Ọ Ệ Ệ Ệ H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM
Ế Ể KHOA KINH T & PHÁT TRI N NÔNG THÔN
ƯƠ
L
NG THÙY LINH
Ự
Ạ
Ị
Ụ ĐÁNH GIÁ TH C TR NG KINH DOANH D CH V
Ụ
Ụ
Ệ TIÊU DÙNG PH C V CÔNG NHÂN VEN KHU CÔNG NGHI P
ƯỜ
Ứ Ở
Ợ
YÊN PHONG I: TR
NG H P NGHIÊN C U
Ắ
Ệ
Ỉ
XÃ YÊN TRUNG,HUY N YÊN PHONG, T NH B C NINH
Ệ
Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
2
Ộ HÀ N I – 2015
Ọ Ệ Ệ Ệ H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM
Ế KHOA KINH T & PTNT
Ệ
Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Ề Đ TÀI:
Ự
Ạ
Ị
Ụ ĐÁNH GIÁ TH C TR NG KINH DOANH D CH V
Ụ
Ụ
Ệ TIÊU DÙNG PH C V CÔNG NHÂN VEN KHU CÔNG NGHI P
ƯỜ
Ứ Ở
Ợ
YÊN PHONG I: TR
NG H P NGHIÊN C U
Ắ
Ệ
Ỉ
XÃ YÊN TRUNG,HUY N YÊN PHONG, T NH B C NINH
ệ ự ƯƠ NG THÙY LINH
564471
ướ ẫ Ễ Ị Sinh viên th c hi n L pớ MSV Giáo viên h ng d n : L : PTNTB – K56 : : ThS.NGUY N TH MINH THU
4
Ộ HÀ N I – 2015
Ờ
L I CAM ĐOAN
ứ ủ ộ Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các n i dung
ứ ự ư ế ậ ả nghiên c u và k t qu nêu trong khóa lu n là trung th c và ch a h đ ề ượ ử c s
ệ ộ ọ ị ể ả ụ d ng đ b o v m t h c v nào.
ọ ự ự ệ ệ ậ ằ ỡ Tôi xin cam đoan r ng m i s giúp đ cho vi c th c hi n khóa lu n này đã
ượ ẫ ậ ượ ượ ả ơ đ c c m n và các thông tin đ c trích d n trong khóa lu n này đã đ ỉ c ch rõ
ố ồ ngu n g c.
ộ Hà N i, tháng năm 2015
ả ậ Tác gi khóa lu n
i
ươ L ng Thùy Linh
Ờ Ả Ơ L I C M N
ọ ậ ứ ậ Trong quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thành khóa lu n này, tôi đã
ượ ự ỡ ệ ề ậ ủ ể ậ nh n đ c s quan tâm giúp đ nhi t tình c a nhi u t p th và cá nhân. Nhân
ả ơ ữ ế ể ậ ị d p này tôi xin chân thành c m n đ n nh ng cá nhân và t p th đó.
ướ ế ỏ ế ơ ắ ế ễ ị Tr c h t, tôi xin bày t lòng bi t n sâu s c đ n cô Nguy n Th Minh Thu ,
ườ ứ ậ ỡ ố ng i đã t n tình giúp đ tôi trong su t quá trình nghiên c u và hoàn thành khóa
lu n.ậ
ả ơ ậ ể ầ ế Tôi xin chân thành c m n t p th các th y cô giáo Khoa Kinh t và Phát
ọ ậ ứ ể ậ ỡ tri n nông thôn đã t n tình giúp đ tôi trong quá trình h c t p, nghiên c u đ ể
ậ hoàn thành khóa lu n này.
ả ơ ậ ể ườ Ấ ầ Xin c m n t p th UBND, ng ồ i dân các thôn Yên Lãng, Tr n Xá, p Đ n
ệ ắ ộ ỉ ị thu c xã Yên Trung, huy n Yên Phong, t nh B c Ninh và các anh ch công nhân
ố ạ ị ươ ề ệ ạ ỡ đang sinh s ng t i đ a ph ng đã t o đi u ki n giúp đ tôi trong quá trình thu
ứ ệ ể ậ ậ th p tài li u đ nghiên c u khóa lu n này.
ả ơ ớ ườ ạ Tôi xin chân thành c m n t ữ i nh ng ng i thân và b n bè đã cùng chia s ẻ
ứ ể ữ ề ạ ộ ệ nh ng khó khăn, đ ng viên và t o đi u ki n cho tôi nghiên c u đ hoàn thành khóa
lu nậ .
ộ ầ ữ ả ơ ấ ả ự ỡ ủ ậ ể M t l n n a tôi xin chân thành c m n t t c s giúp đ c a t p th , ng ườ i
ạ thân và b n bè đã dành cho tôi!
ộ Hà N i, tháng 5, năm 2015
ả ậ Tác gi khóa lu n
ii
ươ L ng Thùy Linh
Ụ
Ụ
M C L C
Ờ i L I CAM ĐOAN ......................................................................................................
Ờ Ả Ơ ii L I C M N ..........................................................................................................
Ụ Ụ iii M C L C ...............................................................................................................
Ả Ụ DANH M C B NG viii ..............................................................................................
Ộ Ụ x DANH M C H P ....................................................................................................
Ể Ụ DANH M C BI U Đ Ồ xi ...........................................................................................
TÓM T TẮ xii ...............................................................................................................
Ữ Ế Ụ Ắ DANH M C CH VI T T T xiv ..............................................................................
ấ
ế ủ ề
1.1 Tính c p thi
1 t c a đ tài ........................................................................
ụ
ứ 1.2. M c tiêu nghiên c u
3 ............................................................................
ụ
3 1.2.1 M c tiêu chung ...............................................................................
ụ
1.2.2 M c tiêu c th
ụ ể 3 ..............................................................................
ố ượ
ạ
1.3 Đ i t
ứ ng và ph m vi nghiên c u
3 .........................................................
ố ượ
1.3.1. Đ i t
ứ ng nghiên c u
3 ....................................................................
ạ
ứ 1.3.2Ph m vi nghiên c u
3 ..........................................................................
ứ ỏ 1.4. Câu h i nghiên c u
4 ................................................................................
Ở Ầ Ầ 1 PH N I: M Đ U .................................................................................................
PH N IIẦ
Ơ Ở Ự Ụ Ậ Ễ Ị Ề C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V KINH DOANH D CH V TIÊU DÙNG
iii
Ụ Ụ 6 PH C V CÔNG NHÂN VEN KCN .......................................................................
ụ ụ
ơ ở
ụ
ề
ậ
ị 2.1 C s lý lu n v kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân
6 ven KCN ........................................................................................................
ộ ố
ệ
6 2.1.1 M t s khái ni m có liên quan ........................................................
ụ ụ
ủ ị
ụ
2.1.2 Vai trò c a d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN
10 ........
ụ ụ
ạ ị
ụ
2.1.3 Các lo i d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN
12 ............
ứ ề
ụ
ộ
ị
2.1.4 N i dung nghiên c u v đánh giá kinh doanh d ch v tiêu dùng
ụ ụ
ph c v công nhân ven KCN
13 .................................................................
ế ố ả
ưở
ớ
ị
2.1.5. Các y u t
nh h
ng t
ụ ụ ụ i kinh doanh d ch v tiêu dùngph c v
công nhân ven KCN
15 ................................................................................
ơ ở ự ễ
ụ ụ
ụ
ề
ị 2.2 C s th c ti n v kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân
19 ven KCN ......................................................................................................
ộ ố ị
ụ
ở
ướ
ế ớ
2.2.1 M t s d ch v tiêu dùng cho công nhân
các n
c trên th gi
i
19 .................................................................................................................
ụ
ị
ạ
ộ ố
ở
ệ
2.2.2 D ch v tiêu dùng cho công nhân t
i m t s vùng
Vi
t Nam
. . 23
ố ớ
ộ ố
ệ
ọ 2.2.3 M t s bài h c rút ra đ i v i Vi
t Nam
25 .......................................
ủ ươ
ụ
ề
ị
2.2.4 Ch tr
ụ ụ ng chính sách v kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v
công nhân ven khu công nghi pệ 26 .............................................................
ứ
28 2.2.5 Các nghiên c u có liên quan ..........................................................
Ầ PH N III
ể
ặ
ứ ị 3.1 Đ c đi m đ a bàn nghiên c u
30 ..............................................................
ệ ự
ề 3.1.1. Đi u ki n t
30 nhiên .......................................................................
ồ 32 3.1.2. Các ngu n tài nguyên ....................................................................
iv
Ặ Ể ƯƠ Ứ Ị Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH 30 NG PHÁP NGHIÊN C U ..............................
ự
ể
ạ
ế
ề 3.1.3 Th c tr ng v phát tri n kinh t
ộ 35 xã h i .....................................
ệ
ậ
ố
ộ
38 3.1.4. Dân s , lao đ ng, vi c làm và thu nh p ......................................
ư
ự
ạ
ể 40 3.1.5. Th c tr ng phát tri n khu dân c nông thôn ...............................
ể ơ ở ạ ầ
ự
ạ
41 3.1.6. Th c tr ng phát tri n c s h t ng ...........................................
ề ề
ệ ự
ế
ộ
3.1.7.Đánh giá chung v đi u ki n t
nhiên, kinh t
xã h i và môi
ngườ tr
44 ......................................................................................................
ươ
3.2 Ph
ứ ng pháp nghiên c u
47 ......................................................................
ể
ọ
3.2.1
ứ Ch n đi m nghiên c u
47 ..................................................................
ươ
ậ ố ệ
3.2.2. Ph
47 ng pháp thu th p s li u ......................................................
ươ
ố ệ
3.2.3 Ph
ử 49 ng pháp x lý s li u ............................................................
ươ
3.2.4 Ph
49 ng pháp phân tích ..................................................................
ệ ố
3.2.5
ứ ỉ H th ng ch tiêu nghiên c u
50 .......................................................
PH N IVẦ
Ả Ế Ị Ụ Ứ Ề K T QU NGHIÊN C U V KINH DOANH D CH V
Ụ Ụ Ạ TIÊU DÙNG PH C V CÔNG NHÂN VEN KCN YÊN PHONG I T I XÃ YÊN
ụ ụ
ụ
ự
ạ
ị
4.1 Th c tr ng cung d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven khu công
nghi pệ 52 .........................................................................................................
ụ
ự
ề
ạ
ị
ị
4.1.1Th c tr ng chung v kinh doanh d ch v tiêu dùng trên đ a bàn xã
52 Yên Trung ................................................................................................
ụ ụ
ụ
ạ
ị
54 4.1.2 Lo i hình d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN ..........
ụ
ị 4.1.3 Cung d ch v nhà tr
ọ 56 .....................................................................
ụ
ố
ị 59 4.1.4 Cung d ch v ăn u ng ....................................................................
v
Ắ Ệ Ỉ TRUNG, HUY N YÊN PHONG, T NH B C NINH 52 .............................................
ụ ả
ị
4.1.5 Cung d ch v gi
62 i trí .....................................................................
ụ
ị
4.1.6 kinh doanh d ch v y t
ế 64 .................................................................
ủ
ụ
ế
ả
ộ
ị
4.1.8 K t qu kinh doanh c a các h kinh doanh d ch v tiêu dùng
ụ ụ
ph c v công nhân ven KCN
67 .................................................................
ồ ự ầ ư
ụ ụ ụ
ị
4.1.9 Ngu n l c đ u t
cho kinh doanh d ch v ph c v công nhân
ven KCN c a hủ ộ 68 .....................................................................................
ề ị
ụ
ủ
ự
ạ
ầ
4.2 Th c tr ng nhu c u v d ch v tiêu dùng c a công nhân ven khu công
nghi pệ 76 .........................................................................................................
ơ ả
ọ ạ ị
ề
ươ
4.2.1 Thông tin c b n v công nhân thuê tr t
i đ a ph
ng
76 .............
ề ử ụ
ọ ủ
ụ
ầ
ị 4.2.2. Nhu c u v s d ng d ch v nhà tr c a công nhân
81 ..................
ề ử ụ
ụ
ủ
ầ
ố
ị 85 4.2.3 Nhu c u v s d ng d ch v ăn u ng c a công nhân ..................
ề ử ụ
ụ
ầ
ơ
ị
ả
ủ
4.2.4 Nhu c u v s d ng d ch v vui ch i gi
86 i trí c a công nhân .....
ụ
ị
ế ủ
ầ ử ụ 4.2.5 Nhu c u s d ng d ch v y t
88 c a công nhân ..............................
ể ử ụ
ụ
ứ
ỏ
ị
4.2.6 M c chi phí công nhân b ra hàng tháng đ s d ng d ch v tiêu
ạ ị
ươ
dùng t
i đ a ph
ng
90 ...............................................................................
ộ ố
ử ụ
ụ ạ ị
ệ
ọ
ị
ủ 4.2.7 M t s nguy n v ng c a công nhân s d ng d ch v t
i đ a
ph
ngươ
92 ....................................................................................................
ế ố ả
ưở
ớ
ụ ụ
ụ
ị
4.3 Y u t
nh h
ng t
i kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công
nhân ven KCN
94 .............................................................................................
ế ố ả
ưở
ừ
ụ
ị
4.3.1 Y u t
nh h
ng t
94 phía cung d ch v tiêu dùng ......................
ế ố ả
ưở
ừ
ụ
ầ
ị
4.3.2 Y u t
nh h
ng t
98 phía c u d ch v tiêu dùng ........................
ế ố ả
ưở
ừ ơ ế
ề
ả
ị
4.3.3 Y u t
nh h
ng t
ủ c ch qu n lý c a chính quy n đ a
ph
ngươ
101 ..................................................................................................
vi
ướ
ả
ụ
ề
ị 4.4 Đ nh h
ng và gi
ụ ụ ị i pháp v kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v
102 công nhân ven KCN Yên Phong I .............................................................
ị
ướ
ị
4.4.1 Đ nh h
ng kinh doanh d ch v
ụ 102 ..................................................
ộ ố ả
ủ ế
ụ
ể
ị
4.4.2 M t s gi
ể i pháp ch y u đ phát tri n kinh doanh d ch v tiêu
ụ ụ
ở
ệ
dùng ph c v công nhân ven KCN
xã Yên Trung, huy n Yên Phong,
ắ ỉ 104 t nh B c Ninh. .......................................................................................
ậ ế 106 5.1 K t lu n ..............................................................................................
ị ế 108 ............................................................................................ 5.2 Ki n ngh
ị ớ
ế
5.2.1 Ki n ngh v i nhà n
ướ 108 c ..............................................................
ị ớ
ề
ế
ấ
111 5.2.2 Ki n ngh v i chính quy n các c p ............................................
Ầ Ế Ế Ậ PH N V: K T LU N VÀ KI N NGH Ị 106 ...............................................................
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O 114 .....................................................................................
vii
Ụ Ụ 116 PH L C ..............................................................................................................
Ả
Ụ DANH M C B NG
Bảng 3.1: Các chỉ tiêu phát triển kinh tế một số năm của xã Yên Trung giai đoạn 2012-2014
35 ...............................................................
Bảng 3.2: Tình hình dân số và lao động xã Yên Trung giai đoạn 2012-2014
38 .....
Bảng 3.3: Hiện trạng các công trình giao thông xã Yên Trung
41 ............................
Bảng 3.4: Hiện trạng một số công trình xây dựng cơ bản xã Yên Trung
44 ............
Bảng 4.1 Tình hình các hộ kinh doanh dịch vụ tiêu dùng tại xã Yên Trung giai đoạn 2012-2014
52 ..................................................................
Bảng 4.2 Loại hình dịch vụ tiêu dùng phục vụ công nhân tại xã Yên Trung
54 ........
Bảng 4.3 Tỷ trọng cung dịch vụ phòng trọ phân theo tiêu chí khép kín-không khép kín
56 .................................................................
58 Bảng 4.4 Tình hình kinh doanh dịch vụ nhà trọ của hộ ........................................
Bảng 4.5 Tình hình kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ công nhân 59 ven KCN tại xã Yên Trung .....................................................................................
Bảng 4.6 Loại dịch vụ ăn uống cung cấp của các hộ điều tra
60 ..............................
Bảng 4.7 Số hộ kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí phục vụ công nhân 62 tại Yên Trung ........................................................................................................
Bảng 4.8 loại hình dịch vụ vui chơi giải trí phục 63 vụ công nhân ven KCN ở xã Yên Trung ...............................................................
Bảng 4.9 Số cửa hàng kinh doanh dịch vụ y tế phục vụ công nhân tại các thôn 65 ...................................................... điều tra ở xã Yên Trung giai đoạn 2012-2014
66 Bảng 4.10 Loại hình kinh doanh dịch vụ y tế ở xã Yên Trung .............................
67 Bảng 4.11 Phân loại theo thu nhập của hộ ...........................................................
Bảng 4.12 Diện tích sử dụng cho kinh doanh dịch vụ của hộ
68 ..............................
71 Bảng 4.13 Vốn đầu tư cho kinh doanh dịch vụ của hộ .........................................
Bảng 4.14 Thời kỳ bắt đầu kinh doanh dịch vụ phục vụ 72 công nhân ven KCN của các hộ ............................................................................
73 Bảng 4.15 Nguyện vọng của hộ kinh doanh dịch vụ tiêu dùng ............................
Bảng 4.16 Mức thu nhập bình quân của công nhân thuê trọ ở ba thôn Trần Xá, 76 Yên Lãng, Ấp Đồn .................................................................................................
viii
77 Bảng 4.17 Nơi làm việc của công nhân ................................................................
78 Bảng 4.18 Độ tuổi công nhân ................................................................................
Bảng 4.19 Tình trạng hôn nhân của công nhân trọ
78 ..............................................
Bảng 4.20 Nhu cầu về sử dụng phòng trọ của công nhân theo tiêu chí khép kín và không khép kín
82 ..................................................................................
82 Bảng 4.21 Nhu cầu về sử dụng loại nhà trọ của công nhân ................................
83 Bảng 4.22 Mức độ ưu tiên trong lựa chọn sử dụng nhà trọ của công nhân ........
Bảng 4.23 Đánh giá mức độ hài lòng của công nhân đối với dịch vụ nhà trọ
84 .....
85 Bảng 4.24 Tiêu trí ưu tiên trong lựa chọn dịch vụ ăn uống ..................................
Bảng 4.25 Mức độ hài lòng khi sử dụng dịch vụ y tế của công nhân trọ
88 .............
Bảng 4.26 Mức chi phí bình quân hàng tháng của công nhân thuê trọ khi sử dụng các dịch vụ
90 ....................................................................................................
Bảng 4.27 Mức vốn đầu tư ban đầu cho kinh doanh dịch vụ
94 ...............................
Bảng 4.28 Mức thu nhập bình quân và nhu cầu sử dụng dịch vụ nhà trọ của 98 công nhân ..............................................................................................................
Bảng 4.29 Mức thu nhập và chi phí bình quân sử dụng dịch vụ ăn uống và vui 99 chơi giải trí .............................................................................................................
Bảng 4.30 Chi phí sử dụng dịch vụ của công nhân theo tình trạng hôn nhân
... 100
ix
Ộ
Ụ DANH M C H P
Hộp 4.1: Đồ ăn chủ yếu là bánh mỳ và xôi
62 ...........................................................
67 Hộp 4.2 nghe theo chỉ dẫn của người bán thuốc .................................................
Hộp 4.3 Thu nhập từ cho thuê nhà trọ
68 ..................................................................
Hộp 4.4 Mùi hôi thối rất khó chịu
74 ...........................................................................
Hộp 4.5 Mất nhiều tài sản
74 .....................................................................................
Hộp 4.6 Tiền điện phải trả rất lớn
75 .........................................................................
Hộp 4.7 Nhu cầu sử dụng dịch vụ vui chơi giải trí
79 ................................................
79 Hộp 4.8 Nhu cầu cần thêm dịch vụ tại địa phương ..............................................
88 Hộp 4.9 Giá thuê phòng hát karaoke cao .............................................................
89 Hộp 4.10 Cơ sở khám chữa bệnh ở xa ................................................................
Hộp 4.11 Tình trạng này thường xuyên xảy ra.
92 ....................................................
Hộp 4.12 Mùi hôi thối từ đống rác
92 .........................................................................
Hộp 4.13: Ảnh hưởng của nguồn lực đến việc kinh doanh dịch vụ của hộ
95 .........
Hộp 4.14: Đánh giá của người kinh doanh dịch vụ về ảnh hưởng của dự án phát 98 .......................................... triển của công ty đến việc kinh doanh dịch vụ của hộ
101 Hộp 4.15 Tiết kiệm được đồng nào hay đồng đấy .............................................
Hộp 4.16 Muốn trọ ở KTX
101 ...................................................................................
Hộp 4.17 Tình trạng mất cắp giảm đi đáng kể
102 ....................................................
x
Ể Ồ
Ụ DANH M C BI U Đ
31 Hình 3.1 Bản đồ hành chính xã Yên Trung .......................................................
Biểu đồ 4.1 cung dịch vụ phòng trọ khép kín và không khép kín
56 .....................
61 Biểu đồ 4. 2 loại dịch vụ ăn uống cung cấp ......................................................
Biểu đồ 4.3 tỷ lệ cung loại hình dịch vụ vui chơi giải trí
64 ....................................
80 Biểu đồ 4.4 Cơ cấu giới tính của công nhân .................................................
Biểu đồ 4.5 Nhu cầu sử dụng loại hình dịch vụ vui chơi giải trí
86 .......................
87 ............................................................................................................................
Biểu đồ 4.6 Mức độ hài lòng khi sử dụng dịch vụ vui chơi giải trí
87 ....................
91 Biểu đồ 4.7 Cơ cấu chi tiêu bình quân của mỗi công nhân ..............................
96 Biểu đồ 4.8 Tiêu chí lựa chọn phòng trọ của công nhân ..................................
Biểu đồ 4.9 Tiêu trí lựa chọn dịch vụ ăn uống của công nhân
97 .........................
xi
TÓM T TẮ
ự ụ ạ ề ị Đ tài nghiên c u: ứ : “ Đánh giá th c tr ng kinh doanh d ch v tiêu
ụ ụ ệ ườ dùng ph c v công nhân ven khu công nghi p Yên Phong I: Tr ợ ng h p
ứ ở ệ ắ ỉ ượ đ c nghiên nghiên c u xã Yên Trung, huy n Yên Phong, t nh B c Ninh”
ự ụ ệ ằ ệ ố ơ ở ầ ậ ứ c u nh m th c hi n các m c tiêu : (1) Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và
ụ ụ ự ụ ễ ề ị th c ti n v kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN; (2) Đánh
ụ ụ ụ ự ạ ị ạ giá th c tr ng kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN t i xã
ế ố ả ệ ắ ỉ Yên Trung,huy n Yên Phong, t nh B c Ninh; (3 )Phân tích các y u t nh h ưở ng
ụ ụ ụ ị ạ ế đ n kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN t i xã Yên
ộ ố ả ệ ề ấ ỉ ắ Trung,huy n Yên Phong, t nh B c Ninh; (4) Đ xu t m t s gi ầ i pháp góp ph n
ụ ể ờ ị ị phát tri n kinh doanh d ch v trên đ a bàn xã Yên Trung trong th i gian t ớ B ngằ i.
ể ế ử ụ ộ ị ụ ậ ộ ớ ươ cách s d ng b công c PRA đ ti p c n v i nhóm cán b đ a ph ỏ ng, ph ng
ụ ụ ụ ự ế ộ ị ấ v n tr c ti p 30 h đang kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân và 30
ọ ạ ị ươ ạ ẵ ằ ả ỏ công nhân đang tr t i d a ph ọ ng b ng b ng câu h i đã so n s n theo cách ch n
ố ệ ử ề ầ ằ ẫ ớ ng u nhiên. X lý s li u b ng ph n m m Microsofl Excel 2007 v i các ph ươ ng
ố ả ổ ố ạ ế ể ị pháp th ng kê mô t , phân t th ng kê, so sánh và ho ch toán kinh t đ xác đ nh
ế ố ả ưở ụ ụ ụ ế ị các y u t nh h ng đ n kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven
ạ ị KCN Yên Phong I t i đ a bàn xã.
ứ ế ấ ả ậ ủ ứ ộ Qua k t qu nghiên c u cho th y: (1) ố M c thu nh p c a các h dân s ng
ể ừ ể ừ ọ ả ấ ven KCN Yên Phong I tăng lên đáng k t khi h chuy n t ngành s n xu t chính
ụ ụ ệ ị ụ là nông nghi p sang kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN.
ố ượ ọ ạ ế ộ (2) S l ng công nhân đ n thuê tr t i ba thôn ven KCN Yên Phong I thu c xã
ề ề ầ ộ ọ ố ấ Yên Trung ngày m t tăng, đã kéo theo r t nhi u nhu c u v nhà tr , ăn u ng, vui
ả ế ể ỏ ủ ầ ớ ườ ơ ch i gi i trí và y t ... (3) Đ th a mãn v i nhu c u c a ng i thuê tr t ọ ạ ị i đ a
ươ ư ụ ơ ố ọ ị ả ph ng, các d ch v nh kinh doanh nhà tr , ăn u ng, vui ch i gi i trí và y t ế
ượ ở ườ ụ ề ở ọ ị cũng đ c m ra. (4) Ng i thuê tr đông, d ch v kinh doanh m ra nhi u kéo
xii
ữ ề ườ ư ả theo nh ng khó khăn v an ninh và môi tr ng, dân c đông nên khó qu n lý v ề
ơ ượ ề ầ ư ệ ạ ấ ả an ninh h n, l ng rác th i sinh ho t tăng g p nhi u l n mà ch a có bi n pháp
ễ ợ ườ ế ố ư ơ ế ả ử x lý thích h p gây ô nhi m môi tr ng. (5) Các y u t ủ nh c ch qu n lý c a
ươ ụ ừ ầ ụ ừ ị ị đ a ph ị ng, c u d ch v t phía công nhân, cung d ch v t ủ ộ các ch h kinh
ế ố ả ưở ế ớ ự ụ ị doanh là các y u t nh h ng tr c ti p t i kinh doanh d ch v tiêu dùng. (6) Đ ể
ụ ệ ả ộ ị ả kinh doanh d ch v tiêu dùng m t cách hi u qu , mang l ạ ợ i l i ích cho c ng ườ i
ườ ử ụ ấ ượ ụ ầ ị ụ ị kinh doanh và ng i s d ng d ch v thì c n nâng cao ch t l ng d ch v , đa
ụ ả ấ ả ầ ạ ị ườ ử ụ ạ d ng lo i hình d ch v cung c p đ m b o nhu c u cho ng i s d ng cũng nh ư
xiii
ậ ừ ụ ộ ị ị tăng thêm thu nh p t ụ kinh doanh d ch v cho h kinh doanh d ch v .
.
Ữ Ế
Ụ
Ắ
DANH M C CH VI T T T
ư ệ ẩ ATVSTP : An toàn v sinh th c ph m
BQ : Bình quân
CN :Công nghi pệ
ơ ị ĐVT : Đ n v tính
ợ HTX : H p tác xã
KCN : Khu công nghi pệ
ế ấ KCX :Khu ch xu t
KTX : Ký túc xá
ỷ UBND : U ban nhân dân
ủ ể ệ TTCN : Ti u th công nghi p
xiv
ơ ở ạ ầ ự XDCSHT : Xây d ng c s h t ng
xv
Ở Ầ
Ầ
PH N I: M Đ U
ấ ế ủ ề 1.1 Tính c p thi t c a đ tài
ự ủ ể ở ệ ạ ề ặ S phát tri n c a các KCN, KCX Vi t Nam đã đem l i nhi u m t tích
ế ự ế ẽ ủ ự ể ấ ạ ề ự c c cho n n kinh t . Th c t cho th y, s phát tri n m nh m c a các KCN,
ơ ấ ự ữ ệ ể ạ ộ ị ớ KCX không nh ng t o đ ng l c to l n cho vi c chuy n d ch c c u kinh t ế ơ , c
ế ộ ậ ợ ộ ế ố ế ẩ ớ ấ c u lao đ ng phù h p v i xu th h i nh p kinh t qu c t , thúc đ y quá trình
ệ ệ ế ạ ọ ti p thu công ngh cao, hi n đ i, đóng vai trò quan tr ng trong quá trình công
ấ ướ ệ ạ ố ượ ạ ệ ớ ệ nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c, t o ra kh i l ng l n vi c làm và tăng thu
ậ ườ ả ố ệ ộ nh p cho ng ặ ớ i lao đ ng. Tuy nhiên, hi n nay các KCN đang ph i đ i m t v i
ụ ề ề ấ ậ ạ ấ ị ứ nhi u thách th c, trong đó n i ổ b t là v n đ cung c p các lo i hình d ch v cho
ườ ộ ng i lao đ ng trong các KCN.
ả ướ ế ế ượ ậ ạ Tính đ n h t tháng 8/2014, c n c có 295 KCN đ ệ c thành l p, t o vi c
ạ ỉ ệ ạ ơ ố ộ ộ ệ làm cho h n 2,25 tri u lao đ ng, trong đó s lao đ ng ngo i t nh và ngo i huy n
ầ ở ờ ộ ạ ả có nhu c u thuê nhà trong th i gian lao đ ng t i các KCN, KKT kho ng 1,65
ệ ế ộ ổ ố ộ ố tri u lao đ ng (chi m 75% t ng s lao đ ng trong các KCN). (ThS. Vũ Qu c Huy
ụ ưở ộ ế ụ ạ ả – Phó V tr ng V Qu n lý các KKT, B K ho ch và Đ u t ầ ư)
ế ệ ậ ầ ọ ỉ ả Trong khi đó h u h t các doanh nghi p ch chú tr ng t p trung cho s n
ấ ấ ạ ầ ả ườ ộ ế xu t, r t ít quan tâm đ n nhu c u sinh ho t, gi i trí cho ng ộ i lao đ ng, các n i
ư ả ứ ệ ệ ề ẻ ổ ứ ệ dung nh c i thi n đi u ki n vi c làm, chăm sóc s c kho và t ạ ch c các ho t
ơ ả ư ượ ầ ư ơ ở ậ ề ộ đ ng vui ch i gi i trí cho công nhân ch a đ c đ u t ấ nhi u. C s v t ch t
ụ ụ ạ ộ ể ệ ộ ph c v cho các ho t đ ng văn hoá, văn ngh , th thao cho công nhân lao đ ng
ề ệ ờ ố ơ ả ể còn ít, đi u ki n b trí th i gian đ công nhân tham gia vui ch i, gi ấ i trí còn r t
ộ ố ệ ề ế ầ ỉ ạ h n ch , ch có m t s ít doanh nghi p có sân bóng chuy n, sân c u lông cho
ặ ổ ứ ộ ộ ổ ứ ạ ộ ơ công nhân ho c t ch c H i thao n i b , t ch c các trò ch i, sinh ho t văn ngh ệ
ỷ ệ ệ ậ ễ ự ố vào các ngày k ni m thành l p doanh nghi p, ngày l ạ , cu i năm... Th c tr ng
ấ ủ ờ ố ấ ậ ộ ệ trên cho th y, đ i s ng v t ch t c a công nhân lao đ ng trong các doanh nghi p
ỏ ủ ứ ề ế ấ ố ộ ị ả còn r t nhi u khó khăn, thi u th n; s c kh e c a công nhân lao đ ng b gi m
sút.
ể ệ ạ ệ ắ ờ Tính đến th i đi m hi n t i, B c Ninh có 15 Khu công nghi p đ ượ c
ệ ớ ổ ủ ệ ấ ạ Chính ph phê duy t v i t ng di n tích đ t quy ho ch là 6.847ha. Có 9 Khu
ầ ư ệ ể ạ ộ ự công nghi p đang tri n khai đ u t xây d ng, đi vào ho t đ ng v i t ớ ỷ ệ ấ l l p
ệ ạ ầ ấ ỷ ệ ấ ệ ầ đ y trên di n tích đ t cho thuê đ t 58,91%, t ấ l p đ y trên di n tích đ t l
ạ ồ ỹ ế ế ế thu h i cho thuê đ t 74,85%. Lu k đ n h t Quý I/2013, các Khu công
ầ ư ớ ổ ầ ư ự ệ ắ ố nghi p B c Ninh đã thu hút 591 d án đ u t v i t ng v n đ u t đăng ký
ỷ ầ ư ướ ự ố trên 5,3 t USD, trong đó có 304 d án có v n đ u t n c ngoài .
ể ơ ắ Qua h n 14 năm hình thành và phát tri n, các Khu công nghi pệ B c Ninh
ớ ưở ả ấ đã có đóng góp l n vào tăng tr ạ ệ ng s n xu t công nghi p, nâng cao kim ng ch
ủ ề ứ ạ ấ ẩ ạ ự ạ xu t kh u và s c c nh tranh c a n n kinh t ỏ ế t o s lan t a m nh m , ẽ nâng cao ,
ầ ủ ậ ườ ệ ạ ậ ổ ớ ị ờ ố đ i s ng v t ch t ấ và tinh th n c a ng i dân, t o vi c làm v i thu nh p n đ nh,
ẩ ự ủ ể ạ ầ ị ị ỉ góp ph n thúc đ y s phát tri n c a các lo i hình d ch v ụ trên đ a bàn t nh, đ cặ
ệ ậ ị ệ ệ bi t là đ a bàn lân c n các ạ ộ Khu công nghi p. Các doanh nghi p đi vào ho t đ ng
ỉ ưở ế ọ đã đóng góp quan tr ng vào ch tiêu tăng tr ng kinh t nhanh.( ỹ Th.s Ngô S ỹ
ưở ắ ả Bích Tr ng ban Ban qu n lý các KCN B c Ninh).
ệ ắ ằ ạ ộ ỉ ớ Yên Trung là xã thu c huy n Yên Phong t nh B c Ninh, n m sát c nh v i
ọ ở ậ ở ố ộ KCN Yên Phong I, s công nhân lao đ ng thuê tr xã t p trung cao ba thôn:
Ấ ệ ả ầ ồ ẩ Tr n Xá, Yên Lãng và p Đ n. Ba thôn này hi n có kho ng 3500 nhân kh u,
ư ớ ơ ọ ở ộ ố nh ng có t i h n 9000 công nhân lao đ ng thuê tr đây. S công nhân thuê tr ọ
ụ ề ầ ị ổ ạ đông kéo theo nhu c u v các lo i hình d ch v cũng tăng cao. ( ế Báo cáo t ng k t
ủ c a UBND xã Yên Trung năm 2013).
ệ ệ ể ấ ớ ồ Cùng v i đó là vi c thu h i đ t nông nghi p do phát tri n khu công
ủ ế ệ ộ ấ ấ ả nghi p, đã làm cho các h gia đình nông thôn, ch y u là nông dân m t đ t s n
ế ệ ể ấ ầ ả ấ ậ ọ ả xu t, thi u vi c làm, thu nh p th p và gi m d n. Do đó h ph i chuy n sang các
ụ ụ ụ ạ ộ ể ậ ị ho t đ ng kinh doanh d ch v ph c v công nhân đ tăng thêm thu nh p.
2
ớ ứ ướ ế ề ấ ị Ngoài ra, cho t i nay các nghiên c u tr ấ c có liên quan đ n v n đ cung c p d ch
ủ ế ậ ụ ấ ọ ị ụ v cho công nhân ven KCN ch y u t p chung vào cung c p d ch v nhà tr còn
ư ượ ề ậ ớ ụ ị các d ch v tiêu dùng khác ch a đ c đ c p t i.
ấ ừ ữ ứ ề ề ấ ọ Xu t phát t ự nh ng v n đ trên, tôi l a ch n nghiên c u đ tài:
ụ ụ ụ ự ạ ị “Đánh giá th c tr ng kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven
ệ ườ ứ ở ợ khu công nghi p Yên Phong I: Tr ng h p nghiên c u xã Yên Trung,
ệ ắ ỉ huy n Yên Phong, t nh B c Ninh”
ứ ụ 1.2. M c tiêu nghiên c u
ụ 1.2.1 M c tiêu chung
ơ ở ự ụ ạ ị ị Trên c s đánh giá th c tr ng kinh doanh d ch v tiêu dùng trên đ a bàn xã
ụ ụ ắ ệ Yên Trung, huy n Yên Phong, ỉ t nh B c Ninh ph c v công nhân ven khu công
ộ ố ả ệ ề ấ ể ầ ừ nghi p Yên Phong I. T đó đ xu t m t s gi i pháp góp ph n phát tri n kinh
ả ơ ụ ụ ụ ệ ộ ị ờ doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân m t cách hi u qu h n trong th i
gian t i.ớ
ụ ể ụ 1.2.2 M c tiêu c th
ệ ố ơ ở ự ề ễ ầ ị ậ Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v kinh doanh d ch v ụ
ụ ụ tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN.
ụ ụ ự ụ ạ ị Đánh giá th c tr ng kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven
ạ ệ ắ ỉ KCN t i xã Yên Trung, huy n Yên Phong, t nh B c Ninh.
ế ố ả ưở ụ ụ ế ị Phân tích các y u t nh h ụ ng đ n kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công
ạ ệ ắ ỉ nhân ven KCN t i xã Yên Trung, huy n Yên Phong, t nh B c Ninh.
ộ ố ả ề ấ ụ ể ầ ị ị Đ xu t m t s gi i pháp góp ph n phát tri n kinh doanh d ch v trên đ a bàn xã
ờ ớ Yên Trung trong th i gian t i.
ố ượ ứ ạ 1.3 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ 1.3.1. Đ i t ứ ng nghiên c u
ụ ụ ụ ầ ụ ị ị ị D ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN: Cung d ch v , c u d ch v ụ
tiêu dùng.
ạ ứ 1.3.2Ph m vi nghiên c u
ề ộ ạ 1.3.2.1Ph m vi v n i dung
Đ tài t p trung nghiên c u nh ng v n đ v vi c kinh doanh d ch v
3
ề ề ệ ứ ữ ề ấ ậ ị ụ
ệ ắ ị ỉ tiêu dùng trên đ a bàn xã Yên Trung, huy n Yên Phong, t nh B c Ninh.
04 lo i d ch v t p trung nghiên c u bao g m: Nhà tr , ăn u ng, vui
ạ ị ụ ậ ứ ố ồ ọ
ả ế ơ ch i gi i trí và y t .
ề ạ 1.3.2.2 Ph m vi v không gian
ứ ạ ề ệ ắ ỉ Đ tài nghiên c u t i xã Yên Trung, huy n Yên Phong, t nh B c Ninh.
ề ờ ạ 1.3.2.3 Ph m vi v th i gian
ố ệ ứ ấ ứ ờ ượ ậ ờ ề Th i gian nghiên c u đ tài: s li u th c p đ c thu th p trong th i gian
ế ừ t năm 2008 đ n 2014.
ự ệ ề ờ ừ Th i gian th c hi n đ tài: t tháng 1/2015 – 6/2015
ứ ỏ 1.4. Câu h i nghiên c u
ụ ụ ự ụ ạ ị 1.Th c tr ng kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN t ạ i
ư ế ễ ệ ắ ỉ ị đ a bàn xã Yên Trung, huy n Yên Phong, t nh B c Ninh di n ra nh th nào?
ế ố ưở ụ ụ ế ị 2.Y u t ả nào nh h ụ ng đ n kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công
ạ ệ ắ ỉ nhân ven KCN t i xã Yên Trung, Huy n Yên Phong, T nh B c Ninh?
ả ể ề ằ ấ ầ ị ữ 3. Nh ng gi i pháp nào c n đ xu t nh m phát tri n kinh doanh d ch v ụ
4
ạ ị ờ ớ tiêu dùng cho công nhân t i đ a bàn xã Yên Trung trong th i gian t i?
5
PH N IIẦ
Ơ Ở
Ự
Ậ
Ễ
Ề
Ị
C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V KINH DOANH D CH V
Ụ
Ụ
Ụ
TIÊU DÙNG PH C V CÔNG NHÂN VEN KCN
ụ ụ ơ ở ề ậ ị ụ 2.1 C s lý lu n v kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN
ộ ố ệ 2.1.1 M t s khái ni m có liên quan
ề ị ệ ụ 2.1.1.1 Khái ni m v d ch v
ị ự ấ ộ ộ ề ằ D ch v ụ là m t lĩnh v c r t r ng. ị D ch v ả ụ n m trong c u trúc n n s n ấ
ự ẩ ả ậ ấ ấ ộ ổ ả ấ ả xu t xã h i.Ngoài lĩnh v c s n xu t s n ph m v t ch t ra, trong t ng s n
ự ụ ủ ự ế ẩ ố ị ỷ ọ ph m qu c dân, s đóng góp c a khu v c d ch v chi m t tr ng ngày càng
ủ ự ượ ể ự ế ấ ả ộ ộ ớ l n.Theo đà phát tri n c a l c l ng s n xu t xã h i và s ti n b văn minh
ế ứ ụ ụ ự ể ạ ị ị nhân lo i, lĩnh v c d ch v phát tri n h t s c phong phú. D ch v không ch ỉ ở
ụ ụ ư ườ ườ ệ ặ các ngành ph c v nh lâu nay ng ẫ i ta v n th ư ầ ng quan ni m, ho c nh g n
ụ ượ ị ị ị ạ ộ ứ ệ đây khái ni m d ch v đ c đ nh nghĩa: “D ch v ụ là ho t đ ng cung ng lao
ề ả ứ ệ ậ ằ ầ ậ ọ ộ ỹ ấ đ ng, khoa h c, k thu t, ngh thu t nh m đáp ng nhu c u v s n xu t,
ạ ộ ờ ố ụ ấ ậ ầ kinh doanh, đ i s ng v t ch t, tinh th n, các ho t đ ng ngân hàng, tín d ng,
ồ ả ự ể ả ầ c m đ , b o hi m”, mà nó phát tri n ể ở ấ ả t t c các lĩnh v c qu n lý và các công
ệ ấ ư ư ấ ề ứ ệ ẻ ẹ vi c có tính ch t riêng t v n v s c kho , làm đ p, trang trí ti c…) . (t
ế ọ ụ ượ ứ ươ ữ ể ự ư Trong kinh t ị h c, d ch v đ c hi u là nh ng th t ng t nh hàng hóa
ư ấ ậ nh ng là phi v t ch t.
ụ ọ ộ ế ả ị Philip Kotler cho r ng:ằ ộ “ D ch v là m i hành đ ng và k t qu mà m t
ủ ế ể ấ ẫ ế bên có th cung c p cho bên kia và ch y u là vô hình và không d n đ n
ề ở ữ ủ ộ ể ả ẩ ắ ề quy n s h u m t cái gì đó. S n ph m c a nó có th có hay không g n li n
ẩ ấ ậ ớ ộ ả v i m t s n ph m v t ch t”.
ễ ằ ạ ộ ụ ộ ị PGS.TS Nguy n Văn Thanh cho r ng: “ D ch v là m t ho t đ ng lao
ầ ậ ổ ạ ằ ạ ấ ị ộ đ ng sáng t o nh m b sung giá tr cho ph n v t ch t và làm đa d ng hoá,
6
ệ ổ ộ ấ ở phong phú hoá, khác bi ữ t hoá, n i tr i hoá… mà cao nh t tr thành nh ng
ươ ữ ệ th ng hi u, nh ng nét văn hoá kinh doanh và làm hài lòng cao cho ng ườ i
ể ọ ẵ ả ề ờ ệ ả ơ ”. tiêu dùng đ h s n sàng tr ti n cao, nh đó kinh doanh có hi u qu h n
ạ ủ ể ấ ạ ộ ư ậ ụ ị ườ Nh v y có th th y d ch v là ho t đ ng sáng t o c a con ng ạ i, là ho t
ủ ặ ườ ể ộ ộ đ ng có tính đ c thù riêng c a con ng i trong xã h i phát tri n, có s ự c nhạ
ế ố ề ề ệ ậ ạ tranh cao, có y u t ạ bùng phát v công ngh , minh b ch v pháp lu t, minh b ch
ủ ề chính sách c a chính quy n.
ặ ị ụ ể Đ c đi m d ch v
ụ ả ặ ố ọ ị ưở ấ ớ ệ ể D ch v có b n đ c đi m quan tr ng, nh h ế ng r t l n đ n vi c thi ế ế t k
ươ ụ ộ ạ ộ ệ ị các ch ả ng trình ho t đ ng d ch v m t cách có hi u qu .
ứ ấ ề ố ị Các d ch v ụ đ u vô hình. Không gi ng nh ư Th nh t là, tính vô hình:
ể ấ ả ẩ ậ ấ ượ ế các s n ph m v t ch t khác, chúng không th nhìn th y đ c, không n m đ ượ c,
ấ ượ ấ ượ ử ấ ượ ả không c m th y đ c, không nghe th y đ c hay không ng i th y đ c tr ướ c
ộ ườ ả ướ ế ắ ấ khi mua chúng.M t ng ể i đi c t tóc không th nhìn th y k t qu tr c khi
ộ ườ ể ế ướ ượ ị mua d ch v ụ đó. M t ng i đi máy bay không th bi c đ t tr ế c chuy n bay đó
ạ ị ượ ụ ụ có an toàn h cánh đúng l ch trình, và có đ c ph c v chu đáo hay không? cho
ướ ỏ ớ t i khi b c ra kh i sân bay.
ụ ườ ứ ị ả ắ ượ D ch v th ấ ng s n xu t và tiêu Th hai là tính không chia c t đ c:
ấ ả ờ ẳ ậ ấ ộ ồ ớ ồ ậ dùng m t cách không đ ng th i h n v i hàng hoá v t ch t, s n xu t ra r i nh p
ớ ế ề ấ ố ồ ườ kho, phân ph i qua nhi u n c trung gian, r i sau đó m i d n tay ng i tiêu dùng
ố ườ ụ ợ ị ứ ụ cu i cùng. Còn trong tr ng h p d ch v , thì ng ị ườ cung ng d ch v và khách i
ặ ồ ụ ự ế ờ ị ữ hàng cùng có m t đ ng th i tham gia vào quá trình d ch v , nên s giao ti p gi a
ạ ị hai bên t o ra tính khác bi ụ ệ ủ Marketing d ch v . t c a
ổ ị ế ấ ượ ụ ườ ị Ch t l ng d ch v th ng không xác Ti p theo là tính không n đ nh:
ộ ườ ự ụ ệ ể ị ị ụ ị đ nh vì nó ph thu c vào ng ự ờ i th c hi n d ch v , th i gian và đ a đi m th c
ệ ẽ ư ầ ụ ự ệ ậ ẫ ộ ị ấ ộ hi n d ch v đó. Cu c ph u thu t do m t giáo s đ u ngành th c hi n s có ch t
ề ề ạ ơ ớ ộ ớ ượ l ộ ng cao h n nhi u so v i m t bác sĩ ngo i khoa m i vào ngh . Và các cu c
ủ ư ứ ẽ ẻ ạ ẫ ậ ỳ ph u thu t riêng c a giáo s cũng s khác nhau tu theo tình tr ng s c kho và
7
ầ ủ ế ạ ổ tr ng thái tinh th n c a ông ta trong lúc ti n hành ca m .
ư ố ể ư ụ ị ữ ượ D ch v không th l u kho Cu i cùng là tính không l u gi đ c:
ế ắ ờ ế ớ ử ả ấ ẫ ượ đ c. N u máy bay v ng khách thì gi đ n v n ph i c t cánh v i n a khoang
ế ố ầ ề ị ụ ườ ộ gh tr ng. Trong khi nhu c u v d ch v th ữ ấ ớ ng dao đ ng r t l n, có nh ng
ể ầ ấ ờ th i đi m r t đông khách (trong ngày, trong tu n, trong tháng, trong năm) thì
ườ ứ ề ả ị ươ ứ ệ ấ ng ụ i cung ng d ch v ph i có nhi u ph ng ti n cung ng lên g p b i đ ộ ể
ụ ả ả ờ ắ ẫ ụ đ m b o ph c v trong gi ể cao đi m. Ng ượ ạ c l ả i, khi v ng khách v n ph i
ư ả ươ ơ ả ể ể ị ố t n các chi phí c b n nh tr l ắ ng cho nhân viên, thuê đ a đi m… Đ kh c
ượ ướ ầ ố ơ ắ ố ụ ph c đ c v ng m c này và cân đ i cung c u t ể ị t h n, có th đ nh giá phân
ệ ệ ố ỗ ướ ặ ờ bi t, h th ng đ t ch tr c, thuê nhân viên bán th i gian
ụ ị 2.1.1.2 D ch v tiêu dùng
ủ ả ậ ệ ử ụ ữ ị Tiêu dùng là vi c s d ng nh ng c a c i v t ch t ( ấ hàng hóa và d ch v ụ)
ể ả ả ả cượ sáng t oạ , s n xu t đ ấ ra trong quá trình s n xu t ầ ấ đ tho mãn các nhu c u
ạ ọ c aủ xã h iộ . Tiêu dùng là giai đo n quan tr ng c a ả ủ tái s n xu t ấ . Tiêu dùng là m tộ
ự ủ ể ả ả ộ đ ng l c c a quá trình s n xu t ấ , nó kích thích cho s n xu t ấ phát tri n.
ờ ố ả ấ ạ Tiêu dùng có hai lo i: Tiêu dùng cho s n xu t và tiêu dùng cho đ i s ng.
ạ ộ ờ ố ụ ả ẩ ặ ị ụ Tiêu dùng cho đ i s ng là ho t đ ng tiêu dùng các s n ph m ho c d ch v ph c
ế ế ờ ố ư ị ụ ở ị ụ ụ ố ị ụ v thi t y u cho đ i s ng nh d ch v nhà ơ , d ch v ăn u ng, d ch v vui ch i
ả ụ ế ị gi i trí, d ch v y t …
ườ ử ụ ụ ữ ị ườ Ng i s d ng d ch v tiêu dùng chính là nh ng con ng ộ i trong xã h i,
ườ ộ ề ự ữ và khi nh ng con ng ệ i trong xã h i đ u th c hi n hành vi tiêu dùng thì hình
ộ thành lên xã h i tiêu dùng.
ộ ộ ượ ơ ở ệ ậ Xã h i tiêu dùng là m t hình thái xã h iộ đ c nhìn nh n trên c s h quy
ế ấ ộ ề ệ ạ ố ả chi u t t các m i quan h xã h i v hai ph m trù s n xu t ấ và tiêu dùng trong đó
ề ế ộ ố ạ hình thái xã h i này đ cao y u t tiêu dùng, các ho t đ ng ộ tiêu thụ, mua
ả ộ ủ s mắ , vui ch iơ , gi i trí . Theo lý thuy t vế ề xã h i tiêu dùng ụ (ch nghĩa tiêu th )
ộ ậ ự ộ ế ơ ở c aủ Thorstein Veblen thì đây là m t tr t t xã h i và kinh t ể trên c s phát tri n
ị ớ ố ượ ể ớ ỏ nhu c uầ mua bán hàng hoá, d ch v ụ v i s l ng l n đ th a mãn ngày càng
8
ụ ưở ụ ề ơ ủ ờ ố ầ nhi u h n nhu c u tiêu th , th h ng ngày càng cao c a đ i s ng nhân dân và
ớ ổ ế ngày càng ph bi n v i quá trình ầ toàn c u hóa .
