ ế ỷ nông nghi p lên đ n trên $38.5 t .
ể ượ ữ ả Đ có đ ư ậ c thành công nh v y, ngoài nh ng gi ể ư i pháp nh phát tri n
ế ướ ệ kinh t ạ trang tr i theo h ể ng chuyên môn hóa và công nghi p hóa, phát tri n
ờ ự ủ ạ ầ ỏ ộ trang tr i gia đình quy mô nh , thì m t ph n là nh s quan tâm c a Chính
27
ệ ố ủ ụ ể ph thông qua h th ng các chính sách. C th :
ế ả ủ ư ạ ộ ợ ả M t là, u đãi thu , b o đ m cho ch trang tr i có l ả ậ i nhu n th o
đáng.
ủ ữ ủ ế Chính ph luôn có nh ng chính sách khuy n khích ch trang tr i đ u t ạ ầ ư
ố ớ ấ ả ạ ả ở ộ ữ ấ ả ẩ m r ng s n xu t. Đ i v i nh ng trang tr i s n xu t s n ph m theo h ướ ng
ấ ượ ị ườ ẩ ủ ỹ ỗ ợ ụ ch t l ấ ng cao và xu t kh u có th tr ng tiêu th . Chính ph M h tr tín
ư ượ ư ướ ắ ầ ộ ụ d ng u đãi nh đ c ngân sách nhà n c bù đ p m t ph n chi phí, đ ượ ư c u
ậ ư ữ ế ố ế tiên vay v n. Khuy n khích liên k t gi a các công ty kinh doanh v t t , nông
ỗ ợ ụ ế ạ ặ ả s n và các trang tr i. Các chính sách thu và h tr tín d ng đ c bi ệ ượ t đ c áp
ậ ư ả ồ ụ d ng đ i v i ố ớ các công ty kinh doanh v t t ế ớ ợ , nông s n, có h p đ ng ký k t v i
ệ ớ ứ ủ ế ể ạ ch trang tr i trong liên k t chuy n giao công ngh m i, cung ng v t t ậ ư ả b o
ụ ả ẩ ả đ m tiêu th s n ph m.
ầ ư ệ ệ Hai là, đ u t ể ỗ ợ các ngành công nghi p h tr nông nghi p phát tri n,
ử ụ ộ ọ ộ chú tr ng s d ng lao đ ng có trình đ cao.
ầ ư ớ ả ố ườ ử ụ ộ Các kho n v n đ u t ệ l n và vi c tăng c ng s d ng lao đ ng có
ủ ầ ạ ộ ỹ trình đ cao cũng góp ph n vào thành công c a các trang tr i M . Công
ữ ệ ấ ắ ạ ơ ề nghi p c khí cung c p cho các trang tr i nh ng máy kéo có cabin l p đi u
ệ ộ ệ ớ ộ ố hòa nhi ặ t đ , máy cày, máy x i và máy g t có t c đ nhanh. Công ngh sinh
ữ ể ệ ạ ố ố ượ ệ ọ ư ế h c đ a đ n vi c phát tri n nh ng lo i gi ng ch ng đ c b nh và ch u đ ị ượ c
ượ ử ụ ạ ộ ạ ỳ ị ạ h n. Máy tính đ ủ c s d ng trong ho t đ ng c a trang tr i. Theo đ nh k , các
ứ ạ ớ ữ ệ ả ẩ ẩ ươ nhà nghiên c u l i gi ự i thi u s n ph m th c ph m và nh ng ph ng pháp
ớ ể ụ ụ ư ồ ể ạ ồ m i đ ph c v nuôi tr ng nh h nhân t o đ nuôi cá.
ổ ứ ỗ ợ ạ ộ ệ ứ Th ba, t ả ch c h tr cho nông dân ho t đ ng hi u qu .
ể ườ ậ ề Khi n n kinh t ế ị ườ th tr ng phát tri n, ng ứ i dân ngày càng nh n th c
ượ ằ ủ ủ ế ế ộ đ ủ ọ c r ng các chính sách c a Chính ph đã tác đ ng đ n k sinh nhai c a h .
ề ợ ệ ệ ư ệ ờ ộ ả Các hi p h i b o v quy n l i cho nông dân ra đ i nh Nghi p đoàn nông
28
ủ ế ụ ằ dân, Liên minh nông dân. Các nhóm này nh m m c tiêu ch y u vào các
ườ ươ ằ ườ ngành đ ắ ng s t, th ọ ng nhân, ngân hàng. H nh m vào các ngành đ ắ ng s t
ướ ể ậ ằ ươ ố ượ vì c c v n chuy n cao, nh m vào th ng nhân vì đây là đ i t ng mà nông
ủ ọ ữ ả ợ ấ ằ ậ ằ dân cho r ng đã l y đi c a h nh ng kho n l i nhu n, nh m vào ngân hàng vì
ự ủ ạ ộ ạ ộ ữ ụ ữ ẽ ặ nh ng ho t đ ng tín d ng quá ch t ch . Nh ng ho t đ ng tích c c c a các
ệ ộ ạ ữ ế ả hi p h i nông dân cũng đem l ể i nh ng k t qu đáng k .
ừ ế ỷ ỉ ầ ủ ữ ệ ậ ộ Ngay t nh ng th p k đ u c a th k XX, B Nông nghi p (BNN)
ử ư ệ ậ ạ ằ ậ ỹ ỹ ớ M đã thành l p các trang tr i th nghi m nh m tr ng bày các k thu t m i
ả ượ ể ộ ậ ụ ơ ố ị có th nâng cao s n l ng mùa màng. Qu c h i l p ra c quan d ch v phát
ộ ể ố ấ ộ ộ ệ ể tri n nông nghi p, có m t đ i ngũ cán b đ c v n cho nông dân và gia đình
ứ ệ ế ệ ả ộ ớ ệ ọ ọ h m i vi c. B nông nghi p đ m nhi m ti n hành các nghiên c u m i, phát
ữ ể ợ ưở ỡ ố ứ ơ ơ ố tri n nh ng gi ng l n tăng tr ữ ng nhanh h n và đ t n th c ăn h n, nh ng
ả ượ ạ ạ ố ồ ỏ lo i phân bón làm tăng s n l ơ ng, các lo i gi ng lai cho cây tr ng kh e h n,
ươ ứ ữ ữ ệ ằ ả ậ ồ ị các ph ng pháp ch a tr nh m b o v và c u ch a cây tr ng, v t nuôi
ượ ệ ậ ố ch ng đ c b nh t t.
ứ ư ợ ấ ủ ủ Th t , chính sách tr c p c a Chính ph
ệ ở ộ ị ỹ ừ ậ Các nhà chính tr thu c các bang nông nghi p ế M th a nh n, n u
ợ ấ ỗ ỷ ủ ủ không có tr c p m i năm hàng t USD c a Chính ph thì ngành nông
ệ ặ ệ ỏ ẽ ị ạ ả nghi p, đ c bi ọ t là các trang tr i gia đình quy mô nh , s b phá s n và đe d a
ớ ồ ươ ỗ ợ ề ủ ấ ự ố t i ngu n an ninh l ng th c qu c gia. Chính ph r t quan tâm h tr v giá
ụ ậ ố ớ ả ủ ệ ắ ờ nhiên li u và kh c ph c h u qu c a các thiên tai đ i v i nông dân. Nh các
ợ ấ ỏ ẻ ủ ả ạ ữ kho n tr c p c a liên bang mà nh ng trang tr i gia đình quy mô nh l đã
ộ ệ ố ư ể ắ ổ ạ ộ phát tri n thành m t h th ng trang tr i r ng kh p nh ngày nay, làm thay đ i
ề ướ ạ ơ ệ ộ ặ ủ b m t c a các vùng nông thôn theo chi u h ng ngày càng hi n đ i h n.
ệ ở ấ ỗ ợ ả 2.2.1.2. Chính sách h tr s n xu t nông nghi p Thái Lan
ề ệ ể ộ ố ớ Thái Lan là m t qu c gia có n n nông nghi p khá phát tri n so v i các
29
ướ ướ ệ ấ ờ n ự c trong khu v c. 30 năm tr ệ ủ c, có th i gian di n tích đ t nông nghi p c a
ớ ợ ế ộ ế ề ự ệ Thái Lan tăng “đ t bi n”, v i l i th v nhân l c nông nghi p, Thái Lan đã
ự ệ ồ ơ ơ ở ủ nhanh chóng hi n th c hóa đ ượ ướ c c m tr thành “n i c m” c a th gi ế ớ i.
ỉ ướ ệ ấ ấ ạ ẩ ạ Ch tính trong năm 2007, n c này đã xu t kh u 9 tri u t n g o, đ t 3,5 t ỷ
ữ ữ ế ộ ệ ưở USD, gi v ng th đ c tôn. Nông nghi p Thái Lan tăng tr ề ữ ng khá b n v ng,
ủ ệ ả ấ ả ả ờ ngay c trong th i kì kh ng ho ng tài chính s n xu t nông nghi p tăng tr ưở ng
ể ạ ượ ạ ổ ị ữ khá n đ nh, đ t 23%/năm. Đ đ t đ c nh ng thành công đó là do Chính
ự ủ ề ề ph Thái Lan luôn quan tâm, đ ra và th c thi nhi u chính sách h tr ỗ ợ ả s n
ỗ ợ ữ ệ ấ ộ xu t nông nghi p. M t trong nh ng chính sách đó là chính sách h tr giá
ợ ấ ủ ả ỷ ự nông s n, chính ph Thái Lan đã tr c p 31.3 t ả baht cho lĩnh v c nông s n
ế ợ ủ ế ứ ằ ả ợ (ch y u là tr giá), b ng 157% m c cam k t tr giá nông s n mà Thái Lan
ế ớ ư ủ ạ cam k t v i WTO (theo giáo s ọ Nipon Poapongsakorn c a đ i h c
ứ ợ ấ ớ Thammasat, Thái Lan). M c tr ứ c p này đã gia tăng hàng năm so v i m c
ỷ ế ớ trung bình 50% (19% t baht/năm) mà Thái Lan đã cam k t v i WTO. Nông
ượ ợ ủ ế ạ ồ ả s n đ c tr giá ch y u là g o, cao su, trái cây. Nông dân tr ng lúa còn
ượ ưở ỗ ợ ư ượ ữ ớ đ c h ng nh ng chính sách h tr khác nh : đ c mua phân bón v i giá
ễ ướ ấ ể ậ ượ ấ ớ th p và mi n c c v n chuy n phân bón; đ ố c cung c p gi ng m i có năng
ấ ượ ấ ừ ấ ố ớ ệ su t cao; đ c vay v n v i lãi su t th p t ngân hàng nông nghi p… Bên
ỗ ợ ề ả ồ ạ c nh đó, Thái Lan cũng h tr v giá c cho nông dân tr ng trái cây và xác
ủ ự ể ỗ ợ ụ ạ ầ ả ị đ nh 5 lo i trái cây ch l c đ h tr là: s u riêng, nhãn, v i, măng c t, chôm
ỉ ị ừ ụ ủ ạ ấ chôm. Chính ph cũng ch đ nh 5 chuyên viên cao c p ph trách t ng lo i trái
ủ ự ụ ệ ọ ừ ệ ả ấ ố cây ch l c này và h có nhi m v giám sát t vi c s n xu t, phân ph i, ch ế
ị ườ ế ế ả ấ ẩ ớ bi n, giá c cho đ n tìm th tr ng xu t kh u m i. Ngoài ra, Thái Lan còn có
ế ệ ừ ỹ ỗ ợ ệ chính sách khuy n nông, trích 1,3 tri u USD t qu h tr nông nghi p đ ể
ể ơ ươ ướ ơ ậ l p c quan giám sát và ki m tra l ự ng th c nhà n c. C quan này nghiên
30
ứ ế ệ ế ậ ớ ổ ỹ ứ c u và sang ch các k thu t m i, trao đ i kinh nghi m và ki n th c chuyên
ấ ượ ằ ủ ạ ặ ả môn nh m nâng cao ch t l ng và kh năng c nh tranh c a các m t hàng
nông s n.ả
ệ ướ ố ộ ỗ ợ 2.2.1.3. Chính sách h tr nông nghi p các n c thu c kh i liên minh châu
Âu
ướ ế ậ ệ ọ Các n c châu Âu đã thi t l p chính sách nông nghi p chung còn g i là
ừ ầ ế ỷ ữ ủ CAP (Common Agricultural Policy) t ằ đ u nh ng năm 60 c a th k 20 nh m
ớ ế ệ ạ ấ ơ ệ ả b o v biên gi i và t o ra c ch bao c p cho các ngành nông nghi p. Đ ể
ụ ươ ế ự ự ẩ ướ ạ tránh tình tr ng thi u h t l ng th c, th c ph m. Các n ự c châu Âu đã th c
ệ ự ệ ị ườ ộ ị ổ ả ợ ị hi n chính sách t ả túc và b o v th tr ng n i đ a n đ nh. CAP b o tr nông
ỗ ợ ứ ệ ẩ ấ ấ ỡ ự ộ ị nghi p qua 3 hình th c: H tr giá n i đ a, bao c p xu t kh u và giúp đ tr c
ứ ấ ậ ư ể ề ế ằ ấ ố ti p cho nông dân (b ng hình th c c p ti n v n, cung c p v t t …) đ bù l ạ i
ả ợ ứ ủ ị ấ ậ ợ ấ ả kho n l i t c c a nông dân b m t mát khi s n xu t không thu n l ẳ i. Ch ng
ữ ậ ỗ ượ ế ấ ỗ ạ h n, m i con bò s a nh n đ ả c bao c p đ n 2,70USD m i ngày, do đó s n
ượ ữ ộ ư ừ ẻ ấ ả ả ẩ ớ ưở l ng s a b t d th a nên ph i xu t kh u v i giá r , làm nh h ng không
ấ ữ ộ ở ế ướ ư Ấ ả ít đ n ngành s n xu t s a b t ữ nh ng n ộ ể c đang phát tri n nh n Đ ,
Jamaica.
ệ ở ấ ỗ ợ ả 2.2.1.4. Chính sách h tr s n xu t nông nghi p ậ ả Nh t B n
ế ớ ế ế ậ ả ặ ị Sau Chi n tranh th gi i II, kinh t Nh t B n b tàn phá n ng n c v ề ả ề
ế ươ ệ ệ ế ẫ ự ệ công nghi p và nông nghi p d n đ n thi u l ng th c và nguyên li u trong
ướ ệ ế ậ ấ ườ ể ể n ề c. Vì th , trong đi u ki n đ t ch t ng ệ i đông, đ phát tri n nông nghi p
ệ ệ ể ả ậ ậ ọ ỹ Nh t B n coi phát tri n khoa h c – k thu t nông nghi p là bi n pháp hàng
ậ ả ậ ệ ế ư ệ ấ ườ ầ đ u. Nh t B n t p trung vào các công ngh ti t ki m đ t nh : tăng c ng s ử
ả ỹ ệ ọ ậ ướ ỹ ụ d ng phân hóa h c; hoàn thi n công tác qu n l và k thu t t i tiêu n ướ c
ữ ư ệ ạ ạ ộ ố ử ụ cho ru ng lúa; lai t o và đ a vào s d ng đ i trà nh ng gi ng kháng b nh,
31
ư ả ệ ầ ậ ấ ỹ ị sâu r y và ch u rét; nhanh chóng đ a s n xu t nông nghi p sang k thu t thâm
ặ ệ ỗ ợ ự ệ ậ ả canh. Đ c bi ệ t là Nh t B n còn th c hi n chính sách h tr cho nông nghi p
ả ạ ợ ằ b ng các chính sách giá c , chính sách tr giá cho lúa g o. Và các chính sách
ư ỗ ợ ờ ể ế ể ệ ự ỗ ợ ị h tr k p th i đ khuy n khích phát tri n nông nghi p nh : h tr xây d ng
ấ ệ ơ ở ạ ầ c s h t ng, cung c p các trang thi ế ị ậ ư t b , v t t ấ cho nông nghi p, cung c p
ế ươ ụ ạ ố thông tin, xúc ti n th ng m i và cho vay v n tín d ng
ủ ị ươ ướ ệ 2.2.2. Kinh nghi m c a các đ a ph ng trong n c
ỗ ợ ề ệ ổ 2.2.2.1. T ng quan v các chính sách h tr nông nghi p, nông thôn đã đ ượ c
ự ệ ban hành và th c hi n
ố ớ ướ ữ ự ệ Đ i v i n ộ c ta, ngành nông nghi p là m t trong nh ng lĩnh v c đóng
ể ọ ế ậ vai trò quan tr ng trong quá trình phát tri n kinh t . Vì v y trong ch tr ủ ươ ng
ế ủ ả ướ ệ ể phát tri n kinh t c a Đ ng và Nhà n c, nông nghi p và nông thôn luôn
ượ ề ầ ượ ể ệ ấ ệ đ c quan tâm hàng đ u. Đi u này đ c th hi n r t rõ thông qua vi c Chính
ỗ ợ ủ ệ ả ấ ph đã ban hành các chính sách h tr cho s n xu t nông nghi p và PTNT.
ỗ ợ ủ ả ướ ệ Các chính sách h tr c a Đ ng và Nhà n c cho nông nghi p, nông thôn
ượ ự ự ề ệ ậ ấ ồ ộ ố ồ đ c th c hi n đ ng b trong r t nhi u lĩnh v c (gi ng cây tr ng, v t nuôi,
ế ế ạ ầ ụ ể ả ả tín d ng nông thôn, phát tri n h t ng nông thôn, b o qu n ch bi n nông
ẩ ả ượ ề ấ ả s n hay bao tiêu s n ph m...) và đ c ban hành thông qua r t nhi u các
ế ị ỉ ị ị ị Quy t đ nh, Ngh đ nh, Ch th .
ố ớ ự ậ ồ ố a. Đ i v i lĩnh v c gi ng cây tr ng, v t nuôi
ỗ ợ ượ ế ị ị Các chính sách h tr đ c quy đ nh trong các Quy t đ nh và Ngh ị
ồ ị đ nh bao g m:
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 225/1999/QĐTTg ngày 10 tháng 12 năm 1999 c a Th ủ
ướ ủ ề ệ ệ ươ ồ ố ố t ng Chính ph v vi c phê duy t ch ậ ng trình gi ng cây tr ng, gi ng v t
32
ờ ỳ ệ ố nuôi và gi ng cây lâm nghi p th i k 2000 – 2005.
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 17/2006/QĐTTg ngày 20 tháng 1 năm 2006 c a Th ủ
ướ ủ ề ệ ế ụ ế ị ự ệ ố t ng Chính ph v vi c ti p t c th c hi n Quy t đ nh s 225/1999/QĐTTg
ề ươ ậ ố ố ngày 10 tháng 12 năm 1999 v ch ồ ng trình gi ng cây tr ng, gi ng v t nuôi
ế ệ ố và gi ng cây lâm nghi p đ n năm 2010.
ủ ố ị ị Ngh đ nh s 13/2001/NĐCP ngày 20 tháng 04 năm 2001 c a Chính
ủ ề ả ộ ố ồ ớ ph v b o h gi ng cây tr ng m i.
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 112/2004/QĐTTg ngày 23 tháng 6 năm 2004 c a Th ủ
ướ ệ ươ ế ố t ủ ề ng Chính ph v phê duy t ch ỷ ả ng trình gi ng thu s n đ n năm 2010.
ố ớ ự b. Đ i v i lĩnh v c chăn nuôi
ỗ ợ ượ ế ị ị ị ị Các chính sách h tr đ c quy đ nh trong các Quy t đ nh, Ngh đ nh
sau đây:
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 166/2001/QđTTg ngày 26 tháng 10 năm 2001 c a Th ủ
ướ ộ ố ệ ủ ề ệ ể t ng Chính ph v vi c m t s bi n pháp và chính sách phát tri n chăn nuôi
ờ ỳ ấ ẩ ợ l n xu t kh u th i k 2001 2010.
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 167/2001/QđTTg ngày 26 tháng 10 năm 2001 c a Th ủ
ướ ộ ố ệ ủ ề ệ ể t ng Chính ph v vi c m t s bi n pháp và chính sách phát tri n chăn nuôi
ờ ỳ ữ bò s a th i k 2001 2010.
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 1318/2005/QđTTg ngày 13 tháng 12 năm 2005 c a Th ủ
ướ ỗ ợ ế ế ế ả ổ ậ ẩ t ủ ề ệ ng Chính ph v vi c h tr gi t m t p trung, ch bi n s n ph m gia
c m. ầ
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 394/2006/QđTTg ngày 13 tháng 03 năm 2006 c a Th ủ
ướ ủ ề ệ ầ ư ế ở ộ ự ớ t ng Chính ph v vi c khuy n khích đ u t xây d ng m i, m r ng c s ơ ở
ế ế ế ổ ả ơ ở ả ầ ậ gi t m , b o qu n ch bi n gia súc, gia c m và c s chăn nuôi t p trung
công nghi p. ệ
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 574/2005/QđTTg ngày 24 tháng 06 năm 2005 c a Th ủ
33
ướ ủ ề ệ ỗ ợ ầ ố ị t ng Chính ph v vi c h tr kinh phí phòng, ch ng d ch cúm gia c m.
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 309/2005/QđTTg ngày 26 tháng 11 năm 2005 c a Th ủ
ướ ủ ề ệ ỗ ợ ầ ố ị t ng Chính ph v vi c h tr kinh phí phòng, ch ng d ch cúm gia c m.
ề ệ ị ố ỉ Ch th s 25/2005/CTTTg ngày 12 tháng 07 năm 2005 v vi c tiêm
ắ ầ ị phòng v c xin phòng d ch cúm gia c m.
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 738/006/QđTTg ngày 18 tháng 05 năm 2006 c a Th ủ
ướ ủ ề ệ ỗ ợ ố ị ở ồ t ng Chính ph v vi c h tr kinh phí phòng, ch ng d ch l m m long
ở móng gia súc.
ỗ ợ ượ ố ớ ỷ ả ự ể ệ c. Đ i v i lĩnh v c thu s n Các chính sách h tr đ c th hi n thông
qua:
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 251/1998/QđTTg ngày 25 tháng 12 năm 1998 c a Th ủ
ướ ủ ề ệ ệ ươ ấ ẩ t ng Chính ph v vi c phê duy t ch ể ng trình phát tri n xu t kh u thu ỷ
ế ả s n đ n năm 2005.
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 224/1999/QđTTg ngày 08 tháng 12 năm 1999 c a th ủ
ướ ủ ề ệ ệ ươ ồ t ng Chính ph v vi c phê duy t ch ể ng trình phát tri n nuôi tr ng thu ỷ
ờ ỳ ả s n th i k 1999 2010.
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 131/2004/QđTTg ngày 16 tháng 07 nam 2004 c a Th ủ
ướ ủ ề ệ ệ ươ ể ệ ả t ng Chính ph v vi c phê duy t ch ồ ng trình b o v và phát tri n ngu n
ợ ỷ ả l ế i thu s n đ n năm 2010.
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 10/2006/QđTTg ngày 11 tháng 01 năm 2006 c a Th ủ
ướ ủ ề ệ ể ệ ể ạ ổ t ng Chính ph v vi c phê duy t quy ho ch t ng th phát tri n ngành thu ỷ
ế ị ướ ế ả s n đ n năm 2010 và đ nh h ng đ n năm 2020.
ộ ố ỗ ợ d. M t s chính sách h tr khác
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 71/2001/QđBNN ngày 29 tháng 06 năm 2001 c a B ộ
ưở ờ ỗ ợ ậ ư ề ệ ạ ộ tr ng B NN&PTNT v vi c ban hành t m th i h tr v t t trong ch ươ ng
34
ế ế trình khuy n nông, khuy n lâm.
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 199/2001/QđTTg ngày 28 tháng 12 năm 2001 c a Th ủ
ướ ủ ề ệ ế ử ụ ệ ễ ả ấ t ng Chính ph v vi c mi n gi m thu s d ng đ t nông nghi p.
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 11/2006/QđTTg ngày 12 tháng 01 năm 2006 c a Th ủ
ướ ủ ề ệ ệ ươ ể ọ t ng Chính ph v vi c phê duy t Ch ể ng trình tr ng đi m phát tri n và
ứ ự ụ ệ ệ ế ọ ng d ng công ngh sinh h c trong lĩnh v c nông nghi p và PTNT đ n năm
2020.
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 80/2002/QđTTg ngày 24 tháng 06 năm 2002 c a Th ủ
ướ ủ ề ụ ế ả t ợ ng Chính ph v chính sách khuy n khích tiêu th hàng nông s n qua h p
đ ng.ồ
ủ ế ị Ngh quy t 03/2000/NQCP ngày 2 tháng 2 năm 2000 c a Chính ph ủ
ể ế ạ ề ệ v vi c phát tri n kinh t trang tr i.
ệ ừ ỗ ợ ả ạ ộ ệ ộ 2.2.2.2. Kinh nghi m t ấ ho t đ ng h tr s n xu t nông nghi p cho h nông
ở ỉ ả ươ dân t nh H i D ng
ư ự ế ể ậ ố ồ Đ khuy n khích nông dân tích c c đ a các gi ng cây tr ng, v t nuôi
ả ươ ự ệ ề ả ấ ớ ỉ m i vào s n xu t, nhi u năm qua t nh H i D ng đã th c hi n chính sách tr ợ
ế ố ồ ỉ ượ giá gi ng. Đ n ngày 15/6/2014 toàn t nh gieo tr ng đ c 96.676ha cây hàng
ụ ụ ế ệ ạ ồ năm k ho ch) g m: v đông xuân 93.066 ha, v mùa 3.610 ha. Di n tích thu
ệ ệ ạ ạ ồ ho ch lúa chiêm xuân 45.186 ha, đ t 71,7% di n tích gieo tr ng. Hi n nay, các
ươ ệ ẫ ạ ỉ ạ ị đ a ph ự ng trong t nh v n đang tích c c thu ho ch di n tích lúa còn l ộ i, m t
ụ ồ ố ơ ế s n i ti n hành tr ng cây rau màu v hè thu.
ụ ả ụ ề ầ ấ ồ V cây hàng năm, 6 tháng đ u năm g m 2 v s n xu t là v đông và
ị ả ụ ấ ớ ụ v chiêm xuân. Giá tr s n xu t (GTSX) cây v đông tăng 11,6% so v i cùng
ướ ủ ế ư ấ ạ ỳ k năm tr ồ c là do năng su t các lo i cây tr ng ch y u tăng cao (nh : Hành
ụ ệ ắ ả ố ủ ỏ ươ c , T i t i, Cà r t, B p c i, Su hào, Khoai tây), trong khi di n tích v đông
ụ ả ớ ỳ gi m 0,8%. GTSX cây hàng năm v chiêm xuân tăng 1,4% so v i cùng k năm
35
ướ ế ỷ ọ ị tr ồ c. Lúa là cây tr ng chính chi m t tr ng cao (49% giá tr cây hàng năm,
ệ ồ ướ ớ 67,6% di n tích gieo tr ng); GTSX lúa chiêm xuân c tăng 2% so v i cùng
ả ượ ơ ấ ự ể ỳ k , nguyên nhân là do s n l ổ ố ng lúa tăng. C c u gi ng lúa có s chuy n đ i
ướ ự ỷ ệ ệ ấ ượ ượ theo h ng tích c c, t di n tích lúa ch t l l ng cao ngày càng đ c m ở
ệ ả ộ r ng, trong khi di n tích lúa lai ngày càng gi m.
ỷ ồ ớ ỳ Cây lâu năm tăng 2,7% (+19 t đ ng) so v i cùng k ; trong đó GTSX
ả ướ ỷ ồ ả ượ ả ướ ạ cây v i c tăng 4,6% (+17,3 t đ ng). S n l ng v i ấ c đ t 47.771 t n
ủ ế ở ậ ệ ị (+4,6%), t p trung ch y u huy n Thanh Hà và th xã Chí Linh..
ướ GTSX ngành chăn nuôi 6 tháng (giá so sánh năm 2010) ạ c tính đ t
ỷ ồ ả ớ ỳ ướ 1.810 t đ ng, gi m 0,34% so v i cùng k năm tr c.
ệ ầ ồ ướ ả ủ ả Di n tích nuôi tr ng th y s n 6 tháng đ u năm 2014 c gi m 1,4% (
ủ ế ở ố ồ ệ ổ ả 147 ha), gi m ch y u ủ huy n Thanh Hà 121 ha. T ng s l ng bè nuôi th y
ủ ế ạ ồ ồ ơ ả ướ s n c đ t 612 l ng nuôi cá ch y u là cá điêu h ng, rô phi đ n tính, ngoài
ả ượ ắ ấ ổ ủ ả ra còn có cá tr m, chép ròn, cá lăng ch m. T ng s n l ng th y s n 6 tháng
ướ ỳ ướ ả ượ ướ ớ c tăng 1,59% so v i cùng k năm tr c, trong đó s n l ng cá ạ c đ t
ả ượ ấ ướ ấ ạ ạ 28.429 t n tăng 1,62% (s n l ng cá nuôi c đ t 27.920 t n, còn l i là cá
ỗ ợ ươ ả ấ ả ệ khai thác). Ngoài ra, H i D ng còn h tr 1.135 máy s n xu t nông nghi p
ộ cho h nông dân.
ỗ ợ ự ệ ờ ỉ ố Th i gian qua, UBND t nh th c hi n h tr giá gi ng cho nông dân
ứ ố ượ ơ ở ỉ ị thông qua các công ty cung ng gi ng đ ụ c ch đ nh và trên c s danh m c
ố ượ ệ ề ỉ ỉ ướ gi ng đã đ c phê duy t, và t nh cũng đi u ch nh theo h ở ộ ng m r ng s ố
ượ ậ ố ồ ượ ỗ ợ ể ề ớ l ng các gi ng cây tr ng, v t nuôi đ ệ ợ c h tr đ phù h p v i đi u ki n
ị ươ ấ ủ ừ ả s n xu t c a t ng đ a ph ng.
ệ ừ ỗ ợ ả ạ ộ ệ ộ 2.2.2.3. Kinh nghi m t ấ ho t đ ng h tr s n xu t nông nghi p cho h nông
ở ệ ắ dân ế ỉ huy n Yên Th , t nh B c Giang
ớ ề ệ ề ệ ấ ệ V i ti m năng là huy n mi n núi, có di n tích đ t nông lâm nghi p
36
ươ ố ớ ệ ế ấ ả t ng đ i l n, trong đó đ t lâm nghi p chi m kho ng 52% diên tích đ t t ấ ự
ệ ố ế ấ ạ ầ ượ nhiên; h th ng k t c u h t ng nông thôn đ c quan tâm đ u t ầ ư ệ ố , h th ng
ườ ượ ươ ố ợ ệ ố ề đ ng giao thông đ ố c b trí t ạ ng đ i h p lý t o đi u ki n t ệ t cho huy n
ể ở ộ ư ế ệ ố ớ nhà có th m r ng giao l u kinh t ủ hàng hóa v i bên ngoài; h th ng th y
ứ ầ ượ ầ ướ ả l ợ ướ i b c đ u đã đáp ng đ c nhu c u t ệ ấ i tiêu cho s n xu t nông nghi p.
ề ề ệ ự ấ ổ ưỡ ậ ợ ạ V đi u ki n t nhiên, sinh thái, đ t đai, th nh ng thu n l ệ ề i t o đi u ki n
ộ ề ế ể ể ệ ệ ạ cho Yên Th có th phát tri n m t n n nông nghi p đa d ng, toàn di n. Trình
ủ ườ ế ộ ộ ọ ỹ ộ đ canh tác c a ng ậ i dân ngày m t nâng lên; các ti n b khoa h c k thu t
ượ ứ ệ ạ ị ụ ấ ộ ươ đ ả c ng d ng r ng rãi trong s n xu t nông, lâm nghi p t i đ a ph ng. Phát
ế ạ ủ ị ề ươ ừ ầ ệ huy ti m năng th m nh c a đ a ph ng, ngay t ệ ủ ỳ đ u nhi m k , Huy n y,
ể ả ệ ệ ấ ậ ị UBND huy n đã xác đ nh phát tri n s n xu t nông nghi p hàng hóa t p trung
ầ ậ ệ ạ ị ươ trên đ a bàn huy n c n t p trung vào 8 lo i cây, con theo Ch ng trình phát
ự ệ ể ả ấ ắ ớ ậ tri n s n xu t nông nghi p hàng hóa t p trung g n v i xây d ng nông thôn
ớ ủ ỉ ấ ượ ả m i c a t nh (v i; lúa hàng hóa, lúa ch t l ế ế ng cao; rau ch bi n, rau an toàn;
ủ ả ứ ợ ệ ợ ạ l c; cây lâm nghi p; con l n; con gà; th y s n). Ngoài ra, căn c l ế i th so
ạ ị ươ ệ ạ ố ị sánh t i đ a ph ng huy n còn xác đ nh thêm 2 lo i cây (chè, thu c lá) và 1
ươ ấ ượ ả con (trâu bò) vào Ch ng trình nâng cao ch t l ấ ng s n xu t nông, lâm
ủ ệ ệ ạ nghi p hàng hóa giai đo n 20112015 c a huy n.
ể ự ệ ươ ế ệ ề Đ th c hi n Ch ng trình, đ n nay UBND huy n đã ban hành 5 đ án
ề ể ệ ế ạ ả ấ ồ và 1 k ho ch, g m: Đ án phát tri n vùng s n xu t chè nguyên li u: H tr ỗ ợ
ỗ ợ ơ ể ồ ả ạ ệ ồ ớ ồ tr ng m i 400ha, c i t o 150ha chè. H tr h n 10 tri u đ ng/ha đ tr ng và
ố ớ ờ ế ệ ồ ớ ồ ố chăm sóc đ i v i di n tích chè tr ng m i, đ ng th i n u vay v n ngân hàng
ể ả ạ ươ ỗ ợ ệ ấ ầ ồ ẽ ượ s đ c bù lãi su t năm đ u; h tr 5 tri u đ ng/ha đ c i t o n ng chè già
ỗ ợ ề ệ ể ả ấ ố ỗ c i. Đ án phát tri n vùng s n xu t thu c lá nguyên li u: H tr 50.000
ụ ể ề ố ể ạ ồ đ ng/sào đ mua phân bón chuyên d ng cho cây thu c lá. Đ án phát tri n l c
ự ố ạ ỗ gi ng: Xây d ng 8 mô hình (8ha) t ạ i các xã vùng quy ho ch (m i xã 1ha/1 mô
37
ấ ố ỗ ợ ề ộ ớ hình). Đ án h tr lãi su t v n vay cho các h chăn nuôi gia súc quy mô l n:
ỗ ợ ứ ư ệ ầ ấ ấ ớ H tr bù ph n chênh l ch lãi su t so v i m c lãi su t cho vay u đãi t ạ i
ỗ ợ ừ ể ề ộ ờ Ngân hàng Chính sách Xã h i tính theo t ng th i đi m. Đ án h tr phát
ế ể ồ ướ tri n chăn nuôi gà đ i Yên Th theo h ơ ở ả ỗ ợ ng VietGap: H tr cho 3 c s s n
ơ ở ế ầ ấ ố ế ế ỗ ợ ầ ậ ổ xu t gi ng gia c m, 3 c s gi t m , ch bi n gia c m t p trung, h tr 100
ủ ề ự ệ ệ ướ ộ h có đ đi u ki n th c hi n chăn nuôi gà theo h ng VietGap.
ố ớ ệ ạ ổ Đ i v i cây lúa ấ : T ng di n tích lúa năm 2011 đ t 6.593ha, năng su t
ạ ạ ệ ạ bình quân đ t 52,96 t /ha; trong đó di n tích lúa lai đ t 1.062,51 ha. Năm 2012
ệ ấ ấ ạ ạ di n tích lúa gieo c y 6.500 ha, năng su t bình quân đ t 52,76 t /ha; trong đó
ấ ượ ệ ệ ạ di n tích lúa lai đ t 1.637,57ha. Di n tích hàng hóa, lúa ch t l ng năm 2012
ủ ế ệ ạ ạ ớ là 855ha, đ t 100% k ho ch c a huy n năm 2012, tăng 0,47% so v i năm
ủ ế ạ ạ ươ ế 2011, đ t 142,5% k ho ch c a Ch ng trình đ n năm 2015.
ố ớ ệ ồ Đ i v i cây chè : Trong 2 năm qua toàn huy n đã tr ng m i đ ớ ượ c
ệ ệ ế ổ ạ 53,9ha, nâng t ng di n tích chè toàn huy n đ n năm 2012 lên 422,4ha, đ t
ỉ ạ ụ ế ơ ế ụ 52,8% m c tiêu đ n năm 2015. Ti p t c ch đ o các c quan chuyên môn,
ố ợ ệ ạ ớ UBND các xã trong vùng quy ho ch ph i h p v i Công ty TNHH Hi p Thành
ộ ỹ ụ ự ự ự ứ ệ ậ ổ ứ t ế ch c th c hi n d án “ ng d ng ti n b k thu t xây d ng mô hình nhân
ả ạ ố ồ ươ ỗ ằ gi ng vô tính, tr ng thâm canh và c i t o n ng chè già c i b ng m t s ộ ố
ế ế ố ớ ạ ệ gi ng chè m i và ch bi n chè an toàn t ế ắ i huy n Yên Th B c Giang. Tăng
ớ ả ậ ấ ậ ấ ồ ỹ ườ c ả ạ ng t p hu n k thu t thâm canh, c i t o, tr ng m i s n xu t chè theo tiêu
ệ ẩ ố ồ ờ chu n VietGap và đi vào thâm canh gi ng chè hi n có đ ng th i thay th ế
ấ ượ ằ ấ ố ố ớ gi ng chè cũ b ng gi ng m i cho năng su t, ch t l ng cao.
ố ớ ố ơ ế ỗ ợ ằ ồ Đ i v i cây thu c lá : B ng các c ch h tr (50.000 đ ng/sào theo đ ề
ỗ ợ ố ừ ủ ệ ể ể ả án c a huy n; h tr v n t ấ ủ phát tri n s n xu t c a các xã đi m Ch ươ ng
ỗ ợ ố ả ậ ủ ớ trình MTQG nông thôn m i; h tr gi ng, bán phân bón tr ch m c a Công ty
ư ệ ơ ồ ố ị CP Ngân S n) đã đ a di n tích gieo tr ng thu c lá trong 2 năm trên đ a bàn
38
ệ ồ ượ ế ạ ạ huy n là 145,8ha, trong đó năm 2011 tr ng đ c 79ha đ t 79% k ho ch,
ấ ạ ạ ế ạ ạ năng su t bình quân đ t 21,9 t /ha; năm 2012 là 66,8ha, đ t 37,1% k ho ch,
ạ ấ ạ năng su t đ t 21,8 t /ha
ố ớ ệ ế ế Đ i v i rau ch bi n, rau an toàn : Di n tích năm 2011 là 322,5ha, năm
ủ ế ạ ạ ươ ế 2012 là 428,6ha, đ t 535,7% k ho ch c a Ch ng trình đ n năm 2015; trong
ế ế ệ ệ đó di n tích rau ch bi n 28,6ha, di n tích rau an toàn 400ha.
ố ớ ệ ệ ạ Đ i v i cây l c ạ : Trong 2 năm 20112012, di n tích l c toàn huy n là
ồ ượ ạ ớ 2.481ha. Trong đó, năm 2011 gieo tr ng đ ụ c 1.223ha đ t 71,94% so v i m c
ươ ề ấ ạ ồ tiêu Ch ng trình đ ra, năng su t bình quân đ t 22,4ha; năm 2012 tr ng đ ượ c
ế ạ ạ 1.258ha, đ t 104,83% k ho ch.
