TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NI 2
KHOA HÓA HC

TRN TH HIN
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ KHẢO SÁT HÌNH THÁI,
CẤU TRÚC, TÍNH CHẤT ĐIỆN CỦA VẬT LIỆU
NANOCOMPOZIT POLYPYRROLE/SILICA
KHÓA LUN TT NGHIỆP ĐẠI HC
Chuyên ngành: Hóa hữu cơ
HÀ NI 2018
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NI 2
KHOA HÓA HC

TRN TH HIN
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ KHẢO SÁT HÌNH THÁI,
CẤU TRÚC, TÍNH CHẤT ĐIỆN CỦA VẬT LIỆU
NANOCOMPOZIT POLYPYRROLE/SILICA
KHÓA LUN TT NGHIỆP ĐẠI HC
Chuyên ngành: Hóa hữu cơ
Người hướng dẫn khoa học:
PGS. TS. Trnh Anh Trúc TS. Nguyễn Anh Sơn
HÀ NI 2018
LI CẢM ƠN
Bn khóa lun tt nghiệp này đã đƣợc thc hin hoàn thành ti
Phòng Nghiên cứu sơn bảo v - Vin K thut nhiệt đới - Vin Hàn lâm
Khoa hc Công ngh Vit Nam. Em xin chân thành cảm ơn ban lãnh
đạo Vin K thut nhiệt đới Phòng Nghiên cứu sơn bo v đã cho phép
em làm vic ti Vin.
Vi lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn PGS. TS. Trnh
Anh Trúc, TS. Nguyễn Anh Sơn - Phòng Nghiên cứu sơn bảo v đã tin
ởng giao đ tài, tn tình ch bo trc tiếp hƣớng dn em trong sut
quá tình hoàn thành khóa lun này.
Em xin cảm ơn các thầy giáo trong khoa Hóa học trƣờng Đại hc
phạm Nội 2 đã trang bị cho em h thng kiến thc khoa hc to
điu kin cho em tiếp cn với các đềi khoa hc.
Em xin cm ơn toàn thể thy anh ch đang công tác ti Phòng
Nghiên cứu sơn bảo v - Vin K thut nhiệt đới đã tạo điều kin thun li
cho em làm việc và giúp đỡ em trong sut quá trình thc hin khóa lun.
Con xin cảm ơn bố m, em cảm ơn anh đã luôn bên cnh quan tâm,
lo lắng và động viên con, em phấn đấu hoàn thành tt mi công vic.
Tôi xin cảm ơn tất c bn đã luôn bên tôi, đng viên, chia s
giúp đỡ tôi hoàn thành khóa lun tt nghip này.
Xin trân trng cảm ơn!
Hà Nội, tháng 05 năm 2018
Sinh viên
Trn Th Hin
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng đây công trình nghiên cứu của tôi i s
h tr và hƣng dn t PSG. TS. Trnh Anh Trúc và TS. Nguyễn Anh Sơn.
Các ni dung nghiên cu kết qu trong đề tài này trung thực chƣa
từng đƣợc ai công b trong bt c công trình nghiên cứu nào trƣớc đây.
Nếu phát hin có bt k s gian ln nào tôi xin hoàn toàn chu trách nhim
trƣc Hội đồng, cũng nhƣ kết qu khóa lun ca mình.
Hà Ni, tháng 05 năm 2018
Sinh viên
Trn Th Hin
DANH MC HÌNH V VÀ BNG BIU
Danh mc hình v:
Hình 1.1. Mt s polyme dn điển hình ........................................................... 4
Hình 1.2. (a), (b) là hai dng cu trúc ca polyacetylene và (c) ch khiếm
khuyết soliton khiến các liên kết xen k b đảo ngược. .................... 5
Hình 1.3. Tng hp PPy bằng phương pháp điện hóa ..................................... 8
Hình 1.4. Cơ chế polyme hóa bng cách oxi hóa hóa hc pyrrole .................. 9
Hình 1.5. Polaron và bipolaron ca polyme dn ............................................. 9
Hình 1.6. Ba dạng silanol đặc trưng của b mặt silica: (a) silanol đơn, (b)
silanol đôi có liên kết hiđro, (c) silanol ghép đôi độc lp ............. 12
Hình 1.7. Sơ đồ quy trình chế to vt liu nanocompozit polyme/silica bng
phương pháp trộn trong dung dch ................................................ 19
Hình 2.1. đồ tng hp nanosilica bằng phương pháp sol-gel trong môi
trường kim .................................................................................... 23
Hình 2.2. đồ tng hp polypyrrole bằng phương pháp hóa học ............... 24
Hình 2.3. đồ tng hp nanocompozit polypyrrole/silica .......................... 26
Hình 2.4. đồ khối phương pháp đo quét thế tun hoàn bằng hai mũi
xác định độ dẫn điện ca vt liu .................................................. 29
Hình 3.1. Ph hng ngoi ca nanosilica ...................................................... 31
Hình 3.2. nh SEM ca nanosilica (a), nanocompozit PPy/silica t l 1:1 (b),
2:1 (c), 4:1 (d), 8:1 (e), PPy (f) ..................................................... 32
Hình 3.3. Ph hng ngoi ca polypyrrole .................................................... 33
Hình 3.4. Ph hng ngoi ca SiO2 (1), nanocompozit PPy/silica t l 1:1
(2), 2:1 (3), 4:1 (4), 6:1 (5), 8:1 (6), PPy (7) ................................ 35
Hình 3.5. Đưng quét dòng-thế (IV) thu được khi đo các viên ép polypyrrole
nanocompozit PPy/SiO2 vi các t l khác nhau (chú thích trên
hình) ............................................................................................... 37