ụ ượ ụ ữ ị ị ư D ch v tiêu dùng là nh ng d ch v đ c xem nh khó phân bi ệ ượ ớ c v i t đ
ệ ấ ệ ứ ườ ớ ấ nhau, có r t ít d u hi u khác bi ậ t trong nh n th c ng ả i tiêu dùng so v i các s n
ể ượ ụ ẩ ạ ị ế ễ ở ph m c nh tranh khác. Các d ch v này có th đ ữ c thay th d dàng b i nh ng
ử ụ ụ ế ạ ẩ ị ả s n ph m c nh tranh. Chính vì th khi mua và s d ng hàng hóa, d ch v tiêu
ườ ủ ế ế ị ự dùng, khách hàng th ng quy t đ nh ch y u d a vào giá. Các nhà kinh doanh
ườ ố ượ ự ả ạ ớ ụ ị ụ ị d ch v này th ng c nh tranh v i nhau d a trên giá c và s l ng d ch v cung
ứ ụ ữ ằ ị ị ấ c p. Trong nghiên c u này, chúng tôi cho r ng d ch v tiêu dùng là nh ng d ch v ụ
ụ ụ ờ ố ư ỗ ở ặ ế ả các m t hàng tiêu dùng ph c v đ i s ng nh ch ố , ăn u ng, y t , gi ử i trí, s a
ữ ườ ch a…cho ng i tiêu dùng.
2.1.1.3 Công nhân ven KCN
ệ ạ ữ Công nhân ven KCN là nh ng công nhân làm vi c t i các nhà máy, công ty
ệ ọ ố ạ ươ trong khu công nghi p đang tr và sinh s ng t ị i các đ a ph ng ven KCN.
ụ ụ ụ ị 2.1.1.4 D ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN
ụ ụ ỏ ẹ ơ ị D ch ụ v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN mang tính nh h p h n so
ụ ấ ị ỉ ế ụ ụ ầ ớ v i ngành d ch v nói chung, nó ch mang tính c p thi t, ph c v nhu c u hi n t ệ ạ i
ầ ủ ổ ừ ứ ể ch không mang tính lâu dài, nó có th thay đ i t ng ngày theo nhu c u c a con
ườ ụ ụ ầ ủ ụ ị ỉ ườ ng i. D ch v tiêu dùng ch ph c v thêm cho nhu c u c a con ng i, nó đ ượ c
ườ ế ầ ầ hình thành khi con ng ế ứ i có nhu c u c n đ n nó ch nó không mang tính chi n
c.ượ l
ụ ụ ị ạ ị ươ ỏ ẻ D ch v v tiêu dùng t i các đ a ph ng mang tính nh l ậ , không t p
ự ự ả chung, t phát, ít có s qu n lý
ụ ụ ụ ụ ữ ụ ụ ị ị D ch v tiêu dùng ph c v công nhân là nh ng d ch v ph c v cho công
ọ ượ ữ ầ ầ ứ ữ nhân, giúp nh ng công nhân ven KCN h đ c đáp ng nh ng nhu c u c n thi ế t
ủ ọ ể ọ ạ ộ ể ả ề ứ ầ ả ố ỏ trong ho t đ ng s ng c a h đ h có th đ m b o v s c kh e, tinh th n…T ừ
ể ạ ượ ọ ả ơ ụ ệ ộ đó h có th đ t đ ệ c m c đích chính là làm vi c m t cách hi u qu h n.
ụ ụ ụ ị 2.1.1.5 Kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN
9
ụ ụ ấ ị ị ườ Kinh doanh d ch v tiêu dùng là cung c p d ch v cho ng i tiêu dùng
ể ộ ầ ầ ườ ầ ộ ỏ đ m t ph n làm th a mãn nhu c u cho ng i tiêu dùng và m t ph n là đ ể
ợ ậ thu l i nhu n.
ụ ụ ủ ế ụ ị Các d ch v kinh doanh ph c v cho công nhân ven KCN ch y u là các
ờ ố ọ ị ụ ụ ụ ư ố ị ị d ch v tiêu dùng cho đ i s ng nh kinh doanh d ch v nhà tr , d ch v ăn u ng,
ụ ơ ả ụ ế ị ị d ch v vui ch i gi i trí, d ch v y t …
ụ ụ ụ ệ ị Kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN là vi c ng ườ i
ủ ế ụ ụ ấ ị ị ờ ố kinh doanh cung c p các d ch v mà ch y u là d ch v tiêu dùng cho đ i s ng
ệ ạ ằ ầ ỏ nh m th a mãn nhu c u tiêu dùng cho công nhân đang làm vi c t ệ i KCN và hi n
ố ạ đang sinh s ng t i các thôn ven KCN.
ạ ộ ượ ạ Các ho t đ ng kinh doanh đ ễ c di n ra t ơ ậ i các thôn ven KCN n i t p
trung đông dân c .ư
ụ ụ ủ ị ụ 2.1.2 Vai trò c a d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN
ủ ị ụ 2.1.2.1 Vai trò c a d ch v
ụ ụ ể ẩ ạ ị ả Các ngành d ch v phát tri n m nh có tác d ng thúc đ y các ngành s n
ử ụ ấ ậ ố ộ ơ ướ ạ ấ xu t v t ch t, s d ng t t h n ngành lao đ ng trong n ệ c, t o thêm vi c
ườ ự ụ ủ ể ị làm cho ng i dân. S phát tri n c a các ngành d ch v còn cho phép khai
ố ơ ủ ự ự ư thác t t h n các tài nguyên thiên nhiên và s u đãi c a t ả nhiên, các di s n
ư ử ủ ạ ọ ộ ị ự văn hóa, l ch s , cũng nh các thành t u c a cu c cách m ng khoa h c – kĩ
ạ ể ụ ụ ệ ậ ườ thu t hi n đ i đ ph c v cho con ng i.
ủ ị ụ Lĩnh v c c b n ự ơ ả c a d ch v
ụ ụ ị ị ế ị ụ ụ ị ở ị D ch v tiêu dùng: D ch v y t ố , d ch v ăn u ng, d ch v nhà , d ch v ụ
ụ ỹ ệ ị giao thông, d ch v m vi n…
ế ỹ ư ấ ụ ả ậ ậ ấ ỹ ị D ch v s n xu t: T v n k thu t, bí quy t k thu t, cho thuê thi ế ị t b ,
ụ ắ ph tùng l p ráp…
ụ ươ ị ụ ả ụ ể ạ ị ị D ch v th ụ ậ ị ng m i: D ch v ngân hàng, d ch v b o hi m, d ch v v n
ị ị ả t ụ i, d ch v du l ch…
ụ ủ ị 2.1.2.2 Vai trò c a d ch v tiêu dùng
10
ủ ị ư ụ ụ ụ ị Cũng nh vai trò c a d ch v nói chung, d ch v tiêu dùng có tác d ng thúc
ấ ậ ử ụ ấ ả ố ơ ộ ẩ đ y các ngành s n xu t v t ch t, s d ng t t h n ngành lao đ ng trong n ướ c,
ườ ỏ ượ ữ ệ ạ t o thêm vi c làm cho ng i dân. Ngoài ra nó còn th a mãn đ ầ c nh ng nhu c u
ế ườ ử ụ ậ ườ ị ấ c p thi t cho ng i s d ng, tăng thêm thu nh p cho ng ấ i cung c p d ch v ụ
ả ộ ả đ m b o an sinh xã h i.
ụ ụ ủ ị ụ 2.1.2.3 Vai trò c a d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN
ầ ạ ữ ườ ẻ ổ ư ậ Đa ph n công nhân t i các KCN, là nh ng ng i tr tu i ch a l p gia
ầ ậ ượ ưở ụ ể ế ầ đình, vì v y nhu c u đ c h ng th văn hóa tinh th n là không th thi u.Tuy
ồ ạ ữ ộ ị ưở ủ ậ nhiên, đang t n t i m t ngh ch lý gi a tăng tr ng kinh t ế ợ , l i nhu n c a các
ủ ệ ờ ố doanh nghi p và đ i s ng c a công nhân.
ự ế ơ ở ậ ủ ề ệ ấ Trên th c t ệ , c s v t ch t và đi u ki n làm vi c c a công nhân t ạ i
ề ệ ượ ề ệ ả ả ố ư đ nhi u doanh nghi p ch a c đ m b o. Nhi u doanh nghi p không b trí
ỉ ư ỉ ư ư ư ặ ả ả phòng ngh tr a cho công nhân ho c có phòng ngh tr a nh ng ch a đ m b o
ỉ ư ệ ơ ưở ệ ơ v sinh, có n i công nhân ngh tr a ngay trong nhà x ng n i làm vi c,... Môi
ườ ệ ạ ệ ầ tr ng làm vi c t ữ i các doanh nghi p trong nh ng năm g n đây cũng đã đ ượ c
ư ư ệ ả ả ả ầ ẫ ố ệ ả c i thi n nh ng v n ch a đ m b o yêu c u, đa s công nhân ph i làm vi c
ễ ạ ườ ư ụ ế ồ ộ trong tình tr ng ô nhi m môi tr ng nh nóng, b i, ti ng n, đ rung v ượ t
ổ ế ễ ấ ẩ ẫ chu n cho phép v n còn di n ra r t ph bi n.
ườ ườ ệ ả Trong khi đó, ng ộ i lao đ ng th ng xuyên ph i làm vi c tăng ca nên
ể ư ờ ả ứ ấ ớ không có th i gian đ th giãn, gi ậ i trí. V i m c thu nh p còn th p, trong khi
ề ươ ụ ạ ả ị đó l m phát, giá c hàng hóa d ch v tăng nhanh, ti n l ng hàng tháng ch ủ
ư ươ ụ ế ầ ị ự ự ẩ y u dành cho nhu c u d ch v tiêu dùng nh l ng th c, th c ph m, chi tr ả
ề ở ạ ặ ươ ệ ạ ti n thuê nhà , đi l i, may m c, ph ờ ố ng ti n sinh ho t cá nhân, nên đ i s ng
ườ ộ ng i lao đ ng vô cùng khó khăn.
ố ớ ủ ị ụ ấ ậ ọ Vì v y, vai trò c a d ch v tiêu dùng đ i v i công nhân là r t quan tr ng,
ụ ầ ượ ưở ụ ị d ch v tiêu dùng giúp công nhân ph n nào đ c h ầ ng th văn hóa tinh th n,
ạ ộ ỏ ơ ả ữ ờ ứ s c kh e thông qua các ho t đ ng vui ch i gi i trí sau nh ng gi ệ ệ làm vi c m t
ượ ầ ầ ỏ ế ộ ố ố ỏ m i, đ c th a mãn nhu c u c n thi ư t trong cu c s ng nh ăn u ng, chăm sóc
11
ọ ố ỏ ố ơ ẻ ơ ứ s c kh e giúp h s ng t t h n, vui v h n…
ụ ị ả ế ượ ệ ườ D ch v tiêu dùng còn gi i quy t đ c vi c làm cho ng ấ ấ i dân m t đ t
ấ ườ ố ướ ủ ế ả s n xu t ven KCN ữ . Nh ng ng i dân s ng ven KCN tr c đây ch y u sinh
ự ệ ọ ượ ơ ộ ệ ề ạ ố s ng d a vào nông nghi p, h không đ c đào t o ngh nên c h i tìm vi c làm
ấ ấ ả ọ ả ư ể ậ ấ ít, gi ờ ạ l ự ủ i m t đ t s n xu t nên thu nh p c a h gi m đi đáng k . Nh ng d a
ụ ụ ụ ị ượ ọ vào kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân h đã nâng cao đ c thu
ụ ệ ề ạ ậ ị ấ nh p cho gia đình, vi c kinh doanh d ch v tiêu dùng r t đa d ng,nhi u ngành
ộ ọ ư ề ề ề ấ ỏ ngh kinh doanh không đòi h i cao v trình đ h c v n cũng nh tay ngh nên
ớ ườ ợ ấ r t phù h p v i ng i dân.
ụ ụ ạ ị ụ 2.1.3 Các lo i d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN
ư ị ụ ụ ụ ụ ấ ạ ị ế ị ụ D ch v ph c v công nhân r t đa d ng nh : d ch v y t , d ch v giáo
ụ ụ ụ ố ơ ị ị ị ả ụ ị ụ d c, d ch v ăn u ng, d ch v giao thông, d ch v vui ch i gi i trí, d ch v nhà
ọ ị ữ ụ ử tr , d ch v s a ch a…
ụ ủ ế ượ ề ế ạ ị ố Trong đ tài này tôi xét đ n b n lo i hình d ch v ch y u đ c tiêu dùng
ụ ụ ụ ề ấ ố ơ ị ị ả ị ọ ị nhi u nh t đó là: D ch v nhà tr , d ch v ăn u ng, d ch v vui ch i gi i trí và d ch
ụ ế v y t .
D ch v nhà tr là d ch v cung c p nhà tr cho nh ng công nhân có nhu
ụ ụ ữ ấ ọ ọ ị ị
ọ ạ ị ươ ụ ầ ơ ị ượ ấ ầ c u tr t i đ a ph ệ ng g n n i làm vi c. D ch v này đ c cung c p ch y u t ủ ế ừ
ọ ử ụ ấ ở ủ ữ ể ộ ố các h dân sinh s ng ven KCN. H s d ng đ t c a mình đ xây lên nh ng căn
ỏ ể ụ ụ ầ ở ừ ệ phòng có di n tích v a và nh đ ph c v nhu c u ạ và sinh ho t cho CN.
D ch v ăn u ng bao g m các d ch v nh cung c p đ ăn, th c u ng cho
ụ ư ứ ố ụ ấ ố ồ ồ ị ị
ườ ử ụ ủ ế ư ể ẵ ồ ồ ng ồ i s d ng mà ch y u là công nhân. Đ ăn có th là đ ăn s n, đ ăn ch a qua
ụ ụ ế ế ư ặ ặ ồ ố ch bi n ho c là các đ ăn v t. Các quán ph c v riêng cho ăn u ng nh quán coffe,
ả ủ ế ượ ị ấ ừ ộ ố ướ n c gi ụ i khát…D ch v này ch y u đ c cung c p t các h dân sinh s ng ven
KCN.
D ch v vui ch i gi
ụ ơ ị ả ụ ụ ữ ụ ẹ ị ầ i trí và làm đ p là nh ng d ch v ph c v nhu c u
ả ườ ở ủ ế ụ ồ ị gi i trí cho con ng i mà đây ch y u là công nhân. D ch v này bao g m các
ạ ộ ơ ả ượ ư ho t đ ng nh các trò ch i gi i trí (sân tr t patin, quán net,quán karaoke…), các
12
ạ ộ ủ ầ ắ ờ ẹ ho t đ ng mua s m( c a hàng th i trang dày dép, qu n áo), các salon làm đ p,
sách báo, phim nh…ả
D ch v y t
ụ ị ế ề ứ ỏ ở ụ ụ ụ ầ ị là d ch v ph c v nhu c u v s c kh e, ể đây có th là
ử ượ ư ấ ứ ơ ở ế ỏ các c a hàng d c, các phòng khám t v n s c kh e, c s y t …
ứ ề ụ ộ ị 2.1.4 N i dung nghiên c u v đánh giá kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v ụ ụ
công nhân ven KCN
ụ ị 2.1.4.1 Cung d ch v tiêu dùng
ệ ạ ả ướ ệ ượ ạ ơ Hi n t i, các khu công nghi p trên c n c thu hút đ c h n 86 v n lao
ư Ở ầ ự ế ế ậ ạ ộ ầ ộ đ ng tr c ti p, trong đó có g n 30 v n lao đ ng nh p c . h u h t các khu
ả ướ ệ ườ ư ề ệ ấ ậ ộ ố công nghi p c n ố c, s ng i lao đ ng nh p c có đi u ki n s ng r t khó
ệ ạ ư ậ ộ ạ khăn. Do lao đ ng nh p c làm vi c t ệ i các khu công nghi p tăng m nh v s ề ố
ẫ ớ ở ế ề ầ ị ượ l ng, d n t ầ i nhu c u nhà tăng cao, trong khi h u h t chính quy n đ a ph ươ ng
ủ ầ ư ạ ầ ư ề và các ch đ u t ệ h t ng khu công nghi p và các doanh nghi p ệ đ u ch a chú
ọ ớ ự ệ ở ể ụ ạ tr ng t i vi c xây d ng nhà và các ho t đ ng ạ ộ sinh ho t văn hóa th d c th ể
ả ụ ậ ị thao, gi i trí ụ ạ ộ cho công nhân. Chính vì v y, ho t đ ng cung d ch v tiêu dùng ph c
ướ ạ ở ữ ị ươ ụ v công nhân có xu h ng tăng nhanh và m nh nh ng đ a ph ng ven KCN.
ổ ế ủ ế ụ ề ạ ộ ọ ị Trong đó, nhà tr là m t lo i hình d ch v ph bi n nh t. ấ Đi u này ch y u do
ự ệ ở ầ ư ớ ồ ố ệ vi c xây d ng nhà ỏ ố đòi h i v n đ u t ậ l n, thu h i v n ch m, hi u qu đ u t ả ầ ư
ự ệ ấ ở không cao, nên r t ít doanh nghi p tham gia xây d ng nhà cho công nhân thuê.
ươ ư ữ ệ ể ề ị Các đ a ph ế ng phát tri n nhanh v khu công nghi p cũng ch a có nh ng quy t
ơ ể ả ế ượ ấ ề ở sách căn c đ gi i quy t đ c v n đ nhà ậ ư cho công nhân nh p c .
ầ ủ ộ ố ạ ạ ọ Do nhu c u c a cu c s ng, m i sinh ho t ngày càng da d ng, phong phú,
ấ ượ ộ ố ệ ồ ch t l ề ng cu c s ng ngày càng nâng cao, ti n nghi d i dào đã phát sinh nhi u
ờ ạ ụ ụ ữ ề ạ ờ ớ ớ ị ị ệ lo i hình d ch v thích nghi v i th i đ i m i. Nh có nh ng d ch v ngh nghi p
ườ ả ộ ố ệ ế ả này, con ng i đã gi i quy t trôi ch y công vi c trong cu c s ng. Càng ngày, yêu
ạ ộ ề ị ủ ụ ượ ượ ườ ầ c u ho t đ ng c a nhóm ngh d ch v càng đ c nâng cao, l ng ng i tham
ề ị ụ ượ ủ gia các ngh d ch v càng đông và đ ề ố c c ng c tay ngh .
ị ử ữ ầ ợ ự ọ ệ ố Trong nh ng năm g n đây h th ng ch , siêu th , c a hàng t ử ch n, c a hàng
13
ả ẻ ạ ữ ạ ổ ứ ươ ạ chuyên doanh, đ i lý bán buôn, b n l là nh ng lo i hình t ch c th ề ng m i truy n
ệ ạ ổ ế ể ể ố ị th ng và hi n đ i đang phát tri n ph bi n trên các đ a bàn ven KCN . Có th nói, đó là
ạ ộ ủ ệ ươ ự ồ ạ ể ủ ị ườ ạ hi n thân c a các ho t đ ng th ng m i, là s t n t i và phát tri n c a th tr ộ ng n i
ể ạ ướ ị ờ ấ ợ ị đ a. Tuy nhiên, quá trình phát tri n m ng l i ch , siêu th th i gian qua cho th y, bên
ợ ượ ầ ư ả ạ ụ ụ ệ ả ạ c nh các ch đã đ c đ u t c i t o, nâng c p đ m ề ấ ả b o các đi u ki n ph c v nhu
ư ẫ ợ ượ ủ ề ự ầ c u mua bán c a dân c v n còn nhi u ch đ c hình thành t ỏ ẻ phát, quy mô nh l ,
ề ế ấ ợ ỉ ấ ệ ả ở nhi u ch còn l n chi m v a hè, lòng, l ề ườ đ ng gây c n tr giao thông và m t v sinh
môi tr ng…ườ
ớ ự ẽ ủ ể ệ ế ạ ố Cùng v i s phát tri n m nh m c a công nghi p, s công nhân đ n thuê
ọ ạ ấ tr t i các thôn ven KCN r t cao.
ể ừ ố Các thôn ven KCNnhanh chóng chuy n t làng lên ph .Nhà nhà xây phòng
ế ề ạ ọ ọ ị tr , ít cũng 5 phòng, nhi u thì đ n 50, 60 phòng tr .Các lo i hình kinh doanh, d ch
ả ở ộ ố ụ ườ ắ ọ ụ v , gi i trí cũng n r . Ki t san sát m c lên kh p các tr c đ ng trong và ngoài
ạ ế ệ ạ ờ ầ thôn bán hàng t p hóa, ăn sáng, ăn đêm, th i trang, đi n tho i đ n karaoke, c m
đ …ồ
ệ ạ ạ ộ ụ ấ ị ở ư Hi n t i các ho t đ ng cung c p d ch v nhà cũng nh các ạ ộ ho t đ ng
ể ụ ể ạ ả ủ ế sinh ho t văn hóa th d c th thao, gi i trí cho công nhân ch y u là do ng ườ i
ươ ấ ị dân đ a ph ng cung c p.
ụ ầ ị 2.1.4.2 C u d ch v tiêu dùng
ớ ố ượ ườ ệ ạ V i s l ơ ng công nhân h n 144.700 ng i đang làm vi c t i các khu công
ệ ầ ậ ơ nghi p (KCN) t p trung, trong đó có h n 72.300 công nhân có nhu c u thuê nhà và các
ấ ề ứ ụ ặ ạ ấ ồ ị d ch v sinh ho t khác đang đ t ra v n đ b c thi ế ề ỗ ở t v ch và ngu n cung c p các
ụ ệ ạ ạ ắ ị d ch v sinh ho t cho công nhân hi n nay t i B c Ninh.
ậ ư ườ ộ ố ọ ở ả ự S lao đ ng nh p c th ng ph i thuê nhà tr khu v c xung quanh khu
ấ ượ ệ ớ ệ ề ệ ả ấ ể ư công nghi p đ c trú v i ch t l ả ng th p, không đ m b o đi u ki n v sinh và
ệ ố ề ố ể ề ả ưở ế ứ ỏ ủ ớ đi u ki n s ng t i thi u. Đi u này đang nh h ng l n đ n s c kh e c a ng ườ i
ậ ư ề ệ ấ ộ ườ ủ ự ố lao đ ng nh p c và v n đ v sinh môi tr ữ ng s ng c a nh ng khu v c xung
ứ ệ ề ệ ậ ấ ớ ở quanh khu công nghi p. V i m c thu nh p th p và đi u ki n nhà khó khăn
14
ệ ườ ế ề ệ ả ầ ấ ộ ơ hi n nay, ng ể i lao đ ng r t thi u đi u ki n đ tho mãn nhu c u vui ch i, gi ả i
ọ ậ ư ể ả ặ ơ ỉ ệ trí, th thao, ngh ng i, h c t p, giao l u tình c m. Đ c bi t, trong các khu công
ứ ữ ệ ề ấ ố ộ ở ề nghi p có s lao đ ng n nhi u, v n đ hôn nhân và gia đình tr nên b c xúc
ư ượ ư ệ ể ơ ỏ nh ng ch a đ c các doanh nghi p, c quan, đoàn th quan tâm th a đáng.
ề ộ ổ ộ Xét v đ tu i lao đ ng:
ộ ổ ệ ộ ị Đ tu i lao đ ng trong các doanh nghi p trên đ a bàn các khu công nghi pệ
ắ B c Ninh:
ộ ổ ả . Đ tu i trên 45: kho ng 5%;
ộ ổ ừ ế ả . Đ tu i t 31 đ n 45 kho ng 15%.
ộ ổ ừ ế ả . Đ tu i t 18 đ n 30 kho ng; 80% .
ủ ụ ể ắ ộ ( Phòng lao đ ng BQL các KCN B c Ninh ,thông báo tuy n d ng c a các
ệ ề ộ ổ ể ụ doanh nghi p v đ tu i tuy n d ng)
ể ấ ộ ổ ệ ộ Thông qua đ tu i lao đ ng trong các doanh nghi p ta có th th y đ ượ c
ố ạ ủ ế ườ ẻ ổ ằ r ng s công nhân làm t i KCN ch y u là ng ầ ử ụ i tr tu i nên nhu c u s d ng
ơ ị ả ư ẹ ấ ụ các d ch v vui ch i gi i trí cũng nh làm đ p là r t cao.
ế ệ ậ ầ ọ ỉ ả Trong khi đó h u h t các doanh nghi p ch chú tr ng t p trung cho s n
ấ ấ ầ ạ ả ườ ộ ế xu t, r t ít quan tâm đ n nhu c u sinh ho t, gi i trí cho ng ộ i lao đ ng, các n i
ư ả ứ ẻ ệ ề ệ ổ ứ ệ dung nh c i thi n đi u ki n vi c làm, chăm sóc s c kho và t ạ ch c các ho t
ơ ả ư ượ ầ ư ơ ở ậ ề ấ ộ đ ng vui ch i gi i trí cho CN ch a đ c đ u t nhi u. C s v t ch t ph c v ụ ụ
ạ ộ ủ ể ộ ệ cho các ho t đ ng văn hoá, văn ngh , th thao c a CN lao đ ng còn ít.
ố ớ ụ ệ ấ ị ọ Do đó vi c cung c p d ch v tiêu dùng đ i v i công nhân thuê tr ven
ấ ầ ế KCN là r t c n thi t.
ế ố ả ưở ớ ụ ụ ụ ị 2.1.5. Các y u t nh h ng t i kinh doanh d ch v tiêu dùngph c v công
nhân ven KCN
ừ ầ ị 2.1.5.1 T phía c u d ch v ụ
ụ ầ ị ở C u d ch v chính là khách hàng, mà khách hàng ủ ế đây ch y u là ng ườ i
ữ ườ ề ả ầ công nhân, là nh ng ng i có nhu c u và kh năng thanh toán v hàng hoá và
15
ườ ụ ể ơ ụ ộ ị ụ ị d ch v mà ng i kinh doanh d ch v hay c th h n chính là các h kinh doanh.
ố ạ ủ ế ị ự ọ ườ Khách hàng là nhân t quan tr ng quy t đ nh s thành b i c a ng i kinh doanh
ụ ề ầ ấ ị d ch v trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng. Khách hàng có nhu c u r t phong phú và
ứ ừ ổ ỳ ớ ứ ậ ỗ khác nhau tu theo t ng l a tu i, gi ậ i tính m c thu nh p, t p quán …M i nhóm
ộ ặ ủ ư ắ ọ ả khách hàng có m t đ c tr ng riêng ph n ánh quá trình mua s m c a h . Do đó
ườ ụ ả ầ ừ ứ ị ng i kinh doanh d ch v ph i có chính sách đáp ng nhu c u t ng nhóm cho phù
h p.ợ
ụ ể ụ ề ị ườ ầ C th trong đ tài, phía c u d ch v chính là phía ng ế i công nhân.Y u
ưở ớ ụ ừ ị ế ố ư ầ ố ả t nh h ng t i kinh doanh d ch v t phía c u là các y u t ậ ủ nh : thu nh p c a
ớ ứ công nhân, gi ạ i tính, tình tr ng hôn nhân. Ở ỗ ế ố m i y u t khác nhau thì m c tiêu
ạ ị ụ dùng các lo i d ch v cũng khác nhau.
ậ ủ ứ ậ ỗ ớ ầ + Thu nh p c a công nhân: V i m i m c thu nh p khác nhau thì nhu c u
ụ ị Ở ứ ậ ử ụ s d ng các d ch v tiêu dùng cũng khác nhau. ầ m c thu nh p cao thì nhu c u
ấ ượ ụ ẽ ơ ớ ườ ị ử ụ s d ng các d ch v có ch t l ng cao s cao h n so v i ng ậ i có thu nh p
th p.ấ
ớ ố ớ ộ ố ử ụ ữ ạ ầ + Gi i tính: Đ i v i nam và n thì nhu c u x d ng m t s các lo i hình
ụ ư ị ụ ụ ẹ ầ ử ụ ị d ch v tiêu dùng cũng khác nhau, ví d nh d ch v làm đ p thì nhu c u s d ng
ớ ủ ữ ớ ẽ c a n gi ơ i s cao h n nam gi i.
ế ố ả ạ ạ + Tình tr ng hôn nhân: Tình tr ng hôn nhân cũng là y u t nh h ưở ng
ỏ ớ ầ ố ớ ụ ữ ị ườ ậ không nh t i c u d ch v tiêu dùng, đ i v i nh ng ng i đã l p gia đình có
ầ ử ụ ữ ữ ẽ ớ ị ườ ụ nh ng nhu c u s d ng d ch v tiêu dùng s khác v i nh ng ng ư ậ i ch a l p gia
ữ ụ ư ườ ư ậ ườ đình, ví d nh nh ng ng i ch a l p gia đình thì th ầ ử ụ ng có nhu c u s d ng
ụ ơ ả ữ ớ ơ ườ ư ậ ị d ch v vui ch i gi i trí cao h n so v i nh ng ng i ch l p gia đình…
ừ ị ụ 2.1.5.2 T phía cung d ch v
ủ ế ế ố ự ủ ụ ề ộ ị Ch y u là các y u t ộ thu c ti m l c c a các h kinh doanh d ch v tiêu
ụ ụ ể ể ụ ộ ị dùng ph c v công nhân ven KCN. Các h kinh doanh d ch v có th ki m soát ở
ử ụ ơ ộ ứ ể ề ộ ả m c đ nào đó và s d ng đ khai thác các c h i kinh doanh.Ti m năng ph n
ự ự ị ườ ụ ả ộ ị ánh th c l c cu các h kinh doanh d ch v trên th tr ề ng, đánh giá đúng ti m
16
ế ượ ự ụ ộ ị ế ạ năng cho phép các h kinh doanh d ch v xây d ng chi n l c và k ho ch kinh
ờ ậ ụ ắ ượ ơ ộ ạ ồ doanh đúng đ n đ ng th i t n d ng đ c các c h i kinh doanh mang l ệ i hi u
ả qu cao.
ế ố ủ ụ ề ộ ộ ồ ị Các y u t ứ thu c ti m năng c a các h kinh doanh d ch v bao g m: S c
ề ề ề ạ ườ ộ ổ ả m nh v tài chính, ti m năng v con ng i, tài s n vô hình, trình đ t ứ ch c
ả ộ ế ị ệ ơ ở ạ ầ ự ủ ắ qu n lí, trình đ trang thi t b công ngh , c s h t ng, s đúng đ n c a các
ụ ự ụ ể ệ ả m c tiêu kinh doanh và kh năng ki m soát trong quá trình th c hi n m c tiêu .
ể ệ ứ ề ạ ố ố ồ ổ ồ +S c m nh v tài chính th hi n trên t ng ngu n v n (bao g m v n ch ủ
ộ ố ở ữ s h u, v n huy đ ng)
ề ế ố ạ ế ự ủ ộ +Ti m l c ự vô hình : Là các y u t t o nên th l c c a các h kinh
ị ườ ể ệ ở ự ề ả ả ưở doanh trên th tr ng, ti m l c vô hình th hi n kh năng nh h ế ng đ n
ủ ế ậ ấ ọ ị ườ ự ự s l a ch n, ch p nh n và ra quy t đ nh mua hàng c a ng i công nhân.
ệ ươ ố ế ố ề ự ề ạ Trong m i quan h th ạ ng m i y u t ệ ti m l c vô hình đã t o đi u ki n
ậ ợ ư ạ ả ạ ồ thu n l i cho công tác mua hàng, t o ngu n cũng nh kh năng c nh tranh thu
ở ộ ị ườ hút khách hàng, m r ng th tr ng kinh doanh …
ơ ở ậ ấ ủ ụ ộ ị ị ị + V trí đ a lí, c s v t ch t c a các h kinh doanh d ch v cho phép h ộ
ụ ự ả ị ườ ử ụ ệ ậ kinh doanh d ch v thu hút s chú ý cu ng ấ i s d ng, thu n ti n cho cung c p
ự ữ ơ ở ậ ạ ộ ấ ỹ ậ ủ ự ệ thu mua hay th c hi n các ho t đ ng d tr . C s v t ch t k thu t c a các h ộ
ụ ể ệ ố ị ồ ộ ị ị ả kinh doanh d ch v th hi n ngu n tài s n c đ nh mà các h kinh doanh d ch v ụ
ộ ồ ưở ế ị huy đ ng vào kinh doanh bao g m văn phòng nhà x ng, các thi t b chuyên dùng
ể ệ ế ạ ụ ủ ề ị ộ … Đi u đó th hi n th m nh c a các h kinh doanh d ch v , quy mô kinh doanh
ư ợ ế cũng nh l i th trong kinh doanh…
ự ể ở ị ự ụ ấ ạ ả + D án phát tri n nhà , d ch v sinh ho t, d án s n xu t kinh doanh
ệ ủ ự ơ ủ c a công ty, Công ty là n i làm vi c c a công nhân, khi công ty có các d án thay
ư ả ế ệ ẽ ổ ơ ỏ ế ổ đ i thì nó s làm thay đ i không nh đ n c ch làm vi c cũng nh nh h ưở ng
ộ ố ủ ế ầ ườ ộ ố ủ ườ ph n nào đ n cu c s ng c a ng i công nhân, khi cu c s ng c a ng i công
ưở ả ưở ớ ả ầ ử ụ ụ ủ ị ị ả nhân b nh h ng thì nó nh h ng t i c nhu c u s d ng d ch v c a công
ổ ể ớ ầ ẽ ầ ổ ợ ự nhân, khi c u thay đ i thì cung cũng s thay đ i đ phù h p v i c u. Do đó d án
17
ể ủ ả ưở ớ phát tri n c a công ty cũng nh h ng t ụ ị i cung d ch v .
ơ ế ủ ị ả ươ 2.1.5.3 C ch qu n lí c a đ a ph ng
ố ể ể ụ ộ ị Là các nhân t mà các h kinh doanh d ch v không th ki m soát đ ượ c.
ạ ộ ủ ụ ụ ế ộ ộ ị Nó tác đ ng liên t c đ n ho t đ ng kinh doanh c a h kinh doanh d ch v theo
ữ ướ ừ ạ ự ế ả nh ng xu h ệ ơ ộ ừ ạ ng khác nhau, v a t o ra c h i v a h n ch kh năng th c hi n
ạ ộ ụ ủ ộ ỏ ị ả ụ m c tiêu c a các h kinh doanh d ch v . Ho t đ ng kinh doanh đòi h i ph i
ườ ắ ượ ắ ố ướ ạ ộ ự th ng xuyên n m b t đ c các nhân t này, xu h ng ho t đ ng và s tác
ủ ố ạ ộ ủ ộ ộ ộ đ ng c a các nhân t đó lên toàn b ho t đ ng kinh doanh c a các h kinh doanh
ụ ị d ch v .
ơ ế ủ ị ả ươ ế ố C ch qu n lý c a đ a ph ồ ng bao g m y u t an ninh tr t t ậ ự ế ố ỗ , y u t h
ỗ ợ ậ ợ ạ ộ ả tr kĩ thu t, h tr kinh t ế ế ố , y u t qu n lí ho t đ ng kinh doanh. Nghiên c u c ứ ơ
ủ ế ả ị ươ ườ ụ ằ ị ch qu n lý c a đ a ph ng, ng ể ề i kinh doanh d ch v không nh m đ đi u
ứ ủ ể ế ả ộ ố ạ khi n nó theo ý ki n c a mình mà t o ra kh năng thích ng m t cách t ấ t nh t
ướ ủ ậ ộ ớ v i xu h ng v n đ ng c a mình.
ế ố ạ ộ ả + Y u t qu n lý ho t đ ng kinh doanh:
ế ố ộ ườ ả ạ ộ Các y u t thu c môi tr ộ ng qu n lý ho t đ ng kinh doanh tác đ ng
ơ ộ ự ụ ệ ệ ế ạ m nh đ n vi c hình thành và khai thác c h i kinh doanh và th c hi n m c tiêu
ụ Ổ ị ề ề ả ộ ị ọ ủ c a các h kinh doanh d ch v . n đ nh qu n lý kinh doanh là ti n đ quan tr ng
ổ ề ạ ộ ạ ộ ể ả cho ho t đ ng kinh doanh, thay đ i v qu n lý ho t đ ng kinh doanh có th gây
ả ưở ợ ự ể ặ ộ nh h ng có l ủ i cho nhóm h kinh doanh này ho c kìm hãm s phát tri n c a
ệ ố ạ ộ ệ ả ộ h kinh doanh khác. H th ng qu n lý ho t đ ng kinh doanh hoàn thi n và s ự
ạ ộ ẽ ạ ự ả nghiêm minh trong th c thi qu n lý ho t đ ng kinh doanh s t o môi tr ườ ng
ụ ạ ậ ạ ộ ị ạ c nh tranh lành m nh cho các h kinh doanh d ch v , tránh tình tr ng gian l n...
ộ ị ộ ổ ứ ủ ề ả ị ạ ộ M c đ n đ nh v qu n lý ho t đ ng kinh doanh c a m t đ a ph ươ ng
ể ộ ượ ứ ộ ủ ủ cho phép các h kinh doanh có th đánh giá đ c m c đ r i ro, c a môi tr ườ ng
ả ưở ủ ủ ư ế ế ộ kinh doanh và nh h ậ ng c a c a nó đ n các h kinh doanh nh th nào, vì v y
ế ố ứ ạ ộ ể ầ ả nghiên c u các y u t ế qu n lý ho t đ ng kinh doanh là yêu c u không th thi u
ị ườ ụ ộ ượ đ ị c khi các h kinh doanh d ch v tham gia vào th tr ng kinh doanh.
ự ỗ ợ ỹ ế ủ + Y u t ế ố ỗ ợ ỹ h tr ậ k thu t, kinh t ế: S h tr ậ k thu t, kinh t ị c a đ a
18
ươ ể ạ ậ ợ ề ệ ở ộ ị ườ ệ ph ng có th t o ra đi u ki n thu n l ậ i cho vi c xâm nh p m r ng th tr ng,
ứ ụ ố ồ ị ể ầ ộ hình th c kinh doanh d ch v . Giúp các h kinh doanh có thêm ngu n v n đ đ u
ấ ượ ứ ể ằ ụ ừ ị ư t ế phát tri n kinh doanh, có ki n th c nh m nâng cao ch t l ng d ch v . T đó
ườ ẽ ượ ưở ợ ừ ệ ử ụ ụ ị ng i tiêu dùng cũng s đ c h ng l vi c s d ng d ch v này i t
ế ố ự ế ố ể ữ ộ + Y u t an ninh tr t ậ t : M t trong nh ng y u t ả ể đ phát tri n là ph i
ậ ố ậ ự ậ ự ế ụ ả ả ả đ m b o th t t t an ninh tr t t . N u tr t t ả không đ m b o, ví d nh ư ở ị đ a
ươ ườ ọ ể ả ấ ậ ự ắ ộ ố ộ ph ng cho ng i thuê tr đ x y ra tr m c p, gây r i m t tr t t công c ng,
ạ ọ ườ ế ố ượ ọ ườ ế ọ ẽ ả ộ t i ph m đe d a ng i đ n thuê tr ... thì s l ng ng i đ n thuê tr s gi m đi
ậ ự ở ể ệ ả ả ậ đáng k . Cho nên, vi c đ m b o an ninh tr t t các khu t p trung đông ng ườ i
ế ứ ọ là h t s c quan tr ng.
ở ự ễ ề ụ ụ ụ 2.2 C ơ s th c ti n v kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven ị
KCN
ộ ố ị ụ ở ướ trên th gi ế ớ i 2.2.1 M t s d ch v tiêu dùng cho công nhân các n c
ể ệ ở ụ ụ ụ ư ị ạ Vi c phát tri n nhà cũng nh các d ch v ph c v cho công nhân t i các
ớ ấ ả ứ ệ ề ặ ộ ấ KCN, KCX hi n nay đang là m t v n đ khá b c xúc đ t ra v i t t c các n ướ c,
ệ ố ớ ữ ướ ộ ố ưở ầ ớ ụ ộ ặ đ c bi t là đ i v i nh ng n c có t c đ tăng tr ng ph thu c ph n l n vào
ể ế ố y u t phát tri n các KCN, KCX.
ể ươ ố Ả ậ ở ớ ả ắ ụ 2.2.1.1Các ti u v ng qu c R p (UAE) Nhà đa m c đích v i b n s c riêng
và tiên ti nế
ề ệ ố Chính quy n thành ph công nghi p Dubai đã thông báo hoàn thành thành
ầ ộ ố ạ ứ ườ ph lao đ ng đ u tiên t ớ ứ i khu Base Metal v i s c ch a 12.500 ng i. Thành ph ố
ẽ ượ ự ự ế ạ ầ ố ồ g m 14 toà nhà, là d án đ u tiên trong s 07 d án theo k ho ch s đ c xây
ạ ệ ố ớ ớ ỷ ự d ng t i thành ph công nghi p Dubai v i chi phí lên t i 1.6 t ơ Dh (Dirham, đ n
ằ ả ằ ồ ệ ị ề ệ ủ v ti n t c a UAE, b ng 0.272294 USD, b ng kho ng 4.356 đ ng Vi t Nam).
ệ ế ầ ố ộ ộ ỉ ạ ầ Vi c hoàn thành thành ph lao đ ng đ u tiên ch là m t ph n trong k ho ch
ể ạ ượ ể ệ ằ ố ỗ ở ồ ổ t ng th nh m giúp thành ph công nghi p có th t o đ c ch cho ngu n lao
ứ ấ ậ ớ ượ ể ự ả ượ ộ đ ng v i m c giá ch p nh n đ c và có th t trang tr i đ ự c. 06 d án còn l ạ i
ự ượ đ c xây d ng trong năm 2007 và hoàn thành vào quý 1 năm 2008.
19
ệ ệ ầ ố ệ Thành ph công nghi p Dubai có di n tích g n 560 tri u feet vuông. Đây
ồ ố ự ự ệ ẩ ồ là khu v c công nghi p bao g m sáu CCN th c ph m và đ u ng, kim lo i c ạ ơ
ẩ ấ ế ị ụ ả b n, khoáng ph m, hoá ch t, trang thi t b và ph tùng giao thông, máy móc và
ế ị ơ thi t b c khí.
ở ủ ệ ố ượ Nhà c a công nhân trong thành ph công nghi p đ ị c trang b các thi ế t
ế ế ộ ượ ế ế ộ ự ồ ị b tiên ti n, bao g m m t phòng b p đ c thi t k riêng, m t quán ăn t ụ ph c
ộ ặ ồ ề ệ ộ ơ ụ v (cafeteria), m t phòng gi ủ t đ , phòng ng có đi u hoà nhi t đ , sân ch i dành
ư ử ụ ổ ố ử ị cho bóng r , bóng đá và cricke. Các d ch v khác nh c a hàng ăn u ng, c a
ạ ế ạ ụ ị ẻ hàng t p hoá, ngân hàng, trung tâm y t , r p hát và các d ch v bán l khác cũng
ạ ộ ư ứ ằ ầ ạ ườ ẽ ượ s đ c đ a vào ho t đ ng nh m đáp ng các nhu c u sinh ho t th ng ngày
ủ c a công nhân.
ự ệ ẽ ộ ố ổ ệ Khi hoàn thành d án, các thành ph lao đ ng s có t ng di n tích 14 tri u
ườ ế ế ủ ấ ả ạ ớ feet vuông, v i 87.500 gi ng. Thi t k và quy ho ch c a t t c các thành ph ố
ấ ủ ủ ộ ớ ố ệ ị lao đ ng này là tuân th theo các quy đ nh m i nh t c a thành ph công nghi p
ướ ự ủ ẩ Dubai, và d ệ i s giám sát c a Maqayees, trung tâm tiêu chu n công nghi p
Dubai.
ể ươ ố Ả ậ ệ ươ ở Các ti u v ng qu c ự R p đã th c hi n ch ng trình nhà ụ đa m c đích
ầ ỏ ượ ề ế ớ ả ắ v i b n s c riêng và tiên ti n, ph n nào đã th a mãn đ ầ c nhu c u v nhà ở ủ c a
ễ ế ả ậ ấ ạ ả ơ ộ ề công nhân, t o kh năng ti p c n các khu s n xu t m t cách d dàng h n. Đi u
ạ ủ ệ ố ượ ả ệ ờ ki n sinh ho t c a công nhân trong thành ph cũng đ ự c c i thi n nh các d án
ự ơ ả ử ạ ố ị xây d ng các khu vui ch i gi i trí, các c a hàng ăn u ng, t p hóa, ngân hàng, d ch
ẻ ế ượ ư ạ ộ ụ v bán l , trung tâm y t c đ a vào ho t đ ng. đ
ự ả ả ượ ầ ế ế ườ D án này đ m b o đ c nhu c u thi t y u cho ng i công nhân đang
ệ ạ ộ ự ể ế ướ ự làm vi c t i KCN, là m t d án tiên ti n và đáng đ các n c và các khu v c có
ệ ể ề n n công nghi p đã và đang phát tri n noi theo.
ở ặ ươ 2.2.1.2 Malaysia Nhà cho các c p uyên ng
ươ ượ ắ ầ ề Ch ng trình này đ c chính quy n bang Selangor (Malaysia) b t đ u đ ể
ở ớ ủ ể phát tri n nhà m i cho công nhân c a bang.
20
ươ ẽ ượ ậ ạ ự Nhà xây d ng theo ch ng trình này s đ c t p trung t ự i các khu v c
ụ ậ ố ủ ư ạ ph c n KCN. Theo tuyên b c a Ban th ký báo chí t i văn phòng Menteri
ươ ở ặ ươ ả ằ ằ ả Besar, ch ng trình nhà cho các c p uyên ng nh m đ m b o r ng công nhân
ả ờ ẽ ề ầ ậ ơ ả ẽ s không ph i r i đi n i khác khi l p gia đình. Đi u này s góp ph n làm gi m
ứ ế ộ ạ ừ ạ ộ m c bi n đ ng lao đ ng t i các nhà máy, các KCN… t ứ đó t o ra s c hút cho các
ầ ư ữ ể ố ị ượ ị nhà đ u t . Hai trong s nh ng đ a đi m đ c xác đ nh ợ thích h p cho ch ươ ng
ở ặ ươ ằ ầ trình nhà cho các c p uyên ng này là Batu 7 và Si jang kang, n m g n khu
ạ trung tâm Halal và Deng kil t i Sepang.
ấ ả ướ ổ ạ ề ượ T t c các công dân d i 45 tu i t i Selangor đ u đ c dành cho các căn
ộ ề ề ỗ ồ ị ộ h này. Đó là các căn h li n k nhau, m i căn tr giá 35.000 ringit, g m ba
ể ố ư ặ ằ ử ụ ươ ẽ ổ ứ phòng. Đ t ệ i u hoá s d ng ti n ích m t b ng, ch ng trình s t ch c xây
ỉ ệ ụ ộ ế ẫ ơ ỗ ự d ng các c m căn h , theo t l 20 đ n 25 đ n nguyên trên m i acre (m u Anh
ả ằ ơ ộ ớ ứ ứ t c là b ng kho ng 0,4 hecta) so v i m c 15 đ n nguyên trên m t acre đang áp
ệ ạ ự ụ d ng trong các d án nhà hi n t i.
ố ủ ế ặ ế ế ư Tuyên b c a Ban th ký báo chí cũng cho bi t, m c dù thi ộ t k căn h là
ế ư ẽ ệ ề ả ưở ớ khá ti t ki m nh ng đi u đó s không làm nh h ng t i tính an toàn cũng nh ư
ơ ở ạ ầ ể ả ứ ủ ụ ệ ả ả ầ kh năng đáp ng đ y đ các c s h t ng. Đ đ m b o tính ti n d ng cho
ườ ử ụ ư ệ ộ ộ ng ơ i s d ng căn h thì các ti n ích công c ng đi kèm nh thùng rác, sân ch i
ẽ ượ ẻ ồ ộ ạ ủ ữ ị cho tr em, nhà c ng đ ng s đ ố c b trí t i nh ng v trí trung tâm c a khuôn
ể ỗ ộ ế ậ ể ễ ạ viên đ m i h gia đình có th d dàng ti p c n, sinh ho t.
ể ả ế ế ượ ủ ẽ ẩ ả Đ đ m b o cho thi t k khu nhà đ c tuân th theo quy chu n, s có
ả ả ộ ơ ị ườ m t kho ng không gian riêng kho ng 20 foot (đ n v đo l ằ ng Anh, b ng 0.3048
ữ ẽ ả ơ ượ mét) gi a các đ n nguyên, và các kho ng không gian này s không đ c dùng đ ể
ơ ớ ẽ ượ ự ộ ỗ ố ỗ đ xe hay c i n i… M t khu v c đ xe trung tâm s đ c b trí cho ng ườ ử i s
d ng.ụ
ở ươ ổ ướ ứ Nhà theo ch ẽ ng trình này cũng s có “lá ph i xanh” d i hình th c cây
ụ ườ ồ ọ ơ xanh có bóng mát tr ng d c theo các tr c đ ng chính và các khu vui ch i.
ự ở ặ ầ ả ượ D án “ ươ ” đã ph n nào làm gi m đ ứ c m c nhà cho các c p uyên ng
21
ế ộ ộ ạ ả ờ bi n đ ng lao đ ng t ơ i các nhà máy, các KCN do công nhân không ph i r i đi n i
ừ ầ ư ứ ạ ậ khác khi l p gia đình, t đó t o ra s c hút cho các nhà đ u t .
ỗ ở ự ự ệ ọ ỉ ư D án ch trú tr ng vào vi c xây d ng ch cho công nhân mà ch a quan
ề ớ ư ủ ụ ự ị tâm nhi u t i các d ch v tiêu dùng khác c a công nhân nh xây d ng thêm các
ắ ơ ả ụ ế ể ầ ế ế khu mua s m, vui ch i gi ụ i trí, y t …Đ ph c v nhu c u thi t y u cho công
nhân.