ố ớ ấ ượ ạ ẩ ừ Đ i v i cây lâm nghi p ệ ệ : Đ y m nh vi c nâng cao ch t l ng r ng kinh
ấ ượ ạ ố ế ằ t b ng các gi ng b ch đàn và keo lai mô, hom có ch t l ờ ồ ng cao, đ ng th i
ừ ệ ệ ớ ồ ế ợ k t h p v i vi c thâm canh r ng. Trong 2 năm 20112012, huy n đã tr ng
ượ ừ đ c 2.188,2 ha r ng.
ớ ủ ệ ổ V i đàn gà : T ng đàn gà c a huy n năm 2011 là 4.643.000 con, năm
ề ố ớ ở ộ ề ồ 2012 là 4.300.000 con. Chăn nuôi gà đ i đã tr thành m t ngh đ i v i nhi u
ậ ổ ị ừ ự ệ ồ ộ h nông dân và cho thu nh p n đ nh t 50100 tri u đ ng/năm. Xây d ng và
ỗ ợ ự ế ể ề ể ệ ồ tri n khai th c hi n Đ án h tr phát tri n chăn nuôi gà đ i Yên Th theo
ướ ơ ở ả ỗ ợ ạ ấ ố h ng VietGap, giai đo n 20122015: H tr cho 3 c s s n xu t gi ng gia
ủ ề ỗ ợ ự ự ệ ệ ậ ọ ộ ầ c m t p trung, l a ch n h tr 100 h có đ đi u ki n th c hi n chăn nuôi
ướ gà theo h ng VietGap.
ệ ừ ỗ ợ ả ạ ộ ệ ộ 2.2.2.4. Kinh nghi m t ấ ho t đ ng h tr s n xu t nông nghi p cho h nông
ở ệ ắ ộ ơ ỉ dân huy n S n Đ ng t nh B c Giang.
ủ ị ừ ế ệ ị T tháng 62010, Ch t ch UBND huy n ban hành Quy t đ nh phê
ồ ơ ờ ự ế ệ ạ ấ ầ ầ ầ ố duy t D án và k ho ch đ u th u, giá gói th u, h s m i th u mua gi ng
ậ ả ợ ố ị bò cái sinh s n, l n nái h u b Móng Cái, Gi ng lúa lai, tiêm phòng vácxin
39
ệ ể ậ ậ ạ cho đàn v t nuôi và l p quy ho ch phát tri n nông nghi p, nông thôn theo
ươ ướ ỗ ợ ch ng trình 30A năm 2010. Nhà n c đã có chính sách h tr ệ 10 tri u
ố ớ ấ ụ ấ ồ ệ ệ ồ đ ng /ha đ i v i đ t khai hoang, 5 tri u đ ng/ha cho đ t ph c hóa, 10 tri u
ỗ ợ ộ ầ ố ớ ộ ề ậ ộ ố ồ đ ng/ha đ i v i làm ru ng b c thang. H tr m t l n toàn b ti n mua gi ng,
ỗ ợ ệ ể ậ ổ ấ ề ồ phân bón cho vi c chuy n đ i cây tr ng, v t nuôi... h tr 50% lãi su t ti n
ạ ươ ể ả ạ ể ệ ấ vay t i Ngân hàng Th ố ớ ng m i đ phát tri n s n xu t nông nghi p. Đ i v i
ượ ố ố ệ ấ ớ ồ ộ ộ h nghèo, h chính sách đ c vay v n t i đa 5 tri u đ ng v i lãi su t 0%
ờ ạ ộ ầ ể ầ ố ồ (m t l n) trong th i h n 2 năm đ mua gi ng gia súc, gia c m, nuôi tr ng
ủ ả th y s n.
ự ệ ệ ộ ơ Th c hi n chính sách này, Ngân hàng Chính sách xã h i huy n S n
ố ề ớ ổ ỉ ồ ế ộ ộ ơ Đ ng cho 6.730 h nghèo vay v i t ng s ti n h n 33 t đ ng (tính đ n 7
ỗ ợ ự ệ ệ 2010). Ngân hàng Nông nghi p và PTNT th c hi n cho vay h tr 50% lãi
ố ề ớ ổ ỉ ồ ấ ồ ộ su t bao g m 3.606 món vay v i t ng s ti n là 78,748 t đ ng. Các h nghèo
ượ ố ư ề ể ệ đ ầ c vay v n u đãi đã có đi u ki n phát tri n chăn nuôi gia súc, gia c m,
ủ ả ọ ồ th y s n và tr ng tr t.
ớ ị ứ ọ ệ 2.2.3. Bài h c kinh nghi m v i đ a bàn nghiên c u
ừ ự ế ả ỗ ợ ả ệ ấ ấ T th c t s n xu t và kinh nghi m h tr s n xu t nông nghi p t ệ ạ i
ộ ố ướ ị ươ ọ m t s n c và các đ a ph ệ ộ ố ng, chúng ta rút ra m t s bài h c kinh nghi m
ỗ ợ ả ườ ệ ệ ệ ấ ả ỉ cho vi c h tr s n xu t nông nghi p xã M ng Th i, huy n Phù Yên, t nh
ư ơ S n La nh sau:
Tăng c
ườ ổ ế ề ở ị ươ ng công tác ph bi n tuyên truy n chính sách đ a ph ng:
ươ ổ ế ề ộ ệ ạ Thông qua các ph ủ ng ti n thông tin đ i chúng ph bi n v n i dung c a
ỗ ợ ả ệ ủ ự ể ể ệ ấ chính sách h tr s n xu t nông nghi p c a huy n đ nâng cao s hi u bi ế t
ườ ườ ả ệ ấ ủ c a ng i dân nói chung và ng i s n xu t nông nghi p nói riêng.
ề ệ ạ ườ ế ậ ố T o đi u ki n cho ng i dân ti p c n v n vay:
ể ả ầ ư ố ủ ể ầ ườ ấ Đ phát tri n s n xu t thì nhu c u đ u t v n c a ng ấ ớ i dân r t l n,
40
ố ủ ả ậ ồ ườ ề ế trong khi đó kh năng ti p c n ngu n v n c a ng ặ i dân còn g p nhi u khó
ề ề ầ ư ệ ậ ấ ờ ố ố khăn. Vì v y, c n u đãi v đi u ki n vay v n, th i gian vay v n, lãi su t vay
ượ ả ấ ố và l ở ộ ng v n vay cho nông dân m r ng vùng s n xu t chăn nuôi.
ự ế ỗ ợ ệ ườ ự Giao cho UBND xã tr c ti p th c hi n chính sách h tr cho ng i dân:
ấ ậ ể ị ự ụ ữ ệ ắ ả ờ Đ k p th i kh c ph c nh ng b t c p n y sinh trong quá trình th c hi n chính
41
ự ế ỗ ợ ự ệ ườ sách nên giao riêng cho UBND xã tr c ti p th c hi n h tr cho ng i dân.
Ầ
Ặ
Ị
ƯƠ
Ứ
Ể PH N III Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
ứ ể ặ ị 3.1. Đ c đi m đ a bàn nghiên c u
ể ự ặ 3.1.1. Đ c đi m t nhiên
ị ị 3.1.1.1. V trí đ a lý
ườ ủ ệ ả ộ ộ ằ M ng Th i là m t xã thu c vùng khó khăn c a huy n Phù Yên, n m
ệ ướ cách trung tâm huy n 12 km theo h ng Đông Tây, trung tâm xã cách đ
ố ộ ệ ả ự ả ồ Qu c l 37 kho ng 2 km. Di n tích t ườ ng ố ộ ệ nhiên 6914 ha g m 10 b n, s h hi n
ố ộ ườ ớ ế ư nay là 850 h , có s dân là 3899 ng i và có ranh gi i ti p giáp nh sau:
ườ ơ ớ Phía Đông giáp v i xã M ng C i.
ớ Phía Tây giáp v i xã Quang Huy và Su i T
ố ọ. ệ ấ ỉ ắ ớ ị Phía B c giáp v i xã Cát Th nh huy n Văn Ch n t nh Yên Bái.
ớ ượ Phía Nam giáp v i xã Huy Th ng.
ể ặ ấ ị 3.1.1.2. Đ c đi m đ t đai đ a hình
ị * Đ a hình:
ườ ả ắ ộ ị ự Xã M ng Th i thu c vùng núi phía B c, có đ a hình t nhiên t ươ ng
ộ ự ừ ặ ướ ế ớ ể ố ố đ i d c. Cao đ t nhiên t 418 đ n 1600m so v i m t n ả c bi n. Trên b n
ườ ề ớ ị ả ồ ị đ đ a hình nhìn chung xã M ng Th i có đ a hình khó khăn v i nhi u dãy
ộ ố ớ núi cao và đ d c l n.
ệ ự ề ư ậ ề ể ế Đi u ki n t nhiên nh v y cho phép phát tri n n n kinh t theo h ướ ng
ế ợ ấ ạ ớ ể ả s n xu t nông lâm k t h p v i chăn nuôi theo mô hình trang tr i và phát tri n
ậ ệ ế ế ủ ể ệ ệ ự công nghi p khai thác v t li u xây d ng, ti u th công nghi p ch bi n tiêu
ặ ả ụ ả ự ẩ ẩ ả ươ ố th s n ph m cây đ c s n hoa qu và th c ph m t i s ng.
ơ ấ ấ * C c u đ t đai:
ườ ệ ả ạ ấ ớ ệ ộ M ng Th i có di n tích đ t thu c lo i trung bình so v i toàn huy n
ớ ổ ấ ự ệ ố ệ Phù Yên. V i t ng di n tích đ t t nhiên là 6914 ha ( theo s li u “Báo cáo
ả ổ ể ấ ế k t qu t ng ki m kê đ t đai năm 2014”).
ệ ả ấ ấ ư ệ ả ấ ặ ệ Trong s n xu t nông nghi p, đ t đai là t li u s n xu t đ c bi t không th ể
ế ượ ủ ầ ộ ọ ườ ế ị thay th đ c và nó là m t ph n quan tr ng c a môi tr
ườ ớ ư ệ ả ấ ế ờ ng quy t đ nh đ n đ i ấ ở ỗ ế ử ụ ủ ố s ng c a con ng i. Khác v i t li u s n xu t khác ch n u s d ng đ t đai
42
ỡ ủ ấ ữ ợ ộ ộ ị m t cách h p lí nó không nh ng không b hao mòn mà đ màu m c a đ t đai còn
ộ ấ ề ệ ử ụ ậ ấ ọ ợ ộ tăng lên. Vì v y vi c s d ng đ t đai m t cách h p lí là m t v n đ quan tr ng có
ậ ế ế ả ả ấ ượ ệ ệ liên quan m t thi ấ t đ n hi u qu s n xu t nông nghi p và ch t l ng môi
43
ườ ố tr ủ ng s ng c a con ng ườ i.
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
So sánh
Di nệ
Cơ
ườ ủ ả ấ ả ạ B ng 3.1: Tình hình đ t đai c a xã M ng Th i giai đo n 20122014
ệ
Di nệ
C c uơ ấ
Di n tích
C c uơ ấ
STT
ỉ Ch tiêu
tích
c uấ
13/12
14/13
BQ
tích (ha)
(%)
(ha)
(%)
(ha)
(%)
100,0
ấ ự
ổ
ệ
T ng di n tích đ t t
nhiên
6914
100,00
6914
100,00
6914
100,00
100,00
100,00
ấ
ệ
5252,89 979,29 4268,20 5,40
75,97 18,64 81,25 0,10
0 103,06 125,79 99,69 100,98
102,02 121,00 98,47 104,85
4996,13 643,43 4347,60 5,10
72,26 12,88 87,02 0,10
74,47 15,72 84,18 0,10
5148,79 809,34 4334,3 5,15
I 1.1 1.2 1.3
102,54 123,37 99,08 102,90
ổ ấ ấ ấ ổ
ệ T ng di n tích đ t nông nghi p ệ Đ t nông nghi p ệ Đ t lâm nghi p ủ ả ồ Đ t nuôi tr ng th y s n ấ ệ T ng di n tích đ t phi nông
271,34
3,92
301,31
4,36
341,29
4,94
111,05
113,27
II
ệ
ự
ư ư ử ụ
21,05 12,39 5,20 12,17 49,19 0,87 18,22
nghi pệ ấ ụ ở Đ t tr s , công trình s nghi p ấ ố Đ t qu c phòng ấ ị Đ t nghĩa trang, nghĩa đ a ố ấ Đ t sông su i ấ ạ ầ Đ t h t ng ấ Đ t khu dân c nông thôn ấ Đ t ch a s d ng
58,32 38,15 12,19 53,14 109,54 27,11 1619,42
21,49 14,06 4,49 19,58 40,37 0,39 23,42
21,62 13,03 4,68 16,80 43,86 0,58 20,59
2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 III IV
112,15 110,99 105,29 120,67 88,39 123,80 148,91 88,20
71,84 42,29 17,75 41,52 167,89 60,11 1259,71 ố
111,71 102,94 115,75 95,26 120,65 148,32 87,91 ườ
110,27 107,69 125,80 82,02 127,04 149,49 88,48 ả
65,15 39,27 14,11 50,62 132,16 40,21 1423,69 ồ
36
(Ngu n: Theo Báo cáo th ng kê xã M ng Th i, năm 2014)
ấ ự ả ệ V i t ng di n tích đ t t
ớ ổ ể ề
ự ệ ế ạ ườ nhiên là 6941 ha, M ng Th i có th m nh ồ ế ạ ể đ phát tri n các ngành nông lâm nghi p, có th m nh v gieo tr ng cây ươ l ệ ả ng th c, cây công nghi p và cây ăn qu .
ệ
ứ ứ ườ ủ ơ ệ ấ c và các lo i rau màu c a ng ồ Di n tích đ t nông nghi p chi m 979,29 ha đáp ng nhu c u tr ng lúa ự ng th c ầ ế ồ ươ i dân n i đây đáp ng ngu n l
ộ ạ ướ n cho các h dân.
ớ ấ ừ ươ
ệ ề V i di n tích đ t r ng t ể ự ộ ộ ớ ừ ệ
ố ớ ừ ặ ụ ừ
ấ ệ ạ ng đ i l n 4268,20ha, cán b và nhân dân ề ồ ị đ a bàn xã có ti m l c phát tri n v tr ng r ng: r ng phòng h v i di n tích ể ừ ả 440,70 ha, r ng s n xu t 1552,90 ha, r ng đ c d ng 2274,60 ha, và phát tri n ả các lo i cây công nghi p, cây ăn qu .
ể ượ ặ 3.1.1.3. Đ c đi m khí t ủ ng th y văn
ặ ậ ể * Đ c đi m khí h u
ả ằ ở ườ ậ ệ ớ ờ ế Xã M ng Th i n m vùng khí h u nhi t đ i gió mùa, th i ti t hàng
ượ ệ năm đ c chia làm hai mùa rõ r t.
ườ ượ ắ ầ ừ Mùa đông (mùa khô) th ư ng ít m a và đ c b t đ u t tháng 10 năm
ướ ế ờ ế ạ ắ ị tr c đ n tháng 3 năm sau, mùa này th nh gió mùa Đông B c th i ti t l nh và
ườ ệ ươ ố khô, th ấ ng xu t hi n s ng mu i.
ư ế ố Mùa hè (mùa m a) đ ượ ắ ầ ừ c b t đ u t tháng 4 đ n cu i tháng 9, mùa này
ờ ế ắ ư ượ ư ề ị th nh hành gió Tây Nam, th i ti t n ng nóng và m a nhi u, l u l ư ng m a
ủ ớ ể ả ử ạ ộ ấ ớ l n có th x y ra lũ có tác h i làm xói mòn, r a trôi đ phì nhiêu c a l p đ t
m t. ặ
0C, đ m khí h u trung bình đ t 80%.
ệ ộ ộ ẩ ậ ạ Nhi t đ trung bình 22
ượ ư L ng m a trung bình: 1.500 – 1.600 mm/năm.
ượ ố ơ L ng b c h i trung bình: 800mm/năm.
37
ủ * Th y văn
ố ạ ườ ế ả ả ả ố ố ố M ng Th i có su i Th i, su i Chi u, su i L t và su i Vôi ch y qua
ớ ư ượ ươ ố ớ ồ ướ ụ ị đ a bàn xã v i l u l ng t ng đ i l n. Đây là ngu n n c chính ph c v ụ
ộ ố ấ ả ạ ố ỏ cho sinh ho t và s n xu t trong toàn xã. Ngoài ra còn có m t s khe su i nh .
ừ ữ ệ ầ ả ầ ạ ồ ả Trong nh ng năm g n đây do di n tích r ng đ u ngu n gi m m nh đã nh
ưở ế ọ ồ ướ ề ồ ướ ế ạ h ng nghiêm tr ng đ n ngu n n c. V mùa khô ngu n n c h n ch đã
ả ưở ấ ủ ờ ố ế ạ ả nh h ng đ n đ i s ng sinh ho t và s n xu t c a nhân dân.
ể ặ ồ 3.1.1.4.Đ c đi m các ngu n tài nguyên
(cid:0) Tài nguyên đ tấ
ấ ươ ườ ả ộ ồ ố ố Xã M ng Th i là m t xã có ngu n tài nguyên đ t t ng đ i t ậ t, thu n
ợ ư ệ ệ ể ệ ồ l ượ i cho vi c tr ng cây nông nghi p cũng nh phát tri n cây lâm nghi p. Đ c
ạ ấ ượ ừ ấ chia làm 3 lo i đ t chính đ c phân t ế th p đ n cao.
ố ủ ế ấ ỏ ở ồ Đ t đ vàng phân b ch y u là ợ ạ ấ vùng đ i núi, lo i đ t này thích h p
ệ ạ cho lo i cây lâm nghi p.
ấ ỏ ệ ấ ợ ồ Đ t đ badan r t thích h p cho tr ng cây công nghi p và cây ăn qu ả
ư nh cây cam, …
ẹ ế ầ ấ ị ị Đ t phù sa thành ph n c gi ơ ớ ừ ấ i t ạ đ t th t nh đ n th t trung bình, lo i
ố ở ọ ớ ồ ạ ố ợ ồ ấ đ t này phân b d c su i, thích h p v i tr ng lúa và tr ng các lo i hoa màu
khác.
ạ ấ ườ ề ả ợ ớ ề Nhìn chung, M ng Th i có nhi u lo i đ t canh tác phù h p v i nhi u
ừ ấ ạ ả ồ ồ ệ lo i cây tr ng, nh t là cây công nghi p, cây ăn qu và tr ng r ng, song ch ủ
ấ ằ ấ ồ ụ ụ ữ ệ ẳ ế y u là đ t đ i núi; nh ng di n tích đ t b ng ph ng ph c v cho canh tác
ệ ấ ấ ấ ộ ỉ nông nghi p r t th p, đ t ru ng lúa ch có 137,10 ha.
(cid:0) Tài nguyên n c ướ
ồ ướ * Ngu n n ặ c m t:
ườ ồ ướ ặ ươ ố ả M ng Th i có ngu n n c m t t ng đ i phong phú. V i l ớ ượ ng
38
ướ ư ượ ướ ượ ổ n c m a trung bình là 122 mm/tháng, l ng n ư c m a đ c đ vào các
ươ ậ ố ướ ệ ạ ớ kênh m ng, ao, su i, các đ p n ả c v i di n tích kho ng 37 ha, t o nên
ướ ệ ặ ấ ả ồ ngu n n ạ ấ c m t chính cung c p cho s n xu t nông lâm nghi p và sinh ho t
ủ hàng ngày c a nhân dân trong xã.
ồ ướ * Ngu n n ầ c ng m:
ồ ướ ớ ữ ượ ầ ớ ở ộ ừ Xã còn có ngu n n c ng m v i tr l ng l n, đ sâu t ế 30m đ n
ư ượ ấ ượ ả ướ ố 60m, có l u l ng kho ng 360l/ngày, ch t l ng n c nói chung là t ả t, đ m
ề ạ ả ấ ộ ạ ả b o cho sinh ho t và s n xu t. Bên c nh đó có nhi u hang đ ng trong núi đá,
ữ ạ ướ ầ ở ồ ướ ử ụ nh ng m ch n c ng m ấ ạ chân núi đ t t o ra ngu n n ạ c s d ng và t o
ị ươ ư ữ ầ ạ ẹ ả c nh quan đ p cho đ a ph ặ ng. Nh ng do nh ng năm g n đây, do n n ch t
ấ ợ ỷ ẫ ừ ừ ế ả ồ ả phá r ng, khai thác r ng b t h p lí, làm gi m ngu n sinh thu d n đ n gi m
ướ ư ề ỷ ồ ngu n n c v mùa khô và gây lũ vào mùa m a làm phá hu các công trình
ỷ ợ ạ ả ấ ả ưở ờ ố ế ườ thu l i, giao thông, phá ho i s n xu t, nh h ng đ n đ i s ng ng i dân.
ệ ừ ừ ệ ấ ả ồ ở Bi n pháp c p bách là tr ng r ng và b o v r ng tái sinh các vùng th ượ ng
ể ề ồ ướ ượ ữ ả ngu n đ đi u ti ế ượ t đ ồ c ngu n n ể c và ki m soát đ c nh ng nh h ưở ng
ư ụ ơ ở ạ ầ ệ ố ế ạ ặ ệ ấ ủ x u c a thiên tai nh lũ l t, h n hán đ n h th ng c s h t ng, đ c bi t là
ủ ệ ố h th ng giao thông c a xã.
(cid:0) Tài nguyên nhân văn
ộ ạ ộ ộ ố ỗ ữ Là m t xã có 4 dân t c cùng sinh s ng. M i dân t c l ề i có nh ng truy n
ụ ậ ư ủ ố ộ ặ th ng, phong t c t p quán mang tính đ c tr ng riêng c a dân t c mình. Chính
ủ ề ề ạ ả đi u này đã làm cho n n văn hoá c a xã thêm phong phú và đa d ng các b n
ộ ệ ườ ủ ư ư ắ s c dân t c Vi ặ t Nam. M t khác, ng i dân c a xã còn giao l u nh các
ụ ệ ậ ấ ạ ố ả phong t c, t p quán, kinh nghi m s n xu t cho nhau t o nên m i quan h ệ
ệ ể ầ ơ ỡ ơ ữ ngày càng g n gũi, thân thi n h n và cùng giúp đ nhau phát tri n. H n n a,
ề ộ ố ướ ầ nhân dân các dân t c có truy n th ng yêu n ạ ộ c, c n cù lao đ ng, sáng t o,
ự ưở ứ ướ ấ tích c c tham gia h ng ng phong trào thi đua yêu n c, ch p hành nghiêm
ủ ươ ỉ ườ ố ủ ậ ủ ả ch nh các ch tr ng, đ ng l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a nhà
39
n c.ướ
ử ụ ủ ạ ớ ấ ư V i tài nguyên nhân văn c a xã nh trên, trong quy ho ch s d ng đ t,
ỷ ợ ư ư ự ệ ố cũng nh xây d ng các công trình nh giao thông, thu l i, h th ng c s h ơ ở ạ
ụ ể ủ ế ậ ả ầ ả ỗ ầ t ng khác c n ph i chú ý quan tâm đ n t p quán, hoàn c nh c th c a m i
ấ ở ấ ử ự ị ị ể ố ả b n, đ b trí đ t , đ t xây d ng các công trình văn hoá, l ch s trên đ a bàn
ớ ủ ự ể ầ ộ ợ ọ m t cách khoa h c và h p lí đ góp ph n xây d ng nông thôn m i c a xã .
(cid:0) Tài nguyên khoáng s n ả
ậ ệ ự ư ự ả ấ Khoáng s n v t li u xây d ng nh : đá xây d ng, đ t sét, nhóm khoáng
ả ể ế ự ấ ồ ả ớ s n l n nh t ph i k đ n là đá cacbonat bao g m đá vôi xây d ng, đá vôi xi
ỏ ở ượ măng, đôlômit cùng các m khác ả Th i Th ng, Văn Yên, Phúc Yên.
ạ ấ ề ả ả ườ Ngoài các khoáng s n nói trên, M ng Th i còn nhi u lo i đ t sét làm
ườ ạ g ch ngói, đá bùn, đá dăm dùng cho làm đ ng giao thông, các công trình xây
ự d ng khác.
ể ặ ế 3.1.2. Đ c đi m kinh t ộ xã h i
ể ặ ố ộ ề 3.1.2.1. Đ c đi m v dân s và lao đ ng
ườ * Dân s : ố Xã có 4 dân t c ộ (M ng 40,41%, Dao 23,10%, H’Mông
ố ệ ế ề ố 23,80%, Kinh 12,68%) cùng sinh s ng. Theo s li u đi u tra tính đ n ngày
ẩ ư ộ ở ướ ự 31/12/ 2014 toàn xã có 850 h 3899 nhân kh u c trú ả 10 b n d i s lãnh
ỷ ả ề ổ ứ ộ ạ ủ ấ đ o c a c p u Đ ng, chính quy n và các t ch c H i. Trong đó, có 88,88%
ủ ế ệ ố ạ ị dân s làm nông nghi p là ch y u, còn l i 11,12 % làm làm d ch v ụ.
2, nh ng dân s không
ậ ộ ố ườ ư ố Dân s có m t đ trung bình: 56,39 ng i/ km
ề ở ả ở ả ồ đ ng đ u ậ các b n. Dân t p trung đông ấ 5 b n vùng th p và trung tâm
ọ ườ ả ố ộ ư ả ượ ả UBND xã, các b n d c đ ng qu c l 37 nh : Th i Th ạ ả ng, Th i H , B n
2
ậ ộ ấ ế ườ ở Chi u, Văn Yên, Phúc Yên, và m t đ th p 15 – 20 ng i / km ả các b n
ườ ạ ư ố ố ố vùng cao, đ ng giao thông đi l i khó khăn nh : Su i Tàu, Su i Cu c, Khoai
Lang, Khe Lành, Giáp Đ t.ấ
ỷ ệ ộ ế ố ộ (chi m 35,29 % dân s toàn Trong đó, t ế h nghèo chi m 300 h l
ỷ ệ ộ ậ ế ế ố ộ ( chi m 39,06% dân s toàn xã). xã), t h c n nghèo chi m 332 h l
40
ệ ộ * Lao đ ng và vi c làm
ế ố ố ị ộ Trên đ a bàn toàn xã có 1.943 lao đ ng chi m 49,83% dân s (th ng kê
ệ ố ộ năm 2014) trong đó trên 80% là lao đ ng nông nghi p. Nhìn chung, s lao
ạ ộ ự ế ộ ộ đ ng tham gia vào các lĩnh v c ho t đ ng kinh t ư ị xã h i trên đ a bàn xã ch a
ợ h p lý.
ố ườ ượ ồ ưỡ ề ấ ộ ộ V trình đ lao đ ng nhìn chung th p. S ng c b i d i đ ng v k ề ỹ
ậ ồ ồ ở ố ộ ố ổ ộ thu t tr ng, chăm sóc cây tr ng xã là 6,11% t ng s h . S lao đ ng có văn
ộ ậ ơ ở ế ể ậ ọ ọ hoá b c ti u h c chi m 70,5%, trình đ b c Trung h c c s (THCS) và
ế ọ ổ ố ạ ấ ộ Trung h c ph thông chi m 28,5%. S còn l i có trình đ Trung c p, Cao
41
ạ ọ ấ ố ộ ượ ư ớ ề ẳ đ ng, Đ i h c r t ít. S h gia đình đ c giao l u v i bên ngoài không nhi u.
Năm 2012
Năm 2014
So sánh (%)
Năm 2013 Số
Số
Cơ
Số
Cơ
Cơ
nượ
l
13/12
14/13
BQ
ườ ố ộ ả ả B ng 3.2: Tình hình dân s và lao đ ng xã M ng Th i
ỉ Ch tiêu
ĐVT
ngượ
l
c uấ
ngượ
l
c uấ
c uấ
g
100,0
100,0
103.2
103,4
100,0
ổ
ố
ẩ
I. T ng s nhân kh u
ng
iườ
3651
3770
3899
103,34
ệ
ẩ ẩ
ệ
1. Nhân kh u nông nghi p (NN) 2. Nhân kh u phi nông nghi p
ng ng
iườ iườ
2117 1534
2231 1539
2297 1602
104,16 102,19
0 59,18 40,82 100,0
0 58,91 41,09 100,0
6 105,38 100,33 102,8
2 102,96 104,09 102,6
0 57,98 42,02 100,0
ố ộ
ổ
II. T ng s h
hộ
805
828
850
102,76
ệ
ộ ỗ
ệ
1. H nông nghi p (NN) 2. H phi nông nghi p
hộ hộ
766 39
785 43
801 47
102,26 109,78
0 94,81 5,19 100,0
0 94,24 5,53 100,0
6 102,48 110,26 114,3
6 102,04 109,30 110,1
0 95,16 4,84 100,0
ổ
ộ
ố III. T ng s lao đ ng
ng
iườ
1543
1764
1943
112,22
ệ
ệ
ng ng
iườ iườ
1349 194
1568 196
0 88,89 11,11
1727 216
0 88,88 11,12
2 116,23 101,03
5 110,14 110,20
113,14 105,52
0 87,43 12,57
ộ ộ ộ ố ỉ
ẩ
ố
ộ
ộ
ộ
ộ
1. Lao đ ng nông nghi p (NN) 2. Lao đ ng phi nông nghi p M t s ch tiêu bình quân 1. BQ s nhân kh u/h ẩ 2. BQ nhân kh u NN/h NN 3. BQ lao đ ng NN/h NN
ng ng ng
i/hườ ộ i/hườ ộ i/hườ ộ
4,54 2,76 1,76
4,59 2,87 2,14
100,55 101,97 106,41
4,55 2,69 1,89 ồ
100,22 97,46 107,39 ườ
100,87 106,69 113,23 ả
41
ố (Ngu n: Theo báo cáo th ng kê xã M ng Th i, năm 2014)
ứ ủ ế ả ấ ẩ ố Theo k t qu nghiên c u cho th y, s nhân kh u bình quân c a xã tăng
ừ ạ ẩ m nh qua t ng năm và tăng bình quân là 3,34%. trong đó nhân kh u nông
ơ ố ủ ệ ệ ẩ ộ nghi p tăng là 4,16% cao h n t c đ tăng c a nhân kh u phi nông nghi p. S ố
ệ ệ ộ ộ ố lao đ ng nông nghi p tăng 12,82%, s lao đ ng phi nông nghi p tăng 5,52%,
ấ ố ứ ệ ộ ỏ ằ cho th y s lao đ ng nông nghi p tăng nhanh cũng ch ng t ề r ng n n kinh t ế
ư ệ ị ượ ể ề ạ phi nông nghi p trên đ a bàn xã ch a đ c phát tri n m nh mà n n kinh t ế
ấ ẫ ủ ế ệ ch y u nh t v n là ngành nông nghi p
ể ơ ở ạ ầ ỹ
ệ ố
ụ ườ ộ ố ộ ệ ư ậ ặ 3.1.2.2. Đ c đi m c s h t ng k thu t (cid:0) H th ng giao thông ằ Là m t xã n m trên tr c đ ng qu c l
ậ ợ ự ệ ươ ướ thu n l i. Th c hi n ph ng châm Nhà N c và nhân dân cùng làm, có s ề 37 nên vi c l u thông có nhi u ự
ỉ ạ ủ ủ ệ ứ ự ỗ ự ố ắ quan tâm ch đ o c a huy n, s n l c c g ng c a nhân dân đóng góp s c
ứ ủ ệ ượ ự ề ườ ả ti n, s c c a nên toàn xã đã th c hi n đ c 18 km đ ng dân sinh liên b n và
ượ ơ ườ ở ả ấ bê tông hóa đ ng 5 b n vùng th p
ệ ố c h n 2 km đ (cid:0) H th ng th y l ủ ợ i:
ủ ợ ấ ướ ữ ượ ự Th y l i, c p thoát n c: Trong nh ng năm qua, đ c s quan tâm
ỉ ạ ủ ấ ự ệ ươ ướ ch đ o c a c p trên, th c hi n ph ng châm nhà n c và nhân dân cùng làm
ố ượ ộ ồ ươ ở toàn xã đã kiên c hóa đ c 1,9 km kênh m ng n i đ ng ả ả hai b n Th i
ượ ệ ố ủ ợ ủ ả ạ Th ng và Th i H . Nhìn chung, h th ng th y l ủ ế i c a xã ch y u là kênh
ạ ươ ư ứ ượ ầ ả ấ ệ . c yêu c u s n xu t nông nghi p
ướ m ng t m, ch a đáp ng đ (cid:0) M ng l ạ ệ i đi n
ế ạ ượ ố ở ả Toàn xã có 3 tr m bi n áp đ c phân ph i ả các b n Văn Yên, Th i
ượ ớ ổ ế ả ấ ả ả ấ th ệ ng, B n Chi u v i t ng công su t là 540 KVA đ m b o cung c p đi n
ộ ượ ử ụ ố ộ ế ả ấ ớ ổ cho 5 b n vùng th p v i 448 h đ c s d ng chi m 59% t ng s h trong
xã.
ướ ử ụ ế ườ ệ ủ ạ M ng l i đi n mà xã đang s d ng tuy n đ ạ ng dây 35 kV c a m ng
42
ướ ố ộ ượ ử ụ ệ ả ố l i đi n Qu c gia. Xã có kho ng 59% s h đ ả ệ c s d ng đi n trong s n
ạ ấ ạ ố ộ ả ộ ố xu t và sinh ho t. Còn l i kho ng 41% s h , đa s là dân t c H’mông và
ở ệ ử ụ ả Dao ư 5 b n vùng cao ch a có đi n s d ng.
ệ ệ ạ ượ ự ừ Hi n nay t ỷ ệ ướ l l i đi n h áp trong xã đ c xây d ng t năm 2004,
ướ ố ế ệ ừ ế ạ m ng l ổ i 0,4 KV b trí đi n i dùng dây nhôm ti t di n t 25 đ n 95mm2.
ườ ư ế ị ế Đ ng dây trung th 35 KV có các tuy n đi tránh khu dân c nên không b vi
ạ ướ ị ườ ạ ế ầ ớ ế ạ ỉ ph m an toàn l i đ ên, đ ng dây h th ph n l n các tr m bi n áp ch có 1
ế ấ ườ ứ ự ụ ạ ớ ộ l xu t tuy n 0,4kV và đ ng tr c 0,4kV m i xây d ng nên đáp ng t m đ ủ
ấ ượ ệ ệ ệ ế ấ ổ ch t l ng đi n năng tuy nhiên hi u đi n th không cao nên tăng t n th t trên
ườ ộ ạ ế ủ ế ệ ố ộ đ ng dây, h th ng c t h th ch y u là c t bê tông H6,5 và H5,5.
ệ ố ệ ướ ố ộ ỉ ế ớ ớ ượ ụ H th ng đi n l i m i có 59% s h và m i ch đ n đ ả c c m 5 b n
ư ượ ử ụ ẫ ấ ả ố ộ ủ vùng th p, v n còn 41% s h c a 5 b n vùng cao ch a đ c s d ng.
ộ ơ ở ạ ầ 3.1.2.3. C s h t ng xã h i
ườ (cid:0) Tr ọ ng h c
ườ ấ ườ ấ ườ Xã không có tr ng c p III. Toàn xã có 1 tr ng c p I, 1 tr ấ ng c p II.
ườ ư ế ấ ằ ộ ư Tuy ch a có tr ng c p III nh ng do xã là m t xã n m trên tuy n đ ườ ng
ố ộ ệ ạ ủ ừ ươ Qu c l 37, nên vi c đi l ọ i c a h c sinh t nhà t ớ ườ i tr ng cũng t ố ng đ i
ậ ợ thu n l i.
ườ ớ ượ ừ ể ọ ự ạ Các tr ng ti u h c và THCS v a m i đ c xây d ng l i nên đ ượ ả c c i
ề ấ ượ ệ ấ ệ ọ ớ ề thi n r t nhi u v ch t l ng l p h c, tuy nhiên hi n ch a đ ư ượ ầ ư ơ ở c đ u t c s
ấ ề ế ị ạ ụ ế ọ (máy vi tính, máy chi u, các d ng c th ụ ể ậ v t ch t v trang thi t b d y và h c
ể ụ d c, th thao…), y t ế ọ ườ h c đ ư ệ ng, th vi n…
* Nhà trẻ
ườ ầ ườ ủ ầ ượ Toàn xã có 1 tr ng m m non. Tr ng m m non c a xã đ c đ u t ầ ư
ớ ơ ở ậ ấ ầ ủ ấ ượ ự ả ả xây d ng v i c s v t ch t đ y đ và đ m b o ch t l ng..
43
(cid:0) ế ạ Tr m y t
ệ ạ ế ớ ổ ệ ượ Hi n nay, toàn xã có 1 tr m y t v i t ng di n tích là 0,22 ha đ c xây
2; bao g m 1 bác sĩ và 2 y sĩ, 1 y tá, 1 n h sinh v i ớ
ớ ữ ộ ồ ấ ự d ng 1 nhà c p 4 v i 50m
2 ph n nào đáp ng vi c ệ
ườ ộ ườ ệ ố ộ ứ ầ 2 gi ng b nh và m t v n thu c nam r ng 150m
ữ ệ ạ ế ư ạ ố khám ch a b nh cho nhân dân. Tr m y t ẩ ch a đ t chu n Qu c gia.
ơ ở ậ ấ (cid:0) C s v t ch t văn hoá
ụ ở ượ ự ầ ớ * Tr s UBND xã : đang đ c xây d ng v i khu nhà 3 t ng, n m ằ ở
ự ệ ậ ạ ụ ở ượ khu v c trung tâm xã, thu n ti n giao thông đi l i. Tr s đ ớ ự c xây d ng v i
ủ ế ị ả ả ố ạ ộ ủ ầ đ y đ các phòng ban và các trang thi t b đ m b o t t ho t đ ng c a xã, có
ụ ợ ư ể ườ ầ ủ đ y đ các công trình ph tr nh : khu nhà đ xe, khu v ệ sinh, v n hoa...
* Nhà văn hoá:
Ở ượ ố ằ ở ự xã: có 1 nhà văn hoá xã đã đ c xây d ng kiên c n m trung tâm
ả ả ượ ng). xã ( B n Th i Th
Ở ả ả b n: 9/10 b n trong xã đã có nhà văn hoá, trong đó 4/9 nhà đã đ ượ c
ơ ở ậ ơ ọ ủ ế ự ư ế ố ủ ấ xây d ng kiên c nh ng c s v t ch t còn thi u, ch y u là n i h p c a
ườ ộ ườ ạ ấ ạ ố ng i dân (h i tr ng), 5/9 nhà còn l i là nhà t m đã xu ng c p.
ậ ộ ư ể ấ ụ Xã ch a có sân v n đ ng, phòng th ơ ể thao đ n gi n s ệ ả ử d ng đ hu n luy n,
ả ứ ấ ủ ế ể ụ ữ ấ ổ ạ gi ng d y và t ổ ch c thi đ u th ể thao. Ch y u nh ng bu i thi đ u th d c th ể
.
ẩ ậ ầ ượ ữ ễ ố (Ném còn vòng, đ y g y, c u lông…) ề thao truy n th ng đ c di n ra trên nh ng bãi
ể ụ ủ ỷ ườ ấ ạ đ t t m b ho c k t h p v i sân U ban xã, sân th d c c a các tr ng THCS
ợ ử ị ợ ặ ế ợ ớ (cid:0) Ch , c a hàng d ch v ụ
ụ ụ ơ ở ủ ầ ổ C s ph c v nhu c u mua bán trao đ i hàng hóa c a nhân dân trong
ư ư ợ ạ ư ầ ệ ạ ủ ự xã g n nh ch a có, ch a có ch t i khu v c trung tâm c a xã. Hi n t i ch ỉ
ộ ố ỏ ẻ ủ ộ ố ộ ự ể có m t s hàng quán nh l c a m t s h gia đình, cá nhân t phát đ bán
ữ ườ ộ ố ặ ấ ơ nh ng hàng hóa thông th ả ữ ng, cung c p m t s nh ng m t hàng đ n gi n
44
ư ầ ữ ẩ ả ươ ở nh qu n áo, sách v , nh ng s n ph m l ự ng th c khác .
ướ ạ ệ ườ (cid:0) N c s ch –v sinh môi tr ng.
ệ ố ướ ệ ạ ấ ướ H th ng n c sinh ho t: ệ ố i xã có h th ng c p n ừ c cho t ng ạ Hi n t
ồ ướ ử ụ ủ ế ấ ừ ệ ố ả b n, ngu n n c s d ng ch y u hi n nay l y t ọ các khe su i trên cao, l c
ể ứ ừ ừ ề ả ộ ộ ơ ộ ồ ẫ s b r i d n v các b ch a cho t ng b n và t ng h . Toàn xã có 638 h gia
ướ ệ ợ ươ ố đình dùng n c h p v sinh theo ch ạ ng trình 135 cho ăn u ng và sinh ho t,
ế chi m 79%.
ệ ố ướ ướ ủ ả ị H th ng n c th i: c th i trên đ a bàn xã c a các h ộ ả Nhìn chung n
ể ướ ớ ướ ả ả ượ ư gia đình đang đ thoát n c th i chung v i n ướ c m a. N c th i đ c thoát
ủ ế ươ ữ ể ầ ộ ộ ầ ra nh ng đi m trũng, ch y u là thoát ra m ng rãnh g n ru ng, m t ph n
ầ ớ ồ ướ ư ượ ả còn l ạ ượ i đ c thoát ra các ao, h . Ph n l n n c th i ch a đ ử c qua x lý nên
ự ễ đã gây ra s ô nhi m môi tr ườ . ng
ệ ệ ộ ố ị Công trình v sinh: Hi n nay trên đ a bàn xã đa s các h dân v n s ẫ ử
ủ ủ ệ ủ ả ấ ố ụ d ng nhà v sinh th công (h xí th công) và dùng phân cho s n xu t nông
nghi p.ệ
ườ ướ ồ ướ ườ ặ ả ị Môi tr ng n c: Ngu n n c m t trên đ a bàn xã M ng Th i là khá
ư ệ ễ ồ ị ướ ố t ấ t và phong phú, nh ng đang đó d u hi u b ô nhi m do các ngu n n ả c th i
ạ ướ ả ự ủ ế ả ộ ồ sinh ho t, n c th i chăn nuôi c a các h dân th i tr c ti p vào ngu n n ướ c
ặ ở ướ ả ạ ướ ả m t. nguyên nhân chính đây là n c th i sinh ho t và n c th i trong quá
ầ ả ướ ự trình chăn nuôi gia súc, gia c m th i ra các rãnh thoát n ế c và thoát tr c ti p
ườ ư ượ ử ề ả ưở ra môi tr ng mà ch a đ c x lý đi u này đã gây nh h ự ế ng tiêu c c đ n
ấ ượ ướ ủ ự ầ ạ ch t l ng n c ng m m ch nông c a khu v c.
ườ ấ ườ ị ả ư ấ Môi tr ng đ t: Nhìn chung môi tr ng đ t ch a ch u nh h ưở ng
ề ủ ư ấ ả ạ ươ ườ nhi u c a các ch t th i sinh ho t, nh ng trong t ầ ng lai g n môi tr ấ ng đ t
ả ưở ớ ủ ấ ả ạ ẫ ẽ s gây nh h ư ng ngày càng l n c a các ch t th i sinh ho t do xã v n ch a
ử ể ả ả có đi m thu gom rác th i và x lý rác th i.
ể ế 3.1.2.4. Tình hình phát tri n kinh t
ể ế ề ệ ộ Trong phát tri n kinh t : Là m t xã chuyên v nông, lâm nghi p và đang có
45
ướ ụ ệ ể ệ ệ ầ ẫ ị ữ nh ng b c chuy n d n sang d ch v , hi n nay nông nghi p, lâm nghi p v n là
ườ ượ ự ủ ả ủ ả ấ ngành s n xu t chính c a xã M ng Th i. ả Đ c s quan tâm c a Đ ng và Nhà
ướ ầ ư ỗ ợ ằ ươ ự n c b ng các chính sách đ u t h tr thông qua các ch ng trình d án:
ươ ạ ặ ệ ươ ế ị Ch ng trình 135 giai đo n 2, đ c bi t là ch ủ ng trình Ngh quy t 30a c a
ủ ề ả ề ữ ớ ự ỡ ủ ệ ủ Chính Ph v gi m nghèo nhanh và b n v ng, v i s giúp đ c a huy n, c a
ủ ấ ỷ ả ỉ ạ ủ ự ề ỉ t nh, s ch đ o c a c p u Đ ng, đi u hành c a UBND xã cùng v i s c ớ ự ố
ủ ườ ậ ậ ỗ ự ắ g ng n l c c a ng ầ i dân trong xã. Do v y, thu nh p bình quân đ u
ườ ớ ạ ỉ ệ ộ ệ ồ ố ng i/năm m i đ t trên 3,636 tri u đ ng; t l ả h nghèo gi m xu ng còn
ưở ế ủ ả ượ 35,29%. Tình hình tăng tr ng kinh t ườ c a xã M ng Th i đ ể ệ c th hi n
46
ướ ả d i b ng sau.
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
So sánh (%)
Cơ
Cơ
Số
Số
C c uơ ấ
ả ế ườ ả ạ B ng 3.3. Tình hình kinh t xã M ng Th i giai đo n 2012 – 2014
ỉ Ch tiêu
ĐVT
ố ượ
S l
ng
13/12
14/13
BQ
c uấ
c uấ
ngượ l
ngượ l
(%)
(%)
(%)
112,6
ổ
I. T ng GTSX
trđ
15156,30
100,00
17044,00
100,00
19197,00
100,00
112,45
112,54
ừ
ị
ẩ
ộ
NN – LN TS 1. GTSX t ự ệ 2. Công nghi p – xây d ng ươ ụ ạ 3. Th ng m i – d ch v ộ ố ỉ II. M t s ch tiêu BQ 1. GTSXNN/kh u NN/năm 2. GTSXNN/lao đ ng/năm
trđ trđ trđ trđ trđ
14701,60 _ 454,69 6,94 10,90
18415,00 _ 782,11 8,02 10,73
96,79 3,21
95,93 4,07
97,00 3,00
112,21 120,48 106,48 96,51 ườ
3 111,84 132,91 108,52 102,00 ả
16497,00 112,02 _ 547,82 126,54 7,39 107,50 10,52 99,22 (Ngu n: Theo Báo cáo th ng kê xã M ng Th i, năm 2014)
46
ồ ố
ườ ị ị ươ ậ ợ ạ ề ệ ố ả Xã M ng Th i có v trí đ a lý t ng đ i thu n l ậ i t o đi u ki n thu n
ợ ỹ ấ ớ ư ệ ề ổ l i cho vi c giao l u, trao đ i hàng hóa. Xã có qu đ t l n, giàu ti m năng
ệ ể ệ ồ ồ ộ ớ trong vi c phát tri n nông nghi p. V i ngu n lao đ ng d i dào ngành nông
ộ ợ ệ ế ớ ể ế ộ ị nghi p đang là m t l i th l n cho phát tri n kinh t xã h i trên đ a bàn xã
ấ ủ ư ờ ố ệ ậ ầ ả ậ góp ph n nâng cao thu nh p, c i thi n đ i s ng v t ch t c a c dân trong xã.
ể ề ệ ặ ộ ế M c dù là m t xã nghèo, khó có đi u ki n phát tri n kinh t ề và không có ti m
ư ể ề ệ ế ẫ ự l c phát tri n v các ngành công nghi p nh ng kinh t ệ nông nghi p v n gi ữ
ộ ị ế ủ ọ m t v trí quan tr ng trong kinh t c a xã.
ệ ạ ề ứ ả ấ ế ủ Theo nghiên c u và phân tích b ng 3.3 ta th y, hi n t i n n kinh t c a xã
ủ ế ế ệ chi m 97% năm 2012, 95,93% năm 2014 ch y u là nông, lâm nghi p ( ), các
ư ủ ệ ể ươ ạ ị ụ ệ ngành ti u th công nghi p hi n ch a có, ngành th ế ng m i d ch v chi m
ả ấ 3% năm 2012 và tăng lên 4,07% năm 2014, s n xu t hàng hóa đã theo h ướ ng
ụ ệ ấ ậ ả ọ kinh t ế ị ườ th tr ỹ ng. Vi c áp d ng khoa h c k thu t vào s n xu t ch a đ ư ượ c
ờ ố ề ặ ầ ủ đ y đ , nên đ i s ng nhân dân trong xã còn g p nhi u khó khăn.
ặ ộ ể 3.1.2.5. Đ c đi m văn hóa xã h i
ạ ộ ụ * Văn hoá: Xã có 1 c m thu phát thanh Radio FM ho t đ ng hàng ngày
ủ ủ ế ệ ụ ụ ệ ể ế đ ti p sóng đài c a huy n, c a đài ti ng nói Vi t Nam ph c v công tác lãnh
ỉ ạ ủ ể ừ ề ả ế ấ ả ạ đ o, ch đ o c a Đ ng, chính quy n, đoàn th t xã đ n 5 b n vùng th p và
ổ ế ả ả ạ ấ ị ề 3 b n vùng cao, ph bi n thông tin v công tác s n xu t nhanh nh y và k p
ụ ệ ư ễ ể ệ ạ ờ ị th i. Đi m B u đi n văn hoá xã có d ch v đi n tho i vi n thông, sách, báo,
ươ ị ươ ủ ạ t p chí c a Trung ng và đ a ph ộ ng. Ngoài ra, các h gia đình nhân dân
ề ươ ể ưở ế ệ trong toàn xã đ u có ph ư ng ti n thông tin nh đài, vô tuy n đ th ứ ng th c
ệ ậ ậ ư văn hoá ngh thu t và nh n bi ế ượ t l ng thông tin hàng ngày cũng nh các ch ủ
ươ ườ ố ủ ậ ủ ả ướ tr ng đ ng l i c a Đ ng, chính sách pháp lu t c a Nhà n c.
ạ ộ ể ụ ể ượ Ho t đ ng văn hoá, th d c th thao đ ủ c duy trì c ng c th ố ườ ng
47
ế ả xuyên đ n các b n trong xã, hàng năm ban văn hoá thông tin đ u t ề ổ ứ ộ ch c h i
ợ ộ ự ệ ễ ễ ộ ử di n văn ngh toàn xã, và qua đó có c các đ i tham d các đ t h i di n văn
ể ụ ạ ượ ể ệ ệ ề ngh , th d c th thao toàn huy n và đ t đ c nhi u thành tích cao. Xã
ườ ể th ng tham gia các phong trào do Phòng văn hoá thông tin tri n khai, t ổ ứ ch c
ư ễ ộ ỉ ệ ừ ễ ớ nh các l h i m ng xuân, k ni m các ngày l l n. Các Ban ngành, Đoàn th ể
ộ ờ ố ự ế ở “Toàn dân đoàn k t xây d ng đ i s ng văn hoá khu phát đ ng phong trào
dân c ”.ư
ụ ượ ệ * Giáo d c: ụ Công tác giáo d c đ ấ c các ngành, các c p trong huy n, xã
ườ ườ ể ọ ườ ọ (1 tr ng ti u h c, 1 tr ng THCS và 1 ấ r t quan tâm, toàn xã có 3 tr ng h c
ườ ộ ừ ầ ế ấ tr ầ ng m m non) . Toàn xã có 73 th y cô giáo có trình đ t ạ trung c p đ n Đ i
ấ ấ ầ ố ọ h c; trong đó, s giáo viên c p I là 34; giáo viên c p II là 22; giáo viên m m non
ố ọ ấ ấ ọ ọ là 17 và có 787 h c sinh; trong đó, s h c sinh c p I là 377 em, h c sinh c p 2 là
ạ ộ ố ầ ọ ườ 176 em, còn l i 234 là h c m m non. Ngoài ra, xã còn có m t s ng i là sinh
ạ ọ ọ ở ệ ẳ ấ ườ viên đ i h c, cao đ ng và trung c p hi n đang theo h c các tr ạ ọ ng đ i h c,
ố ượ ẳ ỉ ầ cao đ ng trong và ngoài t nh và s l ng đang d n tăng lên qua các năm. Nhìn
ơ ở ạ ầ ầ ượ ầ ư ữ chung c s h t ng trong nh ng năm g n đây đã và đang đ c đ u t phát
ấ ượ ể ọ ủ ạ ọ ượ tri n, ch t l ng d y và h c c a các giáo viên và h c sinh cũng đ c nâng cao
d nầ .
ơ ả ụ ề ố ươ ọ C b n v giáo d c, xã đã hoàn thành t t ch ng trình năm h c, ch ỉ
ố ệ ậ ạ đ o xét t ế t nghi p b c THCS theo đúng quy ch .
ỷ ệ ố ể ệ ạ ọ ố ệ ạ T l t t nghi p ti u h c đ t 98%, t ố t nghi p THCS đ t 100%. Đ i
ầ ạ ỷ ệ ẻ ớ ộ ớ ườ v i tr ng m m non đ t 100% t ộ ổ tr em trong đ tu i vào l p m t. l
ự ệ ố ơ ở ậ ự ệ ấ ườ ớ Th c hi n t t vi c xây d ng c s v t ch t, tr ng l p cho các
ườ ụ ề ệ ạ ẩ ạ ộ tr ng, t o đi u ki n đ y m nh công tác xã h i hoá giáo d c nâng cao trình
ệ ọ ọ ỏ ộ ộ đ đ i ngũ giáo viên và h c sinh thông qua vi c thi h c sinh gi i, giáo viên
ỏ ỉ ệ ọ ỏ ở ậ ể ọ ọ ạ d y gi i. T l h c sinh khá, gi ề b c Ti u h c và Trung h c hàng năm đ u i
48
tăng.
ậ ợ ề ề ệ ự ế ữ 3.1.3. Nh ng thu n l i và khó khăn v đi u ki n t nhiên, kinh t xã
ộ ủ ườ ả h i c a xã M ng Th i
a. Thu n l ậ ợ i
ề ị ị ố ộ ườ ả ề V v trí đ a lý: Xã M ng Th i có qu c l 37 đi qua là đi u ki n t ệ ố t
ư ộ ể ế ớ ự ậ ể đ giao l u h i nh p phát tri n kinh t v i các khu v c lân c n ậ , cho phép phát
ể ế ướ ế ợ ả ấ ớ ề tri n n n kinh t theo h ng s n xu t nông lâm k t h p v i chăn nuôi theo
ậ ệ ự ể ệ ạ ể mô hình trang tr i và phát tri n công nghi p khai thác v t li u xây d ng, ti u
ặ ả ế ế ụ ả ủ ệ ả ẩ ự th công nghi p ch bi n tiêu th s n ph m cây đ c s n hoa qu và th c
ươ ố ẩ ph m t i s ng.
ư ề ộ ự ồ ồ V dân c – lao đ ng: Xã có ngu n nhân l c d i dào, t ỷ ệ l ộ lao đ ng
ệ ớ ậ ợ ể ệ ệ nông nghi p l n khá thu n l i cho vi c phát tri n ngành nông lâm nghi p.
b. Khó khăn
ậ ợ ữ ạ Bên c nh nh ng thu n l ộ ố i cũng có m t s khó khăn:
ư ậ ộ ố Là m t xã vùng cao, dân c phân b không t p trung, giao thông đi l ạ i
ể ế ươ ớ ệ khó khăn nên vi c phát tri n kinh t , giao th ạ ng v i các vùng khác còn h n
chế
ế ề ư ệ ệ ấ ả ấ S n xu t nông nghi p ch a khai thác h t ti m năng đ t đai, hi u qu ả
ơ ấ ể ệ ấ ấ ị ế ả s n xu t nông nghi p th p, chuy n d ch c c u kinh t ậ còn ch m, hi n t ệ ạ i
ư ẫ v n còn các khu dân c khó khăn.
ụ ề ẫ ạ ướ ắ ồ ạ Công tác giáo d c và đào t o v n còn nhi u v ng m c t n t i. Công
ệ ườ ấ ậ ư ề ả ị tác v sinh môi tr ng còn nhi u b t c p, bã rác th i ch a đúng quy đ nh v ề
ử ư ệ ẩ ả ệ quy mô và tiêu chu n, ch a có bi n pháp x lý toàn di n làm nh h ưở ng
ạ ứ ư ủ ế ề ỏ ườ nhi u đ n sinh ho t, s c kh e cũng nh tâm lý c a ng i dân.
ờ ố ệ ạ ướ ả ưở ế Đ i s ng văn hóa, t n n có h ng gia tăng, gây nh h ộ ng đ n cu c
49
ủ ườ ữ ư ệ ệ ố s ng c a ng ố ế ợ i dân. Ch a có bi n pháp h u hi u, công tác ph i k t h p,
ứ ủ ổ ế ề ậ ườ ự ề tuyên truy n, ph bi n, nh n th c c a ng ớ i dân v xây d ng nông thôn m i,
ạ ớ ế ế ố n p s ng m i còn h n ch .
ươ ứ 3.2. Ph ng pháp nghiên c u
ế ậ 3.2.1. Cách ti p c n
Ti p c n theo nhóm h : thu th p thông tin t
ế ậ ậ ộ ừ ộ ả ấ các h s n xu t nông
ậ ừ ườ ệ ả ị ộ nghi p trên đ a bàn xã M ng Th i và thu th p t các cán b xã.
ứ ề ế ậ ậ ả Ti p c n theo nhóm ngành: Đ tài t p trung nghiên c u ngành s n
ệ ạ ấ ư ồ ườ ệ ả ọ xu t nông nghi p t i xã M ng Th i nh tr ng tr t, chăn nuôi, lâm nghi p.
ươ ứ 3.2.2. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ứ ể ề ẫ ọ ọ 3.2.2.1.Ph ng pháp ch n đi m nghiên c u và ch n m u đi u tra
ươ ề ể ọ Ph ng pháp ch n đi m đi u tra
ể ự ứ ế ề ệ ả ị ả Đ th c hi n đ tài tôi ti n hành nghiên c u trên đ a bàn 5 b n là b n
ả ả ả ượ ế ả ạ ả ả Phúc Yên, b n Văn Yên, b n Th i Th ng, b n Th i H và b n Chi u, trong
ả ả ỷ ệ ộ ả đó b n Phúc Yên và b n Văn Yên có t ả ấ h nghèo ít nh t xã; b n Th i l
ượ ế ả ả ạ ả ả ỷ ệ ộ ươ Th ng, b n Th i H và b n Chi u là b n có t h nghèo t l ố ng đ i
ề ở nhi u xã.
ộ ề ộ ộ ậ ộ H đi u tra H không nghèo H c n nghèo H nghèo
S hố ộ 25 50 50
ươ ẫ ọ Ph ng pháp ch n m u
ể ự ố ượ ề ệ ấ ỏ ế Đ th c hi n đ tài tôi đã ti n hành ph ng v n nhóm đ i t ọ ng (g i
ườ ấ ạ ấ ồ ộ chung là ng i cung c p thông tin) bao g m cán b lãnh đ o c p xã (3
ườ ườ ộ ườ ộ ộ ng i), thôn (5 ng i), cán b thú y (1 ng i), h nông dân (125 h ).
ươ ậ 3.2.2.2. Ph ng pháp thu th p thông tin
50
ứ ấ a. Thông tin th c p
ủ ươ ư ệ ẵ ạ Qua tài li u có s n nh sách báo, t p chí, internet, các ch tr ng chính
ủ ướ ả ả sách c a Đ ng, Nhà n ậ c, các giáo trình bài gi ng chuyên ngành và các lu n
ơ ở ứ ề ế ề ậ ấ ằ văn liên quan đ n đ tài nghiên c u nh m cung c p c s lý lu n cho đ tài,
ạ ộ ỗ ợ ả ệ ở ứ ề ấ ệ ẫ d n ch ng v ho t đ ng h tr s n xu t nông nghi p Vi t Nam và các
ướ ế ớ ứ ầ ắ ượ n c trên th gi i, các nghiên c u g n đây có liên quan và n m đ c tình
ự ễ ủ ấ ứ ề hình th c ti n c a v n đ nghiên c u.
ể ế ả ộ ố Các báo cáo phát tri n kinh t ố xã h i, b ng th ng kê, niên giám th ng
ữ ủ ệ ệ ế ể ậ ị kê c a UBND huy n, UBND xã đ thu th p nh ng tài li u liên quan đ n đ a
ỗ ợ ả ố ệ ứ ệ ấ ạ ộ bàn nghiên c u và s li u và các ho t đ ng h tr s n xu t nông nghi p trên
ị đ a bàn.
ơ ấ b. Thông tin s c p
ố ệ ớ ượ ậ ằ ươ Thông tin, s li u m i đ c thu th p b ng các nhóm ph ng pháp sau:
ậ ộ ượ ự ủ Thu th p thông tin c a các h nông dân đ c th c hi n ệ ở 5 b nả , b nả
ả ả ả ượ ả ả ả Phúc Yên, b n Văn Yên, b n Th i Th ạ ng, b n Th i H và b n Chi u ế . 5
ề ạ ế ủ ệ b nả này đ i di n cho n n kinh t khác nhau c a xã.
ậ ừ ộ ấ ộ ấ Thu th p thông tin t các cán b c p xã và cán b c p thôn (t ng ổ 9 ng i).ườ
ậ ừ ộ ượ ề ổ Thu th p thông tin t các h nông dân đ c đi u tra (t ng 125 h )ộ
ỏ ấ * Ph ng v n
ươ Đ iố Ph ng pháp ộ ậ N i dung thu th p ố ẫ S m u
ế ố ả ề ậ ị thu th pậ ỏ ề Đi u tra ph ng Nh n đ nh v các y u t nh h ưở ng ngượ t ấ C p xã,
ớ ỗ ợ ả ự ế t i công tác h tr ấ s n xu t nông ấ v n tr c ti p thôn
ự ệ ệ ả 9 cán bộ nghi p, tình hình th c hi n, ph ươ ng ự d a trên b ng
ướ ả h ng và gi ấ i pháp nâng cao ch t ỏ h i đã thi ế ế t k
ượ ệ ả ạ ộ l ng, hi u qu ho t đ ng h tr ỗ ợ
51
ệ ấ ộ ả s n xu t nông nghi p cho h nông
ả ỗ ợ ủ ề ỏ 125 hộ ấ dân c p xã ế Tình hình, k t qu h tr c a nhà Đi u tra ph ng
ướ ấ ủ ấ ự ế nông dân n ộ ả c, các c p cho s n xu t c a h , ấ v n tr c ti p
ộ ượ ấ ượ ả H nông (đ c và đánh giá ch t l ứ ng các hình th c ự d a trên b ng
ư ế ạ ỗ ộ ậ ch a nh n ợ ho t đ ng h tr , các ki n ngh ị ỏ h i đã thi ế ế t k dân
ằ ả ỗ ợ h tr ) ạ ộ ệ nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng
ệ ấ ỗ ợ ả h tr s n xu t nông nghi p
ươ 3.2.2.3. Ph ử ng pháp x lý thông tin
ọ ọ ứ ấ ử ổ ợ X lý thông tin th c p: t ng h p, ch n l c thông tin có liên quan
ụ ụ ề ứ ph c v đ tài nghiên c u.
X lý thông tin s c p: thông tin đ nh tính đ
ơ ấ ử ị ượ ổ ợ c t ng h p và so sánh,
ị ượ ượ ể ượ ử ề thông tin đ nh l ng đ c ki m tra, đ ầ c x lý trên ph n m m SPSS và
Excel.
ươ 3.2.2.4. Ph ng pháp phân tích thông tin
ươ ả ề ặ ồ ự ủ ể ử ụ S d ng ph ố ng pháp th ng kê mô t v đ c đi m, ngu n l c c a các
ế ố ệ ể ề ặ ự ố ộ h dân; th ng kê kinh t trong phân tích s li u v các đ c đi m t nhiên, kinh
ệ ấ ả ậ ấ ộ ưở ế t xã h i, di n tích đ t đai, khí h u, tình hình s n xu t kinh doanh, tăng tr ng.
Ph
ươ ự ng pháp phân tích so sánh: phân tích s khác bi ệ ướ t tr c và sau khi
ứ ự ưở ứ ỗ ợ ủ th c thi chính sách, so sánh m c tăng tr ng hay m c h tr c a xã qua các năm,
ữ ậ ộ ớ ộ so sánh gi a nhóm h nghèo và c n nghèo v i nhóm h khá.
ệ ố ứ ỉ 3.2.2.5. H th ng ch tiêu nghiên c u
ỉ ả ặ ể a. Nhóm ch tiêu mô t ồ ự ủ ộ đ c đi m, ngu n l c c a h :
ổ Tu i bình quân
ộ Trình đ văn hóa
Lo i hạ ộ
ẩ ố S nhân kh u
52
ố ộ S lao đ ng
ấ ả ố Đ t đai, v n, tài s n, …
ể ả ỉ b. Ch tiêu ph n ánh tình hình tri n khai chính sách
ỗ ợ ả ự ệ ệ ấ ờ ị Th i gian th c hi n chính sách h tr s n xu t nông nghi p trên đ a
ả ườ bàn xã M ng Th i
T l
ỷ ệ ố ộ ế ề ể ồ ồ s h dân bi ọ ỗ ợ t v ngu n thông tin h tr phát tri n tr ng tr t,
ỗ ợ ề ệ ể ỗ ợ h tr phát tri n chăn nuôi và h tr v lâm nghi p.
ỷ ệ ố ộ ề ậ ấ T l s h tham gia t p hu n v chính sách
ỷ ệ ố ộ ượ ồ ưỡ ề ậ ấ T l s cán b đ c b i d ỗ ợ ng t p hu n v chính sách h tr .
ấ ể ỗ ợ ụ ể ố T l ỷ ệ ố ộ ượ s h đ c vay v n tín d ng, h tr lãi su t đ phát tri n kinh
.ế t
ả ủ ả ỉ c. Ch tiêu ph n ánh k t qu c a chính sách ế
T l
ưở ỗ ợ ề ồ ỗ ợ ố ọ ỷ ệ ố ộ ượ s h đ c h ng h tr v tr ng tr t (h tr gi ng cây) =
ố ộ ự ế ượ ưở ố ộ ượ ỗ ợ ề (∑s h th c t c h đ ổ ng h tr /∑t ng s h đ c đi u tra)*100%
T l
ưở ỗ ợ ề ỗ ợ ề ố ỷ ệ ố ộ ượ s h đ c h ng h tr v chăn nuôi (h tr v con gi ng,
ố ộ ự ế ượ ệ ị ỗ ợ ổ công tác tiêm phòng d ch b nh) = (∑s h th c t đ c h tr /∑t ng s h ố ộ
ượ ề đ c đi u tra)*100%
T l
ưở ỗ ợ ề ệ ỷ ệ ố ộ ượ s h đ c h ng h tr v lâm nghi p = (∑s h th c t ố ộ ự ế
ượ ỗ ợ ố ộ ượ ề đ ổ c h tr /∑t ng s h đ c đi u tra)*100%
T ng s v n đ
ố ố ổ ượ ỗ ợ ộ ừ ủ ệ c h tr cho các h t kinh phí c a huy n, kinh phí
ừ ự ệ t các d án, doanh nghi p.
ỉ ườ ạ ộ ả ủ ỗ ợ ả ệ d. Ch tiêu đo l ng hi u qu c a ho t đ ng h tr ấ s n xu t nông
nghi pệ
ộ ơ ị ệ ả ả ế ệ ấ So sánh k t qu s n xu t nông nghi p trên cùng m t đ n v di n tích
ữ ộ ỗ ợ ộ ỗ ợ gi a h có h tr và h không có h tr .
ấ ả ượ ướ ỗ ợ ượ So sánh năng su t, s n l ng tr c khi có h tr và sau khi đ ế c ti p
53
ậ ỗ ợ ạ ộ nh n các ho t đ ng h tr .
ỉ ố ả ưở ự ệ ế e. Ch tiêu đánh giá các nhân t nh h ng đ n quá trình th c hi n chính
sách
ỷ ệ ộ ạ ọ ấ ẳ ộ T l cán b xã, thôn có trình đ đ i h c, cao đ ng, trung c p.
T l
ỷ ệ ế ề ề ạ ậ ấ ộ cán b đã bi t v chính sách và qua đào t o, t p hu n v tình
ể hình tri n khai chính sách.
ợ ủ ỉ f. Ch tiêu đánh giá m c đ phù h p c a chính sách ứ ộ
Đánh giá v m c h tr c a chính sách có phù h p v i tình hình phát
ề ứ ỗ ợ ủ ớ ợ
ể ế ầ ủ ộ tri n kinh t và nhu c u c a các h dân trong xã.
Đánh giá v th t c nh n h tr có phù h p v i đi u ki n c a các h
ề ủ ụ ệ ủ ỗ ợ ề ậ ớ ợ ộ
ờ ớ ỗ ợ ụ ờ ị và th i gian h tr có k p th i v i mùa v canh tác.
ộ ề ụ ủ ố Đánh giá c a các h v chính sách vay v n tín d ng
ủ ộ ầ ầ ố ố ứ ế ủ ộ S v n vay c a h có đáp ng nhu c u c n thi t c a các h dân.
54
ủ ộ ề ủ ụ ủ ụ ế ậ ố Đánh giá c a h v th t c vay v n và th t c ti p nh n chính sách
Ứ
Ả
Ậ
Ầ
Ả
Ế
PH N IV K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
ỗ ợ ả ự ệ ấ 4.1. Tình hình th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p cho ng ườ i
ườ ả nghèo xã M ng Th i
ệ ượ ấ ể ỗ ợ ả 4.1.1. Các chính sách h tr s n xu t nông nghi p đ c tri n khai trên
ườ ả ị đ a bàn xã M ng Th i
ự ầ ế ỗ ợ ả ự ệ ả 4.1.1.1. S c n thi ấ t ph i ban hành và th c hi n chính sách h tr s n xu t
nông nghi pệ
ế ớ ể Ngày nay, kinh t ế ấ ướ đ t n c đang trên đà phát tri n ti n t i CNH–
ể ệ ạ ớ ồ ầ HĐH, các ngành công nghi p đang d n phát tri n m nh đ ng hành v i đó là
ệ ớ ư ủ ủ ể ỏ ự ươ s v ậ n lên c a các khu công nghi p l n nh . Nh ng không th ph nh n
ủ ệ ọ ộ ế ủ vai trò quan tr ng c a ngành nông nghi p, m t ngành kinh t ố ủ ch ch t c a
ả ặ ầ ệ ớ ự ề ế ủ ấ ướ đ t n c. Và c n ph i đ c bi t quan tâm t ể i s phát tri n v kinh t c a các
ề ắ ặ ộ ệ ệ ế ả ỉ t nh thu c mi n núi Tây B c, đ c bi t là các huy n nghèo. Vì th , Đ ng và
ướ ủ ươ ư ế ằ Nhà n c đã đ a ra các ch tr ng, chính sách nh m khuy n khích cũng nh ư
ờ ố ệ ấ ằ ả ộ ỗ ợ ề ậ h tr ả v v t ch t cho các h dân nh m c i thi n đ i s ng nhân dân, c i
ệ ề thi n n n kinh t ế ấ ướ đ t n c.
ườ ấ ậ ả ộ ộ ươ Nh n th y, M ng Th i là m t xã nghèo thu c ch ủ ng trình 135 c a
ệ ề ế ề ặ ặ ệ huy n Phù Yên n n kinh t còn g p nhi u khó khăn đ c bi t là ngành nông
ấ ẫ ủ ư ể ệ ẫ ả ạ ậ ầ nghi p v n ch a phát tri n, s n xu t v n manh mún, th công và l c h u c n
ượ ầ ư ỗ ợ ở ậ ả ướ ệ đ c đ u t và h tr . B i v y, Đ ng và Nhà n ặ c đã đ c bi t quan tâm t ớ i
ủ ươ ườ ể ả ệ ủ ự s phát tri n ngành nông nghi p c a M ng Th i qua các ch tr ng, chính
ể ệ ỗ ợ ế ệ ể ị sách h tr phát tri n nông nghi p th hi n qua Ngh quy t 30a/2008/NQCP
ề ươ ữ ề ả ngày 27/12/2008 v Ch ố ớ ng trình gi m nghèo nhanh và b n v ng đ i v i
ệ ẫ huy n nghèo và Thông t ề ướ ư 08/2009/TTBNN v H ng d n chính sách h tr ỗ ợ
ế ố ỷ ả ệ ấ ị ả s n xu t nông, lâm nghi p và thu s n theo Ngh quy t s 30a/2008/NQCP
ủ ự ầ ngày 27 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph ệ ả ủ đã góp ph n tích c c vào vi c c i
ườ ệ ả ệ thi n ngành nông nghi p xã M ng Th i.
55
ộ ố ượ ườ ự ệ ị 4.1.1.2 M t s chính sách đ ả c th c hi n trên đ a bàn xã M ng Th i
Chính sách h tr v lĩnh v c tr ng tr t:
ỗ ợ ề ự ồ ọ
ọ ượ ự ồ ả ặ ệ Lĩnh v c tr ng tr t đ ườ c UBND xã M ng Th i đ c bi t quan tâm
ự ệ ể ị ế ố phát tri n, th c hi n theo Ngh quy t s 30a/2008/NQCP ngày 27 tháng 12
ề ươ ữ Ủ ề ả năm 2008 v ch ng trình gi m nghèo nhanh và b n v ng y ban xã đã có
ỗ ợ ề ố ư ậ ư ữ ồ ỗ ợ nh ng h tr v gi ng cây tr ng cũng nh v t t nông nghi p ệ h tr cho các
ố ợ Ủ ằ ẩ ạ ả ấ ớ ị ộ h dân nh m đ y m nh s n xu t trên đ a bàn. y ban xã đã ph i h p v i các
ề ố ỗ ợ ố ệ ế doanh nghi p v gi ng ngô CP999 ti n hành h tr gi ng ngô cho các h ộ
ữ ả ấ ạ ộ ị nghèo và nh ng h đăng kí s n xu t kinh doanh. Bên c nh đó, trên đ a bàn xã
ự ệ ể ả ổ ố ồ ể đã th c hi n chuy n đ i gi ng cây tr ng, các b n đang trong quá trình chuy n
ồ ố ườ ả ế ổ đ i sang tr ng gi ng cây cam đ ệ ng canh có hi u qu kinh t cao. Các h ộ
ổ ơ ấ ự ệ ể ồ ồ ị th c hi n chuy n đ i c c u cây tr ng hàng năm sang tr ng cây có giá tr kinh
ượ ướ ỗ ợ ầ ộ ố ế t cao đ c Nhà n c h tr toàn b 1 l n kinh phí mua gi ng và phân bón
ổ ầ ụ ả ỗ ợ ố ể ệ ấ ồ cho 1 v s n xu t chuy n đ i đ u tiên. Ngoài vi c h tr gi ng cây tr ng,
ườ ự ệ ả ươ ố ậ ư v t t ế , xã M ng Th i còn ti n hành th c hi n các ch ng trình kiên c hóa
ỗ ợ ươ ươ ự ả ả ả kênh m ng và h tr các b n xây d ng thêm kênh m ng đ m b o n ướ c
ướ ồ ượ ự ệ ố t i cho cây tr ng và đ ế ị c th c hi n theo Quy t đ nh s 13/2009/QĐTTg
ế ị ủ ố ngày 21/01/2009 và Quy t đ nh s 56/2009/QĐTTg ngày 15/4/2009 c a Th ủ
ướ ủ ề ệ ử ụ ầ ư ụ ồ ố t ng Chính ph v vi c s d ng ngu n v n tín d ng đ u t ể ủ phát tri n c a
ướ ể ế ụ ự ệ ươ ươ ố Nhà n c đ ti p t c th c hi n các ch ng trình kiên c hoá kênh m ng,
ể ườ ỷ ả ồ phát tri n đ ơ ở ạ ầ ng giao thông nông thôn, c s h t ng nuôi tr ng thu s n và
ề ạ ơ ở ạ ầ c s h t ng làng ngh nông thôn giai đo n 2009 2015;
ỗ ợ ề ự Chính sách h tr v lĩnh v c chăn nuôi
ỗ ợ ồ ỗ ợ ự ạ ị ọ Bên c nh lĩnh v c h tr tr ng tr t, h tr chăn nuôi trên đ a bàn xã
ượ ặ ệ ệ ằ ả cũng đ c quan tâm đ c bi ầ t nh m c i thi n ph n nào tình hình kinh t ế ủ c a
ể ẩ ư ướ ạ ớ ể xã. Đ đ y m nh quy mô cũng nh h ng t i phát tri n ngành chăn nuôi, xã
ườ ể ả ờ ị ươ ủ M ng Th i đã k p th i tri n khai các ch ng trình, chính sách c a ch ươ ng
56
ư ề ế ớ ườ trình 30a cũng nh Đ án 1460 đ n v i ng ự ỉ ạ i dân Ban ch đ o đã xây d ng
ạ ướ ẫ ể ế k ho ch hàng năm, tri n khai các công văn, h ế ỉ ạ ấ ng d n ch đ o c p trên đ n
ườ ờ ng ị i dân k p th i.
ủ ứ ầ ườ Căn c vào nhu c u đăng ký kinh doanh c a ng ồ i dân và ngu n
ủ ấ ỉ ạ ậ ố ố ố ồ gi ng v t nuôi c a c p trên giao cho, Ban ch đ o đã phân b ngu n gi ng đó
ư ố ỗ ợ ừ ả ậ ợ ị ố cho t ng b n. Ngoài h tr các con gi ng nh gi ng l n nái Móng Cái h u b ,
ố ượ ỗ ợ ừ ườ gi ng bò đ c h tr t ả Ngân hàng bò, tháng 11 năm 2012 xã M ng Th i
ượ ầ ư ệ ồ đ c UBND huy n Phù Yên đ u t mô hình nuôi cá l ng t ạ ồ ủ ợ i h th y l ố i Su i
ự ệ ế ế ồ ồ Chi u là 10 l ng và đ n tháng 10 năm 2013 tăng lên 17 l ng. Th c hi n h ỗ
ộ ề ố ỗ ợ ề ợ ồ tr cho các h v gi ng cá và h tr ti n mua l ng chăn nuôi.
ỗ ợ ự ườ ế ệ ạ ạ ố ả Bên c nh vi c h tr tr c ti p các lo i con gi ng, xã M ng Th i
ỗ ợ ộ ự ỗ ợ ề ố còn h tr kinh phí cho các h dân t mua gi ng v nuôi và h tr trong công
ạ ậ ệ ị tác phòng d ch b nh cho các lo i v t nuôi.
Chính sách h tr v lĩnh v c lâm nghi p
ỗ ợ ề ự ệ
ầ ớ ệ ệ ấ ấ ộ Là m t xã vùng cao có ph n l n di n tích đ t là đ t lâm nghi p nên
ư ả ệ ừ ấ ượ ừ ự ồ ị lĩnh v c tr ng r ng cũng nh b o v r ng trên đ a bàn xã r t đ c quan tâm.