2.2.1.3 Mỹ
ấ ở ượ ề ấ ặ ở ề V n đ nhà cho công nhân đ c đ t chung trong v n đ nhà cho
ườ ự ạ ấ ậ ộ ộ ỹ ở ể ng i lao đ ng có thu nh p th p. T i M , B Xây d ng nhà và phát tri n đô
ỹ ượ ị ỗ ợ ể ả ề ợ ề ả ả ộ th M đ c giao qu n lý ti n h tr nhà đ đ m b o quy n l i cho các h gia
ữ ặ ậ ấ ườ ướ ự ả ủ ả đình có thu nh p th p ho c nh ng ng i nghèo. D i s b o đ m c a nhà
ấ ả ượ ở ộ ấ ị ứ ợ ướ n ụ c, lãi su t tín d ng gi m và đ c duy trì ớ m t m c nh t đ nh phù h p v i
ủ ả ườ ề ươ ự ế ấ ượ kh năng c a ng i đi vay. Nhi u ch ố ng trình c p v n tr c ti p đã đ ể c tri n
ư ấ ạ ứ ệ ạ ậ ả ạ ụ ư ấ ớ khai, nh c p t m ng, c p tín d ng u đãi cho vi c t o l p m i và c i t o nhà
ở ỗ ợ ề ặ ả ở ủ ỹ ; h tr ho c b o lãnh thanh toán ti n thuê nhà . Ngoài ra, chính ph M cũng
ệ ứ ế ể ở ặ đ c bi t quan tâm đ n hình th c phát tri n nhà ấ cho thuê giá th p. Tuy nhiên,
ự ủ ề ệ ề ướ ư ề qua nhi u năm, dù th c hi n nhi u chính sách c a nhà n ấ c, nh ng v n đ nhà ở
ủ ướ ỹ ẫ ề ạ ả ặ ộ công c ng c a n ộ ủ c M v n trong tình tr ng kh ng ho ng n ng. Đi u này, m t
ỳ ư ế ầ ổ ố ớ ị ỗ ỳ ổ ph n do các đ nh ch do T ng th ng các k đ a ra khác nhau. V i m i k t ng
ạ ữ ề ở ở ộ ố th ng l i có nh ng chính sách v nhà cho công nhân, nhà công c ng hay nhà
ở ủ ế ẫ ộ ộ ả ữ xã h i khác nhau; đây là m t trong nh ng nguyên nhân d n đ n kh ng ho ng
ở ộ ạ ế ệ ỹ ướ ể ỹ nhà xã h i t ọ i M . Đ n nay, bài h c kinh nghi m mà n c M có th rút ra
ủ ế ả ẫ ở ế cho nguyên nhân d n đ n kh ng ho ng nhà ỹ là do thi u qu nhà cho thuê.
ả ế ấ ề ở ạ ỹ ượ các chính sách gi i quy t v n đ nhà cho công nhân t i M đ c bi ế t
ự ỗ ợ ủ ế ư ự ế đ n thông qua s h tr giá thuê nhà là ch y u, ch a có các chính sách xây d ng
ắ ơ ả ụ ụ ạ ủ các khu mua s m, khu vui ch i gi ầ i trí ph c v cho nhu c u sinh ho t c a công
ự ự ượ ầ ủ ư ẫ ỏ nhân, do đó nhu c u c a công nhân v n ch a th c s đ c th a mãn.
ỗ ợ ề ị ự ự ụ Nhìn chung các d án, chính sách xây d ng và h tr v d ch v tiêu dùng
ề ế ộ ườ cho công nhân ở ộ ố ướ m t s n ữ c nêu trên đ u có nh ng ti n b , giúp ng i công
22
ầ ỏ ượ ạ ủ ự ế ầ ầ nhân ph n nào th a mãn đ c nhu c u sinh ho t c a mình. H u h t các d án
ượ ầ ư ấ ớ ể ố ề ầ đ u c n có l ng v n đ u t ự r t l n. Tuy nhiên các d án, chính sách k trên ch ỉ
ề ị ụ ọ ở ủ ế ụ ị trú tr ng thiên v d ch v nhà là ch y u còn các d ch v tiêu dùng khác cho
ư ố ơ ả ự ự ượ ư ế ẫ công nhân nh ăn u ng, vui ch i gi i trí, y t … v n ch a th c s đ c quan tâm.
ụ ị ạ ộ ố 2.2.2 D ch v tiêu dùng cho công nhân t i m t s vùng ở ệ Vi t Nam
ữ ầ ự ể ạ Nh ng năm g n đây, khi ề xây d ng quy ho ch phát tri n các KCN, nhi u
ươ ấ ể ự ề ạ ở ườ ị đ a ph ng đ u đã quy ho ch các khu đ t đ xây d ng nhà cho ng ộ i lao đ ng
ế ầ ặ ạ ị ho c quy ho ch các KCN g n các khu đô th . Tính đ n tháng 8/2014, trên c ả
ự ớ ỉ ở ộ ướ n c m i ch có 63 d án nhà xã h i cho công nhân thuê đã hoàn thành đ u t ầ ư
ự ự ứ ạ ầ ớ ộ xây d ng, v i quy mô xây d ng 17.430 căn h , đáp ng nhu c u sinh ho t cho
ệ ầ ằ ộ 139.440 lao đ ng (b ng 8,6% nhu c u hi n nay).
ề ệ ầ ư ữ ể ự ở Nh ng đi n hình v vi c đ u t xây d ng khu nhà và các công trình
ợ ườ ộ ở ủ phúc l i cho ng i lao đ ng là khu nhà c a Công ty Samsung (KCN Yên Phong
ắ ỉ ỉ 1, t nh B c Ninh và KCN Yên Bình, t nh Thái Nguyên), Công ty Texhong Ngân
ả ả ỉ Long (KCN H i Yên, t nh Qu ng Ninh), Công ty Formosa (KKT Vũng Áng, Hà
Tĩnh)…
ự ệ ở ớ ộ Hi n nay, đã có thêm 39 d án nhà xã h i cho công nhân KCN v i quy
ự ả ộ ượ ể ầ mô xây d ng kho ng 27.000 căn h đang đ ứ c tri n khai, đáp ng nhu c u sinh
ệ ầ ằ ạ ả ộ ho t cho kho ng 165.000170.000 lao đ ng (b ng 10% nhu c u hi n nay).
ư ậ ở ườ ạ ộ ộ Nh v y, tính chung các khu nhà cho ng i lao đ ng đang ho t đ ng và
ự ứ ỉ ượ ự ế ề ầ ả đang xây d ng thì cũng ch đáp ng đ c kho ng 1819% nhu c u th c t v nhà
ở ườ ề ệ ẫ ấ ộ cho ng i lao đ ng trong các KCN hi n nay. Đây v n là v n đ nan gi ả ủ i c a
ươ ệ ớ ệ ị các đ a ph ặ ng. Đ c bi ữ t, trong nh ng năm t i, khi các KCN hi n có đ ượ ấ c l p
ơ ở ạ ầ ạ ộ ư ớ ự ầ đ y và các KCN m i hoàn thành xây d ng c s h t ng đ a vào ho t đ ng thì
ở ườ ứ ẽ ộ ở ơ ề ấ v n đ nhà cho ng i lao đ ng s càng tr nên b c xúc h n.
ể ạ ệ ả ế ấ ề ạ ở ắ ề Đ t o đi u ki n gi ỹ ấ i quy t v n đ qu đ t và quy ho ch nhà ớ g n v i
ủ ạ ị ị quy ho ch KCN, Chính ph đã ban hành Ngh đ nh 164/2013/NĐCP ngày
ộ ố ề ủ ử ổ ổ ị ị 12/11/2013 s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh 29/2008/NĐCP ngày
ề ổ ớ ị ị 14/3/2008 quy đ nh v KCN, KCX và KKT, theo đó b sung quy đ nh m i, c ụ
23
ể ạ ở ườ ả ắ ề ạ ớ ộ th : quy ho ch nhà cho ng i lao đ ng KCN ph i g n li n v i quy ho ch các
ầ ư ạ ầ ự ệ ả ị KCN trên đ a bàn, các doanh nghi p đ u t h t ng KCN ph i xây d ng ph ươ ng
ả ở ườ ộ ừ ự ệ ạ án gi ế i quy t nhà cho ng i lao đ ng ngay t ủ ụ ấ giai đo n th c hi n th t c c p
ầ ư ứ ấ ậ ơ ở ự ố ự ộ Gi y ch ng nh n đ u t ấ ủ ; trên c s s th ng nh t c a B Xây d ng và B K ộ ế
ầ ư ạ ấ ỉ ạ ỉ ế ho ch và Đ u t ể ề , UBND c p t nh có th đi u ch nh quy ho ch chi ti ự t xây d ng
ể ệ ấ ầ ộ ả ặ ằ ể KCN đ dành m t ph n di n tích đ t KCN đã gi ự i phóng m t b ng đ xây d ng
ở ườ ề ệ ệ ạ ấ ộ nhà cho ng i lao đ ng; UBND các c p có trách nhi m t o đi u ki n thu n l ậ ợ i
ử ụ ụ ộ ị ế ị ể ườ đ ng i lao đ ng s d ng các d ch v y t ộ , văn hóa, xã h i trên đ a bàn.
ể ạ ậ ợ ề ệ ế ầ ế Đ t o đi u ki n thu n l i và khuy n khích các thành ph n kinh t cùng
ự ể ỹ ở ườ ộ tham gia xây d ng, phát tri n qu nhà cho ng i lao đ ng, trong đó có ng ườ i
ị ị ủ ộ lao đ ng trong các KCN, Chính ph ban hành Ngh đ nh 188/2013/NĐCP ngày
ể ề ả ở ạ ộ ị 20/11/2013 v phát tri n và qu n lý nhà xã h i, theo đó bên c nh các quy đ nh
ộ ố ớ ừ ị ươ ự ế ể ề ạ ở ắ b t bu c đ i v i t ng đ a ph ng v xây d ng k ho ch phát tri n nhà ộ xã h i,
ỹ ấ ể ể ệ ậ ạ ố ở ề v trách nhi m l p quy ho ch và b trí qu đ t đ phát tri n nhà ộ xã h i... thì
ữ ể ể ệ ẩ ộ ộ ở ọ m t trong nh ng n i dung quan tr ng đ thúc đ y vi c phát tri n nhà ộ xã h i là
ề ử ụ ề ư ễ ế ấ ị ấ ư ư các quy đ nh v u đãi khuy n khích nh : mi n ti n s d ng đ t, thuê đ t; u
ế ế ệ ề ậ ị ượ ố đãi v thu giá tr gia tăng, thu thu nh p doanh nghi p; đ ụ c vay v n tín d ng
ư ừ ổ ứ ụ ươ ạ ị ươ u đãi t các t ch c tín d ng, ngân hàng th ng m i, ngân sách đ a ph ng, trái
ế ị ươ ể ỹ ở phi u đ a ph ng và các qu phát tri n nhà ộ xã h i; đ ượ ỗ ợ ầ ư c h tr đ u t toàn b ộ
ầ ư ạ ầ ủ ụ ả ậ ơ ỹ phí đ u t ọ h t ng k thu t ngoài hàng rào; th t c hành chính đ n gi n, g n
nh ...ẹ
ị ị ị ế Ngh đ nh 218/2013/NĐCP ngày 26/12/2013 quy đ nh chi ti t và h ướ ng
ệ ế ầ ậ ậ ị ậ ủ ẫ d n thi hành Lu t Thu thu nh p doanh nghi p cũng quy đ nh ph n thu nh p c a
ự ệ ệ ầ ở ứ ộ ự doanh nghi p th c hi n d án đ u, kinh doanh nhà ề xã h i mà đáp ng các đi u
ề ố ượ ệ ề ở ộ ẽ ượ ế ấ ụ ế ki n v đ i t ng, tiêu chí v nhà xã h i s đ c áp d ng thu su t thu thu
ệ ậ nh p doanh nghi p là 10%.
ự ề ộ ở ả ờ ố ệ ườ Ngoài ra, n i dung v xây d ng nhà , c i thi n đ i s ng cho ng i lao
ượ ư ế ạ ộ ộ đ ng xung quanh các KCN đã đ ế c đ a vào K ho ch hành đ ng sáng ki n
24
ệ ả ượ ệ ừ ự ạ chung Vi ậ t Nam Nh t B n (đã đ c th c hi n t giai đo n 3, năm 2011 và
ượ ế ụ ể ạ ừ ở ạ đang đ c ti p t c tri n khai trong giai đo n 5, t năm 2013 tr l i đây). (ThS.
ố Vũ Qu c Huy)
ề ị ụ ể ạ ộ ố Thông qua tìm hi u v d ch v tiêu dùng cho công nhân t i m t s vùng ở
ệ ấ ằ ở ệ ể Vi t Nam, chúng tôi th y r ng Vi t Nam khi phát tri n các KCN cũng đã có
ề ị ươ ấ ể ự ạ ở ườ ộ nhi u đ a ph ng quy ho ch các khu đ t đ xây d ng nhà cho ng i lao đ ng,
ự ề ệ ở ư ộ và hi n nay cũng có nhi u d án nhà xã h i cho công nhân KCN nh ng các d ự
ủ ư ứ ề ầ ẫ ở ủ án này v n còn ít và ch a đáp ng đ cho nhu c u v nhà ệ c a công nhân hi n
ở ườ ạ ộ ự ộ ỉ nay. Các khu nhà cho ng i lao đ ng đang ho t đ ng và đang xây d ng ch đáp
ứ ượ ự ế ề ầ ả ở ườ ng đ c kho ng 1819% nhu c u th c t v nhà cho ng ộ i lao đ ng trong
ề ề ệ ấ ấ ở ấ các KCN hi n nay. Đi u đó cho th y v n đ nhà cho công nhân đang là v n đ ề
ự ứ ệ ầ ấ ở ơ ứ b c súc và nó tr nên b c súc h n khi mà các d án l p đ y các KCN hi n có và
ớ ượ ạ ộ ự các KCN m i đ ư c xây d ng và đ a vào ho t đ ng.
ụ ề ẫ ầ ầ ọ ị ư ề Ngoài nhu c u v nhà tr , nhu c u v các d ch v tiêu dùng khác v n ch a
ầ ế ế ờ ố ủ ườ ượ đ ề c quan tâm nhi u, nhu c u thi t y u trong đ i s ng c a ng i công nhân
ượ ả ả không đ c đ m b o.
ố ớ ộ ố ệ ọ 2.2.3 M t s bài h c rút ra đ i v i Vi t Nam
ề ấ ứ ụ ụ ụ ề ấ ị Sau khi nghiên c u v v n đ cung c p d ch v tiêu dùng ph c v công
ở ướ ớ ề ự ự ệ ở ụ nhân các n c, trong đó gi i thi u v d án “ xây d ng nhà ớ đa m c đích v i
ủ ể ế ươ ố Ả ậ ở ả ắ b n s c riêng và tiên ti n” c a các ti u v ng qu c R p, “ Nhà ặ cho các c p
ươ ở ề ấ ộ ỹ uyên ng” Bang Selangor và v n đ nhà ở ạ t ế i M , chúng tôi có m t vài k t
ư ậ lu n nh sau:
ụ ề ấ ị ậ V nh n th c, ứ do cung c p d ch v tiêu dùng cho công nhân các KCN cũng
ộ ộ ụ ở ể ậ ị ầ ộ là m t b ph n hình thành và phát tri n kinh doanh d ch v xã h i nên c n có
ố ợ ệ ư ủ ơ ự s quan tâm, ph i h p c a các doanh nghi p t ệ nhân và c quan, doanh nghi p
ướ ệ ố ự ầ ẫ ạ nhà n c. Tuy nhiên bên c nh đó v n c n th c hi n t ề t công tác đi u tra, giám
ử ụ ụ ủ ự ệ ị sát quá trình xây d ng và s d ng d ch v c a các doanh nghi p.
ề ơ ế ở ị V c ch chính sách ể , Phát tri n nhà cho công nhân nói riêng và các d ch
25
ả ắ ụ v tiêu dùng cho công nhân nói chung cho công nhân KCN ph i xem xét, cân nh c
ụ ể ờ ỳ ấ ị ừ ư ề ệ ọ m i đi u ki n cho t ng th i k nh t đ nh, có chính sách c th mang tính u tiên
ả ặ ạ ỗ ệ ế cho m i giai đo n, tránh dàn tr i. Trong dó đ c bi t quan tâm đ n chính sách tài
ự ế chính và chính sách quan tâm đ n xây d ng.
ề ở ụ ị V mô hình kinh doanh nhà nói riêng và kinh doanh d ch v tiêu dùng nói
ế ế ạ ế ộ ở ộ ơ chung, khi thi t k quy ho ch chi ti t m t khu nhà hay m t khu vui ch i gi ả i
ề ể ầ ạ ố trí, ăn u ng… cho công nhân KCN c n phát tri n theo nhi u mô hình đa d ng và
ủ ể ể ặ ả ồ ộ ỗ ị ự nên phát tri n đ ng b các mô hình. D a vào đ c đi m, hoàn c nh c a m i đ a
ươ ị ươ ể ể ph ằ ng và KCN n m trong đ a ph ng đó đ phát tri n môn hình kinh doanh
ụ ộ ợ ị d ch v cho công nhân KCN m t cách h p lý.
ạ ế ấ ế ủ ự ế ổ ế Tóm l i, trong xu th t t y u c a s bi n đ i kinh t nói chung trên th ế
ớ ấ ỳ ể ố ố gi ể i, b t k qu c gia nào dù là phát tri n hay đang phát tri n, các qu c gia
ổ ơ ấ ể ế ể ổ đang trong quá trình CNH HĐH chuy n đ i c c u kinh t . Đ thay đ i và
ướ ự ẹ ả ớ ướ ể phát tri n theo h ng tích c c, thu h p kho ng cách v i các n ể c phát tri n
ướ ả ậ ữ ề ế ệ ộ đi tr c thì m t trong nh ng đi u ki n tiên quy t đó là ph i t p trung phát
ể ể ạ ộ tri n các KCN, KCX. Tuy nhiên đ các KCN, KCX này ho t đ ng, phát
ế ố ơ ả ề ả ể ầ ở ả tri n thì c n ph i có các y u t c b n, n n t ng bên trong, đây chính là
ụ ữ ề ấ ị ườ ấ v n đ cung c p d ch v tiêu dùng cho công nhân, cho nh ng ng ộ i lao đ ng làm
ệ ạ ơ ậ ướ ệ ườ ể ả vi c t i n i đó. V y phía nhà n c, doanh nghi p, ng i dân ph i làm gì đ góp
ộ ẩ ự ệ ề ẫ ở ố ph n làmầ cho đi u này tr thành hi n th c? Đó v n còn đang là m t n s cho
ể ố ệ ỹ ạ m iọ qu c gia đang phát tri n, Vi ể ằ t Nam cũng không th n m ngoài qu đ o này.
ủ ươ ụ ụ ụ ề 2.2.4 Ch tr ị ng chính sách v kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công
nhân ven khu công nghi pệ
ề ờ ố ự ở ế Theo Đ án “ Xây d ng đ i s ng văn hóa công nhân các KCN đ n năm
ị ướ ế ượ ủ ướ 2015, đ nh h ng đ n năm 2020” đã đ c Th t ủ ng Chính ph phê duy t t ệ ạ i
ấ ấ ế ị ụ ố ố Quy t đ nh s 1780/QĐTTg, m c tiêu ph n đ u năm 2015 có 70% s CN và ng ườ i
ộ ở ượ ậ ề ổ ế ờ ố ự ử ụ s d ng lao đ ng các KCN đ c ph bi n pháp lu t v xây d ng đ i s ng văn
hóa.
26
ể ự ụ ệ ướ ế ầ ự Đ th c hi n thành công m c tiêu chung trên, tr c h t c n xây d ng và
ủ ươ ệ ờ ố ể ề ậ ấ hoàn thi n các ch tr ng, chính sách v phát tri n đ i s ng v t ch t, văn hóa
ộ ộ ạ ụ ệ ầ cho đ i ngũ công nhân lao đ ng t ả i các khu, c m công nghi p, trong đó c n đ m
ự ầ ư ủ ồ ự ề ộ ị ươ ự ả b o huy đ ng 3 ngu n l c: s đ u t c a chính quy n đ a ph ng; s đóng góp
ồ ộ ừ ổ ứ ệ ủ c a các doanh nghi p; ngu n xã h i hóa t công nhân, t ch c công đoàn và toàn
xã h i.ộ
ờ ầ ự ệ ồ ế ế Đ ng th i c n xây d ng và hoàn thi n các thi ộ ồ t ch văn hóa xã h i đ ng
ế ố ạ ự ộ ế ụ ẩ b ; ti p t c đ y m nh phong trào xây d ng n p s ng văn minh, gia đình văn hóa
ặ ộ ệ ủ ể ị trong công nhânlao đ ng. Đ c bi t, phát huy vai trò c a các đoàn th chính tr xã
ự ủ ệ ệ ộ ộ h i, các ch doanh nghi p và đ i ngũ công nhân trong vi c xây d ng và phát
ể ự ự ệ ế ằ ộ ộ ệ tri n s nghi p văn hóa, th c hi n ti n b và công b ng xã h i.
ự ể ế ả ạ ổ ệ Trong các d án quy ho ch t ng th các KCN, KCX, ph i chú ý đ n vi c
ự ụ ư ể ộ ị ế ơ ụ xây d ng và phát tri n d ch v công c ng nh giáo d c, y t , khu vui ch i gi ả i
ượ ệ ươ ị ươ ề ầ ể trí… Đ làm đ c vi c này, trung ng và đ a ph ng c n dành nhi u kinh phí,
ỹ ấ ệ ợ ộ ế ế ự qu đ t cho vi c xây d ng các công trình phúc l i xã h i, các thi t ch văn hóa,
ụ ụ ể ụ ữ ệ ể ộ th d c th thao ph c v cho công nhân lao đ ng sau nh ng ngày làm vi c căng
ố ợ ứ ề ầ ẳ ổ ớ ệ th ng. T ch c công đoàn doanh nghi p c n ph i h p v i chính quy n và các
ể ị ươ ủ ộ ứ ơ ổ ứ đoàn th đ a ph ng n i có KCN, KCX, nên ch đ ng đ ng ra t ổ ch c các bu i
ể ụ ư ệ ể ừ ạ giao l u văn hóavăn ngh , th d cth thao, t đó, t o ra không khí vui t ươ i,
ữ ề ệ ị ươ ớ ổ ứ ệ thân thi n gi a chính quy n, nhân dân đ a ph ng v i t ch c doanh nghi p và
công nhân.
ế ủ ệ ố ụ ạ ắ ằ ế ế Nh m kh c ph c tình tr ng thi u và y u c a h th ng các thi ế t ch văn
ầ ư ệ ệ ệ ố ự ệ ườ hóa hi n nay, ngoài vi c đ u t xây d ng và hoàn thi n h th ng tr ọ ng h c,
ệ ạ ế ư ệ ế ạ ơ ả ệ b nh vi n, tr m y t , th vi n, r p chi u phim, khu vui ch i gi ể i trí, th thao
ầ ạ ậ ợ ế ơ ề ế dành cho công nhân, c n t o c ch thu n l ầ i, khuy n khích nhi u thành ph n
ế ệ ạ ộ ơ ơ ả ạ kinh t , xã h i cùng tham gia trong vi c t o sân ch i, n i gi i trí lành m nh cho
công nhân.
ầ ớ ư ả ộ ể Các Ban Qu n lý KCN, KCX c n s m đ a vào l ấ trình phát tri n các v n
27
ư ể ằ ạ ộ ỉ ỉ ề đ quy ho ch, nh m có m t ch nh th văn hóa hoàn ch nh, cũng nh tính pháp lý
ự ể ệ ầ ộ ỉ ể đ yêu c u doanh nghi p cùng chung tay xây d ng m t ch nh th văn hóa đa
ươ ạ d ng, giàu tính t ng tác, thu hút công nhân.
ệ ầ ườ ề ướ ạ ườ ặ Đ c bi t, c n tăng c ng công tác d y ngh , h ệ ng nghi p cho ng i lao
ư ạ ữ ệ ề ậ ẳ ấ ộ ộ đ ng, nh t là công nhân lao đ ng nh p c , t o nh ng đi u ki n bình đ ng đ ể
ủ ề ệ ưở ế ộ ụ ố ượ đ i t ng này có đ đi u ki n h ầ ng th văn hóa tinh th n và các ch đ phúc
ộ ả ế ạ ệ ữ ị ợ l i xã h i khác; gi i quy t tình tr ng cách bi t gi a nông thôn và thành th , lao
ộ ộ ả ạ ộ ộ ộ đ ng chân tay và lao đ ng trí óc; đào t o m t đ i ngũ cán b qu n lý văn hóa có
ụ ậ ụ ứ ề ể ệ ế ộ chuyên môn nghi p v , có ki n th c và am hi u sâu r ng v phong t c t p quán
ố ượ ừ ươ ế ạ ủ c a các đ i t ng công nhân, t ự đó xây d ng các ch ng trình và k ho ch c ụ
ạ ộ ủ ệ ể ạ ằ ả th nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng c a các mô hình sinh ho t văn hóa
ứ 2.2.5 Các nghiên c u có liên quan
ề ễ ị ở ể Phát tri n nhà cho công nhân t ạ i Nguy n Th Hoài Thu, 2012. Đ tài “
ấ ở ệ ế ạ ả ệ các khu công nghi p, khu ch xu t Vi ự t Nam – Th c tr ng và gi i pháp”. Đề
ươ ế ợ ổ ợ ớ ử ụ tài s d ng ph ng pháp t ng h p k t h p v i ph ươ pháp chuyên gia trong ng
ự ữ ề ệ phân tích; D a trên tài li u, sách báo có liên quan, ứ nh ng đ tài đã nghiên c u
ướ ự ể ệ ạ ở ạ tr c đây đ ủ ể làm rõ th c tr ng c a vi c phát tri n nhà cho công nhân t i các
ở ệ ể ầ ờ KCN, KCX Vi ề t Nam trong th i gian g n đây.Tìm hi u nguyên nhân và đ ra
ả ệ ể ấ ở ứ ế gi i pháp cho vi c ph t tri n nhà ấ ả cho công nhân. K t qu nghiên c u cho th y
ở ủ ạ ạ ệ ề ấ v n đ nhà c a công nhân t i các KCN, KCX t i Vi ề ấ ấ t Nam là v n đ c p
ả thi ế ầ ượ t, c n đ c gi ế i quy t ngay.
ễ ả ả ế ấ ề ở i pháp gi i quy t v n đ nhà cho công Nguy n Mai Ph ươ , 2013 “Gi ng
ệ ở ệ ử ụ ề ươ ứ nhân khu công nghi p Vi t Nam ”. Đ tài s d ng ph ả ng pháp kh o c u tài
ệ ươ ể ổ ế ừ li u k th a, ph ng pháp phân tích t ng h p ứ ợ đ ể nghiên c u và tìm hi u và đ ề
ấ ả ả ế ấ ề ở ở ệ xu t ra các gi i pháp gi i quy t v n đ nhà cho công nhân KCN Vi t Nam.
ế ố ả ứ ế ả ấ ưở ớ ầ ủ K t qu nghiên c u cho th y các y u t nh h ng t i nhu c u c a công nhân
ư ể ế ủ ủ ể ạ nh : phát tri n kinh t , chính sách c a chính ph , quy ho ch phát tri n và quá
ế ố ệ ộ ố ả ư ề ố ả ạ trình hi n đ i hóa, y u t dân s . Đ tài đã đ a ra m t s gi i pháp gi ế i quy t
28
ở ư ả ữ ề ạ ả ề ấ v n đ nhà cho công nhân nh : Gi i pháp v quy ho ch, nh ng gi i pháp
ủ ả ằ ả nh m gi m giá nhà cho công nhân, tăng kh năng thanh toán c a công nhân.
ề ề ứ ụ ấ ấ ị ụ Nhìn chung có r t ít các nghiên c u v đ tài cung c p các d ch v ph c
ộ ố ề ứ ề ỉ ậ ứ ụ v công nhân. M t s đ tài nghiên c u thì các nghiên c u đ u ch t p chung vào
ề ấ ứ ề ở ư ề ậ ư ề ế ấ nghiên c u v v n đ nhà cho công nhân nh ng ch a đ c p đ n v n đ cung
ụ ụ ụ ọ ị ị ị ấ c p các d ch v khác ngoài d ch v nhà tr cho công nhân. Ngoài d ch v nhà tr ọ
ụ ị ượ ườ ớ ra thì các d ch v tiêu dùng khác cũng đ c ng ọ ư i thuê tr l u tâm t ư ị i nh d ch
ơ ả ụ ụ ị ị ế ế ứ ọ ụ v vui ch i gi ố i trí, d ch v ăn u ng và d ch v y t cũng h t s c quan tr ng và
ế ố ớ ữ ườ ế ệ ế ọ ầ c n thi t đ i v i nh ng ng i thuê tr xa gia đình. Chính vì th vi c ti n hành
ề ấ ụ ự ạ ứ ị nghiên c u v v n đ : ề “Đánh giá th c tr ng kinh doanh d ch v tiêu dùng
ụ ụ ệ ườ ợ ph c v công nhân ven khu công nghi p Yên Phong I: Tr ng h p nghiên
ệ ắ ỉ ế ừ t. T đó ứ ở c u xã Yên Trung, huy n Yên Phong, t nh B c Ninh” ấ ầ là r t c n thi
ể ế ượ ụ ủ ữ ầ ị ườ ể có th bi t đ ề ử ụ c nh ng nhu c u v s d ng d ch v c a ng i công nhân đ có
ư ứ ể ị ướ ụ ể ể ị th đáp ng cũng nh có đ nh h ng phát tri n các ngành d ch v đ nâng cao
29
ờ ố ụ ạ ị ậ ộ ị ươ ủ ơ ữ h n n a thu nh p, đ i s ng c a các h kinh doanh d ch v t i đ a ph ng.
Ầ PH N III
Ặ
Ể
ƯƠ
Ứ
Ị Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
ứ ể ặ ị 3.1 Đ c đi m đ a bàn nghiên c u
ệ ự ề 3.1.1. Đi u ki n t nhiên
ệ ự ề ậ ợ ớ ị Yên Trung là xã có các đi u ki n t nhiên khá thu n l ế i. V i v trí ti p
ệ ỵ ớ ế ọ giáp v i trung tâm huy n l , có tuy n giao thông quan tr ng đi qua nên xã có
ề ợ ế ể ư ể ế ố ộ ẩ ộ ị nhi u l i th đ giao l u phát tri n kinh t xã h i, đ y nhanh t c đ đô th hóa
ạ ộ ươ ạ ị và các ho t đ ng th ụ ng m i, d ch v .
ị ị 3.1.1.1. V trí đ a lý
ằ ở ệ ắ ộ ỉ Yên Trung thu c huy n Yên Phong t nh B c Ninh, n m ủ trung tâm c a
ư ệ ả ị ị ệ ỵ huy n Yên Phong, cách trung tâm huy n l kho ng 3,5 km, có v trí đ a lý nh sau:
ắ ệ ỉ Phía B c giáp xã Dũng Li ắ t và t nh B c Giang.
Phía Nam giáp xã Long Châu.
ụ Phía Đông giáp xã Th y Hòa.
ế ắ ỉ Phía Tây giáp xã Đông Ti n và t nh B c Giang.
ệ ự ệ ự Xã Yên Trung có di n tích t nhiên là 996,93 ha, là xã có di n tích t nhiên
ấ ủ ệ ị ươ ậ ợ ố ư ớ l n nh t c a huy n Yên Phong. Xã có v trí t ng đ i thu n l i trong giao l u phát
30
ể ế ộ Ở ở ộ ệ tri n kinh t xã h i. ớ ổ đây có khu công nghi p Yên Phong I và m r ng v i t ng
ủ ỉ ữ ể ệ ơ ộ ọ di n tích h n 700 ha m t trong nh ng KCN tr ng đi m c a t nh, Yên Trung có
ề ể ề ươ ớ ề ụ ạ ậ ị ự nhi u ti m l c phát tri n th ng m i, d ch v , hòa nh p v i n n kinh t ế ị th
ườ ủ ể ệ ể ệ ươ ạ ị tr ng, phát tri n công nghi p ti u th công nghi p và th ụ ng m i d ch v .
ồ ả Hình 3.1 B n đ hành chính xã Yên Trung
ị 3.1.1.2. Đ a hình
ằ ằ ồ ồ ị ự N m trong vùng đ ng b ng sông H ng, xã Yên Trung có đ a hình t nhiên
ố ằ ẳ ướ ố ừ ắ ộ ươ t ng đ i b ng ph ng, h ng d c chính t ố B c xu ng Nam , đ cao trung bình
ự ả ớ ướ ể ả ầ ắ kho ng 4,5m so v i m c n c bi n và phía B c có Sông C u ch y qua. Nhìn
31
ậ ợ ủ ị ể ệ ạ ướ chung đ a bàn c a xã thu n l i cho vi c phát tri n m ng l i giao thông, thu ỷ
ơ ở ạ ầ ư ự ợ l i, xây d ng các công trình c s h t ng, khu dân c ...
ồ 3.1.2. Các ngu n tài nguyên
3.1.2.1. Tài nguyên đ tấ
ủ ệ ấ ấ Theo đánh giá đ t đai c a huy n Yên Phong, đ t đai xã Yên Trung ch ủ
ạ ấ ế y u các lo i đ t sau:
ấ ầ ổ ỏ *Đ t phù sa có t ng loang l đ vàng (Pf)
ả ứ ố Đ t đ ấ ượ phân b trên các chân vàn, vàn cao. Đ t c ấ ó ph n ng chua pH c
ầ ơ ớ ừ ị ẹ ế ượ = 4,0 4,5; thành ph n c gi th t nh đ n trung bình. Hàm l i t ấ ữ ơ ng ch t h u c và
ễ ấ ấ ổ ố ổ ố ạ đ m trung bình th p, kali t ng s trung bình, kali d tiêu th p, lân t ng s nghèo, lân
ễ d tiêu trung bình.
ộ ố ệ ủ ế ụ ệ ấ ạ ả ồ ồ Hi n tr ng s n xu t: Ch y u tr ng 2 v lúa, m t s di n tích tr ng 2 v ụ
ả ử ụ ấ ầ ủ ộ ụ ệ ể lúa và 1 v màu. Đ nâng cao hi u qu s d ng đ t c n chú ý ch đ ng t ướ i
ữ ể ấ ạ ồ ị tiêu, chuy n sang tr ng chuyên rau màu nh t là nh ng lo i có giá tr hàng hoá cao.
ấ ạ *Đ t b c màu (Bm)
ấ ượ ấ ượ ố ị ề Đ t đ c phân b trên đ a hình vàn cao. Đ t đ c hình thành trên n n phù
ổ ượ ặ ị ử ầ ấ sa c , đ ầ ấ c khai thác hàng ngàn năm, t ng đ t m t b r a trôi, đ t có thành ph n
ẹ ế ổ ị ơ ớ ừ c gi i t ố cát pha đ n th t nh . Cácbon t ng s 0,8 1,2 %, Kali nghèo 0,01 0,05
ộ %, lân 0,05 0,08%, đ pH = 4 4,5.
ủ ề ạ ặ ấ ồ ớ ệ ợ Nhìn chung, đ t đai c a xã thích h p v i nhi u lo i cây tr ng, đ c bi t là
ạ ấ ề ậ ợ ề ệ ạ ắ các lo i cây ng n ngày, các lo i đ t đ u là đi u ki n thu n l ệ i cho vi c thâm
ướ ắ ậ ườ canh lúa n ệ c, hoa màu, cây công nghi p ng n ngày. Vì v y ng ơ i dân n i đây
ụ ể ệ ấ ậ ướ ứ ả nên t n d ng và phát tri n s n xu t nông nghi p theo h ng đáp ng l ượ ng
ự ự ẩ ườ ị ươ ươ l ng th c, th c ph m trong vùng cho ng i dân đ a ph ng và công nhân đ n ế ở
ọ ạ ị ươ ự ế ượ ấ ỏ tr i đ a ph t ng. Trong th c t thì l ệ ng đ t nông nghi p b hoang, không
ạ ị ươ ề ệ ấ ấ khai khác t i đ a ph ng r t nhi u gây lãng phí đ t nông nghi p, trong khi đó nhu
ả ẩ ừ ệ ạ ị ươ ạ ầ ử ụ c u s d ng các s n ph m t nông nghi p t i đ a ph ng l ộ i ngày m t tăng cao
ư ộ do dân c ngày m t đông.
3.1.2.2. Tài nguyên n cướ
32
ồ ướ * Ngu n n ặ c m t:
ệ ố ệ ố ọ ồ ặ Xã có h th ng sông ngòi bao b c xung quanh và h th ng ao h dày đ c
ố ươ ố ồ ề ấ ồ ị ướ phân b t ng đ i đ ng đ u trên đ a bàn xã. Đây là ngu n cung c p n c đa
ư ờ ố ụ ụ ệ ả ạ ủ ấ d ng, phong phú ph c v cho s n xu t nông nghi p cũng nh đ i s ng c a
nhân dân trong xã.
ồ ướ * Ngu n n ầ c ng m
ướ ủ ề ầ ố ượ ồ Ngu n n c ng m c a xã phân b không đ u, đ ủ ế c khai thác ch y u
ừ ệ ố ế ấ ồ ướ t h th ng các gi ng đào, đây là ngu n cung c p n ạ c chính cho sinh ho t
ủ c a nhân dân trong xã.
ấ ượ ồ ướ ươ ố ố ư ị ễ Ch t l ng các ngu n n ị c trên đ a bàn xã t ng đ i t t, ch a b ô nhi m.
ử ụ ầ ồ ướ ộ ợ C n khai thác và s d ng ngu n n c m t cách h p lý, tránh lãng phí vì
ướ ử ụ ạ ạ ị ươ ượ ượ l ng n c s d ng cho sinh ho t t i đ a ph ộ ng ngày m t tăng do l ng dân c ư
đông.
3.1.2.3. Tài nguyên nhân văn
ả ố ế ế ố ẩ Theo k t qu th ng kê đ n cu i năm 2012, toàn xã có 10.999 nhân kh u
ậ ộ ở ố ủ ớ v i 2.457 h gia đình t p trung 9 thôn, t ỷ ệ l tăng dân s c a xã là 1,91 %. Có
ờ ủ ộ ư ể ồ ị ườ ệ th nói xã là đ a bàn c trú lâu đ i c a c ng đ ng ng i Vi ả ắ t, là xã có b n s c
ạ ườ ề ạ ầ văn hóa đa d ng. Ng ị ố i dân trong xã có truy n th ng Cách m ng: c n cù, ch u
ươ ư ớ ế khó, đoàn k t, có ý chí v n lên ... V i tài nguyên nhân văn nh trên trong quy
ế ậ ử ụ ệ ạ ấ ầ ho ch s d ng đ t đai c n chú ý quan tâm đ n t p quán, quan h làng xóm đ b ể ố
ấ ở ấ ự ờ ợ ồ trí đ t ả ộ , đ t xây d ng các công trình công c ng cho phù h p đ ng th i cũng ph i
ở ộ ệ ấ ấ ị ằ dành đ t cho vi c nâng c p, m r ng các công trình văn hóa trên đ a bàn xã nh m
ệ ể ề ự ể ệ ầ ế khai thác tri t đ ti m năng này góp ph n vào s nghi p phát tri n kinh t ộ xã h i
ủ c a xã.
ở ạ ữ ố ượ ư ạ ượ Nh ng năm tr l i đây s l ng dân c t i xã tăng nhanh do l ng ng ườ i
ư ừ ơ ể ế ố ọ ạ ị ươ ậ ộ di c t n i khác đ n đ làm ăn, h sinh s ng t i đ a ph ng làm m t đ dân s ố
ươ ư ậ ụ ể ể ị ạ ị t i đ a ph ng tăng đáng k . Dân c t p trung đông, các d ch v phát tri n góp
ể ầ ế ạ ị ươ ượ ư ạ ph n phát tri n kinh t i đ a ph t ng. L ng dân c đông, đa d ng, theo đó là
ậ ụ ề ề ậ ạ ị ươ ự ầ ự s đa d ng v văn hóa, t p t c, vì v y chính quy n đ a ph ả ng c n có s qu n
33
ữ ự ẽ ặ ợ ồ ổ ẫ lý ch t ch và phù h p, tránh s mâu thu n gi a các lu ng văn hóa khác nhau, n
ề ị đ nh v văn hóa.
ự ạ 3.1.2.4. Th c tr ng môi tr ườ . ng
ể ẩ ố ộ ế ặ ệ ớ Cùng v i vi c ệ đ y nhanh t c đ phát tri n kinh t đ c bi ố t là trong b i
ề ẽ ậ ầ ộ ả c nh toàn c u hóa và h i nh p ngày càng tăng s phát sinh thêm nhi u thách
ứ ệ ệ ả ườ ề ấ ấ ả th c trong vi c b o v môi tr ấ ả ng nh t là v n đ qu n lý rác th i, cung c p
ướ ạ ướ ộ n ệ ố c s ch, h th ng thoát n ạ c và các công trình công c ng khác. Bên c nh
ộ ử ụ ứ ấ ố ừ ả ấ đó m c đ s d ng hóa ch t, phân bón, thu c tr sâu … trong s n xu t nông
ề ệ ẫ ướ ả ưở ỏ ế nghi p v n đang có chi u h ng gia tăng gây nh h ng không nh đ n môi
ườ ỏ ườ tr ứ ng sinh thái và s c kh e con ng i.
ớ ượ ư ệ ư ạ ị ươ ề ề ấ V i l ng dân c đông đúc nh hi n nay t i đ a ph ng thì v n đ v rác
ể ư ề ả ạ ấ ượ ả ạ th i sinh ho t là v n đ đáng đ l u tâm, l ả ng rác th i sinh ho t bình quân th i
ườ ố ượ ớ ỗ ớ ượ ử ồ ra môi tr ng m i ngày v i kh i l ế ng l n, n u không d ị c s lý k p th i thì
ễ ườ ề ậ ị ạ ấ ễ r t d gây ra tình tr ng ô nhi m môi tr ng. Vì v y chính quy n đ a ph ươ ng
ứ ơ ư ỗ ệ ả ầ ượ ả cũng nh m i cá nhân c n ý th c h n trong vi c qu n lý l ả ng rác th i, b o v ệ
34
ườ môi tr ng chung.
ự ạ ể ế ề 3.1.3 Th c tr ng v phát tri n kinh t ộ xã h i
ưở ế ơ ấ ể ị ế 3.1.3.1 Tăng tr ng kinh t và chuy n d ch c c u kinh t
ưở ế a. Tăng tr ng kinh t
ớ ự ể ế ủ ệ ề ế ủ Cùng v i s phát tri n kinh t c a huy n n n kinh t c a xã Yên Trung đã
ự ự ữ ề ề ể ế có nh ng chuy n bi n tích c c trong các ngành ngh lĩnh v c. N n kinh t ế ủ c a
ữ ướ ưở ề ỉ ượ xã có nh ng b c tăng tr ng khá, nhi u ch tiêu hoàn thành và v ứ t m c k ế
ạ ộ ề ạ ả ộ ho ch mà Đ i h i Đ ng b xã đ ra:
ủ ụ ể ệ ị ỷ ồ + Ti u th công nghi p D ch v : 91 t đ ng. Bình quân trong 5 năm là
ỷ ồ 18,2 t đ ng.
ươ ườ ườ ệ + Nông nghi p: Bình quân l ự ầ ng th c đ u ng i 732,6kg/ng i/năm, giá
ộ ồ ệ ậ ồ ị ọ ạ tr thu trên 1ha canh tác là 42,8 tri u đ ng, thu nh p bình quân h tr ng tr t đ t
ệ ồ 10 tri u đ ng.
ự ẩ ơ ấ ể ạ ị ế ơ ấ ồ Nh cờ ó s đ y m nh và chuy n d ch c c u kinh t ậ , c c u cây tr ng v t
ọ ỹ ấ ợ ụ ệ ả ậ ớ nuôi áp d ng các bi n pháp khoa h c k thu t đi đôi v i phân vùng s n xu t h p lý
ườ ầ ư ự ụ ề ả ị ế ủ và tăng c ng đ u t ấ cho các d án s n xu t, d ch v . N n kinh t c a xã có
ự ố ộ ể ế ưở ể ộ ị ế chuy n bi n tích c c, t c đ tăng tr ng khá, nh p đ phát tri n kinh t bình quân
hàng năm tăng.
ể ả ỉ ế ộ ố B ng 3.1: Các ch tiêu phát tri n kinh t m t s năm
ủ ạ c a xã Yên Trung giai đo n 20122014
TT ỉ Ch tiêu ĐVT
Ng
ố
ế ng kinh t
ỷ ệ ố ộ ơ ấ
ổ
ậ
ổ
ầ 1 2 3 4 4.1 4.2 5 6 7 8 ố Dân s trung bình ể T l phát tri n dân s ưở T c đ tăng tr ế C c u kinh t + Nông lâm nghi pệ ệ + Công nghi p và TTCN ấ ị ả T ng giá tr s n xu t Thu nh p bình quân năm T ng SLLT quy thóc Bình quân LT đ u ng ườ i iườ % % % % % T . đỷ Tr.đ T nấ Kg/năm Năm 2013 10.793 1,10 100,00 73,55 26,45 160,70 8,10 7.645, 8 685,00 Năm 2014 10.999 1,91 100,00 57,02 42,98 186,10 10,50 7.450, 0 677,33
35
Năm 2012 10.67 2,38 100,0 0 67,82 32,18 121,2 0 7,70 7.570, 0 715,0 0
ế 9 10 11 ố ộ S h nghèo ỷ ệ ộ T l ỷ ệ ọ T l h nghèo h c sinh đ n tr 329 13,71 100,00
400 16,90 100,0 0 Hộ % % ổ ườ ng ồ 238 9,28 100,00 ế ủ (Ngu n: Báo cáo t ng k t c a UBND xã Yên Trung)
ớ ự ưở ế ờ ố ả ậ V i s tăng tr ng kinh t ệ , tăng thu nh p c i thi n đ i s ng nhân dân t ừ
ơ ở ữ ế ợ ế ề ấ ộ năm 2012 đ n nay trên c s khai thác nh ng l i th v đ t đai, lao đ ng, khoa
ơ ấ ể ẩ ạ ị ế ướ ự ả ọ h c xã đã đ y m nh chuy n d ch c c u kinh t theo h ầ ng tích c c, gi m d n
ệ ỷ ọ ủ ệ ể ỷ ọ t tr ng ngành nông nghi p, tăng t tr ng ngành công nghi p ti u th công
ươ ụ ự ớ ế ể ạ ợ ị ị ệ nghi p, th ng m i d ch v . S chuy n d ch trên là phù h p v i ti n trình công
ề ề ệ ể ệ ệ ạ nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p nông thôn và làm ti n đ phát tri n cho
ữ ế nh ng năm ti p theo.
ơ ấ ể ị ế b. Chuy n d ch c c u kinh t
ỷ ọ ư ệ ế Năm 2012, t tr ng các nghành nh sau: Ngành nông nghi p chi 67.82%,
ể ệ ế ệ ủ ngành công nghi p và ti u th công nghi p chi m 32.18%.
ỷ ọ ư ệ Năm 2014, t ế tr ng các nghành nh sau: Ngành nông nghi p chi m
ụ ươ ự ị ạ ệ 57,02%, ngành công nghi p, xây d ng, d ch v th ế ng m i chi m 42,98%.
ơ ấ ế ể ệ ị ướ ỷ ọ C c u kinh t chuy n d ch rõ r t theo h ả ng gi m t tr ng ngành
ầ ỷ ọ ụ ủ ệ ể ệ ị nông nghi p và tăng d n t tr ng ti u th công nghi p và d ch v , dân c t ư ạ i
ị ươ ề ị ư ầ đ a ph ụ ủ ng tăng nên nhu c u v d ch v c a dân c cũng tăng do đó ngành
ụ ạ ị ươ ừ ướ ể ề ầ d ch v t ị i đ a ph ng cũng t ng b c phát tri n, đi u đó góp ph n làm
ơ ấ ể ị ế ể ề ị chuy n d ch c c u kinh t ụ phát tri n thiên v ngành d ch v .
ự ể ạ ế 3.1.3.2. Th c tr ng phát tri n các ngành kinh t
ự ẩ ơ ấ ể ạ ờ ị ế ơ ấ ồ Nh có s đ y m nh và chuy n d ch c c u kinh t ậ , c c u cây tr ng v t
ượ ụ ệ ậ ọ ớ ỹ nuôi đ c quan tâm, áp d ng các bi n pháp khoa h c k thu t đi đôi v i phân
ả ườ ầ ư ự ả ấ ị ấ ợ vùng s n xu t h p lý và tăng c ng đ u t ụ ề cho các d án s n xu t, d ch v . N n
ế ủ ự ể ế ố ộ ưở ộ ị kinh t c a xã có chuy n bi n tích c c, t c đ tăng tr ng nhanh, nh p đ phát
ể ế tri n kinh t bình quân hàng năm tăng.
ế ệ ự a. Khu v c kinh t nông nghi p
36
ạ ộ ộ ầ ứ ự ệ ế ả ả ỷ ị ậ Th c hi n Ngh quy t Đ i h i Đ ng b l n th XX, Đ ng u xã đã t p
ỉ ạ ự ệ ể ề ậ ộ trung ch đ o vi c tuyên truy n, v n đ ng nhân dân tích c c phát tri n kinh t ế ,
ệ ệ ể ầ ả ấ ớ ị ơ ấ ư đ a phong trào s n xu t nông nghi p lên t m cao m i. Vi c chuy n d ch c c u
ụ ồ ướ ứ ụ ấ ả ọ ỹ cây tr ng mùa v theo h ậ ng s n xu t hàng hoá; ng d ng khoa h c k thu t;
ấ ượ ữ ố ọ ả ạ ự ấ ả ự l a ch n nh ng gi ng có ch t l ạ ng vào s n xu t; xây d ng c i t o các tr m
ỷ ợ ư ạ ấ ạ ơ b m và các công trình thu l i đ a năng su t lúa bình quân đ t 60,5t ổ /ha, t ng
ượ ươ ự ấ ạ ậ ạ ả s n l ng l ệ ng th c đ t 7.450 t n. Thu nh p bình quân đ t 10,5 tri u
ườ ồ đ ng/ng i/năm.
ế ự b. Khu v c kinh t CNTTCN XDCSHT
ế ạ ủ ị ươ ữ ậ ớ ầ Đây là th m nh c a đ a ph ng, tuy v y trong nh ng năm t ầ i c n đ u
ề ệ ế ệ ạ ị ư t , khuy n khích, t o đi u ki n cho các ngành công nghi p trên đ a bàn xã phát
ể ằ ậ ơ ườ ề ế ể tri n h n nh m tăng thu nh p cho ng ẩ i dân thúc đ y n n kinh t phát tri n.
ấ ể ủ ệ ả ị ươ ủ ế ủ Ngành s n xu t ti u th công nghi p c a đ a ph ng ch y u là ngh ề
ổ ộ ị ừ ủ ệ ể ệ ạ m c. T ng giá tr thu t công nghi p và ti u th công nghi p năm 2014 đ t 80 t ỷ
ị ả ế ấ ổ ồ đ ng, chi m 42,98% t ng giá tr s n xu t toàn xã.