ườ ề ệ ể ẩ ằ ả ấ Nh m thúc đ y phát tri n lâm nghi p, xã M ng Th i đã ti n hành giao đ t
ỗ ợ ự ệ ấ ả ộ ừ r ng cho các h dân đăng ký tham gia s n xu t và cũng th c hi n h tr cho
ỗ ợ ế ậ ả ộ ố ệ ừ các h nh n khoán chăn sóc, b o v r ng, ti n hành h tr các gi ng cây nh ư
ừ ỡ ồ ộ keo, thông, m cho các h dân tham gia tr ng r ng.
ỗ ợ ệ ự ồ ị ượ Vi c h tr ừ trên lĩnh v c tr ng r ng trên đ a bàn xã đ ố ợ c ph i h p
ự ự ề ệ ớ ạ ệ th c hi n v i các d án KfW7, Đ án 661 và đã đem l ả i hi u qu cao trong
ệ ừ ừ ả ồ công tác tr ng r ng và b o v r ng.
ỗ ợ ả ự ơ ệ ấ ị 4.1.2 C quan th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p trên đ a
ả ườ bàn xã M ng Th i
ỗ ợ ỉ ạ ự ề Công tác ch đ o đi u hành quá trình th c thi chính sách h tr nông
ệ ộ ở ườ ả ố ề ự ệ nghi p cho h nghèo xã M ng Th i khá t t v các trình t ấ . Vi c phân c p
ỉ ạ ượ ự ủ ệ ị ề trong ch đ o đi u hành cũng đ c th c hi n theo đúng quy đ nh c a Chính
57
ụ ể ủ ệ ơ ớ ệ ph . Các c quan phân công công vi c c th , rõ ràng, có trách nhi m v i
ẽ ữ ố ợ ự ệ ặ ờ ồ ấ công vi c, đ ng th i có s ph i h p ch t ch gi a các ban ngành các c p.
ổ ủ ứ ự ệ ả ố Quá trình t ả ự ch c th c hi n luôn đ m b o s đôn đ c, giám sát c a các c ơ
ự ế ợ ệ ị ả ể ỡ quan ch u trách nhi m, s k t h p và tìm ra gi i pháp đ tháo g khó khăn
ị ừ ấ ệ ớ ấ ự ơ ủ c a các đ n v t c p huy n t ệ i c p xã giúp cho vi c th c thi chính sách
ượ ậ ợ ơ ế ự ượ ể ệ đ c ti n hành thu n l i h n. Trình t này đ c th hi n theo hình 4.1 d ướ i
58
đây:
ệ ấ C p huy n:
ỉ ạ ệ ề ấ ơ ệ Phòng Nông nghi p & PTNT huy n: Ch đ o c quan c p xã v các
ự ệ ề ế thông tin truyên truy n và ti n hành th c hi n chính sách.
ố ợ ế ế ệ ạ ậ ớ ộ Tr m khuy n nông huy n: Cán b khuy n nông ph i h p v i nhau l p
ể ạ ướ ự ế ẫ ườ ệ ế k ho ch và tri n khai, h ng d n tr c ti p cho ng ự i dân th c hi n
chính sách.
ự ậ ợ ổ ị ự ẩ Phòng Tài chính: l p danh sách, th m đ nh, t ng h p và xây d ng d
ấ ổ ử ơ ấ ẩ ợ toán kinh phí g i c quan tài chính cung c p t ng h p trình c p có th m
ự ự ệ ề ố quy n b trí d toán kinh phí th c hi n.
Ủ ế ế ể ấ ấ ộ C p xã: y ban nhân dân c p xã và cán b khuy n nông ti n hành tri n
ổ ế ề khai và ph bi n tuyên truy n chính sách.
ổ ơ ấ ỗ ợ ế ể ế ạ ậ ạ ộ L p k ho ch h tr cho các h dân, k ho ch chuy n đ i c c u cây
ớ ị ạ ậ ậ ồ ố ợ ươ ồ tr ng, v t nuôi, lo i gi ng cây tr ng, v t nuôi phù h p v i đ a ph ng
ứ ỗ ợ ứ ầ ư ố ụ ể ự ị là căn c h tr ; xây d ng đ nh m c đ u t gi ng, phân bón c th cho
ệ ệ ạ ậ ồ ừ t ng lo i cây tr ng, v t nuôi trình UBND huy n phê duy t.
ố ượ ứ ố ượ ố ượ ệ Căn c vào s l ng gi ng cây, con đã đ c duy t và s l ố ng gi ng
ề ệ ạ ộ ị ứ ỗ ủ các h dân đăng ký v di n tích, ch ng lo i, phân bón xác đ nh m c h
ớ ừ ợ ợ ộ tr phù h p v i t ng h .
ế ổ ứ ệ ỗ ợ ả ể ả ố Ti n hành t ch c ki m tra, giám sát vi c h tr đ m b o đúng đ i
ượ ứ ị t ng và đúng m c quy đ nh.
ỗ ợ ả ự ơ ệ ấ Hình 4.1: C quan th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p trên
59
ườ ị ả đ a bàn xã M ng Th i
ệ ổ ụ ể ỉ ạ ứ ệ ệ Vi c t ch c phân công ch đ o công vi c rõ ràng, c th là vi c làm
ế ể ự ễ ế ạ ấ ầ r t c n thi t đ quá trình th c thi chính sách di n ra theo đúng k ho ch,
ượ ự ệ ồ ơ ị ố tránh đ c s ch ng chéo công vi c, giúp các đ n v hoàn thành t t trách
ố ợ ữ ự ủ ệ ạ ị ổ ứ ơ nhi m c a mình và t o ra s ph i h p nh p nhàng gi a các t ch c, c quan
ế ệ ể ượ ậ ợ liên quan đ n chính sách giúp cho vi c tri n khai chính sách đ c thu n l i và
ề ế ạ nhanh chóng hoàn thành k ho ch đ ra.
ữ ệ ạ ượ ỉ ạ ả Bên c nh nh ng vi c đã làm đ c, công tác ch đ o, qu n lý trong quá
ấ ị ữ ự ế ặ ạ ả trình th c thi chính sách cũng g p ph i nh ng khó khăn, h n ch nh t đ nh.
ố ợ ự ữ ị ươ ẽ ế ặ S ph i h p gi a các ban ngành đ a ph ng còn thi u ch t ch làm cho công
ổ ứ ễ ự ế ị ờ ạ ự ể ậ tác t ch c tri n khai th c thi chính sách b r i r c, ch m tr . S y u kém v ề
ự ủ ộ ị ươ ệ ị ậ ế ế ộ ố năng l c c a m t s cán b đ a ph ộ ng khi n cho công vi c b ch m ti n đ ,
ướ ắ ườ ưở ế gây ra khó khăn, v ng m c cho ng ả i dân, nh h ể ng đ n quá trình ki m
ả ự ệ tra, đánh giá hi u qu th c thi chính sách.
ạ ộ ượ 4.1.3. Các ho t đ ng đ ể c tri n khai
ổ ế ạ ộ ề 4.1.3.1. Ho t đ ng tuyên truy n và ph bi n chính sách
ữ ụ ề ả ằ ớ ể V i m c tiêu xóa đói gi m nghèo nhanh và b n v ng nh m phát tri n
ế ộ ủ ườ ườ ề ả ả kinh t xã h i c a xã M ng Th i, trong nhi u năm qua xã M ng Th i đã
ủ ươ ự ể ệ ề ự ể tri n khai th c hi n nhi u ch tr ng, chính sách phát tri n các lĩnh v c kinh
ỗ ợ ộ ọ ể ấ ế t xã h i mà tr ng tâm là các chính sách h tr ả phát tri n s n xu t nông
ể ạ ượ ự ệ ụ ả ả ạ ầ nghi p và xây d ng h t ng nông thôn. Đ đ t đ c m c tiêu b o đ m an
ươ ườ ự ệ ả ớ ninh l ng th c, UBND huy n và xã M ng Th i luôn quan tâm t i các chính
ỗ ợ ể ể ồ ọ ị sách h tr phát tri n tr ng tr t, chăn nuôi trên đ a bàn xã. Đ chính sách
ượ ư ệ ầ ạ ộ ự ệ ị đ c đ a vào th c hi n trên đ a bàn, vi c c n làm đó là các ho t đ ng tuyên
ổ ế ề truy n, ph bi n chính sách.
ổ ế ộ ộ ề Công tác tuyên truy n và ph bi n chính sách là m t n i dung quan
60
ự ậ ọ ượ tr ng trong quá trình th c thi chính sách. Vì v y mà nó đ ộ ự c các cán b th c
ặ ị ệ ể ọ ườ thi chính sách trên đ a bàn xã đ c bi t quan tâm. Đ m i ng i dân trong xã
ượ ề ị năm đ ỗ ợ c các thông tin v chính sách h tr trên đ a bàn xã mình, các cán b ộ
ổ ế ứ ư ự ư ề ề th c thi đã đ a ra nhi u hình th c ph bi n tuyên truy n nh thông qua đài
ộ ấ ế ộ phát thanh xã, các cán b khuy n nông, cán b c p thôn.
ự ế ộ ồ ạ 4.1.3.2. Công tác xây d ng k ho ch và huy đ ng ngu n kinh phí
ố ớ ượ ộ ừ ệ ồ a. Đ i v i kinh phí đ c huy đ ng t ngu n ngân sách huy n
ủ ứ ệ ướ ế ị Hàng năm, căn c các quy t đ nh c a UBND huy n và h ẫ ng d n liên
ề ệ ữ ệ ự ngành gi a Phòng Tài chính và Phòng Nông nghi p & PTNT v vi c th c
ỗ ợ ả ự ệ ệ ệ ấ ị hi n h tr s n xu t nông nghi p trên đ a bàn huy n. UBND xã xây d ng k ế
ệ ậ ổ ờ ớ ấ ồ ỗ ợ ả ả ạ ợ ho ch s n xu t đ ng th i v i vi c l p t ng h p kinh phí h tr ấ s n xu t
ử ề ừ ự ệ ộ nông nghi p cho t ng lĩnh v c, cho các cá nhân, h dân g i v Phòng tài chính
ệ ệ ế ạ – k ho ch và Phòng Nông nghi p & PTNT huy n. Phòng Tài chính – k ế
ủ ệ ệ ể ạ ổ ợ ho ch huy n ch trì cùng phòng Nông nghi p & PTNT ki m tra t ng h p d ự
ừ ự ậ ươ toán kinh phí theo t ng lĩnh v c và sau đó l p ph ổ ng án phân b kinh phí h ỗ
ấ ợ tr cho c p xã.
ỗ ợ ủ ấ ứ ự ẩ ị ồ Sau khi th m đ nh d toán kinh phí h tr c a c p xã, căn c ngu n
ỗ ợ ượ ụ ồ kinh phí h tr đ ậ c giao và danh m c, giá v t nuôi, cây tr ng xã s đ ẽ ượ c
ể ổ ứ ự ồ ấ c p ngu n kinh phí đ t ệ ỗ ợ ệ ch c th c hi n vi c h tr .
ậ ợ ế ề ệ ể ạ ộ Tuy nhiên, đ khuy n khích t o đi u ki n thu n l i cho các h dân
ề ệ ấ ả ộ ả s n xu t, hàng năm huy n đ u trích m t kho n kinh phí đ đ u t ể ầ ư ỗ ợ , h tr
ệ ấ ả ầ ầ ộ cho s n xu t nông nghi p. Các cá nhân, h nông dân có nhu c u c n h tr ỗ ợ
ề ố ượ ệ ể ấ ớ ơ ệ ả s n xu t nông nghi p có th đăng ký v s l ị ấ ng, di n tích v i đ n v c p
ủ ế ể ề ệ ợ ộ xã, ch nhi m h p tác xã hay cán b khuy n nông đ báo cáo v UBND xã
ị ượ ầ ế ứ ể làm căn c đ xác đ nh l ng kinh phí c n thi ệ ỗ ợ t cho vi c h tr .
ố ớ ượ ộ ừ ổ ứ ệ b. Đ i v i kinh phí đ c huy đ ng t các t ch c doanh nghi p và các t ổ
ứ ủ ch c phi chính ph .
ậ ồ ế ạ Ngoài ngu n kinh phí nh n đ ượ ừ c t ủ Phòng Tài chính – k ho ch c a
61
ỗ ợ ệ ị ượ ộ ừ huy n, chính sách h tr trên đ a bàn xã còn đ c huy đ ng t ự các d án,
ệ ổ ứ ủ ầ ư ệ ố ồ doanh nghi p, các t ch c phi chính ph đ u t ỗ ợ ngu n v n cho vi c h tr .
ệ ể ề ị Hàng năm, trên đ a bàn còn có các doanh nghi p v phát tri n ngô lai h tr ỗ ợ
62
ư ỗ ợ ề ố ề v kinh phí cũng nh h tr v gi ng ngô.
ỗ ợ ả ả ự ệ ế ấ 4.1.4. K t qu th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p
ỗ ợ ủ ự ế ậ ạ ộ 4.1.4.1. Th c tr ng ti p nh n chính sách h tr c a các h nông dân
ự ự ư ệ ể ả ạ ả ầ Đ chính sách đ a vào th c thi đ t hi u qu cao c n ph i có s tham
ự ủ ề ế ộ ộ ị ươ gia tích c c c a các h dân. Vì th , cán b chính quy n đ a ph ầ ng c n có
ề ả ế ằ ộ ứ các cách th c truy n t i thông tin chính sách đ n các h dân b ng các hình
ư ứ ề ế ộ th c nh tuyên truy n qua đài báo phát thanh, qua các cán b khuy n nông hay
ổ ọ ư ế ằ ườ ệ ộ các bu i h p dân nh m đ a chính sách đ n ng i dân m t cách hi u qu ả
ẽ ể ệ ủ ự ế ả ấ ậ ạ ộ nh t. B ng 4.1 s th hi n th c tr ng ti p nh n chính sách c a các h dân
ượ đ ề c đi u tra.
ứ ề ổ ế ề ế ả ồ Theo k t qu nghiên c u v ngu n thông tin tuyên truy n, ph bi n đ ể
ộ ế ế ộ ỗ ợ ả ị các h bi t đ n n i dung chính sách h tr s n xu t ấ nông nghi pệ trên đ a bàn xã
ườ ấ ả ộ ượ ề ề M ng Th i ta th y nhìn chung các h nông dân đ c đi u tra đ u bi ế ế t đ n
ỗ ợ ồ ủ ế ọ ộ chính sách h tr tr ng tr t, chăn nuôi ch y u là thông qua các cán b xã và cán
ế ộ ồ ế ế ộ b khuy n nông (trên 60%). Ngu n thông tin các h dân bi t đ n chính sách ch ủ
ư ộ ộ ế ế y u là do các cán b xã và cán b khuy n nông nguyên nhân là do dân c phân
ụ ệ ậ ề ố b không t p trung, toàn xã có 1 c m thu phát thanh Radio FM nên vi c truy n
ế ề ả ạ ả t ặ i thông tin đ n các b n vùng cao còn g p nhi u khó khăn. Bên c nh đó, thông
ượ ề ạ ế ế ộ ộ tin đ c truy n đ t qua các cán b khuy n nông đ n các h dân đ ượ ầ ủ c đ y đ và
ế ơ ườ ễ ơ ứ ượ ế ế ả chi ti t h n, ng i dân ti p thu d h n. K t qu nghiên c u đ c th hi n d ể ệ ướ i
63
ả b ng 4.1 sau:
ả ồ ộ ế ế ỗ ợ ả ấ t đ n chính sách h tr s n xu t
B ng 4.1: Ngu n thông tin các h bi nông nghi pệ
ĐVT: %
ộ
H nông dân các thôn
Tiêu chí
B n ả Văn Yên (14 h )ộ
B nả Phúc Yên (16 h )ộ
B n ả Th iả ngượ Th (31 h )ộ
B n ả Th iả Hạ (31 h )ộ
B nả Chiế u (33 h )ộ
ố ộ 1. S h bi
64,30 68,75 90,30 90,20
ừ
100,0 0
ị
ươ ng ể tìm hi u
báo, đài phát 0 28,60 25,00 3,20 3,20
ề
t v chính
ề ế t v chính ọ ỗ ợ ồ sách h tr tr ng tr t ộ ề ừ T cán b chính quy n ộ ươ ị ng, cán b đ a ph ế khuy n nông T TV, thanh đ a ph ự Cá nhân t Khác ố ộ 2. S h bi
71,40
81,25
83,90
90,30
90,90
ươ
ừ
21,40
12,50
15,40
10,70
33,30
ị
0 0
0 0
10,00 0
7,70 0
3,80 0
ế ỗ ợ sách h tr chăn nuôi ộ ề ừ T cán b chính quy n ộ ị ng và cán b đ a ph khuyên nông T TV, báo, đài phát ươ thanh đ a ph ng ể ự Cá nhân t tìm hi u Khác ố ộ ế ề 3. S h bi ợ ỗ
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
71,40
93,75
96,80
90,30
93,90
ươ
t v chính lâm
ừ
28,60
6,25
3,20
12,90
3,03
ị
ề ừ T cán b chính quy n ộ ị đ a ph ế khuy n nông T TV, báo, đài phát ươ ng thanh đ a ph ể ự Cá nhân t tìm hi u Khác
0 0
0 0
0 0
0 0
3,03 0
sách h tr nghi pệ ộ ng và cán b
64
ợ ố ệ ề ồ ổ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, năm 2015)
ố ượ ứ ượ ưở ỗ ợ ượ Nghiên c u theo nhóm đ i t ng đ c h ng chính sách h tr đ c th ể
ệ ướ ả hi n d i b ng sau:
ỗ ợ ố ượ ả ị B ng 4.2: Chính sách h tr trên đ a bàn xã phân theo đ i t ng
ộ Nhóm h nghèo Nhóm h kháộ
Nhóm h c nộ ậ nghèo ỉ Ch tiêu
ố ộ S h nh n ậ h trỗ ợ ố ộ S h nh n ậ h trỗ ợ S hố ộ nh nậ h trỗ ợ Cơ c uấ (%) Cơ c uấ (%) Cơ c uấ (%)
ố ộ ổ T ng s h 50 50 100,00 25 100,00 100,00
ậ ỗ ợ ề 14 13 26,00 10 40,00 28,00
H tr v nh n khoán và chăm sóc r ngừ
49 42 84,00 10 40,00 98,00
ồ ỗ ợ ề ố H tr v gi ng ậ cây tr ng, v t nuôi
ỗ ợ ề 4 1 2,00 1 4,00 8,00
24 19 38,00 6 24,00 48,00
H tr v phân bón ỗ ợ ề ậ H tr v t p ế ấ hu n khuy n nông
39 47 94,00 7 28,00 78,00
ỗ ợ ề H tr v tín d ngụ
ồ ố ệ ề ồ (Ngu n: Ngu n s li u đi u tra, năm 2015)
ố ượ ứ ấ ề ị Nghiên c u cho ta th y, các đ i t ng trên đ a bàn xã đ u đ ượ c
ưở ỗ ợ ỷ ệ ộ ượ ưở h ng chính sách h tr , tuy nhiên t h nghèo đ l c h ng các h tr ỗ ợ
ỗ ợ ừ ế ấ ậ ượ ỗ ợ chi m r t cao. H tr nh n khoán và chăm sóc r ng đ ứ c h tr tùy theo m c
ầ ớ ộ ậ ố ượ ủ ớ ổ ộ đăng kí c a các h , t p trung ph n l n vào đ i t ng h nghèo v i t ng 14
65
ượ ỗ ợ ề ậ ộ ượ ậ ộ h nghèo đ ố c nh n h tr . Đa s các h nghèo đ u đ c nh n h tr ỗ ợ ề v
ớ ổ ề ậ ố ồ ộ ố ộ ổ gi ng cây tr ng, v t nuôi v i t ng s 49 h trên t ng 50 h nghèo đi u tra, k ế
ộ ậ ộ ượ ớ ỗ ợ ậ ổ ế đ n là h c n nghèo v i 41 h đ c nh n h tr ộ ậ ố trên t ng s 50 h c n
ạ ộ ỗ ợ ề ượ ự nghèo đi u tra. Ho t đ ng h tr phân bón không đ ổ ế ệ c th c hi n ph bi n
ộ ạ ế ẫ ư ề ế ồ ấ cũng là m t h n ch d n đ n năng su t cây tr ng ch a cao. Theo đi u tra, h ỗ
ợ ậ ố ồ ượ ườ ấ tr phân bón và gi ng cây tr ng v t nuôi đ c ng ố i dân r t mong mu n
ượ ể ả ỗ ợ ằ ấ ậ ấ ồ đ c h tr nh m phát tri n s n xu t, tăng năng su t cây tr ng v t nuôi. H ỗ
ợ ề ậ ế ấ ượ ệ ộ ự ị tr v t p hu n khuy n nông đ ớ c th c hi n r ng rãi trên đ a bàn và các l p
ậ ồ ạ ỹ ụ ề ề ằ ấ ậ t p hu n đ u nh m m c đích chính là truy n đ t k thu t tr ng và chăm sóc
ố ượ ộ ồ ườ ớ ậ ấ cây tr ng cho h dân, tuy nhiên s l ng ng i tham gia các l p t p hu n còn
ộ ố ộ ượ ế ế ế ớ ậ ọ ạ ư ấ ạ h n ch , m t s h đ c bi t đ n các l p t p hu n nh ng h l i không tham
ứ ậ ứ ế ằ ấ ợ ớ ủ gia vì cho r ng ki n th c t p hu n không phù h p v i hình th c canh tác c a
ả ề ế ấ ộ ổ gia đình. Tuy nhiên, theo k t qu đi u tra cho th y có 24 h nghèo trong t ng
ộ ề ớ ậ ấ ượ ấ 50 h đi u tra tham gia vào các l p t p hu n, theo đó cũng th y đ ầ c nhu c u
ổ ề ươ ố ự ư ứ cũng nh mong mu n s thay đ i v ph ằ ủ ng th c canh tác c a gia đình nh m
ộ ậ ấ ậ ồ ộ tăng năng su t cây tr ng v t nuôi. Có 39 h nghèo và 40 h c n nghèo đ ượ c
ưở ư ừ ỗ ợ ỗ ợ ụ h ng u đãi t chính sách h tr tín d ng. Chính sách h tr ụ tín d ng lãi
ể ệ ề ể ấ ậ ộ su t giúp cho các h nghèo và c n nghèo có đi u ki n đ phát tri n kinh t ế
66
h n.ơ
ỗ ợ ả ị ự B ng 4.3: Chính sách h tr trên đ a bàn xã phân theo khu v c
ượ ế ả Phúc Yên Văn Yên ả Th i Th ng Th i Hả ạ B n Chi u
ỉ Ch tiêu
ỗ ợ ề
S hố ộ nh n hậ ỗ trợ S hố ộ nh n hậ ỗ trợ S hố ộ nh n hậ ỗ trợ S hố ộ nh n hậ ỗ trợ S hố ộ nh n hậ ỗ trợ Cơ c uấ (%) Cơ c uấ (%) Cơ c uấ (%) Cơ c uấ (%) Cơ c uấ (%)
ậ H tr v nh n khoán và chăm sóc r ngừ
0 0 0 5 16,13 0 0 32 96,97 0
ỗ ợ ề H tr v ố gi ng cây ậ ồ tr ng, v t nuôi
ỗ ợ ề
13 81,25 64,29 25 80,65 31 100,00 27 81,82 9
0 0 7,14 1 3,23 4 12,90 0 0 1
H tr v phân bón ỗ ợ ề ậ H tr v t p ế ấ hu n khuy n nông
14 87,50 21,43 21 67,74 9 29,03 2 6,06 3
ỗ ợ ề H tr v tín d ngụ
9 56,25 7,14 25 80,65 30 96,77 22 66,67 7
47
ợ ố ệ ề ồ ổ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, năm 2015)
ố ượ ứ ế ả ấ ượ ưở Theo k t qu nghiên c u ta th y, đ i t ng đ c h ng chính sách
ủ ế ệ ề ả ế ỗ ợ ậ h tr t p trung ch y u vào các b n có đi u ki n kinh t khó khăn, kém phát
ư ả ể ả ơ ượ ụ ể ế ả ạ ả tri n h n nh b n Th i Th ả ng, b n Th i H và b n Chi u. C th , có 32
ố ộ ề ầ ớ ế ế ổ ượ ỗ ợ ộ ả h b n Chi u chi m ph n l n trong t ng s h đi u tra đ c h tr ậ nh n
ộ ả ừ ả ượ ộ ả ạ ả khoán và chăm sóc r ng; 25 h b n Th i Th ng, 31 h b n Th i H và 27
ế ượ ỗ ợ ề ố ậ ậ ộ ộ ả h b n Chi u đ ồ c nh n h tr v gi ng cây tr ng v t nuôi giúp các h dân
ượ ỗ ợ ả ầ ấ ả ố đ c gi m chi phí đ u vào mua gi ng s n xu t. H tr ụ tín d ng đ ượ ậ c t p
ủ ế ề ệ ả ế ể trung ch y u vào các b n nghèo có đi u ki n kinh t ơ kém phát tri n h n
ỗ ợ ộ ề ề ệ ầ ằ ộ ể nh m h tr m t ph n v kinh phí cho các h nghèo có đi u ki n phát tri n
ế ụ ể ả ả ượ ộ ả ạ ộ kinh t , c th b n Th i Th ả ả ng có 25 h , b n Th i H có 30 h và b n
ộ ượ ế ỗ ợ ụ ậ ấ Chi u có 22 h đ c nh n h tr lãi su t tín d ng.
ổ ượ ậ ố ượ ỗ ợ T ng l ồ ng gi ng cây tr ng, v t nuôi đ c h tr ạ trong giai đo n
ượ ướ ả ự 2012 – 2014 đ ể ệ c th hi n d ấ i b ng 4.4 cho th y s thay đ i v l ổ ề ượ ng
ượ ỗ ợ ố gi ng đ c h tr qua các năm.
ả ượ ỗ ợ ề ố ậ ị B ng 4.4: L ồ ng h tr v gi ng cây tr ng v t nuôi trên đ a bàn
ườ ả ạ xã M ng Th i giai đo n 20122014
Gi ngố ĐVT Năm 2014
Năm 2012 Số Giá trị Năm 2013 Số Giá trị Số Giá trị c hượ ỗ đ
ngượ l (trđ) ngượ l (trđ) ngượ l (trđ)
trợ ố Gi ng ngô ợ ố Gi ng l n ố Gi ng bò T nấ Con Con 54,793 140,800 195,000
57,126 136,000 169,000 ườ 2,040 85 13 ố 2,117 84 11 ả 1,957 88 15 ồ 60,302 134,400 143,000 (Ngu n: Theo Báo cáo th ng kê xã M ng Th i, năm 2015)
ấ ượ ỗ ợ ề ố ậ ồ ứ Qua nghiên c u cho th y, l ng h tr v gi ng cây tr ng, v t nuôi
ượ ỗ ợ ự ừ ổ ị đ c h tr trên đ a bàn xã có s thay đ i qua t ng năm.
ượ ố ố ượ ỗ ợ ự L ng ngô gi ng (gi ng CP999) đ ị c h tr trên đ a bàn có s thay
47
ừ ề ấ ổ đ i và tăng đ u qua t ng năm. Năm 2012 là 1,957 t n tăng lên năm 2013 là
ế ấ ấ ộ ả 2,04 t n, và tăng ti p trong năn 2014 là 2,117 t n giúp cho các h dân gi m
ở ộ ầ ầ ấ ố ồ ể ả chi phí đ u vào, có gi ng đ u vào đ s n xu t gieo tr ng, m r ng quy mô
ồ ị gieo tr ng trên đ a bàn xã.
ố ượ ị ượ ỗ ợ ả ậ ợ ố ợ S l ng l n gi ng (L n nái Móng Cái h u b ) đ ầ c h tr gi m d n
ừ ợ ớ ị ệ ỗ ợ qua t ng năm, năm 2012 toàn xã đã h tr 88 con l n v i giá tr là 140,8 tri u
ệ ả ợ ớ ồ ị ồ đ ng và gi m đi còn 85 con l n năm 2013 v i giá tr là 136,0 tri u đ ng, và
ế ệ ế ả ớ ồ ị gi m ti p đ n năm 2014 là 84 con v i giá tr là 134,4 tri u đ ng. S l ố ượ ng
ượ ỗ ợ ả ủ ả ộ ố ợ l n gi ng đ c h tr gi m đi đã làm gi m quy mô chăn nuôi c a các h gia
ỗ ợ ứ ớ ứ ượ ầ đình. Tuy nhiên, v i m c h tr trên cũng đáp ng đ ầ c ph n nào nhu c u
ủ ộ chăn nuôi c a các h nông dân.
ố ượ ố ượ ỗ ợ ớ ứ ấ ả S l ng bò gi ng đ c h tr ề ơ v i m c th p h n và đã gi m đ u
ừ ố ượ ỗ ợ ớ ị qua t ng năm. Năm 2012 toàn xã có 15 con bò gi ng đ c h tr v i giá tr là
ệ ệ ả ồ ố ồ ị 195 tri u đ ng đã gi m xu ng còn 13 con tr giá 169 tri u đ ng năm 2013, và
ượ ượ ớ ố ượ ỗ ợ ế ế ả l ng bò đ c h tr đã gi m ti p cho đ n năm 2014 v i s l ng là 11 con
ứ ỗ ợ ỗ ợ ớ ệ ả ả ồ ị bò h tr v i giá tr 143 tri u đ ng. M c h tr này đã gi m đi làm gi m quy
ỗ ợ ố ượ ạ mô chăn nuôi chăn nuôi bò trong toàn xã. Bên c nh h tr s l ự ng bò tr c
ỗ ợ ề ườ ế ả ố ộ ự ti p, xã M ng Th i còn h tr ti n mua bò gi ng cho các h dân t mua, và
ứ ỗ ợ ỗ ự ư ố ồ ộ m c h tr cho nh ng h t ổ mua bò gi ng này là 10.000.000đ ng/h và t ng
ỗ ợ ộ ự ố ồ ố ề s ti n toàn xã h tr cho các h t mua bò gi ng là 110.000.000 đ ng (s ố
ườ ệ ả ố li u báo cáo th ng kê xã M ng Th i năm 2014)
ỗ ợ ả ệ ấ ờ ượ ự Nh có các chính sách h tr s n xu t nông nghi p đ ệ c th c hi n
ạ ị ổ ề ế ậ ủ ư ộ t i đ a bàn xã đã làm thay đ i n n kinh t cũng nh thu nh p c a các h nông
ể ấ ờ ố ệ ề ầ ả ả dân, góp ph n c i thi n đ i s ng. Đ th y rõ đi u đó, b ng 4.5 th hi n s ể ệ ự
48
ổ ề ố ộ ừ ư ủ thay đ i v s h nghèo c a xã qua t ng năm nh sau:
ổ ề ố ộ ự ộ ả ạ B ng 4.5: S thay đ i v s h nghèo thu c xã giai đo n 2012 – 2014
Lo i hạ ộ Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014
Số C c uơ ấ Số C c uơ ấ Số C c uơ ấ
l
ngượ l 805 429 259 ngượ 828 383 311 ố ổ T ng s ộ H nghèo ộ ậ H c n nghèo
ngượ l 850 300 332 ườ (%) 100 35,29 39,05 ả (%) 100 53,29 32,17 ồ (%) 100 46,26 37,56 ố (Ngu n: Theo Báo cáo th ng kê xã M ng Th i năm
2014)
ố ộ ộ ậ ứ ế ả ấ Theo k t qu nghiên c u ta th y, s h nghèo, h c n nghèo có s ự
ướ ỗ ợ ừ ừ ự ờ ổ thay đ i theo h ng tích c c qua t ng năm nh các h tr t chính sách h ỗ
ợ ả ệ ấ tr s n xu t nông nghi p.
ế ầ ộ ả Năm 2012 có 429 h nghèo chi m 53,29% và đã gi m d n trong 2 năm
ế ế ế ả ộ ả ti p theo, năm 2013 gi m còn 383 h chi m 46,26% và gi m ti p còn 300 h ộ
ề ề ệ ế ấ ế ủ ặ chi m 35,29%. Đi u này cho th y đi u ki n kinh t ộ c a các h dân đ c bi ệ t
ứ ố ờ ố ủ ộ ổ ọ ổ là h nghèo đã có thay đ i và m c s ng c a h đã tăng lên, đ i s ng đã n
ơ ị đ nh h n.
ộ ậ ự ể ổ ộ ậ H c n nghèo cũng có s thay đ i đáng k , năm 2012 có 259 h c n
ế ầ nghèo chi m 32,17% và tăng d n qua 2 năm sau, năm 2013 tăng lên là 311 h ộ
ứ ế ế ế ế ộ chi m 37,56% và tăng ti p đ n năm 2014 là 332 h chi m 39,05%. Ch ng t ỏ
ỗ ợ ả ờ ằ r ng, nh chính sách h tr s n xu t ố ộ ấ nông nghi p ệ mà s h thoát nghèo đã tăng
lên khá m nh.ạ
ỗ ợ ả ệ ạ ệ ề ề ấ Chính sách h tr s n xu t nông nghi p t o đi u ki n cho nhi u h ộ
ể ề ệ ể ề ệ ể ế ầ có đi u ki n đ thoát nghèo, có đi u ki n đ phát tri n kinh t ư d n đ a xã t ừ
ề ộ ế ể m t xã nghèo lên xã không nghèo – xã có n n kinh t ớ ơ phát tri n h n, cùng v i
ỗ ự ủ ữ ườ ề ế ủ ự đó là nh ng n l c c a ng i dân đã làm cho n n kinh t c a xã có s thay
ể ệ ệ ượ ự ủ ữ ổ đ i rõ r t. Và qua đó cũng th hi n đ c nh ng đóng góp tích c c c a chính
ạ ỗ ợ sách h tr đem l ị i cho đ a bàn xã.
49
ả ự ỗ ợ ự ể ế ồ ọ 4.1.4.2. K t qu th c thi chính sách h tr phát tri n trên lĩnh v c tr ng tr t
ự ủ ọ ượ ồ ỗ ợ Các lĩnh v c c a ngành tr ng tr t đ ỗ ợ ả ồ c h tr bao g m: h tr s n
ấ ượ ấ ố ỗ ợ ề ố xu t gi ng ngô lai CP999, lúa lai ch t l ng cao; h tr ti n gi ng lúa; h tr ỗ ợ
ộ ầ ề ể ố ố ồ m t l n ti n mua gi ng, phân bón khi chuy n sang gi ng cây tr ng có giá tr ị
ị ạ ế ụ ể ả ầ ị i ti t c, đi m 2, kho n A, m c II, ph n II, Ngh quy t s ế ố cao (quy đ nh t
ỗ ợ ậ ư ỗ ợ ề ệ ự 30a/2008/NDCP); h tr v t t , phân bón; h tr v vi c xây d ng kênh
ộ ồ ậ ồ ề ỹ ươ ả ả ấ m ng n i đ ng đ m b o ngu n n ồ ướ ướ ậ c t i; t p hu n v k thu t tr ng cây.
ể ị ể ờ ươ ủ Và đ k p th i tri n khai các ch ng trình, chính sách c a Ch ươ ng
ư ề ế ớ ườ ỉ ạ ự trình 30a cũng nh đ án 1460 đ n v i ng i dân Ban ch đ o đã xây d ng k ế
ạ ướ ẫ ể ho ch hàng năm, tri n khai các công văn, h ế ỉ ạ ủ ấ ng d n ch đ o c a c p trên đ n
ườ ờ ng ị i dân k p th i.
ủ ứ ầ ườ Căn c nhu c u đăng ký hàng năm c a ng ồ ồ i dân và ngu n cây tr ng
ỉ ạ ấ ổ ồ ố ồ mà c p trên giao cho, Ban ch đ o đã phân b các ngu n gi ng cây tr ng
ủ ả ầ ả ố xu ng các b n theo nhu c u đăng kí c a các b n.
ả ụ ỗ ợ ộ ố ạ ồ ọ ạ ả ườ i xã M ng Th i,
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
ệ ạ B ng 4.6: M t s h ng m c h tr cho tr ng tr t t huy n Phù Yên giai đo n 20122014
ạ
ụ H ng m c
Số
Giá trị
Số
Giá trị
Số
Giá trị
ĐVT
h trỗ ợ
H tr
ỗ ợ ố gi ng
T nấ
ngượ l 1,957
(trđ) 54,793
ngượ l 2,040
(trđ) 57,126
ngượ l 2,117
(trđ) 60,302
lúa lai, ngô lai ề ợ ỗ H tr
v
T nấ
4,62
62,116
4,00
53,205
3,10
41,854
ậ
phân bón ấ T p hu n k
ỹ
L nầ
11
_
15
_
17
_
thu tậ
ườ ả ồ ố ( Ngu n: Theo báo cáo th ng kê xã M ng Th i năm
2014)
ứ ỗ ợ ứ ự ế ả ấ ồ ọ Theo k t qu nghiên c u ta th y, m c h tr cho tr ng tr t có s thay
ừ ệ ượ ượ ỗ ợ ừ ổ đ i rõ r t theo t ng năm. L ố ng gi ng đ ầ c h tr tăng d n theo t ng năm,
57,126 tri uệ
50
ứ ỗ ợ ố ổ ệ năm 2012 t ng m c h tr gi ng là ồ 54,793 tri u đ ng đã tăng lên
ế ụ ấ ố ộ ệ ậ năm 2013 và ti p t c tăng đ n ế 60,302 tri u năm 2014. Nh n th y s h nghèo
ừ ệ ế ả ố ờ tính t năm 2012 đ n năm 2014 đã gi m xu ng rõ r t nh chính sách h tr ỗ ợ
ứ ỗ ợ ừ ả ầ ọ ộ ồ tr ng tr t cho các h dân. M c h tr phân bón cũng gi m d n qua t ng năm,
ạ ả ừ ừ ấ ấ ố và gi m m nh t năm 2013 t 4,0 t n xu ng 3,1 t n năm 2014. Tuy nhiên, s ố
ọ ạ ấ ậ ồ ỹ ừ ế ầ ậ l n t p hu n k thu t cho tr ng tr t l i tăng lên qua t ng năm. Đ n nay, xã
ứ ỗ ợ ỗ ợ ự ườ ệ ả ằ ế M ng Th i thay vi c h tr tr c ti p phân bón b ng hình th c h tr gián
ư ầ ư ỗ ợ ỗ ợ ươ ệ ế ố ti p nh đ u t h tr vào vi c kiên c hóa kênh m ng và h tr kinh phí
ớ ậ ấ ạ ộ ở ọ ồ cho các h đăng ký tham gia tr ng tr t, hay m thêm các l p t p hu n t o cho
ườ ề ỹ ấ ồ ộ ọ ng i dân v k năng tr ng tr t giúp các h canh tác tăng năng su t.