ơ ở ạ ầ ự ề ậ ệ V xây d ng c s h t ng, trong 3 năm qua: Xã đã t p trung hoàn thi n
ố ệ ố ệ ườ ườ ụ ụ ố ơ ữ ạ ủ c ng c h th ng đi n, đ ng, tr ằ ng, tr m nh m ph c v t ầ t h n n a nhu c u
ạ ủ ườ sinh ho t c a ng i dân.
ế ị ụ ự c. Khu v c kinh t d ch v
ươ ụ ủ ạ ị ể ạ Kinh doanh th ng m i d ch v c a xã phát tri n khá m nh, ngoài 5 HTX
ệ ư ụ ệ ả ị d ch v nông nghi p c xã có 16 công ty TNHH, 19 doanh nghi p t nhân, 2 xí
ệ ề ề ệ ạ ắ ầ ổ ộ ỹ nghi p và 5 HTX c ph n. Các ngh làm m c, n , ch m kh c m ngh … đáp
ứ ượ ự ự ậ ầ ng đ c nhu c u tiêu dùng và xây d ng trong xã và các khu v c lân c n. Ngh ề
ạ ộ ế ệ ạ ươ ệ ị kinh doanh ph li u ho t đ ng m nh, th ụ ng nghi p d ch v và buôn bán nh ỏ
ạ ộ ộ ố ị ho t đ ng nh n nh p, sôi n i. ổ Toàn xã có 182 máy cày, 30 máy tu t lúa liên
ặ ậ ợ hoàn, 02 máy g t đ p liên h p, 77 máy xay sát. Ngoài ra toàn xã còn có 43 xe ô
ể ấ ả ạ ộ tô các lo i làm tăng năng su t lao đ ng, gi m thi u nhân công. Đây là nh ngữ
ậ ợ ề ế ủ ể ờ ớ ệ đi u ki n thu n l ề i cho n n kinh t c a xã phát tri n trong th i gian t i.
37
ế ủ ữ ề ổ Kinh t c a xã Yên Trung trong nh ng năm qua có nhi u thay đ i. Tuy
ủ ệ ẫ ậ ậ ồ ờ v y ngu n thu nh p chính c a nhân dân v n là ngành nông nghi p. Nh có
ạ ừ ế ộ ờ ố ủ ở ể ự s phát tri n m nh t kinh t h gia đình, do đó đ i s ng c a nhân dân đây
ượ ệ ả đã đ c c i thi n.
ớ ế ủ ể ạ ầ ơ ữ Trong nh ng năm t i kinh t c a xã c n phát tri n m nh h n n a v i s ữ ớ ự
ủ ệ ể ấ ở ầ ộ phát tri n c a nông nghi p, nh t là ọ quy mô h gia đình. Do đó c n chú tr ng
ổ ơ ấ ờ ầ ầ ư ể ồ ợ ồ ể chuy n đ i c c u cây tr ng h p lý. Đ ng th i c n đ u t ơ ấ ị chuy n d ch c c u
ế ướ ầ ỷ ọ ệ ả ỷ ọ kinh t theo h ng gi m d n t tr ng ngành nông nghi p, tăng t tr ng ngành
ụ ể ủ ệ ể ể ị ế ệ công nghi p, ti u th công nghi p và d ch v đ phát tri n kinh t ộ ủ ị xã h i c a đ a
ươ ờ ố ả ậ ph ệ ng, tăng thu nh p và c i thi n đ i s ng nhân dân trong xã.
ộ ố ệ ậ 3.1.4. Dân s , lao đ ng, vi c làm và thu nh p
3.1.4.1 Dân số
ế ố ộ * Bi n đ ng dân s :
ố ừ ế ộ ủ ế Tình hình bi n đ ng dân s t năm 2012 đ n năm 2014 c a xã Yên Trung
ể ệ ố ệ ả th hi n qua b ng s li u sau:
ố ạ ả ộ B ng 3.2: Tình hình dân s và lao đ ng xã Yên Trung giai đo n 20122014
Năm Năm TT ỉ Ch tiêu Năm 2014 ĐVT
ố 1 2012 10.676 2013 10.793 10.999 Ng
1.1 ẩ ổ T ng s nhân kh u Nữ 5.381 5.429 5.558 Ng
1.2 5.295 5.364 5.441 Ng iườ iườ iườ
Nam ỷ ệ ể ố 2 T l phát tri n dân s 2,38 1,10 1,91 %
ự ỷ ệ 2.1 T l PTDS t 1,68 1,82 2,07 %
ỷ ệ 2.2 0,70 0,72 0,16
nhiên ơ ọ T l PTDS c h c ố ộ ổ 3 T ng s h 2.367 2.399 2.457
ộ ổ 4 5.878 5.801 5.783
ố T ng s lao đ ng ố ế ộ 5 248 117 206
6 Bi n đ ng dân s Quy mô s hố ộ 4,50 4,48 % hộ Lđ ngộ iườ Ng i/hườ ộ 4,51
ồ ố ở ủ Ng ệ ề (Ngu n: Tài li u v dân s và nhà c a UBND xã Yên Trung)
38
ố ệ ở ả ấ ạ ộ ố ổ S li u ự b ng 3.2 cho th y: T ng s lao đ ng tăng qua các năm t o ra l c
ệ ẫ ộ ồ ộ ượ l ủ ế ng lao đ ng d i dào. Tuy nhiên ch y u v n là lao đ ng nông nghi p, lao
ế ộ ạ ớ ầ ể ạ ỏ ộ đ ng có trình đ chi m t ỷ ệ l nh . Trong giai đo n t i c n đào t o đ nâng cao
ự ượ ộ ộ trình đ cho l c l ng lao đ ng trong xã.
ả ố ố ủ ế ế ế ổ Theo k t qu th ng kê đ n h t năm 2014 t ng dân s c a xã là 10999
ờ ớ ữ ộ ớ ự ỉ ạ ủ ả ủ ngư i v i 2457 h . Trong nh ng năm qua v i s ch đ o c a Đ ng y, UBND xã
ố ượ ộ ố ế ấ ị ả ể công tác dân s đã thu đ c m t s k t qu nh t đ nh, t ỷ ệ l ố phát tri n dân s là
ệ ồ ớ ộ 1,91%. Đây là t ỷ ệ l ủ khá cao so v i các xã khác trong huy n. Ngu n lao đ ng c a
ươ ả ề ố ố ồ ượ ấ ượ xã t ng đ i d i dào c v s l ng và ch t l ng.
ể ế ề ộ ộ ố Thông qua tìm hi u v tình hình bi n đ ng dân s và lao đ ng qua các năm
ế ấ ượ ằ ự ượ ộ ạ ị ươ ừ t 2012 đ n 2014 ta th y đ c r ng l c l ng lao đ ng t i đ a ph ấ ồ ng r t d i
ậ ợ ệ ề ề ạ ồ ộ ạ ị ươ dào, đi u đó t o đi u ki n thu n l i cho ngu n lao đ ng t i đ a ph ư ng nh ng
ệ ạ ị ứ ạ ươ ả cũng t o ra thách th c khi mà ngành nông nghi p t i đ a ph ầ ng đang gi m d n,
ụ ể ị ượ ộ thay vào đó là phát tri n ngành d ch v , do đó l ng lao đ ng nông nghi p s d ệ ẽ ư
ự ượ ừ ề ầ ể ằ ơ ợ ộ ạ th a, c n đào t o ngh cho l c l ụ ng lao đ ng này nh m phù h p h n đ ph c
ụ ạ ị ể ị ươ ụ v cho phát tri n ngành d ch v t i đ a ph ng.
ệ ậ ộ 3.1.4.2. Lao đ ng, vi c làm và thu nh p
ố ườ ộ ổ ủ ườ ế S ng ộ i trong đ tu i lao đ ng c a xã là 5.783 ng i, chi m 52,58% dân
ủ ế ệ ế ạ ộ ộ ố s , trong đó ch y u là lao đ ng nông nghi p, lao đ ng qua đào t o chi m t ỷ ệ l
ỏ ươ ộ ủ ế ạ ầ ườ nh . Trong t ạ ng lai c n có k ho ch đào t o nâng cao trình đ c a ng i lao
ứ ượ ị ườ ủ ầ ộ ộ đ ng, đáp ng đ c nhu c u ngày càng cao c a th tr ng lao đ ng.
ạ ộ ự ố ộ ế Nhìn chung s lao đ ng tham gia vào các lĩnh v c ho t đ ng kinh t xã
ệ ị ượ ử ụ ặ ệ ộ h i trên đ a bàn xã hi n nay đ ư ợ c s d ng ch a h p lý, đ c bi ấ ả t trong s n xu t
ờ ụ ộ ố ề ệ ấ ẫ ạ nông nghi p và m t s ngành ngh mang tính ch t th i v nên v n còn tình tr ng
ố ớ ế ệ ấ ấ ấ ộ ọ ớ thi u vi c làm, năng su t lao đ ng th p, nh t là đ i v i thanh niên, h c sinh m i
ườ ư ự ượ ề ứ ấ ộ ra tr ng cũng nh l c l ầ ẫ ng lao đ ng nông nhàn v n là v n đ b c xúc c n
ả ế ượ ậ đ c t p trung gi i quy t.
ữ ự ệ ệ ươ ố Trong nh ng năm qua, huy n và xã đã th c hi n ch ng trình Qu c gia
39
ả ế ệ ồ ươ ự ữ ệ gi i quy t vi c làm và l ng ghép các ch ng trình d án, đã có nh ng bi n pháp
ự ể ả ế ệ ườ ư ỗ ợ ầ ư ộ tích c c đ gi i quy t vi c làm cho ng i lao đ ng nh h tr , đ u t ự xây d ng
ế ố ợ ể ế ệ ớ các mô hình kinh t , ph i h p v i các ngành liên quan đ xúc ti n vi c làm cho
ườ ả ầ ộ ệ ộ ỷ ệ ộ ng i lao đ ng góp ph n gi m t ỷ ệ l ấ lao đ ng th t nghi p và t h nghèo. l
ớ ớ ự ể ế ầ ặ ộ ệ ữ Trong nh ng năm t i, cùng v i s phát tri n kinh t xã h i, c n đ c bi t chú
ậ ổ ự ế ệ ể ệ ả ả ọ ồ ị tr ng đ n vi c phát tri n ngu n nhân l c, đ m b o vi c làm và thu nh p n đ nh
ườ ờ ố ủ ằ ộ ổ ị cho ng ị i lao đ ng, nh m nâng cao đ i s ng c a nhân dân và n đ nh chính tr ,
ộ ị xã h i trên đ a bàn xã.
ề ấ ị ươ ế ấ Qua đây ta th y chính quy n đ a ph ấ ng cũng đang r t quan tâm đ n v n
ệ ạ ề ệ ạ ộ ề đ đào t o ngh cho lao đ ng nông nghi p, vì hi n t ị i ngành d ch v t ụ ạ ị i đ a
ươ ể ượ ồ ộ ồ ph ng đang trên đà phát tri n, do đó có đ c ngu n lao đ ng d i dào ph c v ụ ụ
ấ ầ ụ ị ế ự ượ ộ ạ ị ươ cho ngành d ch v là r t c n thi t. L c l ng lao đ ng t i đ a ph ủ ế ng ch y u
ấ ừ ứ ể ụ ụ ệ ế ộ ị su t phát t lao đ ng nông nghi p nên ki n th c đ ph c v cho kinh doanh d ch
ầ ượ ọ ỏ ề ổ ụ ư ượ v ch a đ c nhi u nên c n đ c h c h i và b xung thêm.
ự ạ ư ể 3.1.5. Th c tr ng phát tri n khu dân c nông thôn
ồ Ấ Ấ ầ ượ Yên Trung có 9 thôn (Tr n Xá, Yên Lãng, p Đ n, p Th ng, Xuân Cai,
ươ ọ ượ ự ố L ng Tân, Chính Trung, V ng Đông, Thân Th ng). Khu v c có s dân đông
ầ ẩ ấ ớ ộ nh t là thôn Chính Trung và thôn Tr n Xá v i 3.623 kh u và 808 h .
ơ ở ạ ầ ệ ố ư ủ ệ ậ ỹ H th ng c s h t ng k thu t trong các khu dân c c a xã hi n nay
ư ứ ế ố ượ ọ ậ ầ ạ ư còn thi u th n ch a đáp ng đ c yêu c u h c t p, đi l i, giao l u văn hoá cũng
ư ể ế ủ ượ ự ủ ả ỷ nh phát tri n kinh t ỉ ạ c a nhân dân. Đ c s ch đ o c a Đ ng u , UBND xã
ệ ố ớ ự ủ ủ ệ ấ ỉ cùng v i s quan tâm c a các c p, ngành c a huy n, t nh, h th ng c s h ơ ở ạ
ừ ượ ả ạ ở ộ ự ằ ớ ầ t ng đã và đang không ng ng đ c c i t o, m r ng, xây d ng m i nh m đáp
ứ ụ ụ ả ấ ậ ầ ạ ố ộ ế ng nhu c u sinh ho t và ph c v s n xu t. Tuy nhiên, t c đ còn ch m, thi u
ữ ẹ ạ ấ ắ ộ ồ ồ đ ng b , mang tính ch p vá do ngu n kinh phí h n h p. Đây là nh ng v n đ ề
ế ượ ế ủ ầ ượ c n đ c quan tâm trong chi n l ể c phát tri n kinh t lâu dài c a xã.
ầ ố ượ ữ ườ ế ư ạ Trong nh ng năm g n s l ng ng i đ n c trú t i xã tăng nhanh v i s ớ ố
ơ ở ạ ầ ề ệ ố ậ ạ ầ ớ ỹ ượ l ơ ng l n nên nhu c u v h th ng c s h t ng k thu t cũng đa d ng h n.
40
ơ ở ạ ầ ệ ố ạ ị ươ ừ H th ng c s h t ng t i đ a ph ng đã và đang không ng ng đ ượ ả ạ c c i t o
ớ ố ộ ẫ ư ư ứ ậ ượ ầ nh ng v i t c đ v n còn ch m, ch a đáp ng đ ạ ủ c nhu c u sinh ho t c a
ị ươ ệ ố ữ ự ẩ ầ ơ ượ l ư ng dân c . Đ a ph ng c n đ y nhanh h n n a trong xây d ng h th ng c ơ
ứ ể ể ượ ầ ủ ườ ở ạ ầ s h t ng đ có th nhanh tróng đáp ng đ c nhu c u c a ng i dân.
ể ơ ở ạ ầ ự ạ 3.1.6. Th c tr ng phát tri n c s h t ng
ậ ả 3.1.6.1. Giao thông v n t i
ệ ố ệ ố ư ộ H th ng giao thông liên xã, h th ng giao thông trong khu dân c và n i
ể ươ ủ ố ố ự ế ệ ị ồ đ ng c a xã phát tri n t ng đ i t t. Th c hi n chi n d ch bê tông hóa đ ườ ng
ữ ệ ườ giao thông nông thôn, trong nh ng năm qua có 8/9 thôn hoàn thi n đ ng thôn
ườ ứ ể ầ xóm và đã làm đ ng bê tông lên 21,5 km . Tuy nhiên đ đáp ng nhu c u phát
ể ị ươ ươ ầ ư ấ ớ ủ tri n c a đ a ph ng trong t ầ ng lai c n đ u t nâng c p và làm m i m t s ộ ố
ế ườ tuy n đ ng.
ụ ể ộ ố ế ườ ư ng nh sau: C th m t s tuy n đ
ệ ạ ả B ng 3.3: Hi n tr ng các công trình giao thông xã Yên Trung
STT Công trình ế ấ K t c u ặ ườ m t đ ng Chi uề dài (km) Bề r ngộ (m)
ườ ệ 1
ườ ẩ Đ ng huy n ạ ự Đ ng Th c Ph m Đ i 1.1 2 33,5 Bê tông +Đ tấ
ườ ầ Lâm Đ ng Ngô Xá Phù C m 1.2 2,5 33,5 Nh aự
ườ ụ Đ ng tr c xã 1.3 7,15 3
Đ tấ Bê tông 14,8Km ườ 26,3 1,53 ụ Đ ng tr c thôn xóm 2 ấ Đ t 11,5 Km
Bê tông 1,5 Km ộ ồ ườ 34 3 Đ ng n i đ ng ấ Đ t 32,5 Km
ồ (Ngu n: UBND xã Yên Trung)
ươ ậ ợ ố ệ ổ Nhìn chung, giao thông t ng đ i thu n l i trong vi c trao đ i hàng hoá và
ế ậ ợ ộ ầ ạ ệ ể phát tri n kinh t xã h i. Giao thông thu n l ề i góp ph n t o đi u ki n cho kinh
41
ụ ạ ị ươ ệ ể ị doanh d ch v t i đ a ph ổ ậ ng phát tri n, giao thông thu n ti n thì quá trình trao đ i
ụ ễ ậ ợ ị ổ ơ ầ buôn bán trong nghành d ch v di n ra thu n l ể ơ i, sôi n i h n, góp ph n phát tri n h n
ị ụ trong ngành kinh doanh d ch v .
ộ 3.1.6.2 Các công trình công c ng khác
ể ế + Phát tri n y t :
ứ ẻ ặ ầ ệ Công tác chăm sóc s c kho ban đ u cho nhân dân, đ c bi t là cho các
ố ượ ườ ổ ơ ổ ứ đ i t ng chính sách, ng ộ i cao tu i ngày m t quan tâm h n, t ch c duy trì
ế ộ ứ ữ ệ ế ấ ờ ộ ị khám ch a b nh c p c u k p th i đúng ch đ , đúng tuy n. Đ i ngũ y bác s ỹ
ệ ượ ơ ở ậ ẩ ầ đã nâng cao tinh th n trách nhi m và đ c chu n hoá, c s v t ch t đ ấ ượ c
ườ ổ ứ ư ị ớ ệ tăng c ỗ ng, m i năm t ề ch c khám và đi u tr cũng nh ; gi ể i thi u chuy n
ế ơ ượ ườ ở ộ ủ ứ ổ ố tuy n cho h n 1.000 l t ng i. T ch c tiêm ch ng m r ng u ng Vitamin
ố ợ ổ ứ ự ệ ề ị đúng theo quy đ nh, ph i h p t ẩ ch c tuyên truy n v sinh an toàn th c ph m
ả ả ị ươ ệ ị đ m b o trong đ a ph ả ng không có d ch b nh x y ra. Trong 5 năm (2005
ườ ề ế ế ợ 2010) không có các tr ng h p tai bi n gì đáng ti c. Hàng năm đ u đ ượ c
ế ệ ơ ị ố ụ ượ ệ Phòng y t huy n đánh giá là đ n v hoàn thành t t nhi m v , đ ở c s y t ế
ề ậ ẩ ắ ỉ ế ỉ t nh B c Ninh, UBND t nh, công nh n là xã chu n v y t năm 2007.
ư ễ * B u chính vi n thông
ệ ố ạ ị ượ ệ ả H th ng thông tin liên l c trên đ a bàn xã ngày càng đ c c i thi n và
ạ ố ị ế ệ ệ ả ạ hi n đ i hóa, đ n nay toàn xã có kho ng 1.490 đi n tho i c đ nh và hàng nghìn
ạ ượ ệ ạ ộ ờ ố đi n tho i di đ ng đ i s ng thông tin liên l c đ c nâng cao. Ngoài ra xã còn có
ộ ủ ủ ạ ộ ườ ổ ớ ộ ạ ộ ố m t t sách c a câu l c b ng i cao tu i v i n i dung ho t đ ng t t và phong
ứ ượ ế ể ầ ọ ọ ộ phú đã đáp ng đ c nhu c u đ c sách báo và tìm hi u các ti n b khoa h c k ỹ
ậ ậ ổ ế ị ườ ể ộ ủ thu t, pháp lu t, trao đ i thông tin kinh t , xã h i và tìm hi u th tr ng c a đông
ữ ớ ư ạ ị ươ ả đ o bà con nhân dân và nh ng ng ườ ở ơ i n i khác t i c trú t i đ a ph ng.
ố * An ninh qu c phòng
ố ệ ự ượ ấ ườ Qu c phòng: ế ộ Luôn duy trì ch đ hu n luy n l c l ng th ự ng tr c và
ự ệ ố ể ả ọ dân quân t v , làm t ọ ự ị ộ t công tác qu n lý quân d b đ ng viên, tuy n ch n và g i
ậ ậ ươ ứ ả ộ công dân nh p ngũ, chính sách h u ph ng quân đ i. Nâng cao ý th c c nh giác
42
ụ ồ ưỡ ề ạ ẩ ứ ế ố ủ c a nhân dân, đ y m nh tuyên truy n giáo d c b i d ng ki n th c qu c phòng
ộ ộ ữ ữ ườ ể ể ề ạ cho đ i ngũ cán b ; gi v ng môi tr ng lành m nh đ phát tri n n n kinh t ế ,
ộ ủ ị ươ văn hoá xã h i c a đ a ph ng.
ệ ố ự ậ ự ệ ả An ninh: Th c hi n t t công tác b o v an ninh tr t t ộ , an toàn xã h i,
ệ ả ề ệ ệ ả ả ả ượ ườ công tác b o v Đ ng, b o v chính quy n, b o v nhân dân đ c tăng c ng, ý
ứ ả ả ạ ượ ế ậ th c c nh giác Cách m ng trong Đ ng và nhân dân đ c nâng cao, th tr n an
ượ ặ ớ ự ủ ắ ố ố ninh nhân dân đ ự c xây d ng g n ch t v i xây d ng c ng c qu c phòng, phát
ể ế ộ tri n kinh t xã h i.
ố ạ ữ ự ự ế ắ ạ ớ ự Xây d ng kh i đ i đoàn k t toàn dân v ng m nh, g n v i xây d ng l c
ẽ ớ ạ ấ ệ ạ ượ l ng công an nhân dân, đ u tranh m nh m v i các t ự ộ n n xã h i, tiêu c c,
ự ượ ự ể ẩ ạ ạ ị tham nhũng đ làm trong s ch đ a bàn. Đ y m nh xây d ng l c l ng làm công
ấ ượ ệ ổ ố tác an ninh thôn, nâng cao ch t l ả ng phong trào b o v an ninh t ả qu c, đ m
ậ ự ả ộ ườ ị ả b o tr t t ả an toàn xã h i. Đ m b o công tác an ninh cho ng i dân đ a ph ươ ng
43
ạ ị ươ cũng nh ng ư ườ ớ ư i t i c trú t i đ a ph ng.
ộ ố ơ ả ự ệ ạ ả B ng 3.4: Hi n tr ng m t s công trình xây d ng c b n xã Yên Trung
ệ ể ị Stt Công trình Đ a đi m ạ Hi n tr ng công trình Di nệ tích (ha)
ụ ở ộ ườ 1 Tr s UBND xã + H i tr ng 0,7 Thôn Thân Th ngượ Nhà làm vi c 2ệ ố ầ t ng T t.
ụ ở 2 Tr s UBND xã cũ 0,14 Thôn Chính Trung Nhà 1 t ngầ Trung bình
ầ ạ ế 3 Tr m y t xã 0,2 Thôn Chính Trung Nhà 1 t ng tố t
ầ ư ệ 4 B u đi n văn hóa xã 0,0162 Thôn Chính Trung
ầ ườ ầ 5 Tr ng M m non Yên Trung 0,35 Thôn Yên Lãng Nhà 2 t ng tố t Nhà 2 t ng tố t
ầ ườ ể ọ ố 6 Tr ng Ti u h c Yên Trung s 1 0,3 Thôn Chính Trung Nhà 2 t ng tố t
ầ ườ ể ọ ố 7 Tr ng Ti u h c Yên Trung s 2 0,37 Thôn Yên Lãng
ầ ườ 8 Tr ng THCS Yên Trung 0,61 Thôn Chính Trung Nhà 2 t ng tố t Nhà 2 t ng tố t
ưở ệ ng ni m nghĩa trang li ệ t Thôn Chính Trung T tố 9 Đài t sỹ ồ (Ngu n: UBND xã Yên Trung)
ư ụ ở ụ ộ Nhìn chung các công trình công c ng nh tr s hành chính, giáo d c, phát
ế ư ễ ố ạ ị ươ ể tri n y t , b u chính vi n thông, an ninh qu c phòng t i đ a ph ng đã và đang
ờ ố ầ ổ ủ ệ ơ ơ ị ườ ượ đ c hoàn thi n h n, góp ph n n đ nh h n đ i s ng c a ng i dân trong xã
ư ữ ố ạ ị ươ ị ươ cũng nh nh ng ng ườ ớ i t i sinh s ng t i đ a ph ng. Do đ a ph ả ả ng đ m b o
ầ ế ế ề ế ư ễ ố ượ đ c các nhu c u thi t y u v y t , b u chính vi n thông, an ninhqu c phòng…
ườ ị ươ ữ ườ ừ ơ ư cho ng i dân đ a ph n nên nh ng ng i dân t ế n i khác đ n c chú t ạ ị i đ a
ươ ầ ượ ả ề ả ph ng cũng ph n nào đ ầ ủ ọ c đ m b o v nhu c u c a h .
ề ề ệ ự ế ộ ườ 3.1.7.Đánh giá chung v đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i và môi tr ng
44
ậ ợ ợ ế ữ 3.1.7.1. Nh ng thu n l i, l i th
ệ ự ớ ư ầ ề V i đi u ki n t nhiên, tài nguyên thiên nhiên nh phân tích ph n trên,
ụ ụ ờ ố ề ấ ả Yên Trung có nhi u thu n l ủ ậ ợ ể khai thác ph c v cho s n xu t và đ i s ng c a i đ
nhân dân trong xã nh :ư
ề ạ ấ ợ ồ ồ ị ậ Đ t đai thích h p cho tr ng nhi u lo i cây tr ng có giá tr cao, khí h u
ộ ề ả ể ươ ề ấ ả ả ỷ ị thu văn đi u hoà đ m b o cho m t n n s n xu t phát tri n t ố ổ ng đ i n đ nh
ấ ượ ữ ề ằ ệ ả ẩ ả ả và b n v ng. Nh m cung c p l ng s n ph m nông nghi p đ m b o cho nhu
ườ ị ươ ư ườ ị ầ ủ c u c a ng i dân đ a ph ng cũng nh ng ư ạ ố i dân đang sinh s ng đ nh c , t m
ạ ị ươ trú t i đ a ph ng.
ồ ướ ướ ầ ả ả Xã có ngu n n ặ c m t và n ầ ư ụ c ng m đ m b o cho nhu c u s d ng
ồ ướ ườ ố ạ ị ươ ngu n tài nguyên n c cho ng i dân đang sinh s ng t i đ a ph ng.
ậ ợ ạ ề ệ ệ ể ị ị Xã có v trí đ a lý thu n l ư i t o đi u ki n trong vi c phát tri n giao l u
ế ớ ị ươ ậ văn hóa và kinh t v i các đ a ph ng lân c n.
ơ ở ạ ầ ự ể C s h t ng đang đ ượ ầ ư c đ u t ầ ử ụ ụ ụ xây d ng đ ph c v nhu c u s d ng
ị ủ c a nhân dân trên đ a bàn xã.
ự ượ ự ự ộ ồ ồ ọ L c l ng lao đ ng d i dào là ngu n nhân l c quan tr ng cho s phát
ể ế ộ ờ ớ tri n kinh t xã h i trong th i gian t i.
ữ ạ ế 3.1.7.2. Nh ng khó khăn, h n ch
ệ ử ụ ệ ệ ả ấ ấ ệ ư Vi c s d ng đ t nông nghi p ch a hiêu qu , di n tích đ t nông nghi p
ệ ấ ớ ỏ b hoang khá l n, gây lãng phí đ t nông nghi p.
ự ườ ấ ượ ả ạ ả ạ Th c tr ng môi tr ng cho th y l ỗ ng rác th i sinh ho t th i ra m i
ạ ị ươ ấ ườ thaayl t i đ a ph ng nh t là các thôn ven KCN có ng ọ ớ i thuê tr , v i kh i l ố ượ ng
ư ượ ử ễ ườ ớ l n mà ch a đ c thu gom và x lý đúng cách gây ô nhi m môi tr ấ ng và m t
ả c nh quan.
ự ể ạ ế ấ ộ ờ Th c tr ng phát tri n kinh t xã h i th i gian qua cho th y nhu c u s ầ ử
ụ ấ ờ ớ ớ ụ d ng đ t cho các m c đích trong th i gian t ư ấ ử ụ i khá l n, nh đ t s d ng cho kinh
ụ ạ ỹ ấ ậ ỏ ị doanh d ch v t i các thôn ven KCN. Do v y, đòi h i qu đ t không nh đ ỏ ể
ử ụ ụ ể ầ ượ ỹ ưỡ ằ ộ chuy n m c đích s d ng c n đ c xem xét k l ấ ng nh m tránh tác đ ng x u
45
ườ ươ ự ớ t i môi tr ng và an ninh l ng th c.
ự ệ ề ấ ạ ộ ị ươ ồ Th c tr ng v lao đ ng và vi c làm cho th y đ a ph ng có ngu n lao
ư ồ ượ ư ượ ộ ệ ộ ộ đ ng d i dào nh ng l ng lao đ ng này ch a đ ả c khai thác m t cách hi u qu .
ổ ừ ụ ệ ề ị ể Do chuy n đ i t ể ngành nông nghi p sang phát tri n ngành d ch v nên nhi u lao
46
ạ ị ươ ứ ướ ệ ộ đ ng nônnghieepjnh t i đ a ph ng đang đ ng tr ơ ấ c nguy c th t nghi p.
ươ 3.2 Ph ứ ng pháp nghiên c u
ọ ứ ể 3.2.1 Ch n đi m nghiên c u
ệ ắ ộ ộ ỉ Yên Trung là m t xã thu c huy n Yên Phong, t nh B c Ninh. Yên Trung có
ấ ự ệ ố ổ t ng di n tích đ t t nhiên là 996ha, dân s Yên Trung là:10.660 ng ườ m t đậ ộ i.
2, t
ố ườ ố ự dân s 1.031 ng i/km ỷ ệ l sinh 17,4%, t ỷ ệ l tăng dân s t nhiên 13,6%.
ạ ả ẩ ổ ị ỷ ồ ơ ấ T ng s n ph m trên đ a bàn đ t 64,5 t đ ng phân theo c c u.
ạ ệ + Nông nghi p đ t 64,3%.
ươ ạ ị ụ + Th ng m i d ch v 35 %.
ạ ộ ạ ằ ớ ộ Đây là xã n m c nh m t KCN l n là KCN Yên Phong,ho t đ ng kinh
ụ ở ư ầ ộ ị doanh d ch v các thôn ven KCN thu c xã Yên Trung nh thôn Tr n Xá, Yên
ở ạ Ấ ễ ồ ổ ố ượ ấ Lãng và p Đ n di n ra r t sôi n i do vài năm tr l i đây đã có s l ớ ng l n
ế ố ọ công nhân đ n sinh s ng và thuê tr .
ạ ượ ả ạ ứ ụ ệ ề ể ị Để đ t đ c m c tiêu nghiên c u, đ a đi m đi u tra ph i đ i di n cho vùng
ươ ệ ự ệ ế ể ộ ứ nghiên c u trên ph ề ng di n đi u ki n t nhiên, kinh t ặ xã h i và đ c đi m tình
ụ ể ủ ủ ứ ể ặ hình nông thôn và nông dân c a vùng. Căn c vào đ c đi m c th c a xã Yên
Ấ ủ ằ ạ ầ ọ ồ Trung, tôi ch n 3 thôn ( Tr n Xá, Yên Lãng, p Đ n) c a xã n m sát c nh KCN và
ụ ụ ạ ị ụ ể ể ề ấ r t phát tri n trong kinh doanh các lo i d ch v tiêu dùng ph c v công nhân đ đi u
tra.
ộ ề ụ ư ứ ể ọ ố ọ ị Ch n h đi u tra: Căn c vào b n d ch v nghiên c u tìm hi u là nhà tr ,
ả ế ể ơ ở ự ụ ọ ị ố ăn u ng, gi i trí và y t đ tôi l a ch n các c s kinh doanh d ch v này t ạ ị i đ a
ươ ể ề ộ ồ ị ph ụ ng bao g m 10 h kinh doanh d ch v / thôn, 10 công nhân/ thôn đ đi u tra.
ư ậ ố ượ ủ ề ẫ ộ Nh v y, s l ng m u đi u tra c a toàn xã là 30 h , 30 công nhân
ươ 3.2.2. Ph ậ ố ệ ng pháp thu th p s li u
ậ ố ệ ố a. Thu th p s li u đã công b
ệ ạ ậ ồ Thu th p thông qua các ngu n tài li u, sách báo, t p chí chuyên ngành, các
ủ ế ị ị ị ỉ ướ ế ị ngh đ nh, ngh quy t, ch th , các chính sách c a nhà n ấ c có liên quan đ n v n
ứ ứ ọ ượ ố ề đ nghiên c u, các công trình nghiên c u khoa h c đã đ ố ệ c công b , các s li u
47
ế ủ ứ ổ ố ỉ ệ và các báo cáo t ng k t c a các xã, huy n, thành ph và t nh đang nghiên c u đ ể
ượ ố ệ ẽ ượ ổ ệ ạ ố ợ có đ c s li u th ng kê. Các tài li u này s đ ắ c t ng h p, phân lo i và s p
48
ớ ộ ứ ừ ợ ế x p theo t ng nhóm phù h p v i n i dung nghiên c u.
ậ ố ệ ư ố b. Thu th p s li u ch a công b
ệ ơ ấ ố ệ ậ ượ ề ữ Tài li u s c p là nh ng s li u thu th p đ ả c qua quá trình đi u tra kh o
ự ế ị ử ụ ứ ệ ể ả ậ sát th c t ỏ đ a bàn nghiên c u, đ thu th p tài li u này tôi s d ng các b ng h i
ế ế ẵ ượ đ c thi t k s n.
ấ ỏ ượ ử ụ ớ ả ỏ Quá trình ph ng v n sâu cũng đ c s d ng song song v i b ng h i bán
ể ượ ế ấ ỏ ấ c u trúc đ thu đ ề c các thông tin liên quan đ n đ tài. Quá trình ph ng v n sâu
ể ả ấ ọ ỏ ư ề ậ dùng đ khai thác các thông tin quan tr ng mà b ng h i bán c u trúc ch a đ c p
ề ậ ư ề ề ấ ấ ặ ỏ ho c đ c p ch a sâu. Ph ng v n sâu cũng cung c p cho đ tài nhi u thông tin
ị ề ộ ố ủ ệ ớ ọ ườ ữ hay, m i, có giá tr v cu c s ng, nh ng khó khăn và nguy n v ng c a ng i
ươ ố ệ 3.2.3 Ph ử ng pháp x lý s li u
ả ề ứ ạ ố ệ ế ằ ế Căn c vào k t qu đi u tra t ử i xã, tôi ti n hành x lý s li u b ng cách
ợ ấ ả ố ệ ế ố ả ủ ưở ớ ổ t ng h p t ề t c các s li u đi u tra c a các y u t nh h ng t i kinh doanh
ử ụ ụ ụ ươ ị d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN, sau đó x lý trên ch ng trình
Excel.
ươ 3.2.4 Ph ng pháp phân tích
ươ ả * Ph ố ng pháp th ng kê mô t
ươ ả ượ ử ụ ể ả ữ Ph ố ng pháp th ng kê mô t c s d ng đ mô t đ ể ặ nh ng đ c đi m,
ệ ượ ứ ệ ự ố ộ ủ ự ậ m c đ c a s v t, hi n t ộ ng, dùng trong phân tích m i quan h , s tác đ ng
ớ ự ậ ử ụ ứ ề ủ ự ậ c a s v t này v i s v t khác. Trong đ tài nghiên c u này tôi s d ng ph ươ ng
ố ả ể ả ự ụ ạ pháp th ng kê mô t đ miêu t ị th c tr ng kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v ụ ụ
ệ ữ ế ố ả ấ ả ố ưở công nhân ven KCN s n xu t, , m i quan h gi a các y u t nh h ng.
ươ * Ph ng pháp phân tích so sánh
ươ ượ ử ụ ệ ượ ộ Ph ng pháp này đ ể c s d ng r ng rãi đ phân tích các hi n t ng t ự
ế ữ ề ộ ờ nhiên, kinh t ệ ể , xã h i. Nh đó chúng ta có th so sánh gi a hai hay nhi u hi n
ế ố ị ớ ượ ư ị ượ t ng v i nhau, so sánh các y u t đ nh l ng cũng nh đ nh tính. Các y u t ế ố
ượ ượ ệ ố ặ ươ ớ ỉ ị đ nh l ng đ c so sánh v i nhau qua các ch tiêu tuy t đ i ho c t ố ng đ i.
ủ ế ử ụ ề ệ ặ ỉ Trong đ tài này, ch y u s d ng vi c so sánh qua 3 năm cùng 1 ch tiêu ho c so
49
ữ ể ờ ỉ ờ ỳ sánh gi a các ch tiêu khác nhau cùng 1 th i đi m, th i k .
ự ươ ể ượ D a vào ph ng pháp phân tích so sánh ta có th phân tích đ c các
ế ố ả ưở ớ ụ ụ ụ ị y u t nh h ng t i kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven
ầ ư ứ ủ ậ ị ị ư ố KCN nh v n đ u t , v trí đ a lý, m c thu nh p bình quân c a công
ừ ể ượ ứ ể ề ộ nhân...T đó có th so sánh đ c m c đ phát tri n v quy mô kinh doanh
ề ứ ụ ụ ụ ị ậ d ch v tiêu dùng ph c v công nhân qua các năm, so sánh v m c thu nh p
ừ ạ ị ụ bình quân t ề ứ kinh doanh các lo i d ch v tiêu dùng khác nhau, so sánh v m c
ộ ử ụ ạ ị ủ ụ đ s d ng các lo i d ch v tiêu dùng c a công nhân...
ệ ố ứ ỉ 3.2.5 H th ng ch tiêu nghiên c u
ỉ ị ụ ả Nhóm ch tiêu ph n ánh cung d ch v
2
ố ượ ụ ố ộ ử ộ ị + S l ng h kinh doanh d ch v : S h , phòng, c a hàng kinh doanh
ụ ệ ị + Quy mô kinh doanh d ch v : Di n tích: m
ụ ệ ấ ồ ị + Giá cung c p d ch v : tri u đ ng/phòng
ạ ị ụ + Lo i d ch v kinh doanh
ố ị ụ +S năm kinh doanh d ch v
ấ + Năng su t khai thác
ấ ượ ụ + Ch t l ị ng d ch v
ấ ị ụ + Giá cung c p d ch v
ầ ư ị ụ + Chi phí đ u t cho kinh doanh d ch v
ế ụ ố ộ ụ ố ị ở ộ + S h mu n ti p t c và m r ng thêm d ch v kinh doanh
ụ ữ ự ệ ị ấ + S chênh l ch giá cung c p d ch v gi a các tác nhân
ố ượ ự ệ ữ ụ ấ ị ộ + S chênh l ch s l ng d ch v cung c p cho công nhân gi a các h
ầ ỉ ị ụ ả Nhóm ch tiêu ph n ánh c u d ch v
ệ ổ ớ ề + Tu i, ngh nghi p, gi i tính
ạ + Tình tr ng hôn nhân
ứ ậ + M c thu nh p bình quân/ tháng
ứ ộ ử ụ ị ụ + M c đ s d ng d ch v
ử ụ ụ ệ ồ ị + Chi phí bình quân cho s d ng d ch v : tri u đ ng/ tháng
50
ự ủ ườ ử ụ ị ụ + S hài lòng c a ng i s d ng d ch v
51
PH N IVẦ
Ứ
Ả
Ế
Ề
Ị
Ụ
K T QU NGHIÊN C U V KINH DOANH D CH V
Ụ
Ụ
TIÊU DÙNG PH C V CÔNG NHÂN VEN KCN YÊN PHONG I
Ắ
Ạ
Ệ
Ỉ
T I XÃ YÊN TRUNG, HUY N YÊN PHONG, T NH B C NINH
ụ ụ ụ ự ạ ị 4.1 Th c tr ng cung d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven khu công
nghi pệ
ự ạ ụ ề ị ị 4.1.1Th c tr ng chung v kinh doanh d ch v tiêu dùng trên đ a bàn xã Yên
Trung
ở ạ ữ ượ ự ộ Trong nh ng năm tr l i đây do KCN Yên Phong I đ ầ c xây d ng m t ph n
ố ượ ệ ạ ạ ị t i đ a bàn xã Yên Trung nên s l ng công nhân làm vi c t i KCN t ớ ọ ạ ị i đ a i tr t
ươ ớ ố ượ ầ ử ụ ụ ạ ớ ph ng v i s l ị ng l n, nhu c u s d ng các d ch v sinh ho t cũng gia tăng.
ể ậ ượ ộ ố ư ả Thông qua tìm hi u, chúng tôi thu th p đ c m t s thông tin nh b ng 4.1 và
ư 4.2 nh sau:
ị ụ ộ ả B ng 4.1 Tình hình các h kinh doanh d ch v tiêu dùng
ạ ạ t i xã Yên Trung giai đo n 20122014
(ĐVT: h )ộ
ố ộ
Thôn
2012
2013
2014
20
25
ể T c đ phát tri n (%) 2014/2013 100.00
2013/2012 125.00
BQ 111.80
25
ọ
Xuân Cai V ng Đông
15 40
22 65
146.67 162.50
104.54 100
123.83 127.48
23 65
Chính Trung
10
17
170.00
82.35
118.32
14
ươ
L ng Tân
15
18
120.00
88.89
103.28
16
Thân Th
ngượ
70
100
142.86
180.00
160.36
180
ầ Tr n Xá
100
130
130.00
169.23
148.32
220
Yên Lãng
150
160
106.67
112.50
109.54
180
Ấ ồ p Đ n
20
20
100.00
120.00
109.54
24
Trung L cạ
52
T ngổ
420
532
722
135.71
131.11
126.67 ồ
(Ngu n: UBND Xã Yên Trung)
ấ ố ộ ể ủ ụ ả ị Qua b ng 4.1 cho th y t c đ phát tri n c a ngành kinh doanh d ch v tiêu
ủ dùng c a xã Yên Trung.
ố ộ ủ ớ ổ ớ ầ ộ V i t ng s h c a toàn xã tính t i năm 2014 là g n 3000 h dân mà có
ụ ề ộ ố ỏ ị ớ t i 722 h là kinh doanh d ch v tiêu dùng. Đây là con s không nh , đi u đó cho
ấ ằ ụ ạ ị ị ươ ể th y r ng ngành kinh doanh d ch v t i đ a ph ng khá phát tri n.
ố ộ ụ ầ ị ừ S h kinh doanh d ch v tiêu dùng tăng d n theo các năm t 2012 2014,
ộ ừ ố ộ ộ năm 2012 là 420 h , năm 2013 là 532 h . T năm 20122013 s h kinh doanh
ụ ạ ị d ch v t i xã tăng nhanh.
ủ ụ ể ạ ố ộ ị T c đ phát tri n c a ngành kinh doanh d ch v giai đo n 20132014 so
ụ ể ạ ộ ố ộ ị ớ ố v i t c đ phát tri n kinh doanh d ch v giai đo n 20122013. T c đ tăng
ưở ụ ạ ị ạ ươ tr ng ngành kinh doanh d ch v giai đo n 20132014 t i thôn L ng Tân
ượ ộ ưở ướ (82.35%) và Thân Th ố ng (88.89%), t c đ tăng tr ng d i 100%. Nguyên
ề ạ ộ ừ ỏ nhân là do giai đo n 20132014 có nhi u h trong các thôn đã t b kinh doanh
ư ị ụ ụ ơ ả ụ ị ị d ch v tiêu dùng nh d ch v vui ch i gi ố i trí( quán internet), d ch v ăn u ng
ặ ườ ộ ộ ạ ề ộ ể đ làm ngh m c ho c ng i lao đ ng trong h đi làm t i các công ty nên không
ườ ộ ố ư ạ ọ có ng i kinh doanh. T i m t s thôn khác nh Xuân Cai, V ng Đông, Chính
ạ ố ộ ưở ị Trung thì trong giai đo n 20132014 có t c đ tăng tr ng kinh doanh d ch v ụ
ớ ố ụ ể ậ ơ ộ ị tiêu dùng ch m h n so v i t c đ phát tri n kinh doanh d ch v tiêu dùng giai
ử ụ ạ ị đo n 20122013, nguyên nhân là do các c a hàng kinh doanh d ch v tiêu dùng
ướ ạ ủ ả ả ầ ườ tr c đó t i các thôn này đã đ m b o nhu c u c a ng i dân trong thôn nên
ụ ướ ộ ố ở ộ ạ ị ngành kinh doanh d ch v không có xu h ng m r ng thêm. T i m t s thôn có
ư ầ Ấ ụ ể ồ ị ngành kinh doanh d ch v phát tri n nh Tr n Xá, Yên Lãng và p Đ n thì t c đ ố ộ
ụ ể ị ở ạ ơ phát tri n kinh doanh d ch v tiêu dùng ớ giai đo n 20132014 nhanh h n so v i
ụ ể ạ ộ ị ố t c đ phát tri n kinh doanh d ch v giai đo n 20122013, nguyên nhân là do dân
ộ ườ ừ ơ ớ ố ạ ư ạ c t i các thôn này ngày m t tăng do ng i dân t n i khác t i sinh s ng t i thôn
ầ ử ụ ụ ị ử nên nhu c u s d ng các d ch v tiêu dùng cũng tăng cao, kéo theo là các c a
ụ ọ ị hàng kinh doanh d ch v cũng m c lên nhanh chóng.
ố ộ ụ ạ ị ủ ế ậ ạ ầ S h kinh doanh d ch v t i xã ch y u t p chung t i ba thôn Tr n Xá,
53
ố ộ Ấ ụ ồ ổ ị ớ Yên Lãng và p Đ n, ba thôn này có t ng s h kinh doanh d ch v tính t i năm
ế ộ ố ử ổ ị 2014 là 580 h , chi m t ỷ ệ l 80.33% trên t ng s c a hàng kinh doanh d ch v ụ
ố ộ ụ ạ ị ế toàn xã. Nguyên nhân mà s h kinh doanh d ch v t i ba thôn này chi m t ỷ ệ l
Ấ ồ ư ậ ầ ằ ầ ị ị ớ l n nh v y là do ba thôn Tr n Xá, Yên Lãng, p đ n có v trí đ a lý n m g n sát
ậ ợ ề ụ ệ ị ớ v i KCN Yên Phong I. Đi u dó thu n l i cho vi c kinh doanh d ch v tiêu dùng
ệ ạ ụ ụ ụ ộ ị ph c v công nhân đang làm vi c t i các KCN. Các h kinh doanh d ch v tiêu
ạ ụ ụ ủ ế ở dùng t i ba thôn này ch y u ph c v cho công nhân làm KCN đang tr t ọ ạ ị i đ a
ươ ph ng.
ố ượ ừ ụ ộ ị ở T năm 20122014 s l ng h kinh doanh d ch v tiêu dùng thôn Yên
ầ ầ ừ ộ Lãng và Tr n xá tăng nhanh, thôn Tr n Xá tăng t ộ 70 h kinh doanh lên 180 h ,
ể ạ ừ ạ ố ộ đ t t c đ phát tri n bình quân 160.36%. T i thôn Yên Lãng tăng t ộ 100 h kinh
ộ ạ ố ụ ể ạ ộ ị doanh d ch v lên 220 h , đ t t c đ phát tri n bình quân 148.32%. T i hai thôn
ầ ừ ố ộ ụ ị Tr n Xá và Yên Lãng t năm 20122014 có s h kinh doanh d ch v tăng nhanh
ư ậ ố ượ ớ ọ ạ ị ươ nh v y là do s l ng công nhân t i tr t i đ a ph ng tăng nhanh.
ạ Ấ ồ ố ộ ụ ấ ị Năm 2012 t i thôn p đ n có s h kinh doanh d ch v cao nh t trong ba
ụ ườ Ấ ồ ẳ ớ ậ ợ ệ thôn do thôn p Đ n có tr c đ ng chính đi th ng t i KCN, thu n l i cho vi c đi
ệ ủ ở ạ ư ượ ị ạ l i làm vi c c a công nhân, nh ng do 2 năm tr l i đây l ụ ng d ch v tiêu dùng
ấ ạ ầ ủ Ấ ấ ồ cung c p t ủ i thôn p Đ n không cung c p đ cho nhu c u c a công nhân nên s ố
ể ớ ự ầ ọ ố đông công nhân đã l a ch n hai thôn Yên Lãng và Tr n xá đ t i sinh s ng.
ạ ị ụ Nhìn chung ngành kinh doanh d ch v tiêu dùng toàn xã giai đo n 2012
ố ộ ự ụ ể ị ể 2014 là có s phát tri n. T c đ phát tri n kinh doanh d ch v bình quân cũng khá
ấ ả ố ộ ề ưở cao, t t c các thôn trong xã đ u có t c đ tăng tr ặ ng bình quân trên 100%, đ c
ố ộ ầ ưở ụ ị bi ệ ạ t t i thôn Tr n Xá và Yên Lãng có t c đ tăng tr ng kinh doanh d ch v tiêu
ấ ạ ạ dùng bình quân giai đo n 20122014 là cao nh t, đ t 160.36% và 148.32%.
ụ ụ ụ ạ ị 4.1.2 Lo i hình d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN
ộ ố ộ ụ ụ ụ ề ị Qua đi u tra m t s h kinh doanh d ch v ph c v công nhân t ạ ị i đ a
ươ ụ ụ ộ ị ph ng chúng tôi phân ra các nhóm h kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v ụ
ư ả công nhân nh b ng sau:
ụ ụ ụ ả ạ ị ạ B ng 4.2 Lo i hình d ch v tiêu dùng ph c v công nhân t i xã Yên Trung
ụ ố ượ ạ ị Lo i d ch v S l (%) T l
54
Nhà trọ ộ ng (h ) 10 ỷ ệ 33.33
ả i trí
ố
ả i trí
5 1 3 3 6 2 16.67 3.33 10.00 10.00 20.00 6.67 ế
Ăn u ngố ơ Vui ch i gi Y tế ọ Nhà tr và ăn u ng ọ ơ Nhà tr và vui ch i gi ọ Nhà tr và y t T ngổ 100.00
30 ồ ố ệ ề (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ố ớ ộ ố ộ ạ ị ụ ộ Đ i v i h kinh doanh chuyên m t lo i d ch v : s h kinh doanh chuyên
ụ ế ọ ỷ ệ ớ ế ấ ộ ộ ị d ch v nhà tr chi m t l l n nh t 10 h chi m 33.33%, h kinh doanh chuyên
ụ ế ỷ ệ ớ ứ ộ ộ ố ị d ch v ăn u ng chi m t ế l n th hai là 5 h chi m 16.67%, h kinh doanh l
ơ ị ả ế ỷ ệ ấ ế ơ ụ chuyên d ch v vui ch i gi i trí và y t ế chi m t th p h n chi m 10% và l
3.33%.