ả ế ả ườ ủ ồ ả ạ
B ng 4.7: K t qu gieo tr ng c a xã M ng Th i trong giai đo n 2012 – 2014
Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 ạ ụ H ng m c BQ (%)
C c uơ ấ (%) Di nệ tích (ha) Cơ c uấ (%) Di nệ tích (ha) Cơ c uấ (%) Di nệ tích (ha)
ổ 851,60 100,00 1172,70 100,00 1474,40 100,00 131,55
ươ ự ng th c 644,30 75,66 992,50 84,63 1241,00 84,17 138,79 ệ T ng di n tích gieo tr ngồ Cây l có h tạ
Cây công nghi pệ 12,70 1,49 7,40 0,63 2,10 0,14 40,67
Cây ăn quả 40,50 4,75 30,00 2,56 99,90 6,78 152,75
ẩ
21,80 2,56 18,00 1,53 13,50 0,92 78,69
ự Cây th c ph m (rau màu, khoai tây)
Cây s nắ 92,30 10,83 100,50 8,57 111,40 7,56 109,86
ề
40,40 4,74 24,30 2,07 6,50 0,44 40,11
Cây dong, ri ng, ọ khoai s , khoai lang
51
ườ ả ồ ố (Ngu n: Theo Báo cáo th ng kê xã M ng Th i, năm 2014)
ứ ệ ấ ổ ồ Nghiên c u cho th y, t ng di n tích gieo tr ng tăng bình quân là
ệ ổ 31,55%/năm, năm 2012 có t ng di n tích là 851,6 ha tăng lên năm 2013 là
ế ế ệ 1172,7ha, và tăng ti p đ n năm 2014 là 1474,4ha, tuy nhiên di n tích gieo
ừ ạ ồ ị ạ ự ừ ổ tr ng t ng lo i cây trên đ a bàn xã l i có s thay đ i qua t ng năm.
ệ ồ ươ ự ạ Di n tích gieo tr ng cây l ng th c có h t tăng bình quân
ệ ồ ươ ự ạ ổ 38,79%/năm, năm 2012 có t ng di n tích gieo tr ng cây l ng th c có h t là
ế ệ 644,3 ha tăng lên năm 2013 là 992,5 ha cho đ n năm 2014 di n tích này tăng là
ệ ồ ươ ự ạ ầ ả 1241ha. Di n tích gieo tr ng cây l ả ng th c có h t tăng đã góp ph n đ m b o
ề ươ ế ươ ự ả ạ ị ấ v n đ an ninh l ng th c trên đ a bàn, làm gi m tình tr ng thi u l ự ng th c
ạ ộ ị ữ ỏ trên đ a bàn xã, và các h cũng thoát kh i tình tr ng đói thâm niên trong nh ng
ầ năm g n đây.
ệ ề ệ ạ ồ ọ Di n tích tr ng cây công nghi p và các lo i cây dong, ri ng, khoai s ,
ừ ả ầ khoai lang, cây rau màu đã gi m d n qua t ng năm, thay vào đó là tăng nhanh
ụ ể ệ ồ ườ ạ ộ ả di n tích tr ng cây ăn qu đó c th là cây cam đ ng canh, m t lo i cây đem
ạ ế ệ ồ l ị i giá tr kinh t cao. Di n tích tr ng cam tăng bình quân 52,75%/năm. Năm
ế ệ ả ấ ồ ế 2013 di n tích tr ng cây ăn qu là 30 ha chi m 2,56% và tăng r t nhanh đ n
ơ ấ ệ ể ấ ổ ế năm 2014 di n tích này là 99,9 ha chi m 6,78%. Cho th y c c u chuy n đ i
ồ ị ượ ự ị cây tr ng có giá tr trên đ a bàn xã đ ệ ấ c th c hi n r t nhanh.
ỗ ợ ệ ạ ạ ồ ố Bên c nh vi c h tr các lo i gi ng cây tr ng hay h tr v v t t ỗ ợ ề ậ ư
ỗ ợ ồ ườ ệ ệ ả ọ ự nông nghi p, xã M ng Th i còn th c hi n h tr tr ng tr t trên lĩnh v c h ự ỗ
ươ ả ả ợ ệ ả ấ tr kênh m ng đ m b o n ướ ướ c t i cho s n xu t nông nghi p. Theo nghiên
ươ ấ ộ ượ ự ề ơ ượ ứ c u cho th y, đ dài các kênh m ng đ c xây d ng nhi u h n và đ c kiên
ế ơ ươ ủ ả ướ ố c hóa h n. Ti p thu Ch ng trình, chính sách c a Đ ng và Nhà n c v h ề ỗ
ơ ở ạ ầ ự ự ợ ố tr xây d ng c s h t ng nông thôn toàn xã đã xây d ng, kiên c hóa h ệ
ố ệ ố ươ ươ ủ ế ấ ố ư th ng kênh m ng và c ng c h th ng các tuy n kênh m ng đ t (ch a
52
ượ ươ ố ổ ộ đ c kiên c hóa). Năm 2012 t ng đ dài kênh m ng là 19,94 km trong đó
ươ ượ ươ ấ ố có 3,97 km kênh m ng đ ư c kiên c hóa và 15,97 km kênh m ng đ t ch a
ượ ể ớ ổ ế ố đ ố c kiên c hóa. Đ n năm 2013 con s này đã tăng lên đáng k v i t ng đ ộ
ươ ươ ượ dài kênh m ng là 27,09 km trong đó có 6,77 km kênh m ng đ c kiên c ố
ươ ươ ằ ấ ộ ị hóa và 20,32 km kênh m ng b ng đ t. Và đ dài kênh m ng trên đ a bàn xã
ế ớ ổ ộ ươ ẫ v n tăng đ n năm 2014 có t ng đ dài là 37,08 km v i 9,70 km kênh m ng
53
ượ ư ượ ươ ố đ c kiên c hóa và 27,38 km kênh m ng ch a đ ố c kiên c hóa.
ả ả ỗ ợ ộ ồ ườ ươ ế ệ ả ị
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
ST
Độ
Độ
Độ
Xây
Đ tấ
Xây
Đ tấ
Xây
Đ tấ
Tên m ngươ
T
dài
dài
dài
(km)
(km)
(km)
(km)
(km)
(km)
T ngổ
ng
ả ả
(km) 19,94 0,50 1,00 0,50 3,62 3,20
(km) 27,09 1,60 1,50 1,20 4,32 3,92
3,97 _ 1,00 0,06 2,91 _
15,97 0,50 _ 0,44 0,71 3,20
(km) 37,08 2,80 2,10 2,39 5,31 4,88
9,70 1,40 1,50 1,36 4,11 0,53
27,38 1,40 0,60 1,03 1,20 4,35
6,77 0,90 1,50 0,76 3,61 _
20,32 0,70 _ 0,44 0,71 3,92
ươ ươ ươ ươ ươ ươ
ố
1 2 3 4 5 6
ả M ng b n Phúc Yên M ng Văn Yên ượ M ng Th i Th ạ M ng Th i H M ng Khe Lành M ng Khoai Lang, Su i
ế
ả
ố
ấ Cu c, b n Chi u, Giáp Đ t
11,12
_
11,12
14,55
_
19,60
0,80
18,80
14,55 ố
ạ B ng 4.8: K t qu h tr kênh m ng n i đ ng trên đ a bàn xã M ng Th i, huy n Phù Yên giai đo n 20122014
68
ườ ả ồ (Ngu n: Theo Báo cáo th ng kê xã M ng Th i năm 2014)
ậ ợ ươ ệ ề ệ ạ ạ ớ ư V i hi n tr ng kênh m ng nh trên đã t o đi u ki n thu n l i cho
ướ ồ ộ ườ ồ ệ ẫ vi c d n n c vào đ ng ru ng giúp ng ả ấ i dân tăng năng su t cây tr ng, đ m
ộ ố ườ ướ ố ơ ả b o cu c s ng cho ng i dân theo h ng ngày càng t t h n. Tuy nhiên, do
ề ế ộ ố ả ư ứ ề ặ ệ đi u ki n kinh t còn g p nhi u khó khăn nên m t s b n ch a đáp ng đ ủ
ượ ướ ầ ậ ồ ươ l ng n c c n thi ế ể ướ t đ t ộ i tiêu cho đ ng ru ng, vì v y trong t ng lai đòi
ụ ể ụ ệ ả ắ ấ ỏ ầ h i c n ph i có các bi n pháp c th kh c ph c v n đ th y l ề ủ ợ ở ị đ a i
ph ngươ
ả ự ỗ ợ ự ế ể 4.1.4.3. K t qu th c thi chính sách h tr phát tri n trên lĩnh v c chăn nuôi
ự ủ ượ ỗ ợ Các lĩnh v c c a ngành chăn nuôi đ ỗ ợ ợ ồ c h tr bao g m: H tr l n
ỗ ợ ộ ầ ề ậ ố ố ợ ố ị ề gi ng Móng Cái h u b , bò gi ng; Tr giá ti n mua gi ng; h tr m t l n ti n
ể ậ ậ ố ị ế ị mua gi ng v t nuôi khi chuy n v t nuôi có giá tr kinh t cao (quy đ nh t ạ ế i ti t
ế ố ụ ể ả ầ ị ự c, đi m 2, kho n A, m c II, ph n II, Ngh quy t s 30a/2008/NDCP), th c
ỗ ợ ự ề ệ ệ ồ ỗ ợ ố hi n theo Đ án 1460 trong vi c h tr gi ng bò và h tr xây d ng chu ng
ỗ ợ ề ậ ỗ ợ ế ấ ạ ộ tr i; h tr v t p hu n khuy n nong cho các h dân, ngoài còn h tr tiêm
ệ ầ ị phòng d ch b nh cho đàn gia súc gia c m.
ả ả ỗ ợ ộ ố ạ ụ ế ạ ườ i xã M ng
Năm 2014
Năm 2012 Số
Giá trị
Năm 2013 Số
Giá trị
Số
Giá trị
ệ ả B ng 4.9. K t qu h tr m t s h ng m c cho chăn nuôi t ạ Th i, huy n Phù Yên giai đo n 20122014
ụ ỗ ợ
ạ
H ng m c h tr
ĐVT
ỗ ợ ề H tr v
Gi ngố
con
ngượ l 15
(trđ) 195,0
ngượ l 13
(trđ) 169,0
ngượ l 11
(trđ) 143,0
ố
gi ng con
bò Gi ngố
con
88
140,8
85
136,0
84
134,4
ố
70,0
80,0
110,0
l nợ ợ Tr giá gi ng bò ỗ ợ H tr
Trâu bò L nợ
trđ Li uề Li uề
7 760 720
8 715 780
11 695 795
ấ
phòng d chị ỗ ợ ậ H tr
t p hu n k
ỹ
L nầ
9
11
12
ậ
thu t chăn nuôi
88
ườ ả ồ ố (Ngu n: Theo Báo cáo th ng kê xã M ng Th i năm 2014)
ứ ế ả ả ấ Theo k t qu nghiên c u và phân tích b ng 4.9 ta th y, m c h tr v ứ ỗ ợ ề
ư ệ ả ố ị ệ ị con gi ng cũng nh công tác phòng d ch b nh trên đ a bàn xã gi m đi rõ r t.
ố ị ượ ỗ ợ ừ ầ ợ Giá tr bò, l n gi ng đ ố ề ả c h tr qua t ng năm gi m d n. Năm 2012 s ti n
ế ệ ệ ồ ồ ả ỗ ợ ố h tr gi ng bò là 195,0 tri u đ ng gi m đ n năm 2012 còn 143,0 tri u đ ng,
ỗ ợ ố ố ề ố ề ạ ả ợ bên c nh đó s ti n h tr gi ng l n cũng gi m theo, năm 2012 s ti n h tr ỗ ợ
ượ ệ ệ ế ả ồ ế ằ là 140,8 tri u gi m đ n năm 2012 còn 134,4 tri u đ ng. Đ c bi ứ t r ng, m c
ư ậ ầ ự ộ ố ỗ ợ ả h tr gi m đi nh v y là do các h có nhu c u t mua gi ng tăng lên và t ự
ố ộ ự ề ứ ủ ơ ố ch h n v th c ăn chăn nuôi và s h t mua gi ng bò tăng lên năm 2012 là
ộ ớ ố ề ỗ ợ ệ ế ồ ộ ớ 7 h v i s ti n h tr 70 tri u đ ng đã tăng lên đ n năm 2014 là 11 h v i
ỗ ợ ệ ạ ồ ổ ứ ố ề s ti n h tr là 110 tri u đ ng. Bên c nh đó, xã đã t ch c tiêm phòng và
ư ử ố ộ ộ ị ệ phun thu c tiêu đ c kh trùng cho các h dân nh ng công tác phòng d ch b nh
ướ ể ả ả ưở ả ả ế ế ấ này có xu h ng gi m đi có th nh h ng đ n k t qu s n xu t chăn nuôi
ế ầ ộ ượ ọ ủ c a các h gia đình. Vì th công tác thú y c n đ ơ c quan tâm chú tr ng h n
n a.ữ
ả ố ượ ậ ượ ng v t nuôi đ ườ ị c chăn nuôi trên đ a bàn xã M ng
ả B ng 4.10: S l ạ Th i giai đo n 2012 – 2014
ĐVT: Con
ạ ậ Lo i v t nuôi
Đàn trâu Đàn bò Đàn ng aự Đàn dê Đàn l nợ Đàn gà
Năm 2014 261 212 231 298 3978 54149 ả Năm 2012 353 321 213 168 1623 11962 ồ ườ Năm 2013 280 251 220 266 2860 32100 ố (Ngu n: Theo Báo cáo th ng kê xã M ng Th i năm 2014)
ứ ả ấ ậ ố ượ Nghiên c u b ng 4.10 cho th y gi ng v t nuôi đ ị ả c chăn th trên đ a
ố ượ ấ ạ ầ ượ bàn xã r t đa d ng, s l ng các đàn gia súc, gia c m đ c chăn nuôi trong
89
ụ ể ượ ự ờ ổ th i gian qua có s thay đ i rõ nét. C th , l ng đàn trâu, bò qua 3 năm đã
ể ả ả ổ gi m đi đáng k năm 2012 t ng đàn trâu là 353 gi m còn 261 đàn năm 2014;
ể ả ổ t ng đàn bò là 321 đàn năm 2012 gi m còn 212 đàn năm 2014. Có th nói đây
ậ ố ạ ỉ ượ ậ ủ ế ứ là gi ng v t nuôi lâu đem l i thu nh p mà ch đ c dùng ch y u làm s c kéo
ớ ố ượ ự ả ồ ọ ộ trong lĩnh v c tr ng tr t nên các h dân đã gi m b t s l ng trâu bò và thay
ụ ọ ồ vào đó là dùng máy kéo áp d ng vào tr ng tr t.
ự ổ ố ợ ướ ừ T ng s đàn dê, l n, gà và ng a có xu h ng tăng lên theo t ng năm,
ữ ậ ạ ệ ả ế ố đây là nh ng gi ng v t nuôi đem l i hi u qu kinh t cao và cũng nhanh đ ượ c
ố ượ ậ ượ ặ ệ ố ợ thu nh p nên s l ng các đàn đ c tăng nhanh. Đ c bi t là s đàn l n và dàn
ạ ậ ấ ớ ườ ạ ậ gà r t l n và là hai lo i v t nuôi th ng xuyên đem l i thu nh p cho các h ộ
ệ ượ ề ả ế ị dân nên đã c i thi n đ c n n kinh t trên đ a bàn xã.
ỗ ợ ề ứ ẫ ị ư Tuy nhiên, trên đ a bàn xã v n ch a có chính sách h tr v th c ăn
ệ ầ ạ ộ ư chăn nuôi cho các h dân nên vi c chăn nuôi các lo i gia súc gia c m ch a
ự ự ạ ả ư ệ ố th c s đ t hi u qu nh mong mu n.
ả ự ự ể ệ ế ỗ ợ 4.1.4.4. K t qu th c thi chính sách h tr phát tri n trên lĩnh v c lâm nghi p
ự ủ ệ ượ ỗ ợ ồ Các lĩnh v c c a ngành lâm nghi p đ c h tr ấ bao g m: giao đ t
ậ ồ ừ ừ ậ ấ ồ ộ ỹ ượ ố ợ tr ng r ng, t p hu n k thu t tr ng r ng cho h dân đ c ph i h p v i t ớ ổ
ề ố ỗ ợ ừ ự ứ ồ ỗ ợ ch c D án KFW7; h tr cho các h dân tr ng r ng v gi ng cây, tr giá
ỗ ợ ừ ề ậ ố ộ ồ ti n mua gi ng cho các h đăng kí tr ng r ng; h tr nh n khoán và chăn sóc
ệ ừ ừ ự ể ể ả ộ ồ ơ ừ r ng cho các h dân. Đ phát tri n h n lĩnh v c tr ng r ng và b o v r ng,
ế ị ườ ự ệ ả ố ỉ UBND xã M ng Th i đã th c hi n theo Quy t đ nh s 3585/QĐUBND t nh
ề ệ ề ệ ơ ỉ ạ S n La ngày 29 tháng 12 năm 2014 v vi c Phê duy t đi u ch nh quy ho ch
ể ừ ế ệ ơ ỉ ị ướ ả b o v và phát tri n r ng t nh S n La đ n năm 2015 và đ nh h ế ng đ n năm
90
2020.
ỗ ợ ượ ưở c h ng h tr khoán và chăm sóc
ị ố ượ ả ng đ B ng 4.11: Nhóm các đ i t ả ườ ừ r ng trên đ a bàn xã M ng Th i
ộ Nhóm h nghèo Nhóm h kháộ
ỉ Ch tiêu Nhóm h c nộ ậ nghèo
C c uơ ấ (%) C c uơ ấ (%) C c uơ ấ (%)
S hố ộ nh nậ h trỗ ợ S hố ộ nh nậ h trỗ ợ S hố ộ nh nậ h trỗ ợ
14 28,00 26,00 10 40,00 13
ỗ ợ ề H tr v ậ nh n khoán và chăm sóc r ngừ
14,00 36,00 32,00 18 8 7
ậ 14,00 14 28,00 24,00 6 7
ỗ ợ ố H tr gi ng cây (keo, thông, m )ỡ ỹ ấ T p hu n k ậ ồ thu t tr ng r ngừ T ngổ 50 100,00 50 100,00 25
ề ồ 100,00 ố ệ Ngu n: Theo s li u đi u tra năm (
2015)
ố ượ ứ ế ả ấ ộ K t qu nghiên c u cho ta th y, nhóm h nghèo là đ i t ng đ ượ c
ấ ớ ổ ỗ ợ ề ừ ề ậ ộ ổ nh n h tr v khoán và chăm sóc r ng nhi u nh t v i t ng 14 h (trên t ng
ộ ượ ộ ậ ộ ượ ề ế ố s 50 h đ c đi u tra) chi m 28.0%, h c n nghèo có 13 h đ ậ c nh n h ỗ
ợ ộ ậ ế ổ ố ượ ề ộ tr chi m 26% trong t ng s 50 h c n nghèo đ c đi u tra. H khá cũng
ố ộ ượ ế ầ ỗ ợ ớ ậ ộ ộ chi m ph n đông s h đ c nh n h tr v i 10 h trên 25 h khá đ ượ c
ề ể ệ ề ế ộ ế ơ đi u tra chi m 40.0%. Các h khá có đi u ki n phát tri n kinh t h n và đã
ả ượ ề ầ ươ ự ả ọ ả đ m b o đ c ph n nào v an ninh l ở ộ ng th c nên h có kh năng m r ng
ư ừ ự ạ ồ ớ lĩnh v c tr ng r ng v i các lo i cây nh keo, thông và cũng nh n đ ậ ượ ỗ ợ c h tr
ậ ồ ư ừ ệ ể ỹ ề ố v gi ng cây, k thu t tr ng r ng cũng nh phân bón cho vi c chuy n đ i c ổ ơ
91
ồ ấ c u cây tr ng trên.
ả ồ ừ ế ượ ể ệ ướ ả ư K t qu tr ng r ng đ c th hi n d i b ng 4.12 nh sau:
ả ệ ạ ế ấ ườ ả ệ i xã M ng Th i, huy n
ạ ả ả B ng 4.12: K t qu s n xu t lâm nghi p t Phù Yên giai đo n 20122014
Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014
Cơ Cơ Di nệ Di nệ C c uơ ấ Di nệ c uấ c uấ tích (ha) tích (ha) (%) tích (ha) (%) (%)
ổ ệ T ng di n tích 3141,23 100,00 4334,30 100,00 4268,20 100,00
ồ ừ r ng tr ng ừ ấ ả R ng s n xu t ộ ừ R ng phòng h ặ ụ ừ R ng đ c d ng 1552,90 440,70 2274,60 35,24 10,17 54,89 _ 26,59 73,41 36,38 10,33 53,29
_ 835,36 2305,87 ồ ườ ả 1527,60 440,70 2366,00 ố (Ngu n: Theo Báo cáo th ng kê xã M ng Th i, 2014 )
ừ ứ ệ ấ ồ ượ Theo nghiên c u trên ta th y, di n tích tr ng r ng ngày càng đ c m ở
ự ừ ừ ệ ồ ổ ộ r ng qua t ng năm và cũng có s thay đ i, năm 2012 di n tích tr ng r ng là
ế ạ ả ế 3141,23 ha tăng m nh đ n năm 2013 là 4334,3 ha, tuy nhiên đã gi m đi đ n
năm 2014 là 4268,2 ha.
ừ ệ ả ấ Di n tích r ng s n xu t năm 2013 là 1527,6 ha và tăng lên 1,14% so
ể ấ ớ v i năm 2014 (1552,9 ha năm 2014). Có th th y lý do tăng lên là do các h ộ
ể ả ỡ ể ề ấ ồ ộ dân tham gia tr ng keo, thông, m đ phát tri n s n xu t ngày m t nhi u lên.
ừ ệ ả ộ ừ ế R ng phòng h có di n gi m đi t năm 2012 đ n 2014, năm 2012 là
ả ớ 835,26ha gi m đi 16,26% so v i năm 2014 còn 440,7ha
ặ ụ ừ ừ ệ ổ ự Di n tích r ng đ c d ng cũng có s thay đ i qua t ng năm, năm 2012
ư ế ệ có di n tích là 2305,87ha và tăng đ n năm 2013 là 2366ha nh ng sau đó l ạ i
92
ế ả gi m đ n năm 2014 còn 2274,6 ha.
ư ậ ự ừ ệ ồ ổ Di n tích r ng tr ng có s thay đ i nh v y là do các chính sách h ỗ
ợ ế ừ ư ệ ế ế ạ ộ ồ tr đ n lâm nghi p tác đ ng đ n k ho ch tr ng r ng cũng nh chăm sóc
ủ ộ ừ r ng c a các h dân trong toàn xã.
ứ ỗ ợ ừ ậ ổ ượ T ng m c h tr cho nh n khoán và chăm sóc r ng đ ể ệ c th hi n chi
ế ti ư t nh sau:
ả ố ề ệ ậ ừ c h tr cho vi c nh n khoán và chăm sóc r ng
ượ ỗ ợ ả ả ị ạ B ng 4.13: S ti n đ ườ trên đ a bàn xã M ng Th i gi i đo n 2012 – 2014
T ngổ Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014
ố ề S ti n ố ề S ti n ố ề S ti n Số Số S hố ộ h trỗ ợ h trỗ ợ h trỗ ợ hộ hộ
167 (ngđ) 162796 212 (ngđ) 178034 72 (ngđ) 115545
T ngổ Chăm sóc
ồ ừ r ng tr ng 72 136876 72 86350 72 115545
phòng hộ Chăm sóc 95 25920 95 13078 _ _
ấ ả ừ r ng s n xu t ệ ừ ả B o v r ng
ự t ệ nhiên hi n _ _ 24 69906 _ _
còn ệ ừ ả B o v r ng _ _ 21 8699 _ _ khoanh nuôi
ườ ả ồ ố (Ngu n: Theo Báo cáo th ng kê xã M ng Th i, năm
2014)
ố ộ ứ ấ ượ ưở ỗ ợ ừ Theo nghiên c u trên ta th y, s h dân đ c h ng h tr t ậ nh n
ự ừ ổ ớ khoán và chăm sóc r ng có s thay đ i khá l n, năm 2012 có 167 h đ ộ ượ c
ỗ ợ ớ ổ ỗ ợ ứ ậ nh n h tr v i t ng m c h tr là 162796 nghìn đ ngồ và đã tăng lên đ nế
93
ứ ỗ ợ ộ ớ ổ năm 2013 là 212 h v i t ng m c h tr là 178034 nghìn đ ngồ , tuy nhiên l iạ
ứ ỗ ợ ộ ớ ổ ế ạ ấ ả gi m r t m nh đ n năm 2014 còn 72 h v i t ng m c h tr là 115545 nghìn
ỗ ợ ừ ứ ả ậ ồ đ ng. Năm 2014, m c h tr cho nh n khoán và chăm sóc r ng gi m đi rõ
ộ ượ ỗ ợ ề ừ ả ấ ậ ệ r t, không còn h nào đ ả c nh n h tr v chăm sóc r ng s n xu t và b o
ự ỗ ợ ứ ữ ề ả ộ ệ ừ v r ng t nhiên n a. M c h tr này cũng gi m đi là do nhi u h dân đã
ấ ừ ấ ồ ỗ ọ ự tham gia tr ng keo, thông l y g làm nhà, h đã khai hoang đ t r ng t nhiên
ệ ể ồ đ tr ng cây công nghi p.
ể ả ả ự ể ế ố ấ 4.1.4.5. K t qu th c thi chính sách cho vay v n đ phát tri n s n xu t
ỗ ợ ồ ượ ự ệ ố Ngu n v n h tr ộ cho các h nghèo đ c th c hi n thông qua các
ươ ạ ướ ệ Ngân hàng th ng m i Nhà n c: Ngân hàng Nông nghi p & PTNT, Ngân
ỗ ợ ấ ư ằ ộ ộ ở ộ hàng Chính sách xã h i nh m h tr lãi su t u đãi cho các h vay m r ng
ấ ả s n xu t.
ướ ỗ ợ ấ ề ạ Ngân hàng Nhà n c h tr 50% lãi su t ti n vay t i ngân hàng th ươ ng
ạ ướ ể ồ ừ ả ấ ộ ị m i nhà n c cho h nghèo đ tr ng r ng s n xu t (quy đ nh t ạ ế i ti ể t c, đi m
ế ố ụ ầ ả ị 1, kho n A, m c II, ph n II, Ngh quy t s 30a/2008/NQCP).
ướ ấ ề ỗ ợ ạ Ngân hàng nhà n c h tr 50% lãi su t ti n vay t i ngân hàng th ươ ng
ạ ướ ầ ư ơ ở ệ ể ể ả m i nhà n ấ c đ phát tri n s n xu t nông nghi p, đ u t ế ế c s ch bi n,
ụ ả ả ị ự ể ả ả b o qu n, tiêu th nông s n (quy đ nh t ạ ế i ti t d, đi m 2, kho n A, m c II,
ầ ị ế ố ph n II, Ngh quy t s 30a/2008/NQCP).
ộ ượ ộ ố ố H nghèo đ c vay v n Ngân hàng Chính sách xã h i t ệ i đa 5 tri u
ộ ầ ộ ớ ể ấ ố ờ ồ đ ng/h v i lãi su t % (m t l n) trong th i gian 2 năm đ mua gi ng gia súc
ặ ầ ậ ặ ố ố ủ ả (trâu, bò, dê) ho c gi ng gia c m chăn nuôi t p trung ho c gi ng th y s n;
ố ớ ộ ệ ề ể ầ Đ i v i h không có đi u ki n chăn nuôi mà có nhu c u phát tri n ngành
ề ể ủ ệ ạ ậ ượ ố ố ngh ti u, th công nghi p t o thu nh p đ c vay v n t ệ i đa 5 tri u
ộ ớ ộ ầ ấ ị ể ả ồ đ ng/h , v i lãi su t 0% m t l n (quy đ nh t ạ ế i ti ụ t đ, đi m 2, kho n A, m c
ầ ị ế ố II, ph n II, Ngh quy t s 30a/2008/NQCP).
94
ỗ ợ ố ượ ụ ả ấ B ng 4.14: H tr tín d ng lãi su t phân theo các nhóm đ i t ng
ộ Nhóm h nghèo Nhóm h kháộ
Nhóm h c nộ ậ nghèo
C c uơ ấ (%) C c uơ ấ (%) C c uơ ấ (%)
S hố ộ nh n hậ ỗ trợ 39 78,00 S hố ộ nh n hậ ỗ trợ 47 94,00 S hố ộ nh n hậ ỗ trợ 7 28,00
ỗ ợ H tr vay v nố
0,65 0,8 0,9
ỗ ợ H tr lãi su tấ
ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, năm
2015)
ố ượ ứ ả ấ Theo nghiên c u và phân tích b ng 4.14 ta th y, nhóm đ i t ng đ ượ c
ỗ ợ ủ ế ố ượ ụ ậ ấ nh n chính sách h tr tín d ng lãi su t ch y u là các đ i t ộ ng thu c nhóm
ậ ậ ộ ộ ộ h nghèo và nhóm c n nghèo. Trong đó nhóm h nghèo có 39 h nh n đ ượ c
ế ấ ớ ố ố ổ ộ ề ỗ ợ ề h tr v vay v n v i lãi su t 0,65% chi m 78% (trong t ng s 50 h đi u
ộ ậ ộ ộ ượ ỗ ợ ề ụ ậ ớ tra), có 47 h thu c nhóm h c n nghèo đ c nh n h tr v tín d ng v i lãi
ố ộ ậ ỗ ợ ứ ế ấ ổ su t 0,8% chi m 94% t ng s h c n nghèo nghiên c u. Chính sách h tr tín
ầ ạ ộ ậ ề ệ ộ ề ụ d ng đã góp ph n t o đi u ki n cho các h nghèo và h c n nghèo có đi u
ể ở ộ ể ệ ề ả ấ ế ki n v tài chính đ m r ng s n xu t kinh doanh phát tri n kinh t , bên
ụ ộ ượ ố ạ c nh đó, chính sách tín d ng cho các h dân cũng nên tăng l ng v n vay và
ể ế ộ ạ ệ ể ậ ờ ộ ớ ề tăng th i gian vay cho các h , t o đi u ki n đ các h có th ti p c n v i
ễ ấ ồ ố ngu n v n vay d dàng nh t.
ỗ ợ ả ề ệ ự ấ ệ 4.1.5. Đánh giá v vi c th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p
ườ ị ả trên đ a bàn xã M ng Th i
ộ ự ủ 4.1.5.1 Đánh giá c a nhóm cán b th c thi chính sách
ượ ự ỉ ạ ủ ỗ ợ ủ ậ Nh n đ ả c s quan tâm ch đ o c a Đ ng, chính sách h tr c a nhà
ướ ự ỉ ạ ề ị ươ ự n ủ ấ ủ c, s ch đ o sát sao c a c p y, chính quy n đ a ph ố ợ ng và s ph i h p
95
ể ủ c a các đoàn th .
ượ ả ướ ế ụ ầ ư Đ c Đ ng và Nhà n c ti p t c quan tâm đ u t ề nhi u ch ươ ng
ả ủ ự ệ ươ ự trình d án, hi u qu c a các ch ng trình d án đã và đang phát huy tác
ấ ủ ờ ố ừ ậ ướ ượ ả ệ ụ d ng, đ i s ng v t ch t c a nhân dân t ng b c c i thi n và nâng lên, c đ
ậ ự ị ộ ượ ữ ữ ệ ổ an ninh chính tr và tr t t an toàn xã h i đ c gi ự ị v ng và n đ nh, vi c th c
ề ữ ủ ạ ủ ệ ế ệ ả ị hi n Ngh quy t 30a c a Chính ph đ t hi u qu nhanh và b n v ng.
ủ ượ ủ ế ị ợ Ngh quy t 30a c a Chính ph đ c xem là chính sách h p lòng dân,
ứ ệ ầ ọ ế ự ủ ượ đáp ng nhu c u nguy n v ng thi t th c c a nhân dân và đ ủ c nhân dân ng
h .ộ
ặ ấ ự ề ệ ạ ạ Bên c nh đó, vi c th c thi chính sách còn g p r t nhi u khó khăn, h n
ầ ư ế ố ư ứ ạ ượ ư ầ ồ ch . Do ngu n v n đ u t có h n nên ch a đáp ng đ c nh c u đăng ký
ủ ấ ườ ự ệ ệ ệ ả ả s n xu t kinh doanh c a ng i dân. Hi u qu trong vi c th c hi n m t s ộ ố
ỗ ợ ả ấ ở ộ ố ộ ộ ự ư ế ệ ộ n i dung h tr s n xu t ộ m t s h dân ch a cao. Ti n đ th c hi n m t
ứ ư ượ ờ ớ ầ ậ ố ộ s n i dung còn ch m, ch a đáp ng đ ị c yêu c u và k p th i v i mùa v ụ
ườ ủ c a ng i dân.
ủ ổ ộ Theo đánh giá t ng quát c a nhóm cán b xã tham gia vào quá trình
ỗ ợ ự ệ ị ườ ể th c thi các chính sách h tr phát tri n nông nghi p trên đ a bàn xã M ng
ệ ủ ấ ị ả ả ự ế ả ấ ộ ế Th i đã tác đ ng tích c c nh t đ nh đ n k t qu s n xu t nông nghi p c a xã
ượ ể ệ ướ ả đ c th hi n d i b ng 4.15:
ồ ề ố ộ ộ ế ả
ả ỗ ợ ả ệ ấ B ng 4.15: S cán b xã và cán b thôn có ý ki n ph n h i v chính sách ị h tr s n xu t nông nghi p trên đ a bàn xã.
ộ ố S cán b có ý T l ỷ ệ ố ườ i s ng ả ễ Di n gi i ế ượ ỏ ki n (n=9) đ c h i (100%)
ủ ể ộ 1.Quan đi m c a cán b xã, thôn
ỗ ợ ồ ố ớ đ i v i chính sách h tr cho tr ng
5 55,56
96
ớ ậ tr tọ ờ ụ ỗ ợ ậ H tr ch m so v i th i v ỗ ợ ượ ủ ụ c nh n h tr Th t c đ ứ ph c 6 66,67 t pạ
6 66,67
ộ ứ ỗ ợ ấ M c h tr th p ố ủ ể 2. Quan đi m c a cán b thôn đ i
6 66,67
ỗ ợ ớ v i chính sách h tr cho chăn nuôi ờ ụ ớ ỗ ợ ậ H tr ch m so v i th i v ỗ ợ ậ ượ ủ ụ c nh n h tr Th t c đ ứ ph c 7 77,78
5 55,56
ộ t pạ ứ ỗ ợ ấ M c h tr th p ủ ể 3.Quan đi m c a cán b xã, thôn
ỗ ớ ợ ố đ i v i chính sách h tr lâm
ớ ậ ờ ụ ỗ ợ ứ ạ c nh n h tr ph c t p
nghi pệ ỗ ợ ậ H tr ch m so v i th i v ủ ụ ượ Th t c đ ứ ỗ ợ ấ M c h tr th p 2 6 5
ợ ố ệ ề ổ ồ ừ 22,22 66,67 55,56 ộ cán b xã, ( Ngu n: T ng h p s li u đi u tra t
2015)
ỗ ợ ồ ỗ ợ ệ ọ ờ ự Chính sách h tr tr ng tr t: nh th c hi n chính sách h tr nên s ố
ấ ượ ồ ệ ồ ộ h nông dân tr ng lúa, ngô lai ch t l ng cao và di n tích gieo tr ng tăng
ừ ạ ớ ướ ủ ấ m nh qua t ng năm. Cùng v i đó là xu h ng tăng lên c a năng su t lúa và
ả ượ ị ươ ự ầ ổ ngô đã góp ph n n đ nh s n l ng l ị ng th c trên đ a bàn toàn xã.
ỗ ợ ồ ự ữ ạ ộ ọ Bên c nh nh ng tác đ ng tích c c mà chính sách h tr tr ng tr t đem
ạ ồ ạ ộ ố ạ ư ứ ộ ợ l ỗ ợ i, chính sách h tr này còn t n t ế i m t s h n ch nh m c h tr còn
ứ ạ ỗ ợ ỗ ợ ủ ụ ườ ậ ấ ậ ớ th p, th t c nh n h tr còn khá ph c t p và r m rà, h tr ch m so v i
ờ ụ ế ả ả ả ấ ộ ồ ờ th i v vì th không đ m b o đúng th i gian s n xu t cho h dân, cây tr ng
ờ ụ ấ ượ ấ ế không đúng th i v nên năng su t, ch t l ng không cao. Vì th trong t ươ ng
ế ề ỗ ợ ự ầ ơ ỉ ồ ệ lai, c n có cách c ch đi u ch nh vi c th c thi chính sách h tr cho tr ng
ọ ị tr t trên đ a bàn xã.
ỗ ợ ờ ự ỗ ợ ệ Chính sách h tr chăn nuôi: Nh th c hi n chính sách h tr cho
ị ị ượ chăn nuôi trên đ a bàn xã nên quy mô chăn nuôi trên đ a bàn đ ở ộ c m r ng, s ố
ượ ự ự ể ế ầ l ng các đàn gia súc, gia c m cũng có s chuy n bi n tích c c, tăng l ượ ng
97
ị ế ạ ậ ầ đàn gia súc, gia c m có giá tr kinh t cao và nhanh đem l i thu nh p. Công tác
ệ ố ị ị ượ phòng ch ng d ch b nh thú y trên đ a bàn xã cũng đ c quan tâm và đem l ạ i
ệ ả ị hi u qu cho chăn nuôi trên đ a bàn.
ỗ ợ ẫ ị Tuy nhiên, chính sách h tr chăn nuôi trên đ a bàn v n còn t n t ồ ạ i
ế ậ ấ ậ ư ữ ượ ớ ộ nh ng b t c p nh các h chăn nuôi khó ti p c n đ c v i chính sách do th ủ
ứ ỗ ợ ấ ỗ ợ ậ ỗ ộ ứ ạ ề ụ t c còn nhi u ph c t p, chính sách h tr ch m, m c h tr th p m i h ch ỉ
ượ ỗ ợ ỗ ợ ậ ầ ợ ố ố đ c nh n h tr 1 con l n gi ng hay 1 con bò gi ng trong 1 l n h tr và
ứ ỗ ợ ả ộ ượ ỗ ợ ả ủ ứ m c h tr ngày m t gi m đi, l ầ ng h tr gi m không đáp ng đ nhu c u
ố ủ ộ ư ạ ố ượ ỗ ợ ẫ cũng nh mong mu n c a h dân. Bên c nh đó, gi ng đ ư c h tr v n ch a
ự ự ượ ố ề ẫ ố ượ th c s đ c t ộ t, v n còn nhi u h gia đình có gi ng đ ỗ ợ ị ế c h tr b ch t. Vì
ư ự ệ ố ể ầ ả ố ậ v y, c n ph i ki m tra con gi ng cũng nh th c hi n t t công tác phòng
ấ ượ ệ ả ả ố ị ư ố ằ ch ng d ch b nh nh m đ m b o ch t l ng con gi ng cũng nh nâng cao
ấ ậ ủ ể ộ ở ộ năng su t v t nuôi đ các h dân m r ng quy mô chăn nuôi c a gia đình.
ờ ự ỗ ợ ỗ ợ ệ ệ Chính sách h tr lâm nghi p: Nh th c hi n chính sách h tr lâm
ừ ệ ệ ấ ạ ừ ồ nghi p nên di n tích đ t tr ng r ng cũng đã tăng m nh t 3141,23 ha năm
ệ ừ ả 2012 và tăng lên 4268,2 ha năm 2014, công tác chăm sóc b o v r ng cũng
ượ ọ ộ ượ ỗ ợ ố ậ ồ ậ ấ ỹ đ c chú tr ng, h dân đ c h tr gi ng cây và t p hu n k thu t tr ng nên
ạ ượ ấ ị ừ ệ ả ồ đã đ t đ c hi u qu nh t đ nh trong công tác tr ng r ng.