ố ớ ộ ố ộ ụ ị ị ụ Đ i v i h kinh doanh kiêm d ch v thì: s h kinh doanh d ch v nhà tr ọ
ụ ơ ị ả ế ế ộ ộ và d ch v vui ch i gi i trí chi m t ỷ ệ l cao 6 h chi m 20,0%. H kinh doanh
ụ ụ ế ố ọ ộ ọ ị ị kiêm d ch v nhà tr ăn u ng là 3 h chi m 10% và kiêm d ch v nhà tr y t ế là
ố ộ ỷ ệ ộ ụ ế ề ổ ộ ị 2 h , chi m 6.67% t ng s h kinh doanh d ch v đã đi u tra . T l h kinh
ộ ề ụ ế ọ ị ớ ầ ớ doanh d ch v nhà tr chi m ph n l n.Trong 30 h đi u tra thì có t ộ i 21 h là có
ọ ủ ụ ề ề ầ ấ ọ ị kinh doanh d ch v nhà tr . Đi u này cho th y nhu c u v nhà tr c a công nhân
ứ ấ ậ ượ ủ ườ ọ ố ợ là r t cao, nh n th c đ ầ c nhu c u c a ng i mu n thuê tr và l ậ i nhu n mà
ụ ọ ạ ộ ở ị d ch v cho thuê tr mang l i thì các h dân ba thôn ven KCN xã Yên Trung đã
ụ ể ấ ầ ọ ị ầ ư đ u t ọ và phát tri n d ch v nhà tr cung c p cho công nhân có nhu c u tr .
ỗ ở ề ề ề ầ ầ ố ơ ầ Ngoài nhu c u v ch thì nhu c u v ăn u ng, nhu c u v vui ch i gi ả i
ộ ề ề ế ể ầ ộ trí, nhu c u v y t …cũng đáng đ quan tâm, trong 30 h đi u tra, có 8 h là kinh
ụ ụ ế ố ộ ơ ị ị ả doanh d ch v ăn u ng chi m 26.67% , 7 h kinh doanh d ch v vui ch i gi i trí
ụ ế ị ế ế ộ chi m 23.33% và 5 h kinh doanh d ch v y t chi m 16.67.
ể ấ ụ ụ ụ ạ ị Qua đây ta có th th y lo i hình d ch v tiêu dùng ph c v công nhân t ạ i
ụ ế ạ ạ ấ ị ỷ ệ ớ các thôn ven KCN r t đa d ng và lo i hình d ch v chi m t ạ ấ l n nh t là lo i l
ụ ư ụ ạ ọ ố ị ị ơ hình d ch v nhà tr . Các lo i hình d ch v tiêu dùng khác nh ăn u ng, vui ch i
55
ả ế ấ gi i trí và y t ể cũng r t phát tri n
ụ ọ ị 4.1.3 Cung d ch v nhà tr
ỷ ọ ụ ọ ả ị B ng 4.3 T tr ng cung d ch v phòng tr phân
theo tiêu chí khép kínkhông khép kín
ị ể
Đ a đi m ầ Tr n Xá Yên Lãng ồ Ấ p Đ n T ngổ
Không khép kín (%) 88.24 66.18 76.67 74.70 ề ố ệ ồ Khép kín %) 11.76 33.82 23.33 25.30 (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ể ồ ụ ọ ị Bi u đ 4.1 cung d ch v phòng tr khép kín và không khép kín
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015
ấ ỷ ọ ả ụ ọ ị B ng 4.3 cho th y t tr ng cung d ch v phòng tr khép kín và không khép
ỷ ọ ụ ọ ơ ấ ề kín, t ị tr ng cung d ch v phòng tr ớ không khép kín cao h n r t nhi u so v i
ế ọ ọ phòng tr khép kín, cung phòng tr không khép kín chi m 74.70% trong khi cung
ế ọ ỉ ạ ọ phòng tr khép kín ch chi m 25.30%. Cung phòng tr khép kín t i thôn yên Lãng
ế ấ ố ế chi m t ỷ ệ l ổ cao nh t trong ba thôn, chi m 33.82% s phòng khép kín trên t ng
56
ọ ạ ầ ấ ấ ỉ ố s phòng tr . T i thôn Tr n Xá thì t ỷ ệ l ế phòng khép kín là th p nh t, ch chi m
ọ ượ ố ổ ự 11.76% trên t ng s phòng tr đ c xây d ng.
ấ ượ ể ồ ụ ứ ọ ị Bi u đ 4.1 cho ta th y đ c m c cung d ch v phòng tr khép kín và không
ạ ể ấ ể ồ khép kín t i ba thôn ven KCN xã Yên Trung, quan xát bi u đ có th th y đ ượ c
ầ ớ ứ ọ ọ ế m c cung phòng tr không khép kín chi m ph n l n, cung phòng tr khép kín ch ỉ
ớ ằ b ng 1/3 so v i phòng không khép kín.
ứ ụ ạ ọ ị ạ M c cung d ch v phòng tr theo lo i hình khép kín và không khép kín t i ba
ằ ơ ấ ớ thôn ven KCN không cân b ng, t ỷ ệ l ề phòng không khép kín l n h n r t nhi u
57
phòng khép kín.
ọ ủ ộ ụ ả ị B ng 4.4 Tình hình kinh doanh d ch v nhà tr c a h
Khép kín
Không khép kín T lỷ ệ S hố ộ S hố ộ T lỷ ệ ể ị Đ a đi m
(h )ộ 1 3 2 (%) 16.67 42.86 33.33 (h )ộ 5 4 6 (%) 83.33 57.86 66.67
ầ Tr n Xá Yên Lãng ồ Ấ p Đ n T ngổ 6 40.00 15 60
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ọ ạ ụ ề ị Qua đi u tra tình hình kinh doanh d ch v nhà tr t i các thôn ven KCN ta
ậ ượ ố ệ ể ấ ư ả ả ượ ằ thu th p đ c s li u nh b ng 4.4. Qua b ng 4.4 ta có th th y đ c r ng s ố
ụ ọ ớ ớ ơ ị ị ộ h kinh doanh d ch v nhà tr không khép kín l n h n so v i kinh doanh d ch v ụ
ổ ọ ộ ố ị ộ ề nhà tr khép kín. Trong t ng s 30 h đi u tra thì có 21 h là kinh doanh d ch v ụ
ố ộ ụ ế ọ ọ ộ ị nhà tr , trong đó s h kinh doanh d ch v nhà tr khép kín là 6 h , chi m 40%
ọ ố ộ ố ộ ụ ổ ọ ị trên t ng s h kinh doanh nhà tr . S h kinh doanh d ch v nhà tr không khép
ầ ấ ộ ộ ọ ổ ộ ố kín g p 2.5 l n h kinh doanh nhà tr khép kín, có 15 h trên t ng s 21 h kinh
ụ ụ ụ ề ấ ộ ọ ị doanh. Đi u này cho th y các h kinh daonh d ch v nhà tr ph c v công nhân
ạ ị ươ ủ ế ụ ấ ọ ị ven KCN t i đ a ph ng ch y u là cung c p d ch v nhà tr không khép kín.S ố
ố ượ ọ ọ ườ ơ ộ h kinh doanh phòng tr khép kín thì s l ng phòng tr th ng ít h n so v i s ớ ố
ọ ủ ộ ọ ượ l ng phòng tr c a các h kinh doanh phòng tr không khép kín.
ầ ư ọ ơ Nguyên nhân là do chi phí đ u t cho phòng tr ớ ớ khép kín l n h n so v i
ấ ầ ư ệ ọ ự ọ phòng tr không khép kín, di n tích đ t đ u t ỗ cho xây d ng m i phòng tr khép
ế ệ ậ ớ ơ ỗ ự kín cũng l n h n di n tích m i phòng không khép kín. Vì v y n u xây d ng
ố ượ ọ ớ ố ượ ẽ ơ ọ phòng tr khép kín thì s l ng phòng s ít h n so v i s l ng phòng tr không
ầ ư ố ỹ ấ khép kín vì lý do v n đ u t và qu đ t.
ọ ạ ị ụ ề ộ ị ươ Theo đi u tra 21 h kinh doanh d ch v nhà tr t i đ a ph ng thì không có
ề ấ ả ọ ộ h nào kinh doanh c phòng tr khép kín và không khép kín. Đi u đó cho th y khi
ộ ườ ự ụ ọ ị ụ ộ ị xây d ng d ch v nhà tr thì các h th ạ ng xây theo m t lo i hình d ch v nhà
58
ấ ị ự ữ ẫ ạ ọ ọ tr nh t đ nh, không có s xen l n gi a các lo i hình nhà tr .Vì theo nh m t s ư ộ ố
ụ ự ế ằ ạ ộ ọ ộ ị ý ki n h kinh doanh d ch v nhà tr cho r ng khi xây d ng m t lo i hình nhà tr ọ
ấ ị ự ễ ễ ẽ ả ườ ọ ơ nh t đ nh thì khi xây d ng s nhanh, d dàng và d qu n lý ng i thuê tr h n.
ọ ạ ụ ộ ị ườ Các h kinh doanh d ch v nhà tr t i các thôn ven KCN th ự ng xây d ng
ọ ớ ạ ọ ế ượ nhà tr v i lo i hình nhà tr không khép kín vì ti ệ t ki m đ ự c chi phí xây d ng
ầ ủ ầ ợ ớ và phù h p v i ph n đông nhu c u c a công nhân.
ụ ố ị 4.1.4 Cung d ch v ăn u ng
ạ ị ụ ụ ố ộ ố ị ượ D ch v ăn u ng là m t trong b n lo i d ch v đ c quan tâm trong
ạ ị ớ ấ ả ọ ứ ụ ố ọ ườ nghiên c u này. Ăn u ng là lo i d ch v quan tr ng v i t t c m i ng i, dân c ư
ầ ử ụ ố ạ ụ ố ị càng đông thì nhu c u s d ng d ch v ăn u ng càng tăng. Khi dân s t ị i các đ a
ươ ố ượ ộ ụ ọ ị ph ng ven KCN ngày m t tăng do s l ng ng ườ ớ i t i thuê tr thì d ch v ăn
ạ ị ươ ể ể ộ ố u ng t i đ a ph ơ ng cũng tăng lên đáng k , đ đánh giá m t cách chính xác h n
ậ ố ệ ề ị ụ ế ộ ề ự v s gia tăng v d ch v này thì chúng tôi ti n hành thu th p s li u các h kinh
ụ ụ ụ ố ị ạ ư ả doanh d ch v ăn u ng ph c v công nhân t i xã Yên Trung nh b ng 4.5, các h ộ
ụ ụ ụ ậ ố ị ở kinh doanh d ch v ăn u ng ph c v công nhân t p chung ầ ba thôn Tr n Xá, Yên
ồ Ấ Lãng và p Đ n.
ụ ụ ụ ố ả ị B ng 4.5 Tình hình kinh doanh d ch v ăn u ng ph c v công nhân
ạ ven KCN t i xã Yên Trung
ĐVT: hộ
ố ộ T c đ phát tri n (%) ỉ Ch tiêu 2012 2013 2014
ầ Tr n xá 8 17 25 ể 2014/2013 147.06 2013/2012 212.50 BQ 176.78
Yên Lãng Ấ ồ p đ n T ngổ 166.67 144.44 165.79 12 18 38 20 26 63 35 38 98 170.78 145.30 160.60
ồ 175.00 146.15 155.56 (Ngu n:UBND xã Yên Trung)
ấ ố ộ ư ề ế ả ổ ị ụ Theo nh đi u tra t ng k t trên b ng 4.5 th y s h kinh doanh d ch v ăn
ụ ụ ầ ừ ố u ng ph c v công nhân tăng d n theo các năm t 20122014, năm 2012 s h ố ộ
ố ộ ụ ụ ộ ị ị kinh doanh d ch v là 38 h , năm 2013 s h kinh doanh d ch v tăng lên 63 h ộ
59
ụ ị ớ ộ ố ộ kinh doanh. Năm 2014 s h kinh doanh d ch v lên t i 98 h , tăng 63.33% s h ố ộ
ố ộ ụ ụ ớ ị ị kinh doanh d ch v so v i năm 2012. Nguyên nhân s h kinh doanh d ch v ăn
ụ ụ ừ ố ượ ườ ố u ng ph c v công nhân tăng nhanh t năm 20122014 là do s l ng ng i thuê
ọ ạ ị ươ ệ ạ ị ươ tr t i đ a ph ộ ng gia tăng, các h làm nông nghi p t i đ a ph ấ ấ ng m t d t nông
ụ ệ ệ ể ế ố ọ ị nghi p, thi u vi c làm nên h tham gia vào kinh doanh d ch v ăn u ng đ tăng
ỏ ỹ ụ ậ ộ ị thêm thu nh p cho h . Vì làm d ch v này không đòi h i k năng hay tay ngh ề
ườ ễ cao nên ng i dân d dàng kinh doanh.
ố ộ ụ ố ị ạ ố ộ ầ ơ S h kinh doanh d ch v ăn u ng t i thôn Tr n Xá ít h n s h kinh
ụ ố ị ạ Ấ ẫ ồ doanh d ch v ăn u ng t i hai thôn Yên Lãng và p Đ n, nguyên nhân v n là do
ơ ở ạ ầ ị ạ ả ị v trí đ a lý và c s h t ng t ư ả i thôn ch a đ m b o.
ể ố ộ ố ị ạ ề ụ T c đ phát tri n d ch v ăn u ng qua các năm t ạ i thôn ven KCN đ u đ t
ứ ụ ề ấ ố ị ạ trên m c 140%, đi u đó cho th y cung d ch v ăn u ng t i các thôn ven KCN
ngày càng phát tri n.ể
ụ ể ộ ố ố ị ạ ầ ố T c đ phát tri n bình quân d ch v ăn u ng t i thôn Tr n xá có t c đ ộ
ể ạ ấ ừ phát tri n nhanh nh t, đ t 176.78%, nguyên nhân là do t năm 20122014 thì KCN
ở ộ ệ ớ ầ ơ ạ Yên Phong I m r ng di n tích kinh doanh t ầ i g n thôn Tr n Xá h n và t i thôn
Ấ ứ ụ ồ ị ượ ế Yên Lãng và p Đ n các d ch v tiêu dùng không đáp ng đ c h t nhu c u s ầ ử
ớ ố ượ ộ ố ượ ớ ụ d ng v i s l ộ ng công nhân ngày m t tăng nên m t s l ng l n công nhân đã
ụ ạ ị ầ ử ụ s d ng d ch v t i thôn Tr n Xá.
ộ ố ể ộ Nhìn chung thì các thôn ven KCN thu c xã Yên Trung có t c đ phát tri n
ạ ừ ụ ị ố bình quân d ch v ăn u ng nhanh, các giai đo n t ề 20122013 và 20132014 đ u
ể ộ ừ ộ ự ạ ố đ t t c đ phát tri n bình quân t 140%180%. Đây là m t s phát tri n t ể ươ ng
ự ụ ụ ụ ề ố ạ ị ố đ i nhanh v lĩnh v c kinh doanh d ch v ăn u ng ph c v công nhân t i các
ộ thôn ven KCN thu c xã Yên Trung.
ể ế ơ ụ ể ơ ề ạ ị ụ ề ố Đ chi ti ấ t h n chúng tôi đi u tra c th h n v lo i d ch v ăn u ng cung c p
ươ ư ạ ị t i đ a ph ề ng thông qua đi u tra nh sau:
ấ ủ ộ ề ạ ị ụ ố ả B ng 4.6 Lo i d ch v ăn u ng cung c p c a các h đi u tra
60
ạ ồ ố ố ộ Lo i đ ăn u ng đang kinh doanh ộ S h kinh doanh (h ) T lỷ ệ ( %)
ứ Th c ăn chín 3 37.50
ứ ươ ố Th c ăn t i s ng 0 0.00
ồ Đ ăn nhanh ướ N c gi i khát
ả T ngổ
2 3 8 ố ệ ề ồ 25.00 37.50 100.00 (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ạ ị ụ ồ ố ể ấ Bi u đ 4. 2 lo i d ch v ăn u ng cung c p
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ộ ề ụ ố ổ ộ ị Trong t ng s 30 h đi u tra thì có 8 h là đang kinh doanh d ch v ăn
ụ ể ế ế ố ộ ạ ấ ứ ố u ng, trong đó s h cung c p lo i th c ăn đã qua ch bi n c th là các quán
ụ ướ ộ ộ ị ả ộ ơ c m bình dân có 3 h , và h kinh doanh d ch v n c gi i khát cũng có 3 h và
ố ộ ố ộ ế ổ ồ ố ồ ề đ u chi m 37.50% trên t ng s h kinh doanh đ ăn u ng, S h bán đ ăn
ế ộ ồ ộ ươ ố nhanh là 2 h chi m 25% và không có h bán đ ăn t i s ng.
ữ ồ ươ ố ế ế ư ườ ượ ậ Do nh ng đ ăn t i s ng ch a qua ch bi n th ng đ c t p trung bán ở
ộ ợ ồ ươ ố ạ ồ ấ các khu ch nên có r t ít h bán đ ăn t i s ng t i gia đình. Đ ăn nhanh
ườ ụ ụ ạ th ỏ ng là các lo i bánh, xôi,…ph c v cho công nhân ăn sáng nên quy mô nh ,
ườ ượ ụ ể ượ ườ ậ th ng đ c bán trên các xe chuyên d ng di chuy n đ c và th ng t p trung
ạ ụ ườ ị ừ ớ bày bán t ể i các đ a đi m trên tr c đ ng chính t làng t ọ ặ i KCN, do đ c tính g n
61
ẹ ễ ử ể ồ ượ ạ nh , d di chuy n nên cũng có ít c a hàng đ ăn nhanh đ c bày bán t i nhà.
ồ ộ ỳ ủ ế H p 4.1: Đ ăn ch y u là bánh m và xôi
ồ ủ ế ỳ
ớ ộ ế ự ừ
ể ạ ổ ỗ ượ ng chính t
.
ể ị ễ ạ ị
ồ Nhà tôi chuyên bán đ ăn sáng, đ ăn ch y u là bánh m và xôi. Tôi bày bán ế ế ể ừ c trên xe trên chi c xe có h p đ ng l n có th v a ch bi n, v a bày bán đ ừ ườ ề ạ ệ l i ti n di chuy n. Vào m i bu i sáng tôi đ u cho xe ra đo n đ ồ làng ra KCN đ bán đ ăn sáng cho công nhân ố Ch Nguy n Th Na kinh doanh d ch v ăn u ng t ề ố ề ụ ầ ầ ớ ồ Ấ ị i thôn p Đ n ờ ữ Cùng v i nhu c u v ăn là nhu c u v u ng, sau nh ng gi ệ ệ làm vi c m t
ỏ ớ ướ ả ự ộ ứ m i, nóng b c khi mùa hè t i thì các quán n c gi ọ i khát là m t trong l a ch n
ể ưở ầ ạ ọ ạ ồ ố ứ ạ hàng đ u. T i đây h có th th ng th c đa d ng các lo i đ u ng yêu thích,
ư ệ ả ạ ẳ ơ ớ ỉ ngh ng i th giãn và trò chuy n cùng b n bè, gi m b t căng th ng.
ủ ầ ườ ộ ạ ị ươ Bi ế ượ t đ c nhu c u đó c a ng i tiêu dùng thì các h t i đ a ph ng cũng
ấ ớ ướ ả ằ đã cung c p đ ượ ố ượ c s l ng l n các quán n c gi ầ ỏ i khát nh m th a mãn nhu c u
ố ượ ớ cho s l ng l n công nhân.
ụ ố ị ạ ị ươ ề ạ D ch v ăn u ng t i đ a ph ng khá là đa d ng, có nhi u lo i đ ng ạ ể ườ ử i s
ư ạ ự ọ ồ ướ ả ứ ứ ụ d ng l a ch n nh lo i th c ăn chín, đ ăn nhanh, n c gi ạ i khát…,lo i th c ăn
ủ ế ượ ạ ố ộ ợ ậ ươ ố t i s ng thì ch y u đ c bày bán t i các khu ch t p chung nên s h kinh
ứ ạ ạ ấ doanh lo i th c ăn này t i gia đình là r t ít.
ụ ả ị 4.1.5 Cung d ch v gi i trí
ụ ơ ị ả ụ ạ Tình hình kinh doanh d ch v vui ch i gi ụ i trí ph c v công nhân t i xã
ậ ạ ượ ể ệ ả Yên Trung t p chung t i 3 thôn ven KCN đ c th hi n qua b ng 4.7
ố ộ ơ ả ụ ả ị ụ ụ B ng 4.7 S h kinh doanh d ch v vui ch i gi i trí ph c v công nhân
ạ t i Yên Trung
ố ộ ể T c đ phát tri n (%) Tiêu chí 2012 2013 2014 2013/2012 2014/2013
ầ Tr n xá Yên Lãng Ấ ồ p đ n T ngổ 6 15 19 40 10 24 26 60 21 35 36 92 166.67 160.00 136.84 150.00 210.00 145.83 138.46 153.33 BQ 187.08 152.75 137.65 151.66
ồ (Ngu n:UBND xã Yên Trung)
62
ố ệ ụ ề ơ ộ ị ả Qua s li u di u tra các h kinh doanh d ch v vui ch i gi i trí qua 3 năm
ừ ụ ầ ộ ị ơ tăng d n theo t ng năm. Năm 2012 ba thôn có 40 h kinh daonh d ch v vui ch i
ả ố ộ ố ộ ộ gi i trí, năm 2013 s h kinh doanh tăng lên 60 h và năm 2014 s h kinh doanh
ộ ổ ố ộ ụ ơ ị ả ạ tăng lên 92 h .T ng s h kinh doanh d ch v vui ch i gi i trí t ầ i thôn Tr n Xá ít
ớ ố ộ ụ ơ ị ả ạ ơ h n so v i s h kinh doanh d ch v vui ch i gi i trí t Ấ i thôn Yên Lãng và p
Đ n.ồ
ụ ố ộ ơ ị ả ứ ề ạ ể T c đ phát tri n d ch v vui ch i gi i trí qua các năm đ u đ t m c trên
ụ ề ấ ơ ị ả ạ ị ươ 130%, đi u đó cho th y cung d ch v vui ch i gi i trí t i đ a ph ộ ng ngày m t
gia tăng.
ụ ể ố ộ ơ ị ả ạ ề T c đ phát tri n bình quân d ch v vui ch i gi i trí t ạ i các thôn đ u đ t
ứ ạ ứ ạ ấ ầ ố ộ m c cao, t ạ ể i thôn Tr n Xá có t c đ phát tri n bình quân đ t m c cao nh t, đ t
ể ố ộ ạ Ấ ậ ơ ồ 187.08%, t c đ phát tri n bình quân t i thôn p Đ n (137.65%). Ch m h n hai
ạ ư ậ ở ạ ữ ơ ị ả ạ thôn còn l i. Nh v y, nh ng năm tr l ụ i đây d ch v vui ch i gi i trí t i thôn
ể ấ ầ ượ ớ ọ ạ ị ươ Tr n Xá phát tri n r t nhanh do l ng công nhân t i thuê tr t i đ a ph ng tăng,
ố ộ Ấ ồ ưở ậ ơ ượ ạ t i thôn p Đ n và Yên Lãng ,t c đ tăng tr ng ch m h n do l ng công nhân
ọ ạ ị ừ ữ ướ tr t ổ i thôn đã n đ nh t nh ng năm tr c đó.
ụ ụ ụ ề ộ ị Thông qua đi u tra 30 h kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân
ố ượ ố ộ ạ ị ụ ven KCN, chúng tôi th ng kê đ c s h đang kinh doanh các lo i d ch v vui
ả ơ ch i gi ư ả i trí nh b ng 4.8
ơ ả ụ ả ạ ị ụ B ng 4.8 lo i hình d ch v vui ch i gi i trí ph c
ở ụ v công nhân ven KCN xã Yên Trung
ố ộ ơ ả ụ ạ ị Lo i hình d ch v vui ch i gi i trí
ẹ ụ ị S h kinh doanh 2 T lỷ ệ ( %) 28.56
ứ ồ Làm đ p ( salontoc, d ch v chăm sóc da…) ặ ờ Th i trang (May m c, đ trang s c…) 1 14.29
ơ Trò ch i ( internet, patin…) 3 42.86
Karaoke T ngổ 1 7
63
ố ệ ề ồ 14.29 100 (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ể ụ ơ ạ ả ồ Bi u đ 4.3 t ỷ ệ l ị cung lo i hình d ch v vui ch i gi i trí
ư ả ấ ố ồ ể Theo nh b ng 4.8 và bi u đ 4.3 s thì ta th y:
ộ ề ụ ố ổ ơ ị ả ộ Trong t ng s 30 h đi u tra, 7 h là kinh doanh d ch v vui ch i gi i trí,
ư ủ ẹ ồ ờ ơ bao g m: làm đ p, ẹ th i trang, trò ch i, karaoke. Các c a hàng làm đ p nh các
ố ộ ụ ế ổ ị ị salon tóc, d ch v chăm sóc da chi m 28.56% t ng s h kinh doanh d ch v ụ
ơ ả ư ơ ượ vui ch i gi i trí,các quán trò ch i nh quán internet, quán tr ế t batin…chi m
ế ủ ấ ố ổ ị 42.86% , chi m t ỷ ệ l cao nh t trong t ng s các c a hàng kinh doanh d ch v ụ
ơ ả ử ế ổ ờ vui ch i gi i trí. C a hàng th i trang và quán karoke chi m 14.29% t ng s ố
ị ụ ủ c a hàng kinh doanh d ch v .
ể ấ ư ậ ượ ằ ụ ơ ả Nh v y, ta có th th y đ ị c r ng ngành d ch v vui ch i gi i trí t ạ ị i đ a
ươ ự ự ố ộ ụ ư ể ạ ị ph ng ch a th c s phát tri n, s h kinh doanh còn ít. Lo i hình d ch v vui
ả ủ ế ạ ị ư ụ ụ ơ ị ơ ch i gi i trí ch y u là các d ch v trò ch i nh internet và patin, lo i d ch v trò
ư ụ ư ử ề ạ ơ ơ ờ ị ch i ch a đa d ng. Các c a hàng th i trang ch a có nhi u, d ch v vui ch i gi ả i
ạ ị ươ ể ỏ ế ể ầ ạ ầ ơ trí t i đ a ph ng c n có k ho ch phát tri n h n đ th a mãn nhu c u cho s ố
ọ ạ ị ả ươ ượ l ng đông đ o công nhân tr t i đ a ph ư ệ ng nh hi n nay.
ụ ế ị 4.1.6 kinh doanh d ch v y t
ớ ự ề ị ụ ề ầ ố ế Cùng v i s tăng lên v dân s , nhu c u v d ch v y t cũng tăng. Khi
ể ủ ị ụ ề ề ế ế ạ ị ươ ti n hành đi u tra v tình hình phát tri n c a d ch v y t i đ a ph t ng chúng
64
ậ ượ ố ệ ề ộ ụ ị tôi thu th p đ c s li u v h kinh doanh d ch v y t ế ạ t i các thôn ven KCN
ư ả qua 3 năm nh b ng 4.9
ụ ế ụ ụ ố ử ả ị ạ B ng 4.9 S c a hàng kinh doanh d ch v y t ph c v công nhân t i các
ở ạ ề thôn đi u tra xã Yên Trung giai đo n 20122014
ĐVT: hộ
ố ộ ể T c đ phát tri n (%) Tiêu chí 2012 2013 2014
ầ Tr n xá Yên Lãng Ấ ồ p đ n T ngổ 1 2 2 5 1 4 5 10 3 7 6 16 2013/2012 100.00 200.00 250.00 200.00 2014/2013 300.00 175.00 120.00 160.00 BQ 173.20 187.08 173.20 178.89
ồ (Ngu n:UBND xã Yên Trung)
ụ ế ị ố ử ầ S c a ố ử hàng kinh doanh d ch v y t tăng d n theo các năm. S c a hàng kinh
ụ ế ố ử ụ ấ ị ế ị doanh d ch v y t năm 2013 tăng g p đôi s c a hàng kinh doanh d ch v y t năm
ử ụ ị ế ạ ị ươ ủ ả 2012. Các c a hàng kinh doanh d ch v y t i đ a ph t ng c a c các h t ộ ạ ị i đ a
ươ ủ ả ườ ừ ị ươ ớ ph ng và c a c ng i kinh doanh t đ a ph ng khác t ặ ằ i thuê m t b ng kinh
doanh.
ố ử ụ ị ớ S c a hàng kinh doanh d ch v y t ế ạ t i thôn Yên Lãng tính t i năm 2014
ố ủ ử ế ấ ổ ị ụ là cao nh t, có 7 c a hàng, chi m 43.75% t ng s c a hàng kinh doanh d ch v y
ế ạ t t i các thôn ven KCN.
ụ ể ộ ố ị ế ề ạ T c đ phát tri n kinh doanh d ch v y t qua các năm đ u đ t m c t ứ ừ
ụ ề ấ ở ị ế ạ ị ươ ừ ướ 100% tr lên, đi u đó cho th y d ch v y t i đ a ph t ng đang t ng b c phát
tri n.ể
ụ ể ộ ố ị Ấ T c đ phát tri n kinh doanh d ch v y t ế ạ t ồ i thôn Yên Lãng và p Đ n
ể ạ ạ ơ ố ộ giai đo n 20122013 nhanh h n giai đo n 20132014. T c đ phát tri n kinh
ụ ầ ạ ơ ị doanh d ch v y t ế ạ t ạ i thôn Tr n Xá giai đo n 20132014 nhanh h n giai đo n
20122013.
ụ ể ố ộ ị ề T c đ phát tri n bình quân d ch v y t ế ạ t ạ i các thôn ven KCN đ u đ t
ứ ụ ể ộ ố ị m c trên 170%, t c đ phát tri n này là khá cao. Cung d ch v y t ế ạ ị i đ a t
65
ươ ớ ố ộ ừ ph ng tăng theo t ng năm v i t c đ nhanh chóng.
ụ ế ở ạ ả ị B ng 4.10 Lo i hình kinh doanh d ch v y t xã Yên Trung
ộ Sô h kinh T lỷ ệ ụ ế ị D ch v y t
ữ ệ
ữ ệ
Khám ch a b nh Bán thu cố ố Bán thu c và khám ch a b nh T ngổ doanh 0 2 3 5 (%) 0.00 40.00 60.00 100.00
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ụ ề ả ấ ộ ị ế ố ộ B ng 4.10 cho th y, qua đi u tra 5 h kinh doanh d ch v y t , s h kiêm
ữ ệ ế ố ộ ấ ả c bán thu c và khám ch a b nh là 3 h , chi m t ỷ ệ l cao nh t là 60%, còn 40%
ữ ệ ơ ở ạ ố ề ố ộ s h chuyên bán thu c. T i ba thôn đi u tra không có c s khám ch a b nh t ư
nhân nào.
ụ ề ị ế ạ ị ươ ư ự ấ Đi u này cho th y các d ch v y t i đ a ph t ng ch a có s chuyên
ụ ử ị ế ủ ế ử ụ d ng cao. Các c a hàng kinh doanh d ch v y t ố ch y u là c a hàng bán thu c,
ử ữ ư ụ ệ ả ả ố ị có c các c a hàng kiêm c bán thu c và khám ch a b nh nh ng d ch v khám
ữ ữ ệ ệ ỉ ườ ư ư ấ ố ch a b nh ch là khám ch a b nh thông th ng nh t ế v n dùng thu c, ti p
66
ướ n c, tiêm…không có chuyên môn cao.
ỉ ẫ ủ ộ ườ H p 4.2 nghe theo ch d n c a ng ố i bán thu c
ườ ơ ố ườ ớ Ng ườ ớ i t ố i mua thu c, có ng i mua thu c theo đ n, có ng i thì t i nói v ề
ả ồ ứ ệ ệ ắ ư ấ ố ử ụ ạ ườ tri u ch ng b nh m c ph i r i tôi t v n lo i thu c s d ng. Vì ng i công
ơ ở ữ ệ ờ ươ nhân có ít th i gian mà các c s khám ch a b nh l ạ ở i ị xa đ a ph ng nên h ọ
ữ ệ ố ườ ỉ ẫ ủ ườ ố ớ t i mua thu c ch a b nh th ng nghe theo ch d n c a ng i bán thu c nh ư
chúng tôi.
ầ
ươ ụ ượ ng Th Đông ch c a hàng d ộ ươ c H ng Đông thôn Tr n Xá ề ơ ở ươ ể ố Bà Tr ị D ch v y t ủ ử ng có t c đ phát tri n v c s kinh doanh tăng ị ế ạ ị i đ a ph t
ủ ế ơ ở ừ ử ượ ụ ị theo t ng năm, các c s kinh doanh ch y u là các c a hàng d c. D ch v y t ế
ươ ế ư ề ạ ế ị ế ư ệ ạ ị t i đ a ph ng còn nhi u h n ch nh trang thi t b y t ạ ch a hi n đ i, không đa
ư ữ ệ ệ ầ ả ạ d ng, ch a có phòng khám ch a b nh riêng bi t, c n có các gi ằ i pháp nh m
ấ ượ ụ ắ ụ ị ế ạ ị ươ kh c ph c và nâng cao ch t l ng d ch v y t i đ a ph t ng.
ủ ụ ế ả ị ộ 4.1.8 K t qu kinh doanh c a các h kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v ụ ụ
công nhân ven KCN
ụ ụ ụ ủ ể ị Đ đánh giá tình kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân c a các
ự ế ề ẫ ộ ộ ề h đi u tra xã Yên Trung, thông qua đi u tra th c t ớ ng u nhiên v i 30 h sau
ạ ượ ề ế ố ứ ậ khi k t thúc đi u tra chúng tôi đã th ng kê và phân lo i đ c m c thu nh p bình
ư ả ằ ừ ụ ủ ộ nh b ng 4.11 ấ quân h ng tháng t ị cung c p d ch v c a h
ậ ủ ộ ạ ả B ng 4.11 Phân lo i theo thu nh p c a h
ố ượ ứ S l ng T lỷ ệ
ừ ị ậ M c thu nh p bình quân/ ụ ủ ộ
tháng t ộ
5tr10tr
ộ
d ch v c a h ậ H có thu nh p > 10tr ộ ậ ừ H có thu nh p t ậ H có thu nh p < 5tr T ngổ (h )ộ 19 9 2 30 (%) 63.33 30.00 6.67 100.00
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ố ộ ậ ừ ả ị ộ ề Qua b ng 4.11, trong 30 h đi u tra s h có thu nh p t ấ cung c p d ch v ụ
ế ơ ỷ ệ ớ ậ ừ ấ ộ ớ l n h n 10tr chi m t l n nh t là 63,33 %, nhóm h có thu nh p t l ấ cung c p
67
ụ ừ ở ạ ữ ế ườ ở ị d ch v t 5tr đ n. Trong nh ng năm tr l i đây ng i dân ầ 3 thôn Tr n xá, Yên
Ấ ụ ể ạ ẩ ồ ị Lãng và p Đ n đã đ y m nh và phát tri n ngành kinh doanh d ch v ph v ụ ụ
ạ ậ ớ ồ ộ công nhân và mang l i ngu n thu nh p l n cho các h kinh doanh.
ậ ừ ộ ọ H p 4.3 Thu nh p t cho thuê nhà tr
ệ ầ
ừ ượ ạ
ướ ộ ầ ừ
ấ ủ ố ậ ừ ờ thu nh p t
ọ ủ ọ
ộ ố ọ ụ ầ ạ ộ ị ị ủ ẫ ậ c đây thu nh p chính c a gia đình tôi là t nông nghi p, nhà có g n m u Tr ề ẳ ố ụ ru ng, làm v t và mà cu i v thu l c bao nhiêu, ti n bán thóc, hoa i ch ng đ ự m u không đ cho tiêu dùng hàng ngày. T khi KCN Yên Phong I xây d ng, gia ọ cho thuê nhà đình tôi vay v n xây nhà tr cho công nhân thuê và gi ả ủ ể tr c a gia đình cũng đ đ trang tr i cu c s ng và nuôi các con ăn h c. Bà Bùi Th Ho t h kinh doanh d ch v nhà tr thôn Tr n Xá
ể ấ ằ ụ ụ ư ậ ụ ị Nh v y có th th y r ng kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v cho công
ạ ứ ậ ổ ộ ạ nhân mang l ị i m c thu nh p khá cao và n đ nh cho các h dân kinh doanh t i ba
ụ ụ ứ ụ ậ ớ ị thôn này. M c thu nh p khi kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân l n
ứ ề ậ ướ ủ ầ ộ ướ ớ ơ ấ h n r t nhi u so v i m c thu nh p tr c đây c a h vì đa ph n tr c đây các
ậ ừ ệ ậ ấ ớ ớ ị ứ ộ ề h đ u làm nông nghi p v i m c thu nh p th p. V i thu nh p t kinh doanh d ch
ậ ừ ủ ề ộ ớ ụ v cùng v i thu nh p t các ngành ngh khác c a các thành viên trong h đã giúp
ứ ố ộ ơ ả ờ ố ấ ầ ủ ơ ậ cho các h dân n i đây có m c s ng khá gi , đ i s ng v t ch t đ y đ h n, kinh
ể ể ề ầ ế ủ ị ươ ế t phát tri n, góp ph n phát tri n n n kinh t chung c a đ a ph ng.
ồ ự ầ ư ụ ụ ụ ị 4.1.9 Ngu n l c đ u t cho kinh doanh d ch v ph c v công nhân ven KCN
c a hủ ộ
ử ụ ụ ủ ệ ị ộ 4.1.9.1Di n tích s d ng cho kinh doanh d ch v c a các h
ụ ủ ộ ử ụ ệ ả ị B ng 4.12 Di n tích s d ng cho kinh doanh d ch v c a h
ĐVT: m2/hộ
ộ Tiêu chí
ị ọ ụ D ch v nhà tr
ố ị ụ D ch v ăn u ng
ụ ơ ả i
68
ị D ch v vui ch i gi trí DTBQ/hộ DT Max DT Min DTBQ/hộ DT Max DT Min DTBQ/hộ DT Max ệ Di n tích/h (m2/h )ộ 179.76 400 65 88 200 10 60 150
ụ ị ế D ch v y t
DT Min DTBQ/hộ DT Max DT Min 25 42 70 20
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ư ố ệ ụ ề ề ị ỹ ấ ử ụ Theo nh s li u đi u tra v qu đ t s d ng cho kinh doanh d ch v thì ta
ượ ả có đ c b ng 4.12
ấ ượ ả ỹ ấ ượ ể ầ ư ộ ỏ Qua b ng 4.12 ta th y đ c qu đ t đ c các h b ra đ đ u t cho kinh
ỹ ấ ử ụ ụ ụ ấ ớ ộ ỏ ị ị doanh d ch v là khá l n, h kinh doanh d ch v có qu đ t s d ng nh nh t là
ỹ ấ ử ụ ư ấ ộ ộ ớ ỉ 10m2 nh ng ch có 1 h .và h có qu đ t s d ng cho kinh doanh l n nh t lên t ớ i
ộ ề ỹ ấ ầ ư ể ổ ụ ị 400m2 . T ng qu đ t mà 30 h đi u tra đ u t đ kinh doanh d ch v lên t ớ i
4565m2.
ầ ư ệ ấ ớ ọ ị Di n tích đ t bình quân đ u t ấ ụ cho kinh doanh d ch v nhà tr là l n nh t,
2 đ xây d ng nhà tr . Di n ệ
ỗ ộ ọ ỏ ự ể ọ bình quân m i h kinh doanh nhà tr b ra 179.76 m
ộ ầ ư ọ ớ ệ ấ ộ tích h đ u t ự cho xây d ng nhà tr l n nh t là h có di n tích kinh doanh
2. 400m2, h có di n tích kinh doanh nh nh t là 65m
ệ ấ ộ ỏ
ầ ư ụ ứ ớ ị Di n tíệ ch đ u t ỗ ố cho kinh doanh d ch v ăn u ng l n th hai, bình quân m i
2. H kinh doanh d ch v ăn u ng có di n tích l n nh t là
ụ ệ ấ ộ ớ ố ị ộ h kinh doanh có 88m
2. H kinh doanh d ch v ăn u ng v i di n tích l n ch
ấ ụ ệ ộ ớ ố ớ ị 200m2 và nh nh t là 10 m ỏ ủ
ộ ướ ả ộ ơ ế y u là h kinh doanh các quán n c gi i khát, các quán c m bình dân quy mô r ng.
ộ ụ ụ ồ ụ ệ ố ỏ ị ộ h kinh doanh d ch v ăn u ng có di n tích nh là h ph c v đ ăn sáng cho công
nhân.
ầ ư ụ ơ ả ế Di n ệ tích đ u t ị cho kinh doanh d ch v vui ch i gi i trí và y t ệ có di n tích
2. Bình quân m i h kinh doanh d ch ỗ ộ
ủ ớ ướ ị ỗ ộ bình quân c a m i h là không l n, d i 100m
2 đ kinh doanh, h kinh doanh v i di n tích l n nh t là
ơ ả ể ệ ấ ớ ớ ộ ụ v vui ch i gi i trí có 60m
2. M i h knh doanh d ch v y t
ấ ỗ ộ ụ ị ế ệ 150m2 và nh nh t là 25m ỏ binh quân có di n tích
2 và nh nh t là ỏ ấ
ụ ế ớ ệ ị kinh doanh là 42m2, di n tích kinh doanh d ch v y t ấ l n nh t là 70 m
20m2.
69
ề ộ ế ậ ụ ỹ ấ ố ủ ấ Di u này cho th y các h đã bi t t n d ng qu đ t v n có c a gia đình đ ể
ấ ạ ể ị ầ ư đ u t ụ phát tri n các d ch v kinh doanh, qũy đ t t i các thôn đã đ ượ ử ụ c s d ng
ầ ử ụ ệ ề ạ ấ ả ả ộ m t cách hi u qu . Do nhu c u s d ng đ t cao nên x y ra tình tr ng nhi u h ộ
ụ ế ề ể ấ ị ị ươ ầ ấ l n chi m đ t công đ kinh doanh d ch v . Chính quy n đ a ph ng c n có các
70
ả ụ ạ ằ ắ gi i pháp nh m kh c ph c tình tr ng này.
ầ ư ủ ộ ụ ị ố 4.1.9.2 V n đ u t cho kinh doanh d ch v tiêu dùng c a h
ố ầ ư ả ụ ủ ộ ị B ng 4.13 V n đ u t cho kinh doanh d ch v c a h
ồ ộ ệ ĐVT: tri u đ ng/h
Tiêu chí ầ ư ộ ố V n đ u t /h
ệ
ị ọ ộ ụ D ch v nhà tr
ố ị ộ ụ D ch v ăn u ng
ụ ơ ị ả ộ D ch v vui ch i gi i
trí
ụ ị ế ộ D ch v y t
ố ố ố ố ố ố ố ố ố ố ố ố V n BQ/h V n Max V n Min V n BQ/h V n Max V n Min V n BQ/h V n Max V n Min V n BQ/h V n Max V n Min
ộ ồ (tri u đ ng/h ) 297.14 600.00 120.00 90.00 200.00 5.00 177.14 500.00 60.00 81.67 230.00 10.00 ề ố ệ ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ề ứ ố ầ ư ứ ố ầ ư ụ ị V m c v n đ u t cho kinh doanh d ch v thì m c v n đ u t bình quân
ỗ ộ ầ ư ụ ấ ọ ị ầ cho d ch v nhà tr là cao nh t, bình quân m i h đ u t ệ ban đ u 297.14 tri u
ứ ủ ự ể ố ộ ư ệ ấ ồ ọ ồ đ ng đ xây d ng nhà tr , m c v n c a h đâu t cao nh t là 600 tri u đ ng,
ệ ấ ấ ồ th p nh t là 120 tri u đ ng.
ứ ố ầ ư ụ ơ ả ớ M c v n đ u t ị cho kinh doanh d ch v vui ch i gi i trí v i m c đ u t ứ ầ ư
ầ ư ứ ứ ầ ụ ọ ị ban đ u cao th hai sau m c đ u t cho kinh doanh d ch v nhà tr , bình quân
ỗ ộ ầ ư ụ ệ ồ ơ ị ả m i h đ u t 177.14 tri u đ ng cho kinh doanh d ch v vui ch i gi ộ ầ i trí, h đ u
ứ ố ệ ệ ấ ấ ấ ồ ồ ư ớ t v i m c v n cao nh t là 500 tri u đ ng, th p nh t là 60 tri u đ ng.
ỗ ộ ầ ư ụ ố ị ầ Bình quân m i h kinh doanh d ch v ăn u ng đ u t ệ ban đ u 90 tri u
ứ ố ầ ư ụ ể ấ ủ ộ ầ ị ị ồ đ ng đ kinh doanh d ch v , m c v n đ u t ban đ u cao nh t c a h cho d ch
ệ ệ ấ ấ ồ ố ồ ụ v ăn u ng là 200 tri u đ ng, th p nh t là 5 tri u đ ng.
ầ ư ụ ị ế ạ ị ươ ứ ố ớ Đ u t cho kinh doanh d ch v y t i đ a ph t ng v i m c v n đ u t ầ ư
ụ ể ạ ầ ấ ấ ố ị ỗ ban đ u th p nh t trong b n lo i hình kinh doanh d ch v k trên. Bình quân m i
71
ứ ố ứ ố ả ỏ ệ ầ ồ ộ h kinh doanh ph i b ra m c v n ban đ u là 81.67 tri u đ ng, m c v n đ u t ầ ư
ệ ệ ấ ấ ồ ỏ ồ cao nh t là 230 tri u đ ng và nh nh t là 10 tri u đ ng.
ể ấ ư ậ ượ ằ ể ượ ạ ị Nh v y có th th y đ c r ng đ có đ c các lo i hình kinh doanh d ch
ạ ộ ạ ị ươ ư ệ ộ ụ v đang ho t đ ng t i đ a ph ả ầ ng nh hi n nay thì các h kinh doanh ph i đ u
ố ấ ớ ọ ể ụ ấ ả ị ị ư ộ t m t kho n v n r t l n, nh t là kinh doanh d ch v nhà tr , đ kinh doanh d ch
ọ ượ ầ ư ố ấ ớ ầ ượ ể ộ ầ ư ố ụ v nhà tr thì l ng v n đ u t ban đ u là r t l n. L ng v n đ h đ u t cho
ụ ủ ế ộ ượ ượ ị ớ ượ ượ kinh doanh d ch v ch y u là đi vay m n, m t l ng l n l ố ng v n đ c vay
ể ế ạ ị ừ t ể ngân hàng. Đ khuy n khích phát tri n các lo i hình kinh doanh d ch v t ụ ạ ị i đ a
ươ ề ị ươ ầ ạ ậ ợ ề ệ ấ ph ng thì chính quy n đ a ph ng và các c p c n t o đi u ki n thu n l i cho
ườ ố ng i dân vay v n kinh doanh.
ụ ủ ộ ờ ị 4.1.9.3Th i gian kinh doanh d ch v c a h
ờ ỳ ắ ầ ả ị ụ ụ ụ B ng 4.14 Th i k b t đ u kinh doanh d ch v ph c v
ủ ộ công nhân ven KCN c a các h
ờ ắ ầ S hố ộ
Th i gian b t đ u kinh doanh 20002005 1 ỷ ệ T l (%) 3.33
20052010 20102014 10 19 33.33 63.34
T ngổ
100.00 ề ố ệ ồ 30 (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ố ử ừ ụ ử ị ỉ T năm 20002005 thì s c a hàng kinh doanh d ch v ch có 1 c a hàng
ộ ề ố ờ kinh doanh trong s 30 h đi u tra. Nguyên nhân là do trong th i gian này t ạ ị i đ a
ươ ườ ụ ừ ể ọ ị ph ng ít có ng i thuê tr nên ngành d ch v kém phát tri n.T năm 20052010
ụ ạ ị ử ố ị ươ ắ ầ ố thì s các c a hàng kinh doanh d ch v t i đ a ph ng b t đ u tăng, trong s 30
ắ ầ ế ộ ờ ộ ề h đi u tra thì có 10 h là b t đ u kinh doanh trong th i gian này, chi m 33.33%
ố ộ ụ ụ ị ị ố ộ s h kinh doanh d ch v . Nguyên nhân s h kinh doanh d ch v tăng là do trong
ờ ượ ự ạ th i gian này KCN Yên Phong I đ ố c xây d ng và s công nhân làm t i KCN t ớ i
ọ ạ ị ươ ầ ử ụ ụ ị thuê tr t i đ a ph ng làm cho nhu c u s d ng d ch v tăng nhanh.
ụ ụ ố ộ ừ ụ ị T năm 20102014 s h kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân
72
ứ ế ấ ờ ạ ạ đ t m c cao nh t, chi m 63.34%, do trong th i gian này các công ty t i KCN Yên
ắ ầ ạ ộ ố ượ ổ ị ạ Phong I b t đ u đi vào ho t đ ng n đ nh, s l ng công nhân làm t ớ i KCN v i
ầ ử ụ ụ ị ố ượ s l ng đông nên nhu c u s d ng các d ch v tiêu dùng cũng tăng cao, kéo theo
ụ ị cung d ch v tiêu dùng tăng.
ụ ộ ị ạ ị ươ ừ ấ Các h kinh doanh d ch v tiêu dùng t i đ a ph ng đã có t ư r t lâu nh ng
ự ự ạ ừ ư ể ế ớ ố ượ v i s l ng ít, ch a th c s phát tri n. Cho đ n giai đo n t 2005 2014 KCN
ượ ố ượ ự ụ ộ Yên Phong I đ c xây d ng thì s l ị ng h kinh doanh d ch v tiêu dùng tăng
ấ ừ ấ ả ề ưở ừ nhanh, nh t là t 20102014. Đi u đó cho th y nh h ng t KCN Yên Phong t ớ i
ụ ị ạ ị ươ ấ ớ kinh doanh d ch v tiêu dùng t i đ a ph ng là r t l n.
ụ ụ ụ ủ ộ ệ ọ ị 4.1.10 Nguy n v ng c a h kinh doanh d ch v ph c v công nhân ven KCN
ở xã Yên Trung.