ư ỗ ợ ấ ị ữ ế ạ ạ ố Bên c nh đó cũng có nh ng h n ch nh t đ nh nh h tr cây gi ng
ấ ượ ề ả ả ộ ố ẫ ồ ư mu n, cây gi ng ch a đ m b o v ch t l ộ ng, v n có h dân tr ng keo
ứ ỗ ợ ỗ ợ ộ ầ ế ấ ị thông b ch t, m c h tr còn th p 10 cây keo, thông cho m t l n h tr nên
ự ự ủ ư ự ộ ị ẫ v n ch a th c s thu hút s tham gia c a các h dân trên đ a bàn xã
ộ ụ ưở ủ 4.1.5.2. Đánh giá c a các h th h ng chính sách
a. Tác đ ng tích c c c a chính sách h tr s n xu t nông nghi p
ỗ ợ ả ự ủ ệ ấ ộ
ờ ệ ỗ ợ ồ ự ọ ị ệ Nh vi c th c hi n chính sách h tr tr ng tr t trên đ a bàn xã nên
ộ ố ộ ồ ấ ờ ồ m t s h tr ng lúa, ngô trong th i gian qua đã có năng su t cây tr ng tăng lên
ả ượ ủ ươ ự ự ệ ẩ ạ ả đ m b o đ c đ l ng th c th c ph m cho gia đình. Bên c nh vi c giúp
98
ấ ồ ộ ầ tăng năng su t cây tr ng chính sách còn có tác đ ng giúp xã duy trì và d n
ở ộ ệ ể ố ồ ị ị ế chuy n d ch và m r ng di n tích các gi ng cây tr ng có giá tr kinh t cao
ư ườ nh cây cam đ ng canh.
ượ ự ệ ỗ ợ Chính sách h tr chăn nuôi đ ị c th c hi n trên đ a bàn cũng đã đem
ạ ỗ ợ ượ ệ ả ộ ờ l i hi u qu cao cho các h nông dân. Nh có chính sách h tr đ ự c th c
ở ộ ủ ệ ả ả ấ ộ hi n giúp các h có kh năng m r ng quy mô s n xu t, chăn nuôi c a gia
ỗ ợ ệ ệ ạ ợ ố ị ợ đình. Bên c nh đó, vi c tr giá gi ng l n, h tr tiêm phòng d ch b nh thú y
ậ ầ ấ ậ ộ ỹ cho gia súc, gia c m và t p hu n k thu t chăn nuôi cho h dân cũng đã đem
ạ ự ế ủ ộ l i tác đ ng tích c c đ n ngành chăn nuôi c a xã.
ỗ ợ ệ ị Chính sách h tr cho ngành lâm nghi p trên đ a bàn xã cũng đ ượ c
ỗ ợ ự ự ệ ệ ệ ả th c hi n có hi u qu . Chính sách th c hi n h tr ậ ộ cho các h dân nh n
ỗ ợ ậ ừ ế ệ ạ ậ ỹ ấ khoán và chăm sóc r ng, h tr t p hu n k thu t khuy n nông đ t hi u qu ả
ỗ ợ ố ồ ộ ỡ cao, h tr gi ng cây tr ng (keo, thông, m ) và phân bón cho các h dân đăng
ư ừ ệ ề ồ ộ ỹ ký tham gia tr ng r ng, giúp cho h dân có đi u ki n cũng nh có k năng v ề
ề ệ ể ệ ạ ồ ế tr ng cây lâm nghi p, t o đi u ki n phát tri n kinh t .
ồ ạ ế ạ b. Các h n ch còn t n t i
ự ủ ế ệ ạ ộ Bên c nh các tác đ ng tích c c c a chính sách đ n nông nghi p và
ộ ộ ộ ố ồ ạ ậ ấ ạ nông thôn, nh n th y chính sách này còn b c l m t s t n t ế ầ i, h n ch c n
ự ề ả ừ ộ ấ Ủ ả ỉ ph i có s đi u ch nh chính sách này t phía các cán b c p y Đ ng.
ỗ ợ ồ ế ề ạ ọ H n ch v chính sách h tr tr ng tr t
ợ ề ế ố ườ ưở i h ng l ỗ ợ ồ i có ý ki n v chính sách h tr tr ng
ả B ng 4.16: S ng tr tọ
ả ố ộ ễ Di n gi i T l i đ
S h dân có ý ki nế 11 ỷ ệ ố ườ ượ s ng c ỏ h i (%) 8,80
ả
99
ng gi ng lúa, ngô ả ậ ấ ượ ố Ch t l ượ ỗ ợ c h tr không đ m b o đ ớ ỗ ợ ố H tr gi ng cây ch m so v i 13 10,40
ỗ ợ ọ ồ cho tr ng tr t 84 67,20
th i vờ ụ ứ M c h tr th pấ
ề ồ ố ệ (Ngu n: Theo s li u đi u tra, 2015)
ỗ ợ ồ ế ủ ạ ọ ộ ư ủ ụ H n ch c a chính sách h tr tr ng tr t cho h nông dân nh th t c
ứ ỗ ợ ấ ỗ ợ ứ ạ ỗ ộ ỉ ượ ậ ậ ố nh n h tr ph c t p, m c h tr th p m i h ch đ c nh n 1kg ngô gi ng,
ỗ ợ ẫ ờ ụ ụ ặ ậ ớ ố ho c 1,2kg thóc gi ng 1 v hay h tr v n ch m so v i th i v . Các cây
ồ ượ ỗ ợ ư ự ự ỉ ừ ạ ở ố tr ng đ c h tr ch a th c s đa d ng ch d ng gi ng lúa ngô mà không
ỗ ợ ề ấ ượ ụ ố ượ có h tr v cây hoa màu, cây v đông, ch t l ng gi ng lúa, ngô đ c h ỗ
ợ ả ố ượ ỗ ợ ẫ ự ế ế ả ị tr ả không đ m b o gi ng ngô đ c h tr v n b ch t, thi u s kh o sát
ướ ố ộ ể ấ ả tr ề c khi tri n khai chính sách. Nhìn vào b ng trên ta th y, đa s h dân đ u
ồ ề ủ ụ ỗ ợ ủ ư ứ ỗ ợ ế ả ậ có ý ki n ph n h i v th t c nh n h tr cũng nh m c h tr c a chính
ậ ấ ồ ọ ẫ sách cho tr ng tr t v n ch m và th p.
ỗ ợ ế ề ạ H n ch v chính sách h tr chăn nuôi
ố ườ ưở ả ợ ế ề ỗ ợ B ng 4.17: S ng i h ng l i có ý ki n v chính sách h tr chăn nuôi
ố ộ T l i đ ả ễ Di n gi i s ng ỏ S h dân có ý ki nế ỷ ệ ố ườ ượ c h i (%)
ố ợ ng gi ng bò, l n
ố ấ ượ Ch t l ượ ỗ ợ đ c h tr không t t 3,20 4
ượ ợ ứ giá th c ăn 100,00 125
ượ ỗ ợ ề ị c h tr v d ch 27,20 34
ỗ ợ cho chăn nuôi 67,20 84
ư Ch a đ c tr cho chăn nuôi ư Ch a đ ụ v thú y ứ M c h tr th pấ
ố ệ ề ồ (Ngu n: Theo s li u đi u tra, năm 2015)
ộ ố ự ế ể ặ ộ M c dù đã có m t s tác đ ng tích c c đ n phát tri n chăn nuôi t ạ i
ỗ ợ ư ộ ị ủ các h gia đình cũng nh trên đ a bàn xã, song chính sách h tr chăn nuôi c a
ư ấ ượ ụ ề ạ ẫ ắ ố ế ầ xã v n còn nhi u h n ch c n kh c ph c nh ch t l ng con gi ng đ ượ ỗ c h
100
ự ự ả ỗ ợ ư ả ẫ ậ ợ ị ế ộ tr ch a th c s đ m b o, v n có h gia đình nh n h tr bò nuôi b ch t.
ế ề ặ ố ệ ẫ ư ẫ Công tác phòng ch ng thú y v n còn nhi u y u kém và đ c bi t v n ch a có
ề ứ ề ả ộ ộ ỗ ợ h tr cho các h chăn nuôi v th c ăn chăn nuôi, đi u này đã làm gi m m t
ủ ư ấ ầ ộ ph n năng su t cũng nh quy mô chăn nuôi c a các h .
ỗ ợ ế ề ệ ạ H n ch v chính sách h tr lâm nghi p
ố ộ ưở ả ợ ế ề ỗ ợ ệ B ng 4.18: S h h ng l i có ý ki n v chính sách h tr lâm nghi p
ố ộ S h dân có T l ỷ ệ ố ườ ượ c s ng i đ ả ễ Di n gi i ỏ ý ki nế h i (%)
ấ ượ ố Ch t l ng gi ng cây lâm
ượ ợ ệ nghi p đ ỗ c h tr không 13 10,40
ậ ả ả đ m b o ớ ỗ ợ ố H tr gi ng cây ch m so v i 16 12,80
ượ ỗ ợ ề th i vờ ụ ư Ch a đ c h tr ậ v nh n
khoán và chăm sóc r ngừ 88 70,40
ỗ ợ ứ M c h tr ệ cho lâm nghi p 14 11,20
th pấ
ề ồ ố ệ (Ngu n: Theo s li u đi u tra, 2015)
ỗ ợ ư ọ ồ Cũng nh chính sách h tr cho tr ng tr t và chăn nuôi, chính sách h ỗ
ộ ộ ế ư ố ể ệ ẫ ợ tr lâm nghi p cũng v n còn b c l y u đi m nh gi ng cây thông, keo đ ượ c
ư ả ị ế ả ồ ỗ ợ ẫ h tr v n ch a đ m b o vì trong quá trình tr ng cây còn b ch t, m c h tr ứ ỗ ợ
ố ớ ộ ệ ố ấ ề v phân bón cho cây lâm nghi p còn th p 30kg đ i v i h nghèo và 20kg đ i
ể ủ ế ự ạ ạ ồ ớ ộ ậ v i h c n nghèo làm h n ch s phát tri n c a cây tr ng. Bên c nh đó, các
ủ ụ ườ ệ ồ ứ ằ ộ h đăng ký tr ng cây lâm nghi p cho r ng th t c đăng ký còn r m rà, ph c
t p.ạ
c. Đánh giá chung
ề ệ ủ ả ộ Theo đánh giá chung c a các h dân v hi u qu mà chính sách h tr ỗ ợ
101
ữ ự ệ ệ ấ ộ ị ự ả s n xu t nông nghi p th c hi n trên đ a bàn xã có nh ng tác đ ng tích c c
ả ộ ế ượ ệ giúp h dân c i thi n tình hình kinh t , chính sách đ ợ c đánh giá là phù h p
ể ế ủ ươ ể ộ ớ v i tình hình phát tri n kinh t ị c a đ a ph ặ ng. Có th nói các h dân đ c
ệ ả ạ ượ ủ ữ ế ấ ộ bi t là nhóm h nghèo có nh ng đánh giá r t cao k t qu đ t đ c c a chính
ỗ ợ ệ ị ượ sách h tr nông nghi p trên đ a bàn xã, đánh giá đó đ c làm rõ d ướ ả i b ng
4.19.
ả ề ư ủ ỗ ợ
ườ ệ ả ể ủ B ng 4.19: Đánh giá c a nông dân v u đi m c a các chính sách h tr nông nghi pệ xã M ng Th i, huy n Phù Yên.
ế
ố ườ ượ ỏ i đ S ng Tỷ c h i có ý ki n Tỷ Nhóm Tỷ Nhóm hộ Nhóm Tiêu chí đánh giá hộ lệ lệ lệ ậ c n nghèo h kháộ
ợ nghèo 48 (%) 96,00 50 (%) 100 23 (%) 92,00 ớ Phù h p v i quá trình
ế ể phát tri n kinh t xã
ươ ng
47 94,00 49 98,00 22 88,00 ộ ạ ị i đ a ph h i t ọ ầ Góp ph n quan tr ng
ậ ủ làm tăng thu nh p c a
ổ ị nhân dân và n đ nh xã
ượ ể c tri n 39 78,00 34 68,00 19 76,00 h iộ Chính sách đ
ộ khai m t cách công
ớ ấ ố ằ b ng đ i v i t t c ả
các hộ
ố ệ ề ồ (Ngu n: Theo s li u đi u tra, năm 2015)
ỗ ợ ấ ộ ề ứ ế ầ Theo nghiên c u, h u h t các h đ u đánh giá chính sách h tr r t phù
ể ớ ế ộ ạ ị ươ ợ h p v i tình hình phát tri n kinh t xã h i t i đ a ph ng (96,00% nhóm h ộ
ộ ậ ầ nghèo và 100% nhóm h c n nghèo) và chính sách đã góp ph n làm tăng thu
ườ ủ ộ ậ ủ nh p c a ng i dân trong xã (đánh giá c a 94,00% nhóm h nghèo và 98,00%
102
ộ ậ ể ệ ạ ộ nhóm h c n nghèo). Bên c nh đó, chính sách ci c tri n khai chính sách m t
ố ớ ấ ả ư ượ ộ ằ cách công b ng đ i v i t t c các h cũng ch a đ c đánh giá cao, m t s h ộ ố ộ
ượ ả ỗ ợ ề ố ộ ố ộ ư ồ ỉ ậ nh n đ ậ ậ c c h tr v gi ng cây tr ng, v t nuôi nh ng m t s h ch nh n
ượ ỗ ợ ề ố ủ ặ ố đ c h tr v gi ng cây ho c gi ng con (78,00% theo đánh giá c a nhóm h ộ
ộ ậ nghèo, 68,00% nhóm h c n nghèo)
ỗ ợ ả ể ấ ủ ề ấ ơ ộ Đ th y rõ h n v các tác đ ng c a chính sách h tr s n xu t nông
ệ ủ ả ướ ị ả ườ ệ ấ nghi p, ta so sánh giá tr s n xu t nông nghi p c a xã M ng Th i tr c và
ỗ ợ ướ ả sau khi có chính sách h tr d i b ng 4.20 sau:
ấ ả ượ ả ủ ộ ả ệ ấ B ng 4.20: So sánh năng su t, s n l ng c a h s n xu t nông nghi p
ướ ỗ ợ tr c – sau khi có h tr
ướ Tr c khi có h ỗ Sau khi có h trỗ ợ trợ
S nả Giá trị S nả Giá trị ụ ỗ ợ ạ H ng m c h tr ĐVT
ngượ l (tr.đ ngồ ngượ l (tr.đ ngồ
BQ ) BQ )
Năng su tấ H trỗ ợ T /sàoạ 1,4 0,84 1,7 1,02 lúa ồ ọ tr ng tr t
Năng su tấ T /sàoạ 1,9 0,95 2,3 1,15
ngô Năng su tấ
đàn gia súc Kg/con 70 3,15 82 3,69
H trỗ ợ
chăn nuôi
(l n)ợ Năng su tấ đàn gia c mầ Kg/con 2,1 0,15 2,6 0,18
ề ồ ố ệ (Ngu n: Theo s li u đi u tra, 2015)
ấ ủ ị ả ứ ấ ấ ồ ọ Nghiên c u cho th y, năng su t và giá tr s n xu t c a ngành tr ng tr t
ỗ ợ ề ố ệ ờ và chăn nuôi tăng lên rõ r t nh có các chính sách h tr v gi ng cây, con, h ỗ
103
ợ ề ỹ ậ ồ ụ ấ ọ ị ướ tr v k thu t tr ng tr t, chăn nuôi và d ch v thú y. Năng su t lúa tr c khi
ạ ỗ ợ ạ có chính sách h tr đ t bình quân 1,4 t /sào đã tăng lên sau khi có chính sách
ạ ấ ướ ỗ ợ ạ ạ ỗ ợ ạ h tr đ t 1,7 t /sào. Năng su t ngô tr c khi có h tr đ t 1,9 t /sào tăng lên
ạ ấ ợ ệ 2,3 t /sào. Năng su t l n và gà cũng tăng lên rõ r t sau khi có chính sách. Năng
ấ ợ ừ ướ su t l n tăng t 70 kg/con tr c khi có chính sách lên 82 kg/con sau khi có
ự ừ ấ chính sách và năng su t gà cũng tăng lên tích c c t 2,1 kg/con lên 2,6 kg/con
ự ủ ủ ề ấ ộ ộ khi có tác đ ng c a chính sách. Đi u đó cho th y tác đ ng tích c c c a chính
ủ ế ấ ậ ộ ồ sách đ n năng su t cây tr ng v t nuôi c a các h dân.
ế ố ả ưở ự ế 4.2. Các y u t nh h ỗ ợ ả ng đ n tình hình th c thi chính sách h tr s n
ệ ấ xu t nông nghi p
ổ ế ề 4.2.1. Công tác ph bi n, tuyên truy n
ổ ế ỗ ợ ả ề Công tác tuyên truy n và ph bi n chính sách h tr ấ s n xu t nông
ệ ộ ố ưở ấ ớ ự ế ệ nghi p là m t nhân t ả có nh h ng r t l n đ n vi c th c thi chính sách h ỗ
ổ ế ợ ả ự ệ ệ ề ấ ằ tr s n xu t nông nghi p. Th c hi n công tác tuyên truy n, ph bi n nh m
ộ ượ ế ế ỗ ợ ượ ự ệ giúp cho các h dân đ c bi t đ n các chính sách h tr đ c th c hi n trên
ỗ ợ ố ỗ ợ ỗ ợ ư ọ ồ ị đ a bàn nh chính sách h tr trong tr ng tr t: h tr gi ng cây, h tr phân
ỗ ợ ố ươ ự ậ bón hay xây d ng kênh m ng; chính sách h tr gi ng v t nuôi hay các
ệ ề ỗ ợ chính sách v h tr lâm nghi p.
ổ ế ư ượ ị ẽ ặ Công tác ph bi n này trên đ a bàn xã ch a đ c quan tâm ch t ch và
ự ự ư ạ ộ ề ệ ế ả ắ ầ ỉ cũng ch a th c s đem l i hi u qu sâu s c. H u h t các h đ u ch quan
ế ậ ọ ượ ừ ệ tâm đ n vi c h nh n đ c gì t ế ứ các chính sách đó ch không quan tâm đ n
ộ ở ự ự ệ ệ ệ ậ ạ ỹ ệ các k thu t hay vi c th c hi n chính sách là m t tr ng i cho vi c th c hi n
ệ ằ ạ ả ỏ ộ ề ề chính sách nh m đ t hi u qu cao. Đi u nay đòi h i các cán b tuyên truy n
ư ữ ứ ệ ệ ề ỹ ạ ầ c n có nh ng hình th c, k năng cũng nh kinh nghi m trong vi c truy n đ t
ọ ể ệ ố ự ế ộ thông tin đ n h nông dân giúp h hi u đúng và th c hi n t t chính sách. Tuy
ứ ề ạ ớ ộ ế ư ự ự ạ nhiên, cách th c truy n đ t thông tin t i h dân còn h n ch ch a th c s đa
104
ệ ả ạ ư ố ệ ư ề ạ d ng và phong phú nên hi u qu đem l i ch a cao. Theo nh s li u đi u tra,
ế ế ủ ế ọ ế ế ư ộ các h dân bi t đ n chính sách này ch a cao, ch y u h bi t đ n chính sách
ề ộ ị ươ ế ộ này thông qua các cán b chính quy n đ a ph ng và cán b khuy n nông.
ỗ ợ ả ư ượ ệ ấ Chính sách h tr s n xu t nông nghi p ch a đ ề ộ c tuyên truy n r ng rãi qua
ươ ư ệ ề các ph ng ti n truy n thông nh loa đài phát thanh.
ứ ủ ườ ộ ọ ế ạ ậ Ngoài ra, nh n th c c a ng i dân còn h n ch do trình đ h c v n c a h ấ ủ ọ
ố ệ ề ườ ọ ể ế ọ không cao, theo s li u đi u tra, t ỷ ệ l ng i h c ti u h c chi m 30,4%.
ườ ọ ạ ọ ế ẳ ầ Ng ư ộ ọ i h c THCS chi m 43,2%, trình đ h c cao đ ng đ i h c g n nh là
ấ ấ ấ ộ ọ ủ không có cho th y trình đ dân trí c a h còn r t th p nên công tác tuyên
ề ề ề ặ truy n còn g p nhi u khó khăn, cách tuyên truy n qua loa đài khó có th ể
ụ ế ườ ể ể ượ ề thuy t ph c hay làm cho ng i dân có th hi u đ c rõ v các chính sách.
ổ ậ ấ ượ ữ ơ ườ ấ ạ ế H n n a, trong các bu i t p hu n l ng ng i tham gia còn r t h n ch , ch ỉ
ả ườ ọ ế ế ấ kho ng 4045 ng ộ ớ ậ i tham gia m t l p t p hu n. H bi t đ n chính sách và
ổ ậ ọ ạ ư ữ ề ấ ọ nh ng bu i t p hu n tuyên truy n nh ng h l i không tham gia vì h quen
ủ ứ ậ ọ ố ớ v i cách th c, t p quán canh tác, chăn nuôi c a gia đình nên h không mu n
ớ ậ ứ ạ ấ ổ ớ ổ ế thay đ i cách th c canh tác m i. Bên c nh đó, các l p t p hu n ph bi n,
ườ ậ ả ề ấ ườ ễ ề tuyên truy n cho ng i dân v kĩ thu t s n xu t th ờ ng di n ra trong th i
ả ắ ờ ồ ậ ấ ồ ộ gian ng n kho ng 3, 4 gi ớ đ ng h và n i dung t p hu n thì không có gì m i
ầ ậ ữ ề ấ ổ ớ ướ ủ ế và không có nhi u thay đ i so v i nh ng l n t p hu n tr c đó, ch y u là
ầ ư ớ ủ ệ ả ẩ ệ các doanh nghi p hay nhà đ u t gi ả i thi u, qu ng bá s n ph m c a mình,
ướ ẻ ẫ ậ ớ ỹ ộ n i dung h ng d n k thu t canh tác không có gì m i m nên không có kh ả
ườ năng thu hút ng i dân tham gia.
ự ủ ộ ự 4.2.2. Năng l c c a cán b th c thi chính sách
ự ộ ộ ọ Đ i ngũ cán b làm công tác th c thi chính sách đóng vai trò quan tr ng
ộ ự ế ệ ế ẩ ả ứ trong vi c đ y nhanh ti n đ th c thi chính sách. Theo k t qu nghiên c u,
ả ộ ế ế ỗ ợ kho ng 80% h dân bi ề t đ n thông tin v chính sách h tr ả ể phát tri n s n
105
ệ ề ấ ộ ị ươ xu t nông nghi p thông qua các cán b chính quy n đ a ph ng và cán b ộ
ề ế ấ ộ ị ươ ủ khuy n nông cho th y vai trò c a các cán b chính quy n đ a ph ng và cán
ự ệ ế ấ ọ ộ b khuy n nông có vai trò r t quan tr ng trong vi c th c thi chính sách trên
ị đ a bàn xã.
ộ ị ươ ự ng th c thi chính sách h ỗ
ả ợ ả ấ ộ ủ B ng 4.21: Trình đ c a các cán b đ a ph ệ tr s n xu t nông nghi p
ộ Tiêu chí Các cán b xãộ Các cán bộ Các cán b thú y
(n=3) (n=1) thôn
40 (n=4) 43,8 46
ổ 1. Tu i trung bình 2. Trình độ ạ ọ Đ i h c ẳ Cao đ ng Trung 0 3 _ 2 _ 1
c pấ ơ ấ S c p Không 0 0
2 _ ố ệ _ _ ộ ồ ề (Ngu n: Theo s li u đi u tra cán b xã, 2015)
ể ệ ế ố ả ả ưở ự ế B ng 4.21 th hi n y u t nh h ự ng đ n năng l c th c thi chính
ộ ọ ủ ấ ộ ố ộ sách c a cán b thông qua trình đ h c v n, trình đ chuyên môn và s năm
ộ ị ủ ệ ươ ự ế kinh nghi m c a các cán b đ a ph ể ng tr c ti p tham gia vào công tác tri n
ỉ ạ ề ế ầ ộ ộ ộ khai chính sách. H u h t các cán b xã và cán b thôn đ u ch đ t trình đ cao
ấ ự ạ ế ề ơ ấ ề ấ ộ ẳ đ ng trung c p và s c p, đi u đó cho th y s h n ch v trình đ cũng nh ư
ộ ự ủ ả ưở ớ chuyên môn c a các cán b th c thi làm nh h ng t ự ủ i năng l c c a các cán
ự ộ b tham gia th c thi chính sách.
ộ ổ ủ ạ ả ộ ưở Bên c nh đó, đ tu i bình quân c a các cán b cũng nh h ng không
ỏ ớ ủ ự ộ ổ nh t ả i công tác th c thi chính sách. Tu i bình quân c a các b xã là kho ng
ể ị ạ ế ề ệ ế ổ ộ 40 tu i, vì th nên các cán b có th b h n ch v kinh nghi m và các k ỹ
ế ế ả ầ năng c n thi t trong công tác qu n lý, công tác khuy n nông.
106
ỗ ợ ả ệ ấ 4.2.3. Kinh phí h tr s n xu t nông nghi p
ỗ ợ ả ỗ ợ Kinh phí h tr cho chính sách h tr s n xu t ấ nông nghi p ệ đ ượ ấ c l y
ừ ầ ư ủ ệ ệ t ủ ngân sách c a huy n và c a các doanh nghi p đ u t vào. Hàng năm,
ờ ậ ổ ấ ồ ự ế ệ ả ạ UBND huy n và xã đã xây d ng k ho ch s n xu t đ ng th i l p t ng kinh
ỗ ợ ả ự ừ ệ ấ phí h tr s n xu t nông nghi p cho t ng lĩnh v c, cho các cá nhân, các h ộ
ể ị ượ ự ệ ệ ạ ả nông dân trên đ a bàn xã. Đ chính sách đ c th c hi n đ t hi u qu cao thì
ủ ầ ầ ồ ượ ố ờ ị ngu n kinh phí c n đ y đ và đ c rót v n k p th i. Tuy nhiên, trong quá
ỗ ợ ự ủ ố ồ trình th c thi chính sách thì ngu n v n h tr cho chính sách là không đ và
ể ự ờ ụ ấ ạ ế ố ệ ậ ớ ả còn r t h n ch , v n đ th c hi n còn ch m so v i th i v nên làm nh
ưở ớ ủ ụ ữ ự ế ậ h ng t ơ i quá trình th c thi chính sách. H n n a, th t c ti p nh n kinh phí
ứ ạ ế ệ ề ấ ậ ặ ớ ộ còn r t ph c t p nên vi c h dân ti p c n v i chính sách còn g p nhi u khó
khăn.
ỗ ợ ệ ả ấ ồ ị Ngu n kinh phí h tr cho s n xu t nông nghi p trên đ a bàn xã đ ượ c
ể ệ ướ ả th hi n d i b ng 4.22:
ượ ượ ỗ ợ ệ ở ộ ố ng v n đ c huy đ ng h tr cho nông nghi p xã
ả ườ ệ B ng 4.22: L ả M ng Th i, huy n Phù Yên
ồ ố ệ ồ ố ượ Ngu n v n ộ ng v n đã huy đ ng (tri u đ ng)
ố ố ầ L Năm 2012 605,247 216,909 Năm 2013 612,746 210,331 Năm 2014 557,595 221,156 V n Nhà n V n đ u t ướ c ư ừ t các
ự ệ
doanh nghi p, d án T ngổ 822,156 823,077 778,751
ườ ả ồ ố (Ngu n: Theo Báo cáo th ng kê xã M ng Th i, năm 2014)
ố ượ ụ ưở ừ 4.2.4. Đ i t ng th h ng t chính sách
ố ượ ụ ưở ữ ố Đ i t ng th h ộ ng chính sách là m t trong nh ng nhân t ọ quan tr ng
ả ưở ự ề ế ổ nh h ủ ng đ n quá trình th c thi chính sách. Theo đi u tra, tu i bình quân c a
ớ ế ộ ọ ấ ươ ướ ả ộ h , gi i tính, tình hình kinh t , trình đ h c v n và ph ng h ấ ng s n xu t
ủ ộ ữ ố ưở ớ ự ệ chính c a h là nh ng nhân t ả có nh h ng t i vi c th c thi chính sách trên
107
ị đ a bàn.
ả ặ ế ủ ộ ườ ể B ng 4.23: Đ c đi m, tình hình kinh t ả c a h dân xã M ng Th i
ộ
H nông dân
B nả
B nả
B nả
B nả
B nả
ỉ Ch tiêu
ĐVT
Văn Yên
Phúc Yên
Th iả
Th iả
Chi uế
(n=14)
(n=16)
Th
ngượ
Hạ
(n=33)
(n=31)
(n=31)
i tính
22,5 25,8 40
ỷ ệ ớ gi 1. T l ỷ ệ nam T l ỷ ệ ữ T l n ổ 2. Tu i bình quân
% % Tu iổ
5,6 13,5 48
25,0 7,9 49
33,3 21,3 42
13,9 31,5 38
ủ ộ ủ c a ch h 3. Tình hình kinh
26,0
hế ộ t ỷ T
ệ l
h
ộ
%
26,0
16,0
30,0
28,0
22,0
nghèo T l
ỷ ệ ộ ậ h c n
%
22,0
14,6
36,6
26,8
ỷ ệ ộ
33,3
nghèo T l
h thoát
%
33,3
11,1
0
0
ỷ ệ ộ
nghèo T l
h khá
%
24,0
4,0
4,0
32,0
24,0 ợ ố ệ
ề ồ ổ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, năm 2015)
ủ ề ả ổ ưở ộ Tu i bình quân c a các h khá cao, đi u đó có nh h ng không nh ỏ
ớ ổ ủ ự ệ ườ ệ ế t i vi c th c thi chính sách, tu i c a ng i dân cao làm cho vi c ti p thu
ự ệ ệ ậ ơ ơ chính sách ch m h n, vi c th c hi n chính sách khó khăn h n.Tình hình kinh
ả ưở ớ ự ệ ộ ế ệ ạ t hi n t i cũng có nh h ng t ố i vi c th c thi chính sách. H nghèo là đ i
ượ ượ ụ ưở ỗ ợ ề ộ t ng chính đ c th h ng chính sách h tr , tuy nhiên v trình đ cũng
ứ ủ ộ ư ậ ạ ạ ế ơ ế ộ ớ nh nh n th c c a h nghèo l i h n ch h n các h khá, các ti p v i chính
ủ ế ế ạ ọ ỷ ệ ộ sách c a các h nghèo còn h n ch vì th nên t ể ệ ớ h nghèo l n th hi n l
108
ứ ộ ủ ả m c đ thành công c a chính sách xóa đói gi m nghèo.
ộ ọ ấ ủ ộ ủ ả B ng 4.24: Trình đ h c v n và chuyên môn c a ch h
ĐVT: Ng iườ
ộ
ỉ Ch tiêu
B nả Văn Yên
B nả Phúc Yên
B nả Chi uế
Th
tế
0
4
H nông dân B nả Th iả ngượ 0
B nả Th iả Hạ 3
2
1
1
0
0
4
Không bi ế ọ t đ c, vi ế ọ ặ t đ c ho c Bi ế ế bi t t vi C p 1ấ C p 2ấ C p 3ấ Trung c pấ Cao đ ngẳ ạ ọ Đ i h c
2 7 3 1 0 0
4 6 1 0 0 0
10 19 2 0 0 0
12 12 7 0 0 0 ợ ố ệ
10 10 4 0 0 0 ề
ồ ổ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, năm 2015)
ộ ế ố ả ộ ọ ưở ấ ớ ấ Trình đ h c v n là m t y u t nh h ự ng r t l n đén công tác th c
ủ ị ươ ộ ọ ấ ủ ứ thi chính sách c a đ a ph ố ng. Theo nghiên c u, trình đ h c v n c a các đ i
ượ ủ ế ể ệ ấ ấ ả ọ t ế ng còn r t th p ch y u là ti u h c và THCS (kho ng 70%) nên vi c ti p
ộ ấ ủ ế ạ ộ ầ thu các chính sách c a các h có ph n h n ch . Vì trình đ th p nên các h ộ
ể ự ứ ượ ậ ữ ệ ế ấ khó có th th c hi n theo nh ng ki n th c đ ấ c t p hu n, làm cho năng su t
ậ ồ cây tr ng v t nuôi không cao.
ươ ướ ủ ộ ấ ả ng h ườ ng s n xu t chính c a các h dân xã M ng
ả B ng 4.25: Ph Th iả
ĐVT: Hộ
ộ
ỉ Ch tiêu
B n ả Văn Yên
B n ả Phúc Yên
B n ả Th i Hả ạ
B n ả Chi uế
Th
ọ
9
9
23
23
H nông dân B n ả Th iả ngượ 25
ồ Tr ng tr t là chính Chăn nuôi là
0
1
5
2
3
109
0
0
2
3
6
5
6
1
0
1
chính Lâm nghi pệ là chính Ngành nghề khác
ợ ố ệ ề ổ ồ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, năm 2015)
ề ạ ướ ấ ồ ả ọ ỗ ộ ề Bên c nh đó, m i h đi u tra đ u có h ng s n xu t tr ng tr t là chính
ệ ệ ậ ấ ậ hay chăn nuôi là chính riêng bi ỹ t nên vi c t p hu n k thu t hay chính sách h ỗ
ố ượ ầ ợ ị ượ ả tr cũng c n ph i xác đ nh đ i t ng rõ ràng giúp cho chính sách đ ự c th c
ệ ệ ệ ả ị ướ ộ ướ ả hi n có hi u qu , không b đi l ch h ng. Các h có h ấ ng s n xu t chính là
ộ ự ộ ậ ể ấ ầ ắ ồ ọ tr ng tr t thì cán b th c thi chính sách, cán b t p hu n c n n m rõ đ có
ứ ư ấ ủ ầ ợ ớ ộ ộ các hình th c t v n phù h p v i nhu c u c a h đó, ng ượ ạ c l i, các h có
ướ ả ấ ầ ắ ồ ộ h ừ ng s n xu t chăn nuôi hay tr ng r ng các cán b cũng c n n m rõ đ ể
ệ ư ấ ậ ị ướ vi c t ấ v n hay t p hu n không b sai h ng.
ủ ừ ậ ả ộ ưở Ngoài ra, t p quán canh tác c a t ng h cũng có nh h ng không nh ỏ
ự ế ệ ầ ị ươ ậ ế đ n vi c th c thi chính sách. H u h t, dân đ a ph ng có t p quán canh tác
ọ ủ ế ươ ụ ẫ ả ấ ấ ạ ậ r t l c h u, h ch y u là phát n ề ng làm r y, áp d ng cách s n xu t truy n
ọ ỗ ỉ ạ ế ố ộ ọ ươ th ng là ch c l , t a h t, đ c canh, h không quan tâm đ n ph ồ ứ ng th c tr ng
ố ụ ấ ồ xen canh, thâm canh g i v nên năng su t cây tr ng không cao.
ố ượ ơ ụ ưở ượ ưở ề ữ H n n a, đ i t ng th h ng đ c h ỗ ợ ng nhi u chính sách h tr ,
ệ ư ỗ ợ ố ỗ ợ ự ỗ ợ ế ặ đ c bi t là chính sách h tr tr c ti p nh h tr gi ng và h tr phân bón
ườ ẫ ỗ ợ ủ ờ ướ th ế ng d n đ n tâm lý ỷ ạ l i, trông ch vào các h tr c a Nhà n ộ c nên m t
ả ưở ế ế ố ộ s h không có ý chí làm ăn, gây nh h ả ự ng đ n k t qu th c thi chính sách
ị ỗ ợ h tr trên đ a bàn toàn xã.
ộ ố ả ự ệ ằ ẩ 4.3. M t s gi ỗ ợ ả i pháp nh m thúc đ y vi c th c thi chính sách h tr s n
ườ ệ ấ ả ị xu t nông nghi p trên đ a bàn xã M ng Th i
110
ả ế ể 4.3.1. C i ti n công tác tri n khai chính sách
ệ ượ ệ ố ự ể Vi c tri n khai đ c th c hi n t ệ ố ể t là khâu then ch t đ nâng cao hi u
ả ự ệ ể ố ằ ở ộ qu th c thi chính sách. Và vi c tri n khai có t t hay không n m đ i ngũ
ộ ự ế ể ỗ ợ ả cán b th c thi chính sách. Vì th , đ các chính sách h tr ấ s n xu t nông
ượ ự ệ ệ ả ộ ướ ầ ệ nghi p đ c th c thi m t cách có hi u qu , vi c tr c tiên c n làm đó là
ả ế ệ ể ế ậ ạ hoàn thi n công tác l p k ho ch và c i ti n trong công tác tri n khai chính
ệ ằ sách b ng các bi n pháp:
ế ạ ộ ả ộ ướ ắ Rà soát, s p x p l i đ i ngũ cán b làm công tác qu n lý nhà n c, các
ụ ề ệ ướ ệ ả ổ ứ ị t ch c d ch v v nông nghi p theo h ng nâng cao hi u qu chuyên môn,
ườ ầ ổ ứ ọ ụ ệ ỹ tăng c ậ ng trách nhi m và k thu t công v . UBND xã c n t ch c h p dân
ư ế ượ ế ủ ầ ọ ể ấ đ l y ý ki n đóng góp cũng nh bi t đ ệ c nhu c u, nguy n v ng c a các h ộ
ươ ủ ộ ự ứ ệ ầ ạ ị dân. Đ a ph ng c n có ý th c, ch đ ng sáng t o trong quá trình th c hi n.
ự ổ ệ ố ứ ỗ ợ ồ ọ Tích c c t ự ch c th c hi n t t các chính sách h tr tr ng tr t, chính
ộ ự ỗ ợ ể ệ ẩ ố ệ sách h tr phát tri n chăn nuôi, lâm nghi p và đ y nhanh t c đ th c hi n
ự ệ ồ ọ chính sách trên các lĩnh v c tr ng tr t, chăn nuôi và lâm nghi p.
ụ ế ạ ặ ổ ế Hoàn thành đúng k ho ch các m c tiêu chính sách đã đ t ra, ph bi n
ể ớ ị ề ệ ươ ủ kinh nghi m và cách làm c a các vùng mi n phát tri n t i đ a ph ng mình
ượ ọ ậ ự ệ ộ ể đ các h dân đ ệ c h c t p và rút ra kinh nghi m khi th c hi n chính sách h ỗ
ợ ờ ớ ỗ ợ ầ ượ ể ấ ộ tr trong th i gian t i. Các h tr c n đ c tri n khai m t cách nhanh nh t và
ộ ủ ự ệ ế ề ằ ờ ị k p th i nh m th c hi n đúng ti n đ c a chính sách đ ra.
ố ớ ủ ụ ế ả ậ ơ ệ Đ n gi n hóa các th t c trong vi c ti p nh n chính sách đ i v i các
ộ ễ ế ể ớ ơ ấ ậ ộ h dân, giúp các h d dàng ti p c n v i chính sách h n; ki m soát ch t
ượ ố ố ướ ỗ ợ ư ộ l ng các con gi ng, cây gi ng tr c khi đ a vào h tr ằ cho h dân nh m
ấ ượ ề ả ỗ ợ ậ ậ ồ ộ ả đ m b o v ch t l ồ ng cây tr ng, v t nuôi cho các h nh n h tr . Đ ng
ị ườ ế ờ ả ủ ụ ả ọ th i, tìm ki m th tr ẩ ng tiêu th cho các s n ph m nông s n c a các h dân
ằ ậ ườ nh m đem l ạ ợ i l i nhu n cho ng i dân.