ề ự ụ ể ạ ộ ị ụ Đ đánh giá m t cách khách quan v th c tr ng kinh doanh d ch v ph c
ứ ề ề ệ ị ụ v công nhân ven KCN trên đ a bàn nghiên c u. Ngoài vi c đi u tra v tình hình
ộ ố ủ ộ ụ ấ ỏ ị ị kinh doanh d ch v , tôi còn ph ng v n nhanh m t s ch h kinh doanh d ch v ụ
ủ ọ ụ ạ ị ữ ệ ọ ọ ị ươ ề v nh ng nguy n v ng c a h khi h kinh doanh d ch v t i đ a ph ng và thu
ả ư ượ ế đ c k t qu nh sau:
ủ ộ ệ ọ ụ ả ị B ng 4.15 Nguy n v ng c a h kinh doanh d ch v tiêu dùng
ệ ọ ố S nguy n v ng ệ ọ Nguy n v ng T l %ỷ ệ
Vay v nố ệ ỗ ợ H tr giá đi n ử ả X lý rác th i ả ả Đ m b o an ninh ( ý ki n)ế 8 6 10 9 22.22 16.67 27.78 25.00
Ổ ị ệ ấ ồ 8.33 n đ nh ngu n đi n cung c p 3
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ư ả ủ ề ề ấ ọ ộ Theo nh b ng 4.15 ta th y sau khi đi u tra v nguyên v ng c a 30 h thì
ể ượ ệ ệ ọ ọ ượ ta có th phân ra đ c năm nhóm nguy n v ng chính: nguy n v ng đ c vay
ỗ ợ ử ệ ệ ả ả ả ổ ồ ị ố v n, h tr giá đi n, x lý rác th i, đ m b o an ninh, n đ nh ngu n đi n cung
ế ệ ọ ề ử ệ ấ ấ c p. trong đó nguy n v ng chi m t ỷ ệ l ả ọ cao nh t là ngu n v ng v s lý rác th i.
73
ố ằ ế ế ế ạ ổ ố ả có 10 ý ki n, chi m 27.78% t ng s ý ki n mong mu n r ng tình tr ng rác th i
ươ ả ượ ử ầ ạ ị t i đ a ph ng c n ph i đ c s lý.
ể ằ ạ ậ ấ ườ ủ ị ươ Ta có th nh n th y r ng tình tr ng môi tr ng c a đ a ph ư ng ch a
ớ ố ượ ả ả ỗ ư ượ ớ ượ ố ượ đ t, l c t ng rác th i th i ra m i ngày v i s l ư ng l n nh ng ch a đ c thu
ử ễ ộ ườ ề ợ gom và s lý m t cách h p lý, gây ô nhi m môi tr ng, gây ra nhi u khó khăn
ố ạ ị ươ ộ cho các h dân s ng t i đ a ph ng.
ố ấ ộ ị H p 4.4 Mùi hôi th i r t khó ch u
ọ ớ ơ ượ ả Nhà tôi có 30 phòng tr v i h n 50 công nhân, hàng ngày l ng rác th i sinh
ả ợ ế ư ề ầ ạ ả ấ ố ớ ho t th i ra r t nhi u nh ng ph i đ i đ n cu i tu n thì m i có xe đi thu rác,
ư ậ ả ầ ố ượ ớ ư ậ ể ở ướ ổ ề ớ nh v y c tu n v i kh i l ng rác l n nh v y đ u đ c c ng, mùi hôi tr
ở ệ ố ấ ả ị ạ ủ ọ ườ th i r t khó ch u, nó còn làm c n tr vi c đi l i c a m i ng i.
ụ ễ ặ ộ ọ ị Ông Nguy n Văn Đ t h kinh doanh d ch v nhà tr thôn Yên Lãng
ị ươ ử ệ ầ ượ Đ a ph ng c n nhanh chóng có các bi n pháp s lý, thu gom l ng rác
ệ ả ằ ả ộ ợ ườ ụ ượ ữ th i m t cách h p lý n m c i thi n môi tr ắ ng và kh c ph c đ c nh ng khó
ượ ư ả ạ ị ươ khăn mà l ng rác th i gây ra cho c dân t i đ a ph ng.
ệ ề ọ ạ ị ươ ầ ả ả ơ Nguy n v ng v an ninh t i đ a ph ế ng c n đ m b o h n cũng chi m
ộ ỷ ệ ấ ượ ằ ế ổ ố m t t l khá cao, 25% trên t ng s ý ki n. Qua đây ta cũng th y đ c r ng
ạ ạ ị ươ ự ự ố ấ ắ ạ tình tr ng an ninh t i đ a ph ư ng cũng ch a th c s t ẫ t, tình tr ng m t c p v n
ườ ồ ạ ả ề ệ ạ th ng xuyên x y ra, còn t n t i nhi u t n n.
ộ ề ấ ả H p 4.5 M t nhi u tài s n
ừ ồ ị ấ ế ọ ộ Năm v a r i công nhân tr nhà tôi đã b m t m t chi c xe máy,khi công nhân
ể ở ủ ề đi làm v ng trong phòng thì xe đ ấ ả ngoài sân, khi m t c nh giác thì đã có
ị ấ ư ề ắ ố ượ đ i t ng vào ăn c p xe. Nhi u nhà trong thôn cũng b m t xe nh nhà tôi và
ư ệ ị ấ ủ ề ề ạ ả ọ còn b m t nhi u tài s n khác nh đi n tho i, ví ti n…c a công nhân thuê tr .
ộ ọ ị Ông Nguy n Văn Phong h kinh doanh d ch v nhà tr thôn p Đ n
ươ ặ ơ ắ ầ ụ ề ệ ố ằ ị ng c n th t ch t h n v h th ng an ninh tr t t Ấ ồ ả ậ ự , nh m gi m ễ Đ a ph
ệ ượ ả ộ ả ườ ư ủ ớ ệ ạ b t t ắ n n ch m c p, b o v đ c tài s n cho ng i dân cũng nh c a công
ọ ạ ị ươ nhân thuê tr t i đ a ph ng.
ữ ệ ề ạ ọ ườ ệ ề ọ Bên c nh nh ng nguy n v ng v môi tr ng, nguy n v ng v an ninh thì
74
ư ệ ệ ề ệ ọ ọ ố ọ còn có các nguy n v ng khác nh nguy n v ng v vay v n, nguy n v ng v ề
ệ ổ ệ ồ ị ượ ỗ ợ đ c h tr giá đi n, n đ nh ngu n đi n.
ụ ụ ụ ệ ể ể ị ị Đ ph c v cho vi c kinh doanh d ch v và phát tri n kinh doanh d ch v ụ
ườ ủ ố ể ầ ố ồ thì ng i kinh doanh c n có ngu n v n đ kinh doanh, khi không có đ v n thì
ượ ụ ạ ị ả ộ ị ươ ọ ẽ h s ph i đi vay m n và các h dân kinh doanh d ch v t i đ a ph ng mong
ề ố ị ươ ậ ợ ể ọ ể ề ệ ạ mu n chính quy n đ a ph ng t o đi u ki n thu n l i đ h có th vay v n t ố ạ i
ậ ợ ớ ự ứ ạ ả ơ ộ ngân hàng m t cách thu n l i và gi m b t s ph c t p h n.
ộ ượ ệ ử ụ ớ Khi kinh doanh v i quy mô r ng thì l ng đi n s d ng cho kinh doanh
ệ ề ế ườ ệ cũng nhi u, n u tính theo giá đi n bình th ử ụ ng thì chi phí s d ng đi n cho kinh
ấ ớ ề ậ ộ ố ị ươ doanh r t l n, vì v y các h kinh doanh mong mu n chính quy n đ a ph ạ ng t o
ậ ợ ể ọ ể ượ ử ụ ệ ề ộ ệ đi u ki n thu n l i đ h có th đ c s d ng đi n m t giá trong kinh doanh
ằ ả ớ nh m gi m b t chi phí.
ả ả ấ ớ ộ ề ệ H p 4.6 Ti n đi n ph i tr r t l n
ở ượ ệ ề ồ ỗ Nhà tôi m quán internet đã đ c 2 năm nay r i, m i tháng ti n đi n ph i tr ả ả
ề ệ ả ậ ề ề ấ ớ r t l n vì ti n đi n tính theo gi ử ụ b c thang lên càng s d ng nhi u thì ti n tr ả
ỗ ố ệ ạ ề cho m i s đi n l i càng cao. Ti n thu đ ượ ừ c t ả kinh doanh quán internet ph i
ể ả ề ả ớ ệ ộ ượ ấ ỏ b ra m t kho n l n đ tr ti n đi n nên lãi thu đ c r t ít.
ụ ả ễ ạ ị ầ Anh Nguy n M nh Dân kinh doanh d ch v gi i trí thôn Tr n Xá
ủ ộ ố ồ Ngoài ra, các ch h kinh doanh còn mong mu n là ngu n đi n t ệ ạ ị i đ a
ươ ầ ả ơ ị ươ ượ ư ả ph ả ng c n đ m b o h n do đ a ph ng có l ng dân c đông đ o nên m c đ ứ ộ
ệ ạ ị ệ ồ ươ ế ẫ ấ ớ ử ụ s d ng đi n cũng r t l n, mà ngu n đi n t i đ a ph ng v n còn y u, th ườ ng
ệ ả ạ ấ ả ệ ấ xuyên x y ra tình tr ng m t đi n do dùng quá t ạ ộ i.Khi m t đi n thì ho t đ ng
ủ ộ ẽ ị ả ưở kinh doanh c a h s b nh h ng.
ị ươ ứ ầ ơ ề Chính quy n đ a ph ng và các c quan ch c năng c n xem xét và thay
ử ụ ệ ấ ạ ị ươ ả ả ầ ồ ổ đ i, nâng c p ngu n đi n s d ng t i đ a ph ng, đ m b o cho nhu c u s ử
ủ ườ ụ d ng c a ng i dân.
ụ ụ ề ự ư ậ ụ ể ạ ị Nh v y, qua tìm hi u v th c tr ng cung d ch v tiêu dùng ph c v công
ể ượ ộ ố ế ậ nhân ven KCN ta có th rút ra đ c m t s k t lu n:
75
ụ ị ạ ạ ố + Cung d ch v tiêu dùng t ấ i các thôn ven KCN r t đa d ng và có t c đ ộ
ể ạ ấ phát tri n nhanh, nh t là giai đo n 20102014.
ụ ứ ụ ụ ậ ị + M c thu nh p mà cung d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN
ạ ộ mang l i cho h kinh doanh là khá cao.
ụ ủ ộ ị ụ ụ + Kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân c a các h kinh doanh
ộ ố ư ề ả ặ ườ ố còn g p ph i m t s khó khăn nh v môi tr ng, an ninh, vay v n, c s h ơ ở ạ
ự ỗ ợ ữ ầ ả ế ủ ầ t ng…Nh ng khó khăn này c n có s h tr cùng gi ề i quy t c a chính quy n
ươ ề ấ ị đ a ph ng và chính quy n các c p.
ầ ề ị ủ ự ụ ạ 4.2 Th c tr ng nhu c u v d ch v tiêu dùng c a công nhân ven khu công
nghi pệ
ơ ả ề ọ ạ ị ươ 4.2.1 Thông tin c b n v công nhân thuê tr t i đ a ph ng
ọ ạ ị ủ ứ ậ ươ 4.2.1.1 M c thu nh p bình quân c a công nhân thuê tr t i đ a ph ng
ứ ả ưở ớ ớ ầ ậ ố ậ M c thu nh p có nh h ng l n t i nhu c u tiêu dùng, do v y mu n bi ế t
ề ứ ủ ể ầ ầ ọ ượ đ ậ c nhu c u tiêu dùng c a công nhân thuê tr ta c n tìm hi u v m c thu nh p
ủ ể ậ ọ ứ ủ c a h . Do đó chúng tôi đã tìm hi u m c thu nh p bình quân c a 30 công nhân
ọ ạ ị ươ ư ả đang thuê tr t i đ a ph ng theo nh b ng 4.1
ọ ở ủ ứ ậ ả B ng 4.16 M c thu nh p bình quân c a công nhân thuê tr ầ ba thôn Tr n
Ấ ồ Xá, Yên Lãng, p Đ n
ứ ậ M c thu nh p T lỷ ệ ố ượ S l ng công nhân
bình quân/tháng =<5tr 5tr10tr (%) 26.67 60.00 8 18
10tr< 13.33 4
T ngổ 100 30
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ọ ạ ề ầ Sau khi đi u tra 30 công nhân đang thuê tr t i ba thôn Tr n Xá, Yên Lãng,
Ấ ồ ệ ượ ủ ứ ậ p Đ n chúng tôi đã li t kê đ c m c thu nh p bình quân c a 30 công nhân nh ư
ấ ượ ứ ủ ậ ả b ng 4.16, ta th y đ c m c thu nh p c a công nhân đang thuê tr ọ ạ t ị i đ a
76
ươ ứ ứ ế ậ ậ ấ ph ng có m c thu nh p cũng khá cao. M c thu nh p chi m t ỷ ệ l cao nh t là
ậ ừ ứ ế ồ ồ ố ổ m c thu nh p t 5tr đ ng đ n 10tr đ ng, có 18 công nhân trong t ng s 30 công
ế ề nhân đi u tra chi m 60%.
ậ ừ ứ ế ở ồ M c thu nh p t ứ 10tr đ ng tr lên có 4 công nhân, chi m 13.33%. M c
ế ậ ộ ồ thu nh p 5tr đ ng m t tháng có 8 công nhân chi m 26.67%.
ố ở ứ ứ ệ ớ ồ ậ ủ Đa s thu nh p c a công nhân m c 5 10 tri u d ng/ tháng, v i m c thu
ầ ử ụ ủ ẽ ậ ị ụ nh p này thì nhu c u s d ng các d ch v tiêu dùng c a công nhân s khá cao. Vì
ầ ử ụ ụ ủ ế ả ị ướ ỏ ị th kh năng c u s d ng d ch v c a công nhân là có và xu h ng đòi h i d ch
ấ ượ ạ ả ả ụ v đa d ng, đ m b o ch t l ng.
ơ ở ọ ạ ị ươ ệ ủ 4.2.1.2 C s làm vi c c a công nhân thuê tr t i đ a ph ng
ệ ủ ơ ả B ng 4.17 N i làm vi c c a công nhân
ố ượ S l ng công ệ ạ ỷ ệ Làm vi c t i công ty T l (%)
Samsung Khác T ngổ nhân 18 12 30 60.00 40.00 100
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ọ ạ ị ề ươ Thông qua đi u tra 30 công nhân đang tr t i đ a ph ng thì chúng tôi đã
ạ ượ ố ượ ạ phân lo i đ c s l ng công nhân đang làm viêc t i công ty Samsung và m t s ộ ố
ư ả ư công ty khác nh Intop, Mobays, p&tel, chemtech….nh b ng 4.17.
ấ ố ượ ư ề ố ệ ả Theo nh đi u tra và qua s li u trên b ng 4.17 thì ta th y s l ng công
ọ ạ ị ươ ầ ớ ệ ạ ế nhân tr t i đ a ph ng chi m ph n l n là đang làm vi c t i công ty Samsung, có
ố ượ ề ế ố ổ 18 công nhân trên t ng s 30 công nhân đi u tra và chi m 60%. S l ng công
ệ ạ ổ ố ỉ nhân đang làm vi c t i các công ty khác ch có 12 công nhân trên t ng s 30 công
ế nhân và chi m 40%.
ứ ươ ớ ề ư Do công ty Samsung có quy mô l n, m c l ng cao và có nhi u u đãi nên
ệ ạ ệ ạ ố ượ s l ng công nhân làm vi c t ấ ớ i công ty cũng r t l n. Samsung hi n t i có
ủ ủ ấ ả ỉ kho ng 23000 công nhân trong khi đó KTX c a công ty ch cung c p đ ch ỗ ở
ố ượ ệ ạ cho 6000 công nhân. Do đó s l ng công nhân đang làm vi c t i công ty
77
ọ ạ ươ ớ ố ượ ấ ớ ả Samsung ph i thuê tr t ị i các đ a ph ng ven KCN v i s l ng r t l n. Hay nói
ọ ạ ị ụ ầ ươ ẫ ấ ớ ớ ề ị cách khác, c u v d ch v nhà tr t i đ a ph ng v n r t l n. Đi kèm v i đó s ẽ
ầ ử ụ ụ ị ạ là nhu c u s d ng lo i hình d ch v khác.
ộ ổ ủ ọ ạ ị ươ 4.2.1.3 Đ tu i c a công nhân thuê tr t i đ a ph ng
ả ộ ổ B ng 4.18 Đ tu i công nhân
ộ ổ ố (%) T l
ệ ủ Đ tu i làm vi c c a công nhân <20 S công nhân 7 ỷ ệ 23.33
2025 19 63.33
25< T ngổ 4 30 13.34 100
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ả ấ ượ ằ ệ ạ ủ Qua b ng 4.18 ta th y đ ộ ổ c r ng đ tu i hi nt i c a công nhân đang làm
ệ ạ ấ ẻ ộ ổ ừ ế ấ vi c t i KCN Yên Phong I còn r t tr , đ tu i t 2025 chi m t ỷ ệ l cao nh t, có
ề ế ố ổ ộ ổ 19 công nhân trong t ng s 30 công nhân đi u tra và chi m 63.33%. Đ tu i
ộ ổ ừ ứ ộ ổ ừ ế ế chi m t ỷ ệ l cao th 2 là đ tu i t 1820, chi m 23.33%. Và đ tu i t ổ 25 tu i
ế ở ỷ ệ ấ ề ố ổ ỉ tr lên chi m t th p,ch có 4 công nhân trong t ng s 30 công nhân đi u tra l
ế và chi m 13.34%.
Ở ộ ổ ề ử ụ ư ậ ụ ẻ ầ ộ ị đ tu i lao đ ng tr nh v y thì các nhu c u v s d ng d ch v cũng
ầ ử ụ ấ ớ ụ ụ ụ ấ ạ ị ấ r t đa d ng và nhu c u s d ng cũng r t l n, nh t là các d ch v ph c v cho
ẹ ơ ả làm đ p và vui ch i gi i trí….
ủ ạ ọ 4.2.1.3 Tình tr ng hôn nhân c a công nhân tr
ọ ẽ ủ ề ể ể ạ ơ Tìm hi u v tình tr ng hôn nhân c a công nhân tr s giúp ta hi u h n v ề
ầ ử ụ ụ ủ ị ườ ậ ườ ư ậ nhu c u s d ng d ch v c a ng i đã l p gia đình và ng i ch a l p gia đình có gì
ể ừ ụ ộ ể ả ệ ệ ấ ị khác nhau đ t ả ơ đó có th c i thi n và nâng c p d ch v m t cách hi u qu h n.
ủ ể ề ọ Qua tìm hi u v tình tr ng ự ạ hôn nhân c a công nhân tr thì chúng tôi đã xây d ng
ả lên b ng 4.19.
ủ ạ ả ọ B ng 4.19 Tình tr ng hôn nhân c a công nhân tr
78
ạ ố ượ ỷ ệ Tình tr ng hôn nhân S l ng công nhân T l (%)
ậ Đã l p gia đình 7 23.33
ư ậ Ch a l p gia đình 23 76.67
T ngổ 30 100
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ố ệ ở ả ố ượ ấ ư ậ Qua s li u b ng 4.19 ta th y s l ng công nhân ch a l p gia đình
ầ ớ ề ế ổ ố ế chi m ph n l n, có 23 công nhân trên t ng s 30 công nhân đi u tra, chi m
ố ượ ớ ỷ ệ ế ậ ỉ 76.67%, s l ng công nhân đã l p gia đình ch chi m 23.33%. V i t l công
ư ậ ố ạ ạ ươ ư ậ nhân ch a l p gia đình đang sinh s ng t i đ i ph ầ ng cao nh v y thì nhu c u
ơ ị ả ẽ ấ ề ầ ố ụ ư ề v các d ch v nh vui ch i gi i trí, nhu c u v ăn u ng s r t cao.
ầ ử ụ ơ ả ụ ộ ị H p 4.7 Nhu c u s d ng d ch v vui ch i gi i trí
ư ậ ư ữ ữ ớ ờ V i nh ng công nhân ch a l p gia đình nh tôi thì sau nh ng gi ệ ệ làm vi c m t
ấ ố ỏ ượ ủ ạ m i thì tôi r t mong mu n đ ố c cùng b n bè c a mình đi hát karaoke, đi u ng
ướ ể ả ệ ẳ ớ ỏ ướ ả n c… đ gi m b t căng th ng và m t m i. Các quán n c gi i khát, các
ộ ử ủ ể ể ơ quán cafee cũng là n i chúng tôi có th tìm hi u m t n a kia c a mình .
ọ ạ ồ Anh Chu Văn Nam công nhân đang thuê tr t Ấ i thôn p Đ n
ề ị ữ ữ ụ ầ Ngoài nh ng nhu c u v d ch v tiêu dùng hàng ngày ra thì nh ng ng ườ i
ữ ư ề ầ ầ ậ công nhân đã l p gia đình còn có nh ng nhu c u khác nh nhu c u v trông gi ữ
ữ ẻ ẹ ờ ỏ ố ớ tr trong th i gian đi làm đ i v i nh ng bà m có con nh …
ụ ạ ị ộ ị ươ ầ ầ H p 4.8 Nhu c u c n thêm d ch v t i đ a ph ng
ở ạ ỏ ư ữ ệ Quê tôi xa mà tôi l i đang có con nh ch a cai s a, công vi c thì không th ể
ả ả ở ọ ẹ ỗ ỏ ượ b đ c nên ph i cho c con lên ả ử tr cùng m . M i khi đi làm tôi ph i g i
ủ ệ ề ả ộ ủ con cho bác ch nhà trông h , bác ch nhà thì nhi u vi c ph i làm, tôi đi làm
ứ ế ở ư ế ố ị mà c lo không bi t con ấ nhà nh th nào. Tôi r t mong mu n là đ a ph ươ ng
ỗ ữ ẻ ể ử ể ị ậ có ch nh n trong gi tr đ tôi có th yên tâm g i con mà đi làm. Ch Chu Th ị
ạ ọ ạ
H t công nhân đang thuê tr t ế ủ ị ạ ầ i thôn Tr n Xá ể ấ ữ ụ ạ ị Quaý ki n c a ch H t ta có th th y ngoài nh ng d ch v sinh ho t hàng
79
ườ ố ị ươ ấ ngày thì ng i công nhân còn mong mu n đ a ph ạ ng cung c p thêm các lo i
ụ ậ ị ươ ầ ư ế ạ ầ ị d ch v khác.Vì v y đ a ph ng c n xem xét và có k ho ch đ u t kinh doanh
ộ ố ị ụ ầ ỏ ườ ằ thêm m t s d ch v khác nh m th a mãn nhu c u cho ng i công nhân đang
ọ ạ ị ươ thuê tr t i đ a ph ng.
ớ ọ ạ ị ủ ươ 4.2.1.4 Gi i tính c a công nhân đang thuê tr t i đ a ph ng
ớ ưở ỏ ớ ầ ử ụ ụ ị ớ Gi ả i tính nh h ng không nh t i nhu c u s d ng d ch v . Gi i tính
ầ ử ụ ư ữ ớ ụ ụ ị khác nhau thì nhu c u s d ng d ch v cũng khác nhau. Ví d nh n gi i thì
ườ ẹ ầ ơ ườ ầ th ng có nhu c u làm đ p cao h n đàn ông, đàn ông thì th ng có nhu c u tham
ơ ơ ả ụ ữ ư ự ơ gia vào các trò ch i vui ch i gi i trí nh internet cao h n ph n . Do đó d a vào
ớ ể ế ượ ữ ữ ệ ộ ơ ấ c c u gi i tính thì ta có th bi t đ c đ trênh l ch gi a nam và n và tù đó có
ế ạ ợ ơ các k ho ch kinh doanh phù h p h n.
ự ề ượ ồ ơ ấ ể Qua đi u tra 30 công nhân thì chúng tôi xây d ng đ c bi u đ c c u v ề
ớ ọ ạ ị ủ ươ gi i tính c a công nhân đang thuê tr t i đ a ph ư ng nh sau:
ơ ấ ồ ể ớ ủ Bi u đ 4.4 C c u gi i tính c a công nhân
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ư ể ơ ớ ồ Theo nh bi u đ 4.4 thì ta th y t ấ ỷ ệ ữ l n công nhân cao h n so v i nam
80
ề ổ ố ỉ công nhân. Trong t ng s 30 công nhân đi u tra thì ch có 13 công nhân nam
ữ ế ố ườ ổ ố chi m 43.33%. S công nhân n là 17 ng ế i trong t ng s 30 công nhân, chi m
56.67%.
ỷ ệ ữ ơ ạ T l n công nhân cao h n nam công nhân là do các công ty t i KCN
ể ấ ề ữ tuy n r t nhi u công nhân n .
ầ ề ử ụ ọ ủ ụ ị 4.2.2. Nhu c u v s d ng d ch v nhà tr c a công nhân
ề ậ ượ ộ ố ầ Thông qua đi u tra chúng tôi thu th p đ c m t s thông tin nhu c u v ề
81
ư ả ọ ủ phòng thuê tr c a công nhân nh b ng sau:
ầ ề ử ụ ọ ủ ả B ng 4.20 Nhu c u v s d ng phòng tr c a công nhân theo tiêu chí
khép kín và không khép kín
ố ỷ ệ Tiêu chí S công nhân T l (%)
Khép kín 10 33.33
Không khép kín 20 66.67
T ngổ
100.00 ề ố ệ ồ 30 (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ầ ử ụ ỏ ề ọ ủ Khi h i v nhu c u s d ng phòng tr c a công nhân thì có 66.67% công
ầ ử ụ ạ ọ nhân có nhu c u s d ng phòng tr không khép kín và 33.33% còn l ầ i có nhu c u
ọ ử ụ ữ ầ ử ụ s d ng phòng tr khép kín. Nh ng công nhân có nhu c u s d ng phòng tr ọ
ườ ậ khép kín th ng có thu nh p bình quân/ tháng cao.
ề ể ầ ơ ọ Khi tìm hi u sâu h n v nhu c u phòng tr khép kín và không khép kín thì
ậ ượ ư ả ộ ố ế chúng tôi đã thu th p đ c m s ý ki n nh b ng 4.21
ầ ề ử ụ ọ ủ ạ ả B ng 4.21 Nhu c u v s d ng lo i nhà tr c a công nhân
ố ỷ ệ Tiêu chí S công nhân T l (%)
Nhà t ngầ
Khép kín Không khép kín
10 12 0 33.33 40.00 0.00 Khép kín
Nhà c p 4ấ 8 26.67 Không khép kín
T ngổ 30 100.00
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ớ ố ự ầ ọ V i s công nhân l a ch n phòng không khép kín: 40% có nhu c u s ử
ử ụ ầ ầ ụ d ng phòng không khép kín là nhà t ng, 26.67% có nhu c u s d ng phòng
ấ không khép kín nhà c p 4.
ầ ử ụ ấ ả ư ề T t c công nhân có nhu c u s d ng phòng khép kín đ u đ a ra tiêu chí
82
ầ ạ ọ ự l a ch n phòng khép kín lo i nhà t ng.
ử ụ ể ề ầ ọ ủ ấ Qua tìm hi u v nhu c u s d ng nhà tr c a công nhân ta th y đ ượ c
ọ ủ ấ ạ ầ ỉ ằ r ng nhu c u v ề phòng thuê tr c a công nhân r t đa d ng, không ch bó h p ẹ ở
ọ ặ tiêu chí ch n phòng khép kín hay không khép kín mà công nhân còn đ t ra tiêu
ự ự ấ ầ ọ ọ ọ chí l a ch n phòng thuê tr là nhà t ng hay nhà c p 4. Tiêu chí l a ch n phòng
ọ ủ ậ ả ạ ỗ ở ườ thuê tr đa d ng, tùy theo s thích, thu nh p, hoàn c nh c a m i ng ự i. D a
ứ ụ ể ế ả ọ ộ ị vào k t qu nghiên c u này thì h kinh doanh d ch v nhà tr có th khai thác,
ị ướ ợ ơ đ nh h ng kinh doanh h p lý h n.
ề ứ ộ ư ử ụ ể ậ ọ Tìm hi u v m c đ u tiên s d ng nhà tr thì chúng tôi thu th p đ ượ c
ả ư ả ế k t qu nh b ng 4.22.
ầ ử ụ ọ ớ ữ ụ ề ề ị Khi đi u tra v nhu c u s d ng d ch v nhà tr v i nh ng tiêu trí nào thì
ế ố ượ ề ề ố ượ ọ ạ ọ ầ h u h t s công nhân đ c đi u tra đ u mong mu n đ c tr t i khu nhà tr có
ố ẽ ầ ệ ầ ạ ậ ợ ọ an ninh t t, giao thông thu n ti n, g n ch , khu tr thoáng mát s ch s , g n công
ư ầ ả ợ ọ ạ ị ươ ư ty, giá c phù h p. Nh ng h u nh các nhà tr cho thuê t i đ a ph ề ng đ u
ả ượ ữ ự ế ậ ọ ả không đ m b o đ c h t nh ng tiêu chí này. V y nên khi l a ch n phòng thuê
ỉ ượ ặ ể ự ữ ể ọ ộ ọ tr công nhân ch đ c đ t ra m t trong nh ng tiêu chí k trên đ l a ch n,và khi
ậ ượ ố ệ ư ề đi u tra thì chúng tôi thu th p đ c s li u nh sau:
ọ ử ụ ứ ộ ư ọ ủ ự ả B ng 4.22 M c đ u tiên trong l a ch n s d ng nhà tr c a công nhân
ố S công nhân T lỷ ệ Tiêu chí (ng
An ninh t tố i)ườ 5 (%) 16.67
ậ ệ Giao thông thu n ti n 3 10
ợ G n trầ 0 0
ạ ọ ẽ Khu tr thoáng mát, s ch s 4 13.33
ầ G n công ty 8 26.67
ả ợ Giá c phù h p 10 33.33
T ngổ 30 100
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
83
ọ ử ụ ộ ư ứ ự ọ ấ ằ Thông qua m c đ u tiên trong l a ch n s d ng nhà tr , ta th y r ng
ự ế ả ọ ợ ế ấ ọ tiêu trí l a ch n phòng tr có giá c phù h p chi m t ỷ ệ l cao nh t, chi m 33.33%
ế ổ ượ ọ ầ ự ề ọ ố trên t ng s ý ki n đ ế c đi u tra. Tiêu chí l a ch n nhà tr g n công ty chi m
ứ ự ọ ọ ố ế 26.67%, cao th hai. Tiêu chí l a ch n nhà tr có an ninh t t cũng chi m t ỷ ệ l
ế ự ề ấ ọ ọ khá cao, 16.67%. Ngoài ra cũng có r t nhi u ý ki n l a ch n tiêu chí là nhà tr có
ự ẽ ệ ậ ạ không gian thoáng mát, s ch s (13.33%), giao thông thu n ti n (10%). D a vào
ọ ủ ự ụ ể ọ ị ủ ộ tiêu chí l a ch n c a công nhân thì ch h kinh doanh d ch v nhà tr có th phát
ọ ủ ụ ể ấ ợ ợ ớ ị ầ tri n và nâng c p d ch v nhà tr c a mình sao ch0 h p lý, phù h p v i nhu c u
ọ ủ c a công nhân thuê tr .
ể ấ ằ ọ ủ ề ự ầ ọ Qua đây ta có th th y r ng nhu c u v l a ch n phòng tr c a công nhân
ệ ủ ề ả ạ ỗ ườ ự ấ r t đa d ng, tùy theo hoàn c nh, đi u ki n c a m i ng ọ i mà tiêu chí l a ch n
ề ế ầ ả ọ ọ ợ phòng tr là khác nhau. Nhu c u v phòng tr có giá c phù h p chi m t ỷ ệ l cao
ố ớ ế ố ả ấ ấ ộ nh t cho th y đ i v i công nhân lao đ ng thì giá c là y u t ầ quan tâm hàng đ u.
ể ữ ủ ầ ườ ọ ượ ự ệ ầ ả Đ nh ng nhu c u này c a ng i thuê tr đ c th c hi n thì c n ph i có
ủ ả ủ ộ ề ị ươ ự ố ắ s c g ng c a c ch h kinh doanh và chính quy n đ a ph ệ ề ả ng, v c i thi n
ủ ộ ọ ể ẽ ạ ọ ị khu tr đ khu tr có không gian thoáng mát s ch s thì ch h kinh doanh d ch
ả ầ ư ề ấ ề ả ề ả ơ ụ v ph i đ u t ậ nhi u h n. Còn v v n đ đ m b o an ninh, giao thông thu n
ệ ạ ự ủ ệ ệ ề ầ ti n cho công nhân đi l i làm vi c thì c n có s can thi p c a chính quy n các
ị ươ ấ c p và đ a ph ng.
ề ứ ọ ạ ị ủ ộ ươ Xét v m c đ hài lòng c a công nhân thuê tr t i đ a ph ng thì chúng
ậ ượ ố ệ ư ả ế ề tôi ti n hành đi u tra và thu th p đ c s li u nh b ng sau:
ố ớ ị ứ ộ ủ ụ ả ọ B ng 4.23 Đánh giá m c đ hài lòng c a công nhân đ i v i d ch v nhà tr
ố T lỷ ệ S công nhân ứ ộ M c đ hài lòng (ng
Hài lòng (%) 23.33 i)ườ 7
ạ T m hài lòng 26.67 8
Không hài lòng 50.00 15
T ngổ 100.00 30
84
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ượ ề ớ ố Trong tổng s 30 công nhân đ c đi u tra thì có t i 15 công nhân là không hài
ớ ị ế ọ ấ ộ ụ lòng v i d ch v nhà tr , chi m t ỷ ệ l ữ cao nh t 50% , nguyên nhân là m t trong nh ng
ư ố ọ ườ ẽ ạ ọ lý do giá thuê tr cao, an ninh ch a t t, môi tr ng khu tr không s ch s …
ườ ớ ị ọ ố ọ ỉ ấ Có r t ít ng ụ i thuê tr hài lòng v i d ch v thuê tr . Ch có 7 trong s 30
ườ ế ề ỷ ệ ấ ề ổ ng i đi u tra hài lòng, chi m t ố th p 23.33% t ng s công nhân đi u tra. l
ế ạ ớ ị ộ ạ ụ 26.67% ý ki n còn l ọ i là có thái đ t m hài lòng v i d ch v thuê tr .
ể ấ ượ ấ ượ ụ ị ọ ạ ị Qua đây ta có th th y đ c ch t l ng d ch v nhà tr i đ a ph t ươ ng
ứ ư ấ ượ ầ ủ ọ ầ ẫ v n còn th p, ch a đáp ng đ ấ c yêu c u c a công nhân thuê tr .C n nâng c p
ấ ượ ọ ể ỏ ầ ủ ụ ị ườ ch t l ng d ch v phòng tr đ th a mãn nhu c u c a ng i thuê.
ầ ề ử ụ ủ ụ ố ị 4.2.3 Nhu c u v s d ng d ch v ăn u ng c a công nhân
ư ề ọ ạ ị ươ Theo nh đi u tra 30 công nhân đang thuê tr t i d a ph ng thì chúng tôi
ượ ả ư hình thành đ c b ng 4.24 nh sau:
ọ ị ự ụ ư ố ả B ng 4.24 Tiêu trí u tiên trong l a ch n d ch v ăn u ng
ọ ố ỷ ệ T l (%)
Ch t l ng
ự Tiêu trí l a ch n ấ ượ Gía cả S công nhân 7 9 23.33 30.00
ơ ọ ầ G n n i tr 14 46.67
T ngổ 30 100
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ọ ạ ị ươ ư ự ọ Tiêu chí mà công nhân thuê tr t i đ a ph ấ ng u tiên l a ch n cao nh t
ơ ọ ụ ầ ố ổ ố ố ớ ị đ i v i d ch v ăn u ng là tiêu trí g n n i tr . Có 14 trên t ng s 30 công nhân
ớ ơ ở ủ ầ ọ ơ ố ườ ự ế ố ự l a ch n n i ăn u ng g n v i n i c a mình, s ng ọ i l a ch n chi m t ỷ ệ l
ủ ự ự ể ể ọ ờ 46.67%. Có th hi u nguyên nhân c a s l a ch n này là do gi ệ làm vi c trong
ầ ớ ủ ế ể ờ ờ ố ị ẹ ngày c a công nhân chi m ph n l n th i gian nên th i gian đ ăn u ng b bó h p.
ấ ể ử ụ ơ ọ ả ế ọ ụ ầ ố ị Vì th h tìm cách nhanh nh t đ s d ng d ch v ăn u ng g n n i tr cu mình.
ợ ứ ứ ề ế ả ả ẫ ấ Tiêu chí v giá c phù h p đ ng th hai, chi m t ỷ ệ l 30%, cho th y giá c v n là
ủ ớ ố ườ ấ ượ ự ề ọ m i quan tâm l n c a ng i công nhân. Tiêu trí l a ch n v ch t l ng ch ỉ
85
ơ ọ ề ầ ấ ơ ớ ế chi m t ỷ ệ l ả 23.33%, th p h n so v i tiêu trí v g n n i tr và giá c .
ự ọ ườ ụ ố ị ự D a vào tiêu chí l a ch n này thì ng i kinh doanh d ch v ăn u ng có th ể
ướ ụ ộ ố ơ ự ữ ề ị đ nh h ị ng kinh doanh d ch v m t cách t t h n, nh ng khu v c có nhi u công
ở ộ ụ ể ạ ầ ọ ơ ố ị nhân thuê tr thì d ch v ăn u ng cũng c n m r ng và đa d ng h n đ ph c v ụ ụ
ầ ủ ọ cho nhu c u c a công nhân thuê tr .
ầ ử ụ ủ ụ ể ề ố ị Qua tìm hi u v nhu c u s d ng d ch v ăn u ng c a công nhân ta có th ể
ề ử ụ ủ ụ ấ ạ ầ ậ ọ ố ị ế k t lu n, nhu c u v s d ng d ch v ăn u ng c a công nhân r t đa d ng, h đòi
ơ ọ ề ầ ầ ả ợ ị ỏ ề ấ ượ h i v ch t l ng, giá c phù h p và g n n i tr . Trong đó nhu c u v cung d ch
ớ ơ ọ ả ấ ầ ố ố ố ụ v ăn u ng g n v i n i h sinh s ng là cao nh t, sau đó là giá c và cu i cùng là
ấ ượ ậ ườ ế ầ ợ ch t l ng. Vì v y ng ạ i kinh doanh c n có k ho ch kinh doanh phù h p đ ể
ố ượ ườ ử ụ ị tăng s l ng ng ụ i s d ng d ch v .
ầ ề ử ụ ơ ả ụ ị ủ 4.2.4 Nhu c u v s d ng d ch v vui ch i gi i trí c a công nhân
ầ ử ụ ọ ị ư ụ ụ ể ề ị ố Cũng nh tìm hi u v nhu c u s d ng d ch v nhà tr , d ch v ăn u ng
ầ ử ụ ụ ể ề ơ ị ủ c a công nhân, chúng tôi cũng tìm hi u v nhu c u s d ng d ch v vui ch i gi ả i
ủ ạ ị ươ ể ổ trí c a công nhân t i đ a ph ng, thông qua tìm hi u thì chúng tôi t ng quát đ ượ c
ầ ử ụ ụ ơ ả ủ ạ ị ươ ị nhu c u s d ng d ch v vui ch i gi i trí c a công nhân t i đ a ph ư ng nh sau.
ầ ử ụ ụ ồ ơ ể ạ ị ả Bi u đ 4.5 Nhu c u s d ng lo i hình d ch v vui ch i gi i trí
86
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ư ể ụ ờ ị ồ Theo nh bi u đ 4.5 thì ta th y t ấ ỷ ệ ố ườ ử ụ s ng i s d ng d ch v th i trang l
ể ể ấ ượ ụ ờ ụ ị ị ế chi m t ỷ ệ l cao nh t,có th hi u đ c là do d ch v th i trang là d ch v thi ế t
ố ớ ỗ ườ ậ ỷ ệ ườ ử ụ ụ ờ ị ế y u đ i v i m i ng i,do v y t l ng i s d ng d ch v th i trang là cao
ứ ử ụ ớ ỷ ệ ụ ứ ấ ị ế nh t. Th 2 là d ch v karaoke có m c s d ng v i t l cũng khá cao, ti p đó là
ụ ụ ơ ị ị ườ ử ụ ấ ỷ ệ ử ụ t ẹ s d ng d ch v là đ p. D ch v trò ch i có t l ỷ ệ l ng ấ i s d ng th p nh t
ụ ạ ố ơ ị ả ệ ủ ờ trong b n lo i hình d ch v vui ch i gi i trí, do th i gian làm vi c c a công nhân
ụ ư ể ấ ờ ơ ị cũng khá dài nên th i gian đ tham gia vào các d ch v nh trò ch i là r t ít, do đó
ẽ ỷ ệ ườ ử ụ t i s d ng cũng s không cao. ng l
ộ ử ụ ứ ứ ạ ơ ả ủ Căn c vào m c đ s d ng lo i hình vui ch i gi i trí c a công nhân thì
ể ư ờ ộ ớ ị ị qua đây có th đ a ra l i khuyên v i các h đang và có ý đ nh kinh doanh d ch v ụ
ơ ả vui ch i gi i trí:
ầ ư ơ ố ượ ụ ử ụ + nên đ u t ị h n vào các d ch v mà có s l ng công nhân s d ng cao
ư ờ nh th i trang, các quán hát karaoke.
ệ ủ ặ ườ ị + Do đ c tính công vi c c a ng ờ i công nhân nên th i gian dành cho d ch
hài l òng
tạm hài l òng
không hài l òng
20%
37%
43%
ầ ư ấ ơ ụ ề ị ụ v trò ch i là r t ít, không nên đ u t ạ quá nhi u vào lo i hình d ch v này.
ứ ộ ử ụ ụ ồ ơ ể ị ả Bi u đ 4.6 M c đ hài lòng khi s d ng d ch v vui ch i gi i trí
87
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ể ồ ọ ạ ị ươ Qua bi u đ 4.6 thì nhìn chung là công nhân tr i đ a ph t ng khá hài
ớ ị ụ ơ ả ạ ị ươ ớ ị ạ lòng v i d ch v vui ch i gi i trí t i đ a ph ng. 43% là t m hài lòng v i d ch
ớ ị ớ ị ụ ụ ụ v , 20% là không hài lòng v i d ch v và có 37% là hài lòng v i d ch v .
ụ ề ấ ơ ị ả ạ ị ươ Đi u này cho th y d ch v vui ch i gi i trí t i đ a ph ng có ch t l ấ ượ ng
ụ ỉ ạ ự ự ớ ị ư ố ị ử ụ ch a th c s cao, đa s công nhân s d ng d ch v ch t m hài lòng v i d ch v ụ
ơ ả ượ ỷ ệ ớ ị vui ch i gi i trí đang đ ấ c cung c p. T l công nhân không hài lòng v i d ch v ụ
ơ ả ế ẫ ế ư ố vui ch i gi i trí v n chi m t ỷ ệ l cao, chi m t ỷ ệ l 20%. S công nhân ch a hài
ả ị ụ ề ơ ả lòng v giá c d ch v vui ch i gi ộ ố i trí còn khá cao, m t s công nhân cho bi ế t
ụ ẹ ị ạ ị ươ ờ giá các d ch v làm đ p, karaoke t i đ a ph ử ng khá cao. Các c a hàng th i trang
ư ẫ ỏ ạ thì m u mã ch a đa d ng, quy mô còn nh .
ộ H p 4.9 Giá thuê phòng hát karaoke cao
ữ ệ ệ ầ ấ ạ ỏ ố ố Sau nh ng ngày làm vi c m t m i, vào cu i tu n tôi r t mu n cùng b n bè đi ăn
ể ả ư ố u ng, hát karaoke đ gi i trí nh ng do giá thuê phòng hát karaoke cao nên chúng tôi
ế ạ ơ ỗ ỉ ượ ạ h n ch đi hát karaoke h n, bình quân m i tháng tôi và b n bè ch đi đ ộ ầ . c m t l n
ọ ạ ễ ị ầ Ch Nguy n Thu Trang công nhân tr t i thôn Tr n Xá
ấ ượ ơ ị ả ạ ị ươ ầ ượ ả ệ Ch t l ụ ng d ch v vui ch i gi i trí t i đ a ph ng c n đ c c i thi n và
ấ ả ứ ộ ử ụ ể ầ ỏ ầ nâng c p, c n có các gi i pháp đ tăng m c đ s d ng, th a mãn nhu c u cho
ườ ư ả ụ ấ ạ ẫ ả ị ng ẩ i công nhân nh gi m giá cung c p các d ch v , đa d ng m u mã s n ph m
ấ ượ ụ ụ ị ị d ch v , nâng cao ch t l ng d ch v …
ụ ế ủ ị ầ ử ụ 4.2.5 Nhu c u s d ng d ch v y t c a công nhân
ư ề ọ ị ươ Theo nh đi u tra 30 công nhân đang thuê tr tai đ a ph ng thì chúng tôi
ậ ượ ộ ố ư đã thu th p đ c m t s thông tin nh sau:
ạ ị ụ ế ọ ạ ị ầ ươ Lo i d ch v y t mà đa ph n công nhân tr t i đ a ph ử ụ ng đang s d ng
ụ ữ ệ ề ồ ố ị bao g m d ch v khám ch a b nh và mua thu c. Theo đi u tra thì 100% công
ọ ề ử ụ ụ ị ế ạ ị ươ nhân tr đ u s d ng d ch v y t i đ a ph t ng.
ử ụ ụ ị ườ ử ụ Khi s d ng d ch v y t ế ố ượ , s l ng ng i s d ng hài lòng và không hài
ượ ả ư ả lòng đ c chúng tôi miêu t thông qua b ng 4.25 nh sau:
88
ứ ộ ụ ế ủ ử ụ ả ị ọ B ng 4.25 M c đ hài lòng khi s d ng d ch v y t c a công nhân tr
ộ ủ Thái đ c a công ố ượ ỷ ệ S l ng công nhân T l (%) ử ụ
nhân khi s d ng Hài lòng ạ T m hài lòng Không hài lòng T ngổ 17 5 8 30 56.67 16.67 26.66 100
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ấ ố ượ ư ả ớ ị Theo nh b ng 4.25 thì ta th y s l ụ ng công nhân hài lòng v i d ch v y
ỷ ệ ấ ụ ả ấ ị ế t ế chi m t ử ụ r t cao, 56.67% công nhân s d ng d ch v c m th y hài lòng. l
ữ ữ ả ấ ạ ả Bên c nh nh ng công nhân c m th y hài lòng thì cũng có nh ng công nhân c m
ớ ị ụ ấ ế ạ ị ươ ả ố th y không hài lòng v i d ch v y t i đ a ph t ấ ng. S công nhân c m th y
ớ ị ụ ế ạ ị ươ ỷ ệ ế không hài lòng v i d ch v y t i đ a ph t ng chi m 26.66%. T l này cũng
ườ ụ ị ế ể ữ dáng đ nh ng ng i kinh doanh d ch v y t xem xét.
ử ụ ụ ố ị ế ố ả ấ ớ S công nhân đang s d ng d ch v y t ấ đa s c m th y hài lòng v i ch t
ố ượ ấ ạ ị ươ ố ượ l ng thu c đ c cung c p t i đ a ph ớ ng. S công nhân không hài lòng v i
ụ ế ữ ữ ệ ạ ị d ch v y t là nh ng công nhân đi khám ch a b nh t i các phòng khám t ạ ị i đ a
ươ ph ng.
ữ ệ ở ơ ở ộ H p 4.10 C s khám ch a b nh xa
ệ ấ ả ặ ố ườ ư ả ng xuyên ph i đi khám nh ng c s ơ ở Do làm vi c v t v nên hay m v t, th
ệ ỉ ớ ờ ữ khám ch a b nh l ạ ở i xa, không có th i gian nên tôi ch t ử i các c a hàng
ố ạ ị ươ ỏ ề ệ ệ ồ ư ấ ố thu c t i đ a ph ứ ng h i v tri u ch ng b nh r i nghe t v n mua thu c. Vì
ế ệ ượ ề ể ủ th nên b nh c a tôi không đ ị ứ c đi u tr d t đi m.
ọ ạ ễ ị ị ồ Ch Nguy n Th Linh công nhân tr t Ấ i thôn p Đ n
ụ ị ế ạ ị ươ ự ự ỏ ư ượ ế D ch v y t i đ a ph t ng ch a th c s th a mãn đ ầ ủ c h t nhu c u c a
ườ ứ ượ ầ ủ ử ụ ụ ị ng ỉ i công, ch đáp ng đ ố c nhu c u c a công nhân s d ng d ch v mua thu c
ụ ữ ư ứ ệ ị ượ ươ ầ còn d ch v khám ch a b nh ch a đáp ng đ ị c. Đ a ph ể ng c n phát tri n
ụ ề ề ạ ơ ị ế ồ đ ng đ u h n v các lo i hình kinh doanh d ch v y t , nên có các phòng khám
ấ ượ ữ ệ ề ẩ ả ả ể ỏ ầ ch a b nh đ m b o tiêu chu n v ch t l ng đ th a mãn nhu c u khám ch ữ
89
ườ ử ụ ệ b nh cho ng i s d ng.
ể ử ụ ụ ứ ỏ ị 4.2.6 M c chi phí công nhân b ra hàng tháng đ s d ng d ch v tiêu dùng
ươ ạ ị t i đ a ph ng
ể ỏ ủ ầ ườ Đ th a mãn nhu c u tiêu dùng c a cá nhân thì ng ả ỏ i tiêu dùng ph i b ra
ấ ị ể ả ộ ượ ữ ườ m t kho n chi phí nh t đ nh đ có đ c. Và nh ng ng i công nhân đang sinh
ạ ị ươ ề ầ ấ ậ ọ ố s ng t i đ a ph ng cũng v y, h có r t nhi u nhu c u khác nhau và hàng tháng
ầ ử ụ ả ộ ủ ể ả ả ỏ ằ ọ h ph i chi tr m t kho n chi phí đ nh m th a mãn nhu c u s d ng c a mình.
ề ộ ồ ườ ầ Thông qua đi u tra m t nhóm công nhân g m 30 ng i thì ph n nào chúng tôi đã
ủ ọ ụ ể ượ ứ ộ ể ệ ể ồ bi ế ượ t đ c m c đ chi tiêu c a h , c th đ c th hi n qua bi u đ sau:
ọ ứ ủ ả B ng 4.26 M c chi phí bình quân hàng tháng c a công nhân thuê tr khi s ử
ụ ị ụ d ng các d ch v
ệ ồ ĐVT: Tri u đ ng
Chi phí bình quân T lỷ ệ ụ ạ ị Lo i d ch v ệ ồ ườ (tri u đ ng/ ng i)
0.69 1.53 (%) 23.31 51.69
0.69 i trí 23.31
0.05 1.69
2.96 Nhà trọ Ăn u ngố ả ơ Vui ch i gi Y tế T ngổ
100.00 ề ố ệ ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ể ả ượ ủ ứ Qua b ng 4.26 ta có th tính đ c m c chi tiêu bình quân c a môi công
90
ụ ạ ị ươ ị nhân cho các d ch v tiêu dùng t i đ a ph ư ng nh sau:
ơ ấ ủ ồ ỗ ể Bi u đ 4.7 C c u chi tiêu bình quân c a m i công nhân
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ứ ể ấ ồ Thông qua bi u đ 4.7 ta th y m c chi phí bình quân hàng tháng mà công
ạ ị ươ ể ử ụ ụ ố ỏ ị nhân thuê trọ t i đ a ph ấ ng b ra đ s d ng d ch v ăn u ng là cao nh t.