111
ộ ự ự 4.3.2. Nâng cao năng l c cán b th c thi chính sách
ự ủ ộ ự ả ưở Năng l c c a cán b th c thi chính sách có nh h ng r t l n t ấ ớ ớ ế i k t
ả ạ ượ ủ ế ự ủ ạ qu đ t đ ề c c a k ho ch mà chính sách đ ra. Nâng cao năng l c c a cán
ộ ầ ể ờ ề ấ ộ ự b th c thi chính sách là m t v n đ c p bách trong th i kì phát tri n kinh t ế
ư ệ ấ ượ ự ễ ấ ộ ự ủ ộ nh hi n nay. Th c ti n cho th y, ch t l ng c a đ i ngũ cán b th c thi
ế ề ề ộ ị ạ chính sách trên đ a bàn xã còn nhi u h n ch v trình đ , chuyên môn và k ỹ
ư ượ ể ự ế ả năng, ch a phát huy đ ế ầ c h t kh năng đ th c thi chính sách. Vì th c n
ộ ự ứ ư ề ệ ằ ả ầ ph i có các bi n pháp nh m đáp ng yêu c u v cán b th c thi nh sau:
ử ộ ọ ế ệ ề C các cán b đi h c v các chuyên ngành kinh t nông nghi p, phát
ể ở ườ ạ ọ ẳ ằ tri n nông thôn, thú y và chăn nuôi các tr ng đ i h c, cao đ ng nh m nâng
ộ cao trình đ , chuyên môn.
ộ ủ ộ ị ươ ộ ộ Do trình đ c a các cán b đ a ph ng: cán b xã, cán b thôn, cán b ộ
ỉ ạ ớ ủ ế ế ế ộ khuy n nông và cán b thú y còn y u kém, ch y u ch đ t t ộ i trình đ trung
ấ ạ ậ ầ ả ươ ọ ở ế ấ c p nên còn r t h n ch . Vì v y, c n ph i có ch ử ng trình c đi h c các
ườ ạ ọ ể ượ ọ ậ ứ ư ẳ tr ng đ i h c, cao đ ng đ đ ế c h c t p nâng cao ki n th c cũng nh trình
ệ ụ ộ ộ ể ồ ầ ộ đ chuyên môn nghi p v . Ngoài ra, c n đ cho các cán b c ng đ ng, cán b ộ
ự ượ ự ế ể ọ ự ế ế ể ớ th c thi chính sách đ c ti p xúc tr c ti p v i th c t đ h có th nâng cao
ự ủ ả ữ ể ơ ộ ệ năng l c c a b n thân. H n n a, đ nâng cao trình đ chuyên môn ngoài vi c
ọ ở ộ ườ ạ ọ ẳ ả ử c các cán b đi h c các tr ng cao đ ng, đ i h c còn ph i cho các cán b ộ
ự ự ế ể ể ổ ườ tr c ti p tham gia vào các d án phát tri n đ trao đ i tăng c ự ng năng l c.
ổ ế ừ ự ệ ề T đó, nâng cao năng l c làm vi c trong công tác ph bi n tuyên truy n các
ề ệ ự ộ n i dung v vi c th c thi chính sách.
ổ ứ ớ ậ ệ ấ ầ ỹ ế ủ ể T ch c các l p t p hu n đ hoàn thi n k năng c n thi t c a cán b ộ
ậ ả ư ế ấ ậ ổ ỹ ạ khuy n nông, các k thu t s n xu t hay các bu i giao l u dân v n, các ho t
ộ ầ ế ộ ự ự ế ộ đ ng xã h i c n thi t cho các cán b tr c ti p tham gia th c thi chính sách
ề ằ ả ị ướ trên đ a bàn xã nh m nâng cao kĩ năng v qu n lý nhà n ế c, công tác khuy n
112
ể ự ệ ố ể ệ ộ nông, kinh nghi m đ các cán b có th th c hi n t ỗ ợ ả t chính sách h tr s n
ệ ấ ườ ầ ự ớ ậ ấ ọ xu t nông nghi p cho ng i dân. Các l p t p hu n c n l a ch n giáo viên,
ộ ậ ấ ỹ ươ ẫ cán b t p hu n có k năng, ph ng pháp t ố ướ t h ủ ộ ng d n, và n i dung c a
ể ể ế ấ ạ ế ị ươ ớ ậ ớ ậ l p t p hu n có th là các l p l p k ho ch phát tri n kinh t đ a ph ng,
ự ự ề ạ ớ ớ các l p đào t o v nâng cao năng l c th c thi chính sách và các l p chia s ẻ
ớ ậ ư ệ ệ ấ ầ ổ ộ kinh nghi m, giao l u trao đ i kinh nghi m. Các l p t p hu n c n có n i
ễ ễ ế ẻ ạ ớ ợ ụ dung đào t o m i m , phù h p và d dàng ti p thu, d dàng áp d ng.
ườ ổ ế ề 4.3.3. Tăng c ng công tác tuyên truy n, ph bi n
ổ ế ứ ề ộ ế ế Tuyên truy n ph bi n là cách th c mà các h dân bi t đ n chính sách,
ề ượ ổ ế ố ộ ượ công tác tuyên truy n đ c ph bi n t t và r ng rãi thì chính sách đ ự c th c
ể ẩ ả ơ ệ ề ề ệ ạ hi n có hi u qu h n. Đ đ y m nh công tác tuyên truy n v chính sách ở
ươ ướ ế ầ ệ ố ự ứ ẩ ị đ a ph ng thì tr ả c h t c n ph i th c hi n t t các cách th c thúc đ y công
tác tuyên truy n.ề
ệ ố ề ộ ệ ủ Thông báo qua h th ng phát thanh c a xã là m t cách tuyên truy n hi u
ả ế ả ộ ế ế qu đ n các h dân, làm cho đông đ o nhân dân bi t đ n các chính sách đ ượ c
ỗ ợ ự ủ ể ậ ộ ỹ ệ tri n khai. N i dung chính c a các chính sách h tr và các k thu t th c hi n
ầ ọ ồ ượ ệ ố trong tr ng tr t, chăn nuôi c n đ ầ ủ c h th ng loa đài c a xã phát thanh 2 l n
ầ ẽ ả ộ ế ế ự ệ m t tu n s làm cho đông đ o dân chúng bi t đ n chính sách, th c hi n theo
chính sách.
Ở ủ ể ầ ả ộ các đi m công c ng c a xã c n có b ng tin nhân dân công khai, minh
ủ ụ ư ằ ượ ượ ự ạ b ch nh m đ a ra m c đích chính c a chính sách đ c khi đ ệ c th c hi n
ỗ ợ ề ậ ể ấ ộ ộ ị trên đ a bàn xã là h tr cho các h dân v v t ch t, tài chính đ các h có
ệ ả ộ ể ề ấ ả đi u ki n s n xu t kinh doanh. Các b ng tin đó giúp các h hi u chính xác v ề
ướ ẫ ộ ọ ượ ằ các chính sách và h ng d n h làm đúng theo n i dung đ ạ c đăng nh m đ t
ệ ấ ả ả hi u qu cao trong s n xu t.
ụ ữ ộ ộ ộ ộ ạ ồ Bên c nh đó, các cán b c ng đ ng, cán b h i ph n có vai trò quan
113
ự ệ ề ề ọ ộ ỹ ậ ế tr ng trong vi c đi tuyên truy n tr c ti p các h dân v chính sách, k thu t
ặ ệ ổ ậ ấ ộ canh tác, đ c bi t là các h không đi tham gia các bu i t p hu n. Qua đó, các
ạ ộ ộ ẽ ế ề ộ ế ơ cán b s truy n đ t n i dung chính sách đ n các h chi ti t h n, giúp các h ộ
ượ ả ướ ự ệ ả ặ ắ đ c gi i đáp các v ỗ ợ ng m c còn g p ph i khi th c hi n chính sách h tr .
ữ ả ơ ườ ự ủ ộ ộ ầ Và h n n a, c n ph i tăng c ế ng năng l c c a các cán b xã, cán b khuy n
ề ằ ộ ơ ỹ nông nh m giúp các cán b có k năng h n trong công tác tuyên truy n chính
ế ộ sách đ n h dân.
ệ ự ồ ộ 4.3.4. Huy đ ng ngu n tài chính cho vi c th c thi chính sách
ế ố ữ ộ ự ệ ọ Kinh phí là m t trong nh ng y u t ế ị quan tr ng quy t đ nh vi c th c thi
ế ể ự ệ ố ự ầ ả chính sách, vì th đ th c hi n t t công tác th c thi chính sách c n gi ế i quy t
ể ự ệ ố ề ồ ố t t công tác v ngu n kinh phí cho chính sách. Đ th c hi n t t công tác đó
ầ ộ ố ồ ự ề ể ự ệ ọ chúng ta c n huy đ ng t t m i ngu n l c v tài chính đ th c hi n chính sách
ệ ấ ị ỗ ợ ả h tr s n xu t nông nghi p trên đ a bàn xã.
ố ừ ồ ộ ướ Huy đ ng ngu n v n t Nhà n c thông qua Ngân hàng Chính sách xã
ệ ươ ỗ ợ ủ ộ h i và Ngân hàng Nông nghi p & PTNT qua các ch ng trình h tr c a Nhà
ướ ầ ằ ầ ộ ồ ế ứ n ủ c nh m huy đ ng đ y đ ngu n tài chính c n thi ầ ủ t đáp ng nhu c u c a
nhân dân.
ọ ự ề ả ằ ộ ở ộ ố ố M các cu c h i th o v cây gi ng, con gi ng nh m kêu g i s tài tr ợ
ầ ư ự ệ ứ ằ ờ ị ủ c a các d án, các doanh nghi p, các nhà đ u t nh m đáp ng k p th i nhu
ố ầ ồ ế ề ế ặ ệ ự ầ c u ngu n v n c n thi ạ t cho các k ho ch đ ra. Đ c bi ủ t là s đóng góp c a
ườ ấ ớ ớ ứ ộ ộ ự ệ ng i dân qua s c lao đ ng có tác đ ng r t l n t ệ i vi c th c hi n chính sách.
ả ầ ạ ả ủ ụ ườ ắ ớ ữ Bên c nh đó cũng c n gi m t ầ i hay c t b t nh ng th t c r m rà không c n
ế ố ớ ề ố ề ế ệ ạ ậ ộ thi ậ t đ i v i các h dân ti p nh n chính sách v v n vay, t o đi u ki n thu n
114
ợ ủ ụ ộ ố l i cho các h làm th t c vay v n.
Ầ
Ế
Ế
Ị
Ậ PH N V K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 5.1. K t lu n
ỗ ợ ả ử ụ ề ậ ấ ơ V lý lu n, h tr s n xu t nông nghi p ệ là quá trình s d ng c ch ế
ồ ự ủ ủ ủ ổ ứ ế ộ chính sách, ngu n l c c a chính ph , c a các t ch c kinh t xã h i trong và
ướ ể ỗ ợ ự ả ệ ệ ấ ngoài n ự c đ h tr cho lĩnh v c s n xu t nông nghi p thông qua vi c th c
ơ ế ệ ả ầ ư ườ hi n các c ch chính sách, các gi i pháp đ u t ể công đ tăng c ự ng năng l c
ự ạ ộ ả ệ ệ ề ấ ấ ữ ậ v t ch t và nhân l c t o đi u ki n cho các h s n xu t nông nghi p, nh ng
ợ ỗ ợ ả ơ ộ ả ả ự ệ ấ ng ườ ưở i h ng l ấ i có c h i tăng năng l c, hi u qu s n xu t. H tr s n xu t
ờ ố ệ ằ ả ả ươ ự ổ ị nông nghi p nh m b o đ m đ i s ng, an ninh l ộ ng th c, n đ nh xã h i.
ượ ướ ư ề ộ Tuy nhiên, nó đ c xem xét d i nhi u góc đ khác nhau nh chính sách h ỗ
ự ể ế ệ ậ ạ ợ ơ tr phát tri n nông nghi p, c quan th c thi chính sách, l p k ho ch t ổ ứ ch c
ả ủ ự ự ệ ế ể ệ th c hi n chính sách, tri n khai th c hi n chính sách, k t qu c a chính sách,
ộ ượ ố ở ủ đánh giá tác đ ng c a chính sách. Và nó đ c chi ph i b i các y u t ế ố ả nh
ưở ự ủ ộ ự h ề ệ ng đó là năng l c c a cán b th c hi n chính sách, công tác tuyên truy n
ổ ế ỗ ợ ự ố ượ ệ ph bi n chính sách, kinh phí h tr th c hi n và nhóm các đ i t ng th ụ
ưở ề ệ ệ ệ ầ h ng. Trong đi u ki n hi n nay, Vi ữ t Nam c n có nh ng chính sách h tr ỗ ợ
ả ả ệ ặ ả ớ ợ ộ nông nghi p nông dân, chính sách đó m t m t ph i b o đ m phù h p v i các
ờ ầ ế ủ ề ệ ề ồ ớ ợ ế ị đ nh ch c a WTO, đ ng th i c n phù h p v i đi u ki n n n kinh t đang
ẽ ể ạ ổ trong quá trình chuy n đ i m nh m .
ỗ ợ ả ề ự ự ệ ạ ấ V th c tr ng th c thi chính sách h tr s n xu t nông nghi p: Chính
ỗ ợ ả ệ ượ ự ể ệ ị ấ sách h tr s n xu t nông nghi p đã đ c tri n khai th c hi n trên đ a bàn xã
ỗ ợ ả ấ ồ ườ ệ ả ồ ọ M ng Th i huy n Phù Yên bao g m: chính sách h tr s n xu t tr ng tr t,
ỗ ợ ỗ ợ ể chính sách h tr phát tri n chăn nuôi và chính sách h tr ể phát tri n lâm
ộ ề ệ ế ế ủ ộ nghi p. Nhìn chung các h đ u bi t đ n n i dung c a chính sách h tr v ỗ ợ ề
115
ỗ ợ ồ ệ ể ọ ồ tr ng tr t, phát tri n chăn nuôi và lâm nghi p. Chính sách h tr ọ tr ng tr t
ỗ ợ ố ỗ ợ ự ệ ồ ỗ ợ bao g m h tr gi ng cây ngô, lúa, h tr phân bón, th c hi n h tr cho các
ườ ố ớ ỗ ợ ị ộ ồ h tr ng cây cam đ ồ ng canh có giá tr cao. Đ i v i h tr chăn nuôi bao g m
ộ ự ố ợ ợ ố ỗ ợ ố h tr gi ng l n, gi ng bò và tr giá gi ng bò cho các h t ố mua gi ng chăn
ệ ậ ấ ậ ố ỹ ị nuôi, ngoài ra còn t p hu n k thu t chăn nuôi và phòng ch ng d ch b nh.
ạ ự ề ộ ỗ Chính sách này đã mang l i nhi u tác đ ng tích c c cho các h chăn nuôi trên
ấ ượ ư ấ ở ộ ậ ố ị đ a bàn nh tăng năng su t, ch t l ng gi ng v t nuôi, m r ng quy mô chăn
ố ớ ỗ ợ ỗ ợ ố ệ ồ nuôi. Đ i v i h tr cho lâm nghi p bao g m h tr gi ng cây keo thông cho
ỗ ợ ừ ậ ộ ồ ộ ừ các h đăng ký tr ng r ng, h tr cho các h nh n khoán và chăm sóc r ng
ệ ừ ệ ể ệ ả ơ ộ giúp ngành lâm nghi p phát tri n h n, b o v r ng phòng h và tăng di n tích
ỗ ợ ả ấ ể ấ ừ r ng s n xu t. Tuy nhiên, các chính sách h tr ả phát tri n s n xu t nông
ả ẫ ồ ạ ườ ệ ị ộ ố ạ ế nghi p trên đ a bàn xã M ng Th i v n còn t n t i m t s h n ch đó là:
ả ự ư ượ ệ ứ ỗ ợ ấ hi u qu th c thi các chính sách này ch a đ c cao, m c h tr còn th p và
ư ồ ứ ạ ỗ ợ ủ ụ ể ộ ch a đ ng b , th t c tri n khai các chính sách h tr còn ph c t p, và h tr ỗ ợ
ộ ố ạ ờ ụ ụ ậ ạ ớ ồ ự m t s h ng m c còn ch m so v i th i v , bên c nh đó ngu n kinh phí th c
ế ệ ạ ố ả ưở ế hi n các chính sách này còn h n ch . Các nhân t nh h ng đ n quá trình
ự ủ ộ ự ự ế th c thi chính sách đó là: năng l c c a cán b th c thi chính sách còn y u
ư ạ ổ ế ề ệ ả kém; công tác ph bi n tuyên truy n chính sách ch a đ t hi u qu cao; hình
ỗ ợ ự ứ ư ề ệ ệ th c tuyên truy n ch a phong phú; kinh phí h tr cho vi c th c hi n chính
ố ượ ạ ụ ưở ạ ế sách còn h n ch và nhóm đ i t ng th h ng chính sách còn h n ch v ế ề
ứ ậ nh n th c.
ỗ ợ ả ể ệ ệ ả ự Đ nâng cao hi u qu th c hi n chính sách h tr ấ s n xu t nông
ệ ả ư ệ ằ ả ầ nghi p, c n có các gi i pháp nh m nâng cao hi u qu chính sách nh : Hoàn
ả ế ể ệ ế ậ ạ thi n công tác l p k ho ch và c i ti n công tác tri n khai chính sách; Nâng
ự ủ ộ ự ư ử ệ ằ cao năng l c c a cán b th c thi chính sách b ng các bi n pháp nh c cán b ộ
ọ ở ườ ạ ọ ẳ ườ ớ ậ ở đi h c các tr ng đ i h c, cao đ ng, th ấ ng xuyên m các l p t p hu n,
116
ắ ạ ộ ườ ổ ế ồ ưỡ b i d ng ng n h n cho các cán b ; Tăng c ng công tác ph bi n tuyên
ư ề ế ệ ề ằ ộ truy n chính sách đ n các h dân b ng các bi n pháp nh tuyên truy n qua
ủ ế ộ ộ ệ ố h th ng phát thanh c a xã, qua các cán b xã, cán b khuy n nông hay các
ổ ậ ấ ậ ỹ ườ ườ ể ề bu i t p hu n k thu t cho ng i dân giúp ng i dân hi u thêm v chính
ấ ạ ư ệ ả ả ồ ộ ỹ sách cũng nh có k năng s n xu t đ t hi u qu cao; Huy đ ng ngu n tài
ấ ả ướ ổ ệ chính cho s n xu t nông nghi p qua các Ngân hàng Nhà n c, t ứ ch c tín
ự ả ệ ấ ằ ị ụ d ng trên đ a bàn huy n, xã nh m giúp nhân dân tích c c s n xu t nâng cao
ờ ố đ i s ng.
ị ế 5.2. Ki n ngh
ị ố ớ ế ướ 5.2.1. Ki n ngh đ i v i Nhà n c
ấ ướ ừ ệ ẩ ạ ạ Đ t n ệ c ta đang đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa, đây v a là
ơ ộ ể ừ ế ệ ề ệ đi u ki n, v a là c h i đ nông nghi p, nông dân và nông thôn ti p nh n s ậ ự
ướ ệ ề ệ ầ ư ỗ ợ ủ đ u t , h tr c a Nhà n c. Ngoài ra, trong đi u ki n Vi t Nam đã là thành
ỗ ợ ủ ủ ứ ướ ố ớ viên chính th c c a WTO, chính sách h tr c a Nhà n c đ i v i nông
ủ ệ ả ầ ị nghi p, nông dân và nông thôn c n ph i tuân th theo các quy đ nh c a t ủ ổ
ứ ả ẩ ị ệ ỏ ọ ợ ấ ch c này. WTO quy đ nh xóa b m i tr c p cho các s n ph m nông nghi p
ố ớ ư ẩ ấ ướ ư ướ ể ọ xu t kh u nh ng đ i v i các n c đang phát tri n nh n c ta h cho phép
ệ ể ể ể ả ỗ ợ ở ứ ố h tr m c t ủ i thi u đ phát tri n nông nghi p (kho ng 10% GDP c a
ư ủ ợ ệ ướ ả ạ ứ ấ nông nghi p) nh th y l ệ ố i, h th ng t i tiêu, c i t o đ t đai, nghiên c u áp
ệ ậ ọ ướ ầ ệ ể ụ d ng khoa h c công ngh ... Vì v y, Nhà n c c n khai thác tri ữ t đ nh ng
ợ ế ủ ờ ị ộ n i dung có l ể ị i trong đ nh ch c a WTO đ k p th i ban hành các chính sách
ầ ư ỗ ợ ệ tăng đ u t , h tr cho nông nghi p.
ị ố ớ ị ế ươ 5.2.2. Ki n ngh đ i v i đ a ph ng
ứ ủ ươ ủ ướ ệ ề Căn c ch tr ng, chính sách c a Nhà n c v nông nghi p, UBND
ế ụ ườ ự ệ ể ệ ả xã M ng Th i huy n Phù Yên ti p t c ban hành và tri n khai th c hi n các
ỗ ợ ả ệ ấ ướ ữ ả ầ chính sách h tr s n xu t nông nghi p theo h ng gi m d n nh ng hình
117
ợ ấ ỗ ợ ự ế ể ể ế ứ th c tr c p tr c ti p đ chuy n sang h tr ạ gián ti p thông qua các ho t
ư ỗ ợ ầ ư ơ ở ạ ầ ụ ụ ả ệ ấ ộ đ ng nh : h tr đ u t c s h t ng ph c v s n xu t nông nghi p, h tr ỗ ợ
ể ề ế ạ ậ ọ ộ ỹ đào t o ngh và chuy n giao ti n b khoa h c k thu t cho nông dân, h tr ỗ ợ
ị ườ ấ ế ươ ạ cung c p thông tin th tr ng cho nông dân và xúc ti n th ng m i.
ả ự ỗ ợ ườ ệ ể ả ầ Đ nâng cao hi u qu th c thi chính sách h tr , xã M ng Th i c n
ả ử ạ ộ ườ ả ẳ ầ ph i c cán b đi đào t o các tr ạ ọ ng cao đ ng, đ i h c, c n ph i th ườ ng
ớ ậ ề ạ ấ ắ ớ ạ xuyên tham gia các l p đào t o ng n h n hay các l p t p hu n v chính sách
ộ ừ ự ể ể đ nâng cao trình đ chuyên môn t đó nâng cao năng l c tri n khai chính sách
ị trên đ a bàn xã.
ả ạ ề ệ ầ ộ ề C n ph i t o đi u ki n và có nhi u chính sách đãi ng thu hút các cán
ệ ạ ị ứ ề ẻ ạ ươ ự ộ b trí th c tr có năng l c, sáng t o v làm vi c t i đ a ph ằ ng nh m nâng
ủ ầ ộ ộ ộ cao d n trình đ chuyên môn c a các cán b xã. Có các chính sách đãi ng và
ưở ờ ố ớ ộ ự ỗ ợ ị khen th ể ng k p th i đ i v i các cán b th c thi chính sách h tr phát tri n
ệ ể ấ ầ ị ơ ộ ả s n xu t trên đ a bàn xã đ các cán b nâng cao tinh th n trách nhi m h n
trong công vi c.ệ
ộ ầ ổ ổ ọ ứ Hàng năm, các cán b c n t ch c các bu i h p đánh giá công tác h ỗ
ợ ả ấ ở ị ươ ệ ế ề ạ ộ tr s n xu t đ a ph ế ng, t o đi u ki n cho các h đóng góp ý ki n, ki n
ấ ậ ừ ữ ể ấ ị ngh lên c p trên nh ng b t c p trong quá trình tri n khai chính sách. T đó
ị ươ ổ ị ự ữ ệ ầ ề chính quy n đ a ph ờ ng có nh ng thay đ i k p th i, góp ph n th c hi n chính
ả ơ ệ sách có hi u qu h n.
ả ầ ườ ể ể ế ộ Đ khuy n khích các h phát tri n, UBND xã M ng Th i c n có các
ế ộ ưở ố ớ ộ ả ữ ấ ỏ ư ặ ch đ khen th ng đ i v i nh ng h s n xu t gi ằ i nh t ng b ng khen hay
ươ ấ ỏ ổ ứ ệ ổ tuyên d ộ ả ng các h s n xu t gi ữ ổ ch c các bu i trao đ i kinh nghi m gi a i, t
118
ộ ả ấ ỏ ớ ộ các h s n xu t gi i v i các h khác.
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
Sách
1. Đ Kim Chung & c ng s , 2010, Giáo trình “Ph
ự ộ ỗ ươ ế ng pháp khuy n nông”,
ấ ả Nhà xu t b n Nông nghi ệp.
ự ạ ộ ệ 2. Ph m Vân Đình và c ng s (2003). Giáo trình Chính sách nông nghi p,
ấ ả ạ ọ ệ ộ Nhà xu t b n Đ i h c Nông nghi p, Hà N i.
3. Vũ Văn Nâm (2009), Phát tri n nông nghi p b n v ng
ữ ể ề ệ ở ệ Vi t Nam , Nhà
ờ ạ ấ ả ộ xu t b n Th i đ i Hà N i.
ệ ướ 4. Frank Ellis (1993), “Chính sách nông nghi p trong các n c đang phát
ấ ả ệ ể ộ tri n”, Nhà xu t b n Nông nghi p, Hà N i.
Bài gi ngả
5. Đ Kim Chung (2000),
ỗ ả ườ Bài gi ng chính sách nông nghi p, ệ Tr ạ ng Đ i
ệ ộ ọ h c Nông nghi p Hà N i.
6. Đ Kim Chung (2006),
ỗ ả ườ Bài gi ng môn Chính sách phát tri n, ể Tr ạ ng Đ i
ệ ộ ọ h c Nông nghi p Hà N i.
ị ế Ngh quy t
7. Chính Ph Vi
ủ ệ ế ề ươ ố ị t Nam S : 30a/2008/NQCP. Ngh quy t v ch ng trình
. ề ữ ố ớ ệ ỗ ợ ả h tr gi m nghèo nhanh và b n v ng đ i v i 61 huy n nghèo
ủ ệ ả ỉ ạ ự ệ ế ố 8. Chính Ph Vi t Nam s 49/BCCP. K t qu ch đ o, th c hi n xóa đói
ả ươ ệ ồ gi m nghèo qua ch ả ng trình 135, vi c qu n lý, l ng ghép các ch ươ ng
ự ặ ệ ạ ị trình, d án trên đ a bàn các xã đ c bi t khó khăn giai đo n 20062010.
ạ T p chí, báo cáo.
ự ễ ề ậ ỗ ộ ố ấ 9. Đ Kim Chung (2010), ‘M t s v n đ lý lu n và th c ti n h tr ỗ ợ
ầ ư ả ả ạ ọ , T p chí khoa h c và phát gi m nghèo và đ u t công cho gi m nghèo’
ấ ả ệ ậ ạ ọ tri nể , Nhà xu t b n Đ i h c Nông nghi p Hà N i. ố ộ T p 8, s 4, tr 708
119
718.
ả ể ế Báo cáo tình hình phát tri n kinh t xã ườ 10. UBND xã M ng Th i (2013),
ả . ườ ộ h i xã M ng Th i
ả ả ự ệ ế ị ế Báo cáo k t qu th c hi n Ngh quy t ườ 11. UBND xã M ng Th i (2014),
ủ ề ủ ươ 30a/2008/NQCP ngày 27/12/2008 c a Chính ph v Ch ng trình h ỗ
ề ữ ả ự ợ ả ề ế ệ tr gi m nghèo nhanh và b n v ng và k t qu th c hi n Đ án 1460 xã
ườ ả M ng Th i năm 2014 .
ậ ậ Khóa lu n/ Lu n văn
12. Nh Th Duyên (2013),
ữ ị ứ ự ỗ ợ Nghiên c u tình hình th c thi chính sách h tr
ệ ủ ấ ệ ả ả s n xu t nông nghi p c a nhà n ướ ở c ố ả huy n Vĩnh B o, thành ph H i
ạ ỹ ậ ế ạ ọ ệ Phòng, Lu n văn Th c s kinh t ộ . , Đ i h c Nông nghi p Hà N i
ễ ứ ự ỗ ả 13. Nguy n H i Hoàng (2011), Nghiên c u tình hình th c thi chính sách h
ợ ả ủ ệ ấ ế ệ ắ ỉ tr s n xu t nông nghi p c a Nhà n ướ ở c huy n Qu Võ, t nh B c Ninh ,
ạ ậ ế ạ ọ ệ ộ Lu n văn Th c sĩ kinh t ., Đ i h c Nông nghi p Hà N i.
ệ ừ Tài li u t internet.
ư ệ ễ ế ế ớ ị ồ 14. ThS. Nguy n H ng Th , Vi n kinh t và Chính tr Th gi ể i. ‘Phát tri n
ủ ệ ệ ậ ả ệ Nông nghi p, nông thôn c a Nh t B n – kinh nghi m cho Vi ệ t Nam’, Vi n
ệ ề ậ ọ ỹ Khoa h c k thu t nông nghi p mi n Nam. Ngu n ồ http://iasvn.org/tin
tuc/PhattrienNongnghiep,nongthoncuaNhatBankinhnghiemchoViet
Nam2392.html, ngày 15/4/2015.
ị ỗ ợ ủ ể ễ 15. Nguy n Th Th ươ (2010), “Tìm hi u chính sách h tr c a Chính ph ng ủ
ỹ ố ớ ể ế ế ườ M đ i v i phát tri n kinh t ạ trang tr i”, bài vi t trên trang web tr ạ ng đ i
ồ ọ h c Hà Tĩnh . Ngu n: http://old.htu.edu.vn/nghiencuukhoahoc/timhieu
chinhsachhotrocuachinhphumydoivoiphattrienkinhtetrangtrai.html,
ấ ậ ầ ngày truy c p g n nh t 15/4/2015.
ườ ệ ờ ệ ứ 16. Đ c Ph ng (2008). ‘ Nông nghi p Thái LanL i gi ả ừ i t ổ công ngh và đ i
120
ủ ả ả ớ ọ m i chính sách’, B n tin Qu n lý khoa h c c a Báo Tia sáng ngày
ồ 01/06/2008. Ngu n http://tiasang.com.vn/Default.aspx?
ấ ầ ậ tabid=100&News=886&CategoryID=32, ngày truy c p g n nh t ngày
Ấ
Ế
Ộ
Ỏ PHI U PH NG V N H
15/4/2015.
ự ấ
: Đánh giá tình hình th c thi chính sách h tr s n xu t nông ơ
ườ ườ ở ả ỉ
Đ tàiề ệ nghi p cho ng
Ủ Ộ
Ề
I.
THÔNG TIN CHUNG V CH H
ủ ộ
ọ
1, H tên ch h :……………………………………………………
ệ
ỉ
2,Thôn:……... 3,Xã:……………….. 4,Huy n:……………. 5:T nh…………….
ộ
6, Dân t c:………....
ổ
ớ
7, Tu i:………….. 8. Gi
i tính:……….
ộ ọ ấ
9, Trình đ h c v n:
ế ọ
ế
ế ọ
ặ
ế
ế
Không bi
t đ c và vi
t [ ] Bi
t đ c ho c bi
t vi
t [ ]
ể
ọ
ọ
Ti u h c [ ] Trung h c CS [ ]
ạ ọ
ẳ
ọ
ổ
ấ Ph thông trung h c [ ] Trung c p [ ] Cao đ ng [ ] Đ i h c [ ]
II.
THÔNG TIN CHUNG V HỀ Ộ
ế ố
ủ
ệ
ẩ
ườ
10, Xin ông/bà cho bi
t s kh u hi n nay c a gia đình?...................ng
i.
ủ
ộ
ườ
ộ
ố
i, S lao đ ng làm ngành nông
ố ệ
ườ
11, S lao đ ng chính c a gia đình?.........ng i. nghi p?……….ng
ề
ạ
ậ
12, Ngành ngh đem l
ủ i thu nh p chính c a gia đình là gì?
ệ
[ ] Nông nghi p [ ] CN, TTCN [ ] TM,DV [ ] Khác………………
ộ
ừ
ế
ộ 13, Gia đình thu c nhóm h nào t
năm 2010 đ n nay?
Năm
2010
2011
2012
2013
2014
Hi nệ nay
121
ỗ ợ ả ệ xã M ng Th i, huy n Phù Yên, t nh S n La i nghèo
Nhóm hộ
ộ
Thu c nhóm nghèo nào
ừ
ế
ộ
(n u đã t ng là h nghèo)
Lý do thoát nghèo
ế
ộ
(n u h đã thoát nghèo)
Lý do tái nghèo
ộ ạ
ế
(n u h t
i nghèo)
ề ố
ậ
ộ
(Ghi chú: *Nhóm h : đi n s 1= nghèo, 2= c n nghèo, 3= thoát nghèo, 4= khá.
ề ố
ệ
ậ
ề
ế
ơ
ệ t, neo đ n. 2= thi u đi u ki n
ộ *Thu c nhóm nghèo: đi n s 1=nghèo do b nh t KT. 3= Khác)
ậ ủ
ệ
ổ
ồ
14. T ng thu nh p c a gia đình năm 2014 là………tri u đ ng?
ậ ủ
ư ế
ổ
ổ
ớ
15. T ng thu nh p c a gia đình năm 2014 thay đ i nh th nào so v i năm 2010?
ề
ả
ổ
[ ] Gi m đi [ ] Không đ i [ ] Tăng lên ít [ ] Tăng lên nhi u
ố ượ
ệ
ệ
ả
ấ
ồ
ậ
16. Quy mô s n xu t nông nghi p (di n tích cây tr ng, s l
ủ ng v t nuôi) c a
ư ế
ổ
gia đình bác trong vòng 5 năm qua có thay đ i nh th nào?
ố ượ
ệ
ồ
a. Tăng di n tích cây tr ng tăng s l
ậ ng v t nuôi
ố ượ
ệ
ả
ả
ồ
b. Gi m di n tích cây tr ng gi m s l
ậ ng v t nuôi
ố ượ
ệ
ả
ồ
c. Tăng di n tích cây tr ng gi m s l
ậ ng v t nuôi
ố ượ
ệ
ả
ồ
d. Gi m di n tích cây tr ng tăng s l
ậ ng v t nuôi
ự
ủ
ế
ệ
ấ
ả
ẫ
ổ
17. Nguyên nhân d n đ n s thay đ i quy mô s n xu t nông nghi p c a gia
đình?
ượ ỗ ợ ố
ậ
ồ
[ ] Do đ
c h tr gi ng cây tr ng, v t nuôi
ị ấ ấ ả
ệ
ấ
[ ] Do b m t đ t s n xu t nông nghi p
ỗ ợ
ệ
ể
[ ] Do các chính sách h tr cho phát tri n nông nghi p nông thôn
[ ] Khác (ghi rõ)………………………………………..
122
ế
ổ
ướ
gia đình bác thay đ i theo xu h
ng nào trong vòng 5 năm tr
ở
ơ ấ 18. C c u kinh t ạ i đây l
ầ
ừ ồ
ọ
1. Tăng ph n thu t
tr ng tr t, chăn nuôi
ầ
ừ
ề ụ
2. Tăng ph n thu t
ngành ngh ph
ầ
ừ
ị
ụ
3. Tăng ph n thu t
buôn bán d ch v
ầ
ừ
4. Tăng ph n thu t
làm thuê
5. Khác (ghi rõ)……………………….
ặ
ế ế
ề
19. Bác ho c thành viên trong gia đình có bi
t đ n công tác tuyên truy n ph
ổ
ỗ ợ
ệ ở ị
ế
ấ
ả
ươ
bi n các chính sách h tr cho s n xu t nông nghi p
đ a ph
ng không?
[ ] Có [ ] Không
ượ
ế ế
ổ ế
ề
20. N u CÓ, bác đ
c bi
ứ t đ n công tác tuyên truy n ph bi n đó qua hình th c
ế nào?
ế
ộ
ộ
[ ] Qua các cán b xã [ ] Qua các cán b khuy n nông
ộ
[ ] Qua các cán b thôn [ ] Qua loa đài phát thanh
ủ
ả
[ ] Qua b ng tin thông báo c a xã
ễ ể
ễ ế
ứ
ề
21. Theo bác, hình th c tuyên truy n nào giúp bác d hi u và d ti p thu các
chính sách nh t?ấ
ế
ộ
ộ
[ ] Qua các cán b xã [ ] Qua các cán b khuy n nông
ộ
[ ] Qua các cán b thôn [ ] Qua loa đài phát thanh
ủ
ả
[ ] Qua b ng tin thông báo c a xã
ề ề
ổ ế
ủ
ề
ộ
22. N i dung c a công tác tuyên truy n ph bi n nói v đi u gì?
ỗ ợ
ậ
ỹ
[ ] Chính sách h tr [ ] K thu t canh tác
ớ
ệ ả
ả
ẩ
ươ
ệ
[ ] Gi
i thi u s n ph m [ ] Qu ng bá th
ng hi u
ượ
ớ ậ
ấ
23. Bác ho c thành viên trong gia đình có đ
c tham gia các l p t p hu n đ
ể
ế
ặ ể phát tri n kinh t
gia đình? [ ] Có [ ] Không
ế
ỗ
ượ
ặ 24. N u có, m i năm bác ho c thành viên trong gia đình đ
ấ ớ c tham gia m y l p
ấ
ậ t p hu n?..........................................
ỗ ớ ậ
ấ
ườ
ễ
25. M i l p t p hu n th
ng di n ra trong bao lâu?........................................
ự
ế
ặ
ượ ậ
26. N u có, lĩnh v c mà bác ho c thành viên trong gia đình đ
ấ c t p hu n là gì?
123
ệ
ậ
ổ
ỹ
ợ ừ [ ] K thu t phòng tr sâu b nh t ng h p
ậ ử ụ
ố
ồ
ỹ
ớ [ ] K thu t s d ng gi ng cây tr ng m i
ậ ả
ệ
ỹ
ấ [ ] K thu t s n xu t nông nghi p an toàn
ầ
ậ
ỹ
[ ] K thu t chăn nuôi gia súc, gia c m
ủ ả
ậ
ồ
ỹ
[ ] K thu t nuôi tr ng th y s n
ủ
ậ
ỹ
ỹ
ệ
[ ] K thu t làm hàng th công m ngh
[ ] Khác (ghi rõ)…………………………………….
ố ượ
ủ ế ượ
ớ ậ
ấ
27. Đ i t
ng ch y u đ
c tham gia l p t p hu n?
ấ ả
ộ ị
ộ
ộ
ỉ
ươ
[ ] T t c các h [ ] Ch các h nghèo [ ] Cán b đ a ph
ng
[ ] Khác (nêu rõ)…………………………
ớ ậ
ề ộ
ủ
ấ
28. Bác có đánh giá gì v n i dung c a các l p t p hu n?
ế
ợ
ợ
[ ] Phù h p [ ] Không phù h p [ ] Không có ý ki n
ử ụ
ượ
ế
ấ ủ
ả
29. Bác có s d ng đ
ạ ộ c các ki n th c vào các ho t đ ng s n xu t c a gia đình
ứ không? [ ] Có [ ] Không
ự ự ữ
ệ
ể
ủ
ấ
30. N i dung c a các l p t p hu n có th c s h u ích cho vi c phát tri n kinh
ộ ớ ậ gia đình không? [ ] Có [ ] Không
ế t
ủ
ấ
ậ
ấ
31. Sau khi bác tham gia l p t p hu n, năng su t cây tr ng (v t nuôi) c a gia
ồ ớ ậ đình có tăng lên không? [ ] Có [ ] Không
ủ ị
ủ
ươ
ấ
32. Theo đánh giá c a bác, năng su t cây tr ng (v t nuôi) c a đ a ph
ng trong
ờ
ướ
ậ ư ế
ổ
ầ th i gian g n đây có xu h
ồ ng thay đ i nh th nào?
ề
ả
ổ
[ ] Gi m đi [ ] Không đ i [ ] Tăng lên ít [ ] Tăng lên nhi u
ề ồ ạ ủ
ớ ậ
ừ
ấ
ấ
ữ 33. Theo bác, nh ng v n đ t n t
i c a các l p t p hu n mà bác đã t ng tham
ự d là gì?
ổ ứ
ắ
ờ [ ] Th i gian t
ch c quá ng n
ớ ậ
ủ
ấ
ộ
ế
[ ] N i dung c a các l p t p hu n không thi
ự t th c
ề
ồ
ộ
[ ] L ng ghép quá nhi u n i dung
[ ] Khác (nêu rõ)……………………………………………
124
ể ả
ỗ ợ
ệ
ấ
I.
Chính sách h tr phát tri n s n xu t nông nghi p
ỗ ợ
ồ
ọ I.1. H tr cho tr ng tr t
ượ
ổ ế
ề
ọ
ồ
ị
34. Bác có đ
ỗ ợ c ph bi n v các chính sách h tr cho tr ng tr t trên đ a bàn xã
không? [ ] Có [ ] Không
ế ế
ủ ươ
ỗ ợ
ế
ồ
t đ n ch tr
ng khuy n khích, h tr cho tr ng tr t
ọ ở
35. T đâu mà bác bi ươ
ừ ị đ a ph
ng?
ừ
ộ
[ ] T cán b xã
ừ
ế
ộ [ ] T cán b khuy n nông
ừ ươ
ệ
ạ
[ ] T ph
ng ti n thông tin đ i chúng
ự
[ ] Cá nhân t
ể tìm hi u
ượ ỗ ợ ề ấ
ệ
36. Gia đình bác có đ
c h tr v đ t nông nghi p không?
[ ] Có [ ] Không
ượ ỗ ợ ề ố
ồ
37. Gia đình bác có đ
c h tr v gi ng cây tr ng không?
[ ] Có [ ] Không
ủ
ộ
ươ
ỗ ợ ố
ồ
38. Các n i dung c a ch
ng trình h tr gi ng cây tr ng là gì?
ượ ỗ ợ ề ố
ố ượ
[ ] Đ c h tr v gi ng cây (s l
ng……..)
ượ ỗ ợ ề
ố
ượ
ỗ ợ
[ ] Đ c h tr v giá mua gi ng (l
ng h tr ………….)
[ ] Khác (nêu rõ)
ỗ ợ ố
ồ
ượ
ộ
c thông báo r ng rãi t
ạ ị i đ a
ươ ươ
39. Ch ph
ng trình h tr gi ng cây tr ng có đ ng không [ ] Có [ ] Không
ố ượ
ượ ỗ ợ ố
ữ
ồ
40. Đ i t
ng đ
c h tr gi ng cây tr ng là nh ng ai?
ấ ả
ộ ả
ệ ạ ị
ấ
ươ
[ ] T t c các h s n xu t nông nghi p t
i đ a ph
ng
ỉ ỗ ợ
ộ
[ ] Ch h tr cho các h nghèo
ộ
[ ] Các cán b xã, thôn
[ ] Khác (nêu rõ)……………………………………….
ượ ỗ ợ ề
41. Gia đình bác có đ
c h tr v phân bón không?
125
[ ] Có [ ] Không
ượ ỗ ợ ề ướ ướ
42. Gia đình bác có đ
c h tr v n
c t
i không?
[ ] Có [ ] Không
ệ
ệ ủ
ấ
ạ
ồ
t kê 2 lo i cây tr ng chính trên đ t nông nghi p c a gia đình
43. Xin ông/ bà li qua các năm?
Năm
2010
2011
2012
2013
2014
2015
Có thay đ iổ hay không trự ả (PV t i)ờ l
ạ 2 lo i cây chính ộ Thu c nhóm
ệ
ề
ả
ộ
ự
Ghi chú: “thu c nhóm: đi n: 1= cây công nghi p. 2= cây ăn qu . 3= cây ươ l
ng th c. 4= cây rau màu. 5= cây khác…………………..
ổ ề
ệ
ế
ấ
ồ
ế
44. N u có thay đ i v cây tr ng trên đ t nông nghi p, xin ông bà cho bi
t lý do
thay đ i?ổ
ượ ỗ ợ ề ố
ượ ỗ ợ ề ỹ
ậ [ ] Đ c h tr v gi ng cây [ ] Đ c h tr v k thu t
ượ ỗ ợ ề ấ ừ
ế
[ ] Đ c h tr v đ t r ng [ ] Tham gia mô hình khuy n nông
ượ ỗ ợ ề
ễ
ẩ
ả
[ ] Đ c h tr v phân bón [ ] S n ph m làm ra d bán
ỗ ợ ề
ượ
ệ
ẩ
ả
ụ ượ [ ] Đ c doanh nghi p bao tiêu s n ph m [ ] Đ c h tr v công c , máy móc
ượ ỗ ợ ề ủ ợ
ượ ỗ ợ ề
ụ
[ ] Đ c h tr v tín d ng [ ] Đ c h tr v th y l
i
ầ
ấ
ả
ẩ
ị
[ ] S n ph m làm ra có giá tr cao [ ] Chi phí đ u vào th p
ư ấ ủ
ộ ị
ươ
[ ] Làm theo hàng xóm [ ] Nghe t
v n c a cán b đ a ph
ng
[ ] Khác………………………………………….
ậ ừ ồ
ọ ủ
ệ
ồ
45. Thu nh p t
tr ng tr t c a gia đình năm 2014 là…………….tri u đ ng
ậ ừ ồ
ọ ủ
ớ
ổ
46. Thu nh p t
tr ng tr t c a gia đình ông bà so v i năm 2010 thay đ i nh th
ư ế
nào?
ề
ả
ổ
[ ] Gi m đi [ ] Không đ i [ ] Tăng lên ít [ ] Tăng lên nhi u
126
ậ ừ ồ
ế
ế
47. N u thu nh p t
tr ng tr t
ẫ t lý do nào sau đây d n
ọ TĂNG LÊN, xin cho bi
ậ
ế đ n thu nh p tăng?
ẩ
ễ
ả
ẩ
ơ [ ] do:
a. S n ph m làm ra d bán h n
ả ơ [ ] và giá s n ph m cao h n
ợ ớ ầ
ượ
ệ
ẩ
ả [ ] Đ c doanh nghi p bao tiêu s n ph m [ ] Có ch m i g n nhà
ố ơ
ể
ồ
ị
t h n [ ] Chuy n sang cây tr ng có giá tr hàng hóa cao
ườ [ ] Đ ng xá t h nơ
[ ] Khác…………………………….
ẵ
ầ
ơ [ ] do:
ầ b. Chi phí đ u vào gi m
ả [ ] và đ u vào s n có h n
ợ ầ
ườ
[ ] Có ch g n nhà [ ] Đ ng xá t
ố ơ t h n
ượ ỗ ợ ề ố
ỹ
ậ [ ] Đ c h tr v gi ng cây [ ] Phân bón [ ] K thu t
ủ ợ
ượ
ụ
ế i [ ] Tín d ng [ ] Đ c tham gia mô hình khuy n
[ ] Th y l nông
[ ] Khác…………………………………………
ả ượ
ấ
[ ] do:
c. S n l
ng, năng su t tăng
ượ ỗ ợ ề ấ
ệ
ố
[ ] Đ c h tr v đ t nông nghi p [ ] Gi ng cây
ậ
ỹ
[ ] Phân bón [ ] K thu t [ ] Th y l
ủ ợ i
ờ ế
ậ ợ
ượ
ế
[ ] Th i ti
t thu n l
i [ ] Đ c tham gia mô hình khuy n nông
[ ] Khác………………………………
d. Nguyên nhân khác [ ]…………………………………..
ế
ừ ồ
Ả
ọ
ế
48. N u thu nhâp t
tr ng tr t GI M ĐI, xin ông/bà cho bi
t lý do?
ượ
ả
ẩ
ả
ẩ
[ ]
a. L
ng s n ph m bán ra ít h n
ả ơ [ ] và Giá s n ph m gi m đi
ệ
ẩ
ả
ợ ầ [ ] Không có doanh nghi p bao tiêu s n ph m [ ] Không có ch g n nhà
ườ
ấ
ố
[ ] Đ ng xá xu ng c p [ ] Khác………………………..
ế ậ ớ ầ
[ ] do:
ầ b. Chi phí đ u vào tăng
[ ] và Khó ti p c n v i đ u vào
127
ượ ỗ ợ ề ố
ỹ
[ ] Không đ
ậ c h tr v gi ng cây, phân bón [ ] K thu t
ủ ợ
ợ ầ
ụ
[ ] Th y l
i [ ] Tín d ng [ ] Không có ch g n nhà
ườ
ệ
ấ
ầ
ế [ ] Đ ng xá khó khăn [ ] Thi u doanh nghi p cung c p đ u vào
ấ
ượ
ượ
ợ
] Ch t l
ng đ u vào đ
ỗ c h tr
ấ th p
[
]
ầ [ Khác……………………..
ả ượ
ấ ả [ ] do:
c. S n l
ng, năng su t gi m
ượ ỗ ợ ề ố
ậ
ỹ
[ ] Không đ
c h tr v gi ng cây, phân bón [ ] K thu t
ủ ợ
ờ ế
ệ
ề
i [ ] Sâu b nh nhi u [ ] Th i ti
t không thu n l
ậ ợ i,
[ ] Th y l thiên tai
ấ ượ
ầ
ượ ỗ ợ ấ
[ ] Ch t l
ng đ u vào đ
c h tr th p
[ ] Khác…………………..
d. Nguyên nhân khác [ ] …………………………………………………
ỗ ợ
I.2. H tr cho chăn nuôi
ượ
ổ ế
ề
ị
49. Bác có đ
ỗ ợ c ph bi n v các chính sách h tr cho chăn nuôi trên đ a bàn xã
không? [ ] Có [ ] Không
ế ế
ủ ươ
ỗ ợ
ế
t đ n ch tr
ng khuy n khích, h tr cho chăn nuôi
ở
50. T đâu mà bác bi ươ
ừ ị đ a ph
ng?
ừ
ộ
[ ] T cán b xã
ừ
ế
ộ [ ] T cán b khuy n nông
ừ ươ
ệ
ạ
[ ] T ph
ng ti n thông tin đ i chúng
ự
[ ] Cá nhân t
ể tìm hi u
ượ ỗ ợ ố
ậ
51. Gia đình bác có đ
c h tr gi ng v t nuôi không? [ ] Có [ ] Không
ế
ố
ượ ỗ ợ
ậ 52. N u CÓ, gi ng v t nuôi mà gia đình bác đ
c h tr là con gì? ...............con.
ượ ỗ ợ ề ứ
53. Gia đình bác có đ
c h tr v th c ăn chăn nuôi không? [ ] Có [ ] Không
ượ ỗ ợ ề
ố
54. Gia đình bác có đ
c h tr v thu c thú y không? [ ] Có [ ] Không
128
ượ ỗ ợ
ự
ạ
ồ
55. Gia đình bác có đ
c h tr kinh phí xây d ng chu ng tr i xa nhà không?
[ ] Có [ ] Không
ệ
ế
ồ
ỗ ợ 56. N u CÓ, kinh phí h tr là……….. tri u đ ng
ứ ỗ ợ
ớ
ợ
ợ
ợ
57. M c h tr trên có phù h p v i gia đình? [ ] Phù h p [ ] Không phù h p
ế
xin ông bà cho bi
ế t
lý
ợ 58. N u KHÔNG phù h p, do? ...................................................
ệ
ạ ậ
ủ
59. Xin ông/ bà li
t kê 2 lo i v t nuôi chính c a gia đình qua các năm?
Năm
2010
2011
2012
2013
2014
2015
Có thay đ iổ hay không (PV ự ả ờ tr l t
i)
ạ ậ 2 lo i v t nuôi chính
ộ
Thu c nhóm
ề
ạ
ầ
ộ
ủ Ghi chú: “thu c nhóm: đi n: 1= gia súc. 2= đ i gia súc. 3= gia c m. 4= th y ả s n. 5= khác…………………..
ổ ề ậ
ế
ế
ổ
60. N u có thay đ i v v t nuôi, xin ông bà cho bi
t lý do thay đ i?
ượ ỗ ợ ề ố
ượ ậ
ề ỹ
ậ
ấ
ậ [ ] Đ c h tr v gi ng v t nuôi [ ] Đ c t p hu n v k thu t
ượ ỗ ợ
ự
ạ
ồ
ế [ ] Đ c h tr xây d ng chu ng tr i xa nhà [ ] Tham gia mô hình khuy n nông
ượ ỗ ợ ề ứ
ễ
ẩ
ả
[ ] Đ c h tr v th c ăn chăn nuôi [ ] S n ph m làm ra d bán
ượ
ượ ỗ ợ ề ị
ụ
ệ
ả
ẩ
[ ] Đ c doanh nghi p bao tiêu s n ph m [ ] Đ c h tr v d ch v thú y
ượ ỗ ợ ề
ụ
[ ] Đ c h tr v tín d ng
ầ
ấ
ẩ
ả
ị
[ ] S n ph m làm ra có giá tr cao [ ] Chi phí đ u vào th p
ư ấ ủ
ộ ị
ươ
[ ] Làm theo hàng xóm [ ] Nghe t
v n c a cán b đ a ph
ng
[ ] Khác………………………………………….
ậ ừ
ủ
ệ
ồ
61. Thu nh p t
chăn nuôi c a gia đình năm 2014 là…………….tri u đ ng
129
ậ ừ
ủ
ớ
ổ
62. Thu nh p t
chăn nuôi c a gia đình ông bà so v i năm 2010 thay đ i nh th
ư ế
nào?
ề
ả
ổ
[ ] Gi m đi [ ] Không đ i [ ] Tăng lên ít [ ] Tăng lên nhi u
ậ ừ
ế
ế
63. N u thu nh p t
chăn nuôi
ẫ t lý do nào sau đây d n
TĂNG LÊN, xin cho bi
ậ
ế đ n thu nh p tăng?
ẩ
ễ
ả
ẩ
ơ [ ] do:
a. S n ph m làm ra d bán h n
ả ơ [ ] và giá s n ph m cao h n
ợ ớ ầ
ượ
ệ
ẩ
ả [ ] Đ c doanh nghi p bao tiêu s n ph m [ ] Có ch m i g n nhà
ố ơ
ể
ậ
ố
ị
t h n [ ] Chuy n sang gi ng v t nuôi có giá tr hàng
ườ [ ] Đ ng xá t hóa cao h nơ
[ ] Khác…………………………….
ẵ
ầ
ơ [ ] do:
ầ b. Chi phí đ u vào gi m
ả [ ] và đ u vào s n có h n
ợ ầ
ườ
[ ] Có ch g n nhà [ ] Đ ng xá t
ố ơ t h n
ượ ỗ ợ ố
ạ
ậ
ồ
ỹ
ậ [ ] Đ c h tr gi ng v t nuôi [ ] Chu ng tr i [ ] K thu t
ứ
ượ
ụ
ế [ ] Th c ăn chăn nuôi [ ] Tín d ng [ ] Đ c tham gia mô hình khuy n nông
[ ] Khác…………………………………………
ả ượ
ấ
[ ] do:
c. S n l
ng, năng su t tăng
ượ ỗ ợ ề ố
ậ
ậ
ồ
ỹ
ạ [ ] Đ c h tr v gi ng v t nuôi [ ] K thu t [ ] Chu ng tr i
ứ
ụ
ượ ỗ ợ ố ơ
ề ị
t h n v d ch v
ụ
[ ] Th c ăn chăn nuôi [ ] Tín d ng [ ] Đ c h tr t thú y
ờ ế
ậ ợ
ượ
ế
[ ] Th i ti
t thu n l
i [ ] Đ c tham gia mô hình khuy n nông
ự ủ ơ
ề ứ
[ ] T ch h n v th c ăn chăn nuôi [ ]Khác………………………
d. Nguyên nhân khác [ ]…………………………………..
ế
ừ
Ả
ế
64. N u thu nhâp t
chăn nuôi GI M ĐI, xin ông/bà cho bi
t lý do?
ượ
ả
ẩ
ả
ẩ
[ ]
a. L
ng s n ph m bán ra ít h n
ả ơ [ ] và Giá s n ph m gi m đi
130
ệ
ẩ
ả
ợ ầ [ ] Không có doanh nghi p bao tiêu s n ph m [ ] Không có ch g n nhà
ườ
ấ
ố
[ ] Đ ng xá xu ng c p [ ] Khác………………………..
ế ậ ớ ầ
[ ] do:
ầ b. Chi phí đ u vào tăng
[ ] và Khó ti p c n v i đ u vào
ượ ỗ ợ ề ố
ứ
ậ
ậ
ỹ
c h tr v gi ng v t nuôi [ ] K thu t [ ] Th c ăn chăn
[ ] Không đ nuôi
ị
ụ
ị
ượ
c tham gia mô
ệ ế
[ ] D ch b nh tăng [ ] D ch v thú y kém [ ] Không đ hình khuy n nông
ợ ầ
ụ
ạ
ồ
[ ] Chu ng tr i [ ] Tín d ng [ ] Không có ch g n nhà
ườ
ệ
ầ
ấ
ế [ ] Đ ng xá khó khăn [ ] Thi u doanh nghi p cung c p đ u vào
ấ
ượ
ượ
ợ
] Ch t l
ng đ u vào đ
ỗ c h tr
ấ th p
[
]
ầ [ Khác……………………..
ả ượ
ấ ả [ ] do:
c. S n l
ng, năng su t gi m
ượ ỗ ợ ề ố
ậ
ậ
ỹ
[ ] Không đ
c h tr v gi ng v t nuôi [ ] K thu t
ồ
ụ
ạ
ượ ỗ ợ ề ứ
c h tr v th c ăn chăn
[ ] Chu ng tr i [ ] Tín d ng [ ] Không đ nuôi
ụ
ệ
ị
ị
[ ] D ch v thú y kém [ ] D ch b nh tăng
ấ ượ
ờ ế
ầ
ậ ợ
[ ] Ch t l
ng đ u vào kém [ ] Th i ti
t không thu n l
i
[ ] Khác…………………..
d. Nguyên nhân khác [ ] …………………………………………………
ố ể
ể ả
ấ I.3. Chính sách cho vay v n đ phát tri n s n xu t
ượ
ể ả
ể
ấ
ố
65. Gia đình bác có đ
c vay v n đ phát tri n s n xu t không?
[ ] Có [ ] Không
ượ
ố
ượ
ệ
ế 66. N u có, l
ng v n mà gia đình bác đ
c vay là bao nhiêu?..................tri u.
ố
ượ
ượ
ứ
ầ ầ
ể ả
ấ
67. L
ể c nhu c u c n vay đ phát tri n s n xu t
ng v n này có đáp ng đ không? [ ] Có [ ] Không
131
ủ ụ
ễ
ố
68. Th t c vay v n có d dàng không? [ ] Có [ ] Không
ượ ỗ ợ
ố
ồ
69. Gia đình bác đ
c h tr vay v n qua ngu n nào?
[ ] Ngân hàng NN&PTNT [ ] Ngân hàng chính sách xã h iộ
ụ
ộ
ỹ
[ ] Qu tín d ng nhân dân [ ] H i nông dân
ộ ự
ụ ữ
ế
ộ
[ ] H i ph n [ ] H i c u chi n binh
[ ] Khác (ghi rõ)……………………………………………….
ả ả
ấ
70. Lãi su t mà gia đình bác ph i tr là bao nhiêu? ..............%/tháng (năm)
ượ ỗ ợ
ấ
ả
71. Gia đình bác có đ
c h tr lãi su t cho kho n vay này không?
[ ] Có [ ] Không
ượ
ậ
ố
72. L
ng v n vay này có giúp gia đình bác nâng cao thu nh p gia đình không?
[ ] Có [ ] Không
ươ
ố ư
ượ
ổ ế ộ
73. Ch
ng trình cho vay v n u đãi có đ
c ph bi n r ng rãi không?
[ ] Có [ ] Không
ư ợ
ấ ậ
ữ
ể
ố
74. Theo bác nh ng đi m ch a h p lý (b t c p) trong chính sách cho vay v n là
gì? .............................................................................................................
ơ ở ạ ầ
ỗ ợ
I.4. H tr cho c s h t ng
ệ ố
ươ
ạ ị
ươ
ượ
ư
ố
75. H th ng kênh m ng t
i đ a ph
ng bác đã đ
c kiên c hóa ch a?
ượ
ự
ư
ệ
ố
ố
[ ] Đã đ
c kiên c hóa (năm th c hi n………..) [ ] Ch a kiên c hóa
ữ
ợ
ươ
ố
76. Nh ng l
c t
vi c kiên c hóa kênh m ng là
ộ
i ích mà gia đình bác thu đ ấ
ồ
ượ ừ ệ ả
gì? [ ] Tăng năng su t cây tr ng [ ] Gi m chi phí lao đ ng
[ ] Khác (ghi rõ)……………………………………………
ệ ố
ạ ị
ươ
ượ
i đ a ph
ng có đ
c nâng
ả ạ
77. Trong vòng 5 năm qua h th ng giao thông t ấ c p, c i t o không? [ ] Có [ ] Không
ợ
ừ ệ
ệ ố
ả ạ
ấ
ế 78. N u có, l
i ích t
vi c nâng c p, c i t o h th ng giao thông là gì?
ậ ợ
ề
ệ
ạ
ư
ệ
ổ
[ ] T o đi u ki n thu n l
i cho vi c giao l u trao đ i hàng hóa
ậ ệ
ả
ẫ
ể [ ] Gi m chi phí v n chuy n hàng hóa, nguyên v t li u
132
[ ] Khác (ghi rõ)…………………………………….
ạ ị
ươ
79. Trong vòng 5 năm qua t
i đ a ph
ng bác có đ
ượ ầ ư c đ u t
nâng c p c s h
ấ ơ ở ạ
ầ t ng không? [ ] Có [ ] Không
ợ
ừ ệ
ấ ơ ở ạ ầ
80. Theo bác, l
i ích t
vi c nâng c p c s h t ng là gì?
ầ
ộ
[ ] Góp ph n nâng cao trình đ dân trí
[ ] Khác (ghi rõ)……………………………………………………
ươ
ấ ơ ở ạ ầ
ượ
ổ ế ộ
81. Các ch
ng trình nâng c p c s h t ng có đ
c ph bi n r ng rãi cho
nhân dân không? [ ] Có [ ] Không
ấ ơ ở ạ ầ
ầ
ng trình nâng c p c s h t ng có góp ph n làm thay
ươ ế ủ ị
ươ
82. Theo bác, các ch ổ ơ ấ đ i c c u kinh t
c a đ a ph
ng không?
ế
[ ] Có [ ] Không [ ] Không bi
ế t [ ] Không có ý ki n
ươ
ỗ ợ
ự
ơ ở ng trình h tr xây d ng c s
ể 83. Theo bác nh ng đi m b t c p trong các ch ươ
ấ ậ ng bác là
ữ ạ ị i đ a ph
ạ ầ h t ng t gì?........................................................................................................................... ................................................................................................................................
Ư
Ể
ƯỢ
Ể
ĐÁNH GIÁ U ĐI M VÀ NH
Ủ ƯƠ
Ở Ị
Ể C ĐI M C A CÁC CHÍNH SÁCH TRI N Đ A PH
NG
KHAI
ự
ệ
ề ệ ố ớ ị
ệ
ỗ ợ ể ư ế 84. Bác đánh giá nh th nào v vi c tri n khai th c hi n các chính sách h tr ươ nông nghi p nông thôn đ i v i đ a ph
ng?
ờ
ờ
ị
ị
ế
ế
[ ] K p th i [ ] Không k p th i [ ] Không bi
t [ ] Không có ý ki n
ỗ ợ ả
ự
ệ
ế ủ ị
ướ
ệ 85. Theo bác sau khi th c hi n chính sách h tr s n xu t nông nghi p, nông ổ ươ ng thay đ i theo xu h
ấ ng nào?
c a đ a ph
thôn kinh t
ậ ủ
ặ ằ
ườ
[ ] M t b ng chung thu nh p c a ng
i dân tăng lên
ậ ủ
ườ
[ ] Thu nh p c a ng
ổ i dân không thay đ i
ế
[ ] Không bi
ế t [ ] Không có ý ki n
ố ượ
ưở
86. Đ i t
ng h
ng l
ợ ừ i t
các chính sách này là ai?
ườ
ệ
ả
ấ
ấ ả ữ [ ] T t c nh ng ng
i tham gia s n xu t nông nghi p
ộ ị
ươ
[ ] Cán b đ a ph
ng
133
ộ
[ ] Các h nghèo
[ ] Khác (ghi rõ)……………………………………..
ạ ị
ườ
ươ
ể
ể
ể
i đ a ph
i dân t
gia
87. Theo bác, đ giúp ng ứ ố
ỗ ợ
ế ng có th phát tri n kinh t ậ đình, nâng cao m c s ng thì các chính sách h tr nên t p trung vào?
ỗ ợ ố
ứ ề ả
ế
ậ
ấ
ồ
ấ [ ] H tr gi ng cây tr ng, v t nuôi [ ] Cung c p ki n th c v s n xu t
ấ ơ ở ạ ầ
ố ư
[ ] Nâng c p c s h t ng [ ] Cho vay v n u đãi
ị ườ
ệ
ẩ
ả
[ ] Tìm th tr
ng cho các s n ph m nông nghi p
[ ] Khác (ghi rõ)……………………………………………
ả
ươ
ỗ ợ
ệ ạ ị
88. Bác có đ xu t gi
i pháp gì cho các ch
ng trình h tr nông nghi p t
i đ a
ươ
ề ấ ng không?
ph
…………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………...
ả ơ ự ợ
ủ
Xin c m n s h p tác c a ông (bà)!
134
135
Ế Ề PHI U ĐI U TRA
(Dành cho cán b xã)ộ
ỗ ợ ả ấ
ự ườ ơ ộ ệ ả ỉ
Đ tàiề : Đánh giá tình hình th c thi chính sách h tr s n xu t nông ệ nghi p cho h nghèo xã M ng Th i, huy n Phù Yên, t nh S n La
ế
ề
Mã phi u đi u tra:……………………….
ề
Ngày đi u tra:……………………………..
ề
ể
ị
Đ a đi m đi u tra:……………………………….
I.
THÔNG TIN CHUNG
ọ
ấ
ỏ
1. H và tên ng
ườ ượ i đ
c ph ng v n:…………………………….
ớ
ữ
2. Gi
i tính:…… (nam:1; n :0)
ổ
3. Tu i:…………
ộ ọ ấ
ơ ấ
ấ
ẳ
4. Trình đ h c v n:[ ] S c p [ ] Trungc p [ ] Cao đ ng
ạ ọ
ạ ọ [ ] Đ i h c [ ] Trên đ i h c
ộ
5. Trình đ chuyên môn:……………………………………
ứ ụ ệ ạ
6. Ch c v hi n t
i:……………………………………….
ự ả
ậ
7. Lĩnh v c đ m nh n:…………………………………….
8. Thâm niên công tác…………….năm?
Ự
Ạ
Ể
II.
Ạ Ị TH C TR NG TRI N KHAI CÁC CHÍNH SÁCH T I Đ A
PH
NGƯƠ
ể
c tri n khai cho nông
ữ 9. Theo ông (bà) đã có nh ng chính sách h tr nào đ ạ ị
ỗ ợ ờ
ệ
ượ i đ a bàn xã trong th i gian qua?
nghi p, nông thôn t
ỗ ợ ố
ậ
ồ
[ ] Chính sách h tr gi ng cây tr ng, v t nuôi
ụ ư
[ ] Chính sách tín d ng u đãi
ể ơ ở ạ ầ
[ ] Chính sách phát tri n c s h t ng
ỗ ợ
ụ ả
ẩ
[ ] Chính sách h tr tiêu th s n ph m
[ ] Chính sách khác…………………………………………………..
136
ệ
ấ
ị
10. Theo ông (bà) chính sách h tr s n xu t nông nghi p trên đ a bàn xã do
ữ
ự
ơ
ỗ ợ ả ệ
nh ng c quan nào th c hi n?
…………………………………………………………………………
ỗ ợ ả
ự
ấ
11. Ông (bà) có tham gia vào quá trình th c thi chính sách h tr s n xu t nông
ệ
ị
nghi p trên đ a bàn xã không?
[ ] Có [ ] Không
ế ở ị
ấ
12. Ông (bà) cho bi
t,
ng xuyên m l p t p hu n cho cán b
ộ
ở ớ ậ ệ
ườ ấ
ệ
đ a bàn xã có th ỗ ợ ả ề ự v th c hi n chính sách h tr s n xu t nông nghi p không?
[ ] Có [ ] Không
ộ ự
ượ
ấ
13. Ông (bà) có đ
ỗ c tham gia l p t p hu n cho cán b th c hi n chính sách h
ợ ả
ệ
ấ
ệ ớ ậ tr s n xu t nông nghi p không? [ ] Có [ ] Không
ế
ậ
ấ
14. Ai ti n hành t p hu n?
ộ ỹ
ậ
ệ [ ] Cán b k thu t huy n
ế
ộ
[ ] Cán b khuy n nông xã
[ ] Khác (ghi rõ)………………………………………
ủ ậ
ữ
ấ
ộ
15. Nh ng n i dung c a t p hu n là gì?
ậ ướ
ỹ
ẫ
ồ
[ ] K thu t h
ọ ng d n tr ng tr t cho nông dân
ậ ướ
ỹ
ườ
[ ] K thu t h
ẫ ng d n ng
i dân chăn nuôi
ậ ướ
ườ
ề ử ụ
ụ
ẫ ng d n ng
i dân v s d ng công c máy móc nông
ỹ [ ] K thu t h nghi p.ệ
ậ ướ
ỹ
ườ
ừ
ừ
ồ
[ ] K thu t h
ẫ ng d n ng
i dân tr ng r ng , chăm sóc r ng
[ ] Khác (ghi rõ)……………………………………………………….
ỗ ợ ả
ệ ở ị
ấ
ươ
16. Theo ông (bà) kinh phí s d ng h tr s n xu t nông nghi p
đ a ph
ng
ử ụ ồ
ượ ấ ừ ữ đ
c l y t
nh ng ngu n nào?
ướ
ố
[ ] Nhà n
c [ ] Thành ph
ổ ứ
ủ ị
ụ
ươ
[ ] Huyên [ ] Các t
ch c tín d ng c a đ a ph
ng
[ ] Khác (ghi rõ)…………………………… ……………………..
137
ỗ ợ
ữ
ệ
ả
ặ
ồ
ấ 17. Ngu n h tr kinh phí cho s n xu t nông nghi p g p nh ng khó khăn gì?
ố
ủ
ỗ ợ [ ] V n h tr không đ
ủ ụ ấ
ố
ứ ạ [ ] Th t c c p v n ph c t p
[ ] Khác (ghi rõ)……………………………………………………
ể
ấ
ỗ ợ ả ề
ố ế ợ
ự
ữ
ệ
18. Theo ông (bà) trong quá trình tri n khai chính sách h tr s n xu t nông ơ ệ nghi p vi c ph i k t h p gi a các c quan và chính quy n th c thi chính ư ế sách nh th nào?
ạ
ố
ượ
[ ] T t [ ] T m đ
c [ ] Kém
ồ
ậ
ố II.1. Chính sách gi ng cây tr ng, v t nuôi
ỗ ợ ố
ắ ầ
ể
ậ
ừ
ồ 19. Chính sách h tr gi ng cây tr ng, v t nuôi b t đ u tri n khai t
năm
nào? ....................................................................
ể
ể
ờ
ị
ệ ạ ị
ệ ươ
20. Theo ông (bà), vi c tri n khai chính sách này có k p th i cho phát tri n nông ng không? [ ] Có [ ] Không
nghi p t
i đ a ph
ượ
ỗ ợ ố
ể
ậ
ồ
ộ
c tri n khai trong chính sách h tr gi ng cây tr ng, v t
21. N i dung đã đ nuôi là gì?
ọ ỗ ợ ố ớ ồ a. H tr đ i v i tr ng tr t
ỗ ợ ố
ỗ ợ ề
ồ
ố
ớ
ớ [ ] H tr gi ng cây tr ng m i [ ] H tr ti n mua gi ng m i
ậ ả
ấ
ấ
ố
ỹ
ớ [ ] Cung c p k thu t s n xu t gi ng m i
ố ư
ể
ố
ớ [ ] Cho vay v n u đãi đ mua gi ng m i
[ ] Khác (ghi rõ)……………………………………………………..
ế
ỗ ợ ố
ế
ồ
ố t đó là gi ng cây
ớ N u là h tr gi ng cây tr ng m i, ông (bà) cho bi gì? ......................................................................................................
ỗ ợ ố ớ
b. H tr đ i v i chăn nuôi
ỗ ợ ề
ỗ ợ
ố
ố
[ ] H tr con gi ng [ ] H tr ti n mua con gi ng
ậ ả
ỗ ợ
ệ
ấ
ấ
ị
[ ] Cung c p kĩ thu t s n xu t [ ] H tr tiêm phòng d ch b nh
ố ư
ể
ố
ớ [ ] Cho vay v n u đãi đ mua gi ng m i
[ ] Khác (ghi rõ)………………………………………….
138
ế
ỗ ợ
ế
ố t đó là gi ng con
ố N u là h tr con gi ng, ông (bà) cho bi gì? ..............................................................................................
ượ
ừ
ể
ệ
ớ
ợ
ọ
c tri n khai t
ủ chính sách có phù h p v i nguy n v ng c a
ườ
ộ 22. Các n i dung đ i dân hay không? [ ] Có [ ] Không
ng
ố ượ
ưở
23. Đ i t
ng h
ng l
ợ ừ i t
chính sách là ai?
ấ ả
ộ
ộ
[ ] H nghèo [ ] T t c các h
[ ] Khác (ghi rõ)……………………………………………………..
ộ
ươ
ỗ ợ
ồ
ọ
ượ
24. N i dung c a các ch
ng trình h tr cho tr ng tr t và chăn nuôi có đ
c
ủ ộ
thông báo r ng rãi không? [ ] Có [ ] Không
ậ
ọ
ườ
ừ ạ ị
ướ
25. Theo ông (bà) t i dân t
ủ c a ng
ể khi tri n khai chính sách cho phát tri n tr ng tr t, thu nh p ươ i đ a ph
ổ ng thay đ i theo xu h
ồ ể ng nào?
ổ
[ ] Tăng lên [ ] Không thay đ i [ ] Không bi
ế t
[ ] Không có ý ki nế
ể
ậ
ừ
26. Theo ông (bà) t
khi tri n khai chính sách cho phát tri n chăn nuôi, thu nh p
ườ
ư ế
ổ
ủ c a ng
ể i dân thay đ i nh th nào?
ổ
[ ] Tăng lên [ ] Không thay đ i [ ] Không bi
ế t
[ ] Không có ý ki nế
ọ ế
ể
ồ
ự ủ ươ
ộ ủ ị
ệ
27. Theo ông (bà) tác đ ng tích c c c a chính sách phát tri n tr ng tr t đ n nông ng là gì?
nghi p, nông thôn c a đ a ph
ấ
ồ
[ ] Tăng năng su t cây tr ng
ấ
ả
ả [ ] Gi m chi phí s n xu t cho nông dân
ấ
ỹ
ậ ả [ ] Nâng cao k thu t s n xu t cho nông dân
ậ [ ] Tăng thu nh p cho nông dân
[ ] Khác (ghi rõ)……………………………………………………………
ấ ậ ủ
ỗ ợ ả
ữ
ấ
ồ
ọ
28. Theo ông (bà) nh ng b t c p c a chính sách h tr s n xu t cho tr ng tr t
là gì?...........................................................................................................................
139
ỗ ợ
29. Theo ông (bà) tác đ ng tích c c c a chính sách h tr chăn nuôi nông
ệ
ươ
ộ ị
nghi p, nông thôn đ a ph
ự ủ ng là gì?
[ ] Tăng quy mô chăn nuôi
ấ
ả
ả [ ] Gi m chi phí s n xu t cho nông dân
ậ [ ] Tăng thu nh p cho nông dân
[ ] Khác (ghi rõ)………………………………………………………………
ấ ậ ủ
ỗ ợ ả
ữ
ấ
30. Theo ông (bà) nh ng b t c p c a chính sách h tr s n xu t cho chăn nuôi là gì?...........................................................................................................................
ỗ ợ
ệ II.2. Chính sách h tr cho lâm nghi p
ố ươ
ưở
ỗ ợ
ệ
31. Đ i t
ng h
ng l
ợ ừ i t
chính sách h tr lâm nghi p là ai?
ấ ả
ộ
ộ
[ ] T t c các h [ ] H nghèo
[ ] Khác (ghi rõ)……………………………………………………
ỗ ợ
ể
ệ
ộ
32. Các n i dung tri n khai trong chính sách h tr lâm nghi p là gì?
ỗ ợ
ừ
ậ
[ ] H tr nh n khoán và chăm sóc r ng
ỗ ợ ấ ừ
ả
ấ [ ] H tr đ t r ng s n xu t
ỗ ợ ố
ừ
ồ
[ ] H tr gi ng cây tr ng r ng
ỗ ợ ỹ
ậ ồ
ừ
[ ] H tr k thu t tr ng r ng
[ ] Khác (ghi rõ)……………………………………………………
ộ
ủ
ệ
ượ
33. Các n i dung c a chính sách h tr lâm nghi p có đ
ổ ế ộ c ph bi n r ng rãi
ỗ ợ không? [ ] Có [ ] Không
ỗ ợ ề
ệ
ờ
ị
34. Các chính sách h tr v lâm nghi p có k p th i không?
[ ] Có [ ] Không
ỗ ợ
ệ
ệ
35. Theo đánh giá c a ông (bà) sau khi th c hi n chính sách h tr lâm nghi p,
ổ
ủ ườ
ự ư ế
ậ ủ thu nh p c a ng
i dân thay đ i nh th nào?
ổ
[ ] Tăng lên [ ] Không thay đ i
ế
[ ] Không bi
ế t [ ] Không có ý ki n
140
ố ộ
ệ
ả
ự
36. Sau khi th c hi n chính sách h tr cho lâm nghi p, s h và quy mô s n
ệ ủ ộ
ỗ ợ ướ
ấ
ệ xu t lâm nghi p c a h có xu h
ng tăng lên không?
[ ] Có [ ] Không
ỗ ợ
ữ
ệ
ặ
ị
37. Theo ông (bà) chính sách h tr cho lâm nghi p trên đ a bàn có nh ng m t
ự tích c c gì?
ệ
ấ
ấ
ả
ồ
[ ] Tăng di n tích s n xu t và tăng năng su t cây tr ng
ấ
ả
ả [ ] Gi m chi phí s n xu t cho nông dân
ấ
ỹ
ậ ả [ ] Nâng cao k thu t s n xu t cho nông dân
[ ] Khác (ghi rõ)…………………………………………………………
ấ ậ ủ
ữ
ể
38. Theo ông (bà) nh ng đi m b t c p c a chính sách này là gì?
…………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………
ấ
ươ
ỗ ợ
ị 39. Ông (bà) có ki n ngh hay đ xu t gì cho các ch
ng trình h tr nông
ệ ạ ị
ươ
nghi p t
ế i đ a ph
ề ng không?
…………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………....
ả ơ ự ợ
ủ
Xin c m n s h p tác c a ông/bà!
141