ử ụ ủ ứ ụ ỗ ố ị M c chi phí bình quân c a m i công nhân khi s d ng d ch v ăn u ng là 1.53
ụ ứ ệ ế ồ ị ứ tri u đ ng / tháng, chi m 51.69% m c chi tiêu cho các d ch v .M c chi phí
ụ ị ọ ơ ị ả ứ cho d ch v nhà tr ụ và d ch v vui ch i gi i trí là ngang nhau, m c chi phí
ử ụ ụ ị ọ ơ ả ủ bình quân s d ng cho d ch v nhà tr và vui ch i gi ỗ i trí c a m i công nhân
ả ỏ ệ ế ồ ứ là 0.69 tri u đ ng, chi m 23.31%. M c chi phí ph i b ra hàng tháng đ s ể ử
ụ ụ ế ủ ứ ấ ấ ỗ ị d ng d ch v y t là th p nh t, m c chi phí bình quân c a m i công nhân s ử
ụ ụ ế ệ ồ ị d ng cho d ch v y t hàng tháng là 0.05 tri u đ ng.
ả ỏ ệ ậ ỗ ỗ ồ V y m i tháng trung bình m i công nhân ph i b ra 2.96 tri u đ ng đ s ể ử
ụ ụ ụ ạ ị ụ d ng cho các d ch v tiêu dùng ph c v cho sinh ho t.
ứ ươ ớ ứ ủ ỗ So v i m c l ng trung bình c a m i công nhân là 7.07tr thì m c chi tiêu
ố ươ ế ổ ậ ượ ỗ này chi m 41.87% t ng s l ọ ng mà h nh n đ ấ ề c m i tháng. Đi u đó cho th y
ố ề ụ ể ỗ ị ỏ ằ h ng tháng s ti n mà m i công nhân b ra đ chi tiêu cho các d ch v tiêu dùng
91
ỏ ố ề ề ử ề ề ệ là không h nh , s ti n còn l ạ ể ế i đ ti ờ t ki m và g i v quê không còn nhi u, đ i
ườ ề ẫ ủ ố s ng c a ng i công nhân v n còn nhi u khó khăn.
ị ươ ụ ầ ủ ấ ị ề Chính quy n đ a ph ng, các c p và ch kinh doanh d ch v c n có các
ư ề ỗ ợ ụ ụ ệ ấ ắ ỉ ị bi n pháp kh c ph c nh đi u ch nh, h tr giá cung c p các d ch v , nâng cao
ấ ượ ụ ằ ộ ố ủ ệ ả ị ườ ch t l ng d ch v nh m c i thi n cu c s ng c a ng i công nhân.
ệ ọ ộ ố ử ụ ụ ạ ị ị ươ ủ 4.2.7 M t s nguy n v ng c a công nhân s d ng d ch v t i đ a ph ng
ể ượ ấ ượ ụ ụ ộ ị ị Đ đánh giá đ c ch t l ng d ch v mà các h kinh doanh d ch v mang l ạ i
ộ ố ế ấ ộ ỏ m t cách khách quan thì chúng tôi đã ti n hành ph ng v n nhanh m t s công nhân
ử ụ ụ ị ươ ậ ượ ấ ộ ố ế ị đang s d ng d ch v do đ a ph ng cung c p và đã thu th p đ c m t s ý ki n nh ư
sau:
ượ ố ủ ỏ ề ử ụ ụ ị Khi đ ọ ị c h i v mong mu n c a anh ch khi s d ng các d ch v nhà tr ,
ơ ố ả ế ạ ị ươ ế ề ấ ăn u ng, vui ch i gi i trí, y t i đ a ph t ng thì đã có r t nhi u ý ki n khác
ế ố ố ượ ạ ả nhau, trong s đó thì ý ki n là mong mu n đ c gi m gía phòng, tình tr ng an
ầ ượ ả ế ả ơ ấ ninh c n d c đ m b o h n chi m t ỷ ệ l cao nh t.
ộ ạ ườ ả H p 4.11 Tình tr ng này th ng xuyên x y ra.
ướ ể ệ ị ấ ệ ế ạ ộ Tháng tr ạ c tôi b m t m t chi c đi n tho i, khi đó tôi đ đi n tho i trong
ử ệ ề ệ ạ phòng, khóa c a ra ngoài khi v phòng thì tôi phát hi n là đi n tho i đã b ị
ọ ố ị ấ ả ươ ề ấ ự m t, nhi u công nhân tr gi ng tôi cũng b m t các tài s n t ng t nh ư
v y.ậ
ọ ạ ễ Anh Nguy n Cao Nam công nhân tr t i thôn Yên Lãng
ề ị ươ ầ ườ Do đó chính quy n đ a ph ng c n tăng c ả ng công tác qu n lý an ninh và
ả ươ ầ ơ ộ ả đ m b o an ninh tr t t ậ ự ạ ị t i đ a ph ng h n.Các h kinh doanh cũng c n xem xét l ạ i
ớ ị ụ ứ ư ấ ợ ợ ớ ứ m c giá thuê phòng xem đã h p lý ch a, v i d c v cung c p có phù h p v i m c
ể ằ ụ ị giá đó không đ nh m đem l ạ ợ i l i ích trong kinh doanh d ch v ,thu hút ng ườ ớ ọ i tr . i t
ế ằ ố ượ ả ầ ượ ử Ngoài ra s ký ki n cho r ng l ng rác th i c n đ c thu gom, s lý t ố t
ộ ố ọ ầ ổ ế ị ế ơ h n và khu nhà tr c n b xung thêm m t s trang thi t b cũng chi m m t s ộ ố
ế ớ ượ l ng l n ý ki n
92
ố ừ ố ộ H p 4.12 Mùi hôi th i t đ ng rác
ướ ọ ổ ở ộ ố ư ớ Tr c c ng nhà tr tôi ầ là m t đ ng rác l n, h u nh ngày nào tôi cũng
ố ừ ố ỗ ấ ề ấ ố ồ th y mùi hôi th i t đ ng rác b c lên, ru i mu i r t nhi u.
ế ầ ị ị Ch Mai th Hu công nhân tr thôn Tr n Xá
ọ ả ạ ị ạ ươ ề ấ ứ ấ Tình tr ng rác th i t i đ a ph ng đang là v n d r t b c xúc vì c h ả ộ
ườ ọ ề ầ ớ ạ ớ kinh doanh và ng i thuê tr đ u ph n l n không hài lòng v i tình tr ng môi
ườ ạ ị ươ ộ ấ ề ặ ế ầ tr ng t i đ a ph ị ng.Đây là m t v n đ đ t ra và yêu c u chính quy n đ a
ươ ả ử ầ ợ ph ng c n ph i x lý nhanh và h p lý.
ầ ộ ọ ế ị ầ Các h kinh doanh nhà tr thì c n tăng thêm các trang thi t b c n thi ế t,
ấ ượ ọ ể ầ ả ằ ườ ấ nâng c p ch t l ả ng nhà tr đ nh m đ m b o nhu c u cho ng ọ i thuê tr .
ộ ố ế ọ ủ M t s ý ki n khác c a công nhân thuê tr :
ạ ồ ề ị ụ ạ ầ ố ố ộ ơ V d ch v ăn u ng thì h kinh doanh c n da d ng lo i đ ăn u ng h n,
ấ ượ ề ả ở ộ ệ ơ ả đ m b o h n v ch t l ng VSATTP, nên m r ng di n tích kinh doanh.V ề
ụ ơ ả ị ươ ụ ề ơ ả ị d ch v vui ch i gi i trí thì đ a ph ị ng nên có nhi u d ch v vui ch i gi ơ i trí h n
ầ ủ ằ ỏ ườ nh m th a mãn nhu c u c a ng i tiêu dùng.
ề ị ụ ế ề ế ị V d ch v y t thì các phòng khám nên có thêm nhi u trang thi t b máy
ạ ơ ệ móc hi n đ i h n.
ữ ủ ố ườ ề ọ ị Qua nh ng mong mu n này c a ng i thuê tr thì chính quy n đ a ph ươ ng
ữ ườ ụ ụ ụ ầ ị ư cũng nh nh ng ng i kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân c n xem
ừ ệ ả ả ợ xét và có các bi n pháp kinh doanh sao cho phù h p, v a đ m b o đ ượ ợ i c l
ả ượ ả ậ ầ ủ ườ ử ụ ượ nhu n kinh doanh mà cũng đ m b o đ c nhu c u c a ng i s d ng đ ỏ c th a
93
mãn.
ế ố ả ưở ớ ụ ụ ụ ị 4.3 Y u t nh h ng t i kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân
ven KCN
ế ố ả ưở ừ ụ ị 4.3.1 Y u t nh h ng t phía cung d ch v tiêu dùng
ế ố ả ưở ủ ố ầ ư 4.3.1.1 Y u t nh h ng c a v n đ u t
ầ ư ố ưở ấ ớ ộ ọ V n đ u t ả có nh h ấ ỳ ộ ng r t l n trong h at đ ng kinh doanh, b t k m t
ề ầ ạ ộ ạ ộ ố ồ ố ồ ho t đ ng kinh doanh nào mu n đi vào ho t đ ng đ u c n có ngu n v n, ngu n
ố ẵ ủ ủ ể ể ồ ố v n này có th là ngu n v n s n có c a ch kinh doanh và cũng có th là do vay
ượ ượ m n mà có đ c…
ề ầ ố ớ ủ ả ậ ộ ồ Đ i v i kinh doanh c a các h gia đình cũng v y, đ u c n ph i có ngu n
ầ ư ể ụ ề ề ồ ố ị ố v n.Khi đi u tra v ngu n v n mà gia đình đã đ u t đ kinh doanh d ch v thì
ượ ế ả ư chúng tôi thu đ c k t qu nh sau:
ứ ố ầ ư ả ầ ị ụ B ng 4.27 M c v n đ u t ban đ u cho kinh doanh d ch v
ệ ồ ộ ĐVT: Tri u đ ng/ h
ứ ầ ư ứ ầ ư M c đ u t M c đ u t ụ ứ ầ ư ộ ạ ị Lo i d ch v M c đ u t BQ/ h ỏ ấ ớ l n nh t ấ nh nh t
Nhà trọ 297.14 600 120
Ăn u ngố 90 200 5
ơ ả Vui ch i gi i trí 177.14 500 60
Y tế 81.67 230 10
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ự ề ượ ề ứ ố ầ ư ị ố ệ D a vào s li u đi u tra đ c v m c v n đ u t cho kinh doanh d ch v ụ
ộ ượ ổ ầ ư ủ ộ ầ ư ủ c a 30 h kinh doanh thì ta tính đ ứ ố c t ng m c v n đ u t c a 30 h đ u t cho
ụ ượ ứ ầ ư ạ ị ị kinh doanh d ch v và tính đ c m c đ u t ụ ủ ỗ bình quân cho m i lo i d ch v c a
ỗ ộ ư ả m i h nh b ng 4.27
ứ ố ầ ư ụ ệ ồ ộ ị M c v n đ u t ọ bình quân cho d ch v nhà tr là 297.14 tri u đ ng/ h , là
ứ ố ầ ư ứ ố ầ ư ớ ấ ủ ộ ấ ị m c v n đ u t cao nh t, trong đó m c v n đ u t l n nh t c a h cho d ch v ụ
94
ứ ầ ư ọ ồ ứ ố ệ ấ ồ ỏ ệ nhà tr là 600 tri u đ ng, m c đ u t ầ nh nh t là 120 tri u đ ng. M c v n đ u
ủ ụ ộ ơ ị ả ứ ố ứ ư t bình quân c a các h cho d ch v vui ch i gi i trí cao th hai, m c v n đ u t ầ ư
ứ ố ầ ư ớ ấ ủ ộ ệ ồ ộ ị bình quân là 177.14 tri u đ ng/ h , M c v n đ u t l n nh t c a h cho d ch v ụ
ơ ả ầ ư ấ ệ ệ ấ ồ ố ồ vui ch i gi i trí là 500 tri u đ ng, v n đ u t ứ th p nh t là 60 tri u đ ng. M c
ầ ư ụ ố ị ế ủ ộ ố v n đ u t bình quân cho d ch v ăn u ng và y t ế c a các h kinh doanh chi m
ầ ư ơ ố ỗ ộ ụ ủ ị ỷ ệ ấ t ứ th p h n. M c v n đ u t l bình quân c a m i h kinh doanh d ch v ăn
ụ ệ ồ ộ ị ế ệ ồ ố u ng là 125 tri u đ ng, h kinh doanh d ch v y t là 81.67 tri u đ ng.
ộ ầ ư ứ ấ ố ầ ị Qua đây ta th y m c v n mà các h đ u t ban đ u cho kinh doanh d ch
ư ề ấ ớ ượ ế ồ ụ v là r t l n, mà theo nh đi u tra thì chúng tôi đ c bi ầ ố t các ng n v n ban đ u
ộ ủ ế ủ ể ầ ư đ đ u t cho kinh doanh c a các h ch y u là do vay ngân hàng. Trong khi đó
ủ ữ ẫ ấ ọ ộ lãi su t cho vay c a ngân hàng v n còn khá cao, nh ng h kinh doanh nhà tr vay
ả ả ề ề ề ố nhi u v n, ti n lãi hàng tháng ph i tr khá cao mà ti n thu đ ượ ừ c t kinh doanh
ồ ố ạ ọ ể ẫ ặ ậ ộ nhà tr đ thu h i v n l i ch m nên h kinh doanh v n còn g p khó khăn.
ộ ẫ ầ ư ề ồ ố Tuy nhiên các h v n đ u t ọ ngu n v n nhi u vào kinh doanh nhà tr vì
ụ ứ ọ ổ ị ị kinh doanh d ch v nhà tr mang tính n đ nh,lâu dài, m c chi phí hàng tháng ít,
ầ ư ấ ồ ộ ờ ầ không c n đ u t ngu n lao đ ng, không m t th i gian kinh doanh.
ứ ố ầ ư ụ ứ ề ậ ị M c v n đ u t cho kinh doanh d ch v càng nhi u thì m c thu nh p bình
ặ ạ ơ ớ ơ quân hàng tháng càng cao do m t hàng đa d ng h n, quy mô kinh doanh l n h n,
ượ ườ ử ụ ứ ố ầ ư ơ thu hút đ ề c nhi u ng i s d ng h n....Do đó m c v n đ u t cho kinh doanh
ưở ự ế ụ ế ị ụ ả ị d ch v nh h ng tr c ti p đ n cung d ch v tiêu dùng.
Ả ộ ưở ụ ủ ộ ủ ế ệ ị H p 4.13: nh h ng c a ngu n l c ồ ự đ n vi c kinh doanh d ch v c a h
ộ
ấ ề ổ ỏ ể ể ầ ư ố
ư ụ
ượ ề ề ị
ễ ọ ị ố ạ ầ i không có Su t phát là m t gia đình thu n nông nên gia đình cũng ít v n l ề ấ nhi u cho kinh nhi u đ t có s đ đ vay v n ngân hàng nên không th đ u t ề ấ ị doanh d ch v . Không nh nhà bác Khoát hàng xóm, nhà có nhi u đ t nên vay ụ ầ ư ố cho kinh doanh d ch v . v n ngân hàng đ Ông Nguy n Văn Minh ch h kinh doanh d ch v nhà tr thôn Yên Lãng
c nhi u, có ti n đ u t ủ ộ ấ ệ ậ ụ ụ ụ ể ụ ị ị Qua đây có th nh n th y vi c kinh doanh d ch v ph c v công nhân ch u
ả ưở ủ ế ố ề ầ ư ố ệ nh h ng c a nhi u y u t ề . Càng có nhi u v n đ u t thì vi c kinh doanh
ờ ố ụ ủ ệ ậ ả ọ ị d ch v c a h cũng tăng lên, tăng thu nh p cho gia đình c i thi n đ i s ng.
95
ặ ẫ ộ ố Tuy nhiên h kinh doanh v n còn g p khó khăn trong công tác vay v n và tr ả
ấ ớ lãi vay v i lãi su t cao.
ỗ ợ ằ ầ ườ ấ ấ ệ C n có các chính sách nh m h tr ng i dân m t đ t nông nghi p nh ư
ơ ộ ệ ể ọ ậ ộ các h ven KCN, đ h có c h vi c làm, tăng thu nh p.
ế ố ả ưở ừ ị ị 4.3.1.2 Y u t nh h ng t v trí đ a lý
ế ố ả ưở ư ả ố ồ ưở ừ ị ị Ngoài y u t nh h ng nh ngu n v n thì nh h ng t v trí đ a lý
ự ả ưở ỏ ế ụ ủ ệ ộ ị cũng có s nh h ng không nh đ n vi c kinh doanh d ch v c a h kinh
ữ ụ ể ầ ộ ọ ớ ị ị ơ doanh. Nh ng h có đ a đi m kinh doanh d ch v nhà tr càng g n v i KCN n i
ệ ủ ố ọ làm vi c c a công nhân thì s ng ườ ớ i t i thuê tr càng đông vì công nhân làm
ệ ạ ọ ẽ ư ủ ế ự ữ ọ ộ vi c t ọ ầ i KCN ch y u là đi b nên h s u tiên l a ch n nh ng phòng tr g n
ủ công ty c a mình.
ọ ủ ự ồ ể ọ Bi u đ 4.8 Tiêu chí l a ch n phòng tr c a công nhân
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ụ ử ử ậ ị ố Các c a hàng kinh doanh d ch v ăn u ng cũng v y, các c a hàng kinh doanh
96
ầ ụ ườ ẽ ễ ệ ắ ơ càng g n tr c đ ng chính thì vi c kinh doanh s d dàng và đ t khách h n…
ụ ủ ự ồ ố ọ ể ị Bi u đ 4.9 Tiêu trí l a ch n d ch v ăn u ng c a công nhân
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ự ể ồ ọ ể ấ ằ Qua bi u đ 4.8 và 4.9 ta có th th y r ng khi l a ch n các tiêu chí v ề
ụ ụ ọ ố ỷ ệ ự ọ ầ ọ ị ị d ch v nhà tr và d ch v ăn u ng thì t l a ch n tiêu chí là nhà tr g n công l
ơ ọ ụ ế ầ ố ị ỷ ệ ấ ọ ầ ọ ty và d ch v ăn u ng g n n i tr chi m t r t cao. Ch n nhà tr g n công ty l
ơ ọ ụ ự ế ầ ọ ố ị ế chi m t ỷ ệ l 26.67%, l a ch n d ch v ăn u ng g n n i tr chi m t ỷ ệ l 46.67%.
ưở ừ ị ớ ụ ụ ụ ị ư ậ ả Nh v y nh h ng t ị v trí đ a lý t i kinh doanh d ch v ph c v công
ấ ớ ơ ị ị ợ ụ ẽ ễ ệ ị nhân là r t l n. N i có v trí đ a lý thuân l i thì vi c kinh doanh d ch v s di n ra
ầ ử ụ ổ ơ ụ ề ể ơ ị ơ sôi n i h n, nhu c u s d ng nhi u h n. Kinh doanh d ch v phát tri n h n.
ế ố ả ưở ừ ự ể ủ 4.3.1.3 Y u t nh h ng t d án phát tri n c a công ty
ạ ộ ạ ạ ộ ế ố Các công ty đang ho t đ ng t i KCN Yên Phong I n u ho t đ ng t t, quy
ượ ở ộ ề ể ầ mô kinh doanh đ c m r ng, nhu c u v tuy n công nhân tăng thì s l ố ượ ng
ạ ầ ử ụ ệ ẽ ị công nhân t ơ ế i các n i đ n làm vi c s đông và nhu c u s d ng các d ch v t ụ ạ i
ị ươ ẽ ằ ừ ẽ đ a ph ng n m ven KCN cũng s tăng cao, t ẩ đó s thúc đ y ngành kinh
ị ạ ị ươ ể ơ ụ doanh d ch v tiêu dùng t i đ a ph ng cũng phát tri n h n và ng ượ ạ ế i n u c l
97
ẹ ạ ự ể ị ẽ ả ể ầ d án phát tri n công ty b thu h p l i thì nhu c u tuy n công nhân s gi m t ừ
ố ượ ọ ạ ị ươ ầ ử ụ ẽ ả dó s l ng công nhân tr t i đ a ph ng cũng s gi m, nhu c u s d ng các
ẽ ả ụ ụ ầ ị ạ ị dich v cũng s gi m d n, ngành kinh doanh d ch v tiêu dùng t i đ a ph ươ ng
ẽ ể ậ ặ ơ ể phát tri n ch m h n. Ho c cũng có th là các công ty s xây thêm ký túc xá
ẽ ả ề ầ ọ cho công nhân thì nhu c u v nhà tr cũng s gi m…
ụ ụ ụ ậ ị Do v y, khi kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN các
ữ ủ ế ầ ườ ỉ ộ h kinh doanh không nh ng ch quan tâm đ n nhu c u c a ng i tiêu dùng mà
ự ữ ả ế còn ph i quan tâm đ n nh ng d án đ u t ầ ư ắ ớ ủ s p t ạ i c a các công ty dang ho t
ạ ị ướ ơ ợ ộ đ ng t ể i KCN đ có đ nh h ng kinh doanh phù h p h n.
ủ ộ ườ ụ ề ả ưở H p 4.14: Đánh giá c a ng ị i kinh doanh d ch v v nh h ng c a d án ủ ự phát
ể ủ ụ ủ ộ ệ ị ế đ n vi c kinh doanh d ch v c a h tri n c a công ty
ổ ọ ị ượ Cu i năm nay tôi đ nh xây thêm khu nhà tr cho công nhân vì theo tôi đ c bi ế t
ữ ể ắ ấ thì công ty Samsung s p tuy n thêm m y nghìn công nhân n a và có m t s d ộ ố ự
ậ ở ọ ẽ án thành l p thêm công ty ầ ề KCN mình nên nhu c u v nhà tr s tăng cao.
ụ ễ ị
ủ ộ Ông Nguy n Văn Phong ch h kinh doanh d ch v nhà tr ấ ấ ườ ế ậ ọ i dân kinh doanh r t quan tâm đ n các d ể Qua đây có th nh n th y ng ự
ể ủ ở ộ ủ ề ự án phát tri n c a công ty, vì khi các d án m r ng v quy mô c a công ty đ ượ c
ủ ộ ự ệ ệ ả ưở ề ấ th c hi n thì vi c kinh doanh c a h kinh doanh cũng nh h ng r t nhi u.
ế ố ả ưở ừ ầ ị ụ 4.3.2 Y u t nh h ng t phía c u d ch v tiêu dùng
ế ố ả ưở ừ ậ ủ 4.3.2.1 Y u t nh h ng t thu nh p c a công nhân
ử ế ề ậ Sau khi ti n hành đi u tra 30 công nhân thì chúng tôi thu th p và s lý đ ượ c
ư ả ố ệ s li u nh b ng 4.28
ầ ử ụ ụ ứ ả ậ ị ọ ủ B ng 4.28 M c thu nh p bình quân và nhu c u s d ng d ch v nhà tr c a
công nhân
ệ ồ ĐVT: tri u đ ng
ố S công nhân Tiêu chí ậ ứ M c thu nh p bình quân ứ M c thu nh pậ ồ ệ (tri u đ ng) (ng i)ườ trđ/tháng/ng iườ
98
Khép kín 10 84 8.4
20 122 6.1
Không khép kín T ngổ 30 206 6.87
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ứ ệ ả ấ ớ ệ ậ Qua b ng 4.28 ta th y v i m c thu nh p càng cao thì vi c chi tiêu cho vi c
ụ ể ụ ữ ề ị ườ ậ ử ụ s d ng các d ch v càng nhi u, c th là nh ng ng i có thu nh p cao th ườ ng
ữ ề ầ ọ ơ ườ ậ ấ có nhu c u thuê nhà tr khép kín nhi u h n nh ng ng i có thu nh p th p. vì giá
ữ ạ ơ ườ thuê phòng khép kín cao h n giá thuê các lo i phòng khác. Nh ng ng i có nhu
ữ ọ ườ ứ ậ ạ ầ ử ụ c u s d ng nhà tr khép kín là nh ng ng i có m c thu nh p bình quân đ t 8.4
ữ ườ ử ụ ầ ọ trđ/ tháng, nh ng ng i có nhu c u s d ng nhà tr ữ không khép kín là nh ng
ườ ệ ậ ồ ườ ng i có thu nh p bình quân 6.1 tri u đ ng/ ng i/ tháng.
ố ớ ị ụ ơ ả ữ ậ ớ ườ Đ i v i d ch v vui ch i gi i trí cũng v y, v i nh ng ng ậ i có thu nh p
ạ ộ ứ ơ ả ề ố cao thì m c tiêu dùng các ho t đ ng vui ch i gi ơ i trí và ăn u ng cũng nhi u h n
ữ ườ ụ ể ượ ấ ậ ể ệ ả nh ng ng i có thu nh p th p. c th đ c th hi n qua b ng 4.29
ử ụ ứ ụ ố ả ậ ị B ng 4.29 M c thu nh p và chi phí bình quân s d ng d ch v ăn u ng và
ơ ả vui ch i gi i trí
ệ ồ ĐVT: tri u đ ng
ơ ả ơ ả ố Chi phí cho ăn u ngố và vui ch i gi i trí Chi phí bình quân cho ăn i trí u ng và vui ch i gi
ứ M c thu nh pậ 57 ố S công nhân 16 1.80 28.8
79 8 2.46 19.7
9=< 6 3.00 18
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ể ấ ượ ằ ữ ả Nhìn vào b ng 4.29 ta có th th y đ ậ c r ng nh ng công nhân có thu nh p
ừ ứ ụ ở ơ ị ả bình quân t 9trđ tr lên thì m c chi tiêu hàng tháng cho d ch v vui ch i gi i trí
ấ ớ ứ ụ ỗ ơ ị ả ố cũng r t l n, m i tháng m c chi phí cho d ch v vui ch i gi i trí và ăn u ng bình
ậ ừ ứ ỗ ữ quân là 3trđ m i tháng, còn nh ng công nhân có m c thu nh p t ứ 5tr7tr thì m c
ụ ố ơ ị ả ỉ chi tiêu bình quân cho d ch v ăn u ng và vui ch i gi ỗ i trí chí ch là 1.8trđ m i
99
tháng.
ố ệ ở ứ ế ể ậ ả Qua s li u hai b ng 4.28 và 4.29 thì ta có th rút ra k t lu n là m c thu
ủ ậ ả ưở ấ ớ ử ụ ụ ế ị nh p c a công nhân có nh h ầ ng r t l n đ n nhu c u s d ng d ch v tiêu
dùng.
ở ỗ ề ử ụ ụ ứ ầ ậ ị m i m c thu nh p khác nhau thì nhu c u v s d ng các d ch v tiêu
ủ ộ ự ụ ị dùng cũng khác nhau. D a vào đây thì các ch h kinh doanh d ch v tiêu dùng
ụ ụ ể ư ị ướ ph c v công nhân cũng có th đ a ra d nh h ng kinh doanh cho mình sao cho
ớ ợ ườ ử ụ ệ ấ ả ộ phù h p v i ng i s d ng và kinh doanh m t cách hi u qu nh t.
ế ố ả ưở ừ ủ ạ 4.3.2.2 Y u t nh h ng t tình tr ng hôn nhân c a công nhân
ư ề ượ ế ườ ậ Theo nh đi u tra thì chúng tôi đ c bi ữ t nh ng ng i đã l p gia đình và
ữ ườ ư ậ ứ ấ nh ng ng i ch a l p gia đình cũng có m c chi tiêu r t khác nhau.
ử ụ ụ ủ ạ ả ị B ng 4.30 Chi phí s d ng d ch v c a công nhân theo tình tr ng hôn nhân
ệ ồ ĐVT: Tri u đ ng
Tình tr ngạ Chi phí BQ/ công Chi phí Chi phí
hôn nhân nhân ấ ớ l n nh t ấ ỏ nh nh t
ậ Đã l p gia đình 2.64 3.05 2.05
ư ậ Ch a l p gia đình 3.05 5 2.05
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ử ụ ủ ụ ị Chi phí bình quân hàng tháng cho s d ng các d ch v tiêu dùng c a ng ườ i
ư ậ ậ ớ ơ công nhân ch a l p gia đình cao h n so v i công nhân đã l p gia đình,
ư ậ ụ ỗ ị bình quân m i công nhân ch a l p gia đình chi tiêu cho các d ch v tiêu
ệ ệ ậ ồ ồ dùng là 3.05 tri u đ ng /tháng, công nhân đã l p gia đình là 2.64 tri u đ ng/tháng.
ư ậ ứ ụ ủ ớ ị ấ M c chi tiêu c a công nhân ch a l p gia đình cho các d ch v tiêu dùng l n nh t
ệ ệ ấ ấ ồ ớ ồ ỏ ạ ớ đ t t i 5 tri u đ ng, chi phí nh nh t là 2.05 tri u đ ng. Chi phí l n nh t mà
ệ ậ ồ công nhân đã l p gia đình chi tiêu là 3.05 tri u đ ng.
ữ ứ ậ ấ ơ ớ ữ Nh ng công nhân đã l p gia đình có m c chi tiêu th p h n so v i nh ng
ư ậ ỗ ươ ả ế ọ ệ công nhân ch a l p gia đình là do m i tháng l ng h ph i ti ủ t ki m chi tiêu c a
100
ớ ố ề ớ ể ử ề ủ ọ ở ề ể ể ả b n thân đ g i ti n v quê v i s ti n l n đ gia đình c a h quê có th trang
ả ộ ố tr i cu c s ng….
ộ ế ượ ồ ồ ấ H p 4.15 Ti ệ t ki m đ c đ ng nào hay đ ng đ y
ứ ề ở ấ ậ ả Tôi có hai đ a con, c hai đ u do ông bà quê nuôi. Thu nh p thì th p mà
ả ử ề ể ề ạ ọ hàng tháng ph i g i ti n v quê đ ông bà lo cho con ăn h c nên tôi h n ch ế
ế ượ ồ ấ ồ chi tiêu, ti ệ t ki m đ c đ ng nào hay đ ng đ y.
ị ị ươ ọ ạ ễ Ch Nguy n Th Th ng công nhân tr t i thôn Yên Lãng
ế ố ả ưở ừ ự 4.3.2.3 Y u t nh h ng t ủ d án c a công ty
ư ề ề ớ ọ Theo nh đi u tra thì nhi u công nhân tr bên ngoài v i lý do là công ty
ủ ặ ấ ủ ỗ ớ ủ ọ c a h không có ký túc xá ho c ký túc xá c a công ty không cung c p đ ch , v i
ữ ườ ủ ự ế ờ ớ nh ng ng i công nhân này thì n u d án c a công ty trong th i gian t i có xây
ể ầ ở ừ ọ ẽ ự d ng thêm ký túc xá thì h s có nhu c u chuy n vào ký túc xá. T đó làm
ề ả ầ ọ ủ ậ ả ườ gi m đi nhu c u v nhà tr ồ và làm gi m đi ngu n thu nh p c a ng i kinh
doanh.
ộ ọ ở ố H p 4.16 Mu n tr KTX
ọ ở ư ở ọ ẻ ề ố Tôi mu n tr KTX nh công nhân công ty Samsung vì ti n thuê tr r , ăn
ạ ắ ỏ ư ở ư ạ ố u ng trong công ty l i không đ t đ nh ngoài nh ng công ty tôi làm l i không
ọ có KTX nên đành thuê tr bên ngoài.
ọ ạ ễ ị ị ầ Ch Nguy n Th Hà công nhân thuê tr t i thôn Tr n Xá
ư ự ở ộ ự ặ Cũng nh d án m r ng ho c xây thêm KTX cho công ty thì d án xây
ở ả ưở ớ ụ ủ ệ ị thêm kangtin công ty cũng nh h ng t i vi c kinh doanh d ch v c a các h ộ
ầ ố ở ủ ượ ả ả kinh doanh, khi nhu c u ăn u ng công ty c a công nhân đã đ c đ m b o thì
ầ ử ụ ụ ố ị ạ ị ươ ẽ ả ả nhu c u s d ng d ch v ăn u ng t i đ a ph ng cũng s gi m đi, làm gi m l ợ i
ậ ừ nhu n t ụ ủ ộ ị kinh doanh d ch v c a h .
ế ố ả ưở ừ ơ ế ả ề ị ủ ươ 4.3.3 Y u t nh h ng t c ch qu n lý c a chính quy n đ a ph ng
ơ ế ủ ề ả ị ươ ưở C ch qu n lý c a chính quy n đ a ph ả ng có nh h ng không nh t ỏ ớ i
101
ạ ộ ụ ạ ị ị ươ ho t đ ng kinh doanh d ch v t i đ a ph ng.
ộ ấ ắ ạ ả ể H p 4.17 Tình tr ng m t c p gi m đi đáng k
ướ ạ ị ươ ườ ả Tr c đây công tác an ninh t i đ a ph ư ng ch a đ ượ ố c t t, th ng xuyên s y ra
ấ ắ ệ ạ ề ả ủ ườ ở ạ ọ m t c p gây thi t h i v tài s n c a ng ữ i thuê tr . Nh ng năm tr l i đây thì
ổ ạ ộ ự ạ ấ thôn đã hình thành lên t ấ ắ an ninh ho t đ ng r t tích c c nên tình tr ng m t c p
ố ườ ể ả ọ ạ ị ươ ộ gi m đi đáng k , nên s ng i thuê tr t i đ a ph ng cũng ngày m t tăng.
ươ ủ ộ ụ ế ọ ị Ông L ng Trung Ti n ch h kinh doanh d ch v nhà tr thôn Yên Lãng
ạ ộ ố ớ ị ả ụ ị ưở Đ i v i các ho t đ ng kinh doanh d ch v khác cũng b nh h ề ng nhi u
ế ả ạ ị ươ ư ệ ủ ộ ừ ơ t c ch qu n lý t i đ a ph ng nh vi c đăng ký kinh doanh c a h , m i h ỗ ộ
ế ả ấ ề kinh doanh khi ti n hành kinh doanh đ u ph i đăng ký kinh doanh, khi có gi y
ộ ớ ể ấ ạ ộ phép kinh doanh thì h m i có th ho t đ ng kinh doanh, gi y phép kinh doanh
ề ị ươ ấ ồ ượ đ c chính quy n đ a ph ấ ng cung c p. Khi đã có gi y phép kinh doanh r i thì
ạ ộ ữ ế ấ ộ ề khi đi vào ho t đ ng n u có tranh ch p gi a các h kinh doanh thì chính quy n
ươ ử ẽ ệ ả ằ ợ ộ ị đ a ph ả ng s có bi n pháp x lý phù h p đ m b o công b ng cho các h kinh
doanh.
ể ấ ủ ề ế ả ơ ị ươ Có th th y c ch qu n lý c a chính quy n đ a ph ả ng có nh h ưở ng
ạ ộ ớ ớ l n t ủ ộ i ho t đ ng kinh doanh c a h .
ướ ả ụ ụ ụ ề ị ị 4.4 Đ nh h ng và gi i pháp v kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công
nhân ven KCN Yên Phong I
ị ướ ị ụ 4.4.1 Đ nh h ng kinh doanh d ch v
ướ ể ự 4.4.1.1 D a trên xu h ng phát tri n KCN
ầ ư ự ổ ỷ ầ ư ế ừ ủ ố D án có t ng v n đăng ký đ u t là 1 t USD c a nhà đ u t đ n t Hàn
ự ầ ố ạ ệ ướ ầ Qu c xây d ng nhà máy Samsung Display đ u tiên t i Vi t Nam b c đ u đang
ớ ự ạ ộ ỉ ư ở ộ đi vào ho t đ ng. V i d án này, không ch đ a KCN Yên Phong tr thành m t
ữ ứ ư ể ắ ẫ ố ị trong nh ng KCN ki u m u mà còn đ a B c Ninh lên đ ng v trí s 1 trong toàn
ố ề ế qu c v thu hút đ u t ầ ư ừ ầ t đ u năm đ n nay.
ẽ ạ ớ ộ Cùng v i Samsung Electronics, Samsung Display s t o nên m t Khu t ổ
ạ ậ ế ớ ạ ệ ệ ấ ợ h p công ngh Samsung hi n đ i b c nh t th gi i t ệ i KCN Yên Phong. Hi n
102
ự ế ẩ ộ ưở ấ ấ Samsung Display đang đ y nhanh ti n đ xây d ng nhà x ế ng, ph n đ u đ n
ạ ộ ạ tháng 42015 giai đo n I đi vào ho t đ ng.
ở ộ ể ạ ự ạ Khi các d án quy ho ch m r ng và phát tri n t i KCN Yên Phong thì
ế ẽ ề ầ ẫ ầ ộ ở ụ ư ị nhu c u lao đ ng s ra tăng d n đ n nhu c u v nhà cũng nh các d ch v tiêu
dùng khác tăng theo.
ạ ướ ể ủ ộ Tóm l i, xu h ế ng phát tri n c a KCN Yên Phong có tác đ ng chính đ n
ề ầ ở ư ủ ề ầ ị nhu c u v nhà ụ cũng nh nhu c u v các d ch v tiêu dùng khác c a công nhân.
ớ ự ẽ ề ầ ạ ở ữ Trong nh ng năm t i, s có s tăng m nh trong nhu c u v nhà cũng nh v ư ề
ụ ụ ố ộ ụ ề ị d ch v tiêu dùng khác ph c v công nhân v quy mô và t c đ gia tăng.
ậ ị ươ ể ầ Vì v y, các đ a ph ở ộ ự ng ven KCN c n có các d án phát tri n, m r ng
ụ ụ ụ ể ị ấ kinh doanh d ch v tiêu dùng đ ph c v công nhân ven KCN, nâng cao ch t
ụ ả ầ ị ườ ử ụ ủ ế ượ l ả ng d ch v đ m b o nhu c u cho ng i s d ng ch y u là công nhân làm t ạ i
ụ ủ ề ẽ ầ ờ ị ớ KCN vì nhu c u v các d ch v c a công nhân s tăng nhanh trong th i gian t i.
ầ ề ị ự ụ ủ 4.4.1.2 D a trên nhu c u v d ch v tiêu dùng c a công nhân ven KCN Yên Phong
I
ầ ử ụ ư ế ứ ụ ề ả ị ụ Theo nh k t qu nghiên c u v nhu c u s d ng d ch v tiêu dùng ph c
ộ ố ị ể ư ướ ụ ể ằ ị ụ v công nhân thì ta có th đ a ra m t s đ nh h ng nh m phát tri n d ch v tiêu
ụ ụ ạ ị ươ dùng ph c v công nhân t i đ a ph ư ng nh sau:
ọ ầ ụ ề ả ả ọ ộ ị + V Phòng tr : H kinh doanh d ch v nhà tr c n đ m b o các tiêu chí
ủ ế ự ư ể ạ ọ nh xây d ng và phát tri n ch y u hai lo i hình nhà tr khép kín và không khép
ố ượ ự ầ ọ ớ ớ kín, trong đó s l ơ ng nhà tr không khép kín c n xây d ng v i quy mô l n h n.
ủ ơ ở ậ ầ ộ ự ệ ả ả ầ ọ ơ ấ Di n tích phòng tr xây d ng c n r ng h n, đ m b o đ y đ c s v t ch t,
ế ị ọ ầ ẽ ạ ả trang thi ả t b . Không gian khu nhà tr c n thoáng mát, s ch s , an ninh đ m b o.
ằ ả ả ầ ườ ế Nh m đ m b o nhu c u, thu hút ng ọ i đ n thuê tr .
ề ị ụ ụ ầ ố ộ ố ị ơ + V d ch v ăn u ng: H kinh doanh d ch v ăn u ng c n quan tâm h n
ấ ượ ả ố ị ầ ủ ể ỏ ế đ n ch t l ụ ả ng d ch v , đ m b o t t VSATTP d th a mãn nhu c u c a ng ườ i
ườ ử ụ tiêu dùng, thu hút ng i s d ng.
ề ị ơ ả ụ ộ ơ ị ả ụ + V d ch v vui ch i gi i trí: Các h kinh doanh d ch v vui ch i gi i trí
103
ệ ạ ụ ứ ế ị ầ c n quan tâm đ n giá cung d ch v vì m c giá hi n t ề i còn cao, nhi u công nhân
ầ ử ụ ế ử ụ ể ộ ầ ạ h n ch s d ng. Đ kích thích, tăng nhu c u s d ng thì h kinh doanh c n
ấ ượ ử ụ ụ ả ị nâng cao ch t l ể ng d ch v , gi m giá thành đ thu hút công nhân s d ng.
ụ ờ ở ộ ử ị ạ Ngoài ra nên m r ng thêm các c a hàng kinh doanh d ch v th i trang, đa d ng
ệ ạ ị ụ ặ ơ ả ở ứ các m t 86hàng vì hi n t i d ch v vui ch i gi i trí đang ơ ầ ớ m c c u l n h n
cung.
ụ ế ị ươ ữ ệ ơ ở ư + D cị h v y t : Đ a ph ng nên có các c s khám ch a b nh t ệ nhân vì hi n
ữ ệ ề ị ụ ủ ạ ị ươ ượ ạ ầ t i c u v d ch v khám ch a b nh c a công nhân t i đ a ph ng không đ c đáp
ng.ứ
ự ị ụ 4.4.1.3 D a trên cung d ch v
ụ ụ ư ề ụ ề ị ể ư Theo nh đi u tra v cung d ch v tiêu dùng ph c v công nhân thì có th đ a
ướ ụ ạ ị ể ằ ị ươ ộ ố ị ra m t s đ nh h ng nh m phát tri n kinh doanh d ch v t i đ a ph ư ng nh sau:
ệ ạ ụ ọ ị ọ ạ ị ụ ị ươ + D ch v nhà tr : Hi n t i cung d ch v nhà tr t i đ a ph ng đang nh ỏ
ở ộ ứ ệ ằ ầ ầ ử ụ ơ ầ h n c u, c n m r ng thêm di n tích kinh doanh nh m đáp ng nhu c u s d ng
ụ ị d ch v cho công nhân.
ố ử ụ ụ ố ố ị ị + D ch v ăn u ng: S c a hàng kinh doanh d ch v ăn u ng còn ít, không
ủ ộ ầ ủ ứ ủ ệ ỏ đáp ng đ nhu c u c a công nhân, di n tích c a h kinh doanh còn nh , tiêu chí
ạ ự ự ượ ư ộ ự ề ầ VSATTP t i các h kinh doanh ch a th c s đ c đ cao. C n xây d ng và m ở
ử ụ ế ầ ố ơ ị ấ ộ r ng thêm các c a hàng kinh doanh d ch v ăn u ng, c n quan tâm h n đ n ch t
ụ ả ằ ả ị ườ ử ụ ượ l ầ ng d ch v , đ m b o yêu c u VSATTP nh m thu hút ng i s d ng.
ụ ị ế ệ ạ ị ươ ử ấ + D ch v y t : Hi n t i đ a ph ề ng đã có r t nhi u các c a hàng d ượ c,
ủ ả ầ ườ ế ị ầ ư ả đ m b o nhu c u c a ng i công nhân, khi quy t đ nh đ u t ử kinh doanh c a
ả ạ ớ ấ ề ầ ả ố ử ỹ hàng bán thu c thì c n ph i xem xét k vì ph i c nh tranh v i r t nhi u c a
ư ạ ị ươ ệ ạ ư ề ầ hàng. Các phòng khám t nhân t i đ a ph ng hi n t i ch a có, nhu c u v khám
ữ ệ ượ ầ ư ỏ ở ư ch a b nh không đ c th a mãn. Nên đ u t , m các phòng khám t nhân đ ể
ụ ụ ph c v cho công nhân.
ộ ố ả ủ ế ụ ể ể ị 4.4.2 M t s gi i pháp ch y u đ phát tri n kinh doanh d ch v tiêu dùng
ụ ụ ở ệ ỉ ph c v công nhân ven KCN ắ xã Yên Trung, huy n Yên Phong, t nh B c
Ninh.
104
ụ ụ ụ ể ị ữ Phát tri n kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân không nh ng
ộ ị ấ ấ ệ ạ ị ề ệ ệ ươ ạ t o đi u ki n vi c làm cho các h b m t đ t nông nghi p t i đ a ph ng mà nó
ầ ử ụ ụ ế ầ ậ ộ ị còn góp ph n tăng thu nh p cho h . Giair quy t nhu c u s d ng d ch v tiêu
ờ ố ụ ụ ủ ề ẽ ậ ọ dùng ph c v cho đ i s ng c a công nhân thuê tr . Vì v y, đ tài s đi sâu
ứ ữ ả ụ ể ể ị ế ợ nghiên c u k t h p nh ng gi i pháp đ phát tri n kinh doanh d ch v tiêu dùng
ụ ụ ể ự ệ ị ướ ự ệ ầ ph c v công nhân. Đ th c hi n các đ nh h ộ ố ệ ng trên c n th c hi n m t s bi n
pháp sau:
ả ụ ụ ụ ị 4.4.2.1 Gi i pháp cho cung d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN
ụ ụ ụ ề ộ ị ạ ị Nhi u h kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân t i đ a ph ươ ng
ố ệ ử ụ ả ả ố ề ệ ấ ề ạ ả ả đang ph i tr s ti n đi n r t cao do s đi n s d ng nhi u l i ph i tr theo giá
ố ệ ử ụ ố ế ứ ố ậ b c thang (s đi n s d ng trên 100 s thì các s ti p theo tính theo m c giá cao
ả ụ ề ấ ộ ị ơ h n). Gi i pháp cho v n đ này là các h kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v ụ ụ
ả ử ụ ệ ề ớ ớ công nhân v i quy mô l n, ph i s d ng đi n nhi u thì nên đăng ký kinh doanh
ề ị ươ ể ề ị ươ ư ớ v i chính quy n đ a ph ng đ chính quy n đ a ph ng có các chính sách u đãi
ụ ượ ử ụ ứ ệ ộ ị ể ộ đ h kinh doanh d ch v đ c s d ng đi n m t giá, t c là t ấ ả ứ ố ệ t c m c s đi n
ứ ệ ả ộ ớ ỉ ộ ề đ u ch tính theo m t m c giá đi n. Gi m b t chi phí kinh doanh cho h .
ọ ạ ị ề ộ ươ ả ấ ề ặ Nhi u h kinh doanh phòng tr t i đ a ph ng g p ph i v n đ công nhân
ọ ỏ ủ ủ ế ỏ ệ ạ ề đang thuê tr b phòng không h i ý ki n c a nhà ch , gây thi t h i v kinh t ế
ủ ộ ụ ể ề ắ ấ ướ cho ch h kinh doanh. Đ kh c ph c v n đ này thì tr c khi cho công nhân
ọ ộ ọ ớ ể ạ ợ ồ ỏ thuê tr h nên ký h p đ ng thuê tr v i công nhân đ tránh tình tr ng b phòng.
ụ ụ ụ ộ ị ị Khi có ý đ nh kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân thì h kinh
ầ ử ụ ư ự ỹ ề ủ ể ầ ạ doanh c n tìm hi u k v nhu c u s d ng c a công nhân cũng nh th c tr ng
ạ ị ươ ữ ể ị ướ ợ kinh doanh t i đ a ph ng đ có nh ng đ nh h ng kinh doanh phù h p.
ả ụ ầ 4.4.2.2 Gi ị i pháp cho c u d ch v tiêu dùng
ề ạ ọ ạ ị ươ Nhi u công nhân đang thuê tr không đăng ký t m trú t i đ a ph ng nên
ị ấ ệ ấ ả ạ ộ ả khi có tình tr ng công nhân b m t tài s n, vi c xung đ t tranh ch p x y ra thì
ệ ề ị ươ ả ế ặ ấ ề ả vi c chính quy n đ a ph ng gi ả i quy t g p r t nhi u khó khăn, không đ m b o
ề ợ ủ ườ ọ ạ ị ươ ụ ể ượ đ c quy n l i c a ng i công nhân thuê tr t i đ a ph ắ ng. Đ kh c ph c tình
ạ ớ ọ ạ ị ươ ế ơ tr ng này thì khi t i tr t i đ a ph ề ng công nhân nên đ n c quan chính quy n
105
ươ ể ệ ẽ ạ ạ ị đ a ph ng đ đăng ký t m trú, vi c đăng ký t m trú s giúp công nhân đ ượ c
ề ợ ườ ị ươ ưở h ng các quy n l ư ữ i nh nh ng ng i dân đ a ph ng.
ủ ề ị ươ 4.4.2.3 Nâng cao vai trò c a chính quy n đ a ph ng
ề ị ị ươ ầ ườ ầ ư Trên đ a bàn chính quy n đ a ph ng c n tăng c ng đ u t ự xây d ng c ơ
ụ ụ ụ ầ ấ ọ ị ế ở ạ ầ s h t ng ph c v cho kinh doanh d ch v . C n chú tr ng nâng c p các tuy n
ừ ề ế ạ ị ươ ườ đ ng giao thông t thôn đ n KCN. Bên c nh đó, chính quy n đ a ph ầ ng c n
ậ ợ ề ể ễ ủ ụ ự ệ ộ ệ ạ t o di u ki n thu n l i gúp h kinh doanh có th d dàng th c hi n th t c vay
ủ ụ ố v n, th t c đăng ký kinh doanh.
ị ươ ơ ữ ế ạ ộ ầ ề Chính quy n đ a ph ng c n quan tâm h n n a đ n ho t đ ng kinh doanh
ụ ạ ị ươ ự ằ ụ ụ ị d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN t i đ a ph ệ ng, nh m th c hi n
ư ụ ả ả ả ị ố t ả t vai trò trong công tác đ m b o an ninh, qu n lý kinh doanh d ch v nh qu n
ờ ạ ộ ụ ơ ị ả ả lý gi ủ ho t đ ng kinh doanh c a các d ch v vui ch i gi i trí, qu n lý môi tr ườ ng
ươ ẽ ơ ặ ộ ạ ị t i đ a ph ng m t cách ch t ch h n.
ề ị ươ ầ ả + An ninh: Chính quy n đ a ph ng c n có các công tác qu n lý an ninh
ặ ườ ữ ầ ả ẽ ơ ch t ch h n, tăng c ng tu n tra vào nh ng gi ờ ớ gi i nghiêm. Gi m t ỷ ệ l ộ ch m
ươ ắ ạ ị c p t i đ a ph ng.
ụ ả ị ị ờ ạ ộ ử + Qu n lý kinh doanh d ch v : . Quy đ nh gi ho t đ ng cho các c a hàng
ư ụ ơ ị ả ạ ằ kinh doanh nh kinh doanh d ch v vui ch i gi ấ i trí, nh m tránh tình tr ng m t
ậ ự ạ ị ươ ạ ộ ể ị tr t t an ninh t i đ a ph ng. Ki m tra ho t đ ng kinh doanh d ch v t ụ ạ ị i đ a
ươ ả ằ ấ ượ ử ả ả ả ph ng đ m b o r ng các c a hàng kinh doanh hàng hóa đ m b o ch t l ng,
ả ấ không có hàng gi , hàng c m.
ườ ể ườ ạ ị ươ + Môi tr ả ng: Đ qu n lý môi tr ng t i đ a ph ng đ ượ ố c t t thì chính
ề ị ươ ầ ổ ệ ườ ở ỗ ả quy n đ a ph ng c n có các t v sinh môi tr ng ả ằ m i thôn nh m đ m b o
ả ạ ị ươ ườ ượ ử ượ l ng rác th i t i đ a ph ng th ng xuyên đ c thu gom, x lý đúng cách. Xây
ể ế ậ ạ ỗ ự d ng các đi m t p k t rác t i m i thôn.
Ầ
Ế
Ế
Ị
Ậ PH N V: K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 5.1 K t lu n
ự ữ ể Sau 9 năm xây d ng và phát tri n, KCN Yên Phong I đã có nh ng đóng
106
ệ ầ ư ướ ớ ấ ạ ẩ góp to l n trong vi c đ u t n c ngoài, gia tăng kinh ngh ch xu t kh u và gi ả i
ế ệ ườ ộ ị ươ ộ quy t vi c làm cho ng i lao đ ng đ a ph ng nói riêng và cho lao đ ng c ả
ụ ụ ơ ộ ụ ạ ộ ị ướ n c nói chung, t o c h cho các h kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v cho
ể ậ ẳ ị công nhân ven KCN phát tri n kinh doanh tăng thu nh p. kh ng đ nh là mô hình
ạ ệ ả ế ả ạ ượ ế ạ ộ ự đem l i hi u qu kinh t xã h i cao. Bên c nh k t qu đ t đ ể c, s phát tri n
ề ứ ề ề ề ệ ấ ấ ả ủ c a các KCN đã n y sinh nhi u v n đ b c xúc hi n nay là v n đ v nhà ở
ề ề ị ụ ụ ư ụ ấ ệ cũng nh các v n đ v d ch v tiêu dùng khác ph c v cho công nhân làm vi c
trong KCN.
ơ ả ứ ụ ự ề ạ Đ tài nghiên c u xoay quanh m c tiêu c b n đó là đánh giá th c tr ng
ụ ụ ụ ế ả ị ứ kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN. K t qu nghiên c u
ụ ụ ụ ấ ị ề đ tài đã cho th y kinh doanh d ch v tiêu dùng ph c v công nhân ven KCN là
ậ ủ ộ ộ ị ườ ấ ơ ụ ớ ị m t b ph n c a th tr ư ng kinh doanh d ch v nh ng còn r t s khai, m i ch ỉ
ề ặ ề ấ ấ ắ ầ b t đ u và còn r t nhi u v n đ đ t ra.
ề ặ ứ ề ậ ỏ ặ V m t lý lu n, đ tài đã nghiên c u và làm sáng t vai trò đ c bi ệ ủ t c a
ố ớ ụ ự ạ ộ ẩ ị d ch v tiêu dùng d i v i công nhân ven KCN, ngoài ra còn t o đ ng l c thúc đ y
ả ả ủ ủ ệ ấ ộ ứ s c lao đ ng c a công nhân, nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a các
ữ ề ố ả ưở ự ế KCN. Đ tài phân tich rõ nh ng nhân t nh h ế ng tr c ti p đ n kinh doanh
ư ả ụ ụ ụ ưở ừ ụ ị d ch v tiêu dùng ph c v công nhân nh nh h ng t ị phía cung d ch v tiêu
ụ ả ầ ị ưở ừ ủ ả ưở dùng, phía c u d ch v , nh h ng t chính sách c a công ty, nh h ng t ừ ơ c
ủ ị ế ả ươ ự ứ ư ể ệ ặ ọ ch qu n lý c a đ a ph ng; d a trên nghiên c u đ c đi m, nguy n v ng đ a ra
ề ị ụ ề ấ ầ ị ạ ụ các yêu c u v d ch v tiêu dùng d ch v cho công nhân. Đ tài cũng nh n m nh
ủ ả ướ ệ ả ế ấ ụ ề ấ ị vai trò qu n lý c a nhà n c trong vi c gi i quy t v n đ cung c p d ch v tiêu
ứ ủ ệ ướ ế ớ dùng cho công nhân; nghiên c u kinh nghi m c a các n c trên th gi i trong
ả ế ấ ề ở ư ụ ấ ệ vi c gi i quy t v n đ nhà ị cũng nh cung c p các d ch v tiêu dùng cho công
ộ ố ể ề ệ ọ ợ ớ ị ươ nhân đ rút ra m t s bài h c phù h p v i đi u ki n đ a ph ng
ạ ỉ ự ụ ề ạ ị ấ Đ tài đã làm rõ th c tr ng cung c p d ch v cho công nhân ngo i t nh
ệ ạ ữ ậ đang làm vi c t ứ ề i KCN trong nh ng năm qua. Đ tài đã t p chung vào nghiên c u
ự ụ ụ ụ ề ạ ị đánh giá th c tr ng v kinh doanh d ch v ph c v công nhân ven KCN thông
107
ề ố ượ ể ặ ấ ượ ả ự ề ấ qua phân tích các đ c đi m v s l ng, ch t l ng, v n d giá c , s phân b ổ
ố ớ ờ ố ụ ủ ầ ị và đ i s ng văn hóa tinh th n c a công nhân đ i v i các laoij hình d ch v tiêu
ố ượ dùng do các đ i t ng khác nhau kinh doanh.
ơ ở ữ ể ị ươ ướ ề ề Trên c s xác đ nh nh ng quan đi m, ph ng h ấ ng, đ tài đã đ xu t
ữ ả ự ụ ữ ế ế ắ ấ nh ng nhóm gi ề ấ ằ i pháp tr c ti p và gián ti p nh m kh c ph c nh ng v n đ b t
ộ ố ề ề ấ ặ ả ề ạ ậ c p đang đ t ra. Đ tài đã đ xu t m t s nhóm gi ế i pháp v quy ho ch, ki n
ộ ố ủ ư ả trúc, tăng kh năng thanh toán c a công nhân, m t s chính sách khác nh ng trong
ệ ấ ả ề ả ụ ị ặ đó đ c bi ạ t nh n m nh nhóm gi i pháp v gi m giá d ch v tiêu dùng cho công
ử ụ ả ư ề ề ệ ạ ấ ộ ọ nhân s d ng. Các gi i pháp đ a ra đ u nh n m nh m t đi u ki n quan tr ng đó
ự ệ ộ ả ế ấ ụ ủ ả là có s tham gia c a c xã h i trong vi c gi ề ị i quy t v n đ d ch v tiêu dùng
ệ cho công nhân làm vi c trong KCN.
ị ế 5.2 Ki n ngh
ị ớ ế ướ 5.2.1 Ki n ngh v i nhà n c
ể ả ế ề ấ ộ ớ ệ ể Đ gi i quy t các v n đ xã h i phát sinh liên quan t i vi c phát tri n khu
ệ ị ị ướ ầ ư ầ ữ ậ ẫ ị công nghi p, trong Ngh đ nh h ng d n Lu t Đ u t ề c n quy đ nh nh ng đi u
ụ ể ủ ệ ệ ộ ộ ị ươ ki n và n i dung c th , ràng bu c trách nhi m c a đ a ph ng và ch đ u t ủ ầ ư
ể ể ệ ệ ệ ả ả ạ trong vi c quy ho ch và phát tri n khu công nghi p. B o đ m vi c phát tri n các
ả ồ ộ ớ ệ ể ệ ạ ở khu công nghi p ph i đ ng b v i vi c quy ho ch, phát tri n nhà ề và các đi u
ề ạ ầ ệ ộ ế ế ki n v h t ng xã h i thi ỗ ợ ầ ữ t y u cho công nhân, có nh ng chính sách h tr đ u
ỗ ợ ạ ầ ệ ư ế ấ t ể k t c u h t ng ngoài hàng rào khu công nghi p, chính sách h tr phát tri n
ề ặ ạ ệ ư ể ằ ở và đào t o ngh , chính sách đ c bi t u đãi nh m phát tri n nhà cho công nhân
ỗ ợ ồ ườ ả ấ ề ặ ằ ư ế (h tr b i th ng, gi ậ i phóng m t b ng; u đãi cao nh t v thu thu nh p
ệ doanh nghi p,…).
ầ ớ ệ ở ể ệ ể ạ ổ C n s m phê duy t Quy ho ch t ng th phát tri n khu công nghi p Vi ệ t
ế ị ướ ề ệ ế ằ ạ Nam đ n năm 2015 và đ nh h ng đ n năm 2020, nh m t o đi u ki n và s ch ự ủ
ị ươ ự ể ể ộ đ ng cho các đ a ph ệ ng tri n khai xây d ng và phát tri n các khu công nghi p
ộ ớ ể ạ ạ ộ ồ ị theo quy ho ch m t cách đ ng b v i quy ho ch phát tri n đô th và các công
ụ ệ ầ ộ ị ế ậ trình d ch v – ti n ích công c ng c n thi t khác; tránh thành l p khu công
108
ơ ấ ệ ể ể ị ế ộ ủ nghi p đ chuy n d ch c c u kinh t m t cách ch quan, duy ý chí, gây nên s ự
ề ấ ầ ư ồ ứ ố ờ lãng phí v đ t đai và v n đ u t ộ , đ ng th i giúp các b , ngành có căn c theo
ệ ở ể ể ệ ươ dõi và ki m tra vi c phát tri n các khu công nghi p ị các đ a ph ng.
ộ ự ơ ế ầ ớ ứ ự ề B Xây d ự ng c n s m nghiên c u xây d ng c ch chính sách v xây d ng
ở ố ớ ệ ướ ự ẫ nhà đ i v i công nhân trong khu công nghi p; h ệ ng d n th c hi n Lu t Đ u t ậ ầ ư ,
ệ ạ ự ư ệ ầ ư đ u t xây d ng chung c cho công nhân làm vi c t i các khu công nghi p, khu ch ế
ệ ấ ự xu t, khu công ngh cao, khu kinh t ế ầ ư ; đ u t xây d ng ký túc xá sinh viên và xây
ở ố ượ ự ặ ộ ộ ệ ư ự d ng nhà cho các đ i t ng chính sách xã h i thu c lĩnh v c đ c bi ầ t u đãi đ u
.ư t
ả ượ ệ ạ ắ ạ ớ ở Quy ho ch khu công nghi p ph i đ c g n v i quy ho ch khu nhà cho
ạ ở ứ ầ ạ công nhân. Quy ho ch khu nhà cho công nhân c n đáp ng quy ho ch chung
ị ở ậ ấ ủ c a đô th , nhà ủ ệ ố ộ ộ dành cho công nhân và là m t b ph n c u thành c a h th ng
ở ự ệ ạ ậ ị ở ả ắ nhà đô th . Vì v y, vi c quy ho ch xây d ng nhà ớ cho công nhân ph i g n v i
ự ị ớ ể ả ự ạ ặ ả các d án nhà ở ươ th ng m i ho c các d án khu đô th m i đ đ m b o tính
ộ ề ơ ở ạ ầ ộ ồ đ ng b v c s h t ng xã h i.
ẩ ầ ể ườ ệ ố C n ban hành h th ng tiêu chu n nhà ở ố t i thi u cho ng ộ i lao đ ng
ệ ể ồ ờ ế ế ở ằ trong khu công nghi p, đ ng th i đi n hình hóa các thi t k nhà ố nh m th ng
ủ ả ầ ấ ả ả ợ ườ ộ ớ nh t và đ m b o phù h p v i nhu c u và kh năng c a ng i lao đ ng trong khu
ệ ạ ồ ở ệ ầ ờ công nghi p. Đ ng th i, khi quy ho ch nhà khu công nghi p c n tính toán nhu
ả ở ủ ườ ừ ướ ự ệ ầ c u, kh năng nhà c a ng ộ i lao đ ng, t ị đó đ nh h ng vi c xây d ng các
ạ ở ớ ứ ộ ệ ạ ợ lo i hình nhà v i quy mô, m c đ hi n đ i và giá thành h p lý.
ầ ư ứ ạ ở Đa d ng hóa các hình th c đ u t ự xây d ng nhà cho công nhân. Ngoài
ự ệ ồ ướ ế ầ vi c xây d ng nhà ở ừ t ố ngu n v n nhà n ầ c, c n khuy n khích các thành ph n
ạ ể kinh t ế ầ ư đ u t ự xây d ng nhà ở ươ th ả ầ ng m i đ cho thuê, thuê mua, bán tr d n
ơ ế ị ườ ả ậ ả ể ầ ồ (tr góp), tr ch m… theo c ch th tr ng đ góp ph n tăng ngu n cung nhà ở
ị ườ ố ượ ứ ủ ầ ạ trên th tr ng, đáp ng nhu c u đa d ng c a các đ i t ng khách hàng, k c ể ả
ố ượ ụ ể ề ấ ậ ị ươ các đ i t ng có thu nh p th p; ban hành quy đ nh c th v ph ứ ng th c thanh
ề ở ợ ớ toán ti n mua, thuê, thuê mua nhà ậ thông qua ngân hàng phù h p v i pháp lu t
109
ấ ộ ế ề ả ộ ở ồ ờ ề v kinh doanh b t đ ng s n. Khuy n khích xã h i hóa v nhà ự đ ng th i th c
ả ổ ị ườ ề ệ ạ ự ề ế ệ hi n chính sách t o đi u ki n, không th n i cho th tr ng t đi u ti t.
ấ ố ớ ỗ ợ ự ề ệ ễ ả Có chính sách h tr , mi n gi m ti n thuê đ t đ i v i vi c xây d ng nhà ở
ườ ườ ể ệ ự ấ ậ ở cho ng ộ i lao đ ng và ng i có thu nh p th p đ vi c xây d ng nhà cho thuê
ồ ượ ố ố ớ ệ ặ ả ả ho c bán đ m b o: thu h i đ c v n và có lãi đ i v i các doanh nghi p, t ổ ứ ch c,
ệ ạ ườ ặ ộ ượ ề cá nhân; t o đi u ki n cho ng ể i lao đ ng có th thuê ho c mua đ ớ c nhà v i
ấ ượ ẻ ừ ả giá r , ch t l ng v a ph i.
ố ớ ệ ề ế ậ ấ ợ ỉ ế Đi u ch nh h p lý thu su t thu thu nh p doanh nghi p đ i v i các
ấ ộ ệ ả ở ườ ộ doanh nghi p kinh doanh b t đ ng s n nhà cho ng i lao đ ng trong khu công
ệ ườ ế ể ấ ậ ở ể nghi p và ng i có thu nh p th p. Phát hành trái phi u phát tri n nhà đ huy
ầ ư ự ở ặ ệ ở ợ ố ộ đ ng v n đ u t trong lĩnh v c nhà , đ c bi t là nhà có giá cho thuê h p lý.
Ư ế ườ ự ở ỗ ợ ề u đãi, h tr v thu cho ng i dân tham gia xây d ng nhà cho ng ườ i
ạ ư ệ ễ ế ậ ả ị ộ lao đ ng t i các đ a bàn có khu công nghi p nh : mi n, gi m thu thu nh p cá
ế ử ụ ở ườ ấ ố ớ nhân, thu s d ng đ t đ i v i các cá nhân có nhà cho ng ộ i lao đ ng thuê
ề ằ ả ớ ở ủ ườ ộ nh m gi m b t chi phí đánh vào ti n thuê nhà c a ng i lao đ ng. Tuy nhiên,
ự ị ở ẩ ả ụ ể ề ệ ầ c n có quy đ nh c th v vi c xây d ng nhà ậ , qu n lý nhân kh u, an ninh, tr t
ả ố ơ ằ ả ườ ộ ự t ,… nh m đ m b o t ộ ố t h n cu c s ng cho ng i lao đ ng.
ỹ ở ườ ệ ộ ậ Thành l p qu nhà cho ng i lao đ ng làm vi c trong các khu công
ỗ ợ ề ệ ằ ườ ậ ấ ộ nghi p nh m h tr ti n thuê, mua nhà cho ng i lao đ ng có thu nh p th p làm
ệ ệ ệ ỹ ượ ự vi c trong các doanh nghi p khu công nghi p. Qu này đ c hình thành d a trên
ừ ị ươ ủ ụ ệ ậ đóng góp t ngân sách đ a ph ng, v n d ng đóng góp c a các doanh nghi p, t ổ
ứ ơ ị ch c, c quan trên đ a bàn.
ế ể ẽ ặ ầ ơ ở ặ C n ban hành c ch ki m soát giá ch t ch , cho thuê nhà ẽ ch t ch ,
ạ ơ ở ặ ở ứ ấ ợ ầ tránh tình tr ng đ u c , nâng giá nhà mua ho c cho thuê m c b t h p lý,
ủ ả ợ ườ ệ ộ ớ không phù h p v i kh năng c a ng i lao đ ng trong khu công nghi p.
ụ ể ự ủ ế ệ ề ị ị Xây d ng các ch tài c th quy đ nh rõ trách nhi m c a chính quy n đ a
ươ ệ ệ ệ ể ph ạ ầ ng, doanh nghi p trong khu công nghi p, doanh nghi p phát tri n h t ng
ườ ử ụ ệ ả ộ ở ườ và ng ự i lao đ ng trong vi c xây d ng, qu n lý, s d ng nhà cho ng i lao
110
ệ ộ đ ng trong khu công nghi p.
ị ớ ề ế ấ 5.2.2 Ki n ngh v i chính quy n các c p
ự ể ệ ế ẩ ở ườ Đ khuy n khích, thúc đ y vi c xây d ng nhà cho ng ặ ộ i lao đ ng, đ c
ệ ự ư ộ ồ ố ố ồ ộ bi t thu hút khu v c t ủ nhân, huy đ ng ngu n v n xã h i hóa, ngu n v n c a
ự ệ ở ườ ộ chính doanh nghi p KCN vào xây d ng nhà cho ng i lao đ ng thì ngoài qu ỹ
ặ ằ ả ạ ạ ầ ậ ợ ể ấ ầ ạ ấ đ t và quy ho ch, c n ph i t o m t b ng và h t ng trên đ t thu n l i đ các
ự ệ ở ậ ờ ớ ầ ơ doanh nghi p xây d ng nhà . Vì v y, trong th i gian t ế ữ i c n có nh ng c ch ,
ơ ữ ư ặ ệ ỗ ợ ề ể ể ở chính sách u đãi h n n a, đ c bi t là h tr v tài chính đ phát tri n nhà cho
ườ ạ ươ ng ộ i lao đ ng t ị i các đ a ph ụ ể ư ng, c th nh sau:
ệ ự ủ ụ ẩ ả ơ ị ầ Đ n gi n hóa th t c hành chính trong th m đ nh, phê duy t d án đ u
ở ư t ự xây d ng nhà công nhân.
ở ộ ố ượ ư ế ườ M r ng đ i t ỗ ợ ề ng u đãi, h tr v thu cho ng ệ i dân hi n đang có
ự ọ ở ườ ộ nhà tr cho công nhân thuê và tham gia xây d ng nhà cho ng i lao đ ng t ạ i
ọ ệ ả ạ ể ọ ự ấ ị ứ các đ a bàn có KCN đ h xây d ng, nâng c p c i t o nhà tr hi n có, đáp ng
ề ầ ở ả nhu c u v nhà cho công nhân KCN, gi m giá cho thuê...
ỹ ỗ ợ ậ ở ứ ớ Thành l p Qu h tr nhà ấ ư công nhân và cho vay v i m c lãi su t u
ấ ể ỗ ợ ầ ư ệ ự đãi, có chính sách h tr lãi su t đ doanh nghi p đ u t xây d ng khu nhà ở
ế ậ ượ ụ ồ ừ ươ công nhân ti p c n đ ố c ngu n v n tín d ng t các ngân hàng th ạ ng m i. Xem
ỗ ợ ự ế ầ ộ ườ ỹ ỗ ợ ộ xét h tr tr c ti p m t ph n cho ng ể i lao đ ng thông qua qu h tr phát tri n
nhà .ở
ự ệ ổ ị ở ệ B sung quy đ nh vi c xây d ng nhà ủ cho công nhân là trách nhi m c a
ủ ầ ư ử ụ ự ộ ệ các doanh nghi p và ch đ u t ử ụ ố ớ s d ng lao đ ng (đ i v i các d án s d ng
ủ ầ ư ế ủ ề ả ộ ậ ự ế nhi u lao đ ng ph i có cam k t c a ch đ u t khi ti p nh n d án).
ệ ố ẩ ể ườ Ban hành h th ng tiêu chu n nhà ở ố t i thi u cho ng ộ i lao đ ng trong
ồ ờ ế ế ở ả ằ ấ ố ể KCN, đ ng th i đi n hình hóa các thi t k nhà ả nh m th ng nh t và đ m b o
ủ ầ ả ớ ợ ườ ộ phù h p v i nhu c u và kh năng c a ng i lao đ ng trong KCN.
ở ộ Nhà ộ cho công nhân KKT, KCN là m t chính sách an sinh xã h i. Do đó,
ướ ể ỗ ợ ấ ị ầ ươ ngân sách nhà n c c n dành kinh phí nh t đ nh đ h tr ị các đ a ph ng có
111
ự ở ị ươ ự KKT, KCN xây d ng nhà ấ công nhân, nh t là các đ a ph ng không t ố cân đ i
ầ ử ổ ế ị ổ ị ượ đ ậ c thu chi ngân sách trên đ a bàn. Do v y c n s a đ i, b sung Quy t đ nh s ố
ủ ướ ủ ủ ướ 43/2009/QĐTTg ngày 19/3/2009 c a Th t ng Chính ph theo h ng h tr ỗ ợ
ươ ự ở ườ ộ ngân sách trung ng cho xây d ng nhà cho ng i lao đ ng.
ự ế ạ ả ổ ệ ể Trong các d án quy ho ch t ng th các KCN, KCX, ph i chú ý đ n vi c
ự ụ ư ể ộ ị ế ơ ụ xây d ng và phát tri n d ch v công c ng nh giáo d c, y t , khu vui ch i gi ả i
ụ ể ị ượ ệ ươ ị ươ ố trí, d ch v ăn u ng… Đ làm đ c vi c này, trung ng và đ a ph ầ ng c n
ỹ ấ ự ề ệ ợ dành nhi u kinh phí, qu đ t cho vi c xây d ng các công trình phúc l ộ i xã h i,
ế ể ụ ữ ế ể ộ các thi ụ ụ t ch văn hóa, th d c th thao ph c v cho CN lao đ ng sau nh ng ngày
ố ợ ứ ệ ệ ầ ẳ ổ ớ làm vi c căng th ng. T ch c công đoàn doanh nghi p c n ph i h p v i chính
ể ị ề ươ ủ ộ ứ ơ quy n và các đoàn th đ a ph ng n i có KCN, KCX, nên ch đ ng đ ng ra t ổ
ể ụ ứ ư ệ ể ổ ừ ạ ch c các bu i giao l u văn hóavăn ngh , th d cth thao, t đó, t o ra không
ươ ữ ề ệ ị ươ ớ ổ khí vui t i, thân thi n gi a chính quy n, nhân dân đ a ph ng v i t ứ ch c
ệ doanh nghi p và CN.
ệ ố ủ ụ ế ạ ằ ắ ế ế Nh m kh c ph c tình tr ng thi u và y u c a h th ng các thi ế t ch văn
ầ ư ệ ệ ệ ố ự ệ ườ hóa hi n nay, ngoài vi c đ u t xây d ng và hoàn thi n h th ng tr ọ ng h c,
ệ ạ ế ư ệ ế ạ ơ ả ệ b nh vi n, tr m y t , th vi n, r p chi u phim, khu vui ch i gi ể i trí, th thao
ậ ợ ế ơ ế ầ ầ ạ dành cho CN, c n t o c ch thu n l ề i, khuy n khích nhi u thành ph n kinh t ế ,
ệ ạ ộ ơ ơ ả xã h i cùng tham gia trong vi c t o sân ch i, n i gi ạ i trí lành m nh cho công
nhân..
ề ị ươ ệ ầ ả ơ ọ Chính quy n đ a ph ng c n trú tr ng h n trong công tác b o v an ninh,
ậ ự ả ả ả ả ườ ả đ m b o an ninh tr t t , đ m b o tài s n cho ng ư i dân cũng nh công nhân thuê
ọ ạ ị ươ ươ ệ ả ộ tr t i đ a ph ỗ ị ng. M i đ a ph ng nên có đ i ngũ b o v riêng
ề ấ ề ườ ạ ị ươ ề ị ươ V v n đ môi tr ng t i đ a ph ng thì chính quy n đ a ph ng cũng
ư ử ề ằ ấ ơ ợ ắ ệ nh chính quy n các c p nên có các bi n pháp s lý phù h p h n nh m kh c
ụ ề ạ ả ạ ượ ạ ị ph c tình tr ng rác th i sinh ho t nhi u mà không đ ử c x lý t i đ a ph ươ ng
ư ệ ệ ỗ ộ ườ ự ệ nh hi n nay. M i thôn nên có d i ngũ v sinh môi tr ng th c hi n thu gom vào
ố ị ữ ầ ầ ỗ ượ ự ế ậ nh ng ngày c đ nh trong tu n, m i thôn c n đ ể c xây d ng ti m t p k t, thu
112
ả gom rác th i riêng.
113
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
1.
ạ Báo, t p chí
ạ ọ ườ ạ ọ ề ộ ễ ThS. Ph m Nguy n Ng c Anh – Tr ố ng đ i h c Ngô Quy n – B qu c
ờ ố ủ ự ầ ạ phòng. “ Th c tr ng đ i s ng văn hóa tinh th n c a công nhân”, ạ t p trí
2.
ệ KCN Vi t Nam tháng 11 năm 2014
ụ ưở ố ộ ế ụ ả ạ ThS. Vũ Qu c Huy – Phó v tr ng v qu n lý các KKT, b k ho ch và
ở ả ờ ố ệ ườ ự Xây d ng nhà , c i thi n đ i s ng cho ng ộ i lao đ ng xung ầ ư đ u t . “
3.
ạ ệ quanh các KCN”. T p trí KCN Vi t Nam tháng 10 năm 2014
ễ ủ ớ ế ộ Đánh giá tác đ ng c a KCN t i kinh t ộ xã h i vùng Nguy n Văn Minh, “
4.
ế ố ạ ố ạ lân c nậ ”, t p chí Kinh t đ i ngo i, s 47 (6/2011).
ể ở cho công nhân các KCN: Kinh Phan Minh Toàn Th , “ư Phát tri n nhà
ệ ả ệ nghi m và gi i pháp”, ạ t p trí KCN Vi t Nam tháng 5 năm 2014
ậ ậ ậ Khóa lu n/ lu n văn/ lu n án
1.
ễ ươ ả ả ế ấ ề ở Gi i pháp gi i quy t v n đ nhà cho Nguy n Mai Ph ng (2013), “
ậ ố ệ công nhân KCN ở ệ Vi t Nam ”. Khóa lu n t t nghi p năm 2013
2.
ễ ị ở ạ ể Phát tri n nhà cho công nhân t i các Nguy n Th Hoài Thu (2012), “
ạ ả ậ ố KCN, KCX ở ệ Vi ự t Nam – Th c tr ng và gi i pháp ”. Khóa lu n t ệ t nghi p
năm 2012
1.
Báo cáo
ế ủ ổ ặ ị ể . Đ c đi m đ a bàn Báo cáo t ng k t c a UBND xã Yên Trung nă m 2014
nghiên c u, ứ năm 2014
2. Báo cáo phát tri n kinh t
ể ế ộ ủ xã h i c a UBND xã Yên Trung năm 2014. : K tế
ộ ố ả ả ệ ấ qu s n xu t ngành nông nghi p qua m t s năm
ụ ị 3. Báo cáo tình hình kinh doanh d ch v xã Yên Trung Năm 2014
1.
INTERNET
ưở ắ ả 5 năm xây ỹ ThS. Ngô S Bích – Tr ng ban qu n lý các KCN B c Ninh. “1
114
ể ắ ể ạ ự d ng và phát tri n các KCN B c Ninh ”. Có th download t i:
http://www.izabacninh.gov.vn/?
2.
page=news_detail&id=8251&category_id=3734&portal=kcnbn
ể ị ị ạ Đ nh nghĩa d ch v . ễ PGS.TS Nguy n Văn Thanh. ụ Có th download t i
3.
http://luanvanaz.com/dinhnghiavanguyentaccuadichvu.html
ứ ả ể ạ Thái Uyên, “KCN Yên Phong, s c hút không gi m” Có th download t i:
http://baobacninh.com.vn/news_detail/84011/kcnyenphongsuchutkhong
giam.html
ủ ươ ụ ụ ụ ề ậ ị 4. Ch tr ng chính sách v kinh doanh d ch v ph c v công nhân, truy c p
ngày 26/4/2015 t i:ạ
http://www.bacninhbusiness.gov.vn/Index.aspx?
new=421&item=19&ba=19&xaydungdoisongvanhoacuacongnhano
cackhucongnghiepganvoixaydungcacthietchevanhoathethao.html
5.
ụ ậ ị ị ạ .Đ nh nghĩa d ch v truy c p ngày 25/4/2015 t i:
http://luanvanaz.com/dinhnghiavanguyentaccuadichvu
6.
ủ ị ụ ể ậ ặ ạ .Đ c đi m c a d ch v . truy c p ngày 25/4/2015 t i:
http://luanvanaz.com/phanloaidichvu.html
ở ộ ố ướ ủ ế ớ ậ 7. ự Xây d ng nhà cho công nhân c a m t s n c trên th gi i, truy c p
ngày 26/4/2015 t i:ạ
http://khucongnghiep.com.vn/nghiencuu/tabid/69/articleType/ArticleView/art
115
icleId/1053/Default.aspx
Ụ Ụ PH L C
………Ngày ……. tháng …… năm 2015
Ế Ộ Ề PHI U ĐI U TRA H
ụ ụ ụ ề ấ ị V cung c p các d ch v tiêu dùng ph c v công nhân
ế ố Phi u s :………..
Ổ I. THÔNG TIN T NG QUÁT
ườ ề ề Ng i đi u tra :…………………Ngày đi u tra:………..MS:……..
ọ H tên ông(bà) :…………………………………………………….
ớ ữ gi i tính : Nam/N
ổ Tu i :……………………………………………………..
ề ệ Ngh nghi p :…………………………………………………….
ố ạ Đang sinh s ng t i thôn (xóm):…………………………………………………..
ẩ ố S nhân kh u trong gia đình:……………………………………………………
Ộ Ề II. N I DUNG ĐI U TRA
ướ ủ ệ ề ề ệ c khi có khu công nghi p v thì ngh nghi p chính c a gia đình Câu 1.Tr
ông/bà là gì?
□ □ ệ a. Làm nông nghi p b. kinh doanh
□ □ ề c. Làm ngh d. khác………………………
116
ệ ạ ạ ị ụ ấ i gia đình Ông/Bà cung c p lo i d ch v nào? Câu 2. Hi n t
□ ọ a. Nhà tr
□ ố b. Ăn u ng
ẹ ơ c. □ ả Gi ờ i trí( làm đ p, th i trang, trò ch i…)
□ ế ử ượ d. ữ ệ y t ( khám ch a b nh, c a hàng d c)
e. khác…………………………………..
ố ớ ụ ị ọ ấ 1. Đ i v i cung c p d ch v nhà tr
ọ ừ ự 1.1 Ông (Bà) xây d ng nhà tr t năm nào?
…………..
ố ượ ọ ủ 1.2 S l ng phòng cho thuê tr c a gia đình là bao nhiêu?
………….( phòng)
ố ượ ườ ọ 1.3 S l ng phòng có ng ỗ i thuê tr bình quân m i tháng là bao nhiêu?
………….( phòng)
ố ượ ườ ọ ỗ ở 1.4 S l ng ng i thuê tr bình quân m i tháng nhà Ông (Bà) là?
…………..(Ng i )ườ
ệ ỗ 1.5 Di n tích bình quân m i phòng là bao nhiêu?
……………(m2)
ấ ọ 1.6 Nhà tr Ông (Bà) cung c p là?
□ □ □ ả Khép kín b. Không khép kín c. C hai
ỗ 1.7 Gía thuê bình quân m i phòng là?
ệ ồ Khép kín………..................................(tri u đ ng)
ệ ồ Không khép kín……………………....(tri u đ ng)
ầ ư ổ ọ ủ ự 1.8 T ng đ u t cho xây d ng nhà tr c a gia đình là bao nhiêu?
117
ệ ồ …………………………………….( tri u đ ng)
ứ ừ ụ ấ ọ ị 1.9 M c thu bình quân hàng tháng t cung c p d ch v nhà tr là?
ệ ồ ……………………………………..(Tri u đ ng)
ứ ọ 1.10 M c chi bình quân hàng tháng cho nhà tr là?
ả ưỡ ử ệ ồ ữ S a ch a, b o d ng………………….(tri u đ ng)
Khác…………………………………...(triêu đ ng)ồ
ặ ả 1.11 ọ Ông bà g p ph i khó khăn gì trong kinh doanh nhà tr ?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
ờ ớ ụ ủ ề ể ọ ị ị 1.12 Trong th i gian t i ý đ nh c a ông bà v phát tri n d ch v nhà tr nh ư
ế th nào?
(cid:0) V di n tích: ề ệ
□ □ □ ở ộ ệ ữ a. M r ng di n tích b. Gi ẹ nguyên c. Thu h p
ề ấ ượ ử ụ ạ ặ ướ (cid:0) V ch t l ng ( cài đ t m ng wifi, s d ng bình n c nóng)
□ □ ấ ượ ọ ữ a. ấ Nâng c p ch t l ng nhà tr b. Gi nguyên
□ ả ấ ượ ọ c. Gi m ch t l ng phòng tr
(cid:0) V giá: ề
□ □ ể ế ả ị ườ a. Gi m giá đ khai thác h t phòng b. Theo giá th tr ng
ố ớ ị ụ ố 2 Đ i v i d ch v Ăn u ng
ụ ị ừ 2.1 Ông (Bà) kinh doanh d ch v này t năm nào?
……………………
ụ ệ ị 2.2 Di n tích kinh doanh d ch v là bao nhiêu?
…………………..(m2)
118
ủ ể ị 2.3 Đ a đi m kinh doanh c a ông bà?
□ □ ặ ằ ạ □ a. T i gia đình b. Thuê m t b ng c. Khác………….….
ụ ờ ố ị ấ 2.4 Th i gian cung c p d ch v ăn u ng?
□ □ □ ổ ổ ư a. Bu i sáng b. Bu i tr a e. Ban đêm
□ □ □ ề ổ ổ ố ả c. Bu i chi u d. Bu i t i f. C ngày
ạ ồ ấ ố 2.5 Lo i đ ăn u ng nhà Ông (Bà) cung c p là?
□ □ ồ ươ ố a. Đ ăn chín b. ồ Đ ăn t i s ng
□ □ ồ ả c. Đ ăn nhanh c. ướ N c gi i khát
ầ ư ụ ầ ố ố 2.6 V n đ u t ị ban đ u cho kinh doanh d ch v ăn u ng là bao nhiêu?
ệ ồ …………………………………………………..(tri u đ ng)
ứ ừ ụ ấ ố ị 2.7 M c thu bình quân hàng tháng t cung c p d ch v ăn u ng là?
ệ ồ …………………………………………….(Tri u đ ng)
ứ ụ ố ị 2.8 M c chi bình quân hàng tháng cho kinh doanh d ch v ăn u ng là?
ặ ằ ệ ồ Thuê m t b ng :………………………………….(tri u đ ng)
ệ ộ ồ Thuê lao đ ng :…………………………………(tri u đ ng)
ệ ế ồ Thu :…………………………………(tri u đ ng)
ệ ồ Chi phí khác :…………………………………(tri u đ ng)
ụ ặ ả ố ị 2.9 ông bà g p ph i khó khăn gì trong kinh doanh d ch v ăn u ng?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
119
…………………………………………………………………………….
ờ ớ ụ ủ ề ố ị ị 2.10 Trong th i gian t i ý đ nh c a ông bà v kinh doanh d ch v ăn u ng nh th ư ế
nào?
ề ố ượ (cid:0) V s l ng:
□ □ ặ ạ ơ ữ ặ a. Đa d ng m t hàng h n b. Gi nguyên m t hàng
□ ả ố ượ c. Gi m s l ặ ng m t hàng
ề ấ ượ (cid:0) V ch t l ng:
□ □ ấ ượ ụ ị ữ ấ ượ a. Tăng ch t l ng d ch v b. Gi nguyên ch t l ng
(cid:0) V giá: ề
□ □ ả ị ườ a. ể ạ Gi m giá đ c nh tranh b. Theo giá th tr ng
120
ố ớ ị ụ ả 3. Đ i v i d ch v gi i trí
ụ ị ừ 3.1 Ông (Bà) kinh doanh d ch v này t năm nào?
…………………………………….
ụ ệ ị 3.2 Di n tích kinh doanh d ch v là bao nhiêu?
…………………..(m2)
ủ ể ị 3.3 Đ a đi m kinh doanh c a ông bà?
□ □ □ ạ a. T i gia đình b. ặ ằ Thuê m t b ng c. Khác………….….
ụ ạ ấ ị 3.4 Lo i hình d ch v cung c p là?
□ □ ẹ ứ ặ ồ ờ a. Làm đ p (salon tóc, chăm sóc da…) b. Th i trang ( may m c, đ trang s c..)
□ □ ơ c. Trò ch i ( internet, batin…) d. karaoke
e. khác: ……………………
ầ ư ụ ả ầ ị ố 3.5 V n đ u t ban đ u cho kinh doanh d ch v gi i trí là bao nhiêu?
ệ ồ …………………………………………………(tri u đ ng)
ứ ừ ụ ả ấ ị 3.6 M c thu bình quân hàng tháng t cung c p d ch v gi i trí là?
ệ ồ ………………………………………….(Tri u đ ng)
ụ ả ứ ị 3.7 M c chi bình quân hàng tháng cho kinh doanh d ch v gi i trí là?
ặ ằ ệ ồ Thuê m t b ng…………………………………(tri u đ ng)
ệ ộ ồ Thuê lao đ ng………………………………….(tri u đ ng)
ả ưỡ ử ế ị ệ ồ ữ S a ch a, b o d ng máy móc thi t b ………..(tri u đ ng)
ệ ế ồ Thu …………………………………………….(tri u đ ng)
121
ệ ồ Chi phí khác…………………………………….(tri u đ ng)
ụ ả ặ ả ị 3.8 Ông bà g p ph i khó khăn gì trong kinh doanh d ch v gi i trí?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
ờ ớ ụ ả ủ ị ị 3.9 Trong th i gian t ề i ý đ nh c a ông bà v kinh doanh d ch v gi i trí nh th ư ế
nào?
(cid:0) V di n tích: ề ệ
□ □ ở ộ ệ ữ ệ a. M r ng di n tích kinh doanh b. Gi nguyên di n tích kinh doanh
□ ẹ ệ c. Thu h p di n tích kinh doanh
ề ấ ượ (cid:0) V ch t l ng:
□ □ ấ ượ ị ữ ấ ượ ụ a. Tăng ch t l ụ ng d ch v b. Gi nguyên ch t l ị ng d ch v
(cid:0) V giá: ề
□ □ ể ạ ị ườ ả a. Gi m giá đ c nh tranh b. Theo giá th tr ng
ố ớ ị ụ ế II. Đ i v i d ch v y t
ụ ị ừ 4.1 Ông (Bà) kinh doanh d ch v này t năm nào?
…………………………………….
ụ ệ ị 4.2 Di n tích kinh doanh d ch v là bao nhiêu?
…………………..(m2)
ụ ạ ấ ị 4.3 Lo i hình d ch v cung c p là?
□ □ □ ữ ệ a. Khám ch a b nh b. ố Bán thu c c. ả C hai
ầ ư ụ ầ ị ế ố 4.4 V n đ u t ban đ u cho kinh doanh d ch v y t là bao nhiêu?
ệ ồ …………………………………..(tri u đ ng)
122
ứ ừ ụ ấ ị ế 4.5 M c thu bình quân hàng tháng t cung c p d ch v y t là?
ệ ồ ……………………………………….(Tri u đ ng)
ứ ụ ị ế 4.6 M c chi bình quân hàng tháng cho kinh doanh d ch v y t là?
ặ ằ ệ ồ Thuê m t b ng………………………………(tri u đ ng)
ệ ộ ồ Thuê lao đ ng………………………………..(tri u đ ng)
ả ưỡ ử ế ị ệ ồ ữ S a ch a, b o d ng máy móc thi t b …………………………(tri u đ ng)
ệ ế ồ Thu …………………………………………….(tri u đ ng)
ệ ồ Chi phí khác…………………………………….(tri u đ ng)
ờ ớ ụ ủ ị ị ế ư ế 4.7 Trong th i gian t ề i ý đ nh c a ông bà v kinh doanh d ch v y t nh th nào?
(cid:0) V di n tích: ề ệ
□ □ ở ộ ệ ữ ệ a. M r ng di n tích kinh doanh b. Gi nguyên di n tích kinh doanh
□ ẹ ệ c. Thu h p di n tích kinh doanh
ề ấ ượ (cid:0) V ch t l ng:
□ □ ấ ượ ụ ị ữ ấ ượ a. Tăng ch t l ng d ch v b. Gi nguyên ch t l ng
(cid:0) V giá: ề
□ □ ả ị ườ a. ể ạ Gi m giá đ c nh tranh b. Theo giá th tr ng
ờ ớ ở ộ ứ ố i Ông/Bà có mu n m r ng thêm hình th c kinh doanh Câu 3. Trong th i gian t
ụ ụ ể ị ị d ch v mà ông bà đang kinh doanh hay chuy n sang d ch v khác không?
□ □ a. Có b. Không
ạ T i sao?
………………………………………………………………………
ớ ị ướ ề ấ ề ị c v v n đ kinh doanh d ch v t ụ ạ i ế Câu 4. Ông/Bà có ki n ngh gì v i nhà n
123
ươ ị đ a ph ệ ng hi n nay?
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….....
Ả Ơ Ủ Ế C M N Ý KI N ĐÓNG GÓP C A ÔNG/BÀ!
………Ngày ……. tháng …… năm 2015
Ế Ề Ọ PHI U ĐI U TRA CÔNG NHÂN TR
ầ ử ụ ụ ề ị V nhu c u s d ng các d ch v tiêu dùng
ế ố Phi u s :………..
Ổ I. THÔNG TIN T NG QUÁT
ườ ề ề Ng i đi u tra:…………………Ngày đi u tra:………..MS:……..
ọ H tên :………………………………………………….
ớ ữ gi i tính: Nam/N
ổ Tu i:………..
ạ Tình tr ng hôn nhân:
□ ậ a. Đã l p gia đình
□ ư ậ b. Ch a l p gia đình
ọ ạ Đang tr t i thôn(xóm):……………
ạ Đang làm t i công ty:………………………
ứ ệ ậ ồ ị ủ M c thu nh p bình quân hàng tháng c a Anh/ Ch :………………..(tri u đ ng)
Ộ Ề II. N I DUNG ĐI U TRA
ử ụ ụ ạ ị ị Anh(ch ) đang s d ng các lo i hình d ch v nào?
124
□ ọ a. Nhà tr
□ ố b. Ăn u ng
□ ạ ộ ả ẹ ắ ơ c. Ho t đ ng gi i trí (mua s m, trò ch i, làm đ p…)
□ ế ữ ệ ố d. Y t (thu c, khám ch a b nh)
□ ả ụ ị e. C 4 d ch v trên
ố ớ ị ụ ọ 1. Đ i v i d ch v nhà tr
ọ ạ ụ ạ ị ị ử ụ 1.1 T i sao Anh/Ch s d ng d ch v nhà tr t i thôn này?
□ a. Do công ty không có KTX
□ ấ ủ ỗ b. KTX không cung c p đ ch
□ ả ọ c. ơ Do tr bên ngoài tho i mái h n
Khác………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………….
ư ế ị ọ 1.2 Anh(ch ) thích tr phòng nh th nào?
□ □ a. Khép kín b. Không khép kín
□ □ ấ ầ c. Nhà t ng d. Nhà c p 4
ọ ớ ị ư ự ấ ọ 1.3 Anh(ch ) u tiên l a ch n nhà tr v i tiêu trí nào nh t?
□ □ □ ố ệ ậ a. An ninh t t b. Giao thông thu n ti n c. ầ G n ch ợ
□ □ □ ẽ ạ ọ ầ ả ợ d. Khu tr thoáng mát, s ch s e. G n công ty f. Gía c phù h p
ả ả ể ứ ị 1.4 M c giá mà anh(ch ) ph i tr đ thuê phòng bình quân hàng tháng là bao
nhiêu?
ệ ồ ……………………..(tri u đ ng)
ứ ọ ị ớ 1.5 Anh(ch ) có hài lòng v i m c giá thuê tr không?
125
□ □ a. có b. không
ạ T i sao?
……………………………………………………………………………………
126
………………………………………………………………………………
ấ ượ ằ ố ị ị ế 1.6 Anh(ch ) có mong mu n và ki n ngh gì nh m nâng cao ch t l ị ng d ch
ọ ụ v nhà tr ?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
ố ớ ị ụ ố 2. Đ i v i d ch v ăn u ng
ị ườ ử ụ ứ 2.1 Anh(ch ) th ạ ng s d ng lo i th c ăn nào?
□ □ ế ế ứ ứ ươ ố a. th c ăn đã qua ch bi n b. th c ăn t i s ng
ị ư ự ự ấ ọ ọ 2.2 Trong các tiêu chí l a ch n, tiêu chí nào anh(ch ) u tiên l a ch n nh t?
□ □ □ ấ ượ ầ ả a. Ch t l ng b. ơ ọ giá c c. g n n i tr
□ d. khác:……………
ị ườ ử ụ ạ ị ụ ạ 2.3 Anh(ch ) th ng s d ng lo i d ch v này t i đâu?
□ □ □ □ Ấ ầ ồ a. Thôn p Đ n b. Thôn Tr n Xá c. Thôn Yên Lãng d. ị Đ a
ươ ph ng khác
ệ ử ụ ứ ụ ố ị 2.4 M c chi phí bình quân hàng tháng cho vi c s d ng d ch v ăn u ng là bao
nhiêu?
ệ ồ ………………………………………..(tri u đ ng)
ấ ượ ớ ị ụ ố ị 2.5 Anh (ch ) có hài lòng v i ch t l ng d ch v ăn u ng không?
□ □ a. Có b. không
ạ T i sao?
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
ấ ượ ế ằ ố ị ị 2.6 Anh (ch ) có mong mu n và ki n ngh gì nh m nâng cao ch t l ị ng d ch v ụ
127
ăn u ng?ố
……………………………………………………………………………
ố ớ ị ụ ả 3. Đ i v i d ch v gi i trí
ị ườ ử ụ ạ ị ụ ả 3.1 Anh(ch ) th ng s d ng lo i d ch v gi i trí nào?
□ □ ẹ ặ ồ ờ a. Làm đ p (salon tóc, chăm sóc da…) b. Th i trang ( may m c, đ trang
s c..)ứ
□ □ ơ c. Trò ch i ( internet, batin…) d. karaoke
e. khác: ……………………
ị ườ ử ụ ạ ị ụ ả ạ 3.2 Anh(ch ) th ng s d ng lo i d ch v gi i trí này t i đâu?
□ □ □ □ Ấ ầ ồ a. Thôn p Đ n b. Thôn Tr n Xá c. Thôn Yên Lãng d.
ươ ị Đ a ph ng khác
ệ ử ụ ứ ụ ơ ị ả 3.3 M c chi phí bình quân hàng tháng cho vi c s d ng d ch v vui ch i gi i trí
là bao nhiêu?
ệ ồ ………………………………………..(tri u đ ng)
ấ ượ ớ ị ụ ả ị 3.4 Anh(ch ) có hài lòng v i ch t l ng d ch v gi i trí không?
□ □ a. Có b. không
ạ T i sao?
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
ấ ượ ế ằ ố ị ị 3.5 Anh (ch ) có mong mu n và ki n ngh gì nh m nâng cao ch t l ị ng d ch v ụ
ả ạ ị ươ gi i trí t i đ a ph ng?
………………………………………………………………………………………
128
………………………………………………………………………..
ố ớ ị ụ ế 4. Đ i v i d ch v y t
ị ườ ử ụ ạ ị ụ ế 4.1 Anh(ch ) th ng s d ng lo i d ch v y t nào?
□ □ □ a. ữ ệ Khám ch a b nh b. ố mua thu c c. ả c hai
ị ườ ử ụ ụ ạ 4.2 Anh(ch ) th ị ng s d ng d ch v này t i đâu?
□ □ □ ầ ạ a. T i công ty b. Thôn Tr n Xá c. Thôn Yên Lãng
□ □ □ ồ ế ơ Ấ d. Thôn p Đ n e. ạ Tr m y t xã f. N i khác……………….
ệ ử ụ ứ ụ ị ế 4.3 M c chi phí bình quân hàng tháng cho vi c s d ng d ch v y t là bao nhiêu?
ệ ồ ………………………………………..(tri u đ ng)
ấ ượ ớ ị ụ ị ế 4.4 Anh(ch ) có hài lòng v i ch t l ng d ch v y t không?
□ □ a. Có b. không
ạ T i sao?
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
ấ ượ ế ằ ố ị ị ị 4.5 Anh (ch ) có mong mu n và ki n ngh gì nh m nâng cao ch t l ụ ng d ch v y
t ?ế
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
ụ ể ụ ữ ầ ị ị ị 4.6 Ngoài 4 nhóm d ch v k trên thì anh ch còn c n thêm nh ng d ch v nào
ữ n a không?
□ Không a.
□ ầ ị b. ụ C n thêm d ch v :
……………………………………………………………………………………
129
…………………………………………………………………………
130
Ả Ơ Ủ Ế Ị C M N Ý KI N ĐÓNG GÓP C A ANH/CH !

